Nghị quyết 35/2016/NQ-HĐND

Nghị quyết 35/2016/NQ-HĐND giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư vốn Ngân sách Trung ương giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch đầu tư phát triển Ngân sách nhà nước năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bình Định

Nội dung toàn văn Nghị quyết 35/2016/NQ-HĐND giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư vốn Ngân sách Trung ương Bình Định


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 35/2016/NQ-HĐND

Bình Định, ngày 09 tháng 12 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Quyết định 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;

Sau khi xem xét Tờ trình số 184/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư vốn Ngân sách Trung ương giai đoạn 2016 - 2020 và kế hoạch đầu tư phát triển Ngân sách nhà nước năm 2017; Báo cáo thẩm tra số 38/BCTT-KTNS ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua kế hoạch vốn Ngân sách Trung ương giai đoạn 2016 - 2020 và kế hoạch đầu tư phát triển Ngân sách nhà nước năm 2017 như sau:

1. Đối với vốn Ngân sách Trung ương giai đoạn 2016 - 2020 là 3.458.346 triệu đồng, bao gồm:

- Phân bổ chi tiết (90%): 3.112.512 triệu đồng cho các nội dung sau:

+ Các chương trình mục tiêu quốc gia: 1.300.542 triệu đồng.

+ Hỗ trợ nhà ở cho người có công theo QĐ 22/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: 66.150 triệu đồng.

Hỗ trợ đầu tư theo các chương trình mục tiêu: 1.745.820 triệu đồng.

- Dự phòng chưa phân bổ (10%): 345.834 triệu đồng.

2. Đối với kế hoạch vốn Ngân sách nhà nước năm 2017, như sau:

- Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia:200.488 triệu đồng.

- Vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu: 252.730 triệu đồng.

- Vốn nước ngoài (ODA): 40.270 triệu đồng.

- Đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương là 1.757.260 triệu đồng, bao gồm:

+ Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ là 557.260 triệu đồng.

+ Vốn Cấp quyền sử dụng đất: 1.100.000 triệu đồng.

+ Vốn xổ số kiến thiết: 100.000 triệu đồng.

- Vốn khác ngân sách tỉnh: 95.000 triệu đồng.

- Vốn vay ngân hàng phát triển Việt Nam: 100.000 triệu đồng.

- Vốn vay tồn ngân kho bạc nhà nước:200.000 triệu đồng.

Điều 2. Nhất trí thông qua danh mục các dự án được bố trí vốn trong kế hoạch đầu tư phát triển giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2017 (Có Danh mục cụ thể kèm theo).

Điều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2016./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Tùng

 

PHỤ LỤC 01

DỰ KIẾN TỔNG NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAO KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Bình Định)

ĐVT: triệu đồng

STT

Danh mục nguồn vốn

Kế hoạch trung hạn 2016 - 2020

Trong đó:

Ghi chú

Kế hoạch 2016

Kế hoạch 2017

Kế hoạch 2018 - 2020

A

TỔNG SỐ VỐN NSTW HỖ TRỢ

3.458.346

555.295

453.218

2.449.833

 

A.1

Phân bổ chi tiết (90%)

3.112.512

555.295

453.218

2.103.999

 

I

CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

1.300.542

127.720

200.488

972.334

 

1

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

519.300

18.100

81.000

420.200

 

2

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

781.242

109.620

119.488

552.134

 

II

HỖ TRỢ NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ CÔNG THEO QĐ 22/QĐ-TTg

66.150

0

0

66.150

 

III

VỐN ĐẦU TƯ THEO CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.745.820

427.575

252.730

1.065.515

 

A.2

Dự phòng chưa phân bổ (10%)

345.834

 

 

345.834

 

B

VỐN ODA (Vốn nước ngoài)

622.846

342.000

40.270

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

- Giải ngân theo hiệp định

311.423

327.000

2.270

 

 

 

- Chương trình mục tiêu ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh (giải ngân theo cơ chế trong nước)

 

15.000

38.000

 

 

 

PHỤ LỤC 02

DỰ KIẾN TỔNG NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Bình Định)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Danh mục nguồn vốn

Kế hoạch 2017

Ghi chú

B

VỐN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

2.152.261

 

B.1

VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NSĐP

1.757.261

 

a

Vốn ngân sách tỉnh tập trung

557.260

 

1

Giao huyện, thị xã, thành phố bố trí

153.750

 

2

Trả nợ vay ngân sách

76.150

 

3

Chuẩn bị đầu tư

10.000

 

4

Bố trí cho công trình

317.360

 

 

Trong đó:Trả nợ các công trình hoàn thành, chuyển tiếp

317.360

 

b

Vốn cấp quyền sử dụng đất

1.100.000

 

b.1

Giao huyện, thị xã, thành phố bố trí

400.000

 

b.2

Tỉnh bố trí

700.000

 

1

Trả nợ ngân sách

200.000

 

2

Quỹ phát triển đất

35.000

 

3

Hỗ trợ đầu tư hợp tác bên Lào

1.500

 

4

Bố trí cho công trình

463.500

 

 

Trong đó:

 

 

 

Trả nợ các công trình hoàn thành, chuyển tiếp

414.890

 

 

Khởi công mới

48.610

 

c

Vốn xổ số kiến thiết

100.000

 

 

Trong đó

 

 

 

Trả nợ các công trình hoàn thành, chuyển tiếp

69.500

 

 

Khởi công mới

30.500

 

B.2

NGUỒN THU KHÁC NST

95.000

 

B.3

VAY, TẠM ỨNG TRONG NĂM 2017

300.000

 

I

Vốn vay NHPTVN

100.000

 

II

Vốn tạm ứng tồn ngân KBNN

200.000

 

 

PHỤ LỤC 03

DỰ KIẾN KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Bình Định)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm

Dự kiến kế hoạch trung hạn 5 năm 2016 - 2020

Kế hoạch năm 2017

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số

Thu hồi các khoản vốn ứng trước NSTW

Tổng số

Thu hồi các khoản vốn ứng trước NSTW

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

*

VỐN TRONG NƯỚC

 

 

 

6.878.274

4.022.764

4.257.803

3.458.346

532.190

453.218

39.530

 

A

PHÂN BỔ CHI TIẾT (90%)

 

 

 

6.878.274

4.022.764

3.911.969

3.112.512

532.190

453.218

39.530

 

A1

CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

 

 

 

 

 

1.300.542

1.300.542

41.781

200.488

 

 

I

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

 

 

 

 

 

519.300

519.300

 

81.000

 

 

II

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

 

 

 

 

 

781.242

781.242

41.781

119.488

 

 

 

Trong đó: Thu hồi vốn ứng trước

 

 

 

 

 

 

41.781

41.781

 

 

Có phụ lục kèm theo

A2

HỖ TRỢ NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ CÔNG THEO QĐ 22/QĐ-TTg

 

 

 

 

 

66.150

66.150

 

 

 

 

A3

VỐN ĐẦU TƯ THEO CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

 

 

 

6.878.274

4.022.764

2.545.277

1.745.820

490.409

252.730

39.530

 

A3.1

THU HỒI VỐN ỨNG TRƯỚC

 

 

 

0

0

 

489.529

489.529

0

0

Có phụ lục kèm theo

A3.2

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

 

6.878.274

4.022.764

2.545.277

1.256.291

880

252.730

39.530

 

I

Chương trình phát triển kinh tế xã hội các vùng

 

 

 

1.526.232

1.101.905

527.314

527.314

0

125.530

34.530

 

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

 

 

 

227.963

171.176

76.073

76.073

0

23.030

23.030

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chống xói lở dọc bờ suối Lỗ Chình, xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

2014-2015

324/QĐ-SKHĐT 30/10/2013

4.719

3.800

300

300

 

0

 

Dứt điểm năm 2016

2

Kè chống sạt lở đê sông Hà Thanh (đoạn Phước Thành - Phong Thạnh) (gđ1)

Tuy Phước

2013-2015

186/QĐ-SKHĐT 31/10/2012

7.000

6.000

600

600

 

0

 

Dứt điểm năm 2016

3

Đê An Vinh giai đoạn 2, xã Bình Hòa, Tây Bình

Tây Sơn

2014-2015

302/QĐ-SKHĐT 30/10/2013

9.000

8.000

1.300

1.300

 

0

 

Dứt điểm năm 2016

4

Kè chống xói lở Nam sông Lại Giang, xã Hoài Mỹ (đoạn từ trạm bơm Công Lương đến nhà ông Phong, thôn An Nghiệp), huyện Hoài Nhơn

Hoài Nhơn

2014-2016

304/QĐ-SKHĐT 30/10/2013

8.422

7.000

2.100

2.100

 

0

 

Dứt điểm năm 2016

5

Nâng cấp tuyến đường ĐT630 (đoạn ngã 4 Gò Cau - Dốc Truông Sỏi)

Hoài Ân

2014-2016

3150/QĐ-UBND 29/10/2013

18.850

15.000

3.142

3.142

 

0

 

Dứt điểm năm 2016

6

Gia cố đê sông Kôn (đoạn bờ Bắc Lộc Thượng)

Tuy Phước

2014-2016

3214/QĐ-UBND 30/10/2013

12.918

9.000

2.700

2.700

 

0

 

Dứt điểm năm 2016

7

Kè chống xói lở bờ sông Văn Lãng, bờ Bắc kênh Câu Dương, xã Nhơn Hạnh, thị xã An Nhơn

An Nhơn

2014-2016

318/QĐ-SKHĐT 30/10/2013

7.951

7.000

2.100

2.100

 

0

 

Dứt điểm năm 2016

8

Cầu Xóm Tây, xã Cát Tân, huyện Phù Cát

Phù Cát

2015-2017

342/QĐ-SKHĐT 30/10/2014

4.947

3.000

1.500

1.500

 

0

 

Dứt điểm năm 2016

9

Kè chống xói lở Nghĩa Điền

Ân Nghĩa

2014-2016

129/QĐ-SKHĐT 06/05/2014

4.691

3.500

880

880

 

0

 

Dứt điểm năm 2016

10

Đê sông An Lão (đoạn An Hòa)

An Lão

2014-2016

3167/QĐ-UBND 30/10/2013

15.000

13.500

4.500

4.500

 

500

500

dứt điểm

11

Cầu Ông Tờ

Phù Cát

2014-2016

2659/QĐ-CTUBND 12/11/2010

27.922

13.000

6.308

6.308

 

2.000

2.000

dứt điểm

12

Đường vào các khu sản xuất tập trung K1

Vĩnh Thạnh

2014-2016

2753/QĐ-UBND, 27/9/2013

17.000

15.000

7.500

7.500

 

1.950

1.950

dứt điểm

13

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT632 (Km0+500 - Km7+00)

Phù Mỹ

2014-2016

2726/QĐ-UBND, 26/9/2013

12.562

10.776

4.143

4.143

 

1.000

1.000

dứt điểm

14

Nâng cấp, mở rộng đường trục huyện lỵ Vĩnh Thạnh (đoạn từ Trường trung học phổ thông Vĩnh Thạnh đến cầu Hà Rơn, thị trấn Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

2015-2016

3600/QĐ-UBND 30/10/2014

17.825

12.000

8.400

8.400

 

4.380

4.380

dứt điểm

15

Kênh mương cấp I Hồ Suối Rùn

Hoài Ân

2014-2016

3168/QĐ-UBND 30/10/2013

12.765

9.600

6.100

6.100

 

2.700

2.700

dứt điểm

16

Đường phía Tây huyện từ thôn Thịnh Văn I đến làng Suối Đá, huyện Vân Canh (thực hiện giai đoạn 1)

Vân Canh

2015-2017

3651/QĐ-UBND 30/10/2014

15.000

12.000

8.400

8.400

 

3.600

3.600

dứt điểm

17

Đê sông Hà Thanh (đoạn Cừ Thuộc - Phước Thành)

Tuy Phước

2015-2017

3598/QĐ-UBND 29/10/2014

17.995

12.000

8.400

8.400

 

3.600

3.600

dứt điểm

18

Kè Cầu Kho Dầu đến Cồn Ông Phong

Hoài Nhơn

2015-2017

3169/QĐ-UBND 30/10/2013

13.396

11.000

7.700

7.700

 

3.300

3.300

dứt điểm

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

 

 

202.502

190.800

146.441

146.441

0

42.500

11.500

 

1

Cầu Phú Văn

Hoài Ân

2015-2017

3628/QĐ-UBND 30/10/2014

56.825

43.000

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: thực hiện giai đoạn 1

 

 

 

6.400

5.800

1.941

1.941

 

0

 

Dứt điểm năm 2016

2

Đê sông La tinh (đoạn từ thôn Vạn Thái đến thôn Vĩnh Lý)

Phù Mỹ

2015-2018

3627/QĐ-CTUBND, 30/10/2014

55.880

45.000

 

 

 

 

 

 

 

Giai đoạn 1

 

 

 

25.000

25.000

14.500

14.500

 

11.500

11.500

dứt điểm gđ 1

3

Tổ hợp Không gian khoa học bao gồm Nhà mô hình vũ trụ, Đài quan sát thiên văn phổ thông và Bảo tàng khoa học

Quy Nhơn

2015-2018

1695/QĐ-UBND 20/5/2015; 2614/QĐ-UBND 28/7/2015; 3652a/QĐ-UBND 30/10/2014

171.102

160.000

130.000

130.000

 

31.000

 

 

(3)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

 

 

864.294

514.929

304.800

304.800

0

60.000

0

 

1

Đường cứu hộ cứu nạn từ QL 1A đến giáp đường ĐT639 (đường ven biển) (Thực hiện giai đoạn 1:80 tỷ đồng)

Phù Mỹ

2016-2020

2533/QĐ-UBND 21/7/2015; 3938a/QĐ-UBND 30/10/2015

80.000

80.000

74.800

74.800

 

10.000

 

 

2

Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.640 (đoạn từ ngã 3 QL1A đến cuối thị trấn Tuy Phước) (Thực hiện gđ1: 80 tỷ đồng)

Tuy Phước

2016-2020

3935/QĐ-UBND 20/12/2013; 3945/QĐ-UBND 30/10/2015

80.000

80.000

50.000

50.000

 

10.000

 

 

3

Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Bình Định

Quy Nhơn

2016-2020

2673/QĐ-CTUBND 05/11/2010 ; 3936a/QĐ-UBND 30/10/2015

91.294

54.929

30.000

30.000

 

5.000

 

 

4

Đường phía Tây tỉnh (ĐT.639B) (HM: Km130+00 - Km 137+580)

Quy Nhơn, Vân Canh

2016-2020

3648/QĐ-UBND 30/10/2014; 5022/QĐ-UBND 30/12/2015; 711/QĐ-UBND 10/03/2016

613.000

300.000

150.000

150.000

 

35.000

 

 

(4)

Dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

231.473

225.000

0

0

0

0

0

 

1

Khu khám phá khoa học và Trạm quan sát thiên văn phổ thông thuộc Tổ hợp không gian khoa học

Quy Nhơn

2016-2020

231/QĐ-UBND 06/7/2016

115.611

115.000

 

 

 

 

 

Bố trí từ vốn địa phương

2

NC, MR tuyến đường ĐT 629 đi trung tâm xã Ân Sơn

Hoài Ân

2016-2020

2494/QĐ-UBND 15/7/2016

92.236

92.236

 

 

 

 

 

giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn

 

- Thực hiện gđ1

 

 

 

30.862

25.000

 

 

 

 

 

 

3

Nâng cấp tuyến đường đê bao phường Bình Định, thị xã An Nhơn Thực hiện gđ1: 25 tỷ đồng

An Nhơn

2016-2020

 

80.478

80.478

 

 

 

 

 

giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn

 

- Thực hiện gđ1

 

 

 

25.000

25.000

 

 

 

 

 

 

4

Đường từ Quốc lộ 19 đến Vĩnh Sơn Thực hiện gđ1:20 tỷ đồng

Vĩnh Thạnh

2016-2020

 

86.000

86.000

 

 

 

 

 

giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn

 

- Thực hiện gđ1

 

 

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

5

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Tỉnh lộ ĐT629 (Bồng Sơn - An Lão) Thực hiện gđ1:20 tỷ đồng

An Lão

2016-2020

 

82.000

82.000

 

 

 

 

 

giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn

 

- Thực hiện gđ1

 

 

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

6

Kè chống xói lở sông Kôn huyện Tây Sơn Thực hiện gđ1:20 tỷ đồng

Tây Sơn

2016-2020

 

81.500

81.500

 

 

 

 

 

giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn

 

- Thực hiện gđ1

 

 

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

II

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững

 

 

 

158.181

100.000

45.000

45.000

0

16.000

0

 

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

 

 

113.181

55.000

45.000

45.000

0

16.000

0

 

 

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng cơ sở hạ tầng nuôi tôm công nghệ cao xã Mỹ Thành, huyện Phù Mỹ

Phù Mỹ

2015-2017

3630/QĐ-UBND 30/10/2014

59.981

30.000

25.000

25.000

 

8.000

 

 

2

Xây dựng cơ sở hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản Hoài Nhơn

Hoài Nhơn

2015-2017

3607a/QĐ-UBND 30/10/2014

53.200

25.000

20.000

20.000

 

8.000

 

 

(2)

Dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

45.000

45.000

0

0

0

0

 

 

 

Trung tâm giống thủy sản

Phù Cát

2017-2020

 

70.000

70.000

 

 

 

 

 

giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn

 

- Thực hiện gđ1

 

 

 

45.000

45.000

0

 

 

 

 

 

III

Chương trình mục tiêu Phát triển Lâm nghiệp bền vững

 

 

 

407.492

347.478

90.000

90.000

0

15.000

0

 

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

 

 

 

30.014

25.000

10.000

10.000

0

0

0

 

 

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hỗ trợ đầu tư xây dựng đường lâm nghiệp giai đoạn 2014- 2016 tỉnh Bình Định

Toàn tỉnh

2014-2016

2707/QĐ-UBND 26/9/2013

30.014

25.000

10.000

10.000

 

0

 

Dứt điểm năm 2016

(2)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

 

 

377.478

322.478

80.000

80.000

0

15.000

0

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án bảo vệ và phát triển rừng PH Hoài Nhơn; Hoài Ân; Vĩnh Thạnh; Vân Canh; Phù Mỹ; Phù Cát; An Toàn; An Lão; Tây Sơn; ngập mặn

Toàn tỉnh

2011-2020

2489;2490;24 91;2492;2493 ;2494;2495;2 496;2497249 8- 01/1/2011; 2790- 9/1/2012

251.478

242.478

50.000

50.000

 

10.000

 

 

2

Hoàn thiện cơ sở hạ tầng Đường lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định (thực hiện giai đoạn 1: 80 tỷ đồng)

Toàn tỉnh

2016-2020

2248/QĐ-UBND 15/7/2014; 3934a/QĐ-UBND 30/10/2015

126.000

80.000

30.000

30.000

 

5.000

 

 

IV

Chương trình mục tiêu Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

 

 

 

1.747.143

544.829

1.253.640

85.405

0

14.900

5.000

 

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

 

 

 

42.980

32.882

6.582

6.582

0

0

0

 

 

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đê biển hạ lưu đập Nha Phu (giai đoạn 2)

Tuy Phước

2014-2016

2942/QĐ-UBND 11/10/2013

13.980

12.582

3.782

3.782

 

0

 

Dứt điểm năm 2016

2

Khu tái định cư dân ra khỏi vùng thiên tai xã Mỹ An (giai đoạn 2) tỉnh Bình Định

Phù Mỹ

2014-2016

3167/QĐ-UBND 30/10/2013

29.000

20.300

2.800

2.800

 

0

 

Dứt điểm năm 2016

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

 

 

281.572

197.123

111.246

78.823

0

14.900

5.000

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hồ chứa nước ngọt Nhơn Châu

Nhơn Châu

2013-2015

2683/QĐ-UBND ngày 31/10/2012; 2294/QĐ-UBND 29/6/2015

162.082

123.900

37.000

37.000

 

5.000

5.000

 

 

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án đê biển thôn Lý Hưng và Lý Lương, xã Nhơn Lý (giai đoạn 1), thành phố Quy Nhơn

Quy Nhơn

2015-2016

3629/QĐ-UBND 30/10/2014

15.000

13.500

9.900

9.900

 

4.400

 

dứt điểm

2

Khu Tái định cư dân ra khỏi vùng thiên tai Gò Núi Một, xã Tân An, huyện An Lão

An lão

2014-2016

3625a/QĐ-UBND 30/10/2014

39.644

27.300

4.500

4.500

0

0

 

 

 

- Giai đoạn 1

 

 

 

12.500

12.500

4.500

4.500

 

 

 

Dứt điểm năm 2016

 

- Giai đoạn 2

 

 

 

27.144

14.800

 

 

 

 

 

Dừng kỹ thuật, giãn tiến độ

3

Khu tái định cư vùng thiên tai Bàu Rong, Thị trấn Bồng Sơn

Hoài Nhơn

2014-2016

2519/QĐ-UBND 04/8/2014

64.846

32.423

59.846

27.423

0

5.500

 

 

 

- Giai đoạn 1

 

 

 

14.500

14.500

9.500

9.500

 

2.500

 

Dứt điểm

 

- Giai đoạn 2

 

 

 

50.346

17.923

50.346

17.923

 

3.000

 

 

(3)

Dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

286.779

274.779

0

0

0

0

0

 

1

Đê kè chống xói lở bờ biển Tam Quan (giai đoạn 2)

Hoài Nhơn

2016-2020

 

82.000

70.000

 

 

 

 

 

giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn

2

Đê và đập dâng đập ngăn mặn Nha Phu (Thực hiện gđ1: 40 tỷ)

Tuy Phước

2016-2020

 

119.779

119.779

0

 

 

 

 

giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn

3

Dự án cấp bách đê biển Quy Nhơn (đoạn đê Nhơn Lý và Nhơn Hải) (Thực hiện gđ1: 30 tỷ)

Quy Nhơn

2016-2020

 

85.000

85.000

0

 

 

 

 

giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn

(4)

Hỗ trợ các DN theo NĐ 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ

 

 

 

1.135.812

40.045

1.135.812

0

0

0

0

 

1

Nhà máy sản xuất nguyên liệu sinh học rắn Vân Canh của Công ty TNHH Năng lượng sinh học Vân Canh

Vân Canh

 

3455684884 NC14/8/2014 DC:01/7/201 6

120.000

5.000

120.000

 

 

 

 

Khi có điều kiện nguồn vốn sẽ hỗ trợ

2

Nhà máy chế biến lâm sản và kinh doanh tổng hợp/Công ty TNHH SX - TM và XD Thiên Phát

Hoài Nhơn

 

35 121 000398 NC: 8/5/2015 DC số: 5013343406 ngày 23/02/2016

200.000

5.800

200.000

 

 

 

 

Khi có điều kiện nguồn vốn sẽ hỗ trợ

3

Dự án Trồng cây Dược liệu sạch theo tiêu chuẩn thực hành tốt nuôi trồng và thu hái dược liệu (GACP-WHO) tại xã An Toàn, huyện An Lão/Công ty cổ phần Dược Trang thiết bị Y tế Bình Định.

An Lão

 

Văn bản số 83/UBND- TH ngày 09/1/2015 của UBND tỉnh Bình Định về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

85.149

4.245

85.149

 

 

 

 

Khi có điều kiện nguồn vốn sẽ hỗ trợ

4

Nhà máy cưa xẻ gỗ rừng trồng và sản xuất viên nén nhiên liệu chất đốt sinh học rắn của Doanh nghiệp tư nhân Thu Hoài

Quy Nhơn

 

Văn bản số 2684/UBND- KT ngày 30/6/2016 của UBND tỉnh

63.645

5.000

63.645

 

 

 

 

Khi có điều kiện nguồn vốn sẽ hỗ trợ

5

Mở rộng quy mô trang trại chăn nuôi heo giống, heo thịt theo phương pháp công nghiệp hiện đại khép kín/ Công ty TNHH TM VÀ DV Thành Phú

Vân Canh

 

1878324726 NC: 14/3/2016

14.874

3.000

14.874

 

 

 

 

Khi có điều kiện nguồn vốn sẽ hỗ trợ

6

Cty Cổ phần Bình Định Xanh/ Trang trại nuôi heo nái sinh sản, heo thịt

An Nhơn

 

35121 000361 NC: 17/7/2014 DC: 10/2014

108.664

3.000

108.664

 

 

 

 

Khi có điều kiện nguồn vốn sẽ hỗ trợ

7

Nhà máy sản xuất viên nén gỗ của Công ty Cổ phần Nguyệt Anh

Hoài Nhơn

 

2830418882 NC: 17/12/2014 DC:29/10/20 15

113.548

5.000

113.548

 

 

 

 

Khi có điều kiện nguồn vốn sẽ hỗ trợ

8

Trại heo giống, heo thịt công nghệ cao của Công ty TNHH Giống - Chăn nuôi Việt Thắng Bình Định

Phù Cát

 

638764452 NC:09/3/201 6

300.000

3.000

300.000

 

 

 

 

Khi có điều kiện nguồn vốn sẽ hỗ trợ

9

Trang trại chăn nuôi hữu cơ của Công ty TNHH Bảo Châu Hoài Ân

Hoài Ân

 

Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số 2310/QĐ-UBND ngày 05/7/2016 của UBND tỉnh

18.000

3.000

18.000

 

 

 

 

Khi có điều kiện nguồn vốn sẽ hỗ trợ

10

Cty TNHH Thiết bị Phú Hưng/ Trang trại chăn nuôi heo công nghiệp - công nghệ cao

Hoài Ân

 

35121 000363 NC: 17/7/2014 DC: ngày 17/12/2014

111.932

3.000

111.932

 

 

 

 

Khi có điều kiện nguồn vốn sẽ hỗ trợ

V

Chương trình mục tiêu Đầu tư hạ tầng Khu kinh tế ven biển, Khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

 

 

 

1.189.361

981.433

426.093

287.500

0

53.300

0

 

a

Hạ tầng Khu kinh tế ven biển

 

 

 

1.000.839

840.433

385.093

287.500

0

53.300

0

 

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

 

 

 

320.626

278.918

82.500

82.500

0

13.000

0

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu tái định cư Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng phía Bắc 15 ha

KKT Nhơn Hội

2011 - 2016

169/QĐ-BQL 28/01/2010

217.430

175.722

35.000

35.000

 

5.000

 

dứt điểm

2

Đường chuyên dụng phía Tây Khu kinh tế Nhơn Hội (giai đoạn 1)

KKT

2014-2018

1760/QĐ-BQL ngày 30/10/2013

103.196

103.196

47.500

47.500

 

8.000

 

 

 

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau 2017

 

 

 

582.620

481.515

205.000

205.000

0

40.300

0

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu xử lý chất thải rắn phục vụ KKT Nhơn Hội

Cát Nhơn, Phù Cát

2015-2018

1951/QĐ-BQL ngày 31/10/2014

107.716

96.611

25.000

25.000

 

8.000

 

Đã đăng ký trung hạn 25 tỷ đồng

2

Đường trục Khu kinh tế nối dài (giai đoạn 1) - Hợp phần 1

KKT Nhơn Hội

2016-2020

797/QĐ-UBND 16/3/2016

474.904

384.904

180.000

180.000

 

32.300

 

giảm 35 tỷ đồng so vơi KH trung hạn đã thông qua

(3)

Dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

97.593

80.000

97.593

0

0

0

0

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường chuyên dụng phía Tây Khu kinh tế Nhơn Hội giai đoạn 2

KKT Nhơn Hội

2017-2020

2336/QĐ-BQL 29/10/2015

97.593

80.000

97.593

 

 

 

 

giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn

b

Hỗ trợ khu công nghiệp các địa phương có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn

 

 

 

147.522

100.000

0

0

0

0

0

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

 

 

147.522

100.000

0

0

0

0

0

 

1

Đường giao thông nội bộ và thoát nước KCN Nhơn Hòa

An Nhơn

2015-2019

 

147.522

100.000

0

 

 

 

 

giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn

c

Hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp các địa phương có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn

 

 

 

41.000

41.000

41.000

0

0

0

0

 

(2)

Dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

41.000

41.000

41.000

0

0

0

0

 

 

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cụm công nghiệp chế biến hải sản tập trung xã Cát Khánh giai đoạn 2

Phù Cát

2017-2020

 

41.000

41.000

41.000

 

 

 

 

giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn

VI

Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa

 

 

 

211.625

145.000

30.000

30.000

0

5.000

0

 

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

 

 

211.625

145.000

30.000

30.000

0

5.000

0

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Mở rộng nâng cấp Bảo tàng Quang Trung

Tây Sơn

2013-2017

2373/QĐ-CTUBND; 26/10/2012; 2678/QĐ-CTUBND; 31/12/2012

211.625

145.000

30.000

30.000

 

5.000

 

giảm 47 tỷ đồng so vơi KH trung hạn đã thông qua

VII

Chương trình mục tiêu Phát triển hạ tầng du lịch

 

 

 

248.929

227.045

89.730

97.275

0

18.000

0

 

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

 

 

 

67.929

47.045

18.730

26.275

0

5.000

0

 

 

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào Khu du lịch Hầm Hô (Bảo tàng Quang Trung- Khu du lịch) (giai đoạn 1)

Tây Sơn

2013-2015

3109/QĐ-CTUBND; 31/12/2012

29.925

17.045

7.545

7.545

 

 

 

Dứt điểm năm 2016

2

Đường từ Quốc lộ 1A đến khu di tích danh nhân văn hóa Đào Duy Từ

Hoài Nhơn

2014-2016

3366/QĐ-UBND; 31/10/2013

38.004

30.000

18.730

18.730

 

5.000

 

 

 

- Thực hiện giai đoạn 1: 14 tỷ đồng

 

 

 

14.000

14.000

2.730

2.730

 

 

 

Dứt điểm năm 2016

 

- Thực hiện giai đoạn 2

 

 

 

24.004

16.000

16.000

16.000

 

5.000

 

 

(2)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

 

 

181.000

180.000

71.000

71.000

0

13.000

0

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nâng cấp, mở rộng đường qua các di tích văn hóa lịch sử Quốc gia đặc biệt và các di tích văn hóa lịch sử Quốc gia trên địa bàn huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định (giai đoạn 1).

Tây Sơn

2016-2020

3587/QĐ-UBND 29/10/2014; 3932a/QĐ-UBND 30/10/2015

100.000

100.000

30.000

30.000

 

5.000

 

giảm 70 tỷ đồng so vơi KH trung hạn đã thông qua

2

Đường vào các lò võ và di tích trên địa bàn tỉnh (thực hiện giai đoạn 1: 41 tỷ đồng)

Toàn tỉnh

2016 - 2020

3649/QĐ-UBND 30/10/2014; 582/QĐ-UBND 02/3/2016; 802/QĐ-UBND 16/3/2016

81.000

80.000

41.000

41.000

 

8.000

 

giảm 39 tỷ đồng so vơi KH trung hạn đã thông qua

VIII

Chương trình mục tiêu Quốc phòng an ninh trên địa bàn trọng điểm (Chương trình 504)

 

 

 

406.662

37.500

16.000

16.000

0

3.000

0

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

 

 

406.662

37.500

16.000

16.000

0

3.000

0

 

1

Dự án Rà phá bom mìn, vật nổ còn sót lại sau chiến tranh trên địa bàn tỉnh Bình Định

Bình Định

2013-2016

1726/QĐ-BQP ngày 25/5/2012; 450/QĐ-UBND ngày 14/3/2012

406.662

37.500

16.000

16.000

 

3.000

 

giảm 7 tỷ đồng so với KH trung hạn đã thông qua

IX

Chương trình mục tiêu cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo

 

 

 

347.674

296.000

0

0

0

0

0

 

(1)

Dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

347.674

296.000

0

0

0

0

0

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kéo lưới điện cho xã đảo Nhơn Châu, thành phố Quy Nhơn

Quy Nhơn

2016-2020

 

347.674

296.000

0

 

 

 

 

giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn

X

Chương trình mục tiêu Hỗ trợ đối ứng ODA cho các địa phương

 

 

 

432.475

61.574

0

42.000

0

2.000

0

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

 

 

432.475

61.574

0

42.000

0

2.000

0

 

1

Hệ thống kênh tưới Thượng Sơn

Toàn tỉnh

 

1812/QĐ-UBND, 04/6/2014

432.475

61.574

 

42.000

 

2.000

 

 

XI

Chương trình mục tiêu Đầu tư phát triển hệ thống Y tế địa phương

 

 

 

67.500

60.000

67.500

35.797

880

0

0

 

(1)

Dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

67.500

60.000

67.500

35.797

880

0

0

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Mở rộng Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng Sơn

Hoài Nhơn

 

 

67.500

60.000

67.500

35.797

880

 

 

KCM năm 2017 từ nguồn vốn NSĐP

XII

Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động

 

 

 

90.000

90.000

0

0

0

0

0

 

(1)

Dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

90.000

90.000

0

0

0

0

0

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trường Cao đẳng nghề Quy Nhơn (Đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục nghề nghiệp)

 

2016-2018

 

45.000

45.000

0

 

 

 

 

giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn

2

Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Bình Định

 

2016-2020

 

45.000

45.000

0

 

 

 

 

giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn

XIII

Chương trình mục tiêu công nghệ thông tin

 

 

 

45.000

30.000

0

0

0

0

0

 

(1)

Dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

45.000

30.000

0

0

0

0

0

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đầu tư nâng cấp hạ tầng kỹ thuật và ứng dụng của mô hình Chính quyền điện tử tỉnh Bình Định giai đoạn 2016 - 2020

TP. QN

2016-2020

 

45.000

30.000

 

 

 

 

 

giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn

B

DỰ PHÒNG CHƯA PHÂN BỔ (10%)

 

 

 

 

 

345.834

345.834

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 04

DANH MỤC DỰ ÁN VÀ DỰ KIẾN MỨC VỐN TỐI THIỂU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG BỐ TRÍ THU HỒI CÁC KHOẢN ỨNG TRƯỚC
(Kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh Bình Định)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Quyết định hoặc văn bản của Thủ tướng Chính phủ cho phép ứng trước

Số vốn NSTW ứng trước phải hoàn trả

Dự kiến thu hồi vốn ứng trước bằng nguồn vốn NSTW giai đoạn 2016 - 2020

Ghi chú

Tổng số

Trong đó: Kế hoạch 2016

 

TỔNG SỐ

 

699.810

531.310

0

 

A

Phụ lục A.IV.1

 

240.810

240.810

0

 

I

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG

 

9.686

9.686

0

 

1

Cầu Phong Thạnh

1897/QĐ-TTg - 15/10/2010

9.686

9.686

 

 

II

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU HỖ TRỢ VỐN ĐỐI ỨNG ODA CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG

 

84.343

84.343

0

 

1

Ứng trước vốn đối ứng các dự án ODA hoàn thành năm 2010

1897/QĐ-TTg - 15/10/2010

4.343

4.343

 

 

2

Ứng vốn các dự án ODA

1219/QĐ-TTg - 6/9/2012

47.000

47.000

 

 

3

Tiểu dự án vệ sinh môi trường TP Quy Nhơn

1439/QĐ-TTg - 16/8/2013 12617/BTC-ĐT - 20/9/2013

20.000

20.000

 

 

4

Nâng cấp tuyến đường Ân Phong - Ân Tường Đông

1439/QĐ-TTg - 16/8/2013

12617/BTC-ĐT - 20/9/2013

3.000

3.000

 

 

5

Dự án Hoàn thiện và hiện đại hóa hệ thống quản lý đất đai Việt Nam (Dự án VLAP) tại Bình Định

1439/QĐ-TTg - 16/8/2013

12617/BTC-ĐT - 20/9/2013

10.000

10.000

 

 

III

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU TÁI CƠ CẤU KINH TẾ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÒNG CHỐNG GIẢM NHẸ THIÊN TAI, ỔN ĐỊNH ĐỜI SỐNG DÂN CƯ

 

11.000

11.000

0

 

1

Khu TĐC dân ra khỏi vùng thiên tai xã Mỹ An (Giai đoạn 2)

2110/TTg-KTN - 27/10/2014;

8308/BKHĐT-KTNN - 04/11/2014;

16496/BTC-ĐT - 12/11/2014

4.000

4.000

 

 

2

Khu TĐC dân ra khỏi vùng thiên tai Bàu Rong, thị trấn Bồng Sơn (Giai đoạn 1)

2110/TTg-KTN - 27/10/2014;

8308/BKHĐT-KTNN - 04/11/2014;

16496/BTC-ĐT - 12/11/2014

2.000

2.000

 

 

3

Khu TĐC dân ra khỏi vùng thiên tai Gò Núi một, xã Tân An, huyện An Lão

2110/TTg-KTN - 27/10/2014;

8308/BKHĐT-KTNN - 04/11/2014;

16496/BTC-ĐT - 12/11/2014

5.000

5.000

 

 

IV

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU ĐẦU TƯ HẠ TẦNG KHU KINH TẾ VEN BIỂN, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU CÔNG NGHỆ CAO, KHU NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO

 

94.000

94.000

0

 

1

KKT Nhơn Hội

1088/TTg-KTTH - 09/8/2007

54.000

54.000

 

 

2

KKT Nhơn Hội

8211/VPCP-KTTH - 01/12/08

40.000

40.000

 

 

V

CTMTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG

 

41.781

41.781

0

 

1

Đầu tư chương trình 61 huyện nghèo

20/TB-VPCP - 17/01/2006 và 6477/BTC-NSNN - 6/5/2009

41.781

41.781

 

 

B

Phụ lục A.IV.2

 

404.000

235.500

0

 

I

CÁC DỰ ÁN THỦY LỢI CẤP

BÁCH

 

64.000

64.000

0

 

1

Đê Xã Mão huyện Phù Cát

2296/TTg-KTTH - 20/12/2013

10278/BKHĐT-TH - 23/12/2013

29.000

29.000

 

 

2

Đê sông tân An đoạn Phước Quang - Phước Hiệp

2296/TTg-KTTH - 20/12/2013

10278/BKHĐT-TH - 23/12/2013

30.000

30.000

 

 

3

Kè chống xói lở bảo vệ khu dân cư xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn

1861/QĐ-TTg - 10/10/2014

7395/BKHĐT-TH - 17/10/2014

15664/BTC-ĐT - 29/10/2014

5.000

5.000

 

 

II

CÁC DỰ ÁN GIAO THÔNG CẤP BÁCH

 

337.000

168.500

0

 

 

Cầu đường Quy Nhơn - Nhơn Hội

 

337.000

168.500

 

 

III

CÁC DỰ ÁN CẤP BÁCH KHÁC

 

3.000

3.000

0

 

 

Ứng vốn hỗ trợ phòng chống cháy rừng

 

3.000

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

Phụ lục A.IV.3

 

55.000

55.000

 

 

I

CÁC DỰ ÁN CẤP BÁCH CHỐNG HẠN, XÂM NHẬP MẶN

 

55.000

55.000

0

 

 

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

1

Trạm bơm Gò Cốc, xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn

 

15.000

15.000

 

 

2

Đập An Thuận

 

40.000

40.000

 

 

 

PHỤ LỤC 05

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ CẤP PHÁT TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh Bình Định)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm

Dự kiến kế hoạch đầu tư phát triển nguồn NSNN năm 2017

Ghi chú

 

TMĐT

 

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

 

Vốn đối ứng(2)

 

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)

 

Tổng số

NSTW

 

Tổng số

Trong đó: NSTW

Quy đổi ra tiền Việt

 

Tổng số

Trong đó: Cấp phát từ NSTW

 

 

VỐN NƯỚC NGOÀI

 

 

 

736.475

189.147

94.574

547.328

547.328

42.270

2.000

2.000

40.270

 

 

I

Giải ngân theo hiệp định

 

 

 

432.475

123.147

61.574

309.328

309.328

4.270

2.000

2.000

2.270

 

 

 

Ngành Nông nghiệp

 

 

 

432.475

123.147

61.574

309.328

309.328

4.270

2.000

2.000

2.270

 

 

 

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

 

 

432.475

123.147

61.574

309.328

309.328

4.270

2.000

2.000

2.270

 

 

1

Tiểu dự án Hệ thống kênh tưới Thượng Sơn

Huyện

Tây Sơn

117,243 km kênh và đập dâng Nước Gộp

2014-

2017

432.475

123.147

61.574

309.328

309.328

4.270

2.000

2.000

2.270

 

 

II

Giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

 

 

 

304.000

66.000

33.000

238.000

238.000

38.000

0

0

38.000

 

 

 

Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưng xanh

 

 

 

304.000

66.000

33.000

238.000

238.000

38.000

0

0

38.000

 

 

 

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

 

 

304.000

66.000

33.000

238.000

238.000

38.000

0

0

38.000

 

 

1

Nâng cấp hệ thống đê và trồng rừng ngập mặn để ứng phó với biến đổi khí hậu vùng đầm Thị Nại

TP - QN

Củng cố nâng cấp 24,6 km đê

2014-

2018

304.000

66.000

33.000

238.000

238.000

38.000

 

 

38.000

 

 

 

PHỤ LỤC 06

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh Bình Định)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Kế hoạch năm 2017

Ghi chú

1

2

3

4

5

 

TỔNG SỐ

 

2.152.260

 

A

VỐN ĐẦU TƯ TẬP TRUNG

0

557.260

 

A.1

Giao huyện, thành phố bố trí

(Bố trí tối thiểu cho Giáo dục - đào tạo: 22%, Khoa học công nghệ: 4% và ưu tiên trả nợ KLHT cho các dự án, không bố trí KCM khi chưa trả nợ xong)

 

153.750

 

A.2

Trả nợ vay ngân sách

 

76.150

 

A.3

Chuẩn bị đầu tư

 

10.000

 

A.4

Bố trí cho công trình

 

317.360

 

I

Ngành, lĩnh vực Giao thông

 

77.219

 

a

Các dự án hoàn thành,

 

60.312

 

1

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.632 (Km0+500 - Km7)

Phù Mỹ

1.500

dứt điểm

2

Nâng cấp tuyến đường ĐT 636B (đoạn từ Cầu Vạn đến trường PTTH số 2 Tuy Phước)

Tuy Phước

130

dứt điểm

3

Tuyến đường BTXM từ thôn Gia Lạc đi thôn Trung Chánh, xã Cát Minh

Phù Cát

500

dứt điểm

4

Đường GTNT xã Hoài Tân (Đường bê tông GTNT từ nhà Phương đến nhà Lai, xã Hoài Tân)

Hoài Nhơn

1.600

dứt điểm

5

Cầu Bến Trâu

Hoài Nhơn

510

dứt điểm

6

Đường BTXM xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước

Tuy Phước

2.500

dứt điểm

7

Cầu Nhị Hà

Vân Canh

1.650

dứt điểm

8

Đường bê tông giao thông nông thôn và cầu qua kênh N1

Hoài Nhơn

1.260

dứt điểm

9

Đường Bạch Đằng, thị trấn Bồng Sơn

Hoài Nhơn

1.260

dứt điểm

10

Đường từ trung tâm xã Ân Sơn đến Khu định canh định cư Đồng Nhà Mười

Hoài Ân

934

dứt điểm

11

Nâng cấp tuyến đường ĐT.639 đến Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoài Hương

Hoài Nhơn

2.840

dứt điểm

12

Kè chống xói lở Gò Mùi, xã Tây Vinh

Tây Sơn

1.800

Dứt điểm

13

Tuyến đường ĐT.639 thuộc địa phận xã Hoài Hương (đoạn từ cầu Lại Giang đi UBND xã Hoài Hương)

Hoài Nhơn

2.100

Dứt điểm

14

Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường ĐT.632 (đoạn Km24+00 - Km33+00)

Phù Mỹ

3.650

dứt điểm

15

Tuyến đường BTXM vào nhà máy may Phù Cát (Tổng công ty may Nhà Bè), đoạn từ nhà máy may Nhà Bè đến đường tỉnh lộ ĐT.635 cũ

Phù Cát

1.100

dứt điểm

16

Đường BTXM tuyến từ Quốc lộ 19 đi thôn 4 (thôn KTM Đồng Cẩm)

Tây Sơn

1.300

dứt điểm

17

Đường BTXM liên xã từ xã Cát Tân, huyện Phù Cát đến xã Bình Tường huyện Tây Sơn

PC, TS

620

dứt điểm

18

Bê tông GTNT xã Mỹ Hòa

Phù Mỹ

1.978

dứt điểm

19

Tuyến đường từ thôn Kiều Huyên đến thôn Kiều An, xã Cát Tân

Phù Cát

380

dứt điểm

20

Cầu Lồ Ồ, xã Cát Tường

Phù Cát

3.000

 

21

Đường BTXM giao thông nông thôn xã Cát Tài Tuyến từ đường Cạnh tranh nông nghiệp đến nghĩa địa thôn Phú Thái

PC, TS

1.200

 

22

Đường từ ngã ba Cát Tiến đến khu du lịch tâm linh Linh Phong

Phù Cát

2.500

 

23

Đường BTXM liên xã Cát Lâm - Cát Hiệp (Tuyến từ đường ĐT.634 đến giáp đường Tây tỉnh)

Phù Cát

2.000

 

24

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Đinh Công - Mỹ Khánh, xã Hoài Mỹ

Hoài Nhơn

3.000

 

25

Nâng cấp, mở rộng đường vào trang trại nuôi heo công nghiệp công nghệ cao

Hoài Ân

2.000

 

26

Đường BTXM tuyến Vạn Lộc (xã Mỹ Hiệp) đi Trung Thành (xã Mỹ Quang)

Phù Mỹ

2.500

 

27

Mở rộng, nâng cấp tuyến đường giao thông chính từ Quốc lộ 1A thuộc xã Mỹ Hiệp, huyện Phù Mỹ đi đường phía Tây tỉnh

Phù Mỹ

2.500

 

28

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường vào Nhà máy may Hoài Ân

Hoài Ân

2.500

 

29

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường liên xã Nhơn Hạnh (An Nhơn) đi Cát Nhơn (Phù Cát)

An Nhơn

1.800

 

30

Đường BTXM liên xã Cát Trinh - Cát Hiệp

Phù Cát

2.000

 

31

Cầu Tân Hòa, xã Cát Tân

Phù Cát

2.000

 

32

Tuyến đường liên xã từ thôn Vĩnh Bình xã Mỹ Phong đến giáp tuyến đường ĐT.632 xã Mỹ Lợi

Phù Mỹ

1.500

 

33

Đường từ làng M2 đến làng M3 xã Vĩnh Thịnh

Vĩnh Thạnh

1.000

 

34

Bê tông giao thông nông thôn xã Hoài Phú

Hoài Nhơn

1.200

dứt điểm

35

Đường BTXM giao thông nông thôn xã Cát Thắng (tuyến từ cầu Trảy thôn Hưng Trị xã Cát Thắng đi thôn Trung Bình xã Cát Nhơn)

Phù Cát

1.500

 

36

Cầu giao thông nông thôn tuyến từ ngã ba Chợ Gồm đi Khánh Phước, xã Cát Hanh

Phù Cát

1.000

 

c

Các dự án chuyển tiếp

 

16.907

 

1

Cầu bến Bằng Lăng

Hoài Ân

4.553

 

2

BTXM tuyến đường từ Thuận Nhất đến giáp huyện Phù Cát

Tây Sơn

1.000

 

3

Cầu tràn Mương Cát thuộc tuyến đường từ tỉnh lộ ĐT.635 đến cầu Trầu Đâu xã Cát Nhơn

Phù Cát

2.500

 

4

Đường Thanh Niên nối dài (thị trấn Phù Mỹ) đi xã Mỹ Quang, huyện Phù Mỹ

Phù Mỹ

2.500

 

5

Tuyến đường giao thông từ Cụm công nghiệp Hoài Hảo - Đập Ân, xã Hoài Hảo

Hoài Nhơn

1.000

 

6

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Mộc Bài - Mỹ Thành

Hoài Ân

2.500

 

7

BTXM tuyến cầu Phong Thạnh đến khu di tích lịch sử Núi Chéo

Hoài Ân

1.854

 

8

Đường bao ven sông Kôn khu vực thị trấn Vĩnh Thạnh (từ Suối Cạn - đường ĐT.637)

Vĩnh Thạnh

1.000

 

II

Thủy lợi

 

93.211

 

a

Các dự án hoàn thành

 

78.311

 

1

Kênh mương nội đồng xã Vĩnh Hiệp

Vĩnh Thạnh

570

Dứt điểm

2

Kè chống xói lở đê sông Kôn (đoạn thượng, hạ lưu cầu Tuân Lễ)

Tuy Phước

2.802

Dứt điểm

3

Kè Canh Thành

Vân Canh

237

Dứt điểm

4

Đê sông Cạn (Đoạn thượng lưu cầu Bờ Mun thôn Đông An, xã Mỹ Chánh)

Phù Mỹ

700

Dứt điểm

5

Kè thôn Kinh tế mới xã Canh Vinh

Vân Canh

1.294

 

6

Đê và đập dâng Bộ Tồn

Phù Cát

2.500

 

7

Sửa chữa đê Đá Han, xã Cát Tường

Phù Cát

650

Dứt điểm

8

Đê biển Nam hạ lưu đập Nha Phu

Tuy Phước

3.000

 

9

Kiên cố hóa kênh tưới thuộc hồ chứa nước

Hố Giang, xã Hoài Châu

Hoài Nhơn

2.500

 

10

Đê đội 5 khu vực Bằng Châu

An Nhơn

400

Dứt điểm

11

Đê bao Nhơn Thuận, phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn

An Nhơn

1.565

Dứt điểm

12

Kè chống xói lở Suối Xem, xã Vĩnh Quang, huyện Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

4.000

 

13

Kè chống xói lở thôn Công Thạnh (giai đoạn 2)

Hoài Nhơn

4.000

 

14

Hệ thống kênh mương Đồng Đồn làng M6, xã Bình Tân

Tây Sơn

3.077

 

15

Bờ Ngự Thủy thôn Tân Kiều (đoạn từ bến Đập Bình đến bến đò ông Cảnh), thị xã An Nhơn

An Nhơn

700

 

16

Đập dâng Ngã Ba - Cầu Tiến, xã Hoài Châu Bắc

Hoài Nhơn

2.000

Dứt điểm

17

Đê sông Kôn đoạn hạ lưu tràn 3 xã

Tuy Phước

4.000

 

18

Kè Đá Huê, xã Canh Thuận

Vân Canh

555

Dứt điểm

19

Kè chống xói lở đê hạ lưu Cầu Vạn

Tuy Phước

2.916

Dứt điểm

20

Đê sông Nghẹo (đoạn bờ tả, hạ lưu cầu bến Tranh), thị xã An Nhơn

An Nhơn

2.000

 

21

Đập dâng Đập Trị

Phù Mỹ

562

Dứt điểm

22

Đập dâng Cây Mít

Phù Cát

3.516

Dứt điểm

23

Cải tạo hệ thống kênh T (đoạn từ cầu Cho đến cầu Đá)

Phù Mỹ

1.846

Dứt điểm

24

Bê tông kênh mương xã Canh Vinh

Vân Canh

894

Dứt điểm

25

BTXM kênh tưới xã Vĩnh Quang

Vĩnh Thạnh

2.848

Dứt điểm

26

Kiên cố hóa kênh mương đầu mối đập dâng Lọ Nồi

Phù Cát

2.500

Dứt điểm

27

Bê tông kênh mương xã Hoài Thanh

Hoài Nhơn

1.369

Dứt điểm

28

Đê biển hạ lưu đập ngăn mặn Bạn Dừa (đoạn phía Bắc hạ lưu cầu Trường Úc)

Tuy Phước

560

Dứt điểm

29

Đập Bà Lánh, xã Hoài Hảo

Hoài Nhơn

1.495

Dứt điểm

30

Đê sông Tân An - Đoạn Phước Quang, Phước Hiệp

Tuy Phước

1.500

Dứt điểm

31

Gia cố đê sông Hà Thanh - Tuy Phước (đoạn Vũng Lở - đội 3, thị trấn Diêu Trì)

Tuy Phước

1.746

Dứt điểm

32

Bảo vệ mái đê suối Cầu Đu, huyện Phù Cát

Phù Cát

4.538

Dứt điểm

33

Kè chống xói lở suối Tà Dợi xã Vĩnh Quang

Vĩnh Thạnh

943

Dứt điểm

34

Dự án Hồ chứa nước Cẩn Hậu

Huyện Hoài Nhơn

190

Dứt điểm

35

Dự án Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa nước Ông Lành

Huyện Vân Canh

32

Dứt điểm

36

Dự án Hồ chứa nước Trong Thượng

Huyện An Lão

299

Dứt điểm

37

Kè Suối Mây

Vân Canh

1.007

Dứt điểm

38

Sửa chữa, nâng cấp hồ Hóc Xeo

Phù Cát

5.000

Dứt điểm

39

Kè tả ngạn bờ sông cầu Đỏ, xã Phước Hiệp

Tuy Phước

1.000

 

40

Kè đê sông Hà Thanh đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Sơn làng Hiệp Giao

Vân Canh

3.500

 

41

Đê biển hạ lưu đập Nha Phu (giai đoạn 2)

Tuy Phước

3.500

 

b

Các dự án chuyển tiếp

 

14.900

 

1

Kiên cố hóa kênh mương thị trấn Diêu Trì

Tuy Phước

2.000

 

2

Kênh tiêu úng bàu Chánh Trạch

Phù Mỹ

2.500

 

3

Sửa chữa công trình đập dâng Đập Cát - Hệ thống tưới Thạnh Hòa

Tuy Phước

1.400

 

4

Kè soi ông Thức, khu vực Long Quang, phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn

An Nhơn

2.500

 

5

Đập dâng đập Mới, huyện Phù Mỹ

Phù Mỹ

1.000

 

6

Kè sông Kôn đoạn Trường Cửu và đoạn kè thôn Đông Lâm, xã Nhơn Lộc

An Nhơn

2.500

 

7

Kiên cố hóa kênh mương hồ chứa nước Diêm Tiêu

Phù Mỹ

2.000

 

8

Kè sông Gò Chàm, khu vực Phò An, P Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn

 

1.000

 

III

Cấp nước

 

2.000

 

a

Các dự án hoàn thành

 

2.000

 

1

Nâng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Cát Khánh

Phù Cát

2.000

 

IV

Khu tái định cư vùng thiên tai

0

3.000

 

a

Các dự án chuyển tiếp

 

3.000

 

1

Khu tái định cư vùng thiên tai Nhơn Hải (mở rộng)

Quy Nhơn

3.000

 

V

Thương mại

 

1.500

 

 

Các dự án chuyển tiếp

 

1.500

 

1

Chợ Định Bình

Vĩnh Thạnh

1.500

 

VI

Ngành Thông tin và truyền thông

 

4.122

 

a

Các dự án hoàn thành

 

1.122

 

1

Nâng cấp, xây dựng hệ thống mạng tại Trung tâm hạ tầng thông tin Bình Định

Quy Nhơn

722

dứt điểm

2

Đầu tư nâng cấp Hệ thống Trung tâm tích hợp dữ liệu tại Văn phòng UBND tỉnh năm 2016

Quy Nhơn

400

dứt điểm

b

Các dự án chuyển tiếp

 

3.000

 

1

Đầu tư nâng cấp hạ tầng kỹ thuật và ứng dụng của mô hình Chính quyền điện tử tỉnh Bình Định giai đoạn 2016 - 2020

Quy Nhơn

3.000

 

VII

Ngành Lao động Thương binh và Xã hội

 

2.500

 

a

Các dự án chuyển tiếp sang năm 2017

 

2.500

 

1

Đền thời liệt sỹ huyện Hoài Nhơn

Hoài Nhơn

1.500

 

2

Sửa chữa Nghĩa trang liệt sỹ xã Phước Hiệp (thực hiện giai đoạn 1)

Tuy Phước

300

 

3

Nghĩa trang liệt sỹ xã Bình Tân huyện Tây Sơn

Tây Sơn

300

 

4

Nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Phước Hưng huyện Tuy Phước

Huyện Tuy Phước

400

dứt điểm

VIII

Ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

5.636

 

a

Các dự án hoàn thành

 

5.636

 

1

Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Hoài Thanh

Hoài Nhơn

466

dứt điểm

2

Sửa chữa Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh

Quy Nhơn

2.500

dứt điểm

3

Xây dựng Nhà Văn hóa xã Phước Hưng

Tuy Phước

670

dứt điểm

4

Xây dựng lại nhà bia tưởng niệm và một số hạng mục khác của tượng đài liệt sĩ Trung tâm thị xã An Nhơn

An Nhơn

2.000

 

IX

Phát thanh - Truyền hình

 

5.137

 

a

Các dự án chuyển tiếp

 

5.137

 

1

Đầu tư mua sắm, lắp đặt trang thiết bị nhằm hiện đại hóa Đài Phát thanh và truyền hình Bình Định

Quy Nhơn

5.137

dứt điểm

X

Ngành Khoa học và Công nghệ

 

5.800

 

a

Các dự án dự kiến hoàn thành

 

5.800

 

1

Dự án: Đầu tư tiềm lực cho Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng giai đoạn 2015 - 2020

Quy Nhơn

2.000

 

2

Đầu tư tăng cường tiềm lực về chiều sâu của TT Phân tích và Kiểm nghiệm Bình Định giai đoạn 2012 - 2014

Quy Nhơn

2.000

 

3

Dự án Tuyến đường nội bộ phía Nam ven chân đồi và san lấp mặt bằng XD Nhà suy ngẫm thuộc Trung tâm Ouốc tế khoa học và GD liên ngành

TP Quy Nhơn

1.800

 

XI

Ngành Giáo dục và Đào tạo

 

17.429

 

a

Các dự án chuyển tiếp

 

17.429

 

1

Trường THCS Nhơn An

An Nhơn

650

 

2

Trường mẫu giáo Mỹ Trinh

Phù Mỹ

1.500

 

3

Trường tiểu học Nhơn Hội

Quy Nhơn

1.000

 

4

Sửa chữa Trường Quốc Học, Quy Nhơn

Quy Nhơn

500

 

5

Trường mẫu giáo Cát Nhơn (thôn Liên Trì Đông)

Phù Cát

124

 

6

Trường mẫu giáo Ân Tường Tây; Hạng mục: Nhà lớp học 02 phòng thôn Hà Tây; Nhà lớp học 2 Phòng thôn Phú Hữu)

Hoài Ân

800

 

7

Trường TH Tăng Bạt Hổ

Hoài Ân

1.000

 

8

Trường mầm non Ân Tín

Hoài Ân

1.000

 

9

Trường Mần non xã Ân Phong

Hoài Ân

1.000

 

10

Trường Tiểu học số 2 Cát Tài (điểm trường Chánh Danh)

Phù Cát

1.300

 

11

Trường THCS Tây Phú (nhà lớp học bộ môn 2 tầng)

Tây Sơn

1.300

 

12

Mầm non Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

1.500

 

13

Trường TH số 1 Nhơn Mỹ (thôn Thiết Tràng)

An Nhơn

255

 

14

Trường TH số 1 thị trấn Vân Canh

Vân Canh

750

 

15

Trường THCS Phước Hưng

Tuy Phước

700

 

16

Trường TH số 2 thị trấn Diêu Trì, hạng mục 8 phòng

Tuy Phước

550

 

17

Trường THCS Phước Quang

Tuy Phước

300

 

18

Trường mầm non Phước Hòa

Tuy Phước

1.200

 

19

Trường TH Hoài Hải

Hoài Nhơn

500

 

20

Trường Mẫu giáo Hoài Mỹ (2 tầng, 8 phòng)

Hoài Nhơn

500

 

21

Trường Mẫu giáo Hoài Sơn

Hoài Nhơn

500

 

22

Trường THCS Mỹ Thành

Phù Mỹ

500

 

XII

LĨNH VỰC QLNN - ANQP

 

49.807

 

a

Các dự án hoàn thành

 

29.790

 

1

Sửa chữa nhà làm việc Hạt kiểm lâm huyện Hoài Ân

Hoài Ân

350

Dứt điểm

2

Nhà làm việc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Quy Nhơn

1.736

Dứt điểm

3

Trung tâm bồi dưỡng chính trị Tây Sơn

Tây Sơn

1.857

Dứt điểm

4

Nhà làm việc Khối Dân Vận - Mặt trận huyện Hoài Nhơn

Hoài Nhơn

1.500

 

5

Trụ sở Viện nghiên cứu phát triển kinh tế - xã hội

Quy Nhơn

1.966

Dứt điểm

6

Văn phòng thường trực tìm kiếm cứu nạn thuộc Chi cục khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản

Quy Nhơn

1.110

Dứt điểm

7

Trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Tây Phú

Tây Sơn

1.465

Dứt điểm

8

Trụ sở làm việc UBND xã Phước Hòa

Tuy Phước

2.685

Dứt điểm

9

Cải tạo nâng cấp Nhà ăn, bếp Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

Quy Nhơn

2.300

Dứt điểm

10

Trụ sở UBND xã Phước Thuận

Tuy Phước

550

Dứt điểm

11

Trụ sở làm việc UBND xã Hoài Phú, huyện Hoài Nhơn

Hoài Nhơn

3.000

 

12

Trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Canh Vinh

Vân Canh

3.000

Dứt điểm

13

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

2.903

Dứt điểm

14

Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Tư pháp

Quy Nhơn

689

Dứt điểm

15

Cải tạo,sửa chữa để bố trí phòng làm việc lãnh đạo UBND tỉnh và phòng họp của UBND tỉnh

Quy Nhơn

1.548

Dứt điểm

16

Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Nhà khách Thanh Bình

Quy Nhơn

2.000

 

17

Dự án Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Ban Quản lý dự án các công trình trọng điểm tỉnh

TP Quy Nhơn

1.131

Dứt điểm

c

Các dự án chuyển tiếp

 

20.017

 

1

Trụ sở làm việc UBND xã Hoài Thanh Tây

Hoài Nhơn

3.000

 

2

Doanh trại Đại đội Công binh

Quy Nhơn

4.000

 

3

Trạm Biên phòng Cửa khẩu cảng Quy Nhơn

Quy Nhơn

2.993

Dứt điểm

4

Nhà làm việc Trung tâm QH nông nghiệp

Quy Nhơn

2.534

Dứt điểm

5

Nhà làm việc thanh tra tỉnh

Quy Nhơn

1.990

Dứt điểm

6

Trường Quân sự tỉnh Bình Định

Phù Cát

4.000

 

7

Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính các cấp tỉnh Bình Định

toàn tỉnh

1.500

 

XIII

Danh mục các dự án đã bố trí vốn vay NH PTVN năm 2016 chưa có nguồn thanh toán

 

40.000

Xem Phụ lục

XIV

Trả nợ các công trình quyết toán

 

10.000

 

B

NGUỒN VỐN CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

0

1.100.000

 

B.1

Giao huyện, thành phố bố trí (Bố trí tối thiểu cho giáo dục - đào tạo: 22%, Khoa học công nghệ: 4% và ưu tiên trả nợ KLHT cho các dự án, không bố trí KCM khi chưa trả nợ xong)

 

400.000

 

B.2

Trả nợ ngân sách

 

200.000

 

B.3

Quỹ phát triển đất

 

35.000

 

B.4

Hỗ trợ đầu tư hợp tác bên Lào

 

1.500

 

B.5

Bố trí cho công trình

 

463.500

 

I

Xây dựng nông thôn mới

 

10.000

 

II

Đối ứng ODA

 

25.000

 

III

Chi phí thẩm tra quyết toán vốn đầu tư hoàn thành

 

3.000

 

IV

Chương trình bê tông giao thông nông thôn và KCH kênh mương (đã bố trí vốn vay NH PTVN năm 2016 nhưng không có nguồn)

 

60.000

 

V

Hoàn trả NST đã tạm ứng trả TW thu hồi theo NQ11

 

4.000

 

VI

Hỗ trợ đầu tư các công trình phúc lợi cho tỉnh Hà Tĩnh

 

5.000

 

VII

Đền bù GPMB các dự án trên địa bàn tỉnh

 

85.000

 

VIII

Ngành Giao thông

 

120.430

 

a

Các dự án hoàn thành

 

5.930

 

1

Nâng cấp, mở rộng đường vào sân bay Phù Cát (đoạn từ cổng đến nhà ga sân bay)

Phù Cát

1.454

dứt điểm

2

Cầu Lạc Điền (Km1+004 tuyến ĐT640)

H. Tuy Phước

1.476

dứt điểm

3

Mua sắm, lắp đặt camera và cân tải trọng phục vụ công tác quản lý và bảo vệ cầu Thị Nại

Quy Nhơn

1.000

 

4

Cầu Sở Bắc, xã Cát Tường

Phù Cát

2.000

Dứt điểm

5

Đường phía Tây tỉnh Bình Định (An Nhơn - Hoài Nhơn) HM S/C mặt đường đoạn Km 49 - Km55

Hoài Ân

2.000

 

6

Thay thế 22 bó cáp dự ứng lực ngoài và 12 khe co giãn của cầu Thị Nại

Quy Nhơn

2.500

 

7

Nâng cấp tuyến đường ĐT.630 (đoạn ngã 4 Gò Cau - Dốc Truông Sỏi)

Hoài Ân

2.000

 

b

Các dự án chuyển tiếp

 

108.000

 

1

Đường từ xã Vĩnh Thuận (huyện Vĩnh Thạnh-tỉnh Bình Định) đến xã Cửu An (thị xã An Khê-tỉnh Gia Lai)

Vĩnh Thạnh

2.000

 

2

Đường GTNT phía Nam xã Cát Minh, huyện Phù Cát

Phù Cát

2.000

 

3

Tuyến đường dọc kênh lại Giang, thị trấn Bồng Sơn (đoạn từ nhà thờ Tin Lành đến cầu số 4)

Hoài Nhơn

2.000

 

4

Xây dựng tuyến đường ĐT.630 (đoạn Truông Sỏi Kim Sơn)

 

2.000

 

5

Đường phía Tây tỉnh (ĐT.639B) (HM: Km130+00 - Km 137+580)

VC-QN

50.000

 

6

Đường trục Khu kinh tế nối dài (giai đoạn 1)

KKT Nhơn Hội

50.000

 

IX

Thủy lợi

 

33.697

 

a

Các dự án hoàn thành

 

15.693

 

1

Gia cố kè chống sạt lở đường đến xã ĐăkMang

Hoài Ân

414

Dứt điểm

2

Chống xói lở dọc bờ sông Kôn (Bờ kè soi Tà Má)

Vĩnh Thạnh

919

Dứt điểm

3

Kè chống xói lở thôn Thạnh Xuân Đông (giai đoạn 2)

Hoài Nhơn

1.594

Dứt điểm

4

Kênh mương nội đồng xã Vĩnh Quang

Vĩnh Thạnh

600

Dứt điểm

5

Hệ thống kênh mương cấp nước nuôi trồng thủy sản xã Phước Thắng, Phước Hòa

Tuy Phước

2.190

Dứt điểm

6

Bê tông kênh mương trên địa bàn huyện Phù Mỹ

Phù Mỹ

2.500

 

7

Kè xã Hoài Xuân đoạn từ Km0+774,69 đến Km

Hoài Nhơn

2.000

 

8

Kè bờ sông Văn Lãng đoạn thôn Lộc Thuận xã Nhơn Hạnh đến gò Ứng xã Phước Thắng

An Nhơn

2.135

Dứt điểm

9

Đập dâng Toi Đó, Sơn Lãnh, xã Cát Sơn

Phù Cát

1.341

Dứt điểm

10

Kênh chính và công trình trên kênh thuộc công trình Nâng cấp hồ chứa nước Hóc Môn

Phù Mỹ

2.000

 

c

Các dự án chuyển tiếp

 

18.004

 

1

Kiên cố hóa bê tông kênh mương xã Cát Hiệp, huyện Phù Cát

Phù Cát

2.500

 

2

Hệ thống kênh mương 3 bàu Thiện Đức, xã Hoài Hương

Hoài Nhơn

2.104

 

3

Đê sông Cây Me (đoạn thượng, hạ lưu cầu Đội Thông)

Tuy Phước

2.500

 

4

Kè chống sạt lở Nam sông Lại Giang (đoạn từ kè cũ đến Cầu Phao)

Hoài Nhơn

2.000

 

5

Đường giao thông liên xã từ xã Cát Tường đi xã Cát trinh

Phù Cát

1.500

 

6

Kè chống xói lở thôn thạnh Xuân Đông (giai đoạn 3)

Hoài Nhơn

1.100

 

7

Trạm bơm điện Mỹ Trang, xã Mỹ Châu

Phù Mỹ

1.500

 

8

Đê thượng hạ lưu đập Thanh Quang, xã Phước Thắng

Tuy Phước

1.300

 

9

Kè chống sạt lở đê sông La Tinh - Đoạn từ thôn Vĩnh Thành đến thôn Thái Phú, xã Cát tài, huyện Phù Cát (gđ 1)

Phù Cát

2.000

 

10

Kiên cố hệ thống kênh tưới N1-2C - Hệ thống tưới Cây Gai

Tuy Phước

500

 

11

Dự án Tu bổ đê điều năm 2017 tỉnh Bình Định

Quy Nhơn, Tuy Phước

1.000

 

X

Hạ tầng giống

 

3.741

 

a

Các dự án hoàn thành

 

3.741

 

1

Trại nghiên cứu, khảo nghiệm giống lúa, mùa An Nhơn

An Nhơn

2.241

Dứt điểm

2

Vườn ươm giống cây ngập mặn

Tuy Phước

1.500

 

XI

Nước sạch nông thôn

0

12.988

 

a

Các dự án hoàn thành

 

10.488

 

1

Mở rộng hệ thống cấp nước sạch xã Nhơn Hải

Quy Nhơn

1.500

Dứt điểm

2

Nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước xã Mỹ Phong

Phù Mỹ

1.995

Dứt điểm

3

Mở rộng đường ống cấp nước công trình Cấp nước sinh hoạt xã Mỹ Châu

Phù Mỹ

2.000

 

4

Cấp nước Sinh hoạt xã Canh Vinh, Canh Hiển và Canh Hiệp

xã Canh Vinh, Canh Hiển và Canh Hiệp

2.000

 

5

Hệ thống cấp nước sinh hoạt tự chảy xã Ân Hảo Tây, huyện Hoài Ân

Hoài Ân

493

Dứt điểm

6

Cấp nước sinh hoạt xã Canh Thuận

Vân Canh

2.500

 

b

Các dự án chuyển tiếp

 

2.500

 

1

Cấp nước sinh hoạt xã Nhơn Hậu - Nhơn Mỹ, huyện An Nhơn

An Nhơn

2.500

 

XII

Công - Thương mại

 

2.500

 

a

Các dự án hoàn thành

 

2.000

 

1

Chợ Hoài Hương

Hoài Nhơn

2.000

 

b

Các dự án chuyển tiếp

 

500

 

1

Chợ Gồm, xã Cát Hanh

Phù Cát

500

 

XIII

Khu kinh tế, khu công nghiệp

 

9.670

 

a

Các dự án hoàn thành

 

9.670

 

1

Khu tái định cư Cát Tiến (mới)

KKT

1.019

Dứt điểm

2

Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội

KKT

335

Dứt điểm

3

Khu neo đậu tàu thuyền phục vụ Khu tái định cư Nhơn Phước

KKT

618

Dứt điểm

4

HTKT Khu trung tâm Khu kinh tế Nhơn Hội

KKT

1.318

Dứt điểm

5

Khu nghĩa địa, cải táng Cát Nhơn - Cát Hưng

KKT

167

Dứt điểm

6

Khu xử lý nước thải tập trung KCN Nhơn Hội

KKT

695

Dứt điểm

7

Trồng rừng phòng hộ và cảnh quan trong KKT Nhơn Hội

KKT

132

Dứt điểm

8

Đường dẫn ra Cảng tổng hợp KKT Nhơn Hội

KKT

1.337

Dứt điểm

9

HTKT Khu TĐC phục vụ KCN Long Mỹ

TP Quy Nhơn

227

Dứt điểm

10

HTKT Khu TĐC phường BTX gđ 2, 3

TP Quy Nhơn

2.103

Dứt điểm

11

Thảm nhựa các tuyến đường trong Khu TĐC Nhơn Phước (gđ 1)

KKT

52

Dứt điểm

12

Mương thoát nước mưa phía Bắc Khu TĐC p. Trần Quang Diệu

TPQN

14

Dứt điểm

13

Hệ thống điện chiếu sáng từ cầu Thị Nại đến Nhơn Lý

KKT Nhơn Hội

1.653

 

XIV

Ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

4.228

 

a

Các dự án dự kiến hoàn thành

 

1.728

 

1

Trường Trung học Văn hóa Nghệ thuật tỉnh

Quy Nhơn

1.728

Dứt điểm

b

Các dự án chuyển tiếp

 

2.500

 

1

Khu tưởng niệm liệt sỹ Thuận Ninh

Tây sơn

500

 

2

Khu di tích lịch sử Núi Chéo

Hoài Ân

2.000

 

XV

Hạ tầng kỹ thuật

 

5.700