Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND

Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND phê duyệt thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2017

Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND phê duyệt thu hồi đất để phát triển kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia Thái Bình đã được thay thế bởi Nghị quyết 24/2018/NQ-HĐND bãi bỏ văn bản quy phạm do Hội đồng nhân dân ban hành Thái Bình và được áp dụng kể từ ngày 22/12/2018.

Nội dung toàn văn Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND phê duyệt thu hồi đất để phát triển kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia Thái Bình


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 61/2016/NQ-HĐND

Thái Bình, ngày 13 tháng 12 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

PHÊ DUYỆT THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TNH THÁI BÌNH NĂM 2017

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ BA

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đt đai;

Xét Tờ trình số 250/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của y ban nhân dân tỉnh về việc thu hi đất đ phát trin kinh tế - xã hội vì lợi ích quc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2017; Báo cáo thẩm tra số 189/BC-KTNS ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại k họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt 2.616 dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2017; diện tích đất thu hi là 5.414,2 ha (có danh mục chi tiết dự án cần thu hồi đất kèm theo).

Điu 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, đại biu Hội đng nhân dân tỉnh giám sát việc t chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã đưc Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình Khóa XVI, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 12 năm 2016./.

 

 

Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- TT Huyện ủy, Thành ủy;
- TT HĐND, UBND huyện, thành ph;
- Báo TB, Công báo, Cng thông tin điện tử TB;
- Lưu: VT, TH.

CHỦ TỊCH




Đặng Trọng Thăng

 


DANH MỤC

DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)

TT

Tên dự án

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất cần thu hồi (m2)

Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)

Xứ đồng, thôn, tổ dân phố

Xã, phường, thị trấn

Huyện

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất ở

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

7,652,995

6,572,897

 

11,700

1,068,397

803,522,433

1

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Cốc

Phú Châu

Đông Hưng

7,000

7,000

 

 

 

735,000

2

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tăng

Phú Châu

Đông Hưng

3,000

3,000

 

 

 

315,000

3

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bờ Nghệ - Duy Tân

Minh Tân

Đông Hưng

25,900

12,000

 

 

13,900

2,719,500

4

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Duy Tân

Minh Tân

Đông Hưng

1,000

1,000

 

 

 

105,000

5

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Xóm 6, Duy Tân

Minh Tân

Đông Hưng

2,000

 

 

 

2,000

210,000

6

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hoàng Đức

Minh Tân

Đông Hưng

2,200

1,500

 

 

700

231,000

7

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Phong Lôi Đông

Đông Hợp

Đông Hưng

7,000

7,000

 

 

 

735,000

8

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Khu mã tre - Hoành Từ

Đông Cường

Đông Hưng

25,000

25,000

 

 

 

2,625,000

9

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Xuân Thọ

Đông Cường

Đông Hưng

8,300

7,300

 

 

1,000

871,500

10

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nam

Đông Phương

Đông Hưng

3,700

2,700

 

 

1,000

388,500

11

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nam

Đông Phương

Đông Hưng

4,000

4,000

 

 

 

420,000

12

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đông

Đông Phương

Đông Hưng

4,000

4,000

 

 

 

420,000

13

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đại Phú

Đông Phương

Đông Hưng

150

 

 

 

150

15,750

14

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bình Minh

Đông Phương

Đông Hưng

3,500

3,500

 

 

 

367,500

15

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tam Đồng

Đông Hà

Đông Hưng

9,100

9,100

 

 

 

955,500

16

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thuần Túy

Đông La

Đông Hưng

14,000

14,000

 

 

 

1,470,000

17

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bảo Châu, Đồng Vi

Đông La

Đông Hưng

7,000

7,000

 

 

 

735,000

18

Quy hoạch khu dân cư (đất 5% dịch vụ)

ONT

Cổ Dũng

Đông La

Đông Hưng

5,000

5,000

 

 

 

525,000

19

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nam Hải

Đông Các

Đông Hưng

2,000

2,000

 

 

 

210,000

20

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nam Quản

Đông Các

Đông Hưng

4,000

4,000

 

 

 

420,000

21

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nam Quản

Đông Các

Đông Hưng

4,050

4,050

 

 

 

425,250

22

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bắc  Lịch Đông

Đông Các

Đông Hưng

4,400

4,400

 

 

 

462,000

23

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Phấn Dũng - Ba Đo

Đông Sơn

Đông Hưng

10,000

10,000

 

 

 

1,050,000

24

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Trung, Nam

Đông Sơn

Đông Hưng

5,000

2,000

 

 

3,000

525,000

25

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Sau nhà ông Luân đến ngã ba Đọ

Đông Sơn

Đông Hưng

10,000

10,000

 

 

 

1,050,000

26

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Trung

Đông Sơn

Đông Hưng

2,600

2,600

 

 

 

273,000

27

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nam

Đông Sơn

Đông Hưng

1,600

1,200

 

 

400

168,000

28

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đằng Con - Đông A

Đông Á

Đông Hưng

9,000

9,000

 

 

 

945,000

29

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đằng Đinh - Đông A

Đông Á

Đông Hưng

2,500

2,500

 

 

 

262,500

30

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đầm Phát - Phú Xuân

Đông Á

Đông Hưng

5,000

5,000

 

 

 

525,000

31

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nam Tiến

Đông Giang

Đông Hưng

8,000

8,000

 

 

 

840,000

32

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tây Thượng Liệt

Đông Tân

Đông Hưng

1,800

1,800

 

 

 

189,000

33

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tây Thượng Liệt

Đông Tân

Đông Hưng

2,000

2,000

 

 

 

210,000

34

Quy hoạch khu dân cư (khu tái định cư đường 217)

ONT

Tây Thượng Liệt

Đông Tân

Đông Hưng

3,500

3,500

 

 

 

367,500

35

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Vĩnh Ninh

Đông Tân

Đông Hưng

3,800

3,800

 

 

 

399,000

36

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đông Thượng Liệt

Đông Tân

Đông Hưng

9,000

9,000

 

 

 

945,000

37

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Quang Trung, Lê Lợi 1

Đông Xuân

Đông Hưng

15,000

15,000

 

 

 

1,575,000

38

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Cửa Đình - Quả Quyết

Đông Động

Đông Hưng

14,000

14,000

 

 

 

1,470,000

39

Quy hoạch khu dân cư

ONT

An Bài

Đông Động

Đông Hưng

9,000

9,000

 

 

 

945,000

40

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Lam Điền

Đông Động

Đông Hưng

4,500

4,500

 

 

 

472,500

41

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Phong Châu

Đông Huy

Đông Hưng

3,900

3,900

 

 

 

409,500

42

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Nàm

Đông Quang

Đông Hưng

4,000

4,000

 

 

 

420,000

43

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hưng Đạo Đông

Đông Quang

Đông Hưng

4,500

4,500

 

 

 

472,500

44

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hưng Đạo Tây

Đông Quang

Đông Hưng

2,200

2,200

 

 

 

231,000

45

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Châu Giang

Đông Phong

Đông Hưng

53,600

53,600

 

 

 

5,628,000

46

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Khu vườn chuối - Cổ Hội Tây

Đông Phong

Đông Hưng

5,459

5,459

 

 

 

573,195

47

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tây Bình Cách (06ĐR)

Đông Xá

Đông Hưng

5,000

5,000

 

 

 

525,000

48

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tây Bình Cách (05ĐR)

Đông Xá

Đông Hưng

15,000

15,000

 

 

 

1,575,000

49

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tế Quan

Đông Vinh

Đông Hưng

13,800

13,800

 

 

 

1,449,000

50

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đồng Lang

Đông Vinh

Đông Hưng

4,655

3,655

 

 

1,000

488,775

51

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đông Đô

Hồng Giang

Đông Hưng

12,000

12,000

 

 

 

1,260,000

52

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nam An

Hồng Giang

Đông Hưng

1,100

1,100

 

 

 

115,500

53

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Vạn Lập

Hồng Giang

Đông Hưng

6,000

6,000

 

 

 

630,000

54

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Kim Châu 2

An Châu

Đông Hưng

4,683

3,987

 

 

696

491,715

55

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Kim Châu 2

An Châu

Đông Hưng

7,600

7,600

 

 

 

798,000

56

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Ba Vì

Liên Giang

Đông Hưng

4,900

3,900

 

 

1,000

514,500

57

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Minh Hồng

Liên Giang

Đông Hưng

8,000

7,580

 

 

420

840,000

58

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Kim Ngọc 1

Liên Giang

Đông Hưng

7,150

6,950

 

 

200

750,750

59

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Xóm 5

Liên Giang

Đông Hưng

2,286

 

 

 

2,286

240,030

60

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Cao Phú, Đồng Cống

Đồng Phú

Đông Hưng

8,000

8,000

 

 

 

840,000

61

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Phú Vinh

Đồng Phú

Đông Hưng

4,000

4,000

 

 

 

420,000

62

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Trại Trâu - Đồng Cống

Đồng Phú

Đông Hưng

1,200

1,200

 

 

 

126,000

63

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đồng Cống

Đồng Phú

Đông Hưng

2,100

2,100

 

 

 

220,500

64

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hậu trung 2

Bạch Đằng

Đông Hưng

37,000

37,000

 

 

 

3,885,000

65

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Cao Mỗ Nam

Chương Dương

Đông Hưng

1,620

1,620

 

 

 

170,100

66

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn 2

Đô Lương

Đông Hưng

4,622

4,622

 

 

 

485,310

67

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hưng Quan

Trọng Quan

Đông Hưng

11,000

11,000

 

 

 

1,155,000

68

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Vinh Hoa

Trọng Quan

Đông Hưng

6,000

6,000

 

 

 

630,000

69

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Duyên Tục

Phú Lương

Đông Hưng

11,000

11,000

 

 

 

1,155,000

70

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Duyên Giang Đông

Phú Lương

Đông Hưng

4,400

4,400

 

 

 

462,000

71

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tân Bình

Hợp Tiến

Đông Hưng

8,000

8,000

 

 

 

840,000

72

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tân Bình

Hợp Tiến

Đông Hưng

5,000

5,000

 

 

 

525,000

73

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tân Hòa

Hợp Tiến

Đông Hưng

5,000

5,000

 

 

 

525,000

74

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Ven sông Thống Nhất - Đông Khê, Đà Giang, Phan Thanh

Nguyên Xá

Đông Hưng

45,000

45,000

 

 

 

4,725,000

75

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Khu cánh Vượt - Đông Khê, Phan Thanh, Hồng Phong

Nguyên Xá

Đông Hưng

6,000

6,000

 

 

 

630,000

76

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đầm

Mê Linh

Đông Hưng

1,865

1,865

 

 

 

195,825

77

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hậu - Hữu

Mê Linh

Đông Hưng

8,889

8,889

 

 

 

933,345

78

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hữu - An Thái

Mê Linh

Đông Hưng

1,744

1,744

 

 

 

183,120

79

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bá Thôn (02 khu)

Hồng Việt

Đông Hưng

13,000

 

 

 

13,000

1,365,000

80

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Khu cầu Đông - Bá Thôn

Hồng Việt

Đông Hưng

3,035

 

 

 

3,035

318,675

81

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Khu ngã tư Quản Bùi - Kim Bội

Hoa Lư

Đông Hưng

9,000

9,000

 

 

 

945,000

82

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Khu cống ông Thục - Lễ Nghĩa

Hoa Lư

Đông Hưng

4,000

4,000

 

 

 

420,000

83

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Khu ngõ Na - Kim Bôi

Hoa Lư

Đông Hưng

5,000

5,000

 

 

 

525,000

84

Quy hoạch khu dân cư

ONT

khu sau nhà ông Cần - An Bài

Hoa Lư

Đông Hưng

2,000

2,000

 

 

 

210,000

85

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Khu ngã tư Quản Bùi - Nguyên Lâm

Hoa Lư

Đông Hưng

4,300

4,300

 

 

 

451,500

86

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Vạn Thắng

Hoa Nam

Đông Hưng

5,000

5,000

 

 

 

525,000

87

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Vạn Thắng

Hoa Nam

Đông Hưng

5,000

5,000

 

 

 

525,000

88

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thống Nhất

Hoa Nam

Đông Hưng

600

 

 

 

600

63,000

89

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Văn Thu

Hồng Châu

Đông Hưng

9,000

9,000

 

 

 

945,000

90

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Cộng Hòa

Hồng Châu

Đông Hưng

5,000

5,000

 

 

 

525,000

91

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Khu cửa Bái - Kinh Hào

Đông Kinh

Đông Hưng

4,000

4,000

 

 

 

420,000

92

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Duyên Hà

Đông Kinh

Đông Hưng

2,000

2,000

 

 

 

210,000

93

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thần Khê (3 khu)

Thăng Long

Đông Hưng

16,000

16,000

 

 

 

1,680,000

94

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Cộng Hòa

Thăng Long

Đông Hưng

8,000

8,000

 

 

 

840,000

95

Quy hoạch khu dân cư

ONT

An Liêm (2 khu)

Thăng Long

Đông Hưng

6,000

6,000

 

 

 

630,000

96

Quy hoạch khu dân cư

ONT

 

Đông Hoàng

Đông Hưng

4,000

4,000

 

 

 

420,000

97

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Trình nhất động

An Ninh

Tiền Hải

5,500

3,500

 

 

2,000

577,500

98

Quy hoạch khu dân cư

ONT

An Nhân Bình

Bắc Hải

Tiền Hải

2,000

2,000

 

 

 

210,000

99

Quy hoạch khu dân cư

ONT

An Phú

Bắc Hải

Tiền Hải

1,200

1,200

 

 

 

126,000

100

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bát Cấp Nam

Bắc Hải

Tiền Hải

2,500

2,500

 

 

 

262,500

101

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bát cấp Đông

Bắc Hải

Tiền Hải

2,000

2,000

 

 

 

210,000

102

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nam Trạch

Bắc Hải

Tiền Hải

1,500

1,500

 

 

 

157,500

103

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nam Trại

Bắc Hải

Tiền Hải

1,000

1,000

 

 

 

105,000

104

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đức Cơ

Đông Cơ

Tiền Hải

10,500

10,000

 

 

500

1,102,500

105

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tân Lạc

Đông Hoàng

Tiền Hải

5,000

5,000

 

 

 

525,000

106

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Mỹ Đức

Đông Hoàng

Tiền Hải

5,000

5,000

 

 

 

525,000

107

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đông Hoàng

Đông Hoàng

Tiền Hải

5,000

5,000

 

 

 

525,000

108

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Minh Châu

Đông Minh

Tiền Hải

28,300

25,600

 

 

2,700

2,971,500

109

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Phu Thành

Đông Trà

Tiền Hải

4,500

4,500

 

 

 

472,500

110

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đinh Cư Đông

Đông Trà

Tiền Hải

3,000

3,000

 

 

 

315,000

111

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đinh Cư Tây

Đông Trà

Tiền Hải

3,000

3,000

 

 

 

315,000

112

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Mỹ Đức

Đông Trung

Tiền Hải

9,900

9,500

 

 

400

1,039,500

113

Quy hoạch khu dân cư

ONT

An Cư

Đông Xuyên

Tiền Hải

3,500

3,500

 

 

 

367,500

114

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Kênh xuyên

Đông Xuyên

Tiền Hải

6,600

6,000

 

 

600

693,000

115

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Quý Đức

Đông Xuyên

Tiền Hải

4,500

4,500

 

 

 

472,500

116

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hưng Long Nam

Đông Long

Tiền Hải

4,500

4,500

 

 

 

472,500

117

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hưng Thịnh

Đông Long

Tiền Hải

7,000

7,000

 

 

 

735,000

118

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nho Lâm Tây

Đông Lâm

Tiền Hải

600

600

 

 

 

63,000

119

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thanh Đông

Đông Lâm

Tiền Hải

37,600

36,500

 

 

1,100

3,948,000

120

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thủ Chính

Nam Chinh

Tiền Hải

4,500

4,500

 

 

 

472,500

121

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Năng Tĩnh

Nam Chinh

Tiền Hải

600

600

 

 

 

63,000

122

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Chi Cường

Nam Cường

Tiền Hải

2,000

2,000

 

 

 

210,000

123

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đông Quách

Nam Hà

Tiền Hải

7,700

7,700

 

 

 

808,500

124

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đông Hảo

Nam Hà

Tiền Hải

600

600

 

 

 

63,000

125

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hướng Tân

Nam Hà

Tiền Hải

1,700

1,700

 

 

 

178,500

126

Quy hoạch khu dân cư

ONT

An Hạ

Nam Hải

Tiền Hải

3,200

3,000

 

 

200

336,000

127

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đông Biên Bắc

Nam Hồng

Tiền Hải

3,300

3,300

 

 

 

346,500

128

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tam Bảo

Nam Hồng

Tiền Hải

1,700

1,700

 

 

 

178,500

129

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Viên Ngoại

Nam Hồng

Tiền Hải

3,700

3,700

 

 

 

388,500

130

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Phú Lâm

Nam Hồng

Tiền Hải

1,200

1,200

 

 

 

126,000

131

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Lúc Trung

Nam Hưng

Tiền Hải

6,000

6,000

 

 

 

630,000

132

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nam Đồng Nam

Nam Thắng

Tiền Hải

15,000

15,000

 

 

 

1,575,000

133

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Rương Trực Nam

Nam Thắng

Tiền Hải

11,000

9,000

 

 

2,000

1,155,000

134

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nam Đồng Bắc

Nam Thắng

Tiền Hải

10,000

10,000

 

 

 

1,050,000

135

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nam Thành

Nam Thắng

Tiền Hải

2,800

1,800

 

 

1,000

294,000

136

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Rương Trực 1

Nam Thắng

Tiền Hải

900

900

 

 

 

94,500

137

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tiến Lợi

Nam Thanh

Tiền Hải

4,500

4,500

 

 

 

472,500

138

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Ái Quốc

Nam Thanh

Tiền Hải

2,000

2,000

 

 

 

210,000

139

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đông Cường

Nam Thanh

Tiền Hải

1,500

1,500

 

 

 

157,500

140

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thiện Châu

Nam Thịnh

Tiền Hải

4,000

 

 

 

4,000

420,000

141

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Việt Hùng

Nam Trung

Tiền Hải

4,000

4,000

 

 

 

420,000

142

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Phương Trạch Đông

Phương Công

Tiền Hải

1,500

1,500

 

 

 

157,500

143

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Phương Trạch Tây

Phương Công

Tiền Hải

2,000

 

 

 

2,000

210,000

144

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Bắc

Tây Giang

Tiền Hải

17,000

17,000

 

 

 

1,785,000

145

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Hiên

Tây Lương

Tiền Hải

2,000

2,000

 

 

 

210,000

146

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Lương Phú

Tây Lương

Tiền Hải

5,500

5,500

 

 

 

577,500

147

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nghĩa

Tây Lương

Tiền Hải

3,000

3,000

 

 

 

315,000

148

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Lương Phú

Tây Lương

Tiền Hải

30,000

30,000

 

 

 

3,150,000

149

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Lạc Thành Bắc

Tây Ninh

Tiền Hải

5,000

5,000

 

 

 

525,000

150

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đại Hữu

Tây Ninh

Tiền Hải

5,000

5,000

 

 

 

525,000

151

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Trung Sơn

Tây Sơn

Tiền Hải

8,100

7,800

 

 

300

850,500

152

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nam Sơn

Tây Sơn

Tiền Hải

7,500

7,500

 

 

 

787,500

153

Quy hoạch khu dân cư kết hợp với công trình công cộng và dịch vụ Nam Sơn

ONT

Nam Sơn

Tây Sơn

Tiền Hải

97,000

97,000

 

 

 

10,185,000

154

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tân Lập

Tây Tiến

Tiền Hải

26,900

25,000

 

 

1,900

2,824,500

155

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Trung Tiến

Tây An

Tiền Hải

800

600

 

 

200

84,000

156

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tiền Phong

Tây An

Tiền Hải

3,000

3,000

 

 

 

315,000

157

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hồng Phong

Tây An

Tiền Hải

5,000

5,000

 

 

 

525,000

158

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Rạng Đông

Văn Trưởng

Tiền Hải

17,000

17,000

 

 

 

1,785,000

159

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bắc Trạch 1

Văn Trưởng

Tiền Hải

5,000

5,000

 

 

 

525,000

160

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bắc Trạch 2

Văn Trưởng

Tiền Hải

4,000

4,000

 

 

 

420,000

161

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Quân Cao

Văn Trưởng

Tiền Hải

3,000

3,000

 

 

 

315,000

162

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Quân Bác Công

Văn Trưởng

Tiền Hải

600

 

 

 

600

63,000

163

Quy hoạch khu dân cư (Quỹ đất đối ứng làm đường 221A)

ONT

 

Nam Trung

Tiền Hải

98,000

98,000

 

 

 

10,290,000

164

Quy hoạch khu dân cư (Quỹ đất đối ứng làm đừng 221A)

ONT

 

Tây Giang

Tiền Hải

60,000

60,000

 

 

 

6,300,000

165

Quy hoạch khu dân cư (Quỹ đất đối ứng làm đường 221A)

ONT

 

Đông Lâm

Tiền Hải

98,000

98,000

 

 

 

10,290,000

166

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đông Thành

An Ấp

Quỳnh Phụ

3,500

3,500

 

 

 

367,500

167

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Xuân Lai

An Ấp

Quỳnh Phụ

22,300

22,300

 

 

 

2,341,500

168

Quy hoạch khu dân cư

ONT

An Ấp

An Ấp

Quỳnh Phụ

3,000

2,000

 

 

1,000

315,000

169

Quy hoạch khu dân cư

ONT

 

An Cầu

Quỳnh Phụ

10,000

10,000

 

 

 

1,050,000

170

Quy hoạch khu dân cư

ONT

 

An Đồng

Quỳnh Phụ

10,000

10,000

 

 

 

1,050,000

171

Quy hoạch khu dân cư

ONT

 

An Dục

Quỳnh Phụ

10,000

8,200

 

 

1,800

1,050,000

172

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Lam Cầu 3

An Hiệp

Quỳnh Phụ

10,400

10,400

 

 

 

1,092,000

173

Quy hoạch khu dân cư

ONT

 

An Khê

Quỳnh Phụ

10,000

10,000

 

 

 

1,050,000

174

Quy hoạch khu dân cư

ONT

 

An Lễ

Quỳnh Phụ

14,000

8,000

 

 

6,000

1,470,000

175

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Phố Lầy

An Ninh

Quỳnh Phụ

5,000

5,000

 

 

 

525,000

176

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Năm Thành

An Ninh

Quỳnh Phụ

10,000

10,000

 

 

 

1,050,000

177

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Lương Cả

An Ninh

Quỳnh Phụ

400

 

 

 

400

42,000

178

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Vạn Phúc

An Ninh

Quỳnh Phụ

4,500

4,500

 

 

 

472,500

179

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Phố Lầy

An Ninh

Quỳnh Phụ

100

 

 

 

100

10,500

180

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Vạn Phúc

An Ninh

Quỳnh Phụ

4,000

3,000

 

 

1,000

420,000

181

Quy hoạch khu dân cư

ONT

 

An Quý

Quỳnh Phụ

19,000

17,000

 

 

2,000

1,995,000

182

Quy hoạch khu dân cư

ONT

 

An Thái

Quỳnh Phụ

10,000

8,000

 

 

2,000

1,050,000

183

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Thanh Mai

An Thanh

Quỳnh Phụ

5,000

5,000

 

 

 

525,000

184

Quy hoạch khu dân cư

ONT

 

An Tràng

Quỳnh Phụ

20,000

15,000

 

 

5,000

2,100,000

185

Quy hoạch khu dân cư

ONT

 

An Vinh

Quỳnh Phụ

10,000

7,000

 

 

3,000

1,050,000

186

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Vũ Hạ

An Vũ

Quỳnh Phụ

10,000

10,000

 

 

 

1,050,000

187

Quy hoạch khu dân cư

ONT

thôn Lệ Bảo

Đông Hải

Quỳnh Phụ

200

200

 

 

 

21,000

188

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đồng Kỷ

Đông Hải

Quỳnh Phụ

10,000

10,000

 

 

 

1,050,000

189

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Dụ Đại 1

Đông Hải

Quỳnh Phụ

5,000

5,000

 

 

 

525,000

190

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Quan Đinh Bắc

Đồng Tiến

Quỳnh Phụ

1,100

1,100

 

 

 

115,500

191

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Cao Mộc

Đồng Tiến

Quỳnh Phụ

4,700

4,700

 

 

 

493,500

192

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đông Hòe

Đồng Tiến

Quỳnh Phụ

1,000

1,000

 

 

 

105,000

193

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Quỳnh Bảo

Quỳnh Bảo

Quỳnh Phụ

20,000

15,200

 

 

4,800

2,100,000

194

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Khả Lang

Quỳnh Châu

Quỳnh Phụ

10,000

9,900

 

 

100

1,050,000

195

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Mỹ Xá

Quỳnh Châu

Quỳnh Phụ

10,500

10,500

 

 

 

1,102,500

196

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Hoàng Xá

Quỳnh Châu

Quỳnh Phụ

10,000

9,300

 

 

700

1,050,000

197

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Xóm Sơn Đồng

Quỳnh Giao

Quỳnh Phụ

500

200

 

 

300

52,500

198

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bến Hiệp

Quỳnh Giao

Quỳnh Phụ

6,800

 

 

 

6,800

714,000

199

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bến Hiệp, An Hiệp

Quỳnh Giao

Quỳnh Phụ

8,700

8,700

 

 

 

913,500

200

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bến Hiệp

Quỳnh Giao

Quỳnh Phụ

400

400

 

 

 

42,000

201

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bến Hiệp

Quỳnh Giao

Quỳnh Phụ

300

 

 

 

300

31,500

202

Xây dựng nhà ở cho cán bộ chiến sĩ ban chỉ huy QS huyện (của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh)

ONT

Thôn Đoàn Xá

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

18,000

18,000

 

 

 

1,890,000

203

Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải

ONT

An Phú 1

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

23,000

20,000

 

 

3,000

2,415,000

204

Quy hoạch dân cư (công trình của UBND huyện)

ONT

khu Nam Sông Hải Văn Lương, Đoàn Xá, Quảng Bá

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

40,000

35,500

 

 

500

4,200,000

205

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đoàn Xá, Quảng Bá

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

10,500

7,000

 

 

3,500

1,102,500

206

Khu nhà ở cho CBCS Công an huyện Quỳnh Phụ (của công an tỉnh)

ONT

Thôn An Phú 2

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

30,000

30,000

 

 

 

3,150,000

207

Quy hoạch khu dân cư

ONT

 

Quỳnh Hoa

Quỳnh Phụ

7,000

6,000

 

 

1,000

735,000

208

Quy hoạch khu dân cư

ONT

An Trực

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Phụ

13,000

13,000

 

 

 

1,365,000

209

Quy hoạch khu dân cư

ONT

thôn Thương Phàn

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Phụ

6,000

6,000

 

 

 

630,000

210

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đào Xá

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Phụ

1,400

1,400

 

 

 

147,000

211

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn An Trực, Cần Phàn

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Phụ

6,800

6,800

 

 

 

714,000

212

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Trại Vàng

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Phụ

400

 

 

 

400

42,000

213

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Lương Mỹ

Quỳnh Hội

Quỳnh Phụ

6,000

6,000

 

 

 

630,000

214

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nguyên Xá

Quỳnh Hội

Quỳnh Phụ

7,575

7,575

 

 

 

795,375

215

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Lương Mỹ

Quỳnh Hội

Quỳnh Phụ

2,500

 

 

 

2,500

262,500

216

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đông Xá

Quỳnh Hội

Quỳnh Phụ

1,700

1,500

 

 

200

178,500

217

Quy hoạch khu dân cư

ONT

thôn Phụng Công

Quỳnh Hội

Quỳnh Phụ

6,464

6,464

 

 

 

678,720

218

Quy hoạch khu dân cư

ONT

 

Quỳnh Hồng

Quỳnh Phụ

10,000

9,000

 

 

1,000

1,050,000

219

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Tái Giá

Quỳnh Hưng

Quỳnh Phụ

15,000

14,000

 

 

1,000

1,575,000

220

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Kỳ Trang

Quỳnh Khê

Quỳnh Phụ

7,600

6,900

 

 

700

798,000

221

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đà Thôn

Quỳnh Khê

Quỳnh Phụ

5,400

3,300

 

 

2,100

567,000

222

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Phú Khê

Quỳnh Lâm

Quỳnh Phụ

6,000

 

 

 

6,000

630,000

223

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Ngọc Tiến

Quỳnh Lâm

Quỳnh Phụ

2,000

 

 

 

2,000

210,000

224

Quy hoạch khu dân cư

ONT

 

Quỳnh Minh

Quỳnh Phụ

15,000

15,000

 

 

 

1,575,000

225

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Tân Hòa

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Phụ

300

 

 

 

300

31,500

226

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Hồng Thinh

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Phụ

400

 

 

 

400

42,000

227

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Hải Hà

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Phụ

12,000

12,000

 

 

 

1,260,000

228

Quy hoạch khu dân cư

ONT

 

Quỳnh Ngọc

Quỳnh Phụ

15,000

10,000

 

 

5,000

1,575,000

229

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Hải An

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Phụ

17,100

17,100

 

 

 

1,795,500

230

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Hải An

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Phụ

1,800

1,800

 

 

 

189,000

231

Quy hoạch khu dân cư

ONT

 

Quỳnh Sơn

Quỳnh Phụ

10,000

9,000

 

 

1,000

1,050,000

232

Quy hoạch khu dân cư

ONT

 

Quỳnh Thọ

Quỳnh Phụ

15,000

13,200

 

 

1,800

1,575,000

233

Xây dựng nhà ở cho cán bộ chiến sĩ ban chỉ huy QS huyện

ONT

Thôn Khang Ninh

Quỳnh Trang

Quỳnh Phụ

13,000

11,000

 

 

2,000

1,365,000

234

Quy hoạch khu dân cư

ONT

 

Quỳnh Xá

Quỳnh Phụ

20,000

17,700

 

300 

2,000

2,100,000

235

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Các thôn

các xã

Quỳnh Phụ

20,000

4,000

 

 

16,000

2,100,000

236

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Mậu Lâm

Đông Đô

Hưng Hà

7,800

7,800

 

 

 

819,000

237

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hữu Đô Kỳ

Đông Đô

Hưng Hà

2,400

 

 

 

2,400

252,000

238

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hữu Đô Kỳ

Đông Đô

Hưng Hà

2,000

2,000

 

 

 

210,000

239

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hữu Đô Kỳ

Đông Đô

Hưng Hà

3,000

3,000

 

 

 

315,000

240

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Mạc Lâm

Đông Đô

Hưng Hà

4,000

4,000

 

 

 

420,000

241

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tây Nha, Dương Xá, Nhật Tảo, Đoan Bản

Tiến Đức

Hưng Hà

10,000

10,000

 

 

 

1,050,000

242

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Trần Phú

Tây Đô

Hưng Hà

3,000

1,800

 

 

1,200

315,000

243

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Kênh Thôn

Tây Đô

Hưng Hà

4,000

1,800

 

 

2,200

420,000

244

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nội Thôn

Tây Đô

Hưng Hà

5,600

5,000

 

 

600

588,000

245

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Duyên Trưởng

Tây Đô

Hưng Hà

9,100

1,000

 

 

8,100

955,500

246

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bổng Thôn

Hòa Bình

Hưng Hà

5,000

 

 

 

5,000

525,000

247

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Minh Thiện

Hòa Bình

Hưng Hà

4,500

3,500

 

 

1,000

472,500

248

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Ninh Thôn

Hòa Bình

Hưng Hà

7,500

6,500

 

 

1,000

787,500

249

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tân Dân

Bắc Sơn

Hưng Hà

24,500

22,300

 

 

2,200

2,572,500

250

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Mỹ Đình, Truy Đình

Văn Cẩm

Hưng Hà

9,000

9,000

 

 

 

945,000

251

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Ngọc Liễn

Văn Cẩm

Hưng Hà

15,000

14,000

 

 

1,000

1,575,000

252

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Trần Xá, Gia Lạp

Văn Cẩm

Hưng Hà

5,000

4,000

 

 

1,000

525,000

253

Quy hoạch khu dân cư

ONT

An Tiến

Chí Hòa

Hưng Hà

5,400

4,700

 

 

700

567,000

254

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Vân Đài

Chí Hòa

Hưng Hà

4,500

4,500

 

 

 

472,500

255

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Lão Khê

Tân Lễ

Hưng Hà

5,000

5,000

 

 

 

525,000

256

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hà Tân

Tân Lễ

Hưng Hà

2,700

 

 

 

2,700

283,500

257

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thanh Triều

Tân Lễ

Hưng Hà

1,400

 

 

 

1,400

147,000

258

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Lưu Xá Nam

Canh Tân

Hưng Hà

10,500

10,500

 

 

 

1,102,500

259

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Về Đông

Canh Tân

Hưng Hà

5,000

3,700

 

 

1,300

525,000

260

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đào Thành

Canh Tân

Hưng Hà

4,400

4,400

 

 

 

462,000

261

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Duyên Nông

Điệp Nông

Hưng Hà

5,000

4,100

 

 

900

525,000

262

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Việt Yên 1, Việt Yên 2, Việt Yên 3, Việt Yên 4, Việt Yên 5

Điệp Nông

Hưng Hà

5,000

5,000

 

 

 

525,000

263

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Minh Đức

Bắc Sơn

Hưng Hà

15,500

15,000

 

 

500

1,627,500

264

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Cộng Hòa

Bắc Sơn

Hưng Hà

3,700

3,300

 

 

400

388,500

265

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hợp Đoài, Vũ Đông, Hợp Đông, Vũ Đoài

Hồng Lĩnh

Hưng Hà

20,000

20,000

 

 

 

2,100,000

266

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hợp Đông

Hồng Lĩnh

Hưng Hà

2,500

2,500

 

 

 

262,500

267

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Vũ Đoài

Hồng Lĩnh

Hưng Hà

5,000

5,000

 

 

 

525,000

268

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thanh Lăng

Minh Hòa

Hưng Hà

24,500

19,000

 

 

5,500

2,572,500

269

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Cộng Hòa

Minh Hòa

Hưng Hà

4,200

4,200

 

 

 

441,000

270

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Kiều La

Duyên Hải

Hưng Hà

2,000

2,000

 

 

 

210,000

271

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bùi Tiến

Duyên Hải

Hưng Hà

5,000

4,500

 

 

500

525,000

272

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Khả Tân

Duyên Hải

Hưng Hà

5,000

4,500

 

 

500

525,000

273

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Khả Tiến

Duyên Hải

Hưng Hà

5,000

5,000

 

 

 

525,000

274

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Minh Thành, Tỉnh Thủy

Hồng Minh

Hưng Hà

5,000

5,000

 

 

 

525,000

275

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thọ Phú

Hồng Minh

Hưng Hà

4,400

4,400

 

 

 

462,000

276

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Quyết Tiến

Chi Lăng

Hưng Hà

4,000

4,000

 

 

 

420,000

277

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thống Nhất

Chi Lăng

Hưng Hà

5,000

5,000

 

 

 

525,000

278

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Trung

Dân Chủ

Hưng Hà

5,000

5,000

 

 

 

525,000

279

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Kiều Trai

Minh Tân

Hưng Hà

5,000

5,000

 

 

 

525,000

280

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Phụng Công

Minh Tân

Hưng Hà

10,000

10,000

 

 

 

1,050,000

281

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hà Lý

Hùng Dũng

Hưng Hà

5,000

5,000

 

 

 

525,000

282

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Cập

Hùng Dũng

Hưng Hà

4,000

4,000

 

 

 

420,000

283

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Dương Khê

Thái Hưng

Hưng Hà

4,000

3,000

 

 

1,000

420,000

284

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Dương Xuân

Thái Hưng

Hưng Hà

5,000

5,000

 

 

 

525,000

285

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Chiềng

Thái Hưng

Hưng Hà

1,300

1,300

 

 

 

136,500

286

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tống Xuyên

Thái Hưng

Hưng Hà

6,000

6,000

 

 

 

630,000

287

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Khả La

Thái Hưng

Hưng Hà

3,500

3,500

 

 

 

367,500

288

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hòa, Bùi, Lường, Sâm, Quyến, Vải, Tip, Nguôn, Hú, Nhiễm, Phan

Hòa Tiến

Hưng Hà

10,000

10,000

 

 

 

1,050,000

289

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Cầu Cộng, An Cầu, Hiêu Vũ, Đồng Thái, Ngô Quyền, Trung Thánh

Cộng Hòa

Hưng Hà

10,000

10,000

 

 

 

1,050,000

290

Quy hoạch khu dân cư

ONT

An Mai, An Đinh, Hoàng Mỹ, Đa Phú 1, Đa Phú 2

Thống Nhất

Hưng Hà

10,000

10,000

 

 

 

1,050,000

291

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Lương Ngọc, An Nhân, Nham Lang

Tân Tiến

Hưng Hà

10,000

7,000

 

 

3,000

1,050,000

292

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hà Nguyên, Thái Phương

Thái Phương

Hưng Hà

10,000

10,000

 

 

 

1,050,000

293

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đồng Phú

Độc Lập

Hưng Hà

5,000

5,000

 

 

 

525,000

294

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Lộc Thọ

Độc Lập

Hưng Hà

5,000

5,000

 

 

 

525,000

295

Quy hoạch khu dân cư (tái định cư đường QL39 giai đoạn 2)

ONT

Nứa, Ngừ

Liên Hiệp

Hưng Hà

38,800

38,000

 

 

800

4,074,000

296

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Khuốc

Liên Hiệp

Hưng Hà

8,000

8,000

 

 

 

840,000

297

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bái

Liên Hiệp

Hưng Hà

2,500

2,500

 

 

 

262,500

298

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Me

Tân Hòa

Hưng Hà

1,700

1,700

 

 

 

178,500

299

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Riệc

Tân Hòa

Hưng Hà

1,800

1,800

 

 

 

189,000

300

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Cun

Tân Hòa

Hưng Hà

3,500

3,500

 

 

 

367,500

301

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Lường

Tân Hòa

Hưng Hà

1,500

1,500

 

 

 

157,500

302

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đồng Lạc

Minh Khai

Hưng Hà

19,600

19,000

 

 

600

2,058,000

303

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hiền Nạp

Minh Khai

Hưng Hà

15,000

14,000

 

 

1,000

1,575,000

304

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thanh Cách

Minh Khai

Hưng Hà

10,000

10,000

 

 

 

1,050,000

305

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thanh La

Minh Khai

Hưng Hà

5,000

5,000

 

 

 

525,000

306

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tuy Lai

Minh Khai

Hưng Hà

1,600

800

 

 

800

168,000

307

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đồng Lạc, Hiến Nạp, Thanh Cảnh

Minh Khai

Hưng Hà

10,000

10,000

 

 

 

1,050,000

308

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bản

Phúc Khánh

Hưng Hà

10,100

6,500

 

 

3,600

1,060,500

309

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Khánh Mỹ, Hương Xá

Phúc Khánh

Hưng Hà

12,500

10,000

 

 

2,500

1,312,500

310

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Sỏi 1, Sỏi 2

Phúc Khánh

Hưng Hà

3,600

3,600

 

 

 

378,000

311

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Gạo, Điểm, Việt Thắng

Hồng An

Hưng Hà

10,000

10,000

 

 

 

1,050,000

312

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Mỹ Lương

Văn Lang

Hưng Hà

5,000

5,000

 

 

 

525,000

313

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Vĩnh Truyền

Văn Lang

Hưng Hà

7,000

7,000

 

 

 

735,000

314

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thường Duyên, Phúc Duyên

Văn Lang

Hưng Hà

13,000

13,000

 

 

 

1,365,000

315

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Phúc Duyên

Văn Lang

Hưng Hà

3,000

3,000

 

 

 

315,000

316

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thượng Ngạn

Văn Lang

Hưng Hà

3,200

3,200

 

 

 

336,000

317

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Phú Khu

Văn Lang

Hưng Hà

8,000

8,000

 

 

 

840,000

318

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thường Duyên

Văn Lang

Hưng Hà

6,000

6,000

 

 

 

630,000

319

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Chấp Trung 1, Chấp Trung 2

Đoan Hùng

Hưng Hà

10,000

10,000

 

 

 

1,050,000

320

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đôn Nông, Văn Mỹ

Đoan Hùng

Hưng Hà

10,000

9,000

 

 

1,000

1,050,000

321

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tiên La

Đoan Hùng

Hưng Hà

10,000

9,000

 

 

1,000

1,050,000

322

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Kim Sơn 2

Kim Trung

Hưng Hà

15,000

12,000

 

 

3,000

1,575,000

323

Quy hoạch khu dân cư

ONT