Nghị quyết 221/2019/NQ-HĐND

Nghị quyết 221/2019/NQ-HĐND về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Nội dung toàn văn Nghị quyết 221/2019/NQ-HĐND điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công tỉnh Kiên Giang


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 221/2019/NQ-HĐND

 Kiên Giang, ngày 26 tháng 7 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ MƯỜI BA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công và số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;

Xét Tờ trình số 107/TTr-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 73/BC-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang so với Nghị quyết số 179/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang và Nghị quyết số 208/2019/NQ-HĐND ngày 22 tháng 4 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh (tăng/giảm) nguồn vốn ngân sách địa phương giữa các sở ngành, địa phương và bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019 danh mục dự án để phục vụ Đại hội Đảng các cấp nhiệm kỳ 2020 - 2025 và thanh toán nợ xây dựng cơ bản, cụ thể như sau:

a) Điều chỉnh giảm vốn giữa các sở, ngành và địa phương, gồm 07 danh mục dự án, với tổng vốn điều chỉnh giảm 50.022 triệu đồng.

b) Điều chỉnh tăng vốn giữa các sở, ngành và địa phương, gồm 24 danh mục dự án, với tổng vốn điều chỉnh tăng 43.441 triệu đồng.

Trong đó: Bổ sung danh mục 01 dự án để phục vụ Đại hội Đảng các cấp nhiệm kỳ 2020 - 2025, với tổng vốn bổ sung 8.000 triệu đồng và thanh toán nợ xây dựng cơ bản 01 danh mục dự án, với tổng vốn 146 triệu đồng.

c) Vốn thu hồi chưa phân bổ 6.581 triệu đồng (Chi tiết kèm theo phụ lục I).

2. Điều chỉnh (tăng/giảm) kế hoạch vốn trong nội bộ các sở ngành, địa phương và bổ sung danh mục dự án mới, cụ thể như sau:

a) Điều chỉnh (tăng/giảm) vốn trong nội bộ các sở ngành, gồm 53 danh mục dự án, với tổng vốn 195.098 triệu đồng.

- Nguồn vốn ngân sách địa phương (phân bổ theo tiêu chí): Gồm 42 danh mục dự án, với tổng vốn 66.706 triệu đồng, trong đó: Bổ sung mới 06 danh mục dự án với tổng vốn là 38.668 triệu đồng.

- Nguồn vốn xổ số kiến thiết: Gồm 11 danh mục dự án, với tổng vốn 128.392 triệu đồng, trong đó: Bổ sung mới 01 danh mục dự án với tổng vốn là 1.000 triệu đồng.

b) Điều chỉnh (tăng/giảm) vốn trong nội bộ địa phương, gồm 104 danh mục dự án, với tổng vốn 40.107 triệu đồng.

- Nguồn vốn ngân sách địa phương (phân bổ theo tiêu chí): Gồm 46 danh mục dự án, với tổng vốn 20.387 triệu đồng, trong đó: Bổ sung mới 06 danh mục dự án với tổng vốn là 1.132 triệu đồng.

- Nguồn vốn xổ số kiến thiết: Gồm 58 danh mục dự án, với tổng vốn 19.720 triệu đồng, trong đó: Bổ sung mới 03 danh mục dự án với tổng vốn là 1.625 triệu đồng (Chi tiết kèm theo phụ lục II, III).

3. Điều chỉnh (tăng/giảm) vốn ngân sách Trung ương (vốn trong nước) theo Quyết định số 2118/QĐ-BKHĐT ngày 31/12/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Chi tiết kèm theo phụ lục IV).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểuĐại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

3. Nghị quyết này bãi bỏ một số danh mục dự án tại các phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 179/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 và Nghị quyết số 208/2019/NQ-HĐND ngày 22/4/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang (Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục V).

4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa IX, Kỳ họp thứ Mười ba thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 05 tháng 8 năm 2019./.

 

 

CHỦ TỊCH




Đặng Tuyết Em

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC ĐIỀU CHUYỂN, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
NGUỒN VỐN: NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (PHÂN BỔ THEO TIÊU CHÍ)
(Kèm theo Nghị quyết số 221/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Quyết định đầu tư

Kế hoạch năm 2019 (NQ 179/2018/NQ-HĐND , 14/12/2018 và NQ 208/2019/NQ-HĐND , 22/4/2019)

Điều chỉnh, bổ sung tại Nghị quyết này

Chênh lệch

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn NSĐP

Trong đó: Vốn NSĐP

Trong đó: Vốn NSĐP

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Thanh toán nợ XDCB

Thanh toán nợ XDCB

Tăng

Giảm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

TỔNG SỐ = (A+B)

 

 

1.584.736

710.475

103.194

0

103.194

146

50.022

-50.022

 

A

Danh mục dự án thu hồi vốn

 

 

1.328.940

465.606

88.178

0

38.156

0

0

-50.022

 

I

BCH Quân sự tỉnh

 

 

23.367

23.367

28.000

0

23.000

0

0

-5.000

 

1

 Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2019.

TT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BCHQS xã Bàn Tân Định, Ngọc Hòa, Ngọc Thuận, Vĩnh Thạnh, Phong Đông, Tân Thuận, Đông Hòa, Đông Hưng, Vĩnh Hòa, An Minh Bắc.

GR, VT, AM,

347/QĐ-SKHĐT, 30/10/2018;

11.220

11.220

13.000

 

11.000

 

 

-2.000

 

 

BCHQS phường Vĩnh Thanh Vân, xã Mỹ Thái, xã Bình Sơn, thị trấn Hòn Đất, xã Nam Thái Sơn, xã Tân Thành, xã Bình Trị, xã Hòn Nghệ, xã Sơn Hải, xã Minh Hòa, xã Thạnh Lộc.

RG, HĐ, TH, KL,CT

337/QĐ-SKHĐT, 30/10/2018;

12.147

12.147

15.000

 

12.000

 

 

-3.000

 

II

Công an tỉnh

 

 

7.000

7.000

5.000

0

0

0

0

-5.000

 

1

Bồi hoàn đất đội PCCC khu vực phường Vĩnh Quang

RG

 

7.000

7.000

5.000

 

0

 

 

-5.000

 

III

Sở Khoa học và Công nghệ

 

 

42.826

42.826

8.000

0

6.787

0

0

-1.213

 

1

Xây dựng trạm ứng dụng tiến bộ KH&CN tại huyện Phú Quốc

PQ

1472, 13/7/2012; 1115 (đc), 04/6/2015;

42.826

42.826

8.000

 

6.787

 

 

-1.213

 

IV

Sở Nội vụ

 

 

1.847

1.847

2.000

0

1.847

0

0

-153

 

1

Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Sở Nội vụ

RG

10/QĐ-SKHĐT, 10/01/2019;

1.847

1.847

2.000

 

1.847

 

 

-153

 

V

BQL Khu kinh tế tỉnh

 

 

1.253.900

390.566

45.178

0

6.522

0

0

-38.656

 

1

Đầu tư hạ tầng kỹ thuật KCN Thạnh Lộc

CT

1773, 21/8/2012; 2291, 31/10/2017;

835.848

316.562

30.178

 

6.522

 

 

-23.656

đề nghị trả vốn

2

Đầu tư hạ tầng kỹ thuật KCN Thuận Yên

HT

1797, 18/9/2007; 2292, 31/10/2017;

418.052

74.004

15.000

 

0

 

 

-15.000

đề nghị trả vốn

B

Danh mục dự án bổ sung vốn

 

 

255.796

244.869

15.016

0

65.038

146

50.022

0

 

I

Sở Lao động TBXH

 

0

0

0

0

0

2.238

0

2.238

0

 

1

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (vốn địa phương đối ứng - ĐTPT), trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.238

 

2.238

 

 

 

Huyện An Biên (Đối ứng CTMT giảm nghèo bền vững)

AB

 

 

 

 

 

496

 

 

 

 

 

Huyện An Minh (Đối ứng CTMT giảm nghèo bền vững)

AM

 

 

 

 

 

744

 

 

 

 

 

Huyện Hòn Đất (Đối ứng CTMT giảm nghèo bền vững)

 

 

 

 

 

248

 

 

 

 

 

Huyện Giang Thành(Đối ứng TMT giảm nghèo bền vững)

GT

 

 

 

 

 

625

 

 

 

 

 

Huyện Giồng Riềng (Đối ứng CTMT giảm nghèo bền vững)

GR

 

 

 

 

 

125

 

 

 

 

II

Huyện Phú Quốc

 

 

60.801

60.801

4.754

0

14.754

0

10.000

0

 

1

Trường THCS Dương Đông 3

PQ

203/QĐ-BQLKKTPQ, 29/10/2018;

60.801

60.801

4.754

 

14.754

 

10.000

 

 

III

Huyện Châu Thành

 

 

55.377

55.377

6.262

0

21.002

0

14.740

0

 

1

Trường Mẫu giáo Thạnh Lộc

CT

 4574, 19/9/2017;

2.850

2.850

867

 

2.267

 

1.400

 

 

2

Trường Mầm non Minh Lương

CT

 4575, 19/9/2017;

5.356

5.356

1.324

 

2.574

 

1.250

 

 

3

Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hiệp 2

CT

 3937, 26/10/2016

2.580

2.580

200

 

2.200

 

2.000

 

 

4

Trường TH Mong Thọ 2; HM: Xây mới 12 phòng, nhà vệ sinh, lò đốt rác, hàng rào, sân nền, thoát nước, san lấp mặt bằng.

CT

 3749, 28/10/2014

8.556

8.556

 

 

417

 

417

 

 

5

Trường Mẫu giáo Vĩnh Hòa Phú

CT

 4070 28/10/2016

1.285

1.285

 

 

21

 

21

 

 

6

Trường Mẫu giáo Mong Thọ B (Giai đoạn 2)

CT

 3935 26/10/2016

2.863

2.863

 

 

267

 

267

 

 

7

Trường Tiểu học Thạnh Lộc 1

CT

 3448 18/10/2016

6.164

6.164

 

 

365

 

365

 

 

8

Trường Tiểu học Thạnh Lộc 2

CT

 4566, 19/9/2017;

2.616

2.616

 

 

735

 

735

 

 

9

Trường Tiểu học Bình An 4

CT

 4568, 19/9/2017;

4.286

4.286

 

 

789

 

789

 

 

10

Trường Tiểu học Minh Hòa 3

CT

 4569, 19/9/2017;

5.143

5.143

 

 

2.733

 

2.733

 

 

11

Trường Tiểu học Minh Lương 1

CT

 4567, 19/9/2017;

3.486

3.486

 

 

463

 

463

 

 

12

Trường THCS Vĩnh Hòa Phú

CT

 3055, 28/9/2018;

3.822

3.822

1.911

 

2.911

 

1.000

 

 

13

Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Phú 1

CT

 3056, 28/9/2018;

6.370

6.370

1.960

 

5.260

 

3.300

 

 

IV

Thành phố Rạch Giá

 

 

102.668

102.668

0

0

3.289

0

3.289

0

trả nợ quyết toán

1

Trường THCS An Bình

RG

2769, 16/12/2010; 2327, 07/11/2014

53.969

53.969

 

 

1.500

 

1.500

 

 

2

Trường Tiểu học Lương Thế Vinh

RG

736 27/10/2016

10.000

10.000

 

 

1.000

 

1.000

 

 

3

Trường THCS Ngô Quyền

RG

738 28/10/2016

12.289

12.289

 

 

176

 

176

 

 

4

Trường Tiểu học Châu Văn Liêm (điểm Mẫu giáo)

RG

456, 09/10/2014

14.731

14.731

 

 

163

 

163

 

 

5

Trụ sở Đảng ủy - UBND phường Vĩnh Thanh Vân.

RG

619, 30/10/2015

11.679

11.679

 

 

450

 

450

 

 

V

Huyện Kiên Hải

 

 

8.997

8.997

4.000

0

8.900

0

4.900

 

 

1

Đầu tư máy phát điện xã An Sơn và xã Nam Du

KH

959, 31/10/2018;

8.997

8.997

4.000

 

8.900

 

4.900

 

50/TTr-UBND, 20/6/2019;

VI

Huyện An Biên

 

 

2.034

2.034

0

0

128

0

128

 

 

1

Trường THCS Tây Yên A (hàng rào, nhà xe, sân nền, thoát nước….)

AB

3873, 24/10/2012; 3473, 22/10/2015;

2.034

2.034

0

 

128

 

128

 

trả nợ QT

VII

Công trình phục vụ đại hội Đảng

 

0

0

14.992

0

0

8.000

0

8.000

0

 

1

Sửa chữa, cải tạo Hội trường lớn Tỉnh ủy

RG

 

 

14.992

 

 

8.000

 

8.000

 

Phục vụ Đại hội Đảng

VIII

Công trình trả nợ - Hội Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị tỉnh

 

 

25.919

0

0

0

146

146

146

0

 

1

09 cầu + đường tuyến sông cái Bé (bờ phải), huyện Giồng Riềng.

GR

29/02/2010

25.919

 

 

 

146

146

146

 

 

IX

Vốn thu hồi chưa phân bổ chi tiết

TT

 

 

 

 

 

6.581

 

6.581

 

 

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
NGUỒN VỐN: NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (PHÂN BỔ THEO TIÊU CHÍ)
(Kèm theo Nghị quyết số 221/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Quyết định đầu tư

Kế hoạch năm 2019 (NQ 179/2018/NQ-HĐND , 14/12/2018 và NQ 208/2019/NQ-HĐND , 22/4/2019)

Điều chỉnh, bổ sung tại Nghị quyết này

Chênh lệch

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn NSĐP

Trong đó: Vốn NSĐP

Trong đó: Vốn NSĐP

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Thanh toán nợ XDCB

Thanh toán nợ XDCB

Tăng

Giảm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

TỔNG SỐ

 

 

3.433.269

747.069

230.277

423

230.277

722

87.093

-87.093

 

A

Điều chỉnh nội bộ Sở, ngành

 

 

3.106.320

550.775

158.378

423

158.378

423

66.706

-66.706

 

I

Sở Nông nghiệp PTNT

 

 

2.587.090

257.256

65.894

0

65.894

0

49.258

-49.258

 

1

Dự án ĐTXD công trình HTTL tiểu vùng 1 (Tri Tôn - RGHT - Tám Ngàn - kênh Ranh)

 

 

 

834

 

0

 

 

-834

 

2

Dự án ĐTXD công trình HTTL tiểu vùng 2 & 3 (Tám Ngàn - RGHT - T3 - kênh Ranh)

 

 

 

543

 

0

 

 

-543

 

3

Cống đập tràn Tam Bản

KL

 

 

 

94

 

0

 

 

-94

 

4

Cống đập tràn Tà Săng

KL

 

 

 

94

 

0

 

 

-94

 

5

Dự án ĐTXD công trình kênh Nông Trường (kênh Vĩnh Tế - Đồng Hòa)

GT

 

 

 

191

 

0

 

 

-191

 

6

Dự án khôi phục nâng cấp đê biển AB-AM

AB-AM

2319, 25/9/2008

788.431

 

29.330

 

8.730

 

 

-20.600

 

7

Trạm Trồng trọt & BVTV - Trạm Chăn nuôi & Thú y - trạm khuyến nông thành phố Hà Tiên

HT

333/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017;

2.958

2.958

458

 

300

 

 

-158

 

8

Đầu tư 02 tàu Kiểm ngư

RG

2295, 31/10/2017;

24.000

24.000

15.450

 

0

 

 

-15.450

 

9

Xây mới trụ sở Trung tâm Khuyến nông tỉnh Kiên Giang

RG

332/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017;

10.000

10.000

4.000

 

3.500

 

 

-500

 

10

Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Kiên Giang (VnSAT).

TT

2731, 10/11/2015

313.499

10.750

1.000

 

1.900

 

900

 

 

11

Dự án ĐTXD cơ sở hạ tầng vùng phục vụ nuôi trồng thủy sản xã Bình Trị, huyện Kiên Lương (bồi thường GPMB).

KL

2268, 30/10/2012

252.440

9.000

5.000

 

0

 

 

-5.000

 

12

Trạm kiểm dịch động vật cửa khẩu Giang Thành

GT

 

 

 

900

 

0

 

 

-900

 

13

Tiểu dự án ĐTXD cơ sở hạ tầng phòng chống xói lở bờ biển và hỗ trợ nuôi trồng thủy sản huyện An Minh, An Biên - thuộc dự án chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng sông Cửu Long (MD-ICRSL) - 09 cống.

AB, AM

1044, 06/5/2016

736.800

109.373

3.000

 

13.000

 

10.000

 

 

14

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa sông Cái Lớn - Cái Bé

AB

2296, 31/10/2017;

80.000

 

5.000

 

106

 

 

-4.894

 

15

Đóng mới tàu kiểm ngư trang bị cho lực lượng thanh tra chuyên ngành Thủy sản Kiên Giang.

RG

 

 

 

0

 

19.731

 

19.731

 

danh mục bổ sung

16

Hồ chứa nước Bãi Nhà thuộc dự án xây dựng mới và sửa chữa nâng cấp cụm hồ Kiên Hải (hồ Hòn Ngang, Bãi Nhà và sửa chữa nâng cấp hồ Hòn Lớn), huyện Kiên Hải.

KH

2260, 30/10/2014

72.323

25.423

0

 

9.400

 

9.400

 

danh mục bổ sung

17

Công trình kiểm soát mặn ven biển Tây trên địa bàn Rạch Giá, Châu Thành và Kiên Lương (hạng mục: Cống Kênh Nhánh và cống rạch Tà Niên)

RG, CT

2356, 24/10/2018;

306.639

65.752

0

 

9.227

 

9.227

 

danh mục bổ sung

II

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

 

107.415

95.512

43.893

0

43.893

0

4.430

-4.430

 

1

 Trường THPT Vân Khánh

AM

524/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

14.000

14.000

2.000

 

0

 

 

-2.000

đã quyết toán công trình

2

 Trường THPT Nam Thái Sơn, huyện Hòn Đất

315/QĐ-SKHĐT, 30/10/2017;

7.650

7.650

1.293

 

1.546

 

253

 

 

3

Trường THCS Đông Hồ, thành phố Hà Tiên (HM: Hàng rào, SLMB)

HT

316/QĐ-SKHĐT, 30/10/2017;

3.600

3.600

600

 

821

 

221

 

 

4

Trường THCS Hòn Heo (Trường PTCS Sơn Hải) huyện Kiên Lương (Đối ứng Ngân hàng NN&PTNT tài trợ)

KL

325/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017;

13.300

8.300

4.200

 

3.029

 

 

-1.171

 

5

Trường Tiểu học An Minh Bắc 2, huyện U Minh Thượng

UMT

326/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017;

14.480

10.800

5.800

 

4.541

 

 

-1.259

 

6

Hệ thống thiết bị lọc nước uống cho các trường mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

TT

2431, 31/10/2018;

41.846

41.846

30.000

 

33.646

 

3.646

 

 

7

 Trường PTDTNT THCS An Biên (bổ sung)

AB

330/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017

3.000

3.000

0

 

12

 

12

 

danh mục bổ sung

8

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt + THPT Nguyễn Trung Trực TP.Rạch Giá

RG

343/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017

5.220

5.220

0

 

90

 

90

 

danh mục bổ sung

9

Dự án THCS vùng khó khăn giai đoạn 2 (đối ứng) - Trường THCS Hòa Thuận 2

GR

68/QĐ-SKHĐT, 10/3/2016;

4.319

1.096

0

 

208

 

208

 

danh mục bổ sung

III

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

 

 

57.243

57.243

17.620

0

17.620

0

806

-806

 

1

 Nâng cấp Trung tâm Chữa bệnh Giáo dục Lao động Xã hội Kiên Giang

314/QĐ-SKHĐT, 30/10/2017

12.273

12.273

8.150

 

7.460

 

 

-690

 

2

Mở rộng Trường Trung cấp nghề dân tộc nội trú

GR

324/QĐ-SKHĐT, 29/10/2018;

9.000

9.000

6.000

 

6.690

 

690

 

 

3

Trường Trung cấp Kỹ thuật - Nghiệp vụ tỉnh Kiên Giang

RG

2435, 31/10/2018;

25.000

25.000

3.000

 

3.116

 

116

 

 

4

Dự án mua sắm trang thiết bị dạy nghề cho Trường đào tạo nghề tại Phú Quốc (Trường Trung cấp Nghề Việt - Hàn)

PQ

559/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

 10.970

 10.970

470

 

354

 

 

-116

 

IV

Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

 

 

44.204

44.204

5.796

0

5.796

0

3.741

-3.741

 

1

Đồn Biên phòng Cảng Rạch Giá

RG

2463, 31/10/2016

40.000

40.000

5.592

 

1.851

 

 

-3.741

 

2

TKS Rạch Vẹm

PQ

347/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017;

4.204

4.204

204

 

3.945

 

3.741

 

 

V

Công an tỉnh

 

 

100.086

64.686

17.135

0

17.135

0

5.968

-5.968

 

1

Cơ sở làm việc Đội PCCC & CHCN huyện Kiên Lương.

KL

471,
30/10/2014; 117,
30/3/2016

13.989

13.989

1.100

 

200

 

 

-900

 

2

Trang bị phương tiện, thiết bị chữa cháy

RG

2466, 31/10/2016

50.000

25.000

3.785

 

114

 

 

-3.671

 

3

Cơ sở làm việc công an xã Thạnh Hưng, Phi Thông, Bình Sơn, Tây Yên A, Tiên Hải.

GR-RG-HĐ-AB-HT

324/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017;

6.750

6.750

2.250

 

853

 

 

-1.397

 

4

Cở sở làm việc công an xã Bàn Thạch, Kiên Bình, Hòa Chánh, Sơn Hải và thị trấn Sóc Sơn.

GR-KL-UMT-KH

335/QĐ-SKHĐT, 30/10/2018;

8.547

8.547

5.000

 

7.500

 

2.500

 

 

5

Cở sở làm việc phòng PC46-PC49 thuộc công an tỉnh Kiên Giang (vốn đối ứng)

RG

7221/QĐ-BCA-H01, 12/11/2018;

20.800

10.400

5.000

 

8.468

 

3.468

 

 

VI

Ban Dân tộc tỉnh

 

 

31.874

31.874

7.617

0

7.617

0

2.080

-2.080

 

1

TCN xã Thạnh Lộc

CT

307/QĐ-SKHĐT, 25/10/2017

6.500

6.500

650

 

 

 

 

-650

 

2

TCN xã Đông Yên

AB

305/QĐ-SKHĐT, 25/10/2017

6.500

6.500

650

 

 

 

 

-650

 

3

TCN xã Minh Thuận

UMT

304/QĐ-SKHĐT, 25/10/2017

7.800

7.800

780

 

 

 

 

-780

 

4

 Chi phí hỗ trợ nước sinh hoạt diện phân tán.

TT

319/QĐ-SKHĐT, 29/10/2018;

11.074

11.074

5.537

 

7.617

 

2.080

 

 

VII

Sở Giao thông vận tải

 

 

178.408

0

423

423

423

423

423

-423

 

1

Đường xã Tân Hội (gói 3)

TH

1594, 16/7/2010

89.204

 

423

423

0

0

 

-423

 

2

Đường xã Tân Hội (gói 6+7)

TH

1594, 16/7/2010

89.204

 

 

 

423

423

423

 

 

B

Điều chỉnh nội bộ huyện, Thành phố

 

 

326.949

196.294

71.899

0

71.899

299

20.387

-20.387

 

I

Thành phố Rạch Giá

 

 

29.117

29.117

8.688

0

8.688

0

2.022

-2.022

 

1

Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

RG

739 28/10/2016

9.097

9.097

2.550

 

1.066

 

 

-1.484

 

2

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

RG

1065, 24/10/2018;

6.020

6.020

2.600

 

4.084

 

1.484

 

 

3

Trụ sở UBND phường An Hòa

RG

1092, 29/10/2018;

11.000

11.000

3.000

 

3.538

 

538

 

 

4

Trụ sở HĐND thành phố Rạch Giá

RG

744 28/10/2016

3.000

3.000

538

 

0

 

 

-538

 

II

Huyện Tân Hiệp

 

 

195.629

65.629

27.254

0

27.254

0

11.901

-11.901

 

1

 Trường Tiểu học Đông Lộc (16p, SLMB, HR, bồi hoàn)

TH

1906, 30/9/2016

14.500

14.500

4.013

 

0

 

 

-4.013

 

2

 Trường Tiểu học Tân Thành 1 (19p)

TH

1907, 30/9/2016

11.059

11.059

2.562

 

0

 

 

-2.562

 

3

 Trường Tiểu học Thạnh Quới (16p)

TH

2055, 19/10/16

10.131

10.131

2.109

 

0

 

 

-2.109

 

4

 Trường THCS Thạnh Đông (12P)

TH

4382, 26/10/2017

7.734

7.734

2.585

 

0

 

 

-2.585

 

5

 Trường TH Thạnh Trúc (điểm chính 10P)

TH

4437, 19/10/2018

6.265

6.265

1.500

 

3.637

 

2.137

 

 

6

 Trường TH Tân An 2 (4P)

TH

4486, 23/10/2018

2.309

2.309

1.000

 

1.600

 

600

 

 

7

 Trường TH Thạnh Đông 1 (6P)

TH

4487, 23/10/2018

3.866

3.866

1.265

 

2.265

 

1.000

 

 

8

 Trường TH thị trấn Tân Hiệp 1 (10P)

TH

4515, 25/10/2018

6.265

6.265

500

 

2.191

 

1.691

 

 

9

Sửa chữa Tổ 01 cửa UBND huyện Tân Hiệp

TH

4302, 08/10/2018

500

500

450

 

0

 

 

-450

 

10

Trụ sở HĐND huyện Tân Hiệp

TH

2053, 19/10/2016

3.000

3.000

270

 

88

 

 

-182

 

11

 - Huyện Tân Hiệp (GTNT)

TH

 

130.000

 

11.000

 

17.473

 

6.473

 

 

III

Huyện An Minh

 

 

82.200

82.950

25.684

0

25.684

0

5.590

-5.590

 

1

Tu sửa, chống xuống cấp trường học năm 2018 (45p)

AM

3977, 25/10/2017;

3.900

3.900

2.310

 

906

 

 

-1.404

 

2

Trường THCS Thị trấn Thứ 11

AM

3978, 25/10/2017;

4.500

4.500

2.550

 

2.350

 

 

-200

 

3

Trường Tiểu học Thuận Hòa 4

AM

3979, 25/10/2017;

5.000

5.000

3.000

 

1.630

 

 

-1.370

 

4

Trường Tiểu học Đông Hưng 2

AM

3980, 25/10/2017;

4.000

4.000

2.400

 

2.000

 

 

-400

 

5

Trường Tiểu học Thuận Hòa 2

AM

3981, 25/10/2017;

4.200

4.200

2.480

 

1.490

 

 

-990

 

6

Trường Tiểu học Đông Thạnh 1

AM

3982, 25/10/2017;

1.500

1.500

350

 

300

 

 

-50

 

7

 Trường Tiểu học thị trấn 2

AM

6513, 24/10/2016

4.300

4.300

261

 

356

 

95

 

 

8

 Trường Tiểu học Thuận Hòa 1

AM

6514, 24/10/2016

4.500

4.500

279

 

178

 

 

-101

 

9

 Nhà vệ sinh trường năm 2018

AM

2018-2019

4020, 30/10/2017;

750

250

 

179

 

 

-71

 

10

Tu sửa, chống xuống cấp trường học năm 2019

AM

3735, 29/10/2018;

3.100

3.100

1.500

 

2.290

 

790

 

 

11

Trường Tiểu học Đông Hưng A1

AM

3739, 29/10/2018;

3.800

3.800

2.000

 

2.954

 

954

 

 

12

Trường THCS Đông Hưng A

AM

3736, 29/10/2018;

3.400

3.400

2.000

 

3.000

 

1.000

 

 

13

Trường Tiểu học Danh Coi

AM

3737, 29/10/2018;

4.000

4.000

2.000

 

3.200

 

1.200

 

 

14

Trường Tiểu học Đông Hưng 3 (điểm Nông Trường)

AM

3740, 29/10/2018;

1.500

1.500

800

 

1.350

 

550

 

 

15

 Khu hành chính tập trung An Minh (thiết bị)

AM

6519, 24/10/2016

11.200

11.200

1.004

 

0

 

 

-1.004

 

16

Trụ sở UBND xã Vân Khánh Đông

AM

3984, 25/10/2017;

8.000

8.000

2.500

 

2.668

 

168

 

 

17

 Trường Tiểu học Đông Thạnh 1 (điểm chính)

AM

6515, 24/10/2016

4.300

4.300

0

 

116

 

116

 

danh mục bổ sung

18

 Trường TH Đông Hòa 2 (NTM) - trả nợ QT.

AM

 

 

 

0

 

260

 

260

 

danh mục bổ sung

19

Trường Tiểu học Tân Thạnh 1 - trả nợ QT

AM

 

 

 

0

 

59

 

59

 

danh mục bổ sung

20

Trụ sở UBND xã Đông Thạnh

AM

4395, 28/10/2015

8.000

8.000

0

 

341

 

341

 

danh mục bổ sung

21

Trụ sở HĐND huyện An Minh

AM

6523, 24/10/2016; 7075, 30/12/2016;

3.000

3.000

0

 

57

 

57

 

danh mục bổ sung

IV

Huyện An Biên

 

 

9.967

9.461

7.124

0

7.124

299

536

-536

 

1

 Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2017 - 2020

AB

7814, 25/10/2017;

2.806

2.300

300

 

13

 

 

-287

 

2

 Trường TH Đông Yên 2 (phòng học và TB)

AB

4807, 30/10/2018;

1.409

1.409

1.412

 

1.409

 

 

-3

 

3

 Trường THCS Tây Yên (phòng học và TB)

AB

4806, 30/10/2018;

2.606

2.606

2.500

 

2.255

 

 

-245

 

4

 Trường THCS Tây Yên A

AB

4805, 30/10/2018;

1.735

1.735

1.500

 

1.737

 

237

 

 

5

 Trường TH Nam Yên 3 (phòng học và TB)

AB

4810, 30/10/2018;

1.411

1.411

1.412

 

1.411

 

 

-1

 

6

Trả nợ các công trình quyết toán hoàn thành và tất toán tài khoản của huyện An Biên (chi tiết kèm theo Tờ trình số 195/TTr-UBND ngày 13/9/2018)

AB

 

 

 

 

 

299

299

299

 

danh mục bổ sung

V

Huyện Giang Thành

 

 

10.036

9.137

3.149

0

3.149

0

338

-338

 

1

Xây dựng 2 phòng và hàng rào Trường Mầm non Tân Khánh Hòa (Điểm Tân Khánh)

GT

1268, 24/10/2017;

2.899

2.899

510

 

234

 

 

-276

 

2

Trường TH Trần Thệ (Đ. Tràm Ngang)

GT

1272, 26/10/2017;

1.439

1.439

139

 

78

 

 

-61

 

3

Trường TH&THCS Vĩnh Điều (Đ. HT2)

GT

1986, 22/10/2018;

5.199

4.300

2.000

 

2.338

 

338

 

 

4

Xã Phú Lợi, huyện Giang Thành.

GT

 

 

 

500

 

499

 

 

-1

 

 

 - Hàng rào Trường Mầm non Phú Lợi (điểm Giồng Kè)

 

1979, 22/10/2018;

499

499

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
NGUỒN VỐN: VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT
(Kèm theo Nghị quyết số 221/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Quyết định đầu tư

Kế hoạch năm 2019 (NQ 179/2018/NQ-HĐND , 14/12/2018) và (NQ 208/2019/NQ-HĐND , 22/4/2019)

Điều chỉnh, bổ sung tại Nghị quyết này

Chênh lệch

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn NSĐP

Trong đó: Vốn NSĐP

Trong đó: Vốn NSĐP

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Thanh toán nợ XDCB

Thanh toán nợ XDCB

Tăng

Giảm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

11

 

TỔNG SỐ

 

 

5.375.588

2.382.440

719.208

0

719.208

0

148.112

-148.112

 

A

Điều chỉnh nội bộ sở, ngành

 

 

5.138.831

2.160.742

608.405

0

608.405

0

128.392

-128.392

 

I

Sở Văn hóa và Thể thao

 

 

85.062

62.737

21.356

0

21.356

0

2.022

-2.022

 

1

Đường quanh núi Hòn Đất

2266a, 31/10/2014

38.759

16.434

3.072

 

2.072

 

 

-1.000

 

2

Trung tâm VHTT huyện Giồng Riềng

GR

218/QĐ-SKHĐT, 11/9/2017

9.900

9.900

4.200

 

3.700

 

 

-500

 

3

Trung tâm VHTT huyện Gò Quao

GQ

2467, 31/10/2016

16.999

16.999

7.084

 

6.562

 

 

-522

 

4

Trung tâm VHTT huyện Hòn Đất

332/QĐ-SKHĐT, 29/10/2018;

9.445

9.445

3.500

 

4.000

 

500

 

 

5

Trung tâm VHTT huyện Kiên Hải

KH

340/QĐ-SKHĐT, 30/10/2018;

9.959

9.959

3.500

 

4.022

 

522

 

 

6

Bảo tồn và phát triển ấp văn hóa truyền thống dân tộc Khmer

CT

 

 

 

 

 

1.000

 

1.000

 

danh mục bổ sung

II

Sở Y tế

 

 

5.028.935

2.073.171

578.874

0

578.874

0

122.870

-122.870

 

1

BVĐK tỉnh Kiên Giang - quy mô 1020 giường

RG

2236, 29/10/2014; 2010, 25/9/2017;

4.113.078

1.890.000

200.000

 

322.870

 

122.870

 

 

2

Bệnh viện Sản Nhi

RG

426, 03/3/2015

915.857

183.171

378.874

 

256.004

 

 

-122.870

 

III

Sở Lao động - Thương binh và xã hội

 

 

24.834

24.834

8.175

0

8.175

0

3.500

-3.500

 

1

Nâng cấp, sửa chữa Trường trung cấp nghề Vùng Tứ giác Long Xuyên

KL

313/QĐ-SKHĐT, 30/10/2017;

9.091

9.091

3.200

 

1.200

 

 

-2.000

 

2

Nâng cấp, sửa chữa Khu nuôi dưỡng bệnh nhân tâm thần - Trung tâm Bảo trợ Xã hội

CT

301/QĐ-SKHĐT, 24/10/2017

6.074

6.074

2.475

 

975

 

 

-1.500

 

3

Nâng cấp, sửa chữa Trường Trung cấp nghề Tân Hiệp

TH

326/QĐ-SKHĐT, 29/10/2018;

9.669

9.669

2.500

 

6.000

 

3.500

 

 

B

Điều chỉnh nội bộ huyện, thành phố

 

 

236.757

221.698

110.803

0

110.803

0

19.720

-19.720

 

I

Thành phố Hà Tiên

 

 

9.960

9.960

4.206

0

4.206

0

110

-110

 

1

Trường Tiểu học Pháo Đài I

HT

1261a, 20/10/2017;

3.163

3.163

1.206

 

1.096

 

 

-110

 

2

Trường Tiểu học Pháo Đài II

HT

1260a, 20/10/2017;

6.797

6.797

3.000

 

3.110

 

110

 

 

II

Huyện Vĩnh Thuận

 

 

50.198

47.431

6.953

0

6.953

0

2.888

-2.888

 

1

Trường TH Vĩnh Bình Bắc 1

VT

4236, 23/10/2014

4.642

4.642

190

 

0

 

 

-190

tất toán

2

Trường Mẫu giáo Bình Minh

VT

4238, 23/10/2014

4.367

4.367

20

 

0

 

 

-20

tất toán

3

Trường THCS thị trấn; HM: Xây mới 06 phòng bán trú

VT

3473, 30/10/2017;

4.233

4.233

189

 

1.102

 

913

 

 

4

Trường TH Võ Văn Kiệt (Điểm chính )-Xây dựng mới 6 phòng-Thiết bị + (Điểm 4000 kinh 1) - Xây dựng mới 6 phòng học - thiết bị

VT

3314,
22/10/2015

8.378

7.000

216

 

0

 

 

-216

 

5

Trường TH Bình Minh; HM: Xây dựng 6 phòng + hàng rào, sân nền + thiết bị

VT

2727 26/10/2016

4.000

4.000

1.500

 

368

 

 

-1.132

 

6

Trường TH Vĩnh Bình Bắc 1; HM: Xây dựng 6 phòng + hàng rào, sân nền + thiết bị

VT

2728 26/10/2016

4.000

4.000

265

 

0

 

 

-265

tất toán

7

Cầu Sắt (thị trấn Vĩnh Thuận – Phong Đông

VT

2709 25/10/2016

12.389

11.000

2.373

 

3.438

 

1.065

 

 

8

Trung tâm VHTT xã Phong Đông

VT

3477, 30/10/2017;

1.980

1.980

1.100

 

600

 

 

-500

 

9

Trung tâm VHTT xã Tân Thuận

VT

3474, 30/10/2017;

1.995

1.995

1.100

 

535

 

 

-565

 

10

Trường TH & THCS Phong Đông; HM: xây mới 06 phòng học + thiết bị + hàng rào + sân nền.

VT

3471, 30/10/2017;

4.214

4.214

0

 

910

 

910

 

Danh mục bổ sung

III

Huyện Giồng Riềng

 

 

34.897

34.897

12.245

0

12.245

0

452

-452

 

1

Trường Tiểu học Thạnh Hưng 1 (Điểm chính, ấp Thạnh Trung)

GR

4141, 18/10/2017;

2.344

2.344

477

 

487

 

10

 

 

2

Trường Tiểu học Ngọc Hòa 2 (Điểm chính Khu ba, ấp Hai Tỷ)

GR

4140, 18/10/2017;

5.058

5.058

1.433

 

1.051

 

 

-382

 

3

Trường Mầm non Ngọc Hòa (điểm chính, ấp Chín Ghì)

GR

4142, 18/10/2017;

2.607

2.607

600

 

607

 

7

 

 

4

Trường Tiểu học Bàn Tân Định 2 (Điểm chính, ấp Năm Chiến)

GR

4391, 19/10/2017;

3.967

3.967

1.494

 

1.564

 

70

 

 

5

Trường Tiểu học Bàn Tân Định 3 (Điểm chính, ấp Tràm Trẹt)

GR

4392, 19/10/2017;

5.187

5.187

3.180

 

3.110

 

 

-70

 

6

Trường Tiểu học Thạnh Hòa 2 (Điểm chính, ấp Tà Ke và điểm lẻ, ngọn Tà Ke)

GR

4143, 18/10/2017;

5.305

5.305

2.555

 

2.565

 

10

 

 

7

Trường Mầm non Thạnh Hòa (Điểm chính, ấp Trao Tráo)

GR

4139, 18/10/2017;

5.207

5.207

2.506

 

2.606

 

100

 

 

8

Trường Tiểu học Ngọc Thành 2 (Điểm chính, ấp Ngọc Trung và điểm lẻ, ấp Kênh Xuôi)

GR

1719 19/10/2016

5.222

5.222

 

 

255

 

255

 

Danh mục bổ sung

IV

Huyện U Minh Thượng

 

 

19.149

19.149

9.912

0

9.912

0

1.594

-1.594

 

1

Trường TH - THCS Minh Thuận 4 (Điểm chính)

UMT

2426, 24/10/2017;

4.899

4.899

2.412

 

1.812

 

 

-600

 

2

Trường TH Minh Thuận 2 (Điểm chính mới),

UMT

2427, 24/10/2017

5.266

5.266

2.300

 

1.509

 

 

-791

 

3

Trường TH-THCS Minh Thuận 2 (Đ Kênh 10B Minh thành)

UMT

2429, 24/10/2017;

1.496

1.496

400

 

201

 

 

-199

 

4

Trường TH Minh Thuận 1;

UMT

2302, 28/9/2018;

4.000

4.000

1.500

 

3.090

 

1.590

 

 

5

Sửa chữa, nâng cấp thiết bị và xây mới nhà vệ sinh các nhà văn hóa thuộc xã Vĩnh Hòa, xã Thạnh Yên và xã Thạnh Yên A.

UMT

2309, 28/9/2018;

1.996

1.996

2.000

 

1.996

 

 

-4

 

6

Cổng, hàng rào + thiết bị nhà văn hóa xã Thạnh Yên A

UMT

2301, 28/9/2018;

1.492

1.492

1.300

 

1.304

 

4

 

 

V

Huyện Kiên Lương

 

 

18.099

16.148

1.882

0

1.882

0

1.284

-1.284

 

1

Trường Mầm non Hòn Nghệ

KL

4321, 28/8/2013; 2369 31/10/2014

4.134

4.134

548

 

212

 

 

-336

 

2

Trường Mầm non Kiên Bình 1 - Điểm chính; Hạng mục: 04 phòng + thiết bị

KL

2977, 25/10/2016; 3683, 27/10/2017;

4.147

4.147

520

 

0

 

 

-520

 

3

Trường TH Bình An - (Điểm chính Hòn Chông)

KL

2976, 25/10/2016; 3684, 27/10/2017;

5.607

5.607

780

 

352

 

 

-428

 

4

Trường TH Dương Hòa ( Điểm Tà Săng)

KL

3648, 24/10/2017;

4.211

2.260

34

 

1.318

 

1.284

 

 

VI

Huyện Gò Quao

 

 

80.021

71.000

50.805

0

50.805

0

9.800

-9.800

 

1

Trường Mầm non Thới Quản

GQ

4737 28/10/2016

3.850

2.000

2.550

 

1.550

 

 

-1.000

 

2

Trường Tiểu học Vĩnh Tuy 1

GQ

4738 28/10/2016

4.582

3.500

2.925

 

1.325

 

 

-1.600

 

3

 Trường TH Vĩnh Hòa Hưng Bắc 2

GQ

4740 28/10/2016

8.324

5.500

4.500

 

3.000

 

 

-1.500

 

4

 Trường TH Vĩnh Phước B1 (điểm chính)

GQ

5106, 25/10/2017;

3.250

2.500

2.810

 

1.210

 

 

-1.600

 

5

 Trường TH Vĩnh Phước A2 (điểm Phước An)

GQ

5105, 25/10/2017;

3.250

2.500

2.010

 

910

 

 

-1.100

 

6

 Trường TH Vĩnh Hòa Hưng Nam 3 (điểm Sóc Sáp)

GQ

4730, 28/9/2017;

3.265

2.500

2.210

 

1.010

 

 

-1.200

 

7

Trung tâm VHTT xã Vĩnh Thắng

GQ

5059, 24/10/2017;

2.000

2.000

1.100

 

200

 

 

-900

 

8

Trung tâm VHTT xã Định An

GQ

4748 28/10/2016

3.000

2.000

1.100

 

200

 

 

-900

 

9

Trung tâm văn hóa xã Thủy Liễu

GQ

5282, 18/12/2018;

3.500

3.500

3.200

 

3.500

 

300

 

 

10

Trung tâm văn hóa xã Thới Quản

GQ

5283, 18/12/2018;

3.500

3.500

3.200

 

3.500

 

300

 

 

11

Giao thông nông thôn theo tiêu chí

GQ

 

27.000

27.000

15.000

 

20.000

 

5.000

 

 

12

Hệ thống xử lý nước thải 06 điểm chợ

GQ

5286, 18/12/2018;

4.800

4.800

4.000

 

4.800

 

800

 

 

13

Xử lý môi trường bãi rác Lục Phi

GQ

5285, 18/12/2018;

3.500

3.500

3.200

 

3.500

 

300

 

 

14

Trường Tiểu học 1, thị trấn Gò Quao

GQ

4597, 30/10/2018;

6.200

6.200

3.000

 

6.100

 

3.100

 

 

VII

Huyện An Minh

 

 

11.000

11.000

6.100

0

6.100

0

976

-976

 

1

Trung tâm VHTT xã Tân Thạnh

AM

3985, 25/10/2017;

2.000

2.000

1.100

 

584

 

 

-516

 

2

Trung tâm VHTT xã Thuận Hòa

AM

3744, 29/10/2018;

2.000

2.000

1.000

 

1.516

 

516

 

 

3

Cải tạo, nâng cấp và hạng mục phụ các điểm trường xã Đông Thạnh

AM

4138, 28/12/2018;

1.100

1.100

1.100

 

986

 

 

-114

 

4

Tuyến đường kênh Thầy Hai xã Đông Thạnh

AM

4140, 28/12/2018;

900

900

900

 

802

 

 

-98

 

5

Cải tạo, nâng cấp và hạng mục phụ các điểm trường xã Đông Hòa

AM

4139, 28/12/2018;

1.100

1.100

1.100

 

960

 

 

-140

 

6

Tuyến đường kênh làng Thứ Bảy, xã Đông Hòa

AM

4141, 28/12/2018;

900

900

900

 

792

 

 

-108

 

7

Trung tâm VHTT xã Vân Khánh

AM

6518 24/10/2016

3.000

3.000

 

 

460

 

460

 

Danh mục bổ sung

VIII

Huyện Giang Thành

 

 

8.838

7.518

5.600

0

5.600

0

116

-116

 

1

Trung tâm văn hóa xã Tân Khánh Hòa

GT

1278, 26/10/2017;

3.000

2.000

1.100

 

1.050

 

 

-50

 

2

Trung tâm văn hóa xã Phú Mỹ

GT

1314, 27/10/2017;

2.320

2.000

1.100

 

1.050

 

 

-50

 

3

Đường HT6 bờ nam (đoạn cuối)

GT

2114c, 31/10/2018;

1.534

1.534

1.400

 

1.516

 

116

 

 

4

Đường kênh Nông Trường bờ tây - Trần Thệ

GT

2114e, 31/10/2018;

1.984

1.984

2.000

 

1.984

 

 

-16

 

IX

Huyện Phú Quốc

 

 

4.595

4.595

13.100

0

13.100

0

2.500

-2.500

 

1

Lò đốt rác xã Cửa Dương

PQ

 

 

 

2.500

 

-

 

 

-2.500

 

2

XDM nhà hiệu bộ Trường Tiểu học Cửa Dương 2

PQ

169, 09/01/2019;

4.595

4.595

3.600

 

4.100

 

500

 

 

3

Đường giao thôn nông thôn

PQ

 

 

 

7.000

 

9.000

 

2.000

 

 

 

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2019 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
(VỐN TRONG NƯỚC)
(Kèm theo Nghị quyết số 221/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Quyết định đầu tư

Kế hoạch năm 2019 (NQ 179/2018/NQ-HĐND , 14/12/2018)

Kế hoạch năm 2019 - Điều chỉnh NQ 179/2018/NQ-HĐND , 14/12/2018

Chênh lệch

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn NSTW

Trong đó: Vốn NSTW

Trong đó: Vốn NSTW

Tăng

Giảm

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Thu hồi các khoản vốn ứng trước NSTW

Thanh toán nợ XDCB(4)

Thu hồi các khoản vốn ứng trước NSTW

Thanh toán nợ XDCB(4)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

TỔNG SỐ

 

 

 

155.701

0

9.082

155.701

0

0

9.082

-9.082

 

I

Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng

 

 

 

37.500

0

0

42.582

0

0

9.082

-4.000

 

1

Đường Đồng Tranh, PQ

2579, 29/10/2015; 2674, 08/12/2017

70.000

70.000

4.000

 

 

0

 

 

 

-4.000

 

2

Hồ chứa nước phục vụ sản xuất và sinh hoạt khu vực huyện An Minh

1135, 22/5/2017;

123.000

110.000

33.500

 

 

42.582

 

 

9.082

 

 

II

Chương trình mục tiêu Đầu tư hạ tầng Khu kinh tế ven biển, khu Kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

 

 

 

118.201

0

9.082

113.119

0

0

0

-5.082

 

1

Công viên Văn hóa núi Bình San

325, 30/3/2010

14.991

14.991

9.082

 

9.082

0

 

 

 

-9.082

KKT cửa khẩu

2

Đường trung tâm Bãi Trường đoạn 3 và các đường nhánh

07/QĐ-BQLKKTPQ, 29/10/2015

1.495.000

1.495.000

109.119

 

 

113.119

 

 

 

4.000

KKT ven biển

 

PHỤ LỤC V

DANH MỤC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG HẾT HIỆU LỰC
(Kèm theo Nghị quyết số 221/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Quyết định đầu tư

Kế hoạch năm 2019 (Hết hiệu lực)

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn NSĐP

Trong đó: Vốn NSĐP

Tổng số

Trong đó:

Thanh toán nợ XDCB(4)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

TỔNG SỐ

 

 

9.724.346

3.561.878

1.052.679

423

 

A

VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

 

 

4.356.980

1.187.660

333.471

423

 

I

Sở Nông nghiệp PTNT

 

 

2.208.128

166.081

65.894

0

 

1

Dự án ĐTXD công trình HTTL tiểu vùng 1 (Tri Tôn - RGHT - Tám Ngàn - kênh Ranh)

 

 

 

834

 

 

2

Dự án ĐTXD công trình HTTL tiểu vùng 2 & 3 (Tám Ngàn - RGHT - T3 - kênh Ranh)

 

 

 

543

 

 

3

Cống đập tràn Tam Bản

KL

 

 

 

94

 

 

4

Cống đập tràn Tà Săng

KL

 

 

 

94

 

 

5

Dự án ĐTXD công trình kênh Nông Trường (kênh Vĩnh Tế - Đồng Hòa)

GT

 

 

 

191

 

 

6

Dự án khôi phục nâng cấp đê biển AB-AM

AB-AM

2319, 25/9/2008

788.431

 

29.330

 

 

7

Trạm Trồng trọt & BVTV - Trạm Chăn nuôi & Thú y - trạm khuyến nông thị xã Hà Tiên

HT

333/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017;

2.958

2.958

458

 

 

8

Đầu tư 02 tàu Kiểm ngư

RG

2295, 31/10/2017;

24.000

24.000

15.450

 

 

9

Xây mới trụ sở Trung tâm Khuyến nông tỉnh Kiên Giang

RG

332/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017;

10.000

10.000

4.000

 

 

10

Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Kiên Giang (VnSAT).

TT

2731, 10/11/2015

313.499

10.750

1.000

 

 

11

Dự án ĐTXD cơ sở hạ tầng vùng phục vụ nuôi trồng thủy sản xã Bình Trị, huyện Kiên Lương (bồi thường GPMB).

KL

2268, 30/10/2012

252.440

9.000

5.000

 

 

12

Trạm kiểm dịch động vật cửa khẩu Giang Thành

GT

 

 

 

900

 

 

13

Tiểu dự án ĐTXD cơ sở hạ tầng phòng chống xói lở bờ biển và hỗ trợ nuôi trồng thủy sản huyện An Minh, An Biên - thuộc dự án chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng sông Cửu Long (MD-ICRSL) - 09 cống.

AB, AM

1044, 06/5/2016

736.800

109.373

3.000

 

 

14

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa sông Cái Lớn - Cái Bé

AB

2296, 31/10/2017;

80.000

 

5.000

 

 

II

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

 

94.876

86.196

43.893

0

 

1

 Trường THPT Vân Khánh

AM

524/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

14.000

14.000

2.000

 

đã quyết toán công trình

2

 Trường THPT Nam Thái Sơn, huyện Hòn Đất

315/QĐ-SKHĐT, 30/10/2017;

7.650

7.650

1.293

 

 

3

Trường THCS Đông Hồ, thị xã Hà Tiên (HM: Hàng rào, SLMB)

HT

316/QĐ-SKHĐT, 30/10/2017;

3.600

3.600

600

 

 

4

Trường THCS Hòn Heo (Trường PTCS Sơn Hải) huyện Kiên Lương (Đối ứng Ngân hàng NN&PTNT tài trợ)

KL

325/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017;

13.300

8.300

4.200

 

 

5

Trường Tiểu học An Minh Bắc 2, huyện U Minh Thượng

UMT

326/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017;

14.480

10.800

5.800

 

 

6

Hệ thống thiết bị lọc nước uống cho các trường mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

TT

2431, 31/10/2018;

41.846

41.846

30.000

 

 

III

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

 

 

57.243

57.243

17.620

0

 

1

 Nâng cấp Trung tâm Chữa bệnh Giáo dục Lao động Xã hội Kiên Giang