Quy chế 1568/QĐ-UBND

Quyết định 1568/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa

Nội dung toàn văn Quyết định 1568/QĐ-UBND 2019 Kế hoạch sử dụng đất huyện Hậu Lộc Thanh Hóa


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
----------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1568/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 26 tháng 4 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019, HUYỆN HẬU LỘC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVII: Số 121/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 về việc chấp thuận Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2019; số 160/NQ-HĐND ngày 04/4/2019 về việc chấp thuận bổ sung Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2019;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lộc tại Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 04/3/2019;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 362/TTr-STNMT ngày 19/4/2019, kèm theo Báo cáo thẩm định số 59/BC-STNMT ngày 19/4/2019 về việc thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, huyện Hậu Lộc,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, huyện Hậu Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng diện tích

 

14.370,84

1

Đt nông nghiệp

NNP

9.295,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.716,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

359,20

(Chi tiết có Phụ biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ Tiêu

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

223,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

118,36

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

118,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

56,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

12,11

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

24,64

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

11,68

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

57,84

(Chi tiết có Phụ biểu số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

112,75

1

Đất nông nghiệp

NNP

107,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,75

(Chi tiết có Phụ biểu số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

2,14

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,14

(Chi tiết có Phụ biểu số 04 kèm theo)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2019: Chi tiết có Phụ biểu số 05 kèm theo.

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Theo dõi, triển khai, tổ chức thực hiện Quyết định của UBND tỉnh; thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

- Chủ trì, phối hợp với UBND huyện Hậu Lộc để tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện trình tự, thủ tục, hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, sử dụng rừng tự nhiên theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện theo đúng thời gian quy định.

2. Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lộc

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo UBND tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận theo đúng quy định của pháp luật và thẩm quyền.

- Tăng cường kiểm tra, giám sát và phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; đồng thời cân đối, huy động các nguồn lực để thực hiện đảm bảo tính khả thi, hiệu lực, hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất năm 2019.

- Chấp hành pháp luật đất đai và các quy định của pháp luật chuyên ngành khác có liên quan; quyết định đưa đất vào sử dụng đúng quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và trước pháp luật.

- Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT; Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ (t/hiện);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (để (b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Các đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, NN.
(MC79.4
.19)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Quyền

 

Phụ biểu số 04:

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019 HUYỆN HẬU LỘC
(Kèm theo Quyết định số 1568/QĐ-UBND ngày 26/4/2019 của UBND tỉnh)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Châu Lộc

Tiến Lộc

Văn Lộc

Lộc Tân

Hòa Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)

(9)

(10)

(17)

(19)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,00

 

 

1,00

 

 

1.1

Đất trng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

 

 

1,00

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,14

0,30

0,47

 

0,10

0,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,47

 

0,47

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,40

0,30

 

 

0,10

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,27

 

 

 

 

0,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 05:

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2019 CỦA HUYỆN HẬU LỘC, TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: 1568/QĐ-UBND ngày 26/4/2019 của UBND tỉnh)

TT

Hạng mục công trình, dự án

Diện tích thực hiện Kế hoạch năm 2019 (ha)

Địa điểm (đến cấp xã, Thị trấn)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Đất Trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

 

1

Trụ sở UBND xã Cầu Lộc

1,13

Xã Cầu Lộc

II

Đất Giao thông

 

 

1

Nâng cấp cải tạo đường nối Quốc lộ 10 (Ngã tư TT Hậu Lộc) với đường

0,89

Thị trấn Hậu Lộc,

2

Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh 526B

1,38

Triệu Lộc, Tiến Lộc,

III

Đất Năng lượng

 

 

1

Mạch vòng 35KV từ trạm 110kV Hoằng Hóa - Hậu Lộc

0,06

Thuần Lộc, Văn Lộc,

2

Chống quá tải điện lực Hoằng Hóa - Hậu Lộc

0,01

Xuân Lộc, Liên Lộc,

3

Chống quá tải, GTT lưới điện Bỉm Sơn, Hà Trung, Hoằng Hóa, Hậu Lộc

0,01

Xuân Lộc, Liên Lộc,

III

Đất Thủy lợi

 

 

1

Kè sông Trà Giang

1,76

Thị trấn Hậu Lộc

2

Nâng cấp đê hữu sông Lèn

0,74

Châu Lộc, Đng Lộc,

3

Nhà máy nước sạch Thị trấn Hậu Lộc

2,98

Lộc Tân, Cầu Lộc

4

Xử lý cấp bách đê hữu Sông Lèn đoạn K 7-K8+800

1,33

Đng Lộc, Châu Lộc

5

Xử lý cấp bách đê hữu Sông Lèn đoạn K 16+742-K24+780

1,10

Hưng Lộc, Quang Lộc

IV

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

1

Nhà văn hóa thôn Cầu

0,20

Xã Phong Lộc

2

Nhà văn hóa thôn Hà Liên

0,25

Xã Mỹ Lộc

3

Nhà văn hóa thôn Minh Quy

0,25

Xã Mỹ Lộc

4

Nhà văn hóa thôn Phú Điền

0,20

Xã Triệu Lộc

5

Nhà văn hóa thôn Gia Lương

0,30

Xã Triệu Lộc

6

Nhà văn hóa thôn Phú Thành

0,27

Xã Minh Lộc

7

Nhà văn hóa thôn Lạch Trường

0,10

Xã Hải Lộc

8

Nhà văn hóa thôn Phú Mỹ

0,20

Xã Xuân Lộc

9

Mở rộng Nhà văn hóa thôn Hòa Bình

0,22

Xã Thịnh Lộc

10

Nhà văn hóa thôn Hưng Phú

0,49

Xã Hưng Lộc

11

Đất văn hóa cây xanh thôn Phú Nhi

0,08

Xã Hưng Lộc

12

Mở rộng Nhà văn hóa thôn Trung Phú

0,33

Thịnh Lộc

13

Quy hoạch nhà văn hóa thôn La Mát

0,20

Xã Lộc Sơn

14

Quy hoạch nhà văn hóa thôn Phú Đa

0,20

Xã Tuy Lộc

15

Quy hoạch nhà văn hóa thôn Phú Thọ

0,20

Xã Tuy Lộc

16

Quy hoạch nhà văn hóa thôn Trung Hà

0,20

Xã Tuy Lộc

VI

Đất Thể thao

 

 

1

Sân thể thao xã

1,00

Xã Phong Lộc

2

Sân thể thao

1,00

Xã Triệu Lộc

3

Sân văn hóa thể thao

0,90

Xã Châu Lộc

4

Sân văn hóa thể thao Thôn Ngọ

0,35

Xã Tiến Lộc

5

Sân văn hóa thể thao Thôn Cầu

1,20

Xã Cầu Lộc

6

Sân văn hóa thể thao

1,00

Xã Thành Lộc

8

Sân thể thao

0,08

Xã Hưng Lộc

VII

Đất Giáo dục

 

 

1

Mở rộng trường mầm non

0,10

Xã Phong Lộc

2

Xây dựng trường mầm non

0,21

Xã Thịnh Lộc

3

Mở rộng trường mầm non

0,20

Xã Minh Lộc

4

Mở rộng sân trường THCS

0,10

Xã Lộc Sơn

5

Quy hoạch trường học

1,80

Xã Hi Lộc

VIII

Công trình Y tế

 

 

1

Trạm y tế xã

0,20

Xã Cầu Lộc

2

Trạm y tế xã

0,25

Xã Thành Lộc

3

Trạm y tế xã

0,30

Xã Tuy Lộc

IX

Công trình nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

1

Đất Nghĩa trang, nghĩa địa (Bái Đồn, Hà Quan Lộc Động)

0,50

Xã Phong Lộc

2

Đất Nghĩa trang, nghĩa địa (Đồng Nẩn, Ruộng Khẩu)

0,69

Xã Cầu Lộc

4

Đất Nghĩa trang, nghĩa địa

0,45

Xã Văn Lộc

X

Công trình cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

1

Quy hoạch chùa Linh Thông

0,37

Xã Triệu Lộc

XI

Công trình di tích lịch sử

 

 

1

Mở rộng Nghinh môn thời Lý

0,17

Xã Hòa Lộc

2

Mở rộng khu mộ Phạm Thanh

0,13

Xã Hòa Lộc

3

Mở rộng Nghè Vích

0,10

Xã Hải Lộc

4

Trận địa đông ngàn

0,93

Xã Hoa Lộc

5

Mở rộng Nghè làng Kiến Long

0,25

Xã Hưng Lộc

XII

Công trình xử lý chất thải, rác thải

 

 

1

Bãi tập kết rác

0,10

Xã Phong Lộc

2

Quy hoạch bãi rác

1,00

Xã Thành Lộc

4

Khu xử lý rác thải

0,19

Xã Đa Lộc

XIII

Công trình chợ

 

 

1

Xây dựng chợ

0,25

Xã Cầu Lộc

2

Xây dựng chợ

1,00

Xã Thành Lộc

3

Xây dựng chợ

1,00

Xã Minh Lộc

XIV

Công trình, dự án khu dân cư đô thị

 

 

1

Đất ở đô thị khu 4 Bà Hà

1,54

Thị trấn Hậu Lộc

2

Đất ở đô thị Cồn cau cồn mãng cồn tán khu 4

0,94

Thị trấn Hậu Lộc

3

Đất ở đô thị Vũng chung k4

0,45

Thị trấn Hậu Lộc

4

Đất ở đô thị Đồng thẳng dưới k3

0,40

Thị trấn Hậu Lộc

XV

Công trình, dự án khu dân cư nông thôn

 

 

1

Đất ở nông thôn

0,45

Xã Phong Lộc

2

Đất ở nông thôn

1,38

Xã Lộc Tân

3

Đất ở nông thôn

1,43

Xã Mỹ Lộc

4

Đất ở nông thôn

1,50

Xã Đng Lộc

5

Đất ở nông thôn

1,67

Xã Văn Lộc

6

Đất ở nông thôn

1,10

Xã Quang Lộc

7

Đất ở nông thôn

0,86

Xã Thuần Lộc

8

Đất ở nông thôn

1,00

Xã Triệu Lộc

9

Đất ở nông thôn

0,25

Xã Châu Lộc

10

Đất ở nông thôn

1,10

Xã Lộc Sơn

11

Đất ở nông thôn

1,30

Xã Tiến Lộc

12

Đất ở nông thôn

1,30

Xã Minh Lộc

13

Đất xem kẹt trong khu dân cư

1,13

Xã Minh Lộc

14

Đất ở nông thôn

1,23

Xã Hải Lộc

15

Đất ở nông thôn

1,57

Xã Xuân Lộc

16

Đất ở nông thôn

1,31

Xã Cầu Lộc

17

Đất ở nông thôn

1,09

Xã Thịnh Lộc

18

Đất ở nông thôn

1,30

Xã Hoa Lộc

19

Đất ở nông thôn

1,38

Xã Đa Lộc

20

Đất ở nông thôn

0,92

Xã Tuy Lộc

21

Đất ở nông thôn

1,70

Xã Hòa Lộc

22

Đất ở nông thôn

1,20

Xã Phú Lộc

23

Đất nông thôn

1,34

Xã Liên Lộc

24

Đất ở nông thôn

1,17

Xã Đại Lộc

25

Dân cư tập trung Mỹ Lộc

1,20

Xã Mỹ Lộc

26

Dân cư tập trung xã Tiến Lộc

1,50

Xã Tiến Lộc

27

Đất ở nông thôn

1,25

Xã Hưng Lộc

28

Dân cư tập trung xã Hoa Lộc

1,50

Xã Hoa Lộc

29

Đất ở nông thôn

1,29

Xã Thành Lộc

30

Khu dân cư mới Diêm Phố

10,25

Xã Minh Lộc, Hưng Lộc

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới Diêm Phố

15,55

31

Khu dân cư Minh Thịnh

0,90

Xã Minh Lộc

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Minh Thịnh

1,20

32

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven hồ Trưng Phát

8,80

Xã Hòa Lộc

Khu dân cư ven hồ Trưng Phát

3,90

XVI

Các dự án không thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất đã được

 

 

1

Mở rộng Nhà xưởng sản xuất hàng may mặc xuất khẩu

2,00

Xã Hoa Lộc

2

Nâng cấp cửa hàng xăng dầu

0,01

Xã Triệu Lộc

3

Cửa hàng xăng du

0,50

Thị trấn Hậu Lộc

4

Khu DVTM tổng hợp Lan Chi

1,60

Xã Minh Lộc, Xã

5

Khu kinh doanh vật liệu và sản xuất gạch không nung Toàn Hưng

0,48

Xã Lộc Tân

6

Mở rộng nhà máy may mặc chi nhánh Delta Hậu Lộc

0,79

Xã Phú Lộc

7

Cửa hàng xăng dầu

0,35

Xã Hưng Lộc

8

Dự án xây dựng nhà máy may xuất khẩu Chanh Loan

1,00

Xã Thuần Lộc

9

Dự án khu dịch vụ thương mại tổng hợp Vân Dương

0,30

Xã Minh Lộc

10

Dự án khu dịch vụ thương mại tổng hợp tại xã Lộc Tân

0,25

Xã Lộc Tân

11

Cửa hàng xăng dầu

0,07

Xã Thành Lộc

12

Khu kinh doanh vật liệu xây dựng và sản suất gạch không nung tại xã

0,17

Xã Thành Lộc

13

Nhà máy cán tôn

0,22

Xã Minh Lộc

14

Khu thương mại dịch vụ tổng hợp Tuyết Tuấn tại xã Phú Lộc, huyện

0,42

Xã Phú Lộc

15

Khu thương mại dịch vụ tổng hợp Nhất Phúc tại xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc

0,42

Xã Phú Lộc

16

Khu kinh doanh hải sản Hà Miện tại xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc

0,40

Xã Phú Lộc

XVII

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

 

 

1

Đất sản xuất kinh doanh (bãi bông thôn Tống Ngọc)

2,80

Xã Lộc Tân

2

Đất sản xuất kinh doanh

3,80

Xã Lộc Tân

3

Đất sản xuất kinh doanh

1,20

Xã Mỹ Lộc

4

Đất sản xuất kinh doanh (Mầu bãi hà)

1,00

Xã Đng Lộc

5

Trụ sở HTX nông nghiệp

0,12

Xã Văn Lộc

6

Đất sản xuất kinh doanh

3,00

Xã Quang Lộc

7

Quy hoạch mở rộng làng nghề

2,80

Xã Tiến Lộc

8

Cụm công nghiệp Làng nghề

5,62

Xã Tiến Lộc

9

Đất sản xuất kinh doanh

2,00

Xã Liên Lộc

11

làng nghề chế biến thủy hải sản

10,00

Xã Hải Lộc

12

Đất sản xuất kinh doanh

4,50

Xã Minh Lộc

13

Đất sản xuất kinh doanh

2,00

Xã Cầu Lộc

14

HTX dịch vụ

0,20

Xã Cầu Lộc

15

Đất sản xuất kinh doanh

1,60

Xã Đông Lộc

16

Đất sản xuất kinh doanh

0,76

Xã Thịnh Lộc

17

Đất sản xuất kinh doanh

0,80

Xã Hoa Lộc

18

Đất sản xuất kinh doanh (nam đường 7)

10,00

thị trấn Hậu Lộc

19

Đất sản xuất kinh doanh

4,00

Xã Hòa Lộc

20

Đất sản xuất kinh doanh

3,60

Xã Đại Lộc

21

Đất sản xuất kinh doanh

1,00

Xã Phú Lộc

22

Đất sản xuất kinh doanh (khu trung tâm kinh tế)

0,30

Xã Thành Lộc

23

Đất sản xuất kinh doanh

1,50

Xã Đng Lộc

24

Đất sản xuất kinh doanh

1,68

Xã Đa Lộc

25

Đất sản xuất kinh doanh

0,50

Xã Hưng Lộc

26

Cụm làng nghề xã Hưng Lộc

4,00

Xã Hưng Lộc

XIX

Đất thương mại - dịch vụ

 

 

1

Đất thương mại - dịch vụ (Đồng Chùa)

0,47

Xã Đng Lộc

2

Đất thương mại - dịch vụ (Dọc Xót)

2,00

Xã Triệu Lộc

3

Đất thương mại - dịch vụ

0,40

Xã Mỹ Lộc

5

Cửa hàng xăng dầu

0,04

Xã Tuy Lộc

6

Đất thương mại - dịch vụ (Bắc đường 7)

5,10

Thị trấn Hậu Lộc

XX

Đất khai thác khoáng sản

 

 

1

Đất khai thác khoáng sản

5,00

Xã Triệu Lộc

2

Đất khai thác khoáng sản

5,00

Xã Thành Lộc

XXI

Đất cụm công nghiệp

 

 

1

Cụm công nghiệp Hòa Lộc

19,00

Xã Hòa Lộc

XXII

Đất chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp

 

 

1

Chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

8,00

Xã Phong Lộc

2

Chuyển sang đất nông nghiệp khác

1,00

Xã Văn Lộc

3

Chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

20,00

Xã Minh Lộc

4

Chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

18,00

Xã Đa Lộc

5

Chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

4,00

Xã Cầu Lộc

6

Chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

0,83

Xã Liên Lộc

7

Chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,50

Xã Hoa Lộc

8

Chuyển sang đất nông nghiệp khác

0,55

Xã Hưng Lộc

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1568/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuy chế
Số hiệu1568/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành26/04/2019
Ngày hiệu lực26/04/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật5 tháng trước
(08/01/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1568/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1568/QĐ-UBND 2019 Kế hoạch sử dụng đất huyện Hậu Lộc Thanh Hóa


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 1568/QĐ-UBND 2019 Kế hoạch sử dụng đất huyện Hậu Lộc Thanh Hóa
                Loại văn bảnQuy chế
                Số hiệu1568/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Thanh Hóa
                Người kýNguyễn Đức Quyền
                Ngày ban hành26/04/2019
                Ngày hiệu lực26/04/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật5 tháng trước
                (08/01/2020)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 1568/QĐ-UBND 2019 Kế hoạch sử dụng đất huyện Hậu Lộc Thanh Hóa

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 1568/QĐ-UBND 2019 Kế hoạch sử dụng đất huyện Hậu Lộc Thanh Hóa

                        • 26/04/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 26/04/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực