Quyết định 14/2019/QĐ-UBND

Quyết định 14/2019/QĐ-UBND về Bộ đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Nội dung toàn văn Quyết định 14/2019/QĐ-UBND Bộ đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường Hà Tĩnh


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14/2019/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 15 tháng 03 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; số 89/2013/NĐ-CP ngày 06/8/2013 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá; số 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 quy định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường; s 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định mức lương cơ sở đối vi cán bộ công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ; Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy him đối với viên chức quan trc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản Tài nguyên nước; Thông tư liên tịch s56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trưng và Bộ Nội vụ quy định về mã s, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp ngành quan trắc, Tài nguyên môi trưng; Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính vhướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường; Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hot động quan trắc môi trường; Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường; Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ qun lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cđịnh tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cđịnh do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vn nhà nước tại doanh nghiệp;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản s 427/TTr-STNMT ny 22/02/2019 và số 628/STNMT-TTQT ngày 13/3/2019 (kèm ý kiến của Sở Tài chính tại Văn bản số 318/STC-GCS ngày 23/01/2019 và s 661/STC-GCS ngày 06/3/2019; của Sở Tư pháp tại Văn bản s 59/BC-STP ngày 29/01/2019 và số 109/STP-XDKT&TDTHPL ngày 11/3/2019).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29/3/2019 và thay thế Quyết định 03/2011/QĐ-UBND ngày 11/3/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành Bộ đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn, tổ chức kim tra việc thực hiện; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp vi quy định pháp luật hiện hành.

2. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đu tư; Giám đc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài ng
uyên và Môi trường (đ b/c);
- Cục Kiểm
tra văn bn QPPL-Bộ Tư pháp;
- Website Ch
ính ph;
- Tổng cục Môi trường;
- TTr. Tỉnh ủy; TTr
HĐNĐ tỉnh;
- Chủ tịch, các
PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Các phó VP;
- Lưu: VT, NL
2;

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

BỘ ĐƠN GIÁ

SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 15/3/2019 của UBND tỉnh)

Phần I

THUYẾT MINH

1. Mục đích và yêu cầu

1.1. Mục đích:

Xây dựng Bộ đơn giá này để thay thế Bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 10/3/2011 của UBND tỉnh Hà Tĩnh (Đơn giá 03) với lý do các văn bn quy phạm pháp luật làm căn cứ xây dựng Đơn giá 03 hiện nay đã được thay thế bằng các văn bản khác, cụ thể:

- Định mức kinh tế kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn, độ rung, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa, nước biển, khí thải, phóng xạ, nước thi, trầm tích, chất thải và trạm quan trắc không khí tự động liên tục, trạm quan trắc nước mặt tự động liên tục được ban hành mới theo Thông tư 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang trước đây được thay thế bằng mức lương cơ sở mới (1.390.000 đ) theo Nghđịnh 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ.

- Thông tư liên tịch s45/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 30/3/2010 của liên Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trườngng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường và Thông tư liên tịch s 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày 29/4/2008 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trưng thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường nay được thay thế bằng Thông tư 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí snghiệp bảo vệ môi trường.

1.2. Yêu cu:

- Việc tính đơn giá sản phẩm từng thông số phải đảm bảo tính chính xác, đầy đủ, chi tiết, khoa học.

- Các bảng tính phải được xây dựng trên phần mềm Ecxel trong bộ phần mềm Office đm bảo tính thông dụng.

- Các loại chi phí cu thành đơn giá sản phẩm được tính toán theo hướng dẫn tại Thông tư 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.

2. Đối tượng và phạm vi áp dụng

2.1. Đối tượng áp dụng:

- Bộ đơn giá này áp dụng cho các tổ chức và cá nhân thực hiện hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn Hà Tĩnh có sử dụng ngân sách Nhà nước.

- Khuyến khích các tổ chức và cá nhân sử dụng Bộ đơn giá khi thực hiện hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn Hà Tĩnh không sử dụng ngân sách Nhà nước.

2.2. Phạm vi áp dụng:

Bộ đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường trên địa bàn Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm công tác lấy mẫu, đo tại hiện trường và phân tích mu trong phòng thí nghiệm.

Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường được xác định lại trong các trường hợp sau:

- Khi Nhà nước có sự thay đổi về chế độ tiền lương, phụ cấp.

- Khi Bộ Tài nguyên và Môi trường có sự thay đổi về định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động quan trc môi trưng, Bộ Tài chính có sự thay đổi về hướng dẫn lập dự toán kinh phí sự nghiệp môi trường.

- Khi giá công lao động, giá vật tư, thiết bị, dụng cụ trên thtrường thay đổi làm cho đơn giá về lao động, vật liệu, dụng cụ, thiết bị, điện năng, khấu hao trong bộ đơn giá này thay đổi trên 20%.

Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường chưa bao gồm thuế VAT, phụ cấp khu vực, chi phí cho việc đi li vận chuyển, hệ số phải ngừng nghỉ việc do thời tiết.

3. Căn cứ tính đơn giá

3.1. Định mức kinh tế - kỹ thuật:

- Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

- Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khu hao tài sản cđịnh tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cđịnh do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

3.2. Căn cứ tính giá sản phm: Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính về hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường, cụ thể:

Kết cấu của đơn giá quan trắc phân tích một thông s(A) bất k như sau:

Đơn giá sản phẩm (A) = chi phí trực tiếp + chi phí chung

Trong đó:

Chi phí trực tiếp: Bao gồm các khoản mục cu thành nên giá trị sản phẩm (chi phí nhân công, chi phí dụng cụ, chi phí vật liệu, chi phí khấu hao máy móc - thiết bị), cách tính như sau:

Chi phí trực tiếp

=

Chi phí nhân công (a)

+

Chi phí dụng cụ (b)

+

Chi phí vật liệu (c)

+

Chi phí khấu hao TB

Chi phí chung:

Chi phí quản lý chung = Chi phí trực tiếp x 20%

3.3. Chế độ tiền lương và các khon phụ cấp lương:

3.3.1. Mức lương cơ sở: 1.390.000 đồng/tháng căn cứ vào Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ công chc, viên chức và lực lượng vũ trang.

3.3.2. Hệ số lương: Hệ số lương của quan trắc viên môi trường được tính theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phquy định về chế độ tiền lương đi với công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nội vụ quy đnh về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp ngành quan trắc Tài nguyên môi trường.

3.3.3. Về các loại phụ cấp tính trong đơn giá: Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24/7/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản Tài nguyên nước, cụ thể:

- Phụ cấp lưu động áp dụng hệ số 0,4 mức lương cơ sở đối với viên chức trực tiếp quan trc môi trường;

- Phụ cấp độc hại nguy hiểm áp dụng hệ s0,1 mức lương cơ sở đi với viên chức trực tiếp quan trắc môi trường

3.3.4. Chế độ BHXH, BHYT, BHTN và kinh phí công đoàn:

- Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;

- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết mt số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc;

- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bo hiểm thất nghiệp;

- Nghị định số 191/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết về tài chính công đoàn;

- Quyết định số 595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 của Bảo hiểm Xã hội Việt Nam về việc ban hành quy trình thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; cấp sbảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế và các thông tư hướng dẫn.

4. Phương pháp tính chi tiết các khoản mục chi trực tiếp

Chi phí trực tiếp: Bao gồm các khoản mục cu thành nên giá trị sản phẩm (chi phí nhân công, chi phí dụng cụ, chi phí vật liệu, chi phí khấu hao máy móc - thiết bị), cách tính như sau:

Chi phí trực tiếp

=

Chi phí nhân công (a)

+

Chi phí dụng cụ (b)

+

Chi phí vật liệu (c)

+

Chi phí khấu hao TB (d)

Phương pháp xác định được quy định tại Thông tư 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính. Chi phí trực tiếp thay đổi khi có 01 (một) hay các chi phí khác cấu thành thay đổi và là cơ sở để xác định chi phí chung và chi phí khác.

a) Chi phí nhân công: Gồm chi phí lao động kỹ thuật tham gia trong quá trình thực hiện dự án. Chi phí này đang áp dụng tính lương ti thiểu là 1.390.000 đồng/ tháng.

Chi phí lao động kỹ thuật được tính theo công thức:

Chi phí lao động kỹ thuật

=

Số công lao động kỹ thuật theo định mức

x

Đơn giá ngày công lao động kỹ thuật

Trong đó:

Đơn giá ngày công lao động kỹ thuật

=

I + II

26 ngày

Trong đó:

- I: Tiền lương một tháng theo cấp bậc kỹ thuật trong định mc.

I = hệ số lương x lương cơ s.

- II: Các khoản phụ cấp một tháng đóng góp theo lương theo chế độ.

II = các khoản đóng góp (23,5% của I) + Các khoản phụ cấp lương.

- Tiền lương một tháng theo cấp bậc kỹ thuật quy định trong định mức: Thông tư liên tích s: 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 8/12/2015 quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp ngành quan trắc Tài nguyên môi trường (QTVTNMT).

- Các khoản phụ cấp một tháng theo chế độ gồm:

+ Các khoản đóng góp cho người lao động (bảo hiểm xã hội, bo him y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao đng, bệnh nghề nghiệp) mức tính 21,5% và kinh phí công đoàn mức tính 2% lương cấp bậc kỹ thuật.

+ Các khoản phụ cấp lương: phụ cấp lưu động mức tính 0,4 lương cơ sở, phụ cấp độc hại, nguy hiểm mức tính 0,1 lương cơ sở theo Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường

- Quy định thời gian lao động trực tiếp sản xuất một sn phẩm (thực hiện bước công việc). Đơn vị tính là ngày công, ngày công (ca) tính bằng 8 giờ làm việc. Một tháng làm việc là 26 ngày.

b) Chi phí dụng cụ: Là giá trị dụng cụ được phân btrong quá trình quan trắc môi trường, cách tính cụ thể như sau:

Chi phí dụng cụ

=

Số ca sử dụng dụng cụ theo định mức

x

Đơn giá sử dụng dụng cụ phân bổ cho 01 ca

+ Số ca sử dụng dụng cụ theo định mức: Ban hành kèm theo Thông tư 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

+ Đơn giá một ca sử dụng dụng cụ

=

III

IV x 26

Trong đó:

- III là đơn giá dụng cụ theo giá thị trường trên địa bàn Hà Tĩnh.

- IV là niên hạn sử dụng công cụ, dụng cụ theo định mức (IV Ban hành kèm theo Thông tư 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường).

c) Chi phí vật liệu: số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra sản phẩm, ch tính cụ thể như sau:

Chi phí vật liệu

=

∑ (Số lượng từng loại vật liệu theo định mức

x

Đơn giá từng loại vật liệu)

Trong đó:

- Số lượng vật liệu được xác định trên cơ sở định mức sử dụng vật liệu được quy định trong Thông tư 20/2017/TT-BTNMT .

Chi phí này sẽ được phân bcho từng công việc chi tiết theo hệ số (theo quy định trong Thông tư 20/2017/TT-BTNMT).

- Đơn giá vật liệu được tính theo giá thtrường trên địa bàn tnh Hà Tĩnh.

d) Chi phí khấu hao thiết b: Là hao phí về máy, thiết bị sử dụng trong quá trình sản xuất sản phẩm, được xác định trên cơ sở danh mục thiết bị, sca sử dụng máy theo định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Thông 20/2017/TT-BTNMT, cách tính cụ thể như sau:

Chi phí khu hao

=

Số ca sử dụng thiết bị theo định mức

x

Mức khu hao một ca sử dụng thiết bị

Trong đó:

Mức khấu hao một ca sử dụng

=

V

VI x VII

Trong đó:

- V là giá thiết bị (được tính theo giá thị trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh)

- VI là số ca sử dụng thiết bị trong một năm

- VII là s năm khu hao của thiết bị (VII được tính căn cứ vào thông tư 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ qun lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cđịnh tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cđịnh do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp).

- Số ca máy sử dụng một năm: Máy ngoại nghiệp là 250 ca (riêng thiết bị đo biển là 200 ca); máy nội nghiệp là 500 ca theo quy đnh tại Thông tư 20/2017/TT-BTNMT .

- Thời hạn (niên hạn) sử dụng thiết bị theo quy định của Bộ Tài chính, về chế độ quản lý, sử dụng và trích khu hao tài sản cố định và quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về định mức sử dụng diện tích nhà xưởng, thiết bị và biên chế cho trạm quan trắc môi trường.

e) Chi phí năng lượng: Là chi phí sử dụng năng lượng dùng cho máy móc thiết bị vận hành trong thời gian sản xuất sản phẩm, được tính theo công thức:

Chi phí năng lượng

=

Năng lượng tiêu hao theo định mức

x

Đơn giá do Nhà nước quy định

- Điện năng tiêu hao theo đnh mức được quy định trong Thông tư 20/2017/TT-BTNMT .

- Đơn giá điện do Nhà nước quy định được tính theo Quyết định 4495/QĐ-BCT ngày 30/11/2017 của Bộ Công thương về quy định bán giá điện là 1.755 đồng/1 kw.

5. Quy định chữ viết tắt trong đơn giá

TT

Chữ viết tắt

Nội dung viết tắt

1

BHLĐ

Bảo hộ lao động

2

Định mức KT-KT

Định mức kinh tế - kỹ thuật

3

QTV TNMT

Quan trắc viên Tài nguyên môi trường

4

1TO

Quan trắc tiếng ồn tại hiện trường

5

2TO

Xử lý số liệu tiếng ồn tại phòng thí nghiệm

6

1KK

Quan trắc môi trường không khí tại hiện trường

7

2KK

Phân tích các thông s môi trường không khí trong phòng thí nghiệm

8

1ĐR

Quan trắc độ rung ti hiện trường

9

2ĐR

Phân tích đ rung trong phòng thí nghiệm

10

1NM

Nước mặt lục địa tại hiện trường

11

2NM

Nước mặt lục đa trong phòng thí nghiệm

12

Lấy mẫu đất tại hiện trường

13

Phân tích mẫu đất trong phòng thí nghiệm

14

1NN

Quan trắc nước dưới đất ti hiện trường

15

2NN

Phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm

16

1MA

Quan trắc nước mưa tại hiện trường

17

2MA

Phân tích nước mưa ti phòng thí nghiệm

18

1NB

Nước biển ven bờ tại hiện trường

19

2NB

Nước biển xa bờ tại hiện trường

20

3NB

Nước bin phân tích trong phòng thí nghiệm

21

1PX

Quan trắc phóng xtại hiện trường

22

2PX

Phân tích môi trường phóng xạ trong phòng thí nghiệm

23

1KT

Quan trắc khí thải ti hiện trưng

24

2KT

Phân tích khí thi trong phòng thí nghiệm

25

1NT

Quan trắc nước thải tại hiện trường

26

2NT

Phân tích mu nước thải trong phòng thí nghiệm

27

1TT

Quan trắc môi trường trầm tích tại hiện trường

28

2TT

Phân tích môi trường trầm tích trong phòng thí nghiệm

29

1CT

Quan trắc chất thải tại hiện trường

30

2CT

Phân tích chất thải trong phòng thí nghiệm

31

KKC

Quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động cố định liên tục

32

KKD

Quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động di động liên tục

33

NMC

Trm quan trắc môi trường nước mt tự động cố định

34

NMD

Trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động di động

35

TCVN

Tiêu chuẩn Việt Nam

36

WHO

Tổ chức Y tế thế giới

37

QCVN

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Việt Nam

38

BVTV

Bảo vệ thực vật

39

SMEWW

Standard Methods for the Examination of Water and Waste Water (Các phương pháp chuẩn xét nghiệm nước và nước thải)

40

EPA method

Environmental Protection Agency (Phương pháp của cơ quan bảo vệ môi trường Hoa kỳ)

41

DC

Dụng cụ

42

VL

Vật liệu

43

TB

Thiết bị

44

HT

Hiện trường

45

PTN

Phòng thí nghiệm

Phần II

BẢNG TỔNG HỢP BỘ ĐƠN GIÁ

2.1. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn, độ rung

2.1.1. Đơn giá quan trắc tại hiện trường không khí ngoài trời, tiếng ồn, độ rung

2.1.2. Đơn giá phân tích trong phòng thí nghiệm không khí ngoài trời, tiếng ồn, độ rung

2.1.3. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn, độ rung

2.2. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước mt lục địa

2.2.1. Đơn giá quan trắc tại hiện trường môi trường nước mặt lục địa

2.2.2. Đơn giá phân tích tại phòng thí nghiệm môi trường nước mặt lục địa

2.5.3. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa

2.3. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất

2.3.1. Đơn giá quan trắc tại hiện trường Đất

2.3.2. Đơn giá quan trắc tại phòng thí nghiệm Đất

2.3.3. Tổng hợp đơn giá quan trắc môi trường Đất

2.4. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trưng nước dưới đất

2.4.1. Đơn giá quan trắc tại hiện trường nước dưới đất

2.4.2. Đơn giá phân tích trong phòng thí nghiệm nước dưới đất

2.4.3. Tng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước dưới đất

2.5. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trc chất lượng nước mưa

2.5.1. Đơn giá quan trắc tại hiện trường nước mưa

2.5.2. Tổng hợp đơn giá phân tích trong phòng thí nghiệm nước mưa

2.5.3. Tổng hợp đơn giá hoạt đng quan trắc chất lượng nưc mưa

2.6. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc cht lượng nước biển

2.6.1. Đơn giá quan trắc tại hiện trường nước biển

2.6.2. Đơn giá phân tích trong phòng thí nghiệm ớc biển

2.6.3 Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc chất lượng nước biển

2.7. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường phóng xạ

2.7.1. Đơn giá quan trắc hiện trường Phóng xạ

2.7.2. Đơn giá phân tích phòng thí nghiệm Phóng xạ

2.7.3. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc Phóng xạ

2.8. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc khí thải

2.8.1. Đơn giá quan trắc tại hiện trường

2.8.2. Đơn giá phân tích trong phòng thí nghiệm

2.8.3. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc khí thải

2.9. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc nước thải

2.9.1. Đơn giá quan trắc tại hiện trường nước thải

2.9.2. Đơn giá phân tích phòng thí nghiệm nước thải

2.9.3. Tổng hợp đơn giá quan trc hoạt động nước thi

2.10. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc chất lượng trầm tích

2.10.1. Đơn giá quan trắc tại hiện trường trầm tích

2.10.2. Đơn giá phân tích trong phòng thí nghiệm trầm tích

2.10.3. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc chất lượng trầm tích

2.11 Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc chất thải

2.11.1 Tổng hợp đơn giá quan trắc tại hiện trường

2.11.2 Bảng tổng hợp đơn giá phân tích trong phòng thí nghiệm

2.11.3. Tổng hợp đơn giá hoạt động Quan trắc môi trường chất thải

2.12. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trưng của trạm quan trắc môi trường không khí tự động, liên tục

2.12.1. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động cố định liên tục

2.12.2. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động di động liên tục

2.13. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động, liên tục

2.13.1. Tổng hp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường nước mặt tđộng liên tục

2.13.2. Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động di động liên tục

 

2.1. ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI, TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG

(Ban hành theo Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND, ngày 15 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

2.1. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn, độ rung

2.1.1. Đơn giá quan trắc tại hiện trường không khí ngoài trời, tiếng ồn, độ rung

(Đơn vị tính: VND)

TT

Mã hiệu

Thông số

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá tổng hợp HT

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Thiết bị

Cộng

I

Môi trường Không khí

 

 

 

 

 

 

 

1

1KK1a

Nhiệt độ

41.553

3.676

2.100

1.185

48.513

9.703

58.216

2

1KK1b

Độ ẩm

41.553

3.676

1.648

1.185

48.062

9.612

57.675

3

1KK2a

Tốc độ gió

41.553

3.676

1.648

1.134

48.011

9.602

57.613

4

1KK2b

Hướng gió

41.553

3.676

1.648

1.134

48.011

9.602

57.613

5

1KK3

Áp suất khí quyển

41.553

3.676

2.202

1.134

48.565

9.713

58.278

6

1KK4a

TSP

166.044

5.331

8.088

9.860

189.323

37.865

227.187

7

1KK4b

Pb

166.044

5.331

8.088

9.860

189.323

37.865

227.187

8

1KK4c

PM10

395.027

5.331

8.088

9.860

418.306

83.661

501.967

9

1KK4d

PM2,5

395.027

5.331

8.088

9.860

418.306

83.661

501.967

10

1KK5a

CO (TCVN 7725: 2005)

106.743

29.054

18.629

82.642

237.068

47.414

284.482

11

1KK5b

CO (TCVN 5972:1995)

106.743

15.550

18.766

7.488

148.548

29.710

178.257

12

1KK5c

CO (Phương pháp phân tích so màu)

106.743

45.876

18.766

7.488

178.874

35.775

214.649

13

1KK6

NO2

106.743

39.142

21.612

11.620

179.117

35.823

214.940

14

1KK7

SO2

106.743

12.186

21.661

10.820

151.410

30.282

181.693

15

1KK8

O3

106.743

5.636

111.254

15.168

238.801

47.760

286.562

16

1KK9

Amoniac (NH3)

142.323

7.283

21.563

15.168

186.337

37.267

223.604

17

1KK10

Hydrosunfua (H2S)

142.323

5.812

21.563

15.168

184.866

36.973

221.839

18

1KK11a

Hơi axit (HCl)

142.323

7.813

21.563

15.168

186.867

37.373

224.240

19

1KK11b

Hơi axit (HF)

142.323

7.813

21.563

15.168

186.867

37.373

224.240

20

1KK11c

Hơi axit (HNO3)

142.323

7.813

21.563

15.168

186.867

37.373

224.240

21

1KK11d

Hơi axit (H2SO4)

142.323

7.813

21.563

15.168

186.867

37.373

224.240

22

1KK11đ

Hơi axit (HCN)

142.323

7.813

21.563

15.168

186.867

37.373

224.240

23

1KK12a

Benzen (C6H6)

142.323

5.121

21.849

15.168

184.461

36.892

221.353

24

1KK12b

Toluen (C6H5CH3)

142.323

5.121

21.849

15.168

184.461

36.892

221.353

25

1KK12c

Xylen (C6H4(CH3)2

142.323

5.121

21.849

15.168

184.461

36.892

221.353

26

1KK12d

Styren (C6H5CHCH2)

142.323

5.121

21.849

15.168

184.461

36.892

221.353

II

Hoạt động quan trắc tiếng ồn

a

Tiếng ồn giao thông

1

1TO1a

Mức ồn trung bình (LAeq)

56.663

12.328

520

3.473

72.984

14.597

87.581

2

1TO1b

Mức ồn cực đại (LAmax)

56.663

12.328

520

3.473

72.984

14.597

87.581

3

1TO2

Cường độ dòng xe

151.100

42.715

1.053

-

194.868

38.974

233.842

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

1

1TO3a

Mức ồn trung bình (LAeq)

56.663

12.328

587

3.621

73.199

14.640

87.839

2

1TO3b

Mức ồn cực đại (LAmax)

56.663

12.328

587

3.621

73.199

14.640

87.839

3

1TO3c

Mức ồn phân vị (LA50)

56.663

12.328

587

-

69.578

13.916

83.494

4

1TQ4

Mức ồn theo tần số (dải Octa)

84.994

12.328

1.047

4.361

102.730

20.546

123.276

III

Công tác quan trắc độ rung tại hiện trường (1ĐR)

1

1ĐR01

Độ rung

84.994

13.611

1.536

17.080

117.221

23.444

140.665

2.1.2. Đơn giá phân tích trong phòng thí nghiệm không khí ngoài trời, tiếng ồn, độ rung

(Đơn vị tính: VND)

TT

Mã hiệu

Thông số

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá tổng hợp PTN

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Thiết bị

Cộng

I

Môi trường không khí

1

2KK4a

TSP

31.969

23.112

1.907

4.608

61.596

12.319

73.915

2

2KK4b

Pb

101.711

35.554

119.824

257.851

514.940

102.988

617.928

3

2KK4c

PM10

31.969

23.112

1.907

257.851

314.839

62.968

377.807

4

2KK4d

PM2,5

31.969

23.112

1.907

257.851

314.839

62.968

377.807

5

2KK5a

CO (TCVN 5972:1995)

101.711

180.019

21.427

292.994

596.151

119.230

715.381

6

2KK5b

CO (Phương pháp lấy mẫu hấp thụ và so màu)

101.711

66.045

24.071

55.713

247.540

49.508

297.048

7

2KK6

NO2

90.816

66.015

24.071

74.835

255.737

51.147

306.884

8

2KK7

SO2

90.816

42.691

24.307

95.480

253.294

50.659

303.952

9

2KK8

O3

101.711

17.260

3.678

85.004

207.653

41.531

249.184

10

2KK9

NH3

90.816

18.625

21.667

108.718

239.826

47.965

287.791

11

2KK10

H2S

90.816

46.118

21.667

108.718

267.319

53.464

320.782

12

2KK11a

Hơi axit (HCl)

90.816

29.582

21.667

28.151

170.216

34.043

204.260

13

2KK11b

Hơi axit (HF)

90.816

29.582

21.667

28.151

170.216

34.043

204.260

14

2KK11c

Hơi axit (HNO3)

90.816

29.582

21.667

28.151

170.216

34.043

204.260

15

2KK11d

Hơi axit (H2SO4)

90.816

29.582

21.667

28.151

170.216

34.043

204.260

16

2KK11đ

Hơi axit (HCN)

90.816

29.582

21.667

28.151

170.216

34.043

204.260

17

2KK12a

Benzen

157.647

181.001

33.366

271.132

643.146

128.629

771.775

18

2KK12b

Toluen

157.647

181.001

33.366

271.132

643.146

128.629

771.775

19

2KK12c

Xylen

157.647

181.001

33.366

271.132

643.146

128.629

771.775

20

2KK12d

Styren (C6H5CHCH2)

157.647

181.001

33.366

271.132

643.146

128.629

771.775

II

Công tác xử lý số liệu tiếng ồn

a

Tiếng ồn giao thông

1

2TO1a

Mức ồn trung bình (LAeq)

36.327

17.260

929

1.184

55.700

11.140

66.840

2

2TO1b

Mức ồn cực đại (LAmax)

36.327

17.260

929

1.184

55.700

11.140

66.840

3

2TO2

Cường độ dòng xe

54.490

17.260

1.422

2.066

75.238

15.048

90.286

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

1

2T03a

Mức ồn trung bình (LAeq)

36.327

17.260

929

1.184

55.700

11.140

66.840

2

2T03b

Mức ồn cực đại (LAmax)

36.327

17.260

929

1.184

55.700

11.140

66.840

3

2T03c

Mức ồn phân vị (LA50)

36.327

17.260

929

1.184

55.700

11.140

66.840

4

2T04

Mức ồn theo tần số (dải Octa)

63.572

17.260

1.422

2.224

84.478

16.896

101.374

III

Công tác phân tích độ rung trong phòng thí nghiệm (2ĐR)

1

2ĐR01

Độ rung

36.327

17.260

1.422

2.224

57.233

11.447

68.680

2.1.3. Tng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài tri, tiếng ồn, độ rung

(Đơn vị tính: VND)

TT

Mã hiệu

Thông số

Phương pháp phân tích, số hiệu tiêu chuẩn

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá tổng hợp

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Thiết bị

Cộng

HT

PTN

HT

PTN

HT

PTN

HT

PTN

I

Môi trường Không khí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

KK1a

Nhiệt độ

QCVN 46:2012/BTNMT

41.553

-

3.676

-

2.100

-

1.185

-

48.513

9.703

58.216

2

KK1b

Độ m

QCVN 46:2012/BTNMT

41.553

-

3.676

-

1.648

-

1.185

-

48.062

9.612

57.675

3

KK2a

Tốc độ gió

QCVN46:2012/BTNMT

41.553

-

3.676

-

1.648

-

1.134

-

48.011

9.602

57.613

4

KK2b

Hướng gió

QCVN46:2012/BTNMT

41.553

-

3.676

-

1.648

-

1.134

-

48.011

9.602

57.613

5

KK3

Áp suất khí quyển

QCVN462012/BTNMT

41.553

-

3.676

-

2202

-

1.134

-

48.565

9.713

58.278

6

KK4a

TSP

TCVN 5067:1995

166.044

31.969

5.331

23.112

8.088

1.907

9.860

4.608

250.919

50.184

301.103

7

KK4b

Pb

TCVN 5067:1995

166.044

101.711

5.331

35.554

8.088

119.824

9.860

257.851

704.262

140.852

845.115

8

KK4c

PM10

AS/NZS 3580.9.7:2009

395.027

31.969

5.331

23.112

8.088

1.907

9.860

257.851

733.144

146.629

879.773

9

KK4d

PM2,5

AS/NZS 3580.9.7:2009

395.027

31.969

5.331

23.112

8.088

1.907

9.860

257.851

733.144

146.629

879.773

10

KK5a

CO (TCVN7725:2005)

TCVN 7725:2005

106.743

-

29.054

-

18.629

-

82.642

-

237.068

47.414

284.482

11

KK5b

CO (TCVN 5972:1995)

TCVN 5972:1995

106.743

101.711

15.550

180.019

18.766

21.427

7.488

292.994

744.699

148.940

893.639

12

KK5c

CO (Phương pháp phân tích so màu)

Phương pháp phân tích so màu

106.743

101.711

45.876

66.045

18.766

24.071

7.488

55.713

426.414

85.283

511.697

13

KK6

NO2

TCVN6137:2009

106.743

90.816

39.142

66.015

21.612

24.071

11.620

74.835

434.854

86.971

521824

14

KK7

SO2

TCVN 5971:1995

106.743

90.816

12.186

42.691

21.661

24.307

10.820

95.480

404.704

80.941

485.645

15

KK8

O3

TCVN7171:2002

106.743

101.711

5.636

17.260

111254

3.678

15.168

85.004

446.455

89.291

535.746

16

KK9

Amoniac(NH3)

MASA401

142.323

90.816

7.283

18.625

21.563

21.667

15.168

108.718

426.163

85233

511.395

17

KK10

Hydrosunfua (H2S)

MASA701

142.323

90.816

5.812

46.118

21.563

21.667

15.168

108.718

452.185

90.437

542.622

18

KK11a

Hơi axit (HCl)

NIOSH method 7903

142.323

90.816

7.813

29.582

21.563

21.667

15.168

28.151

357.083

71.417

428.500

19

KK11b

Hơi axit (HF)

NIOSH method 7903

142.323

90.816

7.813

29.582

21.563

21.667

15.168

28.151

357.083

71.417

428.500

20

KK11c

i axit (HNO3)

NIOSH method 7903

142.323

90.816

7.813

29.582

21.563

21.667

15.168

28.151

357.083

71.417

428.500

21

KK11d

Hơi axit (H2SO4)

NIOSH method 7903

142.323

90.816

7.813

29.582

21.563

21.667

15.168

28.151

357.083

71.417

428.500

22

KK11đ

Hơi axit (HCN)

NIOSH method 7903

142.323

90.816

7.813

29.582

21.563

21.667

15.168

28.151

357.083

71.417

428.500

23

KK12a

Benzen (C6H6)

MASA834:1988

142.323

157.647

5.121

181.001

21.849

33.366

15.168

271.132

827.607

165.521

993.129

24

KK12b

Toluen (C6H5CH3)

MASA834:1988

142.323

157.647

5.121

181.001

21.849

33.366

15.168

271.132

827.607

165.521

993.129

25

KK12c

Xylen (C6H4(CH3)2

MASA834:1988

142.323

157.647

5.121

181.001

21.849

33.366

15.168

271.132

827.607

165.521

993.129

26

KK12d

Styren (C6H5CHCH2)

MASA834:1988

142.323

157.647

5.121

181.001

21.849

33.366

15.168

271.132

827.607

165.521

993.129

II

Tiếng ồn

a

Tiếng ồn giao thông

1

TO1a

Mức ồn trung bình (LAeq)

TCVN7878-1:2008

56.663

36.327

12.328

17.260

520

929

3.473

1.184

128.684

25.737

154.421

2

TO1b

Mức ồn cực đại (LAmax)

TCVN7878-2:2010

56.663

36.327

12.328

17.260

520

929

3.473

1.184

128.684

25.737

154.421

3

TO2

Cường độ dòng xe

Đếm trực tiếp

151.100

54.490

42.715

17.260

1.053

1.422

-

2.066

270.106

54.021

324.128

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

1

TO3a

Mức ồn trung bình (LAeq)

TCVN7878-1:2008

56.663

36.327

12.328

17.260

587

929

3.621

1.184

128.899

25.780

154.679

2

TO3b

Mức ồn cực đại (LAmax)

TCVN7878-2:2010

56.663

36.327

12.328

17.260

587

929

3.621

1.184

128.899

25.780

154.679

3

TO3c

Mức ồn phân vị (LA50)

TCVN7878-2:2010

56.663

36.327

12.328

17.260

587

929

-

1.184

125.278

25.056

150.334

4

TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa)

TCVN7878-2:2010

84.994

63.572

12.328

17.260

1.047

1.422

4.361

2.224

187.209

37.442

224.650

III

Công tác quan trắc độ rung tại hiện trường (1ĐR)

1

ĐR01

Độ rung

TCVN6963:2001

84.994

36.327

13.611

17.260

1.536

1.422

17.080

2.224

174.454

34.891

209.345

 

2.2. ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA

(Ban hành theo Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND, ngày 15 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

2.2. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa

2.2.1. Đơn giá quan trắc tại hiện trường môi trường nước mặt lục địa

(Đơn vị tính: VND)

TT

Mã hiệu

Thông số

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá tổng hợp HT

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Thiết bị

Cộng

1

1NM1a1

Nhiệt độ nước

34.606

20.667

3.428

16.408

75.109

15.022

90.131

2

1NM1a2

pH

34.606

26.316

3.428

16.408

80.758

16.152

96.909

3

1NM1b

Thế oxi hoá khử (ORP)

34.606

13.753

3.419

16.408

68.186

13.637

81.823

4

1NM2a

Oxy hòa tan (DO)

34.606

48.428

4.019

16.408

103.461

20.692

124.153

5

1NM2b

Độ đục

34.606

41.066

3.567

16.408

95.647

19.129

114.776

6

1NM3a

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

34.606

30.662

4.695

16.408

86.371

17.274

103.645

7

1NM3b

Độ dẫn điện (EC)

34.606

30.662

4.695

16.408

86.371

17.274

103.645

8

1NM4

Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn hòa tan (TDS); Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP); Độ đục

166.044

122.350

11.160

55.518

355.072

71.014

426.086

9

1NM5

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

42.212

8.750

8.321

4.278

63.561

12.712

76.273

10

1NM6a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

42.212

7.770

8.321

4.278

62.581

12.516

75.097

11

1NM6b

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

42.212

7.770

8.321

4.278

62.581

12.516

75.097

12

1NM7a

Amoni (NH4+); Nitrit (NO2-); Nitrat (NO3-); Tổng N, Tng P; Sulphat (SO42-), Florua (F), Crom (VI), Photphat (PO43-); Clorua (Cl-)

47.441

5.964

8.321

6.538

68.264

13.653

81.917

13

1NM7b

Kim loại nặng Pd, Cd, Hg, As, Fe, Cu, Zn, Mn, Ni (Định mức tính cho 01 thông số)

35.581

5.964

8.321

6.538

56.404

11.281

67.685

14

1NM8

Tổng dầu, mỡ

47.441

6.812

8.284

4.278

66.815

13.363

80.178

15

1NM9a

Coliform

47.441

5.775

8.356

4.278

65.850

13.170

79.020

16

1NM9b

E. Coli

47.441

5.775

8.356

4.278

65.850

13.170

79.020

17

1NM10

Tổng cacbon hữu cơ (TOC)

47.441

5.769

8.321

17.383

78.914

15.783

94.697

18

1NM11

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

52.670

6.953

8.321

2.314

70.258

14.052

84.310

19

1NM12

Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ

52.670

6.953

8.321

2.314

70.258

14.052

84.310

20

1NM13

Xyanua (CN-)

47.441

5.911

8.321

18.244

79.917

15.983

95.901

21

1NM14

Chất hoạt động bề mặt

52.670

5.911

8.321

18.244

85.146

17.029

102.176

22

1NM15

Phenol

52.670

5.911

8.321

18.244

85.146

17.029

102.176

23

1NM16

Phân tích đồng thời các kim loại

35.581

5.964

8.321

6.538

56.404

11.281

67.685

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.2. Đơn giá phân tích tại phòng thí nghiệm môi trường nước mặt lục địa

(Đơn vị tính: VND)

TT

Mã hiệu

Thông số

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá tổng hợp

PTN

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Thiết bị

Cộng

1

2NM5

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

63.611

1.439

4.276

10.457

79.783

15.957

95.740

2

2NM6a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

71.930

24.239

79.449

16.523

192.141

38.428

230.569

3

2NM6b

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

87.915

21.005

36.331

30.585

175.836

35.167

211.003

4

2NM7a

Amoni (NH4+)

79.922

9.355

42.391

30.281

161.949

32.390

194.339

5

2NM7b

Nitrit (NO2-)

79.922

132.865

45.646

31.781

290.214

58.043

348.257

6

2NM7c

Nitrat (NO3-)

79.922

9.711

49.550

31.781

170.964

34.193

205.157

7

2NM7d

Tổng P

127.143

31.950

43.325

37.295

239.713

47.943

287.656

8

2NM7đ

Tổng N

145.306

15.185

42.984

39.738

243.213

48.643

291.856

9

2NM7e1

Kim loại nặng (Pb)

183.079

34.829

117.799

80.330

416.037

83.207

499.244

10

2NM7e2

Kim loại nặng (Cd)

183.079

34.829

117.799

80.330

416.037

83.207

499.244

11

2NM7g1

Kim loại nặng (As)

183.079

90.599

115.128

82.251

471.057

94.211

565.268

12

2NM7g2

Kim loại nặng (Hg)

183.079

52.731

123.406

82.251

441.467

88.293

529.760

13

2NM7h1

Kim loại (Fe)

127.143

33.478

55.465

71.326

287.412

57.482

344.894

14

2NM7h2

Kim loại (Cu)

127.143

33.478

55.465

71.326

287.412

57.482

344.894

15

2NM7h3

Kim loại (Zn)

127.143

33.478

55.465

71.326

287.412

57.482

344.894

16

2NM7h4

Kim loại (Mn)

127.143

33.478

55.465

71.326

287.412

57.482

344.894

17

2NM7h5

Kim loại (Cr)

127.143

33.478

55.465

71.326

287.412

57.482

344.894

18

2NM7h6

Kim loại (Ni)

127.143

33.478

55.465

71.326

287.412

57.482

344.894

19

2NM7i

Sulphat (SO42-)

108.980

71.815

31.778

18.884

231.457

46.291

277.748

20

2NM7k

Photphat (PO43-)

108.980

28.980

27.555

22.797

188.312

37.662

225.974

21

2NM71

Clorua (Cl-)

70.679

31.647

21.667

14.711

138.704

27.741

166.445

22

2NM7m

Florua (F-)

90.816

70.845

27.555

37.319

226.535

45.307

271.842

23

2NM7n

Crom (VI)

90.816

58.822

27.555

24.970

202.163

40.433

242.596

24

2NM8

Tổng dầu, mỡ

183.079

173.756

97.598

36.616

491.049

98.210

589.259

25

2NM9a1

Coliform (TCVN 6187-1:2009)

145.306

484.836

10.010

56.457

696.609

139.322

835.931

26

2NM9a2

Coliform (TCVN 6187-2:2009)

145.306

338.029

10.010

56.457

549.802

109.960

659.762

27

2NM9b1

E. Coli (TCVN 6187-1:2009)

145.306

484.836

10.010

56.457

696.609

139.322

835.931

28

2NM9b2

E. Coli (TCVN 6187-2:2009)

145.306

338.029

10.010

56.457

549.802

109.960

659.762

29

2NM10

Tổng cacbon hữu cơ (TOC)

145.306

555.767

43.325

39.713

784.111

156.822

940.933

30

2NM11

Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ

305.132

561.463

162.466

148.708

1.177.769

235.554

1.413.323

31

2NM12

Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ

305.132

561.463

162.466

148.708

1.177.769

235.554

1.413.323

32

2NM13

Xyanua (CN)

122.053

88.194

46.345

48.611

305.203

61.041

366.244

33

2NM14

Chất hoạt động bề mặt

203.421

53.592

108.245

42.073

407.331

81.466

488.797

34

2NM15

Phenol

203.421

97.735

83.378

48.611

433.145

86.629

519.774

35

2NM16

Phân tích đồng thời các kim loại

203.421

844.949

50.184

116.448

1.215.002

243.000

1.458.002

2.2.3. Tng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa

(Đơn vị tính: VND)

TT

Mã hiệu

Thông số

Phương pháp quan trắc, shiệu tiêu chuẩn

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá tng hp

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Thiết bị

Cộng

HT

PTN

HT

PTN

HT

PTN

HT

PTN

1

NM1a1

Nhiệt độ nước

SMEWW 2550B:2012

34.606

-

20.667

-

3.428

-

16.408

-

75.109

15.022

90.131

2

NM1a2

pH

TCVN 6492:2011

34.606

-

26.316

-

3.428

-

16.408

-

80.758

16.152

96.909

3

NM1b

Thế oxi hóa khử (ORP)

SMEWW 2580B:2012

34.606

-

13.753

-

3.419

-

16.408

-

68.186

13.637

81.823

4

NM2a

Qxy hòa tan (DO)

TCVN 7325:2004

34.606

-

48.428

-

4.019

-

16.408

-

103.461

20.692

124.153

5

NM2b

Độ đục

TCVN 6184:2008

34.606

-

41.066

-

3.567

-

16.408

-

95.617

19.129

114.776

6

NM3a

Tổng chất rắn hòa tan (IDS)

SMEWW 2540C2012

34.606

-

30.662

-

4.695

-

16.408

-

86.371

17.274

103.615

7

NM3b

Độ dẫn điện (EC)

SMEWW 2510B:2012

34.606

-

30.662

-

4.695

-

16.408

-

86.371

17.274

103.645

8

NM4

Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Tng chất rắn hòa tan (IDS); Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP); Độ đục

 

166.044

-

122.350

-

11.160

-

55.518

-

355.072

71.014

426.086

9

NM5

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

TCVN 6625:2000

42.212

63.611

8.750

1.439

8.321

4276

4.278

10.457

143.344

28.669

172.013

10

NM6a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

TCVN 6001:2008

42.212

71.930

7.770

24239

8.321

79.449

4.278

16.523

254.722

50.944

305.666

11

NM6b

Nhu cầu Oxy hóa học (COD)

TCVN 6491:1999

42.212

87.915

7.770

21.005

8.321

36.331

4.278

30.585

238.417

47.683

286.100

12

NM7a

Arnoni (NH4+)

TCVN 6179:1996

47.441

79.922

5.964

9.355

8.321

42.391

6.538

30.281

230.213

46.043

276.256

13

NM7b

Nitrit (NO2)

SMEWW 4500NO2.B:2012

47.441

79.922

5.964

132.865

8.321

45.646

6.538

31.781

358.478

71.696

430.174

14

NM7c

Nitrat (NO3-)

TCVN 6180:1996

47.441

79.922

5.964

9.711

8.321

49.550

6.538

31.781

239.228

47.846

287.074

15

NM7d

Tổng P

TCVN 6202:2008

47.441

127.143

5.964

31.950

8.321

43.325

6.538

37.295

307.977

61.595

369.573

16

NM7đ

Tổng N

TCVN 6638:2000

47.441

145.306

5.964

15.185

8.321

42.984

6.538

39.738

311.477

62.295

373.773

17

NM7e1

Kim loại nặng (Pb)

SMEWW 3113.B:2012

35.581

183.079

5.964

34.829

8.321

117.799

6.538

80.330

472.441

94.488

566.929

18

NM7e2

Kim loại nặng (Cd)

SMEWW 3113.B:2012

35.581

183.079

5.964

34.829

8.321

117.799

6.538

80.330

472.441

94.488

566.929

19

NM7g1

Kim loại nặng (As)

TCVN 7877:2008

35.581

183.079

5.964

90.599

8.321

115.128

6.538

82.251

527.461

105.492

632.953

20

NM7g2

Kim loại nặng (Hg)

TCVN 6626:2000

35.581

183.079

5.964

52.731

8.321

123.406

6.538

82.251

497.871

99.574

597.445

21

NM7h1

Kim loại (Fe)

SMEWW 3111.B:2012

35.581

127.143

5.964

33.478

8.321

55.465

6.538

71.326

343.816

68.763

412.579

22

NM7h2

Kim loại (Cu)

SMEWW 3111.B:2012

35.581

127.143

5.964

33.478

8.321

55.465

6.538

71.326

343.816

68.763

412.579

23

NM7h3

Kim loại (Zn)

SMEWW 3111.B:2012

35.581

127.143

5.964

33.478

8.321

55.465

6.538

71.326

343.816

68.763

412.579

24

NM7h4

Kim loại (Mn)

SMEWW 3111.B:2012

35.581

127.143

5.964

33.478

8.321

55.465

6.538

71.326

343.816

68.763

412.579

25

NM7h5

Kim loại (Cr)

SMEWW 3111.B:2012

35.581

127.143

5.964

33.478

8.321

55.465

6.538

71.326

343.816

68.763

412.579

26

NM7h6

Kim loại (Ni)

SMEWW 3111.B:2012

35.581

127.143

5.964

33.478

8.321

55.465

6.538

71.326

343.816

68.763

412.579

27

NM7i

Sulphat (SO42-)

EPA 375.4

47.441

108.980

5.964

71.815

8.321

31.778

6.538

18.884

299.721

59.944

359.665

28

NM7k

Photphat (PO43-)

SMEWW 4500P.E:2012

47.441

108.980

5.964

28.980

8.321

27.555

6.538

22.797

256.576

51.315

307.891

29

NM7l

Clorua (Cl)

SMEWW 4500.CLB:2012

47.441

70.679

5.964

31.647

8.321

21.667

6.538

14.711

206.968

41.394

248.362

30

NM7m

Florua (F)

SMEWW 4500.F.D:2012

47.441

90.816

5.964

70.845

8.321

27.555

6.538

37.319

294.799

58.960

353.759

31

NM7n

Crom(VI)

TCVN6658:2000

47.441

90.816

5.964

58.822

8.321

27.555

6.538

24.970

270.427

54.085

324.513

32

NM8

Tổng dầu, mỡ

SMEWW 5520.B2012

47.441

183.079

6.812

173.756

8284

97.598

4278

36.616

557.864

111.573

669.437

33

NM9a1

Coliform

(TCVN 6187-1:2009)

TCVN 6187-1:2009

47.441

145.306

5.775

484.836

8.356

10.010

4.278

56.457

762.459

152.492

914.951

34

NM9a2

Coliform

(TCVN 6187-2:2009)

TCVN 6187-2:2009

47.441

145.306

5.775

338.029

8.356

10.010

4.278

56.457

615.652

123.130

738.783

35

NM9b1

E. Coli

(TCVN 6187-1:2009)

TCVN 6187-1:2009

47.441

145.306

5.775

484.836

8.356

10.010

4.278

56.457

762.459

152.492

914.951

36

NM9b2

E. Coli

(TCVN 6187-2:2009)

TCVN 6187-2:2009

47.441

145.306

5.775

338.029

8.356

10.010

4278

56.457

615.652

123.130

738.783

37

NM10

Tổng cacbon hữu cơ (TOC)

TCVN 6634:2000

47.441

145.306

5.769

555.767

8.321

43.325

17.383

39.713

863.025

172.605

1.035.630

38

NM11

Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ

EPA Method 8270D

52.670

305.132

6.953

561.463

8.321

162.466

2.314

148.708

1248.027

249.605

1.497.633

39

NM12

Hóa chất BVTV nhóm Phot pho hữu cơ

EPA Method 8270D

52.670

305.132

6.953

561.463

8.321

162.466

2.314

148.708

1.248.027

249.605

1.497.633

40

NM13

Xyanua(CN)

TCVN 6181:1996

47.441

122.053

5.911

88.194

8.321

46.345

18.244

48.611

385.120

77.024

462.144

41

NM14

Chất hoạt độngbề mặt

TCVN 6622-1:2009

52.670

203.421

5.911

53.592

8.321

108.245

18.244

42.073

492.477

98.495

590.973

42

NM15

Phenol

SMEWW 5530C:2012

52.670

203.421

5.911

97.735

8.321

83.378

18.244

48.611

518.291

103.658

621.950

43

NM16

Phân tích đồng thời các kim loại

TCVN 6665:2011

35.581

203.421

5.964

844.949

8.321

50.184

6.538

116.448

1.271.406

254.281

1.525.687

 

2.3. ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT

(Ban hành theo Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

2.3. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất

2.3.1. Đơn giá quan trắc tại hiện trường Đất

(Đơn vị tính: VND)

TT

Mã hiệu

Thông số

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá tổng hợp HT

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Thiết bị

Cộng

1

1Đ1a

Cl-

46.433

19.515

5.033

8.384

79.365

15.873

95.238

2

1Đ1b

SO42-

46.433

19.515

5.033

8.384

79.365

15.873

95.238

3

1Đ1c

HCO3-

46.433

19.515

5.033

8.384

79.365

15.873

95.238

4

1Đ1đ

Tổng K2O

46.433

19.515

5.033

8.384

79.365

15.873

95.238

5

1Đ1h

Tổng N

46.433

19.515

5.033

8.384

79.365

15.873

95.238

6

1Đ1k

Tổng P

46.433

19.515

5.033

8.384

79.365

15.873

95.238

7

1Đ1m

Tổng các bon hữu cơ

46.433

19.515

5.033

8.384

79.365

15.873

95.238

8

1Đ2a

Ca2+

46.433

19.515

5.035

8.384

79.367

15.873

95.240

9

1Đ2b

Mg2+

46.433

19.515

5.035

8.384

79.367

15.873

95.240

10

1Đ2c

K+

46.433

19.515

5.035

8.384

79.367

15.873

95.240

11

1Đ2d

Na+

46.433

19.515

5.035

8.384

79.367

15.873

95.240

12

1Đ2đ

Al3+

46.433

19.515

5.035

8.384

79.367

15.873

95.240

13

1Đ2e

Fe3+

46.433

19.515

5.035

8.384

79.367

15.873

95.240

14

1Đ2g

Mn2+

46.433

19.515

5.035

8.384

79.367

15.873

95.240

15

1Đ2h1

Pb

46.433

19.515

5.035

8.384

79.367

15.873

95.240

16

1Đ2h2

Cd

46.433

19.515

5.035

8.384

79.367

15.873

95.240

17

1Đ2k1

Kim loại nặng (Hg)

46.433

19.515

5.035

8.384

79.367

15.873

95.240

18

1Đ2k2

Kim loại nặng (As)

46.433

19.515

5.035

8.384

79.367

15.873

95.240

19

1Đ211

Kim loại (Fe)

46.433

19.515

5.035

8.384

79.367

15.873

95.240

20

1Đ212

Kim loại (Cu)

46.433

19.515

5.035

8.384

79.367

15.873

95.240

21

1Đ213

Kim loại (Zn)

46.433

19.515

5.035

8.384

79.367

15.873

95.240

22

1Đ214

Kim loại (Cr)

46.433

19.515

5.035

8.384

79.367

15.873

95.240

23

1Đ215

Kim loại (Mn)

46.433

19.515

5.035

8.384

79.367

15.873

95.240

24

1Đ216

Kim loại (Ni)

46.433

19.515

5.035

8.384

79.367

15.873

95.240

25

1Đ3

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

71.162

22.411

5.071

8.384

107.028

21.406

128.434

26

1Đ5

Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ

71.162

22.411

5.048

8.384

107.005

21.401

128.406

27

1Đ4

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid

71.162

22.411

5.048

8.384

107.005

21.401

128.406

28

1Đ6

PCBs

71.162

22.411

5.048

8.384

107.005

21.401

128.406

29

1Đ7

Phân tích đồng thời Kim loại

46.433

19.515

5.035

8.384

79.367

15.873

95.240

2.3.2. Đơn giá quan trắc tại phòng thí nghiệm Đất

(Đơn vị tính: VND)

TT

Mã hiệu

Thông số

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá tổng hp

PTN

Nhân công

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

Cộng

1

2Đ1a

Cl-

71.930

21.734

34.019

30.935

158.617

31.723

190.341

2

2Đ1b

SO42-

71.930

13.185

51.891

9.218

146.224

29.245

175.469

3

2Đ1c

HCO3-

71.930

13.063

51.891

9.218

146.102

29.220

175.322

4

2Đ1đ

Tổng K2O

71.930

22.015

102.036

38.501

234.481

46.896

281.378

5

2Đ1h

Tổng N

136.225

45.619

49.627

19.669

251.139

50.228

301.367

6

2Đ1k

Tổng P

136.225

21.523

49.627

31.187

238.561

47.712

286.273

7

2Đ1m

Tổng các bon hữu cơ

71.930

21.555

43.061

235.631

372.177

74.435

446.612

8

2Đ2a

Ca2+

81.735

23.452

58.017

44.014

207.218

41.444

248.661

9

2Đ2b

Mg2+

81.735

23.452

58.017

43.824

207.028

41.406

248.433

10

2Đ2c

K+

81.735

17.390

116.531

31.264

246.919

49.384

296.303

11

2Đ2d

Na+

81.735

17.390

116.531

31.264

246.919

49.384

296.303

12

2Đ2đ

Al3+

81.735

17.390

116.531

82.589

298.245

59.649

357.894

13

2Đ2e

Fe3+

81.735

27.194

37.510

8.791

155.230

31.046

186.276

14

2Đ2g

Mn2+

81.735

27.194

52.150

22.276

183.355

36.671

220.026

15

2Đ2h1

Pb

81.735

122.907

136.446

32.171

373.259

74.652

447.911

16

2Đ2h2

Cd

81.735

122.907

136.446

32.171

373.259

74.652

447.911

17

2Đ2k1

Kim loại nặng (Hg)

172.908

112.747

163.926

43.908

493.489

98.698

592.186

18

2Đ2k2

Kim loại nặng (As)

172.908

124.766

163.926

80.291

541.891

108.378

650.269

19

2Đ211

Kim loại (Fe)

127.143

53.426

135.639

32.766

348.974

69.795

418.768

20

2Đ212

Kim loại (Cu)

127.143

53.426

135.639

32.766

348.974

69.795

418.768

21

2Đ213

Kim loại (Zn)

127.143

53.426

135.639

32.766

348.974

69.795

418.768

22

2Đ214

Kim loại (Cr)

127.143

53.426

135.639

32.766

348.974

69.795

418.768

23

2Đ215

Kim loại (Mn)

127.143

53.426

135.639

32.766

348.974

69.795

418.768

24

2Đ216

Kim loại (Ni)

127.143

53.426

135.639

32.766

348.974

69.795

418.768

25

2Đ3a

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

244.105

164.259

215.750

870.660

1.494.775

298.955

1.793.730

26

2Đ3b

Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ

244.105

164.259

215.750

1.062.230

1.686.345

337.269

2.023.614

27

2Đ4

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid

244.105

164.259

217.432

870.660

1.496.457

299.291

1.795.748

28

2Đ5

PCBs

244.105

164.259

217.432

870.660

1.496.457

299.291

1.795.748

29

2Đ6

Phân tích đồng thời Kim loại

203.421

46.469

120.879

701.855

1.072.625

214.525

1.287.150

2.3.3. Tng hợp đơn giá quan trắc môi trường Đất

(Đơn vị tính : VND)

TT

Mã hiệu

Thông số

Phương pháp quan trắc, sổ hiệu tiêu chun

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá tổng hợp

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Thiết bị

Cộng

HT

PTN

HT

PTN

HT

PTN

HT

PTN

1

Đ1a

Cl-

SMEWW 4500-Cl-B:2012

46.433

71.930

19.515

30.935

5.033

21.734

8.384

34.019

237.982

47.596

285.576

2

Đ1b

SO42-

TCVN 6656:2000

46.433

71.930

19.515

9.218

5.033

13.185

8.384

51.891

225.589

45.118

270.704

3

Đ1c

HCO3-

SMEWW 4500.HCO3:2012

46.433

71.930

19.515

9.218

5.033

13.063

8.384

51.891

225.467

45.093

270.557

4

Đ1đ

Tổng K2O

TCVN 8660:2011

46.433

71.930

19.515

38.501

5.033

22.015

8.384

102.036

313.847

62.769

376.613

5

Đ1h

Tổng N

TCVN 6498:1999

46.433

136.225

19.515

19.669

5.033

45.619

8.384

49.627

330.505

66.101

396.603

6

Đ1k

Tổng P

TCVN 8940:2011

46.433

136.225

19.515

31.187

5.033

21.523

8.384

49.627

317.926

63.585

381.508

7

Đ1m

Tổng các bon hữu cơ

TCVN 6644:2000

46.433

71.930

19.515

235.631

5.033

21.555

8.384

43.061

451.542

90.308

541.848

8

Đ2a

Ca2+

EPA 3050b +TCVN 6196-1996

46.433

81.735

19.515

44.014

5.035

23.452

8.384

58.017

286.584

57.317

343.898

9

Đ2b

Mg2+

EPA 3050b +TCVN 6196-1996

46.433

81.735

19.515

43.824

5.035

23.452

8.384

58.017

286.394

57.279

30.670

10

Đ2c

K+

TCVN 5254-1990

46.433

81.735

19.515

31.261

5.035

17.390

8.384

116.531

326.286

65.257

391.540

11

Đ2d

Na+

TCVN 5254-1990

46.433

81.735

19.515

31.261

5.035

17.390

8.384

116.531

326.286

65.257

391.540

12

Đ2đ

Al3+

TCVN 4403:2011

46.433

81.735

19.515

82.589

5.035

17.390

8.384

116.531

377.611

75.522

453.131

13

Đ2e

Fe3+

TCVN 4618-1988

46.433

81.735

19.515

8.791

5.035

27.194

8.384

37.510

234.596

46.919

281.513

14

Đ2g

Mn2+

SMEWW 3113B

46.433

81.735

19.515

22.276

5.035

27.194

8.384

52.150

262.722

52.544

315.263

15

Đ2h1

Pb

TCVN 6649-2000

+TCVN 6496: 2009

46.433

81.735

19.515

32.171

5.035

122.907

8.384

136.446

452.626

90.525

543.148

16

Đ2h2

Cd

TCVN 6649-2000

+TCVN 6496: 2009

46.433

81.735

19.515

32.171

5.035

122.907

8.384

136.446

452.626

90.525

543.148

17

Đ2k1

Kim loại nặng (Hg)

EPA 3050B

+TCVN 7877:2008

EPA 3050B

TCVN 6626:2000)

46.433

172.908

19.515

43.908

5.035

112.747

8.384

163.926

572.855

114.571

687.423

18

Đ2k2

Kim loại nặng (As)

EPA 3050B

+TCVN 6626:2000

46.433

172.908

19.515

80.291

5.035

124.766

8.384

163.926

621.258

124.252

745.506

19

Đ2l1

Kim loại (Fe)

TCVN 6649-2000

+TCVN 6496: 2009

46.433

127.143

19.515

32.766

5.035

53.426

8.384

135.639

428.340

85.668

514.005

20

Đ2l2

Kim loại (Cu)

TCVN 6649-2000

+TCVN 6496: 2009

46.433

127.143

19.515

32.766

5.035

53.426

8.384

135.639

428.340

85.668

514.005

21

Đ2l3

Kim loại (Zn)

TCVN 6649-2000

+TCVN 6496: 2009

46.433

127.143

19.515

32.766

5.035

53.426

8.384

135.639

428.340

85.668

514.005

22

Đ2l4

Kim loại (Cr)

TCVN 6649-2000

+TCVN 6496: 2009

46.433

127.143

19.515

32.766

5.035

53.426

8.384

135.639

428.340

85.668

514.005

23

Đ2l5

Kim loại (Mn)

TCVN 6649-2000

+TCVN 6496: 2009

46.433

127.143

19.515

32.766

5.035

53.426

8.384

135.639

428.340

85.668

514.005

24

Đ2l6

Kim loại (Ni)

TCVN 6649-2000

+TCVN 6496: 2009

46.433

127.143

19.515

32.766

5.035

53.426

8.384

135.639

428.340

85.668

514.005

25

Đ3a

Thuốc BVTV nhóm Clo hu cơ

TCVN 8061:2009

71.162

244.105

22.411

870.660

5.071

164.259

8.384

215.750

1.601.803

320.361

1.922.161

26

Đ3b

Thuốc BVTV nhóm photpho hu cơ

TCVN 8062:2009;

71.162

244.105

22.411

1.062.230

5.071

164.259

8.384

215.750

1.793.373