Quyết định 15/2007/QĐ-BTNMT

Quyết định 15/2007/QĐ-BTNMT ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra khảo sát khí tượng thủy văn do bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Quyết định 15/2007/QĐ-BTNMT Định mức kinh tế kỹ thuật điều tra khảo sát khí tượng thủy văn đã được thay thế bởi Thông tư 45/2017/TT-BTNMT Định mức kinh tế kỹ thuật công tác điều tra khảo sát khí tượng thủy văn và được áp dụng kể từ ngày 08/12/2017.

Nội dung toàn văn Quyết định 15/2007/QĐ-BTNMT Định mức kinh tế kỹ thuật điều tra khảo sát khí tượng thủy văn


BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
*****

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*******

Số: 15/2007/QĐ-BTNMT

Hà Nội, ngày 01 tháng 10 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỀU TRA KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 91/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ các Quy trình, Quy phạm trong hoạt động khí tượng thủy văn;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Vụ trưởng Vụ Khí tượng Thủy Văn,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra khảo sát khí tượng thủy văn.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo

Điều 3: Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Công Thành

 

MỤC LỤC

 

Phần 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Phần 2: KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG

Chương 1: KHẢO SÁT KHÍ HẬU

A. Định mức lao động công nghệ

1. Khảo sát khí hậu địa phương

2. Khảo sát tiểu khí hậu theo tuần, tháng, mùa

3. Khảo sát thiên tai khí hậu theo tuần, tháng, mùa

4. Khảo sát khí hậu bằng trạm khí tượng tự động

B. Định mức vật tư và thiết bị

1. Khảo sát khí hậu địa phương theo tuần, tháng, mùa

2. Khảo sát tiểu khí hậu theo tuần, tháng, mùa

3. Khảo sát thiên tai khí hậu tuần, tháng, mùa

4. Khảo sát khí hậu bằng trạm khí tượng tự động

Chương 2: KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG NÔNG NGHIỆP

A. Định mức lao động công nghệ

1. Khảo sát các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây trồng

2. Khảo sát các yếu tố cấu thành năng suất cây trồng

3. Khảo sát tác hại của sâu bệnh chính đối với cây trồng

4. Khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng, chuồng trại, ao hồ

5. Khảo sát tác hại của thiên tai đối với cây trồng, vật nuôi và sản xuất nông nghiệp

6. Khảo sát độ ẩm đất

B. Định mức vật tư và thiết bị

1. Khảo sát các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây trồng

2. Khảo sát các yếu tố cấu thành năng suất cây trồng

3. Khảo sát tác hại của sâu bệnh chính hại cây trồng

4. Khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng, chuồng trại, ao hồ

5. Khảo sát tác hại của thiên tai đối với cây trồng, vật nuôi và sản xuất nông nghiệp

6. Khảo sát độ ẩm đất

Chương 3: KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG CAO KHÔNG

A. Định mức lao động công nghệ

1. Khảo sát sự biến thiên của các yếu tố khí tượng theo độ cao

2. Khảo sát sự biến thiên của gió theo độ cao trong khí quyển tầng thấp bằng kinh vĩ quang học

3. Khảo sát mây, mưa và các hiện tượng thời tiết liên quan bằng ra đa thời tiết

4. Khảo sát sự biến thiên của tổng lượng Ô zôn khí quyển

5. Khảo sát sự biến thiên của bức xạ cực tím

B. Định mức vật tư thiết bị

1. Khảo sát sự biến thiên của các yếu tố khí tượng theo độ cao

2. Khảo sát sự biến thiên của gió theo độ cao trong khí quyển tầng thấp bằng kinh vĩ quang học

3. Khảo sát mây, mua và các hiện tượng thời tiết liên quan bằng ra đa thời tiết

4. Khảo sát sự biến thiên của tổng lượng Ô zôn khí quyển

5. Khảo sát sự biến thiên của bức xạ cực tím

PHẦN 3: KHẢO SÁT THỦY VĂN – KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN BIỂN

Chương 1: KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH PHỤC VỤ KHẢO SÁT THUỶ VĂN

A. Định mức lao động công nghệ

1. Đo đạc cơ bản

2. Đo vẽ chi tiết địa hình

3. Đo vẽ mặt cắt địa hình

B. Định mức vật tư và thiết bị

1. Đo đạc cơ bản

2. Đo vẽ chi tiết địa hình

3. Đo vẽ mặt cắt địa hình

4. Đo vẽ mặt cắt dọc, mặt cắt ngang dưới nước

Chương 2: KHẢO SÁT THỦY VĂN

A. Định mức lao động công nghệ

1. Quan trắc thủy văn vùng sông không ảnh hưởng triều

2. Quan trắc thủy văn vùng sông có ảnh hưởng triều

B. Định mức vật tư và thiết bị

1. Quan trắc thủy văn vùng sông không ảnh hưởng triều

2. Quan trắc thủy văn vùng sông có ảnh hưởng triều

Chương 3: KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN BIỂN

I. KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG BIỂN

A. Định mức lao động công nghệ

1. Khảo sát khí tượng vùng cửa sông

2. Khảo sát khí tượng vùng ven bờ

3. Khảo sát khí tượng vùng biển ngoài khơi

4. Trạm khí tượng lắp thêm máy thu bản đồ thời tiết

B. Định mức vật tư và thiết bị

1. Khảo sát khí tượng vùng cửa sông

2. Khảo sát khí tượng vùng ven bờ

3. Khảo sát khí tượng vùng biển ngoài khơi

4. Trạm khí tượng lắp thêm máy thu bản đồ thời tiết

II. KHẢO SÁT THỦY VĂN BIỂN

A. Định mức lao động công nghệ

1. Khảo sát thủy văn biển vùng cửa sông

2. Khảo sát thủy văn biển vùng ven bờ

3. Khảo sát thủy văn biển vùng biển ngoài khơi

B. Định mức vật tư và thiết bị

1. Khảo sát thủy văn biển vùng cửa sông

2. Khảo sát thủy văn biển vùng ven bờ

3. Khảo sát thủy văn biển vùng biển ngoài khơi

III. KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG BIỂN

A. Định mức lao động

1. Khảo sát chất lượng môi trường vùng cửa sông

2. Khảo sát chất lượng môi trường vùng ven bờ

3. Khảo sát chất lượng môi trường vùng biển ngoài khơi

B. Định mức Vật tư và thiết bị

1. Khảo sát chất lượng môi trường vùng cửa sông

2. Khảo sát chất lượng môi trường vùng ven bờ

3. Khảo sát chất lượng môi trường vùng biển ngoài khơi

Phụ lục 1

Phụ lục 2

Phụ lục 3

Phụ lục 4

 

ĐỊNH MỨC

KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỂU TRA KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
(ban hành kèm theo Quyết định số 15/2007/QĐ-BTNMTngày 01 tháng 10 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần 1:

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật (định mức) công tác khảo sát khí tượng thủy văn (KTTV) là các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật quy định mức hao phí cần thiết về lao động vật tư và thiết bị để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác khảo sát KTTV, theo đúng yêu cầu kỹ thuật, quy trình, quy phạm trong điều kiện tổ chức và kỹ thuật (công nghệ, thiết bị) hiện nay của ngành KTTV thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Tập định mức áp dụng cho các công việc:

a. Khảo sát khí tượng

- Khảo sát khí hậu

- Khảo sát khí tượng nông nghiệp.

- Khảo sát khí tượng cao không.

b. Khảo sát thủy văn và khí tượng thủy văn biển

- Khảo sát địa hình phục vụ đo đạc khảo sát thủy văn

- Khảo sát thủy văn.

- Khảo sát khí tượng thủy văn biển

3. Định mức được xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, các tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm trong ngành tài nguyên và môi trường cùng các thiết bị và phương pháp thực hiện phổ biến nhất. Đồng thời có tính đến việc áp dụng những tiến bộ kỹ thuật mới được áp dụng trong lĩnh vực khảo sát KTTV.

4. Định  mức được biên soạn trên cơ sở thực tiễn hoạt động khảo sát KTTV, đồng thời tham khảo và vận dụng những tài liệu chủ yếu sau:

- Định mức dự toán khảo sát xây dựng. Hướng dẫn việc lập đơn giá khảo sát và quản lý chi phí khảo sát xây dựng được Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành ngày 22/5/2000.

- Đơn giá khảo sát công trình thủy lợi được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành ngày 18/10/1997.

- Định mức máy, trang thiết bị, vật tư kỹ thuật, lao động cho mạng lưới trạm điều tra KTTV, được Tổng cục KTTV (trước đây) ban hành ngày 6/2/1996.

- Định mức kinh tế - Kỹ thuật công tác đo đạc bản đồ được Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính (trước đây) ban hành ngày 24/9/2002.

- Hướng dẫn phương pháp xây dựng định mức lao động của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ngày 05/1/2005.

- Các văn bản hướng dẫn về chế độ tiền lương mới và bảo hiểm xã hội do Bảo hiểm xã hội Việt Nam xuất bản 2005.

- Quy phạm quan trắc khí tượng bề mặt 94 TCN 6-2001.

- Quy phạm quan trắc lưu lượng nước sông lớn và sông vừa vùng sông không ảnh hưởng triều 94 TCN 3 – 90.

- Quy phạm quan trắc lưu lượng chất lơ lửng vùng sông không ảnh hưởng triều 94 TCN 13 – 96.

- Quy phạm quan trắc lưu lượng nước sông vùng ảnh hưởng thủy triều 94 TCN 17 – 99.

- Quy phạm tạm thời quan trắc lưu lượng chất lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều 94 TCN 26 – 2002.

- Quy phạm quan trắc mực nước và nhiệt độ nước sông 94 TCN 1 – 2003.

5. Định mức kinh tế - kỹ thuật là cơ sở để tính đơn giá sản phẩm phục vụ lập dự toán và thanh quyết toán cho từng loại công việc khảo sát KTTV.

6. Định mức cho mỗi công việc khảo sát KTTV được trình bày theo bố cục sau:

a. Định mức lao động công nghệ

- Nội dung công việc: Trình bày những thao tác chủ yếu cần thiết để thực hiện bước công việc.

- Điều kiện áp dụng hoặc phân cấp khó khăn: Giới thiệu những yếu tố cơ bản của hiện trường như loại địa hình, cấp sông..., gây ra sự phức tạp khác nhau trong quá trình thực hiện bước công việc, dẫn đến sự thay đổi mức.

- Định biên: Xác định mức độ cấp bậc kỹ thuật cần thiết để hoàn thành bước công việc. Việc xác định căn cứ tiêu chuẩn nghiệp vụ ngạch công chức, viên chức trong ngành KTTV và địa chính.

- Định mức:

+ Định mức lao động: Quy định thời gian lao động cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (hay thực hiện một bước công việc). Đơn vị tính là công nhóm (công cá nhân)/đơn vị sản phẩm.

+ Mức lao động cho việc phải ngừng nghỉ việc do thời tiết của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp một số công việc của khảo sát địa hình được tính theo hệ số trong bảng dưới:

TT

Danh mục công việc

Hệ số tính theo mức lao động

1

Đo đạc lưới độ cao

0.30

2

Đo đạc lưới mặt bằng, bản đổ địa hình, mặt cắt địa hình

0.25

Các mức lao động ngoại nghiệp được thể hiện dưới dạng phân số:

+ Tử số là mức lao động kỹ thuật (tính theo công nhóm, công cá nhân cho một đơn vị sản phẩm).

+ Mẫu số là mức lao động phổ thông (lao động thuê tại địa phương phục vụ các công việc phổ thông như vận chuyển, thông hướng tầm ngắm, dẫn đường, bảo vệ, phục vụ đo ngắm, đáo mốc, rửa cát...) tính theo công cá nhân cho một đơn vị sản phẩm.

+ Kích thước mảnh bản đồ địa hình quy định như sau:

TT

Tỷ lệ

Diện tích

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1

Bản vẽ (dm2)

25

25

25

25

25

2

Thực địa (km2)

0.01

0.06

0.25

1.00

6.25

b. Định mức dụng cụ: Quy định thời gian sử dụng dụng cụ lao động cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (hay thực hiện một bước công việc).

Đơn vị tính là ca/đơn vị sản phẩm. Thời gian sử dụng của dụng cụ (thường được thể hiện bằng tháng), được xác định theo kinh nghiệm thực tế.

Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ trong bảng định mức dụng cụ.

c) Định mức thiết bị: Quy định thời gian sử dụng thiết bị (máy móc) cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (hay thực hiện một bước công việc).

Đơn vị tính là ca/đơn vị sản phẩm. Thời gian khấu hao sẽ theo quy định khi lập dự toán, đơn giá với các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.

d. Định mức vật liệu: Quy định số lương vật liệu cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (hay thực hiện một bước công việc). Mức vật liệu nhỏ và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu trong bảng định mức vật liệu.

7. Trong các số thập phân, sử dụng đấu “.” để ngăn cách phần nguyên và phần thập phân.

8. Quy định viết tắt

TT: Số thứ tự

KS: Kỹ sư

KTV: Kỹ thuật viên

QTV: Quan trắc viên

QTVC: Quan trắc viên chính

BXCT: Bức xạ cực tím

TLO3: Tổng lượng ô zôn

LX: Lái xe

ĐVT: Đơn vị tính

KTNT: Kiểm tra nghiệm tu

KCĐ: Khoảng cao đều

HSKT: Hồ sơ kỹ thuật

BĐĐH: Bản đồ địa hình

ADCP: Máy đo lưu lượng nước bằng hiệu ứng Đốp – le

TCN: Tiêu chuẩn ngành

CV: Sức ngựa (Mã lực)

ĐK: Đường kính

TC: Thủy chuẩn

KV: Kinh vĩ

GPS: Hệ thống định vị toàn cầu

KK1: Khó khăn 1

BHLĐ: Bảo hộ lao động

KT: Kỹ thuật.

Phần 2:

KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG

Chương 1:

KHẢO SÁT KHÍ HẬU

A. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ

1. Khảo sát khí hậu địa phương

1.1. Nội dung công việc

- Chuẩn bị

+ Nhận nhiệm vụ, đi hiện trường, chọn vị trí đặt điểm quan trắc, lập đề cương, vẽ sơ đồ định vị điểm quan trắc, đánh mốc trên bản đồ. Chuẩn bị máy, dụng cụ, xây dựng trạm khảo sát.

+ Liên hệ công tác: Chuẩn bị đầy đủ giấy tờ cần thiết để thực hiện công việc khảo sát.

+ Lắp đặt máy móc: Lắp đặt hoàn chỉnh các loại máy móc và kiểm tra hoạt động của máy móc trước khi đo đạc, quan trắc.

- Quan trắc chi tiết

+ Quan trắc hàng ngày theo quy phạm quan trắc khí tượng bề mặt (ban hành theo Quy định số 94 TCN 6 -2001 của Tổng cục Khí tượng Thủy văn trước đây)

+ Bảo vệ, bảo dưỡng vườn quan trắc hàng ngày theo quy trình quy phạm.

+ Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ thiết bị quan trắc.

- Hoàn thiện tài liệu

+ Hiệu chỉnh sai số các yếu tố đã đo đạc

+ Quy toán kết quả và lập bảng số liệu.

+ Lập hồ sơ, bảng biểu số liệu khảo sát theo yêu cầu của người sử dụng số liệu.

+ Đưa số liệu vào máy tính, thực hiện kiểm soát, hiệu chỉnh số liệu, giao nộp kết quả khảo sát và nghiệm thu.

1.2. Phân cấp khó khăn: Theo phụ lục số 1

1.3. Định biên

TT

Nội dung công việc

QTV6

QTV10

QTVC6

QTVC7

Nhóm

1

Chuẩn bị

 

 

 

 

 

1.1

QT đầy đủ yếu tố

2

2

1

1

6QTVC4.6

1.2

QT vừa đủ yếu tố

1

2

1

1

5QTVC5.1

1.3

QT ít yếu tố

1

1

1

1

4QTVC5.0

2

Quan trắc chi tiết

 

 

 

 

 

2.1

QT đầy đủ yếu tố

5

1

 

1

7QTV7.6

2.2

QT vừa đủ yếu tố

3

1

 

1

5QTV8.3

2.3

QT ít yếu tố

2

 

 

1

3QTV8.4

3

Hoàn thiện tài liệu

 

 

 

 

 

3.1

QT đầy đủ yếu tố

 

2

1

1

4QTVC5.8

3.2

QT vừa đủ yếu tố

 

1

1

1

3QTVC6.0

3.3

QT ít yếu tố

 

1

 

1

2QTV6.0

1.4. Định mức

+ Chuẩn bị: công nhóm/điểm khảo sát

+ Quan trắc chi tiết, hoàn thiện tài liệu: công nhóm/ngày quan trắc (chế độ quan trắc)

TT

Nội dung  công việc

Chế độ quan trắc (lần/ngày)

2

4

8

24

1

Chuẩn bị (1 điểm khảo sát)

2

Quan trắc chi tiết (1 ngày)

2.9

3.8

5.7

7.6

3

Hoàn thiện tài liệu (1 ngày)

0.4

0.6

0.8

1.0

Ghi chú: Mức cho từng vùng tính theo hệ số trong phụ lục 1.

1.5. Những công việc chưa tính trong định mức

- Thuê đất đặt điểm đo.

- Thuê xe.

- Dẫn cao độ cho trạm.

- Thuê phương tiện vận chuyển vật liệu, thiết bị và người đến vùng đo.

- Bảo hiểm người, thiết bị, máy khảo sát.

2. Khảo sát tiểu khí hậu theo tuần, tháng, mùa

2.1. Nội dung công việc

- Chuẩn bị

+ Xây dựng sơ đồ toàn thể vùng nghiên cứu với các mô tả chi tiết về tính chất địa lý, cảnh quan, địa hình của từng khu vực nhỏ trong vùng. Bản mô tả này rất quan trọng trong việc lý giải các hiện tượng khí tượng đặc biệt trong khu vực sau này và nó còn góp phần vào việc định vị lưới điểm quan trắc theo không gian trong công tác khảo sát tiểu khí hậu.

+ Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị thuê và mua trang thiết bị phục vụ khảo sát.

+ Chuẩn bị phương tiện phục vụ khảo sát.

+ Liên hệ công tác: Chuẩn bị đầy đủ giấy tờ cần thiết để thực hiện công việc khảo sát.

+ Chọn vị trí đặt trạm đảm bảo các yếu tố đo được đặc trưng cho vùng khảo sát.

+ Thuê hoặc mướn vị trí đặt vườn quan trắc.

+ Xây dựng trạm.

+ Lắp đặt máy móc: Lắp đặt hoàn chỉnh các loại máy móc và kiểm tra hoạt động của máy móc trước khi đo đạc, quan trắc.

- Quan trắc chi tiết

+ Quan trắc hành ngày theo quy phạm quan trắc khí tượng bề mặt (ban hành theo Quy định số 94TCN 6-2001 của Tổng cục Khí tượng Thủy văn trước đây).

+ Bảo vệ, bảo dưỡng vườn quan trắc hàng ngày theo quy trình quy phạm.

+ Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ thiết bị quan trắc.

- Hoàn thiện tài liệu

+ Hiệu chỉnh sai số các yếu tố đã đo đạc.

+ Quy toán kết quả và lập bảng số liệu.

+ Lập hồ sơ, bảng biểu số liệu khảo sát theo yêu cầu của người sử dụng số liệu.

+ Đưa số liệu và máy tính, thực hiện kiểm soát, hiệu chỉnh số liệu, giao nộp kết quả khảo sát và nghiệm thu.

2.2. Phân cấp khó khăn: Theo phụ lục số 1.

2.3. Định biên

TT

Nội dung công việc

QTV5

QTV10

QTVC6

QTVC7

Nhóm

1

Chuẩn bị

 

 

 

 

 

1.1

QT đầy đủ yếu tố

2

2

1

1

6QTVC4.5

1.2

QT vừa đủ yếu tố

2

1

1

1

5QTVC4.4

1.3

QT ít yếu tố

2

1

 

1

4QTVC5.0

2

Quan trắc chi tiết

 

 

 

 

 

2.1

QT đầy đủ yếu tố

6

 

 

1

7QTV6.2

2.2

QT vừa đủ yếu tố

4

 

 

1

5QTV6.7

2.3

QT ít yếu tố

2

 

 

1

3QTV7.8

3

Hoàn thiện tài liệu

 

 

 

 

 

3.1

QT đầy đủ yếu tố

 

1

1

1

4QTVC5.1

3.2

QT vừa đủ yếu tố

 

 

1

1

3QTVC5.2

3.3

QT ít yếu tố

 

 

 

1

2QTVC4.8

Ghi chú: Mức cho từng vùng, tính theo hệ số trong phụ lục 1.

2.4. Định mức

+ Chuẩn bị: công nhóm/điểm khảo sát

+ Quan trắc chi tiết, hoàn thiện tài liệu: công nhóm/ngày quan trắc (chế độ quan trắc)

TT

Nội dung  công việc

Chế độ quan trắc (lần/ngày)

2

4

8

24

1

Chuẩn bị (1 điểm khảo sát)

2

Quan trắc chi tiết (1 ngày)

2.9

3.8

5.7

7.6

3

Hoàn thiện tài liệu (1 ngày)

0.3

0.5

0.7

0.9

Ghi chú: Mức cho từng vùng, tính theo hệ số trong phụ lục 1.

2.5. Những công việc chưa tính trong định mức

- Thuê đất đặt điểm đo.

- Thuê xe

- Dẫn cao độ cho trạm

- Thuê phương tiện vận chuyển vật liệu, thiết bị và người đến vùng đo.

- Bảo hiểm người, thiết bị, máy khảo sát.

3. Khảo sát thiên tai khí hậu theo tuần, tháng, mùa

3.1. Nội dung công việc:

- Chuẩn bị

+ Nhận nhiệm vụ, vẽ sơ đồ định vị điểm quan trắc, đánh mốc trên bản đồ. Chuẩn bị thuê và mua trang thiết bị phục vụ khảo sát.

+ Chuẩn bị phương tiện phục vụ khảo sát.

+ Liên hệ công tác: Chuẩn bị đầy đủ giấy tờ cần thiết để thực hiện công việc khảo sát.

+ Chọn vị trí đặt trạm đảm bảo các yếu tố đo được đặc trưng cho vùng khảo sát.

+ Thuê hoặc mượn vị trí đặt vườn quan trắc.

+ Xây dựng trạm.

+ Lắp đặt máy móc: Lắp đặt hoàn chỉnh các loại máy móc và kiểm tra hoạt động của máy móc trước khi đo đạc, quan trắc.

- Quan trắc chi tiết

+ Quan trắc hành ngày theo quy phạm quan trắc khí tượng bề mặt (ban hành theo Quy định số 94TCN 6-2001 của Tổng cục Khí tượng thủy văn trước đây).

+ Điều tra thiên tai về đặc điểm thiên tai, thiệt hại do thiên tai gây ra,... theo Thông tư liên tịch số 15/2005/TTLT-BTC-BTNMT ngày 22 tháng 2 năm 2005 của Bộ Tài chính – Bộ Tài nguyên và Môi trường.

+ Bảo vệ, bảo dưỡng vườn quan trắc hàng ngày theo quy trình quy phạm.

+ Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ thiết bị quan trắc.

- Hoàn thiện tài liệu

+ Hiệu chỉnh sai số các yếu tố đã đo đạc.

+ Quy toán kết quả và lập bảng số liệu.

+ Lập hồ sơ, bảng biểu số liệu khảo sát theo yêu cầu của người sử dụng số liệu.

+ Đưa số liệu vào máy tính, thực hiện kiểm soát, hiệu chỉnh số liệu, giao nộp kết quả khảo sát và nghiệm thu.

3.2. Phân cấp khó khăn: Theo phụ lục 1.

3.3. Định biên

TT

Nội dung công việc

QTV6

QTV10

QTVC6

QTVC7

Nhóm

1

Chuẩn bị

1

1

1

1

4QTV5.1

2

Quan trắc chi tiết

2

1

 

1

4QTV8.8

3

Hoàn thiện tài liệu

 

1

1

1

3QTVC6.0

3.4. Định mức

+ Chuẩn bị: Công nhóm/điểm khảo sát

+ Quan trắc chi tiết, hoàn thiện tài liệu: công nhóm/ngày quan trắc(chế độ quan trắc)

TT

Nội dung  công việc

ĐVT

Chế độ quan trắc (lần/ngày)

2

4

8

24

1

Chuẩn bị (1 điểm khảo sát)

Công

2

Quan trắc chi tiết (1 ngày)

Công

2.9

3.8

5.7

7.6

3

Công tác nội nghiệp (1 ngày)

Công

0.4

0.6

0.8

1.0

Ghi chú: Mức cho từng vùng, tính theo hệ số trong phụ lục số 1.

3.5. Những công việc chưa tính trong định mức

- Thuê đất đặt điểm đo.

- Thuê xe

- Dẫn cao độ cho trạm

- Thuê phương tiện vận chuyển vật liệu, thiết bị và người đến vùng đo.

- Bảo hiểm người, thiết bị, máy khảo sát.

4. Khảo sát khí hậu bằng trạm khí tượng tự động

4.1. Nội dung công việc

- Chuẩn bị

+ Nhận nhiệm vụ, vẽ sơ đồ định vị điểm quan trắc, đánh mốc trên bản đồ.

Chuẩn bị thuê và mua trang thiết bị phục vụ khảo sát.

+ Chuẩn bị phương tiện phục vụ khảo sát.

+ Liên hệ công tác

+ Thuê hoặc mượn vị trí đặt vườn quan trắc.

+ Xây dựng trạm.

+ Lắp đặt máy móc: Lắp đặt hoàn chỉnh và kiểm tra hoạt động của máy móc trước khi đo.

- Quan trắc chi tiết

+ Quan trắc một số yếu tố theo quy phạm quan trắc khí tượng bề mặt (ban hành theo Quy định số 94TCN 6-2001 của Tổng cục Khí tượng thủy văn trước đây).

+ Kiểm tra, bảo dưỡng, bảo vệ hoạt động hàng ngày của trạm tự động.

+ Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ thiết bị quan trắc sau khi kết thức đợt khảo sát theo đúng bao bì đóng gói, đảm bảo các máy móc, trang thiết bị không bị hỏng hóc do vận chuyển.

- Hoàn thiện tài liệu

+ Hiệu chỉnh sai số các yếu tố đã đo đạc.

+ Quy toán kết quả và lập bảng số liệu.

+ Lập hồ sơ, bảng biểu số liệu khảo sát theo yêu cầu của người sử dụng số liệu.

+ Đưa số liệu vào máy tính, thực hiện kiểm soát, hiệu chỉnh số liệu, giao nộp kết quả khảo sát và nghiệm thu.

4.2. Phân cấp khó khăn: Theo phụ lục số 1.

4.3. Định biên

TT

Nội dung công việc

QTV6

QTV10

QTVC6

QTVC7

Nhóm

1

Chuẩn bị

2

1

1

1

5QTVC4.5

2

Quan trắc chi tiết

 

2

 

1

3QTV11.0

3

Hoàn thiện tài liệu

 

1

1

 

2QTVC5.5

4.4. Định mức

+ Chuẩn bị: Công nhóm/điểm khảo sát

+ Quan trắc chi tiết, hoàn thiện tài liệu: công nhóm/ngày quan trắc (chế độ quan trắc)

TT

Nội dung  công việc

ĐVT

Chế độ quan trắc (lần/ngày)

2

4

8

24

1

Chuẩn bị (1 điểm khảo sát)

Công

2

Quan trắc chi tiết (1 ngày)

Công

2.9

3.8

5.7

7.6

3

Hoàn thiện tài liệu (1 ngày)

Công

0.4

0.6

0.8

1.0

Ghi chú: Mức cho từng vùng, tính theo hệ số trong phụ lục 1.

4.5 Những công việc chưa tính trong định mức

- Thuê đất đặt điểm đo.

- Thuê xe.

- Dẫn cao độ cho trạm.

- Thuê phương tiện vận chuyển vật liệu, thiết bị và người đến vùng đo.

- Bảo hiểm người, thiết bị, máy khảo sát.

B. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ

1. Khảo sát khí hậu địa phương theo tuần, tháng, mùa

1.1. Dụng cụ

+ Chuẩn bị: ca/điểm khảo sát

+ Quan trắc chi tiết, hoàn thiện tài liệu: ca/ngày quan trắc (chế độ quan trắc)

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Chuẩn bị

Quan trắc chi tiết

Hoàn thiện tài liệu

1

Áo rét BHLĐ

Bộ

18

7.2

8.1

 

2

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

14.4

16.2

1.28

3

Giày BHLĐ

Bộ

12

14.4

16.2

 

4

Găng tay bạt

Đôi

6

14.4

16.2

 

5

Áo mưa bạt

Cái

18

7.2

8.1

 

6

Tất sợi

Đôi

6

14.4

16.2

 

7

Mũ cứng

Cái

12

14.4

16.2

 

8

Ba lô

Cái

18

14.4

16.2

 

9

Ô che máy

Cái

24

14.4

2.3

 

10

Đài thu tin

Cái

24

0.8

2.3

 

11

Đồng hồ báo thức

Cái

36

0.8

2.3

 

12

Đồng hồ bấm giây

Cái

36

1.6

2.3

 

13

Máy tính cầm tay

Cái

36

0.5

0.5

 

14

Đèn bão

Cái

12

0.5

0.5

 

15

Đèn pin

Cái

12

0.5

0.5

 

16

Bàn dập ghim

Cái

36

 

 

0.10

17

Bàn làm việc

Cái

72

 

 

0.96

18

Ghế làm việc

Cái

72

 

 

0.96

19

Bàn gấp

Cái

36

0.5

2.3

 

20

Ghế gấp

Cái

36

0.5

2.3

 

21

Bộ sữa chữa cơ khí

Bộ

36

0.5

0.5

 

22

Kìm điện

Cái

36

0.1

0.1

 

23

Hòm sắt đựng dụng cụ

Bộ

48

0.5

2.3

 

24

Hòm sắt đựng tài liệu

Bộ

48

2.4

2.3

 

25

Bút kẻ thẳng

Cái

24

0.1

 

0.10

26

Compa

Cái

24

0.1

 

0.10

27

Cặp 3 dây

Cái

9

2.4

2.3

1.28

28

Cặp tài liệu

Cái

12

2.4

2.3

1.28

29

Bút thử điện

Cái

24

0.1

 

 

30

Dây điện đôi 100 m

Cuộn

36

2.4

 

1.28

31

Bộ lưu điện (UPS)

Bộ

36

2.4

 

0.96

32

Hộp đựng bút

Hộp

12

0.2

1.0

0.20

33

Thước đo độ

Cái

24

0.1

0.1

 

34

Thước đo độ cao 2.0m

Cái

36

0.1

0.1

 

35

Thước đo đường kính

Cái

48

0.1

0.1

 

36

Thước dây vải 50 m

Cuộn

12

0.1

0.1

 

37

Cọc sắt làm mốc

Cái

12

0.1

 

 

38

Bay xây

Cái

12

0.2

 

 

39

Bàn xoa

Cái

6

0.2

 

 

40

Xô tôn 15 l

Cái

1

0.2

 

 

41

Cuốc bàn

Cái

6

0.2

 

 

42

Cuốc chim

Cái

12

0.2

 

 

43

Búa đóng cọc

Cái

36

0.1

 

 

44

Búa đóng đinh

Cái

36

0.1

 

 

45

Xẻng

Cái

12

0.1

 

 

46

Xà beng

Cái

12

0.1

 

 

47

Dây an toàn trên cao

Bộ

12

4.8

 

 

48

Dây dọi

Bộ

12

0.5

 

 

49

Ni vô 030

Cái

12

0.1

 

 

50

La bàn

Cái

36

0.1

 

 

51

Kính râm quan trắc

Cái

12

0.5

 

 

52

Kẹp sắt

Cái

9

2.4

 

 

53

Dao rọc giấy

Cái

9

 

 

 

54

Dao gọt bút chì

Cái

12

 

 

 

55

Kéo cắt giản đồ

Cái

24

0.2

 

0.20

56

Liềm, dao phát cỏ

Cái

12

0.2

 

 

57

Xô nhựa đựng nước 10 l

Cái

12

2.4

1.0

 

58

Chậu nhựa 15 l

Cái

12

2.4

1.0

 

59

Dù che đo bức xạ

Cái

24

0.8

2.3

 

60

Lều khí tượng + Giá

Bộ

48

0.8

3.0

 

61

Máy gió cầm tay

Cái

36

0.8

3.0

 

Hoặc máy gió tự ghi

Cái

36

0.8

3.0

 

62

Nhiệt ẩm kế Assman

Bộ

48

0.8

3.0

 

63

Khí áp kế

Bộ

48

0.8

3.0

 

64

Nhiệt ký ngày + giá

Bộ

48

0.8

3.0

 

65

Nhiệt kế lều thường

Cái

12

0.8

3.0

 

66

Nhiệt kế tối cao lều

Cái

12

0.8

3.0

 

67

Nhiệt kế tối thấp lều

Cái

12

0.8

3.0

 

68

Ẩm kế + giá

Bộ

48

0.8

3.0

 

69

Ẩm ký ngày + giá

Bộ

48

0.8

3.0

 

70

Ống bốc hơi (Piche)

Cái

12

0.8

3.0

 

71

Bộ đo bốc hơi Class-A

Bộ

36

0.8

3.0

 

72

Nhiệt kế thường mặt đất

Cái

12

0.8

3.0

 

73

Nhiệt kế tối cao mặt đất

Cái

12

0.8

3.0

 

74

Nhiệt kế tối thấp mặt đất

Cái

12

0.8

3.0

 

75

Nhiệt kế Sa vi nốp

Bộ

12

0.8

3.0

 

Hoặc nhiệt kế đất hiện số

Bộ

24

0.8

3.0

 

Hoặc nhiệt kế ống

Cái

12

0.8

3.0

 

76

Vũ lượng kế, cột, ống đo

Bộ

36

0.8

3.0

 

77

Bản đồ đất khu vực

Tờ

48

0.8

0.2

0.10

78

Quy phạm quan trắc khí tượng bề mặt

Quyển

48

0.1

0.1

0.10

79

Quy phạm thanh tra trạm khí tượng

Quyển

48

0.1

0.1

0.10

80

Quy phạm q. trắc bức xạ

Quyển

48

0.1

0.1

0.10

81

Hướng dẫn th.tra bức xạ

Quyển

48

0.1

0.1

0.10

82

Hướng dẫn b. dưỡng máy

Quyển

48

0.1

0.1

0.10

83

Mã luật khí tượng

Quyển

48

0.1

0.1

0.10

84

Bảng tra độ ẩm không khí

Quyển

48

0.1

0.1

0.10

85

Hướng dẫn q. trắc đo mưa

Quyển

48

0.1

0.1

0.10

86

Hồ sơ kỹ thuật trạm

Quyển

48

0.1

0.1

0.10

87

Át lát mây quốc tế

Quyển

48

0.1

0.1

0.10

88

Bảng tra độ ẩm

Quyển

48

0.1

0.1

0.10

89

Bản đồ địa phương

Tờ

48

0.1

0.1

0.10

90

Bảng tóm tắt d. mã CLIM

Tờ

48

0.1

0.1

0.10

Ghi chú:

* Mức dụng cụ cho chuẩn bị trên tính cho từng trường hợp quan trắc đầy đủ các yếu tố:

+ Mức cho quan trắc vừa đủ yếu tố nhân hệ số 0.80;

+ Mức cho quan trắc ít yếu tố nhân hệ số 0.65.

* Mức dụng cụ cho quan trắc chi tiết trên tính cho trường hợp quan trắc chi tiết đầy đủ yếu tố và chế độ quan trắc 2 lần/ngày; các trường hợp khác tính theo hệ số trong bảng sau:

TT

Nội dung công việc

Chế độ quan trắc (lần/ngày)

2

4

8

24

1

QT đầy đủ yếu tố

1.00

1.31

1.96

2.62

2

QT vừa đủ yếu tố

0.71

0.93

1.39

1.86

3

QT ít yếu tố

0.43

0.56

0.84

1.13

* Mức dụng cụ cho hoàn thiện tài liệu trên tính cho trường hợp hoàn thiện tài liệu đầy đủ yếu tố và chế độ quan trắc 2 lần/ngày; các trường hợp khác tính theo hệ số trong bảng sau:

TT

Nội dung công việc

Chế độ quan trắc (lần/ngày)

2

4

8

24

1

QT đầy đủ yếu tố

1.00

1.50

2.00

2.50

2

QT vừa đủ yếu tố

0.75

1.13

1.50

1.88

3

QT ít yếu tố

0.50

0.75

1.00

1.25

* Mức dụng cụ cho các loại khó khăn theo phụ lục 1.

1.2. Thiết bị

+ Chuẩn bị: Ca/điểm khảo sát

+ Quan trắc chi tiết, hoàn thiện tài liệu: Ca/ngày quan trắc (chế độ quan trắc).

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW)

Số lượng

Chuẩn bị

Quan trắc chi tiết

Hoàn thiện tài liệu

1

GPS cầm tay

Bộ

 

1

0.5

 

 

2

Camera kỹ thuật số

Bộ

 

1

0.2

0.5

 

3

Điều hòa nhiệt độ

Bộ

2.2

1

 

 

0.25

4

Máy tính PC

Bộ

0.5

1

 

 

0.96

5

Máy in A4

Bộ

0.35

1

 

 

0.10

6

Máy in màu A3

Bộ

0.35

1

 

 

0.05

7

Điện

kW

 

 

 

 

9.1

Ghi chú:

* Mức thiết bị cho chuẩn bị và quan trắc chi tiết trên tính như nhau cho các trường hợp (quan trắc đầy đủ, vừa đủ, ít yếu tố).

* Mức thiết bị cho hoàn thiện tài liệu trên tính cho trường hợp hoàn thiện tài liệu đầy đủ yếu tố và chế độ quan trắc 2 lần/ngày; các trường hợp khác tính theo hệ số trong bảng sau:

TT

Nội dung công việc

Chế độ quan trắc (lần/ngày)

2

4

8

24

1

QT đầy đủ yếu tố

1.00

1.50

2.00

2.50

2

QT vừa đủ yếu tố

0.75

1.13

1.50

1.88

3

QT ít đủ yếu tố

0.50

0.75

1.00

1.25

1.3. Vật liệu

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Chuẩn bị

Quan trắc chi tiết

Hoàn thiện tài liệu

1

Tre làm cọc (cây dài 2m Φ 10)

Cây

2.0

 

 

2

Đá sỏi

m3

0.5

 

 

3

Đá dăm

m3

0.5

 

 

4

Đinh 7

Kg

0.3

0.1

 

5

Gỗ cốp pha

m3

0.2

 

 

6

Xi măng

Kg

200.0

 

 

7

Cát vàng

m3

1.5

 

 

8

Cát đen

m3

1.0

 

 

9

Sắt Φ 16

Cây

2.0

 

 

10

Sắt Φ 8

Cây

1.0

 

 

11

Nước ngọt

m3

0.5

 

 

12

Tre rào vườn (cây dài 1.2m Φ 7)

Cây

40

 

 

13

Sơn trắng vườn

Kg

3.0

 

 

14

Sơn đỏ

Kg

1.0

 

 

15

Dầu hỏa để sơn vườn

Kg

1.0

 

 

16

Xăng lau chùi máy, thiết bị, dụng cụ

Lít

2.0

0.2

 

17

Mực máy tự ghi (50ml)

Lọ

1.0

0.2

 

18

Vải ẩm kế

Miếng

1.0

0.1

 

19

Giẻ lau máy

Kg

1.0

0.1

 

20

Pin 1.5V (đèn + đài)

Đôi

1.0

0.3

 

21

Pin tiểu 1.5 V

Đôi

1.0

0.1

 

22

Bóng đèn pin

Cái

1.0

0.1

 

23

Băng dính

Cuộn

2.0

0.1

 

24

Giản đồ áp ký

Tờ

1.0

1.0

 

25

Giản đồ bức xạ ký

Tờ

1.0

1.0

 

26

Giản đồ ẩm ký

Tờ

1.0

1.0

 

27

Giản đồ nhật quang ký loại cong

Tờ

1.0

1.0

 

28

Giản đồ nhật quang ký loại thẳng

Tờ

1.0

1.0

 

29

Giản đồ nhiệt ký

Tờ

1.0

1.0

 

30

Giản đồ vũ lượng ký

Tờ

1.0

1.0

 

31

Giấy bóng mờ

Tờ

1.0

1.0

 

32

Giấy bốc hơi Piche

Tờ

1.0

2.0

 

33

Giấy in A4

Ram

 

 

0.1

34

Giấy in màu A4

Ram

 

 

0.1

35

Giấy kẻ ngang

Tập

0.1

0.1

 

36

Bút bi

Cái

0.1

0.1

0.1

37

Bút máy

Cái

0.1

0.1

0.1

38

Bút chì đen 2b

Cái

0.1

0.1

 

39

Bút chì kim

Cái

0.1

0.1

0.1

40

Bút chì xanh đỏ

Cái

0.1

0.1

0.1

41

Tẩy chì

Cái

0.1

0.1

0.1

42

Ghim dập

Hộp

0.1

 

0.1

43

Mực in laze

Hộp

 

 

0.1

44

Mực in màu

Hộp

 

 

0.1

45

Bản đồ theo dõi bão

Tờ

0.1

0.2

 

46

Sổ quan trắc bốc hơi SKT (chậu A)

Quyển

 

0.1

 

47

Sổ quan trắc bốc hơi SKT (Piche)

Quyển

 

0.1

 

48

Sổ quan trắc bức xạ SKT 12

Quyển

 

0.1

 

49

Sổ quan trắc khí tượng SKT 1

Quyển

 

0.1

 

50

Sổ quan trắc khí tượng SKT 2

Quyển

 

0.1

 

51

Sổ quan trắc nhiệt độ đất SKT

Quyển

 

0.1

 

52

Sổ quan trắc thiên tai

Quyển

 

0.1

 

53

Báo biểu tổng xạ

Tờ

 

0.1

 

54

Báo biểu thiên tai

Tờ

 

0.1

 

55

Bảng số liệu bốc hơi BKT 13

Tờ

 

0.1

 

56

Bảng số liệu bức xạ BKT 12a

Tờ

 

0.1

 

57

Bảng số liệu bức xạ BKT 12b

Tờ

 

0.1

 

58

Bảng số liệu bức xạ BKT 12c

Tờ

 

0.1

 

59

Bảng số liệu giáng thủy BKT 5

Tờ

 

0.1

 

60

Bảng số liệu gió BKT 10

Tờ

 

0.1

 

61

Bảng số liệu khí tượng BKT 1

Tờ

 

0.1

 

62

Bảng số liệu mưa BKT 14

Tờ

 

0.1

 

63

Bảng số liệu nắng BKT 15

Tờ

 

0.1

 

64

Bảng số liệu nhiệt độ đất BKT 3

Tờ

 

0.1

 

65

Bảng số liệu nhiệt ẩm BKT 2a

Tờ

 

0.1

 

66

Bảng hiệu chỉnh ẩm ký BKT 9

Tờ

 

0.1

 

67

Báo cáo thời tiết nguy hiểm BKT 8

Tờ

 

0.1

 

68

Báo cáo th. tiết sương muối BKT 19

Tờ

 

0.1

 

69

Báo cáo về máy BCT 3

Tờ

 

0.1

 

70

Sổ soát vòng

Quyển

 

0.1

 

71

Sổ giao ca

Quyển

 

0.1

 

72

Sổ ghi thời tiết hàng ngày

Quyển

 

0.1

 

Ghi chú:

* Mức vật liệu cho chuẩn bị, hoàn thiện tài liệu tính như nhau cho các trường hợp (quan trắc đầy đủ, vừa đủ, ít yếu tố).

* Mức vật liệu cho Quan trắc chi tiết:

+ Tính như nhau khi quan trắc đầy đủ, vừa đủ hoặc ít yếu tố

+ Mức vật liệu quan trắc chi tiết trên tính cho chế độ quan trắc 2 lần/ngày:

Mức cho chế độ 4 lần/ngày nhân hệ số 1.5

Mức cho chế độ 8 lần/ngày nhân hệ số 3.0

Mức cho chế độ 24 lần/ngày nhân hệ số 9.0

2. Khảo sát tiểu khí hậu theo tuần, tháng, mùa

Mức vật tư và thiết bị tính như khảo sát khí hậu địa phương theo tuần, tháng, mùa.

3. Khảo sát thiên tai khí hậu tuần, tháng, mùa

3.1. Dụng cụ

+ Chuẩn bị: Ca/điểm khảo sát

+ Quan trắc chi tiết, hoàn thiện tài liệu: Ca/ngày quan trắc (chế độ quan trắc)

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Chuẩn bị

Quan trắc chi tiết

Hoàn thiện tài liệu

1

Áo rét BHLĐ

Bộ

18

7.2

8.1

 

2

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

14.4

16.2

1.0

3

Giày BHLĐ

Bộ

12

14.4

16.2

 

4

Găng tay bạt

Đôi

6

14.4

16.2

 

5

Áo mưa bạt

Cái

18

7.2

8.1

 

6

Tất sợi

Đôi

6

14.4

16.2

 

7

Mũ cứng

Cái

12

14.4

16.2

 

8

Balô

Cái

18

14.4

16.2

 

9

Ô che máy

Cái

24

14.4

2.3

 

10

Đài thu tin

Cái

24

0.8

2.3

 

11

Đồng hồ báo thức

Cái

36

0.8

2.3

 

12

Đồng hồ bấm giây

Cái

36

0.8

2.3

 

13

Máy tính cầm tay

Cái

36

0.5

0.5

 

14

Đèn bão

Cái

12

0.5

0.5

 

15

Đèn pin

Cái

12

0.5

0.5

 

16

Bàn dập ghim

Cái

36

2.4

 

0.1

17

Bàn vi tính

Cái

72

 

 

1.0

18

Ghế vi tính

Cái

72

 

 

1.0

19

Bàn gấp

Cái

36

0.5

2.3

 

20

Ghế gấp

Cái

36

0.5

2.3

 

21

Bộ sữa chữa cơ khí

Bộ

36

0.5

0.5

 

22

Kìm điện

Cái

36

0.1

0.1

 

23

Hòm sắt đựng d.cụ, khóa

Bộ

48

0.5

2.3

 

24

Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

Bộ

48

2.4

2.3

 

25

Bút kẻ thẳng

Cái

24

0.1

 

0.1

26

Compa

Cái

24

0.1

 

0.1

27

Cặp 3 dây

Cái

9

2.4

2.3

1.0

28

Cặp tài liệu

Cái

12

2.4

2.3

1.0

29

Bút thử điện

Cái

24

0.1

 

 

30

Dây điện đôi 100 m

Cuộn

36

2.4

 

1.0

31

Bộ lưu điện (UPS)

Bộ

36

2.4

 

1.0

32

Hộp đựng bút

Hộp

12

0.2

1.0

0.2

33

Thước đo độ

Cái

24

0.1

0.1

 

34

Thước đo độ cao 2.0 m

Cái

36

0.1

0.1

 

35

Thước đo đường kính

Cái

48

0.1

0.1

 

36

Thước dây vải 50 m

Cuộn

12

0.1

0.1

 

37

Cọc sắt làm mốc

Cái

12

2.4

 

 

38

Bay xây

Cái

12

0.2

 

 

39

Bàn xoa

Cái

6

0.2

 

 

40

Xô tôn 15 l

Cái

1

0.2

 

 

41

Cuốc bàn

Cái

6

0.2

 

 

42

Cuốc chim

Cái

12

0.2

 

 

43

Búa đóng cọc

Cái

36

0.1

 

 

44

Búa đóng đinh

Cái

36

0.1

 

 

45

Xẻng

Cái

12

0.1

 

 

46

Xà beng

Cái

12

0.1

 

 

47

Dây an toàn trên cao

Bộ

12

4.8

 

 

48

Dây dọi

Bộ

12

0.5

 

 

49

Ni vô 030

Cái

12

0.1

 

 

50

La bàn

Cái

36

0.1

 

 

51

Kính râm quan trắc

Cái

12

0.5

 

 

52

Kẹp sắt

Cái

9

2.4

 

 

53

Dao rọc giấy

Cái

9

0.1

 

 

54

Dao gọt bút chì

Cái

12

0.1

 

 

55

Kéo cắt giản đồ

Cái

24

0.2

 

0.2

56

Liềm, dao phát cỏ

Cái

12

0.2

 

 

57

Xô nhựa đựng nước 10 l

Cái

12

2.4

1.0

0.9

58

Chậu nhựa đ.nước 15 l

Cái

12

2.4

1.0

0.9

59

Can đựng xăng 10 l

Cái

12

2.4

 

 

60

Lều khí tượng + Giá

Bộ

48

0.8

3.0

 

61

Máy gió cầm tay

Cái

36

0.8

3.0

 

Hoặc máy gió tự ghi

Cái

36

0.8

3.0

 

62

Nhiệt ẩm kế Assman

Bộ

48

0.8

3.0

 

63

Khí áp kế

Bộ

48

0.8

3.0

 

64

Nhiệt ký ngày + giá

Bộ

48

0.8

3.0

 

65

Nhiệt kế lều thường

Cái

12

0.8

3.0

 

66

Nhiệt kế tối cao lều

Cái

12

0.8

3.0

 

67

Nhiệt kế tối thấp lều

Cái

12

0.8

3.0

 

68

Ẩm kế + giá

Bộ

48

0.8

3.0

 

69

Ống bốc hơi (Piche)

Cái

12

0.8

3.0

 

70

Bộ đo bốc hơi Class-A

Bộ

36

0.8

3.0

 

71

Nhiệt kế thường mặt đất

Cái

12

0.8

3.0

 

72

Nhiệt kế tối cao mặt đất

Cái

12

0.8

3.0

 

73

Nhiệt kế tối thấp mặt đất

Cái

12

0.8

3.0

 

74

Nhiệt kế Sa vi nốp

Bộ

12

0.8

3.0

 

75

Vũ lượng kế, cột, ống đo

Bộ

36

0.8

3.0

 

76

Q. phạm th.tra trạm k.tượng

Quyển

48

0.1

0.1

0.1

77

Hướng dẫn b.dưỡng máy

Quyển

48

0.1

0.1

0.1

78

Mã luật khí tượng

Quyển

48

0.1

0.1

0.1

79

Bảng tra độ ẩm kh. khí

Quyển

48

0.1

0.1

0.1

80

Hướng dẫn q. trắc đo mưa

Quyển

48

0.1

0.1

0.1

81

Hồ sơ kỹ thuật trạm

Quyển

48

0.1

0.1

0.1

82

Át lát mây quốc tế

Quyển

48

0.1

0.1

0.1

83

Bảng tra độ ẩm

Quyển

48

0.1

0.1

0.1

84

Bản đồ địa phương

Tờ

48

0.1

0.1

0.1

85

Bảng tóm tắt d. mã CLIM

Tờ

48

0.1

0.1

0.1

Ghi chú:

* Mức dụng cụ Chuẩn bị tính như nhau cho các chế độ quan trắc

* Mức dụng cụ cho Quan trắc chi tiết và Hoàn thiện tài liệu trên tính cho chế độ quan trắc 2 lần/ngày; các trường hợp khác tính theo hệ số trong bảng sau:

TT

Nội dung công việc

Chế độ quan trắc (lần/ngày)

2

4

8

24

1

Quan trắc chi tiết

1.00

1.31

1.96

2.62

2

Hoàn thiện tài liệu

1.00

1.50

2.00

2.50

* Mức cho các loại khó khăn theo phụ lục 1.

3.2. Thiết bị

+ Chuẩn bị: Ca/điểm khảo sát

+ Quan trắc chi tiết, Hoàn thiện tài liệu: Ca/ngày quan trắc (chế độ quan trắc)

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW)

Số lượng

Chuẩn bị

Quan trắc chi tiết

Hoàn thiện tài liệu

1

GPS cầm tay

Bộ

x

1

0.5

 

 

2

Camera kỹ thuật số

Bộ

x

1

0.2

0.5

 

3

Điều hòa nhiệt độ

Bộ

2.2

1

 

 

0.20

4

Máy tính PC

Bộ

0.4

1

 

 

0.72

5

Máy in A4

Bộ

0.5

1

 

 

0.10

6

Máy in màu A3

Bộ

0.5

1

 

 

0.05

7

Điện

kW

 

 

 

 

6.75

Ghi chú:

* Mức thiết bị cho Chuẩn bị và Quan trắc chi tiết trên tính như nhau cho các chế độ quan trắc.

* Mức thiết bị cho Hoàn thiện tài liệu trên tính cho trường hợp hoàn thiện tài liệu chế độ quan trắc 2 lần/ngày; các trường hợp khác tính theo hệ số trong bảng sau:

TT

Nội dung công việc

Chế độ quan trắc (lần/ngày)

2

4

8

24

1

Hoàn thiện tài liệu

1.00

1.50

2.00

2.50

3.3. Vật liệu

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Chuẩn bị

Quan trắc chi tiết

Hoàn thiện tài liệu

1

Tre làm cọc

Cây

2.0

 

 

2

Đá sòi

m3

0.4

 

 

3

Đá dăm

m3

0.4

 

 

4

Đinh 7

kg

0.2

0.1

 

5

Gỗ cốp pha

m3

0.2

 

 

6

Xi măng

kg

150.0

 

 

7

Cát vàng

m3

1.2

 

 

8

Cát đen

m3

0.8

 

 

9

Sắt Ф 16

Cây

2.0

 

 

10

Sắt Ф 8

Cây

1.0

 

 

11

Nước ngọt

m3

0.5

 

 

12

Tre rào vườn (cây dài 1.2m  Ф 7)

Cây

40

 

 

13

Sơn trắng rào vườn

kg

3.0

 

 

14

Sơn đỏ

kg

1.0

 

 

15

Dầu hỏa để sơn vườn

Lít

0.5

 

 

16

Dầu hỏa thắp sáng

Lít

0.5

0.2

 

17

Xăng lau chùi máy, thiết bị …

Lít

0.5

0.2

 

18

Mực máy tự ghi (50ml)

Lọ

1.0

0.2

 

19

Vải ẩm kế

Miếng

1.0

0.1

 

20

Giẻ lau máy

kg

0.5

0.1

 

21

Pin 1.5 V (đèn + dài)

Đôi

1.0

0.1

 

22

Pin tiểu 1.5 V

Đôi

1.0

0.1

 

23

Bóng đèn pin

Cái

1.0

0.1

 

24

Băng dính

Cuộn

1.0

0.1

 

25

Giấy bốc hơi Piche

Tờ

3.0

1.0

 

26

Giấy in A4

Ram

 

1.0

0.1

27

Giấy in màu A4

Ram

 

0.2

0.1

28

Giấy kẻ ngang

Tập

0.1

 

 

29

Hồ dán

Lọ

0.1

0.1

0.1

30

Bút bi

Cái

2.0

0.1

0.1

31

Bút máy

Cái

3.0

 

 

32

Bút chì đen 2b

Cái

2.0

0.1

0.1

33

Bút chì kim

Cái

2.0

0.1

0.1

34

Bút chì xanh đỏ

Cái

2.0

0.1

0.1

35

Tẩy chì

Cái

2.0

0.1

0.1

36

Ghim dập

Hộp

1.0

 

0.1

37

Ghim vòng

Hộp

1.0

 

0.1

38

Mực in laze

Hộp

0.1

 

0.1

39

Mực in màu

Hộp

0.1

 

0.1

40

Bản đồ theo dõi bão

Tờ

0.1

0.2

 

41

Sổ q.trắc bốc hơi SKT (chậu A)

Quyển

 

0.1

 

42

Sổ quan trắc bối hơi SKT (Piche)

Quyển

 

0.1

 

43

Sổ quan trắc khí tượng SKT 1

Quyển

 

0.1

 

44

Sổ quan trắc khí tượng SKT 2

Quyển

 

0.1

 

45

Sổ quan trắc nhiệt độ đất SKT

Quyển

 

0.1

 

46

Sổ quan trắc thiên tai

Quyển

 

0.1

 

47

Báo biểu thiên tai

Tờ

 

0.1

 

48

Bảng số liệu bốc hơi BKT 13

Tờ

 

0.1

 

49

Bảng số liệu giáng thủy BKT 5

Tờ

 

0.1

 

50

Bảng số liệu gió BKT 10

Tờ

 

0.1

 

51

Bảng số liệu khí tượng BKT 1

Tờ

 

0.1

 

52

Bảng số liệu mưa BKT 14

Tờ

 

0.1

 

53

Bảng số liệu nắng BKT 15

Tờ

 

0.1

 

54

Bảng số liệu nhiệt độ đất BKT 3

Tờ

 

0.1

 

55

Bảng số liệu nhiệt ẩm BKT 2a

Tờ

 

0.1

 

56

Báo cáo thời tiết nguy hiểm BKT 8

Tờ

 

0.1

 

57

Báo cáo thời tiết s.muối BKT 19

Tờ

 

0.1

 

58

Báo cáo về máy BCT 3

Tờ

 

0.1

 

59

Sổ soát vòng

Quyển

 

0.1

 

60

Sổ giao ca

Quyển

 

0.1

 

61

Sổ ghi thời tiết hàng ngày

Quyển

 

0.1

 

Ghi chú:

* Mức vật liệu cho Chuẩn bị, Hoàn thiện tài liệu tính như nhau cho các trường hợp.

* Mức vật liệu cho Quan trắc chi tiết:

Mức vật liệu quan trắc chi tiết trên tính cho chế độ quan trắc 2 lần/ngày:

+ Mức cho chế độ 4 lần/ngày nhân hệ số 1.5

+ Mức cho chế độ 8 lần/ngày nhân hệ số 3.0

+ Mức cho chế độ 24 lần/ngày nhân hệ số 9.0

4. Khảo sát khí hậu bằng trạm khí tượng tự động

4.1 Dụng cụ

+ Chuẩn bị: Ca/điểm khảo sát

+ Quan trắc chi tiết, Hoàn thiện tài liệu: Ca/ngày quan trắc (chế độ quan trắc)

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Chuẩn bị

Quan trắc chi tiết

Hoàn thiện tài liệu

1

Áo rét BHLĐ

Bộ

18

6.0

3.5

 

2

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

12.0

7.0

0.64

3

Giày BHLĐ

Bộ

12

12.0

7.0

 

4

Găng tay bạt

Đôi

6

12.0

7.0

 

5

Áo mưa bạt

Cái

18

6.0

3.5

 

6

Tất sợi

Đôi

6

12.0

7.0

 

7

Mũ cứng

Cái

12

12.0

7.0

 

8

Ba lô

Cái

18

12.0

7.0

 

9

Ô che máy

Cái

24

12.0

7.0

 

10

Đài thu tin

Cái

24

0.8

2.3

 

11

Đồng hồ báo thức

Cái

36

0.8

2.3

 

12

Đồng hồ bấm giây

Cái

36

0.8

1.0

 

13

Máy tính cầm tay

Cái

36

0.5

0.5

 

14

Đèn bão

Cái

12

0.5

0.5

 

15

Đèn pin

Cái

12

0.5

0.5

 

16

Bàn dập ghim

Cái

36

2.4

 

0.1

17

Bàn vi tính

Cái

72

 

 

0.6

18

Ghế máy tính

Cái

72

 

 

0.6

19

Bàn gấp

Cái

36

0.5

0.5

 

20

Ghế gấp

Cái

36

0.5

0.5

 

21

Bộ sửa chữa cơ khí

Bộ

36

0.5

0.5

 

22

Kìm điện

Cái

36

2.4

0.1

 

23

Hòm sắt đựng d.cụ, khóa

Bộ

48

2.4

2.3

 

24

Hòm sát đựng t.liệu, khóa

Bộ

48

2.4

2.3

 

25

Bút kẻ thẳng

Cái

24

0.1

 

0.1

26

Compa

Cái

24

0.1

 

0.1

27

Cặp 3 dây

Cái

9

2.4

2.3

0.6

28

Cặp tài liệu

Cái

12

2.4

2.3

0.6

29

Bút thử điện

Cái

24

0.1

0.1

 

30

Dây điện đôi 100m

Cuộn

36

2.4

2.3

 

31

Bộ lưu điện (UPS)

Bộ

36

2.4

2.3

 

32

Hộp đựng bút

Hộp

12

0.2

1.0

0.2

33

Thước đo độ

Cái

24

0.1

0.1

 

34

Thước đo độ cao 2 m

Cái

36

0.1

0.1

 

35

Thước đo đường kính

Cái

48

0.1

0.1

 

36

Thước dây vải 50 m

Cuộn

12

0.1

0.1

 

37

Cọc sắt làm mốc

Cái

12

0.1

0.1

 

38

Bay xây

Cái

12

0.2

 

 

39

Bàn xoa

Cái

6

0.2

 

 

40

Xô tôn 15 l

Cái

1

0.2

 

 

41

Cuốc bàn

Cái

6

0.2

 

 

42

Cuốc chim

Cái

12

0.2

 

 

43

Búa đóng cọc

Cái

36

0.1

 

 

44

Búa đóng đinh

Cái

36

0.1

 

 

45

Xẻng

Cái

12

0.2

 

 

46

Xà beng

Cái

12

0.2

 

 

47

Dây an toàn trên cao

Bộ

12

0.2

 

 

48

Dây dọi

Bộ

12

0.2

 

 

49

Ni vô 030

Cái

12

0.1

 

 

50

La bàn

Cái

36

0.1

 

 

51

Kính râm quan trắc

Cái

12

0.5

 

 

52

Kẹp sắt

Cái

9

2.4

 

 

53

Dao rọc giấy

Cái

9

0.1

 

 

54

Dao gọt bút chì

Cái

12

0.1

 

 

55

Kéo cắt giảm đồ

Cái

24

0.1

 

0.2

56

Liềm, dao phát cỏ

Cái

12

0.2

 

 

57

Xô nhựa đựng nước 10 l

Cái

12

2.4

1.0

 

58

Chậu nhựa đ.nước 15 l

Cái

12

2.4

1.0

 

59

Can đựng xăng, dầu 10l

Cái

12

2.4

2.3

 

60

Q.phạm th.tra trạm k.tượng

Quyển

48

0.1

0.1

0.1

61

Át lát mây quốc tế

Quyển

48

0.1

0.1

0.1

62

Bản đồ địa phương

Tờ

48

0.1

0.1

0.1

63

Bảng tra độ ẩm không khí

Quyển

48

0.1

0.1

0.1

64

Máy biến thế 10 KVA

Cái

36

 

2.3

 

65

Ổn áp 20 KVA

Cái

36

 

2.3

 

66

Hệ thống chống sét

Bộ

60

 

2.3

 

67

Hệ thống anten thu phát

Bộ

60

 

2.3

 

68

Modem truyền kết quả

Cái

36

 

2.3

 

69

Bộ chân định vị

Bộ

36

 

2.3

 

Ghi chú:

* Mức dụng cụ Chuẩn bị tính như nhau cho các chế độ quan trắc.

* Mức dụng cụ cho Quan trắc chi tiết và Hoàn thiện tài liệu trên tính cho chế độ quan trắc 2 lần/ngày; mức cho các trường hợp khác tính theo hệ số trong bảng sau:

TT

Nội dung công việc

Chế độ quan trắc (lần/ngày)

2

4

8

24

1

Quan trắc chi tiết

1.00

1.31

1.96

2.62

2

Hoàn thiện tài liệu

1.00

1.50

2.00

2.50

* Mức cho các loại khó khăn theo Phụ lục 1

4.2. Thiết bị

+ Chuẩn bị; Ca/điểm khảo sát

+ Quan trắc chi tiết, hoàn thiện tài liệu: Ca/ngày quan trắc (chế độ quan trắc)

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kV)

Số lượng

Chuẩn bị

Quan trắc chi tiết

Hoàn thiện tài liệu

1

Trạm KTTĐ Miloss 500

Bộ

 

1

 

2.3

12.0

2

Trạm KTTĐ AWS 2700

Bộ

1

1

 

2.3

12.0

3

GPS cầm tay

Bộ

 

1

0.5

 

 

4

Camera kỹ thuật số

Bộ

 

1

0.2

0.5

 

5

Điều hòa nhiệt độ

Bộ

2.2

1

 

 

0.2

6

Máy tính PC

Bộ

0.4

1

 

 

0.5

7

Máy in A4

Bộ

0.5

1

 

 

0.1

8

Máy in màu A3

Bộ

0.5

1

 

 

0.2

9

Điện

kW

 

 

 

 

6.6

Ghi chú:

* Mức thiết bị cho chuẩn bị và quan trắc chi tiết trên tính như nhau cho các trường hợp (quan trắc đầy đủ, vừa đủ, ít yếu tố)

* Mức thiết bị cho hoàn thiện tài liệu trên tính cho trường hợp hoàn thiện tài liệu chế độ quan trắc 2 lần/ngày; các trường hợp khác tính theo hệ số trong bảng sau:

TT

Nội dung công việc

Chế độ quan trắc (lần/ngày)

2

4

8

24

1

Hoàn thiện tài liệu

1.00

1.50

2.00

2.50

4.3. Vật liệu

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Chuẩn bị

Quan trắc chi tiết

Hoàn thiện tài liệu

1

Đá sỏi

m3

0.4

 

 

2

Đá dăm

m3

0.4

 

 

3

Đinh 7

kg

0.2

0.1

 

4

Xi măng

kg

150.0

 

 

5

Cát vàng

m3

1.2

 

 

6

Cát đen

m3

0.8

 

 

7

Sắt Ф 16

Cây

2.0

 

 

8

Sắt Ф 8

Cây

1.0

 

 

9

Nước ngọt

m3

0.5

 

 

10

Sơn trắng vườn

kg

1.5

 

 

11

Sơn đỏ

kg

0.5

 

 

12

Dầu hỏa để sơn vườn (9 m x 9 m)

Lít

0.5

 

 

13

Xăng lau chùi máy, thiết bị …

Lít

0.5

0.5

 

14

Giẻ lau máy

kg

0.5

0.5

 

15

Pin 1.5 V (đèn + dài)

Đôi

1.0

0.3

 

16

Pin tiểu 1.5 V

Đôi

1.0

0.3

 

17

Bóng đèn pin

Cái

1.0

0.3

 

18

Băng dính

Cuộn

0.5

0.5

 

19

Giấy bốc hơi Piche

Tờ

4.0

1.0

 

20

Giấy in A4

Ram

 

 

0.1

21

Giấy in màu A4

Ram

 

 

0.1

22

Giấy kẻ ngang

Tập

1.0

0.5

0.1

23

Hồ dán

Lọ

1.0

0.5

0.5

24

Bút bi

Cái

0.5

0.5

0.1

25

Bút máy

Cái

0.1

0.1

 

26

Bút chì đen 2b

Cái

0.1

0.1

0.1

27

Bút chì kim

Cái

0.1

0.1

 

28

Bút chì xanh đỏ

Cái

0.1

0.1

0.1

29

Tẩy chì

Cái

0.1

0.1

0.1

30

Ghim dập

Hộp

0.1

0.1

0.1

31

Ghim vòng

Hộp

0.1

0.1

0.1

32

Mực in laze

Hộp

 

 

0.1

33

Mực in màu

Hộp

 

 

0.1

34

Bản đồ theo dõi bão

Tờ

 

0.1

0.1

35

Sổ giao ca

Quyển

 

0.1

 

36

Sổ ghi thời tiết hàng ngày

Quyển

 

0.1

 

Ghi chú:

* Mức vật liệu cho chuẩn bị, hoàn thiện tài liệu tính như nhau cho các chế độ quan trắc.

* Mức vật liệu cho quan trắc chi tiết:

Mức vật liệu quan trắc chi tiết trên tính cho chế độ quan trắc 2 lần/ngày:

+ Mức cho chế độ 4 lần/ngày nhân hệ số 1.5

+ Mức cho chế độ 8 lần/ngày nhân hệ số 3.0

+ Mức cho chế độ 24 lần/ngày nhân hệ số 9.0

Chương 2:

KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG NÔNG NGHIỆP

A. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ

1. Khảo sát các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây trồng

1.1. Nội dung công việc

- Chuẩn bị

+ Nhận nhiệm vụ, đi hiện trường, điều tra khảo sát thực địa và chọn vị trí đặt trạm quan trắc,

+ Trắc dọc khu khảo sát (đo độ cao, xác định kinh và vĩ độ), vẽ sơ đồ khu khảo sát

+ Lập đề cương khảo sát, kiểm định và chuẩn bị máy, phương tiện, dụng cụ, sổ sách ghi chép

+ Bố trí 4 điểm quan trắc các giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây trồng. Cắm mốc 40 cây để quan trắc, 4 ô mật độ với 40 cây

- Quan trắc chi tiết (ngoài đồng ruộng và trong phòng thí nghiệm)

Thực hiện theo những quy định đã nêu tại Quy Phạm Quan trắc khí tượng nông nghiệp 94 TCN 20-2000 và Quy Phạm Khảo sát khí tượng nông nghiệp trên đồng ruộng 94 TCN 21-2000, bao gồm:

+ Đối với cây hàng năm: 1) Xác định các kỳ phát triển cây trồng; 2) Đánh giá trạng thái sinh trưởng cây trồng; 3) Đo độ cao sinh trưởng cây trồng; 4) Xác định mật độ cây trồng; 5) Lấy mẫu để xác định diện tích quang hợp (thân, lá xanh và vàng, úa) của cây trồng (lá, thân); 6) Xác định năng suất sinh khối tươi của cây trồng (trọng lượng thân, lá, rễ, củ, hạt, quả); 7) Đo và đếm để xác định các yếu tố cấu thành năng suất cây trồng cuối cùng (cuối vụ); 8) Kiểm tra các mốc cắm, chỉnh sửa hệ thống mốc trong các ô quan trắc và chụp ảnh tư liệu về trạng thái sinh trưởng của cây trồng ở khu khảo sát và của cùng loại cây trên cánh đồng; 9) Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ thiết bị quan trắc khi khảo sát kết thúc; 10) Sấy và cân trọng lượng khô của cây trồng (trọng lượng thân, lá, rễ, củ, hạt, quả) và các yếu tố cấu thành năng suất cây trồng cuối cùng (cuối vụ) theo các nội dung 5-7.

+ Đối với các cây lâu năm:

a) Khi khảo sát các cây non trong thời kỳ kiến thiết cơ bản (từ 3 đến 5 năm tuổi) thực hiện đầy đủ 9 nội dung (từ 1 đến 9) như đối với cây hàng năm.

b) Khi khảo sát những cây trong độ tuổi kinh doanh (từ năm tuổi thứ 6 trở đi) chỉ thực hiện 2 nội dung 5 và 6 như đối với cây hàng năm nếu có thiết bị phù hợp. Trong điều kiện hiện tại chưa có điều kiện tiến hành 2 nội dung 5 và 6 này.

+ Chụp ảnh tư liệu khu quan trắc và các mẫu được phân tích và sấy mẫu

+ Thu dọn khu vực quan trắc và khảo sát

- Hoàn thiện tài liệu: Hoàn thiện tài liệu và phục vụ kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm của đợt khảo sát, bao gồm:

+ Tính toán các số liệu theo các nội dung từ 1-7 và 10;

+ Chỉnh biên, chỉnh lý số liệu, tài liệu, viết thuyết minh, kiểm tra số liệu của các nội dung từ 1-7 và 10;

+ Biên soạn điện khảo sát và chuyển đến các cơ quan theo quy định;

+ Viết báo cáo tổng kết của đợt khảo sát, nghiệm thu, can, vẽ, in, bàn giao kết quả khảo sát.

1.2. Phân loại khó khăn: Theo phụ lục 1

1.3. Định biên

TT

Nội dung công việc

QTV6

QTV10

QTVC6

QTVC7

Nhóm

1

Chuẩn bị

1

1

1

1

4QTVC5.2

2

Quan trắc chi tiết

3

2

1

1

7QTV8.9

3

Hoàn thiện tài liệu

1

1

2

1

5QTV10.5

1.4. Định mức

Công nhóm/giai đoạn phát triển/thời vụ

TT

Nội dung công việc

Mức

1

Chuẩn bị

3.0

2

Quan trắc chi tiết (bao gồm các công việc ngoài trời và trong phòng thí nghiệm)

6.0

2

3

Hoàn thiện tài liệu

6.0

Ghi chú:

- 2 công lao động phổ thông để chuyển sổ sách và thiết bị đến điểm khảo sát và chuyên chở trở về cơ quan sau khi kết thúc khảo sát.

- Nếu quan trắc thêm 1 yếu tố nào không nằm trong quy định của Quy phạm Quan trắc và Khảo sát KTNN (94 TCN 20-2000 và 94 TCN 21-2000) thì với mỗi yếu tố được thêm tính thêm 20% định mức chung.

- Toàn bộ định biên và định mức được xây dựng cho điều kiện vùng đồng bằng, điểm quan trắc tại nơi cách xa đường ô tô không quá 50 m (loại khó khăn 5).

2. Khảo sát các yếu tố cấu thành năng suất cây trồng

2.1. Nội dung công việc