Quyết định 46/2017/NQ-HĐND

Nghị quyết 46/2017/NQ-HĐND quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Nghị quyết 46/2017/NQ-HĐND giá khám chữa bệnh không thuộc Quỹ bảo hiểm y tế Bình Phước đã được thay thế bởi Nghị quyết 16/2019/NQ-HĐND giá dịch vụ khám bệnh không thuộc Quỹ bảo hiểm y tế Bình Phước và được áp dụng kể từ ngày 26/12/2019.

Nội dung toàn văn Nghị quyết 46/2017/NQ-HĐND giá khám chữa bệnh không thuộc Quỹ bảo hiểm y tế Bình Phước


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 46/2017/NQ-HĐND

Bình Phước, ngày 12 tháng 12 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH VỀ GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ NĂM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ khoản 2 Điều 3 Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp;

Thực hiện Quyết định số 2126/QĐ-BYT ngày 26 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế đính chính một số nội dung của Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 127/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 39/BC-HĐND-VHXH ngày 24 tháng 11 năm 2017 của Ban văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:

1. Giá dịch vụ khám bệnh quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.

3. Giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 8 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua quy định giá thu một phần viện phí và phí dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước và Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung giá mục 107 phần C, phần E Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 8 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 12 năm 2017./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp (CKTVB), BHXH Việt Nam;
- TTTU, TT HĐND, Đoàn ĐBQH, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thị xã;
- HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- Trung tâm tin học - Công báo;
- LĐVP, Phòng Tổng hợp;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Trần Tuệ Hiền

 

PHỤ LỤC I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

Đơn vị tính: đồng

STT

Các loại dịch vụ

Mức giá

1

Bệnh viện hạng I

39.000

2

Bệnh viện hạng II

35.000

3

Bệnh viện hạng III

31.000

4

Bệnh viện hạng IV/ Phòng khám đa khoa khu vực

29.000

5

Trạm y tế xã

29.000

6

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)

200.000

7

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

120.000

8

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

120.000

9

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)

350.000

 

PHỤ LỤC II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND ngày 12/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Các loại dịch vụ

Mức giá

Ghi chú

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc

 

 

 

Bệnh viện hạng I

632.200

Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

 

Bệnh viện hạng II

568.900

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc

 

 

 

Bệnh viện hạng I

335.900

Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

 

Bệnh viện hạng II

279.100

 

Bệnh viện hạng III

245.700

 

Bệnh viện hạng IV

226.000

3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

 

3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)

 

 

 

Bệnh viện hạng I

199.100

 

 

Bệnh viện hạng II

178.500

 

 

Bệnh viện hạng III

149.800

 

 

Bệnh viện hạng IV

140.000

 

3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

 

 

 

Bệnh viện hạng I

178.000

 

 

Bệnh viện hạng II

152.500

 

 

Bệnh viện hạng III

133.800

 

 

Bệnh viện hạng IV

122.000

 

3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

 

 

 

Bệnh viện hạng I

146.800

 

 

Bệnh viện hạng II

126.600

 

 

Bệnh viện hạng III

112.900

 

 

Bệnh viện hạng IV

108.000

 

4

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng

 

 

4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

 

 

 

Bệnh viện hạng I

286.400

 

 

Bệnh viện hạng II

255.400

 

4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể

 

 

 

Bệnh viện hạng I

250.200

 

 

Bệnh viện hạng II

204.400

 

 

Bệnh viện hạng III

180.800

 

 

Bệnh viện hạng IV

171.000

 

4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

 

 

 

Bệnh viện hạng I

214.100

 

 

Bệnh viện hạng II

188.500

 

 

Bệnh viện hạng III

159.800

 

 

Bệnh viện hạng IV

145.000

 

4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

 

 

 

Bệnh viện hạng I

183.000

 

 

Bệnh viện hạng II

152.500

 

 

Bệnh viện hạng III

133.800

 

 

Bệnh viện hạng IV

127.000

 

5

Ngày giường bệnh ban ngày

Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

 

6

Giường bệnh tại Phòng khám đa khoa khu vực

108.000

 

7

Giường lưu tại trạm y tế xã, phường, thị trấn

54.000

 

 

PHỤ LỤC III

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

Đơn vị tính: đồng

STT

Tên dịch vụ

Mức giá

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

 

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

 

Siêu âm

 

 

1

Siêu âm

49.000

 

2

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

70.600

 

3

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

176.000

 

4

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

211.000

 

5

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

246.000

 

6

Siêu âm tim gắng sức

576.000

 

7

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

446.000

Mức giá tối đa của dịch vụ chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

8

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

794.000

 

9

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

1.970.000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

 

Chụp X-quang thường

 

 

10

Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)

47.000

Áp dụng cho 01 vị trí

11

Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)

53.000

Áp dụng cho 01 vị trí

12

Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)

53.000

Áp dụng cho 01 vị trí

13

Chụp X quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)

66.000

Áp dụng cho 01 vị trí

14

Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp

12.000

 

15

Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

61.000

 

16

Chụp Angiography mắt

211.000

 

17

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

98.000

 

18

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

113.000

 

19

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

153.000

 

20

Chụp mật qua Kehr

225.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

21

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

524.000

 

22

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

514.000

 

23

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

191.000

 

24

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

356.000

 

25

Chụp X - quang vú định vị kim dây

371.000

Chưa bao gồm kim định vị.

26

Lỗ dò cản quang

391.000

 

27

Mammography (1 bên)

91.000

 

28

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

386.000

 

 

Chụp X quang số hóa

 

 

29

Chụp X-quang số hóa 1 phim

69.000

Áp dụng cho 01 vị trí

30

Chụp X-quang số hóa 2 phim

94.000

Áp dụng cho 01 vị trí

31

Chụp X-quang số hóa 3 phim

119.000

Áp dụng cho 01 vị trí

32

Chụp X-quang số hóa ổ răng hoặc cận chóp

17.000

 

33

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

396.000

 

34

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

594.000

 

35

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

549.000

 

36

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

209.000

 

37

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

209.000

 

38

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

249.000

 

39

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

506.000

 

40

Chụp XQ số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

929.000

 

41

Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp

371.000

Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

 

Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ

 

 

42

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

536.000

 

43

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

970.000

 

44

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2.266.000

 

45

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1.431.000

 

46

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang

4.136.000

 

47

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang

3.099.000

 

48

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang

3.543.000

 

49

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang

2.712.000

 

50

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang

7.643.000

 

51

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang

6.606.000

 

52

Chụp PET/CT

20.114.000

 

53

Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị

20.831.000

 

54

Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

5.502.000

 

55

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

5.796.000

 

56

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

6.696.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông/ vi ống thông, các loại dây dẫn/ vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.

57

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng (hoặc ngực) và mạch chi dưới DSA

8.946.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

58

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm

7.696.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ bít thông liên nhĩ, liên thất.

59

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

9.546.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.

60

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

8.996.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

61

Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.

1.983.000

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.

62

Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner

1.159.000

Chưa bao gồm ống dẫn lưu.

63

Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA

3.496.000

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

64

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner

1.679.000

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

65

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm

1.179.000

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

66

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

2.996.000

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.

67

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2.336.000

 

68

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

1.754.000

 

69

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô

8.636.000

 

70

Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng

3.136.000

 

 

Một số kỹ thuật khác

 

 

71

Đo mật độ xương 1 vị trí

79.500

 

72

Đo mật độ xương 2 vị trí

139.000

 

73

Telemedicine

1.500.000

 

 

CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

 

 

74

Bơm rửa khoang màng phổi

203.000

 

75

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

454.000

 

76

Bơm streptokinase vào khoang màng phổi

1.003.000

 

77

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

458.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

78

Cắt chỉ

30.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

79

Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng

150.000

Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.

80

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

131.000

 

81

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

169.000

 

82

Chọc hút khí màng phổi

136.000

 

83

Chọc rửa màng phổi

198.000

 

84

Chọc dò màng tim

234.000

 

85

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

170.000

Trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.

86

Chọc dò tủy sống

100.000

Chưa bao gồm kim chọc dò.

87

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

161.000

 

88

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

214.000

 

89

Chọc hút hạch hoặc u

104.000

 

90

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

145.000

 

91

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

719.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

92

Chọc hút tế bào tuyến giáp

104.000

 

93

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

144.000

 

94

Chọc hút tủy làm tủy đồ, bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.

523.000

 

95

Chọc hút tủy làm tủy đồ sử dụng máy khoan cầm tay

2.353.000

 

96

Chọc hút tủy làm tủy đồ

121.000

Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.

97

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

583.000

 

98

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

658.000

 

99

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.179.000

 

100

Đặt catheter động mạch quay

533.000

 

101

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

1.354.000

 

102

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

640.000

Chưa bao gồm vi ống thông các loại, các cỡ

103

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

1.113.000

 

104

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng

1.113.000

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

105

Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

6.774.000

 

106

Đặt nội khí quản

555.000

 

107

Đặt sonde dạ dày

85.400

 

108

Đặt sonde JJ niệu quản

904.000

Chưa bao gồm Sonde JJ.

109

Đặt stent thực quản qua nội soi

1.107.000

Chưa bao gồm stent.

110

Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

2.795.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

111

Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

1.973.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.

112

Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

1.873.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.

113

Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

183.000

Chưa bao gồm thuốc, hóa chất.

114

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng

2.308.000

Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.

115

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

183.000

 

116

Hút dịch khớp

109.000

 

117

Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

118.000

 

118

Hút đờm

10.000

 

119

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

918.000

Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

120

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

549.000

 

121

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

938.000

 

122

Lọc máu liên tục (01 lần)

2.173.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

123

Lọc tách huyết tương (01 lần)

1.597.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

124

Mở khí quản

704.000

 

125

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

360.000

 

126

Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

63.300

 

127

Nội soi lồng ngực

937.000

 

128

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất

4.982.000

 

129

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

5.760.000

 

130

Niệu dòng đồ

54.200

 

131

Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết

1.743.000

 

132

Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết

1.443.000

 

133

Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản

3.243.000

 

134

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

738.000

 

135

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

1.105.000

 

136

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

2.547.000

 

137

Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

2.807.000

 

138

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.

410.000

Đã bao gồm chi phí Test HP

139

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

231.000

 

140

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

385.000

 

141

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

287.000

 

142

Nội soi trực tràng có sinh thiết

278.000

 

143

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

179.000

 

144

Nội soi dạ dày can thiệp

2.191.000

 

145

Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)

2.663.000

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, ERCP catheter, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

146

Nội soi ổ bụng

793.000

 

147

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

937.000

 

148

Nội soi ống mật chủ

154.000

 

149

Nội soi siêu âm chẩn đoán

1.152.000

 

150

Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ

2.871.000

 

151

Nội soi tiết niệu có gây mê

824.000

 

152

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

906.000

Chưa bao gồm sonde JJ.

153

Nội soi bàng quang có sinh thiết

621.000

 

154

Nội soi bàng quang không sinh thiết

506.000

 

155

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

675.000

 

156

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

870.000

 

157

Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

1.342.000

 

158

Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

1.357.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

159

Nối thông động- tĩnh mạch

1.142.000

 

160

Nong niệu đạo và đặt thông đái

228.000

 

161

Nong thực quản qua nội soi

2.239.000

 

162

Rửa bàng quang

185.000

Chưa bao gồm hóa chất.

163

Rửa dạ dày

106.000

 

164

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

576.000

 

165

Rửa phổi toàn bộ

7.910.000

 

166

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá

812.000

 

167

Rút máu để điều trị

216.000

 

168

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

172.000

 

169

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

2.058.000

Chưa bao gồm ống thông.

170

Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng

547.000

 

171

Sinh thiết cơ tim

1.702.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.

172

Sinh thiết da hoặc niêm mạc

121.000

 

173

Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm

978.000

 

174

Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

808.000

 

175

Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1.872.000

 

176

Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1.672.000

 

177

Sinh thiết hạch hoặc u

249.000

 

178

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

1.078.000

 

179

Sinh thiết màng phổi

418.000

 

180

Sinh thiết móng

285.000

 

181

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

589.000

 

182

Sinh thiết tủy xương

229.000

Chưa bao gồm kim sinh thiết.

183

Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết

1.359.000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.

184

Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).

2.664.000

 

185

Sinh thiết vú

144.000

 

186

Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của X quang có hệ thống định vị stereostatic

1.541.000

 

187

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

626.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

188

Soi đại tràng + tiêm hoặc kẹp cầm máu

544.000

Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.

189

Nội soi khớp gối/vai sinh thiết hoặc điều trị rửa khớp hoặc lấy dị vật

483.000

 

190

Soi màng phổi

403.000

 

191

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

854.000

 

192

Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp

710.000

 

193

Soi ruột non có hoặc không có sinh thiết

608.000

 

194

Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun

396.000

Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.

195

Soi trực tràng + tiêm hoặc thắt trĩ

228.000

 

196

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

968.000

 

197

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

477.000

 

198

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)

1.478.000

Chưa bao gồm catheter.

199

Thận nhân tạo cấp cứu

1.515.000

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

200

Thận nhân tạo chu kỳ

543.000

Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

201

Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu

59.400

 

202

Tháo bột khác

49.500

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú

203

Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính

233.000

Áp dụng đối với bệnh Pemphigus/ Pemphigoid/ Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh/ Vết loét bàn chân do đái tháo đường/ Vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong/ Vết loét, hoại tử do tỳ đè.

204

Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15cm

55.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.

205

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

79.600

 

206

Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm

79.600

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.

207

Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm

109.000

 

208

Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

129.000

 

209

Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

174.000

 

210

Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng

227.000

 

211

Thay canuyn mở khí quản

241.000

 

212

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

89.500

 

213

Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú

499.000

 

214

Thở máy (01 ngày điều trị)

533.000

 

215

Thông đái

85.400

 

216

Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn

78.000

 

217

Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)

10.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

218

Tiêm khớp

86.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

219

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

126.000

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

220

Truyền tĩnh mạch

20.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

221

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

172.000

 

222

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm

224.000

 

223

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

244.000

 

224

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm

286.000

 

 

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

225

Bàn kéo

43.800

 

226

Bó Farafin

50.000

 

227

Bó thuốc

47.700

 

228

Bồn xoáy

14.800

 

229

Châm (các phương pháp châm)

81.800

 

230

Chẩn đoán điện

33.700

 

231

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

53.200

 

232

Chôn chỉ (cấy chỉ)

174.000

 

233

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

35.000

 

234

Đặt thuốc y học cổ truyền

43.200

 

235

Điện châm

75.800

 

236

Điện phân

44.000

 

237

Điện từ trường

37.000

 

238

Điện vi dòng giảm đau

28.000

 

239

Điện xung

40.000

 

240

Giác hơi

31.800

 

241

Giao thoa

28.000

 

242

Hồng ngoại

41.100

 

243

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

50.500

 

244

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)

328.000

 

245

Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

197.000

 

246

Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình

44.400

 

247

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

140.000

 

248

Laser châm

78.500

Giá của dịch vụ đã bao gồm dịch vụ Châm (các phương pháp châm)

249

Laser chiếu ngoài

33.000

 

250

Laser nội mạch

51.700

 

251

Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền

100.000

 

252

Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền

100.000

 

253

Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền

100.000

 

254

Ngâm thuốc y học cổ truyền

47.300

 

255

Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

1.009.000

Chưa bao gồm thuốc

256

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

28.000

 

257

Sắc thuốc thang (1 thang)

12.000

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

258

Siêu âm điều trị

44.400

 

259

Sóng ngắn

40.700

 

260

Sóng xung kích điều trị

58.000

 

261

Tập do cứng khớp

41.500

 

262

Tập do liệt ngoại biên

24.300

 

263

Tập do liệt thần kinh trung ương

38.000

 

264

Tập dưỡng sinh

20.000

 

265

Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)

52.400

 

266

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

9.800

 

267

Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)

296.000

 

268

Tập nuốt (có sử dụng máy)

152.000

 

269

Tập nuốt (không sử dụng máy)

122.000

 

270

Tập sửa lỗi phát âm

98.800

 

271

Tập vận động đoạn chi

44.500

 

272

Tập vận động toàn thân

44.500

 

273

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

27.300

 

274

Tập với hệ thống ròng rọc

9.800

 

275

Tập với xe đạp tập

9.800

 

276

Thủy châm

61.800

Chưa bao gồm thuốc.

277

Thủy trị liệu

84.300

 

278

Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

2.707.000

Chưa bao gồm thuốc

279

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ

1.116.000

Chưa bao gồm thuốc

280

Tử ngoại

38.000

 

281

Vật lý trị liệu chỉnh hình

29.000

 

282

Vật lý trị liệu hô hấp

29.000

 

283

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

29.000

 

284

Xoa bóp áp lực hơi

29.000

 

285

Xoa bóp bấm huyệt

61.300

 

286

Xoa bóp bằng máy

24.300

 

287

Xoa bóp cục bộ bằng tay

59.500

 

288

Xoa bóp toàn thân

87.000

 

289

Xông hơi thuốc

40.000

 

290

Xông khói thuốc

35.000

 

291

Xông thuốc bằng máy

40.000

 

 

Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác

 

 

292

Thủ thuật loại I

121.000

 

293

Thủ thuật loại II

64.700

 

294

Thủ thuật loại III

38.300

 

 

PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

 

HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

 

 

295

Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)

5.022.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

296

Thay dây, thay tim phổi (ECMO)

1.429.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

297

Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ

1.173.000

 

298

Kết thúc và rút hệ thống ECMO

2.343.000

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

299

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.062.000

 

300

Phẫu thuật loại I

2.061.000

 

301

Phẫu thuật loại II

1.223.000

 

302

Thủ thuật loại đặc biệt

1.149.000

 

303

Thủ thuật loại I

713.000

 

304

Thủ thuật loại II

430.000

 

305

Thủ thuật loại III

295.000

 

 

NỘI KHOA

 

 

306

Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ

1.336.000

 

307

Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

848.000

 

308

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)

2.341.000

 

309

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)

5.024.000

 

310

Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)

283.000

 

311

Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.

153.000

 

312

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm

511.000

 

313

Test hồi phục phế quản

165.000

 

314

Test huyết thanh tự thân

647.000

 

315

Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine

863.000

 

316

Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

817.000

 

317

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa

330.000

 

318

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)

370.000

 

319

Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

468.000

 

320

Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

382.000

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

321

Phẫu thuật loại I

1.509.000

 

322

Phẫu thuật loại II

1.047.000

 

323

Thủ thuật loại đặc biệt

791.000

 

324

Thủ thuật loại I

541.000

 

325

Thủ thuật loại II

301.000

 

326

Thủ thuật loại III

154.000

 

 

DA LIỄU

 

 

327

Chụp và phân tích da bằng máy

198.000

 

328

Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

181.000

 

329

Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn

314.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

330

Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen

233.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.

331

Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen

295.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.

332

Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis

510.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.

333

Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân

214.000

 

334

Điều trị hạt cơm bằng Plasma

332.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

335

Điều trị một số bệnh da bằng Fractional

1.144.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

336

Điều trị một số bệnh da bằng IPL

427.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

337

Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng

307.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

338

Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu

967.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

339

Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby

1.061.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

340

Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài

187.000

 

341

Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc

259.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

342

Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn

600.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

343

Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)

662.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

344

Phẫu thuật cấy lông mày

1.634.000

 

345

Điều trị viêm da cơ địa bằng máy

1.082.000

 

346

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi

2.041.000

 

347

Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái

2.317.000

 

348

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương

602.000

 

349

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương

505.000

 

350

Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới

1.761.000

 

351

Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi

1.401.000

 

352

Phẫu thuật điều trị u dưới móng

696.000

 

353

Phẫu thuật giải áp thần kinh

2.167.000

 

354

Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da

3.044.000

 

355

Xóa xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby

700.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

356

Xóa nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell

960.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

357

Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật Laser Fractional

960.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

358

Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF)

515.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

359

Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)

4.200.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.

360

Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc

485.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.

361

Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm

200.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.

362

Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED

180.000

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

363

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.061.000

 

364

Phẫu thuật loại I

1.713.000

 

365

Phẫu thuật loại II

1.000.000

 

366

Phẫu thuật loại III

754.000

 

367

Thủ thuật loại đặc biệt

716.000

 

368

Thủ thuật loại I

365.000

 

369

Thủ thuật loại II

235.000

 

370

Thủ thuật loại III

142.000

 

 

NỘI TIẾT

 

 

371

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

218.600

 

372

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

245.400

 

373

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

6.402.000

 

374

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

4.008.000

 

375

Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

5.614.000

 

376

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

4.359.000

 

377

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

3.236.000

 

378

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

4.208.000

 

379

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

2.699.000

 

380

Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

5.269.000

 

381

Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm

7.545.000

 

382

Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm

7.436.000

 

 

Các thủ thuật còn lại khác

 

 

383

Thủ thuật loại I

575.000

 

384

Thủ thuật loại II

369.000

 

385

Thủ thuật loại III

204.000

 

 

NGOẠI KHOA

 

 

 

Ngoại Thần kinh

 

 

386

Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ

4.310.000

 

387

Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não

4.846.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, vật liệu cầm máu.

388

Phẫu thuật u hố mắt

5.297.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

389

Phẫu thuật áp xe não

6.514.000

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín.

390

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

3.981.000

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

391

Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống

4.847.000

 

392

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

5.220.000

 

393

Phẫu thuật tạo hình màng não

5.431.000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.

394

Phẫu thuật thoát vị não, màng não

5.132.000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.

395

Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy

6.852.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

396

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

7.118.000

Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.

397

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

6.277.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.

398

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

6.277.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, vật liệu cầm máu.

399

Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên

6.752.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

400

Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt

5.107.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

401

Phẫu thuật ghép khuyết sọ

4.351.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo/ vật liệu thay thế xương sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo và các vật liệu tạo hình hộp sọ.

402

Phẫu thuật u xương sọ

4.787.000

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc vật liệu tạo hình hộp sọ, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.

403

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

5.151.000

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.

404

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

6.459.000

Chưa bao gồm kẹp mạch máu, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.

405

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

6.728.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

406

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

6.118.000

 

407

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

6.771.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường

 

Ngoại Lồng ngực - mạch máu

 

 

408

Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung

1.524.000

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

409

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành

17.542.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ cố định vành.

410

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)

14.042.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.

411

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

13.931.000

 

412

Phẫu thuật cắt ống động mạch

12.550.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

413

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

7.431.000

 

414

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

13.931.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

415

Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng

7.055.000

 

416

Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF

7.227.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.

417

Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực

3.162.000

 

418

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo

12.277.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

419

Phẫu thuật thay động mạch chủ

18.134.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.

420

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...)

16.542.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.

421

Phẫu thuật tim kín khác

13.460.000

Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

422

Phẫu thuật tim loại Blalock

13.931.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.

423

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể

16.004.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn.

424

Phẫu thuật u máu các vị trí

2.896.000

 

425

Phẫu thuật cắt phổi

8.265.000

Chưa bao gồm bộ khâu nối tự động mổ hở (Stapler).

426

Phẫu thuật cắt u trung thất

9.918.000

 

427

Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi

1.689.000

 

428

Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

6.404.000

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

429

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

9.589.000

 

430

Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương

7.895.000

 

431

Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)

6.567.000

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

 

Ngoại Tiết niệu

 

 

432

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

6.307.000

 

433

Phẫu thuật cắt thận

4.044.000

 

434

Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận

5.835.000

 

435

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

3.839.000

 

436

Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc

4.130.000

 

437

Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận

4.000.000

 

438

Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

3.910.000

 

439

Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)

4.997.000

 

440

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

2.950.000

 

441

Phẫu thuật cắt bàng quang

5.073.000

 

442

Phẫu thuật cắt u bàng quang

5.152.000

 

443

Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang

4.379.000

 

444

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

5.569.000

 

445

Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang

4.379.000

 

446

Phẫu thuật đóng dò bàng quang

4.227.000

 

447

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser

2.566.000

Chưa bao gồm dây cáp quang.

448

Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

2.566.000

 

449

Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

4.715.000

 

450

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

3.809.000

 

451

Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác

3.963.000

 

452

Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn

2.254.000

 

453

Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ

1.684.000

Chưa bao gồm sonde JJ.

454

Phẫu thuật tạo hình dương vật

4.049.000

 

455

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

3.434.000

 

456

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)

2.362.000

 

457

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)

1.253.000

Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

 

Tiêu hóa

 

 

458

Phẫu thuật cắt các u lành thực quản

5.209.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

459

Phẫu thuật cắt thực quản

6.907.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

460

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

5.611.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.

461

Phẫu thuật đặt Stent thực quản

4.936.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

462

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

5.727.000

 

463

Phẫu thuật tạo hình thực quản

7.172.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

464

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

5.727.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.

465

Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày

4.681.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.

466

Phẫu thuật cắt dạ dày

6.890.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.

467

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày

4.887.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

468

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

4.037.000

 

469

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày

3.072.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

470

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

2.789.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

471

Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman

4.282.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

472

Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột

2.416.000

 

473

Phẫu thuật cắt nối ruột

4.105.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

474

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột

4.072.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.

475

Phẫu thuật cắt ruột non

4.441.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

476

Phẫu thuật cắt ruột thừa

2.460.000

 

477

Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn

6.651.000

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

478

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

4.379.000

 

479

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

4.088.000

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.

480

Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng

3.130.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

481

Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài

2.563.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

482

Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

3.414.000

 

483

Phẫu thuật cắt gan

7.757.000

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

484

Phẫu thuật nội soi cắt gan

5.255.000

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

485

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao

6.335.000

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

486

Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác

4.511.000

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.

487

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

3.130.000

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

488

Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu

5.038.000

Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.

489

Phẫu thuật cắt túi mật

4.335.000

 

490

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

2.958.000

 

491

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ

4.311.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

492

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp

6.498.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

493

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột

3.630.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

494

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

4.227.000

 

495

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

3.130.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

496

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

3.919.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

497

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

3.268.000

Chưa bao gồm stent.

498

Phẫu thuật nối mật ruột

4.211.000

 

499

Phẫu thuật cắt khối tá tụy

10.424.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.

500

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối

9.840.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

501

Phẫu thuật cắt lách

4.284.000

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.

502

Phẫu thuật nội soi cắt lách

4.187.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

503

Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy

4.297.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.

504

Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc

5.430.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.

505

Phẫu thuật nạo vét hạch

3.629.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

506

Phẫu thuật u trong ổ bụng

4.482.000

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.

507

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

3.525.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

508

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo

2.447.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

509

Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng

3.157.000

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

510

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng

2.709.000

 

511

Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn

2.461.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

512

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)

2.153.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.

513

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

2.391.000

Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.

514

Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm

3.891.000

Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.

515

Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)

1.010.000

 

516

Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm

1.789.000

Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.

517

Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi

1.678.000

 

518

Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng

3.332.000

 

519

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.679.000

 

520

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

2.210.000

Chưa bao gồm bóng nong.

521

Cắt phymosis

224.000

 

522

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

173.000

 

523

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

124.000

 

524

Thắt các búi trĩ hậu môn

264.000

 

 

Xương, cột sống, hàm mặt

 

 

525

Cố định gãy xương sườn

46.500

 

526

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

688.000

 

527

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

503.000

 

528

Nắn trật khớp háng (bột liền)

635.000

 

529

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

265.000

 

530

Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)

250.000

 

531

Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)

150.000

 

532

Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)

386.000

 

533

Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)

208.000

 

534

Nắn trật khớp vai (bột liền)

310.000

 

535

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

155.000

 

536

Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)

225.000

 

537

Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)

150.000

 

538

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

320.000

 

539

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

200.000

 

540

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

701.000

 

541

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

306.000

 

542

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

320.000

 

543

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

236.000

 

544

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

320.000

 

545

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

236.000

 

546

Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)

611.000

 

547

Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)

331.000

 

548

Nắn, bó gẫy xương đòn

115.000

 

549

Nắn, bó gẫy xương gót

135.000

 

550

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

135.000

 

551

Phẫu thuật cắt cụt chi

3.640.000

 

552

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

2.767.000

 

553

Phẫu thuật thay khớp vai

6.703.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

554

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo

2.597.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định.

555

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

2.767.000

 

556

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân

2.039.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định.

557

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

3.033.000

 

558

Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân

3.109.000

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các loại, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.

559

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng

4.101.000

Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.

560

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

3.109.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.

561

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần

4.481.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

562

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần

3.609.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

563

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối

4.981.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

564

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng

4.981.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

565

Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định

3.850.000

Chưa bao gồm kim cố định.

566

Phẫu thuật làm cứng khớp

3.508.000

Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.

567

Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp

3.429.000

Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.

568

Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp

2.657.000

 

569

Phẫu thuật ghép chi

5.777.000

Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo.

570

Phẫu thuật ghép xương

4.446.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo.

571

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao

4.481.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản.

572

Phẫu thuật kéo dài chi

4.435.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định.

573

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít

3.609.000

Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.

574

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng

4.981.000

Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.

575

Phẫu thuật lấy bỏ u xương

3.611.000

 

576

Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân)

2.828.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

577

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân

4.101.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo, các phương tiện cố định, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại

578

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

5.336.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

579

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

3.536.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

580

Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương

1.681.000

 

581

Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius

6.852.000

Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.

582

Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật)

8.478.000

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

583

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ

5.039.000

Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

584

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng

5.140.000

Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

585

Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng

5.181.000

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bóng (lồng) titan.

586

Phẫu thuật thay đốt sống

5.360.000

Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa.

587

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng

4.837.000

Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo

588

Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)

2.752.000

 

589

Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)

2.801.000

 

590

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

3.167.000

 

591

Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2

4.040.000

 

592

Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2

2.689.000

 

593

Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu

2.531.000

 

594

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

4.381.000

 

595

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

4.675.000

 

596

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi

6.157.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo

597

Tạo hình khí-phế quản

12.015.000

Chưa bao gồm Stent

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại

 

 

598

Phẫu thuật loại đặc biệt

4.335.000

 

599

Phẫu thuật loại I

2.619.000

 

600

Phẫu thuật loại II

1.793.000

 

601

Phẫu thuật loại III

1.136.000

 

602

Thủ thuật loại đặc biệt

932.000

 

603

Thủ thuật loại I

513.000

 

604

Thủ thuật loại II

345.000

 

605

Thủ thuật loại III

168.000

 

 

PHỤ SẢN

 

 

606

Bóc nang tuyến Bartholin

1.237.000

 

607

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

2.586.000

 

608

Bóc nhân xơ vú

947.000

 

609

Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

1.000.000

 

610

Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

3.554.000

 

611

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

2.677.000

 

612

Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

109.000

 

613

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần

3.937.000

 

614

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi

5.378.000

 

615

Cắt u thành âm đạo

1.960.000

 

616

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

5.830.000

 

617

Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách

4.522.000

 

618

Cấy - tháo thuốc tránh thai

200.000

Chưa bao gồm thuốc hoặc mảnh ghép tránh thai

619

Chích áp xe tầng sinh môn

781.000

 

620

Chích áp xe tuyến Bartholin

783.000

 

621

Chích apxe tuyến vú

206.000

 

622

Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh

753.000

 

623

Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng

805.000

 

624

Chọc dò màng bụng sơ sinh

389.000

 

625

Chọc dò túi cùng Douglas

267.000

 

626

Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm

2.155.000

 

627

Chọc ối

681.000

 

628

Chọc hút noãn

7.042.000

 

629

Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn

2.527.000

 

630

Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung

3.850.000

Chưa bao gồm catherter chuyển phôi

631

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

798.000

 

632

Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu

5.873.000

 

633

Đặt và tháo dụng cụ tử cung

210.000

 

634

Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại

60.000

 

635

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

146.000

 

636

Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn

257.000

 

637

Đỡ đẻ ngôi ngược

927.000

 

638

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

675.000

 

639

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

1.114.000

 

640

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring

70.000

Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị.

641

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục

3.941.000

 

642

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

877.000

 

643

Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng

636.000

 

644

Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)

2.065.000

 

645

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

191.000

 

646

Hút thai dưới siêu âm

430.000

 

647

Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

2.658.000

 

648

Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

2.363.000

 

649

Khâu phục hồi rách co tử cung, âm đạo

1.525.000

 

650

Khâu rách cùng đồ âm đạo

1.810.000

 

651

Khâu tử cung do nạo thủng

2.673.000

 

652

Khâu vòng cổ tử cung

536.000

 

653

Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung

2.638.000

 

654

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

2.524.000

 

655

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

82.100

 

656

Lấy dị vật âm đạo

541.000

 

657

Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

2.728.000

 

658

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

2.147.000

 

659

Lọc rửa tinh trùng

925.000

 

660

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

3.282.000

 

661

Nạo hút thai trứng

716.000

 

662

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

331.000

 

663

Nội soi buồng tử cung can thiệp

4.285.000

 

664

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

2.746.000

 

665

Nội xoay thai

1.380.000

 

666

Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính

562.000

 

667

Nong cổ tử cung do bể sản dịch

268.000

 

668

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

161.000

 

669

Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18

1.108.000

 

670

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần

283.000

 

671

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

358.000

 

672

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

177.000

 

673

Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước

1.003.000

 

674

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

519.000

 

675

Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không

383.000

 

676

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

4.692.000

 

677

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

2.568.000

 

678

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

2.510.000

 

679

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai

4.480.000

 

680

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính

2.753.000

 

681

Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)

3.491.000

 

682

Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung

1.868.000

 

683

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

2.620.000

 

684

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

3.564.000

 

685

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi

5.724.000

 

686

Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

9.188.000

 

687

Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

7.115.000

 

688

Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

5.848.000

 

689

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

2.551.000

 

690

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

3.538.000

 

691

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

3.594.000

 

692

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

3.553.000

 

693

Phẫu thuật Crossen

3.840.000

 

694

Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)

12.353.000

 

695

Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung

3.213.000

 

696

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

2.735.000

 

697

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch...)

4.056.000

 

698

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

2.223.000

 

699

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

2.773.000

 

700

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)

5.694.000

 

701

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

3.881.000

 

702

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa

4.135.000

 

703

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

7.637.000

 

704

Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart

2.674.000

 

705

Phẫu thuật Manchester

3.509.000

 

706

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

3.246.000

 

707

Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung

3.335.000

 

708

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung

3.704.000

 

709

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

5.864.000

 

710

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

2.835.000

 

711

Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

4.578.000

 

712

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

2.673.000

 

713

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

4.117.000

 

714

Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

5.944.000

 

715

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật

5.386.000

 

716

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

4.899.000

 

717

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung

5.742.000

 

718

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

7.641.000

 

719

Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

7.781.000

 

720

Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)

5.851.000

 

721

Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung

4.917.000

 

722

Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng

5.352.000

 

723

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung

4.833.000

 

724

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa

4.791.000

 

725

Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ

8.981.000

 

726

Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng

5.370.000

 

727

Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ

4.568.000

 

728

Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

6.361.000

 

729

Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

6.294.000

 

730

Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng

3.937.000

 

731

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

5.711.000

 

732

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

3.362.000

 

733

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

4.395.000

 

734

Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa

4.757.000

 

735

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

3.241.000

 

736

Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục

3.949.000

 

737

Phẫu thuật treo tử cung

2.750.000

 

738

Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)

5.910.000

 

739

Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo

369.000

 

740

Sinh thiết gai rau

1.136.000

 

741

Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú

2.143.000

 

742

Rã đông phôi, noãn

3.420.000

 

743

Rã đông tinh trùng

190.000

 

744

Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)

8.796.000

 

745

Soi cổ tử cung

58.900

 

746

Soi ối

45.900

 

747

Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)

1.078.000

 

748

Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung

235.000

 

749

Tiêm nhân Chorio

225.000

 

750

Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)

6.180.000

 

751

Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)

1.260.000

 

752

Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

6.419.000

 

753

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

370.000

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

754

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.531.000

 

755

Phẫu thuật loại I

2.173.000

 

756

Phẫu thuật loại II

1.373.000

 

757

Phẫu thuật loại III

1.026.000

 

758

Thủ thuật loại đặc biệt

830.000

 

759

Thủ thuật loại I

543.000

 

760

Thủ thuật loại II

368.000

 

761

Thủ thuật loại III

174.000

 

 

MẮT

 

 

762

Bơm rửa lệ đạo

35.000

 

763

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

1.160.000

Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.

764

Cắt bỏ túi lệ

804.000

 

765

Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn

1.200.000

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

766

Cắt mống áp Mytomycin

940.000

Chưa bao gồm thuốc MMC.

767

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

300.000

 

768

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

1.115.000

 

769

Cắt u kết mạc không vá

750.000

 

770

Chích chắp hoặc lẹo

75.600

 

771

Chích mủ hốc mắt

429.000

 

772

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

1.060.000

 

773

Chữa bỏng mắt do hàn điện

27.000

 

774

Chụp mạch ICG

230.000

Chưa bao gồm thuốc

775

Đánh bờ mi

34.900

 

776

Điện chẩm

382.000

 

777

Điện di điều trị (1 lần)

17.600

 

778

Điện đông thể mi

439.000

 

779

Điện võng mạc

86.500

 

780

Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị

27.000

 

781

Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc

393.000

 

782

Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc

129.000

 

783

Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản

58.600

 

784

Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi

49.600

 

785

Đo Javal

34.000

 

786

Đo khúc xạ máy

8.800

 

787

Đo nhãn áp

23.700

 

788

Đo thị lực khách quan

65.500

 

789

Đo thị trường, ám điểm

28.000

 

790

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

55.000

 

791

Đốt lông xiêu

45.700

 

792

Ghép giác mạc (01 mắt)

3.223.000

Chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo.

793

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc

1.177.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

794

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

1.004.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

795

Gọt giác mạc

734.000

 

796

Khâu cò mi

380.000

 

797

Khâu củng mạc đơn thuần

800.000

 

798

Khâu củng giác mạc phức tạp

1.200.000

 

799

Khâu củng mạc phức tạp

1.060.000

 

800

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

1.379.000

 

801

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

774.000

 

802

Khâu giác mạc đơn thuần

750.000

 

803

Khâu giác mạc phức tạp

1.060.000

 

804

Khâu phục hồi bờ mi

645.000

 

805

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

879.000

 

806

Khoét bỏ nhãn cầu

704.000

 

807

Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

1.690.000

 

808

Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc

1.410.000

 

809

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

640.000

 

810

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

75.300

 

811

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

829.000

 

812

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

314.000

 

813

Lấy dị vật hốc mắt

845.000

 

814

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

61.600

 

815

Lấy dị vật tiền phòng

1.060.000

 

816

Lấy huyết thanh đóng ống

49.200

 

817

Lấy sạn vôi kết mạc

33.000

 

818

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)

53.700

 

819

Mở bao sau bằng Laser

244.000

 

820

Mổ quặm 1 mi - gây mê

1.189.000

 

821

Mổ quặm 1 mi - gây tê

614.000

 

822

Mổ quặm 2 mi - gây mê

1.356.000

 

823

Mổ quặm 2 mi - gây tê

809.000

 

824

Mổ quặm 3 mi - gây tê

1.020.000

 

825

Mổ quặm 3 mi - gây mê

1.563.000

 

826

Mổ quặm 4 mi - gây mê

1.745.000

 

827

Mổ quặm 4 mi - gây tê

1.176.000

 

828

Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ

704.000

 

829

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

904.000

 

830

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

516.000

Chưa bao gồm vật liệu độn.

831

Nặn tuyến bờ mi

33.000

 

832

Nâng sàn hốc mắt

2.689.000

Chưa bao gồm tấm lót sàn

833

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

97.900

 

834

Nối thông lệ mũi 1 mắt

1.004.000

Chưa bao gồm ống Silicon.

835

Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển

2.173.000

Chưa bao gồm đai Silicon.

836

Phẫu thuật cắt bao sau

554.000

Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.

837

Phẫu thuật cắt bè

1.065.000

 

838

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)

2.838.000

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

839

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

895.000

Chưa bao gồm đầu cắt.

840

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

1.416.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

841

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

915.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

842

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

500.000

 

843

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

1.160.000

Chưa bao gồm đầu cắt

844

Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)

1.950.000

Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.

845

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

1.460.000

Chưa bao gồm ống silicon.

846

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

1.723.000

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.

847

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)

4.115.000

 

848

Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)

2.615.000

Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.

849

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

804.000

 

850

Phẫu thuật hẹp khe mi

595.000

 

851

Phẫu thuật lác (1 mắt)

704.000

 

852

Phẫu thuật lác (2 mắt)

1.150.000

 

853

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

745.000

 

854

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)

1.760.000

Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.

855

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

1.376.000

 

856

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

834.000

 

857

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

804.000

 

858

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

695.000

 

859

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

1.265.000

 

860

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

1.460.000

Chưa bao gồm ống silicon.

861

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

1.060.000

 

862

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

804.000

 

863

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

1.045.000

 

864

Phẫu thuật tháo đai độn Silicon

1.629.000

 

865

Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL

4.799.000

Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).

866

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)

1.600.000

Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.

867

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

1.200.000

 

868

Phẫu thuật u kết mạc nông

645.000

 

869

Phẫu thuật u mi không vá da

689.000

 

870

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

1.200.000

 

871

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

1.010.000

 

872

Phủ kết mạc

614.000

 

873

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

275.000

 

874

Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)

554.700

Chưa bao gồm chi phí thuốc gây mê

875

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

665.500

Chưa bao gồm chi phí thuốc gây mê

876

Rạch góc tiền phòng

1.060.000

 

877

Rửa cùng đồ (1 mắt hoặc 2 mắt)

39.000

 

878

Sắc giác

60.000

 

879

Siêu âm bán phần trước (UBM)

195.000

 

880

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt hoặc 2 mắt)

55.400

 

881

Siêu âm điều trị (1 ngày)

60.000

 

882

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

150.000

 

883

Soi bóng đồng tử

28.400

 

884

Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng

49.600

 

885

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

2.088.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

886

Tạo hình vùng bè bằng Laser

210.000

 

887

Test thử cảm giác giác mạc

36.900

 

888

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

745.000

 

889

Thông lệ đạo hai mắt

89.900

 

890

Thông lệ đạo một mắt

57.200

 

891

Tiêm dưới kết mạc một mắt

44.600

Chưa bao gồm thuốc.

892

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

44.600

Chưa bao gồm thuốc.

893

Vá sàn hốc mắt

3.085.000

Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

894

Phẫu thuật loại đặc biệt

2.081.000

 

895

Phẫu thuật loại I

1.195.000

 

896

Phẫu thuật loại II

845.000

 

897

Phẫu thuật loại III

590.000

 

898

Thủ thuật loại đặc biệt

519.000

 

899

Thủ thuật loại I

337.000

 

900

Thủ thuật loại II

191.000

 

901

Thủ thuật loại III

121.000

 

 

TAI MŨI HỌNG

 

 

902

Bẻ cuốn mũi

120.000

 

903

Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)

201.000

 

904

Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)

271.000

 

905

Cắt Amiđan (gây mê)

1.033.000

 

906

Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)

2.303.000

Bao gồm cả Coblator.

907

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê

449.000

 

908

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

7.479.000

 

909

Cắt polyp ống tai gây mê

1.938.000

 

910

Cắt polyp ống tai gây tê

589.000

 

911

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm

6.582.000

Chưa bao gồm stent, van phát âm, thanh quản điện.

912

Cắt u cuộn cảnh

7.302.000

 

913

Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)

250.000

 

914

Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

250.000

 

915

Chích rạch vành tai

57.900

 

916

Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con

5.627.000

 

917

Chọc hút dịch vành tai

47.900

 

918

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản

6.911.000

Chưa bao gồm stent.

919

Đo ABR (1 lần)

176.000

 

920

Đo nhĩ lượng

24.600

 

921

Đo OAE (1 lần)

49.200

 

922

Đo phản xạ cơ bàn đạp

24.600

 

923

Đo sức cản của mũi

91.600

 

924

Đo sức nghe lời

51.600

 

925

Đo thính lực đơn âm

39.600

 

926

Đo trên ngưỡng

54.200

 

927

Đốt Amidan áp lạnh

180.000

 

928

Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)

126.000

 

929

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

146.000

 

930

Đốt họng hạt

75.000

 

931

Ghép thanh khí quản đặt stent

5.821.000

Chưa bao gồm stent.

932

Hút xoang dưới áp lực

52.900

 

933

Khí dung

17.600

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

934

Làm thuốc thanh quản hoặc tai

20.000

Chưa bao gồm thuốc.

935

Lấy dị vật họng

40.000

 

936

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

60.000

 

937

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

508.000

 

938

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

150.000

 

939

Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng

683.000

 

940

Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

346.000

 

941

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

660.000

 

942

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

187.000

 

943

Lấy nút biểu bì ống tai

60.000

 

944

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

1.314.000

 

945

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

819.000

 

946

Mở sào bào - thượng nhĩ

3.585.000

 

947

Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê

2.620.000

 

948

Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê

1.258.000

 

949

Nạo VA gây mê

765.000

 

950

Nạo vét hạch cổ chọn lọc

4.487.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

951

Nhét meche hoặc bấc mũi

107.000

 

952

Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp

7.729.000

Chưa bao gồm stent.

953

Nội soi cắt polype mũi gây mê

647.000

 

954

Nội soi cắt polype mũi gây tê

444.000

 

955

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

265.000

 

956

Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)

265.000

 

957

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

431.000

 

958

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê

660.000

 

959

Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên

2.135.000

 

960

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

683.000

 

961

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

703.000

 

962

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

210.000

 

963

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

305.000

 

964

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

1.541.000

Bao gồm cả dao Hummer.

965

Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê

561.000

 

966

Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê

1.543.000

 

967

Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê

500.000

 

968

Nội soi Tai Mũi Họng

202.000

 

969

Nong vòi nhĩ

35.000

 

970

Nong vòi nhĩ nội soi

111.000

 

971

Phẫu thuật áp xe não do tai

5.809.000

 

972

Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc laser

3.679.000

 

973

Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện

3.679.000

 

974

Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP

4.902.000

 

975

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

9.209.000

 

976

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ

5.531.000

 

977

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

6.604.000

 

978

Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi

3.738.000

 

979

Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser

4.487.000

 

980

Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm

4.495.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

981

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII

4.495.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

982

Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng

7.629.000

 

983

Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm

5.208.000

 

984

Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong

4.487.000

Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.

985

Phẫu thuật đỉnh xương đá

4.187.000

 

986

Phẫu thuật giảm áp dây VII

6.796.000

 

987

Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt

5.208.000

 

988

Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng

6.616.000

Chưa bao gồm ống nội khí quản.

989

Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng

7.031.000

Chưa bao gồm ống nội khí quản.

990

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên

2.973.000

 

991

Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe

2.867.000

 

992

Phẫu thuật mở cạnh mũi

4.794.000

 

993

Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi

4.487.000

 

994

Phẫu thuật nạo V.A nội soi

2.722.000

 

995

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh

5.531.000

Chưa bao gồm hóa chất.

996

Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên

2.658.000

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

997

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang

8.782.000

Chưa bao gồm keo sinh học.

998

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

13.322.000

 

999

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

8.322.000

 

1000

Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh

5.032.000

 

1001

Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt

2.867.000

 

1002

Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...)

4.009.000

 

1003

Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm

7.794.000

 

1004

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang

5.910.000

Chưa bao gồm keo sinh học.

1005

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới

3.738.000

 

1006

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi

3.053.000

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

1007

Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên

2.973.000

 

1008

Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt.

5.339.000

 

1009

Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ

6.967.000

Chưa bao gồm keo sinh học.

1010

Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm

7.629.000

 

1011

Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang

4.794.000

 

1012

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

4.809.000

 

1013

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma

3.679.000

 

1014

Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh

2.865.000

 

1015

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

7.499.000

 

1016

Phẫu thuật rò xoang lê

4.487.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

1017

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm

5.809.000

Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.

1018

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

5.809.000

 

1019

Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII

5.862.000

 

1020

Phẫu thuật tạo hình tai giữa

5.081.000

 

1021

Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân

6.960.000

 

1022

Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp

5.081.000

 

1023

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

5.087.000

 

1024

Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)

2.722.000

 

1025

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

24.600

 

1026

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

200.000

 

1027

Soi thực quản bằng ống mềm

200.000

 

1028

Thông vòi nhĩ

81.900

 

1029

Thông vòi nhĩ nội soi

111.000

 

1030

Trích màng nhĩ

58.000

 

1031

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

713.000

 

1032

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

713.000

 

1033

Vá nhĩ đơn thuần

3.585.000

 

1034

Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt

2.918.000

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

1035

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.209.000

 

1036

Phẫu thuật loại I

1.884.000

 

1037

Phẫu thuật loại II

1.323.000

 

1038

Phẫu thuật loại III

906.000

 

1039

Thủ thuật loại đặc biệt

834.000

 

1040

Thủ thuật loại I

492.000

 

1041

Thủ thuật loại II

278.000

 

1042

Thủ thuật loại III

135.000

 

 

RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

 

Các kỹ thuật về răng, miệng

 

 

1043

Cắt lợi trùm

151.000

 

1044

Chụp thép làm sẵn

279.000

 

1045

Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

343.000

 

 

Điều trị răng

 

 

1046

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

316.000

 

1047

Điều trị tủy lại

941.000

 

1048

Điều trị tủy răng số 4, 5

539.000

 

1049

Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới

769.000

 

1050

Điều trị tủy răng số 1, 2, 3

409.000

 

1051

Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm trên

899.000

 

1052

Điều trị tủy răng sữa một chân

261.000

 

1053

Điều trị tủy răng sữa nhiều chân

369.000

 

1054

Hàn composite cổ răng

324.000

 

1055

Hàn răng sữa sâu ngà

90.900

 

1056

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

124.000

 

1057

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm

70.900

 

1058

Nắn trật khớp thái dương hàm

100.000

 

1059

Nạo túi lợi 1 sextant

67.900

 

1060

Nhổ chân răng

180.000

 

1061

Nhổ răng đơn giản

98.600

 

1062

Nhổ răng khó

194.000

 

1063

Nhổ răng số 8 bình thường

204.000

 

1064

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

320.000

 

1065

Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa

33.600

 

1066

Phục hồi thân răng có chốt

481.000

 

1067

Răng sâu ngà

234.000

 

1068

Răng viêm tủy hồi phục

248.000

 

1069

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

30.700

 

1070

Sửa hàm

180.000

 

1071

Trám bít hố rãnh

199.000

 

 

Các phẫu thuật hàm mặt

 

 

1072

Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

324.000

 

1073

Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn

1.000.000

Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo.

1074

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng

768.000

 

1075

Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên

429.000

 

1076

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

389.000

 

1077

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

276.000

 

1078

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

509.000

 

1079

Lấy sỏi ống Wharton

1.000.000

 

1080

Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm

679.000

 

1081

Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên

1.094.000

 

1082

Cắt bỏ nang sàn miệng

2.657.000

 

1083

Cắt nang xương hàm từ 2-5cm

2.807.000

 

1084

Cắt u nang giáp móng

2.071.000

 

1085

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

2.507.000

 

1086

Điều trị đóng cuống răng

447.000

 

1087

Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor

532.000

 

1088

Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm

1.578.000

 

1089

Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm

2.672.000

 

1090

Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

1.594.000

 

1091

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

2.709.000

 

1092

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)

2.335.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1093

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít

3.869.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1094

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp

4.969.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1095

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh

3.917.000

Chưa bao gồm máy dò thần kinh.

1096

Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt

2.935.000

 

1097

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm

3.043.000

Chưa bao gồm máy dò thần kinh.

1098

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt

2.858.000

 

1099

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch

3.085.000

 

1100

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch

3.085.000

 

1101

Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít

3.407.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1102

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt

3.903.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1103

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên

2.843.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1104

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu

2.643.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1105

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới

2.543.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1106

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên

2.943.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1107

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt

2.036.000

 

1108

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan

3.600.000

Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.

1109

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân

3.600.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1110

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan

3.817.000

Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.

1111

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân

3.767.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1112

Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng

2.986.000

Chưa bao gồm xương.

1113

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.

2.801.000

 

1114

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ

3.900.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1115

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

4.000.000

 

1116

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

2.303.000

 

1117

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

2.235.000

 

1118

Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm

2.657.000

 

1119

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn

4.103.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1120

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt

3.303.000

 

1121

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng

2.335.000

 

1122

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

2.335.000

 

1123

Phẫu thuật tạo hình môi hai bên

2.435.000

 

1124

Phẫu thuật tạo hình môi một bên

2.335.000

 

1125

Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)

1.727.000

 

1126

Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên

2.624.000

 

1127

Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu

2.561.000

 

1128

Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên

2.528.000

 

1129

Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới

3.007.000

Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.

1130

Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt

834.000

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

1131

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.273.000

 

1132

Phẫu thuật loại I

2.084.000

 

1133

Phẫu thuật loại II

1.301.000

 

1134

Phẫu thuật loại III

866.000

 

1135

Thủ thuật loại đặc biệt

750.000

 

1136

Thủ thuật loại I

465.000

 

1137

Thủ thuật loại II

264.000

 

1138

Thủ thuật loại III

135.000

 

 

BỎNG

 

 

1139

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.151.000

 

1140

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

3.645.000

 

1141

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.713.000

 

1142

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.095.000

 

1143

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.180.000

 

1144

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn

3.582.000

 

1145

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.791.000

 

1146

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.112.000

 

1147