Nghị quyết 74/2016/NQ-HĐND

Nghị quyết 74/2016/NQ-HĐND thông qua kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2017 từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do tỉnh Đồng Tháp quản lý và phân bổ

Nội dung toàn văn Nghị quyết 74/2016/NQ-HĐND kế hoạch vốn đầu tư phát triển từ nguồn vốn ngân sách nhà nước Đồng Tháp


HỘI ĐNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 74/2016/NQ-HĐND

Đồng Tháp, ngày 08 tháng 12 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA KẾ HOẠCH PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017 TỪ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỔ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ hướng dn thi hành một số điu của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Chỉ thị số 23/CT-TTg ngày 05/8/2014 của Thủ tướng Chính phủ về lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển ngun ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 2309/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2017;

Xét Tờ trình số 118/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về việc thông qua phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2017 bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và phân bổ; Báo cáo thẩm tra số 278/BC-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2017 từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ, với những nội dung chủ yếu sau:

1. Vốn cân đối ngân sách địa phương: 2.636,480 tỷ đồng

a) Vốn ngân sách tập trung: 986,48 tỷ đồng.

b) Vốn thu tiền sử dụng đất: 450 tỷ đồng.

c) Vốn Xổ số kiến thiết: 1.200 tỷ đồng.

1.1. Cấp Tnh quản lý: 1.882,48 tỷ đồng, gồm:

a) Tổng nguồn vốn ngân sách tập trung: 557,48 tỷ đồng, gồm:

- Vốn chuẩn bị đầu tư: 25 tỷ đồng, chiếm tỷ lệ 4,5%.

- Vốn chuẩn bị thực hiện đầu tư và thực hiện đầu tư: 532,48 tỷ đồng, chiếm tỷ lệ 95,5% phân bổ cho các ngành, lĩnh vực như: Giao thông, 01 dự án: 283,385 tỷ đồng; Khoa học công nghệ, 01 dự án: 9,5 tỷ đồng; Công nghệ thông tin, 05 dự án: 27 tỷ đồng; An ninh - quốc phòng, 06 dự án: 20,995 tỷ đồng; Quản lý nhà nước, Đảng, Đoàn thể và Hiệp hội, 05 dự án: 51 tỷ đồng; Văn hóa xã hội, 06 dự án: 30,6 tỷ đồng; Hạ tầng đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế và thương mại du lịch, 03 dự án: 105 tỷ đồng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, 03 dự án: 05 tỷ đồng.

(Có phụ biểu số 01-NSTT 2017 chi tiết đính kèm)

Giao Ủy ban nhân Tỉnh bố trí cụ thể danh mục dự án của Chương trình xây dựng Trung tâm Văn hóa-Học tập cộng đồng cấp xã giai đoạn 2016-2020 và danh mục công trình của Dự án xây dựng Trụ sở UBND cấp xã tỉnh Đồng Tháp.

+ Vốn ngân sách tập trung phân bổ đợt 01: 471,88 tỷ đồng, gồm:

Vốn chuẩn bị đầu tư: 25 tỷ đồng;

Vốn chuẩn bị thực hiện đầu tư và thực hiện đầu tư: 471,88 tỷ đồng, phân bổ cho các ngành, lĩnh vực như: Giao thông, 01 dự án: 283,385 tỷ đồng; Khoa học công nghệ, 01 dự án: 9,5 tỷ đồng; An ninh - quốc phòng, 04 dự án: 15,995 tỷ đồng; Quản lý nhà nước, Đảng, Đoàn thể và Hiệp hội, 01 dự án: 4,5 tỷ đồng; Văn hóa xã hội, 03 dự án: 23,5 tỷ đồng; Hạ tầng đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế và thương mại du lịch, 03 dự án: 105 tỷ đồng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, 03 dự án: 05 tỷ đồng.

(Có phụ biểu số 02-NSTT 2017 đợt 01 chi tiết đính kèm)

+ Vốn ngân sách tập trung dự kiến phân bổ đợt 02: 85,6 tỷ đồng, gồm:

Vốn chuẩn bị thực hiện đầu tư và thực hiện đầu tư: 85,6 tỷ đồng, phân bổ cho các ngành, lĩnh vực như: Công nghệ thông tin, 05 dự án: 27 tỷ đồng; An ninh - quốc phòng, 02 dự án: 05 tỷ đồng; Quản lý nhà nước, Đảng, Đoàn thể và Hiệp hội, 04 dự án: 46,5 tỷ đng; Văn hóa xã hội, 03 dự án: 7,1 tỷ đồng.

(Có phụ biểu s 03-NSTT 2017 dự kiến đợt 02 chi tiết đính kèm)

b) Vốn thu tiền sử dụng đất: 125 tỷ đồng, cấp cho Trung tâm phát triển Qu nhà đất Tỉnh.

c) Tổng nguồn vốn xổ số kiến thiết: 1.200 tỷ đồng, gồm:

- Vốn chuẩn bị đầu tư: 25 tỷ đồng, chiếm 2,08%;

- Vốn chuẩn bị thực hiện đầu tư và thực hiện đầu tư: 1.175 tỷ đồng, chiếm 97,92% phân b cho các ngành, lĩnh vực như: Giao thông, 11 dự án: 95,959 tỷ đồng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, 05 dự án: 161,9 tỷ đồng; Giáo dục và Đào tạo, 34 dự án: 316,6 tỷ đồng; Y tế, 06 dự án: 61,7 tỷ đồng; Văn hóa - Xã hội, 05 dự án: 29,5 tỷ đng; Hạ tng đô thị, công nghiệp, thương mại du lịch, 04 dự án: 509,341 tỷ đng. (Có phụ biểu số 01-XSKT 2017 chi tiết đính kèm)

Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh bố trí cụ th danh mục dự án của Chương trình kiên cố hóa trường lớp giai đoạn 3 (các trường học do Sở Giáo dục và Đào tạo và các UBND huyện, thị xã, thành phố làm Chủ đầu tư).

+ Vốn xổ số kiến thiết phân bổ đợt 01: 699,2 tỷ đồng, gồm:

Vốn chuẩn bị đầu tư: 25 tỷ đồng;

Vốn chuẩn bị thực hiện đầu tư và thực hiện đầu tư: 674,2 tỷ đồng, phân b cho các ngành, lĩnh vực như: Giao thông, 11 dự án: 95,959 tỷ đồng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, 04 dự án: 20,8 tỷ đồng; Giáo dục và Đào tạo, 34 dự án: 316,6 tỷ đồng; Y tế, 02 dự án: 43,2 tỷ đồng; Văn hóa - Xã hội, 01 dự án: 03 tỷ đồng; Hạ tầng đô thị, công nghiệp, thương mại du lịch, 03 dự án: 219,341 tỷ đồng.

(Có phụ biểu số 02-XSKT 2017 đợt 1 chi tiết đính kèm)

+ Vốn xổ số kiến dự kiến phân bổ đợt 02: 500,8 tỷ đồng, gồm:

Vốn chuẩn bị thực hiện đầu tư và thực hiện đầu tư: 508,7 tỷ đồng, phân b cho các ngành, lĩnh vực như: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, 01 dự án: 141,1 tỷ đồng; Y tế, 04 dự án: 61,7 tỷ đồng; Văn hóa - Xã hội, 04 dự án: 26,5 tỷ đồng; Hạ tầng đô thị, công nghiệp, thương mại du lịch, 01 dự án: 290 tỷ đồng.

(Có phụ biểu số 03-XSKT 2017 đợt 2 chi tiết đính kèm)

1.2. Cấp huyện quản lý: 754 tỷ đồng (bao gồm: vốn ngân sách tập trung: 429 tỷ đồng, vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 325 tỷ đồng); phân bổ cho các ngành, lĩnh vực, trong đó đầu tư lĩnh vực giáo dục - đào tạo và dạy nghề là 85,8 tỷ đồng.

2. Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ năm 2017:

Dự kiến 705,961 tỷ đồng; giao Ủy ban nhân dân Tỉnh bố trí cụ thể khi Trung ương chính thức giao kế hoạch vốn năm 2017.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Đồng thời tiếp tục rà soát hoàn chỉnh thủ tục đầu tư các dự án để trình HĐND tỉnh bố trí vốn đầu tư tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.

 

 

Nơi nhận:
- VPQH, VPCP (I, II), BCTĐB;
- Bộ Kế hoạch
và Đầu tư;
- Cục kiểm tra văn bản (BTP);
- Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ;
- TT/TU, TT/UBND, UBMTTQVN Tỉnh;
- Đoàn ĐB
QH Tỉnh, Đại biểu HĐND Tỉnh;
- Ủy ban kiểm tra T
nh ủy;
- Các S
ngành Tỉnh;
- TT/HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố;
- Công báo Tỉnh;
- Lưu VT, KTNS.

CHỦ TỊCH




Phan Văn Thắng

 


BIỂU SỐ 01-NSTT 2017

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017
(Vốn ngân sách tập trung)
(Kèm theo Nghị quyết số 74/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của HĐND Tnh)

Đơn vị: Triệu đng

TT

Danh mục dự án

Đa đim XD

Địa điểm m tài khon

Chủ đầu tư

Mã số d án

Mã ngành kinh tế (loại, khon)

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư

Kế hoạch năm trung hn 5 năm 2016-2020 (theo Quyết định số 444/QĐ-UBND.HC)

Vốn đã thanh toán t KC đến hết KH năm 2016

Kế hoạch vốn đầu tư năm 2017

Chi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất c các nguồn vốn)

Trong đó: NSTT

Tổng s

Trong đó:

Thu hi vn đã ứng trước

Trả nXDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

 

TỔNG S

 

 

 

 

 

 

 

 

2.416.395

1.201.998

3.403.470

444.841

986.480

 

 

 

A

Vn ngân sách tập trung cp huyện quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.287.974

390.000

429.000

 

 

 

 

Trong đó: đầu tư lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

392.500

78.000

85.800

 

 

 

B

Vốn ngân sách tập trung cp Tnh quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

2.416.395

1.201.998

1.115.496

54.841

557.480

 

 

 

I

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100.000

 

25.000

 

 

 

II

VN CBTH ĐU TƯ VÀ THC HIỆN ĐU TƯ

 

 

 

 

 

 

 

 

2.416.395

1.201.998

1.015.496

54.841

532.480

 

 

 

*

Tổng thể các ngành, lĩnh vực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

1.208.245

283.385

283.385

 

283.385

 

 

 

 

Khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

28.873

27.498

27.000

 

9.500

 

 

 

 

Công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

76.817

73.891

72.900

 

27.000

 

 

 

 

An ninh - Quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

120.470

97.023

97.741

48.341

20.995

 

 

 

 

Qun lý nhà nước, Đng Đoàn th, Hiệp hội

 

 

 

 

 

 

 

 

334.021

226.656

212.600

 

51.000

 

 

 

 

Văn hóa xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

117.209

100.101

85.400

6.500

30.600

 

 

 

 

Hạ tầng đô th, khu công nghiệp, khu kinh tế, thương mi du lịch

 

 

 

 

 

 

 

 

520.648

383.815

227.800

 

105.000

 

 

 

 

Nông nghiệp và PTNT

 

 

 

 

 

 

 

 

10.112

9.629

8.670

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

**

Chi tiết danh mục các ngành, lĩnh vực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.1

Giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

1.208.245

283.385

283.385

 

283.385

 

 

 

(2)

Các dự án dự kiến khi công mới năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

1.208.245

283.385

283.385

 

283.385

 

 

 

a

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

1.208.245

283.385

283.385

 

283.385

 

 

 

1

- Dự án hệ thống giao thông kết ni h tầng du lịch và nông nghiệp tỉnh Đồng Tháp

CL-TM- TN

KBNN ĐT

S GTVT

 

 

cp 4 ĐB

2016- 2020

1164/QĐ-UBND.HC ngày 17/10/2016 của UBND Tnh

1.208.245

283.385

283.385

 

283.385

 

 

Số cũ là 294,9 t đồng

II.2

Khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

28.873

27.498

27.000

 

9.500

 

 

 

(1)

Các dự án dự kiến khởi công mới năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

28.873

27.498

27.000

 

9.500

 

 

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

28.873

27.498

27.000

 

9.500

 

 

 

1

- Dự án Mua sm thiết kim định, kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước, giai đoạn 2016-2020.

 

KBNN ĐT

Sở KH&CN

 

 

 

2017- 2020

1185/QĐ-UBND.HC ngày 21/10/2016 của UBND Tnh

28.873

27.498

27.000

 

9.500

 

 

 

II.3

Công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

76.817

73.891

72.900

 

27.000

 

 

 

(1)

Các dự án dự kiến khi công mi năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

76.817

73.891

72.900

 

27.000

 

 

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

76.817

73.891

72.900

 

27.000

 

 

 

1

- Dự án Xây dựng hệ thống mạng thông tin ngành Tài nguyên và Môi trường tnh Đồng Tháp

 

KBNN ĐT

S TN&MT

 

 

 

2016- 2018

 

9.694

9.694

9.500

 

3.500

 

 

 

2

- Xây dựng h thống thông tin dữ liệu GIS phục vụ quản lý cơ s hạ tng giai đoạn 1, TP Sa Đéc.

 

KBNN ĐT

Sở TN&MT

 

 

 

2017- 2019

 

8.056

7.258

7.000

 

2.500

 

 

 

3

- Dự án Triển khai ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tnh Đồng Tháp giai đoạn 2016 - 2020

 

KBNN ĐT

VP Tnh ủy

 

 

 

2016- 2020

 

38.933

37.079

37.000

 

13.000

 

 

 

4

- Dự án Số hóa tài liệu lưu trữ lịch s tnh Đồng Tháp

 

KBNN ĐT

Sở Nội vụ

 

 

 

2016- 2018

 

5.751

5.477

5.400

 

3.000

 

 

 

5

- Dự án nâng cấp phần mềm một cửa điện tử và triển khai cho cấp xã

Toàn Tnh

KBNN ĐT

S TT&TT

 

 

 

2017- 2018

 

14.383

14.383

14.000

 

5.000

 

 

 

II.4

An ninh - Quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

120.470

97.023

97.741

48.341

20.995

 

 

 

(1)

Dự án hoàn thành năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

60.996

40.041

40.041

40.041

1.295

 

 

 

a

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

60.996

40.041

40.041

40.041

1.295

 

 

 

1

- M rộng Công an TP Cao Lãnh (Tnh đi ứng xây dựng hàng rào)

TPCL

KBNN ĐT

Công an Tnh

 

 

 

2016- 2018

Số: 6165/QĐ-BCA-H41 ngày 30/10/2015 của Bộ CA; 44/QĐ-UBND ngày 26/01/2016 của UBND TPCL (đền bù bổ sung)

60.996

40.041

40.041

40.041

1.295

 

 

 

(2)

D án hoàn thành sau năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

17.994

17.994

16.700

8.300

5.700

 

 

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

17.994

17.994

16.700

8.300

5.700

 

 

 

1

- Doanh trại Đội quy tập hài ct liệt sỹ K91 (Đội K91)

HTH

KBNN ĐT

BCH QS Tnh

 

 

 

2016- 2017

1229/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2015 của UBND Tnh

3.910

3.910

3.700

2.000

1.700

 

 

 

2

- Doanh trại các Đại đội trực thuộc Bộ CHQS Tnh

TPCL

KBNN ĐT

BCH QS Tnh

 

 

 

2016- 2017

1228/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2015 của UBND Tnh

14.084

14.084

13.000

6.300

4.000

 

 

 

(3)

Các dự án dự kiến khởi công mới năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

41.480

38.988

41.000

 

14.000

 

 

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

41.480

38.988

41.000

 

14.000

 

 

 

1

- Trạm kim soát biên phòng Ba Nguyên

 

 

Bộ CHBĐ Biên phòng Tnh

 

 

 

2017- 2019

 

7.050

7.050

7.000

 

2.500

 

 

 

2

- Trạm kim soát biên phòng Thông Bình

 

 

Bộ CHBĐ Biên phòng Tnh

 

 

 

2017- 2019

 

7.014

7.014

7.000

 

2.500

 

 

 

3

- Đầu tư xây dựng Trụ sở Ban CHQS cp xã, phường, thị trấn giai đoạn 2016-2020

 

 

Bộ CHQS Tnh

 

 

 

2017- 2019

Số 1184/QĐ-UBNDHC ngày 21/10/2016 của UBND Tnh

27.416

24.924

27.000

 

9.000

 

 

 

II.5

Quản lý nhà nước, Đng Đoàn th, Hiệp hội

 

 

 

 

 

 

 

 

334.021

226.656

212.600

 

51.000

 

 

 

(1)

Các dự án dự kiến khi công mới năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

334.021

226.656

212.600

 

51.000

 

 

 

a

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

297.240

190.000

190.000

 

38.000

 

 

 

1

- Dự án xây dựng Trụ sở UBND cấp xã tnh Đồng Tháp (*)

Toàn tnh

 

S KH&ĐT

 

 

 

2016- 2020

 

247.240

140.000

140.000

 

28.000

 

 

 

2

Trung tâm hành chính công

TPCL

 

 

 

 

 

2017- 2020

 

50.000

50.000

50.000

 

10.000

 

 

 

b

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

36.781

36.656

22.600

 

13.000

 

 

 

1

Trụ s làm việc Ban nội chính Tnh ủy Đồng Tháp

TPCL

 

Ban nội chính Tỉnh ủy

 

 

 

2017- 2019

 

10.195

10.195

10.000

 

3.500

 

 

 

2

- Trụ s làm việc huyn ủy Cao Lãnh

CL

 

UBND huyện Cao Lãnh

 

 

 

2017- 2019

1269/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016

12.560

12.435

12.600

 

4.500

 

 

 

3

- Trụ s Đảng ủy khối các cơ quan Tnh và Đảng ủy khi các Doanh nghiệp Tỉnh

TPCL

KBNN ĐT

BQL DA DTXD CT Tnh

 

 

 

2016- 2018

 

14.026

14.026

 

 

5.000

 

 

 

II.6

Văn hóa xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

117.209

100.101

85.400

6.500

30.600

 

 

 

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

30.021

18.500

18.500

6.500

8.000

 

 

 

a

D án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

30.021

18.500

18.500

6.500

8.000

 

 

 

1

- Hạ tầng phát triển du lịch thành phố Sa Đéc (hỗ trợ có mục tiêu cho NS.TPSĐ tối đa 18,5 t đồng)

TPSĐ

KBNN TPSĐ

UBND.T PSĐ

 

 

 

2016- 2018

S 269/QĐ-UBND- XDCB ngày 30/10/2015 của UBND thành phố Sa Đéc

30.021

18.500

18.500

6.500

8.000

 

 

Đã dự kiến tăng thêm kế hoạch vn năm 2016: 4 tđồng

(2)

Dự án dự kiến khi công mi năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

87.188

81.601

66.900

 

22.600

 

 

 

a

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

62.076

59.120

44.500

 

13.000

 

 

 

1

Dự án Thiết b phát thanh, truyền hình kỹ thuật s

TPCL

 

Đài phát thanh truyền hình

 

 

 

2017- 2019

1268/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016

62.076

59.120

44.500

 

13.000

 

 

 

b

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

25.112

22.481

22.400

 

9.600

 

 

 

1

- Nhà trưng bày Chủ tịch Hồ Chí Minh và phòng tiếp khách lãnh đạo trong khuôn viên Khu di tích Mộ cụ Phó bảng Nguyễn Sinh Sắc

 

 

Sở VHTT& DL

 

 

 

2017- 2019

 

9.581

9.581

9.500

 

3.500

 

 

 

2

- Bia phòng tuyến Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành (NS Tnh hỗ trợ có mục tiêu 2,5 t đồng)

 

 

UBND H CT

 

 

 

2016- 2019

Số 149A/QĐ-UBND ngày 02/3/2016 của UBND huyện CT

5.131

2.500

2.500

 

2.500

 

 

 

3

- Bia Chi bộ đầu tiên huyện Lấp Vò

 

 

Sở VHTT& DL

 

 

 

2017- 2019

 

5.700

5.700

5.700

 

2.000

 

 

 

4

- Bia chiến thng 37 tàu Mỹ trên sông Rạch Ruộng

 

 

S VHTT& DL

 

 

 

2017- 2019

 

4.700

4.700

4.700

 

1.600

 

 

 

II.7

H tng đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế, thương mại du lịch

 

 

 

 

 

 

 

 

520.648

383.815

227.800

 

105.000

 

 

 

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

178.803

78.803

57.000

 

20.000

 

 

 

a

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

178.803

78.803

57.000

 

20.000

 

 

 

1

- Hạ tng kỹ thuật khu kinh tế cửa khẩu Đồng Tháp (Giai đoạn 2)

 

KBNN ĐT

BQL Khu KT ĐT

 

 

 

2016- 2020

1213/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2015 của UBND Tnh

178.803

78.803

57.000

 

20.000

 

 

 

(3)

Dự án dự kiến khi công mới năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

341.845

305.012

170.800

 

85.000

 

 

 

a

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

341.845

305.012

170.800

 

85.000

 

 

 

1

Dự án Hạ tầng phát triển du lịch sinh thái bền vng Vườn quốc gia Tràm Chim (khu ramsar)

 

KBNN ĐT

VQG Tràm Chim

 

 

 

2016- 2020

1225/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016

60.000

32.400

26.000

 

15.000

 

 

 

2

Đối ứng khu công nghiệp Tân Kiều, cụm công nghiệp Tân Lập

 

 

 

 

 

 

2016- 2023

 

281.845

272.612

144.800

 

70.000

 

 

 

 

- Dự án Cụm công nghiệp Tân Lập, huyện Châu Thành

CT

KBNN ĐT

Cty TNHH MTV Xây lắp

 

 

49,57 ha

2016- 2020

1238/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016 của UBND Tnh

281.845

272.612

144.800

 

70.000

 

 

 

 

+ Tiu dự án giải phóng mặt bng

 

 

UBND CT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70.000

 

 

 

II.8

Nông nghiệp và PTNT

 

 

 

 

 

 

 

 

10.112

9.629

8.670

 

5.000

 

 

 

(1)

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

10.112

9.629

8.670

 

5.000

 

 

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

10.112

9.629

8.670

 

5.000

 

 

 

1

- Nâng cấp và m rộng trạm cp nước Đông M, xã Mỹ Hội, huyện Cao Lãnh

CL

KBNN ĐT

S NN&PT NT

 

 

20m3/h

2017- 2019

1235/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016

2.268

2.160

1.470

 

1.370

 

 

 

2

- Tuyến ống cp nước xã Tân Quới - Tân Hòa, huyện Thanh Bình

TB

KBNN ĐT

S NN&PT NT

 

 

dài 5.485m

2017- 2019

1236/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016

1.053

1.002

800

 

630

 

 

 

3

- Trại thực nghiệm thuộc Trung tâm bảo tồn và phát triển sinh vt, VQG Tràm Chim

TN

 

VQG Tràm Chim

 

 

 

2017- 2018

1220/QĐ-UBND.HC ngày 28/10/2016

6.791

6.467

6.400

 

3.000

 

 

 

Ghi chú:

(*) Giao Ủy ban nhân dân Tnh phân khai chi tiết danh mục dự án, công trình cụ thể đ trin khai thực hiện.

 

BIỂU SỐ 02-NSTT 2017

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017
(Vốn ngân sách tập trung đợt 1)
(Kèm theo Nghị quyết số 74/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của HĐND Tnh)

Đơn vị: Triệu đng

TT

Danh mục dự án

Đa đim XD

Địa điểm m tài khon

Chủ đầu tư

Mã số d án

Mã ngành kinh tế (loại, khon)

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư

Kế hoạch năm trung hn 5 năm 2016-2020 (theo Quyết định số 444/QĐ-UBND.HC)

Vốn đã thanh toán t KC đến hết KH năm 2016

Kế hoạch vốn đầu tư năm 2017

Chi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất c các nguồn vốn)

Trong đó: NSTT

Tổng s

Trong đó:

Thu hi vn đã ứng trước

Trả nXDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

 

TỔNG S

 

 

 

 

 

 

 

 

1.984.072

879.841

3.096.670

444.841

986.480

 

 

 

A

Vn ngân sách tập trung cp huyện quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.287.974

390.000

429.000

 

 

 

 

Trong đó: đầu tư lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

392.500

78.000

85.800

 

 

 

B

Vốn ngân sách tập trung cp Tnh quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

2.416.395

1.201.998

1.115.496

54.841

557.480

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự kiến giao vốn đợt 1

 

 

 

 

 

 

 

 

1.984.072

879.841

808.696

54.841

471.880

 

 

 

 

- Phần vốn chưa phân bổ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

85.600

 

 

 

I

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100.000

 

25.000

 

 

 

II

VN CBTH ĐU TƯ VÀ THC HIỆN ĐU TƯ

 

 

 

 

 

 

 

 

1.984.072

879.841

708.696

54.841

446.880

 

 

 

*

Tổng thể các ngành, lĩnh vực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

1.208.245

283.385

283.385

 

283.385

 

 

 

 

Khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

28.873

27.498

27.000

 

9.500

 

 

 

 

Công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

An ninh - Quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

106.406

82.959

83.741

48.341

15.995

 

 

 

 

Qun lý nhà nước, Đng Đoàn thể, Hiệp hội

 

 

 

 

 

 

 

 

12.560

12.435

12.600

 

4.500

 

 

 

 

Văn hóa xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

97.228

80.120

65.500

6.500

23.500

 

 

 

 

Hạ tầng đô th, khu công nghiệp, khu kinh tế, thương mi du lịch

 

 

 

 

 

 

 

 

520.648

383.815

227.800

 

105.000

 

 

 

 

Nông nghiệp và PTNT

 

 

 

 

 

 

 

 

10.112

9.629

8.670

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi tiết danh mục các ngành, lĩnh vực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.1

Giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

1.208.245

283.385

283.385

 

283.385

 

 

 

(2)

Các dự án dự kiến khi công mới năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

1.208.245

283.385

283.385

 

283.385

 

 

 

a

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

1.208.245

283.385

283.385

 

283.385

 

 

 

1

- Dự án hệ thống giao thông kết ni h tầng du lịch và nông nghiệp tỉnh Đồng Tháp

CL-TM- TN

KBNN ĐT

S GTVT

 

 

cp 4 ĐB

2016- 2020

1164/QĐ-UBND.HC ngày 17/10/2016 của UBND Tnh

1.208.245

283.385

283.385

 

283.385

 

 

Số cũ là 294,9 t đồng

II.2

Khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

28.873

27.498

27.000

 

9.500

 

 

 

(1)

Các dự án dự kiến khởi công mới năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

28.873

27.498

27.000

 

9.500

 

 

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

28.873

27.498

27.000

 

9.500

 

 

 

1

- Dự án Mua sm thiết kim định, kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước, giai đoạn 2016-2020.

 

KBNN ĐT

Sở KH&CN

 

 

 

2017- 2020

1185/QĐ-UBND.HC ngày 21/10/2016 của UBND Tnh

28.873

27.498

27.000

 

9.500

 

 

 

II.3

Công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Các dự án dự kiến khi công mi năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.4

An ninh - Quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

106.406

82.959

83.741

48.341

15.995

 

 

 

(1)

Dự án hoàn thành năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

60.996

40.041

40.041

40.041

1.295

 

 

 

a

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

60.996

40.041

40.041

40.041

1.295

 

 

 

1

- M rộng Công an TP Cao Lãnh (Tnh đi ứng xây dựng hàng rào)

TPCL

KBNN ĐT

Công an Tnh

 

 

 

2016- 2018

Số: 6165/QĐ-BCA-H41 ngày 30/10/2015 của Bộ CA; 44/QĐ-UBND ngày 26/01/2016 của UBND TPCL (đền bù bổ sung)

60.996

40.041

40.041

40.041

1.295

 

 

 

(2)

D án hoàn thành sau năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

17.994

17.994

16.700

8.300

5.700

 

 

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

17.994

17.994

16.700

8.300

5.700

 

 

 

1

- Doanh trại Đội quy tập hài ct liệt sỹ K91 (Đội K91)

HTH

KBNN ĐT

BCH QS Tnh

 

 

 

2016- 2017

1229/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2015 của UBND Tnh

3.910

3.910

3.700

2.000

1.700

 

 

 

2

- Doanh trại các Đại đội trực thuộc Bộ CHQS Tnh

TPCL

KBNN ĐT

BCH QS Tnh

 

 

 

2016- 2017

1228/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2015 của UBND Tnh

14.084

14.084

13.000

6.300

4.000

 

 

 

(3)

Các dự án dự kiến khởi công mới năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

27.416

24.924

27.000

 

9.000

 

 

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

27.416

24.924

27.000

 

9.000

 

 

 

1

- Đầu tư xây dựng Trụ sở Ban CHQS cp xã, phường, thị trấn giai đoạn 2016-2020

 

 

Bộ CHQS Tnh

 

 

 

2017- 2019

Số 1184/QĐ-UBNDHC ngày 21/10/2016 của UBND Tnh

27.416

24.924

27.000

 

9.000

 

 

 

II.5

Quản lý nhà nước, Đng Đoàn th, Hiệp hội

 

 

 

 

 

 

 

 

12.560

12.435

12.600

 

4.500

 

 

 

(1)

Các dự án dự kiến khi công mới năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

12.560

12.435

12.600

 

4.500

 

 

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

12.560

12.435

12.600

 

4.500

 

 

 

1

- Trụ s làm việc huyn ủy Cao Lãnh

CL

 

UBND huyện Cao Lãnh

 

 

 

2017- 2019

1269/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016

12.560

12.435

12.600

 

4.500

 

 

 

II.6

Văn hóa xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

97.228

80.120

65.500

6.500

23.500

 

 

 

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

30.021

18.500

18.500

6.500

8.000

 

 

 

a

D án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

30.021

18.500

18.500

6.500

8.000

 

 

 

1

- Hạ tầng phát triển du lịch thành phố Sa Đéc (hỗ trợ có mục tiêu cho NS.TPSĐ tối đa 18,5 t đồng)

TPSĐ

KBNN TPSĐ

UBND. TPSĐ

 

 

 

2016- 2018

S 269/QĐ-UBND- XDCB ngày 30/10/2015 của UBND thành phố Sa Đéc

30.021

18.500

18.500

6.500

8.000

 

 

Đã dự kiến tăng thêm kế hoạch vn năm 2016: 4 tđồng

(2)

Dự án dự kiến khi công mi năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

67.207

61.620

47.000

 

15.500

 

 

 

a

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

62.076

59.120

44.500

 

13.000

 

 

 

1

Dự án Thiết b phát thanh, truyền hình kỹ thuật s

TPCL

 

Đài phát thanh

 

 

 

2017- 2019

1268/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016

62.076

59.120

44.500

 

13.000

 

 

 

b

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

5.131

2.500

2.500

 

2.500

 

 

 

1

- Bia phòng tuyến Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành (NS Tnh hỗ trợ có mục tiêu 2,5 t đồng)

 

 

UBND H CT

 

 

 

2016- 2019

Số 149A/QĐ-UBND ngày 02/3/2016 của UBND huyện CT

5.131

2.500

2.500

 

2.500

 

 

 

II.7

H tng đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế, thương mại du lịch

 

 

 

 

 

 

 

 

520.648

383.815

227.800

 

105.000

 

 

 

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

178.803

78.803

57.000

 

20.000

 

 

 

a

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

178.803

78.803

57.000

 

20.000

 

 

 

1

- Hạ tng kỹ thuật khu kinh tế cửa khẩu Đồng Tháp (Giai đoạn 2)

 

KBNN ĐT

BQL Khu KT ĐT

 

 

 

2016- 2020

1213/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2015 của UBND Tnh

178.803

78.803

57.000

 

20.000

 

 

 

(3)

Dự án dự kiến khi công mới năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

341.845

305.012

170.800

 

85.000

 

 

 

a

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

341.845

305.012

170.800

 

85.000

 

 

 

1

Dự án Hạ tầng phát triển du lịch sinh thái bền vng Vườn quốc gia Tràm Chim (khu ramsar)

 

KBNN ĐT

VQG Tràm Chim

 

 

 

2016- 2020

1225/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016

60.000

32.400

26.000

 

15.000

 

 

 

2

Đối ứng khu công nghiệp Tân Kiều, cụm công nghiệp Tân Lập

 

 

 

 

 

 

2016- 2023

 

281.845

272.612

144.800

 

70.000

 

 

 

 

- Dự án Cụm công nghiệp Tân Lập, huyện Châu Thành

CT

KBNN ĐT

Cty TNHH MTV Xây lắp

 

 

49,57 ha

2016- 2020

1238/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016 của UBND Tnh

281.845

272.612

144.800

 

70.000

 

 

 

 

+ Tiu dự án giải phóng mặt bng

 

 

UBND CT

 

 

 

 

 

152.000

152.000

 

 

70.000

 

 

 

II.8

Nông nghiệp và PTNT

 

 

 

 

 

 

 

 

10.112

9.629

8.670

 

5.000

 

 

 

(1)

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

10.112

9.629

8.670

 

5.000

 

 

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

10.112

9.629

8.670

 

5.000

 

 

 

1

- Nâng cấp và m rộng trạm cp nước Đông M, xã Mỹ Hội, huyện Cao Lãnh

CL

KBNN ĐT

S NN&PT NT

 

 

20m3/h

2017- 2019

1235/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016

2.268

2.160

1.470

 

1.370

 

 

 

2

- Tuyến ống cp nước xã Tân Quới - Tân Hòa, huyện Thanh Bình

TB

KBNN ĐT

S NN&PT NT

 

 

dài 5.485m

2017- 2019

1236/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016

1.053

1.002

800

 

630

 

 

 

3

- Trại thực nghiệm thuộc Trung tâm bảo tồn và phát triển sinh vt, VQG Tràm Chim

TN

 

VQG Tràm Chim

 

 

 

2017- 2018

1220/QĐ-UBND.HC ngày 28/10/2016

6.791

6.467

6.400

 

3.000

 

 

 

Ghi chú:

(*) Giao Ủy ban nhân dân Tnh phân khai chi tiết danh mục dự án, công trình cụ thể để triển khai thực hiện.

 

BIỂU SỐ 03-NSTT 2017

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017
(Vốn ngân sách tập trung dự kiến đợt 2)
(Kèm theo Nghị quyết số 74/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của HĐND Tnh)

Đơn vị: Triệu đng

TT

Danh mục dự án

Đa đim XD

Địa điểm m tài khon

Chủ đầu tư

Mã số d án

Mã ngành kinh tế (loại, khon)

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư

Kế hoạch năm trung hn 5 năm 2016-2020 (theo Quyết định số 444/QĐ-UBND.HC)

Vốn đã thanh toán t KC đến hết KH năm 2016

Kế hoạch vốn đầu tư năm 2017

Chi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất c các nguồn vốn)

Trong đó: NSTT

Tổng s

Trong đó:

Thu hi vn đã ứng trước

Trả nXDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

 

TNG S

 

 

 

 

 

 

 

 

432.323

322.157

306.800

 

85.600

 

 

 

 

VỐN CBTH ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ (cấp tnh quản lý)

 

 

 

 

 

 

 

 

432.323

322.157

306.800

 

85.600

 

 

 

*

Tổng thể các ngành, lĩnh vực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công ngh thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

76.817

73.891

72.900

 

27.000

 

 

 

 

An ninh - Quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

14.064

14.064

14.000

 

5.000

 

 

 

 

Quản lý nhà nước, Đng Đoàn thể, Hiệp hội

 

 

 

 

 

 

 

 

321.461

214.221

200.000

 

46.500

 

 

 

 

Văn hóa hội

 

 

 

 

 

 

 

 

19.981

19.981

19.900

 

7.100

 

 

 

**

Chi tiết danh mục các ngành, lĩnh vực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

76.817

73.891

72.900

 

27.000

 

 

 

(1)

Các dự án dự kiến khởi công mi năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

76.817

73.891

72.900

 

27.000

 

 

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

76.817

73.891

72.900

 

27.000

 

 

 

1

- Dự án Xây dựng hệ thống mạng thông tin ngành Tài nguyên và Môi trường tnh Đồng Tháp

 

KBNN ĐT

Sở TN&MT

 

 

 

2016- 2018

 

9.694

9.694

9.500

 

3.500

 

 

 

2

- Xây dựng hệ thống thông tin dữ liệu GIS phục vụ quản lý cơ sở hạ tầng giai đon 1, TP Sa Đéc.

 

KBNN ĐT

Sở TN&MT

 

 

 

2017- 2019

 

8.056

7.258

7.000

 

2.500

 

 

 

3

- Dự án Triển khai ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tnh Đồng Tháp giai đoạn 2016 - 2020

 

KBNN ĐT

VP Tnh ủy

 

 

 

2016- 2020

 

38.933

37.079

37.000

 

13.000

 

 

 

4

- Dự án S hóa tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Đồng Tháp

 

KBNN ĐT

Sở Nội vụ

 

 

 

2016- 2018

 

5.751

5.477

5.400

 

3.000

 

 

 

5

- Dự án nâng cấp phần mềm một cửa đin tử và triển khai cho cấp xã

Toàn Tnh

KBNN ĐT

Sở TT&TT

 

 

 

2017- 2018

 

14.383

14.383

14.000

 

5.000

 

 

 

II

An ninh - Quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

14.064

14.064

14.000

 

5.000

 

 

 

(1)

Các dự án dự kiến khởi công mới năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

14.064

14.064

14.000

 

5.000

 

 

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

14.064

14.064

14.000

 

5.000

 

 

 

1

- Trạm kim soát biên phòng Ba Nguyên

 

 

Bộ CHBĐ Biên phòng Tnh

 

 

 

2017- 2019

 

7.050

7.050

7.000

 

2.500

 

 

 

2

- Trạm kim soát biên phòng Thông Bình

 

 

Bộ CHBĐ Biên phòng Tnh

 

 

 

2017- 2019

 

7.014

7.014

7.000

 

2.500

 

 

 

III

Quản lý nhà nước, Đng Đoàn th, Hiệp hội

 

 

 

 

 

 

 

 

321.461

214.221

200.000

 

46.500

 

 

 

(1)

Các dự án dự kiến khi công mới năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

321.461

214.221

200.000

 

46.500

 

 

 

a

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

297.240

190.000

190.000

 

38.000

 

 

 

1

- Dự án xây dựng Trụ sở UBND cấp xã tnh Đồng Tháp (*)

Toàn tnh

 

Sở KH&ĐT

 

 

 

2016- 2020

 

247.240

140.000

140.000

 

28.000

 

 

 

2

Trung tâm hành chính công

TPCL