Quyết định 05/2015/QĐ-UBND

Quyết định 05/2015/QĐ-UBND quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Quyết định 05/2015/QĐ-UBND quy định mức tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất tỉnh Hậu Giang đã được thay thế bởi Quyết định 23/2018/QĐ-UBND quy định mức tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất Hậu Giang và được áp dụng kể từ ngày 01/01/2019.

Nội dung toàn văn Quyết định 05/2015/QĐ-UBND quy định mức tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất tỉnh Hậu Giang


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2015/QĐ-UBND

Vị Thanh, ngày 29 tháng 1 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỨC TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) TÍNH ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ V/v quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 46/2014/NĐ-CP tiền thuê đất thuê mặt nước">77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính V/v hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quyết định này quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, được xác định như sau:

Mục đích sử dụng đất thuê

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất ở

1,5%

1,3%

2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

1. Đất thương mại, dịch vụ

1,5%

1,3%

2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ

1,3%

1,1%

3. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp

1,1%

1,0%

4. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất nghĩa trang, nghĩa địa có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác

1,5%

1,3%

5. Xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê tại các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất; sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác.

1,0%

0,75%

- Trong đó, các khu vực được xác định như sau:

+ Khu vực 1, gồm: các phường, thị trấn.

+ Khu vực 2, gồm: các xã còn lại.

- Trường hợp thực hiện theo hình thức đấu giá thì đơn giá thuê đất là đơn giá trúng đấu giá.

- Đối với Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh và Khu công nghiệp Sông Hậu không thuộc đối tượng áp dụng mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất nêu tại Điều này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Các nội dung khác không được quy định chi tiết tại Quyết định này thì được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ V/v quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và Thông tư số 46/2014/NĐ-CP tiền thuê đất thuê mặt nước">77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính V/v hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- VP. Chính phủ (HN - TP.HCM);
- Bộ: TC, TNMT;
- Tổng Cục Thuế;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);
- TT: TU, HĐND, UBND tỉnh;
- VP Tỉnh ủy, các Ban Đảng;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN, các Đoàn thể tỉnh;
- Như Điều 3;
- Cơ quan Báo, Đài tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH. NgH
D/nguyethang/2015/ ty le phan tram thue dat

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Công Chánh

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 05/2015/QĐ-UBND

Loại văn bản Quyết định
Số hiệu 05/2015/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành 29/01/2015
Ngày hiệu lực 08/02/2015
Ngày công báo ...
Số công báo
Lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường, Bất động sản
Tình trạng hiệu lực Hết hiệu lực 01/01/2019
Cập nhật năm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 05/2015/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 05/2015/QĐ-UBND quy định mức tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất tỉnh Hậu Giang


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

Văn bản liên quan ngôn ngữ

Văn bản bị đính chính

Văn bản được hướng dẫn

Văn bản đính chính

Văn bản hiện thời

Quyết định 05/2015/QĐ-UBND quy định mức tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất tỉnh Hậu Giang
Loại văn bản Quyết định
Số hiệu 05/2015/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành Tỉnh Hậu Giang
Người ký Trần Công Chánh
Ngày ban hành 29/01/2015
Ngày hiệu lực 08/02/2015
Ngày công báo ...
Số công báo
Lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường, Bất động sản
Tình trạng hiệu lực Hết hiệu lực 01/01/2019
Cập nhật năm ngoái

Văn bản được dẫn chiếu

Văn bản hướng dẫn

Văn bản được hợp nhất

Văn bản gốc Quyết định 05/2015/QĐ-UBND quy định mức tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất tỉnh Hậu Giang

Lịch sử hiệu lực Quyết định 05/2015/QĐ-UBND quy định mức tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất tỉnh Hậu Giang