Quyết định 1047/QĐ-UBND

Quyết định 1047/QĐ-UBND năm 2018 về hệ số điều chỉnh giá đất (K) để xác định giá đất cụ thể (giá khởi điểm) đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Nội dung toàn văn Quyết định 1047/QĐ-UBND 2018 hệ số điều chỉnh giá đất để đấu giá quyền sử dụng đất Hưng Yên


 ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1047/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 04 tháng 05 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT (K) ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ (GIÁ KHỞI ĐIỂM) ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO NHÂN DÂN LÀM NHÀ Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: S44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định về giá đất; số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định về thu tiền sử dụng đất; số 135/2016/NĐ-CP ngày 09/9/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 123/2017/NĐ-CP ngày 14/11/2017 sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Nghị định của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: S76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất; số 45/2014/NĐ-CP thu tiền sử dụng đất">332/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính;

Căn cứ kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại cuộc họp giao ban Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh ngày 12/3/2018;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình s 41/TT-STC ngày 13/02/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất (K) theo phụ lục số 01 và phụ lục số 02 đính kèm để xác định giá đất cụ thể (giá khởi điểm) đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Hệ số điều chỉnh giá đất (K) được áp dụng đối với thửa đất hoặc khu đất đu giá có giá trị tính theo diện tích tính thu tiền sử dụng đất nhân (x) giá đất theo Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm xác định giá đất dưới 20 tỷ đồng.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài chính căn cứ hệ số điều chỉnh giá đất (K) được UBND tỉnh phê duyệt tại Điều 1, quyết định giá đất cụ thể (giá khi điểm) đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở.

2. Trường hợp tại thời điểm xác định giá khởi điểm, giá đất thị trường khu vực lân cận thửa đất hoặc khu đất đấu giá có biến động lớn trong thời gian dài so với giá đất cụ thể xác định theo hệ số điều chỉnh giá đất (K) tại Quyết định này; UBND các huyện, thành phố xem xét, đề xuất sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh tăng hệ sđiều chỉnh giá đất (K) để xác định giá đất cụ thể (giá khởi điểm) đấu giá đối với thửa đất hoặc khu đất đấu giá.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành, thay thế các Quyết định số 1956/QĐ-UBND ngày 11/7/2017 và số 2345/QĐ-UBND ngày 17/8/2017 của UBND tỉnh Hưng Yên.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở, ngành: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT; THNA.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Đặng Ngọc Quỳnh

 

PHỤ LỤC SỐ 01

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1047/-UBND ngày 04/5/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên)

STT

Tên đơn vị hành chính, đường, phố

Loại đô thị

Đoạn đường, phố

Giá đất tại quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của UBND tỉnh (1.000đ/m2)

Hệ số K (lần)

Điểm đầu

Điểm cuối

I

Thành phố Hưng Yên

III

 

 

1

Đường Điện Biên

 

Tô Hiệu

Phạm Ngũ Lão

22.000

2,1

2

Đường Nguyễn Văn Linh

 

Tô Hiệu

Lê Văn Lương

17.000

1,8

3

Đường Nguyễn Văn Linh

 

Lê Văn Lương

Trường Trung cấp nghề GTVT

13.000

1,6

4

Đường Điện Biên

 

Phạm Ngũ Lão

Ph Hiến

13.000

1,6

5

Đường Nguyễn Thiện Thuật

 

Ngã ba Hồ Xuân Hương

Bãi Sậy

15.000

1,4

6

Đường Nguyễn Trãi

 

Tô Hiệu

Chợ Phố Hiến

12.000

1,7

7

Đường Chùa Chuông

 

Điện Biên

Bãi Sậy

12.000

1,7

8

Đường Tô Hiệu

 

Nguyễn Văn Linh

Lê Đình Kiên

13.000

1,6

9

Đường Triệu Quang Phục

 

Văn Lương

Hi Thượng Lãn Ổng

9.000

2,2

10

Đường Triệu Quang Phục

 

Hải Thượng Lãng ông

Tô Hiệu

11.000

1,5

1 1

Đường từ Điện Biên - Chợ PhHiến (Ngõ 213)

 

Điện Biên

Chợ Phố Hiến

11.000

1,8

12

Đường Lê Văn Lương

 

Nguyễn Văn Linh

Chân cu An Tảo

10.000

1,9

13

Đường Phạm Ngũ Lão

 

Bãi Sậy

Đình Kiên

10.000

1,9

14

Đường Nguyn Thiện Thuật

 

Ngã ba Hồ Xuân Hương

Nguyễn Đình Nghị

10.000

1,8

15

Đường Lê Lai

 

Nguyn Công Hoan

Chùa Chuông

9.000

2,5

16

Đường Nguyễn Công Hoan

 

Lê Lai

Vũ Trọng Phụng

9.000

1,9

17

Đường Hi Thượng Lãng ông

 

Triệu Quang Phục

Phạm Bạch H

9.000

1,9

18

Đường Lê Văn Lương

 

Chân cầu An To

Giáp xã Trung Nghĩa

7.000

2,3

19

Đường Đoàn Thị Điểm

 

Lê Lai

Vũ Trọng Phụng

8.000

3,2

20

Đường Hồ Xuân Hương

 

Nguyn Huệ

Nguyn Thiện Thuật

8.000

3,0

21

Đường Nguyễn Huệ

 

Nguyễn Trãi

Cống Cửa Gàn

8.000

2,2

22

Đường Chu Mạnh Trinh

 

Phạm Bạch H

Triệu Quang Phục

9.000

1,8

23

Đường Vũ Trọng Phụng

 

Nguyễn Công Hoan

Chùa Chuông

7.000

2,3

24

Đường Nguyễn Văn Linh

 

Trường Trung cấp nghề GTVT

Dốc Suối (phía Đông)

8.000

2,0

25

Đường Phạm Bạch H

 

Chùa Chuông

Đinh Điền

7.000

1,8

26

Đường Đinh Điền

 

Ngã tư Chợ Gạo

Phạm Bạch Hổ

9.000

1,8

27

Phố Tuệ Tĩnh

 

An Vũ

Trn Quang Khi

10.000

1,6

28

Đường Nguyễn Đình Nghị

 

Nguyễn Thiện Thuật

Phạm Ngũ Lão

6.000

2,5

29

Đường An Vũ

 

Nguyễn Văn Linh

Triệu Quang Phục

8.000

1,6

30

Đường Đông Thành

 

Nguyễn Thiện Thut

Nam Thành

6.000

2,1

31

Đường Nguyễn Du

 

Điện Biên

Bãi Sậy

6.000

2,1

32

Đường Phố Hiến

 

Điện Biên

Phương Cái

5.000

2,0

33

Đường Nguyễn Đình Nghị

 

Phạm Ngũ Lão

Phương Độ

3.500

2,4

34

Đường Lê Thanh Nghị

 

Nguyễn Văn Linh

Phạm Bạch H

7.000

2,3

35

Đường Trưng Nhị

 

Điện Biên

Bãi Sậy

6.000

1,9

36

Đường Bãi Sậy

 

Chùa Chuông

Phố Hiến

5.000

2,3

37

Đường Trần Quốc Ton

 

Nguyễn Du

Trưng Trắc

6.000

1,9

38

Đường Trưng Trc

 

Điện Biên

Bãi Sậy

6.000

2,0

39

Đường Nguyễn Lương Bng

 

Chu Mạnh Trinh

Đinh Đin

9.000

2,0

40

Đường Bùi Thị Cúc

 

Phạm Ngũ Lão

Bc Thành

5.000

2,0

41

Đường Hoàng Hoa Thám

 

Nguyễn Văn Linh

Ngô Gia Tự

5.000

2,0

42

Đường Phó Đức Chính

 

Nguyn Thiện Thuật

Đường cạnh Hội Chữ Thập Đỏ

5.000

2,2

43

Đường Dương Qung Hàm

 

Bà Triệu

Đông Thành

5.000

2,2

44

Đường Hoàng Văn Th

 

Nguyễn Quốc Ân

Bắc Thành

5.000

2,0

45

Đường Bà Triệu

 

Nguyễn Thiện Thuật

Đông Thành

5.000

2,2

46

Đường Kim Đồng

 

Bc Thành

Bùi Thị Cúc

5.000

2,0

47

Đường Nguyn Quốc Ân

 

Đông Thành

Trung tâm Giáo dục thường xuyên

5.000

2,0

48

Đường Trn Quang Khi

 

Phạm Bạch Hổ

Nguyễn Phong Sắc

9.000

1,5

49

Đường Trần Quang Khải

 

Nguyn Phong Sc

Triệu Quang Phục

5.500

2,0

50

Phố Trương Định

 

Lê Văn Lương

Hoàng Hoa Thám

9.000

1,4

51

Đường Phạm Huy Thông

 

Ngõ 44, Nguyễn Thiện Thuật

Vũ Trọng Phụng

5.000

2,0

52

Đường từ Nguyn Thiện Thuật - Nguyễn Công Hoan (ngõ 44)

 

Nguyễn Thiện Thuật

Nguyễn Công Hoan

5.000

2,0

53

Đường Nguyn Thiện Thuật

 

Bãi Sậy

Phan Đình Phùng

6.000

1,7

54

Đường từ Nguyn Trãi - Bà Triệu (Ngõ 190)

 

Nguyễn Trãi

Bà Triệu

3.500

2,3

55

Đường Bắc Thành

 

Tây Thành

Đông Thành

4.500

2,7

56

Đường Tây Thành

 

Bc Thành

Nam Thành

4.500

2,7

57

Đường Nam Thành

 

Tây Thành

Đông Thành

4.500

2,7

58

Phố Phùng Chí Kiên

 

Triệu Quang Phục

Nguyễn Văn Linh

6.000

2,0

59

Phố Sơn Nam

 

Nguyễn Văn Linh

Phạm Bạch H

4.500

2,7

60

Phố Tôn Thất Tùng

 

Triệu Quang Phục

Nguyễn Văn Linh

5.000

2,8

61

Phố Ngô Tất Tố

 

Tuệ Tĩnh

Nguyễn Văn Linh

5.000

2,6

62

Đường quy hoạch 15m

 

Thuộc các phường Minh Khai, Hng Châu

4.500

1,0

63

Đường quy hoạch 15m

 

Thuộc các phường còn lại

4.500

1,6

64

Phố Ngô Gia Tự

 

Phùng Chí Kiên

Hoàng Hoa Thám

7.000

1,7

65

Ph Nguyn Phong Sắc

 

Phùng Chí Kiên

Trần Quang Khải

6.000

2,0

66

Ph Nguyn Đức Cnh

 

Phùng Chí Kiên

Trn Quang Khi

6.000

2,0

67

PhHuỳnh Thúc Kháng

 

Đinh Điền

Nguyễn Lương Bằng

5.000

2,4

68

Phố Tô Chấn

 

Nguyễn Lương Bằng

Lương Ngọc Quyến

6.000

2,0

69

Phố Lương Văn Can

 

Nguyễn Lương Bằng

Lương Ngọc Quyến

6.000

2,0

70

Ph Đinh Gia Quế

 

Đinh Điền

Lê Thanh Nghị

7.000

1,7

71

Phố Lương Ngọc Quyến

 

Đinh Gia Quế

Trần Quang Khải

6.000

2,0

77

Phố Nguyễn Hữu Huân

 

Trần Quang Khải

Sơn Nam

5.000

2,4

73

PhLương Định Của

 

Triệu Quang Phục

Tuệ Tĩnh

4.500

3,0

74

Phố Tạ Quang Bửu

 

Hồ Đc Di

Phạm Ngọc Thạch

4.500

2,7

75

Phố Hồ Đc Di

 

Lương Định Của

Hi Thượng Lãng ông

4.500

3,0

76

Phố Phạm Ngọc Thạch

 

Triệu Quang Phục

Lương Định Của

4.500

2,7

77

PhĐặng Văn Ng

 

Triệu Quang Phục

Lương Định Của

4.500

2,7

78

Ph Nguyn Văn Huyên

 

Ngô Tất Tố

Tôn Thất Tùng

4.500

2,7

79

PhĐặng Thai Mai

 

Nguyễn Văn Huyên

Nguyễn Khuyến

4.500

2,7

80

Ph Nguyn Huy Tưởng

 

Nguyễn Văn Huyên

Nguyễn Khuyến

4.500

2,7

81

Phố Nguyễn Khuyến

 

Ngô Tất Tố

Tôn Thất Tùng

4.500

2,7

82

Phố Đào Tn

 

Sơn Nam

Nam Cao

4.500

3,0

83

Ph Xuân Diệu

 

Đào Tấn

Nguyễn Lương Bng

4.500

2,7

84

Phố Nam Cao

 

Sơn Nam

Lê Thanh Nghị

4.500

2,7

85

Ph Nguyn Văn Trỗi

 

Lê Thanh Nghị

Nguyễn Lương Bằng

4.500

2,1

86

PhNguyễn Viết Xuân

 

Lê Thanh Nghị

Nguyn Văn Tri

4.500

2,1

87

Ph Lý TTrọng

 

Nguyễn Lương Bng

Hải Thượng Lãng ông

4.500

2,7

88

PhNguyễn Thái Học

 

Triệu Quang Phục

Nguyễn Thiện Kế

4.500

2,7

89

Phố Cao Bá Quát

 

Nguyễn Thái Học

Đinh Công Tráng

4.500

2,7

90

Phố Tng Duy Tân

 

Cao Bá Quát

Nguyễn Thiện Kế

4.500

2,7

91

Phố Đinh Công Tráng

 

Triệu Quang Phục

Nguyễn Thiện Kế

4.500

2,7

92

Phố Nguyễn Thin Kế

 

Hải Thượng Lãng ông

An Vũ

4.500

2,7

93

Ph Phm Hồng Thái

 

Hi Thượng Lãng ông

An Vũ

4.500

2,7

94

Phố Nguyễn Bnh Khiêm

 

Hải Thượng Lãng ông

An Vũ

4.500

3,0

95

Phố Hoàng Diu

 

Nhân Dục

Chu Mạnh Trinh

4.500

2,7

96

Phố Mc ThBưởi

 

Nhân Dục

Trần Thị Tý

4.500

2,7

97

Phố Bùi Th Xuân

 

Nguyễn Chí Thanh

Trần Thị Tý

4.500

2,7

98

Phố Trần ThTý

 

Chu Mnh Trinh

Nhân Dục

4.500

2,7

99

Phố Trần Nht Dut

 

Doãn Nỗ

Nguyễn Biu

4.500

2,7

100

Phố Doãn Nỗ

 

Triệu Quang Phục

Chùa Đông

4.500

2,7

101

Phố Nguyễn Cnh Chân

 

Doãn N

Triu Quang Phục

4.500

2,7

102

Phố Trần Khánh Dư

 

Chu Mạnh Trinh

Nguyễn Biu

4.500

2,7

103

Phố Trần Khát Chân

 

Triệu Quang Phục

Chùa Đông

4.500

2,7

104

Phố Nguyễn Gia Thiều

 

Trần Nhật Duật

Nguyễn Biểu

4.500

2,7

105

Phố Dã Tượng

 

Trần Nhật Duật

Trần Khánh Dư

4.500

2,7

106

Phố Nguyễn Biu

 

Triệu Quang Phục

Chùa Đông

4.500

2,7

107

Đường Chùa Đông

 

An Vũ

Tô Hiệu

5.000

2,7

108

Đường quy hoạch < 15m

 

Thuc các phường

4.500

1,5

109

Đường Trần Bình Trọng

 

Phm Ngũ Lão

Nguyễn Du

4.500

2,7

110

Đường Trưng Trc

 

Đê sông Hồng

Bãi Sậy

4.500

3,0

111

Đường Phan Đình Phùng

 

Bạch Đng

Đê sông Hồng

4.500

2,5

112

Đường 266

 

Bạch Đằng

Đê sông Hồng

4.500

2,5

113

Đường Lê Đình Kiên

 

Tô Hiệu

Phương Đ

4.500

2,7

114

Phố Mc Đĩnh Chi

 

Triệu Quang Phục

Nguyễn Văn Linh

4.500

2,7

115

Đường từ Phạm Ngũ Lão - Khu TT may (Ngõ 120)

 

Phạm Ngũ Lão

Khu TT may

4.500

2,7

116

Đường Trương Hán Siêu

 

Chùa Đông

Trần Nhật Duật

4.500

2,7

117

Đường Phan Chu Trinh

 

Lê Thanh Nghị

Sơn Nam

4.500

2,7

118

Đường Lý Thường Kiệt

 

Sơn Nam

Đinh Điền

4.500

2,7

119

Đường Nguyễn An Ninh

 

Nguyễn Lương Bng

Lý Thường Kit

4.500

2,7

120

Đường Phan Bi Châu

 

Nguyễn Lương Bng

Phạm Bạch H

4.500

2,7

121

Đường Trn Quý Cáp

 

Nguyễn Lương Bng

Lý Thường Kit

4.500

2,7

122

Phố Tô Hiến Thành

 

Nguyễn Văn Linh

Nguyễn Chí Thanh

4.000

2,5

123

Phố Lê Trng Tấn

 

Hải Thượng Lãng ông

Tô Hiến Thành

4.000

2,5

124

Ph Sơn Nam

 

Phạm Bạch H

Đê Sông Hng

4.000

1,5

125

Đường Bch Đng

 

Bãi Sậy

Cửa Khu

5.000

2,0

126

Đường Nguyễn Thin Thuật

 

Đê sông Hồng

Phan Đình Phùng

3.000

3,4

127

Phố Bch Thái Bưởi

 

Nguyễn Văn Linh

Tô Ngọc Vân

3.000

3,4

128

Phố Yết Kiêu (Đường nghĩa trang)

 

Lê Văn Lương

Nghĩa trang

3.500

2,9

129

Đường Tng Trân

 

Đông Thành

y Thành

4.000

2,5

130

Phố An To

 

Nguyễn Văn Linh

Bờ sông Đin Biên

3.000

3,4

131

Đường Dương Hữu Miên

 

Đê Sông Hồng

Ngã ba bến đò Nẻ

3.000

3,4

132

Đường Hoàng Hoa Thám

 

Ngô Gia Tự

Triu Quang Phục

4.000

2,5

133

Phố Nguyễn Tri Phương

 

Ph Chùa Diều

Phố An To

3.500

2,9

134

Phố Nguyễn Trung Trực

 

Tô Ngọc Vân

Mai Hc Đế

3.000

3,3

135

Phố Nguyễn Chí Thanh

 

Hi Thượng Lãng ông

Nhân Dục

3.000

3,3

136

Đường Đỗ Nhân

 

An Vũ

Chu Mạnh Trinh

3.000

3,0

137

Đường vào Khu Nông Lâm

 

Phường Minh Khai

2.000

3,5

138

Đường Phương Cái

 

Phương Độ

Phố Hiến

3.000

2,7

139

Phố Nhân Dc

 

Nguyễn Văn Linh

Phạm Bạch Hổ

4.500

2,0

140

Đường tNguyễn Thiện Thuật - Khu dân cư Lê Li (Ngõ 97)

 

Nguyễn Thiện Thut

Dân Lê Li

3.000

2,7

141

Đường Hoàng Ngân

 

Lê Văn Lương

Bờ sông Đin Biên

3.000

2,7

142

Đường từ Trưng Nhị - Trường PTCS Lê Li (Ngõ 12)

 

Trưng Nhị

Trường PTCS Lê Li

3.000

2,7

143

Đường từ Lê Văn Lương - Dân cư (Ngõ 19)

 

n Lương

Dân cư

3.000

2,7

144

Đường Lê Văn Lương (Ngõ 335)

 

Phường An To

3.000

2,7

145

Đường t Trưng Nhị - Khu dân cư (Ngõ 44)

 

Trưng Nhị

Dân cư

2.000

4,0

146

Đường t Nguyn Thiện Thuật - Phạm Huy Thông (Ngõ 56)

 

Nguyn Thiện Thuật

Phạm Huy Thông

3.000

2,7

147

Đường từ Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 178)

 

Điện Biên

Dân cư

3.000

2,7

148

Ph Tân Nhân

 

Trưng Trc

Bạch Đng

3.000

2,7

149

Phố Chi Lăng

 

Nguyn Thin Thuật

Trưng Trc

3.000

2,7

150

Phố Chùa Diều

 

Nguyễn Văn Linh

B sông Điện Biên

3.000

2,7

151

Đường b sông Điện Biên

 

Lê Văn Lương

Tô Hiệu

3.500

2,3

152

Phố Trần Nguyên Hãn

 

Đê Sông Hồng

Tam Đằng

3.000

2,7

153

Đường t Nguyn Thiện Thuật - Trường PTCS Lê Li (Ngõ 83)

 

Nguyễn Thiện Thuật

Trường PTCS Lê Lợi

3.000

2,7

154

Đường giao thông tông trong đê có mặt cắt từ 2,5m trở lên

 

Thuộc các phường

2.500

1,2

155

Đường Hi Thượng Lãng ông

 

Phạm Bạch H

Mai Hc Đế

3.000

2,7

156

Ngõ 109 từ đường Điện Biên - Nguyn Trãi

 

Điện Biên

Nguyễn Trãi

3.000

2,7

157

Ngõ 171 từ đường Điện Biên - Nguyễn Trãi

 

Điện Biên

Nguyn Trãi

3.000

1,4

158

Đường Mậu Dương

 

Điện Biên

Ph Hiến

2.500

1,7

159

Đường Hàn Lâm

 

Điện Biên

Nguyn Đình Nghị

2.500

1,7

160

Ngõ 46 từ đường Trưng Trắc - Trưng Nhị

 

Trưng Nhị

Trưng Trc

3.000

1,4

161

Ngõ 27 từ chợ cũ Điện Biên - Phạm Ngũ Lão

 

Điện Biên

Phạm Ngũ Lão

3.000

1,4

162

Đường Phương Độ

 

Hồng Nam

Mậu Dương

3.000

1,4

163

Đường Nam Tiến

 

Bạch Đng

Xã Quảng Châu

3.000

1,4

164

Ngõ 241 từ đường Điện Biên - Ch PhHiến

 

Điện Biên

Chợ Phố Hiến

3.000

1,4

165

Ngõ 259 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến

 

Điện Biên

Chợ Phố Hiến

3.000

1,4

166

Đường tĐiện Biên - Khu dân cư (Ngõ 200)

 

Điện Biên

Khu dân cư

3.000

1,4

167

Đường tĐiện Biên - Bãi Sậy (Ngõ 356 Điện Biên III)

 

Điện Biên

Bãi Sậy

3.000

1,4

168

Đường từ Đin Biên - Bãi Sậy (Ngõ 376 Đin Biên III)

 

Điện Biên

Bãi Sậy

3.000

1,4

169

Đường từ Tây Thành - Dân cư (Ngõ 2)

 

y Thành

Dân cư

3.000

1,4

170

Ngõ 1 đường Tây Thành

 

 

 

3.000

1,4

171

Phố Vọng Cung

 

Bãi Sậy

Nguyn Du

3.000

1,8

172

Ph Mai Hắc Đế

 

Đê Sông Hng

Hải Thượng Lãng ông

3.000

1,8

173

Phố Tô Ngọc Vân

 

Tam Đằng

Đê sông Hồng

3.000

1,8

174

Ph Văn Miếu

 

Chùa Chuông

Đê sông Hồng

3.000

1,8

175

Ph Cao Xá

 

Nguyn Văn Linh

Đê sông Hồng

3.000

1,8

176

Đường Đằng Giang

 

Bạch Đằng

Đê sông Hồng

2.500

2,0

177

Ph Tân Thị

 

Chi Lăng

Đê sông Hồng

2.500

2,0

178

Phố Tam Đng

 

Đinh Điền

Đê sông Hồng

3.000

1,8

179

Đường Bạch Đng

 

Cửa Khẩu

Bến phà cũ (b sông)

3.000

1,8

180

Phố Lê QĐôn

 

Phạm Bạch H

Đê sông Hồng

3.000

1,8

181

Đường Lương Điền

 

Hàn Lâm

Phương Độ

2.500

2,0

182

Đường giao thông bê tông trong đê có mặt ct dưới 2,5m

 

Thuộc các phường

1.500

1,5

183

Đường GT và Bê tông ngoài đê Sông Hồng

 

Thuộc các phường: Lam Sơn, Minh Khai, Hiến Nam

1.200

1,6

184

Đường gom chợ Gạo

 

Phường An Tảo

 

6.000

1,1

185

Trục đường xóm Bắc phường Minh Khai

 

Nhà văn hóa

Cuối xóm Bc

1.200

1,6

186

Đường Hoàng Quốc Việt

 

Nguyễn Lương Bằng

Phạm Bạch Hổ

5.000

1,2

187

Đường Trn Hưng Đạo

 

Đinh Điền

Dc Sui

6.000

1,2

II

Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới

V

 

 

 

 

1

Đường 179 (đường 379B)

 

Đường tỉnh 378

Giáp xã Cừu Cao

14.000

1,3

2

Đường 379 (Từ nút giao với đường 379B về phía Hà Nội)

 

 

 

12.000

2,0

3

Đường 379 (Tnút giao với đường 379B về phía Hưng Yên)

 

 

 

10.000

1,7

4

Đường tnh 377 (đường 205B cũ)

 

Giao đường 379B

Giáp xã Liên Nghĩa

8.000

1,5

5

Đường huyện 24 (đường 205B cũ)

 

Đường tnh 377

Giáp xã Hưng Long

6.500

1,4

6

Đường trong khu dân cư có mặt ct >3,5m

 

Đường huyện 24

Giáp xã Cu Cao

4.000

1,4

7

Đường trong khu dân cư có mặt cắt từ 2,5 - 3,5m

 

 

 

3.000

1,7

8

Đường trong khu dân cư có mặt cắt <2,5m

 

 

 

1.800

1,7

9

Đường Thanh Niên

 

ĐH.24

Đường 179

6.000

1,3

10

Khu dân cư mới 4,3 ha

 

 

 

10.000

1,2

11

Khu TĐC Đường tnh 379

 

 

 

10.000

1,2

12

Các khu dân mới

 

 

 

 

 

 

Đường >= 15m

 

 

 

7.000

1,5

 

Đường từ 7m đến dưới 15m

 

 

 

5.500

1,3

 

Đường <7m

 

 

 

4.000

1,3

III

Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới

 

 

 

 

 

1

Đường tnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ)

 

Cầu Như Quỳnh

Bưu Điện

10.000

2,8

2

Đường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ)

 

Bưu Điện

Cu vượt Như Qunh

8.000

2,5

3

Đường tnh 385 bên phía ch(Quốc lộ 5A cũ)

 

Quốc lộ 5A

Cầu Như Qunh

8.000

2,5

4

Quốc lộ 5A

 

Giáp thành phố Hà Nội

Cu vượt Như Qunh

8.000

2,5

5

Đường tnh 385 phía đường tàu (Quốc lộ 5A cũ)

 

Thuộc địa phận TT Như Quỳnh

6.000

2,7

6

Khu dân cư mới thị trấn Như Quỳnh

 

Thuộc địa phận TT Như Quỳnh

6.500

1,6

7

Đường 385 (đường 19 cũ)

 

Thuộc địa phận TT Như Quỳnh

6.000

2,3

8

Đường vào UBND thị trấn Như Quỳnh

 

Quốc lộ 5A

UBND thị trn Như Quỳnh

4.500

2,4

9

Khu dân phía đường tàu thôn Minh Khai

 

 

 

4.000

1,3

10

Đường ĐH.11

 

 

 

4.000

1,3

11

Đường trục chính trong chợ Như Qunh

 

 

 

7.000

1,5

12

ĐH.19

 

 

 

3.000

2,5

13

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt >= 3,5m

 

 

 

2.000

1,8

14

Các trục đường trong khu dân cư có mặt ct từ 2,5 đến 3,5m

 

 

 

1.000

2,5

15

Các trục đường trong khu dân cư có mt cắt < 2,5m

 

 

 

700

2,8

16

Các khu dân cư mới

 

 

 

 

 

 

Đường >= 15m

 

 

 

7.000

1,1

 

Đường từ 7m đến dưới 15m

 

 

 

5.500

1,1

 

Đường <7m

 

 

 

3.000

1,5

IV

Thị trấn Bần Yên Nhân và các khu đô thị mới

V

 

 

 

 

1

Quốc lộ 5A

 

Giao đường tnh 381 (đi Từ Hồ)

Giáp địa phận xã Nhân Hòa

7.000

2,0

1

Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ)

 

Đường vào UBND xã Nhân Hòa

Giáp xã Nghĩa Hiệp - Yên Mỹ

8.000

1,5

3

Đường trục trung tâm

 

Đường tnh 380

Giáp xã Nhân Hòa

6.000

2,0

4

Đường huyện 36 (Quốc lộ 5A cũ qua phố Bần)

 

Giao Quốc lộ 5

Giao Quốc lộ 5

9.000

1,2

5

Đường huyện 37 (đường qua bệnh viện Đa khoa cũ)

 

Đường tnh 380

Bệnh viện Đa Khoa phố Ni

6.500

1,5

6

Đường huyện 37 (đường qua bệnh viện Đa khoa cũ)

 

Bệnh viện Đa Khoa ph Ni

Giao Quốc lộ 5

6.000

1,5

7

Đường huyện 35 (Đường gom cũ)

 

Đường tỉnh 380 (UBND huyện)

Giao đường huyện 36

5.000

1,5

8

Khu tái định cư Phố Nối (cạnh bệnh viện ĐK PhNối)

 

Mặt ct đường từ 15m trở lên

6.500

1,3

Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m

5.000

1,3

9

Đường huyện 34

 

Quốc lộ 5 (ngã tư Bần)

Giáp huyện Yên M

4.000

2,0

10

Đường vào thôn Phú Đa

 

Giao đường huyện 35

Vào thôn Phú Đa 300m

5.000

1,5

11

Các trục đường trong khu dân cư có mặt ct > 3,5m

 

 

 

2.500

1,6

12

Các trục đường trong khu dân có mặt ct từ 2,5 đến 3,5m

 

 

 

1.800

1,8

13

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt < 2,5m

 

 

 

1.200

1,8

14

Các khu dân mi

 

 

 

 

 

 

Đường >= 15m

 

 

 

7.000

1,3

 

Đường từ 7m đến dưới 15m

 

 

 

5.500

1,3

 

Đường <7m

 

 

 

3.500

1,3

V

Thị trấn Khoái Châu

V

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 383 (đường 209 cũ)

 

Giáp xã An Vĩ

Hết đất cũ Thôn Vinh Quang

5.500

2,0

2

Đường tnh 383 (đường 209 cũ)

 

Đoạn còn lại

 

4.500

1,6

3

Đường tnh 377 (đường 205 cũ)

 

Giáp xã An Vĩ

UBND thị trấn

4.500

2,0

4

Đường tnh 377 (đường 205 cũ)

 

UBND thị trấn

Giáp xã Phùng Hưng

4.000

1,5

5

Các trục đường trong khu dân cư có mặt ct > 3,5m

 

 

 

1.500

1,7

6

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt từ 2,5 đến 3,5m

 

 

 

900

1,5

7

Các trục đường trong khu dân cư có mặt ct < 2,5m

 

 

 

700

1,5

8

Các khu dân cư mới

 

 

 

 

 

 

Đường >= 15m

 

 

 

4.000

1,5

 

Đường từ 7m đến dưới 15m

 

 

 

3.000

1,4

 

Đường <7m

 

 

 

2.000

1,5

VI

Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới

V

 

 

 

 

 

ĐH.44 (Đường công vụ)

 

 

 

3.500

1,8

1

Đường huyện 40 (đường 39 cũ)

 

Giáp xã Tân Lập

Giáp xã Trung Hưng

6.000

2,5

2

Đường huyện 45 (đường huyện 206B cũ)

 

Đường huyện 40

Giáp xã Thanh Long

4.000

1,8

3

Các trục đường trong khu dân cư có mt cắt > 3,5m

 

 

 

3.500

1,1

4

Các trục đường trong khu dân cư có mặt ct từ 2,5 đến 3,5m

 

 

 

2.500

1,2

5

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt < 2,5m

 

 

 

2.000

1,1

6

Các khu dân cư mới

 

 

 

 

 

 

Đường >= 15m

 

 

 

6.500

1,0

 

Đường từ 7m đến dưới 15m

 

 

 

5.000

1,0

 

Đường <7m

 

 

 

4.000

1,1

VII

Thị trấn Ân Thi

V

 

 

 

 

1

Quốc lộ 38

 

Cổng làng thôn Th Hoàng

Giáp xã Quang Vinh

4.000

1,8

2

Quốc lộ 38

 

Cng làng thôn Thổ Hoàng

Phố Phạm Huy Thông

3.000

2,0

3

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

 

Giáp xã Quang Vinh

Giao đường tỉnh 386

3.500

1,8

4

Quốc lộ 38

 

PhPhạm Huy Thông

Cầu Đìa

2.500

2,0

5

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

 

Giao đường tỉnh 386

Giáp xã Nguyễn Trãi

2.200

2,2

6

Đường tỉnh lộ 386

 

Giao ct đường 376

Giáp xã Nguyễn Trãi

2.200

2,2

7

Đường Đỗ Sỹ Họa, Hoàng Văn Th

 

 

 

2.200

2,0

8

Các trc đường trong khu dân có mặt cắt 3,5m

 

 

 

1.500

1,4

9

Các trục đường trong khu dân cư có mặt ct từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

 

1.200

1,2

10

Các trục đường trong khu dân cư có mặt ct < 2,5m

 

 

 

500

2,0

11

Các khu dân cư mới

 

 

 

 

 

 

Đường >= 15m

 

 

 

4.500

1,2

 

Đường từ 7m đến dưới 15m

 

 

 

3.500

1,1

 

Đường <7m

 

 

 

2.500

1,2

VIII

Thị trấn Vương

V

 

 

 

 

1

Quốc lộ 38B

 

Giáp địa phận xã Dị Chế

Giao đường huyện 90

6.000

1,5

2

Đường tnh 376 (đường 200 cũ)

 

Sân vận động huyện

Chi nhánh Điện Tiên L

6.000

1,3

3

Quốc lộ 38B

 

Giao đường huyện 90

Trung tâm Y tế huyện

4.500

1,5

4

Đường tnh 376 (đường 200 cũ)

 

Chi nhánh Điện Tiên Lữ

Giáp địa phận xã Dị Chế

5.000

1,4

5

Đường bờ sông Hòa Bình

 

Cầu Phố Giác

UBND thị trấn

4.000

1,5

6

Đường nội thị khu Âu Bơm

 

Quc lộ 38B

Đường nội thị

5.000

1,3

7

Đường nội thị 1

 

Đường tnh 376

Giao đường huyện 90

4.000

1,3

8

Quốc lộ 38B

 

TT Y tế huyện

Cầu Quán Đỏ

3.000

2,0

9

Đường tnh 376 (đường 200 cũ)

 

Sân vận động huyện

Giáp địa phận xã Ngô Quyền

3.000

2,0

10

Đường bờ sông Hòa Bình

 

Cu Phố Giác

Giáp địa phận xã D Chế

4.000

1,3

11

Đường nội thị 2

 

Đường tỉnh 376

Giao đường huyện 90

4.000

1,1

12

Đường nội thị khu tái định cư số 3

 

Đường nội thị 1

Đường nội thị 2

4.000

1,1

13

Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (gần Tòa án)

 

Quốc lộ 38B

Đường nội thị 2

3.000

1,5

14

Đường vào khu tái đnh cư số 2

 

Đường tỉnh 376

Khu dân cư số 2 xã D Chế

3.500

1,0

15

Đường bờ sông Hòa Bình

 

UBND thị trấn

Cu Quán Đỏ

2.000

1,6

16

Đường huyện 90 (đường 203C cũ)

 

Quốc lộ 38B

Giáp địa phận xã Dị Chế

2.500

1,1

17

Đường trong khu dân cư có mặt cắt >3,5m

 

 

 

1.000

2,1

18

Đường trong khu dân cư có mặt ct từ 2,5 đến 3,5m

 

 

 

750

2,0

19

Đường trong khu dân cư có mặt ct < 2,5 m

 

 

 

600

2,0

20

Đường ĐH.91

 

 

 

2.000

1,5

21

Các khu dân cư mới

 

 

 

 

 

 

Đường >= 15m

 

 

 

3.000

1,4

 

Đường từ 7m đến dưới 15m

 

 

 

2.500

1,2

 

Đường <7m

 

 

 

1.800

1,4

IX

Thị trấn Lương Bằng

V

 

 

 

 

1

Quốc lộ 39A

 

Giao đường huyện 71

Giao đường huyện 60

5.000

2,2

2

Quốc l 39A

 

Giao đường huyện 60

Giáp xã Hiệp Cường

5.000

1,6

3

Quốc lộ 39A

 

Giao đường huyện 60

Giáp xã Chính Nghĩa

4.500

1,8

4

Đường huyện 71 (đường 208 cũ)

 

Quốc lộ 39A

Cu Mai Xá

4.500

1,8

5

Đường tnh 377 (đường 205 cũ)

 

Cầu Mai Viên

Cầu Động Xá

4.000

1,6

6

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

 

Cầu Động Xá

Giáp xã Vũ Xá

3.500

1,3

7

Đường huyện 60 (đường 38B cũ)

 

Quốc l 39A

Giáp xã Chính Nghĩa

3.000

1,1

8

Các trục đường có mt cắt >3,5m

 

 

 

1.200

1,8

9

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

 

900

1,6

10

Các trục đường có mặt ct < 2,5m

 

 

 

700

1,6

11

Các khu dân mới

 

 

 

 

 

 

Đường >= 15m

 

 

 

5.000

1,0

 

Đường từ 7m đến dưới 15m

 

 

 

3.500

1,0

 

Đường <7m

 

 

 

2.500

1,1

X

Thị trấn Trần Cao

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 38B

 

Giáp địa phận xã Đoàn Đào

Giao đường khu dân cư số 01

5.500

1,9

2

Đường khu dân cư s 01 có mt ct ≥ 15m

 

Quốc lộ 38B

Ch Trn Cao

4.000

1,4

3

Đường 386 (đường 202 cũ)

 

Nhà máy nước Trn Cao

Cầu qua sông Hòa Bình

5.000

1,2

4

Đường 386 (đường 202 cũ)

 

Khách sạn Phúc Hưng

Nhà máy nước Trần Cao

4.500

1,2

5

Đường khu dân s 01 mặt ct < 15 m

 

 

 

3.000

1,5

6

Đường bờ sông Hòa Bình

 

Giáp địa phận xã Đoàn Đào

Cầu vào trung tâm y tế huyện

2.500

1,7

7

Đường khu dân cư số 02

 

 

 

3.000

1,5

8

Quốc lộ 38B

 

Giao đường khu dân cư số 01

Giáp địa phận xã Quang Hưng

4.500

1,4

9

Quốc lộ 38B

 

UBND Thị trấn

Giáp địa phận xã Quang Hưng

3.000

1,5

10

Đường 386 (đường 202 cũ)

 

Đoạn còn lại

3.000

1,2

11

Đường b sông Hòa Bình

 

Cầu vào trung tâm y tế

Trung tâm giống cây trồng Hưng Yên

2.000

1,4

12

Đường b sông Hòa Bình

 

Giáp địa phận xã Quang Hưng

Cầu vào thôn Cao Xá

1.500

1,1

13

Từ cu thôn Cao Xá đến ĐT.386

 

 

 

1.700

1,2

14

Đường qua khu dân cư Trung tâm giống cây trồng Hưng Yên

 

Trung tâm ging cây trồng Hưng Yên

Giáp địa phận xã Tng Phan

2.000

1,1

15

Đường trong khu dân có mặt ct 3,5m

 

 

 

1.000

2,0

16

Đường trong khu dân có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

 

700

1,8

17

Đường trong khu dân cư có mặt cắt < 2,5m

 

 

 

500

2,0

18

Các khu dân cư mới

 

 

 

 

 

 

Đường >= 15m

 

 

 

4.500

1,0

 

Đường từ 7m đến dưới 15m

 

 

 

3.000

1,2

 

Đường <7m

 

 

 

2.500

1,0

 

PHỤ LỤC SỐ 02

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số      /QĐ-UBND ngày       /5/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên)

STT

Tên đơn vị hành chính, đường

Đim đầu

Điểm cuối

Giá đất tại quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của UBND tỉnh (1.000đ/m2)

Hệ số k (lần)

I

Thành phố Hưng Yên

 

 

 

 

1

Hồng Nam

 

 

 

 

1.1

Đường quy hoạch 15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

1,1

1.2

Đường huyện 72 (đường 61 cũ)

Phố Hiến

UBND xã

3.000

1,5

1.3

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

2.500

1,1

1.4

Đường huyện 72 (đường 61 cũ)

UBND xã

Giáp xã Thủ Sỹ - H. Tiên Lữ

2.700

1,5

1.5

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

2.000

1,0

1.6

Các trục đường có mặt cắt 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.500

1,0

1.7

Các trục đường có mặt ct dưới 2,5m

 

 

1.200

1,0

2

Xã Trung Nghĩa

 

 

 

 

2.1

Quốc lộ 38

Giáp phường An To

Cây xăng quân đội

6.000

1,5

2.2

Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

1,5

2.3

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

2.500

1,4

2.4

Các trục đường có mặt ct từ 3,5m trở lên

 

 

2.000

1,4

2.5

Các trục đường có mt ct 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.500

1,6

2.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.200

1,3

3

Xã Liên Phương

 

 

 

 

3.1

Quốc lộ 39A

Lê Đình Kiên

Giáp xã Phương Chiểu

7.000

1,5

3.2

Đường Dựng

Tô Hiệu

Đường Bãi

6.000

1,2

3.3

Đường Ma

Quốc lộ 39A

Đường vào UBND xã Liên Phương

4.000

1,4

3.4

Đường Bãi

Đường Dựng

Xóm bãi An Chiu

4.000

1,5

3.5

Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến

 

 

6.000

1,2

3.6

Đường ma (đoạn còn lại)

 

 

3.500

1,3

3.7

Đường quy hoạch 15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

4.000

1,1

3.8

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

1,2

3.9

Đường Lê Đình Kiên (Đầm sen A)

 

 

4.000

1,5

3.10

Đường Đầm Sen B

Tô Hiệu

Giáp xã Hồng Nam

2.000

2,0

3.11

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m tr lên

 

 

2.000

1,4

3.12

Các trục đường mặt cắt 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.500

1,6

3.13

Các trục đường mặt ct dưới 2,5m

 

 

1.200

1,3

4

Xã Bảo Khê

 

 

 

 

4.1

Quốc lộ 39A

Từ Dốc Suối

Hết địa phận xã Bo Khê

6.000

1,4

4.2

Đường quy hoạch 15m (thuộc khu dân cư mới và đu giá)

 

 

3.000

1,4

4.3

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

2.500

1,2

4.4

Đường Mạc Đĩnh Chi

 

 

3.000

1,2

4.5

Đường 39 cũ

Vườn hoa chéo

Trần Hưng Đạo

2.500

2,2

4.6

Đường huyện 72 (đường 61 cũ)

Quốc lộ 39A

Hết địa phận xã Bảo K

2.000

2,2

4.7

Các trục đường có mặt ct từ 3,5m tr lên

 

 

1.800

1,6

4.8

Các trục đường có mặt ct 2.5m đến dưới 3,5m

 

 

1.200

1,6

4.9

Các trục đường mặt ct dưới 2,5m

 

 

1.000

1,3

5

Xã Phương Chiu

 

 

 

 

5.1

Đường ni hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà

 

 

4.000

1,5

5.2

Quốc lộ 39A

Giáp xã Liên Phương

Giáp xã ThSỹ - H. Tiên Lữ

7.000

1,4

5.3

Đường quy hoạch 15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.500

1,2

5.4

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

1,0

5.5

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

2.500

1,0

5.6

Các trục đường có mặt ct 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.500

1,5

5.7

Các trục đường có mt ct dưới 2,5 m

 

 

1.000

1,3

6

Xã Quảng Châu

 

 

 

 

6.1

Đường quy hoạch 15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

1,2

6.2

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đu giá)

 

 

2.500

1,2

6.3

Các trục đường có mặt ct từ 3,5m trở lên

 

 

1.500

1,4

6.4

Các trục đường có mặt cắt 2.5m đến dưới 3,5m

 

 

1.000

1,6

6.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

700

1,6

7

Xã Tân Hưng

 

 

 

 

7.1

Đường quy hoạch 15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

1,0

7.2

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đu giá)

 

 

2.500

1,0

7.3

Đường ni hai đường cao tốc đi cu Hưng Hà

 

 

3.000

1,2

7.4

Các trục đường có mặt ct từ 3,5m trở lên

 

 

1.200

1,2

7.5

Các trục đường có mặt ct 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

900

1,4

7.6

Các trục đường có mặt ct dưới 2,5m

 

 

600

1,8

8

Xã Phú Cường

 

 

 

 

8.1

Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

1,0

8.2

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân mới và đấu giá)

 

 

2.500

1,0

8.3

Các trục đường có mặt ct từ 3,5m tr lên

 

 

1.200

1,3

8.4

Các trục đường có mặt ct 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.000

1,2

8.5

Các trục đường mặt cắt dưới 2,5m

 

 

600

1,8

9

Xã Hùng Cường

 

 

 

 

9.1

Đường quy hoạch 15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

1,0

9.2

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

2.500

1,0

9.3

Các trục đường có mt ct từ 3,5m trở lên

 

 

1.200

1,3

9.4

Các trục đường có mặt cắt 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.000

1,3

9.5

Các trục đường có mt ct dưới 2,5m

 

 

600

1,8

10

Xã Hoàng Hanh

 

 

 

 

10.1

Đường quy hoạch 15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

1,5

10.2

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

2.500

1,2

10.3

Các trục đường có mặt ct từ 3,5m trở lên

 

 

1.200

1,3

10.4

Các trục đường có mt cắt 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

900

1,5

10.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

600

1,8

II

Huyện Văn Giang

 

 

 

 

1

Xã Xuân Quan

 

 

 

 

1.1

Đường tnh 179

Đường tỉnh 378

Giáp huyện Gia Lâm - Hà Nội

6.000

2,5

1.2

Các trục đường có mặt ct 5m trở lên

 

 

4.000

1,0

1.3

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến 5m

 

 

3.000

1,0

1.4

Các trục đường có mặt cắt 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

2.000

1,0

1.5

Các trục đường có mặt ct dưới 2,5m

 

 

1.500

1,0

1.6

Các khu dân cư mới và đấu giá

 

 

 

 

 

- Đường quy hoạch từ 15m trở lên

 

 

6.000

1,0

 

- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m

 

 

4.000

1,2

2

Phụng Công

 

 

 

 

2.1

Đường tnh 179 trong đê

Giáp thị trấn Văn Giang

Đường tnh 378

10.000

1,5

2.2

Đường 179 tỉnh ngoài đê

Đường tnh 378

Giáp Xuân Quan

7.000

1,6

2.3

Các trục đường có mặt cắt 5m trở lên

 

 

4.000

1,0

2.4

Các trục đường có mt ct từ 3,5m tr lên

 

 

3.500

1,0

2.5

Các trục đường có mt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

2.000

1,0

2.6

Các trục đường có mặt ct dưới 2,5m

 

 

1.200

1,2

2.7

Các khu dân cư mới và đấu giá

 

 

 

 

 

- Đường quy hoạch t15m trở lên

 

 

6.000

1,1

 

- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m

 

 

4.000

1,2

3

Xã Cửu Cao

 

 

 

 

3.1

Đường tnh 179

Giáp thị trn Văn Giang

Giáp huyện Gia Lâm - Hà Nội

12.000

1,1

3.2

Các trục đường có mặt ct 5m trở lên

 

 

4.000

1,0

3.3

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

3.500

1,1

3.4

Các trục đường có mặt ct từ 2,5m đến 3,5m

 

 

2.000

1,0

3.5

Các trục đường có mặt ct dưới 2,5m

 

 

1.200

1,0

3.6

Các khu dân cư mới và đấu giá

 

 

 

 

 

- Đường quy hoạch t15m tr lên

 

 

6.000

1,0

 

- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m

 

 

4.000

1,1

4

Xã Liên Nghĩa

 

 

 

 

4.1

Đường huyện 26

 

 

3.500

1,1

4.2

Đường tnh 377 (đường tnh 205 cũ)

Giáp thị trấn Văn Giang

Giáp xã Tân Tiến

4.500

1,5

4.3

Đường huyện 25 (Đường 199B cũ)

Đường tỉnh 378

Giáp xã MSở

3.500

1,4

4.4

Các trục đường có mt ct 5m tr lên

 

 

2.500

1,4

4.5

Các trục đường có mặt ct từ 3,5m trở lên

 

 

1.800

1,6

4.6

Các trục đường có mt ct từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.200

1,7

4.7

Các trục đường có mặt ct dưới 2,5m

 

 

1.000

1,6

4.8

Các khu dân cư mới và đu giá

 

 

 

 

 

- Đường quy hoạch từ 15m tr lên

 

 

4.000

1,3

 

- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.000

1,2

5

Xã Thắng Li

 

 

 

 

5.1

Các trục đường có mặt ct 5m trở lên

 

 

3.000

1,1

5.2

Các trục đường có mặt ct từ 3,5m trở lên

 

 

2.200

1,3

5.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.200

1,5

5.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.000

1,6

5.5

Các khu dân mới và đấu giá

 

 

 

 

 

- Đường quy hoạch từ 15m trở lên

 

 

4.000

1,0

 

- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.000

1,2

6

Xã MSở

 

 

 

 

6.1

Đường huyện 25 (đường 199B cũ)

Trung tâm chợ Mễ

Cách 100m về 2 bên

10.000

1,6

6.2

Đường huyện 25 đoạn còn lại (đường 199B cũ)

Giáp xã Liên Nghĩa

Giáp xã Bình Minh

6.500

1,7

6.3

Các đoạn đường vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

4.000

1,4

6.4

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

3.000

1,2

6.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.500

1,5

6.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.200

1,4

6.7

Các khu dân cư mới và đấu giá

 

 

 

 

 

- Đường quy hoạch từ 15m trở lên

 

 

6.000

1,0

 

- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m

 

 

4.000

1,1

7

Xã Long Hưng

 

 

 

 

7.1

Đường huyện 23 (đường 207A cũ)

Giao đường 179

Giáp xã Tân Tiến

4.500

1,8

7.2

Đường huyện 17 (đường 207B cũ)

Giao đường huyện 23

Giáp xã Nghĩa Trụ

4.500

1,6

7.3

Đường huyện 24 (đường 205B cũ)

Giáp thị trấn n Giang

Giáp xãn Tiến

4.000

1,5

7.4

Đường huyện 26

 

 

4.000

1,4

7.5

Các trục đường có mt cắt từ 5m trở lên

 

 

2.500

1,6

7.6

Các trục đường có mặt ct từ 3,5m trở lên

 

 

1.800

1,7

7.7

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.200

1,6

7.8

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.000

1,8

7.9

Các khu dân cư mới và đấu giá

 

 

 

 

 

- Đường quy hoạch từ 15m trở lên

 

 

6.000

1,0

 

- Đường quy hoạch t7m đến dưới 15m

 

 

4.000

1,2

8

Xã Tân Tiến

 

 

 

 

8.1

Đường huyện 23 (Đường 207A cũ)

Giáp xã Long Hưng

Giáp xã Hoàn Long

4.000

1,8

8.2

Đường tnh 377 (đường tỉnh 205 cũ)

Giáp xã Liên Nghĩa

Giáp xã Đông Tảo

3.500

1,8

8.3

Đường huyện 24 (đường 205B cũ)

Giáp xã Long Hưng

Giao đường tỉnh 377

3.500

1,6

8.4

Đường huyện 22 (đường huyện 207C cũ)

Giao đường huyện 23

Giáp xã Vĩnh Khúc

3.000

1,6

8.5

Các trục đường có mặt ct từ 5m trở lên

 

 

2.500

1,4

8.6

Các trục đường mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

2.000

1,4

8.7

Các trục đường có mặt ct từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.500

1,4

8.8

Các trục đường có mt cắt dưới 2,5m

 

 

1.300

1,2

8.9

Các khu dân cư mới và đấu giá

 

 

 

 

 

- Đường quy hoạch t 15m tr lên

 

 

4.000

1,2

 

- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.000

1,3

9

Xã Nghĩa Trụ

 

 

 

 

9.1

Đường huyện 17 (đường 207B cũ)

Giáp xã Long Hưng

Giáp xã Trưng Trắc - Văn Lâm

4.500

1,9

9.2

Đường huyện 20 (đường 180 cũ)

Giáp xã Vĩnh Khúc

Giáp xã Tân Quang - Văn Lâm

2.500

2,0

9.3

Các trục đường có mặt cắt từ 5m trlên

 

 

2.500

1,4

9.4

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

2.000

1,5

9.5

Các trục đường có mặt ct t 2,5m đến 3,5m

 

 

1.200

1,7

9.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5 m

 

 

1.000

1,3

9.7

Các khu dân cư mới và đấu giá

 

 

 

 

 

- Đường quy hoạch từ 15m trở lên

 

 

4.000

1,1

 

- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m