Quyết định 01/2019/QĐ-UBND

Quyết định 01/2019/QĐ-UBND điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030

Nội dung toàn văn Quyết định 01/2019/QĐ-UBND khai thác sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng Phú Thọ


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 01/2019/-UBND

Phú Thọ, ngày 21 tháng 01 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THĐẾN NĂM 2020, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 24a/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng; Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy đnh chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Quyết định số 99/2008/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Phú Thọ đến năm 2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại tờ trình số 149/TTr-SXD ngày 27 tháng 12 năm 2018 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hưng đến năm 2030.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030, gồm các điểm mỏ:

1. Mỏ cát lòng sông Hồng, địa bàn xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao:

2. Mỏ cát lòng sông Hồng, địa bàn xã Hồng Đà, huyện Tam Nông.

3. Mỏ cát lòng sông Hồng, địa bàn xã Vực Trường, huyện Tam Nông.

4. Mỏ cát lòng sông Đà, địa bàn xã Phượng Mao và xã Trung Nghĩa, huyện Thanh Thủy.

5. Mỏ cát lòng sông Đà, địa bàn xã Yến Mao, huyện Thanh Thủy.

6. Mỏ cát lòng sông Đà, địa bàn xã Yến Mao, huyện Thanh Thủy.

Tọa độ các điểm khép góc, diện tích, tài nguyên dự báo, công suất dự kiến, cao độ quy hoạch dự kiến ca các điểm mỏ chi tiết tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

Giao Sở Xây dựng: Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức công bố, công khai Quy hoạch điều chỉnh, bổ sung theo quy định của nhà nước; chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, các cơ quan liên quan, UBND các huyện, thành, thị tổ chức, quản lý thực hiện Quy hoạch theo quy định của nhà nước.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2019. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Xây dựng, Bộ Công Thương, Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TTTU, TTH
ĐND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBMTTQ và các đoàn thể cấp tỉnh;
- CT, các PCT;
- Website Chính phủ;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng;
- C
ác PCVP;
- Công báo tỉnh Phú Thọ;

- Lưu: VT, KT1 (L-36b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ C
HỦ TỊCH





Hoàng Công Thủy

 

PHỤ LỤC:

TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM KHÉP GÓC, DIỆN TÍCH, TÀI NGUYÊN DỰ BÁO CÔNG SUẤT DỰ KIẾN, CAO ĐỘ QUY HOẠCH DỰ KIẾN CỦA CÁC ĐIỂM MỎ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 01/2019/QĐ-UBND ngày 21/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)

1. Mỏ cát lòng sông Hồng, địa bàn xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao:

Hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục 104°45múi chiếu 3°

Diện tích (ha)

Tài nguyên dự báo (m3)

Công suất dự kiến (1.000 m3/năm)

Cao độ quy hoạch (m)

X(m)

Y(m)

2.352.159,46

562.492,04

0,91

37.310,00

10 - 50

+2,00

2.352.390,50

562.551,16

2.352.266,47

562.572,07

2.352.139,19

562.534,01

2.352.159,46

562.492,04

2. Mỏ cát lòng sông Hng, địa bàn xã Hng Đà, huyện Tam Nông:

Htọa độ VN2000, kinh tuyến trục 104°45’, múi chiếu 3°

Diện tích (ha)

Tài nguyên d báo (m3)

Công suất dự kiến (1.000 m3/năm)

Cao độ quy hoạch (m)

X(m)

Y(m)

2.351.897,61

562.464,19

19,48

759.720,00

10 - 50

+2,00

2.351.896,87

562.521,95

2.351.627,00

562.513,82

2.350.643,02

562.352,30

2.350.680,84

562.230,18

2.351.083,68

562.357,33

2.351.260,77

562.364,35

2.351.461,70

562.126,92

2.351.897,61

562.464,19

3. Mỏ cát lòng sông Hồng, địa bàn xã Vực Trường, huyện Tam Nông:

Hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục 104°45’, múi chiếu 3°

Diện tích (ha)

Tài nguyên d báo (m3)

Công suất dự kiến (1.000 m3/năm)

Cao độ quy hoạch (m)

X (m)

Y(m)

14,85

564.300,00

10 - 50

+7,00

2.366.970,25

549.899,11

2.366.829,99

549.926,75

2.366.824,98

549.872,50

2.366.725,71

549.492,31

2.366.692,96

549.421,83

2.366.653,64

549.378,33

2.366.512,64

549.195,96

2.366.496,53

549.146,23

2.366.445,79

549.076,18

2.366.335,18

548.968,84

2.366.273,61

548.928,64

2.366.357,03

548.825,53

2.366.626,06

549.120,96

2.366.816,95

549.420,90

2.366.929,86

549.711,90

2.366.970,25

549.899,11

4. Mỏ cát lòng sông Đà, địa bàn xã Phượng Mao và xã Trung Nghĩa, huyện Thanh Thủy:

Hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục 104°45’, múi chiếu 3°

Diện tích (ha)

Tài nguyên d báo (m3)

Công suất dự kiến (1.000 m3/năm)

Cao độ quy hoạch (m)

X (m)

Y(m)

3,00

136.060,00

10 - 50

+4,00

2.330.699,52

556.985,97

2.330.506,24

556.899,40

2.330.219,85

556.790,32

2.330.232,64

556.741,99

2.330.459,50

556.811,00

2.330.662,29

556.893,16

2.330.699,52

556.985,97

5. Mỏ cát lòng sông Đà, địa bàn xã Yến Mao, huyện Thanh Thủy:

Hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục 104°45’, múi chiếu 3°

Diện tích (ha)

Tài nguyên d báo (m3)

Công suất dự kiến (1.000 m3/năm)

Cao độ quy hoạch (m)

X (m)

Y(m)

2.329.172,57

556.152,68

4,07

183.150,00

10 - 50

+4,00

2.329.170,24

556.220,58

2.328.890,26

556.234,53

2.328.722,68

556.255,68

2.328.708,92

556.157,54

2.328.884,89

556.140,14

2.329.172,57

556.152,68

6. Mỏ cát lòng sông Đà, địa bàn xã Yến Mao, huyện Thanh Thủy:

Hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục 104°45’, múi chiếu 3°

Diện tích (ha)

Tài nguyên d báo (m3)

Công suất dự kiến (1.000 m3/năm)

Cao độ quy hoạch (m)

X (m)

Y(m)

2.326.994,37

556.454,17

10,84

505.020,00

10 - 50

+4,00

2.327.014,41

556.522,83

2.326.220,28

556.850,27

2.326.165,02

556.677,19

2.326.994,37

556.454,17

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 01/2019/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu01/2019/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành21/01/2019
Ngày hiệu lực01/02/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcXây dựng - Đô thị, Tài nguyên - Môi trường
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 01/2019/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 01/2019/QĐ-UBND khai thác sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng Phú Thọ


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 01/2019/QĐ-UBND khai thác sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng Phú Thọ
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu01/2019/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Phú Thọ
                Người kýHoàng Công Thủy
                Ngày ban hành21/01/2019
                Ngày hiệu lực01/02/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcXây dựng - Đô thị, Tài nguyên - Môi trường
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhậtnăm ngoái

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 01/2019/QĐ-UBND khai thác sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng Phú Thọ

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 01/2019/QĐ-UBND khai thác sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng Phú Thọ

                        • 21/01/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 01/02/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực