Quyết định 05/2019/QĐ-UBND

Quyết định 05/2019/QĐ-UBND về giá nước sạch sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Nội dung toàn văn Quyết định 05/2019/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt nông thôn Bình Dương


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2019/QĐ-UBND

Bình Dương, ngày 18 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch và Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về sửa đổi, b sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá và Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28/05/2012 của Bộ Tài chính về việc Ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 295/TTr-SNN ngày 22 tháng 02 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá nước sạch sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau:

Stt

Mục đích sử dụng nước sạch

Giá tiêu thụ nước sạch (đồng/m3)

1

Nước sạch dùng cho sinh hoạt các hộ gia đình

6.300

2

Nước sạch dùng cho cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp

10.000

3

Nước sạch dùng cho sản xuất vật chất

11.400

4

Nước sạch dùng cho kinh doanh, dịch vụ

14.000

Mức giá trên được miễn trích khấu hao tài sản các công trình và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Đối tượng 1: Áp dụng cho sinh hoạt các hộ gia đình.

2. Đối tượng 2: Áp dụng cho Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, bao gồm: Các sở ban ngành đoàn thể, Ban Đảng, Quân đội, lực lượng vũ trang, Bệnh viện, trường học.

3. Đối tượng 3: Áp dụng cho các hoạt động sản xuất vật chất: Các đơn vị, cơ sở sản xuất, chế biến, gia công; nhà máy điện; cơ sở chăn nuôi, xử lý chất thải, lò thiêu; nước phục vụ cho công trình xây dựng.

4. Đối tượng 4: Áp dụng cho các loại hình kinh doanh, dịch vụ không thuộc các đối tượng tại các Khoản 1, 2, 3 Điều 2 Quyết định này bao gồm:

+ Các khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, kinh doanh ăn uống, giải khát;

+ Các cơ sở thẩm mỹ, rửa xe, giặt ủi, các khu vui chơi;

+ Các khu chợ, siêu thị, đại lý, cửa hàng thương mại;

+ Các dịch vụ cấp nước cho ghe, tàu, thuyền;

+ Các hoạt động của tổ chức, cá nhân mang tính chất kinh doanh khác.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2019 và thay thế Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: TC, XD, NN-PTNT;
- Cục kiểm tra VB QPPL (Bộ Tư pháp);
- TTTU, TT. HĐN
D tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội;
- UB MTTQVN tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Cơ sở dữ liệu QG về PL (Sở Tư pháp);
- TTCB, Website tỉnh;
- LĐVP, Thi, TH;
- Lưu: V
T.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Thanh Liêm

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 05/2019/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu05/2019/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành18/03/2019
Ngày hiệu lực01/04/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Tài nguyên - Môi trường
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật8 tháng trước
(01/04/2019)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 05/2019/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 05/2019/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt nông thôn Bình Dương


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 05/2019/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt nông thôn Bình Dương
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu05/2019/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Bình Dương
              Người kýTrần Thanh Liêm
              Ngày ban hành18/03/2019
              Ngày hiệu lực01/04/2019
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Tài nguyên - Môi trường
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhật8 tháng trước
              (01/04/2019)

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 05/2019/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt nông thôn Bình Dương

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 05/2019/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt nông thôn Bình Dương

                      • 18/03/2019

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 01/04/2019

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực