Quyết định 145/QĐ-BXD

Quyết định 145/QĐ-BXD năm 2017 về công bố cập nhật và điều chỉnh Bộ câu hỏi trắc nghiệm phục vụ sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

BỘ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 145/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V CÔNG BỐ CẬP NHẬT VÀ ĐIỀU CHỈNH BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHỤC VỤ SÁT HẠCH CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13;

Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 của Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1391/QĐ-BXD ngày 29/12/2016 của Bộ Xây dựng về việc công bố Bộ câu hỏi trắc nghiệm phục vụ sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý hoạt động xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố cập nhật, điều chỉnh và bổ sung Bộ câu hỏi trắc nghiệm phục vụ sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 1391/QĐ-BXD ngày 29/12/2016 của Bộ Xây dựng kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện nếu có góp ý nội dung Bộ câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Cục Quản lý hoạt động xây dựng để tổng hợp, kịp thời đề xuất sửa đổi, bổ sung.

Điều 3. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác sát hạch phục vụ cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- TTr. Lê Quang Hùng (để b/c);
- Vụ: PC; KTXD; QHKT; Cục GĐ;
- Sở Xây dựng các tỉnh/thành phố trực thuộc TW;
- Các tổ chức xã hội nghề nghiệp;
- TTTT (để công bố trên trang thông tin điện của Bộ);
- Lưu: VT, HĐXD(NTB).

TL. BỘ TRƯỞNG
KT. CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ
HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Bùi Văn Dưỡng

 

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHỤC VỤ SÁT HẠCH CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
(cập nhật, điều chỉnh và bổ sung)

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 145/QĐ-BXD ngày 10/10/2017 của Bộ Xây dựng)

 

LỜI NÓI ĐẦU

Bộ câu hỏi trắc nghiệm phục vụ sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được xây dựng là cơ sở để tạo lập đề sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, được công bố công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Xây dựng để cá nhân tham khảo khi thực hiện sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề.

Bộ Xây dựng trân trọng cảm ơn các chuyên gia đã tham gia biên soạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm ở các lĩnh vực:

1. Lĩnh vực khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn công trình: PGS.TS Lê Trọng Thắng - Trưởng bộ môn địa chất công trình - Đại học Mỏ - Địa chất.

2. Lĩnh vực khảo sát địa hình: GVC.TS. Trần Thùy Dương - Trưởng khoa trắc địa - bản đồ và quản lý đất đai, Đại học Mỏ - Địa chất.

3. Lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng: TS.KTS. Nguyễn Xuân Hinh - Trưởng khoa Quy hoạch đô thị và nông thôn, Đại học Kiến trúc Hà Nội; TS. Phạm Hùng Cường - Trưởng bộ môn quy hoạch, Đại học Xây dựng.

4. Lĩnh vực thiết kế kiến trúc công trình: PGS.TS.KTS. Nguyễn Vũ Phương - Trưởng khoa kiến trúc, Đại học Kiến trúc Hà Nội.

5. Lĩnh vực thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp: GS.TS. Đoàn Định Kiến - Đại học Xây dựng.

6. Lĩnh vực Thiết kế công trình đường bộ: GS.TS. Bùi Xuân Cậy - Nguyên Trưởng Bộ môn đường bộ, Đại học Giao thông vận tải.

7. Lĩnh vực thiết kế xây dựng, giám sát công tác xây dựng, kiểm định xây dựng công trình đường sắt: TS. Mai Tiến Chinh - Bộ môn đường sắt, Đại học Giao thông Vận tải.

8. Lĩnh vực thiết kế xây dựng công trình hầm, kiểm định xây dựng công trình cầu, hầm: Ths. Chu Viết Bình - Bộ môn đường sắt, Đại học Giao thông Vận tải.

9. Lĩnh vực thiết kế xây dựng, giám sát công tác xây dựng, kiểm định xây dựng công trình cảng - đường thủy: TS. Bùi Việt Đông - Trưởng khoa xây dựng công trình thủy, Đại học Xây dựng.

10. Lĩnh vực thiết kế xây dựng, giám sát công tác xây dựng, kiểm định xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn: PGS.TS. Nguyễn Cao Đơn - Trưởng phòng Khoa học công nghệ, Đại học Thủy lợi và các đồng nghiệp; GS.TS. Nguyễn Chiến - Khoa công trình, Đại học Thủy lợi.

11. Lĩnh vực thiết kế cấp - thoát nước công trình: TS. Nguyễn Văn Nam - Phó Trưởng khoa, Trưởng bộ môn cấp nước, Đại học Kiến trúc Hà Nội.

12. Lĩnh vực thiết kế điện - cơ điện công trình, thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp: TS. Bạch Quốc Khánh - Trưởng Bộ môn hệ thống điện - Đại học Bách khoa Hà Nội.

13. Lĩnh vực thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt công trình: TS. Trần Ngọc Quang - Phó Trưởng khoa, Trưởng Bộ môn Vi khí hậu - môi trường xây dựng, Đại học Xây dựng.

14. Lĩnh vực thiết kế an toàn phòng chống cháy nổ công trình: TS. Hoàng Anh Giang - Viện Khoa học Công nghệ xây dựng, Bộ Xây dựng.

15. Lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp: PGS. Lê Văn Kiều - Đại học Xây dựng; Th.s. Nguyễn Ngọc Hoài Nam - Giám đốc công ty TNHH Tư vấn thiết kế kiểm định xây dựng N.A.D.

16. Lĩnh vực giám sát công tác xây dựng, kiểm định xây dựng công trình đường bộ: PGS.TS. Lã Văn Chăm - Đại học Giao thông Vận tải.

17. Lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình cầu, hầm: GS.TS. Nguyễn Viết Trung - Đại học Giao thông Vận tải.

18. Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ: PGS. Vũ Liêm Chính - Khoa Cơ khí, Đại học Xây dựng.

19. Lĩnh vực kiểm định xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp: PGS.TS. Hoàng Như Tầng - Nguyên trưởng bộ môn thí nghiệm và kiểm định công trình, Đại học xây dựng; Th.s. Nguyễn Ngọc Hoài Nam - Giám đốc công ty TNHH Tư vấn thiết kế kiểm định xây dựng N.A.D.

20. Lĩnh vực thiết kế xây dựng, giám sát công tác xây dựng và kiểm định xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật: TS. Trần Anh Tuấn - Phó Cục trưởng Cục Hạ tầng kỹ thuật, Bộ Xây dựng.

21. Lĩnh vực Định giá xây dựng: Các chuyên gia của Viện Kinh tế Xây dựng - Bộ Xây dựng.

22. Lĩnh vực Quản lý dự án đầu tư xây dựng: PGS.TS. Bùi Ngọc Toàn - Trưởng bộ môn Dự án và quản lý dự án - Đại học Giao thông Vận tải; Th.s. Hoàng Thọ Vinh - Nguyên Phó Cục trưởng, Cục Quản lý hoạt động xây dựng, Bộ Xây dựng./.

 

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
PHỤC VỤ SÁT HẠCH CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 145/QĐ-BXD ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

PHẦN I. CÂU HỎI VỀ KIẾN THỨC PHÁP LUẬT

A. CÂU HỎI CHUNG PHÁP LUẬT VỀ XÂY DỰNG

TT

Nội dung câu hỏi

Đáp án

1

Các hoạt động đầu tư xây dựng chịu sự điều chỉnh của pháp luật nào dưới đây?

a. Pháp luật về xây dựng

b. Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đầu tư công

c. Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đấu thầu

d. Pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan

d

2

Theo quy định của pháp luật về xây dựng, hoạt động xây dựng gồm các công việc nào dưới đây?

a. Lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng

b. Thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát xây dựng, quản lý dự án, lựa chọn nhà thầu, nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng

c. Bảo hành, bảo trì công trình xây dựng và hoạt động khác có liên quan đến xây dựng công trình

d. Các công việc nêu tại điểm a, b và c

d

3

Dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ODA thì thực hiện theo quy định nào?

a. Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay

b. Theo pháp luật về xây dựng

c. Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay và các quy định của pháp luật về xây dựng

d. Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay, các quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật khác liên quan

d

4

Việc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ theo những nguyên tắc nào?

a. Tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

b. Tiêu chuẩn bắt buộc được quy định trong quy chuẩn kỹ thuật

c. Tiêu chuẩn tự nguyện do người có thẩm quyền quyết định đầu tư cho phép áp dụng

d. Tất cả các quy định tại a, b và c

d

5

Việc giám sát đánh giá đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước căn cứ vào các quy định nào?

a. Pháp luật về xây dựng

b. Pháp luật về đầu tư công

c. Pháp luật về đầu tư công và pháp luật về xây dựng

d. Pháp luật về đầu tư công, pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan

d

6

Những chủ thể nào bắt buộc phải mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng?

a. Chủ đầu tư xây dựng công trình

b. Nhà thầu thi công xây dựng công trình

c. Nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình

d. Cả 3 chủ thể nêu tại a, b và c

a

7

Những chủ thể nào bắt buộc phải mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp trong hoạt động đầu tư xây dựng?

a. Chủ đầu tư xây dựng công trình và Nhà thầu khảo sát xây dựng

b. Nhà thầu khảo sát xây dựng

c. Nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình

d. Nhà thầu khảo sát xây dựng và Nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình

d

8

Dự án đầu tư xây dựng được phân thành loại và nhóm A, B, C đối với các nguồn vốn nào?

a. Nguồn vốn ngân sách nhà nước

b. Nguồn vốn nhà nước ngoài ngân sách

c. Nguồn vốn khác không phải nguồn vốn nêu tại điểm a và b

d. Tất cả các nguồn vốn nêu tại điểm a, b và c.

D

9

Theo quy định của pháp luật về xây dựng hiện hành, vốn nhà nước ngoài ngân sách bao gồm:

a. Vốn ODA, vốn vay ưu đãi của Nhà nước, vốn do Nhà nước bảo lãnh vay

b. Vốn phát triển của doanh nghiệp nhà nước, vốn góp tiền sử dụng đất của Doanh nghiệp nhà nước

c. Các dự án PPP

d. Các trường hợp trên

d

10

Theo quy định của pháp luật về xây dựng, giai đoạn chuẩn bị đầu tư xây dựng gồm những công tác gì?

a. Xin chủ trương đầu tư xây dựng

b. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng

c. Xin phép xây dựng

d. Bao gồm công tác a hoặc b

c

11

Theo quy định của pháp luật về xây dựng, công tác nào sau đây ở giai đoạn thực hiện đầu tư xây dựng?

a. Tổ chức lựa chọn nhà thầu, tổng thầu xây dựng để thực hiện các bước thiết kế xây dựng công trình, thi công xây dựng công trình

b. Tổ chức lựa chọn nhà thầu thực hiện thiết kế quy hoạch, thiết kế xây dựng công trình

c. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng

d. Tất cả các công tác trên

d

12

Theo quy định của pháp luật về xây dựng, công trình xây dựng được, phân cấp trên cơ sở các căn cứ nào?

a. Quy mô, tầm quan trọng, áp dụng cho từng loại công trình

b. Thời hạn sử dụng, vật liệu

c. Yêu cầu kỹ thuật xây dựng công trình

d. Tất cả các căn cứ trên

d

13

Việc phân loại công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng trên cơ sở tiêu chí nào?

a. Theo công năng sử dụng

b. Theo kiến trúc công trình

c. Người quyết định đầu tư quy định

d. Do chủ đầu tư quy định

a

14

Những dự án đầu tư xây dựng nhóm nào được phân chia thành các dự án thành phần hoặc phân kỳ đầu tư để quản lý thực hiện như một dự án độc lập?

a. Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, người quyết định đầu tư

b. Báo cáo kinh tế kỹ thuật

c. Tư vấn thiết kế quy định

d. Tư vấn quản lý dự án quy định

a

15

Dự án đầu tư xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu nào dưới đây?

a. Phù hợp với quy hoạch

b. Có phương án công nghệ và phương án thiết kế xây dựng phù hợp

c. Bảo đảm chất lượng, an toàn trong xây dựng và bảo vệ môi trường

d. Cả 3 phương án trên

d

16

Các dự án đầu tư xây dựng có quy mô nhóm nào yêu cầu phải lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để trình cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư?

a. Dự án quan trọng quốc gia

b. Dự án nhóm A

c. Dự án quan trọng quốc gia và dự án nhóm A

d. Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, nhóm B và nhóm C

c

17

Dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư bao nhiêu thì Chủ đầu tư phải lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng?

a. Từ 45 tỷ đồng trở lên

b. Từ 15 tỷ đồng trở lên

c. Cả trường hợp a và b

d. Từ 80 tỷ trở lên

b

18

Khi thẩm định dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, cơ quan chuyên môn về xây dựng phải thẩm định những nội dung nào dưới đây?

a. Nội dung khác của báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng

b. Thiết kế cơ sở phần xây dựng của báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng

c. Thiết kế công nghệ của báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng

d. Tất cả các nội dung tại a, b và c

b

19

Cơ quan nào chủ trì tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước?

a. Cơ quan chuyên môn về xây dựng

b. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư

c. Cả phương án a và b

d. Chủ đầu tư xây dựng công trình

a

20

Cơ quan nào chủ trì thẩm định thiết kế công nghệ, các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi và tổng hợp kết quả thẩm định trình UBND cấp tỉnh quyết định quyết định đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách?

a. Sở Xây dựng

b. Sở Kế hoạch và Đầu tư

c. Chủ đầu tư xây dựng

d. Văn phòng UBND tỉnh

b

21

Dự án đầu tư xây dựng nào dưới đây không bắt buộc phải lập báo cáo nghiên cứu khả thi mà chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật?

a. Dự án đầu tư xây dựng công trình tôn giáo và nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình

b. Dự án đầu tư xây dựng công trình tôn giáo và dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng (không tính tiền sử dụng đất)

c. Cả trường hợp a và b

d. Các trường hợp a, b và c đều không đúng

b

22

Đối với dự án đầu tư xây dựng không sử dụng vốn nhà nước thì cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc các Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định những nội dung nào của dự án?

a. Tất cả các nội dung của dự án

b. Thiết kế cơ sở của dự án đối với công trình cấp 1, cấp đặc biệt

c. Thiết kế cơ sở của dự án quan trọng quốc gia và dự án nhóm A

d. Thiết kế cơ sở và thiết kế công nghệ của dự án

b

23

Khi thẩm định thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng yêu cầu phải xem xét đánh giá những nội dung gì?

a. Sự phù hợp của thiết kế với quy hoạch chi tiết xây dựng

b. Sự phù hợp của các giải pháp thiết kế về bảo đảm an toàn xây dựng, môi trường, phòng chống cháy nổ

c. Bao gồm cả a và b

d. Bao gồm cả a, b và đánh giá đảm bảo tính khả thi của dự án

c

24

Trong các nội dung thẩm định dự án không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a. Xem xét các yếu tố bảo đảm tính hiệu quả và tính khả thi của dự án

b. Xem xét việc xác định tổng mức đầu tư của dự án

c. Xem xét việc xác định dự toán các công trình của dự án

d. Xem xét sự hợp lý của thiết kế cơ sở

c

25

Hợp đồng trong hoạt động xây dựng theo hình thức giá có những loại nào?

a. Hình thức trọn gói, hình thức theo thời gian

b. Hình thức điều chỉnh giá, Hình thức theo đơn giá cố định

c. Bao gồm các hình thức nêu tại a và b

d. Không có hình thức nào nêu tại a và b

c

26

Chức năng, nhiệm vụ của Ban QLDA chuyên ngành, ban QLDA khu vực do ai quy định?

a. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư

b. Người có thẩm quyền quyết định thành lập Ban QLDA chuyên ngành, ban QLDA khu vực

c. Cơ quan chuyên môn về xây dựng

d. Chủ đầu tư

b

27

Đối với dự án đầu tư xây dựng chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng thì chủ thể nào phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công?

a. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư

b. Chủ đầu tư

c. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

d. Cơ quan chuyên môn về xây dựng

a

28

Chủ thể nào phải chịu trách nhiệm chính về an toàn lao động trên công trường?

a. Chủ đầu tư

b. Nhà thầu thi công xây dựng công trình

c. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

d. Cả a, b và c

b

29

Các dự án đầu tư xây dựng thuộc Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước phải tuân thủ theo các quy định nào?

a. Theo quy định của pháp luật về xây dựng

b. Theo quy định Pháp luật về xây dựng, pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác liên quan

c. Điều lệ, quy chế hoạt động của Tập đoàn, Tổng công ty

d. Cả b và c

d

30

Theo quy định của pháp luật về xây dựng, dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước có tổng mức đầu tư bao nhiêu thì không phải thành lập ban QLDA mà sử dụng bộ máy chuyên môn của chủ đầu tư để kiêm nhiệm quản lý dự án?

a. Dưới 15 tỷ đồng

b. Dưới 7 tỷ đồng

c. Dưới 10 tỷ đồng

d. Cả 3 phương án a, b và c

a

31

Theo quy định của pháp luật về xây dựng, đối với các gói thầu sử dụng vốn nhà nước thì hợp đồng xây dựng được ký kết vào thời điểm nào?

a. Sau khi hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu

b. Sau khi hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu và kết thúc đàm phán hợp đồng

c. Trước khi khởi công xây dựng công trình

d. Cả 3 phương án a, b và c

b

32

Theo quy định của pháp luật về xây dựng, đối với các gói thầu sử dụng vốn nhà nước thì hợp đồng xây dựng được ký kết giữa bên giao thầu và bên nhận thầu bằng hình thức nào?

a. Bằng văn bản thỏa thuận giữa bên giao thầu và bên nhận thầu

b. Bằng hình thức thỏa thuận miệng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu

c. Phương án a hoặc b

d. Cả 2 phương án a và b

a

33

Theo quy định của pháp luật về xây dựng, đối với các gói thầu sử dụng vốn nhà nước, trường hợp bên nhận thầu là liên danh các nhà thầu thì khi ký kết hợp đồng xây dựng với bên giao thầu những nhà thầu nào trong liên danh phải cử đại diện hợp pháp của mình để ký hợp đồng?

a. Nhà thầu được liên danh các nhà thầu cử làm đại diện cho liên danh

b. Tất cả các nhà thầu tham gia trong liên danh

c. Phương án a hoặc b

d. Bất kể nhà thầu nào trong liên danh theo yêu cầu của bên giao thầu

b

34

Theo quy định của pháp luật về xây dựng, đối với các gói thầu sử dụng vốn nhà nước thì hiệu lực của hợp đồng xây dựng được tính từ thời điểm nào?

a. Từ ngày ký kết hợp đồng

b. Từ ngày bên giao thầu nhận được bảo đảm thực hiện hợp đồng của bên nhận thầu

c. Từ ngày do bên giao thầu và bên nhận thầu thỏa thuận trong hợp đồng.

d. Bao gồm cả a, b và c

d

35

Đối với các gói thầu sử dụng vốn nhà nước, việc điều chỉnh giá hợp đồng chỉ được áp dụng đối với loại hợp đồng nào?

a. Hợp đồng theo đơn giá cố định; hợp đồng theo thời gian

b. Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, hợp đồng theo thời gian

c. Cả a và b

d. a hoặc b

b

36

Đối với các gói thầu sử dụng vốn nhà nước, việc điều chỉnh giá hợp đồng do điều chỉnh khối lượng, nếu khối lượng công việc phát sinh lớn hơn 20% khối lượng công việc tương ứng ghi trong hợp đồng hoặc khối lượng phát sinh chưa có đơn giá trong hợp đồng đơn giá được áp dụng để điều chỉnh giá hợp đồng được tính như thế nào?

a. Do bên nhận thầu và bên giao thầu thống nhất đơn giá mới theo nguyên tắc thỏa thuận

b. Lấy đơn giá trong hợp đồng đã ký kết giữa bên nhận thầu và bên giao thầu

c. Lấy đơn giá mới theo đề xuất của bên giao thầu

d. Cả 3 phương án a, b và c đều không đúng

a

37

Đối với các gói thầu thi công xây dựng sử dụng vốn nhà nước, tiến độ thực hiện hợp đồng được điều chỉnh trong các trường hợp nào?

a. Trong quá trình thực hiện hợp đồng xảy ra các trường hợp bất khả kháng

b. Do bên giao thầu thay đổi thiết kế hoặc bàn giao mặt bằng không đúng với thỏa thuận trong hợp đồng

c. Do nhà thầu thực hiện không không tuân thủ các biện thi công đễ xảy ra sự cố phải tạm dừng thi công để xử lý sự cố

d. Cả 3 trường hợp trên

d

38

Hợp đồng EPC là loại hợp đồng thực hiện những công việc gì?

a. Thiết kế và thi công xây dựng

b. Thiết kế và cung cấp vật tư, thiết bị

c. Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng

d. Thiết kế, cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng

d

39

Đối với hợp đồng tổng thầu EPC ngoài tiến độ thi công cho từng giai đoạn của tổng thầu, nhà thầu còn phải lập tiến độ thực hiện cho những công việc nào dưới đây?

a. Tiến độ cho công việc thiết kế

b. Tiến độ cho công việc cung cấp thiết bị và thi công xây dựng

c. Tiến độ cho công việc thiết kế và thi công xây dựng

d. Tiến độ cho công việc thiết kế, cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng

d

40

Đối với các gói thầu sử dụng vốn nhà nước, nhà thầu chính có quyền giao 100% công việc của hợp đồng đã ký kết với bên giao thầu cho nhà thầu phụ không?

a. Có

b. Không

c. Tùy thuộc vào tình hình cụ thể và nhà thầu chính quyết định

d. Do bên giao thầu và bên nhận thầu thỏa thuận

b

41

Theo quy định của pháp luật Xây dựng hiện hành, nhà thầu nào có trách nhiệm lập biện pháp an toàn cho người và thiết bị thi công công trình trên công trường xây dựng?

a. Nhà thầu thiết kế

b. Nhà thầu thi công xây dựng

c. Chủ đầu tư

d. Tư vấn giám sát thi công xây dựng

b

42

Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng không bao gồm tài liệu nào dưới đây?

a. Tờ trình thẩm định, phê duyệt dự án

b. Thiết kế cơ sở của dự án

c. Thiết kế kỹ thuật của dự án

d. Giấy tờ liên quan đến đất đai

c

43

Công tác nào sau đây không nằm trong giai đoạn thực hiện dự án đầu tư xây dựng?

a. Thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán

b. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng

c. Thẩm định, phê duyệt dự án

d. Thẩm định, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư xây dựng

c

44

Các ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực do các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch UBND cấp tỉnh, cấp huyện thành lập có được thuê tổ chức tư vấn có đủ điều kiện năng lực để thực hiện một số phần việc trong quá trình quản lý thực hiện dự án không?

a. Có

b. Không

c. Có nhưng phải được chủ đầu tư chấp thuận

d. Có nhưng phải được người quyết định đầu tư chấp thuận

d

45

Trường hợp thuê tư vấn quản lý dự án thì nhiệm vụ, quyền hạn của tư vấn QLDA do ai quyết định?

a. Do chủ đầu tư thông qua hợp đồng

b. Do pháp luật quy định

c. Do người quyết định đầu tư

d. Cấp trên của tổ chức tư vấn quản lý dự án

a

46

Theo quy định của pháp luật xây dựng hiện hành, hợp đồng xây dựng không có hình thức nào dưới đây?

a. Hợp đồng theo giá trọn gói

b. Hợp đồng theo đơn giá cố định

c. Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh

d. Hợp đồng theo tỷ lệ %

d

47

Trong quá trình thực hiện hợp đồng, bên nhận thầu có được thay đổi người đại diện quản lý thực hiện hợp đồng không?

a. Có

b. Không

c. Có nhưng phải được sự chấp thuận của bên giao thầu

d. Cả a, b và c đều không đúng

c

48

Theo quy định của pháp luật về xây dựng, việc tranh chấp hợp đồng xây dựng được giải quyết thế nào?

a. Các bên thống nhất thương lượng để giải quyết

b. Trường hợp các bên không thương lượng được với nhau thì đề nghị ra Tòa án nhân dân địa phương nơi xây dựng công trình

c. Các bên thống nhất thương lượng để giải quyết. Trường hợp các bên không thương lượng được với nhau thì đề nghị ra Tòa án nhân dân địa phương nơi xây dựng công trình

d. Các bên thống nhất thương lượng để giải quyết. Trường hợp các bên không thương lượng được với nhau thì việc đưa ra Tòa án nào để giải quyết là do Bên giao thầu quyết định

c

49

Những cá nhân nào dưới đây không bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng?

a. Chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình

b. Chủ trì thiết kế bộ môn trong công trình xây dựng

c. Tư vấn giám sát thi công xây dựng

d. Cá nhân giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu

d

50

Chủ nhiệm lập dự án đầu tư xây dựng hạng I phải đáp ứng các điều kiện gì?

a. Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với loại dự án

b. Có thời gian làm công tác lập dự án tối thiểu 7 năm

c. Đã làm chủ nhiệm lập ít nhất 1 dự án nhóm A hoặc 2 dự án nhóm B cùng loại dự án

d. Cả a, b và c

d

51

Điều kiện nào dưới đây không yêu cầu đối với giám đốc QLDA hạng I?

a. Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng

b. Có thời gian tham gia thiết kế, thi công xây dựng tối thiểu 7 năm

c. Đã là chỉ huy trưởng công trường hạng I hoặc chủ nhiệm thiết kế hạng I

d. Đã là chủ nhiệm lập dự án ít nhất 1 dự án nhóm A hoặc 2 dự án nhóm B cùng loại

d

52

Đối với tổ chức thi công xây dựng nếu chưa đủ điều kiện để xếp hạng năng lực thì được thi công công trình nào sau đây?

a. Công trình cấp III

b. Công trình cấp IV

c. Công trình cấp IV nếu đã thi công cải tạo 3 công trình

d. Công trình cấp IV nếu đã thi công 3 công trình quy mô nhỏ

c

53

Ai là người có trách nhiệm lập bản vẽ hoàn công công trình?

a. Chủ đầu tư

b. Nhà thầu thiết kế xây dựng

c. Nhà thầu thi công xây dựng

d. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng

c

54

Chủ thể nào có trách nhiệm lập tiến độ chi tiết thi công xây dựng công trình?

a. Chủ đầu tư

b. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình

c. Nhà thầu thi công xây dựng công trình

d. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng

c

55

Dự án đầu tư xây dựng có các bước thiết kế xây dựng cơ bản nào?

a. Thiết kế cơ sở

b. Thiết kế kỹ thuật

c. Thiết kế bản vẽ thi công

d. Cả a, b và c

d

56

Số bước thiết kế xây dựng do ai quyết định?

a. Người quyết định đầu tư khi phê duyệt dự án

b. Chủ đầu tư khi triển khai thực hiện dự án

c. Tổ chức tư vấn khi lập dự án đầu tư xây dựng

d. Cả 3 phương án trên đều sai

a

57

Chủ thể nào có trách nhiệm thực hiện bảo hành công trình xây dựng?

a. Chủ đầu tư xây dựng công trình

b. Nhà thầu thi công xây dựng công trình

c. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình

d. Cả 3 phương án trên đầu đúng

b

58

Trường hợp dự án nhóm A không có trong quy hoạch phát triển ngành thì chủ đầu tư phải đề nghị cơ quan nào để được xem xét chấp thuận bổ sung vào quy hoạch ngành trước khi lập dự án?

a. Bộ quản lý ngành

b. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có dự án

c. Bộ Xây dựng

d. Cả 3 phương án a, b và c

a

59

Dự án đầu tư xây dựng được xem xét điều chỉnh trong những trường hợp nào?

a. Trường hợp bất khả kháng, Nhà nước thay đổi quy hoạch xây dựng

b. Trường hợp điều chỉnh dự án sẽ mang lại hiệu quả cao hơn

c. Khi chỉ số giá xây dựng do Bộ Xây dựng và UBND cấp tỉnh nơi có dự án công bố lớn hơn chỉ số giá xây dựng để tính dự phòng cho yếu tố trượt giá trong tổng mức đầu tư đã được phê duyệt

d. Cả a, b và c

d

60

Theo quy định của pháp luật về môi trường, những loại dự án nào phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường?

a. Dự án quan trọng quốc gia

b. Dự án đầu tư xây dựng đô thị mới, khu dân cư tập trung

c. Dự án khai thác, sử dụng nước dưới đất và tài nguyên thiên nhiên có quy mô lớn

d. Cả a, b và c

d

61

Trường hợp công việc được xác định rõ về số lượng, khối lượng, thời gian thực hiện ngắn thì áp dụng hình thức hợp đồng nào là hợp lý nhất?

a. Hợp đồng trọn gói

b. Hợp đồng theo đơn giá

c. Hợp đồng theo thời gian

d. Hợp đồng theo đơn giá cố định

a

62

Trường hợp công việc chưa đủ điều kiện để xác định chính xác về số lượng hoặc khối lượng thì nên áp dụng hình thức hợp đồng nào là thích hợp nhất?

a. Hợp đồng trọn gói

b. Hợp đồng theo đơn giá cố định

c. Hợp đồng theo thời gian

d. Hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm

b

63

Bên giao thầu có quyền chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp nào sau đây?

a. Bên nhận thầu bị phá sản

b. Bên nhận thầu chuyển nhượng lợi ích của hợp đồng xây dựng cho bên khác

c. Bên nhận thầu không thực hiện công việc theo hợp đồng 45 ngày liên tục

d. Cả a, b và c

d

64

Theo quy định của pháp luật về xây dựng, bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng là bản vẽ của bước thiết kế nào?

a. Thiết kế cơ sở

b. Thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công đã được thẩm định, phê duyệt theo quy định

c. Thiết kế bản vẽ thi công đã được thẩm định, phê duyệt

d. Một trong phương án a, b hoặc c

b

65

Những cá nhân nào dưới đây không bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng?

a. Chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình

b. Chủ trì thiết kế xây dựng công trình

c. Tư vấn giám sát thi công xây dựng

d. Cá nhân giám sát kỹ thuật thi công xây dựng của nhà thầu

d

66

Khi khởi công xây dựng công trình yêu cầu phải có các điều kiện nào dưới đây?

a. Có mặt bằng xây dựng của hạng mục, công trình khởi công

b. Có thiết kế bản vẽ thi công của hạng mục, công trình xây dựng

c. Có giấy phép xây dựng

d. Tất cả các điều kiện nêu tại a, b và c

d

67

Dự án đầu tư xây dựng được điều chỉnh trong các trường hợp nào dưới đây?

a. Trường hợp bất khả kháng, trường hợp mang lại hiệu quả cao hơn cho dự án

b. Khi Nhà nước điều chỉnh quy hoạch xây dựng gây ảnh hưởng tới dự án

c. Khi chỉ số giá do Bộ Xây dựng hoặc UBND cấp tỉnh công bố lớn hơn chỉ số giá được tính trong dự án được phê duyệt

d. Cả a, b và c

d

68

Ai có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng?

a. Người quyết định đầu tư

b. Chủ đầu tư

c. Ban quản lý dự án

d. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền

a

69

Cơ quan chuyên môn về xây dựng là cơ quan nào?

a. Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Xây dựng

b. Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công thương, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

c. Các Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

d. Bao gồm cả a, b và c

d

70

Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật gồm các công trình nào?

a. Công trình giao thông, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cấp nước; thu gom và xử lý nước thải, chất thải rắn

b. Công trình giao thông, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng; công trình y tế, văn hóa, giáo dục

c. Công trình dịch vụ công cộng, cây xanh, công viên

d. Bao gồm cả a, b và c

a

71

Theo quy định của Luật Xây dựng, công tác thẩm định là việc kiểm tra, đánh giá của ai?

a. Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, cơ quan chuyên môn về xây dựng

b. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư

c. Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư

d. Tổ chức tư vấn có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng

a

72

Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức nào?

a. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực

b. Cơ quan, tổ chức quản lý, sử dụng công trình

c. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực và cơ quan, tổ chức quản lý sử dụng vốn để đầu tư xây dựng

d. Bao gồm cả a và b

a

73

Việc điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước đã được phê duyệt do ai quyết định?

a. Người quyết định đầu tư

b. Chủ đầu tư

c. Cơ quan chuyên môn về xây dựng

d. Bao gồm cả a, b và c

a

74

Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng làm thay đổi địa điểm, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư thì phải được ai chấp thuận?

a. Người quyết định đầu tư

b. Chủ đầu tư

c. Cơ quan chuyên môn về xây dựng

d. Người quyết định đầu tư và cơ quan chuyên môn về xây dựng

d

75

Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước phải đáp điều kiện gì thì mới được thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án?

a. Là dự án nhóm A

b. Là dự án nhóm A có công trình cấp đặc biệt

c. Là dự án nhóm A, B, C có công trình cấp đặc biệt

d. Không yêu cầu bất kể điều gì

b

76

Trong quá trình lập dự án đầu tư xây dựng, tổ chức tư vấn lập dự án có các nghĩa vụ gì?

a. Thực hiện theo nội dung hợp đồng đã được ký kết với chủ đầu tư

b. Chịu trách nhiệm về chất lượng công việc theo hợp đồng đã được ký kết;

c. Bồi thường thiệt hại khi sử dụng thông tin, tài liệu, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, giải pháp kỹ thuật, tổ chức quản lý không phù hợp và vi phạm hợp đồng làm thiệt hại cho chủ đầu tư

d. Bao gồm a, b và c

d

77

Hồ sơ của hợp đồng xây dựng gồm các tài liệu nào dưới đây?

a. Văn bản thông báo trúng thầu hoặc chỉ định thầu

b. Các bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật (nếu có)

c. Biên bản đàm phán hợp đồng

d. Bao gồm cả a, b và c

d

78

Sau khi công việc của hợp đồng xây dựng đã được nghiệm thu thì có được điều chỉnh hợp đồng không?

a. Có

b. Không

c. Có, tùy thuộc vào sự thỏa thuận của hai bên ký kết hợp đồng

d. Do người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định

b

79

Cá nhân không thuộc đối tượng yêu cầu bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề nhưng khi tham gia hoạt động xây dựng yêu cầu phải có điều kiện gì không?

a. Không yêu cầu phải có điều kiện gì

b. Phải có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc thực hiện

c. Có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc thực hiện và có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm tham gia hoạt động xây dựng

d. Yêu cầu có 5 năm kinh nghiệm đối với công việc thực hiện

b

80

Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công thì Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng được lập theo quy định nào?

a. Pháp luật về xây dựng

b. Pháp luật về đầu tư công

c. Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đầu tư công

d. Pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư, pháp luật xây dựng

d

81

Đối với dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo hình thức PPP thì việc thẩm định dự án được thực hiện theo yêu cầu đối với dự án sử dụng nguồn vốn nào?

a. Vốn ngân sách nhà nước

b. Vốn nhà nước ngoài ngân sách

c. Vốn khác

d. Vốn khác hoặc vốn nhà nước tùy thuộc vào quy mô dự án

b

82

Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách của xã có tổng mức đầu tư 10 tỷ đồng thì cơ quan, tổ chức nào làm chủ đầu tư dự án này?

a. Ủy ban nhân dân xã

b. Ủy ban nhân dân huyện

c. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng do UBND xã thành lập

d. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng do UBND huyện thành lập

a

83

Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách do Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước quyết định đầu tư thì cơ quan, tổ chức nào được giao làm chủ đầu tư?

a. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành

b. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực

c. Cơ quan, tổ chức quản lý sử dụng vốn thuộc Tập đoàn, Tổng công ty

d. Đáp án a, b hoặc c là do Tập đoàn, Tổng công ty quyết định

d

84

Cơ quan nào có trách nhiệm lấy ý kiến của các cơ quan quản lý nhà nước về những lĩnh vực có liên quan đến dự án đầu tư xây dựng trong quá trình thẩm định?

a. Cơ quan chủ trì thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở

b. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư

c. Cơ quan chuyên môn về xây dựng

d. Chủ đầu tư

a

85

Cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng yêu cầu phải đáp ứng các điều kiện chung gì?

a. Có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật

b. Có trình độ chuyên môn được đào tạo, thời gian và kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề và phải đạt kết quả sát hạch theo quy định

c. Bao gồm a và b

d. Chỉ cần đạt được kết quả sát hạch theo quy định là đủ

c

86

Tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không yêu cầu phải đáp ứng các điều kiện gì?

a. Những cá nhân chủ chốt của tổ chức phải có chứng chỉ hành nghề phù hợp với lĩnh vực và hạng năng lực mà tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực

b. Tổ chức đã thực hiện công việc tương tự loại, cấp công trình

c. Phải có thời gian tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 3 năm

d. Tất cả các yêu cầu trên

d

87

Nhà thầu phụ phải chịu trách nhiệm với ai về công việc do mình thực hiện?

a. Chủ đầu tư

b. Thầu chính hoặc tổng thầu

c. Chủ đầu tư và thầu chính hoặc tổng thầu

d. Chịu trách nhiệm với ai là căn cứ vào các điều khoản cam kết trong hợp đồng xây dựng

b

88

Trường hợp phải thuê thầu phụ để thực hiện một số phần việc trong hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư thì cần phải có chấp thuận của ai?

a. Người quyết định đầu tư

b. Chủ đầu tư

c. người quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư tùy thuộc vào từng gói thầu

d. Không cần phải có sự chấp thuận của cơ quan, tổ chức nào

b

89

Bảo đảm thực hiện hợp đồng xây dựng phải được nộp cho bên giao thầu khi nào?

a. Trước thời điểm hợp đồng có hiệu lực

b. Sau khi hợp đồng được ký kết

c. Trước khi khởi công xây dựng công trình

d. Bao gồm cả a, b và c

a

90

Bảo đảm thực hiện hợp đồng của nhà thầu thi công xây dựng có hiệu lực đến khi nào?

a. Đến khi nhà thầu đã hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng

b. Sau khi chủ đầu tư đã nhận được bảo đảm bảo hành của nhà thầu

c. Đáp án a hoặc b do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng

d. Sau khi công việc theo hợp đồng đã hoàn thành bàn giao chủ chủ đầu tư

c

91

Cá nhân chưa được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng có được tham gia hoạt động xây dựng không?

a. Có

b. Không

c. Có, nhưng chỉ được tham gia các công việc của công trình cấp IV

d. Có, nhưng phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc mà cá nhân đó thực hiện

d

92

Cá nhân có độ tuổi trên 70 nếu đáp ứng đủ điều kiện năng lực theo quy định có được xem xét cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng không?

a. Có

b. Không

c. Có, nhưng phải có giấy khám sức khỏe đủ điều kiện của bác sỹ

d. Có, nhưng chỉ được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình xây dựng

a

93

Tổ chức hoạt động xây dựng mới được thành lập có những cá nhân có chứng chỉ hành nghề hạng 1 phù hợp với lĩnh vực mà tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, nhưng chưa ký hợp đồng để thực hiện bất kể công việc gì trong hoạt động đầu tư xây dựng thì có được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng 1 không?

a. Có

b. Không

c. Có, nhưng chỉ được xem cấp chứng chỉ hành năng lực cho lĩnh vực định giá xây dựng

d. Có, nhưng chỉ được xem cấp chứng chỉ hành năng lực cho các lĩnh vực giám sát thi công xây dựng, kiểm định xây dựng

b

94

Bước thiết kế công trình xây dựng nào mới đủ điều kiện để khởi công xây dựng công trình?

a. Thiết kế cơ sở

b. Thiết kế kỹ thuật

c. Thiết kế bản vẽ thi công

d. Một trong ba bước thiết kế trên đều được

c

B. CÂU HỎI PHÁP LUẬT VỀ XÂY DỰNG THEO TỪNG LĨNH VỰC

I. LĨNH VỰC KHẢO SÁT XÂY DỰNG

TT

Nội dung câu hỏi

Đáp án

1

Trong hoạt động xây dựng có các loại hình khảo sát xây dựng nào?

a. Khảo sát địa hình

b. Khảo sát địa chất công trình

c. Khảo sát địa chất thủy văn

d. Bao gồm cả 3 loại hình nêu tại A, B và C

d

2

Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với các nội dung nào sau đây?

a. Loại và nhóm dự án đầu tư xây dựng

b. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình

c. Chủ trương đầu tư xây dựng

d. Loại, cấp công trình xây dựng, loại hình khảo sát và bước thiết kế

d

3

Chủ đầu tư không có nghĩa vụ gì trong quá trình khảo sát xây dựng?

a. Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng, giám sát khảo sát xây dựng trong trường hợp không tự thực hiện khảo sát xây dựng, giám sát khảo sát xây dựng;

b. Cung cấp cho nhà thầu khảo sát xây dựng thông tin, tài liệu có liên quan đến công tác khảo sát;

c. Bồi thường thiệt hại khi cung cấp thông tin, tài liệu không phù hợp, vi phạm hợp đồng khảo sát xây dựng;

d. Điều chỉnh nhiệm vụ khảo sát xây dựng theo yêu cầu của nhà thầu thiết kế

d

4

Thiết kế xây dựng công trình phải đáp ứng các yêu cầu gì?

a. Đáp ứng yêu cầu của nhiệm vụ thiết kế; phù hợp với nội dung dự án đầu tư xây dựng được duyệt, quy hoạch xây dựng, cảnh quan kiến trúc, điều kiện tự nhiên, văn hóa - xã hội tại khu vực xây dựng.

b. Tuân thủ tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng, đáp ứng yêu cầu về công năng sử dụng, công nghệ áp dụng (nếu có); bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn trong sử dụng, mỹ quan, bảo vệ môi trường.

c. Có giải pháp thiết kế phù hợp và chi phí xây dựng hợp lý; bảo đảm đồng bộ trong từng công trình và với các công trình liên quan;

d. Cả 3 yêu cầu nêu tại A, B và C

d

5

Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở gồm những nội dung chủ yếu

gì?

a. Phương án kiến trúc, phương án công nghệ (nếu có)

b. Phương án kết cấu, loại vật liệu chủ yếu

c. Dự toán xây dựng

d. Bao gồm cả 3 nội dung nêu tại A, B và C

d

6

Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, ai là người phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng trong trường hợp thiết kế 2 bước?

a. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư

b. Chủ đầu tư

c. Ban QLDA đầu tư xây dựng chuyên ngành hoặc Ban QLDA khu vực

d. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư

a

7

Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, ai là người phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng, trong trường hợp thiết kế 2 bước

a. Người quyết định đầu tư

b. Chủ đầu tư

c. Ban QLDA đầu tư xây dựng chuyên ngành hoặc Ban QLDA khu vực

d. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư

b

8

Trường hợp dự án chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng thì ai là người phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình?

a. Người quyết định đầu tư.

b. Chủ đầu tư.

c. Ban QLDA đầu tư xây dựng chuyên ngành hoặc Ban QLDA khu vực

d. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư

a

9

Tổ chức nào không được thực hiện thẩm tra thiết kế, dự toán công trình X?

a. Tổ chức đã thiết kế xây dựng công trình X.

b. Cơ quan chuyên môn về xây dựng.

c. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc chủ đầu tư

d. Tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình X.

a

10

Thiết kế xây dựng công trình không được thay đổi khi nào?

a. Khi điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng có yêu cầu thay đổi thiết kế cơ sở.

b. Trong quá trình thi công xây dựng, phát hiện yếu tố bất hợp lý nếu không thay đổi sẽ ảnh hưởng tới chất lượng công trình xây dựng.

c. Khi điều chỉnh tổng mức đầu tư của dự án do chỉ số giá xây dựng tăng so với chỉ số giá xây dựng lập dự phòng cho yếu tố trượt giá.

d. Khi thiết kế bước trước đã được phê duyệt có thay đổi.

c

11

Đối với trường hợp thiết kế 1 bước thì thiết kế bản vẽ thi công được lập trên cơ sở nào?

a. Nhiệm vụ thiết kế được chủ đầu tư phê duyệt.

b. Nhiệm vụ thiết kế được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt.

c. Phương án thiết kế do nhà thầu tư vấn thiết kế đề xuất.

d. Cả 3 đáp án A, B và C đều không đúng.

a

12

Theo phân cấp công trình, kho chứa vật liệu nổ thuộc cấp đặc biệt của dự án sản xuất thuốc nổ, theo quy định tại Nghị định 59/2015/NĐ-CP thì cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Công thương thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình này, vậy những công trình còn lại của dự án này thì cơ quan nào thẩm định?

a. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Công thương

b. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng

c. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư

d. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành nơi xây dựng các công trình

a

13

Trường hợp nào khi điều chỉnh thiết kế phải trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định lại?

a. Thay đổi tải trọng thiết kế

b. Thay đổi vật liệu sử dụng cho công trình

c. Thay đổi biện pháp tổ chức thi công

d. Bao gồm cả 3 trường hợp A, B và C

a

14

Chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt cùng với phê duyệt thiết kế, dự toán hay phê duyệt riêng?

a. Phê duyệt riêng với phê duyệt thiết kế

b. Phê duyệt cùng với khi phê duyệt thiết kế

c. Do người có thẩm quyền phê duyệt quyết định

d. Chỉ dẫn kỹ thuật không phải phê duyệt

c

15

Trước khi trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế, chủ đầu tư có cần phải thuê tư vấn thẩm tra hay không?

a. Có

b. Không

c. Do chủ đầu tư quyết định

d. Có, nhưng theo yêu cầu của cơ quan chuyên môn về xây dựng

c

16

Nhà ở riêng lẻ có quy mô thế nào thì phải do chủ đầu tư tự tổ chức thiết kế và chịu trách nhiệm về an toàn công trình và công trình lân cận?

a. Dưới 3 tầng (gồm cả tầng trệt) hoặc có chiều cao dưới 12 m tính từ cốt 0.00

b. Dưới 250 m2 sàn xây dựng

c. Đáp án A hoặc B

d. Bao gồm cả đáp án A và C

c

17

Thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định. Trong trường hợp, khi thi công xây dựng phát sinh điều chỉnh khối lượng nhưng không ảnh hưởng tới an toàn công trình thì phải trình cơ quan nào thẩm định lại trước khi phê duyệt điều chỉnh?

a. Người quyết định đầu tư

b. Chủ đầu tư

c. Cơ quan chuyên môn về xây dựng

d. Ban quản lý dự án

a

18

Cá nhân có trình độ cao đẳng, trung cấp được chủ trì thiết kế công trình cấp mấy?

a. Cấp II.

b. Cấp III.

c. Cấp IV.

d. Không được chủ trì thiết kế xây dựng.

c

19

Chủ đầu tư không có quyền nào dưới đây?

a. Tự thực hiện khảo sát xây dựng khi có đủ điều kiện năng lực;

b. Phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát do tư vấn thiết kế hoặc do nhà thầu khảo sát lập và giao nhiệm vụ khảo sát cho nhà thầu khảo sát xây dựng;

c. Điều chỉnh nhiệm vụ khảo sát xây dựng theo yêu cầu hợp lý của tư vấn thiết kế xây dựng;

d. Đình chỉ thực hiện hoặc chấm dứt hợp đồng khảo sát xây dựng khi muốn thay đổi nhà thầu khảo sát xây dựng khác

d

20

Chủ đầu tư không có trách nhiệm nào dưới đây?

a. Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng, giám sát khảo sát xây dựng trong trường hợp không tự thực hiện khảo sát xây dựng, giám sát khảo sát xây dựng

b. Cung cấp cho nhà thầu khảo sát xây dựng thông tin, tài liệu có liên quan đến công tác khảo sát

c. Tổ chức giám sát công tác khảo sát xây dựng; nghiệm thu, phê duyệt kết quả khảo sát theo quy định của pháp luật

d. Trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định phương án kỹ thuật và dự toán cho công tác khảo sát xây dựng

d

21

Nhà thầu khảo sát xây dựng có quyền nào dưới đây?

a. Yêu cầu chủ đầu tư và các bên có liên quan cung cấp số liệu, thông tin liên quan theo quy định của hợp đồng để thực hiện khảo sát xây dựng

b. Từ chối thực hiện yêu cầu ngoài hợp đồng khảo sát xây dựng

c. Thuê nhà thầu phụ thực hiện khảo sát xây dựng theo quy định của hợp đồng khảo sát xây dựng

d. Cả 3 phương án trên đều đúng

d

22

Nhà thầu khảo sát có nghĩa vụ gì?

a. Thực hiện đúng yêu cầu khảo sát xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng và hợp đồng khảo sát xây dựng;

b. Không phải đề xuất, bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng khi phát hiện yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế;

c. Không chịu trách nhiệm về quản lý chất lượng khảo sát của nhà thầu phụ (nếu có) và kết quả khảo sát của nhà thầu phụ.

d. Cả 3 phương án trên đều đúng

a

23

Thiết kế xây dựng nhà ở riêng lẻ phải đáp ứng các yêu cầu nào?

a. Tuân thủ tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật

b. Quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng

c. Bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn trong sử dụng

d. Đáp ứng tất cả các yêu cầu nêu tại A, B và C

d

24

Trường hợp nào khi xây dựng nhà ở riêng lẻ hộ gia đình không được tự tổ chức thiết kế xây dựng?

a. Nhà ở có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250 m2

b. Nhà ở có chiều cao dưới 3 tầng

c. Nhà ở dưới 3 tầng nhưng có chiều cao trên 12 mét.

d. Cả 3 trường hợp a, b và c

c

25

Người nào có thẩm quyền quyết định việc thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc công trình xây dựng?

a. Cơ quan quản lý quy hoạch kiến trúc của địa phương

b. Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp

c. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư

d. Chủ đầu tư

c

26

Dự án đầu tư xây dựng bệnh viện nhóm A sử dụng vốn ngân sách nhà nước, có công trình cấp cao nhất là cấp II do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư thì phải trình cơ quan nào thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng?

a. Cơ quan chuyên môn về xây dựng của Bộ Xây dựng

b. Sở Xây dựng

c. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư

d. Cả 3 phương án A, B và C đều sai

b

27

Dự án đầu tư xây dựng bệnh viện nhóm B sử dụng vốn ngân sách nhà nước, có

công trình cấp cao nhất là cấp I do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư thì phải trình cơ quan nào thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng?

a. Cơ quan chuyên môn về xây dựng của Bộ Xây dựng

b. Sở Xây dựng

c. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư

d. Cả 3 phương án A, B và C đều sai

a

28

Dự án đầu tư xây dựng bệnh viện nhóm A sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, có công trình cấp cao nhất là cấp II do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư thì phải trình cơ quan nào thẩm định thiết kế cơ sở?

a. Cơ quan chuyên môn về xây dựng của Bộ Xây dựng

b. Sở Xây dựng

c. Sở Kế hoạch và đầu tư

d. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư

a

29

Chủ đầu tư có quyền gì trong công tác thiết kế xây dựng?

a. Không được tự thực hiện thiết kế xây dựng mặc dù có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định

b. Không được yêu cầu nhà thầu thiết kế xây dựng sửa đổi, bổ sung thiết kế hoặc lựa chọn nhà thầu thiết kế khác thực hiện sửa đổi, bổ sung, thay đổi thiết kế trong trường hợp nhà thầu thiết kế ban đầu từ chối thực hiện công việc này

c. Đình chỉ thực hiện hoặc chấm dứt hợp đồng thiết kế xây dựng theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan

d. Không được giám sát thực hiện hợp đồng thiết kế đã ký kết với nhà thầu

c

30

Chủ đầu tư không phải có trách nhiệm gì trong công tác thiết kế xây dựng?

a. Lựa chọn nhà thầu thiết kế xây dựng trong trường hợp không tự thực

hiện thiết kế xây dựng;

b. Xác định nhiệm vụ thiết kế xây dựng;

c. Cung cấp thông tin, tài liệu cho nhà thầu thiết kế xây dựng;

d. Bồi thường thiệt hại khi nhà thầu thiết kế áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn không đúng quy định

d

II. LĨNH VỰC THIẾT KẾ QUY HOẠCH XÂY DỰNG

TT

Nội dung câu hỏi

Đáp án

1

Để được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, cá nhân phải đáp ứng được điều kiện gì?

a. Có trình độ chuyên môn phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề

b. Có thời gian và kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề

c. Đã qua sát hạch kiểm tra kinh nghiệm nghề nghiệp và kiến thức pháp luật liên quan đến lĩnh vực hành nghề

d. Tất cả các điều kiện trên

d

2

Cơ quan nào có trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng?

a. Bộ Xây dựng

b. Ủy ban nhân dân các cấp

c. Chủ đầu tư dự án

d. Tất cả các trường hợp trên

d

3

Loại nào dưới đây là Quy hoạch xây dựng?

a. Quy hoạch tổng thể hệ thống kho xăng dầu ngoại quan cả nước đến năm 2020, định hướng đến năm 2030

b. Quy hoạch chung Đô thị mới Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050

c. Quy hoạch phát triển công nghiệp xi măng Việt Nam giai đoạn 2011 - 2020 và định hướng đến năm 2030

d. Quy tổng thể phát triển kinh tế xã hội tỉnh Cà Mau đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

b

4

Công tác quy hoạch xây dựng bao gồm những công việc chủ yếu nào sau đây?

a. Lập, phê duyệt nhiệm vụ và lập, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng

b. Tổ chức triển khai, quản lý thực hiện theo quy hoạch được duyệt c. Lập, xác định chi phí cho công tác quy hoạch

d. Tất cả các nội dung trên

d

5

Cơ quan nào có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh?

a. Chính phủ

b. Bộ Xây dựng

c. Quốc hội

d. Thủ tướng Chính phủ

d

6

Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng tỉnh là cơ quan nào?

a. Thủ tướng Chính phủ

b. Bộ Xây dựng

c. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

d. Hội đồng nhân dân tỉnh

a

7

Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh có thẩm quyền phê duyệt các quy hoạch nào dưới đây:

a. Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, vùng huyện

b. Quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù, trừ các quy hoạch quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật Xây dựng 2014

c. Quy hoạch phân khu xây dựng trong địa bàn tỉnh

d. Tất cả các quy hoạch trên

d

8

Loại quy hoạch được quy định theo xây dựng theo của Luật Xây dựng 2014?

a. Quy hoạch vùng

b. Quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn

c. Quy hoạch khu chức năng đặc thù

d. Tất cả các loại trên

d

9

Trình tự lập, phê duyệt quy hoạch xây dựng?

a. Lập, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng - Lập, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng

b. Lập, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng - Điều tra, khảo sát thực địa, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng - Lập, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng

c. Điều tra, khảo sát thực địa, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng - Lập, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng

d. Lập, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng - Điều tra, khảo sát thực địa, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng - Lập đồ án quy hoạch xây dựng - Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng

d

10

Quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh (bao gồm cả vùng đô thị lớn), vùng chức năng đặc thù, vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lang kinh tế liên tỉnh được lập khi nào?

a. Có Quyết định của Thủ tướng Chính Phủ trên cơ sở đề xuất của Bộ Xây dựng

b. Phù hợp với chiến lược, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội

c. Đáp ứng yêu cầu quản lý, đảm bảo phân bổ quốc gia có hiệu quả

d. Có đầy đủ các yếu tố nêu trên

d

11

Tỷ lệ bản vẽ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng nào đúng?

a. 1/500.000

b. 1/50.000 - 1/500.000

c. 1/25.000 - 1/100.000

d. 1/25.000 - 1/250.000

d

12

Các cấp độ đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù?

a. Quy hoạch chung - Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/2.000 và 1/500)

b. Quy hoạch chung - Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/5.000, 1/2.000 và 1/500)

c. Quy hoạch chung - Quy hoạch phân khu

d. Quy hoạch chung - Quy hoạch phân khu - Quy hoạch chi tiết

d

13

Chi phí cho công tác quy hoạch xây được xác định thế nào?

a. Theo hướng dẫn của Bộ Tài chính

b. Theo định mức của Bộ Xây dựng

c. Theo quy định của Cơ quan tổ chức lập quy hoạch

d. Theo định mức của Bộ Xây dựng hoặc Thỏa thuận

B

14

Những cá nhân nào sau đây bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề trong hồ sơ năng lực thực hiện một đồ án quy hoạch xây dựng?

a. Chủ nhiệm đồ án và Chủ trì các bộ môn

b. Chủ nhiệm đồ án

c. Chủ trì phần kiến trúc

d. Tất cả các thành viên tham gia thực hiện đồ án quy hoạch xây dựng

A

15

Căn cứ để lập đồ án quy hoạch xây dựng?

a. Luật, Nghị định, Thông tư hướng dẫn và các quy chuẩn

b. Các quy hoạch có liên quan đã được phê duyệt

c. Nhiệm vụ quy hoạch được duyệt

d. Tất cả các căn cứ trên

D

16

Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định điều chỉnh cục bộ quy hoạch?

a. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch

b. Cơ quan thẩm định quy hoạch

c. Cơ quan tư vấn lập quy hoạch

d. Cơ quan phê duyệt quy hoạch

D

17

Những cá nhân nào sau đây bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề trong hồ sơ năng lực thực hiện một dự án thiết kế công trình xây dựng?

a. Chủ nhiệm dự án và Chủ trì các bộ môn

b. Chủ trì phần kiến trúc

c. Chủ trì phần kết cấu

d. Tất cả các thành viên tham gia thực hiện dự án

a

18

Các lĩnh vực hành nghề kiến trúc sư bao gồm những lĩnh vực nào sau đây?

a. Thiết kế quy hoạch xây dựng;

b. Thiết kế kiến trúc công trình;

c. Thiết kế nội-ngoại thất công trình;

d. Tất cả các lĩnh vực trên.

d

19

Hoạt động hành nghề kiến trúc sư bao gồm những hoạt động nào?

a. Chủ nhiệm đồ án;

b. Chủ trì thiết kế;

c. Thiết kế viên/Cán bộ thiết kế;

d. Tất cả các công việc trên.

d

20

Theo Quy chuẩn QCXDVN 01: 2008/BXD, mật độ xây dựng tối đa của các lô đất có diện tích tương ứng là 75; 200 và 300 là bao nhiêu?

a. 90%; 70% và 60%;

b. 80%; 75% và 60%;

c. 80%; 75% và 60%;

d. 95%; 70% và 50%.

a

21

Theo Quy chuẩn QCXDVN 01: 2008/BXD, khoảng lùi tối thiểu của công trình xây dựng có chiều cao 25m khi tiếp giáp với tuyến đường bộ có lộ giới 23m là bao nhiêu?

a. 0m;

b. 3m;

c. 1m;

d. 5m.

a

22

Theo Quy chuẩn QCXDVN 01: 2008/BXD, khoảng lùi tối thiểu của công trình xây dựng có chiều cao từ 28m trở lên khi tiếp giáp với tuyến đường bộ có lộ giới dưới 19m là bao nhiêu?

a. 6m;

b. 3m;

c. 5m;

d. 7m.

a

23

Theo Quy chuẩn QCXDVN 01: 2008/BXD, trong đô thị, bán kính phục vụ tối đa các trạm phòng, chữa cháy trung tâm là bao nhiêu?

a. <5km;

b. <3km;

c. <1km;

d. <6km.

a

24

Các trình tự thiết kế xây dựng sau đây, trình tự thiết kế nào là đúng?

a. Thiết kế hai bước và Thiết kế ba bước;

b. Thiết kế ba bước;

c. Thiết kế một bước, Thiết kế hai bước và Thiết kế ba bước;

d. Thiết kế một bước, Thiết kế hai bước, Thiết kế ba bước và Thiết kế theo các bước khác (nếu có).

d

25

Thiết kế xây dựng bao gồm?

a. Thiết kế sơ bộ và Thiết kế bản vẽ thi công;

b. Thiết kế sơ bộ, Thiết kế cơ sở và Thiết kế bản vẽ thi công;

c. Thiết kế cơ sở và Thiết kế bản vẽ thi công;

d. Thiết kế sơ bộ, Thiết kế cơ sở, Thiết kế bản vẽ thi công và các bước thiết kế khác (nếu có).

d

26

Theo Quy chuẩn QCXDVN 01: 2008/BXD, trong khoảng độ cao 2,5m, đối với công trình công cộng được xây dựng sát chỉ giới đường đỏ, cánh cửa (trừ cửa thoát nạn) khi mở ra có được vượt quá chỉ giới đường đỏ không?

a. Không;

b. Được nếu có giấy phép của UBND cấp xã, phường;

c. Được nếu có sự đồng thuận của các hộ dân lân cận;

d. Được.

a

27

Theo Quy chuẩn QCXDVN 01: 2008/BXD, chức năng đất nhà máy, kho tàng trong quy hoạch xây dựng khu công nghiệp được giới hạn như thế nào:

a. ≥ 60%

b. ≥ 50%

c. ≥ 55%

d. ≤ 70%

c

III. LĨNH VỰC THIẾT KẾ XÂY DỰNG

TT

Nội dung câu hỏi

Đáp án

1

Trong hoạt động xây dựng có các loại hình khảo sát xây dựng nào?

a. Khảo sát địa hình

b. Khảo sát địa chất công trình

c. Khảo sát địa chất thủy văn

d. Bao gồm cả 3 loại hình nêu tại a, b và c

d

2

Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với các nội dung nào sau đây?

a. Loại và nhóm dự án đầu tư xây dựng

b. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình

c. Chủ trương đầu tư xây dựng

d. Loại, cấp công trình xây dựng, loại hình khảo sát và bước thiết kế

d

3

Chủ đầu tư không có nghĩa vụ nào dưới đây?

a. Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng, giám sát khảo sát xây dựng trong trường hợp không tự thực hiện khảo sát xây dựng, giám sát khảo sát xây dựng

b. Cung cấp cho nhà thầu khảo sát xây dựng thông tin, tài liệu có liên quan đến công tác khảo sát

c. Bồi thường thiệt hại khi cung cấp thông tin, tài liệu không phù hợp, vi phạm hợp đồng khảo sát xây dựng

d. Điều chỉnh nhiệm vụ khảo sát xây dựng theo yêu cầu của nhà thầu thiết kế

d

4

Thiết kế xây dựng công trình phải đáp ứng yêu cầu nào dưới đây?

a. Đáp ứng yêu cầu của nhiệm vụ thiết kế; phù hợp với nội dung dự án đầu tư xây dựng được duyệt, quy hoạch xây dựng, cảnh quan kiến trúc, điều kiện tự nhiên, văn hóa - xã hội tại khu vực xây dựng

b. Tuân thủ tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng, đáp ứng yêu cầu về công năng sử dụng, công nghệ áp dụng (nếu có); bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn trong sử dụng, mỹ quan, bảo vệ môi trường

c. Có giải pháp thiết kế phù hợp và chi phí xây dựng hợp lý; bảo đảm đồng bộ trong từng công trình và với các công trình liên quan

d. Cả 3 yêu cầu nêu tại a, b và c

d

5

Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở gồm những nội dung chủ yếu gì?

a. Phương án kiến trúc, phương án công nghệ (nếu có)

b. Phương án kết cấu, loại vật liệu chủ yếu

c. Dự toán xây dựng

d. Bao gồm cả 3 nội dung nêu tại a, b và c

d

6

Cơ quan nào chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước?

a. Cơ quan chuyên môn về xây dựng

b. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư

c. Cơ quan quản lý kỹ thuật của chủ đầu tư

d. Cả a, b và c đều không đúng

a

7

Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, ai là người phê duyệt thiết

kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng trong trường hợp thiết kế 2 bước?

a. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư

b. Chủ đầu tư

c. Ban QLDA đầu tư xây dựng chuyên ngành hoặc Ban QLDA khu vực

d. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư

a

8

Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, ai là người phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng, trong trường hợp thiết kế 2 bước?

a. Người quyết định đầu tư

b. Chủ đầu tư

c. Ban QLDA đầu tư xây dựng chuyên ngành hoặc Ban QLDA khu vực

d. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư

b

9

Trường hợp dự án chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng thì ai là người phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình?

a. Người quyết định đầu tư

b. Chủ đầu tư

c. Ban QLDA đầu tư xây dựng chuyên ngành hoặc Ban QLDA khu vực

d. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư

a

10

Tổ chức nào không được thực hiện thẩm tra thiết kế, dự toán công trình X?

a. Tổ chức đã thiết kế xây dựng công trình X

b. Cơ quan chuyên môn về xây dựng

c. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc chủ đầu tư

d. Tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình X

a

11

Thiết kế xây dựng công trình không được thay đổi khi nào?

a. Khi điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng có yêu cầu thay đổi thiết kế cơ sở

b. Trong quá trình thi công xây dựng, phát hiện yếu tố bất hợp lý nếu không thay đổi sẽ ảnh hưởng tới chất lượng công trình xây dựng

c. Khi điều chỉnh tổng mức đầu tư của dự án do chỉ số giá xây dựng tăng so với chỉ số giá xây dựng lập dự phòng cho yếu tố trượt giá

d. Khi thiết kế bước trước đã được phê duyệt có thay đổi

c

12

Đối với trường hợp thiết kế 1 bước thì thiết kế bản vẽ thi công được lập trên cơ sở nào?

a. Nhiệm vụ thiết kế được chủ đầu tư phê duyệt

b. Nhiệm vụ thiết kế được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt

c. Phương án thiết kế do nhà thầu tư vấn thiết kế đề xuất

d. Cả 3 đáp án a, b và c đều không đúng

a

13

Theo phân cấp công trình, kho chứa vật liệu nổ thuộc cấp đặc biệt, theo quy định tại Nghị định 59/2015/NĐ-CP thì cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Công thương thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình này, vậy những công trình còn lại của dự án thì cơ quan nào thẩm định?

a. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Công thương

b. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng

c. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư

d. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành nơi xây dựng các công trình

a

14

Trước khi trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế, chủ đầu tư có cần phải thuê tư vấn thẩm tra hay không?

a. Có

b. Không

c. Do chủ đầu tư quyết định

d. Có, nhưng theo yêu cầu của cơ quan chuyên môn về xây dựng

c

15

Thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định. Trong trường hợp, khi thi công xây dựng phát sinh điều chỉnh khối lượng nhưng không ảnh hưởng tới an toàn công trình thì phải trình cơ quan nào thẩm định lại trước khi phê duyệt điều chỉnh?

a. Người quyết định đầu tư

b. Chủ đầu tư

c. Cơ quan chuyên môn về xây dựng

d. Ban quản lý dự án

a

16

Cá nhân có trình độ cao đẳng, trung cấp được chủ trì thiết kế công trình cấp mấy?

a. Cấp II

b. Cấp III

c. Cấp IV

d. Không được chủ trì thiết kế xây dựng

c

IV. LĨNH VỰC GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG

TT

Nội dung câu hỏi

Đáp án

1

Những người nào sau đây tham gia và ký biên bản nghiệm thu công việc xây dựng

a. Người giám sát thi công xây dựng công trình và người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình

b. Người của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án, người giám sát thi công xây dựng công trình và người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình

c. Người của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án và người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình

d. Cả ba đáp án trên

a

2

Ai là người có trách nhiệm tổ chức lập hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng?

a. Chủ đầu tư

b. Nhà thầu thi công xây dựng

c. Nhà thầu giám sát thi công xây dựng

d. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền

a

3

Thời hạn bảo trì công trình được tính như thế nào?

a. Từ ngày nghiệm thu đưa công trình xây dựng vào sử dụng cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình.

b. Sau khi kết thúc thời hạn bảo hành cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình.

c. Từ ngày chủ đầu tư bàn giao công trình cho chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình.

d. Từ ngày có văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu của chủ đầu tư

a

4

Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng được lập là dự án nào sau đây?

a. Dự án quan trọng quốc gia

b. Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A và nhóm B

c. Dự án quan trọng quốc gia và dự án nhóm A

d. Cả ba đáp án trên

c

5

Việc áp dụng quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng là:

a. Bắt buộc

b. Khuyến khích

c. Tự nguyện

d. Thỏa thuận

a

6

Quy định áp dụng Tiêu chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng như thế nào?

a. Bắt buộc

b. Khuyến khích

c. Tự nguyện

d. Không cần thiết

c

7

Những loại tiêu chuẩn nào sau đây bắt buộc áp dụng?

a. TCVN

b. Tiêu chuẩn nước ngoài

c. Các tiêu chuẩn nằm trong danh mục tiêu chuẩn đã được người quyết định đầu tư phê duyệt

d. Danh mục tiêu chuẩn do tư vấn thiết kế đệ trình

c

8

Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do chủ thể nào lập?

a. Nhà thầu thiết kế

b. Nhà thầu Khảo sát

c. Chủ đầu tư

d. Người quyết định đầu tư

a

9

Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do chủ thể nào lập?

a. Nhà thầu thiết kế

b. Nhà thầu Khảo sát

c. Tư vấn giám sát

d. Chủ đầu tư

b

10

Chỉ dẫn kỹ thuật phải phù hợp với nội dung nào sau đây?

a. Quy chuẩn kỹ thuật,

b. Tiêu chuẩn áp dụng cho công trình xây dựng được phê duyệt

c. Theo yêu cầu của thiết kế xây dựng công trình.

d. Cả phương án a,b,c

d

11

Bắt buộc thực hiện lập chỉ dẫn kỹ thuật riêng đối với công trình nào sau đây?

a. Cấp đặc biệt, cấp I và cấp II

b. Toàn bộ các cấp

c. Công trình ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng

d. Công trình quan trọng quốc gia

a

12

Đối với công trình xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước ai là người phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng trường hợp thiết kế ba bước?

a. Người quyết định đầu tư

b. Chủ đầu tư

c. Giám đốc Ban quản lý dự án

d. Không phải các đáp án trên

a

13

Đối với công trình xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước ai là người phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công trong trường hợp thiết kế ba bước?

a. Chủ đầu tư

b. Người quyết định đầu tư

c. Tư vấn thiết kế

d. Tư vấn giám sát

a

14

Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp, người quyết định đầu tư yêu cầu chủ đầu tư lựa chọn tổ chức tư vấn quản lý chi phí đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Nghị định về quản lý dự án đầu tư xây dựng thực hiện thẩm tra dự toán xây dựng công trình làm cơ sở cho việc thẩm định trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt đối công trình nhóm nào?

a. Các công trình thuộc dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A

b. Các công trình thuộc dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A,B,C

c. Các công trình thuộc dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, B và C có kỹ thuật phức tạp hoặc áp dụng công nghệ cao

d. Các công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng

c

15

Ai là người có thẩm quyền phê duyệt thiết kế biện pháp thi công?

a. Chủ đầu tư

b. Nhà thầu thi công xây dựng

c. Người quyết định đầu tư

d. Tư vấn giám sát

a

16

Nhà thầu thi công phải trình chủ đầu tư chấp thuận những tài liệu nào trong các tài liệu sau đây?

a. Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và kiểm định chất lượng, quan trắc, đo đạc các thông số kỹ thuật của công trình theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật;

b. Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị được sử dụng cho công trình; thiết kế biện pháp thi công, trong đó quy định cụ thể các biện pháp, bảo đảm an toàn cho người, máy, thiết bị và công trình;

c. Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận (hạng mục) công trình xây dựng, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng;

d. Toàn bộ các tài liệu nêu trên

d

17

Việc giám sát thi công xây dựng công trình phải đảm bảo những yêu cầu nào trong các yêu cầu sau?

a. Thực hiện trong suốt quá trình thi công từ khi khởi công xây dựng, trong thời gian thực hiện cho đến khi hoàn thành và nghiệm thu công việc, công trình xây dựng;

b. Giám sát thi công công trình đứng với thiết kế xây dựng được phê duyệt, tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định về quản lý, sử dụng vật liệu xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật và hợp đồng xây dựng;

c. Trung thực khách quan, không vụ lợi;

d. Tất cả các yêu cầu trên

d

18

Trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng bao gồm những điều nào sau đây?

a. Thực hiện giám sát theo đúng hợp đồng

b. Từ chối nghiệm thu khi công trình không đạt yêu cầu về chất lượng

c. Giám sát việc thực hiện các quy định về an toàn, bảo vệ môi trường

d. Tất cả các điều trên

d

19

Trường hợp nào sau đây: Tổ chức giám sát thi công xây dựng phải độc lập với các nhà thầu thi công xây dựng công trình?

a. Các công trình đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn nhà nước ngoài ngân sách

b. Các công trình đầu tư bằng nguồn vốn khác

c. Các công trình áp dụng đầu tư theo hình thức đồi tác công tư

d. Tất cả các trường hợp trên

a

20

Bản vẽ hoàn công là bản vẽ nào sau đây?

a. Là bản vẽ công trình xây dựng hoàn thành, trong đó thể hiện vị trí,kích thước, vật liệu và thiết bị được sử dụng thực tế

b. Được lập bởi tư vấn thiết kế

c. Không phải là cơ sở để thực hiện bảo hành và bảo trì

d. Phải được lập ngay trong quá trình thi công

a

21

Thẩm quyền kiểm tra biện pháp thi công xây dựng của nhà thầu thi công?

a. Tư vấn thiết kế

b. Tư vấn giám sát

c. Đơn vị kiểm định độc lập

d. Cả ba đáp án trên

b

22

Nhật ký thi công xây dựng công trình do ai lập?

a. Do Chủ đầu tư lập;

b. Do nhà thầu thi công xây dựng lập cho từng gói thầu hoặc toàn bộ công trình xây dựng;

c. Do tổ chức tư vấn giám sát lập.

d. Cả ba đáp án trên

b

V. LĨNH VỰC KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG

TT

Nội dung câu hỏi

Đáp án

1

Kiểm định xây dựng là hoạt động kiểm tra, đánh giá nội dung gì?

a. Chất lượng hoặc nguyên nhân hư hỏng của sản phẩm xây dựng, bộ phận công trình hoặc công trình xây dựng;

b. Giá trị của sản phẩm xây dựng, bộ phận công trình hoặc công trình xây dựng;

c. Thời hạn sử dụng và các thông số kỹ thuật khác của sản phẩm xây dựng, bộ phận công trình hoặc công trình xây dựng;

d. Cả 3 đáp án trên.

d

2

Kiểm định chất lượng công trình trong quá trình thi công xây dựng trong trường hợp nào?

a. Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký hợp đồng đầu tư theo hình thức đối tác công tư;

b. Theo yêu cầu của cơ quan chuyên môn của chủ đầu tư hoặc chỉ dẫn kỹ thuật;

c. Theo yêu cầu của Hội đồng nghiệm thu nhà nước các công trình xây dựng;

d. Cả 3 đáp án trên.

d

3

Kiểm định chất lượng công trình phục vụ công tác bảo trì trong trường hợp nào?

a. Khi có yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng.

b. Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký hợp đồng đầu tư theo hình thức đối tác công tư;

c. Khi công trình, hạng mục công trình, bộ phận công trình xây dựng đến thời hạn bảo trì

d. Cả 3 đáp án trên.

d

4

Kiểm định chất lượng công trình phục vụ công tác bảo trì có mấy trường hợp?

a. Yêu cầu của chính quyền địa phương

b. Theo yêu cầu của cơ quan cảnh sát điều tra

c. Theo thỏa thuận dân sự giữa bên thuê công trình và chủ công trình

d. Theo yêu cầu của nhà thầu thi công bảo trì

c

5

Tổ chức khi thực hiện kiểm định công trình thì không được tham gia hoạt động xây dựng công việc nào của công trình đó?

a. Giám sát thi công xây dựng

b. Thiết kế xây dựng

c. Thi công xây dựng

d. Cả 3 đáp án trên.

d

6

Trường hợp nào được chỉ định thầu kiểm định chất lượng theo quy định tại Nghị định số 46/2015/NĐ-CP?

a. Theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng;

b. Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký hợp đồng đầu tư theo hình thức đối tác công tư;

c. Trưng cầu của cơ quan tiến hành tố tụng; theo yêu cầu của cơ quan chủ trì tổ chức giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng;

d. Cả 3 đáp án trên.

d

7

Kiểm định chất lượng công trình thực hiện ở giai đoạn nào?

a. Trong quá trình thi công xây dựng;

b. Trong quá trình bảo trì công trình xây dựng;

c. Khi công trình hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp;

d. Cả 03 đáp án trên.

d

8

Hoạt động tư vấn đầu tư xây dựng gồm những hoạt động nào?

a. Giám sát thi công xây dựng;

b. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;

c. Kiểm định xây dựng;

d. Cả 03 đáp án trên.

d

9

Chứng chỉ hành nghề kiểm định xây dựng được phân thành mấy hạng?

a. 1

b. 2

c. 3

d. 4

c

10

Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiểm định xây dựng Hạng III?

a. Đã có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III;

b. Đã có chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng hạng III;

c. Đã có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng III;

d. Đã có chứng chỉ hành nghề thẩm tra thiết kế xây dựng hạng III;

a

11

Phạm vi hoạt động của chứng chỉ hành nghề kiểm định hạng II?

a. Được làm chủ trì kiểm định công trình cấp đặc biệt trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;

b. Được làm chủ trì kiểm định công trình cấp I trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;

c. Được làm chủ trì kiểm định công trình cấp II trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;

d. Đáp án b và c.

c

12

Phạm vi hoạt động của chứng chỉ hành nghề kiểm định hạng III?

a. Được làm chủ trì kiểm định công trình cấp I trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;

b. Được làm chủ trì kiểm định công trình cấp II trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;

c. Được làm chủ trì kiểm định công trình cấp III, cấp IV cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;

d. Cả 3 đáp án trên.

c

13

Chứng chỉ năng lực của tổ chức kiểm định được phân thành mấy hạng?

a. 1

b. 2

c. 3

d. 4

c

14

Phạm vi hoạt động của chứng chỉ năng lực của tổ chức kiểm định hạng I?

a. Được kiểm định công trình cấp đặc biệt trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;

b. Được kiểm định công trình cấp I trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;

c. Được kiểm định công trình cấp II trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;

d. Cả 3 đáp án trên.

d

15

Phạm vi hoạt động của chứng chỉ năng lực của tổ chức kiểm định hạng II?

a. Được kiểm định công trình cấp đặc biệt trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;

b. Được kiểm định công trình cấp I trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;

c. Được kiểm định công trình cấp II trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;

d. Đáp án b và c.

c

16

Phạm vi hoạt động của chứng chỉ năng lực của tổ chức kiểm định hạng III

a. Được kiểm định công trình cấp I trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;

b. Được kiểm định công trình cấp II trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;

c. Được kiểm định công trình cấp III, cấp IV cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;

d. Cả 3 đáp án trên.

c

17

Cơ quan chuyên môn nào cấp chứng chỉ hành nghề kiểm định xây dựng?

a. Bộ Xây dựng;

b. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

c. Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành;

d. Cả 03 đáp án trên.

a

18

Sở Xây dựng cấp chứng chỉ hành nghề kiểm định xây dựng hạng mấy?

a. Hạng I

b. Hạng II, III

c. Hạng IV

d. Cả 3 đáp án trên

b

19

Chứng chỉ hành nghề kiểm định xây dựng có hiệu lực tối đa bao nhiêu

năm?

a. 02 năm

b. 03 năm

c. 04 năm

d. 05 năm

d

20

Chứng chỉ năng lực của tổ chức kiểm định xây dựng có hiệu lực tối đa bao nhiêu năm?

a. 02 năm

b. 03 năm

c. 04 năm

d. 05 năm

d

VI. LĨNH VỰC ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG

TT

Nội dung câu hỏi

Đáp án

1

Tổng mức đầu tư xây dựng đã phê duyệt của dự án sử dụng vốn nhà nước được điều chỉnh trong trường hợp nào:

a. Giá vật liệu thay đổi

b. Giá nhân công thay đổi

c. Chỉ số giá xây dựng do Bộ Xây dựng, UBND cấp tỉnh công bố trong thời gian thực hiện dự án lớn hơn chỉ số giá xây dựng được sử dụng để tính dự phòng trượt giá trong tổng mức đầu tư được duyệt

d. Cả a, b, c đều đúng.

c

2

Trong phạm vi tổng mức đầu tư đã được duyệt, Chủ đầu tư được quyền:

a. Bổ sung công trình, hạng mục công trình chưa có trong thiết kế cơ sở.

b. Điều chỉnh cơ cấu các khoản mục chi phí

c. Thay đổi cơ cấu nguồn vốn

d. Điều chỉnh quy mô, công suất của dự án;

b

3

Theo quy định hiện hành về quản lý chi phí đầu tư xây dựng, chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá trong dự toán xây dựng công trình không phụ thuộc những yếu tố nào sau đây?

a. Thời gian xây dựng công trình;

b. Giá trị dự toán xây dựng công trình trước thuế

c. Lãi vay trong thời gian xây dựng;

d. Chỉ số giá xây dựng

c

4

Trực tiếp phí khác trong dự toán chi phí xây dựng được xác định như thế nào?

a. Chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy thi công;

b. Chi phí xây dựng và chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trước thuế giá trị gia tăng;

c. Chi phí trực tiếp và chi phí chung

d. Cả a, b, c đều sai

d

5

Định mức kinh tế - kỹ thuật trong xây dựng gồm những già?

a. Định mức dự toán xây dựng công trình

b. Định mức sử dụng vật liệu. định mức lao động, định mức năng suất máy và thiết bị thi công;

c. Định mức cơ sở

d. a và c

d

6

Định mức tỷ lệ chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế đã bao gồm chi phí xây dựng phòng thí nghiệm tại hiện trường chưa?

a. Đã bao gồm

b. Chưa bao gồm

c. Tùy theo giá trị chi phí xây dựng và chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trước thuế.

d. Cả a, b, c đều sai

c

7

Định mức dự toán xây dựng công trình của các công việc đặc thù chuyên ngành do cơ quan nào dưới đây ban hành?

a. Bộ Xây dựng;

b. Bộ, cơ quan ngang Bộ;

c. Người quyết định đầu tư;

d. Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

d

8

Dự toán gói thầu của công trình cấp I thuộc Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước do cơ quan nào dưới đây thẩm định?

a. Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định.

b. Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định

c. Chủ đầu tư.

d. Người quyết định đầu tư.

c

9

Dự toán xây dựng công trình không bao gồm chi phí nào sau đây?

a. Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư

b. Chi phí rà phá bom mìn, vật nổ

c. Chi phí hạng mục chung

d. Chi phí lưu kho, lưu bãi, lưu Container tại cảng Việt Nam đối với thiết bị nhập khẩu

a

10

Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước (không phải là dự án quan trọng quốc gia, không phải dự án do Thủ tướng quyết định đầu tư), cơ quan nào sau đây phê duyệt quyết toán vốn đầu tư?

a. Người quyết định đầu tư

b. Bộ Tài chính

c. Sở Tài chính

d. Chủ đầu tư

a

11

Việc áp dụng chỉ số giá xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố để điều chỉnh giá hợp đồng (đối với công trình xây dựng nhà ở chung cư) do cơ quan nào dưới đây quyết định?

a. Bên giao thầu và bên nhận thầu

b. Chủ đầu tư.

c. Người quyết định đầu tư.

d. Cả a, b, c đều sai

a

12

Đơn giá nhân công trong dự toán xây dựng công trình do đơn vị nào sau đây quyết định?

a. Ủy ban nhân nhân cấp tỉnh.

b. Đơn vị tư vấn lập dự toán.

c. Người quyết định đầu tư.

d. Chủ đầu tư.

d

13

Theo quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng hiện hành, đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn địa phương do cơ quan nào sau đây ban hành?

a. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

b. Sở Xây dựng.

c. Liên sở Tài chính - Xây dựng.

d. Chủ đầu tư.

a

14

Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thực hiện thẩm định dự toán các công trình, thuộc các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước nào dưới đây?

a. Do Thủ tướng Chính phủ giao

b. Do mình quyết định đầu tư

c. Cấp đặc biệt, cấp I

d. Cả a, b, c đều đúng.

d

15

Suất vốn đầu tư xây dựng công trình được sử dụng để xác định chỉ tiêu nào dưới đây?

a. Tổng mức đầu tư xây dựng công trình.

b. Giá xây dựng tổng hợp công trình.

c. Dự toán xây dựng công trình.

d. Chi phí xây dựng trong tổng mức đầu tư xây dựng công trình

a

16

Chi phí quản lý dự án không bao gồm những yếu tố nào sau đây?

a. Bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.

b. Chi phí tổ chức thẩm định dự án đầu tư.

c. Chi phí nghiệm thu bàn giao công trình.

d. Chi phí hội nghị, hội thảo, tập huấn, đào tạo.

c

17

Chi phí thiết kế công trình không bao gồm các chi phí để thực hiện các công việc nào sau đây?

a. Khảo sát xây dựng phục vụ thiết kế.

b. Làm mô hình công trình.

c. Đánh giá tác động môi trường; lập báo cáo đánh giá khoáng sản trong khu vực ảnh hưởng của công trình.

d. Cả 3 phương án trên.

d

18

Dự toán chi phí khảo sát bao gồm những chi phí nào sau đây

a. Chi phí lập phương án kỹ thuật khảo sát.

b. Chi phí lập báo cáo kết quả khảo sát. c. Chi phí chỗ ở tạm.

d. Cả 3 phương án trên.

d

19

Chi phí giám sát thi công xây dựng theo quy định được tính như thế nào sau đây?

a. Bằng tỷ lệ % theo quy định nhân với chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán gói thầu xây dựng được duyệt.

b. Bằng tỷ lệ % theo quy định nhân với chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán công trình xây dựng được duyệt.

c. Bằng tỷ lệ % theo quy định nhân với chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán gói thầu xây dựng được duyệt.

d. Bằng tỷ lệ % theo quy định nhân với chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán công trình xây dựng được duyệt.

a

20

Suất vốn đầu tư xây dựng công trình bao gồm những chi phí nào sau đây:

a. Chi phí xây dựng, thiết bị (đã bao gồm thuế GTGT).

b. Chi phí xây dựng, thiết bị, quản lý dự án, tư vấn đầu tư xây dựng và các khoản chi phí khác (chưa bao gồm thuế GTGT cho các chi phí nêu trên).

c. Chi phí xây dựng, thiết bị, quản lý dự án, tư vấn đầu tư xây dựng và các khoản chi phí khác (đã bao gồm thuế GTGT cho các chi phí nêu trên).

d. Chi phí xây dựng, thiết bị, quản lý dự án, tư vấn đầu tư xây dựng, các khoản chi phí khác và chi phí dự phòng (đã bao gồm thuế GTGT cho các chi phí nêu trên).

c

21

Khi quy đổi chi phí để tính toán suất vốn đầu tư xây dựng công trình cần căn cứ vào hệ số nào sau đây:

a. Hệ số khu vực/ vùng.

b. Hệ số điều chỉnh giá xây dựng công trình.

c. Hệ số khu vực/ vùng và hệ số điều chỉnh giá xây dựng công trình.

d. Hệ số khu vực/ vùng, hệ số điều chỉnh giá xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng công trình.

c

22

Giá bộ phận kết cấu khi sử dụng để xác định tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình chưa bao gồm chi phí nào sau đây:

a. Chi phí vật liệu phụ.

b. Chi phí hạng mục chung.

c. Chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng.

d. Chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước.

c

23

Nguyên tắc khi lựa chọn loại vật liệu, nhân công, máy thi công chủ yếu để tính toán chỉ số giá xây dựng là chi phí cho loại vật liệu, nhân công, máy thi công chủ yếu đó chiếm tỷ trọng bao nhiêu trong chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công tương ứng của công trình:

a. Từ 50% - 60%.

b. Từ 60% - 70%.

c. Từ 70% - 80%.

d. Trên 80%.

d

24

Các máy thi công xây dựng chủ yếu để xác định chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình không bao gồm loại máy nào sau đây:

a. Máy bơm bê tông tự hành, máy đầm, máy khoan bê tông cầm tay.

b. Sà lan, ca nô, phao thép, xáng cạp, tàu hút bụng tự hành.

c. Máy đào, máy ủi, máy xúc, máy san tự hành.

d. Cần trục ô tô, cần trục bánh hơi, cần trục bánh xích, cần trục tháp, vận thăng.

b

25

Câu nào là đáp án sai trong các câu sau:

a. Khối lượng cốt thép phải được đo bóc, phân loại theo chủng loại thép (thép thường và thép dự ứng lực, thép trơn, thép vằn)

b. Khối lượng cốt thép phải được đo bóc, phân loại theo mác thép, nhóm thép, đường kính cốt thép, chi tiết bộ phận kết cấu (móng, cột, tường…)

c. Khối lượng cốt thép phải được đo bóc, phân loại theo điều kiện thi công

d. Khối lượng cốt thép được đo bóc không bao gồm khối lượng dây buộc, mối nối chồng, nối ren, nối ống, miếng đệm, con kê, bu lông liên kết…

d

26

Một dự án đầu tư xây dựng Trường đại học sử dụng vốn ngân sách nhà nước được phê duyệt trước ngày 01/01/2015, sau 2 năm thực hiện phải điều chỉnh lại tổng mức đầu tư, vậy thẩm quyền thẩm định dự án điều chỉnh thuộc trách nhiệm của ai?

a. Người quyết định đầu tư

b. Chủ đầu tư

c. Cơ quan chuyên môn về xây dựng

d. Cơ quan đã chủ trì thẩm định đối với dự án, thiết kế cơ sở được duyệt

d

27

Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt ngày 25/3/2015, khi thiết kế kỹ thuật, thực hiện lập dự toán xây dựng công trình của dự án này theo quy định nào?

a. Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009

b. Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015

c. Do người quyết định đầu tư quyết định

d. Do cơ quan chủ trì thẩm định quyết định

a

28

Trên cơ sở kế hoạch vốn được giao, cơ quan thanh toán vốn đầu tư có trách nhiệm thanh toán vốn đầu tư theo đề nghị thanh toán của chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư trong thời hạn bao nhiêu ngày?

a. 7 ngày

b. 9 ngày

c. 13 ngày

d. 16 ngày

a

29

Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hồ sơ quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình và quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để trình người quyết định đầu tư phê duyệt chậm nhất là bao nhiêu tháng (đối với dự án nhóm B)?

a. 6 tháng

b. 7 tháng

c. 9 tháng

d. 12 tháng

a

30

UBND cấp tỉnh có thẩm quyền nào dưới đây?

a. Ban hành hệ thống định mức dự toán xây dựng công trình

b. Công bố giá vật liệu xây dựng, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, chỉ số giá xây dựng và đơn giá xây dựng công trình.

c. Công bố suất vốn đầu tư xây dựng công trình

d. Cả a và c

b

31

Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng công trình có bao nhiêu khoản mục chi phí?

a. 4 khoản chi phí

b. 6 khoản chi phí

c. 8 khoản chi phí

d. 7 khoản chi phí

d

32

Có bao nhiêu phương pháp xác định tổng mức đầu tư xây dựng công trình?

a. 3 phương pháp

b. 5 phương pháp

c. 7 phương pháp

d. 4 phương pháp

d

33

Có bao nhiêu trường hợp được điều chỉnh tổng mức đầu tư xây dựng đã được phê duyệt của dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước?

a. 3 trường hợp

b. 4 trường hợp

c. 5 trường hợp

d. 7 trường hợp

b

34

Thẩm quyền điều chỉnh cơ cấu các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng của dự án đầu tư xây dựng do cơ quan nào sau đây?

a. Người quyết định đầu tư quyết định.

b. Chủ đầu tư tổ chức điều chỉnh, báo cáo người quyết định đầu tư và chịu trách nhiệm về việc điều chỉnh của mình.

c. Chủ đầu tư tổ chức điều chỉnh theo ủy quyền của Người quyết định đầu tư.

d. Các đáp án trên đều sai.

b

35

Việc thẩm định tổng mức đầu tư xây dựng của dự án đầu tư xây dựng theo hình thức PPP, do cơ quan nào dưới đây thẩm định?

a. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành.

b. Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành.

c. Đơn vị đầu mối quản lý về hoạt động PPP thuộc cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án chủ trì.

d. Nhà đầu tư.

c

36

Dự án xây dựng Trụ sở văn phòng Tổng cục Thuế có tổng mức đầu tư 180 tỷ đồng. Theo quy định của Luật Xây dựng 2014 và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật, tổng mức đầu tư xây dựng của dự án này do cơ quan nào dưới đây thẩm định?

a. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng thẩm định

b. Sở Xây dựng thẩm định

c. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư chủ trì tổ chức thẩm định.

d. Các đáp án trên đều sai.

a

37

Dự toán xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách (giai đoạn thiết kế bản vẽ thi công - trường hợp thiết kế ba bước), do cơ quan nào dưới đây phê duyệt?

a. Người quyết định đầu tư phê duyệt.

b. Chủ đầu tư phê duyệt.

c. Người quyết định đầu tư ủy quyền cho Chủ đầu tư phê duyệt.

d. Các đáp án trên đều sai.

b

38

Đáp án nào dưới đây liệt kê đúng và đủ các khoản mục chi phí thuộc chi phí xây dựng trong dự toán xây dựng công trình?

a. Chi phí vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thi công, chi phí chung, lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng.

b. Chi phí trực tiếp, chi phí quản lý của doanh nghiệp, chi phí điều hành sản xuất tại công trường, chi phí phục vụ công nhân, chi phí phục vụ thi công tại công trường và một số chi phí phục vụ cho quản lý khác của doanh nghiệp và lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng.

c. Tất cả các chi phí trực tiếp tạo nên sản phẩm xây dựng, lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và thuế giá trị gia tăng.

d. Chi phí trực tiếp, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước, thuế

giá trị gia tăng.

d

39

Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị thanh toán vốn đầu tư hợp lệ, cơ quan cấp phát, cho vay có trách nhiệm thanh toán vốn đầu tư trong thời hạn bao nhiêu ngày?

a. 6 ngày làm việc;

b. 7 ngày làm việc;

c. 8 ngày làm việc;

d. 14 ngày làm việc.

b

40

Hợp đồng thi công xây dựng gói thầu A được ký kết giữa bên giao thầu và bên nhận thầu có giá trị hợp đồng là 40 tỷ, trong trường hợp này, giá trị tạm ứng tối thiểu cho hợp đồng xây dựng này là bao nhiêu?

a. 20% giá hợp đồng;

b. 15% giá hợp đồng;

c. 10% giá hợp đồng;

d. 25% giá hợp đồng.

b

41

Hợp đồng tư vấn xây dựng được áp dụng các loại giá hợp đồng nào sau đây?

a. Hợp đồng trọn gói;

b. Hợp đồng theo đơn giá (cố định và điều chỉnh);

c. Hợp đồng theo thời gian;

d. Tất cả các loại giá hợp đồng nêu trên.

d

42

Hợp đồng tư vấn xây dựng gói thầu B được ký kết giữa bên giao thầu và bên nhận thầu có giá trị hợp đồng là 25 tỷ. Vậy, giá trị tạm ứng tối thiểu cho hợp đồng xây dựng này là bao nhiêu?

a. 10% giá hợp đồng;

b. 15% giá hợp đồng;

c. 20% giá hợp đồng;

d. 25% giá hợp đồng.

b

43

Hợp đồng thi công xây dựng gói thầu C được ký kết giữa bên giao thầu và bên nhận thầu có giá hợp đồng là 100 tỷ. Theo thỏa thuận hợp đồng, bên giao thầu sẽ tạm ứng hợp đồng cho bên nhận thầu 30 là tỷ (30% giá hợp đồng). Theo quy định của Nghị định số 37/2015/NĐ-CP thì phần giá trị hợp đồng tối thiểu không được điều chỉnh giá đối với hợp đồng xây dựng này là bao nhiêu % kể từ thời điểm tạm ứng?

a. 10% giá hợp đồng;

b. 15% giá hợp đồng;

c. 20% giá hợp đồng;

d. 25% giá hợp đồng.

b

44

Mức tạm ứng hợp đồng xây dựng tối đa được là bao nhiêu % giá hợp đồng?

a. 40% giá hợp đồng;

b. 50% giá hợp đồng;

c. 60% giá hợp đồng:

d. 80% giá hợp đồng.

b

45

Hợp đồng xây dựng nào sau đây thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định số 37/2015/NĐ-CP?

a. Hợp đồng xây dựng được ký kết giữa nhà đầu tư thực hiện dự án PPP và nhà thầu thực hiện các gói thầu;

b. Hợp đồng xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng có sử dụng vốn nhà nước, vốn của doanh nghiệp nhà nước từ 30% trở lên trong tổng mức đầu tư của dự án;

c. Hợp đồng xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng có sử dụng vốn nhà nước, vốn của doanh nghiệp nhà nước dưới 30% những trên 500 tỷ đồng trong tổng mức đầu tư của dự án;

d. Cả a, b, c.

d

46

Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng xây dựng là thời điểm nào trong các trường hợp sau đây?

a. Thời điểm ký kết hợp đồng (đóng dấu nếu có)

b. Thời điểm cụ thể do các bên thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng và bên giao thầu đã nhận được bảo đảm thực hiện hợp đồng của bên nhận thầu (đối với hợp đồng có quy định về bảo đảm thực hiện hợp đồng);

c. Thời điểm ký kết hợp đồng (đóng dấu nếu có) và bên giao thầu đã nhận được bảo đảm thực hiện hợp đồng của bên nhận thầu (đối với hợp đồng có quy định về bảo đảm thực hiện hợp đồng);

d. Thời điểm ký kết hợp đồng (đóng dấu nếu có) hoặc thời điểm cụ thể do các bên thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng và bên giao thầu đã nhận được bảo đảm thực hiện hợp đồng của bên nhận thầu (đối với hợp đồng có quy định về bảo đảm thực hiện hợp đồng).

d

47

Hợp đồng thi công xây dựng công trình được thanh lý khi nào?

a. Khi nghiệm thu, hoàn thành hạng mục công trình, công trình đưa vào sử dụng;

b. Khi hết thời hạn bảo hành;

c. Khi bên nhận thầu đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hành hạng mục công trình,

công trình;

d. Khi bên giao thầu và bên nhận thầu đã hoàn thành tất cả các nghĩa vụ theo hợp đồng xây dựng đã ký.

d

48

Hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trọn gói, được điều chỉnh theo những trường hợp nào dưới đây?

a. Khi khối lượng công việc nằm ngoài phạm vi công việc phải thực hiện của thiết kế theo hợp đồng.

b. Khi xảy ra bất khả kháng được Chủ đầu tư chấp thuận

c. Khi điều chỉnh biện pháp thi công

d. Khi khối lượng công việc thực tế hoàn thành được nghiệm thu tăng hoặc giảm so với khối lượng công việc tương ứng ghi trong hợp đồng.

a

49

Đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, trường hợp nào dưới đây không phải thực hiện ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng?

a. Khối lượng thực tế hoàn thành được nghiệm thu tăng hoặc giảm lớn hơn 20% khối lượng công việc tương ứng ghi trong hợp đồng.

b. Bổ sung khối lượng công việc hợp lý chưa có đơn giá trong hợp đồng.

c. Điều chỉnh đơn giá toàn bộ hoặc một số đơn giá cho những công việc mà tại thời điểm ký hợp đồng bên giao thầu và bên nhận thầu đã thỏa thuận điều chỉnh sau một khoảng thời gian nhất định kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.

d. Các trường hợp bất khả kháng và bất khả kháng khác theo quy định.

c

50

Chi phí nào dưới đây không được coi là chi phí tư vấn đầu tư xây dựng?

a. Chi phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trường.

b. Chi phí quan trắc biến dạng công trình.

c. Chi phí kiểm định chất lượng công trình.

d. Chi phí quy đổi vốn đầu tư xây dựng công trình.

b

51

Chi phí thuê tư vấn nước ngoài thực hiện công việc lập nhiệm vụ, lập đồ án quy hoạch được giới hạn trong khoảng nào sau đây:

a. Không vượt quá 2 lần mức chi phí do tư vấn trong nước thực hiện xác định theo quy định của pháp luật.

b. Không vượt quá 3 lần mức chi phí do tư vấn trong nước thực hiện xác định theo quy định của pháp luật.

c. Không vượt quá 3,5 lần mức chi phí do tư vấn trong nước thực hiện xác định theo quy định của pháp luật.

d. Không phương án nào đúng.

c

52

Dự toán gói thầu tư vấn nước ngoài được xác định trên cơ sở nào dưới đây?

a. Chi phí tư vấn nước ngoài dự tính trong tổng mức đầu tư

b. Lập dự toán tháng - người (hoặc ngày - người)

c. Định mức chi phí thuê tư vấn nước ngoài

d. Dự toán chi phí tư vấn nước ngoài

d

53

Dự toán gói thầu tư vấn đầu tư xây dựng bao gồm các chi phí nào sau đây?

a. Chi phí chuyên gia, chi phí quản lý, chi phí khác, thu nhập chịu thuế tính trước

b. Chi phí chuyên gia, chi phí khác, thu nhập chịu thuế tính trước, chi phí dự phòng

c. Chi phí chuyên gia, chi phí quản lý, chi phí khác, thu nhập chịu thuế tính trước, thuế và chi phí dự phòng.

d. Chi phí chuyên gia, chi phí quản lý, chi phí khác, thu nhập chịu thuế tính trước và thuế.

c

54

Nhà thầu tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng có quyền nào sau đây?

a. Quyết định định mức xây dựng, giá xây dựng và các chi phí khác có liên quan khi xác định giá dự thầu để tham gia đấu thầu

b. Kiểm soát các thay đổi trong quá trình thi công xây dựng công trình có liên quan đến thay đổi chi phí đầu tư xây dựng công trình hoặc đẩy nhanh tiến độ xây dựng công trình

c. Xem xét, chấp thuận các đề xuất thay đổi về giá vật tư, vật liệu xây dựng theo đề xuất của tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu thi công xây dựng

d. Yêu cầu chủ đầu tư thanh toán các khoản chi phí theo hợp đồng đã ký kết; được thanh toán các khoản vay do chậm thanh toán.

d

55

Nghĩa vụ nào sau đây là của nhà thầu tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng?

a. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư về kết quả thực hiện công việc tư vấn của mình và bồi thường thiệt hại gây ra cho chủ đầu tư (nếu có) theo hợp đồng đã ký kết và pháp luật có liên quan

b. Tổ chức xác định các định mức dự toán xây dựng mới hoặc điều chỉnh của công trình làm cơ sở quản lý chi phí đầu tư xây dựng

c. Tổ chức kiểm soát chi phí đầu tư xây dựng công trình theo quy định

d. Cả 3 phương án trên

a

56

Quyền nào sau đây là quyền của chủ đầu tư trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng?

a. Chấp thuận thực hiện lựa chọn tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Nghị định về quản lý dự án đầu tư xây dựng để thực hiện thẩm tra tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình làm cơ sở cho việc thẩm định, phê duyệt.

b. Quyết định phương pháp xác định tổng mức đầu tư.

c. Điều chỉnh cơ cấu các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư nhưng không làm vượt tổng mức đầu tư đã được phê duyệt.

d. Phương án b, c

d

57

Chi phí nào dưới đây không thuộc thành phần chi phí hạng mục chung?

a. Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công.

b. Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu.

c. Chi phí quan trắc biến dạng công trình.

d. Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công (nếu có).

c

VII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

TT

Nội dung câu hỏi

Đáp án

1

Quản lý thực hiện dự án đầu tư xây dựng là quản lý những nội dung gì?

a. Quản lý khối lượng công việc, chất lượng xây dựng và an toàn lao động

b. Quản lý tiến độ thực hiện dự án và chi phí đầu tư xây dựng

c. Các nội dung nêu tại a và b

d. Các nội dung nêu tại a hoặc b là do người quyết định đầu tư quyết định

c

2

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực có trách nhiệm gì?

a. Xác định yêu cầu, nội dung nhiệm vụ lập dự án; cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết trong trường hợp thuê tư vấn lập dự án; tổ chức nghiệm thu kết quả lập dự án và lưu trữ hồ sơ dự án đầu tư xây dựng

b. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện dự án; định kỳ báo cáo việc thực hiện dự án với người quyết định đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền

c. Thu hồi vốn, trả nợ vốn vay đối với dự án có yêu cầu về thu hồi vốn, trả nợ vốn vay

d. Tất cả các trách nhiệm tại điểm a, b và c

d

3

Tổng thầu xây dựng là nhà thầu ký kết hợp đồng trực tiếp với ai để nhận thầu một số loại công việc của công trình hoặc toàn bộ công việc của dự án đầu tư xây dựng.?

a. Chủ đầu tư

b. Nhà thầu phụ

c. Chủ đầu tư và các nhà thầu phụ

d. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

a

4

Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước, việc giám sát, đánh giá đầu tư phải tuân thủ theo quy định nào?

a. Theo quy định của pháp luật về đầu tư công

b. Theo quy định của pháp luật về xây dựng

c. Theo quy định của pháp luật về đầu tư công và pháp luật về xây dựng

d. Theo quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan

d

5

Hoạt động đầu tư xây dựng phải bảo đảm các nguyên tắc nào dưới đây?

a. Sử dụng hợp lý nguồn lực, tài nguyên tại khu vực có dự án, bảo đảm đúng mục đích dự án được phê duyệt

b. Đúng trình tự đầu tư xây dựng; tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật có liên quan.

c. Bảo đảm chất lượng, tiến độ, an toàn công trình, tính mạng, sức khỏe con người và tài sản; phòng, chống cháy, nổ; bảo vệ môi trường.

d. Tất cả các nguyên tắc nêu tại a, b và c.

d

6

Chi phí mua bảo hiểm cho người lao động trong thời gian thi công xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng được tính trong chi phí nào?

a. Trong tổng mức đầu tư

b. Trong chi phí sản xuất kinh doanh của nhà thầu

c. Trong dự toán xây dựng

d. Trong giá trị hợp đồng thi công xây dựng

b

7

Những hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong hoạt động đầu tư xây dựng?

a. Khởi công xây dựng công trình khi chưa đủ điều kiện khởi công theo quy định của pháp luật về xây dựng.

b. Xây dựng công trình không đúng quy hoạch xây dựng; vi phạm chỉ giới xây dựng, cốt xây dựng; xây dựng công trình không đúng với giấy phép xây dựng được cấp.

c. Vi phạm quy định về an toàn lao động, tài sản, phòng, chống cháy, nổ, an ninh, trật tự và bảo vệ môi trường trong xây dựng.

d. Tất cả các hành vi nêu tại a, b và c

d

8

Đối với dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần trong đó mỗi dự án thành phần có thể vận hành độc lập, khai thác sử dụng hoặc được phân kỳ đầu tư để thực hiện thì dự án thành phần được quản lý thực hiện như thế nào?

a. Như dự án nhóm A.

b. Như một dự án độc lập.

c. Như một dự án độc lập, nhưng phải được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư chấp thuận.

d. Như một dự án độc lập, do người quyết định đầu tư quyết định

c

9

Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước, trong thời gian thực hiện dự án, giá vật liệu xây dựng trên thị trường biến động tăng hơn so với giá tính trong tổng mức đầu tư được duyệt thì có được điều chỉnh dự án không?

a. Không

b. Có, nếu chỉ số giá xây dựng do Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố lớn hơn chỉ số giá xây dựng được sử dụng để tính dự phòng trượt giá trong tổng mức đầu tư dự án được duyệt.

c. Điều chỉnh hay không là do người quyết định đầu tư quyết định

d. Điều chỉnh hay không là do cơ quan chuyên môn về xây dựng cho phép

b

10

Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước, trường hợp nào mới được thành lập ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án?

a. Dự án nhóm A

b. Dự án nhóm B

c. Dự án nhóm A có công trình cấp đặc biệt

d. Do cấp có thẩm quyền quyết định, tùy thuộc vào điều kiện cụ thể

c

11

Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, tiến độ thực hiện dự án có được vượt quá thời gian đã được xác định trong dự án được người quyết định đầu tư phê duyệt không?

a. Có, nhưng phải được chủ đầu tư chấp thuận

b. Có, nhưng phải được người quyết định đầu tư chấp thuận

c. Có, nhưng phải được cơ quan chuyên môn về xây dựng chấp thuận

d. Không

b

12

Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng không có trách nhiệm nào dưới đây?

a. Thực hiện nghĩa vụ theo nội dung hợp đồng đã được ký kết với chủ đầu tư

b. Chịu trách nhiệm về chất lượng công việc theo hợp đồng đã được ký kết

c. Bồi thường thiệt hại khi sử dụng thông tin, tài liệu, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, giải pháp kỹ thuật, tổ chức quản lý không phù hợp và vi phạm hợp đồng làm thiệt hại cho chủ đầu tư

d. Chịu trách nhiệm về chất lượng thiết kế xây dựng công trình

d

13

Thiết kế xây dựng đã được phê duyệt chỉ được điều chỉnh khi nào?

a. Khi điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng có yêu cầu điều chỉnh thiết kế xây dựng

b. Trong quá trình thi công xây dựng có yêu cầu phải điều chỉnh thiết kế xây dựng để bảo đảm chất lượng công trình và hiệu quả của dự án

c. Bao gồm cả trường hợp a và b

d. Không được điều chỉnh trong bất kể trường hợp nào

c

14

Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm những tài liệu cơ bản nào?

a. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng

b. Bản sao một trong những giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất

c. Một số bản vẽ thiết kế xây dựng

d. Gồm các tài liệu nêu tại a, b và c

d

15

Ai có trách nhiệm thực hiện quyết toán hợp đồng xây dựng?

a. Chủ đầu tư

b. Nhà thầu thi công xây dựng công trình

c. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng d. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

b

16

Khi khởi công xây dựng công trình phải có bước thiết kế nào được phê duyệt?

a. Thiết kế cơ sở

b. Thiết kế kỹ thuật

c. Thiết kế bản vẽ thi công của hạng mục công trình, công trình khởi công đã được phê duyệt và được chủ đầu tư kiểm tra, xác nhận trên bản vẽ

d. Tất cả các bước thiết kế nêu tại a, b và c.

c

17

Việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng xây dựng được thực hiện theo quy định nào?

a. Quy định của pháp luật về xây dựng

b. Quy định của pháp luật về đất đai

c. Quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật về đất đai

d. Theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

b

18

Việc bàn giao toàn bộ hoặc một phần mặt bằng xây dựng để thi công là do ai quyết định?

a. Người quyết định đầu tư quyết định

b. Chủ đầu tư quyết định

c. Theo thỏa thuận giữa chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng

d. Chính quyền địa phương quyết định

c

19

Tổ chức nào có trách nhiệm lắp đặt biển báo công trình tại công trình?

a. Chủ đầu tư xây dựng công trình

b. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình

c. Nhà thầu chính thi công xây dựng công trình

d. Nhà thầu phụ thi công xây dựng công trình

a

20

Vật liệu, cấu kiện sử dụng vào công trình xây dựng phải tuân thủ theo quy định nào?

a. Theo đúng thiết kế xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật (nếu có) đã được phê duyệt.

b. Bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và pháp luật về chất lượng sản phẩm hàng hóa.

c. Theo quy định tại cả điểm a và b

d. Theo yêu cầu của chủ đầu tư

c

21

Trong quá trình thi công xây dựng công trình, chủ đầu tư có nghĩa vụ gì?

a. Phối hợp, tham gia với Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện việc bồi thường thiệt hại, giải phóng mặt bằng xây dựng để bàn giao cho nhà thầu thi công xây dựng

b. Thuê tổ chức tư vấn có đủ năng lực hoạt động xây dựng để kiểm định chất lượng công trình khi cần thiết

c. Lưu trữ hồ sơ xây dựng công trình

d. Tất cả các nghĩa vụ nêu tại a, b và c

d

22

Nhà thầu thi công xây dựng có nghĩa vụ gì?

a. Chịu trách nhiệm về chất lượng, nguồn gốc của vật tư, nguyên liệu, vật liệu, thiết bị, sản phẩm xây dựng do mình cung cấp sử dụng vào công trình;

b. Lập bản vẽ hoàn công, tham gia nghiệm thu công trình;

c. Sử dụng vật liệu đúng chủng loại, bảo đảm yêu cầu theo thiết kế được duyệt

d. Tất cả các nghĩa vụ nêu tại a, b và c

d

23

Theo quy định của pháp luật về xây dựng có mấy cấp sự cố công trình xây dựng?

a. Một

b. Hai

c. Ba

d. Bốn

c

24

Trong thời gian thi công xây dựng, xảy ra sự cố công trình xây dựng thì thẩm quyền giải quyết sự cố thực hiện theo quy định nào?

a. Theo Luật Xây dựng 2014

b. Theo Nghị định 46/2015/NĐ-CP

c. Theo quy định của Thông tư 26/2016/TT-BXD

d. Theo các quy định tại điểm a, b và c

b

25

Việc điều chỉnh đơn giá thực hiện hợp đồng chỉ áp dụng đối với loại hợp đồng xây dựng nào?

a. Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh và hợp đồng theo thời gian

b. Hợp đồng trọn gói

c. Hợp đồng theo đơn giá cố định

d. Tất cả các loại hợp đồng nêu tại a, b và c

a

26

Ai có trách nhiệm lập và trình chủ đầu tư chấp thuận kế hoạch tổng hợp về an toàn lao động trước khi khởi công xây dựng công trình?

a. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

b. Nhà thầu thi công xây dựng công trình

c. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

d. Không có quy định ai phải thực hiện

b

27

Theo quy định của pháp luật về xây dựng, kiểm định viên thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn lao động phải được huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch được phân thành mấy nhóm?

a. Hai

b. Ba

c. Bốn

d. Năm

c

28

Sự cố công trình xây dựng là nguy cơ sẽ sập đổ hoặc đã sập đổ một phần hoặc toàn bộ công trình khi nào?

a. Trong quá trình thi công xây dựng

b. Trong quá trình khai thác sử dụng công trình.

c. Bao gồm cả đáp án a và b

d. Đáp án a và b đều không đúng

c

 

PHẦN II. CÂU HỎI VỀ KIỀN THỨC CHUYÊN MÔN

A. LĨNH VỰC KHẢO SÁT XÂY DỰNG

I. KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH, ĐỊA CHẤT THỦY VĂN

TT

Nội dung câu hỏi

Đáp án

1

Theo tiêu chuẩn (TCVN 9156:2012), khi đo vẽ và thành lập bản đồ địa chất công trình phục vụ công tác xây dựng, các đơn vị đất đá được phân chia thành những đơn vị nào trong các phương án sau:

a. Thành hệ, phức hệ địa chất nguồn gốc, kiểu thạch học, kiểu địa chất công trình

b. Điệp thạch học, Phức hệ thạch học, kiểu thạch học, kiểu địa chất công trình

c. Thành hệ, Phức hệ thạch học, kiểu thạch học, kiểu địa chất công trình

d. Phức hệ địa chất, phức hệ thạch học, kiểu thạch học, kiểu địa chất công trình

b

2

Theo tiêu chuẩn phân vùng địa chất công trình được áp dụng trong tiêu chuẩn (TCVN 9156:2012), người ta chia thành mấy đơn vị phân vùng và tên các đơn vị:

a. 3 đơn vị phân vùng gồm: vùng, khu, khoảnh

b. 5 đơn vị phân vùng gồm: miền, vùng, phụ vùng, khu, khoảnh

c. 4 đơn vị phân vùng gồm: miền, vùng, khu, khoảnh

d. 6 đơn vị phân vùng gồm: miền, phụ miền, vùng, phụ vùng, khu, khoảnh

c

3

Mật độ điểm nghiên cứu (số điểm quan sát và công trình thăm dò trên 1 km2) khi đo vẽ thành lập bản đồ địa chất công trình (ĐCCT) phụ thuộc những yếu tố nào trong các phương án dưới đây:

a. Tỷ lệ đo vẽ ĐCCT, mức độ xuất lộ, nguồn tài liệu lưu trữ thu thập được

b. Tỷ lệ đo vẽ (ĐCCT) và tầm quan trọng của công trình

c. Mức độ phức tạp về điều kiện ĐCCT, nguồn tài liệu lưu trữ thu thập được và mức độ xuất lộ

d. Tỷ lệ đo vẽ ĐCCT, mức độ phức tạp về điều kiện ĐCCT và chất lượng lộ của điểm quan sát

d

4

Thí nghiệm ép nước để nghiên cứu tính thấm của đất đá thực hiện với áp lực tiêu chuẩn và thời gian kéo dài sau khi đạt lưu lượng ổn định là trường hợp nào trong các phương án dưới đây:

a. 15 m cột nước và tiến hành cho tới khi lưu lượng ổn định trong thời gian 30 phút

b. 10 m cột nước và tiến hành cho tới khi lưu lượng ổn định trong thời gian 15 phút

c. 10 m cột nước và tiến hành cho tới khi lưu lượng ổn định trong thời gian 30 phút

d. 20 m cột nước và tiến hành cho tới khi lưu lượng ổn định trong thời gian 30 phút

c

5

Những đơn vị đất đá phân chia nào quy định được thể hiện trên bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1: 2000 và 1: 1000 trong các phương án dưới đây:

a. Phức hệ thạch học và kiểu thạch học

b. Điệp thạch học và kiểu địa chất công trình

c. Điệp thạch học và phức hệ thạch học

d. Phức hệ thạch học, kiểu thạch học và kiểu địa chất công trình

d

6

Ma sát âm xuất hiện xung quanh cọc ma sát trong trường hợp nào dưới đây:

a. Đất đá xung quanh cọc có tốc độ lún nhỏ hơn tốc độ lún của mũi cọc

b. Tốc độ lún của đất xung quanh cọc lớn hơn tốc độ lún của mũi cọc

c. Tốc độ lún của đất xung quanh cọc tương đương tốc độ lún của mũi cọc

d. Đất xung quanh cọc không lún mà chỉ có đất ở mũi cọc lún

b

7

Trong thí nghiệm ép nước theo phương pháp Lugeon, đơn vị Lugeon được hiểu như thế nào:

a. Lưu lượng tiêu hao trong 1 phút, trên 1 m đoạn ép, dưới áp lực 100 m cột nước

b. Lưu lượng tiêu hao trong 1 phút, trên 1 m chiều dài đoạn ép, dưới áp lực 10 m cột nước

c. Lưu lượng nước tiêu hao trong 1 phút, trên 1 m chiều dài đoạn ép, dưới áp lực 50 m cột nước

d. Lưu lượng nước tiêu hao trong 1 phút, trên chiều dài đoạn ép trong lỗ khoan thí nghiệm, dưới áp lực 100 m cột nước

a

8

Hiện tượng carst chỉ có thể phát triển khi phải hội đủ những điều kiện nào:

a. Đá phải có tính hòa tan; nước phải có tính hòa tan và đá phải nứt nẻ

b. Đá phải có tính hòa tan; nước phải có tính hòa tan

c. Đá phải nứt nẻ, có tính thấm nước, nước có khả năng vận động

d. Phương án b và c

b

9

Hiện tượng carst phát triển theo những quy luật nào:

a. Phát triển giảm dần theo chiều sâu

b. Phát triển mạnh hơn ở khu vực đường phân thủy và yếu hơn ở gần thung lũng sông

c. Phát triển mạnh hơn ở gần thung lũng sông và yếu hơn ở khu vực đường phân thủy

d. Phương án a và c

d

10

Nếu gọi γc là khối lượng thể tích đơn vị đất khô và γ là khối lượng thể tích đơn vị, thì độ chặt của đất (hệ số đầm chặt) được hiểu là:

a. Tỷ số giữa γc thí nghiệm ở hiện trường và γc max của cùng loại đất thí nghiệm trong phòng.

b. Tỷ số giữa γ thí nghiệm ở hiện trường và γc max của cùng loại đất thí nghiệm trong phòng.

c. Tỷ số giữa γ thí nghiệm ở hiện trường và γmax của cùng loại đất thí nghiệm trong phòng.

d. Tỷ số giữa γc thí nghiệm ở hiện trường và γmax của cùng loại đất thí nghiệm phòng.

a

11

Những chỉ tiêu nào cho phép đánh giá trực tiếp mức độ nén lún và biến dạng của đất:

a. Áp lực tiền cố kết (Pc), chỉ số nén (Cc)

b. Hệ số cố kết (Cv), Hệ số nén lún (a),

c. Hệ số nén lún (a), chỉ số nén (Cc) và mô đun biến dạng (E)

d. Hệ số quá cố kết (OCR), mô đun biến dạng (E)

c

12

Trong các biểu đồ quan hệ lập từ kết quả thí nghiệm nén tĩnh cọc, biểu đồ quan hệ nào được sử dụng để trực tiếp xác định sức chịu tải giới hạn của cọc:

a. Biểu đồ quan hệ chuyển vị - tải trọng - thời gian

b. Biểu đồ quan hệ tải trọng - chuyển vị

c. Biểu đồ quan hệ chuyển vị - thời gian của các cấp gia tải

d. Biểu đồ quan hệ tải trọng - thời gian

b

13

Độ ẩm giới hạn chảy có thể được xác định bằng những phương pháp nào:

a. Lăn đất thành que đường kính 3mm và bề mặt bắt đầu bị rạn nứt và đưa đi xác định độ ẩm

b. Xác định bằng quả dọi thăng bằng, sau đó mang đi xác định độ ẩm

c. Xác định theo phương pháp Casagrande, sau đó mang đi xác định độ ẩm

d. Phương án b và c, nhưng kết quả được sử dụng khác nhau

d

14

Độ ẩm giới hạn dẻo được xác định bằng phương pháp nào:

a. Phương pháp Casagrande, sau đó mang đất đi xác định độ ẩm

b. Xác định bằng quả dọi thăng bằng, sau đó mang đất đi xác định độ ẩm

c. Lăn đất thành que đường kính 3mm và bề mặt bắt đầu bị rạn nứt và đưa đi xác định độ ẩm

d. Theo phương pháp quả dọi thăng bằng và Casagrade, sau đó mang đi xác định độ ẩm

c

15

Hiểu thế nào là khối lượng thể tích tự nhiên của đất:

a. Là khối lượng của một đơn vị thể tích đất ở trạng thái khô gió

b. Là khối lượng của một đơn vị thể tích đất chỉ có phần hạt rắn

c. Là khối lượng của một đơn vị thể tích đất có kết cấu và độ ẩm tự nhiên

d. Là khối lượng của một đơn vị thể tích đất có độ ẩm tự nhiên

c

16

Hiểu thế nào là khối lượng thể tích của cốt đất (Khối lượng thể tích khô):

a. Là khối lượng của một đơn vị thể tích đất ở trạng thái khô gió

b. Là khối lượng của một đơn vị thể tích đất chỉ có phần hạt rắn

c. Là khối lượng của một đơn vị thể tích đất có kết cấu và độ ẩm tự nhiên

d. Là khối lượng của một đơn vị thể tích đất khô, có kết cấu tự nhiên

d

17

Trong phòng thí nghiệm, phương pháp xác định khối lượng thể tích bằng dao vòng thường được sử dụng cho loại đất nào:

a. Đất cát lẫn sỏi sạn nhỏ

b. Đất loại sét dễ cắt gọt bằng dao, dễ lấy vào dao vòng mà không làm sứt mẻ mẫu

c. Đất loại sét lẫn nhiều hạt nhỏ hơn 5mm, khi cho vào dao vòng dễ vỡ vụn nhưng đất có thể giữ nguyên được ở dạng cục

d. Đất than bùn, đất có nhiều tàn tích thực vật

b

18

Trong phòng thí nghiệm, phương pháp xác định khối lượng thể tích bằng bọc sáp thường được sử dụng cho loại đất nào:

a. Đất loại sét lẫn nhiều hạt nhỏ hơn 5mm, khi cho vào dao vòng dễ vỡ vụn nhưng đất có thể giữ nguyên được ở dạng cục

b. Đất loại sét dễ cắt gọt bằng dao, dễ lấy vào dao vòng mà không làm sứt mẻ mẫu

c. Đất than bùn, đất có nhiều tàn tích thực vật

d. Đất cát lẫn sỏi sạn nhỏ

a

19

Hiểu thế nào là khối lượng riêng của đất:

a. Là khối lượng của một đơn vị thể tích hạt đất xếp chặt vào nhau

b. Là khối lượng của một đơn vị thể tích đất khô

c. Là khối lượng của một đơn vị thể tích phần hạt cứng, khô tuyệt đối, xếp chặt sít không có lỗ hổng

d. Là khối lượng của một đơn vị thể tích đất không nguyên dạng

c

20

Khối lượng riêng của đất được xác định bằng phương pháp bình tỷ trọng, tiến hành đồng thời với hai thí nghiệm và lấy giá trị trung bình khi chênh lệch giữa hai kết quả không quá:

a. 0,01 g/cm3

b. 0,03 g/cm3

c. 0,02 g/cm3

d. 0,05 g/cm3

c

21

Hiểu thế nào là độ ẩm của đất:

a. Là tỷ số giữa khối lượng nước trong đất và khối lượng mẫu đất có kết cấu phá hủy

b. Là tỷ số giữa khối lượng nước trong đất và khối lượng khô của đất

c. Là tỷ số giữa khối lượng nước trong đất và khối lượng mẫu đất ở trạng thái nguyên trạng

d. Là tỷ số giữa khối lượng nước trong đất kể cả nước liên kết mặt ngoài và khối lượng khô của đất

b

22

Độ ẩm của đất được xác định bằng phương pháp sấy khô và tiến hành đồng thời trên hai mẫu thử trong cùng điều kiện, lấy kết quả trung bình khi giữa hai lần thí nghiệm chênh lệch nhau không quá:

a. 2 %

b. 1 %

c. 3 %

d. 4 %

a

23

Lượng mất nước đơn vị hay còn gọi là tỷ lưu lượng hấp thu nước đơn vị được xác định như thế nào:

a. Là lưu lượng tiêu hao trong 1 phút trên 1 m chiều dài đoạn ép dưới áp lực 10 m cột nước

b. Là lưu lượng nước tiêu hao trong 1 phút, trên 1 m chiều dài đoạn ép dưới áp lực 1 m cột nước

c. Là lưu lượng nước tiêu hao trong 1 phút, trên chiều dài đoạn ép dưới áp lực 1 m cột nước

d. Là lưu lượng tiêu hao trong 1 phút trên 1 m chiều dài đoạn ép dưới áp lực 100 m cột nước

b

24

Khi tiến hành thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT), người ta đóng 3 hiệp, mỗi hiệp sâu 15 cm. giá trị xuyên tiêu chuẩn được xác định như thế nào:

a. Bằng tổng số búa của cả 3 hiệp xuyên

b. Bằng tổng số búa của hai hiệp đầu tiên

c. Bằng tổng số búa của hai hiệp sau cùng

d. Bằng số búa của hiệp xuyên cuối cùng

c

25

Tài liệu thí nghiêm xuyên tiêu chuẩn (SPT) cho phép giải quyết được những nhiệm vụ gì trong khảo sát địa chất công trình:

a. Mô tả đất đá và phân chia địa tầng

b. Đánh giá độ chặt của đất rời và khả năng hóa lỏng của nó, đánh giá trạng thái của đất loại sét

c. Xác định được một số chỉ tiêu cơ lý của đất nền và thiết kế móng nông cũng như xác định sức chịu tải của móng cọc

d. Cả ba phương án a, b, c.

d

26

Thí nghiệm hiện trường bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục cọc (Thí nghiệm nén tĩnh cọc) nhằm xác định chỉ tiêu gì:

a. Cường độ của đất nền ở mũi và thân cọc

b. Khả năng chịu lực của bản thân cọc

c. Tải trọng lớn nhất của cọc chịu được thời điểm phá hoại được xác định theo giới hạn quy ước

d. Sức kháng đầu mũi của cọc

c

27

Số lượng cọc thí nghiệm nén tĩnh phụ thuộc mức độ quan trọng của công trình, mức độ phức tạp của điều kiện đất nền, loại cọc và chất lượng thi công, thường được lấy bằng:

a. 0,5 % tổng số cọc của công trình nhưng không được ít hơn 2 cọc

b. 1 % tổng số cọc của công trình nhưng không được ít hơn 2 cọc

c. 2 % tổng số cọc của công trình nhưng không được ít hơn 2 cọc

d. 1,5 % tổng số cọc của công trình nhưng không được ít hơn 2 cọc

b

28

Khi thiết kế thí nghiệm nén tĩnh cọc để kiểm tra, tải trọng thí nghiệm lớn nhất để thí nghiệm có thể lấy theo các trường hợp sau:

a. Từ 100 % đến 150 % tải trọng thiết kế của cọc

b. Từ 150 đến 250 % tải trọng thiết kế của cọc

c. Từ 100 đến 200 % tải trọng thiết kế của cọc

d. Từ 150 đến 200 % tải trọng thiết kế của cọc

D

29

Hiểu thế nào là sức kháng mũi côn (qc) của xuyên tĩnh:

a. Là tổng lực tác dụng để đưa toàn bộ cần xuyên và mũi xuyên đi vào trong đất

b. Là lực tác dụng đưa mũi xuyên đi vào trong đất

c. Là lực tác dụng lên phần ống đo ma sát ở phần phía trên mũi xuyên

d. Là lực tác dụng đưa mũi côn vào đất (Qc) chia cho diện tích đáy mũi côn (Ac)

d

30

Hiểu thế nào là ma sát thành đơn vị (fs) của xuyên tĩnh:

a. Là lực tác dụng lên phần ống đo ma sát (Qs) chia cho diện tích bề mặt ống đo ma sát (Qs)

b. Là lực tác dụng lên toàn bộ bề mặt cần xuyên khi cần xuyên đi vào trong đất

c. Là lực tác dụng lên phần ống đo ma sát ở phần phía trên mũi xuyên

d. Là lực tác dụng để đưa toàn bộ phần mũi xuyên đi vào trong đất

a

31

Trong các biểu đồ quan hệ lập từ kết quả thí nghiệm nén tĩnh nền bằng tấm nén phẳng, biểu đồ quan hệ nào được sử dụng để trực tiếp xác định mô đun biến dạng:

a. Biểu đồ quan hệ độ lún - tải trọng - thời gian

b. Biểu đồ quan hệ độ lún - thời gian của các cấp gia tải

c. Biểu đồ quan hệ tải trọng - độ lún

d. Biểu đồ quan hệ tải trọng - thời gian

c

32

Phương pháp đổ nước thí nghiệm xác định hệ số thấm của A.K. Bôndưrep áp dụng thích hợp cho đất đá nào và điều kiện cụ thể nào:

a. Đất sét có mặt lớp xuất lộ hoặc tại độ sâu không quá 1,5 m, có tính thấm nhỏ

b. Đất sét pha có mặt lớp xuất lộ hoặc độ sâu không quá 1,5 m, có tính thấm nhỏ

c. Đất cát pha, cát mịn có mặt lớp lộ hoặc độ sâu không quá 1,5 m, có tính thấm không lớn

d. Đất cát thô lẫn sỏi sạn hay đất sỏi sạn có mặt lớp lộ hoặc độ sâu không quá 1,5 m, có tính thấm tương đối lớn đến lớn

d

33

Phương pháp đổ nước thí nghiệm xác định hệ số thấm của N.X. Netxterop áp dụng thích hợp cho đất đá nào và điều kiện cụ thể nào:

a. Cuội dăm sạn có mặt lớp xuất lộ hoặc sâu không quá 1,5 m, có tính thấm lớn

b. Đất hạt nhỏ và đất hạt mịn chứa nhiều sỏi sạn có mặt lớp xuất lộ hoặc sâu không quá 1,5 m, không bão hòa, có tính thấm trung bình đến yếu

c. Đất hòn tảng có mặt lớp lộ hoặc sâu không quá 1,5 m, có tính thấm không lớn

d. Sỏi sạn có mặt lớp lộ hoặc sâu không quá 1,5 m, có tính thấm tương đối lớn đến lớn

b

34

Điều kiện áp dụng phương pháp đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan theo phương pháp cột nước không đổi - Phương pháp V.M. Nasberg là:

a. Đáy đoạn đổ nước cao hơn mực nước ngầm hoặc mái tầng cách nước khoảng (T) lớn hơn hoặc bằng chiều cao cột nước đổ (H) (T > H)

b. Chiều cao cột nước thí nghiệm (H) nằm trong phạm vi chiều dài đoạn đổ nước (L) (H < L)

c. Tỷ số giữa cột nước (H) và bán kính của hố khoan đổ nước (r) nằm trong khoảng 50 ≤ H/r ≤ 200

d. Cả ba phương án a, b, c.

d

35

Sản phẩm cuối cùng của công tác đo vẽ địa chất công trình là gì:

a. Bản đồ địa mạo khu vực nghiên cứu kèm theo thuyết minh

b. Bản đồ địa chất khu vực nghiên cứu kèm theo thuyết minh

c. Bản đồ địa chất công trình kèm theo thuyết minh

d. Bản đồ địa chất thủy văn kèm theo thuyết minh

c

36

Để thực hiện công tác đo vẽ thành lập bản đồ địa chất công trình, cần phải có những giai đoạn công việc nào trong các phương án dưới đây:

a. Lập đề cương và dự toán của phương án; công tác chuẩn bị;

b. Công tác chuẩn bị; Công tác đo vẽ thực địa; Chỉnh lý tài liệu

c. Công tác thực địa; chỉnh lý tài liệu, lập bản đồ và viết thuyết minh.

d. Phương án a và c

d

37

Khi định vị vị trí lỗ khoan ngoài thực địa cần phải:

a. Ước lượng vị trí lỗ khoan ngoài thực địa

b. Bảo đảm đúng tọa độ vị trí lỗ khoan đã được quy định trong bản nhiệm vụ khảo sát

c. Tuân theo các quy định của công tác đo đạc trong tiêu chuẩn liên quan

d. Phương án b và c

d

38

Trong trường hợp gặp khó khăn về địa hình, không thể khoan đúng vị trí đã định và nếu không có quy định gì đặc biệt thì được phép dịch chuyển vị trí lỗ khoan với khoảng cách bao nhiêu:

a. Tùy ý, miễn là thuận lợi cho công tác khoan

b. 0,5 đến 1 m tính từ vị trí lỗ khoan thiết kế, nhưng phải bảo đảm mục đích thăm dò của lỗ khoan

c. 0,5 đến 3 m tính từ vị trí lỗ khoan thiết kế

d. 0,5 đến 1,5 m tính từ vị trí lỗ khoan thiết kế

b

39

Để xác định cao độ miệng lỗ khoan ngoài thực địa, cần phải dựa vào:

a. Địa hình thực tế để ước lượng cao độ

b. Cọc mốc cao độ; cọc định vị công trình có ghi cao độ hay mốc cao độ giả định và xác định cao độ sau.

c. Lập mốc giả định tại khu vực xây dựng công trình và xác định cao độ theo mốc này

d. Địa hình thực tế và mốc giả định để ước lượng cao độ

b

40

Trong quá trình khoan phải theo dõi, đo đạc và ghi chép đầy đủ những nội dung:

a. Diễn biến trong quá trình khoan như: tốc độ khoan, hiện tượng tụt cần khoan, lưu lượng và mầu sắc dung dịch…

b. Đo chiều sâu khoan và mô tả địa tầng, địa chất thủy văn.

c. Công tác lấy mẫu thí nghiệm; thí nghiệm SPT, cắt cánh…

d. Cả ba phương án a, b, c.

d

41

Khi khoan trong đất đá mềm yếu, dụng dung dịch sét có tác dụng gì:

a. Làm cho khoan trơn và dễ khoan hơn

b. Vận chuyển mùn khoan tốt hơn

c. Tác dụng chống sập lở thành lỗ khoan

d. Làm mát dụng cụ khoan tốt hơn

c

42

Đối với đất loại sét trạng thái dẻo chảy, chảy và bùn thường sử dụng những loại ống mẫu nào để lấy mẫu nguyên trạng:

a. Ống mẫu nguyên trạng loại thường

b. Ống mẫu có van

c. Ống mẫu nòng đôi

d. Ống mẫu thành mỏng hay ống mẫu Pittong

d

43

Quy định về Phương án khảo sát địa kỹ thuật đầy đủ phải gồm những nội dung nào:

a. Thành phần, khối lượng; yêu cầu kỹ thuật cần thực hiện;

b. Thành phần, khối lượng, tiến độ của công tác khảo sát cần thực hiện

c. Giải pháp tổ chức thực hiện; tiến độ và giá thành dự kiến

d. Phương án a và c

d

44

Kết quả khảo sát địa chất công trình (Khảo sát Địa kỹ thuật) cho giai đoạn trước thiết kế cơ sở được sử dụng để giải quyết nhiệm vụ gì:

a. Luận chứng cho Dự án đầu tư (Báo cáo khả thi) và kiến nghị chọn giải pháp móng thích hợp

b. Luận chứng cho quy hoạch tổng thể và làm cơ sở để thiết kế khảo sát địa chất công trình giai đoạn chi tiết hơn

c. Chính xác hóa vị trí công trình và cung cấp tài liệu cho thiết kế kỹ thuật để xây dựng công trình

d. Kiểm tra và chính xác hóa những vấn đề còn nghi ngờ hoặc còn thiếu hoặc phục vụ thiết kế giải pháp công trình

b

45

Kết quả khảo sát địa chất công trình (Khảo sát Địa kỹ thuật) cho giai đoạn thiết kế cơ sở được sử dụng để giải quyết nhiệm vụ gì:

a. Luận chứng cho Dự án đầu tư (Báo cáo khả thi) và kiến nghị chọn giải pháp móng thích hợp

b. Luận chứng cho quy hoạch tổng thể và làm cơ sở để thiết kế khảo sát địa chất công trình giai đoạn chi tiết hơn

c. Chính xác hóa vị trí công trình và cung cấp tài liệu cho thiết kế kỹ thuật để xây dựng công trình

d. Kiểm tra và chính xác hóa những vấn đề còn nghi ngờ hoặc còn thiếu hoặc phục vụ thiết kế giải pháp công trình

a

46

Kết quả khảo sát địa chất công trinh (Khảo sát Địa kỹ thuật) cho giai đoạn thiết kế kỹ thuật được sử dụng để giải quyết nhiệm vụ gì:

a. Luận chứng cho Dự án đầu tư (Báo cáo khả thi) và kiến nghị chọn giải pháp móng thích hợp

b. Luận chứng cho quy hoạch tổng thể và làm cơ sở để thiết kế khảo sát địa chất công trình giai đoạn chi tiết hơn

c. Chính xác hóa vị trí công trình và cung cấp tài liệu cho thiết kế kỹ thuật để xây dựng công trình

d. Kiểm tra và chính xác hóa những vấn đề còn nghi ngờ hoặc còn thiếu hoặc phục vụ thiết kế giải pháp công trình

c

47

Khi khảo sát địa chất công trình cho khu nhà cao tầng phục vụ thiết kế cơ sở thì mạng lưới lỗ khoan thăm dò thường được bố trí như thế nào:

a. Bố trí ngay trên diện tích xây dựng của từng hạng mục công trình

b. Bố trí theo tuyến hoặc theo mạng lưới trên toàn bộ diện tích khu xây dựng của dự án

c. Bố trí tùy thuộc điều kiện địa hình thực tế của khu vực xây dựng

d. Mỗi hạng mục công trình bắt buộc phải bố trí một công trình thăm dò

b

48

Khi khảo sát địa chất công trình cho khu nhà cao tầng phục vụ thiết kế kỹ thuật thì mạng lưới công trình thăm dò thường được bố trí như thế nào:

a. Mỗi hạng mục công trình bắt buộc phải bố trí một công trình thăm dò

b. Bố trí theo tuyến hoặc theo mạng lưới trên toàn bộ diện tích khu xây dựng của dự án

c. Bố trí tùy thuộc điều kiện địa hình thực tế của khu vực xây dựng

d. Bố trí ngay trên diện tích xây dựng của từng hạng mục công trình

d

49

Khi xác định chiều sâu các công trình thăm dò thì người ta phải dựa vào những yếu tố nào:

a. Mục đích tiến hành công tác thăm dò

b. Quy mô tải trọng và tầm quan trọng của công trình

c. Đặc điểm cấu trúc địa chất

d. Cả ba phương án a, b, c và chọn điều kiện an toàn chung cho công trình

d

50

Hiểu thế nào là hàm lượng phần trăm tích lũy tại một đường kính hạt đất:

a. Là hàm lượng phần trăm tích lũy của các đường kính hạt lớn hơn hoặc bằng đường kính đó

b. Là tổng hàm lượng phần trăm của các hạt có đường kính nhỏ hơn đường kính đó

c. Là hàm lượng phần trăm của hạt có đường kính bằng đường kính đó

d. Là hàm lượng phần trăm theo khối lượng của các hạt có đường kính nhỏ hơn đường kính đó

d

51

Việc phân tích thành phần hạt bằng sàng khô được thực hiện đối với đất rời (không có hoặc có không đáng kể hạt bụi và sét) khi hạt đất có kích thước:

a. Lớn hơn 0,25 mm

b. Lớn hơn 0,5 mm

c. Lớn hơn 1,0 mm

d. Lớn hơn 2,0 mm

b

52

Việc phân tích thành phần hạt bằng sàng ướt được thực hiện đối với đất có tính dính (có chứa đáng kể các hạt bụi và sét) khi hạt đất có kích thước:

a. Lớn hơn 0,1 mm

b. Lớn hơn 0,5 mm

c. Lớn hơn 1,0 mm

d. Lớn hơn 0,25 mm

a

53

Phương pháp tỷ trọng kế được áp dụng để phân tích thành phần hạt của đất loại sét đối với các hạt có kích thước:

a. Nhỏ hơn 0,05 mm

b. Nhỏ hơn 1,0 mm

c. Nhỏ hơn 0,1 mm

d. Nhỏ hơn 0,02 mm

c

54

Mẫu đất đá nguyên trạng là mẫu đất đá khi lấy lên bảo đảm các yêu cầu sau:

a. Mẫu vẫn giữ nguyên được thành phần và trạng thái của đất đá

b. Mẫu vẫn giữ nguyên được độ ẩm; trạng thái và thành phần của đất đá

c. Mẫu vẫn giữ nguyên được thành phần và kết cấu của đất đá

d. Mẫu vẫn giữ nguyên được kết cấu, thành phần, trạng thái và các tính chất như trong thiên nhiên (không kể sự thay đổi trạng thái ứng suất)

d

55

Yêu cầu khi lấy mẫu nguyên trạng vào hộp đựng cần phải thực hiện những nội dung công việc gì:

a. Đậy nắp hai đầu ống mẫu và dán một thẻ mẫu bên ngoài, sau đó bọc kín bằng vật liệu cách li

b. Đặt một thẻ mẫu lên đầu trên của mẫu và đậy nắp hộp mẫu, ngoài dán một thẻ mẫu khác có đánh dấu đầu trên của mẫu

c. bọc kín mẫu bằng vật liệu cách li có quét parafin cách ẩm

d. Phương án b và c

d

56

Khi xếp mẫu nguyên trạng vào hòm cần phải thực hiện và tuân thủ các bước sau:

a. Đánh số hòm, ghi địa chỉ người gửi, người nhận, đánh các ký hiệu và ghi chú cần thiết để bảo vệ hòm mẫu.

b. Xếp mẫu vào hòm phải chèn các khoảng trống giữa các mẫu bằng vỏ bào,… sao cho chặt khít

c. Xếp mẫu vào hòm cách nhau 2-3 cm, cách thành hòm 3-4 cm, chèn chặt bằng vỏ bào,…, dưới mẫu để bảng thống kê mẫu,

d. Phương án a và c

d

57

Tại sao khi lấy mẫu nguyên trạng để thí nghiệm người ta lại phải quy định kích thước đường kính tối thiểu và chiều dài của mẫu:

a. Để thuận tiện cho công tác lấy mẫu, thí nghiệm và vận chuyển

b. Tránh làm ảnh hưởng đến mẫu đất thí nghiệm bên trong, phù hợp với đường kính của thiết bị thí nghiệm

c. Đủ khối lượng mẫu để thí nghiệm tất cả các chỉ tiêu theo yêu cầu

d. Phương án b và c

d

58

Người ta chia mức độ phức tạp của điều kiện địa chất công trình thành mấy cấp, cấp nào là phức tạp nhất:

a. 4 cấp, cấp 1 là cấp phức tạp nhất

b. 3 cấp, cấp 3 là cấp phức tạp nhất

c. 5 cấp, cấp 1 là cấp phức tạp nhất

d. 2 cấp, cấp 2 là cấp phức tạp nhất

b

59

Độ ẩm giới hạn dẻo của đất loại sét có kết cấu bị phá hủy là độ ẩm của đất khi chuyển trạng thái từ:

a. Cứng sang nửa cứng

b. Dẻo cứng sang chảy

c. Cứng sang dẻo

d. Dẻo sang dẻo mềm

c

60

Độ ẩm giới hạn chảy của đất loại sét có kết cấu bị phá hủy là độ ẩm của đất khi chuyển trạng thái từ:

a. cứng sang dẻo

b. dẻo sang chảy

c. dẻo cứng sang dẻo

d. dẻo sang dẻo mềm

b

61

Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào được sử dụng để phân loại và gọi tên đất loại sét:

a. Giới hạn chảy (WL)

b. Độ sệt (B)

c. Chỉ số dẻo (Ip)

d. Giới hạn dẻo (Wp)

c

62

Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào được sử dụng để đánh giá trạng thái của đất loại sét:

a. Giới hạn chảy (WL)

b. Độ sệt (B)

c. Chỉ số dẻo (Ip)

d. Giới hạn dẻo (Wp)

b

63

Khi chọn phương pháp khoan khảo sát địa chất công trình cần phải đáp ứng được các yêu cầu chủ yếu nào:

a. Năng suất khoan cao, hao phí vật tư ít và tiến độ nhanh; đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn lao động

b. Đạt tiến độ nhanh, năng suất khoan cao, chi phí vật tư thấp; đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

c. Xác định chính xác địa tầng, lấy được các loại mẫu và cho phép thí nghiệm trong hố khoan

d. Phương án a và c

d

64

Trong quá trình khoan, những trường hợp nào phải tiến hành gia cố thành lỗ khoan bằng ống chống:

a. Khi khoan vào đất đá bở rời dung dịch sét không đủ khả năng bảo vệ thành lỗ khoan

b. Cần ngăn cách các tầng chứa nước, nghiên cứu tính nứt nẻ và tính thấm bằng thí nghiệm ngoài trời

c. Khi khoan gặp các hang hốc hoặc khe nứt lớn gây mất dung dịch quá nhiều

d. Cả ba phương án a, b, c

d

65

Mẫu lưu được lấy trong quá trình khoan khảo sát địa chất công trình được sử dụng để giải quyết nhiệm vụ gì:

a. Để làm mẫu không nguyên trạng thí nghiệm các chỉ tiêu vật lý của đất

b. Để làm căn cứ nghiệm thu công tác khoan ngoài thực địa và kiểm tra khi cần thiết

c. Đối chiếu khi chỉnh lý tài liệu, làm căn cứ nghiệm thu thực địa và kiểm tra khi cần thiết

d. Sử dụng để đối chiếu khi chỉnh lý tài liệu và kiểm tra khi cần thiết

c

66

Tất cả các lỗ khoan sau khi khoan xong đều phải được thực hiện công tác nghiệm thu gồm các nội dung sau:

a. Nghiệm thu theo các nhiệm vụ kỹ thuật đã được quy định trong phương án kỹ thuật khoan

b. Nghiệm thu vị trí, cao độ và độ sâu khoan, các loại mẫu lấy, sổ kỹ thuật và các văn bản khác

c. Các nhiệm vụ kỹ thuật đã được quy định trong phương án kỹ thuật, nội dung ghi chép nhật ký

d. Phương án b và c

d

67

Những nội dung công việc cần thực hiện trước khi tiến hành lấy mẫu nước trong hố khoan:

a. Lắp đặt nhiệt kế ngay trong chai mẫu để đo nhiệt độ nước; đo nhiệt độ không khí tại thời điểm lấy mẫu

b. Rửa sạch, lắp ráp và kiểm tra sự hoạt động của dụng cụ lấy mẫu

c. Thả dụng cụ lấy mẫu nước vào lỗ khoan để lấy nước và tráng dụng cụ lấy mẫu

d. Cả ba phương án a, b, c.

d

68

Kết quả thí nghiệm xuyên tĩnh cho phép giải quyết các nhiệm vụ gì của công tác khảo sát địa chất công trình:

a. Phân chia địa tầng và đánh giá được mức độ đồng nhất của đất đá

b. Xác định được độ chặt của đất loại cát

c. Xác định một số đặc trưng cơ lý của đất và kết hợp với tài liệu khác để phân loại đất, sử dụng để thiết kế móng nông và xác định sức chịu tải của cọc

d. Cả ba phương án a, b, c.

d

69

Phương pháp thí nghiệm đổ nước trong hố đào của A. K. Bôndưrep sử dụng mấy vòng chắn bằng thép để đổ nước:

a. Không sử dụng vòng chắn thép mà đổ thẳng vào hố đào

b. Sử dụng hai vòng thép đặt đồng tâm và đổ nước vào vòng trong và phần vành khuyên giữa hai vòng

c. Sử dụng một vòng thép để đổ nước vào trong

d. Sử dụng hai vòng thép đặt đồng tâm nhưng chỉ đổ nước vào phần vành khuyên giữa hai vòng

c

70

Phương pháp thí nghiệm đổ nước trong hố đào của N.X. Netxterop sử dụng mấy vòng chắn bằng thép để đổ nước:

a. Sử dụng hai vòng thép đặt đồng tâm và đổ nước vào vòng trong và phần vành khuyên giữa hai vòng

b. Không sử dụng vòng chắn thép mà đổ thẳng vào hố đào

c. Sử dụng một vòng thép để đổ nước vào trong

d. Sử dụng hai vòng thép đặt đồng tâm nhưng chỉ đổ nước vào phần vành khuyên giữa hai vòng

a

II. KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH

TT

Nội dung câu hỏi

Đáp án

1

Để bố trí công trình có thể sử dụng các phương pháp nào?

a. Phương pháp tọa độ vuông góc

b. Phương pháp tọa độ cực; giao hội

c. Phương pháp đường chuyền toàn đạc; tam giác khép kín

d. Một trong các phương pháp trên

d

2

Bố trí công trình được thực hiện theo trình tự nào:

a. Chuyển trục ra thực địa và giác móng; Lập lưới bố trí công trình; Định vị công trình; Bố trí các trục phụ; Bố trí chi tiết các trục dọc và ngang; Chuyển trục và độ cao lên các tầng; Bố trí các điểm chi tiết; Đo vẽ hoàn công

b. Lập lưới bố trí công trình; Định vị công trình; Chuyển trục ra thực địa và giác móng; Bố trí các trục phụ; Bố trí chi tiết các trục dọc và ngang; Đo vẽ hoàn công; Chuyển trục và độ cao lên các tầng; Bố trí các điểm chi tiết

c. Lập lưới bố trí công trình; Định vị công trình; Chuyển trục ra thực địa và giác móng; Bố trí các trục phụ; Bố trí chi tiết các trục dọc và ngang; Chuyển trục và độ cao lên các tầng; Bố trí các điểm chi tiết; Đo vẽ hoàn công

d. Định vị công trình; Chuyển trục ra thực địa và giác móng; Lập lưới bố trí công trình; Bố trí các trục phụ; Bố trí chi tiết các trục dọc và ngang; Chuyển trục và độ cao lên các tầng; Bố trí các điểm chi tiết; Đo vẽ hoàn công

c

3

Các bản vẽ thiết kế cần thiết cần giao cho nhà thầu gồm:

a. Bản đồ tỷ lệ lớn; Bản vẽ bố trí các trục chính công trình; Bản vẽ móng công trình; Bản vẽ mặt cắt công trình.

b. Bản vẽ tổng mặt bằng công trình; Bản đồ tỷ lệ lớn; Bản vẽ móng công trình; Bản vẽ mặt cắt công trình.

c. Bản vẽ tổng mặt bằng công trình; Bản vẽ bố trí các trục chính công trình; Bản vẽ móng công trình; Bản đồ tỷ lệ lớn.

d. Bản vẽ tổng mặt bằng công trình; Bản vẽ bố trí các trục chính công trình; Bản vẽ móng công trình; Bản vẽ mặt cắt công trình.

d

4

Yêu cầu độ chính xác công trình phụ thuộc vào:

a. Kích thước hạng mục; chất lượng xây dựng; tính chất; hình thức kết cấu; trình tự và phương pháp thì công xây lắp.

b. Kích thước hạng mục; vật liệu xây dựng; tính chất; hình thức kết cấu móng; trình tự và phương pháp thi công xây lắp.

c. Chiều cao công trình; vật liệu xây dựng; tính chất; hình thức kết cấu; trình tự và phương pháp thi công xây lắp.

d. Kích thước hạng mục; vật liệu xây dựng; tính chất; hình thức kết cấu; trình tự và phương pháp thi công xây lắp.

d

5

Có mấy cấp chính xác khi bố trí công trình:

a. 4 cấp

b. 5 cấp

c. 6 cấp

d. 7 cấp

c

6

Cấp chính xác bố trí công trình cấp 3 có đặc trưng độ chính xác như thế nào:

a. mβ = 5“, ms/s = 1/15000, mh = 1 mm/trạm

b. mβ = 10“, ms/s = 1/10000, mh = 2 mm/trạm

c. mβ = 20“, ms/s = 1/5000, mh = 2.5 mm/trạm

d. mβ = 30“, ms/s = 1/5000, mh = 3 mm/trạm

c

7

Nếu chiều cao mặt bằng thi công xây dựng từ 60 đến 100m thì sai số trung phương xác định độ cao trên mặt bằng thi công xây dựng so với mặt bằng gốc là bao nhiêu?

a. 3 mm

b. 4 mm

c. 5 mm

d. 6 mm

c

8

Độ chính xác của công tác đo đạc kiểm tra kích thước hình học và đo vẽ hoàn công không được lớn hơn:

a. 20% dung sai cho phép của kích thước hình học được cho trong tiêu chuẩn chuyên ngành hoặc hồ sơ thiết kế.

b. 25% dung sai cho phép của kích thước hình học được cho trong tiêu chuẩn chuyên ngành hoặc hồ sơ thiết kế.

c. 30% dung sai cho phép của kích thước hình học được cho trong tiêu chuẩn chuyên ngành hoặc hồ sơ thiết kế.

d. 35% dung sai cho phép của kích thước hình học được cho trong tiêu chuẩn chuyên ngành hoặc hồ sơ thiết kế.

a

9

Sai số giới hạn cho phép khi đo chuyển dịch ngang đối với công trình xây dựng trên nền đất cát, đất sét và các loại đất chịu nén khác:

a. 1 mm

b. 3 mm

c. 5 mm

d. 10 mm

b

10

Sai số cho phép đo độ nghiêng của ống khói, tháp cột cao không vượt quá:

a. 0.00001 x H

b. 0.0001 x H

c. 0.0005 x H

d. 0.001 x H

(H là chiều cao công trình)

c

11

Trên khu vực thành phố và công nghiệp lưới trắc địa đo vẽ bản đồ tỷ lệ lớn được thiết kế phải đảm bảo các chỉ tiêu nào?

a. Độ chính xác của mạng lưới khống chế ở cấp trên phải đảm bảo cho việc tăng dầy cho cấp dưới

b. Mật độ điểm khống chế phải thỏa mãn các yêu cầu đo vẽ

c. Đối với khu vực nhỏ thì sử dụng hệ tọa độ độc lập

d. Cả ba chỉ tiêu trên

d

12

Sai số vị trí điểm khống chế đo vẽ so với điểm khống chế cơ sở gần nhất không vượt quá:

a. 0.10 mm trên bản đồ đối với vùng rậm rạp

b. 0.15 mm trên bản đồ đối với vùng rậm rạp

c. 0.20 mm trên bản đồ đối với vùng rậm rạp

d. 0.25 mm trên bản đồ đối với vùng rậm rạp

b

13

Sai số độ cao của điểm khống chế đo vẽ so với điểm độ cao cơ sở gần nhất không được vượt quá:

a. 1/3 khoảng cao đều ở vùng núi

b. 1/6 khoảng cao đều ở vùng núi

c. 1/10 khoảng cao đều ở vùng núi

d. 1/12 khoảng cao đều ở vùng núi

b

14

Khi đo vẽ ở khu vực chưa xây dựng cần sử dụng bản đồ các loại tỷ lệ nào?

a. 1:500 và 1:1000

b. 1:2000

c. 1:5000

d. Một trong các tỷ lệ trên

d

15

Sai số trung bình vị trí mặt bằng của các vật cố định, quan trọng so với điểm khống chế đo vẽ gần nhất không vượt quá:

a. 0.15 mm trên bản đồ

b. 0.2 mm trên bản đồ

c. 0.3 mm trên bản đồ

d. 0.4 mm trên bản đồ

c

16

Sai số độ cao của điểm khống chế đo vẽ so với điểm độ cao cơ sở gần nhất không được vượt quá:

a. 1/3 khoảng cao đều ở vùng đồng bằng

b. 1/6 khoảng cao đều ở vùng đồng bằng

c. 1/10 khoảng cao đều ở vùng đồng bằng

d. 1/12 khoảng cao đều ở vùng đồng bằng

c

17

Khi đo vẽ ở khu vực đã xây dựng cần sử dụng bản đồ các loại tỷ lệ nào?

a. 1:200

b. 1:500

c. 1:1000

d. Một trong ba tỷ lệ trên

d

18

Khi đo vẽ ở khu vực đã xây dựng sử dụng các phương pháp nào để đo vẽ chi tiết?

a. Phương pháp tọa độ cực

b. Phương pháp giao hội góc, cạnh

c. Phương pháp tọa độ vuông góc

d. Cả ba phương pháp a,b,c

d

19

Mạng lưới gồm các điểm có tọa độ được xác định chính xác và được đánh dấu bằng các mốc kiên cố trên mặt bằng xây dựng và được sử dụng làm cơ sở để bố trí các hạng mục công trình từ bản vẽ thiết kế ra thực địa là:

a. Lưới khống chế cơ sở

b. Lưới khống chế thi công

c. Lưới khống chế đo vẽ

d. Lưới khống chế đo vẽ bản đồ tỷ lệ lớn

b

20

Hệ tọa độ của lưới khống chế thi công phải là:

a. Hệ tọa độ giả định

b. Hệ tọa độ đã dùng trong các giai đoạn khảo sát và thiết kế công trình

c. Hệ tọa độ nhà nước

d. Một trong các phương án trên

b

21

Lưới khống chế thi công có thể có các dạng nào?

a. Lưới ô vuông xây dựng

b. Lưới đường chuyền đa giác

c. Lưới tam giác đo góc cạnh kết hợp

d. Một trong các phương án trên

b

22

Số bậc của lưới khống chế mặt bằng thi công tối đa là bao nhiêu bậc?

a. 2

b. 3

c. 4

d. 5

c

23

Mật độ các điểm của lưới khống chế mặt bằng thi công đối với các công trình xây dựng công nghiệp nên chọn như thế nào?

a. 1 điểm trên 1 đến 2 ha

b. 1 điểm trên 2 đến 3 ha

c. 1 điểm trên 3 đến 5 ha

d. 1 điểm trên 5 đến 10 ha

b

24

Số điểm khống chế mặt bằng tối thiểu của lưới thi công là bao nhiêu?

a. 2

b. 3

c. 4

d. 5

c

25

Lưới khống chế độ cao phục vụ công tác thi công các công trình lớn có diện tích lớn hơn 100 ha được thành lập bằng phương pháp đo cao hình học với độ chính xác tương đương với thủy chuẩn cấp hạng nào?

a. Hạng II

b. Hạng III

c. Hạng IV

d. Kỹ thuật

b

26

Lưới khống chế độ cao phục vụ công tác thi công các công trình lớn có diện tích nhỏ hơn 100 ha được thành lập bằng phương pháp đo cao hình học với độ chính xác tương đương với thủy chuẩn cấp hạng nào?

a. Hạng II

b. Hạng III

c. Hạng IV

d. Kỹ thuật

c

27

Loại công trình nào khi lập lưới khống chế thi công yêu cầu độ chính xác: mβ = 5“, ms/s = 1/10000, mh = 6 mm/km?

a. Xí nghiệp, các cụm nhà và công trình xây dựng trên phạm vi lớn hơn 100 ha, từng ngôi nhà và công trình riêng biệt trên diện tích lớn hơn 10 ha.

b. Xí nghiệp, các cụm nhà và công trình xây dựng trên phạm vi nhỏ hơn 100 ha, từng ngôi nhà và công trình riêng biệt trên diện tích từ 1 ha đến 10 ha.

c. Nhà và công trình xây dựng trên diện tích nhỏ hơn 1 ha, đường trên mặt đất và các đường ống ngầm trong phạm vi xây dựng.

d. Đường trên mặt đất và các đường ống ngầm ngoài phạm vi xây dựng.

b

28

Loại công trình nào khi lập lưới khống chế thi công yêu cầu độ chính xác: mβ = 10“, ms/s = 1/5000, mh = 10 mm/km?

a. Xí nghiệp, các cụm nhà và công trình xây dựng trên phạm vi lớn hơn 100 ha, từng ngôi nhà và công trình riêng biệt trên diện tích lớn hơn 10 ha.

b. Xí nghiệp, các cụm nhà và công trình xây dựng trên phạm vi nhỏ hơn 100 ha, từng ngôi nhà và công trình riêng biệt trên diện tích từ 1 ha đến 10 ha.

c. Nhà và công trình xây dựng trên diện tích nhỏ hơn 1 ha, đường trên mặt đất và các đường ống ngầm trong phạm vi xây dựng.

d. Đường trên mặt đất và các đường ống ngầm ngoài phạm vi xây dựng.

c

29

Việc thành lập lưới khống chế mặt bằng phục vụ thi công phải được hoàn thành và bàn giao chậm nhất bao nhiêu tuần trước khi khởi công xây dựng công trình?

a. 1 tuần.

b. 2 tuần.

c. 3 tuần.

d. 4 tuần.

b

30

Việc đo độ lún công trình cần tiến hành thường xuyên cho đến tốc độ lún công trình:

a. 1-2 mm/năm

b. 2-3 mm/năm

c. 1-3 mm/năm

d. 3-5 mm/năm

a

31

Để đo độ lún công trình cần sử dụng các máy thủy chuẩn có độ phóng đại không nhỏ hơn:

a. 40 lần

b. 24 lần

c. 16 lần

d. 20 lần

b

32

Để đo độ lún công trình cần sử dụng các máy thủy chuẩn có giá trị khoảng chia trên ống nước dài không vượt quá:

a. 25“/2mm

b. 20“/2mm

c. 12“/2mm

d. 15“/2mm

c

33

Trước khi đo độ lún công trình, so với máy tự động cân bằng, máy không tự động cân bằng phải kiểm nghiệm bổ sung các nội dung nào:

a. Kiểm tra hoạt động của vít nghiêng bằng mia; kiểm tra độ chính xác của trục ngắm khi điều chỉnh tiêu cự; kiểm nghiệm và hiệu chỉnh vị trí bọt nước dài.

b. Xác định giá trị vạch khắc của ống nước dài và sai số hình ảnh parabol; xác định giá trị vạch chia của bộ đo cực nhỏ trên các khoảng cách khác nhau; kiểm nghiệm và hiệu chỉnh vị trí bọt nước dài.

c. Xác định giá trị vạch chia của bộ đo cực nhỏ trên các khoảng cách khác nhau; kiểm tra hoạt động của vít nghiêng bằng mia; kiểm nghiệm và hiệu chỉnh vị trí bọt nước dài.

d. Xác định giá trị vạch khắc của ống nước dài và sai số hình ảnh parabol; kiểm tra hoạt động của vít nghiêng bằng mia; kiểm nghiệm và hiệu chỉnh vị trí bọt nước dài.

d

34

Cần có biện pháp loại trừ ảnh hưởng của góc i trước khi đo khi góc i dao động quá

a. 10“

b. 12“

c. 20“

d. 25“

b

35

Xác định sai số khoảng chia 1dm trên thang chính và thang phụ (nếu có) của mia Invar, sai số này không được vượt quá

a. 0.20 mm

b. 0.15 mm

c. 0.25 mm

d. 0.10 mm

b

36

Mốc chuẩn cần thỏa mãn các yêu cầu nào:

a. Giữ được ổn định trong suốt quá trình đo độ lún công trình

b. Cho phép kiểm tra một cách tin cậy độ ổn định của các mốc khác

c. Cho phép dẫn độ cao đến các mốc đo lún một cách thuận lợi

d. Cả ba yêu cầu trên

d

37

Mốc đo độ lún có các loại sau:

a. Mốc gắn tường, cột

b. Mốc nền móng

c. Mốc chôn sâu

d. Cả ba loại a,b,c

d

38

Nên bố trí mốc chuẩn có khoảng cách đến công trình là:

a. 50-100m

b. 100-200m

c. 200-300m

d. 300-500m

a

39

Kết quả đo độ lún công trình được sử dụng để giải quyết nhiệm vụ gì:

a. Đánh giá, kiểm chứng các giải pháp thiết kế nền, móng và cung cấp tài liệu cho

b. Đánh giá, kiểm chứng các giải pháp thiết kế và và làm cơ sở để đưa ra các biện pháp thi công công trình

c. Đánh giá, kiểm chứng các giải pháp thiết kế nền, móng và làm cơ sở để đưa ra các biện pháp phòng chống sự cố

d. Kiểm tra độ ổn định của công trình và cung cấp tài liệu cho xây dựng công trình

c

40

Số lượng mốc chuẩn khi khi đo lún các công trình xây dựng cần ít nhất là:

a. 2

b. 3

c. 4

d. 5

b

41

Mốc chuẩn có dạng cọc ống (loại A) được áp dụng khi đo lún các công trình xây dựng nào

a. Nền đất đá ổn định, chiều sâu khá lớn, khu vực thi công chịu tác động của lực động học

b. Móng cọc chiều sâu đạt đến lớp đất đá tốt được sử dụng để tựa cọc công trình

c. Trên nền đất đá kém ổn định

d. Cả ba loại trên

a

42

Việc đo lún công trình được chia thành các cấp như thế nào?

a. Ba cấp (cấp I: ±1 mm; cấp II: ±2 mm; cấp III: ±5 mm)

b. Ba cấp (cấp I: ±2 mm; cấp II: ±5 mm; cấp III: ±10 mm)

c. Ba cấp (cấp I: ±0.5 mm; cấp II: ±1 mm; cấp III: ±2 mm)

d. Bốn cấp (cấp I: ±1 mm; cấp II: ±2 mm; cấp III: ±5 mm; cấp IV: ±10 mm)

a

43

Đo độ lún của nền móng các nhà và công trình được xây dựng trên nền đất cứng, các công trình quan trọng, các công trình có ý nghĩa đặc biệt phải chọn cấp độ đo lún nào“

a. Cấp I

b. Cấp II

c. Cấp III

d. Ngoài phạm vi độ chính xác các cấp trên

a

44

Đo độ lún của nền móng các nhà và công trình được xây dựng trên nền đất có tính biến dạng cao, các công trình được đo độ lún để xác định nguyên nhân hư hỏng phải chọn cấp độ đo lún nào?

a. Cấp I

b. Cấp II

c. Cấp III

d. Ngoài phạm vi độ chính xác các cấp trên

b

45

Đo độ lún của nền móng các nhà và công trình được xây dựng trên nền đất lấp, đất có tính sụt lún cao, đất có tính bão hòa nước và trên nền đất bùn chịu nén

a. Cấp I

b. Cấp II

c. Cấp III

d. Ngoài phạm vi độ chính xác các cấp trên

c

46

Xác định phương pháp tính trọng số đảo độ cao của điểm yếu theo sơ đồ mạng lưới đo lún:

a. Phương pháp thay thế trọng số tương đương

b. Phương pháp nhích dần

c. Phương pháp ước tính theo chương trình được lập trên máy tính

d. Một trong ba phương pháp trên

d

47

Sơ đồ mạng lưới đo độ lún cần được chuyển lên bình đồ hoặc bản đồ có tỷ lệ từ:

a. 1:100 đến 1:1000

b. 1:100 đến 1:500

c. 1:200 đến 1:500

d. 1:500 đến 1:1000

b

48

Giai đoạn thi công xây dựng nên đo lún vào các giai đoạn công trình:

a. 25%, 50%, 75% tải trọng bản thân công trình.

b. 50%, 75%, 100% tải trọng bản thân công trình.

c. 25%, 50%, 75%, 100% tải trọng bản thân công trình.

d. 20%, 40%, 60%, 80% tải trọng bản thân công trình.

c

49

Đo độ lún công trình bằng phương pháp đo cao hình học cấp II thì máy thủy chuẩn phải có độ chính xác như thế nào:

a. Độ phóng đại của ống kính 40x; giá trị khoảng chia bọt nước dài 12“/2mm; giá trị vạch khắc vành đọc số và bộ đo cực nhỏ 0,005 mm và 0,1 mm.

b. Độ phóng đại của ống kính 35x đến 40x; giá trị khoảng chia bọt nước dài không vượt quá 12“/2mm; giá trị vạch khắc vành đọc số và bộ đo cực nhỏ 0,005 mm và 0,1 mm.

c. Độ phóng đại của ống kính 24x; giá trị khoảng chia bọt nước dài 15“/2mm; lưới chỉ chữ thập của máy có ba chỉ ngang

d. Độ phóng đại của ống kính 24x; giá trị khoảng chia bọt nước dài 30“/2mm, bọt nước tiếp xúc; lưới chỉ chữ thập của máy có ba chỉ ngang

b

50

Đo độ lún công trình bằng phương pháp đo cao hình học cấp II chiều dài tia ngắm không vượt quá:

a. 25m.

b. 30m.

c. 40m.

d. 50m.

b

51

Đo độ lún công trình bằng phương pháp đo cao hình học ở cấp nào thì chiều cao của tia ngắm phải cách mặt đất tối thiểu 0.3m:

a. I

b. II

c. III

d. IV

c

52

Các lưới thủy chuẩn đo độ lún công trình có thể được bình sai theo phương pháp nào:

a. Bình sai điều kiện

b. Bình sai gián tiếp

c. Bình sai theo phương pháp Popov

d. Một trong các phương pháp trên

d

53

Tiêu chuẩn để đánh giá độ chính xác của đại lượng đo trong xây dựng là sai số trung phương. Sai số giới hạn được lấy bằng:

a. 1 lần sai số trung phương

b. 2 lần sai số trung phương

c. 2,5 lần sai số trung phương

d. 3 lần sai số trung phương

b

54

Nếu sử dụng hệ tọa độ quốc gia thì phải sử dụng hệ tọa độ:

a. Vn2000

b. Hà Nội 72

c. WGS84

d. UTM

a

55

Nếu sử dụng hệ tọa độ quốc gia thì kinh tuyến trục được chọn sao cho biến dạng chiều dài cạnh không vượt quá:

a. 1/25 000

b. 1/50 000

c. 1/70 000

d. 1/100 000

b

56

Khoảng cao đều của bản đồ địa hình được xác định dựa vào các yếu tố sau:

a. Yêu cầu thiết kế và đặc điểm công trình.

b. Độ chính xác cần thiết về độ cao và độ dốc của công trình.

c. Mức độ phức tạp và độ dốc của địa hình.

d. Tất cả các phương án nêu

d

57

Lưới khống chế đo vẽ bản đồ tỷ lệ lớn bao gồm các loại lưới nào:

a. Lưới trắc địa nhà nước các cấp hạng và lưới khống chế thi công

b. Lưới trắc địa nhà nước các cấp hạng và lưới khống chế đo vẽ

c. Lưới khống chế thi công và lưới khống chế đo vẽ

d. Lưới trắc địa nhà nước các cấp hạng, lưới khống chế đo vẽ và lưới khống chế thi công

b

58

Sai số vị trí điểm khống chế đo vẽ so với điểm khống chế cơ sở gần nhất không vượt quá:

a. 0.1 mm trên bản đồ đối với vùng quang đãng

b. 0.15 mm trên bản đồ đối với vùng quang đãng

c. 0.20 mm trên bản đồ đối với vùng quang đãng

d. 0.25 mm trên bản đồ đối với vùng quang đãng

a

B. LĨNH VỰC THIẾT KẾ QUY HOẠCH XÂY DỰNG

TT

Nội dung câu hỏi

Đáp án

1

Yêu cầu lựa chọn đất xây dựng đô thị nào sau đây là sai?

a. Có các lợi thế về kinh tế, xã hội, hạ tầng kỹ thuật và môi trường

b. Có đủ diện tích đất để phát triển đô thị trong giai đoạn 10 đến 15 năm

c. Không thuộc phạm vi khu vực được xác định để khai thác mỏ, bảo tồn thiên nhiên

d. Không nằm trong phạm vi cấm xây dựng theo pháp luật về xây dựng

b

2

Cấu trúc phát triển không gian đô thị không bao hàm yếu tố nào?

a. Hình thái đô thị

b. Kinh tế đô thị

c. Quản lý đô thị

d. Sinh thái đô thị

c

3

Cấu trúc phát triển không gian đô thị xác định trên cơ sở nào?

a. Khung thiên nhiên của đô thị; Các điều kiện hiện trạng; Tiềm năng phát triển đô thị;

b. Các điều kiện hiện trạng; Tiềm năng phát triển đô thị;

c. Khung thiên nhiên của đô thị; Các điều kiện hiện trạng;

d. Khung thiên nhiên của đô thị; Tiềm năng phát triển đô thị;

a

4

Yêu cầu nào không quy định bắt buộc đối với quy hoạch xây dựng công trình công cộng ngầm đô thị?

a. Phải phù hợp với quy hoạch tổ chức không gian và hệ thống dịch vụ công cộng của đô thị

b. Phải đảm bảo yêu cầu bố trí hỗn hợp nhiều loại chức năng khác nhau

c. Phải đảm bảo kết nối không gian thuận tiện và an toàn với các công trình giao thông ngầm

d. Phải đảm bảo kết nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật ngầm chung của đô thị

b

5

Yêu cầu nào không quy định bắt buộc đối với quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị?

a. Phù hợp với điều kiện hiện trạng về mật độ và tầng cao xây dựng

b. Phù hợp với giá trị lịch sử, giá trị kiến trúc và chất lượng của các công trình hiện có

c. Đảm bảo yêu cầu về phòng cháy, chữa cháy, bãi đỗ xe, cơ sở hạ tầng kỹ thuật khác

d. Đảm bảo quỹ đất dự trữ phát triển

d

6

Quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị, trong điều kiện nào thì được phép xen cấy thêm các công trình khác?

a. Không được phép xen cấy bất kể điều kiện nào

b. Được phép xen cấy bất kể điều kiện nào

c. Khi quy mô trường học đảm bảo chuẩn quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định

d. Khi các công trình trường học, chợ, cây xanh đảm bảo chỉ tiêu về quy mô, bán kính phục vụ

d

7

Quy hoạch xây dựng mới các đơn vị ở mới cần đảm bảo đường giao thông từ cấp nào trở lên không chia cắt đơn vị ở?

a. Đường trục chính đô thị

b. Đường chính đô thị

c. Đường liên khu vực

d. Đường chính khu vực

b

8

Theo chiến lược phát triển nhà ở quốc gia đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 đã xác định đến năm 2030 diện tích sàn nhà ở tối thiểu và trung bình toàn quốc tại đô thị là bao nhiêu m2/người?

a. 6/26

b. 8/25

c. 12/30

d. 15/30

c

9

Có bao nhiêu yêu cầu đối với việc phân khu chức năng trong quy hoạch điểm dân cư nông thôn?

a. 4 yêu cầu

b. 5 yêu cầu

c. 6 yêu cầu

d. 7 yêu cầu

c

10

Tổng chỉ tiêu sử dụng đất (đất ở, đất công cộng, đất giao thông, đất hạ tầng cây xanh) của điểm dân cư nông thôn là:

a. 35m2/người

b. 37m2/người

c. 40m2/người

d. 45m2/người

b

11

Các loại đồ án quy hoạch vùng nào ở Việt Nam được lập theo quyết định của thủ tướng Chính phủ:

a. Vùng liên tỉnh; vùng chức năng đặc thù; vùng dọc tuyến đường cao tốc; hành lang kinh tế liên tỉnh.

b. Vùng tỉnh; vùng liên huyện.

c. Vùng huyện; vùng liên xã.

d. A; B và C

b

12

Quy hoạch xây dựng vùng cần đáp ứng yêu cầu nào sau đây: (mục 1.4.2. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng vùng - QCVN2008)

a. Xác định chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cho từng lô đất trên toàn vùng quy hoạch.

b. Xác định được tầm nhìn, viễn cảnh, mục tiêu phát triển chiến lược của toàn vùng.

(Hoặc: Dự báo nhu cầu sử dụng cơ sở hạ tầng; định hướng chiến lược cung cấp hạ tầng kỹ thuật. xác định các công trình đầu mối, mạng lưới, vị trí và quy mô hạ tầng kỹ thuật của vùng)

c. Xác định chỉ giới xây dựng, chỉ giới đường đỏ trên các tuyến đường trên toàn vùng quy hoạch.

d. A; B và C

b

13

Dự báo nào cần phải được đáp ứng trong quy hoạch xây dựng vùng: (mục 1.4.2. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng vùng - QCVN2008)

a. Dự báo chính sách phát triển

b. Dự báo nhu cầu sử dụng cơ sở hạ tầng.

c. Dự báo các nguồn lực thực hiện.

d. Dự báo phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật

b

14

Thiết kế đô thị là:

a. Một đồ án quy hoạch đô thị.

b. Một nội dung của đồ án quy hoạch đô thị.

c. Một đồ án quy hoạch xây dựng.

d. Một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng.

b

15

Xác định phạm vi Đánh giá Môi trường Chiến lược (ĐMC) nhằm đảm bảo quá trình ĐMC tập trung vào những vấn đề quan trọng nhất và cung cấp được bức tranh toàn diện về môi trường, tránh thu thập và đưa ra những thông tin không cần thiết. Phạm vi ĐMC bao gồm những nội dung nào sau đây?

a. Xác định không gian và thời gian ĐMC; Thu thập các số liệu cơ bản cần điều tra.

b. Xác định các chuyên gia lĩnh vực và nội dung cần ĐMC

c. Xác định nội dung và lập kế hoạch tham vấn các bên có liên quan.

d. Cả 3 phương án trên

b

16

Khu cây xanh nào trong đô thị không thuộc khu chức năng cây xanh chuyên dùng?

a. Vườn ươm

b. Cây xanh đường phố

c. Cây xanh nghiên cứu

d. Cây xanh cách ly

b

17

Công trình nào không phải là công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị?

a. Nghĩa trang

b. Công trình xử lý nước thải

c. Công trình xử lý rác thải

d. Bến bãi chứa hàng hóa

d

18

Công trình nào thuộc khu chức năng dịch vụ đô thị?

a. Viện nghiên cứu

b. Công trình tôn giáo, tín ngưỡng

c. Công trình hành chính các cấp của đô thị

d. Các công trình hành chính ngoài cấp quản lý hành chính của đô thị

c

19

Tính mật độ xây dựng/hệ số sử dụng đất của lô đất có diện tích 1,5ha, bố trí ba công trình độc lập không có khối đế như sau:

- Khách sạn 12 tầng, diện tích xây dựng 2000m2;

- Văn phòng 18 tầng, diện tích xây dựng 1000m2;

- Trung tâm thương mại 4 tầng, diện tích xây dựng 3000m2.

a. 40%/3,2

b. 45%/3,6

c. 40%/3,6

d. 45%/3,2

c

20

Công trình nào thuộc hệ thống hạ tầng xã hội đô thị?

a. Các công trình nhà ở

b. Các công trình quảng trường, công viên, cây xanh, mặt nước

c. Các công trình cơ quan hành chính đô thị

d. Cả 3 phương án trên đều đúng

d

21

Mật độ xây dựng thuần (netto) không bao gồm diện tích chiếm đất của công trình nào?

a. Nhà để xe có mái

b. Tiểu cảnh trang trí

c. Sân tennis

d. Cả 3 phương án trên đều đúng

b

22

Đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình trên lô đất được gọi là gì?

a. Chỉ giới đường đỏ

b. Khoảng lùi

c. Chỉ giới xây dựng

d. Chỉ giới xây dựng ngầm

c

23

Trong dải cách ly vệ sinh khu công nghiệp không được bố trí công trình nào?

a. Bãi đỗ xe

b. Nhà điều hành

c. Trạm trung chuyển chất thải rắn

d. Trạm bơm

b

24

Loại đất nào không có trong quy hoạch sử dụng đất khu công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp?

a. Nhà ở công nhân

b. Công trình hành chính, dịch vụ

c. Các khu kỹ thuật

d. Nhà máy, kho tàng

a

25

Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong các đô thị miền núi được phép thấp hơn so với định mức quy định nhưng không thấp hơn bao nhiêu phần trăm(%)?

a. 90

b. 80

c. 70

d. 50

c

26

Diện tích mặt nước nằm trong khuôn viên các công viên, vườn hoa, trong đó chỉ tiêu mặt nước khi quy đổi ra chỉ tiêu đất cây xanh/người không chiếm quá bao nhiêu phần trăm (%) so với tổng chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị?

a. 10

b. 30

c. 50

d. 70

c

27

Các xí nghiệp dùng các chất phóng xạ mạnh hoặc dễ gây cháy nổ; các bãi phế liệu công nghiệp có quy mô lớn hoặc chứa các phế liệu nguy hiểm phải bố trí ở đâu so với đô thị?

a. Bố trí ở ngoài phạm vi đô thị

b. Bố trí ở trong đô thị và có dải cây xanh cách ly cách 1000m

c. Bố trí ở trong đô thị và cuối hướng gió chính, cuối các dòng sông, suối.

d. Bố trí ở trong đô thị và cuối hướng gió chính, cuối các dòng sông, suối và có dải cây xanh cách ly cách 500m

a

28

Những xí nghiệp có thải chất độc hại, có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường phải bố trí ở đâu so với khu dân cư?

a. Đầu hướng gió chính, các dòng sông, suối, nguồn nước.

b. Cuối hướng gió chính

c. Cuối các dòng sông suối, nguồn nước.

d. Cuối hướng gió chính, các dòng sông, suối, nguồn nước.

d

29

Trong khu công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỷ lệ phần trăm đất Cây xanh; đất giao thông; các khu kỹ thuật so với diện tích toàn khu tối thiểu lần lượt là bao nhiêu?

a. 5; 10; 2

b. 10; 8; 1

c. 10; 10; 2

d. 15; 10; 1

b

30

Chỉ tiêu đất xây dựng của gara xe con có 2 tầng ngầm là bao nhiêu?

a. 10 m2/chỗ xe

b. 30 m2/chỗ xe

c. 20 m2/chỗ xe

d. 14 m2/chỗ xe

c

31

Các gara ô tô ngầm trong đô thị được phép xây dựng với chiều cao không quá bao nhiêu tầng?

a. 9 tầng

b. 5 tầng

c. 3 tầng

d. 7 tầng

b

32

Bề rộng mặt cắt đường nội bộ trong khu dân cư nông thôn phải đảm bảo như thế nào?

a. ≥ 4m

b. ≥ 5m

c. ≥ 6m

d. ≥ 7m

a

33

Cần quy hoạch trường PTTH đối với các xã có những quy mô nào?

a. Quy mô dân số ≥ 20.000 người

b. Quy mô dân số < 20.000 người

c. Quy mô dân số ≤ 15.000 người

d. Quy mô dân số ≤ 10.000 người

a

34

Trụ sở cơ quan xã có diện tích tối thiểu là bao nhiêu m2?

a. 500m2

b. 800m2

c. 900m2

d. 1.000m2

d

35

Đất để xây dựng và mở rộng các điểm dân cư nông thôn có thể nằm trong khu vực nào dưới đây?

a. Khu vực có khí hậu xấu, nơi gió quẩn, gió xoáy

b. Khu vực có tài nguyên cần khai thác

c. Khu vực thường xuyên ngập lụt (dưới 3m)

d. Khu vực nằm trong khu vực khảo cổ

c

36

Để lập đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện cần áp dụng tiêu chuẩn nào?

a. Tiêu chuẩn quốc gia về Quy hoạch xây dựng vùng

b. Tiêu chuẩn quốc gia về Quy hoạch xây dựng nông thôn

c. Tiêu chuẩn quốc gia về Quy hoạch đô thị

d. Đáp án a và b

d

37

Quy hoạch xây dựng vùng cần đáp ứng yêu cầu nào sau đây:(mục 1.4.2. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng vùng - QCVN2008)

a. Định hướng được các tiểu vùng tập trung phát triển các chức năng chính trong vùng như công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, du lịch….

b. Xác định các khu đất dân dụng và ngoài dân dụng như đất ở, đất cây xanh, đất công nghiệp…..

c. Đề xuất được các giải pháp tổ chức không gian quy hoạch kiến trúc cảnh quan trên mặt đất và không gian xây dựng ngầm.

d. Đề xuất được các nội dung về quy hoạch sử dụng đất, bao gồm: (diện tích, mật độ xây dựng, tầng cao trung bình cho từng lô đất)

a

38

Các phân vùng chức năng cần được nghiên cứu trong chiến lược phát triển không gian vùng:(mục 2.1 Quy hoạch không gian vùng - QCVN2008)

a. Các khu đất ở

b. Các đô thị và tiểu vùng hoặc điểm dân cư nông thôn.

c. Các khu đất nông, lâm, ngư nghiệp.

d. Các khu đất xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.

b

39

Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chung bao gồm nội dung nào dưới đây?

a. Xác định tầng cao xây dựng cho từng công trình.

b. Xác định màu sắc, vật liệu của các công trình.

c. Xác định hình thức, chi tiết kiến trúc của các công trình và các vật thể kiến trúc khác.

d. Xác định các vùng kiến trúc, cảnh quan trong đô thị.

d

40

Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chi tiết bao gồm nội dung nào?

a. Đề xuất tổ chức không gian trong các khu trung tâm, khu vực cửa ngõ đô thị.

b. Đề xuất cảnh quan đô thị dọc các trục đường chính, khu trung tâm.

c. Xác định tầng cao, khoảng lùi, hình khối, mầu sắc, hình thức kiến trúc chủ đạo của các công trình kiến trúc.

d. Đề xuất các trục không gian chính, quảng trường lớn.

c

41

Đối với mặt nước nằm trong khuôn viên các công viên, vườn hoa; chỉ tiêu mặt nước khi quy đổi ra chỉ tiêu đất cây xanh/người không chiếm quá bao nhiêu % so với tổng chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở?

a. 40%

b. 50%

c. 60%

d. 70%

b

42

Hướng dẫn Đánh giá Môi trường chiến lược (ĐMC) áp dụng cho những loại đồ án Quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị nào?

a. Đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung

b. Đồ án quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn

c. Đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật

d. Cả 3 phương án trên

d

43

Các cá nhân chủ trì thực hiện Đánh giá Môi trường chiến lược (ĐMC) hoặc thẩm định báo cáo ĐMC cho đồ án quy hoạch xây dựng phải có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành quy hoạch xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật và ít nhất bao nhiêu năm hoạt động trong lĩnh vực quy hoạch xây dựng, bảo vệ môi trường hoặc chuyên ngành môi trường?

a. 2 năm

b. 3 năm

c. 5 năm

d. 10 năm

c

44

Công trình dịch vụ y tế nào thuộc cấp phục vụ của đơn vị ở đơn vị nào sau đây?

a. Nhà hộ sinh

b. Trạm y tế

c. Bệnh viện đa khoa

d. Phòng khám đa khoa

b

45

Công trình dịch vụ giáo dục nào không thuộc cấp phục vụ của đơn vị nào?

a. Trường mẫu giáo

b. Trường tiểu học

c. Trường trung học cơ sở

d. Trường trung học phổ thông

d

46

Các công trình dịch vụ đô thị phục vụ trong đơn vị ở (trường học, chợ…) đối với khu vực có địa hình không phức tạp cần đảm bảo bán kính phục vụ không quá bao nhiêu m?

a. 250m

b. 300m

c. 500m

d. 1000m

c

47

Các công trình dịch vụ đô thị phục vụ trong đơn vị ở (trường học, chợ…) đối với khu vực có địa hình phức tạp cần đảm bảo bán kính phục vụ không quá bao nhiêu?

a. 300m

b. 500m

c. 800m

d. 1000m

d

48

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình của toàn đô thị tối đa là bao nhiêu?

a. 45 m2/người

b. 50 m2/người

c. 55 m2/người

d. 60 m2/người

b

49

Chỉ tiêu đất đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu?

a. 8 m2/người

b. 10 m2/người

c. 12 m2/người

d. 15 m2/người

a

50

Chỉ tiêu công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở trong đơn vị ở phải đạt tối thiểu là bao nhiêu?

a. 2,5 m2/người

b. 2,7 m2/người

c. 3,0 m2/người

d. 3,2 m2/người

b

51

Đối với các khu ở phục vụ đối tượng có thu nhập thấp, các đối tượng nhà ở xã hội, chỉ tiêu quy hoạch sử dụng các loại đất trong đơn vị ở phải đạt tối thiểu bao nhiêu phần trăm so với các quy định?

a. 85%

b. 80%

c. 70%

d. 60%

c

52

Tính toán tỷ lệ số chỗ của Mẫu giáo/Tiểu học/Trung học cơ sở theo tỷ lệ dân số lần lượt là bao nhiêu chỗ /1000 người dân?

a. 50/65/55 (chỗ)

b. 60/55/45 (chỗ)

c. 65/60/50 (chỗ)

d. 50/65/55 (chỗ)

a

53

Chỉ tiêu tính toán đất giáo dục trong đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu m2/chỗ (mẫu giáo, học sinh)?

a. 10 m2/chỗ

b. 15 m2/chỗ

c. 20 m2/chỗ

d. 25 m2/chỗ

b

54

Đối với khu vực đô thị có quy mô dân số bằng bao nhiêu người thì phải bố trí một trường trung học phổ thông?

a. 15.000 người

b. 20.000 người

c. 25.000 người

d. 30.000 người

b

55

Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa của nhóm nhà nhóm nhà chung cư đối với lô đất có diện tích nhỏ hơn 3000m2 và chiều cao công trình xây dựng trên mặt đất lớn hơn 46m là bao nhiêu %?

a. 50%

b. 60%

c. 75%

d. 80%

c

56

Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa của nhóm nhà dịch vụ đô thị và nhà sử dụng hỗn hợp đối với lô đất có diện tích nhỏ hơn 3000m2 và chiều cao công trình xây dựng trên mặt đất lớn hơn 46m là bao nhiêu %?

a. 50%

b. 60%

c. 70%

d. 80%

d

57

Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa của lô đất xây dựng nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ (nhà vườn, biệt thự…) có quy mô tương ứng 50/75/100m2 được xây dựng với mật độ xây dựng tối đa tương ứng là bao nhiêu phần trăm?

a. 100/90/80

b. 90/80/70

c. 95/85/75

d. 80/70/60

a

58

Dải cách ly vệ sinh trong khu công nghiệp, tỷ lệ diện tích đất tối đa có thể được sử dụng để bố trí bãi đỗ xe, trạm bơm, trạm xử lý nước thải, trạm trung chuyển chất thải rắn là bao nhiêu %?

a. 30%

b. 40%

c. 50%

d. 60%

b

59

Trong dải cách ly vệ sinh trong khu công nghiệp, tỷ lệ diện tích đất tối thiểu phải được trồng cây xanh là bao nhiêu %?

a. 30%

b. 40%

c. 50%

d. 60%

c

60

Mỗi đơn vị ở xây dựng mới phải có tối thiểu một công trình vườn hoa phục vụ chung cho toàn đơn vị ở với quy mô tối thiểu là bao nhiêu m2?

a. 2.000m2

b. 3.000m2

c. 5.000m2

d. 10.000m2

c

61

Bán kính phục vụ của vườn hoa, sân chơi trong các nhóm nhà ở (tính theo đường tiếp cận thực tế gần nhất) là bao nhiêu m?

a. 250m

b. 300m

c. 400m

d. 500m

b

62

Mật độ xây dựng gộp (Brut-to) tối đa trong toàn khu công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp là bao nhiêu?

a. 30

b. 40

c. 50

d. 60

c

63

Chỉ tiêu đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu?

a. 2m2/người, (trong đó đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu phải đạt 1m2/người)

b. 3m2/người, (trong đó đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu phải đạt 1m2/người)

c. 4m2/người, (trong đó đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu phải đạt 2m2/người)

d. 5m2/người, (trong đó đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu phải đạt 2m2/người)

a

64

Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa của các khu công viên công cộng là bao nhiêu %?

a. 2%

b. 3%

c. 5%

d. 10%

c

65

Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại đặc biệt tối thiểu là bao nhiêu?

a. 7 m2/người

b. 6 m2/người

c. 5 m2/người

d. 4 m2/người

a

66

Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại I và II tối thiểu là bao nhiêu?

a. 7 m2/người

b. 6 m2/người

c. 5 m2/người

d. 4 m2/người

b

67

Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại III và IV tối thiểu là bao nhiêu?

a. 7 m2/người

b. 6 m2/người

c. 5 m2/người

d. 4 m2/người

c

68

Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại V tối thiểu là bao nhiêu?

a. 7 m2/người

b. 6 m2/người

c. 5 m2/người

d. 4 m2/người

d

69

Lộ giới đường giao thông trong nhóm nhà ở hiện trạng cải tạo phải đảm bảo tối thiểu bao nhiêu m?

a. 3,0m

b. 3,5m

c. 4,0m

d. 4,5m

c

70

Quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị cần đảm bảo đường cụt một làn xe dài tối đa bao nhiêu m?

a. 100m

b. 120m

c. 125m

d. 150m

d

71

Đối với các khu vực cũ trong đô thị, bán kính phục vụ của các công trình công cộng được phép tăng không quá bao nhiêu % so với các quy định về bán kính phục vụ đối với các khu quy hoạch mới?

a. 70%

b. 80%

c. 100%

d. 120%

c

72

Mật độ xây dựng net-tô tối đa của các công trình công cộng như giáo dục, y tế, văn hóa, chợ trong các khu vực quy hoạch cải tạo là bao nhiêu %?

a. 40%

b. 50%

c. 60%

d. 70%

c

73

Quy hoạch và mở rộng các điểm dân cư nông thôn cần hạn chế sử dụng loại đất nào?

a. Đất canh tác

b. Đất đồi núi gò bãi

c. Đất có năng suất trồng trọt kém

d. Cả ba phương án trên

a

74

Có bao nhiêu khu chức năng chính trong điểm dân cư nông thôn?

a. 3 khu

b. 4 khu

c. 5 khu

d. 6 khu

c

75

Cải tạo các điểm dân cư cũ là:

a. Tổ chức, điều chỉnh các khu chức năng, nâng cao chất lượng và tiện nghi phục vụ

b. Tổ chức lại hoặc điều chỉnh bổ sung mạng lưới hạ tầng kỹ thuật

c. Tăng diện tích cây xanh và cải thiện điều kiện vệ sinh môi trường

d. Cả ba phương án trên

d

76

Mỗi xã cần được quy hoạch ít nhất bao nhiêu khu trung tâm?

a. Không nhất thiết phải có khu trung tâm

b. 1 khu trung tâm

c. 2 khu trung tâm

d. 1 khu trung tâm chính và một khu trung tâm phụ

b

77

Hệ thống cây xanh trong điểm dân cư nông thôn là gì?

a. Cây xanh vườn hoa công cộng

b. Các vườn cây tập trung (vườn cây kinh tế, cây ăn quả, cây thuốc, vườn ươm)

c. Cây xanh cách ly

d. Cả ba phương án trên

d

78

Các khu chăn nuôi, sản xuất nông nghiệp và tiểu thủ công nghiệp cần được quy hoạch với cự ly bao nhiêu m?

a. 500m

b. 1000m

c. 1500m

d. Đảm bảo yêu cầu về khoảng cách ly vệ sinh, đảm bảo phòng chống dịch bệnh

d

79

Yêu cầu nào cần đảm bảo trong quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật vùng:(mục 3.3 Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật vùng - QCVN2008) được xác định như thế nào?

a. Xác định được cao độ xây dựng cho các điểm dân cư nông thôn.

b. Xác định cao độ xây dựng cho các công trình xây dựng.

c. Xác định được cao độ xây dựng cho các đô thị trong vùng, hệ thống đê chính.

d. Xác định các vùng đất thuận lợi cho xây dựng.

c

80

Yêu cầu nào cần đảm bảo trong quy hoạch giao thông vùng:(mục 4.2 Quy hoạch giao thông vùng - QCVN2008)

a. Đảm bảo liên hệ thuận tiện về giao thông trong vùng

b. Đảm bảo giao thông thuận lợi giữa quốc gia với vùng quy hoạch.

c. Đảm bảo mạng lưới giao thông thông suốt trong quy hoạch.

d. Đảm bảo liên hệ thuận tiện giữa giao thông trong vùng với hệ thống giao thông quốc gia và quốc tế.

d

81

Yêu cầu dự báo nào sau đây cần đảm bảo trong quy hoạch cấp nước vùng:(mục 5.2 Quy hoạch cấp nước vùng - QCVN2008)

a. Dự báo được nhu cầu cấp nước cho toàn vùng

b. Dự báo được nhu cầu sử dụng nước cho đô thị

c. Dự báo được nhu cầu dùng nước cho từng đô thị; các khu công nghiệp tập trung và các điểm dân cư nông thôn.

d. Dự báo được nhu cầu dung nước cho các điểm dân cư đô thị và nông thôn.

c

82

Giải pháp cấp nước nào được đề cập trong quy chuẩn xây dựng VN về quy hoạch cấp nước vùng: (mục 5.2 Quy hoạch cấp nước vùng -QCVN2008)

a. Dự báo được nhu cầu dùng nước cho từng đô thị; các khu công nghiệp tập trung và các điểm dân cư nông thôn.

b. Xây dựng mạng lưới cấp nước hiện đại cho toàn vùng.

c. Lựa chọn vị trí xây dựng công trình cấp nước cho vùng.

d. Lựa chọn nguồn nước cụ thể cho các đô thị và điểm dân cư nông thôn.

d

83

Yêu cầu về quy hoạch lưới điện nào sau đây áp dụng cho quy hoạch xây dựng vùng tỉnh:(mục 6.2 Quy hoạch cấp điện vùng -QCVN2008)

a. Quy hoạch lưới điện từ 220KV trở lên

b. Quy hoạch lưới điện từ 110KV trở lên

c. Quy hoạch lưới điện từ 35KV trở lên

d. Quy hoạch lưới điện từ 22KV trở lên

b

84

Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chung bao gồm nội dung nào sau đây?

a. Xác định các vùng kiến trúc cảnh quan trong đô thị.

b. Đề xuất tổ chức không gian trong các khu trung tâm, khu vực cửa ngõ đô thị.

c. Đề xuất trục không gian chính, quảng trường lớn, không gian cây xanh, mặt nước và điểm nhấn trong đô thị.

d. Tất cả các nội dung trên.

d

85

Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch phân khu bao gồm việc xác định:

a. Chỉ tiêu khống chế về khoảng lùi.

b. Cảnh quan đô thị dọc các trục đường chính, khu trung tâm.

c. Các khu vực không gian mở, các công trình điểm nhấn và từng ô phố cho khu vực thiết kế.

d. Tất cả các nội dung trên.

d

86

Nội dung Thiết kế đô thị của đồ án thiết kế đô thị riêng bao gồm?

a. Xác định tầng cao xây dựng cho từng công trình, khoảng lùi của công trình trên từng đường phố và ngã phố.

b. Xác định mầu sắc, vật liệu, hình thức, chi tiết kiến trúc của các công trình và các vật thể kiến trúc khác.

c. Tổ chức cây xanh công cộng, sân vườn, cây xanh đường phố và mặt nước.

d. Tất cả các nội dung trên.

d

87

Hệ thống cây xanh đô thị gồm có bao nhiêu nhóm chính?

a. 2 nhóm

b. 3 nhóm

c. 4 nhóm

d. 5 nhóm

b

88

Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong các đô thị đối với đô thị loại đặc biệt là bao nhiêu?

a. ≥5 m2/người

b. ≥6 m2/người

c. ≥7 m2/người

d. ≥8 m2/người

c

89

Đánh giá Môi trường Chiến lược (ĐMC) là một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng, được thực hiện khi nào trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng?

a. Thực hiện trước khi lập đồ án quy hoạch xây dựng

b. Thực hiện đồng thời trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng

c. Thực hiện sau khi lập đồ án quy hoạch xây dựng

d. Được thực hiện riêng biệt, độc lập với đồ án quy hoạch xây dựng

b

90

Trong Báo cáo Đánh giá Môi trường chiến lược của các đồ án quy hoạch xây dựng, số lượng bản vẽ ít nhất kèm theo hồ sơ là bao nhiêu bản vẽ?

a. Ít nhất 01 bản vẽ

b. Ít nhất 02 bản vẽ

c. Ít nhất 03 bản vẽ

d. d. Ít nhất trên 05 bản vẽ

b

91

Việc thẩm định nội dung của Đánh giá Môi trường chiến lược (ĐMC) trong các đồ án Quy hoạch xây dựng được tiến hành khi nào?

a. Tiến hành trước khi thẩm định đồ án Quy hoạch xây dựng

b. Tiến hành đồng thời với việc thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng

c. Sau khi thẩm định đồ án Quy hoạch xây dựng sẽ tiến hành thẩm định nội dung của ĐMC

d. Thẩm định nội dung ĐMC riêng biệt, không liên quan đến thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng

b

92

Quy mô dân số đô thị tối thiểu là bao nhiêu?

a. Tối thiểu 4000 người, vùng núi tối thiểu 2800 người

b. Tối thiểu 5000 người, vùng núi tối thiểu 2800 người

c. Tối thiểu 10 000 người, vùng núi tối thiểu 3200 người

d. Tối thiểu 3000 người

a

93

Đô thị gồm các loại nào?

a. Thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ

b. Thành phố, thị xã, thị trấn

c. Thành phố, thị xã, thị trấn, khu đô thị

d. Thành phố, thị xã, thị trấn, quận, phường

b

94

Những yêu cầu nào dưới đây phù hợp với yêu cầu của quy hoạch xây dựng vùng?

a. Xác định được tầm nhìn, viễn cảnh phát triển của toàn vùng; Xác định được chiến lược phát triển cho các đô thị trong vùng.

b. Xác định được tầm nhìn, viễn cảnh phát triển của toàn vùng; Xác định được mục tiêu phát triển chiến lược cho toàn vùng.

c. Xác định được tầm nhìn, viễn cảnh không gian vùng.

d. Xác định được viễn cảnh cho các đô thị trong vùng; Xác định được mục tiêu phát triển chiến lược cho toàn vùng.

b

95

Những yêu cầu nào dưới đây phù hợp với yêu cầu của quy hoạch chung xây dựng đô thị?

a. Xác định được viễn cảnh phát triển đô thị (tầm nhìn); Xác định được các chiến lược phát triển đô thị chính; Đề xuất được cấu trúc tổng thể phát triển không gian đô thị.

b. Xác định được viễn cảnh phát triển toàn vùng; Xác định được các chiến lược phát triển đô thị chính; Đề xuất được cấu trúc tổng thể phát triển không gian đô thị.

c. Xác định được các chiến lược phát triển cho toàn vùng; Đề xuất được cấu trúc tổng thể phát triển không gian đô thị.

d. Xác định được cấu trúc tổ chức không gian cho từng khu vực chức năng đô thị; Đề xuất được các giải pháp chi tiết Thiết kế đô thị.

a

96

Hạ tầng kỹ thuật đô thị bao gồm các hệ thống chính nào dưới đây?

a. Hệ thống giao thông, hệ thống cung cấp năng lượng, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống quản lý các chất thải, vệ sinh môi trường, hệ thống cây xanh công viên.

b. Hệ thống giao thông, hệ thống cung cấp năng lượng, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống quản lý các chất thải, vệ sinh môi trường, hệ thống nghĩa trang.

c. Hệ thống giao thông, hệ thống công trình y tế, hệ thống chiếu sáng công cộng và chiếu sáng nghệ thuật công trình, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống quản lý các chất thải, vệ sinh môi trường, hệ thống nghĩa trang.

d. Hệ thống giao thông, hệ thống cung cấp năng lượng, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống quản lý các chất thải, vệ sinh môi trường, không kể nghĩa trang.

b

97

Quy mô dân số của đơn vị ở là bao nhiêu?

a. Tối đa là 25.000 người, tối thiểu là 4000 người (đô thị miền núi là 2800 người).

b. Tối đa là 20.000 người, tối thiểu là 4000 người (đô thị miền núi là 2800 người).

c. Tối đa là 25.000 người, tối thiểu là 5000 người (đô thị miền núi là 2800 người).

d. Tối đa là 20.000 người, tối thiểu là 5000 người

b

98

Các công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở gồm những công trình chủ yếu nào?

a. Nhà trẻ, mẫu giáo, trường tiểu học, trung học cơ sở, chợ, bệnh viện, trung tâm thể dục thể thao, điểm sinh hoạt văn hóa.

b. Nhà trẻ, mẫu giáo, trường tiểu học, trung học cơ sở, chợ, bến xe, trạm y tế, nhà thi đấu, điểm sinh hoạt văn hóa.

c. Nhà trẻ, mẫu giáo, trường tiểu học, trung học cơ sở, chợ, trạm y tế, trung tâm thể dục thể thao, điểm sinh hoạt văn hóa.

d. Nhà trẻ, mẫu giáo, trường dạy nghề, trung học cơ sở, chợ, trạm y tế, trung tâm thể dục thể thao, điểm sinh hoạt văn hóa.

c

99

Nhóm nhà ở chung cư gồm những thành phần nào?

a. Diện tích chiếm đất của bản thân các khối nhà chung cư, diện tích sân đường và sân chơi nội bộ nhóm nhà ở, bãi đỗ xe nội bộ và sân vườn trong nhóm nhà ở, nhà trẻ mẫu giáo.

b. Diện tích chiếm đất của bản thân các khối nhà chung cư, diện tích sân đường và sân chơi nội bộ nhóm nhà ở, bãi đỗ xe nội bộ và sân vườn trong nhóm nhà ở.

c. Diện tích chiếm đất của bản thân các khối nhà chung cư, diện tích sân đường và sân chơi nội bộ nhóm nhà ở, chợ và công trình dịch vụ.

d. Diện tích chiếm đất của bản thân các khối nhà chung cư, bãi đỗ xe nội bộ, không kể sân vườn trong nhóm nhà ở.

b

100

Nhóm nhà ở liên kế, nhà ở riêng lẻ bao gồm những thành phần nào?

a. Diện tích lô đất xây dựng nhà ở của các hộ gia đình (đất ở), diện tích lô đất xây dựng công trình thương mại dịch vụ trong nhóm nhà.

b. Chỉ bao gồm diện tích lô đất xây dựng nhà ở của các hộ gia đình (đất ở).

c. Diện tích lô đất xây dựng nhà ở của các hộ gia đình (đất ở), diện tích đường nhóm nhà ở (đường giao thông chung dẫn đến các lô đất của các hộ gia đình), không kể diện tích vườn hoa cây xanh.

d. Diện tích lô đất xây dựng nhà ở của các hộ gia đình (đất ở), diện tích đường nhóm nhà ở (đường giao thông chung dẫn đến các lô đất của các hộ gia đình), diện tích vườn hoa, sân chơi nội bộ nhóm nhà ở.

d

101

Đất ở trong xây dựng nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ là gì?

a. Là diện tích trong khuôn viên các lô đất ở, bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ và sân vườn, đường dẫn riêng vào nhà ở liên kế hoặc nhà ở riêng lẻ đó, không bao gồm đường giao thông chung.

b. Là diện tích trong khuôn viên các lô đất ở, bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ và sân vườn, không bao gồm đường dẫn riêng vào nhà.

c. Là diện tích trong khuôn viên các lô đất ở, không bao gồm đường giao thông.

d. Là diện tích trong khuôn viên các lô đất ở, bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ và sân vườn, đường dẫn riêng vào nhà ở và đường giao thông chung xung quanh

a

102

Những yêu cầu nào dưới đây phù hợp với yêu cầu của quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500?

a. Đề xuất được các giải pháp tổ chức không gian quy hoạch kiến trúc cảnh quan trên mặt đất và không gian xây dựng ngầm;

b. Đề xuất được các giải pháp thiết kế sơ bộ công trình, cảnh quan trên mặt đất và không gian xây dựng ngầm;

c. Đề xuất được cấu trúc tổng thể phát triển không gian đô thị trên mặt đất và không gian xây dựng ngầm;

d. Đề xuất được cấu trúc tổ chức không gian toàn đô thị.

a

103

Những nội dung về quy hoạch sử dụng đất trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 là:

a. Xác định diện tích và chiều cao, hình thức kiến trúc công trình cho từng lô đất.

b. Xác định diện tích, mật độ xây dựng và chiều cao công trình cho từng lô đất, xác định quy mô các công trình ngầm

c. Xác định diện tích đất, hệ số sử dụng đất trên từng lô đất, xác định quy mô các công trình ngầm

d. Xác định diện tích, chiều cao, hình thái công trình cho từng lô đất

b

104

Quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trong đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 gồm các hệ thống nào?

a. Quy hoạch mạng lưới đường giao thông; Hệ thống cấp nước; Hệ thống cấp điện; Hệ thống thoát nước.

b. Quy hoạch mạng lưới đường giao thông; Hệ thống cấp nước; Hệ thống cấp điện; Hệ thống cây xanh.

c. Quy hoạch mạng lưới đường thủy; Hệ thống cấp nước; Hệ thống cấp điện; Hệ thống công trình y tế.

d. Quy hoạch mạng lưới đường giao thông; Hệ thống cấp nước; Hệ thống cấp điện; Hệ thống thoát nước; Hệ thống công trình giáo dục.

a

105

Đất được lựa chọn để xây dựng đô thị phải đáp ứng những yêu cầu điều kiện tự nhiên nào dưới đây?

a. Có điều kiện tự nhiên có thể xây dựng công trình cao tầng từ 30 tầng trở lên; có khả năng khắc phục, không chế hiện tượng sụt lở, cax-tơ, chấn động…

b. Có điều kiện tự nhiên (địa hình, địa chất, thủy văn, khí hậu) thuận lợi để xây dựng công trình sản xuất; không nằm trong khu vực đất có các hiện tượng mưa lớn gây ngập lụt hoặc hệ sinh thái nghèo nàn.

c. Có điều kiện tự nhiên (địa hình, địa chất, thủy văn, khí hậu) có thể xây dựng công trình; không nằm trong khu vực dễ hỏa hoạn, cháy nổ.

d. Có điều kiện tự nhiên (địa hình, địa chất, thủy văn, khí hậu) có thể xây dựng công trình; không nằm trong khu vực đất có các hiện tượng gậy sụt lở, cax-tơ, trôi trượt, xói mòn, chấn động…

d

106

Theo Quy chuẩn xây dựng QCXDVN01-2008, chỉ tiêu diện tích đất cây xanh công cộng đơn vị ở quy định như thế nào?

a. Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở tối thiểu phải đạt 1m2/người.

b. Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở tối thiểu phải đạt 10m2/người.

c. Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở tối thiểu phải đạt 8m2/người, trong đó đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu phải đạt 5m2/ người.

d. Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở tối thiểu phải đạt 2m2/người, trong đó đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu phải đạt 1m2/ người.

d

107

Các công trình dịch vụ đô thị như nhà trẻ, trường học, bệnh viện cần được bố trí như thế nào?

a. Các công trình nhà trẻ, trường học, bệnh viện… phải bố trí tiếp giáp đường giao thông chính cấp đô thị trở lên, đảm bảo có đủ diện tích sân vườn, cây xanh và chỗ đỗ xe.

b. Các công trình nhà trẻ, trường học, bệnh viện… chỉ được bố trí tiếp giáp các trục đường trong nhóm nhà, đảm bảo có đủ diện tích sân vườn, cây xanh và chỗ đỗ xe.

c. Các công trình nhà trẻ, trường học, bệnh viện… không bố trí tiếp giáp các trục đường cấp đô thị trở lên, đảm bảo có đủ diện tích sân vườn, cây xanh và chỗ đỗ xe.

d. Các công trình nhà trẻ, trường học, bệnh viện…có thể bố trí tiếp giáp các trục đường cấp đô thị trở lên với điều kiện đảm bảo có đủ diện tích sân vườn, cây xanh và chỗ đỗ xe.

c

108

Chỉ tiêu diện tích đất cho các công trình trường tiểu học trong đơn vị ở tối thiểu như thế nào?

a. Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu là 50 chỗ/ 1000 người. Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu là 15 m2/ 1 chỗ.

b. Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu là 80 chỗ/ 1000 người. Chỉ tiêu sử dụng đất tùy theo chiều cao công trình

c. Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu là 50 chỗ/ 1000 người. Chỉ tiêu sử dụng đất tùy theo phương án thiết kế công trình.

d. Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu là 50 chỗ/ 1000 người. Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu là 5000 m2/ trường.

a

109

Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là bao nhiêu?

a. Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là 20%.

b. Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là 60%.

c. Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là 90%.

d. Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là 80%.

b

110

Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là bao nhiêu?

a. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 5%.

b. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 2%.

c. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 15%.

d. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 25%.

a

111

Quy định về sử dụng đất đối với các công trình giáo dục trong Quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị?

a. Trừ các công trình giáo dục phải đảm bảo chuẩn quốc gia do Bộ giáo dục và Đào tạo quy định, chỉ tiêu sử dụng đất các loại công trình khác trong các khu vực quy hoạch cải tạo được giảm và tối thiểu đạt 20% so với các chỉ tiêu sử dụng đất tương ứng trong các khu vực xây dựng mới.

b. Chỉ tiêu sử dụng đất các loại công trình trong các khu vực quy hoạch cải tạo giữ nguyên so với các chỉ tiêu sử dụng đất tương ứng trong các khu vực xây dựng mới.

c. Trừ các công trình giáo dục phải đảm bảo chuẩn quốc gia do Bộ giáo dục và Đào tạo quy định, chỉ tiêu sử dụng đất các loại công trình khác trong các khu vực quy hoạch cải tạo được giảm và tối thiểu đạt 50% so với các chỉ tiêu sử dụng đất tương ứng trong các khu vực xây dựng mới.

d. Chỉ tiêu công trình giáo dục trong các khu vực quy hoạch cải tạo do Bộ giáo dục và Đào tạo quy định theo mức chuẩn quốc gia.

c

112

Trong nội dung Thiết kế đô thị của đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 cần đáp ứng yêu cầu về quản lý kiến trúc đô thị?

a. Có đầy đủ nội dung để quản lý kiến trúc cảnh quan của từng công trình, từng ô phố, từng tuyến phố và khu vực.

b. Có đầy đủ nội dung để quản lý kiến trúc cảnh quan tổng thể đô thị

c. Có đầy đủ nội dung để quản lý hạ tầng kỹ thuật, môi trường sinh thái của đô thị và từng công trình, từng ô phố, từng tuyến phố và khu vực.

d. Có đầy đủ nội dung để quản lý kiến trúc cảnh quan của một số công trình.

a

113

Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa cho phép của lô đất xây dựng nhà ở riêng lẻ (nhà vườn, biệt thự…) có diện tích 75 m2 theo QCXDVN01-2008?

a. Mật độ xây dựng tối đa là 100%

b. Mật độ xây dựng tối đa là 90%

c. Mật độ xây dựng tối đa là 50%

d. Không quy định

b

114

Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa cho phép (theo QCXDVN01-2008) của các công trình công cộng như giáo dục, y tế, văn hóa, TDTT, chợ trong các khu vực xây dựng mới là bao nhiêu?

a. 40 %

b. 80 %c

c. 20 %

d. Không quy định

a

115

Theo QCXDVN01-2008, kích thước tối thiểu của lô đất xây dựng nhà ở gia đình tiếp giáp với đường phố có lộ giới ≥ 20 m quy định là bao nhiêu?

a. Diện tích của lô đất ≥ 45 m2, bề rộng ≥ 5m, chiều sâu ≥ 5m.

b. Diện tích của lô đất ≥ 75 m2, bề rộng ≥ 8m, chiều sâu ≥ 5m.

c. Diện tích của lô đất ≥ 45 m2, bề rộng ≥ 8m, chiều sâu ≥ 10m.

d. Diện tích của lô đất ≥ 100m2, bề rộng ≥ 5m, chiều sâu ≥ 3m.

a

116

Trong quy hoạch nông thôn, việc phát triển đất để mở rộng các điểm dân cư nông thôn phải tuân thủ quy định nào?

a. Hạn chế sử dụng đất canh tác, cần tận dụng đất đồi, núi, gò, bãi, đất có năng suất trồng trọt kém để xây dựng và mở rộng các điểm dân cư.

b. Không được sử dụng đất canh tác, đặc biệt là đất canh tác nông nghiệp năng suất cao để xây dựng và mở rộng các điểm dân cư.

c. Chỉ được sử dụng đất đồi, núi, gò, bãi, đất có năng suất trồng trọt kém để xây dựng và mở rộng các điểm dân cư.

d. Hạn chế mở rộng các điểm dân cư, chỉ tập trung cải tạo trên cơ sở quỹ đất hiện có.

a

117

Những công trình dịch vụ đô thị nào dưới đây không thuộc cấp quản lý đơn vị ở?

a. Trường tiểu học.

b. Bệnh viện đa khoa

c. Trường mẫu giáo

d. Trạm y tế

b

118

Đường giao thông chính của đô thị có được xuyên cắt qua đơn vị ở không?

a. Không

b. Có

c. Có thể, tùy trường hợp

d. Được xuyên qua nếu hạn chế tốc độ

a

119

Bán kính phục vụ của công trình dịch vụ cấp I và vườn hoa sân chơi trong đơn vị ở là bao nhiêu?

a. ≤ 500 m

b. ≤ 300 m

c. ≤ 1000m

d. Không yêu cầu cụ thể

a

120

Chỉ giới xây dựng là gì?

a. Là đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình trên lô đất

b. Là đường giới hạn cho phép xây dựng tường rào của lô đất

c. Là đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình, công trình kỹ thuật ngầm.

d. Là đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, trồng cây xanh, tường rào

a

121

Đất ở trong lô đất xây dựng nhà chung cư là gì?

a. Là diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở chung cư.

b. Là diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở chung cư và sân vườn trên lô đất

c. Là diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở chung cư và đường giao thông xung quanh

d. Là diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở chung cư và sân vườn, đường giao thông, công trình kỹ thuật trên lô đất

a

122

Chỉ giới đường đỏ là gì?

a. Là đường ranh giới phân định giữa phần lô đất để xây dựng công trình và phần đất còn lại.

b. Là đường ranh giới phân định giữa phần lô đất để xây dựng công trình và phần đất dành cho đường giao thông hoặc các công trình hạ tầng kỹ thuật.

c. Là đường ranh giới phân định phạm vi để xây dựng công trình và phần đất dành cho đường giao thông hoặc các công trình hạ tầng kỹ thuật.

d. Là đường ranh giới phân định phạm vi sử dụng đất của công trình giao thông và công trình khác.

b

123

Các công trình dịch vụ đô thị phục vụ trong đơn vị ở (trường học, chợ…) cần đảm bảo bán kính phục vụ là bao nhiêu?

a. Không quá 700m. Riêng với khu vực có địa hình phức tạp, bán kính phục vụ không quá 1km.

b. Không quá 500m. Riêng với khu vực có địa hình phức tạp, bán kính phục vụ không quá 1km.

c. Không quá 300m. Riêng với khu vực có địa hình phức tạp, bán kính phục vụ không quá 500m.

d. Không quá 300m.

b

124

Chỉ tiêu sử dụng đất ở (các lô đất ở gia đình) cho các điểm dân cư nông thôn?

a. Phải phù hợp với điều kiện cụ thể của địa phương và ≥ 50m2/ người.

b. Phải phù hợp với điều kiện cụ thể của địa phương và ≥ 25m2/ người.

c. Phải phù hợp với điều kiện cụ thể của địa phương.

d. Phải phù hợp với điều kiện cụ thể của địa phương và ≥ 10m2/ người.

b

125

Khoảng lùi tối thiểu giữa chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng đối với công trình có chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 16m là bao nhiêu?

a. 0 m

b. 6m

c. từ 0 đến 6m tùy thuộc chiều rộng lộ giới

d. 3m

a

C. LĨNH VỰC THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

I. THIẾT KẾ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH

TT

Nội dung câu hỏi

Đáp án

1

Độ đậm của nét thể hiện trên bản vẽ theo thứ tự: đường chu vi mặt cắt; Nét hiện của mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng; đường kích thước, đường dóng; đường trục, đường tin theo các thứ tự:

a. d; d/2; d/3; d/4.

b. 2b; b; b; b/2

c. b; b/2; b/2; b/4

d. d; d/2; d/4; d/4

d

2

Kích thước khổ bản vẽ trong hồ sơ thiết kế được quy định thống nhất:

a. Lấy bằng bội số khổ giấy A4.

b. Lấy bằng bội số khổ giấy A3.

c. Lấy bằng bội số khổ giấy A2.

d. Lấy bằng bội số khổ giấy A1.

a

3

Chỉ giới đường đỏ là gì:

a. Đường ranh giới phân định giữa lô đất xây dựng công trình và phần đất được dành cho đường giao thông hoặc các công trình kỹ thuật hạ tầng khác.

b. Đường ranh giới phân định giữa lô đất xây dựng công trình và phần đất được dành cho các công trình khác

c. Đường ranh giới phân định giữa lô đất xây dựng công trình và phần đất được dành cho vỉa hè phía trước công trình.

d. Tất cả các ý trên.

a

4

Các công trình xây dựng phải đảm bảo các yêu cầu như quy định dưới đây về:

a. Quy hoạch và thiết kế kiến trúc; An toàn về kết cấu; An toàn về phòng chống cháy, nổ; Vệ sinh, tiện nghi và các an toàn khác cho người sử dụng công trình.

b. Quy hoạch và thiết kế kiến trúc; Tiện nghi và trang thiết bị đầy đủ; An toàn về phòng chống cháy, nổ; An toàn về kết cấu;

c. Quy hoạch và thiết kế kiến trúc; Nội thất và trang thiết bị đầy đủ; An toàn về phòng chống cháy, nổ; Vệ sinh, tiện nghi và các an toàn khác cho người sử dụng công trình.

d. Quy hoạch và thiết kế kiến trúc; Nội thất và trang thiết bị đầy đủ; An toàn về phòng chống cháy, nổ; Hiệu quả kinh tế và kết cấu bền vững.

a

5

Nhà và công trình thiết kế xây dựng trong khu vực có quy hoạch chi tiết và thiết kế đô thị phải tuân thủ:

a. Chỉ giới đường đỏ của khu vực xây dựng

b. Chỉ giới xây dựng của khu đất xây dựng

c. Quy hoạch chi tiết và thiết kế đô thị của khu vực.

d. Tất cả các ý trên

c

6

Mặt bằng hiện trạng trong hồ sơ thiết kế phải thể hiện được những yêu cầu sau:

a. Mối liên hệ giữa công trình thiết kế với môi trường xung quanh và hướng của ngôi nhà

b. Mối liên hệ giữa cao độ của công trình với cao độ của một điểm xác định trong hệ thống nhất cao độ toàn quốc

c. Mối liên hệ giữa cao độ của công trình với cao độ trung bình của mặt bằng hiện trạng.

d. Tất cả các yêu cầu trên.

d

7

Giải pháp kiến trúc cho các công trình dân dụng, công nghiệp phải đảm bảo những yêu cầu sau:

a. Yêu cầu về quy hoạch; chức năng sử dụng; môi trường và cảnh quan; kinh tế - xã hội

b. Yêu cầu về tổng thể; kiến trúc; kết cấu; dự toán.

c. Yêu cầu về hình thức; chức năng sử dụng; bền vững; kinh tế

d. Yêu cầu về môi trường; xã hội; văn hóa; kinh tế.

a

8

Bản vẽ mặt bằng công trình trong thiết kế kiến trúc cần thể hiện:

a. Bố cục mặt bằng với kích thước chính của các phòng; các tường, vách cột

b. Cửa đi (có vẽ hướng cửa mở), cửa sổ, lỗ tường, cầu thang…; Diện tích của các phòng tính bằng m2, được ghi vào một góc phòng và có gạch dưới.

c. Xung quanh mặt bằng có ghi kích thước giữa các mảng tường, các trục tường và tổng chiều dài (hay chiều rộng) cửa ngôi nhà hay công trình; Độ cao của tầng (nếu cần) so với cao độ ± 0.000 của công trình

d. Tất cả các ý trên

d

9

Bản vẽ mặt bằng tầng công trình trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật cần ghi đầy đủ:

a. Tổng kích thước của toàn công trình và các bộ phận chính

b. Bên ngoài hình vẽ: Kích thước của mảng tường, lỗ cửa, khoảng cách giữa các trục của cửa đi, cửa sổ, khoảng cách giữa các trục của những bước cột ở công trình có kết cấu khung.

c. Bên trong hình vẽ: Các kích thước hai chiều của các bộ phận buồng, phòng, tên, số thứ tự, diện tích sử của chúng (Trong trường hợp cần thiết cần ghi cả ký hiệu vật liệu lát nền) kích thước chiều rộng, chiều cao bên trong của cửa sổ, cao độ sàn của các tầng so với cao độ ± 0.000 của công trình.

d. Tất cả các nội dung trên.

d

10

Bản vẽ mặt bằng trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công ngoài ghi đầy đủ như trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật, cần thể hiện thêm:

a. Các kích thước chính liên quan đến việc lắp các trang thiết bị cố định.

b. Các vật liệu ốp tường, chân tường, vật liệu chống thấm và tất cả các kết cấu cần thiết phải thể hiện phù hợp với yêu cầu tỷ lệ kích thước của hình.

c. Khuôn và cấu tạo chính của cửa.

d. Tất cả các nội dung trên.

d

11

Mặt bằng tầng trong bản vẽ kiến trúc là:

a. Hình cắt bằng của ngôi nhà hay công trình khi dùng một mặt phẳng cắt nằm ngang ở cao độ cách mặt sàn khoảng cách bằng 1/3 chiều cao của tầng (hoặc ở cao độ 1 m trên mặt sàn) cắt qua ngôi nhà hay công trình. Trong trường hợp cửa sổ được thiết kế cao hơn cao độ quy ước ở trên, thì mặt cắt ngang được lấy ở cao độ ngang qua cửa sổ.

b. Hình ảnh những gì có thể trông thấy được trên hình chiếu bằng các tầng của ngôi nhà hay công trình.

c. Hình chiếu bằng các tầng của ngôi nhà hay công trình trên mặt bằng các tầng.

d. Tất cả các nội dung trên.

a

12

Trong bản vẽ mặt bằng của mái bằng thể hiện:

a. Khe lún của công trình (nếu có), Vị trí ống khói, ống thông hơi, lỗ thoát nước mưa và các bộ phận của công trình có trên mái;

b. Kích thước định vị của các bộ phận trên mái với nhau hoặc so với một điểm cố định;

c. Hướng thoát nước, độ cao của rãnh thoát nước, đường phân thủy.

d. Tất cả các nội dung trên

d

13

Mặt cắt trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật được thể hiện với tỷ lệ 1:100 hoặc 1:50 và phải thể hiện:

a. Không gian bên trong của công trình.

b. Độ cao và kết cấu các bộ phận công trình.

c. Những chỗ đặc trưng nhất của công trình.

d. Tất cả các nội dung nêu trên.

d

14

Theo tiêu chuẩn thiết kế nhà liên kế - TCVN 9411:2012, độ vươn ra của ban công đối với nhà ở liên kế mặt phố phụ thuộc vào chiều rộng lộ giới và không được lớn hơn các kích thước quy định. Khi lộ giới có chiều rộng từ 5 - 7 m thì độ vươn tối đa của ban công là:

a. 0,5m

b. 0,9m

c. 1,2m

d. 1,4m

a

15

Trong hồ sơ kiến trúc thiết kế bản vẽ thi công phần kiến trúc, các nội dung sau đây được thể hiện trên bản vẽ nào:

Nội dung:

- Các kích thước chiều cao của cửa, dầm, lan can, bậu cửa sổ so với sàn hoặc trần nhà;

- Kích thước chiều cao kết cấu bên trong của các bộ phận nằm trong tường chịu lực;

- Cao độ của sàn và trần của tầng;

- Các lớp cấu tạo của sàn và của mái. Thể hiện trên bản vẽ:

a. Mặt bằng tổng thể

b. Mặt bằng các tầng

c. Mặt cắt công trình

d. Mặt đứng công trình

c

16

Trong hồ sơ kiến trúc thiết kế bản vẽ thi công phần kiến trúc, các nội dung sau đây được thể hiện trong bản vẽ nào:

Nội dung:

- Các chi tiết, bộ phận ảnh hưởng tới bề ngoài của mặt đứng công trình (mảng tường, kích thước chia ô cửa sổ, hình tượng tạo dáng nghệ thuật, ống dẫn nước, lan can, bậu cửa, ống khói…);

- Một phần của mặt đứng công trình tiếp giáp, trường hợp công trình tiếp giáp và di tích lịch sử, đài kỷ niệm thì phải thể hiện toàn bộ (có thể dùng hình ảnh);

- Cao độ của ống khói, nóc nhà mái đua so với cao độ ± 0.000 của công trình;

- Chú thích các vật liệu tạo dáng, trang trí ở các mảng tường (nếu có). Thể hiện trên bản vẽ:

a. Mặt bằng tổng thể.

b. Mặt bằng các tầng.

c. Mặt cắt công trình.

d. Mặt đứng công trình.

d

17

Nội dung của bản vẽ chi tiết cấu tạo kiến trúc cần thể hiện trong bản vẽ chi tiết của hồ sơ thiết kế kiến trúc:

a. Các chi tiết cấu tạo đặc trưng nhất của các bộ phận kết cấu.

b. Vật liệu sử dụng, các kích thước chi tiết, số thứ tự chi tiết.

c. Trong một bản vẽ nếu các chi tiết được thể hiện ở các tỷ lệ khác nhau thì bên cạnh hình vẽ phải ghi tỷ lệ kích thước sử dụng.

d. Tất cả các nội dung nêu trên.

d

18

Các nội dung sau đây được thể hiện trên bản vẽ thiết kế kiến trúc nào của hồ sơ thiết kế thi công công trình:

Nội dung:

- Cao độ bên ngoài cửa, lan can, mái đua so với cao độ ± 0.000 của công trình

- Độ cao của các bộ phận và toàn bộ công trình;

- Kích thước chiều ngang đặc trưng của toàn bộ công trình. Thể hiện trên bản vẽ:

a. Mặt bằng tầng trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công.

b. Mặt cắt trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công.

c. Mặt đứng trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công.

d. Chi tiết trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công

b

19

Theo quy chuẩn hiện hành, yêu cầu về thang máy trong Nhà chung cư, phần nhà chung cư nằm trong tòa nhà có nhiều chức năng, nhà ở tập thể được quy định:

a. Từ 5 tầng trở lên phải có tối thiểu 1 thang máy; từ 7 tầng trở lên phải có tối thiểu 2 thang máy.

b. Từ 6 tầng trở lên phải có tối thiểu 1 thang máy; từ 9 tầng trở lên phải có tối thiểu 2 thang máy.

c. Từ 7 tầng trở lên phải có tối thiểu 1 thang máy; từ 11 tầng trở lên phải có tối thiểu 2 thang máy.

d. Từ 9 tầng trở lên phải có tối thiểu 1 thang máy; từ 12 tầng trở lên phải có tối thiểu 2 thang máy.

b

20

Phải có cầu thang bộ, bậc thang hoặc đường dốc đảm bảo an toàn cho người đi lại giữa các sàn, nền cao độ chênh nhau:

a. Từ 300 mm trở lên

b. Từ 380mm trở lên.

c. Từ 450 mm trở lên.

d. Từ 600 mm trở lên

b

21

Độ dốc (góc nghiêng) của các thang bộ trên các đường thoát nạn không được lớn hơn:

a. 1: 1 (45o); bề rộng mặt bậc không được nhỏ hơn 25 cm, còn chiều cao bậc không được lớn hơn 22 cm.

b. 2: 1 (63,5o); bề rộng mặt bậc không được nhỏ hơn 30 cm, còn chiều cao bậc không được lớn hơn 25 cm.

c. 1: 1 (45o); bề rộng mặt bậc không được nhỏ hơn 30 cm, còn chiều cao bậc không được lớn hơn 25 cm.

d. 2: 1 (63,5o); bề rộng mặt bậc không được nhỏ hơn 25 cm, còn chiều cao bậc không được lớn hơn 22 cm.

a

22

Trong rạp chiếu phim, số ghế ngồi liên tục trong một hàng ghế một đầu có lối đi và hai đầu có lối đi không được lớn hơn:

a. 20 và 40

b. 25 và 50

c. 30 và 60

d. 35 và 70

b

23

Trong bệnh viện, cầu thang và đường dốc phải được thiết kế đảm bảo an toàn sinh mạng, sức khỏe cho người sử dụng và phải đáp ứng các yêu cầu sau: Chiều rộng mối vế thang, chiều rộng chiếu nghỉ cầu thang, độ dốc của đường dốc phải lớn hơn:

a. 2100 mm; 2400 mm; 1/10

b. 1800 mm; 2100 mm; 1/12

c. 1500 mm; 1800 mm; 1/8

d. 1200 mm; 1500 mm; 1/15

a

24

Trong bệnh viện, kích thước thang máy (cabin) cho bệnh nhân và thang máy (cabin) cho nhân viên không được nhỏ hơn:

a. 1200 mm x 1800 mm và 1000 mm x 1200 mm

b. 1300mm x 2100mm và 1100mm x 1400mm

c. 1400mm x 2200mm và 1200mm x 1500mm

d. 1500mm x 2400mm và 1300mm x 1600mm

b

25

Tổ chức không gian các tòa nhà, từng bộ phận của các khối trong bệnh viện phải đảm bảo các yêu cầu sau:

a. Có lối đi riêng cho vận chuyển đồ dùng sạch và đồ vật bẩn.

b. Giữa các thao tác thủ thuật vô khuẩn và hữu khuẩn phải được ngăn riêng

c. Có biện pháp cách ly hợp lý giữa khoa Truyền nhiễm với các khoa khác, với các bộ phận khác trong khoa Truyền nhiễm.

d. Tất cả các yêu cầu trên

d

26

Chiều rộng của mỗi đường bơi trong Tiêu chuẩn thiết kế bể bơi là bao nhiêu?

a. 1,5 m

b. 2,0 m

c. 2,5 m

d. 3,0 m

c

27

Công suất sử dụng của bể bơi (số người lớn nhất khi luyện tập hay thi đấu trong cùng một buổi) theo tiêu chuẩn TCVN 4260:2012 được tính như sau:

a. - Bể bơi: 10 người/đường bơi;

- Nhảy cầu: 5 người/cầu nhảy;

- Bóng nước: 15 người/bể.

b. - Bể bơi: 12 người/đường bơi;

- Nhảy cầu: 6 người/cầu nhảy;

- Bóng nước: 20 người/bể.

c. - Bể bơi: 15 người/đường bơi;

- Nhảy cầu: 8 người/cầu nhảy;

- Bóng nước: 22 người/bể.

d. - Bể bơi: 18 người/đường bơi;

- Nhảy cầu: 10 người/cầu nhảy;

- Bóng nước: 25 người/bể.

c

28

Khi thiết kế, trục dọc của bể bơi ngoài trời cho phép bố trí lệch so với hướng Bắc - Nam không quá:

a. 15o

b. 30o

c. 45o

d. 60o

b

29

Cách thức xác định độ dốc của khán đài nhà thi đấu thể thao:

a. Theo số chỗ ngồi

b. Theo chiều cao của các hàng ghế

c. Theo tầm nhìn của khán giả đến điểm quan sát

d. Theo các môn thi đấu

c

30

Sàn của nhà thi đấu thể thao có thể được các dạng:

a. Sàn bằng chất liệu cao su tổng hợp hoặc Sàn gỗ đàn hồi hoặc nửa đàn hồi

b. Sàn gỗ đàn hồi hoặc nửa đàn hồi và Sàn cấp phối

c. Sàn cấp phối và Sàn bằng chất liệu cao su tổng hợp

d. Tất cả các dạng sàn nêu trên

d

31

Chiều cao thông thủy các phòng trong nhà và công trình công cộng không nhỏ hơn:

a. 2,7 m

b. 3,0 m

c. 3,3 m

d. 3,6 m

b

32

Tiêu chuẩn thiết kế Công sở cơ quan hành chính nhà nước (TCVN 4601:2012) có quy định chiều rộng tối thiểu của một vế thang của cầu thang chính; cầu thang phụ; cầu thang thoát nạn; cầu thang chữa cháy ngoài nhà lần lượt là:

a. 1,20m; 1,10m; 0,90m; 0,60m

b. 1,50m; 1,20m; 1,00m; 0,60m

c. 1,80m; 1,20m; 1,05m; 0,60m

d. 2,10m; 1,50m; 1,20m; 0,90m

c

33

Tiêu chuẩn thiết kế trường học hiện hành quy định:

a. Tất cả các phòng của trường học cần ưu tiên chiếu sáng tự nhiên trực tiếp. Hướng chiếu sáng chính cho các phòng học là hướng Nam, Đông Nam từ phía tay trái của học sinh.

b. Tất cả các phòng của trường học cần ưu tiên chiếu sáng tự nhiên trực tiếp. Hướng chiếu sáng chính cho các phòng học là hướng Nam, Đông Nam từ phía tay phải của học sinh.

c. Tất cả các phòng của trường học cần ưu tiên chiếu sáng tự nhiên trực tiếp. Hướng chiếu sáng chính cho các phòng học là hướng Bắc, Đông Bắc từ phía tay trái của học sinh.

d. Tất cả các phòng của trường học cần ưu tiên chiếu sáng tự nhiên trực tiếp. Hướng chiếu sáng chính cho các phòng học là hướng Bắc, Đông Bắc từ phía tay phải của học sinh.

c

34

Tiêu chuẩn diện tích một chỗ đỗ xe được quy định như sau:

a. Mô tô, xe máy: 2,5m2/ xe; Xe đạp: 0,8m2/xe; Ô tô: 20 m2/xe.

b. Mô tô, xe máy: 3m2/ xe; Xe đạp: 0,9m2/xe; Ô tô: 25 m2/xe.

c. Mô tô, xe máy: 3m2/ xe; Xe đạp: 01m2/xe; Ô tô: 30 m2/xe.

d. Mô tô, xe máy: 3,5m2/ xe; Xe đạp: 1,2m2/xe; Ô tô: 35 m2/xe.

b

35

Chiều cao tối thiểu của lan can logia, sân thượng từ tầng 9 trở lên trong nhà và công trình công cộng là:

a. 0,90 m.

b. 1,00 m.

c. 1,20 m.

d. 1,40 m.

d

36

Trong thiết kế phòng khán giả, góc nhìn của khán giả ngồi giữa từ hàng ghế đầu đến hàng ghế cuối nằm trong giới hạn từ:

a. 10o - 90o

b. 20o - 100o

c. 30o - 110o

d. 40o - 120o

c

37

Quy định về lối thoát hiểm và thang thoát hiểm phải đảm bảo các yêu cầu về khoảng cách từ vị trí xa nhất đến cửa thoát hiểm hoặc cầu thang thoát theo quy định sau:

a. Khoảng cách cho phép xa nhất giữa hai cửa thoát là 40m; Chiều dài lối thoát cụt 25m.

b. Khoảng cách cho phép xa nhất giữa hai cửa thoát là 30m; Chiều dài lối thoát cụt 15m.

c. Khoảng cách cho phép xa nhất giữa hai cửa thoát là 25m; Chiều dài lối thoát cụt 12m.

d. Khoảng cách cho phép xa nhất giữa hai cửa thoát là 20m; Chiều dài lối thoát cụt 10m.

a

38

Theo quy chuẩn hiện hành, chiếu tới, chiếu nghỉ của cầu thang bộ được quy định:

a. Chiếu tới, chiếu nghỉ cần phải ngang phẳng. Chiều dài và rộng của mỗi chiếu tới, chiếu nghỉ ít nhất phải lớn hơn chiều rộng nhỏ nhất của vế thang.

b. Chiếu tới, chiếu nghỉ cần phải ngang phẳng. Chiều dài và rộng của mỗi chiếu tới, chiếu nghỉ ít nhất phải bằng chiều rộng nhỏ nhất của vế thang.

c. Chiếu tới, chiếu nghỉ cần phải ngang phẳng. Chiều dài và rộng của mỗi chiếu tới, chiếu nghỉ ít nhất phải lớn hơn 1,2 chiều rộng nhỏ nhất của vế thang.

d. Chiếu tới, chiếu nghỉ cần phải ngang phẳng. Chiều dài và rộng của mỗi chiếu tới, chiếu nghỉ ít nhất phải bằng 1,2 lần chiều rộng nhỏ nhất của vế thang.

b

39

Theo quy chuẩn hiện hành, chiều cao thông thủy đối với các cầu thang bộ và lối đi ít nhất là:

a. 1,8m.

b. 1,9m.

c. 2,0m.

d. 2,1m.

c

40

Theo quy chuẩn hiện hành, chiều cao và chiều rộng bậc của tất cả các bậc thang phải thỏa mãn yêu cầu về kích thước tổng của hai lần chiều cao cộng với chiều rộng bậc thang (2H+B):

a. Không nhỏ hơn 500mm và không lớn hơn 600mm (trừ cầu thang bộ trong cơ sở giáo dục mầm non có chiều cao bậc tối đa là 120 mm).

b. Không nhỏ hơn 550mm và không lớn hơn 650mm (trừ cầu thang bộ trong cơ sở giáo dục mầm non có chiều cao bậc tối đa là 120 mm).

c. Không nhỏ hơn 550mm và không lớn hơn 700mm (trừ cầu thang bộ trong cơ sở giáo dục mầm non có chiều cao bậc tối đa là 120 mm).

d. Không nhỏ hơn 600mm và không lớn hơn 700mm (trừ cầu thang bộ trong cơ sở giáo dục mầm non có chiều cao bậc tối đa là 120 mm).

b

41

Theo quy chuẩn hiện hành, yêu cầu về chiếu sáng tự nhiên cho nhà ở quy định:

a. Tất cả các căn hộ phải được chiếu sáng tự nhiên.

b. Căn hộ từ 2 phòng trở lên cho phép tối đa 1 phòng không có chiếu sáng tự nhiên.

c. Nhà ở tập thể: tối thiểu 40 % số phòng phải được chiếu sáng tự nhiên.

d. Tất cả các nội dung trên.

d

42

Trong nhà ở và công trình công cộng, cửa, vách kính được sử dụng tại các nơi có người thường xuyên lui tới bên trong hoặc xung quanh công trình phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau:

1. Được bảo vệ tránh va đập.

2. Có thể chịu được tác động va đập mà không bị vỡ.

3. Nếu bị vỡ do va đập thì không gây nguy hiểm cho người sử dụng.

a. Đáp ứng tất cả các yêu cầu 1, 2 và 3.

b. Phải đáp ứng một trong các yêu cầu 1, 2 và 3.

c. Chỉ đáp ứng một yêu cầu 2.

d. Phải đáp ứng yêu cầu 1 và 3.

b

II. THIẾT KẾ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

1. Công trình dân dụng và công nghiệp

TT

Nội dung câu hỏi

Đáp án

1

Công trình không phải thiết kế chịu động đất nếu được xây dựng trong vùng có gia tốc nền thiết kế không vượt quá (g là gia tốc trọng trường):

a. 0,01g

b. 0,03g

c. 0,04g

d. 0,06g

c

2

Để đảm bảo cấu kiện BTCT chịu uốn không bị phá hoại giòn, cần phải có biện pháp

a. Hạn chế vùng nén của tiết diện bêtông

b. Tăng diện tích cốt thép dọc

c. Giảm lượng cốt đai

d. Cả ba cách trên đều đúng

a

3

Khi tính tải trọng gió cho công trình cao, thành phần động của tải trọng gió được xác định thế nào?

a. Bằng trọng lượng công trình nhân với một hệ số

b. Bằng thành phần tĩnh của tải trọng gió nhân với một hệ số

c. Tính theo sự giao động của công trình

d. Tính theo hệ số khí động của công trình

c

4

Tổ hợp tải trọng cơ bản để tính kết cấu bao gồm

a. Tải trọng thường xuyên;

b. Tải trọng thường xuyên và một tải trọng tạm thời

c. Tải trọng thường xuyên và các tải trọng tạm thời được nhân với 0,9

d. Cả ba điều đều đúng

d

5

Thép dùng làm kết cấu chịu lực phải là loại thép nào theo TCVN dưới đây

a. CT38

b. BCT38

c. CCT38

d. CT42s

c

6

Thanh giàn thép có tiết diện gồm 2 thép góc ghép cánh dài. Thanh này sử dụng hợp lí ở trường hợp nào

a. Thanh cánh trên

b. Thanh cánh dưới

c. Thanh đứng

d. Thanh xiên đầu giàn

d

7

Khi thiết kế dầm thép chữ I chịu uốn, mô đun chống uốn dẻo tính bằng mô đun chống uốn đàn hồi nhân với hệ số:

a. 0,9

b. 1,0

c. 1,1

d. 1,5

c

8

Nhà xây gạch có sơ đồ chịu lực cứng là khi có:

a. Sàn BTCT toàn khối

b. Sàn BTCT lắp ghép

c. Tường dọc chịu lực

d. Tường ngang chịu lực

d

9

Khi tính sàn có diện tích lớn, hoạt tải sử dụng có thể được giảm đi bằng hệ số. Hệ số này chỉ phụ thuộc vào:

a. Độ cao của sàn trong ngôi nhà

b. Diện tích của sàn

c. Loại phòng sử dụng

d. Diện tích của sàn và loại phòng sử dụng

d

10

Đối với nhà nhiều tầng, để tính lực nén trong cột, tường, hoạt tải sử dụng trên các sàn có thể được giảm đi bằng hệ số. Hệ số này chỉ phụ thuộc vào:

a. Độ cao của ngôi nhà

b. Diện tích của sàn

c. Loại phòng sử dụng

d. Cả ba điều đều không đúng

d

11

Sức chịu tải của đất chỉ phụ thuộc vào:

a. Độ sâu đặt móng và lực dính của đất

b. Độ sâu đặt móng, góc ma sát trong và lực dính của đất

c. Độ sâu đặt móng, và góc ma sát trong của đất

d. Cả ba đều không đúng

d

12

Thanh chịu tải trọng phân bố dạng bậc nhất (hình tam giác) thì biểu đồ mômen uốn có dạng:

a. Đường thẳng

b. Đường cong bậc 2

c. Đường cong bậc 3

d. Cả ba đêu không đúng

c

13

Thanh chịu tải trọng phân bố dạng bậc nhất (hình tam giác) thì biểu đồ lực cắt có dạng

a. Đường thẳng

b. Đường cong bậc 2

c. Đường cong bậc 3

d. Cả ba đêu không đúng

b

14

Khung một tầng hai nhịp, các cột cùng chiều cao và liên kết cứng với dầm, liên kết ngàm vào móng. Bậc siêu tĩnh của khung là

a. 3

b. 4

c. 5

d. 6

d

15

Khi bố trí cốt thép chịu mômen âm cho dầm khung, theo kinh nghiệm không cần tính toán thì chiều dài của cốt thép này kéo dài khỏi cột bao nhiêu là hợp lí (L là nhịp dầm)

a. 0,2L

b. 0,25L

c. 0,3L

d. 0,4L

b

16

Khi nối cốt thép CII bằng cách buộc, chiều dài đoạn nối phải ít nhất là (d là đường kính cốt thép)

a. 20d

b. 25d

c. 35d

d. 40d

a

17

Bản BTCT kê 4 cạnh được tính theo khớp dẻo thì mômen uốn được xác định như sau

a. Giả thiết giá trị mômen tại gối rồi tính toán tiếp

b. Giả thiết giá trị mômen tại nhịp rồi tính toán tiếp

c. Giả thiết tỉ lệ các mômen gối rồi tính toán tiếp

d. Tra bảng lập sẵn

c

18

Bề cao của bản móng BTCT được quyết định chủ yếu bởi

a. Điều kiện địa chất

b. Điều kiện chịu cắt

c. Điều kiện chịu uốn

d. Điều kiện chọc thủng

d

19

Trong dầm BTCT có chiều cao tiết diện h, phải đặt thêm các cốt thép phụ ở giữa chiều cao tiết diện khi h ít nhất là

a. 40cm

b. 50cm

c. 60cm

d. 70cm

d

20

Cột gạch được gia cố bằng các lưới thép đặt trong các mạch vữa. Cường độ của khối xây có cốt thép tăng tối đa bao nhiêu lần so với khối xây không cốt thép

a. 2 lần

b. 1,5 lần

c. 1,2 lần

d. 2,5 lần

a

21

Bulông cường độ cao 8.8 được làm từ thép có các tính năng

a. Giới hạn chảy 800Mpa, giới hạn bền 800Mpa

b. Giới hạn chảy 800Mpa, giới hạn bền 600Mpa

c. Giới hạn chảy 640Mpa, giới hạn bền 800Mpa

d. Giới hạn chảy 600Mpa, giới hạn bền 800Mpa

c

22

Cột thép chịu nén đúng tâm, tiết diện tổ hợp gồm hai nhánh và các thanh giằng. Các thanh giằng được tính toán theo

a. Lực nén trong cột

b. Lực nén trong mỗi nhanh cột

c. Lực cắt thực tế

d. Lực cắt quy ước

d

23

Móng cột BTCT của khung nên bố trí như thế nào:

a. Hình vuông

b. Hình chữ nhật cạnh dài trong mặt phẳng khung

c. Hình chữ nhật có cạnh ngắn trong mặt phẳng khung

d. Cả ba cách đều được

b

24

Khi thiết kế cột thép tiết diện hình chữ H, độ mảnh để tính toán ổn định của cột được lấy bằng:

a. Tỉ số chiều dài thực của cột trên bán kính quán tính trung bình của tiết diện cột

b. Tỉ số chiều dài tính toán của cột trên bán kính quán tính trung bình của tiết diện cột

c. Tỉ số chiều dài thực của cột trên bán kính quán tính lớn nhất của tiết diện cột

d. Tỉ số chiều dài tính toán của cột trên bán kính quán tính nhỏ nhất của tiết diện cột

d

25

Cột thép chịu nén đúng tâm hai đầu liên kết khớp, cao 6m, tiết diện chữ H có các bán kính quán tính theo hai trục chính là 8,3cm và 6,55cm. Độ mảnh dùng để tính toán ổn định cột là

a. 72,3

b. 72,5

c. 120,7

d. 91,6

d

26

Đối với thép kết cấu, tính năng cơ học quan trọng nhất để tính toán thiết kế là:

a. Giới hạn chảy

b. Giới hạn bền

c. Độ dãn dẻo

d. Mô đun đàn hồi

a

27

Loại thép nào dưới đây được coi như thép cacbon thấp

a. CT5 (theo GOST)

b. BCT4 (theo GOST)

c. CT38 (theo TCVN)

d. CT42 (theo TCVN)

c

28

Dầm liên tục ba nhịp tựa trên các gối khớp di động, trừ gối đầu tiên là khớp cố định. Số bậc siêu tĩnh của dầm này là:

a. 1

b. 2

c. 3

d. 4

b

29

Khi biểu đồ mômen uốn trên một thanh có dạng parabôn bậc hai thì biểu đồ lực cắt là:

a. Đường para bôn

b. Đường thẳng song song với thanh

c. Đường thẳng nghiêng góc với thanh

d. Cả ba đều không đúng

c

30

Vùng áp lực gió của nước ta được chia làm:

a. 3 vùng

b. 4 vùng

c. 5 vùng

d. 2 vùng

c

31

Độ lún cho phép của móng nhà khung BTCT là:

a. 3cm

b. 4cm

c. 6cm

d. 8cm

d

32

Bêtông cấp độ bền B15 tương đương với mác bêtông nào dưới đây:

a. M100

b. M150

c. M200

d. M250

c

33

Mác bêtông M250 tương đương với cấp độ bền nào dưới đây:

a. B10

b. B15

c. B20

d. B25

c

34

Cốt thép CII tương đương với loại thép nào dưới đây:

a. CT3

b. CT5

c. CT34

d. CT38

b

35

Bản sàn BTCT kích thước 4m x 7m đặt trên tường theo chu vi làm việc theo sơ đồ nào dưới đây:

a. Bản kiểu dầm

b. Bản làm việc 1 phương

c. Bản làm việc 2 phương

d. Bản công xôn

c

36

Cốt thép đai của dầm BTCT được xác định theo:

a. Tính toán với lực cắt

b. Tính toán với mômen

c. Tính toán với cả mômen và lực cắt

d. Đường kính của cốt dọc

a

37

Cường độ chịu nén của khối xây gạch phụ thuộc chủ yếu vào

a. Cường độ của gạch

b. Cường độ của vữa

c. Cường độ của xi măng

d. Bề dày của mạch vữa

a

38

Trong cột BTCT có chiều cao tiết diện h, phải đặt thêm các cốt thép phụ ở giữa chiều cao tiết diện khi h ít nhất là

a. 40cm

b. 50cm

c. 60cm

d. 70cm

b

39

Hệ số khí động để tính tải trọng gió tác động lên công trình phụ thuộc vào

a. Độ cao của công trình

b. Hình dạng của công trình

c. Địa hình chung quanh công trình

d. Cả ba điều đều không đúng

b

40

Trong bản sàn BTCT kê bốn cạnh chịu lực hai phương, cốt thép ở nhịp theo phương ngắn phải đặt như thế nào so với cốt thép theo phương dài

a. Đặt trên

b. Đặt dưới

c. Đặt thế nào cũng được

d. Cả ba cách đều đúng

b

41

Khi thiết kế kết cấu BTCT phải xét mấy loại trạng thái giới hạn (TTGH)

a. 1 TTGH

b. 2 TTGH

c. 3TTGH

d. 4 TTGH

c

42

Khung nhà xưởng ba nhịp, cột bêtông cùng độ cao, đỡ các giàn thép tựa khớp lên đỉnh cột. Để tính khung này thì bậc siêu tĩnh là mấy:

a. Bậc 0

b. Bậc 1

c. Bậc 2

d. Cả ba đều không đúng

b

43

Hệ số vượt tải của tải trọng gió so với hệ số vượt tải của hoạt tải là:

a. Bằng nhau

b. Của tải trọng gió lớn hơn

c. Của hoạt tải lớn hơn

d. Tùy trường hợp

a

44

Móng cột BTCT của khung nên bố trí như thế nào:

a. Hình vuông

b. Hình chữ nhật cạnh dài trong mặt phẳng khung

c. Hình chữ nhật có cạnh ngắn trong mặt phẳng khung

d. Cả ba cách đều được

b

45

Trong móng băng dưới tường, cốt thép chịu lực chính được bố trí như thế nào:

a. Dọc theo tường ở sát mặt móng phía trên

b. Dọc theo tường ở sát mặt móng phía dưới

c. Vuông góc với tường ở sát mặt móng phía trên

d. Vuông góc với tường ở sát mặt móng phía dưới

d

46

Hàm lượng cốt thép của dầm BTCT được tính bằng:

a. Tỉ số giữa diện tích tất cả cốt thép dọc trên diện tích tiết diện dầm

b. Tỉ số giữa diện tích cốt thép dọc chịu lực trên diện tích tiết diện dầm

c. Tỉ số giữa diện tích tất cả cốt thép dọc và cốt thép đai trên diện tích tiết diện dầm

d. Cả ba điều đều không đúng

b

47

Khoảng cách cốt đai của cột BTCT phải lấy theo:

a. Số lượng cốt dọc

b. Đường kính cốt dọc

c. Đường kính cốt đai

d. Cả ba điều đều đúng

b

48

Khoảng cách cốt chịu lực của bản BTCT dày 120mm không được vượt quá

a. 150mm

b. 200mm

c. 250mm

d. cả ba điều đều không đúng

b

49

Mối hàn góc thủ công có bề dày h. Bề dày tính toán để kiểm tra độ bền mối hàn được lấy là:

a. 1,0h

b. 0,7h

c. 0, 5h

d. 0,8h

b

50

Mối hàn góc thủ công có bề dày h. Khi kiểm tra cường độ thép cơ bản sát mối hàn thì dùng bề dày tính toán như sau

a. 0,7h

b. 0,8h

c. 0,9h

d. 1,0h

d

51

Đối với dầm thép chịu uốn thì đặc trưng hình học của tiết diện quan trọng nhất đến độ bền là:

a. Diện tích

b. Mômen quán tính

c. Mô đun chống uốn

d. Bán kính quán tính

c

52

Trong dầm BTCT có chiều cao tiết diện h, phải đặt thêm các cốt thép phụ ở giữa chiều cao tiết diện khi h ít nhất là

a. 40cm

b. 50cm

c. 60cm

d. 70cm

d

2. Công trình Giao thông

TT

Nội dung câu hỏi

Đáp án

1

Để đảm bảo cường độ và độ ổn định của nền đường cần quan tâm đến vùng hoạt động 80 cm từ đáy áo đường: 30 cm trên phải đảm bảo CBR bằng 8 với đường cấp I, II và bằng 6 với các cấp khác. 50 cm tiếp với CBR bằng 5 với đường cấp I, II và bằng 4 với các cấp khác. Trị số CBR được xác định trong trường hợp nào?

a. CBR xác định trong trường hợp lấy mẫu tự nhiên

b. CBR xác định ngoài hiện trường

c. CBR xác định trong phòng, mẫu đất được đầm nén tiêu chuẩn, để khô.

d. CBR xác định trong phòng, mẫu đất được đầm nén tiêu chuẩn và ngâm mẫu 4 ngày đêm.

d

2

Trong thiết kế mặt đường bê tông xi măng theo Quyết định 32-30 của Bộ giao thông vận tải thì cần kiểm tra cường độ kéo uốn của tấm bê tông xi măng khi tải trọng bánh xe đặt ở đâu?

a. Tải trọng xe đặt giữa tấm

b. Tải trọng xe đặt ở góc tấm

c. Tải trọng xe đặt ở giữa cạnh dài của tấm

d. Phải kiểm tra cả 3 vị trí trên

c

3

Trong thiết kế mặt đường bê tông xi măng theo quy trình thiết kế áo đường cứng 22TCN223-95 cần kiểm tra chiều dày của tấm bê tông xi măng khi tải trọng bánh xe đặt ở đâu?

a. Tải trọng xe đặt giữa tấm

b. Tải trọng xe đặt ở góc tấm

c. Tải trọng xe đặt ở giữa cạnh dài của tấm

d. Phải kiểm tra cả 3 vị trí trên chọn chiều dày lớn nhất

d

4

Kiểm toán kết cấu áo đường mềm đối với mặt đường cấp cao A1 phải kiểm toán theo các thái giới hạn nào?

a. Kiểm toán cường độ chung kết cấu.

b. Kiểm toán cắt trượt nền đất

c. Kiểm toán ứng suất kéo uốn của lớp mặt bê tông nhựa

d. Kiểm toán tất cả trạng thái giới hạn nêu trên

d

5

Khi thiết kế mặt đường bê tông nhựa, phải kiểm tra cường độ kéo uốn lớp bê tông nhựa, vị trí kiểm tra là đâu trong các phương án sau?

a. Kiểm tra tại mặt trên lớp bê tông nhựa

b. Kiểm tra tại vị trí giữa lớp bê tông nhựa

c. Kiểm tra tại vị trí 2/3 từ mặt bê tông nhựa

d. Kiểm tra tại vị trí đáy lớp bê tông nhựa

d

6

Nhằm đảm bảo sự chuyển tiếp êm thuận, không gây ra” xóc” mạnh cho xe chạy qua đoạn chuyển tiếp thì độ bằng phẳng theo dọc tim đường S (S là độ dốc dọc giữa hai điểm trên mặt đường theo phương dọc theo tim đường do sự chênh lệch lún của hai điểm đó) giữa đường và cầu đối với đường cao tốc có vận tốc thiết kế 100 và 120 km/h là bao nhiêu trong các giá trị sau:

a. Độ bằng phẳng S ≤ 1/150

b. Độ bằng phẳng S ≤ 1/175

c. Độ bằng phẳng S ≤ 1/200

d. Độ bằng phẳng S ≤ 1/250

d

7

Nhằm đảm bảo sự chuyển tiếp êm thuận, không gây ra "xóc” mạnh cho xe chạy qua đoạn chuyển tiếp thì độ bằng phẳng theo dọc tim đường S (S là độ dốc dọc giữa hai điểm trên mặt đường theo phương dọc theo tim đường do sự chênh lệch lún của hai điểm đó) giữa đường và cầu đối với đường cấp I- IV có vận tốc thiết kế 80 km/h là bao nhiêu trong các giá trị sau:

a. Độ bằng phẳng S ≤ 1/125

b. Độ bằng phẳng S ≤ 1/150

c. Độ bằng phẳng S ≤ 1/ 175

d. Độ bằng phẳng S ≤ 1/200

c

8

Khi xác định lưu lượng xe tính toán để xác định Eyc mặt đường phải xét đến hệ số ảnh hưởng của số làn xe. Trong trường hợp đường có 4 làn xe có dải phân cách giữa thì hệ số phân phối trục xe f chọn là bao nhiêu? Trong các trường hợp sau

a. Hệ số f = 1

b. Hệ số f= 0,55

c. Hệ số f = 0,35

d. Hệ số f = 0,3

c

9

Khi xác định lưu lượng xe tính toán để xác định Eyc mặt đường phải xét đến hệ số ảnh hưởng của số làn xe. Trong trường hợp đường có 2 hoặc3 làn xe không có dải phân cách thì hệ số phân phối trục xe f chọn là bao nhiêu? Trong các trường hợp sau

a. Hệ số f = 1

b.Hệ số f= 0,55

c. Hệ số f = 0,35

d. Hệ số f = 0,3

b

10

Tốc độ cho phép lưu hành trên đường là phương án nào trong phương án sau:

a. Là tốc độ thiết kế của đường

b. Là tốc độ quy định theo cấp hạng kỹ thuật của đường

c. Là tốc độ tối thiểu xe chạy trên đường

d. Là tốc độ lưu hành cho phép phụ thuộc vào tình trạng thực tế của đường do cơ quan quản lý đường quy định

d

11

Khi thiết kế trắc dọc đường ô tô cao tốc TCVN 5729: 2012 quy định chiều dài tối thiểu tùy thuộc vào cấp đường và phải đủ để bố trí chiều dài đường cong đứng. Với đường cấp 100 (Vtk = 100 km/h) chiều dài tối thiểu là bao nhiêu trong các phương án sau:

a. Chiều dài tối thiểu 300 mét

b. Chiều dài tối thiểu 250 mét

c. Chiều dài tối thiểu 200 mét

d. Chiều dài tối thiểu 150 mét

b

12

Khi thiết kế trắc dọc đường ô tô cao tốc TCVN 5729: 2012 quy định chiều dài tối đa đoan dốc tùy thuộc vào cấp đường và độ dốc dọc. Với đường cấp 100 (Vtk = 100 km/h) và độ dốc dọc 4% chiều dài tối đa là bao nhiêu trong các phương án sau:

a. Chiều dài tối đa 700 mét

b. Chiều dài tối đa 800 mét

c. Chiều dài tối đa 900 mét

d. Chiều dài tối đa 100 mét

b

13

Để xác định hiệu ứng do tải trọng thường xuyên DC tác dụng lên cầu dầm liên tục thi công theo phương pháp đúc hẫng cân bằng ta chất tải trọng này lên sơ đồ tính toán nào của kết cấu nhịp?

a. Sơ đồ dầm liên tục.

b. Sơ đồ dầm giản đơn mút thừa.

c. Sơ đồ đúc hẫng cân bằng.

d. Sơ đồ kết cấu nhịp trước khi thực hiện đốt hợp long cuối cùng

d

14

Hãy cho biết cách tính hệ số phân bố ngang của cầu dầm và cầu bản đặt chéo một góc θ so với dòng chảy?

a. Tính như cầu đặt thẳng nhưng khoảng cách s giữa các dầm lấy bằng s/cosθ.

b. Tính như đối với cầu đặt thẳng sau đó nhân với hệ số điều chỉnh c1.

c. Tính như đối với cầu thẳng sau đó nhân với hệ số điều chỉnh tgθ/c1.

d. Tính như đối với cầu thẳng sau đó nhân với hệ số điều chỉnh 1-c1(tgθ)3/2

d

15

Hãy giải thích tại sao tỉ lệ giữa chiều dài nhịp biên và chiều dài nhịp chính trong cầu dầm liên tục thi công theo công nghệ đúc hẫng cân bằng lại không lấy theo tỉ lệ hợp lý đối với dầm liên tục là 0,8?

a. Để giảm chiều dài đoạn dầm đúc trên đà giáo cố định.

b. Để giảm phản lực gối lên mố hoặc trụ biên.

c. Để không xuất hiện mô men âm ở mặt cắt giữa nhịp chính.

d. Để sơ đồ làm việc của kết cấu nhịp gần với sơ đồ đúc hẫng.

c

16

Hãy cho biết sơ đồ được áp dụng để phân tích nội lực hộp dầm cầu bê tông thi công phân đoạn làm việc theo phương ngang cầu.

a. Tính theo sơ đồ bản kê hai cạnh.

b. Tính theo sơ đồ dầm liên tục.

c. Tính theo sơ đồ khung kín.

d. Tính theo sơ đồ bản kê bốn cạnh.

c

17

Xét ảnh hưởng của các tải trọng thi công đến nội lực tính toán của các dạng kết cấu nhịp cầu thi công theo phương pháp phân đoạn như thế nào?

a. Chỉ xét đối với sơ đồ kết cấu nhịp trong giai đoạn thi công, không xét trong giai đoạn khai thác.

b. Cộng tác dụng giai đoạn có sơ đồ thi công bất lợi nhất với hiệu ứng dỡ tải khi rút tải trọng thi công khỏi kết cấu nhịp.

c. Không ảnh hưởng đến nội lực tính toán vì tải trọng thi công chỉ xuất hiện tạm thời.

d. Xét với sơ đồ kết cấu nhịp trong giai đoạn thi công để kiểm tra, không cộng với hiệu ứng dỡ tải.

b

18

Những loại hình đường sắt nào cần thiết phải sử dụng đường ray không khe nối?

a. Đường sắt có tốc độ nhỏ hơn 120 km/h

b. Đường sắt cao tốc

c. Đường sắt đô thị

d. Cả đáp án b và c

d

19

Lực cản đường cong cần phải được xét tới trong trường hợp nào sau đây?

a. Khi tính toán vận tốc chạy tàu lớn nhất cho phép trên đường cong

b. Khi tính toán khối lượng đoàn tàu khai thác trên tuyến

c. Khi thiết kế độ dốc trắc dọc mà yếu tố trắc dọc này nằm trên đường cong

d. Cả ba đáp án trên

c

20

Khu vực điều chỉnh của đường sắt không khe nối dùng để:

a. Điều chỉnh khe hở mối nối ray

b. Điều chỉnh ứng suất nhiệt

c. Giải phóng ứng suất nhiệt

d. Cho ray co giãn tự do

b

21

Trên đường sắt không khe nối thì ray có được co giãn hay không?

a. Không được

b. Được co giãn ở khu vực điều chỉnh co giãn

c. Được co giãn ở khu vực co giãn

d. Cả hai đáp án b và đáp án c

d

22

Để đảm bảo tính hợp lý trong việc phối hợp thiết kế giữa bình đồ và trắc dọc, khi địa hình khó khăn thì việc lựa chọn bán kính đường cong, chiều dài hoãn hòa ở khu vực gần ga hoặc đỉnh dốc lớn như thế nào là hợp lý?

a. Bán kính lớn, chiều dài hoãn hòa lớn

b. Bán kính lớn, chiều dài hoãn hòa nhỏ

c. Bán kính nhỏ, chiều dài hoãn hòa nhỏ

d. Bán kính nhỏ, chiều dài hoãn hòa lớn

c

23

Hãy cho biết nguyên lý của phương pháp địa chấn (Seismic Method) để thăm dò địa chất công trình trong khảo sát xây dựng đường hầm?

a. Tạo chấn động tại một điểm và đo thời gian truyền sóng tới các đầu thu (geophon) đặt trên mặt đất.

b. Tạo chấn động tại một điểm và đo thời gian truyền sóng tới các đầu thu đặt dọc theo chiều sâu lỗ khoan xuyên qua các địa tầng.

c. Tạo chấn động tại nhiều điểm dọc theo chiều sâu lỗ khoan xuyên qua các địa tầng và đo thời gian truyền sóng tới các đầu thu đặt ở những điểm tương ứng trong một lỗ khoan khác.

d. Một trong ba biện pháp nêu trên

d

24

Sự khác nhau giữa các loại neo đá sử dụng để chống đỡ đường hang trong đường hầm thi công theo phương pháp mỏ truyền thống và đường hầm thi công theo phương pháp NATM?

a. Khác nhau về cấu tạo.

b. Khác nhau về sơ đồ làm việc.

c. Khác nhau về tuổi thọ.

d. Khác nhau về vai trò của kết cấu.

d

25

Hãy cho biết ý nghĩa thực tế các lời giải của Kirsch phương trình trạng thái ứng suất biến dạng của nền đất xung quanh hang đào trong môi trường liên tục đàn hồi?

a. Dùng để tính các ứng suất tác dụng lên kết cấu chống đỡ của đường hầm.

b. Dùng để tính chuyển vị của hang đào.

c. Dùng để tính các ứng suất chính trong đánh giá độ bền theo tiêu chuẩn Mohr-Coulomb hoặc Hoek-Brown.

d. Dùng để tính toán độ ổn định của hang đào

c

26

Tại sao trong công nghệ NATM lớp bê tông phun được yêu cầu phải mỏng và mềm?

a. Để thi công được nhanh chóng, kịp thời chống rơi lở cho vách hang.

b. Lớp bê tông phun này chỉ là một lớp trát nên không cần dày để tiết kiệm chi phí.

c. Để lớp này chuyển vị cùng với vách hang.

d. Vì công nghệ phun không thể đắp dày được

c

27

Khi xem xét đến yếu tố sóng, hướng tuyến luồng nên được bố trí

a. Song song với hướng sóng

b. Vuông góc với hướng sóng

c. Tạo với hướng sóng tới góc khoảng 25-30 độ.

d. Không phụ thuộc vào hướng sóng

c

28

Độ dằn của tầu (độ chìm xuống của tầu so với mực nước tĩnh) lớn nhất khi

a. Vận tốc chạy tầu lớn và độ sâu chạy tầu nhỏ

b. Vận tốc chạy tầu lớn và độ sâu chạy tầu lớn

c. Vận tốc chạy tầu nhỏ và độ sâu chạy tầu lớn

d. Vận tốc chạy tầu nhỏ và độ sâu chạy tầu nhỏ.

a

29

Khi kiểm tra mức độ khó khăn của quá trình hành hải, phương pháp nào sau đây được sử dụng:

a. Phương pháp thực nghiệm

b. Phương pháp chuyên gia

c. Phương pháp mô phỏng lái tầu

d. Cả 3 phương pháp trên

d

30

Xét tác dụng của lực căng các dây văng lên sự phân bố nội lực trong các bộ phận của kết cấu nhịp cầu dây văng như thế nào?

a. Đặt lực căng dây tại các nút liên kết dầm-dây của sơ đồ hoàn chỉnh.

b. Lần lượt thay từng đôi dây bằng các lực căng vào sơ đồ hoàn chỉnh, sau đó cộng tác dụng.

c. Lần lượt thay từng nhánh dây bằng lực căng vào sơ đồ hoàn chỉnh, sau đó cộng tác dụng.

d. Tính theo trình tự lắp dây, thay từng nhánh dây bằng lực căng, sau đó cộng tác dụng.

d

31

Ứng suất kéo khống chế tại các mối nối giữa các đốt đúc trong giai đoạn thi công đúc hẫng là giá trị nào sâu đây?

a. Không cho xuất hiện ứng suất kéo.

b. 0,63

c. 0,5

d. 0,25

D

32

Lực nâng (hoặc ép xuống) của gió tác dụng lên cánh hẫng của dầm đúc hẫng trong giai đoạn thi công được tính như thế nào?

a. 1,25 kN/m2 x diện tích mặt cầu x sin 10o.

b. 0,5 kN/m2 x diện tích mặt cầu x sin 10o.

c. 2,4 x10-4 Mpa x diện tích mặt cầu.

d. Tính theo tải trọng gió đứng điều 3.8.2 (22TCN-272-05)

c

33

Độ bằng phẳng của mặt đường có thể dùng thước 3 mét để kiểm tra. Đối với mặt đường cấp cao A1 (bê tông nhựa, bê tông xi măng) thì quy định nào đúng trong các phương án sau:

a. 70% số khe hở dưới 3mm và 30% số khe hở phải dưới 5 mm.

b. 20% số khe hở dưới 3mm và 80% số khe hở phải dưới 5 mm.

c. 30% số khe hở dưới 3mm và 70% số khe hở phải dưới 5 mm

d. 40% số khe hở dưới 3mm và 60% số khe hở phải dưới 5 mm

a

34

Trong tiêu chuẩn thiết kế đường quy định cao độ thiết kế nền đường. Quy định nào trong 4 trường hợp sau đây là đúng và đủ?

a. Cao độ thiết kế của nền đường là cao độ ở tim đường.

b. Cao độ thiết kế của nền đường là cao độ ở tim đường. Khi có hai nền đường độc lập sẽ có hai cao độ thiết kế trên hai mặt cắt dọc riêng biệt.

c. Cao độ thiết kế của nền đường là cao độ vai đường

d. Cao độ thiết kế của nền đường là cao độ mép mặt đường

b

35

Khi thiết kế rãnh biên qua khu dân cư chọn phương án nào là hợp lý?

a.Rãnh đất hoặc rãnh xây hình thang.

b. Rãnh đất hoặc rãnh xây hình tam giác.

c. Rãnh bê tông nửa tròn.

d. Rãnh xây hoặc bê tông xi măng có lát các tấm đan che kín, có hệ thống thu nước mưa.

d

36

Độ bằng phẳng của mặt đường có thể dùng thước 3 mét để kiểm tra. Đối với mặt đường cấp cao A2 (bê tông nhựa nguội, trên có láng mặt, thấm nhập nhựa, láng nhựa) thì quy định nào đúng trong các phương án sau:

a. Tất cả phải dưới 5 mm.

b. 20% số khe hở dưới 3mm và 80% số khe hở phải dưới 5 mm.

c.30% số khe hở dưới 3mm và 70% số khe hở phải dưới 5 mm

d. 40% số khe hở dưới 3mm và 60% số khe hở phải dưới 5 mm

a

37

Cường độ kết cấu áo đường mềm được đặc trưng bởi giá trị nào? Trong các phương án sau?

a. Mô đun đàn hồi của các lớp mặt đường.

b. Mô đun đàn hồi của các lớp móng đường.

c. Mô đun đàn hồi của lớp nền đất dưới kết cấu áo đường.

d. Mô đun đàn hồi chung của các lớp trong kết cấu áo đường + nền đất

d

38

Khi thiết kế đường cao tốc ở vùng địa hình núi, đồi cao và vùng địa hình khó khăn người ta quy định chọn vận tốc hợp lý để giảm kinh phí xây dựng. Trong các phương án sau chọn phương án nào là hợp lý.

a. Tốc độ thiết kế 100- 120 km/h

b. Tốc độ thiết kế 80- 100 km/h

c. Tốc độ thiết kế 60- 80 km/h

d. Tốc độ thiết kế 50 - 60 km/h

c

39

Khi thiết kế đường cao tốc ở vùng đồng bằng. Trong các phương án sau chọn phương án nào là đúng với quy định tiêu chuẩn.

a.. Tốc độ thiết kế 120- 130 km/h

b. Tốc độ thiết kế 100- 120 km/h

c. Tốc độ thiết kế 80- 100 km/h

d. Tốc độ thiết kế 60- 80 km/h

b

40

Khi thiết kế đường ô tô cao tốc để đảm bảo an toàn chay xe, người ta quy định chiều dài tối đa các đoạn thẳng. Các phương án sau phương án nào đúng?

a. Chiều dài tối đa 10 km.

b. Chiều dài tối đa 6 km.

c. Chiều dài tối đa 4 km

d. Chiều dài tối đa 2 km

c

41

Khoảng cách giữa hai tim hầm đơn song song được xác định theo công thức:

Khoảng cách nhằm này đáp ứng yêu cầu gì?

a. Đảm bảo khả năng chịu lực của khối đất nằm giữa hai hầm.

b. Đảm bảo an toàn nổ mìn khi hai đường hầm cùng thi công.

c. Đảm bảo khi khoan cắm neo các neo không giao cắt nhau.

d. Đảm bảo không gian ngoài hai cửa hầm đủ rộng để bố trí vòng quay đầu xe

a

42

Hãy cho biết ý nghĩa cơ học của hệ số kiên cố theo Prô-tô-đia- cô- nốp fkp?

a. Là cường độ quy đổi của đá.

b. Là hệ số ma sát quy đổi của nền.

c. Là hệ số thực nghiệm đặc trưng cho áp lực địa tầng.

d. Là hệ số thực nghiệm đặc trưng cho khả năng tự đứng vững của hang đào

b

43

Hãy cho biết sơ đồ làm việc của lớp bê tông phun sau khi đã lắp neo trong kết cấu chống đỡ đường hang thi công theo phương pháp NATM.

a. Vòng tròn chịu nén.

b. Tấm kê bốn cạnh

c. Tấm kê trên bốn góc.

d. Tấm ngàm bốn cạnh

c

44

Hãy cho biết tác dụng của nền xung quanh vỏ hầm lắp ghép thi công theo phương pháp TBM dưới dạng tải trọng nào?

a. Áp lực bị động.

b. Áp lực chủ động

c. Vòm áp lực.

d. Lực kháng đàn hồi.

c

45

Hãy cho biết sơ đồ tính vỏ BTCT hình hộp đúc tại chỗ của hầm chui thi công theo phương pháp đào và lấp?

a. Khung kín

b. Dầm ngắn trên nền đàn hồi.

c. Phần tử hữu hạn dạng thanh.

d. Dầm bản trên mố dẻo.

b

46

Mục đích của việc bố trí điểm đổi dốc theo bình đồ?

a. Để đảm bảo tàu chạy an toàn và êm thuận

b. Để thực hiện siêu cao một cách dễ dàng và chính xác

c. Để đường cong nối dốc đứng của trắc dọc trùng với đường cong hoãn hòa trên bình đồ

d. Để đường cong nối dốc đứng của trắc dọc không trùng với đường cong hoãn hòa trên bình đồ

d

47

Trước khi về ga giả sử cần thiết kế 3 đường cong liên tiếp, hãy chỉ ra tập hợp bán kính đường cong nào là hợp lý nhất?

a. 1000 - 800 - 600 m - Ga

b. 800 - 800 - 800 m - Ga

c. 600 - 800 - 1000 m - Ga

d. 1000 - 600 - 800 m - Ga

a

48

Khi nền ga nằm trên trắc dọc hình lồi thì đoạn dốc trước ga cần thiết kế:

a. Độ dốc lớn để tàu ra ga có khả năng tăng tốc nhanh

b. Đảm bảo đoàn tàu dừng đỗ an toàn

c. Trên chiều dài tối thiểu bằng chiều dài đoàn tàu phải đảm bảo điều kiện khởi động

d. Cả đáp án b và c

d

49

Để đánh giá việc vạch tuyến của một đoạn tuyến là khó khăn có thể dựa vào những thông số nào sau đây?

a. Các thông số về bình đồ và trắc dọc tuyến

b. Khối lượng công tác xây dựng và giá thành xây dựng

c. Số lượng công trình nhân tạo lớn như: cầu, hầm,...

d. Cả ba đáp án trên

d

50

Khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc trên đường cong được nới rộng như thế nào so với khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc trên đường thẳng?

a. Nới rộng về phía bụng đường cong

b. Nới rộng về phía lưng đường cong

c. Nới rộng về cả phía bụng và phía lưng đường cong

d. Cả 3 đáp án trên đều đúng

c

51

Phương pháp (mô hình) nào sau đây được sử dụng để xác định chiều cao sóng thiết kế:

a. Mô hình mô phỏng

b. Mô hình vật lý

c. Mô hình thực nghiệm

d. Mô hình toán

d

52

Mức “0” của cao độ hải đồ khu vực là:

a. Mực nước thấp nhất quan trắc được tại khu vực trong nhiều năm

b. Mực nước trung bình

c. Trung bình của mực nước thấp nhất hàng năm

d. Mức “0” tại trạm Hòn Dấu

a

53

Cao trình bến tối ưu được xác định từ điều kiện:

a. Phân tích bài toán kinh tế giữa đầu tư và khai thác

b. Xác suất cảng bị ngập khoảng 0,1%

c. Không bị ngập trong mọi trường hợp

d. Lớn hơn của mực nước cao thiết kế cộng 1m hoặc mực nước trung bình cộng 2m.

d

54

Tầu Feeder là loại tầu:

a. Gom container chạy trên các tuyến ven biển với khoảng cách ngắn

b. Pha sông biển

c. Đi trong kênh

d. Đi trong song

a

55

Khi dòng chảy song song với tuyến mép bến, hướng tầu (trục từ đuôi đến mũi tầu) khi cập bến nên:

a. Cùng với hướng dòng chảy

b. Vuông góc với hướng dòng chảy

c. Nghiêng 45 độ so với hướng dòng chảy

d. Ngược với hướng dòng chảy

d

56

Các yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem xét đến trong thiết kế luồng tầu theo tiêu chuẩn luồng đường thủy nội địa Việt Nam:

a. Mức độ nguy hiểm của loại hàng

b. Mật độ tầu trên luồng

c. Địa chất luồng

d. Hệ số an toàn

d

57

Thế nào là bản mặt cầu sườn hở, bản mặt cầu sườn kín?

a. Mặt cầu sườn hở là bản mặt cầu trực hướng có các sườn không liên tục, sườn kín là sườn liên tục trên suốt chiều rộng mặt cầu.

b. Mặt cầu sườn hở có các sườn là thép bản hoặc chữ T, chữ L còn sườn kín có dạng chữ U, chữ V hoặc lượn sóng.

c. Mặt cầu sườn hở có các sườn giao nhau nhưng không hàn với nhau, mặt cầu sườn kín hàn với nhau.

d. Mặt cầu sườn hở là bản mặt cầu bằng thép mắt võng, mặt cầu sườn kín là mặt cầu bằng thép tấm.

b

58

Có bao nhiêu giải pháp xử lý vùng mô men âm ở cầu dầm thép liên hợp bản bê tông cốt thép?

a. 2

b. 3

c. 4

d. 5

d

59

Hệ số làn xe m không được dùng cho những trường hợp nào?

a. Trạng thái giới hạn mỏi.

b. Khi số làn chất tải là 2.

c. Trạng thái mỏi và khi sử dụng hệ số phân bố ngang tính theo các công thức lập sẵn trong Tiêu chuẩn 22TCN 272-05.

d. Khi sử dụng các phương pháp phân tích chính xác.

c

60

Bản bê tông mặt cầu của cầu dầm thép liên hợp bản BTCT có chiều dày bằng 1/12 khoảng cách s giữa hai dầm chủ, khẩu độ tính toán L= 10s. Hãy cho biết chiều rộng hữu hiệu bản bê tông của dầm nằm bên trong kết cấu nhịp nhận giá trị nào trong trong số những đại lượng sau?

a. 12 lần chiều dày của bản cộng với ½ chiều rộng bản cánh dầm thép.

b. Bằng khoảng cách s giữa các dầm.

c. Bằng 1/4L.

d. 12 lần chiều dày bản cộng với chiều rộng bản cánh dầm thép

b

61

Những tải trọng theo phương dọc cầu tác dụng lên những trụ nằm trong phạm vi nhịp thông thuyền gồm những loại nào?

a. Lực hãm xe BR, lực ma sát FR, gió WL+WS và lực va tầu CV.

b. Lực hãm xe BR, lực ma sát, lực gió (dọc) WL+WS và 50% lực va tầu CV.

c. Lực hãm xe BR, lực ma sát FR, gió WL+WS.

d. Lực hãm xe BR và lực va tầu CV.

b

62

Hãy cho biết nguyên lý xác định vị trí trục trung hòa của mặt cắt dầm BTCT hoặc bê tông ứng suất trước chịu uốn?

a. Xác định theo nguyên lý hình học tìm trọng tâm tiết diện nguyên của bê tông.

b. Xác định theo nguyên lý hình học tìm trọng tâm tiết diện tính đổi từ cốt thép sang bê tông.

c. Từ phương trình cân bằng các thành phần lực trong các loại cốt thép và hợp lực của khối ứng suất vùng bê tông chịu nén.

d. Dựa vào tỉ lệ giữa chiều cao vùng chịu nén của bê tông và chiều cao có hiệu của tiết diện x/h0 ứng với hàm lượng cốt thép tối đa.

c

63

Sức kháng uốn danh định Mn của dầm bê tông ứng suất trước được viết như sau:

Hãy cho biết công thức này đúng hay sai? Tại sao?

a. Sai, vì thiếu thành phần chịu lực của bê tông chịu nén.

b. Đúng, vì là tổng các mô men so với trọng tâm của vùng bê tông chịu nén.

c. Chỉ đúng với trường hợp dầm chữ nhật và dầm chữ T khi vùng chịu nén nằm trong bản cánh.

d. Sai, thiếu thành phần mô men của khối ứng suất vùng bê tông chịu nén.

c

64

Khả năng chống nứt của dầm bê tông chịu uốn được thiết kế dựa trên tiêu chí nào?

a. Khống chế ứng suất kéo trong bê tông đối với dầm BTCT thường.

b. Không cho xuất hiện ứng suất kéo trong bê tông đối với dầm bê tông ứng suất trước.

c. Khống chế ứng suất kéo trong cốt thép thường fsa ≤ 0,6fy.

d. Khống chế độ mở rộng vết nứt.

c

65

Để tính độ võng và độ vồng của dầm bê tông chịu uốn, độ cứng của dầm được xem xét như thế nào?

a. Độ cứng của của tiết diện nguyên: EcIg

b. Độ cứng của tiết diện tính đổi:EcItd

c. Độ cứng của tiết diện nguyên không đàn hồi: 0,85EcIg

d. Độ cứng của mặt cắt có hiệu: EcIe (trong đó Ie ≤ Ig)

a

66

Hãy cho biết tỉ lệ giữa chiều dài nhịp biên và chiều dài nhịp chính của cầu dầm liên tục thi công theo công nghệ đúc hẫng cân bằng?

a. 0,80

b. 0,75

c. 0,70

d. 0,65

d

67

Sức kháng cắt danh định của dầm bê tông cốt thép và bê tông ứng suất trước bao gồm những thành phần nào?

a. Sức kháng cắt của bê tông Vc, của cốt thép đai thường Vs và cốt thép đai dự ứng lực Vp.

b. Sức kháng cắt của bê tông Vc, của cốt đai thường Vs và của cốt dự ứng lực kéo xiên Vp.

c. Sức kháng cắt của bê tông Vc, của cốt đai thường nằm trong phạm vi vết nứt xiên góc θ0 và phân lực thẳng đứng của cốt thép dự ứng lực kéo xiên Vp

d. Trị số nhỏ nhất của: Vc phụ thuộc β+Vs trong vết nứt xiên θ0 + Vp và Vc không phụ thuộc β + Vp

d

68

Trên đường cong bề rộng mặt nền đường được nới rộng về phía nào?

a. Lưng đường cong

b. Bụng đường cong

c. Nới đều sang cả hai bên lưng và bụng đường cong

d. Cả ba đáp án trên đều đúng

a

69

Năng lực vận chuyển của một tuyến, đoạn tuyến đường sắt là:

a. Khả năng vận chuyển được khối lượng hàng hóa

b. Số lượng đôi tàu thông qua trong một ngày đêm

c. Khả năng vận chuyển được khối lượng hàng hóa và hành khách quy đổi

d. Đáp án b hoặc đáp án c tùy theo khổ đường và cấp đường

d

70

Tốc độ thiết kế của tuyến đường sắt là trị số tốc độ:

a. Lớn nhất của đầu máy khai thác trên tuyến đường

b. Áp dụng trong tính toán, thiết kế, xây lắp các cấu trúc thành phần của tuyến đường sắt

c. Mà phương tiện giao thông đường sắt không được phép chạy quá

d. Cả đáp án b và đáp án c

d

71

Bề rộng mặt nền đường sắt được nới rộng trong trường hợp nào?

a. Trong phạm vi đường cong

b. Phạm vi trên cầu, trong hầm

c. Trong ga

d. Tất cả các đáp án trên

a

72

Tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường sắt trên đường sắt lồng khổ 1435 mm với khổ 1000 mm là tiêu chuẩn nào?

a. Tiêu chuẩn riêng dành cho đường sắt lồng

b. Tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp tương ứng của đường sắt khổ 1000 mm

c. Tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp tương ứng của đường sắt khổ 1435 mm

d. Tiêu chuẩn kỹ thuật của đường có số lượng tàu khai thác nhiều hơn

c

73

Trường hợp nào cần phải đặt ray hộ bánh?

a. Khi cầu có mặt cầu trần dài trên 5,0 m; mặt cầu có ba lát dài trên 10 m

b. Cầu trên đường cong có bán kính dưới 500 m

c. Khi chiều cao nền đắp lớn hơn 5 m

d. Cả đáp án a và đáp án b

d

74

Trên mặt cầu dùng chung với đường bộ có cần thiết phải đặt ray hộ bánh hay không? Nếu có thì khoảng cách giữa má ray hộ bánh và má ray chính (δ) là bao nhiêu?

a. Không cần thiết

b. Cần thiết khi đường cong có bán kính dưới 500 m và δ = 60 - 70 mm

c. Cần thiết phải đặt và δ = 50 mm

d. Cần thiết phải đặt và δ = 60 - 70 mm

d

75

Trường hợp nào cần phải kiểm toán để thiết kế đường lánh nạn đảm bảo an toàn chạy tàu?

a. Khi tàu xuống dốc lớn và dài

b. Ở trước ga có tổ chức tàu chạy suốt

c. Trên đường cong có bán kính nhỏ hơn 300 m

d. Khi tàu chạy trên đoạn dốc có chênh cao từ đỉnh dốc tới chân dốc lớn hơn 10 m

a

76

Dọc đường sắt phải đặt các loại biển, mốc nào sau đây?

a. Cọc km, cọc 100 m, cọc đường cong (NĐ,TĐ,NC,TC), cọc cao độ, cọc phương hướng

b. Biển đổi dốc, biển cầu, biển hầm, mốc giới hạn quản lý, biển giới hạn ga

c. Biển tốc độ kỹ thuật, biển giảm tốc độ, biển hãm, biển kéo còi, mốc tránh va chạm

d. Cả 3 đáp án trên

d

77

Mốc tránh va chạm phải đặt giữa hai đường gần nhau về phía ghi, tại chỗ khoảng cách giữa tim hai đường là bao nhiêu?

a. 3,50 m đối với cả đường 1000 mm, đường 1435 mm và đường lồng

b. 4,00 m đối với cả đường 1000 mm, đường 1435 mm và đường lồng

c. 3,50 m đối với đường 1000 mm; 4,00 m đối với đường 1435 mm và đường lồng

d. 3,30 m đối với đường 1000 mm; 3,60 m đối với đường 1435 mm và đường lồng

c

78

Chiều cao ke khách (từ mặt ray đến mặt ke) loại cao được quy định là bao nhiêu?

a. 1050 mm đối với cả đường khổ 1000 mm và khổ 1435 mm

b. 1100 mm đối với cả đường khổ 1000 mm và khổ 1435 mm

c. 1100 mm cho khổ đường 1000 mm và 1050 mm cho khổ đường 1435 mm

d. 1050 mm cho khổ đường 1000 mm và 1100 mm cho khổ đường 1435 mm

d

79

Điểm phân giới của đường sắt bao gồm những loại nào sau đây?

a. Trạm hành khách, trạm hàng hóa

b. Ga, trạm đóng đường,

c. Cột tín hiệu đèn màu thông qua của khu gian đóng đường tự động

d. Cả đáp án b và đáp án c

d

80

Đường đón gửi tàu và đường dồn thuộc loại nào trong các loại nào sau đây?

a. Đường chính

b. Đường ga

c. Đường đặc biệt

d. Cả đáp án b và đáp án c

b

81

Trong điều kiện thông thường đối với tuyến đường sắt đô thị, trên đường cong có bố trí hoãn hòa thì yêu cầu chiều dài đường cong tròn còn lại tối thiểu có bắt buộc hay không?

a. Bắt buộc

b. Không bắt buộc

c. Tùy theo bán kính đường cong

d. Tùy theo góc chuyển hướng của đường cong

a

82

Trong điều kiện thông thường trên tuyến đường sắt đô thị, có cần thiết phải bố trí đoạn thẳng đệm giữa các đường cong liên tiếp hay không?

a. Không cần thiết

b. Cần thiết

c. Cần thiết khi 2 đường cong cùng chiều và không cần thiết khi 2 đường cong trái chiều

d. Tùy theo sự chênh lệch bán kính của 2 đường cong

b

83

Yêu cầu về chiều dài ke ga thiết kế trên tuyến đường sắt đô thị?

a. Phải lớn hơn chiều dài của đoàn tàu lớn nhất chạy trên tuyến đó

b. Phải lớn hơn hoặc bằng chiều dài của đoàn tàu ngắn nhất cộng với 10m

c. Căn cứ theo số lượng hành khách lớn nhất vào giờ cao điểm

d. Phụ thuộc vào mật độ chạy tàu trên tuyến

a

84

Kết cấu kiến trúc tầng trên đường sắt đô thị bao gồm những loại nào?

a. Kiến trúc tầng trên có đá ba lát

b. Kiến trúc tầng trên có ray liên kết trực tiếp với tà vẹt đặt trên nền bê tông

c. Kiến trúc tầng trên dùng tấm bê tông (thay cho lớp đá ba lát)

d. Cả ba đáp án trên

d

85

Đối với tuyến đường sắt khổ lồng 1435 mm và 1000 mm thì siêu cao trên đường cong được đặt theo khổ đường nào?

a. 1000 mm

b. 1435 mm

c. Khổ đường nào thì đặt siêu cao tương ứng của khổ đó

d. Đặt theo siêu cao của khổ nào có nhiều đoàn tàu khai thác hơn

b

86

Mục đích của việc đặt ray ngắn trên đường cong?

a. Để tạo độ cong cho đường ray dễ dàng

b. Để đảm bảo mối nối được đối xứng

c. Để có thể cơ giới hóa trong thi công lắp đặt ray trên đường cong

d. Cả ba phương án trên

b

87

Có thể khảo sát địa chất công trình theo một đề cương của phương pháp phân loại RMR và sử dụng các số liệu để tiến hành phân loại địa chất theo bất kỳ một phương pháp khác được không?

a. Không thể được.

b. Có thể được.

c. Sử dụng cho hầu hết các phương pháp phân loại khác.

d. Sử dụng cho một số các phương pháp phân loại khác.

c

88

Chiều sâu lỗ khoan khảo sát địa chất công trình đối với đường hầm là bao nhiêu?

a. Sâu hơn cao độ đáy hầm dự kiến và sâu vào tầng đá ổn định ít nhất là 15 lần đường kính lỗ khoan.

b. Sâu hơn cao độ đáy hầm dự kiến và sâu vào tầng đá ổn định ít nhất là 5 m.

c. Sâu hơn cao độ đáy hầm dự kiến và sâu vào tầng đá ổn định ít nhất là 6 m.

d. Sâu hơn cao độ đáy hầm dự kiến và sâu vào tầng đá ổn định ít nhất là 5 lần khoảng cách khe nứt khảo sát được.

b

89

Hãy cho biết nguyên tắc chọn hướng ưu tiên khi chọn tuyến cho đường hầm xuyên núi là gì?

a. Tim hầm chạy song song với đường phương.

b. Tim hầm cắt vuông góc với đường phương.

c. Ưu tiên cho việc chọn vị trí hai cửa hầm.

d. Ưu tiên cho vị trí khống chế của tuyến đường

b

90

Hầm có chiều dài 1500m, cao độ điểm khống chế ở hai phía của hầm khác nhau. Hãy cho biết dạng trắc dọc của đường hầm như thế nào thì hợp lý?

a. Một hướng dốc, nối cao độ của hai cửa.

b. Hai hướng dốc, điểm đổi dốc nằm ở giữa hầm.

c. Hai hướng dốc, điểm đổi dốc nằm lệch về phía cửa hầm cao hơn.

d. Hai hướng dốc, có đoạn nằm ngang nằm giữa hai hướng dốc

d

91

Hệ thống chống thấm cho vỏ hầm lắp ghép của đường tầu điện ngầm thuộc dạng nào trong những loại kể tên sau:

a. Chống thấm thoát nước.

b. Chống thấm không tháo nước.

c. Chống thấm bị động.

d. Chống thấm bằng lớp vỏ bọc kín

b

92

Hãy giải thích tại sao trong các đường hầm thi công theo phương pháp mỏ truyền thống không áp dụng được biện pháp che phủ bằng lớp vải nhựa để chống thấm?

a. Vì vách hang đào không được làm nhẵn bằng lớp bê tông phun.

b. Có thể nhưng người ta không áp dụng.

c. Vì trong phương pháp mỏ truyền thống, vỏ hầm được đổ bê tông theo từng phần.

d. Vì lớp vỏ bê tông được thiết kế dày đảm bảo chống thấm và chống dột

c

93

Hãy cho biết cửa hầm có tường chắn được áp dụng trong những trường hợp nào?

a. Hầm đường sắt.

b. Khẩu độ nền đào phía trước cửa hầm hẹp.

c. Khả năng sụt trượt của các ta luy nền đào cửa hầm lớn

d. Đường hầm thi công theo phương pháp mỏ truyền thống

c

94