Nghị quyết 19/2016/NQ-HĐND

Nghị quyết 19/2016/NQ-HĐND về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 tỉnh Lâm Đồng

Nội dung toàn văn Nghị quyết 19/2016/NQ-HĐND kế hoạch đầu tư công trung hạn Lâm Đồng 2016 2020


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐÔNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2016/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 08 tháng 12 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 TỈNH LÂM ĐỒNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 2

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002 và Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Xét Tờ trình số 7404/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020; Tờ trình số 7570/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2017 tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Lâm Đồng với những nội dung chủ yếu sau:

1. Nguyên tắc phân bổ vốn:

- Việc phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước phải phục vụ cho việc thực hiện các mục tiêu, định hướng phát triển theo quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Lâm Đồng đến năm 2020;

- Bố trí vốn để thực hiện các chương trình trọng tâm, công trình trọng điểm thuộc Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm (2016 - 2020);

- Tuân thủ các quy định của Luật ngân sách nhà nước, Luật đầu tư công, nghị quyết và quyết định của Chính phủ và các văn bản pháp luật có liên quan;

- Tạo quyền chủ động cho địa phương trong việc xây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch;

- Phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 phải gn chặt với quá trình tái cơ cấu đầu tư công;

- Phù hợp với khả năng cân đối vốn đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước và thu hút các nguồn vốn đầu tư của các thành phần kinh tế khác;

- Btrí vốn đầu tư tập trung, khắc phục tình trạng dàn trải, bảo đảm hiệu quả sử dụng vốn đầu tư; chỉ bố trí vốn cho các dự án đã đủ thủ tục đầu tư theo đúng quy định của Luật đầu tư công và các văn bản pháp luật có liên quan;

- Bố trí đủ vốn đối ứng cho Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững theo quy định;

- Phân bổ chi tiết 90% kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 được thông báo; 10% dự phòng để xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn.

2. Mức vốn bố trí cho từng dự án:

- Bố trí đủ vốn cho các dự án hoàn thành đã bàn giao đưa vào sử dụng, các dự án đã quyết toán, nhưng không vượt quá tổng mức đầu tư đã được phê duyệt;

- Mức btrí kế hoạch vốn cho từng dự án không vượt quá 90% tổng mức đu tư được phê duyệt.

3. Thứ tự ưu tiên bố trí vốn:

- Bố trí vốn để thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản đến ngày 31 tháng 12 năm 2014 nhưng chưa btrí nguồn đ thanh toán;

- Bố trí vốn đi ứng cho chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài;

- B trí vn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án theo hình thức hợp tác công tư (PPP);

- Bố trí vốn cho dự án chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2016 - 2020;

- Bố trí vốn cho dự án chuyển tiếp hoàn thành sau giai đoạn 2016 - 2020;

- Bố trí vn để thực hiện các chương trình trọng tâm, công trình trọng điểm thuộc kế hoạch 5 năm (2016 - 2020);

- Sau khi bố trí đủ vốn cho dự án nêu trên, nếu còn vốn mới xem xét bố trí cho những dự án thật sự cấp thiết, giải quyết những vấn đề bức xúc của ngành, lĩnh vực.

4. Tổng số vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2016 - 2020 là 12.081.811 triệu đồng (Mười hai nghìn, không trăm tám mươi mốt tỷ, tám trăm mười một triệu đồng); gm:

a) Vốn ngân sách trung ương: 3.839.756 triệu đồng;

- Vốn trong nước: 2.975.737 triệu đồng;

- Vốn nước ngoài: 864.019 triệu đồng.

b) Vốn ngân sách địa phương: 8.242.055 triệu đồng;

- Nguồn ngân sách tập trung: 3.442.055 triệu đồng;

- Nguồn thu tiền sử dụng đất: 2.200.000 triệu đồng;

- Nguồn thu từ hoạt động xổ số kiến thiết: 2.600.000 triệu đồng.

Phân b như sau:

- Dự phòng (10%): 1.208.181 triệu đồng;

- Phân bổ chi tiết (90%): 10.873.630 triệu đồng; trong đó:

+ Số vốn đã phân bổ năm 2016: 1.971.145 triệu đồng;

+ Số vốn hoàn trả tạm ứng ngân sách trung ương: 607.158 triệu đồng;

+ Số vốn phân bổ giai đoạn 2017 - 2020: 8.295.327 triệu đồng.

Danh mục và mức vốn btrí cho từng dự án theo biểu chi tiết đính kèm Nghị quyết này.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng:

1. Triển khai thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 theo đúng quy định của Luật đầu tư công, chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và hướng dẫn của các bộ, ngành trung ương.

2. Chỉ đạo các chủ đầu tư và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công tác đầu tư theo đúng quy định của pháp luật; bảo đảm tiến độ và chất lượng công trình; nghiệm thu, bàn giao đưa vào khai thác, sử dụng theo kế hoạch; phát huy hiệu quả đầu tư, góp phần phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

3. Kịp thời báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, thống nhất các vấn đề mới phát sinh trong quá trình thực hiện Nghị quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tnh Lâm Đồng Khóa IX, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2016./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- TTTU, UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH đơn vị tnh Lâm Đồng;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tnh;
- VP: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Trang TTĐT HĐND tỉnh;
- Đài PT-TH tnh, Báo Lâm Đồng;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, HS k họp.

CHỦ TỊCH




Trần Đức Quận

 

DANH MỤC

ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đng nhân dân tnh Lâm Đồng)

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm  xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian khởi công hoàn thành

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vn năm 2016

Lũy kế vn đã b trí đến hết năm 2016

Kế hoạch 2017-2020

Ghi chú

 

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó, ngân sách tnh

Tổng s (tất c các nguồn vốn)

Trong đó, ngân sách tỉnh

 

Quyết định đầu tư

Tng số (tt cả các nguồn vốn)

Trong đó, ngân sách tnh

 

100%

90%

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

 

TNG S

 

 

 

 

16.282.662

10.053.639

8.998.440

1.702.655

1.393.800

6.797.651

3.366.076

6.024.050

 

 

A

NGUỒN NGÂN SÁCH TP TRUNG

 

 

 

 

5.728.022

3.626.913

3.264.803

663.060

563 800

2.440.770

1.100.941

2.534.050

 

 

I

Các dự án hoàn thành, bàn giao đưa vào s dụng trước ngày 31/12/2016

 

 

 

 

290.105

290.105

261.095

62.720

62.720

283.010

283.010

 

 

 

1

Đường Phan Chu Trinh

Bảo Lộc

2,174 km

2010-2012

2561/UBND ngày 21/10/2009;

95/QĐ-UBND ngày 11/5/2010;

2100/QĐ-UBND ngày 20/5/2015

10.715

10.715

9.644

1.020

1.020

10.715

10.715

 

 

 

2

Trường THCS Phan Chu Trinh

Bảo Lc

30 phòng

2011

381/QĐ-UBND ngày 24/2/2009;

1578/QĐ-UBND ngày 21/7/2011;

2726/-UBND ngày 12/12/2014

22.040

22.040

19.836

1.790

1.790

22.039

22.039

 

 

 

3

Trường Tiu học Hoài Đức 1

Lâm Hà

8 phòng học và hạ tầng

2010

1112/QĐ-UBND ngày 17/6/2010;

3165/QĐ-UBND ngày 21/12/2012

15.362

15.362

13.826

1.700

1.700

15.013

15.013

 

 

 

4

Đưng Lộc Nga - Tân Lạc

Bảo Lộc

3 km

2012-2014

1117/QĐ-UBND ngày 12/5/2011;

2379/QĐ-UBND ngày 18/9/2015

22.068

22.068

19.861

4.668

4.668

22.068

22.068

 

 

 

5

Bnh viện Y học c truyền Bo Lộc

Bo Lộc

150 giường

2009-2011

113/QĐ-UBND ngày 4/01/2008;

1086/QĐ-UBND ngày 20/5/2010

30.972

30.972

27.875

174

174

29.973

29.973

 

 

 

6

Cu và đường dn qua suối Đ Lê, xã Tam B

Di Linh

129 m

2013-2014

1729/QĐ-UBND ngày 10/7/2013

1.571

1.571

1.414

370

370

1.870

1.870

 

 

 

7

Cầu số 1 trên tuyến đường Hòa Ninh

Di Linh

33 m

2014-2016

3479/QĐ-UBND ngày 02/12/2009;

2873/QĐ-UBND ngày 20/11/2013

13.512

13.512

12.161

5.500

5.500

13.500

13.500

 

 

 

8

H thng nước thi Chợ đu mối ra Quốc lộ 20

Đức Trọng

1.289 m

2013-2014

4651/QĐ-UBND ngày 11/10/2010;

113/QĐ-UBND ngày 13/01/2012

12.849

12.849

11.564

1.837

1.837

11.665

11.665

 

 

 

9

Trường năng khiếu Champasak - Lào

Lào

700 m2

2013-2014

186/QĐ-KHĐT ngày 19/12/2013

170/-KHĐT ngày 30/10/2014

9.155

9.155

8.240

3.911

3.911

9.155

9.155

 

 

 

10

Đường Đồng Tâm, th trấn Lc Dương

Lạc Dương

1 km

2013-2015

1474/QĐ-UBND ngày 20/10/2011

13.000

13.000

11.700

4.000

4.000

13.000

13.000

 

 

 

11

Trường THCS Lc Lâm

Đơn Dương

12 phòng

2013-2015

1008/QĐ-UBND ngày 28/10/2011

14.735

14.735

13.262

4.000

4.000

14.000

14.000

 

 

 

12

Đường từ thôn 7 th trn Đ Th đi trung tâm xã An Nhơn

ĐTh

3 km

2013-2015

852a/QĐ-UBND ngày 15/10/2011

35.790

35.790

32.211

15.000

15.000

35.578

35.578

 

 

 

13

Trưng THCS Nguyn Văn Trỗi, th trn Đạm M’ri

Đ Huoai

14 phòng

2013-2015

759/QĐ-UBND ngày 30/9/2011

24.000

24.000

21.600

8.000

8.000

22.700

22.700

 

 

 

14

Tr s làm việc Huyện ủy Đ Th

Đ Th

2.155 m2

 

256a/QĐ-UBND ngày 6/4/2011;

1362/QĐ-UBND ngày 30/9/2015

30.592

30.592

27.533

2.050

2.050

28.050

28.050

 

 

 

15

Trưng Tiu học thực nghim Lê Quý Đôn

Đà Lt

21P, VP và h tầng

2010

2453/QĐ-UBND ngày 03/10/2007;

1680/QĐ-UBND ngày 27/8/2013

33.744

33.744

30.370

8.700

8.700

33.684

33.684

 

 

 

II

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

 

 

 

490.052

395.446

356.483

115.660

114.510

307.465

294.055

68.044

 

 

1

Trường Mm non xã Phước Cát 1

Cát Tiên

7P, khu hiệu bộ, VP

2015-2017

740/QĐ-UBND ngày 27/9/2013

9.000

8.000

7.200

3.000

3.000

8.090

7.090

100

Vốn NS huyện 1.000 triệu đồng, vn NS tỉnh 8.000 triệu đồng

 

2

Hồ cha nước thôn 4, xã Lộc Bc

Bảo Lâm

 

 

4044/QĐ-UBND ngày 4/11/2010;

4726/QĐ-UBND ngày 18/11/2013

18.975

18.975

17.078

 

 

10.386

10.386

8.589

Chi trả bồi thường GPMB

 

3

Trung m dạy ngh Bo Lâm

Bo Lâm

 

 

35/QĐ-KHĐT ngày 21/3/2011

 

 

 

 

 

 

 

160

Hoàn tr tm ứng tiền bồi thưng GPMB

 

4

Đường Phưc Trung, xã Phước Cát 2

Cát Tiên

4 km

2015-2017

3390/QĐ-UBND ngày 17/12/2008;

2618/QĐ-UBND ngày 02/12/2014

21.888

21.888

19.699

10.000

10.000

17.700

17.700

1.811

 

 

5

Đường Tân Hà - Đan Phượng

Lâm

10.6 km

2013-2017

116/QĐ-UBND ngày 14/01/2008;

2462/QĐ-UBND ngày 25/10/2010;

825/QĐ-UBND ngày 28/4/2014

69.236

69.236

62.312

15.000

15.000

57.000

57.000

5.000

 

 

6

Đường từ QL 27 vào xã Đạ K’Năng

Đam Rông

9 km

2013-2017

2719/QĐ-UBND 27/12/2012

67.775

67.775

60.998

13.000

13.000

51.300

51.300

9.000

 

 

7

Đường từ cu Hồ Xuân Hương đến ngã ba Đarahoa (đường 723 ni dài vào TP Đà Lạt)

Đà Lạt

5 km

2015-2017

65/QĐ-KHĐT ngày 21/5/2013

43.373

33.373

30.036

16.722

16.722

39.722

29.722

520

Quỹ bảo trì đường bộ 10 t đồng; nhu cầu còn lại theo quyết toán

 

8

04 phòng học Trường Mầm non Madaguôi

Đạ Huoai

4 phòng

2016

1024/QĐ-UBND ngày 22/10/2015

3.000

3.000

2.700

2.000

2.000

2.000

2.000

675

 

 

9

06 phòng học Trưng Tiu học Madaguôi

Đạ Huoai

6 phòng

2016

1025/QĐ-UBND ngày 22/10/2015

2.897

2.897

2.607

2.388

2.388

2.388

2.388

200

 

 

10

06 phòng học Trường Tiu học và THCS Đạ Tồn

Đạ Huoai

6 phòng

2016

1026/QĐ-UBND ngày 22/10/2015

2.291

2.291

2.062

2.000

2.000

2.000

2.000

30

 

 

11

Trường THCS Đan Phượng, huyện Lâm Hà

Lâm Hà

6 phòng

2016

3387/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

3.631

3.631

3.268

1.500

1.500

1.500

1.500

1.700

 

 

12

Trường THCS Long Lanh

Lc Dương

 

2016

1248/-UBND ngày 30/10/2015

3.000

3.000

2.700

1.500

1.500

1.500

1.500

1.200

 

 

13

Đi ứng xây dựng Sở Chỉ huy - Bộ Chỉ huy quân sự tnh

Đà Lt

3.252 m2

2016

4257/QĐ-BQP ngày 21/10/2014

94.406

14.160

12.744

10.000

10.000

10.000

10.000

4.160

NS tnh hỗ trợ 14,16 t đng. Theo s liệu dự kiến nghiệm thu khối lượng hoàn thành và quyết toán

 

14

Đầu tư thiết b sản xut chương trình truyền hình của Đài Phát thanh Truyền hình Lâm Đồng giai đoạn 2015 - 2020

Đà Lt

 

2016

2625/QĐ-UBND ngày 7/12/2015

5.000

5.000

4.500

3.000

3.000

3.000

3.000

1.500

 

 

15

Trưng Tiểu học Hiệp Thuận, xã Ninh Gia

Đc Trọng

8 phòng

2016

1443/QĐ-UBND ngày 29/5/2015

7.000

4.900

4.410

3.150

2.000

3.150

2.000

2.400

NS tnh 4.900 triệu đồng, NS huyện: 2.100 triệu đồng (năm 2016 b trí 1,15 tỷ đồng)

 

16

Đài Truyn thanh - truyền nh Đức Trọng

Đức Trọng

 

 

219/QĐ-KHĐT ngày 24/12/2010;

1606/QĐ-UBND ngày 21/7/2016

5.814

5.814

5.814

 

 

5.269

5.269

545

Theo số liệu dự kiến nghiệm thu khối lượng hoàn thành và quyết toán

 

17

Đường vào trung tâm xã Ninh Loan

Đc Trọng

4,38 km

2015-2017

2055/QĐ-UBND ngày 9/8/2012

35.000

35.000

31.500

 

 

33.400

33.400

1.400

Theo số liệu dự kiến nghiệm thu khối lượng hoàn thành và quyết toán

 

18

Trưng THCS Phù M

Cát Tiên

 

2016-2017

960c/QĐ-UBND ngày 24/10/2015

6.000

6.000

5.400

2.100

2.100

2.100

2.100

3.300

 

 

19

Trường Mầm non Đ Nghịt

Lc Dương

2 phòng học và các phòng chức năng

2016

1275/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

6.000

6.000

5.400

2.100

2.100

2.100

2.100

3.300

 

 

20

Trường Tiu học Đa Sar

Lạc Dương

6 phòng

2016

1247/-UBND ngày 30/10/2015

4.000

4.000

3.600

2.000

2.000

2.000

2.000

1.600

 

 

21

Trường Tiu học Lạc Lâm

Đơn Dương

 

2016

234/QĐ-UBND ngày 11/3/2015

5.200

5.200

4.680

1.800

1.800

1.800

1.800

2.880

 

 

22

Trường Tiu học T Liêm

Lâm Hà

6P và h tầng

2016

3389/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

6.700

6.700

6.030

2.300

2.300

2.300

2.300

3.730

 

 

23

Trường Mầm non Đạ R'Sal

Đam Rông

4P, nhà hiệu bộ, sân, cổng, tường rào

2016

1565/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

8.000

6.740

6.066

2.800

2.800

4.060

2.800

3.266

NS tnh 6,74 tỷ đồng; nguồn TPCP 1,26 t đng

 

24

Đường trục chính Khu quy hoạch khu trung tâm xã Lát mới

Lc Dương

4,5 km

2016

1285/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

8.000

8 000

7.200

2.800

2.800

2.800

2.800

4.400

 

 

25

Trường Tiểu hc K’Long

Đức Trọng

6 phòng

2016

3622/QĐ-UBND ngày 26/11/2011

6.934

6.934

6.241

2.500

2.500

2.500

2.500

3.741

 

 

26

H chứa nưc Hương Thanh - Hương Sơn

Đạ Th

150 ha

2013-2017

1247a/QĐ-UBND ngày 21/12/2010;

1066a/QĐ-UBND ngày 22/12/2011

46.932

46.932

42.239

14.000

14.000

39.400

39.400

2.837

 

 

III

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2018 - 2020

 

 

 

 

545.804

529.854

476.869

113.000

109.000

208.501

208.501

242.492

 

 

1

Hồ cha nước Sao Mai

Đơn Dương

160 ha

2014-2018

16/QĐ-UBND ngày 12/01/2011;

1180/QĐ-UBND ngày 27/11/2013

61.796

61.796

55.616

8.000

8.000

26.501

26.501

29.000

 

 

2

Đường t QL 20 vào trung tâm xã Lộc Thành

Bảo Lâm

18 km

2015-2019

1093/QĐ-UBND ngày 05/6/2013

177.814

177.814

160.033

20.000

20.000

56.000

56.000

80.000

 

 

3

Đường Langbiang, th trấn Lc Dương

Lc Dương

3 km

2014-2018

1269/QĐ-UBND ngày 04/6/2009;
1088/QĐ-UBND ngày 5/6/2013

99.882

99.882

89.894

18.000

18.000

58.000

58.000

31.000

 

 

4

Trưng Tiu học Kim Đồng

Di Linh

12P và hạ tầng

2016

2026/QĐ-UBND ngày 20/10/2015

14.641

14.641

13.177

4.100

4.100

5.100

5.100

8.000

 

 

5

Trường THCS Tân Lâm 1

Di Linh

12P và hạ tầng

2016

2289/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

19.500

13.500

12.150

4.700

4.700

4.700

4.700

7.400

NS tnh 13,5 tỷ đồng; NS huyện 6 tỷ đồng

 

6

Trưng TH Đinh Trang Hòa 3

Di Linh

16 Phòng

2016

2288/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

12.500

12.000

10.800

3.900

3.900

3.900

3.900

6.900

NS tnh 12 tỷ đồng, NS huyện 0,5 t đng

 

7

Hệ thng đm bảo an toàn an ninh thông tin s cho h thng mạng của cơ quan nhà nước tnh Lâm Đng

Đà Lt

 

2016

129/QĐ-KHĐT ngày 12/10/2012

4.990

4.990

4.491

1.000

1.000

1.000

1.000

3.401

Năm 2017 không b trí do giải ngân KH 2016 đến 30/9/2016 dưới 30%

 

8

Trường THCS Lộc Nga

Bảo Lộc

8P, 6P bộ môn, khối VP + hội trường

2016

2360/QĐ-UBND ngày 12/9/2011;

1122/QĐ-UBND ngày 23/5/2016

9.952

9.952

8.957

2.700

2.700

2.700

2.700

6.200

 

 

9

Trưng Mu giáo Lc Nam

Bảo Lâm

8 phòng

2016

2993a/QĐ-UBND ngày 31/12/2014

8.000

8.000

7.200

2.800

2.800

2.800

2.800

4.400

 

 

10

Trường THCS Phước Cát 2

Cát Tiên

8 phòng học, 4 phòng

2016-2018

960a/QĐ-UBND ngày  22/10/2015

12.400

12.400

11.160

4.300

4.300

4.300

4.300

6.800

 

 

11

Trường Tiểu học Kim Đồng

Cát Tiên

8 phòng học, 2 phòng

2016-2018

960b/QĐ-UBND ngày 23/10/2015

9.000

9.000

8.100

3.100

3.100

3.100

3.100

5.000

 

 

12

Trường Mm non Sơn Ca

Bo Lâm

8 phòng

2016

324/QĐ-UBND ngày 31/6/2014

7.829

7.829

7.046

2.700

2.700

2.700

2.700

4.346

 

 

13

Trưng Mm non xã Lộc Tân

Bo Lâm

6P và hạ tầng

2016

3474/QĐ-UBND ngày 26/12/2014

7.900

7.900

7.110

2.800

2.800

2.800

2.800

4.310

 

 

14

Trường Mu giáo xã Đ Quyn

Đức Trọng

4 phòng học và khối phòng chức năng

2016

3028/QĐ-UBND ngày 31/12/2014

7.150

7.150

6.435

2.500

2.500

2.500

2.500

3.935

 

 

15

Đường ĐH2 (từ thôn Tân Phú, Tân Hội đến xã NThol H đi xã Bình Thnh)

Đức Trọng

5,51 km

2016

2618/QĐ-UBND ngày 12/10/2015

36.000

36.000

32.400

16.000

12.000

16.000

16.000

16.000

Năm 2016 nguồn NSTT 12 tỷ đồng, nguồn SDĐ b trí điều chuyển bổ sung 4 tỷ đồng

 

16

Trưng Mầm non Rô Men

Đam Rông

1.150 m2

2016

1566/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

8.000

8.000

7.200

2.800

2.800

2.800

2.800

4.400

 

 

17

Trường THCS My Đức

ĐTh

10 phòng

2016-2018

1439a/QĐ-UBND ngày 20/10/2015

15.000

15.000

13.500

5.200

5.200

5.200

5.200

8.300

 

 

18

Trường Mầm non 8

Đà Lt

10 phòng

2016

2632/QĐ-UBND ngày 9/12/2015

17.450

8.000

7.200

2.800

2.800

2.800

2.800

4.400

NS tnh 8 tỷ, NS thành phố 9,45 t

 

19

Đường giao thông thôn 4, xã Madaguôi vào bãi rác

Đạ Huoai

 

2016

1027/QĐ-UBND ngày 22/10/2015

8.000

8.000

7.200

2.800

2.800

2.800

2.800

4.300

 

 

20

Trường Mầm non Họa Mi, xã Đoàn Kết

Đ Huoai

 

2016

754/QĐ-UBND ngày 28/9/2011

8.000

8.000

7.200

2.800

2.800

2.800

2.800

4.400

 

 

IV

Đối ứng các dự án

 

 

 

 

2.684.429

811.163

730.047

228.522

132.512

1.631.794

305.375

258.400

 

 

a

Đối ứng nguồn xin hỗ tr có mục tiêu

 

 

 

 

1.945.386

637.857

574.071

165.535

77.525

1.397.552

203.204

200.950

 

 

1

Đường vào Khu du lịch Hồ Tuyền Lâm

Đà lạt

1,085 km

2013-2015

288/QĐ-KHĐT ngày 30/11/2011;

61/QĐ-KHĐT ngày 14/5/2013

49.596

18.692

16.823

15.900

4.000

44.600

13.700

3.000

NST 18,692 tỷ đồng, ngân sách TW 30,904 tỷ đồng

 

2

Đường thôn 6, 7, 8 Tân Lâm đi thôn 15 xã Đinh Trang Hòa

Di Linh

10 km

2011-2015

2406/QĐ-UBND ngày 09/8/2010, 1932/QĐ-UBND ngày 30/7/2013

24.270

6.627

5.964

3.600

3.600

24.243

6.600

 

 

 

3

Đường giao thông Lộc Thng - Lộc Phú - Lộc Lâm

Bảo Lâm

11 km

2010-2015

987/QĐ-UBND ngày 11/3/2014

59.584

18.872

16.985

3.425

3.425

56.714

16.002

 

 

 

4

Kho lưu tr chuyên dụng tnh Lâm Đồng

Đà Lạt

 

2016-2020

2329/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

96.590

38.623

34.761

15.000

 

15.000

 

34.000

 

 

5

Đường Đa Sar - xã Lát (đoạn 9,286 km)

Lạc Dương

9,29 km

2013-2017

2384/QĐ-UBND ngày 16/8/2004;

2559/QĐ-UBND ngày 10/11/2010;

2464/QĐ-UBND ngày 12/11/2014

137.475

120.074

108.067

43.500

43.500

83.147

66.047

54.000

NS tnh 120.074 tỷ đồng; NSTW 17,401 tỷ đồng

 

6

Đường nội thị trung tâm thị trn Thanh Mỹ

Đơn Dương

10 km

2008-2015

2638/QĐ-UBND ngày 28/9/2006;

2467/QĐ-UBND ngày 30/11/2012

83.235

38.884

34.996

9.000

9.000

80.772

36.463

 

 

 

7

Đường ĐH 92, huyện Cát Tiên

Cát Tiên

19,6 km

2014-2018

1327/QĐ-UBND ngày 16/6/2010;

1779/QĐ-UBND ngày 16/8/2011;

876/QĐ-UBND ngày 10/5/2013;

2254a/QĐ-UBND ngày 30/10/2014

210.166

107.046

96.341

21.110

 

100.984

32.374

50.000

 

 

8

Đường ĐH 91, huyện Cát Tiên

Cát Tiên

8,93 km

2012-2018

1601/QĐ-UBND ngày 27/7/2011;

2038/QĐ-UBND ngày 28/9/2012;

2422/QĐ-UBND ngày 28/11/2013

158.303

46.519

41.867

22.000

 

122.192

10.408

30.000

 

 

9

Đường Đạ Sar - xã Lát (đoạn 3 km)

Lc Dương

3 km

2015-2019

1646/QĐ-UBND ngày 08/8/2014

84.557

5.500

4.950

18. 000

 

38.000

 

4.950

 

 

10

Nâng cp đon đèo Tà Nung, các cầu Cam Ly Thượng, Thác Voi và xây dựng mới đoạn Tân Thanh (huyn Lâm Hà) - Tân Lâm (huyện Di Linh) thuộc đường tnh ĐT 725

Lâm Hà - Di Linh

31 km

2015-2019

572/QĐ-UBND ngày 26/3/2013

943.333

188.733

169.860

 

 

760.300

 

10.000

Ch quyết toán dự án hoàn thành

 

11

Đường cu hộ cứu nn và sn xut Nao Đơ - Nao Quang

Bo Lâm

23 km

2012-2017

3017/QĐ-UBND ngày 26/8/2010

98.277

48.287

43.458

14.000

14.000

71.600

21.610

15.000

 

 

b

Đối ứng khác

 

 

 

 

146.603

78.659

70.793

36.037

36.037

99.721

54.904

18.800

 

 

1

Đường Tân Hà - Phúc Thọ

Lâm Hà

7 km

2013-2017

3381/QĐ-UBND ngày 28/12/2012

36.983

23.366

21.029

14.150

14.150

36.176

22.559

800

Thành phố Hà Nội hỗ trợ 13,617 tỷ đồng; NS tnh 23,366 tỷ đồng; bố trí hụt thu 800 triệu từ nguồn SDĐ kế hoạch năm 2014

 

2

Đường liên thôn 3, 4, 6, 8, 9 xã Tân Lc (vào dự án Trại bò Kobe)

Bo Lâm

4 km

2015-2017

5271/QĐ-UBND ngày 31/12/2010;

4274/QĐ-UBND ngày 08/10/2013

8.345

4.745

4.271

2.745

2.745

8.345

4.745

 

 

 

3

Kiên c hóa dầm và mặt cầu các cầu s 1, 2, 3, 5 và 6 trên tuyến đường B'sar - Đạ PLoa

Đạ Huoai

05 cầu, dài 91,2 mét

2014-2016

66/QĐ-KHĐT ngày 23/5/2013

19.822

9.822

8.840

2.542

2.542

19.000

9.000

 

 

 

4

Sữa cha, cải to đường Nguyn Hoàng

Đà Lt

2 km

2015-2017

190/QĐ-KHĐT ngày 22/12/2014

26.688

13.344

12.010

9.000

9.000

17.000

9.000

3.000

Quỹ bo trì đường bộ 13,334 tỷ đồng; NS tnh 13,344 t đồng

 

5

Hệ thống x lý nước thải và lò đốt rác thải y tế trên địa bàn tnh Lâm Đồng (giai đon 1)

Các huyện

300 m3/ngđ

2015-2018

1437/QĐ-UBND ngày 12/7/2012

54.765

27.382

24.644

7.600

7.600

19.200

9.600

15.000

Ngân sách Trung ương 50%; ngân sách tnh 50%

 

c

Đối ứng các d án ODA

 

 

 

 

545.047

82.117

73.905

23.950

15.950

93.658

41.267

33.450

 

 

1

Dự án phát triển lâm nghiệp

Các huyện

Đu tư h tng và phát trin rng

2007-2017

1052/-BNN-LN ngày 16/4/2007;

38/QĐ-BNN-HTQT ngày 23/02/2012;

1003/BNN-HTQT ngày 24/3/2014

266.660

17.721

15.949

11.450

3.450

166.65

16.665

750

Vốn ODA 205,22 t đng. NSTW 43,935 t đng; NSĐP và nhân dân đóng góp 47,121 tỷ đồng

 

2

Dự án chuyn đổi nông nghiệp bn vững ti Việt Nam (VnSAT)

Các huyn

 

2016-2020

1992/QĐ-BNN-HTQT ngày 29/5/2015; 4229/QĐ-BNN-KH ngày 26/10/2015

197.300

35.700

32.130

1.500

1.500

1.500

1.500

30.000

 

 

3

Đường liên xã Đ R’Sal - Đ M’Rông

Đam Rông

13 km

2012-2017

381/QĐ-UBND ngày 24/02/2009;

639/QĐ-UBND ngày 22/3/2010;

453/QĐ-UBND ngày 11/02/2015

81.087

28.696

25.826

11.000

11.000

75.493

23.102

2.700

 

 

d

Đối ứng nguồn trái phiếu Chính ph

 

 

 

 

47.393

12.530

11.277

3.000

3.000

40.863

6.000

5.200

 

 

1

Đường Păng Tiên - Đ Nght

Lạc Dương

11 km

 

2906/QĐ-UBND ngày 18/10/2007;

875/QĐ-UBND ngày 18/4/2012;

2125/QĐ-UBND ngày 23/9/2016

47.393

12.530

11.277

3.000

3.000

40.863

6.000

5.200

 

 

V

Hỗ trợ doanh nghiệp

Các huyện

 

 

 

 

 

 

 

1.900

 

 

7.600

 

 

VI

Chương trình Bảo vệ và phát triển rừng bn vững

Các huyện

 

 

 

 

 

 

10.000

10.000

10.000

10.000

40.000

 

 

VII

Chương trình nông nghiệp công nghệ cao

Các huyện

 

 

 

 

 

 

2.000

2.000

 

 

 

 

 

VIII

Phân cp cho các địa phương

 

 

 

 

 

 

 

130.000

130.000

0

0

665.600

 

 

1

Thành ph Đà Lt

Đà Lt

 

 

 

 

 

 

28.395

28.395

 

 

154.351

 

 

2

Huyện Lc Dương

Lc Dương

 

 

 

 

 

 

6.337

6.337

 

 

33.611

 

 

3

Huyn Đơn Dương

Đơn Dương

 

 

 

 

 

 

5.825

5.825

 

 

34.080

 

 

4

Huyn Lâm Hà

Lâm Hà

 

 

 

 

 

 

10.072

10.072

 

 

35.077

 

 

5

Huyện Đam Rông

Đam Rông

 

 

 

 

 

 

6.550

6.550

 

 

33.346

 

 

6

Huyn Đức Trọng

Đức Trọng

 

 

 

 

 

 

12.622

12.622

 

 

82.401

 

 

7

Huyện Di Linh

Di Linh

 

 

 

 

 

 

13.294

13.294

 

 

44.661

 

 

8

Thành ph Bảo Lc

Bo Lộc

 

 

 

 

 

 

20.709

20.709

 

 

102.236

 

 

9

Huyn Bảo Lâm

Bảo Lâm

 

 

 

 

 

 

10.206

10206

 

 

60.104

 

 

10

Huyn Đạ Huoai

Đạ Huoai

 

 

 

 

 

 

5.272

5.272

 

 

27.424

 

 

11

Huyn Đạ Tẻh

Đạ Th

 

 

 

 

 

 

5.258

5.258

 

 

30.486

 

 

12

Huyện Cát Tiên

Cát Tiên

 

 

 

 

 

 

5.460

5.460

 

 

27.823

 

 

IX

Khi công mới giai đoạn 2017 - 2020

 

 

 

 

1.717.632

1.600.345

1.440.311

 

 

 

 

1.147.705

 

 

a

Các dự án khởi công mới và dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2018-2020

 

 

 

 

907.444

849.057

764.151

 

 

 

 

760.705

 

 

1

Trường Mầm non 5 (Phân hiệu Ya Gout)

Đà Lt

- Khối 6 phòng học, văn phòng và bếp: 03 tng; cng, hàng rào và sàn nội bộ; trang thiết bị

2017

3741/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

8.000

8.000

7.200

 

 

 

 

7.200

 

 

2

Trường Mầm non 3

Đà Lt

09 phòng học; 02 phòng chức năng; khi VP + bếp; CSHT và trang thiết bị

 

 

17.000

8.000

7.200

 

 

 

 

7.200

 

 

3

Trường Mm non 12

Đà Lạt

8 phòng

 

 

7.000

7.000

6.300

 

 

 

 

6.300

 

 

4

Trưng Mm non Lộc Phát

Bảo Lộc

Khối 6 phòng học và khi HC phục vụ; sân, cng, hàng rào, trang thiết bị

2017

2628/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

7.900

7.900

7.110

 

 

 

 

7.110

 

 

5

Trưng Tiu học Trưng Vương (giai đoạn 2)

Bảo Lộc

Khi 12 phòng học; khối 06 phòng bộ môn; h tầng thiết bị

2017

2629/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

10.714

10.714

9.643

 

 

 

 

9.643

 

 

6

Trường THCS Phan Văn Trị

Bảo Lộc

Khi 8 phòng học; Khối 6 phòng học bộ môn; hạ tầng

2017

2626/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

10.480

10.480

9.432

 

 

 

 

9.432

 

 

7

Trường Tiu học Phm Hng Thái

Bảo Lộc

08 phòng học + 02 phòng chức năng và khối văn phòng

 

2634/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

10.000

10.000

9.000

 

 

 

 

9.000

 

 

8

Trường tiểu học Võ Th Sáu

Bo Lộc

Khối 8 phòng học; khi HCQT và phục vụ học tập; hạ tầng, thiết b bàn ghế

2017

2633/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

9.000

9.000

8.100

 

 

 

 

8.100

 

 

9

Trường Tiu học Lam Sơn, phường B'Lao

Bảo Lộc

6 phòng học + nhà vệ sinh + cổng, hàng rào

 

2180/QĐ-UBND ngày 17/8/2011

8.000

8.000

7.200

 

 

 

 

7.200

 

 

10

Trưng Tiu học Đam B'ri

Bo Lộc

8 phòng học + ci to 04 phòng học, sân cổng, hàng rào

 

2630/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

9.000

9.000

8.100

 

 

 

 

8.100

 

 

11

Trường Mu giáo Thanh Xuân, xã Lộc Thanh

Bo Lộc

06 phòng học + 02 phòng chức năng + sân, hàng o

 

 

8.000

8.000

7.200

 

 

 

 

7.200

 

 

12

Trường Tiểu học Lộc Thanh 1

Bảo Lộc

12 phòng học + 02 phòng chức năng

 

2631/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

12.000

12.000

10.800

 

 

 

 

10.800

 

 

13

Trạm thực nghiệm nghiên cứu ging rau, hoa tại thị trấn Thanh M

Đơn Dương

 

2017

2432/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

4.999

4.999

4.499

 

 

 

 

4.500

 

 

14

Mua sm trang thiết bị chuẩn phục vụ công tác qun lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng ti tỉnh Lâm Đng

Đà Lt

 

2017

2274/QĐ-UBND ngày 31/10/2012

7.200

7.200

6.480

 

 

 

 

6.400

 

 

15

Cải to hạ tầng công nghệ thông tin ti Văn phòng UBND tỉnh Lâm Đng

Đà Lạt

 

2017

87/QĐ-KHĐT ngày 04/9/2015

2.045

1.000

900

 

 

 

 

800

Nguồn chi mua sm và sửa chữa tài sn 1,045 tỷ đồng

 

16

Đầu tư xây dựng và mua sm trang thiết b Trung tâm Phân ch kim tra chấtng sn phm nông nghip các huyện

Các huyện

 

2017

2631/QĐ-UBND ngày 27/10/2016

49.000

49.000

44.100

 

 

 

 

44.000

 

 

17

Đầu tư các vùng nông nghiệp công nghệ cao và các dự án ứng dụng nông nghiệp công ngh cao trên địa bàn tnh Lâm Đng

Các huyện

 

 

 

100.000

100.000

90.000

 

 

 

 

90.000

 

 

18

Nhà làm việc hành chính, kho tm gi phương tiện, bến thuyền đảm bảo cu hộ, cứu nn và an toàn giao thông đường thủy

Cát Tiên

 

 

2439/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

9.000

6.250

5.625

 

 

 

 

5.625

 

 

19

Hạ tầng khu x lý rác thải TP Bảo Lộc (đường giao thông, san nền, thoát nước, nhà điều hành, trạm, biến áp, cấp đin, giếng khoan, lò đốt rác)

Bo Lộc

20 ha

 

2155/QĐ-UBND ngày 22/10/2013

8.809

8.809

7.928

 

 

 

 

7.928

 

 

20

Đường Đăng Gia

Lc Dương

 

 

2407/QĐ-UĐND 28/10/2016;
1163/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

8.760

8.760

7.884

 

 

 

 

7.884

 

 

21

Đường Tố Hữu

Lc Dương

240 m

2017

1164/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

3.340

3.340

3.006

 

 

 

 

3.006

 

 

22

Đường Nguyễn Thiện Thuật

Lạc Dương

600 m

2017

1161/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

10.000

10.000

9.000

 

 

 

 

9.000

 

 

23

Cầu Đưng K‘Si

Lc Dương

21 m

2017

1162/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

3.700

3.700

3.330

 

 

 

 

3.330

 

 

24

Đường GTNT liên thôn xã Đ Nhím

Lc Dương

3,5 km

2017

1159/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

6.000

6.000

5.400

 

 

 

 

5.400

 

 

25

Cng hộp đường Hàn Mc T

Lc Dương

Cng hộp 4m x 5m

2017

1160/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

2.000

2.000

1.800

 

 

 

 

1.800

 

 

26

Nâng cp va hè đường 2/4 (Quc lộ 27) đon qua trung tâm thị trấn Thạnh M

Đơn Dương

3 km

2017

2436/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

19.270

19.270

17.343

 

 

 

 

17.343

 

 

27

Đường GTNT từ đường ĐH 412 vào thôn Ta Ly 2 và đường nội thôn Taly 2, xã Ka Đô

Đơn Dương

2,5 km

 

 

5.000

5.000

4.500

 

 

 

 

4.500

 

 

28

Đường GTNT Suối Thông, xã Đ Rôn

Đơn Dương

3,39 km

2017

1563/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

10.000

10.000

9.000

 

 

 

 

9.000

 

 

29

Đường GTNT xã Ka Đơn

Đơn Dương

2,66 km

2017

1564/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

9.600

9.600

8.640

 

 

 

 

8.640

 

 

30

Dường GTNT số 9, xã Qung Lp

Đơn Dương

1,7 km

 

147/QĐ-UBND ngày 30/4/2013

5.000

5.000

4.500

 

 

 

 

4.500

 

 

31

Cải tạo nâng cp kênh tiêu xã Lạc Lâm

Đơn Dương

2,36 km

2017

1558/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

8.178

8.178

7.360

 

 

 

 

7.360

 

 

32

Đường GTNT từ xã Tân Văn, huyện Lâm Hà đi xã Tân Thanh, huyện Đức Trọng

Lâm Hà

8,8 km

2017

1574/QĐ-UBND ngày 14/7/2016

29.886

29.886

26.897

 

 

 

 

26.000

 

 

33

Đưng liên xã Phúc Thọ đi Hoài Đức

Lâm Hà

4,26 km

2017

4229/QĐ-UBND ngày 31/12/2014

20.000

18.000

16.200

 

 

 

 

16.000

 

 

34

Đường GTNT liên xã Phú Sơn đi Đạ Đờn

Lâm Hà

5 km

2017

4831/QĐ-UBND ngày 30/12/2011

45.000

40.000

36.000

 

 

 

 

36.000

 

 

35

Đường khu vực 200 vượt sông Đ K’Nàng sang Póop Lé Phi Liêng

Đam Rông

6 km

2017

2410/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

49.549

44.549

40.094

 

 

 

 

40.094

 

 

36

Đường giao thông vào khu sn xuất Dơng Chơ Rong, huyện Đam Rông

Đam Rông

6 km

2017

2401/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

20.000

17.000

15.300

 

 

 

 

15.300

 

 

37

Đường liên xã Tân Lâm - Đinh Trang Hòa

Di Linh

7 km

2017

 

27.500

27.500

24.750

 

 

 

 

24.750

 

 

38

 Đập dâng Đa R'Sal

Di Linh

100 ha

2017

2137/-UBND ngày 23/7/2010

26.000

26.000

23.400

 

 

 

 

23.400

 

 

39

Tuyến đường từ QL 28 tiếp ni tuyến đường vào Khu căn cứ hu cn Sa Võ

Di Linh

0,7 km

2017

2257/QĐ-UBND ngày 18/10/2016

3.500

3.500

3.150

 

 

 

 

3.150

 

 

40

Đường GTNT thôn 11, xã Hòa Bắc

Di Linh

3,5 km

2017

2066/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

9.822

9.822

8.840

 

 

 

 

8.840

 

 

41

Đưng GTNT từ thôn 10 đi thôn 6, xã Hòa Nam

Di Linh

4,31 km

 

2065/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

9.300

9.300

8.370

 

 

 

 

8.370

 

 

42

Cu s 2 trên tuyến đường Hòa Ninh - Hòa Nam

Di Linh

26 m

2017

2074/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

12.000

12.000

10.800

 

 

 

 

10.800

 

 

43

Hồ cha nước Liên Hoàn 1, xã Gia Hiệp

Di Linh

Đập đất 250m

 

2067/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

5.000

5.000

4.500

 

 

 

 

4.500

 

 

44

Đường từ thôn 10 xã Lộc Nam đi xã Lộc Thành

Bảo Lâm

5,2 km

2017

2441/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

13.400

13.400

12.060

 

 

 

 

12.000

 

 

45

Đường nội th th trn Lộc Thng (giai đon 3)

Bảo Lâm

8,5 km

2017

2440/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

40.000

40.000

36.000

 

 

 

 

36.000

 

 

46

Đường liên xã Madaguôi - Đạ Tồn

Đ Huoai

 

2017

801a/QĐ-UBND ngày 26/9/2014

36 000

36.000

32.400

 

 

 

 

32.400

 

 

47

Nâng cp sữa chữa cống dâng Mađaguôi

Đạ Huoai

 

2017

2441/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

26.000

26.000

23.400

 

 

 

 

23.000

 

 

48

Sửa cha Trạm bơm Đ Goail

Đạ Huoai

200 ha

2017

2360/QĐ-UBND ngày 27/10/2016

7.000

7.000

6.300

 

 

 

 

6.300

 

 

49

Nâng cp vỉa hè mương thoát nước quốc lộ 20 đoạn qua th trn Đạ Mri oạn 3)

Đạ Huoai

1,5 km

 

 

5.000

5.000

4.500

 

 

 

 

4.500

 

 

50

Nâng cp m rộng hệ thống cấp nước thị trấn Madaguoi

Đạ Huoai

 

 

 

5.000

5.000

4.500

 

 

 

 

4.500

 

 

51

KCH kênh mương cp 2 xã An Nhơn

Đ Th

 

 

 

7.000

7.000

6.300

 

 

 

 

6.300

 

 

52

n định dân cư vùng đặc biệt khó khăn thôn Tôn K'Long A và B, xã Đa Pal

ĐTh

 

 

2140/QĐ-UBND ngày 29/9/2016

32.192

4.100

3.690

 

 

 

 

3.690

 

 

53

Kè chng st l thôn 3 xã Đ Kho, huyện Đ Th

Đ Th

 

2017

1634/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

7.900

7.900

7.110

 

 

 

 

7.110

 

 

54

Kè chng st lở đất sn xuất, đường giao thông t thôn 5B đi thôn 4A h thủy lợi Đ Hàm, xã An Nhơn

Đ Th

 

 

 

6.000

6.000

5.400

 

 

 

 

5.400

 

 

55

Nút giao thông Phan Chu Trinh

Đà Lạt

10,5 km

 

 

9.500

7.000

6.300

 

 

 

 

6.300

Quỹ bo trì đường bộ 2,5 tỷ đồng; NS tnh 7 tỷ đồng (năm 2017 s dng quỹ bo trì đường bộ để trin khai thực hiện dự án)

 

56

Đường nội thị thị trấn Cát Tiên

Cát Tiên

 

2017

2438/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

30.000

30.000

27.000

 

 

 

 

27.000

 

 

57

Sa cha Trm bơm Phước Cát 1

Cát Tiên

330 ha

2017

2359/QĐ-UBND ngày 27/10/2016

8.900

8.900

8.010

 

 

 

 

7.200

 

 

58

Xây dựng va hè trung tâm xã Phước Cát 1

Cát Tiên

 

 

 

6.000

6.000

5.400

 

 

 

 

5.400

 

 

59

Nâng cấp đường Nguyn Du, th trấn Mađaguôi

Đạ Huoai

 

 

1364/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

12.000

12.000

10.800

 

 

 

 

10.000

 

 

60

Đường vào bãi rác thi

Cát Tiên

 

 

 

9.000

9.000

8.100

 

 

 

 

8.100

 

 

b

Các dự án khởi công mi và dự kiến hoàn thành sau năm 2020

 

 

 

 

810.188

751.288

676.159

 

 

 

 

387.000

 

 

1

Trường Tiu học Đoàn Kết

Đà Lt

09 phòng học + 03 phòng chức năng: văn phòng, thư viện, bếp ăn, nhà vệ sinh..

 

 

19.000

19.000

17.100

 

 

 

 

10.000

 

 

2

Trường Tiểu học Lê Lợi

Đà Lt

 

 

 

15.000

15.000

13.500

 

 

 

 

10.000

 

 

3

Trung m Bảo trợ xã hội tnh

Đà Lt

 

 

 

22.256

22.256

20.030

 

 

 

 

10.000

 

 

4

Đài Phát thanh - Truyn hình Lâm Đng

Đà Lt

 

 

 

17.000

17.000

15.300

 

 

 

 

12.000

 

 

5

H chng bi lng, nhà máy x lý nước thi khu vực Đan Kia - Sui Vang (giai đoạn 1)

Lc Dương

 

 

 

80.000

80.000

72.000

 

 

 

 

15.000

 

 

6

Đường Đoàn Kết (Đinh Văn) - Tân Lâm (Đạ Đờn)

Lâm Hà

8,8 km

2017

2778/QĐ-UBND ngày 25/10/2013

49.900

13.000

11.700

 

 

 

 

10.000

 

 

7

Đường GTNT từ ngã ba Trần Quốc Toản, Hoài Đức đi xã Liên Hà

Lâm Hà

6,6 km

 

 

25.000

18.000

16.200

 

 

 

 

5.000

 

 

8

Đường giao thông t trung tâm xã Phi Liêng đi khu Tây Sơn

Đam Rông

7,60 km

 

955/QĐ-UBND ngày 16/5/2016;

2101/QĐ-UBND ngày 23/9/2016

25.000

20.000

18.000

 

 

 

 

10.000

 

 

9

Đường trục chính ngã ba Bng Lăng đến Km 1.6 đường Liên Hưng - Đầm Ròn

Đam Rông

1,60 km

 

2402/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

35.197

30.197

27.177

 

 

 

 

10.000

 

 

10

Thủy lợi Đơng CRong 1, xã Đ Tông

Đam Rông

 

 

 

20.000

20.000

18.000

 

 

 

 

10.000

 

 

11

Đường GTNT 3 thôn Lộc Châu, xã Tân Nghĩa

Di Linh

5,30 km

 

2856/QĐ-UBND ngày 15/10/2009

23.400

23.400

21.060

 

 

 

 

10.000

 

 

12

H chứa nước thôn 9 xã Hòa Trung

Di Linh

170 ha

 

 

40.000

40.000

36.000

 

 

 

 

20.000

 

 

13

Vòng xoay ngã 5 th trn Lộc Thắng

Bảo Lâm

0,72 ha

 

6062/QĐ-UBND ngày 19/10/2012

38.000

38.000

34.200

 

 

 

 

20.000

 

 

14

Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Lộc Thng

Bo Lâm

 

 

 

19.300

19.300

17.370

 

 

 

 

15.000

 

 

15

Đường giao thông liên xã Lộc Ngãi - Lộc Phú

Bảo Lâm

7,8 km

 

 

27.000

27.000

24.300

 

 

 

 

15.000

 

 

16

Nâng cp các đường nội thị thị trn Madaguôi

Đạ Huoai

 

 

 

60.000

60.000

54.000

 

 

 

 

35.000

 

 

17

H thng điện chiếu sáng đèo Bo Lộc (địa bàn Da Huoai)

Đạ Huoai

6,9 km

 

 

13.241

13.241

11.917

 

 

 

 

10.000

 

 

18

Đường 26/3 vào kênh Nam

Đạ Tẻh

 

2017

2405/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

39.994

39.994

35.995

 

 

 

 

25000

 

 

19

Xây dựng tuyến kênh kết hợp đường giao thông nội đồng Bàu C giai đoạn II

Đạ Tẻh

 

2017

1622/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

14.500

14.500

13.050

 

 

 

 

10.000

 

 

20

Xây dựng tuyến đường từ đường 26/3 đi đường ĐT 725 th trn Đạ Tẻh

Đạ Tẻh

 

2017

2422/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

26.400

26.400

23.760

 

 

 

 

20.000

 

 

21

Đầu tuyến kênh dẫn nước từ kênh Nam công trình thủy lợi Đạ Tẻh đi thôn 1, thôn 2 thôn 6, xã An Nhơn

Đạ Tẻh

200 ha

 

 

20.000

20.000

18.000

 

 

 

 

10.000

 

 

22

Sa chữa, nâng cp đoạn Lộc Bảo - Lộc Bc (từ Km 132+420 - Km 134+920) và đoạn Con Ó - Đạ Tẻh (từ Km 167+220 - Km 167+650) thuộc tuyến đường ĐT.725 và đon ni 725 vào thị trn Đạ Tẻh

Bảo Lâm, Đạ Tẻh

 

 

6725/QĐ-KHĐT ngày 30/10/2014

90.000

85.000

76.500

 

 

 

 

60.000

 

 

23

Nâng cp đường B'Sa - Đoàn Kết (quy hoạch là đường ĐT.721)

Đạ Huoai

Đường cấp IV MN, L=15 Km và 3 cu

 

 

50.000

50.000

45.000

 

 

 

 

20.000

 

 

24

Đưng vành đai ven sông Đồng Nai

Cát Tiên

 

 

 

40.000

40.000

36.000

 

 

 

 

15.000

 

 

X

Đối ng các dự án ODA, PPP, chuẩn bị đầu tư và b trí các nội dung khác giai đoạn 2017-2020

Các huyện

 

 

 

 

 

 

1.158

1.158

 

 

104.209

Bao gm b trí các phát sinh trong quá trình thực hiện, b trí các dự án đã quyết toán nhưng thiếu vốn và các nội dung khác

 

B

NGUN THU TIN SỬ DỤNG ĐẤT

 

 

 

 

6.256.932

3.320.514

2.936.879

541.000

400.000

2.770.709

937.059

1.580.000

 

 

I

Các dự Án hoàn thành, bàn giao đưa vào sdụng trước ngày 31/12/2016

 

 

 

 

567.212

525.042

472.538

47.179

47.179

551.948

112.720

 

 

 

1

Đường Lương Văn Can

Bảo Lộc

1 km

2012-2014

2181/QĐ-UBND ngày 17/8/2011;

1046/QĐ-UBND ngày 25/3/2015

11.562

11.562

10.406

962

962

11.562

11.562

 

 

 

2

Đưng ĐT.725 đoạn Lộc Bắc - Đạ Tẻh

Bảo Lâm

28 km

2010-2014

2637/QĐ-UBND ngày 28/9/2006;

175/QĐ-UBND ngày 31/1/2013;

2092/-UBND ngày 06/10/2014

464.639

422.469

380.222

25.000

25.000

464.228

25.000

 

 

 

3

Đường Đoàn Th Điểm

Đà Lt

1 km

2013-2015

716/QĐ-UBND ngày 04/4/2011; 1234/QĐ-UBND ngày 24/5/2011

36.123

36.123

32.511

5.000

5.000

24.359

24.359

 

 

 

4

Đường Trn Nhân Tông

Đà Lt

1 km

2013-2015

1342/QĐ-UBND ngày 30/3/2013

24.000

24.000

21.600

4.280

4.280

21.000

21.000

 

 

 

5

Đường vào bãi xử lý rác và nghĩa trang thành phố Bảo Lộc

Bảo Lộc

4 km

2012-2016

2727/QĐ-UBND ngày 18/10/2011

24.261

24.261

21.835

8.500

8.500

24.172

24.172

 

 

 

6

Bãi đậu, đ xe của Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tnh

Đà Lt

Bãi đỗ xe; Cổng, nhà bảo vệ

2016

1000/QĐ-UBND ngày 27/4/2015

984

984

886

984

984

984

984

 

 

 

7

Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn

Đà Lạt

 

2016

28/QĐ-UBND ngày 11/1/2016

1.143

1.143

1.029

1.143

1.143

1.143

1.143

 

 

 

8

Nhà làm việc Ban Quản lý rng phòng hộ Nam Ban

Lâm Hà

445 m2

2014-2016

573/QĐ-UBND ngày 14/3/2013

4.500

4.500

4.050

1.310

1.310

4.500

4.500

 

 

 

II

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

 

 

 

701.806

677.438

574.810

145.741

143.741

524.014

506.384

103.771

 

 

1

Đường từ ĐT 721 vào đường 26/3, th trn Đạ Tẻh

Đạ Tẻh

1 km

2013-2017

864a/QĐ-UBND ngày 20/10/2011

49.874

49.874

44.887

15.000

15.000

45.047

45.047

3.900

Theo s liệu dự kiến nghiệm thu khi lượng hoàn thành và quyết toán

 

2

Hồ chứa nước Phát Chi - Trm Hành

Đà Lt

130 ha

2009-2015

2637/QĐ-UBND ngày 28/9/2006;

1062/QĐ-UBND ngày 08/5/2009;

1069/QĐ-UBND ngày 11/5/2011;

175/QĐ-UBND ngày 31/1/2013;

2092/QĐ-UBND ngày 06/10/2014

41.108

41.108

36.997

420

420

38.750

38.750

2.000

Theo số liệu dự kiến nghiệm thu khi lượng hoàn thành và quyết toán

 

3

Đường Trn Quc Ton

Bo Lộc

2 km

2014-2017

445/QĐ-UBND ngày 22/3/2010;

742/QĐ-UBND ngày 17/4/2013

33.232

33.232

29.909

13.000

13.000

31.000

31.000

1.470

Theo s liệu dự kiến nghiệm thu khi lượng hoàn thành và quyết