Quyết định 1552/QĐ-UBND

Quyết định 1552/QĐ-UBND năm 2019 quy định về định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị và Hệ số điều chỉnh, Tiền ăn giữa ca để xác định chi phí tiền lương trong giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La

Nội dung toàn văn Quyết định 1552/QĐ-UBND 2019 tỷ lệ chi phí quản lý dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị Sơn La


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1552/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 28 tháng 06 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC TỶ LỆ CHI PHÍ QUẢN LÝ CHUNG TRONG DỰ TOÁN CHI PHÍ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ VÀ HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH, TIỀN ĂN GIỮA CA ĐỂ XÁC ĐỊNH CHI PHÍ TIỀN LƯƠNG TRONG GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định về sản xuất và cung ứng dịch vụ công ích;

Căn cứ Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 7 năm 2015 của Bộ Lao động TBXH hướng dẫn chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 137/TTr-SXD ngày 19 tháng 6 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị và Hệ số điều chỉnh, Tiền ăn giữa ca để xác định chi phí tiền lương trong giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau:

1. Chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị đối với đô thị loại II được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) so với chi phí nhân công trực tiếp được quy định cụ thể theo bảng sau:

Đơn vị tnh: %

TT

Loại dịch vụ công ích

Loại đô thị

II

III-V

1

Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đô thị

48

48

2

Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị

45

45

3

Duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị

45

45

4

Các dịch vụ công ích đô thị khác.

45

45

- Đối với công tác dịch vụ công ích đô thị có chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công > 60% chi phí trực tiếp thì chi phí quản lý chung được xác định theo định mức tỷ lệ không vượt quá 5% chi phí xe, máy, thiết bị thi công.

- Đối với các địa bàn chưa được công nhận đô thị loại V, áp dụng định mức như đối với đô thị loại V.

2. Hệ số điều chỉnh Hđc: 0,3.

3. Chế độ ăn ca CĐăn ca: 680.000 đồng/người/tháng.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 904/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La.

2. UBND các huyện, thành phố (các chủ đầu tư), đơn vị tư vấn, các doanh nghiệp cung ứng dịch vụ công ích đô thị áp dụng định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung, các hệ số để xác định tiền lương trong giá dịch vụ công ích đô thị quy định tại Điều 1 Quyết định này trong quá trình lập, phê duyệt dự toán và tchức thực hiện dịch vụ công ích đô thị.

3. Xử lý chuyển tiếp:

- Đối với các dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị đã được cấp cthẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định có hiệu lực thi hành nhưng chưa ký kết hợp đồng thì y ban nhân dân các huyện, thành phố chỉ đạo cơ quan chuyên môn r soát, xem xét để điều chỉnh dự toán chi phí theo quy định tại Quyết định này.

- Đối với các hợp đồng đã được ký kết trước thời điểm có hiệu lực của Quyết định này thì thực hiện theo nội dung đã được thỏa thuận trong hợp đồng.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Sơn La; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (b/c);
- Thường trực tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Đ/c Phó Chủ tịch UBND tnh;
- Như Điều 3 (t/h);
- Trung tâm hành chính công tỉnh;
- Trung tâm thông tin tnh;
- Lưu: VT, TH, KT(Quý-3b). 25b.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ
TỊCH




Lê Hồng Minh

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1552/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1552/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành28/06/2019
Ngày hiệu lực28/06/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Xây dựng - Đô thị
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1552/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1552/QĐ-UBND 2019 tỷ lệ chi phí quản lý dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị Sơn La


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 1552/QĐ-UBND 2019 tỷ lệ chi phí quản lý dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị Sơn La
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu1552/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Sơn La
              Người kýLê Hồng Minh
              Ngày ban hành28/06/2019
              Ngày hiệu lực28/06/2019
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Xây dựng - Đô thị
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhậtnăm ngoái

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 1552/QĐ-UBND 2019 tỷ lệ chi phí quản lý dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị Sơn La

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 1552/QĐ-UBND 2019 tỷ lệ chi phí quản lý dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị Sơn La

                      • 28/06/2019

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 28/06/2019

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực