Quyết định 134/QĐ-UBND

Quyết định 134/QĐ-UBND giao chỉ tiêu biên chế hành chính, sự nghiệp, lao động và cán bộ y tế cơ sở năm 2014 do tỉnh Ninh Bình ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 134/QĐ-UBND năm 2014 chỉ tiêu biên chế hành chính sự nghiệp lao động y tế Ninh Bình


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 134/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 04 tháng 03 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU BIÊN CHẾ HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP, LAO ĐỘNG VÀ CÁN BỘ Y TẾ CƠ SỞ NĂM 2014

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức; Nghị định số 06/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ quy định những người là công chức;

Căn cứ Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 36/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức;

Căn cứ Quyết định số 1819/QĐ-BNV ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc giao biên chế công chức năm 2014 trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XIII, kỳ họp thứ 9 về việc quyết định tổng biên chế sự nghiệp và thông qua tổng biên chế hành chính năm 2014;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao tổng chỉ tiêu biên chế hành chính, sự nghiệp, lao động và cán bộ y tế cơ sở năm 2014 cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp trong tỉnh là 22.508 chỉ tiêu, trong đó:

1. Biên chế hành chính: 1.764 chỉ tiêu và 20 lao động;

2. Biên chế sự nghiệp: 19.754 chỉ tiêu và 114 lao động;

3. Biên chế cán bộ Y tế cơ sở là 856 chỉ tiêu.

(Có phụ lục phân bố chỉ tiêu kèm theo)

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị:

1. Sở Nội vụ chịu trách nhiệm thông báo chỉ tiêu biên chế cho các cơ quan, đơn vị và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý đội ngũ công chức, viên chức, người lao động tại các đơn vị đảm bảo theo đúng quy định của Nhà nước.

2. Sở Tài chính có trách nhiệm bố trí đủ kinh phí để chi trả tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, công đoàn phí cho cán bộ, công chức, viên chức và lao động đảm bảo chi thường xuyên cho cơ quan, đơn vị được giao theo quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Tỉnh Ủy
- Thường trực HĐND tỉnh
- Lưu: VT, VP7.
DN/01

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Bùi Văn Thắng

 

CHỈ TIÊU PHÂN BỐ BIÊN CHẾ HÀNH CHÍNH, S NGHIỆP VÀ LAO ĐỘNG NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 134/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Bình)

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Biên chế giao năm 2014

Ghi chú

Tổng

Quản lý Nhà nước

Sự nghiệp

Biên chế

Lao động

Biên chế

Lao động

1

2

3

4

5

6

7

8

A

KHỐl TỈNH

7.655

1.074

20

6.461

100

 

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH &HĐND tỉnh

30

28

 

2

 

 

2

Văn phòng UBND tỉnh

76

61

 

15

 

 

 

1. Cơ quan Văn phòng UBND tỉnh

63

61

 

2

 

 

 

2. Trung tâm Công báo - Tin học

13

 

 

13

 

 

3

Sở Kế hoạch và Đầu tư

65

44

 

21

 

 

 

1. Cơ quan Sở

51

44

 

7

 

 

 

2. Trung tâm Tư vấn và Đầu tư

14

 

 

14

 

 

4

Sở Nội vụ

78

64

 

14

 

 

 

1. Cơ quan Sở

38

37

 

1

 

 

 

2. Ban Thi đua - Khen thưởng

13

11

 

2

 

 

 

3. Ban Tôn giáo

12

10

 

2

 

 

 

4. Chi cục Văn thư - Lưu trữ

15

6

 

9

 

 

5

Sở Tài chính

95

72

 

23

 

 

 

1. Cơ quan Sở Tài chính

74

72

 

2

 

 

 

2. Trung. tâm Tư vân và Dịch vụ tài chính công

21

 

 

21

 

 

6

Thanh tra tỉnh

31

30

 

1

 

 

7

Ban Quản lý các Khu công nghiệp

48

26

 

1

21

 

 

1. Cơ quan Ban Quản lý các khu Công nghiệp.

27

26

 

1

 

 

 

2. Công ty Phát triển hạ tầng

21

 

 

 

21

 

8

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

460

195

8

247

10

 

 

1. Cơ quan Sở Nông nghiệp và PTNT

66

55

 

11

 

 

 

2. Chi cục Phát triển nông thôn

30

14

 

16

 

 

 

3. Chi cục Thủy Lợi

29

11

 

18

 

 

 

4. Chi cục Kiểm Lâm

59

43

 

6

10

 

 

5.Chi cục Thủy Sản

29

15

8

6

 

 

 

6. Chi cục Thú Y

51

13

 

38

 

 

 

7. Chi cục Bảo vệ thực vật

44

13

 

31

 

 

 

8. Chi cục Đê điều và PCLB

48

20

 

28

 

 

 

9. Chi cục Quản lý chất lượng NLS và TS

17

11

 

6

 

 

 

10. Trung tâm Khuyến nông, KL, KN

51

 

 

51

 

 

 

11. Trung tâm Giống Thủy sản nước ngọt

7

 

 

7

 

 

 

12. Trung tâm Nước và VSMT Nông thôn

24

 

 

24

 

 

 

13. Ban Quản lý CVĐVHỌG tại tỉnh Ninh Bình

5

 

 

5

 

 

9

Sở Công Thương

143

105

12

21

5

 

 

1. Cơ quan Sở Công thương

47

46

 

1

 

 

 

2. Chi cục Quản lý thị trường

75

59

12

1

3

 

 

3. Trung tâm Khuyến công - Xúc tiến thương mại

21

 

 

19

2

 

10

Sở Xây dựng

64

45

 

19

 

 

 

1. Cơ quan Sở Xây dựng

38

37

 

1

 

 

 

2. Chi cục Kiểm định CL các CTX D

8

8

 

 

 

 

 

3. Viện Quy hoạch - Xây dựng

18

 

 

18

 

 

11

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

307

65

0

237

5

 

 

1. Cơ quan Sở

72

65

 

7

 

 

 

2. Bảo tàng tỉnh

21

 

 

20

1

 

 

3. Thư viện tỉnh

21

 

 

20

1

 

 

4. Trung tâm Văn hóa tỉnh

20

 

 

20

 

 

 

5. Nhà hát chèo

91

 

 

88

3

 

 

6. Trung tâm Thông tin xúc tiến Du lịch

16

 

 

16

 

 

 

7. Trung tâm Thể dục thể thao

66

 

 

66

 

 

12

Sở Giao thông vận tải

86

45

 

41

 

 

 

1. Cơ quan Sở

76

42

 

34

 

03 Lao động tự trang trải quỹ lương

 

2. Ban Đăng kiểm đường thủy nội địa

5

 

 

5

 

 

 

3. Văn phòng Ban an toàn giao thông tỉnh

5

3

 

2

 

 

13

Sở Khoa học và Công nghệ

52

36

 

15

1

 

 

1. Cơ quan Sở Khoa học và Công nghệ

26

25

 

 

1

 

 

2. Chi cục Tiêu chuẩn và đo lường chất lượng

11

11

 

 

 

 

 

2.1. Trung tâm KTTCĐLCL

7

 

7

 

 

 

 

3. Trung tâm ứng dụng khoa học, Công nghệ

8

 

 

8

 

 

14

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

322

43

0

254

25

 

 

1. Cơ quan Sở Lao động TB & XH

43

40

 

1

2

 

 

2. Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội

6

3

 

3

 

 

 

3. Trung tâm Giới thiệu việc làm

13

 

 

13

 

 

 

4. Trung tâm Bảo trợ xã hội

31

 

 

20

11

 

 

5. Trung tâm chỉnh hình ĐDPHCN Tam Điệp

35

 

 

35

 

04LĐHLSP

 

6. Trung tâm Chữa bệnh GD - Lao động XH

42

 

 

35

7

 

 

7. Trung tâm Phục hồi chức năng tâm thần

77

 

 

72

5

 

 

8. Trung m Điều dưỡng thương binh NQ

62

 

 

62

 

 

 

9. Trường Trung cấp nghề

13

 

 

13

 

 

15

Sở Y tế

3.058

54

0

2.999

5

 

 

1. Cơ quan Sở Y tế

41

39

 

2

 

 

 

2. Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

15

6

 

9

 

 

 

3. Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình

17

9

 

3

5

 

 

4. Bệnh viện Đa khoa tỉnh

764

 

 

764

 

 

 

5. Bệnh viện Điều dưỡng - Phục hồi chức năng

70

 

 

70

 

 

 

6. Bệnh viện Y học cổ truyền

90

 

 

90

 

 

 

7. Bệnh viện Tâm thần

95

 

 

95

 

 

 

8. Bệnh viện Lao và Bệnh phổi

58

 

 

58

 

 

 

9. Bệnh viện Mắt

59

 

 

59

 

 

 

10. Bệnh viện Sản – Nhi

447

 

 

447

 

 

 

11. Trung tâm Kiểm nghiệm DP-MP

25

 

 

25

 

 

 

12. Trung tâm Chăm sóc sức khoẻ sinh sản

25

 

 

25

 

 

 

13. Trung tâm Da liễu

18

 

 

18

 

 

 

14. Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe

13

 

 

13

 

 

 

15. Trung tâm Y tế Dự phòng

63

 

 

63

 

 

 

16. Trung tâm Giám định Y khoa

10

 

 

10

 

 

 

17. Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS

28

 

 

28

 

 

 

18. Trung tâm Y tế Thành phố Ninh Bình

39

 

 

39

 

 

 

19. Trung tâm Y tế thị xã Tam Điệp

20

 

 

20

 

 

 

20. Trung tâm Y tế huyện Nho Quan

25

 

 

25

 

 

 

21. Trung tâm Y tế huyện Gia Viễn

24

 

 

24

 

 

 

22. Trung tâm Y tế huyện Hoa Lư

16

 

 

16

 

 

 

23. Trung tâm Y tế huyện Yên Khánh

20

 

 

20

 

 

 

24. Trung tâm Y tế huyện Yên Mô

18

 

 

18

 

 

 

25. Trung tâm Y tế huyện Kim Sơn

27

 

 

27

 

 

 

26. Bệnh viện Đa khoa thị xã Tam Điệp

105

 

 

105

 

 

 

27. Bệnh viện Đa khoa huyện Nho Quan

165

 

 

165

 

 

 

28. Bệnh viện Đa khoa huyện Gia Viễn

97

 

 

97

 

 

 

29. Bệnh viện Đa khoa huyện Hoa Lư

69

 

 

69

 

 

 

30. Bệnh viện Đa khoa huyện Yên Khánh

83

 

 

83

 

 

 

31. Bệnh viện Đa khoa huyện Yên Mô

98

 

 

98

 

 

 

32. Bệnh viện Đa khoa huyện Kim Sơn

144

 

 

144

 

 

 

33. 08 Trung tâm Dân số - KHHGĐ

195

 

 

195

 

 

 

34. Trường Cao đẳng Y tế

100

 

 

100

 

 

16

Sở Giáo dục và Đào tạo

2.015

59

 

1.956

 

 

 

1. Cơ quan Sở Giáo dục và đào tạo

68

59

 

9

 

 

 

2. Trung tâm Tin học - Ngoại ngữ

12

 

 

12

 

 

 

3. Trung tâm KTTH-HN-D.N

37

 

 

37

 

 

 

4. Trung học Kinh tế kỹ thuật và Tại chức

51

 

 

51

 

 

 

5. Trung tâm Giáo dục thường xuyên

132

 

 

132

 

 

 

6. Khối Trung học phổ thông

1.715

 

 

1.715

 

 

17

Sở Tư pháp

70

29

0

40

1

 

 

1. Cơ quan Sở Tư pháp

33

29

 

4

 

 

 

2. Trung tâm Trợ giúp pháp lý

16

 

 

15

1

 

 

3. Phòng công chứng số 1

5

 

 

5

 

 

 

4. Phòng công chứng số 2

5

 

 

5

 

 

 

5. Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản

11

 

 

11

 

 

18

Sở Tài nguyên và Môi trường

108

49

 

59

 

 

 

1. Cơ quan Sở Tài nguyên và Môi trường

39

39

 

 

 

 

 

2. Chi cục Bảo vệ môi trường

8

7

 

1

 

 

 

2.1. Trung tâm Quan trắc và Phân tích môi trường

11

 

 

11

 

 

 

3. Chi cục Quản lý Biển, đảo

7

3

 

4

 

 

 

4. Trung tâm Công nghệ thông tin

10

 

 

10

 

 

 

5. Trung tâm Kỹ thuật đo đạc bản đồ

7

 

 

7

 

 

 

6. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất

11

 

 

11

 

 

 

7. Trung tâm Phát triển quỹ đất

15

 

 

15

 

 

19

Sở Thông tin và Truyền thông

39

24

 

15

 

 

 

1. Cơ quan Sở

24

24

 

 

 

 

 

2. Trung tâm CNTT và Truyền thông

16

 

 

16

 

 

20

Ban Quản lý Dự án các công trình trọng điểm tỉnh

21

 

 

21

 

 

21

Ban Quản lý Dự án Cải cách hành chính tỉnh

11

 

 

11

 

 

22

Ban Quản lý Quần thể danh thắng Tràng An

42

 

 

41

1

35 Lao động tự trang trải quỹ lương

23

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

96

 

 

80

16

 

24

Trường Đại học Hoa Lư

256

 

 

256

 

 

25

Liên minh Hợp tác xã

10

 

 

9

1

 

26

Hội Văn học Nghệ thuật

11

 

 

10

1

 

27

Hội Đông Y

3

 

 

3

 

 

28

Hội Người mù

4

 

 

2

2

 

29

Hội Nhà báo

2

 

 

1

1

 

30

Hội Liên hiệp thanh niên

3

 

 

2

1

 

31

Hội Luật gia

3

 

 

3

 

 

32

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

10

 

 

9

1

 

33

Hội Sinh vật cảnh

1

 

 

 

1

 

34

Hội các doanh nghiệp tỉnh

1

 

 

1

 

 

35

Hội Ch thập đỏ

10

 

 

9

1

 

36

Hội Khuyến học tỉnh

1

 

 

1

 

 

37

Ủy ban đoàn kết công giáo tỉnh

1

 

 

 

1

 

B

CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ

13.993

690

0

13.289

14

 

I

UBND THÀNH PHỐ NINH BÌNH

1.603

91

 

1.503

9

 

1

Hành chính

91

91

 

 

 

 

2

Sự nghiệp Giáo dục

1.466

 

 

1.466

 

 

2.1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

4

 

 

4

 

 

2.2

Cấp học Mầm non

503

 

 

503

 

 

2.3

Cấp học Tiểu học

527

 

 

527

 

 

2.4

Cấp học Trung học cơ sở

432

 

 

432

 

 

3

Sự nghiệp Y tế

1

 

 

1

 

 

4

Sự nghiệp VHTT-TT

18

 

 

15

3

 

5

Sự nghiệp khác

22

 

 

16

6

11 Lao động tự trang trải quỹ lương

6

Biên chế dự phòng

5

 

 

5

 

 

II

UBND THỊ XÃ TAM ĐIỆP

968

84

 

880

4

 

1

Hành chính

84

84

 

 

 

 

2

Sự nghiệp Giáo dục

840

 

 

840

 

 

2.1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

4

 

 

4

 

 

2.2

Cấp học Mầm non

344

 

 

344

 

 

2.3

Cấp học Tiểu học

271

 

 

271

 

 

2.4

Cấp học Trung học cơ sở

221

 

 

221

 

 

3

Sự nghiệp Y tế

1

 

 

1

 

 

4

Sự nghiệp VHTT-TT

18

 

 

18

 

 

5

Sự nghiệp khác

20

 

 

16

4

 

6

Biên chế dự phòng

5

 

 

5

 

 

III

UBND HUYỆN NHO QUAN

2.175

92

 

2.083

 

 

1

Hành chính

92

92

 

 

 

 

2

Sự nghiệp Giáo dục

2.044

 

 

2.044

 

 

2.1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

4

 

 

4

 

 

2.2

Cấp học Mầm non

624

 

 

624

 

 

2.3

Cấp học Tiểu học

748

 

 

748

 

 

2.4

Cấp học Trung học cơ sở

668

 

 

668

 

 

3

Sự nghiệp Y tế

1

 

 

1

 

 

4

Sự nghiệp VHTT-TT

19

 

 

19

 

 

5

Sự nghiệp khác

14

 

 

14

 

13 Lao động t trang trải quỹ lương

6

Biên chế dự phòng

5

 

 

5

 

 

IV

UBND HUYỆN GIA VIỄN

1.810

83

 

1.727

 

 

1

Hành chính

83

83

 

 

 

 

2

Sự nghiệp Giáo dục

1.686

 

 

1.686

 

 

2.1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

4

 

 

4

 

 

2.2

Cấp học Mầm non

596

 

 

596

 

 

2.3

Cấp học Tiểu học

549

 

 

549

 

 

2.4

Cấp học Trung học cơ sở

537

 

 

537

 

 

3

Sự nghiệp Y tế

1

 

 

1

 

 

4

Sự nghiệp VHTT-TT

14

 

 

14

 

 

5

Sự nghiệp khác

21

 

 

21

 

07 Lao động tự trang trải quỹ lương

6

Biên chế dự phòng

5

 

 

5

 

 

V

UBND HUYỆN HOA LƯ

1.121

82

 

1.039

 

 

1

Hành chính

82

82

 

 

 

 

2

Sự nghiệp giáo dục

1.002

 

 

1.002

 

 

2.1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

4

 

 

4

 

 

2.2

Cấp học Mầm non

365

 

 

365

 

 

2.3

Cấp học Tiểu học

317

 

 

317

 

 

2.4

Cấp học Trung học cơ sở

316

 

 

316

 

 

3

Sự nghiệp Y tế

1

 

 

1

 

 

4

Sự nghiệp VHTT-TT

13

 

 

13

 

 

5

Sự nghiệp khác

18

 

 

18

 

15 Lao động t trang trải quỹ lương

6

Biên chế dự phòng

5

 

 

5

 

 

VI

UBND HUYỆN YÊN KHÁNH

2.008

82

 

1.925

1

 

1

Hành chính

82

82

 

 

 

 

2

Sự nghiệp Giáo dục

1.878

 

 

1.878

 

 

2.1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

4

 

 

4

 

 

2.2

Cấp học Mầm non

643

 

 

643

 

 

2.3

Cấp học Tiểu học

634

 

 

634

 

 

2.4

Cấp học Trung học cơ sở

597

 

 

597

 

 

3

Sự nghiệp Y tế

1

 

 

1

 

 

4

Sự nghiệp VHTT-TT

17

 

 

17

 

 

5

Sự nghiệp khác

25

 

 

24

1

07 Lao động tự trang trải quỹ lương

6

Biên chế dự phòng

5

 

 

5

 

 

VII

UBND HUYỆN KIM SƠN

2.525

94

 

2.431

 

 

1

Hành chính

94

94

 

 

 

 

2

Sự nghiệp Giáo dục

2.381

 

 

2.381

 

 

2.1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

4

 

 

4

 

 

2.2

Cấp học Mầm non

740

 

 

740

 

 

2.3

Cấp học Tiểu học

870

 

 

870

 

 

2.4

Cấp học Trung học cơ sở

767

 

 

767

 

 

3

Sự nghiệp Y tế

1

 

 

1

 

 

4

Sự nghiệp VHTT-TT

23

 

 

23

 

 

5

Sự nghiệp khác

21

 

 

21

 

16 Lao động tự trang trải quỹ lương

6

Biên chế dự phòng

5

 

 

5

 

 

VIII

UBND HUYỆN YÊN MÔ

1.783

82

 

1.701

 

 

1

Hành chính

82

82

 

 

 

 

2

Sự nghiệp Giáo dục

1.659

 

 

1.659

 

 

2.1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

4

 

 

4

 

 

2.2

Cấp học Mầm non

596

 

 

596

 

 

2.3

Cấp học Tiểu học

516

 

 

516

 

 

2.4

Cấp học Trung học cơ sở

543

 

 

543

 

 

3

Sự nghiệp Y tế

1

 

 

1

 

 

4

Sự nghiệp VHTT-TT

14

 

 

14

 

 

5

Sự nghiệp khác

22

 

 

22

 

12 Lao động ttrang trải quỹ lương

6

Biên chế dự phòng

5

 

 

5

 

 

 

TỔNG CỘNG

21.652

1.764

20

19.754

 

 

 

PHÂN BỔ CHỈ TIÊU Y TẾ CƠ SỞ NĂM 2014

(Ban hành kèm theo Quyết định số 134/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2014 của UBND tỉnh)

STT

Huyn, thành phố, thị xã

Kế hoạch năm 2014

Ghi chú

1

Thành phố Ninh Bình

71

Tăng 01 chỉ tiêu

2

Thị xã Tam Điệp

55

 

3

Huyện Yên Mô

114

 

4

Huyện Yên Khánh

111

 

5

Huyện Kim Sơn

151

 

6

Huyện Nho Quan

160

 

7

Huyện Gia Viễn

127

 

8

Huyện Hoa Lư

67

 

TỔNG CỘNG

856

 

 

THÀNH PHỐ NINH BÌNH

CHỈ TIÊU Y TẾ CƠ SỞ GIAO NĂM 2014

Số TT

Tên xã, phường

Chỉ tiêu giao

Ghi chú

1

Phường Bích Đào

5

 

2

Phường Thanh Bình

5

 

3

Phường Nam Bình

5

 

4

Phường Nam Thành

5

 

5

Phường Phúc Thành

5

 

6

Phường Tân Thành

6

Tăng 01 chỉ tiêu

7

Phường Đông Thành

5

 

8

Phường Vân Giang

5

 

9

Phường Ninh Khánh

5

 

10

Xã Ninh Nhất

5

 

11

Xã Ninh Tiến

5

 

12

Xã Ninh Sơn

5

 

13

Phường Ninh Phong

5

 

14

Xã Ninh Phúc

5

 

TỔNG SỐ

71

 

 

THỊ XÃ TAM ĐIỆP

CHỈ TIÊU Y TẾ CƠ SỞ GIAO NĂM 2014

Số TT

Tên xã, phường

Chỉ tiêu giao

Ghi chú

1

Phường Nam Sơn

7

 

2

Phường Bắc Sơn

6

 

3

Phường Trung Sơn

6

 

4

Xã Quang Sơn

6

 

5

Xã Đông Sơn

6

 

6

Xã Yên Bình

6

 

7

Xã Yên Sơn

6

 

8

Phường Tây Sơn

6

 

9

Phường Tân Bình

6

 

TỔNG SỐ

55

 

 

HUYỆN YÊN MÔ

CHỈ TIÊU Y TẾ CƠ SỞ GIAO NĂM 2014

Số TT

Tên xã, phường, thị trấn

Chỉ tiêu giao

Ghi chú

1

Thị trấn Yên Thịnh

5

 

2

Xã Yên Nhân

10

 

3

Xã Yên Từ

6

 

4

Xã Yên Phong

7

 

5

Xã Yên Mạc

7

 

6

Xã Yên Mỹ

5

 

7

Xã Yên Lâm

7

 

8

Xã Yên Phú

5

 

9

Xà Khánh Thịnh

5

 

10

Xã Khánh Dương

5

 

11

Xã Yên Thắng

9

 

12

Xã Yên Hòa

7

 

13

Xã Khánh Thượng

7

 

14

Xã Yên Thái

5

 

15

Xã Yên Thành

6

 

16

Xã Yên Đồng

8

 

17

Xã Yên Hưng

5

 

18

Xã Mai Sơn

5

 

 

TỔNG SỐ

114

 

 

HUYỆN YÊN KHÁNH

CHỈ TIÊU Y TẾ CƠ SỞ GIAO NĂM 2014

Số TT

Tên xã, phường, thị trấn

Chỉ tiêu giao

Ghi chú

1

Thị trấn Yên Ninh

11

 

2

Xã Khánh Hòa

5

 

3

Xã Khánh An

5

 

4

Xã Khánh Cư

5

 

5

Xã Khánh Phú

7

 

6

Xã Khánh Vân

5

 

7

Xã Khánh Hải

5

 

8

Xã Khánh Lợi

5

 

9

Xã Khánh Thiện

5

 

10

Xã Khánh Tiên

5

 

11

Xã Khánh Hồng

7

 

12

Xã Khánh Nhạc

9

 

13

Xã Khánh Hội

5

 

14

Xã Khánh Mậu

5

 

15

Xã Khánh Thủy

5

 

16

Xã Khánh Cường

5

 

17

Xã Khánh Trung

6

 

18

Xã Khánh Thành

6

 

19

Xã Khánh Công

5

 

 

TỔNG SỐ

111

 

 

HUYỆN KIM SƠN

CHỈ TIÊU Y TẾ CƠ SỞ GIAO NĂM 2014

Số TT

Tên xã, phường, thị trấn

Chỉ tiêu giao

Ghi chú

1

Thị trấn Phát Diệm

5

 

2

Thị trấn Bình Minh

5

 

3

Xã Xuân Thiện

5

 

4

Xã Chính Tâm

5

 

5

Xã Chất Bình

5

 

6

Xã Hồi Ninh

5

 

7

Xã Kim Định

5

 

8

Xã Ân Hòa

5

 

9

Xã Hùng Tiến

5

 

10

Xã Như Hòa

5

11

Xã Quang Thiện

7

 

12

Xã Đồng Hướng

6

 

13

Xã Kim Chính

6

 

14

Xã Yên Mật

5

 

15

Xâ Thượng Kiệm

5

 

16

Xã Lưu Phương

6

 

17

Xã Tân Thành

5

 

18

Xã Yên Lộc

6

 

19

Xã Lai Thành

9

 

20

Xã Định Hoá

5

 

21

Xã Văn Hải

6

 

22

Xã Kim Tân

5

 

23

Xã Kim Mỹ

9

 

24

Xã Cồn Thoi

6

 

25

Xã Kim Hải

5

 

26

Xã Kim Trung

5

 

27

Xã Kim Đông

5

 

 

TỔNG SỐ

151

 

 

HUYỆN NHO QUAN

CHỈ TIÊU Y TẾ CƠ SỞ GIAO NĂM 2014

Số TT

Tên xã, phường, thị trấn

Chỉ tiêu giao

Ghi chú

1

Thị trấn Nho Quan

5

 

2

Xã Xích Thố

7

 

3

Xã Gia Thủy

6

 

4

Xã Gia Sơn

5

 

5

Xã Gia Lâm

5

 

6

Xã Gia Tường

5

 

7

Xã Đức Long

5

 

8

Xã Thạch Bình

9

 

9

Xã Phú Sơn

6

 

10

Xã Lạc Vân

6

 

11

Xã Đồng Phong

6

 

12

Xã Lạng Phong

7

 

13

Xã Văn Phong

5

 

14

Xã Yên Quang

6

 

15

Xã Văn Phương

5

 

16

Xã Văn Phú

7

 

17

Xã Thượng Hòa

7

 

18

Xã Thanh Lạc

5

 

19

Xã Sơn Thành

5

 

20

Xã Phú Lộc

6

 

21

Xã Quỳnh Lưu

7

 

22

Xã Sơn Lai

5

 

23

Xã Sơn Hà

6

 

24

Xã Quảng Lạc

6

 

25

Xã Kỳ Phú

6

 

26

Xã Phú Long

7

 

27

Xã Cúc Phương

5

 

 

TỔNG SỐ

160

 

 

HUYỆN GIA VIỄN

CHỈ TIÊU Y TẾ CƠ SỞ GIAO NĂM 2014

Số TT

Tên xã, phường, thị trấn

Chỉ tiêu giao

Ghi chú

1

Thị Trấn Me

5

 

2

Xã Gia Thanh

6

 

3

Xã Gia Xuân

5

 

4

Xã Gia Trấn

5

 

5

Xã Gia Tân

7

 

6

Xà Gia Lập

6

 

7

Xã Gia Vân

6

 

8

Xã Gia Thắng

5

 

9

Xã Gia Tiến

6

 

10

Xã Gia Phương

5

 

11

Xã Gia Phú

5

 

12

Xã Gia Thịnh

10

 

13

Xã Gia Vượng

5

 

14

Xã Gia Hưng

7

 

15

Xã Gia Hòa

10

 

16

Xã Liên Sơn

6

 

17

Xã Gia Trung

6

 

18

Xã Gia Minh

5

 

19

Xã Gia Sinh

7

 

20

Xã Gia Lạc

5

 

21

Xã Gia Phong

5

 

 

TỔNG SỐ

127

 

 

HUYỆN HOA LƯ

CHỈ TIÊU Y TẾ CƠ SỞ GIAO NĂM 2014

Số TT

Tên xã, phường, thị trấn

Chỉ tiêu giao

Ghi chú

1

Thị trấn Thiên Tôn

5

 

2

Xã Trường Yên

10

 

3

Xã Ninh Hòa

6

 

4

Xã Ninh Giang

5

 

5

Xã Ninh Khang

6

 

6

Xã Ninh Mỹ

5

 

7

Xã Ninh Xuân

5

 

8

Xã Ninh An

5

 

9

Xã Ninh Vân

10

 

10

Xã Ninh Thắng

5

 

11

Xã Ninh Hải

5

 

 

TỔNGSỐ

67

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 134/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu134/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành04/03/2014
Ngày hiệu lực04/03/2014
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Thể thao - Y tế
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp
Cập nhật7 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 134/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 134/QĐ-UBND năm 2014 chỉ tiêu biên chế hành chính sự nghiệp lao động y tế Ninh Bình


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 134/QĐ-UBND năm 2014 chỉ tiêu biên chế hành chính sự nghiệp lao động y tế Ninh Bình
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu134/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Ninh Bình
                Người kýBùi Văn Thắng
                Ngày ban hành04/03/2014
                Ngày hiệu lực04/03/2014
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Thể thao - Y tế
                Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp
                Cập nhật7 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 134/QĐ-UBND năm 2014 chỉ tiêu biên chế hành chính sự nghiệp lao động y tế Ninh Bình

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 134/QĐ-UBND năm 2014 chỉ tiêu biên chế hành chính sự nghiệp lao động y tế Ninh Bình

                        • 04/03/2014

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 04/03/2014

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực