Quyết định 06/2008/QĐ-UBND

Quyết định 06/2008/QĐ-UBND quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với lâm sản rừng tự nhiên, thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với lâm sản rừng trồng, vườn trồng do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành

Quyết định 06/2008/QĐ-UBND giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đã được thay thế bởi Quyết định 07/2010/QĐ-UBND giá tối thiểu tính thuế tài nguyên và được áp dụng kể từ ngày 27/03/2010.

Nội dung toàn văn Quyết định 06/2008/QĐ-UBND giá tối thiểu tính thuế tài nguyên


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 06/2008/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 15 tháng 02 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI LÂM SẢN RỪNG TỰ NHIÊN, THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP ĐỐI VỚI CÁC LOẠI LÂM SẢN RỪNG TRỒNG, VƯỜN TRỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi) số 05/1998/PL-UBTVQH10 ngày 16 tháng 4 năm 1998 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 1998 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi);
Căn cứ Thông tư số 153/1998/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 1998 của Chính phủ;
Xét đề nghị của liên ngành: Sở Tài chính - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Cục Thuế tỉnh - Chi cục Kiểm lâm tại Tờ trình số 08/TT-LN ngày 30 tháng 01 năm 2008 về việc đề nghị Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với lâm sản từng tự nhiên, thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu làm cơ sở tính thuế tài nguyên đối với lâm sản từng tự nhiên, thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (như phụ lục kèm theo).

Điều 2. Mức giá quy định tại Điều 1 nói trên là mức giá tối thiểu để thu thuế tài nguyên và thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định hiện hành. Không có giá trị thanh toán đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh lâm sản.

Điều 3. Khi giá cả có biến động từ 10% trở lên, giao các ngành: Sở Tài chính - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Cục Thuế tỉnh tham mưu trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh kịp thời.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chi cuc trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 55/2005/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh/.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Cục KTVBQPPL-Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Sở Tư pháp;
- Lưu: VT, TH1-25b.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Xuân Quý

 

PHỤ LỤC

GIÁ TỐI THIỂU CÁC LOẠI LÂM SẢN
(Kèm theo Quyết định số:06/2008/QĐ-UBND, ngày 15/02/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

A. GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI CÁC LOẠI LÂM SẢN RỪNG TỰ NHIÊN:

I. GỖ CÁC LOẠI:

 ĐVT: 1.000 đ/m3

STT

Loài cây trong nhóm

Gỗ tròn

Gỗ xẻ

 

 

25cm ≤ ĐK<50cm

ĐK = >50cm

 

I

Nhóm I

 

 

 

1

Sưa (Trắc thối, hoặc Huỳnh đàn đỏ)

36.500

52.300

75.500

2

Trắc

15.000

22.800

34.000

3

Hoàng đàn, Pơ mu

14.000

18.000

30.000

4

Hương

5.800

6.000

10.000

5

Cà te, Cẩm lai,

5.000

5.700

10.000

6

Các loài khác

3.700

4.200

7.500

II

Nhóm II

 

 

 

1

Sến mật

2.700

3.200

4.900

2

Sao xanh, Cẩm xe

3.100

3.500

5.600

3

Kiền kiền, Xoay

2.200

2.600

4.200

4

Các loại khác

2.000

2.200

3.600

III

Nhóm III

 

 

 

1

Dổi

2.300

2.800

4.300

2

Cà chít, Bằng lăng

2.100

2.700

4.100

3

Các loại khác

1.600

2.000

3.300

IV

Nhóm IV

 

 

 

1

Thông nàng, Thông ba lá

2.100

2.600

4.000

2

Dầu đỏ

1.800

2.200

3.400

3

Sến bo bo

1.700

2.100

3.300

4

Sao cát

1.600

2.000

3.000

5

Các loại khác

1.300

1.600

2.500

V

Nhóm V

 

 

 

1

Dầu các loại

1.800

2.000

3.100

2

Thông 2 lá

1.500

1.800

2.700

3

Các loại khác

1.300

1.600

2.400

VI

Nhóm VI

 

 

 

1

Trám hồng, Kháo vàng

1.400

1.700

2.600

2

Xoan đào

1.600

1.800

2.800

3

Các loại khác

1.200

1.500

2.200

VII

Nhóm VII

 

 

 

1

Vạn trứng, Trám trắng, Lồng mức, Sữa

1.200

1.600

2.400

2

Các loại khác

1.000

1.200

2.000

VIII

Nhóm VIII

 

 

 

1

Tất cả các loại

950

1.100

1.800

- Giá tính thuế đối với gốc, rễ được tính bằng 50% giá tính thuế của các nhóm loài, đường kính tương ứng qui định tại Quyết định này.

- Giá tính thuế cá loại gỗ tròn có đường kính < 25 cm được tính bằng 25% giá tính thuế của các nhóm, loài tương ứng có đường kính 25 cm < ĐK < 50 cm quy định tại Quyết định này.

- Củi giá 190.000 đồng/Ster.

II. LÂM SẢN KHÁC NGOÀI GỖ:

1. Song mây:

TT

Đường kính

Sông mây tươi

Sông mây sơ chế

 

 

Đồng/Sợi

Đồng/Kg

Đồng/Sợi

Đồng/Kg

I

Sông mây bột

 

 

 

 

 

ĐK<25mm

14.500

6.000

18.000

7.600

 

ĐK =>25mm

21.000

7.400

25.000

9.000

II

Mây mật, đá cành

3.200

2.600

3.800

2.700

III

Các loại mây khác

1.200

2.400

1.400

2.600

2. Các loại lâm sản phụ khác:

TT

Loại lâm sản

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

1

Vỏ bời lời đỏ

Đồng/Kg

8.000

 

2

Vỏ bời lời xanh

Đồng/Kg

5.000

 

3

Vỏ bời lời nước ( giả )

Đồng/Kg

3.000

 

4

Chai cục

Đồng/Kg

4.000

 

5

Củ riềng khô

Đồng/Kg

2.200

 

6

Củ riềng tươi

Đồng/Kg

600

 

7

Hột ươi

Đồng/Kg

48.000

 

8

Quả cà na

Đồng/Kg

1.200

 

9

Nhựa thông

Đồng/Kg

3.400

 

10

Vàng đắng tươi

Đồng/Kg

1.450

 

11

Quả mơ

Đồng/Kg

9.600

 

12

Bột bác be rin

Đồng/Kg

144.000

 

13

Đủa sơ chế

Đồng/Kg

2.160

 

14

Cây lồ ô

Đồng/Cây

10.000

 

15

Bông đót

Đồng/Mét

90.000

 

16

Nứa, le , sậy

Đồng/Cây

500

 

17

Cua đinh

Đồng/Kg

96.000

 

18

Vỏ hậu phát

Đồng/Kg

3.000

 

19

Đủa tinh chế

Đồng/Kg

3.800

 

B. GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP ĐỐI VỚI LÂM SẢN RỪNG TRỒNG, VƯỜN TRỒNG:

TT

Loài cây

Giá đồng/m3

Ghi chú

1

Gỗ muồng đen

 

 

Đường kính < 35 cm

900.000

 

Đường kính từ 35 cm - 50 cm

1.500.000

 

Đường kính > 50 cm

2.000.000

 

2

Gỗ Keo lá tràm

500.000

 

3

Gỗ keo tai tượng

350.000

 

4

Gỗ bạch đàn

550.000

 

5

Gỗ thông các loại

700.000

 

6

Gỗ tếch

1.500.000

 

- Giá tính thuế các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng khác được tính bằng 80% giá tính thuế của các loại lâm sản rừng tự nhiên thuộc nhóm, loài, đường kính tương ứng quy định tại Quyết định này .

- Phân chia hệ số khu vực:

+ Thị xã Kon Tum, Đắk Tô, Đắk Hà: Hệ số 1.

+ Ngọc Hồi; Sa Thầy, Kon Rẫy: Hệ số 0,95.

+ Đắk Glei; Kon plông, TuMơRông: Hệ số 0,9.

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 06/2008/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu06/2008/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành15/02/2008
Ngày hiệu lực25/02/2008
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Tài nguyên - Môi trường
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 27/03/2010
Cập nhật4 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 06/2008/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 06/2008/QĐ-UBND giá tối thiểu tính thuế tài nguyên


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 06/2008/QĐ-UBND giá tối thiểu tính thuế tài nguyên
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu06/2008/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Kon Tum
              Người kýĐào Xuân Quý
              Ngày ban hành15/02/2008
              Ngày hiệu lực25/02/2008
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Tài nguyên - Môi trường
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 27/03/2010
              Cập nhật4 năm trước

              Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 06/2008/QĐ-UBND giá tối thiểu tính thuế tài nguyên

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 06/2008/QĐ-UBND giá tối thiểu tính thuế tài nguyên