Nghị quyết 19/2016/NQ-HĐND

Nghị quyết 19/2016/NQ-HĐND quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Sơn La

Nội dung toàn văn Nghị quyết 19/2016/NQ-HĐND khoảng cách địa bàn căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường Sơn La


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2016/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 14 tháng 12 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ KHOẢNG CÁCH VÀ ĐỊA BÀN LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về việc quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn;

Xét đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số 321/TTr-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2016; Báo cáo thẩm tra số 81/BC-VHXH ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Ban Văn hóa - Xã hội của HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận tại kỳ họp;

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh, như sau:

1. Nhà ở xa trường khoảng cách từ 04 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 07 km trở lên đối với học sinh trung học cơ sở, 10 km trở lên đối với học sinh trung học phổ thông (có Danh mục xã, bản kèm theo).

2. Nhà ở xa trường do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn: khoảng cách từ 01 km trở lên đến dưới 04 km đối với học sinh tiểu học, từ 02 km trở lên đến dưới 07 km đối với học sinh trung học cơ sở, từ 05 km trở lên đến dưới 10 km đối với học sinh trung học phổ thông và học sinh phải qua sông, hồ, qua suối không có cầu, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá có thể gây nguy hiểm, mất an toàn đối với học sinh (có Danh mục xã, bản kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết; hàng năm UBND tỉnh rà soát danh mục địa bàn tại Mục 2, Điều 1 Nghị quyết này trình Thường trực HĐND tỉnh xem xét cho ý kiến và báo cáo với HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khoá XIV, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.

 

 

Nơi nhận:
- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Văn phòng
QH, Văn phòng CP; VP Chủ tịch nước;
- Uỷ ban Tài chính - Ngân sách Quốc hội;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo; Bộ Tài chính; Bộ Tư pháp;
- Ban công tác đại biểu của UBTVQH;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
-
TT Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Uỷ ban
MTTQVN tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể;
- TT
HU; HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- V
P: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh; Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh;
- Đảng uỷ, HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- Lưu VT,
Linh450b.

CHỦ TỊCH




Hoàng Văn Chất

 


PHỤ LỤC SỐ 01

DANH SÁCH CÁC XÃ, BẢN CỦA CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC, TRUNG HỌC CƠ SỞ, TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH BÁN TRÚ THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 116/2016/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh Sơn La)

TT

Tên xã, bản

Học tại trường Tiểu học, THCS thuộc xã ở khu vực I, II, III

Khoảng cách từ nhà đến trường, điểm trường (Km)

Ghi chú

Trường, điểm trường tiểu học (khoảng cách từ 04 km trở lên)

Trường THCS (khoảng cách từ 07 km trở lên)

Trường THPT (khoảng cách từ 10 km trở lên)

1

2

3

4

5

6

7

1. Thành phố Sơn La: Gồm 22 xã, 43 bản

 

 

Trường THPT Nguyễn Du

 

I

Xã Bon Phặng, Thuận Châu

II

 

 

 

 

1

Bản Mé

ĐBKK

 

 

12

 

II

Xã Bản Lầm, Thuận Châu

III

 

 

 

 

1

Bản Thán

 

 

 

20

 

2

Bản Pùa

 

 

 

17

 

3

Bản Hang

 

 

 

25

 

4

Bản Khoang

 

 

 

17

 

5

Bản lầm A

 

 

 

20

 

6

Bản Hiềm

 

 

 

30

 

7

Bản Hoi

 

 

 

32

 

8

Bản Hoi

 

 

 

25

 

9

Bản Phé

 

 

 

18

 

III

Xã Muổi Nọi, Thuận Châu

II

 

 

 

 

1

Bản Sàng

ĐBKK

 

 

17

 

2

Bản Thán

ĐBKK

 

 

13

 

3

Bản Co Cại

ĐBKK

 

 

12

 

4

Bản Nà Xa

ĐBKK

 

 

10

 

5

Bản Muổi Nọi

ĐBKK

 

 

14

 

IV

Xã Nậm Lầu, Thuận Châu

III

 

 

 

 

1

Bản Mỏ

 

 

 

18

 

2

Bản Ít Mặn

 

 

 

50

 

3

Bản Pa O

 

 

 

30

 

4

Bản Pài

 

 

 

33

 

V

Xã Lóng Phiêng, Yên Châu

III

 

 

 

 

1

Bản Tô Buông

 

 

 

112

 

VI

Xã Nậm Ty, Sông Mã

III

 

 

 

 

1

Bản Mòn

 

 

 

60

 

2

Bản Cò

 

 

 

150

 

3

Bản Mện

 

 

 

50

 

4

Phiêng Phủ

 

 

 

60

 

5

Bản Nà Há

 

 

 

60

 

6

Bản Xẻ

 

 

 

45

 

VII

Xã Chiềng Muôn, Mường La

III

 

 

 

 

1

Bản Nong Quái

 

 

 

45

 

VIII

Xã Chiềng Đen, Thành phố

II

 

 

 

 

1

Bản Lốm Tòng

ĐBKK

 

 

20

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Tô Hiệu

 

IX

Xã Ngọc Chiến, Mường La

III

 

 

 

 

1

Bản Nà Tâu

 

 

 

42

 

X

Xã Muổi Nọi, Thuận Châu

II

 

 

 

 

1

Bản Nà Xa,

ĐBKK

 

 

43

 

2

Bản Muổi Nọi

ĐBKK

 

 

43

 

XI

Xã Púng Bánh, Sốp Cộp

III

 

 

 

 

1

Bản Púng

 

 

 

90

 

XII

Xã Mường Sai, Sông Mã

III

 

 

 

 

1

Bản Púng Cằm

 

 

 

90

 

XIII

Xã Tân Hợp, Mộc Châu

 

 

 

 

 

1

Bản Tầm Phế

III

 

 

120

 

XIV

Xã Lóng Sập, Mộc Châu

 

 

 

 

 

1

Bản Bó Sập

III

 

 

120

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Chuyên

 

XV

Xã Mường É, Thuận Châu

III

 

 

 

 

1

Bản Chiềng Ve A

 

 

 

34

 

XVI

Xã Chiềng Bôm, Thuận Châu

III

 

 

 

 

1

Bản Ít Cang

 

 

 

55

 

XVII

Xã Chiềng Hặc, Yên Châu

II

 

 

 

 

1

Bản Bó Kiếng

ĐBKK

 

 

54

 

XVIII

Xã Phiêng Khoài, Yên Châu

III

 

 

 

 

1

Bản Lao Khô 1

 

 

 

65

 

XIX

Xã Kim Bon, Phù Yên

III

 

 

 

 

1

Bản Suối Bương

 

 

 

126

 

XX

Xã Tân Phong, Phù Yên

III

 

 

 

 

1

Bản Vạn

 

 

 

130

 

XXI

Xã Nà Nghịu, Sông Mã

III

 

 

 

 

1

Bản Tiền Phong

 

 

 

97

 

XXII

Xã Mường Lạn, Sốp Cộp

III

 

 

 

 

1

Bản Là Ân

 

 

 

148

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Huyện Mai Sơn: Gồm 15 xã, 126 bản

 

 

 

 

I

Xã Phiêng Pằn

III

Trường TH Phiêng Pằn 1

Trường PTDTBT THCS Phiêng Pằn

Trường THPT Cò Nòi

 

1

Bản Nà Pồng

 

7

7

24

 

2

Bản Đen

 

 

20

26

 

3

Bản Thán

 

 

25

32

 

4

Bản Kết Nà

 

 

10

24

 

5

Bản Nà Hiên

 

 

14

27

 

6

Bản Phiêng Khàng

 

 

8

27

 

7

Bản Ta Lúc

 

 

20

25

 

8

Bản Bít

 

 

25

 

 

9

Bản Nà Nhụng

 

 

13

 

 

10

Bản Ta Vắt

 

 

17

 

 

11

Bản Pa Nó

 

 

8

 

 

12

Bản Pẻn

 

 

13

 

 

13

Bản Cò Hày

 

 

7

40

 

14

Bản Xà Cành

 

 

 

22

 

15

Bản Pá Tong

 

 

 

23

 

16

Bản Pá Po

 

 

 

25

 

17

Bản Pá Liềng

 

 

 

20

 

18

Bản Pá Ban

 

 

 

23

 

19

Bản Kết Hay

 

 

 

21

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Chu Văn Thịnh

 

1

Bản Nà Pồng

 

 

 

40

 

2

Bản Đen

 

 

 

40

 

3

Bản Thán

 

 

 

40

 

4

Bản Kết Nà

 

 

 

40

 

5

Bản Nà Hiên

 

 

 

40

 

6

Bản Phiêng Khàng

 

 

 

40

 

7

Bản Nà Nhụng

 

 

 

40

 

8

Bản Pa Nó

 

 

 

40

 

9

Bản Pẻn

 

 

 

40

 

10

Bản Cò Hày

 

 

 

40

 

11

Bản Pá Tong

 

 

 

40

 

12

Bản Pá Po

 

 

 

40

 

13

Bản Pá Liềng

 

 

 

40

 

14

Bản Pá Ban

 

 

 

40

 

15

Bản Kết Hay

 

 

 

40

 

16

Bản Xà Cành

 

 

 

40

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Mai Sơn

 

1

Bản Nà Hiên

 

 

 

35

 

2

Bản Phiêng Khàng

 

 

 

45

 

3

Bản Ta Lúc

 

 

 

30

 

4

Bản Ta Vắt

 

 

 

45

 

5

Bản Pá Tong

 

 

 

45

 

6

Bản Pá Liềng

 

 

 

45

 

7

Bản Pá Ban

 

 

 

45

 

8

Bản Kết Hay

 

 

 

45

 

II

Xã Phiêng Cằm

III

Trường TH Phiêng Cằm 1

Trường PTDTBT THCS Phiêng Cằm

Trường THPT Cò Nòi

 

1

Bản Lọng Hỏm

 

 

7

55

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Chu Văn Thịnh

 

2

Bản Huổi Củ

 

8

8

50

 

3

Bản Co Muông

 

25

23

50

 

4

Bản Xà Liệt

 

5

10

50

 

 

 

 

Trường TH Phiêng Cằm 2

 

 

 

5

Bản An Mạ

 

4

12

50

 

6

Bản Huổi Thướn

 

6

20

50

 

7

Bản La Va

 

4

15

50

 

8

Bản Lọng Hỏm

 

 

7

55

 

9

Bản Co Muông

 

6

23

 

 

10

Bản Huổi Hào

 

8

 

 

 

11

Bản Bon Trỏ

 

 

14

50

 

12

Bản Hua Nà

 

 

16

50

 

13

Bản Huổi Nhả Thái

 

 

10

50

 

14

Bản Huổi Thùng

 

 

20

50

 

15

Bản Lọng Ban

 

 

9

50

 

16

Bản Long Nghịu

 

 

22

50

 

17

Bản Pá Po

 

 

7

50

 

18

Bản Pú Tậu

 

 

17

50

 

19

Bản Phiêng Mụ

 

 

12

50

 

20

Bản Phiêng Phụ A

 

 

7

50

 

21

Bản Phiêng Phụ B

 

 

8

50

 

22

Bản Tang Lương

 

 

22

50

 

23

Bản Thẳm Hưn

 

 

17

50

 

24

Bản Nong Tàu Thái

 

 

 

50

 

25

Bản Nong Tàu Mông

 

 

 

50

 

26

Bản Nặm Pút

 

 

 

50

 

27

Bản Huổi Nhả KMú

 

 

 

50

 

28

Bản Nong Nghè

 

 

 

50

 

29

Bản Tong Chinh

 

 

 

50

 

30

Bản Xà Nghè

 

 

 

50

 

III

Xã Nà Ớt

III

Trường TH Nà Ớt

Trường PTDTBT THCS Nà Ớt

Trường THPT Chu Văn Thịnh

 

1

Bản Lụng Cuông

 

20

20

25

 

2

Bản Huổi Dên

 

8

8

25

 

3

Bản Pá Khoang

 

16

16

25

 

4

Bản Hin Đón

 

12

15

25

 

5

Bản Trặm Cọ

 

10

10

25

 

6

Bản Xà Vịt

 

 

10

 

 

7

Bản Nà Un

 

14

14

25

 

8

Bản Pá Trả

 

7

7

25

 

9

Bản Xum Hom

 

18

18

25

 

10

Bản Ỏ Lọ

 

4

 

25

 

11

Bản Lọng Lót

 

8

 

25

 

12

Bản Huổi Kẹt

 

5

 

25

 

13

Bản Xà Kìa

 

4

 

25

 

14

Bản Há Xét

 

5

 

25

 

15

Bản Nậm Lanh

 

5

 

25

 

16

Bản Nà Ớt

 

 

 

25

 

17

Bản Xà Vịt

 

 

 

25

 

18

Bản Nà Hạ

 

 

 

25

 

IV

Xã Tà Hộc

III

Trường TH Tà Hộc

Trường TDTBT THCS Tà Hộc

Trường THPT Mai Sơn

 

1

Bản Pa Nó A (Cao)

 

6

10

35

 

2

Bản Pa Nó B (Cao)

 

7

10

35

 

3

Xóm Cháu, Bản Hộc

 

7

8

35

 

4

Bản Bơ

 

 

20

35

 

5

Bản Pá Hốc

 

 

17

35

 

6

Bản Pù Tền

 

 

14

35

 

7

Bản Mòng

 

 

8

35

 

8

Bản Pơn

 

 

11

35

 

9

Bản Heo

 

 

15

35

 

10

Bản Luồn

 

 

16

35

 

V

Xã Chiềng Nơi

III

Trường TH Chiềng Nơi 1

Trường TDTBT THCS Chiềng Nơi

THPT Chu Văn Thịnh

 

1

Bản Huổi Do

 

4

13

50

 

 

 

 

Trường TH Chiềng Nơi 1

 

 

 

2

Bản Phiêng Khá

 

4

13

50

 

3

Bản Phiêng Khôm

 

5

16

50

 

4

Bản Huổi Sàng

 

9

10

50

 

5

Bản Phé

 

 

11

50

 

6

Bản Cho Cong

 

 

10

50

 

7

Bản Co Hịnh

 

 

10

50

 

8

Bản Pá Hốc

 

 

9

50

 

9

Bản Bằng Ban

 

 

7

50

 

10

Bản Thẳm

 

 

15

50

 

11

Bản Nà Phặng

 

 

17

50

 

12

Bản Hua Pư

 

 

24

50

 

13

Bản Huổi Lặp

 

 

22

50

 

14

Bản Nhụng Trên

 

 

 

50

 

15

Bản Nhụng Dưới

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Mai Sơn

 

16

Bản Sài Khao

 

 

11

35

 

17

Bản Phiêng Khá

 

4

13

35

 

VI

Xã Chiềng Lương

II

 

Trường THCS Chiềng Lương

Trường THPT Cò Nòi

 

1

Bản Kéo Lồm

Bản ĐBKK

 

 

15

 

3

Bản Thẳm Phẩng

Bản ĐBKK

 

10

16

 

4

Bản Kéo Lồm

Bản ĐBKK

 

8

 

 

5

Bản Lụng Sàng

Bản ĐBKK

 

7

14

 

6

Bản Búa Bon

Bản ĐBKK

 

10

 

 

7

Bản Buôn Khoang

Bản ĐBKK

 

8

 

 

8

Bản Phiêng Nọi

Bản ĐBKK

 

8

 

 

 

 

 

 

Trường TDTBT THCS Phiêng Pằn

Trường THPT Chu Văn Thịnh

 

1

Bản Kéo Lồm

Bản ĐBKK

 

7

10

 

2

Bản Buôn Khoang

Bản ĐBKK

 

13

 

 

VII

Xã Chiềng Dong

II

Trường TH Chiềng Dong

Trường THCS Chiềng Dong

Trường THPT Chu Văn Thịnh

 

1

Bản Pặc Ngần

Bản ĐBKK

10

10

14

 

2

Bản Pa Đin

Bản ĐBKK

10

10

14

 

3

Bản Liềng

Bản ĐBKK

 

 

13

 

4

Bản Nà Khoang

Bản ĐBKK

 

 

12

 

5

Bản Khoáng

Bản ĐBKK

 

 

14

 

6

Bản Chăm Viên

Bản ĐBKK

 

 

10

 

VIII

Xã Chiềng Chung

II

 

Trường THCS Chiềng Chung

Trường THPT Chu Văn Thịnh

 

1

Bản Ít Hò

Bản ĐBKK

 

9

20

 

2

Bản Xam Ta

Bản ĐBKK

 

8.5

20

 

IX

Xã Chiềng Kheo

II

 

Trường THCS Chiềng Kheo

Trường THPT Chu Văn Thịnh

 

1

Bản Pắng Sẳng A

Bản ĐBKK

 

9

15

 

2

Bản Pắng Sẳng B

Bản ĐBKK

 

10

15

 

3

Bản Buốt

Bản ĐBKK

 

 

13

 

4

Bản Tô Văn

Bản ĐBKK

 

 

13

 

5

Bản Nà Viền

Bản ĐBKK

 

 

11

 

X

Xã Mường Chanh

II

 

 

Trường THPT Chu Văn Thịnh

 

1

Bản Bông

Bản ĐBKK

 

 

22

 

XI

Xã Chiềng Chăn

II

 

 

Trường THPT Chu Văn Thịnh

 

1

Bản Nặm Luông

Bản ĐBKK

 

 

30

 

XII

Xã Chiềng Mai

II

 

 

Trường THPT Chu Văn Thịnh

 

1

Bản Cáy Ton

Bản ĐBKK

 

 

10

 

XIII

Xã Chiềng Sung

I

 

 

Trường THPT Chu Văn Thịnh

 

1

Bản Tà Đứng

Bản ĐBKK

 

 

30

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Mai Sơn

 

2

Bản Cà Nam

Bản ĐBKK

 

 

35

 

3

Bản Bãi Tắm

Bản ĐBKK

 

 

35

 

4

Bản Tà Đứng

Bản ĐBKK

 

 

26

 

5

Bản Co Hát

Bản ĐBKK

 

 

35

 

XIV

Xã Nà Bó

I

Trường TH Tà Hộc

 

Trường THPT Mai Sơn

 

1

Bản Mè

Bản ĐBKK

13

 

11

 

XV

Xã Mường Bằng

I

 

 

Trường THPT Mai Sơn

 

1

Bản Mai Châu

Bản ĐBKK

 

 

11

 

3. Huyện Yên Châu: Gồm 09 xã, 89 bản

 

 

 

I

Xã Tú Nang

II

 

Trường PTCS Tà Làng

Trường THPT Yên Châu

 

1

Bản Nong Pết

Bản ĐBKK

 

 

25

 

2

Bản Cốc Củ

Bản ĐBKK

 

 

25

 

3

Bản Cay Ton

Bản ĐBKK

 

12

25

 

4

Bản Co Tông

Bản ĐBKK

 

10

25

 

5

Bản Bó Mon

Bản ĐBKK

 

8

30

 

6

Bản Hua Đán

Bản ĐBKK

 

 

25

 

7

Bản Cố Nông

Bản ĐBKK

 

 

25

 

8

Bản Tin Tốc

Bản ĐBKK

 

 

30

 

9

Bản Tà Làng Cao

Bản ĐBKK

 

 

40

 

II

Xã Chiềng Hặc

II

 

Trường THCS Chiềng Hặc

Trường THPT Yên Châu

 

1

Bản Chi Đảy

Bản ĐBKK

 

12

25

 

2

Bản Bó Kiếng

Bản ĐBKK

 

10

23

 

3

Bản Bản Co Sáy

Bản ĐBKK

 

10

23

 

III

Xã Mường Lựm

III

 

Trường THCS Nguyễn Cảnh Toàn

Trường THPT Yên Châu

 

1

Bản Lóng Khương

 

 

25

30

 

2

Bản Lựm

 

 

25

30

 

3

Bản Na Ban

 

 

25

30

 

4

Bản Luống

 

 

25

30

 

5

Bản Nà Hát

 

 

25

30

 

6

Bản Na Băng

 

 

25

30

 

7

Bản Nà Lắng

 

 

25

30

 

8

Bản Na Ngua

 

 

25

30

 

9

Bản Khấu Khoang

 

 

 

30

 

10

Bản Ôn Ốc

 

 

 

30

 

11

Bản Pá Khôm

 

 

 

30

 

12

Bản Dảo

 

 

 

30

 

IV

Xã Sặp Vạt

II

 

Trường THCS Sặp Vạt

Trường THPT Yên Châu

 

1

Bản Pá Sang

Bản ĐBKK

 

12

15

 

2

Bản Nhúng

Bản ĐBKK

 

13

16

 

3

Bản Nóng Khéo

Bản ĐBKK

 

15

18

 

V

Xã Chiềng Đông

III

 

Trường THCS Chiềng Đông

Trường THPT Yên Châu

 

1

Bản Nhôm

 

 

7

20

 

2

Bản Kéo Bó

 

 

12

25

 

3

Bản Púng Khoai

 

 

12

25

 

4

Bản Huổi Siểu

 

 

12

25

 

5

Bản Na Pản

 

 

7

20

 

 

 

 

 

Trường THCS Nguyễn Cảnh Toàn

 

 

6

Bản Cung Giao thông

 

 

15

14

 

7

Bản Chai

 

 

15

14

 

8

Bản Hượn

 

 

15

14

 

9

Bản Chủm

 

 

15

14

 

10

Bản Nặm Ún

 

 

15

14

 

11

Bản Thèn Luông

 

 

15

14

 

12

Bản Huổi Pù

 

 

15

14

 

13

Bản Luông Mé

 

 

15

14

 

14

Bản Đông Tấu

 

 

15

14

 

VI

Xã Chiềng On

III

 

Trường TDTBT THCS Chiềng On

Trường THPT Phiêng Khoài

 

1

Bản Nà Đít

 

 

 

30

 

2

Bản Nà Dạ

 

 

 

30

 

3

Bản Suối Cút

 

 

 

30

 

4

Bản A La

 

 

 

30

 

5

Bản Co Tôm

 

 

7

37

 

6

Bản Khuông

 

 

8

38

 

7

Bản Đin Chí

 

 

 

30

 

8

Bản Keo Đồn

 

 

 

30

 

9

Bản Ta Liễu

 

 

8

38

 

10

Bản Nà Cài

 

 

7

37

 

11

Bản Trạm Hốc

 

 

 

30

 

12

Bản Trặng Nặm

 

 

 

28

 

VII

Xã Phiêng Khoài

III

Trường TH Cồn Huốt

Trường THCS Nguyễn Cảnh Toàn

Trường THPT Phiêng Khoài

 

1

Bản Páo Của

 

 

 

11

 

2

Bản Bó Sinh

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Yên Châu

 

3

Bản Cồn Huốt II

 

4

 

 

 

4

Bản Co Mon

 

5

 

 

 

5

Bản Kim Chung 1

 

 

 

35

 

6

Bản Kim Chung 2

 

 

 

35

 

7

Bản Kim Chung 3

 

 

 

35

 

8

Bản Đan Đón

 

 

 

35

 

9

Bản Ái I

 

 

40

 

 

10

Bản Ái II

 

 

40

 

 

11

Bản Ten Luông

 

 

40

 

 

12

Bản Thanh Yên I

 

 

40

 

 

13

Bản Thanh Yên II

 

 

40

 

 

14

Bản Quỳnh Liên

 

 

40

 

 

15

Bản Hang Mon II

 

 

50

 

 

VIII

Xã Lóng Phiêng

III

Trường TH Lóng Phiêng A

Trường THCS Lóng Phiêng

Trường THPT Phiêng Khoài

 

1

Bản Cò Chịa

 

 

10

12

 

2

Bản Nà Mùa

 

 

8

11

 

3

Bản Mỏ Than

 

 

8

10

 

4

Bản Tô Buông

 

4

 

10

 

5

Bản Mơ Tươi

 

 

 

11

 

6

Bản Pa Sa

 

 

 

15

 

7

Bản Nong Đúc

 

 

 

12

 

8

Bản Pha Cúng

 

 

 

17

 

 

 

 

 

Trường THCS Nguyễn Cảnh Toàn

 

 

9

Bản Quỳnh Châu

 

 

26

11

 

10

Bản Yên Thi

 

 

26

15

 

11

Bản Quỳnh Phiêng

 

 

26

10

 

12

Bản Tà Vàng

 

 

26

10

 

IX

Xã Chiềng Tương

III

 

 

Trường THPT Phiêng Khoài

 

1

Bản Pa Kha I

 

 

 

13

 

2

Bản Pa Kha II

 

 

 

12

 

3

Bản Pa Kha III

 

 

 

12

 

4

Bản Pom Khốc

 

 

 

13

 

5

Bản Đin Chí

 

 

 

15

 

6

Bản Bó Hin

 

 

 

15

 

7

Bản Đề A

 

 

 

13

 

8

Bản Co Lắc

 

 

 

14

 

9

Bản Pa Khôm

 

 

 

12

 

4. Huyện Mộc Châu: Gồm 24 xã, 115 bản

 

 

 

 

I

Xã Tân Hợp

III

Trường TH Tân Hợp

Trường TDTBT THCS Tân Hợp

Trường THPT Tân Lập

 

1

Bản Suối Khoang

 

 

 

17

 

2

Bản Cà Đạc

 

9

9

17

 

3

Bản Pơ Nang

 

10

10

17

 

4

Bản Bó Liều

 

11

11

15

 

5

Bản Lũng Mú

 

13

13

17

 

6

Bản Suối Sáy

 

10

10

15

 

7

Bản Suối Chanh

 

8

8

15

 

8

Bản Nà Mí

 

 

6

15

 

9

Bản Tầm Phế

 

 

6

17

 

10

Bản Sao Tua

 

 

12

17

 

11

Bản Sam Kha

 

 

 

17

 

12

Bản Nà Sánh

 

 

 

15

 

13

Bản Nà Mường

 

 

 

15

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Thảo Nguyên

 

1

Bản Pơ Nang

 

10

10

60

 

2

Bản Nà Mí

 

 

 

45

 

3

Bản Sao Tua

 

 

12

39

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Mộc Lỵ

 

1

Bản Cà Đạc

 

9

9

45

 

2

Bản Lũng Mú

 

13

13

35

 

3

Bản Nà Mí

 

 

 

50

 

4

Bản Tầm Phế

 

 

 

50

 

5

Bản Sao Tua

 

 

12

50

 

6

Bản Sam Kha

 

 

 

45

 

7

Bản Nà Sánh

 

 

 

50

 

II

Xã Lóng Sập

III

Trường TH Lóng Sập

Trường TDTBT THCS Lóng Sập

Trường THPT Mộc Lỵ

 

1

Bản A Má

 

 

18

 

 

2

Bản Pha Đón

 

 

25

30

 

3

Bản Mường Bó

 

 

18

 

 

4

Bản Pha Nhên

 

5

 

 

 

5

Bản Hong Húa

 

 

8

 

 

6

Bản Buốc Quang

 

 

8.5

 

 

7

Bản Pu Nhan

 

 

8

40

 

8

Bản A Lá

 

 

8.5

 

 

9

Bản Phiêng Cài

 

 

8

 

 

10

Bản Bó Sập

 

 

 

35

 

11

Bản Phát

 

 

 

35

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Chiềng Sơn

 

1

Bản A Má

 

 

18

11

 

2

Bản Pha Đón

 

 

25

16

 

3

Bản Mường Bó

 

 

18

11

 

4

Bản Pha Nhên

 

5

 

15

 

5

Bản Co Cháy

 

 

 

15

 

6

Bản Hong Húa

 

 

8

18

 

7

Bản Buốc Quang

 

 

8.5

20

 

8

Bản Pu Nhan

 

 

8

18

 

9

Bản A Lá

 

 

8.5

12

 

10

Bản Phiêng Cài

 

 

8

17

 

11

Bản Buốc Pát

 

 

 

15

 

12

Bản Bó Sập

 

 

 

12

 

13

Bản Phát

 

 

 

10

 

III

Xã Chiềng Khừa

III

Trường TH Chiềng Khừa

Trường TDTBT THCS Chiềng Khừa

Trường THPT Mộc Lỵ

 

1

Bản Xa Lú

 

11

11

30

 

2

Bản Ông Lý

 

8

8

30

 

3

Bản Căng Tỵ

 

13

13

25

 

4

Bản Suối Đon

 

11

11

 

 

5

Bản Trọng

 

10

10

40

 

6

Bản Cang

 

 

 

40

 

7

Bản Tòng

 

 

 

40

 

8

Bản Khừa

 

 

 

45

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Thảo Nguyên

 

9

Bản Phách

 

 

 

45

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Chiềng Sơn

 

1

Bản Xa Lú

 

11

11

27

 

2

Bản Ông Lý

 

8

8

65

 

3

Bản Căng Tỵ

 

13

13

40

 

4

Bản Trọng

 

10

10

40

 

5

Bản Phách

 

 

 

30

 

6

Bản Cang

 

 

 

30

 

7

Bản Khừa

 

 

 

32

 

IV

Xã Quy Hướng

III

Trường TH Quy Hướng

Trường THCS Quy Hướng

Trường THPT Mộc Lỵ

 

1

Bản Bó Hoi

 

 

15

45

 

2

Bản Suối Cáu

 

 

13

 

 

3

Bản Bến Trai

 

 

8

45

 

4

Bản Đồng Giăng

 

 

10

45

 

5

Bản Bó Giàng

 

 

 

45

 

6

Bản Nà Giàng

 

 

 

38

 

7

Bản Nà Cung

 

 

 

50

 

8

Bản Nà Đưa

 

 

 

50

 

9

Bản Chiềng Khòng

 

 

 

46

 

10

Bản Suối Giăng I

 

 

 

46

 

11

Bản Nà Quền

 

 

 

45

 

12

Bản Vằng Khoài

 

 

 

45

 

13

Bản Suối Giăng II

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Thảo Nguyên

 

1

Bản Bó Hoi

 

 

15

60

 

2

Bản Suối Cáu

 

 

13

60

 

3

Bản Bến Trai

 

 

8

60

 

4

Bản Bó Giàng

 

 

 

60

 

5

Bản Nà Giàng

 

 

 

39

 

6

Bản Suối Giăng I

 

 

 

60

 

7

Bản Vằng Khoài

 

 

 

70

 

8

Bản Suối Giăng II

 

 

 

60

 

V

Xã Tà Lại

III

Trường TH Tà Lại

Trường THCS Tà Lại

Trường THPT Tân Lập

 

1

Bản Pãi Mõ

 

 

 

15

 

2

Bản Tà Lọt

 

 

 

7

 

3

Bản Trai Tôn

 

 

 

15

 

4

Bản Nà Cạn

 

 

 

15

 

5

Bản Nong Cụt

 

 

 

15

 

6

Bản Tháng 5

 

 

 

15

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Thảo Nguyên

 

1

Bản Suối Mõ

 

 

 

40

 

2

Bản Lòng Hồ

 

 

 

40

 

3

Bản C5

 

 

 

40

 

4

Bản Pãi Mõ

 

 

 

45

 

5

Bản Tháng 5

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Mộc Lỵ

 

1

Bản Suối Mõ

 

 

 

50

 

2

Bản Trai Sơn

 

 

 

47

 

3

Bản Lòng Hồ

 

 

 

40

 

4

Bản C5

 

 

 

45

 

5

Bản Tà Lọt

 

 

 

45

 

6

Bản Nong Cụt

 

 

 

40

 

7

Bản Tháng 5

 

 

 

40

 

VI

Xã Chiềng Hắc

II

Trường TH Chiềng Hắc

Trường THCS Chiềng Hắc

Trường THPT Thảo Nguyên

 

1

Bản Tong Hán

BĐBKK

 

11

55

 

2

Bản Cò Lừu

BĐBKK

 

7

 

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Mộc Lỵ

 

1

Bản Tong Hán

BĐBKK

 

11

15

 

VII

Xã Đông Sang

II

Trường TH Đông Sang

Trường THCS Đông Sang

Trường THPT Mộc Lỵ

 

1

Bản Nà Kiến

BĐKK

 

12

 

 

2

Bản Pa Phách 1

BĐKK

 

14

15

 

3

Bản Pa Phách 2

BĐKK

 

16

 

 

4

Bản Co Sung

BĐKK

 

12

12

 

5

Bản Chắm Cháy

BĐKK

 

12

 

 

6

Bản Cóc

BĐKK

 

16

50

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Thảo Nguyên

 

1

Bản Nà Kiến

BĐKK

 

12

12

 

2

Bản Pa Phách 2

BĐKK

 

16

35

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Chiềng Sơn

 

1

Bản Cóc

BĐKK

 

16

25

 

VIII

Xã Hua Păng

II

Trường TH Hua Păng

Trường THCS Hua Păng

Trường THPT Thảo Nguyên

 

1

Bản Ta Lánh

BĐKK

 

8

 

 

2

Bản Bó Hiềng

BĐKK

 

8

50

 

3

Bản Km16

BĐKK

 

 

35

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Mộc Lỵ

 

1

Bản Km16

BĐKK

 

 

20

 

IX

Xã Nà Mường

II

Trường TH Nà Mường

Trường THCS Nà Mường

Trường THPT Mộc Lỵ

 

1

Bản Sằm Nằm

ĐBKK

6

 

50

 

X

Xã Chiềng Sơn

II

Trường TH Chiềng Ve

Trường THCS Chiềng Sơn

Trường THPT Chiềng Sơn

 

1

Bản Hin Pén

ĐBKK

 

8

11

 

2

Bản Pha Luông

ĐBKK

 

12

14

 

3

Bản Suối Thín

ĐBKK

 

14

16

 

4

Bản Dân Quân

ĐBKK

 

7

11

 

5

Tiểu khu 9

ĐBKK

 

10

12

 

XI

Xã Chiềng Xuân, Vân Hồ

III

 

 

Trường THPT Thảo Nguyên

 

1

Bản Khò Hồng

 

 

 

60

 

2

Bản Nậm Dên

 

 

 

60

 

3

Bản A Lang

 

 

 

50

 

4

Bản Nà Sàng

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Chiềng Sơn

 

1

Bản Khò Hồng

 

 

 

15

 

2

Bản Nậm Dên

 

 

 

20

 

3

Bản Láy

 

 

 

18

 

4

Bản Sa Lai

 

 

 

15

 

5

Bản Dúp Kén

 

 

 

14

 

6

Bản A Lang

 

 

 

18

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Mộc Lỵ

 

1

Bản Dúp Kén

 

 

 

45

 

2

Bản A Lang

 

 

 

45

 

3

Bản Nà Sàng

 

 

 

45

 

XII

Xã Chiềng Tương, Yên Châu

II

 

 

Trường THPT Chiềng Sơn

 

1

Bản Co Lắc

BĐBKK

 

 

55

 

XIII

Xã Liên Hòa, Vân Hồ

III

 

 

Trường THPT Chiềng Sơn

 

1

Bản Suối Nậu

 

 

 

55

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Mộc Lỵ

 

1

Bản Suối Nậu

 

 

 

30

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Thảo Nguyên

 

1

Bản Nôn

 

 

 

70

 

XIV

Xã Lóng Phiêng, Yên Châu

III

 

 

Trường THPT Mộc Lỵ

 

1

Bản Mơ Tươi

 

 

 

60

 

2

Bản Tà Vàng

 

 

 

60

 

XV

Xã Mường Men, Vân Hồ

III

 

 

Trường THPT Mộc Lỵ

 

1

Bản Cóm

 

 

 

50

 

XVI

Xã Mường Tè, Vân Hồ

III

 

 

Trường THPT Thảo Nguyên

 

1

Bản Nhúng

 

 

 

60

 

2

Bản Chiềng Ban

 

 

 

60

 

3

Bản Mường Tè

 

 

 

40

 

4

Bản Hào

 

 

 

60

 

5

Bản Pơ Tào

 

 

 

30

 

6

Bản Háng

 

 

 

70

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Mộc Lỵ

 

1

Bản Nhúng

 

 

 

60

 

2

Bản Chiềng Ban

 

 

 

60

 

3

Bản Hua Pù

 

 

 

40

 

4

Bản Mường Tè

 

 

 

40

 

5

Bản Hào

 

 

 

60

 

XVII

Xã Quang Minh, Vân Hồ

III

 

 

Trường THPT Mộc Lỵ

 

1

Bản Bó

 

 

 

60

 

2

Bản Lòm

 

 

 

65

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Thảo Nguyên

 

1

Bản Lòm

 

 

 

80

 

XVIII

Xã Song Khủa, Vân Hồ

III

 

 

Trường THPT Mộc Lỵ

 

1

Bản Un

 

 

 

44

 

2

Bản Tầm Phế

 

 

 

55

 

3

Bản Lóng Khủa

 

 

 

55