Nghị quyết 115/2017/NQ-HĐND

Nghị quyết 115/2017/NQ-HĐND về kế hoạch đầu tư công năm 2018 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Nghị quyết 115/2017/NQ-HĐND kế hoạch đầu tư công Kiên Giang 2018 đã được thay thế bởi Quyết định 195/QĐ-UBND 2019 công bố danh mục văn bản quy phạm hết hiệu lực tỉnh Kiên Giang và được áp dụng kể từ ngày 28/01/2019.

Nội dung toàn văn Nghị quyết 115/2017/NQ-HĐND kế hoạch đầu tư công Kiên Giang 2018


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 115/2017/NQ-HĐND

Kiên Giang, ngày 08 tháng 12 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2018 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ SÁU

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Xét Tờ trình số 261/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công năm 2018 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 183/BC-HĐND ngày 28 tháng 11 năm 2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất kế hoạch đầu tư công năm 2018 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Nội dung cụ thể như sau:

1. Tổng vốn đầu tư: 5.619.237 triệu đồng, bao gồm:

a) Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương: 3.230.230 triệu đồng, gồm:

- Vốn cân đối theo tiêu chí, định mức tại Nghị quyết số 144/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh: 1.040.230 triệu đồng;

- Vốn từ nguồn thu sử dụng đất: 1.000.000 triệu đồng;

- Vốn từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 1.190.000 triệu đồng;

(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục I, II, III)

b) Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ: 2.389.007 triệu đồng, gồm:

- Vốn trong nước: 1.090.782 triệu đồng;

- Vốn ngoài nước: 243.225 triệu đồng (bao gồm thực hiện Chương trình mục tiêu ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh 9.000 triệu đồng).

(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục IV, VI.a và VI.b )

- Vốn trái phiếu Chính phủ : 1.055.000 triệu đồng.

(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục V)

2. Một số giải pháp thực hiện

a) Nâng cao trách nhiệm công tác tham mưu của các ngành và địa phương; thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật về đầu tư công. Tập trung thực hiện hoàn thành kế hoạch đầu tư công năm 2018.

b) Tăng cường công tác phối hợp giữa các ngành, các cấp, kịp thời tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện dự án.

c) Quán triệt thực hiện tốt các quy định, công bằng và minh bạch trong đấu thầu. d) Phối hợp tăng cường công tác nghiệm thu phù hợp từng giai đoạn nhằm đẩy nhanh giải ngân khi có khối lượng hoàn thành. Thực hiện quyết toán công trình theo quy định; xử lý nghiêm đối với các đơn vị không quyết toán, quyết toán chậm gây ảnh hưởng đến công tác bố trí kế hoạch vốn.

đ) Tăng cường công tác giám sát chất lượng công trình của các ngành chức năng quản lý nhà nước đối với các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng.

e) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát đánh giá đầu tư, kết hợp tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật và đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành kế hoạch hiệu quả.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Đối với các nguồn vốn phát sinh giữa 2 kỳ họp nhưng chưa được tổng hợp vào kế hoạch đầu tư công năm 2018 trình Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp này (vốn Trung ương, vốn chương trình mục tiêu quốc gia, vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư…) và các vấn đề liên quan đến điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2018 giữa 02 kỳ họp thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, cho ý kiến để Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện kịp thời và tổng hợp báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2017./.

 

 

CHỦ TỊCH




Đặng Tuyết Em

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2018 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 115/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Thời gian KC- HT

QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm

Kế hoạch năm trung hạn 5 năm 2016-2020

Kế hoạch trung hạn đã giao đến hết năm 2017

Dự kiến kế hoạch năm 2018

Phân cấp vốn huyện, thị quản lý

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Trong đó: NSĐP

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

TỔNG SỐ

 

 

 

5.582.148

2.839.494

2.361.768

7.867

842.357

842.357

1.040.230

1.040.230

7.964

360.725

 

I

Ngành, lĩnh vực Nông nghiệp

 

 

 

486.479

53.005

43.175

4.500

6.434

6.434

20.960

20.960

4.500

-

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp

 

 

 

449.521

16.047

20.117

4.500

5.934

5.934

6.460

6.460

4.500

-

 

1

Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Kiên Giang (VnSAT).

TT

2015-2020

2731/QĐ-UBND, 10/11/2015

313.499

10.750

10.750

 

5.630

5.630

900

900

 

 

 

2

Thả phao phân vùng thảm cỏ biển khu BTB Phú Quốc

PQ

 

275; 18/10/2010

8.725

 

4.500

4.500

 

 

4.500

4.500

4.500

 

 

3

Hạt kiểm lâm Kiên Lương

KL

2017-2019

516/QĐ- SKHĐT, 28/10/2016

4.297

4.297

3.867

 

 

 

364

364

 

 

 

4

"Hệ thống cấp nước liên xã Vân Khánh - Vân Khánh Đông - Vân Khánh Tây - Đông Hưng A, huyện An Minh" điều chỉnh tên thành "Hồ chứa nước phục vụ sản xuất và sinh hoạt khu vực huyện An Minh"

AM

2017-2020

2591, 30/10/2015; 1135, 22/5/2017;

123.000

1.000

1.000

 

304

304

696

696

 

 

CBĐT

(2)

Các dự án khởi công mới

 

 

 

36.958

36.958

23.058

0

500

500

14.500

14.500

0

-

 

1

Trạm Trồng trọt & BVTV - Trạm Chăn nuôi & Thú DANH MỤC CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2018 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG y - trạm Khuyến nông thị xã Hà Tiên

HT

2018-2020

333/QĐ- SKHĐT, 31/10/2017;

2.958

2.958

1.458

 

0

0

2.500

2.500

 

 

 

2

Xây mới trụ sở Trung tâm Khuyến nông tỉnh Kiên Giang

RG

2018-2020

332/QĐ- SKHĐT, 31/10/2017;

10.000

10.000

 

 

 

 

4.000

4.000

 

 

 

3

Đầu tư 02 tàu Kiểm ngư

RG

2017-2019

2295, 31/10/2017;

24.000

24.000

21.600

 

500

500

8.000

8.000

 

 

 

II

Ngành, lĩnh vực Giáo dục, đào tạo nghề

 

 

 

1.343.989

1.188.299

906.990

0

346.732

346.732

326.705

326.705

0

181.974

 

II.1

Công trình do Sở Giáo dục và Đào tạo quản lý

 

 

 

628.076

509.279

329.766

0

160.947

160.947

109.775

109.775

0

3.706

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp

 

 

 

562.407

452.290

300.936

0

160.947

160.947

69.185

69.185

0

3.706

 

1

Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (mở rộng)

RG

2013-2015

1080, 03/5/2013; 232, 27/5/2016;

29.886

20.386

11.300

 

5.295

5.295

2.000

2.000

 

 

 

2

Trường THPT Tân Hiệp (Điểm bán công)

TH

2013-2017

2571, 30/10/2013; 975, 26/4/2017;

80.447

80.447

43.000

 

38.000

38.000

3.800

3.800

 

 

 

3

Trường PTDTNT THCS An Biên

AB

2013-2017

2180, 06/9/2013

81.961

56.761

31.300

 

14.509

14.509

2.000

2.000

 

 

 

4

Trường THPT Đông Thái (bổ sung)

AB

2015-2017

2233, 29/10/2014;

24.222

24.222

11.800

 

8.321

8.321

3.479

3.479

 

 

 

5

Trường THPT Đông Thái

AB

2009-2017

2949, 23/11/2009; 484 (dc), 03/3/2016;

39.054

39.054

9.500

 

8.500

8.500

1.000

1.000

 

1.000

Huyện An Biên quản lý

6

Trường THPT Ngô Sỹ Liên (đối ứng tài trợ)

RG

2010-2017

2827, 23/12/2010; 2035, 16/8/2013; 366, 14/02/2015;

63.422

22.798

7.000

 

4.734

4.734

2.706

2.706

 

2.706

Tp Rạch Giá quản lý;

7

Trường THPT Vĩnh Bình Bắc

VT

2014-2018

2496, 21/10/2013

42.211

27.211

2.700

 

1.000

1.000

1.700

1.700

 

 

Huyện Vĩnh Thuận quản lý

8

Nhà công vụ THCS An Hòa 9p, THCS An Sơn 8p, TH Hòn Tre 8p, TH Trần Quốc Toản 12p

KH

2016-2018

388, 29/10/2015

8.800

8.800

7.920

 

5.500

5.500

500

500

 

 

 

9

Trường THPT Nguyễn Thần Hiến

HT

2016-2018

2592, 30/10/2015

23.000

23.000

20.700

 

13.071

13.071

3.000

3.000

 

 

 

10

Trường THCS Lê Quý Đôn

RG

2016-2018

2586, 30/10/2015

18.000

18.000

16.200

 

6.136

6.136

5.000

5.000

 

 

 

11

Phòng Giáo dục và Đào tạo Kiên Hải.

KH

2016-2018

387, 28/10/2015

7.578

7.578

6.820

 

5.500

5.500

300

300

 

 

 

12

Trường THPT Mong Thọ

CT

2016-2018

83 29/3/2016

13.664

13.664

12.600

 

10.608

10.608

1.000

1.000

 

 

 

13

Trường THPT Thạnh Lộc, huyện GR.

GR

2016 -2018

2238, 29/10/2015

22.000

22.000

19.800

 

2.050

2.050

8.000

8.000

 

 

 

14

Trường TH Vĩnh Hòa Phú 2

CT

2016-2018

393, 29/10/2015

4.942

4.942

4.500

 

3.200

3.200

1.300

1.300

 

 

 

15

Cải tạo, sửa chữa Sở Giáo dục và Đào tạo

RG

2017-2019

525/QĐ- SKHĐT, 28/10/2016

5.000

5.000

4.500

 

440

440

3.000

3.000

 

 

 

16

Trường THPT Châu Thành (dãy 12p)

CT

2017-2019

575/QĐ- SKHĐT, 31/10/2016

10.637

10.637

10.800

 

300

300

8.000

8.000

 

 

 

17

Trường THPT Vân Khánh

AM

2017-2019

524/QĐ- SKHĐT, 28/10/2016

14.000

14.000

12.600

 

957

957

7.000

7.000

 

 

 

18

Trường THCS Nguyễn Du (Sở GD quản lý)

RG

 

576/QĐ- SKHĐT, 31/10/2016

10.974

10.974

9.900

 

400

400

5.000

5.000

 

 

 

19

Trường THCS Bình An, huyện Châu Thành

CT

2017-2019

324, 06/12/2016 (GPMB)

5.986

5.986

23.487

 

5.975

5.975

8.733

8.733

 

 

 

20

Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng):

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

 

 

 

 

20.1

- Trường THCS Hòa Thuận 2 (04 phòng học, 01 phòng bộ môn, 03 phòng công vụ) - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng)

GR

2016-2017

68, 10/3/2016

4.319

1.096

1.096

 

665

665

150

150

 

 

 

20.2

- Trường THCS Thủy Liễu (04 phòng học, 01 thư viện, 02 phòng công vụ) - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng)

GQ

2016-2017

120, 30/3/2016

4.460

1.209

1.209

 

770

770

150

150

 

 

 

20.3

- Trường THCS Vân Khánh Đông (04 phòng học, 01 phòng bộ môn, 01 thư viện) - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng)

AM

2016-2017

61, 09/3/2016

3.492

953

953

 

715

715

150

150

 

 

 

20.4

- Trường THCS Lình Huỳnh (04 phòng học, 01 thư viện) - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng)

2016-2017

62, 09/3/2016

3.066

786

786

 

619

619

150

150

 

 

 

21

Các dự án đối ứng NHCT tài trợ:

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

 

 

 

 

21.1

- Trường Mầm non xã Định An (đối ứng NHCT)

GQ

2016-2018

130, 31/3/2016

7.660

2.660

2.660

 

1.200

1.200

300

300

 

 

 

21.2

- Trường Mầm non xã Ngọc Thành (đối ứng NHCT)

GR

2016-2017

47, 29/02/2016

8.715

5.215

5.215

 

1.173

1.173

300

300

 

 

 

22

Trường TH Kim Đồng

RG

2016 -2018

394, 29/10/2015

12.848

12.848

11.700

 

11.433

11.433

267

267

 

 

 

23

Trường THPT Gò Quao, THPT Thới Quản, THPT Vĩnh Hòa Hưng Bắc

GQ

2016-2018

402, 30/10/2015

12.063

12.063

10.890

 

9.876

9.876

200

200

 

 

 

(2)

Các dự án khởi công mới

 

 

 

65.669

56.989

28.830

0

0

0

40.590

40.590

0

-

 

1

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt + THPT Nguyễn Trung Trực TP.Rạch Giá

RG

2018-2019

344/QĐ- SKHĐT, 31/10/2017;

2.250

2.250

2.250

 

0

0

2.200

2.200

 

 

 

2

Trường THPT An Biên

AB

2018-2019

335/QĐ- SKHĐT, 30/10/2017;

1.080

1.080

1.080

 

0

0

1.000

1.000

 

 

 

3

Trường THPT Nam Thái Sơn, huyện Hòn Đất

2018-2020

315/QĐ- SKHĐT, 30/10/2017;

7.650

7.650

7.650

 

0

0

4.300

4.300

 

 

 

4

Trường THPT Hòn Đất, huyện Hòn Đất

2018-2020

347/QĐ- SKHĐT, 31/10/2017;

4.230

4.230

4.230

 

0

0

3.490

3.490

 

 

 

5

Trường THCS Đông Hồ, thị xã Hà Tiên (HM: Hàng rào, SLMB)

HT

2018-2020

316/QĐ- SKHĐT, 30/10/2017;

3.600

3.600

3.600

 

0

0

3.000

3.000

 

 

 

6

Trường THCS vùng khó khăn giai đoạn 2

GR, GQ, AM, HĐ

2018-2019

317/QĐ- SKHĐT, 30/10/2017;

4.800

4.800

4.800

 

 

 

4.000

4.000

 

 

 

7

Sửa chữa Trung tâm Ngoại ngữ Tin học + Trung tâm Giáo dục thường xuyên

RG

2018-2019

343/QĐ- SKHĐT, 31/10/2017;

5.220

5.220

5.220

 

0

0

4.500

4.500

 

 

 

8

Trường THCS Hòn Heo (Trường PTCS Sơn Hải) huyện Kiên Lương (Đối ứng NH NNPTNT Tài trợ)

KL

2018-2019

325/QĐ- SKHĐT, 31/10/2017;

13.300

8.300

 

 

 

 

4.100

4.100

 

 

 

9

Trường Tiểu học An Minh Bắc 2 huyện U Minh Thượng

UMT

2018-2019

326/QĐ- SKHĐT, 31/10/2017;

14.480

10.800

 

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

10

Trường THCS Đông Hưng B huyện An Minh (Đối ứng Bộ Công an tài trợ)

AM

2018-2019

327/QĐ- SKHĐT, 31/10/2017;

2.000

2.000

 

 

 

 

2.000

2.000

 

 

 

11

Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Phú B huyện Giang Thành (Đối ứng Tổng Cty xi măng Việt Nam tài trợ)

GT

2018-2019

328/QĐ- SKHĐT, 31/10/2017;

1.500

1.500

 

 

 

 

1.500

1.500

 

 

 

12

Sửa chữa Trường THPT Đông Thái huyện An Biên và Trường THPT Sóc Sơn huyện Hòn Đất

AB, HĐ

2018-2019

329/QĐ- SKHĐT, 31/10/2017;

2.559

2.559

 

 

 

 

2.500

2.500

 

 

 

13

Bổ sung Trường PTDTNT THCS An Biên

AB

2018-2019

330/QĐ- SKHĐT, 31/10/2017;

3.000

3.000

 

 

 

 

3.000

3.000

 

 

 

II.2

Công trình các Trường Cao đẳng, chính trị quản lý

 

 

 

215.861

215.436

195.488

0

73.160

73.160

44.492

44.492

0

5.830

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp

 

 

 

178.234

177.809

160.122

0

72.660

72.660

31.082

31.082

0

3.200

 

1

ĐTXD Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kiên Giang giai đoạn 2016 - 2020.

RG

2016-2020

2582, 29/10/2015

60.182

60.182

54.165

 

23.500

23.500

10.000

10.000

 

 

 

2

ĐTXD Trường CĐ Cộng đồng Kiên Giang giai đoạn 2016 - 2020.

RG, CT

2016-2020

2585, 30/10/2015

48.200

48.200

43.441

 

18.660

18.660

7.798

7.798

 

 

 

3

Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang

RG

2016-2019

2558, 30/10/2015; 1067, 12/5/2017;

43.035

43.035

38.732

 

10.000

10.000

10.000

10.000

 

 

 

4

Công trình Trường Chính Trị Kiên Giang - Hạng mục: Giảng đường + ký túc xá + thiết bị + cải tạo khu vệ sinh, nhà hiệu bộ và nhà xe (GĐ 2016-2020)

RG

2016-2018

407/QĐ- SKHĐT, 30/10/2015

13.427

13.427

12.084

 

12.000

12.000

84

84

 

 

 

5

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện PQ

PQ

2016-2018

1078, 25/3/2016

9.965

9.965

9.000

 

6.000

6.000

3.000

3.000

 

3.000

 

6

Bảo trì sửa chữa trường chính trị huyện An Biên

AB

2016-2018

5690, 28/10/2016

3.425

3.000

2.700

 

2.500

2.500

200

200

 

200

 

(2)

Các dự án khởi công mới

 

 

 

37.627

37.627

35.366

0

500

500

13.410

13.410

0

2.630

 

1

Dự án đầu tư trường Cao đẳng Nghề (2016- 2020)

RG

2018-2020

2244, 26/10/2017;

21.094

21.094

18.986

 

0

0

6.780

6.780

 

 

 

2

TT bồi dưỡng Chính trị huyện Gò Quao

GQ

2017-2019

4731, 28/9/2017;

3.560

3.560

3.600

 

500

500

2.000

2.000

 

2.000

 

3

Nâng cấp Trung tâm Chữa bệnh Giáo dục Lao động Xã hội Kiên Giang

2018-2020

314/QĐ- SKHĐT, 30/10/2017

12.273

12.273

12.150

 

0

0

4.000

4.000

 

 

 

4

Nâng cấp sửa chữa trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Tân Hiệp + thiết bị

TH

2018-2019

4426, 30/10/2017;

700

700

630

 

0

0

630

630

 

630

 

II.3

Công trình do huyện, thị quản lý

 

 

 

500.052

463.584

381.736

0

112.625

112.625

172.438

172.438

0

172.438

 

II.3.1

Thành phố Rạch Giá

 

 

 

171.341

147.748

108.492

0

44.239

44.239

39.102

39.102

0

39.102

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp

 

 

 

139.984

123.319

84.970

0

43.939

43.939

28.500

28.500

0

28.500

 

1

Trường THCS An Bình

RG

2010-2015

2769, 16/12/2010; 2327, 07/11/2014

53.969

53.969

20.608

 

15.000

15.000

5.608

5.608

 

5.608

 

2

Mẫu giáo Hoa Mai

RG

2015-2017

29, 29/01/2015

5.096

5.096

5.096

 

4.189

4.189

907

907

 

907

 

3

Mầm non Sao Mai

RG

2015-2017

28, 29/01/2015

8.613

8.613

7.752

 

5.557

5.557

2.195

2.195

 

2.195

 

4

Mẫu giáo Họa Mi

RG

2015-2017

438, 11/9/2015; 64, 03/3/2017;

12.380

11.018

9.916

 

5.943

5.943

3.973

3.973

 

3.973

 

5

Trường THCS Trần Hưng Đạo

RG

2017-2018

737 27/10/216

5.296

5.296

4.950

 

1.500

1.500

2.500

2.500

 

2.500

 

6

Trường Tiểu học Lương Thế Vinh

RG

2016-2018

736 27/10/2016

13.382

10.000

9.000

 

2.800

2.800

3.000

3.000

 

3.000

 

7

Trường THCS Ngô Quyền

RG

2016-2018

738 28/10/2016

14.210

12.289

11.060

 

3.000

3.000

3.229

3.229

 

3.229

 

8

Sửa chữa các phòng học năm 2017

RG

2017-2018

735 27/10/2016

3.210

3.210

3.330

 

1.500

1.500

1.830

1.830

 

1.830

 

9

Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

RG

2016-2018

739 28/10/2016

9.097

9.097

9.000

 

2.950

2.950

2.500

2.500

 

2.500

 

10

Trường Tiểu học Châu Văn Liêm (điểm Mẫu giáo)

RG

2014-2017

456, 09/10/2014; 198, 19/4/2017;

14.731

4.731

4.258

 

1.500

1.500

2.758

2.758

 

2.758

Vốn tài trợ 10 tỷ đồng

(2)

Các dự án khởi công mới

 

 

 

31.357

24.429

23.522

0

300

300

10.602

10.602

0

10.602

 

1

Trường Tiểu học Châu Văn Liêm

RG

2018-2019

968, 30/10/2017;

5.622

4.517

4.517

 

50

50

2.000

2.000

 

2.000

 

2

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

RG

2017-2018

769, 25/9/2017;

4.117

4.117

3.705

 

50

50

1.500

1.500

 

1.500

 

3

Trường Tiểu học Mạc Đỉnh Chi

RG

2018-2019

969, 30/10/2017;

13.203

7.380

7.380

 

100

100

2.500

2.500

 

2.500

 

4

Trường Tiểu học Nguyễn Hiền

RG

2017-2019

970, 30/10/2017;

8.415

8.415

7.920

 

100

100

4.602

4.602

 

4.602

 

II.3.2

Huyện Phú Quốc

 

 

 

74.788

69.820

54.000

0

4.254

4.254

19.903

19.903

0

19.903

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp

 

 

 

17.344

12.376

11.430

0

3.904

3.904

4.953

4.953

0

4.953

 

1

Xây dựng mới phòng học Trường TH Cửa Dương 2 (Điểm trường mới)

PQ

2016-2018

5751, 26/10/2016

13.468

8.500

7.650

 

2.454

2.454

3.865

3.865

 

3.865

 

2

Xây dựng mới phòng học Trường TH An Thới 2 (Điểm Chính)

PQ

2016-2018

5778, 27/10/2016

3.876

3.876

3.780

 

1.450

1.450

1.088

1.088

 

1.088

 

(2)

Các dự án khởi công mới

 

 

 

57.444

57.444

42.570

0

350

350

14.950

14.950

0

14.950

 

1

Trường TH-THCS Bãi Thơm (Rạch Tràm)

PQ

2017-2019

8877, 27/9/2017;

2.751

2.751

2.520

 

50

50

1.500

1.500

 

1.500

 

2

Trường TH-THCS Bãi Thơm (điểm Đá Chồng)

PQ

2016-2018

5865, 28/10/2016;

8.400

8.400

7.560

 

50

50

3.500

3.500

 

3.500

 

3

Trường TH An Thới 2 (điểm ấp 6)

PQ

2017-2019

9863, 27/10/2017;

4.198

4.198

3.780

 

50

50

2.000

2.000

 

2.000

 

4

Trường TH-THCS Hàm Ninh (điểm chính)

PQ

2017-2019

9849, 26/10/2017;

4.124

4.124

3.780

 

50

50

2.000

2.000

 

2.000

 

5

Trường TH Cửa Dương 2 (điểm Bến Tràm)

PQ

2017-2019

9848, 26/10/2017;

2.726

2.726

2.520

 

50

50

1.500

1.500

 

1.500

 

6

Trường TH-THCS Gành Dầu (điểm chính)

PQ

2017-2019

9846, 25/10/2017;

5.362

5.362

5.040

 

50

50

2.500

2.500

 

2.500

 

7

Sửa chữa các điểm trường 2018

PQ

2017-2019

9845, 25/10/2017;

1.983

1.983

1.800

 

50

50

1.600

1.600

 

1.600

 

8

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

 

 

-

 

8.1

Trường TH-THCS Gành Dầu (điểm mầm non)

PQ

 

 

1.400

1.400

1.260

 

0

0

50

50

 

50

 

8.2

Trường TH&THCS Gành Dầu (Điểm THCS)

PQ

 

 

4.200

4.200

3.780

 

0

0

50

50

 

50

 

8.3

Trường TH&THCS Bãi Bổn (điểm chính)

PQ

 

 

4.200

4.200

3.780

 

0

0

50

50

 

50

 

8.4

Sửa chữa các điểm trường năm 2019

PQ

 

 

1.900

1.900

1.710

 

0

0

50

50

 

50

 

8.5

Trường TH & THCS Bãi Thơm (điểm trường mới)

PQ

 

 

5.600

5.600

5.040

 

0

0

50

50

 

50

 

8.6

Trường TH Dương Tơ 2

PQ

2017-2019

9865, 27/10/2017;

5.316

5.316

 

 

0

0

50

50

 

50

1867/QĐ-UBND, 08/9/2017;

8.7

Trường THCS Dương Tơ

PQ

2017-2019

9864, 27/10/2017;

5.284

5.284

 

 

0

0

50

50

 

50

1867/QĐ-UBND, 08/9/2017;

II.3.3

Huyện Tân Hiệp

 

 

 

65.741

65.741

57.495

0

14.828

14.828

29.945

29.945

0

29.945

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp

 

 

 

49.590

49.590

42.869

0

14.828

14.828

20.000

20.000

0

20.000

 

1

Trường Tiểu học Đông Lộc (16p, SLMB, HR, bồi hoàn)

TH

2017-2018

1906, 30/9/2016

14.500

14.500

13.050

 

3.000

3.000

6.000

6.000

 

6.000

 

2

Trường Tiểu học Tân Thành 1 (19p)

TH

2017-2018

1907, 30/9/2016

11.059

11.059

9.230

 

3.290

3.290

5.000

5.000

 

5.000

 

3

Trường Tiểu học Thạnh Qưới (16p)

TH

2017-2018

2055, 19/10/16

10.131

10.131

8.439

 

3.637

3.637

4.000

4.000

 

4.000

 

4

Trường TH và THCS Đông Thọ (14P)

TH

2017-2018

2054, 19/10/2016

13.900

13.900

12.150

 

4.901

4.901

5.000

5.000

 

5.000

 

(2)

Các dự án khởi công mới

 

 

 

16.151

16.151

14.626

0

0

0

9.945

9.945

0

9.945

 

1

Trường THCS Thạnh Đông (12P)

TH

2017-2019

4382, 26/10/2017

7.734

7.734

7.148

 

0

0

4.245

4.245

 

4.245

 

2

Trường TH Thạnh Trị 1 (8P)

TH

2017-2019

4383, 26/10/2017

4.417

4.417

3.778

 

0

0

2.000

2.000

 

2.000

 

3

Xd mới nhà vệ sinh các trường năm 2017

TH

2018

4366, 26/10/2017;

1.000

1.000

1.000

 

0

0

1.000

1.000

 

1.000

 

4

Xd mới nhà vệ sinh các trường năm 2018

TH

2018

4367, 26/10/2017;

1.000

1.000

900

 

0

0

900

900

 

900

 

5

Sửa chữa các trường năm 2017

TH

2018

4386, 27/10/2017

1.000

1.000

900

 

0

0

900

900

 

900

 

6

Sửa chữa các trường năm 2018

TH

2018

4387, 27/10/2017;

1.000

1.000

900

 

0

0

900

900

 

900

 

II.3.4

Huyện Châu Thành

 

 

 

68.354

66.905

60.862

0

25.245

25.245

24.284

24.284

0

24.284

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp

 

 

 

42.389

40.940

31.771

0

25.245

25.245

6.526

6.526

0

6.526

 

1

Trường Tiểu học Mong Thọ B1

CT

2015

4061, 28/10/2014

14.527

14.527

8.000

 

6.473

6.473

1.527

1.527

 

1.527

 

2

Trường TH Mong Thọ 2; HM: Xây mới 12 phòng, nhà vệ sinh, lò đốt rác, hàng rào, sân nền, thoát nước, san lấp mặt bằng.

CT

2016 -2017

3749, 28/10/2014

8.556

8.556

7.700

 

7.000

7.000

700

700

 

700

 

3

Trường Tiểu học Mong Thọ 1

CT

2017-2018

3449 18/10/2016

4.481

4.481

4.032

 

3.500

3.500

532

532

 

532

 

4

Trường Tiểu học Thạnh Lộc 1

CT

2017-2018

3448 18/10/2016

6.164

6.164

5.548

 

4.000

4.000

1.548

1.548

 

1.548

 

5

Trường Mẫu giáo Mong Thọ B (Giai đoạn 2)

CT

2017-2018

3935 26/10/2016

2.863

2.088

1.879

 

1.300

1.300

579

579

 

579

 

6

Trường Trung học cơ sở Thạnh Lộc

CT

2017-2018

3936 26/10/2016

3.218

2.544

2.290

 

1.116

1.116

1.174

1.174

 

1.174

 

7

Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hiệp 2

CT

2017-2018

3937, 26/10/2016

2.580

2.580

2.322

 

1.856

1.856

466

466

 

466

 

(2)

Các dự án khởi công mới

 

 

 

25.965

25.965

29.091

0

0

0

17.758

17.758

0

17.758

 

1

Trường Tiểu học Thạnh Lộc 2

CT

2018-2020

4566, 19/9/2017;

2.608

2.608

2.354

 

0

0

2.000

2.000

 

2.000

 

2

Trường Tiểu học Bình An 4

CT

2018-2020

4568, 19/9/2017;

4.278

4.278

3.857

 

0

0

3.000

3.000

 

3.000

 

3

Trường Tiểu học Minh Hòa 3

CT

2018-2020

4569, 19/9/2017;

4.273

4.273

3.857

 

0

0

3.000

3.000

 

3.000

 

4

Trường Tiểu học Minh Lương 1

CT

2018-2020

4567, 19/9/2017;

3.397

3.397

3.138

 

0

0

1.758

1.758

 

1.758

 

5

Trường Mẫu giáo Thạnh Lộc

CT

2018-2020

4574, 19/9/2017;

2.850

2.850

2.567

 

0

0

1.700

1.700

 

1.700

 

6

Trường Mầm non Minh Lương

CT

2018-2020

4575, 19/9/2017;

5.356

5.356

4.824

 

0

0

3.500

3.500

 

3.500

 

7

Trường Tiểu học Minh Hòa 4

CT

2018-2020

4570, 19/9/2017;

1.705

1.705

1.537

 

0

0

1.300

1.300

 

1.300

 

8

Dự án sửa chữa chống xuống cấp

CT

2018-2020

4573, 19/9/2017;

1.498

1.498

6.957

 

0

0

1.500

1.500

 

1.500

 

II.3.5

Huyện An Minh

 

 

 

45.350

45.350

40.815

0

10.046

10.046

17.429

17.429

0

17.429

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp

 

 

 

21.500

21.500

19.350

0

10.046

10.046

9.304

9.304

0

9.304

 

1

Trường Tiểu học Đông Hòa 4

AM

2016-2019

6512, 24/10/2016

4.500

4.500

4.050

 

1.135

1.135

2.915

2.915

 

2.915

 

2

Trường Tiểu học thị trấn 2

AM

2016-2019

6513, 24/10/2016

4.300

4.300

3.870

 

2.500

2.500

1.370

1.370

 

1.370

 

3

Trường Tiểu học Thuận Hòa 1

AM

2016-2019

6514, 24/10/2016

4.500

4.500

4.050

 

2.676

2.676

1.374

1.374

 

1.374

 

4

Trường Tiểu học Đông Thạnh 1 (điểm chính)

AM

2016-2019

6515, 24/10/2016

4.300

4.300

3.870

 

1.235

1.235

2.635

2.635

 

2.635

 

5

Tu sửa, chống xuống cấp trường học năm 2017

AM

2016-2019

6511, 24/10/2016

3.900

3.900

3.510

 

2.500

2.500

1.010

1.010

 

1.010

 

(2)

Các dự án khởi công mới

 

 

 

23.850

23.850

21.465

0

0

0

8.125

8.125

0

8.125

 

1

Tu sửa, chống xuống cấp trường học năm 2018 (45p)

AM

2017-2019

3977, 25/10/2017;

3.900

3.900

3.510

 

0

0

1.200

1.200

 

1.200

 

2

Trường THCS Thị trấn Thứ 11

AM

2017-2019

3978, 25/10/2017;

4.500

4.500

4.050

 

0

0

1.500

1.500

 

1.500

 

3

Trường Tiểu học Thuận Hòa 4

AM

2017-2019

3979, 25/10/2017;

5.000

5.000

4.500

 

0

0

1.500

1.500

 

1.500

 

4

Trường Tiểu học Đông Hưng 2

AM

2017-2019

3980, 25/10/2017;

4.000

4.000

3.600

 

0

0

1.200

1.200

 

1.200

 

5

Trường Tiểu học Thuận Hòa 2

AM

2017-2019

3981, 25/10/2017;

4.200

4.200

3.780

 

0

0

1.300

1.300

 

1.300

 

6

Trường Tiểu học Đông Thạnh 1

AM

2017-2019

3982, 25/10/2017;

1.500

1.500

1.350

 

0

0

1.000

1.000

 

1.000

 

7

Nhà vệ sinh trường học năm 2018

AM

2018-2019

4020, 30/10/2017;

750

750

675

 

0

0

425

425

 

425

 

II.3.6

Huyện An Biên

 

 

 

45.340

38.981

37.032

0

9.749

9.749

23.452

23.452

0

23.452

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp

 

 

 

20.570

18.071

14.225

0

9.749

9.749

4.476

4.476

0

4.476

 

1

Trường TH Đông Yên 3

AB

2015

3856, 23/10/2014

6.121

6.121

3.470

 

2.959

2.959

511

511

 

511

 

2

Trường TH Đông Thái 3 (phòng học, TB, san lấp và hàng rào)

AB

 

5730, 28/10/2016

9.999

7.500

6.750

 

4.275

4.275

2.475

2.475

 

2.475

 

3

Trường THCS Thị trấn Thứ Ba 2 (phòng học, TB và hàng rào)

AB

2017-2019

5686, 27/10/16

4.450

4.450

4.005

 

2.515

2.515

1.490

1.490

 

1.490

 

(2)

Các dự án khởi công mới

 

 

 

24.770

20.910

22.807

0

0

0

18.976

18.976

0

18.976

 

1

Trường TH Nam Thái 3 (phòng học và TB)

AB

2017-2019

7818, 25/10/2017;

2.210

2.210

2.118

 

0

0

2.000

2.000

 

2.000

 

2

Trường TH Nam Yên 2 (phòng học và TB)

AB

2017-2019

7815, 25/10/2017;

2.209

1.569

1.412

 

0

0

1.400

1.400

 

1.400

 

3

Trường TH Thị trấn thứ ba 3 - Điểm Đông Quý (phòng học và TB); Điểm KP I (phòng học, HR, SLMB, TB)

AB

2017-2019

7819, 25/10/2017;

2.645

2.645

2.452

 

0

0

2.300

2.300

 

2.300

 

4

Trường TH Đông Thái 2 (phòng học và TB)

AB

2017-2019

7816, 25/10/2017;

4.241

3.138

2.824

 

0

0

2.700

2.700

 

2.700

 

5

Nhà vệ sinh các điểm trường năm 2016-2020

AB

2015-2017

3568, 30/10/2015;

1.499

1.499

1.800

 

0

0

1.700

1.700

 

1.700

 

6

Trường TH Hưng Yên 2

AB

2017-2019

7826, 25/10/2017;

2.210

1.569

1.412

 

0

0

1.300

1.300

 

1.300

 

7

Trường TH Tây Yên A 2 (phòng học và TB)

AB

2017-2019

7817, 25/10/2017;

2.210

1.569

1.412

 

0

0

1.300

1.300

 

1.300

 

8

Trường TH Tây Yên 1 (hàng rào, sân nền, SLMB, phòng học, TB)

AB

2015-2017

3574, 30/10/2015;

3.010

3.010

3.406

 

0

0

3.277

3.277

 

3.277

 

9

Trường TH Nam Thái 2 (phòng học, TB, hàng rào, sân nền, SLMB)

AB

2015-2017

3575, 30/10/2015;

678

678

2.948

 

0

0

500

500

 

500

 

10

Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2016-2020

AB

 

 

 

 

 

 

0

0

0

 

 

-

 

10.1

+ Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2017

AB

2017-2019

7814, 25/10/2017;

2.806

2.300

2.300

 

0

0

2.000

2.000

 

2.000

 

10.2

+ Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2018

AB

2017-2019

7820, 25/10/2017;

1.052

723

723

 

0

0

499

499

 

499

 

II.3.7

Huyện Giang Thành

 

 

 

29.138

29.039

23.040

0

4.264

4.264

18.323

18.323

0

18.323

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp

 

 

 

8.400

8.400

7.560

0

4.264

4.264

3.173

3.173

0

3.173

 

1

XD mới 06 phòng học và sửa chữa 06 phòng Trường THCS Tân Khánh Hòa (điểm chính)

GT

2016-2017

1981 18/10/2016

4.600

4.600

4.140

 

2.722

2.722

1.418

1.418

 

1.418

 

2

Trường mầm non và TH Tân Khánh Hòa (điểm Lò Bom)

GT

2016-2018

1974 18/10/2016

3.800

3.800

3.420

 

1.542

1.542

1.755

1.755

 

1.755

 

(2)

Các dự án khởi công mới

 

 

 

20.738

20.639

15.480

0

0

0

15.150

15.150

0

15.150

 

1

Trường MN Vĩnh Phú (điểm T5)

GT

2017-2019

1976, 18/10/2016

2.499

2.499

 

 

0

0

1.249

1.249

 

1.249

 

2

Xây dựng 2 phòng và hàng rào Trường Mầm non Tân Khánh Hòa (Điểm Tân Khánh)

GT

2017-2018

1268, 24/10/2017;

2.899

2.899

 

 

0

0

2.100

2.100

 

2.100

 

3

Trường TH Vĩnh Phú (Đ. ấp Mới)

GT

2017-2018

1270, 26/10/2017;

1.458

1.458

1.800

 

0

0

1.400

1.400

 

1.400

 

4

Hàng rào trường TH&THCS Vĩnh Điều

GT

2018

1271, 26/10/2017;

627

627

1.440

 

0

0

600

600

 

600

 

5

Trường TH Trần Thệ (Đ. Tràm Ngang)

GT

2018

1272, 26/10/2017;

1.439

1.439

1.440

 

0

0

1.301

1.301

 

1.301

 

6

Trường Mầm non Phú Lợi (Đ. HN2)

GT

2018

1274, 26/10/2017;

1.999

1.900

1.710

 

0

0

1.500

1.500

 

1.500

 

7

Trường TH Tân Khánh Hòa (Đ. Tân Khánh)

GT

2018

1273, 26/10/2017;

1.449

1.449

1.350

 

0

0

1.000

1.000

 

1.000

 

8

Trường TH&THCS Vĩnh Phú B (Điểm T5)

GT

2017-2019

1266, 24/10/2017;

1.808

1.808

1.890

 

0

0

1.300

1.300

 

1.300

 

9

Trường TH Phú Lợi (Điểm Giồng Kè)

GT

2017-2019

1265, 24/12/2017;

3.329

3.329

3.150

 

0

0

2.500

2.500

 

2.500

 

10

Trường TH & THCS Vĩnh Phú B (Điểm T4)

GT

2018

1267, 24/10/2017;

3.231

3.231

2.700

 

0

0

2.200

2.200

 

2.200

 

III

Ngành, lĩnh vực An Ninh Quốc phòng

 

 

 

466.744

366.928

311.099

0

128.931

128.931

118.265

118.265

0

-

 

III.1

BCH QUÂN SỰ

 

 

 

260.796

230.382

195.279

0

85.234

85.234

63.508

63.508

0

-

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp

 

 

 

172.990

142.576

134.039

0

85.234

85.234

22.911

22.911

0

-

 

1

Tiểu đoàn bộ binh 519

HT

 

2592, 31/10/2013; 1584, 26/7/2017;

48.058

48.058

25.164

 

14.118

14.118

6.212

6.212

 

 

976/QĐ-UBND, 26/4/2017;

2

Ban Chỉ huy Quân sự huyện U Minh Thượng (GĐ2)

UMT

 

2593, 31/12/2013

30.414

 

19.227

 

2.187

2.187

2.200

2.200

 

 

 

3

Xây mới khu nhà công vụ BCH QS tỉnh

RG

2016-2020

2584, 30/10/2015

29.800

29.800

26.820

 

14.000

14.000

6.600

6.600

 

 

 

4

BCH QS huyện Giang Thành (GĐ 2)

GT

 

128, 30/3/2016

3.693

3.693

3.323

 

2.000

2.000

1.323

1.323

 

 

 

5

Bến cập tàu Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

HT

 

113, 30/3/2016

15.000

15.000

13.500

 

11.672

11.672

1.828

1.828

 

 

 

6

Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn (114 trụ sở)

TT

 

 

 

 

 

 

0

0

 

 

 

 

 

6.1

- Đầu tư 11 BCH QS xã, phường, thị trấn: xã Bình Giang, huyện HĐ; thị trấn Kiên Lương, huyện KL; phường Đông Hồ, thị xã HT; xã Vĩnh Điều, huyện GT; phường Vĩnh Thanh, TP RG; xã Hòa Hưng, huyện GR; TT Thứ 11, huyện AM; xã Thạnh Yên, huyện UMT; xã Vĩnh Thuận, huyện VT; xã Thạnh Đông, huyện TH; xã Mong Thọ A, huyện CT;

TT

 

91,29/3/2016

10.974

10.974

10.954

 

9.857

9.857

1.097

1.097

 

 

 

6.2

- Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2017 (8 xã, 2 phường, thị trấn Tân Hiệp)

TT

2017-2018

571, 31/10/2016; 159, 04/5/2017;

10.818

10.818

10.818

 

9.700

9.700

1.118

1.118

 

 

 

6.3

- Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2017 (11 xã, thị trấn Dương Đông)

TT

2017-2018

572, 31/10/2016; 160, 04/5/2017;

11.999

11.999

11.999

 

10.700

10.700

1.299

1.299

 

 

 

6.4

- Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2017 (12 xã)

TT

2017-2020

573, 31/10/2016, 161, 04/5/2017;

12.234

12.234

12.234

 

11.000

11.000

1.234

1.234

 

 

 

(2)

Các dự án khởi công mới

 

 

 

87.806

87.806

61.240

0

0

0

40.597

40.597

0

-

 

1

Đội quy tập mộ Liệt sĩ K92; HM: Xây dựng mới hội trường

HT

2018-2019

342/QĐ- SKHĐT, 31/10/2017;

900

900

900

 

0

0

900

900

 

 

 

2

BCH quân sự tỉnh Kiên Giang; HM: Nhà ở Trung đội Công binh

RG

2018-2019

341/QĐ- SKHĐT, 31/10/2017;

900

900

900

 

0

0

900

900

 

 

 

3

Đại đội bộ binh/Tiểu đoàn BB519 thuộc Trung đoàn BB893; HM: XD mới hội trường.

GT

2018-2019

340/QĐ- SKHĐT, 31/10/2017;

900

900

900

 

0

0

900

900

 

 

 

4

Chốt dân quân tuyến biên giới thuộc huyện Giang thành và thị xã Hà Tiên

HT, GT

 

 

20.600

20.600

18.540

 

0

0

0

 

 

 

 

4.1

Chốt dân quân tuyến biên giới thị xã Hà Tiên

HT

2018-2019

227/QĐ- SKHĐT, 23/6/2017

9.740

9.740

 

 

 

 

9.270

9.270

 

 

 

4.2

Chốt dân quân tuyến biên giới huyện Giang thành

GT

2018-2019

228/QĐ- SKHĐT, 23/6/2017

9.766

9.766

 

 

 

 

9.270

9.270

 

 

 

5

Đóng mới tàu chuyển quân Đại đội Bộ binh hỗn hợp 7/Tiểu đoàn Bộ binh 519/Trung đoàn Bộ binh 893.

HT

2018-2020

342/QĐ- SKHĐT, 31/10/2017;

10.000

10.000

10.000

 

0

0

7.000

7.000

 

 

 

6

Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn (114 trụ sở) - năm 2018

TT

 

 

 

 

30.000

 

0

0

 

 

 

 

 

6.1

Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn (13 trụ sở - 2018) - xã Tân Hòa, Tân Hội, Thạnh Đông B; xã Giục Tượng, Bình An; xã Lình Huỳnh, Sơn Kiên, Mỹ Thuận, Mỹ Hiệp Sơn; phường Pháo Đài, Tô Châu; xã Hòa Điền, Dương Hòa;

TH, CT, HĐ, HT, KL

2018-2020

337/QĐ- SKHĐT, 31/10/2017

13.000

13.000

 

 

 

 

4.357

4.357

 

 

 

6.2

Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn (11 trụ sở - 2018) - xã Phi Thông, phường An Bình, phường Rạch Sỏi; xã Minh Thuận; xã Đông Thạnh, Vân Khánh Đông, Vân Khánh Tây; xã Nam Thái, Nam Thái A; xã Bình Minh, Vĩnh Bình Nam;

RG, UMT, AM, AB, VT

2018-2020

338/QĐ- SKHĐT, 31/10/2018

11.000

11.000

 

 

 

 

4.000

4.000

 

 

 

6.3

Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn (11 trụ sở - 2018) - xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Định An, Vĩnh Phước B, thị trấn Gò Quao, xã Thủy Liễu; xã Long Thạnh, thị trấn Giồng Riềng, Thạnh Hòa, Hòa An, Ngọc Chúc, Thạnh Phước;

GQ, GR,

2018-2020

339/QĐ- SKHĐT, 31/10/2017

11.000

11.000

 

 

0

0

4.000

4.000

 

 

 

III.2

BCH BIÊN PHÒNG

 

 

 

46.904

46.904

39.784

0

10.841

10.841

21.500

21.500

0

-

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp

 

 

 

40.000

40.000

36.000

0

10.841

10.841

15.000

15.000

0

0

 

1

Đồn Biên phòng Cảng Rạch Giá

RG

2017-2019

2463, 31/10/2016

40.000

40.000

36.000

 

10.841

10.841

15.000

15.000

 

 

 

(2)

Các dự án khởi công mới

 

 

 

6.904

6.904

3.784

0

 

 

6.500

6.500

0

-

 

1

TKS Rạch Vẹm

PQ

2018-2020

347/QĐ- SKHĐT, 31/10/2017;

4.204

4.204

3.784

 

0

0

4.000

4.000

 

 

 

2

TKS Tiên Hải

HT

2018-2019

321/QĐ- SKHĐT, 31/10/2017;

2.700

2.700

 

 

0

0

2.500

2.500

 

 

 

III.3

CÔNG AN

 

 

 

159.044

89.642

76.036

0

32.856

32.856

33.257

33.257

0

-

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp

 

 

 

143.503

74.101

60.495

0

32.856

32.856

22.172

22.172

0

-

 

1

Trạm xuất nhập cảnh sân bay Phú Quốc (GPMB).

PQ

2014-2015

331, 26/10/2012

12.024

12.024

3.067

 

2.856

2.856

211

211

 

 

 

2

Cơ sở làm việc Công an huyện U Minh Thượng

UMT

2013-2016

7105/QĐ- H41-H45, 15/11/2013;

20.577

2.906

2.906

 

 

 

2.906

2.906

 

 

 

3

Cơ sở làm việc Đội PCCC & CHCN huyện Kiên Lương.

KL

2016-2018

471, 30/10/2014; 117, 30/3/2016

13.989

13.989

12.590

 

11.712

11.712

878

878

 

 

 

4

Cơ sở làm việc Công an xã Vĩnh Thạnh, Hòn Nghệ, Tây Yên, Mỹ Hiệp Sơn, Vĩnh Tuy, Nam Du.

GR, KL, AB, HĐ, GQ, KH

2017-2019

522/QĐ- SKHĐT, 28/10/2016

9.800

9.800

8.820

 

6.173

6.173

2.647

2.647

 

 

 

5

Cơ sở làm việc Công an 02 Thị trấn: Thứ 11, Hòn Đất

AM, HĐ

2017-2019

528/QĐ- SKHĐT, 28/10/2016

7.700

7.700

6.930

 

3.400

3.400

3.530

3.530

 

 

 

6

Cơ sở làm việc phòng PC47, PC81B và nhà ở doanh trại cán bộ chiến sĩ các phòng PC44, PC45, PC46, PC47, PC 81B và PA92 thuộc Công an tỉnh Kiên Giang

RG

2011-2019

200/QĐ- H41-H45, 14/01/2011;

29.413

2.682

3.682

 

0

0

2.000

2.000

 

 

 

7

Trang bị phương tiện, thiết bị chữa cháy

RG

2016-2017

2466, 31/10/2016

50.000

25.000

22.500

 

8.715

8.715

10.000

10.000

 

 

 

(2)

Các dự án khởi công mới

 

 

 

15.541

15.541

15.541

0

0

0

11.085

11.085

0

-

 

1

Cơ sở làm việc công an xã Thạnh Hưng, Phi Thông, Bình Sơn, Tây Yên A, Tiên Hải.

GR- RG- HĐ- AB- HT

2018-2019

324/QĐ- SKHĐT, 31/10/2017;

6.750

6.750

6.750

 

0

0

4.500

4.500

 

 

 

2

Khu nhà tạm doanh trại Tiểu đoàn cảnh sát cơ động; HM Sân tập, hàng rào, san lấp mặt bằng

RG

2018-2020

323/QĐ- SKHĐT, 31/10/2017;

4.300

4.300

4.300

 

0

0

3.300

3.300

 

 

 

3

Đồn Công an Bắc đảo thuộc Công an huyện Phú Quốc

PQ

2018-2019

265/QĐ- BQLKKTPQ, 25/10/2017;

4.491

4.491

4.491

 

0

0

3.285

3.285

 

 

 

IV

Ngành, lĩnh vực Đảng, Đoàn thể

 

 

 

126.026

103.688

93.334

0

37.183

37.183

35.990

35.990

0

5.965

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp

 

 

 

51.881

51.881

46.693

0

36.768

36.768

9.925

9.925

0

-

 

1

Nhà làm việc Thị ủy Hà Tiên.

HT

2015-2018

2242, 29/10/2014

45.881

45.881

41.293

 

31.768

31.768

9.525

9.525

 

 

 

2

Cải tạo nhà làm việc văn phòng thành nhà khách Tỉnh ủy

RG

2017-2018

531, 28/10/2016

6.000

6.000

5.400

 

5.000

5.000

400

400

 

 

 

(2)

Các dự án khởi công mới

 

 

 

74.145

51.807

46.641

0

415

415

26.065

26.065

0

5.965

 

1

Nhà làm việc Thành ủy Rạch Giá

RG

2018-2020

2294, 31/10/2017;

64.457

45.123

40.611

 

350

350

20.100

20.100

 

 

 

2

Xây mới hàng rào+nhà bảo vệ, nâng cấp sân nền Huyện ủy Hòn Đất

2017

4051, 19/9/2017;

999

999

900

 

35

35

865

865

 

865

 

3

Xây mới nhà ăn Huyện ủy U Minh Thượng

UMT

2016-2017

226a, 17/3/2016

5.004

2.000

1.800

 

30

30

1.770

1.770

 

1.770

 

4

Sửa chữa, bảo dưỡng bia tưởng niệm xã Vĩnh Bình Bắc huyện Vĩnh Thuận (ấp Xẻo Gia)

VT

 

3478, 30/10/2017;

400

400

360

 

0

0

360

360

 

360

 

5

Xây dựng mới Kho lưu trữ Huyện ủy Vĩnh Thuận

VT

 

3475, 30/10/2017;

1.490

1.490

1.350

 

0

0

1.350

1.350

 

1.350

 

6

Xây mới nhà xe Huyện ủy An Biên

AB

2017-2018

7071, 18/8/2017;

300

300

270

 

0

0

270

270

 

270

 

7

Bảo dưỡng nhà làm việc, nhà khách Huyện ủy Vĩnh Thuận

VT

 

3476, 30/10/2017;

1.495

1.495

1.350

 

0

0

1.350

1.350

 

1.350

 

V

Ngành, lĩnh vực Khoa học Công nghệ

 

 

 

109.437

109.437

99.927

0

48.930

48.930

38.200

38.200

0

-

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

 

 

 

95.937

95.937

86.427

0

48.930

48.930

31.200

31.200

0

-

 

1

ĐTXD hạ tầng kỹ thuật và nhà công vụ - công trình trạm ứng dụng KHCN tại Phú Quốc

PQ

2016-2018

406/QĐ- SKHĐT, 30/10/2015

13.479

13.479

12.131

 

10.000

10.000

2.131

2.131

 

 

 

2

Đầu tư nâng cấp đồng bộ trang thiết bị KHCN và cải tạo chống xuống cấp các trại, trung tâm thuộc Sở KH&CN

CT, KL, RG

2016-2018

409/QĐ- SKHĐT, 30/10/2015

14.551

14.551

13.096

 

7.812

7.812

5.284

5.284

 

 

 

3

Nâng cấp hệ thống thông tin tại Văn phòng UBND tỉnh, giai đoạn 2016 - 2020.

RG

2016-2018

2583, 30/10/2015

22.929

22.929

20.700

 

16.940

16.940

3.760

3.760

 

 

 

4

Trang thiết bị công nghệ sinh học, phân tích, kiểm định đo lường Phú Quốc

PQ

2017-2019

523/QĐ- SKHĐT, 28/10/2016

14.978

14.978

13.500

 

7.475

7.475

6.025

6.025

 

 

 

5

Dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2016-2020

RG

2017-2020

2465, 31/10/2016

30.000

30.000

27.000

 

6.703

6.703

14.000

14.000

 

 

 

(2)

Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016- 2020

 

 

 

13.500

13.500

13.500

0

0

0

7.000

7.000

0

-

 

1

Tăng