Quyết định 1231/QĐ-UBND

Quyết định 1231/QĐ-UBND năm 2014 quy định giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Quyết định 1231/QĐ-UBND 2014 giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên thiên nhiên Trà Vinh đã được thay thế bởi Quyết định 34/2015/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Trà Vinh và được áp dụng kể từ ngày 01/01/2016.

Nội dung toàn văn Quyết định 1231/QĐ-UBND 2014 giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên thiên nhiên Trà Vinh


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1231/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 30 tháng 7 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 192/TTr-STNMT ngày 03/6/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, như sau:

STT

Tên loại tài nguyên

Giá tính thuế
(đồng/m3)

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (đất thịt)

30.000

2

Cát sông

20.000

3

Cát giồng

30.000

4

Đất làm gạch (đất sét)

80.000

5

Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

100.000

6

Khai thác nước mặt

2.500

7

Khai thác nước dưới đất

5.000

Điều 2. Giá tính thuế tài nguyên theo Điều 1 của Quyết định này là giá tối thiểu để các doanh nghiệp làm cơ sở xây dựng giá bán và tính thuế tài nguyên thiên nhiên tại từng đơn vị. Trường hợp giá bán thực tế tại đơn vị cao hơn mức giá trên đây thì giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên khai thác chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng được quy định tại Điều 6 Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Sở Tài nguyên và Môi trường cung cấp cho Cục Thuế Trà Vinh danh sách các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh.

Cơ quan thuế trực tiếp quản lý thu thuế tài nguyên phải niêm yết công khai giá tính thuế đơn vị tài nguyên tại trụ sở cơ quan thuế; hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc đăng ký, kê khai, tính và nộp thuế tài nguyên theo quy định hiện hành.

Khi giá bán của loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm 20% trở lên (hai mươi phần trăm) so với bảng giá này thì Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tổ chức khảo sát tình hình giá cả thị trường, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để điều chỉnh kịp thời phù hợp với từng thời điểm.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan trong tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 2042/QĐ-UBND ngày 17/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Phong

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1231/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1231/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành30/07/2014
Ngày hiệu lực30/07/2014
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Tài nguyên - Môi trường
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 01/01/2016
Cập nhậtnăm ngoái

Download Văn bản pháp luật 1231/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1231/QĐ-UBND 2014 giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên thiên nhiên Trà Vinh


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 1231/QĐ-UBND 2014 giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên thiên nhiên Trà Vinh
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu1231/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Trà Vinh
              Người kýNguyễn Văn Phong
              Ngày ban hành30/07/2014
              Ngày hiệu lực30/07/2014
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Tài nguyên - Môi trường
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 01/01/2016
              Cập nhậtnăm ngoái

              Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 1231/QĐ-UBND 2014 giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên thiên nhiên Trà Vinh

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 1231/QĐ-UBND 2014 giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên thiên nhiên Trà Vinh