Quyết định 1956/QĐ-UBND

Quyết định 1956/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất (K) để xác định giá đất cụ thể (giá khởi điểm) đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2017

Nội dung toàn văn Quyết định 1956/QĐ-UBND 2017 hệ số điều chỉnh giá đất đấu giá quyền sử dụng đất Hưng Yên


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1956/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 11 tháng 7 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT (K) ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ (GIÁ KHỞI ĐIỂM) ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO NHÂN DÂN LÀM NHÀ Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2017

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định về giá đất; số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định về thu tiền sử dụng đất; số 135/2016/NĐ-CP ngày 09/9/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; số 332/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ kết luận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tại cuộc họp các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh ngày 23/6/2017;

Xét đề nghị của liên ngành Sở Tài chính - Sở Tài nguyên và Môi trường - Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 03/TTLN-TC-TNMT-CTT ngày 06/6/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất (K) để xác định giá đất cụ thể (giá khởi điểm) đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2017 theo các phụ lục sau:

- Phụ lục số 01: Đất ở tại đô thị.

- Phụ lục số 02: Đất ở tại nông thôn.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Đặng Ngọc Quỳnh

 

PHỤ LỤC SỐ 01

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1956/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)

STT

Tên đường/đơn vị hành chính

Điểm đầu

Điểm cuối

Giá đất tại Bảng giá đất của UBND tỉnh năm 2015 (đồng/m2)

Hệ số K (lần)

I

Thành phố Hưng Yên

 

 

 

 

1

Đường Điện Biên

Tô Hiệu

Phạm Ngũ Lão

15.000

3,0

2

Đường Nguyễn Văn Linh

Tô Hiệu

Lê Văn Lương

10.000

3,0

3

Đường Nguyễn Văn Linh

Lê Văn Lương

Trường Trung cấp nghề GTVT

7.000

2,8

4

Đường Điện Biên

Phạm Ngũ Lão

Phố Hiến

7.000

2,8

5

Đường Nguyễn Thiện Thuật

Ngã ba Hồ Xuân Hương

Bãi Sậy

7.000

2,8

6

Đường Nguyễn Trãi

Tô Hiệu

Chợ Phố Hiến

7.000

2,8

7

Đường Chùa Chuông

Điện Biên

Bãi Sậy

7.000

2,8

8

Đường Tô Hiệu

Nguyễn Văn Linh

Lê Đình Kiên

7.000

2,8

9

Đường Triệu Quang Phục

Lê Văn Lương

Tô Hiệu

7.000

2,8

10

Đường từ Điện Biên - Chợ Phố Hiến (Ngõ 213)

Điện Biên

Chợ Phố Hiến

7.000

2,8

11

Đường Lê Văn Lương

Nguyễn Văn Linh

Chân cầu An Tảo

6.500

2,8

12

Đường Phạm Ngũ Lão

Bãi Sậy

Lê Đình Kiên

6.500

2,8

13

Đường Nguyễn Thiện Thuật

Ngã ba Hồ Xuân Hương

Nguyễn Đình Nghị

6.500

2,8

14

Đường Lê Lai

Nguyễn Công Hoan

Chùa Chuông

6.000

2,8

15

Đường Nguyễn Công Hoan

Lê Lai

Vũ Trọng Phụng

6.000

2,8

16

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Triệu Quang Phục

Phạm Bạch Hổ

5.700

2,8

17

Đường Lê Văn Lương

Chân cầu An Tảo

Giáp xã Trung Nghĩa

5.700

2,8

18

Đường Đoàn Thị Điểm

Lê Lai

Vũ Trọng Phụng

5.700

2,8

19

Đường Hồ Xuân Hương

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thiện Thuật

5.700

2,8

20

Đường Nguyễn Huệ

Nguyễn Trãi

Cống Cửa Gàn

5.700

2,8

21

Đường Chu Mạnh Trinh

Phạm Bạch Hổ

Triệu Quang Phục

5.700

2,8

22

Đường Vũ Trọng Phụng

Nguyễn Công Hoan

Chùa Chuông

5.700

2,8

23

Đường Nguyễn Văn Linh

Trường Trung cấp nghề GTVT

Dốc Suối (phía Đông)

5.700

2,8

24

Đường Phạm Bạch Hổ

Chùa Chuông

Đinh Điền

4.500

2,8

25

Đường Đinh Điền

Ngã tư Chợ Gạo

Phạm Bạch Hổ

4.500

3,5

26

Phố Tuệ Tĩnh

An Vũ

Trần Quang Khải

4.500

3,5

27

Đường Nguyễn Đình Nghị

Nguyễn Thiện Thuật

Phạm Ngũ Lão

4.500

3,5

28

Đường An Vũ

Nguyễn Văn Linh

Triệu Quang Phục

4.500

2,8

29

Đường Đông Thành

Nguyễn Thiện Thuật

Nam Thành

4.500

2,8

30

Đường Nguyễn Du

Điện Biên

Bãi Sậy

4.500

2,8

31

Đường Phố Hiến

Điện Biên

Phương Cái

3.500

2,8

32

Đường Nguyễn Đình Nghị

Phạm Ngũ Lão

Phương Độ

2.500

2,8

33

Đường Lê Thanh Nghị

Nguyễn Văn Linh

Phạm Bạch Hổ

4.000

3,5

34

Đường Trưng Nhị

Điện Biên

Bãi Sậy

4.000

2,8

35

Đường Bãi Sậy

Chùa Chuông

Phố Hiến

4.000

2,8

36

Đường Trần Quốc Toản

Nguyễn Du

Trưng Trắc

4.000

2,8

37

Đường Trưng Trắc

Điện Biên

Bãi Sậy

4.000

2,8

38

Đường Nguyễn Lương Bằng

Chu Mạnh Trinh

Đinh Điền

3.500

3,5

39

Đường Bùi Thị Cúc

Phạm Ngũ Lão

Bắc Thành

3.500

2,8

40

Đường Hoàng Hoa Thám

Nguyễn Văn Linh

Ngô Gia Tự

3.500

2,8

41

Đường Phó Đức Chính

Nguyễn Thiện Thuật

Đường cạnh Hội Chữ Thập Đỏ

3.500

2,8

42

Đường Dương Quảng Hàm

Bà Triệu

Đông Thành

3.500

2,8

43

Đường Hoàng Văn Thụ

Nguyễn Quốc Ân

Bắc Thành

3.500

2,8

44

Đường Bà Triệu

Nguyễn Thiện Thuật

Đông Thành

3.500

2,8

45

Đường Kim Đồng

Bắc Thành

Bùi Thị Cúc

3.500

2,8

46

Đường Nguyễn Quốc Ân

Đông Thành

Trung tâm Giáo dục thường xuyên

3.500

2,8

47

Đường Trần Quang Khải

Phạm Bạch Hổ

Triệu Quang Phục

3.500

3,5

48

Phố Trương Định

Lê Văn Lương

Hoàng Hoa Thám

3.500

3,5

49

Đường Phạm Huy Thông

Ngõ 44, Nguyễn Thiện Thuật

Vũ Trọng Phụng

3.500

2,8

50

Đường từ Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Công Hoan (ngõ 44)

Nguyễn Thiện Thuật

Nguyễn Công Hoan

3.500

2,8

51

Đường Nguyễn Thiện Thuật

Bãi Sậy

Phan Đình Phùng

3.500

2,8

52

Đường từ Nguyễn Trãi - Bà Triệu (Ngõ 190)

Nguyễn Trãi

Bà Triệu

2.000

4,0

53

Đường Bắc Thành

Tây Thành

Đông Thành

3.000

4,0

54

Đường Tây Thành

Bắc Thành

Nam Thành

3.000

4,0

55

Đường Nam Thành

Tây Thành

Đông Thành

3.000

4,0

56

Phố Phùng Chí Kiên

Triệu Quang Phục

Nguyễn Văn Linh

3.000

4,0

57

Phố Sơn Nam

Nguyễn Văn Linh

Phạm Bạch Hổ

3.000

4,0

58

Phố Tôn Thất Tùng

Triệu Quang Phục

Nguyễn Văn Linh

3.000

4,0

59

Phố Ngô Tất Tố

Tuệ Tĩnh

Nguyễn Văn Linh

3.000

4,0

60

Đường quy hoạch ≥ 15m

Thuộc các phường

3.000

2,8

61

Phố Ngô Gia Tự

Phùng Chí Kiên

Hoàng Hoa Thám

3.000

4,0

62

Phố Nguyễn Phong Sắc

Phùng Chí Kiên

Trần Quang Khải

3.000

4,0

63

Phố Nguyễn Đức Cảnh

Phùng Chí Kiên

Trần Quang Khải

3.000

4,0

64

Phố Huỳnh Thúc Kháng

Đinh Điền

Nguyễn Lương Bằng

3.000

4,0

65

Phố Tô Chấn

Nguyễn Lương Bằng

Lương Ngọc Quyến

3.000

4,0

66

Phố Lương Văn Can

Nguyễn Lương Bằng

Lương Ngọc Quyến

3.000

4,0

67

Phố Đinh Gia Quế

Đinh Điền

Lê Thanh Nghị

3.000

4,0

68

Phố Lương Ngọc Quyến

Đinh Gia Quế

Trần Quang Khải

3.000

4,0

69

Phố Nguyễn Hữu Huân

Trần Quang Khải

Sơn Nam

3.000

4,0

70

Phố Lương Định Của

Triệu Quang Phục

Tuệ Tĩnh

3.000

4,0

71

Phố Tạ Quang Bửu

Hồ Đắc Di

Phạm Ngọc Thạch

3.000

4,0

72

Phố Hồ Đắc Di

Lương Định Của

Hải Thượng Lãn Ông

3.000

4,0

73

Phố Phạm Ngọc Thạch

Triệu Quang Phục

Lương Định Của

3.000

4,0

74

Phố Đặng Văn Ngữ

Triệu Quang Phục

Lương Định Của

3.000

4,0

75

Phố Nguyễn Văn Huyên

Ngô Tất Tố

Tôn Thất Tùng

3.000

4,0

76

Phố Đặng Thai Mai

Nguyễn Văn Huyên

Nguyễn Khuyến

3.000

4,0

77

Phố Nguyễn Huy Tưởng

Nguyễn Văn Huyên

Nguyễn Khuyến

3.000

4,0

78

Phố Nguyễn Khuyến

Ngô Tất Tố

Tôn Thất Tùng

3.000

4,0

79

Phố Đào Tấn

Sơn Nam

Nam Cao

3.000

4,0

80

Phố Xuân Diệu

Đào Tấn

Nguyễn Lương Bằng

3.000

4,0

81

Phố Nam Cao

Sơn Nam

Lê Thanh Nghị

3.000

4,0

82

Phố Nguyễn Văn Trỗi

Lê Thanh Nghị

Nguyễn Lương Bằng

3.000

4,0

83

Phố Nguyễn Viết Xuân

Lê Thanh Nghị

Nguyễn Văn Trỗi

3.000

4,0

84

Phố Lý Tự Trọng

Nguyễn Lương Bằng

Hải Thượng Lãn Ông

3.000

4,0

85

Phố Nguyễn Thái Học

Triệu Quang Phục

Nguyễn Thiện Kế

3.000

4,0

86

Phố Cao Bá Quát

Nguyễn Thái Học

Đinh Công Tráng

3.000

4,0

87

Phố Tống Duy Tân

Cao Bá Quát

Nguyễn Thiện Kế

3.000

4,0

88

Phố Đinh Công Tráng

Triệu Quang Phục

Nguyễn Thiện Kế

3.000

4,0

89

Phố Nguyễn Thiện Kế

Hải Thượng Lãn Ông

An Vũ

3.000

4,0

90

Phố Phạm Hồng Thái

Hải Thượng Lãn Ông

An Vũ

3.000

4,0

91

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Hải Thượng Lãn Ông

An Vũ

3.000

4,0

92

Phố Hoàng Diệu

Nhân Dục

Chu Mạnh Trinh

3.000

4,0

93

Phố Mạc Thị Bưởi

Nhân Dục

Trần Thị Tý

3.000

4,0

94

Phố Bùi Thị Xuân

Nguyễn Chí Thanh

Trần Thị Tý

3.000

4,0

95

Phố Trần Thị Tý

Chu Mạnh Trinh

Nhân Dục

3.000

4,0

96

Phố Trần Nhật Duật

Doãn Nỗ

Nguyễn Biểu

3.000

4,0

97

Phố Doãn Nỗ

Triệu Quang Phục

Chùa Đông

3.000

4,0

98

Phố Nguyễn Cảnh Chân

Doãn Nỗ

Triệu Quang Phục

3.000

4,0

99

Phố Trần Khánh Dư

Chu Mạnh Trinh

Nguyễn Biểu

3.000

4,0

100

Phố Trần Khát Chân

Triệu Quang Phục

Chùa Đông

3.000

4,0

101

Phố Nguyễn Gia Thiều

Trần Nhật Duật

Nguyễn Biểu

3.000

4,0

102

Phố Dã Tượng

Trần Nhật Duật

Trần Khánh Dư

3.000

4,0

103

Phố Nguyễn Biểu

Triệu Quang Phục

Chùa Đông

3.000

4,0

104

Đường Chùa Đông

An Vũ

Tô Hiệu

3.000

4,0

105

Đường quy hoạch < 15m

Thuộc các phường

3.000

4,0

106

Đường Trần Bình Trọng

Phạm Ngũ Lão

Nguyễn Du

3.000

4,0

107

Đường Trưng Trắc

Đê sông Hồng

Bãi Sậy

3.000

4,0

108

Đường Phan Đình Phùng

Bạch Đằng

Đê sông Hồng

3.000

4,0

109

Đường 266

Bạch Đằng

Đê sông Hồng

3.000

4,0

110

Đường Lê Đình Kiên

Tô Hiệu

Phương Độ

3.000

4,0

111

Phố Mạc Đĩnh Chi

Triệu Quang Phục

Nguyễn Văn Linh

3.000

4,0

112

Đường từ Phạm Ngũ Lão - Khu TT may (Ngõ 120)

Phạm Ngũ Lão

Khu TT may

3.000

4,0

113

Đường Trương Hán Siêu

Chùa Đông

Trần Nhật Duật

3.000

4,0

114

Đường Phan Chu Trinh

Lê Thanh Nghị

Sơn Nam

3.000

4,0

115

Đường Lý Thường Kiệt

Sơn Nam

Đinh Điền

3.000

4,0

116

Đường Nguyễn An Ninh

Nguyễn Lương Bằng

Lý Thường Kiệt

3.000

4,0

117

Đường Phan Bội Châu

Nguyễn Lương Bằng

Phạm Bạch Hổ

3.000

4,0

118

Đường Trần Quý Cáp

Nguyễn Lương Bằng

Lý Thường Kiệt

3.000

4,0

119

Phố Tô Hiến Thành

Nguyễn Văn Linh

Nguyễn Chí Thanh

2.500

4,0

120

Phố Lê Trọng Tấn

Hải Thượng Lãn Ông

Tô Hiến Thành

2.500

4,0

121

Phố Sơn Nam

Phạm Bạch Hổ

Đê sông Hồng

1.500

4,0

122

Đường Bạch Đằng

Bãi Sậy

Cửa Khẩu

2.500

4,0

123

Đường Nguyễn Thiện Thuật

Đê sông Hồng

Phan Đình Phùng

2.500

4,0

124

Phố Bạch Thái Bưởi

Nguyễn Văn Linh

Tô Ngọc Vân

2.500

4,0

125

Phố Yết Kiêu (Đường nghĩa trang)

Lê Văn Lương

Nghĩa trang

2.500

4,0

126

Đường Tống Trân

Đông Thành

Tây Thành

2.500

4,0

127

Phố An Tảo

Nguyễn Văn Linh

Bờ sông Điện Biên

2.500

4,0

128

Đường Dương Hữu Miên

Đê Sông Hồng

Ngã ba bến đò Nẻ

2.500

4,0

129

Đường Hoàng Hoa Thám

Ngô Gia Tự

Triệu Quang Phục

2.500

4,0

130

Phố Nguyễn Tri Phương

Phố Chùa Diều

Phố An Tảo

2.500

4,0

131

Phố Nguyễn Trung Trực

Tô Ngọc Vân

Mai Hắc Đế

2.500

4,0

132

Phố Nguyễn Chí Thanh

Hải Thượng Lãn Ông

Chu Mạnh Trinh

2.500

4,0

133

Đường Đỗ Nhân

An Vũ

Chu Mạnh Trinh

2.500

4,0

134

Đường vào Khu Nông Lâm

Phường Minh Khai

2.000

4,0

135

Đường Phương Cái

Phương Độ

Phố Hiến

2.000

4,0

136

Phố Nhân Dục

Nguyễn Văn Linh

Phạm Bạch Hổ

2.000

4,0

137

Đường từ Nguyễn Thiện Thuật - Khu dân cư Lê Lợi (Ngõ 97)

Nguyễn Thiện Thuật

Dân cư Lê Lợi

2.000

4,0

138

Đường Hoàng Ngân

Lê Văn Lương

Bờ sông Điện Biên

2.000

4,0

139

Đường từ Trưng Nhị - Trường THCS Lê Lợi (Ngõ 12)

Trưng Nhị

Trường THCS Lê Lợi

2.000

4,0

140

Đường từ Lê Văn Lương - Dân cư (Ngõ 19)

Lê Văn Lương

Dân cư

2.000

4,0

141

Đường Lê Văn Lương (Ngõ 335)

Phường An Tảo

2.000

4,0

142

Đường từ Trưng Nhị - Khu dân cư (Ngõ 44)

Trưng Nhị

Dân cư

2.000

4,0

143

Đường từ Nguyễn Thiện Thuật - Phạm Huy Thông (Ngõ 56)

Nguyễn Thiện Thuật

Phạm Huy Thông

2.000

4,0

144

Đường từ Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 178)

Điện Biên

Dân cư

2.000

4,0

145

Phố Tân Nhân

Trưng Trắc

Bạch Đằng

2.000

4,0

146

Phố Chi Lăng

Nguyễn Thiện Thuật

Trưng Trắc

2.000

4,0

147

Phố Chùa Diều

Nguyễn Văn Linh

Bờ sông Điện Biên

2.000

4,0

148

Đường bờ sông Điện Biên

Lê Văn Lương

Tô Hiệu

2.000

4,0

149

Phố Trần Nguyên Hãn

Đê sông Hồng

Tam Đằng

2.000

4,0

150

Đường từ Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Lê Lợi (Ngõ 83)

Nguyễn Thiện Thuật

Trường THCS Lê Lợi

2.000

4,0

151

Đường giao thông bê tông trong đê có mặt cắt từ 2,5m trở lên

Thuộc các phường

2.000

2,8

152

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Phạm Bạch Hổ

Mai Hắc Đế

2.000

4,0

153

Ngõ 109 từ đường Điện Biên - Nguyễn Trãi

Điện Biên

Nguyễn Trãi

2.000

4,0

154

Ngõ 171 từ đường Điện Biên - Nguyễn Trãi

Điện Biên

Nguyễn Trãi

1.500

2,8

155

Đường Mậu Dương

Điện Biên

Phố Hiến

1.500

2,8

156

Đường Hàn Lâm

Điện Biên

Nguyễn Đình Nghị

1.500

2,8

157

Ngõ 46 từ đường Trưng Trắc - Trưng Nhị

Trưng Nhị

Trưng Trắc

1.500

2,8

158

Ngõ 27 từ chợ cũ Điện Biên - Phạm Ngũ Lão

Điện Biên

Phạm Ngũ Lão

1.500

2,8

159

Đường Phương Độ

Xã Hồng Nam

Mậu Dương

1.500

2,8

160

Đường Nam Tiến

Bạch Đằng

Xã Quảng Châu

1.000

4,2

161

Ngõ 241 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến

Điện Biên

Chợ Phố Hiến

1.500

2,8

162

Ngõ 259 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến

Điện Biên

Chợ Phố Hiến

1.500

2,8

163

Đường từ Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 200)

Điện Biên

Khu dân cư

1.500

2,8

164

Đường từ Điện Biên - Bãi Sậy (Ngõ 356 Điện Biên III)

Điện Biên

Bãi Sậy

1.500

2,8

165

Đường từ Điện Biên - Bãi Sậy (Ngõ 376 Điện Biên III)

Điện Biên

Bãi Sậy

1.500

2,8

166

Đường từ Tây Thành - Dân cư (Ngõ 2)

Tây Thành

Dân cư

1.500

2,8

167

Phố Vọng Cung

Bãi Sậy

Nguyễn Du

1.500

2,8

168

Phố Mai Hắc Đế

Đê Sông Hồng

Hải Thượng Lãn Ông

1.500

2,8

169

Phố Tô Ngọc Vân

Tam Đằng

Đê sông Hồng

1.500

2,8

170

Phố Văn Miếu

Chùa Chuông

Đê sông Hồng

1.500

2,8

171

Phố Cao Xá

Nguyễn Văn Linh

Đê sông Hồng

1.500

2,8

172

Đường Đằng Giang

Bạch Đằng

Đê sông Hồng

1.500

2,8

173

Phố Tân Thị

Chi Lăng

Đê sông Hồng

1.500

2,8

174

Phố Tam Đằng

Đinh Điền

Đê sông Hồng

1.500

2,8

175

Đường Bạch Đằng

Cửa Khẩu

Bến phà cũ (bờ sông)

1.500

2,8

176

Phố Lê Quý Đôn

Phạm Bạch Hổ

Đê sông Hồng

1.500

2,8

177

Đường Lương Điền

Hàn Lâm

Phương Độ

1.500

2,8

178

Đường giao thông bê tông trong đê có mặt cắt dưới 2,5m

Thuộc các phường

1.500

2,5

179

Đường GT và bê tông ngoài đê sông Hồng

Thuộc các phường: Lam Sơn, Minh Khai, Hiến Nam

800

2,5

180

Trục đường xóm Bắc phường Minh Khai

Nhà văn hóa

Cuối xóm Bắc

800

2,5

II

Thị trấn Như Quỳnh

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ)

Cầu Như Quỳnh

Bưu Điện

7.000

4,0

2

Đường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ)

Bưu Điện

Cầu vượt Như Quỳnh

5.000

4,0

3

Đường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ)

Quốc lộ 5 A

Cầu Như Quỳnh

5.000

4,0

4

Quốc lộ 5A

Giáp thành phố Hà Nội

Cầu vượt Như Quỳnh

5.000

4,0

5

Đường tỉnh 385 phía đường tầu (Quốc lộ 5A cũ)

Thuộc địa phận TT Như Quỳnh

 

4.000

4,0

6

Khu dân cư mới thị trấn Như Quỳnh

Thuộc địa phận TT Như Quỳnh

 

4.000

2,5

7

Đường 385 (đường 19 cũ)

Thuộc địa phận TT Như Quỳnh

 

4.000

3,0

8

Đường vào UBND thị trấn Như Quỳnh

Quốc lộ 5 A

UBND thị trấn Như Quỳnh

3.000

2,0

9

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt > 3,5m

 

 

1.400

2,0

10

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt từ 2,5 đến 3,5m

 

 

1.000

2,0

11

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt < 2,5m

 

 

700

2,0

III

Thị trấn Văn Giang

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 379B (đường tỉnh 179 cũ)

Đường tỉnh 378

Giáp xã Cửu Cao

8.000

1,9

2

Đường tỉnh 377 (đường 205A cũ)

Giao đường tỉnh 379B (đường tỉnh 179 cũ)

Giáp xã Liên Nghĩa

6.500

1,8

3

Đường huyện 24 (đường 205B cũ)

Đường tỉnh 377

Giáp xã Hưng Long

5.000

1,9

4

Đường trong khu dân cư có mặt cắt > 3,5m

Đường huyện 24

Giáp xã Cửu Cao

3.500

1,6

5

Đường trong khu dân cư có mặt cắt từ 2,5 đến 3,5m

 

 

3.000

1,7

6

Đường trong khu dân cư có mặt cắt < 2,5m

 

 

1.800

1,7

IV

Thị trấn Bần Yên Nhân

 

 

 

 

1

Quốc lộ 5A

Giao đường tỉnh 381 (đi Từ Hồ)

Giáp địa phận xã Nhân Hòa

6.000

2,0

2

Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ)

Đường vào UBND xã Nhân Hòa

Giáp xã Nghĩa Hiệp - Yên Mỹ

6.000

1,7

3

Đường huyện 36 (Quốc lộ 5A cũ qua phố Bần)

Giao Quốc lộ 5

Giao Quốc lộ 5

6.000

1,8

4

Đường huyện 37 (đường qua Bệnh viện Đa khoa cũ)

Đường tỉnh 380

Bệnh viện Đa Khoa phố Nối

4.500

1,8

5

Đường huyện 37 (đường qua Bệnh viện Đa khoa cũ)

Bệnh viện Đa Khoa phố Nối

Giao Quốc lộ 5

4.000

1,8

6

Đường huyện 35 (Đường gom cũ)

Đường tỉnh 380 (UBND huyện)

Giao đường huyện 36

4.000

1,8

7

Đường huyện 34

Quốc lộ 5 (tại ngã tư Bần)

Giáp huyện Yên Mỹ

3.500

1,7

8

Đường vào thôn Phú Đa

Giao đường huyện 35

Vào thôn Phú Đa 300m

3.500

1,7

9

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt > 3,5m

 

 

2.000

1,7

10

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt từ 2,5 đến 3,5m

 

 

1.000

1.5

11

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt < 2,5m

 

 

800

1,3

V

Thị trấn Yên Mỹ

 

 

 

 

1

Đường huyện 40 (đường 39 cũ)

Giáp xã Tân Lập

Giáp xã Trung Hưng

6.000

2,0

2

Đường huyện 45 (đường huyện 206B cũ)

Đường huyện 40

Giáp xã Thanh Long

3.500

1,9

3

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt > 3,5m

 

3.500

1,7

4

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt từ 2,5 đến 3,5m

 

2.500

1,6

5

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt < 2,5m

 

2.000

1,5

VI

Thị Trấn Khoái Châu

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Giáp xã An Vĩ

Giáp xã Bình Kiều

4.500

2,0

2

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp xã An Vĩ

UBND thị trấn

4.500

2,0

3

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

UBND thị trấn

Giáp xã Phùng Hưng

3.000

2,0

4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.500

1,7

5

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

1,3

6

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

700

1,3

VII

Thị trấn Lương Bằng

 

 

 

 

1

Quốc lộ 39A

Giao đường huyện 71

Giao đường huyện 60

4.500

2,0

2

Đường khu dân cư mới mặt cắt ≥ 20m

 

 

4.500

1,8

3

Quốc lộ 39A

Giao đường huyện 60

Giáp xã Hiệp Cường

4.000

2,0

4

Quốc lộ 39A

Giao đường huyện 60

Giáp xã Chính Nghĩa

4.000

2,0

5

Đường huyện 71 (đường 208 cũ)

Quốc lộ 39A

Cầu Mai Xá

4.000

2,0

6

Đường khu dân cư mới mặt cắt < 20m

 

 

3.500

1,7

7

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Cầu Mai Viên

Cầu Động Xá

3.500

1,8

8

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Cầu Động Xá

Giáp xã Vũ Xá

2.500

1,8

9

Đường huyện 60 (đường 38B cũ)

Quốc lộ 39A

Giáp xã Chính Nghĩa

2.000

1,6

10

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m

 

 

1.200

0,8

11

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

900

0,9

12

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

700

1,0

VIII

Thị trấn Ân Thi

 

 

 

 

1

Quốc lộ 38

Cổng làng thôn Thổ Hoàng

Giáp xã Quang Vinh

3.000

2,0

2

Quốc lộ 38

Cổng làng thôn Thổ Hoàng

Phố Phạm Huy Thông

2.500

2,0

3

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Giáp xã Quang Vinh

Giao đường tỉnh 386

2.200

1,8

4

Quốc lộ 38

Phố Phạm Huy Thông

Cầu Đìa

2.000

2,0

5

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Giao đường tỉnh 386

Giáp xã Nguyễn Trãi

1.800

1,7

6

Đường tỉnh 386

Giao cắt đường 376

Giáp xã Nguyễn Trãi

2.000

1,8

7

Đường Đỗ Sỹ Hoạ, Hoàng Văn Thụ

 

 

1.500

1,3

8

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

600

1,3

9

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt < 3,5m

 

 

500

1,3

IX

Thị trấn Vương

 

 

 

 

1

Quốc lộ 38B

Giáp địa phận xã Dị Chế

Giao đường huyện 90

4.500

2,0

2

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Sân vận động huyện

Chi nhánh Điện Tiên Lữ

4.500

1,7

3

Quốc lộ 38B

Giao đường huyện 90

Trung tâm Y tế huyện

4.000

1,2

4

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Chi nhánh Điện Tiên Lữ

Giáp địa phận xã Dị Chế

4.000

1,7

5

Đường bờ sông Hòa Bình

Cầu Phố Giác

UBND thị trấn

4.000

1,5

6

Đường nội thị khu Âu Bơm

Quốc lộ 38B

Đường nội thị 1

4.000

1,6

7

Đường nội thị 1

Đường tỉnh 376

Giao đường huyện 90

3.200

1,6

8

Quốc lộ 38B

TT Y tế huyện

Cầu Quán Đỏ

3.000

1,7

9

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Sân vận động huyện

Giáp địa phận xã Ngô Quyền

3.000

1,7

10

Đường bờ sông Hòa Bình

Cầu Phố Giác

Giáp địa phận xã Dị Chế

3.000

1,2

11

Đường nội thị 2

Đường tỉnh 376

Giao đường huyện 90

3.000

1,5

12

Đường nội thị khu tái định cư số 3

Đường nội thị 1

Đường nội thị 2

3.000

1,5

13

Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (gần Tòa án)

Quốc lộ 38B

Đường nội thị 2

3.000

1,5

14

Đường vào khu tái định cư số 2

Đường tỉnh 376

Khu dân cư số 2 xã Dị Chế

3.000

1,2

15

Đường bờ sông Hòa Bình

UBND thị trấn

Cầu Quán Đỏ

2.000

1,6

16

Đường huyện 90 (đường 203C cũ)

Quốc lộ 38B

Giáp địa phận xã Dị Chế

2.000

1,4

17

Đường trong khu dân cư có mặt cắt > 3,5m

 

 

1.000

2,0

18

Đường trong khu dân cư có mặt cắt từ 2,5 đến 3,5m

 

 

750

1,1

19

Đường trong khu dân cư có mặt cắt < 2,5 m

 

 

600

1,1

X

Thị trấn Trần Cao

 

 

 

 

1

Quốc lộ 38B

Giáp địa phận xã Đoàn Đào

Giao đường khu dân cư số 01

5.000

2,0

2

Đường khu dân cư số 01 có mặt cắt ≥ 15m

Quốc lộ 38B

Chợ Trần Cao

3.000

1,8

3

Đường 386 (đường 202 cũ)

Nhà mày nước Trần Cao

Cầu qua sông Hòa Bình

3.000

1,9

4

Đường khu dân cư số 01 có mặt cắt < 15m

 

 

2.500

1,8

5

Đường bờ sông Hòa Bình

Giáp địa phận xã Đoàn Đào

Sân vận động huyện

2.500

1,7

6

Đường khu dân cư số 02

 

 

2.500

1,8

7

Quốc lộ 38B

Giao đường khu dân cư số 01

Giáp địa phận xã Quang Hưng

2.200

1,9

8

Đường 386 (đường 202 cũ)

Đoạn còn lại

2.000

1,8

9

Đường bờ sông Hòa Bình

Sân vận động huyện

Giao đường tỉnh 386

1.500

1,8

10

Đường bờ sông Hòa Bình

Giáp địa phận xã Quang Hưng

Cầu vào thôn Cao Xá

1.000

1,6

11

Đường qua khu dân cư Xí nghiệp giống lúa

Xí nghiệp giống lúa

Giáp địa phận xã Tống Phan

1.000

1,8

12

Đường trong khu dân cư có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

1,4

13

Đường trong khu dân cư có mặt cắt < 3,5m

 

 

500

1,4

 

PHỤ LỤC SỐ 02

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1956/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)

STT

Tên đường/đơn vị hành chính

Điểm đầu

Điểm cuối

Giá đất tại Bảng giá đất của UBND tỉnh năm 2015 (đồng/m2)

Hệ số K (lần)

I

Thành phố Hưng Yên

 

 

 

 

1

Xã Hồng Nam

 

 

 

 

1.1

Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

1,0

1.2

Đường huyện 72 (đường 61 cũ)

Phố Hiến

UBND xã

2.000

2,0

1.3

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

2.500

1,0

1.4

Đường huyện 72 (đường 61 cũ)

UBND xã

Giáp xã Thủ Sỹ - H. Tiên Lữ

1.500

1,7

1.5

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

1,8

1.6

Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.500

1,6

1.7

Các trục đường có mặt cắt dưới 3,5m

 

 

1.000

1,6

2

Xã Trung Nghĩa

 

 

 

 

2.1

Quốc lộ 38

Giáp phường An Tảo

Cây xăng quân đội

4.500

2,0

2.2

Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

1,5

2.3

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

2.500

1,2

2.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

1,8

2.5

Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.500

1,7

2.6

Các trục đường có mặt cắt < 3,5m

 

 

1.000

1,6

3

Xã Liên Phương

 

 

 

 

3.1

Quốc lộ 39A

Lê Đình Kiên

Giáp xã Phương Chiểu

5.000

2,0

3.2

Đường Dựng

Tô Hiệu

Đường Bãi

3.500

2,0

3.3

Đường Ma

Quốc lộ 39A

Đường vào UBND xã Liên Phương

3.000

2,0

3.4

Đường Bãi

Đường Dựng

Xóm bãi An Chiểu

3.000

2,0

3.5

Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

1,5

3.6

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

2.500

1,2

3.7

Đường Đầm Sen B

Tô Hiệu

Giáp xã Hồng Nam

2.000

1,9

3.8

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

1,8

3.9

Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.500

1,6

3.10

Các trục đường có mặt cắt < 3,5m

 

 

1.000

1,6

4

Xã Bảo Khê

 

 

 

 

4.1

Quốc lộ 39A

Từ Dốc Suối

Hết địa phận xã Bảo Khê

3.500

2,3

4.2

Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

1,5

4.3

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

2.500

1,2

4.4

Đường huyện 72 (đường 61 cũ)

Quốc lộ 39A

Hết địa phận xã Bảo Khê

2.000

2,0

4.5

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

1,9

4.6

Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.500

1,6

4.7

Các trục đường có mặt cắt < 3,5m

 

 

1.000

1,6

5

Xã Phương Chiểu

 

 

 

 

5.1

Quốc lộ 39A

Giáp xã Liên Phương

Giáp xã Thủ Sỹ - H. Tiên Lữ

3.000

2,3

5.2

Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

1,5

5.3

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

2.500

1,2

5.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.000

1,8

5.5

Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.000

1,6

5.6

Các trục đường có mặt cắt < 3,5m

 

 

600

1,5

6

Xã Quảng Châu

 

 

 

 

6.1

Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

1,0

6.2

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

2.500

1,0

6.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

1,9

6.4

Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.500

1,6

6.5

Các trục đường có mặt cắt < 3,5m

 

 

1.000

1,5

7

Xã Tân Hưng

 

 

 

 

7.1

Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

1,0

7.2

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

2.500

1,0

7.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

820

1,8

7.4

Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

820

1,7

7.5

Các trục đường có mặt cắt < 3,5m

 

 

600

1,5

8

Xã Phú Cường

 

 

 

 

8.1

Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

1,0

8.2

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

2.500

1,0

8.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

700

1,9

8.4

Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

1,7

8.5

Các trục đường có mặt cắt < 3,5m

 

 

600

1,5

9

Xã Hùng Cường

 

 

 

 

9.1

Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

1,0

9.2

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

2.500

1,0

9.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

700

1,7

9.4

Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

1,7

9.5

Các trục đường có mặt cắt < 3,5m

 

 

600

1,5

10

Xã Hoàng Hanh

 

 

 

 

10.1

Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

1,5

10.2

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

2.500

1,2

10.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

820

1,8

10.4

Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

820

1,7

10.5

Các trục đường có mặt cắt < 3,5m

 

 

600

1,5

II

Huyện Văn Lâm

 

 

 

 

1

Xã Tân Quang

 

 

 

 

1.1

Quốc lộ 5A

Thuộc địa phận xã Tân Quang

 

6.500

3,5

1.2

Đường vào UBND xã Tân Quang (Phố Dầu)

Giáp thị trấn Như Quỳnh

UBND xã Tân Quang

5.000

4,0

1.3

Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 2, xã Tân Quang)

Đường huyện 10

Cổng trường

5.000

3,0

1.4

Đường huyện 10 (Đường 5B cũ)

Giao đường tỉnh 385

Về phía xã Trưng Trắc 250m

5.000

4,0

1.5

Đường tỉnh 385 phía đường tầu (Quốc lộ 5A cũ)

Thuộc địa phận xã Tân Quang

Giáp xã Kiêu Kỵ, Gia Lâm, Hà Nội

4.500

4,0

1.6

Đường Khu CN Tân Quang

UBND xã Tân Quang

Giáp xã Kiêu Kỵ, Gia Lâm, Hà Nội

2.000

2,5

1.7

Đường huyện 10 (Đường 5B cũ)

Đoạn còn lại

 

1.500

2,5

1.8

Đường huyện 20 (đường 180 cũ)

Thuộc địa phận xã Tân Quang

 

1.300

2,5

1.9

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

2,0

1.10

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m

 

 

1.500

2,0

1.11

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

2,0

1.12

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

600

2,0

2

Xã Trưng Trắc

 

 

 

 

2.1

Quốc lộ 5A

Thuộc địa phận xã Trưng Trắc

 

6.500

3,5

2.2

Đường huyện 17 (đường 207B cũ)

Quốc lộ 5A

Cầu Nghĩa Trụ

2.500

2,0

2.3

Đường tỉnh 376 (Đường 200 cũ)

Quốc lộ 5A

Cầu Lác

2.000

2,0

2.4

Đường huyện 13 (đường 206 cũ)

Thuộc địa phận xã Trưng Trắc

 

2.000

2,0

2.5

Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 1, xã Trưng Trắc)

Đường huyện 10

Cổng trường

1.500

1,7

2.6

Đường huyện 10 (Đường 5B cũ)

Giáp xã Tân Quang

Giáp xã Lạc Hồng

1.500

1,7

2.7

Đường vào UBND xã

Từ trụ sở UBND xã

Về các phía 500m

2.500

1,6

2.8

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

1,8

2.9

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m

 

 

1.500

1,3

2.10

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1,3

2.11

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

600

1,3

3

Xã Đình Dù

 

 

 

 

3.1

Quốc lộ 5A

Thuộc địa phận xã Đình Dù

 

6.500

2,0

3.2

Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)

Thuộc địa phận xã Đình Dù

 

4.000

2,0

3.3

Đường huyện 13 (đường 206 cũ)

Thuộc địa phận xã Đình Dù

 

2.000

2,0

3.4

Đường vào UBND xã

Từ trụ sở UBND xã

Về các phía 500m

2.500

1,8

3.5

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

1,8

3.6

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m

 

 

1.500

1,3

3.7

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1,3

3.8

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

600

1,2

4

Xã Lạc Hồng

 

 

 

 

4.1

Quốc lộ 5A

Thuộc địa phận xã Lạc Hồng

 

6.500

2,0

4.2

Đường vào UBND xã

Từ trụ sở UBND xã

Về các phía 500m

2.500

2,0

4.3

Đường huyện 13 (đường 206 cũ)

Thuộc địa phận xã Lạc Hồng

 

2.000

2,0

4.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

1,8

4.5

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m

 

 

1.500

1,7

4.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1,3

4.7

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

600

1,2

5

Xã Lạc Đạo

 

 

 

 

5.1

Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)

Thuộc địa phận xã Lạc Đạo

 

3.000

2,0

5.2

Đường vào chợ Đậu

Cổng chợ Đậu

Về các phía 500m

2.500

2,0

5.3

Đường vào UBND xã

Từ trụ sở UBND xã

Về các phía 500m

2.500

2,0

5.4

Đường huyện 13 (đường 206 cũ)

Thuộc địa phận xã Lạc Đạo

 

2.000

2,0

5.5

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

1,8

5.6

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m

 

 

1.500

1,7

5.7

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1,3

5.8

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

600

1,2

6

Xã Chỉ Đạo

 

 

 

 

6.1

Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)

Thuộc địa phận xã Chỉ Đạo

 

1.500

1,8

6.2

Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ)

Thuộc địa phận xã Chỉ Đạo

 

1.500

1,7

6.3

Đường huyện 15 (đường 196B cũ)

Thuộc địa phận xã Chỉ Đạo

 

1.000

1,5

6.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

1,8

6.5

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m

 

 

1.500

1,7

6.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1,3

6.7

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

600

1,2

7

Xã Minh Hải

 

 

 

 

7.1

Đường tỉnh 380 (đường huyện 196 cũ)

Thuộc địa phận xã Minh Hải

 

2.000

2,0

7.2

Đường huyện 13 (đường 206 cũ)

Thuộc địa phận xã Minh Hải

 

2.000

2,0

7.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

1,8

7.4

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m

 

 

1.500

1,7

7.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1,3

7.6

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

600

1,2

8

Xã Đại Đồng

 

 

 

 

8.1

Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ)

Thuộc địa phận xã Đại Đồng

 

1.500

1,8

8.2

Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)

Thuộc địa phận xã Đại Đồng

 

1.500

1,7

8.3

Đường huyện 15 (đường 196B cũ)

Thuộc địa phận xã Đại Đồng

 

1.000

1,5

8.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

1,8

8.5

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m

 

 

1.500

1,7

8.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1,3

8.7

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

600

1,2

9

Xã Việt Hưng

 

 

 

 

9.1

Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)

Thuộc địa phận xã Việt Hưng

 

1.500

1,7

9.2

Đường huyện 15 (đường 196B cũ)

Thuộc địa phận xã Việt Hưng

 

1.000

1,5

9.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

1,8

9.4

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m

 

 

1.500

1,7

9.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1,3

9.6

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

600

1,2

10

Xã Lương Tài

 

 

 

 

10.1

Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)

Thuộc địa phận xã Lương Tài

 

1.500

1,7

10.2

Đường huyện 15 (đường 196B cũ)

Thuộc địa phận xã Lương Tài

 

1.000

1,5

10.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

1,8

10.4

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m

 

 

1.500

1,7

10.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1,3

10.6

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

600

1,2

III

Huyện Văn Giang

 

 

 

 

1

Xã Xuân Quan

 

 

 

 

1.1

Đường tỉnh 379B (đường tỉnh 179 cũ)

Đường tỉnh 378

Giáp huyện Gia Lâm - Hà Nội

6.000

2,0

1.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

3.000

1,7

1.3

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m

 

 

3.000

1,5

1.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.500

1,3

1.5

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

1.200

1,3

2

Xã Phụng Công

 

 

 

 

2.1

Đường tỉnh 379B trong đê (đường tỉnh 179 cũ)

Giáp thị trấn Văn Giang

Đường tỉnh 378

8.000

1,9

2.2

Đường tỉnh 379B ngoài đê (đường tỉnh 179 cũ)

Đường tỉnh 378

Giáp xã Xuân Quan

6.000

1,8

2.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

5.000

1,8

2.4

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m

 

 

3.000

1,5

2.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.500

1,3

2.6

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

1.200

1,3

3

Xã Cửu Cao

 

 

 

 

3.1

Đường tỉnh 379B (đường tỉnh 179 cũ)

Giáp thị trấn Văn Giang

Giáp huyện Gia Lâm - Hà Nội

8.000

1,9

3.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

3.000

1,7

3.3

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m

 

 

3.000

1,3

3.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.500

1,3

3.5

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

1.200

1,3

4

Xã Liên Nghĩa

 

 

 

 

4.1

Đường tỉnh 377 (đường tỉnh 205 cũ)

Giáp thị trấn Văn Giang

Giáp xã Tân Tiến

3.500

1,9

4.2

Đường huyện 25 (Đường 199B cũ)

Đường tỉnh 378

Giáp xã Mễ Sở

3.000

1,7

4.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

3.000

1,8

4.4

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m

 

 

1.800

1,6

4.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.200

1,7

4.6

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

1.000

1,6

5

Xã Thắng Lợi

 

 

 

 

5.1

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

3.000

2,0

5.2

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m

 

 

1.800

2,0

5.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.200

1,8

5.4

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

1.000

1,6

6

Xã Mễ Sở

 

 

 

 

6.1

Đường huyện 25 (đường 199B cũ)

Trung tâm chợ Mễ

Cách 100m về 2 bên

8.000

1,9

6.2

Đường huyện 25 đoạn còn lại (đường 199B cũ)

Giáp xã Liên Nghĩa

Giáp xã Bình Minh

6.500

1,4

6.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

6.000

1,7

6.4

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m

 

 

3.500

1,2

6.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.500

1,3

6.6

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

1.200

1,3

7

Xã Long Hưng

 

 

 

 

7.1

Đường huyện 23 (đường 207A cũ)

Giao đường tỉnh 379B (đường tỉnh 179 cũ)

Giáp xã Tân Tiến

4.500

1,8

7.2

Đường huyện 17 (đường 207B cũ)

Giao đường huyện 23

Giáp xã Nghĩa Trụ

4.500

1,9

7.3

Đường huyện 24 (đường 205B cũ)

Giáp thị trấn Văn Giang

Giáp xã Tân Tiến

3.000

1,9

7.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

3.000

2,0

7.5

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m

 

 

1.800

1,7

7.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.200

1,7

7.7

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

1.000

1,6

8

Xã Tân Tiến

 

 

 

 

8.1

Đường huyện 23 (Đường 207A cũ)

Giáp xã Long Hưng

Giáp xã Hoàn Long

3.500

2,0

8.2

Đường tỉnh 377 (đường tỉnh 205 cũ)

Giáp xã Liên Nghĩa

Giáp xã Đông Tảo

3.000

2,0

8.3

Đường huyện 24 (đường 205B cũ)

3.000

1,9

8.4

Đường huyện 22 (đường huyện 207C cũ)

Giáp xã Long Hưng

Giao đường tỉnh 377

3.000

1,8

8.5

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

Giao đường huyện 23

Giáp xã Vĩnh Khúc

3.000

1,7

8.6

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m

 

 

1.800

1,7

8.7

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.200

1,7

8.8

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

1.000

1,6

9

Xã Nghĩa Trụ

 

 

 

 

9.1

Đường huyện 17 (đường 207B cũ)

Giáp xã Long Hưng

Giáp xã Trưng Trắc - Văn Lâm

4.500

1,9

9.2

Đường huyện 20 (đường 180 cũ)

Giáp xã Vĩnh Khúc

Giáp xã Tân Quang - Văn Lâm

2.200

1,8

9.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

3.000

1,7

9.4

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m

 

 

1.800

2,0

9.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.200

1,7

9.6

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

1.000

1,6

10

Xã Vĩnh Khúc

 

 

 

 

10.1

Đường huyện 20 (đường 180 cũ)

Giáp xã Nghĩa Trụ

Giáp xã Đồng Than - Yên Mỹ

3.000

1,7

10.2

Đường huyện 22 (đường huyện 207C cũ)

Giáp xã Tân Tiến

Giao đường tỉnh 376

2.200

1,9

10.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

3.000

1,7

10.4

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m

 

 

1.500

1,7

10.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.200

1,7

10.6

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

1.000

1,6

IV

Huyện Mỹ Hào

 

 

 

 

1

Xã Nhân Hòa

 

 

 

 

1.1

Quốc lộ 5A

Giáp TT Bần Yên Nhân

Giáp xã Dị Sử

3.000

1,9

1.2

Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ)

Đường vào UBND xã Nhân Hòa

Giáp xã Phan Đình Phùng

3.000

1,7

1.3

Đường huyện 33 (đường 215 cũ)

Giáp xã Dị Sử

Giáp xã Cẩm Xá

2.000

1,3

1.4

Đường vào UBND xã Nhân Hòa

Đường tỉnh 380

Đường huyện 33

2.000

1,2

1.5

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.500

1,2

1.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1,3

1.7

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

500

1,4

2

Xã Dị Sử

 

 

 

 

2.1

Quốc lộ 5A

Giáp xã Nhân Hòa

Giáp xã Phùng Chí Kiên

3.000

1,9

2.2

Quốc lộ 5A cũ (Phố chợ Thứa)

Quốc lộ 5A

Giáp xã Phùng Chí Kiên

3.000

1,8

2.3

Đường huyện 33 (đường 215 cũ)

Quốc lộ 5A

Giáp xã Nhân Hòa

2.500

1,4

2.4

Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ)

Quốc lộ 5A

Hết địa phận xã Dị Sử

2.500

1,2

2.5

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.500

1,3

2.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1,3

2.7

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

500

1,4

3

Xã Phùng Chí Kiên

 

 

 

 

3.1

Quốc lộ 5A

Giáp xã Dị Sử

Giáp xã Bạch Sam

3.000

1,9

3.2

Quốc lộ 5A cũ (Phố chợ Thứa)

Giáp xã Dị Sử

Quốc lộ 5A

3.000

1,8

3.3

Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ)

Quốc lộ 5A

Hết địa phận xã Phùng Chí Kiên

2.500

1,2

3.4

Đường tỉnh 387 (đường huyện 210 cũ)

Quốc lộ 5A

Giáp xã Xuân Dục

2.000

1,3

3.5

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.500

1,3

3.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1,3

3.7

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

500

1,4

4

Xã Bạch Sam

 

 

 

 

4.1

Quốc lộ 5A

Giáp xã Phùng Chí Kiên

Giáp xã Minh Đức

3.000

1,9

4.2

Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ)

Giáp xã Phùng Chí Kiên

Giáp xã Dương Quang

2.000

1,5

4.3

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.500

1,3

4.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1,3

4.5

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

500

1,4

5

Xã Minh Đức

 

 

 

 

5.1

Quốc lộ 5A

Giáp xã Bạch Sam

Hết địa phận xã Minh Đức

3.000

1,9

5.2

Quốc lộ 38A

Quốc lộ 5A

Cầu Sặt

3.000

1,7

5.3

Đường huyện 32 (đường huyện 198B cũ)

Quốc lộ 5A

Giáp xã Dương Quang

2.000

1,5

5.4

Đường huyện 31 (đường vào xã Hòa Phong cũ)

Quốc lộ 5A

Giáp xã Hòa Phong

2.000

1,5

5.5

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.500

1,3

5.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1,3

5.7

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

500

1,4

6

Xã Hòa Phong

 

 

 

 

6.1

Đường huyện 30 (đường 197 cũ)

Giáp xã Dương Quang

Hết địa phận xã Hòa Phong

2.000

1,5

6.2

Đường huyện 31 (đường vào xã Hòa Phong cũ)

Giáp xã Minh Đức

Giao đường huyện 30

2.000

1,5

6.3

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.500

1,3

6.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1,3

6.5

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

500

1,4

7

Xã Dương Quang

 

 

 

 

7.1

Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ)

Giáp xã Bạch Sam

Giáp xã Lương Tài - Văn Lâm

2.000

1,5

7.2

Đường huyện 32 (đường huyện 198B cũ)

Giáp xã Minh Đức

Giao đường tỉnh 387

2.000

1,6

7.3

Đường huyện 30 (đường 197 cũ)

Giáp xã Cẩm xá

Giáp xã Hòa Phong

2.000

1,5

7.4

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.500

1,3

7.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1,3

7.6

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

500

1,4

8

Xã Cẩm Xá

 

 

 

 

8.1

Đường huyện 33 (đường 215 cũ)

Giáp xã Nhân Hòa

Hết địa phận xã Cẩm Xá

2.000

1,4

8.2

Đường huyện 30 (đường 197 cũ)

Giáp xã Phan Đình Phùng

Giáp xã Dương Quang

2.000

1,5

8.3

Đường 387 (đường 198 cũ)

Giáp xã Phùng Chí Kiên

Hết địa phận xã Cẩm Xá

2.000

1,5

8.4

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.500

1,3

8.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1,3

8.6

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

500

1,4

9

Xã Phan Đình Phùng

 

 

 

 

9.1

Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ)

Giáp xã Nhân Hòa

Giáp xã Minh Hải - Văn Lâm

3.000

1,7

9.2

Đường huyện 30 (đường 197 cũ)

Giáp xã Minh Hải - Văn Lâm

Giáp xã Cẩm Xá

2.000

1,5

9.3

Đường huyện 33 (đường 215 cũ)

Giáp xã Cẩm Xá

Hết địa phận xã Phan Đình Phùng

2.000

1,8

9.4

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.500

1,3

9.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1,1

9.6

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

500

1,2

10

Xã Xuân Dục

 

 

 

 

10.1

Đường tỉnh 387 (đường 210 cũ)

Giáp xã Phùng Chí Kiên

Giáp xã Hưng Long

2.000

1,5

10.2

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.500

1,7

10.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1,3

10.4

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

500

1,4

11

Xã Hưng Long

 

 

 

 

11.1

Đường tỉnh 387 (đường 210 cũ)

Giáp xã Xuân Dục

Cầu Thuần Xuyên

2.000

1,5

11.2

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.500

1,7

11.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1,3

11.4

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

500

1,4

12

Xã Ngọc Lâm

 

 

 

 

12.1

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.500

1,7

12.2

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1,3

12.3

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

500

1,4

V

Huyện Yên Mỹ

 

 

 

 

1

Xã Hoàn Long

 

 

 

 

1.1

Đường huyện 23 ( đường 207 cũ)

Giáp xã Yên Phú

Giáp huyện Văn Giang

2.500

1,8

1.2

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.900

1,8

1.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.500

1,5

1.4

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

1.000

1,5

2

Xã Tân Việt

 

 

 

 

2.1

Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)

Cầu Hầu

Giáp huyện Ân Thi

3.000

2,0

2.2

Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)

UBND xã Tân Việt

Giáp huyện Ân Thi

2.000

2,0

2.3

Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)

Giáp xã Lý Thường Kiệt

UBND xã Tân Việt

2.000

2,0

2.4

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.700

1,8

2.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.100

1,6

2.6

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

800

1,6

3

Xã Lý Thường Kiệt

 

 

 

 

3.1

Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)

Cống Âu Thuyền

Tiếp giáp xã Tân Việt

2.000

2,0

3.2

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.700

1,8

3.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.100

1,6

3.4

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

800

1,5

4

Xã Trung Hưng

 

 

 

 

4.1

Quốc lộ 39A

Giáp TT Yên Mỹ

Cầu Lực Điền

4.000

2,0

4.2

Đường huyện 40 (đường 39 cũ)

Quốc lộ 39A

Giáp thị trấn Yên Mỹ

3.500

1,9

4.3

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.900

1,8

4.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.500

1,5

4.5

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

1.000

1,5

5

Xã Liêu Xá

 

 

 

 

5.1

Đường tỉnh 380 ( đường tỉnh 196 cũ)

Giáp xã Nghĩa Hiệp

Giáp xã Tân Lập

4.500

2,0

5.2

Quốc lộ 39A

Giáp xã Tân Lập

Giáp huyện Mỹ Hào

4.000

2,0

5.3

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.900

1,8

5.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.500

1,5

5.5

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

1.000

1,5

6

Xã Ngọc Long

 

 

 

 

6.1

Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)

Giáp xã Giai Phạm

Giáp xã Tân Lập

2.500

1,7

6.2

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.700

1,8

6.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.100

1,6

6.4

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

800

1,5

7

Xã Trung Hoà

 

 

 

 

7.1

Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)

Giáp TT Yên Mỹ

Cầu Hầu

3.000

1,8

7.2

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.700

1,8

7.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.100

1,6

7.4

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

800

1,5

8

Xã Tân Lập

 

 

 

 

8.1

Đường tỉnh 380 (đường tỉnh 196 cũ)

Giáp xã Liêu Xá

Ngã 5 Yên Mỹ

4.500

2,0

8.2

Quốc lộ 39A

Ngã 5 Yên Mỹ

Giáp xã Liêu Xá

4.000

2,0

8.3

Đường huyện 40 (đường 39 cũ)

Giao đường tỉnh 380

Giáp TT Yên Mỹ

4.500

1,8

8.4

Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)

Giáp xã Ngọc Long

Ngã 5 Yên Mỹ

3.500

1,8

8.5

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.900

1,8

8.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.500

1,5

8.7

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

1.000

1,5

9

Xã Nghĩa Hiệp

 

 

 

 

9.1

Đường tỉnh 380 (đường tỉnh 196 cũ)

Giáp huyện Mỹ Hào

Về Nghĩa Hiệp 500m

5.000

2,0

9.2

Đường tỉnh 380 (đường tỉnh 196 cũ)

Đoạn còn lại của xã Nghĩa Hiệp

4.500

2,0

9.3

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

3.000

1,7

9.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

2.000

1,6

9.5

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

1.500

1,5

10

Xã Đồng Than

 

 

 

 

10.1

Đường tỉnh 381 (đường tỉnh 206 cũ)

Giáp xã Giai Phạm

Giáp xã Hoàn Long

2.500

1,9

10.2

Đường huyện 20 (đường 180 cũ)

Giao đường tỉnh 381

Giáp huyện Văn Giang

2.000

1,8

10.3

Đường huyện 45 (đường huyện 206B cũ)

Giao đường tỉnh 381

Giáp xã Thanh Long

1.800

1,8

10.4

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.400

1,4

10.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1,3

10.6

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

500

1,4

11

Xã Thanh Long

 

 

 

 

11.1

Đường huyện 45 (đường huyện 206B cũ)

Giáp TT Yên Mỹ

Ngã 3 Lò Rèn

2.500

1,5

11.2

Đường huyện 45 (đường huyện 206B cũ)

Ngã 3 Lò Rèn

Giáp xã Đồng Than

2.500

1,5

11.3

Đường tỉnh 382 (đường tỉnh 199 cũ)

Giáp xã Việt Cường

Giáp xã Minh Châu

2.500

1,5

11.4

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.900

1,8

11.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.500

1,5

11.6

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

1.000

1,5

12

Xã Việt Cường

 

 

 

 

12.1

Đường tỉnh 382 (đường tỉnh 199 cũ)

Giáp xã Yên Phú

Giáp xã Thanh Long

2.500

1,5

12.2

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.400

1,4

12.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1,3

12.4

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

500

1,4

13

Xã Giai Phạm

 

 

 

 

13.1

Đường quốc lộ 5A

Thuộc địa phận xã Giai Phạm

4.500

2,00

13.2

Đường tỉnh 381(đường tỉnh 206 cũ)

Giao Quốc lộ 5

UBND xã Giai Phạm

3.000

1,9

13.3

Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)

Giao đường tỉnh 381

Giáp xã Ngọc Long

2.500

1,8

13.4

Đường tỉnh 381(đường tỉnh 206 cũ)

UBND xã Giai Phạm

Giáp xã Đồng Than

2.500

1,9

13.5

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

3.000

1,7

13.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

2.000

1,6

13.7

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

1.500

1,3

14

Xã Yên Hòa

 

 

 

 

14.1

Đường tỉnh lộ 379

Đường tỉnh 381

Giáp huyện Khoái Châu

4.000

1,9

14.2

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.400

1,4

14.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1,3

14.4

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

500

1,4

15

Xã Yên Phú

 

 

 

 

15.1

Đường tỉnh 381(đường tỉnh 206 cũ)

Giáp xã Hoàn Long

Giao đường tỉnh 379

4.000

1,9

15.2

Đường trong khu dân cư mới xã Yên Phú

 

 

3.500

1,7

15.3

Đường huyện 23 (đường huyện 207 cũ)

Giao đường tỉnh 382

Giáp xã Hoàn Long

2.500

1,7

15.4

Đường tỉnh 382 (đường tỉnh 199 cũ)

Giáp huyện Khoái Châu

Giáp xã Việt Cường

2.500

1,5

15.5

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.900

1,8

15.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.500

1,5

15.7

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

1.000

1,5

16

Xã Minh Châu

 

 

 

 

16.1

Đường quốc lộ 39A

Cầu Lực Điền

Giáp huyện Khoái Châu

4.000

2,0

16.2

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Giao Quốc lộ 39A

Giáp huyện Khoái Châu

2.500

1,6

16.3

Đường tỉnh 382 (đường tỉnh 199 cũ)

Cống Âu Thuyền

Giáp xã Thanh Long

3.000

1,6

16.4

Các trục đường có mặt cắt > 3,5m và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.700

1,8

16.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.100

1,6

16.6

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

800

1,5

VI

Huyện Khoái Châu

 

 

 

 

1

Xã Tân Dân

 

 

 

 

1.1

Đường tỉnh 379 (đường tỉnh 206 cũ)

Giáp xã Dân Tiến

Giáp xã Yên Hòa - Yên Mỹ

3.000

2,0

1.2

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Giáp xã Ông Đình

Giáp huyện Yên Mỹ

2.000

2,0

1.3

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp xã Ông Đình

Giáp xã Dạ Trạch

2.000

2,0

1.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.200

1,7

1.5

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

1,3

1.6

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

500

1,4

2

Xã Bình Kiều

 

 

 

 

2.1

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Giáp xã Đông Kết

Giáp thị trấn Khoái Châu

1.500

1,9

2.2

Đường tỉnh 384 (Đường 204 cũ)

Giáp xã Liên Khê

Giáp xã Phùng Hưng

1.500

1,9

2.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.200

1,3

2.4

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

1,3

2.5

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

700

1,3

3

Xã Liên Khê

 

 

 

 

3.1

Đường tỉnh 384 (Đường 204 cũ)

Dốc Kênh

Giáp đất xã Bình Kiều

2.000

1,8

3.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.200

1,3

3.3

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

1,0

3.4

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

700

1,0

4

Xã An Vĩ

 

 

 

 

4.1

Đường huyện 57

Giao đường tỉnh 383

Giáp xã Tân Dân

3.000

2,0

4.2

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp TT Khoái Châu

Hết địa phận xã An Vĩ

2.500

1,8

4.3

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Giáp TT Khoái Châu

Giáp xã Ông Đình

2.000

2,0

4.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.500

1,3

4.5

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

1,0

4.6

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

500

1,0

5

Xã Ông Đình

 

 

 

 

5.1

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Giáp xã An Vĩ

Giáp xã Tân Dân

2.000

2,0

5.2

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp xã Tân Dân

Giáp xã An Vĩ

2.000

2,0

5.3

Đường tỉnh 377B (đường 205C cũ)

Giao đường tỉnh 377

Giáp xã Dạ Trạch

2.000

2,0

5.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.200

1,4

5.5

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

1,3

5.6

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

700

1,3

6

Xã Dạ Trạch

 

 

 

 

6.1

Đường tỉnh 377B (đường 205C cũ)

Giáp xã Ông Đình

Dốc Vĩnh

2.000

2,0

6.2

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp xã Tân Dân

Giáp xã Đông Tảo

2.000

2,0

6.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.500

1,2

6.4

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

1,3

6.5

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

700

1,3

7

Xã Bình Minh

 

 

 

 

7.1

Đường huyện 25 (đường 199B cũ)

Đường tỉnh 382

Giáp xã Mễ Sở - Văn Giang

3.000

2,0

7.2

Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)

Dốc Thiết Trụ

Giáp xã Đông Tảo

2.500

2,0

7.3

Đường huyện 50 (đường 199C cũ)

Dốc Thiết Trụ

Dốc Đa Hoà

1.200

1,7

7.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.500

1,3

7.5

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

1,3

7.6

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

700

1,3

8

Xã Hàm Tử

 

 

 

 

8.1

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.200

1,3

8.2

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

1,3

8.3

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

700

1,3

9

Xã Đông Tảo

 

 

 

 

9.1

Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)

Giáp xã Bình Minh

Giao đường tỉnh 377

3.600

1,9

9.2

Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)

Giao đường tỉnh 377

Giáp xã Yên Phú - Yên Mỹ

2.000

2,0

9.3

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp xã Tân Tiến - Văn Giang

Giáp xã Dạ Trạch

2.000

2,0

9.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.100

1,4

9.5

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

1,3

9.6

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

700

1,3

10

Xã Đông Ninh

 

 

 

 

10.1

Đường huyện 56 (đường 209 cũ)

Bến đò Đông Ninh

Hết địa phận xã Đông Ninh

2.000

2,0

10.2

Đường huyện 51 (đường 205D cũ)

Giáp Cty Sông Hồng

Giáp xã Tân Châu

700

1,0

10.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.000

1,6

10.4

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

1,3

10.5

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

700

1,3

11

Xã Đông Kết

 

 

 

 

11.1

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Bưu điện xã Đông Kết

Hết trạm xá xã Đông Kết

4.500

2,0

11.2

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Trạm xá xã Đông Kết

Đi dốc đê 200m

4.000

2,0

11.3

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Bưu điện xã Đông Kết

Đi Bình Kiều 200m

3.500

2,0

11.4

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Đoạn còn lại

2.000

2,0

11.5

Đường huyện 56 (đường 209 cũ)

Dốc Bái

Giáp xã Tân Châu

2.000

2,0

11.6

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.200

1,3

11.7

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

1,3

11.8

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

700

1,3

12

Xã Tứ Dân

 

 

 

 

12.1

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.500

1,3

12.2

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

1,3

12.3

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

700

1,3

13

Xã Đại Tập

 

 

 

 

13.1

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.500

1,3

13.2

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

1,3

13.3

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

700

1,3

14

Xã Tân Châu

 

 

 

 

14.1

Đường huyện 56 (đường 209 cũ)

Giáp xã Đông Ninh

Giáp xã Đông Kết

2.000

1,5

14.2

Đường huyện 52 (đường 209B cũ)

Giao đường huyện 56

Bến đò Tân Châu

2.000

1,5

14.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.500

1,3

14.4

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

1,3

14.5

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

700

1,3

15

Xã Dân Tiến

 

 

 

 

15.1

Quốc lộ 39A

Giáp huyện Yên Mỹ

Cầu Đào Viên

4.500

2,0

15.2

Đường 379 (đường 206 cũ)

Ngã ba Tô Hiệu

Giáp xã Tân Dân

4.500

2,0

15.3

Đường huyện 57 (đường công nghiệp)

Quốc lộ 39A

Hết địa phận xã Dân Tiến

4.000

2,0

15.4

Đường tỉnh 384 (đường huyện 204 cũ)

Giáp xã Phùng Hưng

Giáp xã Hồng Tiến

3.500

1,7

15.5

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.500

1,3

15.6

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

1,3

15.7

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

700

1,3

16

Xã Phùng Hưng

 

 

 

 

16.1

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp thị trấn Khoái Châu

Giáp xã Đại Hưng

3.000

2,0

16.2

Đường tỉnh 384 (đường 204 cũ)

Giáp xã Bình Kiều

Giáp xã Dân Tiến

3.000

2,0

16.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.200

1,3

16.4

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

1,3

16.5

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

700

1,3

17

Xã Hồng Tiến

 

 

 

 

17.1

Đường Quốc lộ 39A

Giáp xã Việt Hoà

Giáp xã Đồng Tiến

4.500

2,0

17.2

Đường tỉnh lộ ĐT.384 (Đường 204 cũ)

Ngã tư Bô Thời

UBND xã Hồng Tiến

4.500

2,0

17.3

Đường tỉnh lộ ĐT.384 (Đường 204 cũ)

Ngã tư Bô Thời

Giáp xã Dân Tiến

4.500

2,0

17.4

Đường tỉnh lộ ĐT.384 (Đường 204 cũ)

UBND xã Hồng Tiến

Giáp xã Xuân Trúc huyện Ân Thi

3.000

2,0

17.5

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.200

1,8

17.6

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

1,3

17.7

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

700

1,3

18

Xã Việt Hòa

 

 

 

 

18.1

Đường Quốc lộ 39A

Giáp xã Hồng Tiến

Giáp huyện Kim Động

3.000

2,0

18.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.500

1,3

18.3

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

1,3

18.4

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

500

1,4

19

Xã Đồng Tiến

 

 

 

 

19.1

Đường Quốc lộ 39A

Giáp xã Dân Tiến

Giáp xã Hồng Tiến

4.500

2,0

19.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.500

1,5

19.3

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

1,3

19.4

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

700

1,3

20

Xã Thành Công

 

 

 

 

20.1

Đường huyện 53 (đường 208C cũ)

Giáp xã Thuần Hưng

Giáp xã Nhuế Dương

3.200

1,9

20.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.500

1,3

20.3

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

1,3

20.4

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

500

1,4

21

Xã Đại Hưng

 

 

 

 

21.1

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp xã Phùng Hưng

Giáp xã Thuần Hưng

2.000

2,0

21.2

Đường huyện 51 (đường 205D cũ)

Giao đường tỉnh 377

Giáp xã Chí Tân

2.500

2,0

21.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.500

1,3

21.4

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

1,3

21.5

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

700

1,3

22

Xã Thuần Hưng

 

 

 

 

22.1

Đường huyện 53 (đường 208C cũ)

Giao đường tỉnh 377

Giáp xã Thành Công

3.200

1,9

22.2

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp xã Đại Hưng

Giao đường huyện 53

2.500

2,0

22.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.200

1,7

22.4

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

1,3

22.5

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

700

1,3

23

Xã Nhuế Dương

 

 

 

 

23.1

Đường huyện 53 (đường 208C cũ)

Giáp xã Thành Công

Giáp huyện Kim Động

2.500

2,0

23.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.200

1,7

23.3

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

1,3

23.4

Các trục đường có mặt c