Nghị quyết 23/NQ-HĐND

Nghị quyết 23/NQ-HĐND năm 2018 về dự toán ngân sách nhà nước và phân bổ dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 do tỉnh Bắc Giang ban hành

Nội dung toàn văn Nghị quyết 23/NQ-HĐND 2018 dự toán ngân sách nhà nước và phân bổ dự toán ngân sách Bắc Giang


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 23/NQ-HĐND

Bắc Giang, ngày 07 tháng 12 năm 2018

 

NGHỊ QUYẾT

DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
KHÓA XVIII - KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Xét đề nghị của UBND tỉnh tại Báo cáo số 258/BC-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2018, Báo cáo tình hình thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2018, Dự toán và phân bổ dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 tỉnh Bắc Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang năm 2019:

- Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 8.156.000 triệu đồng.

Trong đó: + Thu nội địa: 6.856.000 triệu đồng.

+ Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 1.300.000 triệu đồng.

- Tổng thu ngân sách địa phương: 14.773.925 triệu đồng.

- Tổng chi ngân sách địa phương: 14.776.125 triệu đồng.

- Bội chi ngân sách địa phương: 2.200 triệu đồng.

- Tổng số vay để trả nợ gốc trong năm: 69.200 triệu đồng.

(Có biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019 cho từng cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và số bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thành phố năm 2019 (có biểu chi tiết kèm theo).

Các sở, ban, ngành triển khai giao và công khai dự toán thu, chi ngân sách năm 2019 đến từng đơn vị, tổ chức trực thuộc theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

UBND huyện, thành phố trình HĐND cùng cấp quyết định dự toán thu chi ngân sách; phân bổ dự toán ngân sách cấp mình và phân bổ số bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách huyện, thành phố cho ngân sách xã, phường, thị trấn.

Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Khi sử dụng số tăng thu ngân sách cấp tỉnh, bổ sung dự toán cho các địa phương, đơn vị và phân bổ một số mục chi ngân sách cấp tỉnh chưa phân bổ chi tiết, UBND tỉnh báo cáo Thường trực HĐND tỉnh quyết định và báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

UBND các cấp quyết định sử dụng dự phòng ngân sách cấp mình, định kỳ báo cáo Thường trực HĐND và báo cáo HĐND cùng cấp tại kỳ họp gần nhất.

Nghị quyết được HĐND tỉnh Bắc Giang Khóa XVIII, kỳ họp thứ 6 thông qua./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Lưu: VT, TH.
Bản điện tử:
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTT
Q và các đoàn thể chính trị-xã hội tỉnh;
- Các cơ quan, sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các cơ quan TW đóng trên địa bàn tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Các tổ chức xã hội, nghề nghiệp tỉnh;
- Cổng thông tin “Đại biểu dân cử tỉnh Bắc Giang”;
- Trung tâm thông tin, Văn phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo, chuyên viên Văn phòng HĐND tỉnh
.

CHỦ TỊCH




Bùi Văn Hải

 

Biểu số: 01

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bắc Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM 2018

ƯTH NĂM 2018

DTOÁN NĂM 2019

SS DT2019/ DT2018(%)

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

6.368.500

8.961.350

8.156.000

128,1

1

Thu nội địa

5.068.500

7.861.350

6.856.000

135,3

2

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

1.300.000

1.100.000

1.300.000

100,0

B

THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

13.669.266

19.067.961

14.773.925

108,1

I

Thu cân đối ngân sách

13.669.266

19.067.961

14.773.925

108,1

1

Thu NS địa phương theo phân cấp

4.854.900

7.572.028

6.511.003

134,1

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

8.814.366

9.232.935

8.262.922

93,7

 

- Bổ sung cân đối

6.282.444

6.282.444

6.408.444

102,0

 

- Bổ sung các dự án (vốn đu tư)

1.683.315

1.803.315

820.267

48,7

 

- CT mục tiêu quốc gia

330.995

330.995

467.818

141,3

 

- BS đ TH ci cách tiền lương

22.177

22.177

21.079

95,0

 

- Bổ sung chi TX thực hiện chính sách

495.435

794.004

545.314

110,1

3

Thu kết dư

 

149.757

 

 

4

Thu chuyển nguồn

 

2.113.241

 

 

C

CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

13.552.007

18.948.961

14.776.125

109,0

 

Trong đó chi CĐNSĐP tính tỷ lệ điều tiết, s b sung CĐNS từ NSTW cho NSĐP

13.669.266

19.067.961

14.773.925

108,1

1

Chi đầu tư phát triển

4.349.271

7.750.757

4.843.047

111,4

 

Trong đó chi từ nguồn bội chi NSĐP

 

 

2.200

 

2

Chi thường xuyên

8.881.043

9.538.974

9.552.228

107,6

3

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200

1.200

100,0

4

Dự phòng ngân sách

221.233

 

258.073

116,7

5

Chi chương trình mục tiêu quốc gia vốn SN

99.260

121.305

121.577

122,5

6

Chi chuyển nguồn

 

1.536.725

 

 

D

BỘI THU NSĐP/BỘI CHI NSĐP

117.259

119.000

2.200

 

E

TỔNG SỐ VAY TRONG NĂM

137.400

 

69.200

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 02

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bắc Giang)

Đơn vị: triệu đồng

TT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM 2018

ƯTH NĂM 2018

DỰ TOÁN NĂM 2019

SS DT 2019/ DT 2018 (%)

A

Ngân sách cấp tỉnh

 

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tnh

11.246.169

14.106.255

10.981.343

97,6

1

Thu NS cấp tỉnh hưng theo phân cấp

2.431.803

3.900.456

2.718.421

111,8

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

8.814.366

9.232.935

8.262.922

93,7

 

- Bổ sung cân đi

6.282.444

6.282.444

6.408.444

102,0

 

- Bổ sung có mục tiêu

2.531.922

2.950.491

1.854.478

73,2

3

Thu kết dư

 

12.198

 

 

4

Thu chuyển nguồn

 

960.666

 

 

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

11.128.910

13.987.255

10.983.543

98,7

1

Chi thuộc nhiệm vụ của NS cấp tỉnh theo theo phân cấp (không kể bổ sung cho NS cấp dưới)

6.478.845

8.430.938

6.062.141

93,6

2

Bổ sung cho NS huyện, thành ph

4.650.065

5.126.317

4.921.402

105,8

 

- Bổ sung cân đối

4.229.102

4.229.102

4.229.102

100,0

 

- Bổ sung có mục tiêu

420.963

897.215

692.300

164,5

3

Chi chuyển nguồn

 

430.000

 

 

III

Bi thu NSĐP

117.259

119.000

 

 

IV

Bội chi NSĐP

 

 

2.200

 

B

Ngân sách huyện, TP (bao gồm NS cấp huyn và NS xã, phường, th trn)

 

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố

6.675.304

9.118.560

8.117.710

121,6

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

2.025.239

3.080.349

3.196.308

157,8

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

4.650.065

5.126.317

4.921.402

105,8

 

- Bổ sung cân đối

4.229.102

4.229.102

4.229.102

100,0

 

- Bổ sung có mục tiêu

420.963

897.215

692.300

164,5

3

Thu kết dư

 

110.409

 

 

4

Thu chuyển nguồn

 

801.485

 

 

II

Chi ngân sách huyện, thành phố

6.675.304

9.118.560

8.117.710

121,6

1

Chi thuộc nhiệm vụ của NS huyện, TP theo

5.709.959

7.003.243

7.075.290

123,9

 

phân cp (không kể bổ sung cho NS cấp dưới)

 

 

 

 

2

Bổ sung cho NS xã, phường, thị trấn

965.345

1.352.217

1.042.420

108,0

 

- Bổ sung cân đi

887.286

887.286

887.286

100,0

 

- Bổ sung có mục tiêu

78.059

464.931

155.134

198,7

3

Chi chuyển nguồn

 

763.100

 

 

C

Ngân sách xã, phường, th trn

 

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách xã

1.363.203

2.321.680

1.638.694

120,2

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

397.858

591.223

596.274

149,9

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

965.345

1.352.217

1.042.420

108,0

 

- Bổ sung cân đối

887.286

887.286

887.286

100,0

 

- Bổ sung có mục tiêu

78.059

464.931

155.134

198,7

3

Thu kết dư

 

27.150

 

 

4

Thu chuyển nguồn

 

351.090

 

 

II

Chi ngân sách xã, phường, thtrấn

1.363.203

2.321.680

1.638.694

120,2

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 03

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019 TỈNH BẮC GIANG

(Kèm theo Nghị quyết s23/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bắc Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

CHỈ TIÊU

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM 2018

DỰ TOÁN NĂM 2019

SO SÁNH (%)

TW GIAO

TỈNH GIAO

DT2019/ ƯTH2018

DTnh /DT TW

A

Thu NSNN trên địa bàn

8.961.350

7.156.000

8.156.000

91,0

114,0

I

Thu ni đa

7.861.350

5.856.000

6.856.000

87,2

117,1

1.1

Thu nội địa trừ thu tiền SD đất, thu xsố kiến thiết, thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế

3.374.950

3.825.000

3.825.000

113,3

100,0

1

Thu từ DNNN TW

380.000

400.000

400.000

105,3

100,0

2

Thu từ DNNN ĐP

90.000

90.000

90.000

100,0

100,0

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

670.000

820.000

820.000

122,4

100,0

4

Thu NQD

657.500

780.000

780.000

118,6

100,0

5

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

11.200

10.000

10.000

89,3

100,0

6

Lệ phí trước bạ

346.000

420.000

420.000

121,4

100,0

7

Thuế thu nhp cá nhân

440.000

520.000

520.000

118,2

100,0

8

Thu tiền thuê đất, mặt nước

135.000

80.000

80.000

59,3

100,0

9

Phí, lệ phí

98.000

105.000

105.000

107,1

100,0

10

Thuế bảo v môi trưng

270.000

390.000

390.000

144,4

100,0

11

Thu tại xã

23.250

20.000

20.000

86,0

100,0

12

Thu khác NS

224.000

160.000

160.000

71,4

100,0

13

Thu cấp quyn khai thác khoáng sản

30.000

30.000

30.000

100,0

100,0

1.2

Thu tiền sử dụng đất

4.454.000

2.000.000

3.000.000

67,4

150,0

1.3

Thu xsố kiến thiết

27.000

28.000

28.000

103,7

100,0

 

Trong đó: thu xsố Vietlot

7.500

9.000

9.000

120,0

100,0

1.4

Thu ctức và li nhuận sau thuế P hưởng 100%)

5.400

3.000

3.000

55,6

100,0

II

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

1.100.000

1.300.000

1.300.000

118,2

100,0

1

Thuế xuất khẩu

4.018

4.000

4.000

99,6

100,0

2

Thuế nhập khẩu

249.528

345.000

345.000

138,3

100,0

3

Thuế bảo vệ môi trường

5.500

1.000

1.000

18,2

100,0

4

Thuế giá trị gia tăng

840.954

950.000

950.000

113,0

100,0

B

Thu NSĐP

19.067.961

13.780.225

14.773.925

 

107,2

I

Thu cân đối ngân sách

19.067.961

13.780.225

14.773.925

77,5

107,2

1

Thu điều tiết

7.572.028

5.517.303

6.511.003

86,0

118,0

2

Thu kết dư NS

149.757

 

 

-

 

3

Thu chuyển nguồn

2.113.241

 

 

-

 

4

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

9.232.935

8.262.922

8.262.922

89,5

100,0

a

Thu bổ sung cân đối

6.282.444

6.408.444

6.408.444

102,0

100,0

b

Thu bổ sung có mục tiêu

2.950.491

1.854.478

1.854.478

62,9

100,0

 

- Chương trình MTQG

330.995

467.818

467.818

141,3

100,0

 

- Bổ sung các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.803.315

820.267

820.267

45,5

100,0

 

- Bổ sung các chế độ chính sách theo quy định và một số Chương trình mục tiêu

794.004

545.314

545.314

68,7

100,0

 

- BS để thực hiện các chính sách tiền lương

22.177

21.079

21.079

95,0

100,0

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 04

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019 TỈNH BẮC GIANG

(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bắc Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

DỰ TOÁN NĂM 2018

TRONG ĐÓ

DỰ TOÁN BTC NĂM 2019

DỰ TOÁN ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019

CÁC CP NGÂN SÁCH

SO SÁNH TLỆ % DT 2019/DT 2018

TỈNH

HUYỆN

TỈNH

HUYỆN

TNG S

TỈNH

HUYỆN

A

B

1=2+3+4

2

3

4

5

6 = 7+8+9

7

8

9

10

11

12

13

A

Tổng chi NSĐP

13.552.007

6.478.845

5.709.959

1.363.203

13.782.425

14.776.125

6.062.141

7.075.290

1.638.694

109,0

93,6

123,9

120,2

I

Chi đầu tư phát triển (1)

4.361.271

3.161.771

982.095

217.405

3.843.047

4.843.047

2.499.547

1.962.215

381.285

111,0

79,1

199,8

175,4

1.1

Nguồn TW cân đi

504.221

504.221

 

 

646.339

646.339

646.339

 

 

128,2

128,2

 

 

1.2

Nguồn b sung có MT (Vốn trong nước, vn nước ngoài và vn trái phiếu Chính phủ)

1.683.315

1.683.315

 

 

820.267

820.267

820.267

 

 

48,7

48,7

 

 

1.3

Chi BT tnguồn thu tiền SD đất

1.917.000

717.500

982.095

217.405

2.000.000

3.000.000

656.500

1.962.215

381.285

156,5

91,5

199,8

175,4

 

- Chi đầu tư XDCB, BTGPMB. Trong đó:

1.656.000

587.000

851.595

217.405

 

2.558.550

444.500

1.732.765

381.285

154,5

75,7

203,5

175,4

 

+ Chi BTGPMB

350.000

350.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Hỗ trợ GTNT theo NQ 07/2017/NQ-ND

70.000

70.000

 

 

 

257.450

257.450

 

 

 

 

 

 

 

+ Đầu tư các dự án trng đim của tỉnh

155.000

155.000

 

 

 

169.050

169.050

 

 

 

 

 

 

 

+ Dự án thực hiện CS hỗ trợ phát triển cơ shạ tầng và giảm nghèo bền vững đối vi 36 thôn ĐBKK nhất

12.000

12.000

 

 

 

18.000

18.000

 

 

150,0

150,0

 

 

 

- Đo đạc bản đđịa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sdụng đất

 

 

130.500

 

 

259.450

30.000

229.450

 

 

 

 

 

 

- Trích lập quỹ phát triển đất

130.500

130.500

 

 

 

182.000

182.000

 

 

139,5

139,5

 

 

1.4

Chương trình MTQG vốn đầu tư

231.735

231.735

 

 

346.241

346.241

346.241

 

 

149,4

149,4

 

 

1.5

Chi đầu tư tnguồn thu XSKT

25.000

25.000

 

 

28.000

28.000

28.000

 

 

112,0

112,0

 

 

1.6

Chi đu tư từ nguồn bội chi NSĐP

 

 

 

 

2.200

2.200

2.200

 

 

 

 

 

 

2

Chi thường xuyên:

8.869.043

3.129.614

4.619.988

1.119.441

9.577.669

9.552.228

3.343.817

4.981.644

1.226.767

107,7

106,8

107,8

109,6

 

Trong đó: -Lĩnh vc GD-ĐT

4.051.011

729.187

3.321.824

-

4.355.649

4.355.649

777.001

3.578.648

-

107,5

106,6

107,7

 

 

- Lĩnh vực còn lại

4.818.032

2.400.427

1.298.164

1.119.441

5.222.020

5.196.579

2.566.816

1.402.996

1.226.767

107,9

106,9

108,1

109,6

2.1

Chi qun lý hành chính

1.588.682

462.224

242.918

883.540

 

1.702.828

455.061

271.896

975.871

107,2

98,5

111,9

110,5

2.2

Chi sự nghiệp văn hóa

106.278

62.512

23.127

20.639

 

120.408

75.378

23.941

21.089

113,3

120,6

103,5

102,2

2.3

Chi SN phát thanh truyền hình

59.622

29.153

16.485

13.984

 

64.835

32.968

17.503

14.364

108,7

113,1

106,2

102,7

2.4

Chi SN thdục thể thao

19.346

5.800

9.096

4.450

 

18.716

4.620

9.356

4.740

96,7

79,7

102,9

106,5

2.5

Chi quốc phòng

169.114

78.299

20.722

70.093

 

174.953

73.168

26.294

75.491

103,5

93,4

126,9

107,7

2.6

Chi an ninh

30,614

16.923

6.691

7.000

 

35.835

21.454

6.971

7.410

117,1

126,8

104,2

105,9

2.7

Chi sự nghiệp GD -ĐT

4.051.011

729.187

3.321.824

 

4.355.649

4.355.649

777.001

3.578.648

 

107,5

106,6

107,7

 

 

Chi sự nghiệp giáo dục

3.855.520

547.147

3.308.373

 

 

4.156.634

592.435

3.554.199

 

107,8

108,3

107,7

 

 

Chi snghiệp đào to

195.491

182.040

13.451

 

 

199.015

184.566

14.449

 

101,8

101,4

107,4

 

2.8

Chi sự nghiệp y tế

899.842

874.514

25.328

 

 

1.029.859

1.029.859

-

 

114,4

117,8

-

 

2.9

Chi đm bảo xã hội

538.911

115.769

342.395

80.747

 

566.699

137.373

343.717

85.609

105,2

118,7

100,4

106,0

2.10

Chi SN khoa học và công nghệ

24.670

24.670

-

 

29.762

29.762

29.762

 

 

120,6

120,6

 

 

2.11

Chi sự nghiệp kinh tế

752.537

218.189

500.320

34.028

 

871.013

256.945

577.157

36.911

115,7

117,8

115,4

108,5

2.12

Chi sự nghiệp môi trường

101.874

10.000

91.874

 

 

113.190

6.447

106.743

 

111,1

64,5

116,2

 

2.13

Chi khác ngân sách, trả nợ lãi tiền vay

41.173

17.005

19.208

4.960

2.600

44.786

20.086

19.418

5.282

108,8

118,1

101,1

106,5

2.14

Hỗ trợ nội đng, giao thông nông thôn

50.000

50.000

 

 

 

50.000

50.000

 

 

100,0

100,0

 

 

2.15

Hỗ trợ dồn đin đổi thửa, xây dựng cánh đồng mẫu

27.333

27.333

 

 

 

20.000

20.000

 

 

73,2

73,2

 

 

2.16

Hỗ trợ hợp tác xã thực hiện hạ tng nông nghiệp nông thôn

 

 

 

 

 

6.500

6.500

 

 

 

 

 

 

2.17

Hỗ trợ cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các công trình thủy lợi, giao thông nội đồng, kênh mương, hđập

5.937

5.937

 

 

 

39.211

39.211

 

 

660,5

660,5

 

 

2.18

KP miễn thu thủy lợi phí

180.416

180.416

 

 

 

184.450

184.450

 

 

102,2

102,2

 

 

2.19

Giảm chi sự nghiệp y tế để thực hiện các chế độ chính sách

64.441

64.441

 

 

 

15.607

15.607

 

 

24,2

24,2

 

 

2.20

BS có mục tiêu chphân bổ

122.570

122.570

 

 

 

66.586

66.586

 

 

54,3

54,3

 

 

2.21

Kinh phí quy hoạch, đề án và nhiệm vụ mới

34.672

34.672

 

 

 

41.341

41.341

 

 

119,2

119,2

 

 

3

Quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200

 

 

1.200

1.200

1.200

 

 

100,0

100,0

 

 

4

Chương trình MT Q.gia (SN)

99.260

99.260

 

 

121.577

121.577

121.577

 

 

122,5

122,5

 

 

5

Dự phòng ngân sách

221.233

87.000

107.876

26.357

238.932

258.073

96.000

131.431

30.642

116,7

110,3

121,8

116,3

B

Bi thu NSĐP/Bội chi NSĐP (2)

117.259

117.259

 

 

2.200

2.200

2.200

 

 

1,9

1,9

 

 

C

Tng số vay trong năm

 

137.000

 

 

69.200

69.200

69.200

 

 

 

 

 

 

I

Vay để bù đắp bội chi

 

97.000

 

 

2.200

2.200

2.200

 

 

 

 

 

 

II

Vay đ trnợ gc

 

40.000

 

 

67.000

67.000

67.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số: 05

TỔNG HỢP CHI SỰ NGHIỆP - HÀNH CHÍNH NĂM 2019
KHỐI TỈNH

(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bắc Giang)

STT

ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

TRỪ 10 % TK GHI TX TẠO NGUN  LÀM LƯƠNG

ĐV DÀNH 35-40%N.THU TẠO NGUỒN LÀM LƯƠNG

GIẢM CHI NS ĐV TỰ Đ.BO MỘT PHN CHI T. XUYÊN

CÒN ĐƯỢC CHI

TRONG ĐÓ

SN K.T, MT

SN GIÁO DỤC

SN ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ

SN Y T

VĂN HÓA XÃ HỘI

K.HỌC CN

QUẢN LÝ H. CHÍNH

CHI KHÁC

AN NINH, Q.P

A

B

1 = (2+3+4)

2

3

4

5 = (6+..+14)

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

Tổng s

3.343.817

45.481

16.688

16.098

3.265.550

595.776

578.258

173.868

1.011.815

241.171

29.762

437.999

20.086

94.622

1

Sở Xây dựng

24.597

570

317

96

23.614

16.945

-

-

-

-

-

6.669

-

-

 

QLNN

7.205

219

317

 

6.669

 

 

 

 

 

 

6.669

 

 

 

Snghiệp

17.392

351

 

96

16.945

16.945

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Sở Công thương

16.465

824

49

175

15.417

6.576

-

-

-

 

-

8.841

-

-

 

QLNN

9.202

312

49

-

8.841

 

 

 

 

 

 

8.841

 

 

 

Sự nghiệp kinh tế

7.263

512

-

175

6.576

6.576

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Sở Khoa học công nghệ

38.832

378

-

-

38.454

-

-

-

-

-

29.762

8.692

-

-

 

QLNN

9.070

378

-

 

8.692

 

 

 

 

 

 

8.692

 

 

 

Sự nghiệp Khoa học

27.292

-

 

 

27.292

 

 

 

 

 

27.292

 

 

 

 

KP Trung ương BSMT hỗ trợ thực hiện một số đề tài, dự án KHCN

2.470

 

 

 

2.470

 

 

 

 

 

2.470

 

 

 

4

Liên hiệp Hội KHKT

3.837

150

-

-

3.687

 

 

 

 

 

 

3.687

 

 

5

SGiao thông vận ti

105.708

324

150

-

105.234

94.865

-

-

-

-

-

10.369

-

-

 

QLNN

10.788

269

150

-

10.369

 

 

 

 

 

 

10.369

 

 

 

Sự nghiệp (Tr.đó: Quỹ bo trì đường bộ (NST) 40.000 triệu đồng ko TK, TWBSMT 41.091 trđ)

93.920

55

-

 

93.865

93.865

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KP TW BSMT thực hiện NV đảm bảo TTATGT)

1.000

 

 

 

1.000

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sở Giáo dục - Đào tạo

588.096

6.786

8.061

-

573.249

-

541.477

23.353

-

-

-

8.419

-

-

 

QLNN

8.607

788

 

 

8.419

 

 

 

 

 

 

8.419

 

 

 

SN GD (Trong đó KP miễn giảm học phí & chi phí học tập 7.266 triệu đồng; DA ngoại ngữ 40.000 trđ; chương trình đi mi SGK 14.735 trđ)

555.654

6.200

7.977

 

541.477

 

541.477

 

 

 

 

 

 

 

 

SN đào tạo

23.835

398

84

 

23.353

 

 

23.353

 

 

 

 

 

 

7

Sở Y tế

472.847

9.443

5.645

2.988

454.771

-

-

7.299

438.116

-

-

9.356

-

-

 

QLNN

9.943

256

331

-

9.356

 

 

 

 

 

 

9.356

 

 

 

SN Đào tạo (trong đó Kp miễn gim học phí 36 trđ)

8.186

99

 

788

7.299

 

 

7.299

 

 

 

 

 

 

 

SN Y tế

445.813

9.088

5.314

2.200

429.211

 

 

 

429.211

 

 

 

 

 

 

Chương trình MT y tế- Dân số

8.905

 

 

 

8.905

 

 

 

8.905

 

 

 

 

 

8

Sở Tư pháp (trong đó KP TW BSMT thực hiện chính sách trợ giúp pháp lý 50 triệu đồng)

12.240

656

90

 

11.494

 

 

 

 

 

 

11.494

 

 

9

Sở Tài chính

22.334

316

 

 

22.018

 

 

 

 

 

 

22.018

 

 

10

Văn phòng UBND tỉnh

37.313

2.036

-

432

34.845

2.061

-

-

 

 

-

32.784

-

-

 

QLNN

34.820

2.036

 

 

32.784

 

 

 

 

 

 

32.784

 

 

 

Sự nghiệp (Nhà khách tnh)

2.493

 

 

432

2.061

2.061

 

 

 

 

 

 

 

 

11

STN môi trường

35.438

1.966

536

2.676

30.260

22.339

 

-

-

-

-

7.921

-

-

 

QLNN

8.685

228

536

 

7.921

 

 

 

 

 

 

7.921

 

 

 

SN kinh tế

20.306

1.155

 

2.526

16.625

16.625

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SN môi trường (bao gồm CTMT ứng phó với biến đổi khí hậu & tăng trưng xanh 400 trđ)

6.447

583

 

150

5.714

5.714

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Sở Lao đng TB &XH

163.589

1.726

-

2.216

159.647

-

-

16.215

-

134.270

-

9.162

-

-

 

QLNN

9.470

308

 

 

9.162

 

 

 

 

 

 

9.162

 

 

 

SN Đào tạo - Dạy nghề (Trong đó KP miễn gim học phí 4.343 triệu đồng)

18.084

43

 

1.826

16.215

 

 

16.215

 

 

 

 

 

 

 

Sự nghiệp ĐBXH

90.582

1.375

 

390

88.817

 

 

 

 

88.817

 

 

 

 

 

KP TW BSMT mua thẻ BHYT cho các đối tượng CCB, TNXP (SN ĐBXH)

45.453

 

 

 

45.453

 

 

 

 

45.453

 

 

 

 

13

Sở Văn hóa TT và Du lch

106.760

4.389

233

310

101.828

-

-

37.899

-

55.396

-

8.533

-

-

 

QLNN

8.827

250

44

-

8.533

 

 

 

 

 

 

8.533

 

 

 

SN đào tạo (Trường TC VHTT và TT huấn luyện TDTT). Trong đó KP miễn giảm học phí trường TC VHNT 434 triệu đồng

39.304

1.216

189

 

37.899

 

 

37.899

 

 

 

 

 

 

 

SN Văn hóa

50.937

2.533

 

310

48.094

 

 

 

 

48.094

 

 

 

 

 

SN Th thao

4.620

240

 

 

4.380

 

 

 

 

4.380

 

 

 

 

 

Trợ giá (SN văn hóa)

1.500

150

 

 

1.350

 

 

 

 

1.350

 

 

 

 

 

KP Chương trình mục tiêu văn hóa (SN Văn hóa)

1.572

 

 

 

1.572

 

 

 

 

1.572

 

 

 

 

14

Sở Ni V

35.825

1.458

-

250

34.117

-

-

3.150

-

-

-

30.967

-

-

 

QLNN

31.825

1.108

 

250

30.467

 

 

 

 

 

 

30.467

 

 

 

Đào tạo

3.500

350

 

 

3.150

 

 

3.150

 

 

 

 

 

 

 

KP TW BSMT thực hiện dự án hoàn thiện hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và XDCSDL địa giới hành chính

500

 

 

 

500

 

 

 

 

 

 

500

 

 

15

Văn phòng HĐND tỉnh

19.435

815

 

 

18.620

 

 

 

 

 

 

18.620

 

 

16

Sở Nông nghiệp & PTNT

138.032

3.543

301

-

134.188

85.633

-

-

-

-

-

48.555

-

-

 

QLNN

49.854

1.033

266

 

48.555

 

 

 

 

 

 

48.555

 

 

 

SN kinh tế

80.578

2.410

35

 

78.133

78.133

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr giá

1.000

100

 

 

900

900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KP chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững (vn NSTW)

5.600

 

 

 

5.600

5.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KP chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghip và phòng chống giảm nhẹ thiên tai

1.000

 

 

 

1.000

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Thanh tra tnh

8.686

263

 

 

8.423

 

 

 

 

 

 

8.423

 

 

18

Sở Kế hoạch & Đầu tư

14.886

785

-

327

13.774

2.405

-

648

-

-

-

10.721

-

-

 

QLNN

11.243

522

 

 

10.721

 

 

 

 

 

 

10.721

 

 

 

SN đào tạo của Văn phòng Sở

720

72

 

 

648

 

 

648

 

 

 

 

 

 

 

TT TV XTĐT PTDN

2.923

191

-

327

2.405

2.405

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Đài Phát thanh truyền hình

32.968

1.041

-

1.000

30.927

-

-

-

-

30.927

-

-

-

-

 

Snghiệp PTTH

32.968

1.041

-

1.000

30.927

 

 

 

 

30.927

 

 

 

 

20

Sở Thông tin và truyền thông

27.523

2.026

-

382

25.115

-

-

-

-

19.240

-

5.875

-

-

 

QLNN

6.154

279

 

 

5.875

 

 

 

 

 

 

5.875

 

 

 

S nghiệp

19.869

1.747

 

382

17.740

 

 

 

 

17.740

 

 

 

 

 

KP CTMT công nghệ thông tin

1.500

 

 

 

1.500

 

 

 

 

1.500

 

 

 

 

21

Trường chính trị

12.525

228

 

600

11.697

 

 

11.697

 

 

 

 

 

 

22

Hội Liên hiệp phụ n

5.589

196

-

-

5.393

-

-

-

-

-

-

5.393

-

-

 

QLNN

5.589

196

 

 

5.393

 

 

 

 

 

 

5.393

 

 

23

Ban Dân tộc (Trong đó đã bao gồm KP TW BSMT hỗ trợ chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số 1.022 triệu đồng)

7.951

200

 

 

7.751

 

 

 

 

 

 

7.751

 

 

24

Ủy ban mặt trận tquốc

10.941

360

-

-

10.581

-

-

-

-

-

-

10.581

-

-

 

- Ủy ban MTTQ

10.341

300

 

 

10.041

 

 

 

 

 

 

10.041

 

 

 

- UB đoàn kết C.giáo

600

60

 

 

540

 

 

 

 

 

 

540

 

 

25

SNgoại vụ

6.144

437

-

-

5.707

-

-

-

-

-

-

5.707

-

-

 

QLNN

6.144

437

 

 

5.707

 

 

 

 

 

 

5.707

 

 

26

Tỉnh đoàn thanh niên

14.020

750

-

-

13.270

-

-

-

-

-

-

13.270

-

-

 

QLNN

9.628

550

 

 

9.078

 

 

 

 

 

 

9.078

 

 

 

Nhà văn hóa thiếu nhi

4.392

200

 

 

4.192

 

 

 

 

 

 

4.192

 

 

27

Hội Nông dân

7.360

394

-

-

6.966

-

-

1.833

-

-

-

5.133

-

-

 

Hội nông dân

5.398

265

 

 

5.133

 

 

 

 

 

 

5.133

 

 

 

SN đào tạo (VP Sở)

330

33

 

 

297

 

 

297

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm dạy nghề nông dân

1.632

96

 

 

1.536

 

 

1.536

 

 

 

 

 

 

28

Liên minh Hợp tác xã

3.351

142

-

-

3.209

-

-

420

-

-

-

2.789

-

-

 

QLNN

2.901

112

 

 

2.789

 

 

 

 

 

 

2.789

 

 

 

Đào tạo

450

30

 

 

420

 

 

420

 

 

 

 

 

 

29

Hội Cựu chiến binh

2.811

119

 

 

2.692

 

 

 

 

 

 

2.692

 

 

30

Hội Văn học Nghệ thuật (trong đó KP TW BSMT hỗ trợ hội văn học địa phương 505 triệu đồng)

2.695

100

 

 

2.595

 

 

 

 

 

 

2.595

 

 

31

Hội Người mù

1.060

20

 

 

1.040

 

 

 

 

 

 

1.040

 

 

32

Hội Chữ thập đỏ

1.938

50

 

 

1.888

 

 

 

 

 

 

1.888

 

 

33

Hội nhà báo (trong đó: KP TW BSMT hỗ trợ hội nhà báo địa phương 100 triệu đồng)

2.219

71

 

 

2.148

 

 

 

 

 

 

2.148

 

 

34

Hội Luật gia

430

10

 

 

420

 

 

 

 

 

 

420

 

 

35

Văn phòng Tnh ủy

96.785

2.550

1.306

-

92.929

-

-

-

2.768

-

-

90.161

-

-

 

QLNN

83.354

2.330

84

 

80.940

 

 

 

 

 

 

80.940

 

 

 

Ban BVCSSK cán bộ

4.210

220

1.222

 

2.768

 

 

 

2.768

 

 

 

 

 

 

Trợ giá báo Bắc Giang

9.221

 

 

 

9.221

 

 

 

 

 

 

9.221

 

 

35

Hội làm vườn

767

15

 

 

752

 

 

 

 

 

 

752

 

 

37

Hội Đông y

965

10

 

 

955

 

 

 

 

 

 

955

 

 

38

Hi Liên hiệp thanh niên

2.072

45

 

 

2.027

 

 

 

 

 

 

2.027

 

 

39

Hội khuyến học

500

10

 

 

490

 

 

 

 

 

 

490

 

 

40

Ban AT giao thông

5.665

10

-

-

5.655

5.655

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Sự nghiệp

665

10

 

 

655

655

 

 

 

 

 

-

 

 

 

Sự nghiệp (trong đó KP TW BSMT thực hiện nhiệm vđm bảo TTATGT 3.290 triệu đồng).

5.000

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Công an tỉnh

31.465

-

-

-

31.465

10.011

-

-

-

-

 

-

-

21.454

 

Chi an ninh

21.454

 

 

 

21.454

 

 

 

 

 

 

 

 

21.454

 

KP TW BSMT thực hiện nhiệm vđảm bảo trật tự ATGT

10.011

 

 

 

10.011

10.011

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Bchỉ huy quân sự tnh

97.841

-

-

-

97.841

-

-

24.673

-

-

-

-

-

73.168

 

Chi quốc phòng

73.168

 

 

 

73.168

 

 

-

 

 

 

 

 

73.168

 

SN đào tạo (ĐT cao đẳng, đại học ngành QS; sỹ quan dự bị,...)

24.673

 

 

 

24.673

 

 

24.673

 

 

 

 

 

 

43

Ban Qun lý DA khu CN

5.252

175

-

-

5.077

-

-

-

-

-

-

5.077

-

-

 

QLHC

5.252

175

 

 

5.077

 

 

 

 

 

 

5.077

 

 

44

Trường Cao đẳng Việt Hàn (trong đó KP miễn gim học phí: 4.660 triệu đồng)

29.190

-

 

4.646

24.544

 

 

24.544

 

 

 

 

 

 

45

Hội cựu TN xung phong

670

10

 

 

660

 

 

 

 

 

 

660

 

 

46

Đoàn Luật sư

250

 

 

 

250

 

 

 

 

 

 

250

 

 

47

Hội sinh vật cảnh

390

14

 

 

376

 

 

 

 

 

 

376

 

 

48

Hội Nạn nhân CĐ da cam

590

20

 

 

570

 

 

 

 

 

 

570

 

 

49

Hội Cựu giáo chức

399

10

 

 

389

 

 

 

 

 

 

389

 

 

50

Hội Bo trợ người tàn tật

586

10

 

 

576

 

 

 

 

 

 

576

 

 

51

Hội nước sạch vệ sinh MT

50

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

50

 

 

52

Ban ĐD Hội người cao tuổi và TT CSPH người cao tuổi

1.270

15

 

 

1.255

 

 

 

 

 

 

1.255

 

 

53

Hiệp hội doanh nghiệp

400

 

 

 

400

 

 

 

 

 

 

400

 

 

54

VP điều phối xd nông thôn mới

794

10

 

 

784

784

 

 

 

 

 

 

 

 

54.7

Hội Bảo vệ quyền tr em

372

 

 

 

372

 

 

 

 

 

 

372

 

 

56

Hội Doanh nghiệp tr

100

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

100

 

 

57

Hội nữ doanh nhân

100

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

100

 

 

58

Hội BV quyền lợi người TD

150

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 

150

 

 

59

Quỹ đầu tư phát triển

487

 

 

 

487

 

 

487

 

 

 

 

 

 

60

Liên hiệp các TCHN

781

5

 

 

776

 

 

 

 

 

 

776

 

 

61

Cục Thống kê (in niên giám TK, tính toán các chỉ tiêu GRDP,... và KP điều tra công nghiệp, thương mại; hỗ trợ Tổng điều tra dân số và nhà ở)

1.186

 

 

 

1.186