Nghị quyết 29/2010/NQ-HĐND7

Nghị quyết 29/2010/NQ-HĐND7 quy định Bảng giá đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Dương do Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VII, kỳ họp thứ 18 ban hành

Nghị quyết 29/2010/NQ-HĐND7 Bảng giá đất năm 2011 đã được thay thế bởi Nghị quyết 55/2011/NQ-HĐND8 bảng giá đất năm 2012 và được áp dụng kể từ ngày 19/12/2011.

Nội dung toàn văn Nghị quyết 29/2010/NQ-HĐND7 Bảng giá đất năm 2011


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do- Hạnh phúc
---------

Số: 29/2010/NQ-HĐND7

Thủ Dầu Một, ngày 10 tháng 12 năm 2010

 

NGHỊ QUYẾT

BAN HÀNH QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2011 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG
KHOÁ VII – KỲ HỌP THỨ 18

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ
Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ
Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành Bảng giá các loại đất và điều chỉnh Bảng giá các loại đất thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Sau khi xem xét Tờ trình số 3564/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2010 của UBND tỉnh Bình Dương về việc ban hành quy định Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Báo cáo thẩm tra số 68/BC-HĐND-KTNS ngày 02 tháng 12 năm 2010 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn phương án giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Dương (phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất năm 2011 và tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện theo đúng quy định của Luật Đất đai năm 2003 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Đất đai.

Điều 3. Trong quá trình áp dụng Bảng giá các loại đất năm 2011, khi có điều chỉnh về quy họach, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất; giao Uỷ ban nhân dân tỉnh xây dựng bảng giá đất điều chỉnh theo quy định pháp luật trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến trước khi quyết định.

Điều 4. Bãi bỏ Nghị quyết số 36/2009/NQ-HĐND7 ngày 16 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phương án giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VII, kỳ họp thứ 18 thông qua./.

 

 

Nơi nhận:
- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Các bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL;
- Thường trực Tỉnh ủy, Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- LĐVP: Tỉnh uỷ, Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND và UBND các huyện, thị xã;
- Trung tâm Công báo tỉnh, Website Bình Dương;
- Chuyên viên VP: Đoành ĐBQH - HĐND, UBND tỉnh;
- Lưu trữ VT (10 bộ).

CHỦ TỊCH




Vũ Minh Sang

 

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2011 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
 (Kèm theo Nghị quyết số 29 /2010/NQ-HĐND7 ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

I. Bảng giá đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và nông nghiệp khác

1. Thị xã Thủ Dầu Một

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:

 

Vị trí 1

160

150

Vị trí 2

150

140

Vị trí 3

130

120

Vị trí 4

100

100

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác: 

 

Vị trí 1

190

180

Vị trí 2

180

160

Vị trí 3

150

140

Vị trí 4

110

110

3. Đất rừng sản xuất:

70

60

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

95

85

2. Huyện Thuận An

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:

 

Vị trí 1

160

140

Vị trí 2

140

120

Vị trí 3

110

100

Vị trí 4

80

80

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác: 

 

Vị trí 1

190

170

Vị trí 2

170

150

Vị trí 3

120

110

Vị trí 4

90

90

3. Đất rừng sản xuất:

70

60

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

90

80

3. Huyện Dĩ An

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:

 

Vị trí 1

160

140

Vị trí 2

140

120

Vị trí 3

110

100

Vị trí 4

80

80

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác: 

 

Vị trí 1

190

170

Vị trí 2

170

150

Vị trí 3

120

110

Vị trí 4

90

90

3. Đất rừng sản xuất:

70

60

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

90

80

4. Huyện Bến Cát

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:

 

Vị trí 1

140

100

Vị trí 2

110

90

Vị trí 3

95

80

Vị trí 4

70

70

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác: 

 

Vị trí 1

150

130

Vị trí 2

130

100

Vị trí 3

110

90

Vị trí 4

80

80

3. Đất rừng sản xuất:

60

50

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

80

70

5. Huyện Tân Uyên

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:

 

Vị trí 1

130

95

Vị trí 2

105

85

Vị trí 3

85

70

Vị trí 4

65

65

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác: 

 

Vị trí 1

140

120

Vị trí 2

130

95

Vị trí 3

105

85

Vị trí 4

75

75

3. Đất rừng sản xuất:

60

50

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

80

70

6. Huyện Phú Giáo

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:

 

Vị trí 1

70

60

Vị trí 2

60

50

Vị trí 3

50

40

Vị trí 4

35

35

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác: 

 

Vị trí 1

80

70

Vị trí 2

70

60

Vị trí 3

60

50

Vị trí 4

45

45

3. Đất rừng sản xuất:

45

30

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

50

45

7. Huyện Dầu Tiếng

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:

 

Vị trí 1

70

60

Vị trí 2

60

50

Vị trí 3

50

40

Vị trí 4

35

35

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác: 

 

Vị trí 1

80

70

Vị trí 2

70

60

Vị trí 3

60

50

Vị trí 4

45

45

3. Đất rừng sản xuất:

45

30

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

50

45

Ghi chú:

- Khu vực 1 (KV1): là đất trên địa bàn các xã nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý; các trục đường giao thông trên địa bàn các phường, thị trấn, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư mới.

- Khu vực 2 (KV2): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông nông thôn, giao thông nội đồng do huyện, xã quản lý, tối thiểu phải là đường cấp phối sỏi đỏ mặt đường rộng từ 4 mét trở lên do Nhà nước, tổ chức hoặc nhân dân đầu tư.

- Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp và cách hành lang bảo vệ (HLBV) đường bộ trong phạm vi 100 mét.

- Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 100 mét hoặc cách HLBV đường bộ từ 100 mét đến 200 mét.

- Vị trí 3: Thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 200 mét đến 300 mét.

- Vị trí 4: Vị trí đất cách HLBV đường bộ trên 300 mét.

- Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.

II. Bảng giá đất ở tại nông thôn

1. Thị xã Thủ Dầu Một

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

2.250

1.610

Vị trí 2

1.610

1.320

Vị trí 3

950

810

Vị trí 4

540

540

2. Huyện Thuận An

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.850

1.320

Vị trí 2

1.320

1.080

Vị trí 3

780

660

Vị trí 4

440

440

3. Huyện Dĩ An

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.850

1.320

Vị trí 2

1.320

1.080

Vị trí 3

780

660

Vị trí 4

440

440

4. Huyện Bến Cát

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.200

940

Vị trí 2

880

610

Vị trí 3

550

420

Vị trí 4

330

330

5. Huyện Tân Uyên

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.150

860

Vị trí 2

860

550

Vị trí 3

550

420

Vị trí 4

330

330

6. Huyện Phú Giáo

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

660

450

Vị trí 2

360

300

Vị trí 3

260

200

Vị trí 4

150

150

7. Huyện Dầu Tiếng

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

660

450

Vị trí 2

360

300

Vị trí 3

260

200

Vị trí 4

150

150

Ghi chú:

- Khu vực 1 (KV1): là đất ở trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư - đô thị mới.

- Khu vực 2 (KV2): là đất ở trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông nông thôn, giao thông nội đồng do huyện, xã quản lý, tối thiểu phải là đường cấp phối sỏi đỏ mặt đường rộng từ 4 mét trở lên do Nhà nước, tổ chức hoặc nhân dân đầu tư.

- Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét.

- Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét hoặc cách HLBV đường bộ từ 50 mét đến 150 mét.

- Vị trí 3: Thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 150 mét đến 300 mét.

- Vị trí 4: Thửa đất cách HLBV đường bộ trên 300 mét.

- Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.

- Mức giá đất cụ thể bằng mức giá chuẩn nhân với hệ số điều chỉnh (Đ) theo phụ lục I và II đính kèm.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất, nhiều trục đường thì phân ra thành từng lô nhỏ tương ứng với từng vị trí đất, trục đường để áp giá.

- Trường hợp thửa đất nằm trên các trục đường cấp phối sỏi đỏ có bề mặt đường rộng từ 4 mét trở lên chưa được xếp loại trong phụ lục I và II thì áp dụng theo hệ số thấp nhất trong cùng khu vực.

- Nguyên tắc áp giá được xác định như sau:

+ Thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường nào thì thửa đất đó được áp theo giá đất của đường đó.

+ Thửa đất có cạnh tiếp giáp với nhiều đường có nhiều mức giá khác nhau thì thửa đất đó được áp theo giá đất của đường có mức giá cao nhất.

+ Thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường có bề rộng mặt đường dưới 4 mét do cấp xã quản lý và thông ra nhiều tuyến đường có nhiều mức giá khác nhau thì thửa đất đó được áp theo giá đất của đường có cự ly gần nhất dẫn theo đường bộ đi đến thửa đất.

III. Bảng giá đất ở tại đô thị

1. Thị xã Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa, Hòa Phú, Phú Tân)

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

III

Loại 1

23.400

7.000

4.700

2.350

Loại 2

15.600

5.400

3.100

1.550

Loại 3

9.900

4.100

1.650

1.150

Loại 4

6.600

2.500

1.150

820

Loại 5

3.300

1.300

810

660

2. Thị trấn Dĩ An, huyện Dĩ An

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

9.600

3.600

1.800

960

Loại 2

7.200

3.000

1.200

840

Loại 3

4.800

1.800

840

600

Loại 4

2.400

960

600

480

3. Thị trấn An Thạnh và thị trấn Lái Thiêu, huyện Thuận An

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

9.600

3.600

1.800

960

Loại 2

7.200

3.000

1.200

840

Loại 3

4.800

1.800

840

600

Loại 4

2.400

960

600

480

4. Thị trấn Uyên Hưng, thị trấn Tân Phước Khánh và thị trấn Thái Hòa, huyện Tân Uyên

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

7.500

3.200

1.150

850

Loại 2

5.200

2.000

850

650

Loại 3

3.200

1.450

650

500

Loại 4

2.000

950

500

400

5. Thị trấn Mỹ Phước, huyện Bến Cát

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

8.000

3.300

1.350

900

Loại 2

6.000

2.300

1.000

700

Loại 3

3.700

1.650

700

550

Loại 4

2.200

1.000

550

450

6. Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

4.500

1.500

700

500

Loại 2

2.500

1.000

500

400

Loại 3

1.500

700

400

300

Loại 4

1.000

400

300

200

7. Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

4.500

1.500

700

500

Loại 2

2.500

1.000

500

400

Loại 3

1.500

700

400

300

Loại 4

1.000

400

300

200

Ghi chú:

* Phân loại vị trí đất ở tại đô thị:

- Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp đường phố và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét.

- Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét hoặc cách HLBV đường bộ từ 50 mét đến 100 mét.

- Vị trí 3: Thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 100 mét đến 200 mét.

- Vị trí 4: Thửa đất cách HLBV đường bộ trên 200 mét.

- Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.

- Mức giá đất cụ thể bằng mức giá chuẩn nhân với hệ số điều chỉnh (Đ) theo phụ lục III đính kèm.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất, nhiều trục đường thì phân ra thành từng lô nhỏ tương ứng với từng vị trí đất, trục đường để áp giá.

- Trường hợp thửa đất nằm trên các trục đường cấp phối sỏi đỏ có bề mặt đường rộng từ 4 mét trở lên chưa được xếp loại trong phụ lục III thì áp dụng theo hệ số thấp nhất trong cùng khu vực.

- Nguyên tắc áp giá được xác định như sau:

+ Thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường nào thì thửa đất đó được áp theo giá đất của đường đó.

+ Thửa đất có cạnh tiếp giáp với nhiều đường có nhiều mức giá khác nhau thì thửa đất đó được áp theo giá đất của đường có mức giá cao nhất.

+ Thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường có bề rộng mặt đường dưới 4 mét do cấp xã quản lý và thông ra nhiều tuyến đường có nhiều mức giá khác nhau thì thửa đất đó được áp theo giá đất của đường có cự ly gần nhất dẫn theo đường bộ đi đến thửa đất.

IV. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn

a) Thị xã Thủ Dầu Một

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.580

1.140

Vị trí 2

1.130

930

Vị trí 3

660

560

Vị trí 4

370

370

b) Huyện Dĩ An

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.300

920

Vị trí 2

920

750

Vị trí 3

550

460

Vị trí 4

310

310

c) Huyện Thuận An

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.300

920

Vị trí 2

920

750

Vị trí 3

550

460

Vị trí 4

310

310

d) Huyện Bến Cát

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

840

660

Vị trí 2

620

430

Vị trí 3

390

290

Vị trí 4

230

230

 

đ) Huyện Tân Uyên

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

810

600

Vị trí 2

600

390

Vị trí 3

390

300

Vị trí 4

230

230

e) Huyện Phú Giáo

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

460

320

Vị trí 2

250

210

Vị trí 3

180

140

Vị trí 4

105

105

g) Huyện Dầu Tiếng

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

460

320

Vị trí 2

250

210

Vị trí 3

180

140

Vị trí 4

105

105

Ghi chú:

- Khu vực 1 (KV1): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư - đô thị mới.

- Khu vực 2 (KV2): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông nông thôn, giao thông nội đồng do huyện, xã quản lý, tối thiểu phải là đường cấp phối sỏi đỏ mặt đường rộng từ 4 mét trở lên do Nhà nước, tổ chức hoặc nhân dân đầu tư.

- Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét.

- Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét hoặc cách HLBV đường bộ từ 50 mét đến 150 mét.

- Vị trí 3: Thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 150 mét đến 300 mét.

- Vị trí 4: Thửa đất cách HLBV đường bộ trên 300 mét.

- Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.

- Mức giá đất cụ thể bằng mức giá chuẩn nhân với hệ số điều chỉnh (Đ) theo phụ lục I và II đính kèm.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất, nhiều trục đường thì phân ra thành từng lô nhỏ tương ứng với từng vị trí đất, trục đường để áp giá.

- Trường hợp thửa đất nằm trên các trục đường cấp phối sỏi đỏ có bề mặt đường rộng từ 4 mét trở lên chưa được xếp loại trong phụ lục I và II thì áp dụng theo hệ số thấp nhất trong cùng khu vực.

- Nguyên tắc áp giá được xác định như sau:

+ Thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường nào thì thửa đất đó được áp theo giá đất của đường đó.

+ Thửa đất có cạnh tiếp giáp với nhiều đường có nhiều mức giá khác nhau thì thửa đất đó được áp theo giá đất của đường có mức giá cao nhất.

+ Thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường có bề rộng mặt đường dưới 4 mét do cấp xã quản lý và thông ra nhiều tuyến đường có nhiều mức giá khác nhau thì thửa đất đó được áp theo giá đất của đường có cự ly gần nhất dẫn theo đường bộ đi đến thửa đất.

2. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị

a) Thị xã Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa, Hòa Phú, Phú Tân)

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

III

Loại 1

15.200

4.550

3.040

1.530

Loại 2

10.150

3.500

2.000

1.000

Loại 3

6.450

2.700

1.050

750

Loại 4

4.300

1.600

750

540

Loại 5

2.150

850

530

430

b) Thị trấn Dĩ An, huyện Dĩ An

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

6.240

2.340

1.170

620

Loại 2

4.680

1.950

780

550

Loại 3

3.120

1.170

550

390

Loại 4

1.560

620

390

310

c) Thị trấn An Thạnh và thị trấn Lái Thiêu, huyện Thuận An

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

6.240

2.340

1.170

620

Loại 2

4.680

1.950

780

550

Loại 3

3.120

1.170

550

390

Loại 4

1.560

620

390

310

d) Thị trấn Uyên Hưng, thị trấn Tân Phước Khánh và thị trấn Thái Hòa, huyện Tân Uyên

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

4.880

2.080

750

550

Loại 2

3.380

1.300

550

420

Loại 3

2.080

950

420

330

Loại 4

1.300

620

330

260

đ) Thị trấn Mỹ Phước, huyện Bến Cát

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

5.200

2.150

880

550

Loại 2

3.900

1.500

650

460

Loại 3

2.400

1.070

460

330

Loại 4

1.400

600

360

290

e) Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

2.930

980

460

330

Loại 2

1.630

650

330

260

Loại 3

980

460

260

200

Loại 4

650

260

200

130

g) Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

2.930

980

460

330

Loại 2

1.630

650

330

260

Loại 3

980

460

260

200

Loại 4

650

260

200

130

Ghi chú:

* Phân loại vị trí đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:

- Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp đường phố và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét.

- Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét hoặc cách HLBV đường bộ từ 50 mét đến 100 mét.

- Vị trí 3: Thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 100 mét đến 200 mét.

- Vị trí 4: Thửa đất cách HLBV đường bộ trên 200 mét.

- Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.

- Mức giá đất cụ thể bằng mức giá chuẩn nhân với hệ số điều chỉnh (Đ) theo phụ lục III đính kèm.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất, nhiều trục đường thì phân ra thành từng lô nhỏ tương ứng với từng vị trí đất, trục đường để áp giá.

- Trường hợp thửa đất nằm trên các trục đường cấp phối sỏi đỏ có bề mặt đường rộng từ 4 mét trở lên chưa được xếp loại trong phụ lục III thì áp dụng theo hệ số thấp nhất trong cùng khu vực.

- Nguyên tắc áp giá được xác định như sau:

+ Thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường nào thì thửa đất đó được áp theo giá đất của đường đó.

+ Thửa đất có cạnh tiếp giáp với nhiều đường có nhiều mức giá khác nhau thì thửa đất đó được áp theo giá đất của đường có mức giá cao nhất.

+ Thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường có bề rộng mặt đường dưới 4 mét do cấp xã quản lý và thông ra nhiều tuyến đường có nhiều mức giá khác nhau thì thửa đất đó được áp theo giá đất của đường có cự ly gần nhất dẫn theo đường bộ đi đến thửa đất.

V. Khu vực đất giáp ranh

1. Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị

- Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các huyện, thị vào sâu địa phận mỗi huyện, thị là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đất ở và đất phi nông nghiệp.

- Trường hợp đường phân địa giới hành chính là trục giao thông, sông, suối, kênh, rạch thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ HLBV đường bộ, HLBV đường thủy trở vào sâu địa phận mỗi huyện, thị là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đất ở và đất phi nông nghiệp.

- Giá đất tại khu vực giáp ranh được xác định theo nguyên tắc:

+ Đất giáp ranh có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng tương đương nhau, có cùng mục đích sử dụng thì đất nằm trên địa bàn huyện, thị nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng theo mức giá của huyện, thị có mức giá cao hơn.

+ Trường hợp đặc biệt, khi điều kiện kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng chung của hai huyện, thị xã khác nhau thì mức giá tại khu vực giáp ranh nằm trên địa bàn huyện, thị nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng bằng 80% mức giá của huyện, thị có mức giá cao hơn.

2. Khu vực đất giáp ranh giữa phường hoặc thị trấn với các xã

- Tương tự như trên, khu vực đất giáp ranh giữa phường hoặc thị trấn với các xã được xác định từ đường phân chia địa giới hành chính giữa phường hoặc thị trấn với các xã vào sâu địa phận của các xã là 50 mét đối với các loại đất.

- Trường hợp đường phân chia địa giới hành chính là trục giao thông, sông, suối, kênh, rạch thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ HLBV đường bộ, HLBV đường thủy vào sâu địa phận của các xã là 50 mét đối với các loại đất.

- Giá đất tại khu vực giáp ranh được xác định theo nguyên tắc:

+ Đất giáp ranh có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng tương đương nhau, có cùng mục đích sử dụng thì đất nằm trên địa bàn huyện, thị nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng theo mức giá của phường, thị trấn có mức giá cao hơn.

+ Trường hợp đặc biệt, khi điều kiện kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng chung của phường, thị trấn, xã khác nhau thì mức giá tại khu vực giáp ranh nằm trên địa bàn phường, thị trấn, xã nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng bằng 80% mức giá của phường, thị trấn, xã có mức giá cao hơn./.

 

PHỤ LỤC I

BẢNG QUY ÐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH (Đ) CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH ĐỐI VỚI ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH TẠI NÔNG THÔN - KHU VỰC 1
 (Kèm theo Nghị quyết số 29 /2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

HỆ SỐ

(Đ)

TỪ

ĐẾN

I.

THỊ XÃ THỦ DẦU MỘT:

 

 

 

1

Nguyễn Chí Thanh

Ngã 3 Suối Giữa

Ngã 4 Võ Cái

1

Ngã 4 Võ Cái

Cầu Ông Cộ

0.8

2

Đại lộ Bình Dương

Ranh xã Chánh Mỹ

Ranh phường Hiệp An

1

3

Huỳnh Văn Cù

Phía tiếp giáp với xã Chánh Mỹ

1

4

Lê Chí Dân

Ngã 4 Cây Me

Hồ Văn Cống

0.8

5

Nguyễn Văn Cừ

Huỳnh Văn Cù

Lê Chí Dân

1

6

Hồ Văn Cống

Đại lộ Bình Dương

Phan Đăng Lưu

1

7

Phan Đăng Lưu

Nguyễn Chí Thanh

Huỳnh Thị Hiếu

0.8

8

Bùi Ngọc Thu

Nguyễn Chí Thanh

Hồ Văn Cống

0.8

9

Huỳnh Thị Hiếu

Nguyễn Chí Thanh

Ngã 3 Đình Tân An

0.8

10

Cách Mạng Tháng Tám

Ngã 4 chợ Cây Dừa

Mũi tàu (tiếp giáp xã Chánh Mỹ)

1

11

Lê Văn Tách

Hồ Văn Cống

Cuối tuyến

1

12

Nguyễn Văn Lộng

Đại Lộ Bình Dương

Giáp đường Huỳnh Văn Cù

1

13

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp và các khu dân cư đã hiện hữu.

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên

0.8

Bề mặt đường rộng từ 6m đến 9m

0.7

Bề mặt đường rộng từ 4m đến 6m

0.5

II.

HUYỆN THUẬN AN:

 

 

 

1

ĐT-743

Ranh thị xã TDM

Ranh Bình Chuẩn - An Phú

0.9

Ranh Bình Chuẩn - An Phú

KCN Bình Chiểu

1

2

Thủ Khoa Huân (Thuận Giao - Bình Chuẩn)

Ngã 4 Hòa Lân

Ngã 4 Bình Chuẩn

1

Ngã 4 Bình Chuẩn

Ranh Tân Phước Khánh

0.8

3

ĐT-747B (Bình Chuẩn - Thái Hòa)

Ngã 4 chùa Thầy Thỏ

Ranh Thái Hòa

1

4

Bình Chuẩn - Tân Phước Khánh

Ngã 4 chùa Thầy Thỏ

Ranh TT.Tân Phước Khánh

0.9

5

ĐT-746 (Hoa Sen)

Ngã 3 Bình Quới

Ranh huyện Tân Uyên

0.9

6

Đại lộ Bình Dương

Ranh thị xã TDM

Ranh xã Vĩnh Phú (phía các xã)

1

7

ĐT-743C (Lái Thiêu - Dĩ An)

Ngã 4 cầu Ông Bố

Ngã tư 550

1

8

Nguyễn Du (Bình Hòa - An Phú)

Ngã 3 Cửu Long

Công ty Rosun

1

9

Bình Đức - Bình Đáng

Quốc lộ 13

Ngã 3 cống nhà Hai Lập

1

10

Tỉnh lộ 43 (Gò Dưa - Tam Bình)

Ngã 3 Mạch Chà

KDC Lâm Viên

1

11

Đường Lô 11

ĐT-743C

BH - 20

0.8

12

Đường Lô 12

ĐT-743C

BH - 20

0.8

13

Đường Lô 13

ĐT-743C

BH - 20

0.8

14

Đường Lô 14A

ĐT-743C

BH - 20

0.8

15

Đường Lô 15

ĐT-743C

BH - 20

0.8

16

Đường Lô 16

ĐT-743C

BH - 20

0.8

17

BH - 20

ĐT-743C

Công ty P&G

0.8

18

BH - 21

ĐT-743C

KCN Đồng An

0.8

19

BH - 22

TL - 43

KCN Đồng An

0.8

20

ĐT-745

Cua Hàng Gòn

Cầu Bà Hai

0.8

Giáp ranh Lái Thiêu

Giáp ranh Hưng Định

1

21

Đường Chòm Sao

Ngã 3 Thân Đê

Rạch Thuận Giao

0.75

Ranh TG - HĐ

Đại lộ Bình Dương

1

22

Đường Cầu Tàu

ĐT-745

Sông Sài Gòn

0.8

23

Hương lộ 9

Ranh TT.An Thạnh

Sông Sài Gòn

0.6

24

Thuận Giao - An Phú

Ranh An Thạnh - Hưng Định

Ngã 6 An Phú

1

25

An Phú - Thái Hòa

Ngã 6 An Phú

Ranh Thái Hòa

0.8

26

Nguyễn Thị Minh Khai

Ranh thị xã TDM

Đại lộ Bình Dương

1

27

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, đường lô trong các khu công nghiệp, khu sản xuất

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên

0.8

Bề mặt đường nhỏ hơn 9m

0.7

III.

HUYỆN DĨ AN:

 

 

 

1

Đường Xuyên Á (AH1)

Tam Bình

Linh Xuân

1

2

Xa lộ Hà Nội (QL 1A)

 

 

1

3

Quốc lộ 1K

 

 

1

4

Dĩ An - Bình Đường

Cầu vượt Sóng Thần

Ranh TT Dĩ An

1

5

Kha Vạn Cân

Linh Xuân

Linh Tây

1

6

Khu công nghiệp Bình Đường

Giáp đường Xuyên Á (AH1)

Sóng Thần - Đông Á

1

7

Sóng Thần - Đông Á

Giáp đường Xuyên Á (AH1)

Trại heo Đông Á

0.8

8

Cụm Văn Hóa

Đường Đình Bình Đường

Phú Châu

0.8

9

Phú Châu

Giáp đường Xuyên Á (AH1)

Tam Phú

1

10

Đình Bình Đường

Giáp đường Xuyên Á (AH1)

Cầu Gió Bay

0.8

11

Kha Vạn Cân - Hàng Không

Kha Vạn Cân

Trại gà Hàng Không

1

12

ĐT-743

Ranh xã An Phú

Cây xăng Đông Tân

1

 

 

Cây xăng Đông Tân

Ngã 4 Bình Thung

1

 

 

Ngã 3 Suối Lồ Ồ

Cầu Bà Khâm

0.9

 

 

Cầu Bà Khâm

Chợ Ngãi Thắng

0.7

 

 

Chợ Ngãi Thắng

Cầu Đồng Nai

0.9

13

Đường KDC Bình An

ĐT-743

ĐT-743

0.8

14

Tân Đông Hiệp - Tân Bình

Ngã 3 Cây Điệp

Ngã 4 Chiêu Liêu

0.8

Ngã 4 Chiêu Liêu

Cầu 4 Trụ

0.7

15

Trần Hưng Đạo

Cổng 1 Đông Hòa

Ngã 3 Cây Lơn

0.8

16

Đường liên huyện

Ngã 6 An Phú

Tân Ba (tua 12)

0.8

17

Lái Thiêu - Dĩ An

Ngã 3 Đông Tân

Ngã tư 550

1

18

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp

Bề mặt đường rộng từ 9 mét trở lên

0.7

Bề mặt đường nhỏ hơn 9 mét

0.6

IV.

HUYỆN TÂN UYÊN:

 

 

 

1

ĐT-747

Cổng chùa Bà Thao

Cầu sắt cũ

0.9

Cầu sắt cũ

Ranh Khánh Bình - Uyên Hưng

1

Ranh Uyên Hưng - Hội Nghĩa

Cầu Bình Cơ

1

Cầu Bình Cơ

Ngã 3 Cổng Xanh

0.9

2

ĐT-747A

Ranh Khánh Bình - Uyên Hưng

Ranh Thái Hoà - Thạnh Phước

1

3

ĐT-747B (phía Khánh Bình)

Cầu Khánh Vân

Cây xăng Kim Hằng

0.9

ĐT-747B (phía Tân Hiệp)

Cây xăng Kim Hằng

Giáp ĐT-747A (Hội Nghĩa)

1

4

ĐT-746

Cầu Hố Đại (Thị trấn Tân Phước Khánh)

Ranh Khánh Bình - Uyên Hưng

1

Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ

Ranh Lạc An - Hiếu Liêm

0.9

Ranh Lạc An - Hiếu Liêm

Ranh Tân Định - Tân Thành

0.7

Ranh Tân Định - Tân Thành

Giáp ĐT-747 (Hội Nghĩa)

0.8

5

ĐT-742

Ranh Phú Mỹ - Phú Chánh

Cầu Trại Cưa

0.9

Cầu Trại Cưa

Ngã 3 Cổng Xanh

0.8

6

ĐT-741

Cua Bari

Ranh Tân Bình - Phước Hòa

0.9

7

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên

0.8

Bề mặt đường nhỏ hơn 9m

0.7

V.

HUYỆN BẾN CÁT:

 

 

 

1

Đại lộ Bình Dương

Ranh Bến Cát - Thị xã

Ngã 3 đường vào Bến Lớn

1

 

 

Ngã 3 đường vào Bến Lớn

Ranh thị trấn Mỹ Phước

0.9

 

 

Thị trấn Mỹ Phước

cầu Tham Rớt

0.9

2

Đường vào Bến Lớn

Ngã 3 đường vào Bến Lớn

Trại giam Bến Lớn

0.8

3

ĐT-741

Ngã 4 Sở Sao

Đi vào 400 m

1

Ngã 4 Sở Sao + 400 m

cua Bari

0.8

4

ĐT-744

Cầu Ông Cộ

Ranh xã Thanh Tuyền

0.9

5

ĐT-748 (Tỉnh lộ 16)

Ngã 4 Phú Thứ

Ngã 4 An Điền

0.8

Ngã 4 An Điền

Ranh xã An Lập

0.7

6

ĐT-749A (Tỉnh lộ 30)

Ranh thị trấn Mỹ Phước (Cầu Quan)

Ranh xã Long Tân

0.7

7

ĐT-750

Ngã 3 Trừ Văn Thố

Ranh xã Long Hòa

0.7

Ngã 3 Bằng Lăng

Ranh xã Tân Long

0.7

8

Đường Hùng Vương (7A)

Cầu Đò

Ngã 4 An Điền + 200 m

1

Ngã 4 An Điền + 200 m

Ngã 3 Rạch Bắp

0.8

9

Đường 2/9 (7B)

Ngã 4 Ông Giáo

ĐT-741

0.7

10

ĐH - 601

Ngã 3 Ông Kiểm

QL 13 (UB xã Lai Hưng cũ)

0.6

11

ĐH - 602

Đoạn đầu đường Đại lộ Bình Dương

Đi vào 50 m

0.8

Đoạn từ đường ĐT-741

Đi vào 50 m

0.8

Các đoạn đường còn lại

0.7

12

ĐH - 605

Ngã 4 Ông Giáo

ĐT-741 (Ngã 3 Ông Kiểm)

0.7

13

ĐH - 608

Ngã 4 Thùng Thơ

Ngã 3 Chú Lường

0.8

14

Đường Tạo Lực 5

ĐT-741

Khu liên hợp

0.7

15

Đường Bến Đồn - Vĩnh Tân

ĐT-741

Ranh Vĩnh Tân

0.7

16

Đường đấu nối NP14-NE8

Đường NE8 KCN MP3

Đường NP14 khu liên hợp

0.7

17

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên

0.7

Bề mặt đường nhỏ hơn 9m

0.6

VI.

HUYỆN DẦU TIẾNG:

 

 

 

1

ĐT-744

Nông trường cao su Phan Văn Tiến

Ngã tư Chú Thai

0.9

Ngã tư Chú Thai

Km 34 (Cổng nhà máy chế biến mũ cao su Bến Súc)

1

Km 34 (Cổng nhà máy chế biến mũ cao su Bến Súc)

Ngã tư Cầu Cát

0.8

Ngã 4 Kiểm Lâm

Đội 7

0.8

Các đoạn đường còn lại

0.7

2

ĐT-748

Ranh xã An Điền

Ngã tư An Lập

0.9

Các đoạn đường còn lại

0.8

3

ĐT-749A (Tỉnh lộ 30 cũ)

Ngã 3 Đòn Gánh (ranh giữa xã Long Nguyên - Long Tân)

Ngã 4 UBND xã Long Tân

0.9

Ngã 4 UBND xã Long Tân

Cây xăng Vật tư Bình Dương (Long Hòa)

0.8

Cây xăng Vật tư Bình Dương (Long Hòa)

Cầu Thị Tính

0.9

Các đoạn đường còn lại

0.7

4

ĐT-749B

Cầu Bà Và (xã Minh Thạnh)

Giáp ranh xã Minh Hòa

0.7

Giáp ranh Minh Hoà, Minh Thạnh

Cầu Giáp Minh (xã Minh Hòa)

0.8

Các đoạn đường còn lại

0.6

5

ĐT-750

Trường THCS Định Hiệp

Trung tâm y tế huyện

0.8

Các đoạn đường còn lại

 

0.7

6

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên

0.7

 

Bề mặt đường nhỏ hơn 9m

0.6

VII.

HUYỆN PHÚ GIÁO:

 

 

 

1

ĐT-741

Ranh Tân Uyên - Phú Giáo

Cầu Vàm Vá

1

Ranh An Bình - Phước Vĩnh

Giáp tỉnh Bình Phước

0.9

2

ĐT-750

ĐT-741

Cầu số 4 Tân Long

0.7

 

 

Cầu số 4 Tân Long

Ranh xã Lai Uyên

0.8

3

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên

0.7

Bề mặt đường nhỏ hơn 9m

0.6

 

PHỤ LỤC II

BẢNG QUY ÐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH (Đ) CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐỐI VỚI ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH TẠI NÔNG THÔN - KHU VỰC 2
 (Kèm theo Nghị quyết số 29 /2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

HỆ SỐ

(Đ)

TỪ

ĐẾN

I.

THỊ XÃ THỦ DẦU MỘT:

 

 

 

1

Đường giao thông nông thôn có láng nhựa hoặc bê tông xi măng

 

 

0.8

2

Đường giao thông nông thôn cấp phối sỏi đỏ

 

 

0.6

II.

HUYỆN THUẬN AN:

 

 

 

1

BC - 03

Giáp ĐT-743

Nhà ông 6 Lưới

0.8

2

BC - 07

Giáp ĐT-743

Nhà ông Hiệu

0.75

3

BC - 11

Giáp ĐT-746

Nhà ông Hiệu

0.75

4

BC - 19

Công ty Cao Nguyên

Đường Công ty Becamex

0.8

5

BC - 20

Giáp ĐT-743

Đất ông Minh

0.75

6

BC - 21

Giáp ĐT-743

Nhà ông Phúc

0.75

7

BC - 22

Giáp ĐT-743

Đường BC - 19

0.75

8

BC - 24 + 26

Giáp đường Thủ Khoa Huân

Giáp ĐT-743

0.8

9

BC - 25

Giáp ĐT-743

Nhà ông Mung

0.75

10

BC - 27

Đường Thủ Khoa Huân

Nhà bà Thửng

0.75

11

BC - 28

Giáp ĐT-743

Đường đất đi xã An Phú

0.75

12

BC - 29

Giáp ĐT-743

Nhà bà Hoàng

0.75

13

BC - 30

Đường Thủ Khoa Huân

Đường đất đi xã An Phú

0.75

14

BC - 31

Giáp ĐT-743

Ranh TT.Tân Phước Khánh

0.8

15

BC - 32

Giáp ĐT-743

Đất ông Vàng

0.75

16

BC - 33

Giáp ĐT-743

Công ty Trần Đức

0.75

17

BC - 34

Nhà ông Đường

Nhà ông 3 Xẻo

0.75

18

BC - 35

Giáp ĐT-743

Đất ông Hát

0.75

19

BC - 36

Giáp ĐT-743

Giáp BC - 67

0.9

20

BC - 38

Nhà bà Nôi

Xưởng Út Tân

1

21

BC - 39

Giáp ĐT-743

Đất ông Tẫu

0.75

22

BC - 40

Giáp ĐT-743

Công ty Longlin

0.75

23

BC - 41

Giáp Đường Thủ Khoa Huân

Xí nghiệp Kiến Hưng

0.8

24

BC - 42

Đường Bình Chuẩn – Tân Khánh

Công ty Cao Nguyên

0.8

25

BC - 43

Giáp đường Bình Chuẩn đi Tân Phước Khánh

Giáp Lò ông Trung

0.75

26

BC - 44

Giáp đường Bình Chuẩn đi Tân Phước Khánh

Lò Gốm ông Phong

0.75

27

BC - 45

Giáp ĐT-743

Công ty Trung Nam

1

28

BC - 61

Giáp ĐT-743

Công ty Bảo Minh

0.75

29

BC - 62

Giáp ĐT-743

Công ty Thắng Lợi

0.8

30

BC - 63

Giáp ĐT-743

Giáp đất ông 3 Thưa

0.8

31

BC - 64

Giáp ĐT-743

Giáp BC - 67

0.75

32

BC - 66

Giáp ĐT-743B

Đất ông Gấu

0.75

33

BC - 67

Giáp ĐT-743

Giáp đất ông 3 Thưa

0.75

34

BC - 68

Giáp ĐT-743

Hãng cám ông Chiêu

0.75

35

BC - 69

Giáp đường đất đi An Phú

Giáp Công ty Hưng Phát

0.75

36

Đường Làng du lịch Sài Gòn

Giáp ĐT-743

Ngã 3 Công ty gỗ Khánh Hòa

1

37

BH - 01

Quốc lộ 13

Công ty Foremost

0.7

38

BH - 02

ĐT-743C

Giáp Bình Chiểu

0.7

39

Nhánh BH - 02 nối dài

BH - 02

Ngã 3 nhà ông Rộng

0.7

40

Nhánh BH - 02

BH - 02

Rạch cùng

0.7

41

BH - 03

TL - 43

BH - 02

0.7

42

BH - 04

Quốc lộ 13

Cầu Lớn

0.7

43

BH - 05

Nguyễn Du

Công ty Foremost

0.7

44

BH - 06

Quốc lộ 13

Khu Gò Chai

0.7

45

BH - 07

Bình Đức – Bình Đáng

Nhà ông Thơm

0.7

46

BH - 08

Bình Đức – Bình Đáng

Gò Đậu

0.7

47

BH - 09

ĐT-743C

Đập suối cát

0.7

48

BH - 10

Bình Đức – Bình Đáng

Công ty NaNa

0.7

49

BH - 11

Nguyễn Du

KDC Minh Tuấn

0.7

50

BH - 12

Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức

XN mì Á châu

0.7

51

BH - 13

Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức

Nhà ông Tới

0.7

52

BH - 14

Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức

Nghĩa địa

0.7

53

BH - 15

Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức

KCN Đồng An

0.7

54

BH - 16

Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức

Nhà ông Lắm

0.7

55

BH - 17

Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức

Nhà ông Lễ

0.7

56

BH - 18

Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức

Nhà ông Sơn

0.7

57

BH - 19

Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức

Nhà ông 5 Bòn

0.7

58

Đường lô 14B

Giáp ĐT-743C

Giáp BH - 20

0.8

59

Đường liên xã

Ngã 3 Chòm Sao

Đầu láng rạch Bình Nhâm

0.7

60

Đường rầy xe lửa

Ngã 4 Triệu Thị Trinh

Rạch Bình Nhâm

0.7

61

Đường An Thạnh - Hưng Định

Cầu Bà Hai

Ngã 3 Nhà thờ Búng

0.8

62

Đường An Thạnh - An Phú

Xí nghiệp Như Ngọc

Đại lộ Bình Dương

1

63

Đường Cầu Tàu

Ngã 3 ĐT-745

Rạch Bình Nhâm

0.8

64

Đường Bà Rùa

Ngã 4 chòm sao

Ngã tư Đất Thánh

0.65

65

Đường HĐ - 09

Đất ông Chung Ngọc

Ranh An Thạnh

0.6

66

Đường HĐ - 10

Đất bà Sáu Mùi

HĐ - 07

0.6

67

Đường HĐ - 12

Đất nhà ông 5 Cho

Ranh An Thạnh

0.6

68

Đường HĐ - 13

Cống Bà Sắt ĐT-745

Ranh Bình Nhâm

0.6

69

Đường HĐ - 14

Ngã 3 Cẩm Viên

Ranh Bình Nhâm

0.6

70

Đường HĐ - 15

Ngã 3 đóng móng bò

Ranh An Thạnh

0.75

71

Đường HĐ - 17

Cống cây Ngâu

Đất nhà ông Chín Tượng

0.8

72

Đường HĐ - 18

Đài Đức Mẹ An Thạnh

Cầu rạch Hưng Định

0.8

73

Đường HĐ - 19

Ngã 3 Chòm Sao

Ngã 5 chợ Hưng Lộc

0.8

74

Đường HĐ - 20

Ranh Thuận Giao

Ranh Bình Nhâm

0.8

75

Đường HĐ - 24

Đường C.ty Minh Long

Cổng sau C.ty Cường Phát

1

76

Đường HĐ - 25

Đường nhà Tám Lập

Cổng sau C.ty Minh Long

1

77

Đường HĐ - 26

Quán Tư Quốc

Ranh Bình Nhâm

0.6

78

Đường HĐ - 30

Đất nhà ông Thọ

Nhà ông Tư Bốn

0.75

79

Đường HĐ - 31

Ngã 3 cầu Cây Trâm

Đường rầy xe lửa

0.75

80

Đường HĐ - 31 nối dài

Ranh Bình Nhâm

Đất UBND xã quản lý

0.75

81

Đường cổng sau Trường tiểu học Hưng Định

Cống Hai Lịnh

Cổng sau trường học

0.75

82

VP - 10

Quốc lộ 13

Cuối KDC Vĩnh Phú 1

0.7

83

VP - 13

Quốc lộ 13

Rạch Bộ Lạc

0.6

84

VP - 21

Quốc lộ 13

Rạch cầu ông Ba

0.6

85

VP - 23

Quốc lộ 13

Đê bao sông Sài Gòn

0.6

86

VP - 29

Quốc lộ 13

Đê bao sông Sài Gòn

0.7

87

VP - 38

Quốc lộ 13

Đê bao sông Sài Gòn

0.8

88

VP - 41

Quốc lộ 13

Cuối KDC Vĩnh Phú 4

0.7

89

VP - 42

Quốc lộ 13

Đê bao sông Sài Gòn

0.8

90

Đường liên xã

Giáp ranh Lái Thiêu

Giáp ranh Hưng Định

0.75

91

Đường Sân Golf

Giáp ranh Lái Thiêu

Giáp ranh Hưng Định

0.8

92

Đường BN - 01

Đường ĐT-745

Đường Đê bao

0.8

93

Đường BN - 02

Đường ĐT-745

Đường Đê bao

0.7

94

Đường BN - 07

Đường ĐT-745

Đường Đê bao

0.7

95

Đường BN - 82

Đường ĐT-745

Đường Đê bao

0.8

96

Đường Cây Me

Đường ĐT-745

Đường Sân Golf

0.8

97

Đường Đê Bao An Sơn - Lái Thiêu

Rạch bà Lụa

Rạch Lái Thiêu

0.6

98

AS - 01

Cầu Bình Sơn

Rạch bà Lụa

1

99

AS - 02

Hương lộ 9

Ụ Sáu Ri

0.75

100

AS - 02B

Ngã 3 làng

AS - 01

0.75

101

AS - 03

Cầu Bình Sơn

Cầu Bình Sơn - Hưng Định

0.75

102

AS - 04

Ụ Ba Đồng

Đê bao

0.75

103

AS - 05

Ngã 3 Cây Mít

Đê bao

0.75

104

AS - 06

Quán ông Nhãn

Đê bao

0.75

105

AS - 07

Cầu Sáu Thanh

Đê bao

0.75

 

 

Đất Út Méo

Đê bao

0.6

106

AS - 08

Giáp AS - 01

Cầu Út Khâu

0.75

107

AS - 09

Giáp AS - 01

Đê bao

0.75

108

AS - 10

Giáp AS - 01

Đê bao

0.75

109

AS - 11

Đất Trần Văn Tư

Đê bao

0.75

110

AS - 12

Ụ Ba Bảo

Đê bao

0.75

111

AS - 13

Giáp AS - 01

AS - 02

0.75

112

AS - 14

Cống Tư Xiển

Cầu Bảy Liên

0.75

113

AS - 15

Giáp đất Tư Sự

Đất Năm Tốt

0.75

114

AS - 16

Hương Lộ 9

Đất Ba Nĩa

0.75

115

AS - 17

Hương Lộ 9

Đất Ba Vị

0.75

116

AS - 18

AS - 02

Đất Năm Tiếp

0.75

117

AS - 19

Giáp AS - 02

Rạch Ba Bảo

0.75

118

AS - 20

Hương Lộ 9

AS - 02

0.75

119

AS - 21

Giáp AS - 01

Đê bao

0.75

120

AS - 22

Hương lộ 9

Cầu Lớn

0.75

121

AS - 23

Hương lộ 9

Cầu Ba Sắt

0.75

122

AS - 24

Hương lộ 9

Cầu Gừa

0.75

123

AS - 25

Hương lộ 9

Rạch cầu Gừa

0.75

124

AS - 27

AS - 02B

Đất Mười Gừng

0.75

125

AS - 28

Giáp AS - 01

Đê bao

0.75

126

AS - 29

Giáp AS - 01

Đê bao

0.75

127

AS - 30

Giáp AS - 01

Đê bao bến đò

0.75

128

AS - 31

Giáp AS - 01

Đê bao

0.75

129

AS - 32

Giáp AS - 01

Đất Chín Cường

0.75

130

AS - 33

Giáp AS - 01

Chùa Niệm Phật

0.75

131

AS - 34

Giáp AS - 01

Đất Út Thanh

0.75

132

AS - 35

Giáp AS - 01

Đê bao

0.75

133

AS - 36

Rạch cầu Cui

Cầu Chín Liêng

0.75

134

AS - 37

Giáp AS - 01

Cầu Hai Búa

0.75

135

AS - 38

Giáp AS - 01

Đê bao

0.75

136

AS - 39

Giáp AS - 01

Chùa Niệm Phật

0.75

137

AS - 39 rẽ

Giáp AS - 01

AS - 39

0.75

138

AS - 40

Giáp AS - 01

Cầu Cây Lăng

0.75

139

AS - 41

Giáp AS - 02

Cầu Quản Cứ rạch Bọng

0.75

140

AS - 42

Đê bao An Sơn

Đê bao Bà Lụa

0.75

141

AS - 43

AS - 02B

Cầu Ông Thịnh

0.75

142

AS - 48

AS - 25

Chùa Thầy Khỏe

0.75

143

AS - 49

Giáp AS - 01

AS - 05

0.75

144

AS - 50

Giáp AS - 01

Cầu Cây Lăng

0.75

145

AS - 51

Đất Ba Hữu

Cầu Lớn

0.6

146

AS - 52

Đất mười Gừng

Rạch Bà Lụa

0.6

147

AS - 53

Cầu Gừa

Rạch Bọng

0.6

148

AS - 54

AS - 25

Đình An Nghiệp

0.6

149

AS - 55

Giáp AS - 01

Đê bao

0.6

150

TG - 01

KDC Thuận Giao

Ngã 3 Bình Chuẩn

1

151

TG - 02

Giáp đường rầy cũ

Ngã 3 Bình Chuẩn

0.75

152

TG - 03

Ngã 3 Thái Bình Dương

Thủ Khoa Huân

1

153

TG - 04

Thủ Khoa Huân

Đất ông Lưu Văn Vàng

0.6

154

TG - 05

Thủ Khoa Huân

Đất ông Nguyễn Văn Tròn

0.6

155

TG - 06

Thủ Khoa Huân

Đất ông Nguyễn Văn Châu

0.6

156

TG - 07

Thủ Khoa Huân

Đất ông Nguyễn Văn Thới

1

157

TG - 08

Thủ Khoa Huân

Đất ông Nguyễn Văn Tuồng

0.6

158

TG - 09

Thủ Khoa Huân

Miễu bà ấp Hòa Lân 1

1

159

TG - 10

Thủ Khoa Huân

TG - 11

0.8

160

TG - 11

Quốc lộ 13

TG - 08

1

161

TG - 12

Nguyễn Thị Minh Khai

Ngã 3 ông Phan Tấn Hải

1

162

TG - 13

Quốc lộ 13

KDC Thuận Giao

1

163

TG - 14

Giáp đường An Thạnh - An Phú

TG - 13

1

164

TG - 15

Giáp đường An Thạnh - An Phú

KCN Việt Hương

1

165

TG - 16

Giáp đường An Thạnh - An Phú

Đất ông Vương Văn Sen

1

166

TG - 17

Giáp đường An Thạnh - An Phú

KDC Thuận Giao

0.8

167

TG - 18

Giáp đường An Thạnh - An Phú

Đường ấp Bình Thuận

0.75

168

TG - 19

Giáp đường An Thạnh - An Phú

KDC Việt - Sing

0.75

169

TG - 20

Giáp đường Chòm Sao

Ranh Bình Nhâm

1

170

TG - 21

Giáp Thủ Khoa Huân

Gốm Thành Long

1

171

TG - 22

Quốc lộ 13

Ranh Bình Nhâm

1

172

Tuyến 10 nối dài

TG - 11

TG - 12

1

173

Vào Chiến khu Thuận An Hòa

Giáp đường An Thạnh - An Phú

Ranh Di tích Thuận An Hòa

1

Ranh Di tích Thuận An Hòa

TG - 02

0.6

174 

Đường AP - BH

Ngã 6 An Phú

Đường vào Nhà nghỉ Ánh Ngọc

1

Đường vào Nhà nghỉ Ánh Ngọc

Đường AP - 12

0.8

175

Đường AP - Tân Bình

Ngã 6 An Phú

Ranh AP - TB

1

176

Đường Miểu Nhỏ

Đường ĐT-743

Đường AP - TH

0.8

177

Đường Nhà máy nước

Đường AP - TH

Ranh AP - TB

0.8

178

Đường Ti Co

Đường ĐT-743

Đường AP - BC

0.75

179

Đường vào Đình An Phú

Đường AP - BC

Công ty Phước Sơn

0.6

180

Đường vào C.ty Giày Gia Định

Đường AP - BC

Khu Di tích Thuận An Hòa

0.8

181

Đường MaiCo

Đường AP - AT

Công ty MaiCo

1

Công ty MaiCo

Đường Rày

0.8

182

Đường Xóm Cốm

Đường ĐT-743

Đường AP - TB

0.8

183

Đường đất ấp 2

Đường AP - 12

Đường AP - BH

0.8

184

Đường Mẫu Giáo

Đường ĐT-743

Đường AP - BC

0.9

185

Đường AP - BC

Đường AP - AT

Ngã 4 Chín Đẫm

0.75

186

Đường AP - 01

Đường ĐT-743

Đường AP - TH

0.9

187

Đường AP - 02

Đường AP - TB

Đường TB - AP

0.8

188

Đường AP - 04

Đường ĐT-743

Đường AP - BC

0.9

189

Đường AP - 08

Đường ĐT-743

Đường AP - BC

0.9

190

Đường AP - 12

Đường ĐT-743

Đường AP - BC

0.8

191

Đường AP - 16

Đường AP - AT

Đường AP - BC

0.8

192

Đường Ranh AP - TB

Đường AP - TH

Ranh AP - TĐH

0.75

193

Đường Ranh AP - BC

Đường ĐT-743

Ranh AP - TH

0.6

194

Đường Nhánh Miễu

Đường Miễu Nhỏ

Công ty Jungsinjung

0.6

195

Đường ranh An Phú

ĐT-743

Kho An Phú

0.6

ĐT-743

Công ty Gỗ Thái Bình

0.6

196

Một số tuyến đường giao thông nông thôn khác không có tên trong phụ lục này nhưng có chiều rộng từ 4m trở lên

0.6

III.

HUYỆN DĨ AN:

 

 

 

1

Tổ 47

Giáp phường Linh Trung, TP.HCM

Ranh xã Bình Thắng

1

2

Ấp Tây

Trần Hưng Đạo

Quốc lộ 1K

0.9

3

Hầm Đá

Quốc lộ 1K

Ranh Đại học Quốc gia

0.8

4

Ngôi Sao

Quốc lộ 1K

Lò Thiêu

0.9

5

Tua Gò Mả

Trần Hưng Đạo

ĐT-743

0.9

6

Bình Thung

Quốc lộ 1K

ĐT-743

0.9

7

Đường vào phân xưởng đá 3

ĐT-743

Quốc lộ 1K

0.7

8

Bình Thắng 1

ĐT-743

Quốc lộ 1A

0.8

9

Bình Thắng 2

Đình Bình Thắng

Quốc lộ 1A

0.9

10

Hương lộ 33

Quốc lộ 1A

Giáp ranh quận 9

1

11

Đông Thành

Quán ông 7 Bánh

Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp B

0.7

12

Chiêu Liêu - Vũng Việt

ĐT-743

Ngã 4 Chiêu Liêu

0.8

13

Miễu Chiêu Liêu

ĐT-743

Miễu Chiêu Liêu

0.8

14

Dốc Ông Thập

Ngã 6 An Phú

Ranh Đồng Nai

0.6

15

Đường vào Xóm Mới

Đường Bình Thung

Xóm mới (nhà ông Lên)

0.6

16

Đường Khu C Đông Tác

Đường Cây Keo

Đường Tua Gò Mả

0.7

17

Đường Lò gạch ông 6 Tho

Miễu Chiêu Liêu

Trường Mẫu giáo Hoa Hồng 4

0.8

18

Đường Miễu Cây Gõ

ĐT-743

Đường sắt Bắc Nam

0.8

19

Đường Dốc Cây Da

Đường Trung Thành

Đình An Nhơn

0.7

20

Đường trường học

Đình An Nhơn

Đường dốc ông Thập

0.7

21

Đường Chùa Huyền Trang

Đường liên xã

Trường mẫu giáo Hoa Hồng 4

0.8

22

Đường Mã 35 nối dài

Đường Mã 35

Văn phòng ấp Tân Hiệp

0.7

23

Đường Bia Tưởng Niệm

Đường dốc ông Thập

Đình Tân Phước

0.7

Đường dốc ông Thập

Đường Mã 35

0.8

24

Tổ 15

Đường liên ấp Nội Hóa 1 - Bình Thung

Công ty cấp đá sỏi

0.6

25

Đường tổ 1, tổ 2 - Ấp Tây A

Đường ấp Tây đi QL-1K

Giáp ranh TT.Dĩ An

0.7

26

Đường Trại gà Đông Thành

Đường liên xã Tân Đông Hiệp - Tân Bình

Trại gà Đông Thành

0.8

27

Đường Văn phòng ấp Tân An

ĐT-743

Đường ống nước thô

0.7

Đường ống nước thô

Quốc lộ 1K

0.8

28

Đường Đình Đông Yên

Giáp Quốc lộ 1K

Đường tổ 4, tổ 5 ấp Đông A

0.7

29

Đường tổ 4, tổ 5 ấp Đông A

Đường Trần Hưng Đạo

Đường ấp Đông đi QL-1K

0.7

30

Đường tổ 3 ấp Tây B

Đường Trần Hưng Đạo

Văn phòng ấp Tây B

0.7

31

Đường tổ 8 ấp Tây B

Quốc lộ 1K

Văn phòng ấp Tây B

0.7

32

Đường tổ 9, tổ 10 ấp Tây A

Đường Trần Hưng Đạo

Đường ấp Tây đi QL-1K

0.7

33

Đường Chùa Ông Bạc

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Cây Keo

0.7

34

Silicat

Đường Trần Hưng Đạo

Ranh xã Tân Đông Hiệp và TT Dĩ An

1

35

Cây Keo

Đường Trần Hưng Đạo

Ranh xã Tân Đông Hiệp

1

36

Ấp Đông

Quốc lộ 1K

Tua Gò Mã

1

37

Đường tổ 12 ấp Đông A

Hội trường UBND xã Đông Hòa

Ranh xã Bình An

0.7

38

Đường tổ 13 ấp Đông A

Hội trường UBND xã Đông Hòa

Ranh xã Bình An

0.7

39

Đường Khu dân cư Bicosi

Tân Bình - Tân Đông Hiệp

Khu Bicosi

0.8

40

Cây Gõ (Tân Bình)

Dốc Ông Thập

Đường liên huyện

0.8

41

Đường tổ 13, ấp Tân Hòa

Đường hầm đá

Đường ống nước D2400mm

0.7

42

Đường tổ 7-9 Trung Thắng

Đường Bình Thắng 1

Chợ Bình An

0.7

43

Đường tổ 5-6 Trung Thắng

Đường ĐT-743

Đường tổ 7-9 Trung Thắng

0.7

44

Đông An

Trường Tiểu Học Đông An

Văn phòng ấp Đông An

0.7

45

Đông Tác

Tua Gò Mã

Đường số 30 (nhà bà Riết)

0.7

46

Đường mã 35

Dốc Ông Thập

Đường liên huyện

0.7

47

Đường Trung Thành

Ngã tư Chiêu Liêu

Dốc Ông Thập

0.7

48

Đường Văn phòng ấp Tân Phú 1

Tân Bình - Tân Đông Hiệp

Cây Da

0.7

49

Đường Cầu Thanh Niên

Tân Bình - Tân Đông Hiệp

Đình An Nhơn

0.7

50

Đường Văn phòng ấp Tân Phước

Văn phòng ấp Tân Phước

Cây Gõ

0.7

51

Đường Văn phòng ấp Tân Hiệp

Đường Liên huyện

Văn phòng ấp Tân Hiệp

0.7

52

Đường liên ấp Nội Hóa 1 - Bình Thung

ĐT-743

Công ty Khánh Vinh

0.6

53

Vũng Việt

Chiêu Liêu - Vũng Việt

Đường liên xã Tân Bình

0.6

54

Một số tuyến đường giao thông nông thôn khác không có tên trong phụ lục này nhưng có chiều rộng từ 4 m trở lên

0.6

IV.

HUYỆN TÂN UYÊN:

 

 

 

1

ĐH - 404

Giáp ĐT-746 (Gốc Gòn)

Ấp Vĩnh Trường (Tân Vĩnh Hiệp - Phú Mỹ)

0.9

2

ĐH - 406

Cầu Khánh Vân

Giáp ĐT-746

0.9

3

ĐH - 407

Giáp ĐT-746 (ấp Tân Long - Tân Hiệp)

Giáp ĐT-742 (Phú Chánh)

0.9

4

ĐH - 408

Giáp ĐT-742 (Phú Chánh)

Giáp ranh xã Phú Chánh - Hòa Lợi (Bến Cát)

0.8

5

ĐH - 409

Giáp ĐT-747B (Khánh Bình)

Cầu Vĩnh Lợi

0.9

 

 

Cầu Vĩnh Lợi

Ấp 6 Vĩnh Tân

0.7

6

ĐH - 410

Giáp ĐT-747 (Bình Cơ)

Ngã 3 ấp 6 xã Vĩnh Tân

0.7

 

 

Ngã 3 ấp 6 xã Vĩnh Tân

Giáp ĐT-742 Vĩnh Tân

0.8

7

ĐH - 411

Ngã 3 Huyện Đội Tân Uyên

Ngã 3 xã Tân Thành

0.9

8

ĐH - 413

Giáp ĐT-746 (Cầu Rạch Rớ)

Sở Chuối

0.7

9

ĐH - 414

Lâm trường chiến khu D

Nhà thờ Thượng Phúc (Lạc An)

0.8

10

ĐH - 415

Ngã 3 Đập Đá Bàn

Ngã 3 (cuối đường nhựa)

0.7

Ngã 3 (cuối đường nhựa)

Giáp ĐT-746 (Tân Định)

0.6

11

ĐH - 416

Ngã 3 Tân Định

Trủng cày Sông Bé

0.6

12

ĐH - 418

Cây số 18 (giáp ĐT-747)

Giáp ĐT-746 (Trại phong Bến Sắn)

0.9

13

ĐH - 419

Giáp ĐT-742 (Vĩnh Tân)

Giáp suối xã Chánh Phú Hòa (Bến Cát)

0.6

14

ĐH - 423

Giáp ĐT-746 (Ngã 4 Nhà thờ Bến Sắn)

Giáp ĐH - 409

0.8

15

ĐH - 424

ĐT-741 (Tân Bình)

Giáp ĐT-742 (Vĩnh Tân)

0.6

16

Một số tuyến đường nhựa có chiều rộng từ 4m trở lên (thuộc xã Bạch Đằng)

0.8

17

Một số tuyến đường đất có chiều rộng từ 4 m trở lên (thuộc xã Bạch Đằng, Thạnh Hội)

0.6

18

Một số tuyến đường giao thông nông thôn khác không có tên trong phụ lục này nhưng có chiều rộng từ 4m trở lên

0.6

V.

HUYỆN BẾN CÁT:

 

 

 

1

ĐH - 609

Ngã 4 Phú Thứ

Bến đò An Tây

0.6

2

ĐH - 610

Ngã 3 Bến Ván

Nông trường cao su Long Nguyên

0.8

3

ĐH - 611

Ngã 3 Bàu Bàng

Ngã 3 đòn gánh (ĐT-749A)

0.7

4

ĐH - 612

Bia Bàu Bàng

Ngã 3 Bố Lá

0.8

5

ĐH - 613

Bia Bàu Bàng

Tân Long

0.7

6

Đường vào Xà Mách

Ngã 3 QL 13 - Lai Uyên

Giáp ĐH - 613

0.7

7

Đường KDC Long Nguyên

Ngã 3 Lâm Trường ĐT-749A

Ngã 3 UB xã Long Nguyên

0.8

8

Một số tuyến đường giao thông nông thôn khác không có tên trong phụ lục này nhưng có chiều rộng từ 4m trở lên

0.6

VI.

HUYỆN DẦU TIẾNG:

 

 

 

1

ĐH - 701

Ngã 3 Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai

Ngã 3 Định An

0.8

 

 

Đoạn đường còn lại

0.8

 

2

Trần Văn Lắc (ĐH - 702 cũ)

Ngã 4 Kiểm Lâm

Ngã 3 DLST Núi Cậu

0.9

 

 

Ngã 3 DLST Núi Cậu

Ngã 3 cầu Mới

0.7

3

ĐH - 702 (mới)

Ngã 3 DLST Núi Cậu

Chùa Thầy Sáu

0.7

4

ĐH - 703

Ngã 3 cầu Mới

Cầu rạch Sơn Đài

0.8

5

ĐH - 704

Ngã 4 Làng 10

Giáp ranh KDC Định Hiệp

0.9

Giáp ranh KDC Định Hiệp

Cầu sắt Làng 14

0.7

Ngã 3 đường liên xã Minh Tân - Định An

Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân)

0.9

Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân)

Sân bay cũ ( Minh Hoà)

0.9

Các đoạn đường còn lại

 

0.6

6

ĐH - 705

Ngã 3 chợ Thanh Tuyền cũ

Cầu Bến Súc

1

7

ĐH - 706

Ngã 4 Chú Thai

Nông trường cao su An Lập

0.8

Nông trường cao su An Lập

Cầu Phú Bình

0.8

Cầu Phú Bình

Ngã 3 Long Tân

0.8

8

ĐH - 707

Ngã 3 UBND xã Minh Thạnh

Ngã 3 Minh Hưng (QL 13)

0.6

9

ĐH - 708

Ngã 3 Làng 5

Giáp đường ĐT-744

0.6

10

ĐH - 710

Ngã 3 đường Kiểm (ĐT-744)

Giáp đường ĐH - 702

0.7

11

ĐH - 711

Chợ Bến Súc

Ngã 3 Bông Giấy

0.8

12

ĐH - 712

Ngã 3 Đường Long (Cầu Xéo)

Giáp đường ĐH - 711

0.7

13

ĐH - 713

Ngã 3 Rạch Kiến

Ngã 3 trường học cũ

0.7

14

ĐH - 714

Ngã 3 Bưng Còng

NT Phan Văn Tiến

0.7

15

ĐH - 715

Ngã 3 Làng 18

Giáp ĐT-750

0.7

16

ĐH - 716

Đường Hố Đá

Ngã 4 Hóc Măng

0.7

17

ĐH - 717

Cầu Biệt Kích

Giáp ĐT-749A

0.7

18

Một số tuyến đường giao thông nông thôn khác không có tên trong phụ lục này nhưng có chiều rộng từ 4m trở lên

0.6

VII.

HUYỆN PHÚ GIÁO:

 

 

 

1

ĐH - 501

Cầu Bà Ý

Cầu Gia Biện

0.7

 

 

Cầu Gia Biện

Đường ĐH-503

0.6

2

ĐH - 502

ĐT-741 (Nhà thờ An Bình)

Cầu Vàm Vá 2 - Cây Khô - ĐT-741

0.7

3

ĐH - 503

ĐT-741 (Nông trường 84)

Suối Mã Đà

0.7

4

ĐH - 504

ĐT-741

Cầu Bà Mụ - đường Kỉnh Nhượng - An Linh

0.7

5

ĐH - 505

Cầu Lễ Trang

Đường Kỉnh Nhượng - An Linh

0.8

6

ĐH - 506

ĐT-741 (Nhà thờ Vĩnh Hòa)

Đường Tân Hiệp - Phước Sang (Kênh thủy lợi Suối Giai)

0.8

7

ĐH - 507

ĐT-741

Trại giam An Phước - Giáp ranh Bình Phước

1

8

ĐH - 508

Ngã 3 Bưu điện Phước Sang

Ranh tỉnh Bình Phước

0.8

9

ĐH - 509

ĐH - 507 (Kỉnh Nhượng - An Linh)

Ấp 7 An Linh

0.7

10

ĐH - 510

ĐH - 507

Cầu Treo - đường Tân Long - An Long

0.7

11

ĐH - 511

ĐH - 507 (UBND xã Tân Hiệp)

Đội 7

0.7

12

ĐH - 512

ĐT-741

Giáp đường 509 (Bố Chồn)

0.7

13

ĐH - 513

ĐT-741

Giáp đường vành đai phía Đông 2

0.8

14

ĐH - 514

ĐT-741

Cầu Suối Con - Doanh trại bộ đội

0.7

15

ĐH - 515

ĐT-741

Giáp đường ĐT-750

0.8

16

ĐH - 516

Ranh Lai Uyên - Bến Cát

Cầu Suối Thôn - Giáp ranh xã Minh Thành - Bình Long

0.7

17

ĐH - 517

Ấp 7 Tân Long

Đường Hưng Hòa - Bến Cát

0.7

18

ĐH - 518

ĐT-741 (Nhà Bà Quý)

Bến 71 suối Mã Đà

0.7

19

ĐH - 519

ĐH - 508 (đường Suối Giai) nhà ông Phụng

Giáp ranh Bình Phước

0.7

20

ĐH - 520

ĐT-741 (ngã 4 Bến Trám)

Đập tràn Phước Hòa

0.7

21

Một số tuyến đường giao thông nông thôn khác không có tên trong phụ lục này nhưng có chiều rộng từ 4m trở lên

0.4

 

PHỤ LỤC III

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ VÀ HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH (Đ) ĐỐI VỚI ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH TẠI ĐÔ THỊ
 (Kèm theo Nghị quyết số 29 /2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

HỆ SỐ

(Đ)

TỪ

ĐẾN

I.

THỊ XÃ THỦ DẦU MỘT:

 

 

 

A.

Đường loại 1:

 

 

 

1

Quang Trung

Ngã 6

Cổng UBND Tỉnh

1

2

Nguyễn Thái Học

UBND phường Phú Cường

Giao lộ Bạch Đằng

1

3

Trần Hưng Đạo

Ngã 6

Lê Lợi

1

4

Đoàn Trần Nghiệp

UBND phường Phú Cường

Giao lộ Bạch Đằng

1

5

Cách Mạng Tháng Tám

Công An Tỉnh

Mũi Dùi

1

Đại lộ Bình Dương

Suối Cát

Ngã 4 Sân Banh

0.8

Ngã 4 Sân Banh

Mũi Dùi

1

Mũi Dùi

Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành - Định Hòa)

0.8

7

Nguyễn Du

Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám

Giao lộ BS Yesin

1

8

Đinh Bộ Lĩnh

Giao lộ Bạch Đằng

Giao lộ Trần Hưng Đạo

1

9

Bạch Đằng

Nguyễn Tri Phương

Ngô Quyền

1

10

Bác sĩ Yersin

Ngã 6

Đại lộ Bình Dương

1

11

Hùng Vương

Giao lộ Đoàn Trần Nghiệp

Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám

1

12

Lê Lợi

Giao lộ Nguyễn Thái Học

Giao Lộ Quang Trung

0.8

B.

Đường loại 2:

 

 

 

1

Huỳnh Văn Cù

Ngã 4 chợ Cây Dừa

Đại lộ Bình Dương

1

2

Huỳnh Văn Lũy (ĐT-742)

Đại lộ Bình Dương

Ranh Tân Uyên (Phú Chánh)

1

3

Phú Lợi (ĐT-743)

Ngã 4 Chợ Đình

Ngã 4 Lê Hồng Phong

1

4

Cách Mạng Tháng Tám

Công An Tỉnh

Ngã 4 Phú Văn

1

5

Bạch Đằng

Ngô Quyền

Cổng Trường Sỹ quan Công binh

1

6

Đại lộ Bình Dương

Ranh Hiệp Thành - Định Hòa

Ranh Tân Định - Bến Cát

1

7

Hai Bà Trưng

Giao lộ Văn Công Khai

Giao lộ Đoàn Trần Nghiệp

1

8

Ngô Quyền

Giao lộ Bạch Đằng

Giao lộ Phạm Ngũ Lão

1

9

Điểu Ong

Giao lộ Bạch Đằng

Giao lộ Ngô Tùng Châu

1

10

Văn Công Khai

Giao lộ Hùng Vương

Giao lộ Bàu Bàng

1

11

Lý Thường Kiệt

Đoàn Trần Nghiệp

Văn Công Khai

1

 

 

Văn Công Khai

Cách Mạng Tháng Tám

0.8

12

Trừ Văn Thố

Giao lộ Văn Công Khai

Giao lộ Đinh Bộ Lĩnh

0.8

13

Ngô Tùng Châu

Giao lộ Nguyễn Thái Học

Giao lộ Đinh Bộ Lĩnh

0.8

14

Thầy Giáo Chương

Cách Mạng Tháng Tám

Hùng Vương

0.8

15

Nguyễn Trãi

Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám

Hùng Vương

0.8

16

Bà Triệu

Giao lộ Hùng Vương

Giao lộ Trừ Văn Thố

0.8

17

Nguyễn Đình Chiểu

Giao lộ Trần Hưng Đạo

Võ Thành Long

0.8

18

Trần Tử Bình

Giao lộ Lý Thường Kiệt

Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám

0.8

19

Phan Đình Giót

Giao lộ Thích Quảng Đức

Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám

0.8

20

Tạo lực 2

Tạo Lực 7

Tạo Lực 5

1

21

Tạo lực 3

Tạo Lực 5

Tạo Lực 6

1

22

Tạo lực 4

Tạo Lực 7

Tạo Lực 5

1

23

Tạo Lực 5

Ranh khu liên hợp

ĐT-741

1

24

Tạo lực 7 (ĐT-742)

Ranh Phú Mỹ

Ranh Phú Chánh

1

25

Đường nội bộ các khu đô thị mới trong khu liên hợp Công nghiệp -Dịch vụ - Đô thị Bình Dương

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên

 

0,9

Bề mặt đường rộng dưới 9m

 

0,8

C.

Đường loại 3:

 

 

 

1

Ngô Chí Quốc

Giao lộ Ngô Quyền

Giao lộ Nguyễn Văn Tiết

1

2

Nguyễn Tri Phương

Đoàn Trần Nghiệp

Cầu Thủ Ngữ

1

3

Đường 30/4

Ngã 3 Nam Sanh

Cách Mạng Tháng Tám

1

4

Cách Mạng Tháng Tám

Ngã 4 Phú Văn

Ranh Thuận An

1

5

Thích Quảng Đức

Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám

Giao lộ 30/4

1

6

Hoàng Văn Thụ

Giao lộ Thích Quảng Đức

Cuối tuyến

1

7

Ngô Gia Tự

Đại lộ Bình Dương

Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh

1

8

Lê Hồng Phong

Huỳnh Văn Lũy

Cách Mạng Tháng Tám

1

9

Huỳnh Văn Cù

Cầu Phú Cường

Ngã 4 chợ Cây Dừa

1

10

D1 (đường phố chính của Khu dân cư Phú Hòa 1)

Lê Hồng Phong

Trần Văn Ơn

0.7

11

Nguyễn An Ninh

Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám

Giao lộ Lý Thường Kiệt

1

12

Phạm Ngũ Lão

Giao lộ BS Yesin

Đại lộ Bình Dương

1

13

Võ Thành Long

Giao lộ BS Yesin

Giao lộ Thích Quảng Đức

1

14

 

Võ Thành Long

Cách Mạng Tháng Tám

0,8

15

Nguyễn Văn Tiết

Đại lộ Bình Dương

Cách Mạng Tháng Tám

1

Cách Mạng Tháng Tám

Cổng Thành Công Binh

0.8

16

Trần Phú

Giao lộ Thích Quảng Đức

Ranh KDC Chánh Nghĩa

1

17

Đường nội bộ Khu dân cư Chánh Nghĩa

 

 

1

18

Tuyến nhánh Hai Bà Trưng

Hai Bà Trưng

Rạch Thầy Năng

0.8

19

Hoàng Hoa Thám

Đại lộ Bình Dương

Đại lộ Bình Dương

0.8

20

Phú Lợi (ĐT-743)

Ngã 4 Lê Hồng Phong

Ngã 3 Hòa Thạnh

1

21

Đường 30/4

Cách Mạng Tháng Tám

Giao lộ Nguyễn Tri Phương

0.8

22

Lê Văn Tám

Giao lộ Nguyễn Trãi

Giao lộ Thầy Giáo Chương

0.8

23

Nguyễn Văn Thành

Ngã 4 Sở Sao

Ranh Hòa Lợi

0,7

24

Tạo lực 1

Ranh Phú Lợi

Tạo lực 2

1

25

Tạo lực 2

Tân Vĩnh Hiệp

Tạo lực 7

1

 

 

Tạo Lực 5

Ranh xã Hòa Lợi

1

26

Tạo lực 4

Tạo lực 1

Tạo lực 7

1

27

Tạo Lực 6

Ranh Định Hòa

Tạo Lực 7 (ĐT742)

1

 

 

Đại lộ Bình Dương

Ranh Hòa Phú

0.8

D.

Đường loại 4:

 

 

 

1

Bàu Bàng

Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám

Giao lộ Nguyễn Tri Phương

1

2

Lê Thị Trung

Huỳnh Văn Lũy

Phú Lợi

1

3

Đoàn Thị Liên

Giao lộ mí đường cấp phối

Giao lộ Lê Hồng Phong

1

4

Huỳnh Văn Nghệ

Giao lộ Lê Hồng Phong

Phú Lợi

1

5

Phạm Ngọc Thạch

Đại lộ Bình Dương

Huỳnh Văn Lũy

1

6

Tú Xương

Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám

Giao lộ Nguyễn Văn Tiết

1

7

Đường vào Khu dân cư K8

Đại lộ Bình Dương

Khu dân cư Thành Lễ

1

8

Ngô Văn Trị

Giao lộ Đoàn Thị Liên

Phú Lợi

1

9

Bùi Quốc Khánh

Giao lộ Lò Chén

Giao lộ Nguyễn Tri Phương + Giao lộ đường 30/4

1

10

Võ Minh Đức

Giao lộ Nguyễn Tri Phương

Cổng nhà máy đường

1

11

Trịnh Hoài Đức

Giao lộ Ngô Văn Trị

Cuối tuyến

1

12

Nguyễn Văn Lên

Giao lộ Huỳnh Văn Lũy

Giao lộ Đoàn Thị Liên

1

13

Trần Văn Ơn

Đường Phú Lợi

Đại lộ Bình Dương

1

14

Trần Ngọc Lên

Đại lộ Bình Dương

Cầu Cháy

0,8

15

Nguyễn Chí Thanh

Ngã 3 Suối Giữa

Cầu Ông Cộ

0.8

16

Âu Cơ

Giao lộ BS Yesin

Cuối tuyến

1

17

Nguyễn Đức Thuận

Đại lộ Bình Dương

Giao lộ Phạm Ngọc Thạch

0.8

18

Lê Hồng Phong

Cách Mạng Tháng Tám

Cổng Công ty cổ phần Đường Bình Dương

1

19

Trần Bình Trọng

Cách Mạng Tháng Tám

Đại lộ Bình Dương

1

20

Nguyễn Tri Phương

Cầu Thủ Ngữ

Ngã 3 Cây Nhang

1

21

Trần Phú

Ranh KDC Chánh Nghĩa

Đường 30/4

0,8

22

Nguyễn Văn Hỗn

Giao lộ BS Yesin

Giao lộ Âu Cơ

1

23

Đường Lò Chén

Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám

Giao lộ Bàu Bàng

1

24

Phú Lợi (ĐT-743)