Quyết định 1241/QĐ-UBND

Quyết định 1241/QĐ-UBND năm 2017 về công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi

Quyết định 1241/QĐ-UBND 2017 bộ thủ tục hành chính Sở Công Thương Quảng Ngãi đã được thay thế bởi Quyết định 1077/QĐ-UBND 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Công Thương Quảng Ngãi và được áp dụng kể từ ngày 01/08/2019.

Nội dung toàn văn Quyết định 1241/QĐ-UBND 2017 bộ thủ tục hành chính Sở Công Thương Quảng Ngãi


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1241/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 30 tháng 6 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG NGÃI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kim soát thủ tục hành chính, số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 30/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Qung Ngãi ban hành Quy chế phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính và báo cáo việc thực hiện kim soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1153/TTr- SCT ngày 19/6/2017 và Giám đốc Sở Tư pháp ti Công văn số 439/STP- KSTTHC ngày 24/5/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương (có Danh mục và nội dung thủ tục hành chính kèm theo).

1. Sở Công Thương tổ chức niêm yết công khai và giải quyết các thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật.

2. Sở Tư pháp đăng nhập các thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính chậm nhất trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày ký quyết định công bố.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số Quyết định số 1599/QĐ-UBND ngày 22/9/2015 và Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 08/4/2016 của chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tư pháp; Th trưng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Bộ Công Thương;
-
TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT
UBND tnh;
- VP
UB: CBTH;
-
Lưu VT, NCbdv298.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Trường Thọ

 

BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG NGÃI

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1241/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Tên thủ tục hành chính

Trang

I

Lĩnh vực Thương mại (40 thủ tục)

 

1

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tng đại lý kinh doanh LPG

7

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tng đại kinh doanh LPG

10

3

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

13

4

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

16

5

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

19

6

Cp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

22

7

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

25

8

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

28

9

Cấp mới Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

31

10

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

36

11

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

39

12

Cấp mới Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

42

13

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

45

14

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

48

15

Cấp mới Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu trên địa bàn 01 tỉnh

51

16

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tng đại lý kinh doanh xăng dầu trên địa bàn 01 tỉnh

55

17

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu trên địa bàn 01 tỉnh

58

18

Cấp mới giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu

61

19

Cấp lại giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu trong trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực

65

20

Cấp lại giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu trong trường hợp cấp lại do bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy

69

21

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu

72

22

Cấp mới giấy phép kinh doanh bán buôn (hoặc đại lý bán buôn) sn phm thuốc lá

77

23

Cấp bổ sung giấy phép kinh doanh bán buôn (hoặc đại lý bán buôn) sản phẩm thuốc lá

82

24

Cấp lại giấy phép bán buôn (hoặc đại lý bán buôn) sản phẩm thuốc lá đối với trường hợp giấy phép hết thời hạn hiệu lực

86

25

Cấp lại giấy phép bán buôn (hoặc đại lý bán buôn) sản phẩm thuốc lá đối với trường hợp giấy phép bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, b rách, nát hoặc bị cháy

91

26

Cấp mới giấy phép mua bán nguyên liệu thuc lá

94

27

Cp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

101

28

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liu thuc lá đi với trường hợp giấy phép hết hiệu lực

104

29

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá đối với trường hợp giấy phép bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc b cháy

111

30

Chấp thuận đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại trong nước.

114

31

Chấp thuận đăng ký lại hoạt động nhượng quyền thương mại trong nước.

120

32

Sửa đổi, bổ sung hoạt động nhượng quyền thương mại trong nước.

126

33

Đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

132

34

Đăng ký thay đổi, bổ sung dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch v giám định thương mại.

136

35

Xác nhận thông báo hoạt động bán hàng đa cấp.

140

36

Xác nhận sửa đổi, bổ sung h sơ thông báo hoạt động bán hàng đa cấp.

143

37

Xác nhận Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo.

146

38

Thủ tục Rút tiền ký quỹ trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động bán hàng đa cp

149

39

Thủ tục Rút tiền ký quỹ trong trưng hợp doanh nghiệp đã được Cục Quản cạnh tranh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp theo quy định tại Nghị định số 42/2014/NĐ-CP

152

40

Đăng ký/Đăng ký li hợp đồng theo mu, điều kin giao dịch chung

155

II

Lĩnh vực Xut nhập khu (01 thủ tục)

 

01

Thủ tục xác nhận Bản cam kết của thương nhân nhập khẩu thép để trực tiếp phục vụ sản xuất, gia công.

159

III

Lĩnh vực xúc tiến thương mại (05 thủ tục)

 

01

Thông báo/ Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

161

02

Đăng ký thực hiện khuyến mại theo hình thức cung ứng dịch vụ kèm theo việc tham gia chương trình mang tính chất may rủi

164

03

Thông báo thực hiện khuyến mại

169

04

Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại

171

05

Đăng ký thay đi, bổ sung nội dung đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại

174

IV

Lĩnh vực Thương mại quốc tế (8 thủ tục)

 

01

Thủ tục cấp Giy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Quảng Ngãi

176

02

Thủ tục cấp lại Giy phép thành lập Văn phòng đại diện trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hng hoặc bị tiêu hủy dưới mọi hình thức

181

03

Thủ tục cp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện từ một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, hoặc khu vực địa lý thuộc phạm vi quản lý của một Ban quản lý đến một tnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác hoặc khu vực địa lý thuộc phạm vi quản của một Ban quản lý khác

184

04

Thủ tục gia hạn Giy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài ti Quảng Ngãi

188

05

Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện trong trường hợp thay đổi người đứng đầu của Văn phòng đại diện

191

06

Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện trong trường hợp thay đi tên gọi hoặc địa chỉ đặt trụ sở của thương nhân nước ngoài.

194

07

Thủ tục điều chnh Giy phép thành lập Văn phòng đại diện trong trường hợp thay đổi địa ch đặt trụ sở của Văn phòng đại diện trong phạm vi một tnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc trong khu vực địa lý thuộc phạm vi quản lý của một Ban quản lý

197

08

Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Quảng Ngãi

200

V

Lĩnh vực điện (12 thủ tục)

 

01

Cấp Giấy phép tư vn ĐT XD công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35KV trở xung.

203

02

Cấp giấp phép tư vấn giám sát thi công các công trình đường dây và trạm biến áp có cp điện áp từ 35KV trở xuống.

207

03

Cấp giấp phép hoạt động phát điện có quy đối với các nhà máy có mô công suất dưới 3MW

212

04

Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện.

217

05

Cấp thẻ kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của S Công Thương

223

06

Cấp th kim tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thm quyn cấp của Sở Công Thương trường hợp thẻ bị mất hoặc bị hỏng thẻ

225

07

Huấn luyện và cấp mới th an toàn điện

227

08

Cấp lại thẻ an toàn điện

228

09

Huấn luyện và cấp sửa đi, bổ sung thẻ an toàn điện

229

10

Thủ tục thẩm định dự án, thiết kế cơ sở xây dựng công trình năng lượng, dầu khí

231

 

Thủ tục thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán xây dựng công trình năng lượng, dầu khí

236

12

Thủ tục thm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đu tư xây dựng công trình năng lượng, dầu khí

243

VI

Lĩnh vực công nghiệp (45 thủ tục)

 

1.

Cấp Giấy chứng nhận đ điều kiện nạp LPG vào chai.

250

2.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai.

253

3.

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai.

256

4.

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai

259

5.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải.

262

6.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải.

265

7.

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải.

268

8.

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải

271

9.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG.

274

10.

Cấp lại Giấy chng nhận đủ điều kiện cấp LPG.

277

11.

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG.

280

12.

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG.

283

13.

Cấp Giấy chứng nhận đ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải.

286

14.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải.

289

15.

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp TNG vào phương tiện vận tải.

292

16.

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải

295

17.

Cấp Giấy chứng nhận đ điều kiện cấp LNG.

298

18.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG.

301

19.

Điều chnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG.

304

20.

Gia hạn Giy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG.

307

21.

Cp Giấy chng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải.

310

22.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải.

313

23.

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải.

316

24.

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải.

319

25.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cp CNG.

322

26.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG.

325

27.

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cp CNG.

328

28.

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG.

331

29.

Thông báo xác nhận công b sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 phù hợp quy chuẩn kỹ thuật (trừ phân bón vô cơ)

334

30

Đăng ký sử dụng Vật liệu n công nghiệp (VLNCN)

337

31

Đăng ký sử dụng VLNCN (kể từ lần thứ 2 trở đi)

339

32

Cấp giấy phép sử dụng vật liệu n công nghiệp (VLNCN)

341

33

Cấp lại, điều chỉnh Giy phép sử dụng VLNCN

345

34

Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng VLNCN

349

35

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vận chuyn hàng công nghiệp nguy hiểm

353

36

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuc lá

357

37

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đu tư trồng cây thuốc lá do hết thời hạn hiệu lực

365

38

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc do bị mất, bị hư hỏng

373

39

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

376

40

Thủ tục cp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp dưới 3 triệu lít/năm

379

41

Thủ tục cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp dưới 3 triệu lít/năm do hết thời hạn hiệu lực

382

42

Thủ tục cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp dưi 3 triệu lít/năm do bị mất, bị hư hng

385

43

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp dưới 3 triệu lít/năm

388

44

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biu cấp tỉnh

391

45

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xut sn phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa

396

VII

Lĩnh vực hóa chất (11 thủ tục)

 

01

Cấp mới giấy chứng nhận đ điều kiện sản xuất hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp (GCN)

400

02

Cấp mới giấy chứng nhận đủ điu kiện kinh doanh hóa cht thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp (GCN)

406

03

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp (GCN)

412

04

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện SX, KD hóa chất thuộc danh mục hóa cht sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp (GCN)

419

05

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc danh mục hóa cht sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp (GCN) (Trong trường hợp GCN bị mất, bị cháy, bị tiêu hủy)

422

06

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp (GCN) (Trong trường hp GCN hết hiệu lực)

425

07

Cấp giấy xác nhận khai báo hóa chất (Áp dụng cho đối tượng sản xuất hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo quy định tại phụ lục V Nghị định 26/2011/NĐ-CP ngày 08/4/2011)

428

08

Xác nhận biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự c hóa chất

437

09

Thủ tục cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa cht

442

10

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất (Trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng)

447

11

Thủ tục Thông báo xác nhn công b hp quy phân bón vô cơ

450

VIII

Lĩnh vực an toàn thực phm (11 thủ tục)

 

01

Cấp Giấy chứng nhận (GCN) cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

453

02

Cấp Giấy chứng nhận (GCN) cơ sở đủ điu kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

460

03

Cấp lại Giấy chứng nhận (GCN) cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phm do Sở Công Thương thực hiện (trường hợp GCN bị mt hoặc bị hng)

469

04

Cấp lại Giấy chứng nhận (GCN) cơ sở đủ điu kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện (Trường hợp cơ sở thay đi vị trí địa lý của địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất và khi giấy chứng nhận hết hiệu lực)

472

05

Cấp lại Giấy chứng nhận (GCN) cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phm do Sở Công Thương thực hiện (Trường hợp thay đổi tên cơ chủ cơ sở hoặc người được ủy quyền, địa ch nhưng không thay đi vị trí và toàn bộ quy trình sản xuất)

479

06

Cp lại Giấy chứng nhận (GCN) cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phm do Sở Công Thương thực hiện (trường hợp GCN bị mất hoặc bị hng)

482

07

Cấp lại Giấy chứng nhận (GCN) cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện (Trường hợp cơ sở thay đi vị trí địa ca địa điểm kinh doanh; thay đổi, bổ sung mặt hàng kinh doanh và khi giấy chứng nhận hết hiệu lực)

485

08

Cấp lại Giy chứng nhận (GCN) cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện (Trường hợp thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được ủy quyền, địa ch nhưng không thay đổi v trí và mặt hàng kinh doanh)

492

09

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm (GXN) thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Công thương.

495

10

Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm (GXN) do Sở Công Thương thực hiện.

499

11

Kiểm tra và cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức và cá nhân thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

502

IX

Lĩnh vực Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo (05 thủ tục)

 

01

Thủ tục tiếp công dân

507

02

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu

510

03

Thủ tục giải quyết khiếu nại ln hai

514

04

Thủ tục gii quyết tố cáo

517

05

Thủ tục xử lý đơn thư

520

 

TNG CỘNG : 138 TTHC

 

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1241/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1241/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành30/06/2017
Ngày hiệu lực30/06/2017
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Thương mại
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 01/08/2019
Cập nhật5 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1241/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1241/QĐ-UBND 2017 bộ thủ tục hành chính Sở Công Thương Quảng Ngãi


Văn bản bị đính chính

    Văn bản được hướng dẫn

      Văn bản đính chính

        Văn bản hiện thời

        Quyết định 1241/QĐ-UBND 2017 bộ thủ tục hành chính Sở Công Thương Quảng Ngãi
        Loại văn bảnQuyết định
        Số hiệu1241/QĐ-UBND
        Cơ quan ban hànhTỉnh Quảng Ngãi
        Người kýPhạm Trường Thọ
        Ngày ban hành30/06/2017
        Ngày hiệu lực30/06/2017
        Ngày công báo...
        Số công báo
        Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Thương mại
        Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 01/08/2019
        Cập nhật5 năm trước

        Văn bản được dẫn chiếu

          Văn bản hướng dẫn

            Văn bản được hợp nhất

              Văn bản gốc Quyết định 1241/QĐ-UBND 2017 bộ thủ tục hành chính Sở Công Thương Quảng Ngãi