Quyết định 1569/QĐ-UBND

Quyết định 1569/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa

Nội dung toàn văn Quyết định 1569/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hà Trung Thanh Hóa


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1569/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 26 tháng 4 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019, HUYỆN HÀ TRUNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVII: số 121/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 vệ việc chấp thuận Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2019; số 160/NQ-HĐND ngày 04/4/2019 về việc chấp thuận bổ sung Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2019;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung tại Tờ trình số 285/TTr-UBND ngày 20/02/2019;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 366/TTr-STNMT ngày 19/4/2019, kèm theo Báo cáo thẩm định số 66/BC-STNMT ngày 19/4/2019 về việc thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, huyện Hà Trung,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, huyện Hà Trung với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bố trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng diện tích

 

24.381,69

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.726,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.007,36

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.648,32

(Chi tiết có Phụ biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ Tiêu

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

458,73

1.1

Đất trng lúa

LUA/PNN

222,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

222,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

50,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

164,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,83

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

64,38

(Chi tiết có Phụ biểu số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

255,57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,42

(Chi tiết có Phụ biểu số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

104,99

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

104,99

(Chi tiết có Phụ biểu số 04 kèm theo)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2019: Chi tiết cỏ Phụ biểu số 05 kèm theo.

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Theo dõi, triển khai, tổ chức thực hiện Quyết định của UBND tỉnh; thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

- Chủ trì, phối hợp với UBND huyện Hà Trung để tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện trình tự, thủ tục, hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, sử dụng rừng tự nhiên theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện theo đúng thời gian quy định.

2. Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo UBND tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận theo đúng quy định của pháp luật và thẩm quyền.

- Tăng cường kiểm tra, giám sát và phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; đồng thời cân đối, huy động các nguồn lực để thực hiện đảm bảo tính khả thi, hiệu lực, hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất năm 2019.

- Chấp hành pháp luật đất đai và các quy định của pháp luật chuyên ngành khác có liên quan; quyết định đưa đất vào sử dụng đúng quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và trước pháp luật.

- Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo đúng quy định

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT; Chủ tịch UBND huyện Hà Trung và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ (t/hiện);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (để b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo)
- Các đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, NN.
(MC77.4.19)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Quyền

 

Phụ biểu số 05:

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019 HUYỆN HÀ TRUNG TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số 1569/QĐ-UBND ngày 26/4/2019 của UBND tỉnh)

TT

Hạng mục

Diện tích kế hoạch (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

(1)

(2)

(3)

(4)

A

Công trình, dự án do HĐND cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất

 

 

I

Dự án Khu dân cư đô th

1,23

 

1

Khu dân cư Nam Núi Phấn

0,65

Thị trấn

2

Khu dân cư đồng Giếng

0,10

Thị trấn

3

Khu dân cư vườn cây các cố

0,10

Thị trấn

4

Khu dân cư Đồng Vang

0,15

Thị trấn

5

Khu dân cư ao bệnh viện

0,03

Thị trấn

6

Khu dân cư đường Trung tâm VHTT huyện

0,20

Thị trấn

II

Dự án Khu dân cư nông thôn

63,00

 

1

Khu dân cư xã Hà Long

5,05

 

1.1

Khu Đỗi

2,50

Hà Long

1.2

Khu xen cư thôn Đồng Quãng

0,05

Hà Long

1.3

Khu Đòi Quang thôn Đại Sơn

0,30

Hà Long

1.4

Khu Pháo Đài thôn Hoàng Vân

0,40

Hà Long

1.5

Khu dân cư phát triển mới và tái định cư phục dự án Lăng miếu Triệu

1,80

Hà Long

2

Khu dân cư xã Hà Ngọc

0,75

 

2.1

Khu Ma Bc Nương thôn 2

0,30

Hà Ngọc

2.2

Khu Đồng Bổng thôn 6

0,15

Hà Ngọc

2.3

Khu Đồng Cổ Be thôn 7

0,20

Hà Ngọc

2.4

Khu dân cư thôn 2, 3

0,10

Hà Ngọc

3

Khu dân cư xã Hà Vân

2,59

 

3.1

Khu dân cư thôn Vân Hưng

0,04

Hà Vân

3.2

Khu dân cư thôn Vân Tru

0,70

Hà Vân

3.3

Khu dân cư thôn Vân Xá

1,00

Hà Vân

3.4

Khu dân cư thôn Vân Hưng

0,26

Hà Vân

3.5

Khu dân cư thôn Vân Điền

0,05

Hà Vân

3.5

Khu dân cư Thôn Vân Cẩm - Đường thanh niên

0,50

Hà Vân

3.6

Khu dân cư thôn Vân Thu

0,04

Hà Vân

4

Khu dân cư xã Hà Hải

1,92

 

4.1

Khu Bái Vực thôn Quật Thạch 1

0,37

Hà Hải

4.2

Khu Bái Giếng thôn Quật Thạch 1

0,11

Hà Hải

4.3

Khu Sau Làng thôn Nam Thôn

0,02

Hà Hải

4.4

Khu đồng Rim

0,25

Hà Hải

4.5

Khu dân cư Lão dài Quỳnh Trăng Thôn Như Lăng

0,08

Hà Hải

4.6

Khu đầu Voi thôn Yên Thôn

0,19

Hà Hải

4.7

Khu vực gốc Bàng thôn Tùng Thi

0,18

Hà Hải

4.8

Khu vực thôn Cửa Chùa

0,21

Hà Hải

4.9

Khu vc thôn Tùng Thi

0,01

Hà Hải

4.10

Khu dân cư Đông Quang

0,06

Hả Hải

4.11

Khu xen cư Đá Bia

0,25

Hà Hải

4.12

Khu dân cư Cửa Đình

0,06

Hà Hải

4.13

Khu xen cư mầm non Yên Tùng

0,13

Hà Hải

5

Khu dân cư xã Hà Bắc

1,81

 

5.1

Khu dân cư Ma Sú thôn Song Nga - Hà Bắc

0,40

Hà Bắc

5.2

Khu vực Ma Đồng Thong thôn Đà Sơn

0,68

Hà Bắc

5.3

Khu vực Ma Bái Thôn Trang Sơn

0,60

Hà Bắc

5.4

Xen cư khu ao ông Kháng thôn Đà Sơn

0,09

Hà Bắc

5.5

Đất ở xen cư khu nhà văn hóa Đà Sơn cũ

0,04

Hà Bắc

6

Khu dân cư xã Hà Thanh

2,01

 

6.1

Khu vực Đồng Miền thôn Thanh Trung

0,80

Hà Thanh

6.2

Khu vực nhà văn hóa thôn Thanh Yên

0,02

Hà Thanh

6.3

Khu vực trước NVH thôn Thanh Giang

0,04

Hà Thanh

6.4

Khu vực Đồng Năn thôn Thanh Sơn

0,90

Hà Thanh

6.5

Khu vực bến Lồ thôn Trung Chính

0,20

Hà Thanh

6.6

Khu vực Đồi Quan

0,05

Hà Thanh

7

Khu dân cư xã Hà Đông

1,54

-

7.1

Khu vực bờ kênh thôn Kim Hưng

0,20

Hà Đông

7.2

Khu vực 1a+5a thôn Kim Hưng+Kim Phát

0,97

Hà Đông

7.3

Khu vực ao Lèn thôn Kim Môn

0,14

Hà Đông

7.4

Khu vực Đồng Mẻo thôn Kim Son

0,06

Hà Đông

7.5

Khu vực Bờ Kênh thôn Kim Tiên

0,17

Hà Đông

8

Khu dân cư xã Hà Tân

2,78

 

8.1

Khu vực cư thôn Đô Mỹ

1,30

Hà Tân

8.2

Khu vực thôn Tam Quy 3

0,48

Hà Tân

8.3

Khu vực thôn Nam Thôn 1

0,19

Hà Tân

8.4

Khu vực Đòng Hang thôn Nam Thôn 2

0,17

Hà Tân

8.5

Khu phía sau UBND xã thôn Tam Quy 1

0,04

Hà Tân

8.6

Khu DC Tam Quy 1

0,60

Hà Tân

9

Khu dân cư xã Hà Lâm

1,22

 

9.1

Khu vực trước nhà văn hóa thôn 8

0,17

Hà Lâm

9.2

Khu vực QH trung tâm giai đoạn 2

0,55

Hà Lâm

9.3

Khu Dăng Hc thôn 8

0,36

Hà Lâm

9.4

Khu vực UBND xã cũ

0,06

Hà Lâm

9.5

Xen cư thôn Bình Lâm

0,08

Hà Lâm

10

Khu dân cư xã Hà Toại

1,00

 

10.1

Khu vực Bầu thôn 5

0,45

Hà Toại

10.2

Khu vực sau ông Đa thôn 4

0,38

Hà Toại

10.3

Khu dân cư trung tâm

0,17

Hà Toại

11

Khu dân cư xã Hà Châu

2,23

 

11.1

Khu dân cư Thạch Lễ

0,30

Hà Châu

11.2

Khu dân cư giáp trung tâm văn hóa xã

1,16

Hà Châu

11.3

Khu dân cư trung tâm xã

0,57

Hà Châu

11.3

Khu dân cư Thạch Lễ (KH 2018Ì

0,20

Hà Châu

12

Khu dân cư xã Hà Thái

3,72

 

12.1

Nhà Thần Lô 2

0,36

Hà Thái

12.2

Khu vực đồng Ông Xém

0,80

Hà Thái

12.3

Khu dân cư Bàn Toa

0,44

Hà Thái

12.4

Khu vực Đồng Gò Bưởi

0,68

Hà Thái

12.5

Khu vực Đồng Đá Mặt

0,83

Hà Thái

12.6

Khu vực UBND xã cũ

0,41

Hà Thái

12.7

Khu dân cư Đồng Gách

0,20

Hà Thái

13

Khu dân cư xã Hà Dương

3,52

 

13.1

Khu dân cư trung tâm xã thôn Đoài Thôn

3,00

Dương

13.2

Khu dân cư lô 2 đầm sen thôn Đoài Thôn

0,20

Hà Dương

13.3

Khu dân cư của làng thôn Thổ Khố

0,32

Hà Dương

14

Khu dân cư xã Hà Yên

2,15

 

14.1

Khu trung tâm xã Thôn 3

1,72

Hà Yên

14.2

Khu dân cư Bái Lan

0,43

Hà Yên

15

Khu dân cư xã Hà Phong

0,95

 

15.1

Khu Bản Phong Vân

0,15

Hà Phong

15.2

Khu Đồng vừng Mau thôn Trang Các

0,40

Hà Phong

15.3

Khu Hác thông Trang Cá

0,40

Hà Phong

16

Khu dân cư xã Hà Giang

1,13

 

16.1

Khu vực Rú Hô thôn 5

0,16

Hà Giang

16.2

Khu Trung tâm xã

0,50

Hà Giang

16.3

Khu vực Bìa Làng thôn 1

0,22

Hà Giang

16.4

khu vực Rú trong thôn 1

0,25

Hà Giang

17

Khu dân cư xã Hà Sơn

3,69

 

17.1

Khu vực Đông Hang Chí Phúc

2,29

Hà Sơn

17.2

Khu vực Hà Hợp

0,40

Hà Sơn

17.3

Khu vực Giang Sơn 9

0,20

Hà Sơn

17.4

Khu vực Đông Ấp Ngọc Sơn

0,20

Hà Sơn

17.5

Khu vực Bái Cằn Xi Ngọc Sơn

0,20

Hà Sơn

17.6

Khu vực Ngọc Tiến

0,05

Hà Sơn

17.7

Khu vực thôn Chí Cường

0,05

Hà Sơn

17.8

Khu vực Tử Quý

0,30

Hà Sơn

18

Khu dân cư xã Hà Phú

1,62

 

18.1

Khu dân cư Đồng Xanh

1,00

Hà Phú

18.2

Khu dân cư Đồng Và

0,38

Hà Phú

18.3

Khu dân cư Đồng Chế

0,24

Hà Phú

19

Khu dân cư xã Hà Vinh

1,90

 

19.1

Khu dân cư Hói Lỗ Đìa La Cổ Ngựa

1,50

Hà Vinh

19.2

Khu dân cư Hói Lỗ Đìa La Cổ Ngựa

0,40

Hà Vinh

20

Khu dân cư xã Hà Lĩnh

2,10

 

20.1

Khu vực Dọc Chuông Thôn 11

0,50

Hà Lĩnh

20.2

Khu vực Chợ Thanh Xá

0,40

Hà Lĩnh

20.3

Khu vực Bái Săm

0,40

Hà Lĩnh

20.4

Khu vực Đồng Trước

0,50

Hà Lĩnh

20.5

Khu vực Cồn Quy

0,30

Hà Lĩnh

21

Khu dân cư Xã Hà Tiến

3,06

 

21.1

Đất ở khu Đầm Sen 1

0,31

Hà Tiến

21.2

Đất ở khu Đầm Sen 2

0,36

Hà Tiến

21.3

Đất ở khu Cẩm Sơn 1

0,26

Hà Tiến

21.4

Đất ở khu Cẩm Sơn 2

0,34

Hà Tiến

21.5

Đất ở khu Yên Phú

0,08

Hà Tiến

21.6

Đất ở khu Bồng Sơn

0,08

Hà Tiến

21.7

Đất ở khu Đầm Sen 3

0,03

Hà Tiến

21.8

Khu Long Sơn

1,60

Hà Tiến

22

Khu dân cư xã Hà Ninh

12,90

 

22.1

Khu vực Gốc Vãi Cột Đèn

1,20

Hà Ninh

22.2

Khu vực Cốc Cn

0,50

Hà Ninh

22.3

Khu vực Đồng Hưng

1,70

Hà Ninh

22.4

Khu dân cư dự án nhà đầu tư

9,50

Hà Ninh

23

Khu dân cư xã Hà Bình

2,57

 

23.1

Khu vực TTVH xã Hà Bình

1,80

Hà Bình

23.2

Khu dân cư Phú vinh

0,25

Hà Bình

23.3

Khu dân cư đường vào nghĩa trang thôn Nhân Lý

0,50

Hà Bình

23.5

Khu vực Chân Đồi Thông Nhân Lý

0,02

Hà Bình

24

Khu dân cư xã Hà Lai

1,34

 

24.1

Khu đồng giữa thôn 3 xã Hà Lai

0,60

Hà Lai

24.2

Khu Mả Nác thôn 1 xã Hà Lai

0,30

Hà Lai

24.3

Đất ở khu trung tâm xã Hà Lai

0,44

Hà Lai

III

Dự án Tr sở cơ quan

0,40

 

1

Xây dựng trụ sở xã Hà Lâm

0,40

Hà Lâm

IV

Dự án cơ sở thể thao

2,89

 

1

Sân vận động thể thao xã Hà Hải

1,20

Hà Hải

2

Sân vận động thể thao xã Hà Bắc

1,49

Hà Bắc

3

Sân vận động thể thao thôn Thái Minh

0,20

Hà Thái

IV

Dự án cơ sở văn hóa

2,02

 

1

Trung tâm văn hóa xã Hà Hải

0,48

Hà Hải

2

Trung tâm văn hóa xã Hà Thái

0,60

Hà Thái

3

Tượng đài liệt sỹ xã Hà Dương

0,10

Hà Dương

4

Trung tâm văn hóa xã Hà Lâm

0,22

Hà Lâm

5

Đài tưởng niệm xã Hà Vân

0,05

Hà Vân

6

Trung tâm văn hóa xã Hà Vinh

0,57

Hà Vinh

V

Dự án sinh hoạt cộng đồng

1,17

 

1

Nhà văn hóa thôn 1

0,10

Hà Ngọc

2

Nhà văn hóa thôn

0,37

Hà Vân

3

Nhà văn hóa thôn Đà Sơn

0,25

Hà Bắc

4

Nhà văn hóa thôn Bắc Sơn

0,17

Hà Bắc

15

Nhà văn hóa thôn Trung Lạc

0,13

Hà Phong

16

Nhà văn hóa thôn

0,15

Hà Phú

VI

Đất giao thông

183,82

 

1

Mở rộng đường giao thông liên thôn

0,30

Hà Hải

2

Đường giao thông tại khu trang trại Đông - Phong – Ngọc

0,70

Hà Phong

3

Đất giao thông nằm trong khu dân cư, Chợ, và nhà máy nước

0,50

Hà Phong

4

Đất giao thông KDC trung tâm

1,16

Hà Giang

5

Đường GTNT Trường mầm non khu 1 đi Giang Sơn 9

0,15

Hà Sơn

6

Đường GTNT từ trạm BA Vĩnh An đi nhà văn hóa thôn Cẩm Sơn

0,15

Hà Sơn

7

QH đường QL 217

3,50

Hà Ninh

8

Đường Hà Bình đi Hà lai

1,20

Hà Bình

9

Dự án đường bộ đường cao tốc Bắc “ Nam đoạn qua tỉnh Thanh Hóa

87,64

Hà Lĩnh

52,33

Hà Long

6,38

Hà Sơn

2,67

Hà Tân

14,01

Hà Tiến

11,38

Hà Giang

10

Đường công làng Thịnh thôn đi Phú Vinh

0,90

Hà Bình

11

Mở mới đường giao thông Khu dân cư Nam Núi Phấn

0,85

Thị trấn

VII

Dự án thủy lợi

4,69

 

1

Nhà máy nước sạch

2,00

Hà Phong

2

Xử lý đê sông Hoạt

0,99

Hà Châu

3

Thủy lợi nội đng

0,30

Hà Phong

4

Mương tiêu nước vùng Liên Hợp

0,25

Hà Sơn

5

Mương tiêu nước vùng Thống Nhất

0,25

Hà Sơn

6

Xử lý sạt lở hai tờ kênh tiêu Hón Bông

0,20

Hà Sơn

7

Nâng cấp mở rộng đê sông Lèn

0,35

Hà Hải

8

Nâng cấp mở rộng đê sông Lèn

0,35

Hà Toại

VIII

Dự án Ch

5,85

 

1

Ch Lèn

2,00

Hà Phong

2

Mở rng ch

0,55

Hà Phú

3

Ch Lèn Mới

1,60

Thị Trấn

4

Mở mới ch

0,60

Hà Lĩnh

5

Chợ Đình Hà Yên

0,30

Hà Yên

6

Ch Hà Tân

0,80

Hà Tân

IX

Dự án cơ sở giáo dục

1,07

 

1

Xây dựng trường mầm non Đồng Trái Trường thôn Kim Tiên

0,92

Hà Đông

2

Mở rộng Trường Mầm non

0,15

Hà Thái

X

Dự án tín ngưỡng

2,58

 

1

Dự án mở rộng đền Hàn Sơn

2,00

Hà Sơn

4

Đền Thờ Phan Tây Nhạc Đại Vương

0,58

Hà Bắc

XI

Dự án tôn giáo

2,67

 

1

Tôn tạo chùa Thiên Huống

0,67

Hà Vân

2

Đất tín ngưỡng ( Chùa Đồng Bồng)

1,50

Hà Tiến

3

Tôn tạo chùa Thiên Khánh

0,50

Hà Dương

XII

Dự án cơ sở Y tế

0,42

 

1

Trạm y tế xã Hà Thái

0,42

Hà Thái

XIII

Dự án di tích lịch sử - văn hóa

6,25

 

1

Quy hoạch khu lăng miếu Triệu Tường

4,58

Hà Long

2

Nhà thờ họ Nguyễn Hữu

0,67

Hà Long

3

Di tích lịch sử văn hóa Chùa Cao

1,00

Thị Trấn

XIV

Dự án xây dựng bãi rác thải

0,02

 

1

Bãi rác xã Hà Thái

0,02

Hà Thái

XV

Dự án nghĩa trang, nghĩa địa

3,40

 

1

Mở rộng nghĩa địa Miếu Thần

2,00

Hà Ngọc

2

Mở rộng nghĩa địa thôn Song Nga

0,40

Hà Bắc

3

Mở rộng nghĩa địa xã Hà Thái

1,00

Hà Thái

XVI

Đất cụm công nghiệp

5,00

-

1

Cụm công nghiệp làng nghề Hà Phong mở rộng

5,00

Hà Đông

B

Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất

 

-

I

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất trong khu dân cư

6,86

 

1

Chuyển đất CLN sang ONT thôn 5, 8

0,20

Hà Ngọc

2

Chuyển đất CLN, TSN sang ONT

0,15

Hà Thái

3

Chuyển đất NTS, CLN sang đất ONT

0,18

Hà Giang

4

Chuyển đất CLN sang đất ONT

0,12

Hà Lai

5

Chuyển đất CLN, TSN sang ONT

0,10

Hà Bắc

6

Chuyển đất CLN, TSN sang ONT

0,40

Hà Sơn

7

Chuyển CLN sang đất ONT

0,19

Hà Phú

8

Chuyển CLN sang đất ONT

0,87

Hà Vinh

9

Chuyển đất CLN sang ONT

0,50

Hà Long

10

Chuyển đất CLN sang ONT

0,20

Hà Vân

11

Chuyển đất CLN sang ONT

0,30

Hà Hải

12

Chuyển đất CLN sang ONT

0,25

Hà Châu

13

Chuyển đất CLN sang ONT

0,30

Hà Toại

14

Chuyển đất CLN sang ONT

0,20

Hà Phong

15

Chuyển đất CLN sang ONT

0,20

Hà Yên

16

Chuyển đất CLN sang ONT

0,25

Hà Đông

17

Chuyển đất CLN sang ONT

0,30

Hà Lĩnh

18

Chuyển đất CLN sang ONT

0,25

Hà Tiến

19

Chuyển đất CLN sang ONT

0,30

Hà Tân

20

Chuyển đất CLN sang ONT

0,20

Thị trấn

21

Chuyển đất CLN sang ONT

0,20

Hà Lâm

22

Chuyển đất CLN sang ONT

0,20

Hà Bình

23

Chuyển đất CLN sang ONT

0,25

Hà Thanh

24

Chuyển đất CLN sang ONT

0,30

Hà Dương

25

Chuyển đất CLN sang ONT

0,45

Hà Ninh

II

Dự án cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

22,77

 

1.1

Quy hoạch Làng Bánh Bún Đông Quang

2,00

Hà Hải

1.2

Khu Đồi Đĩa thôn Tam Quy 2

1,00

Hà Tân

1.3

Thôn Tam Quy (khu Hang Châu)

2,50

Hà Tân

1.4

Thôn Tam Quy 3

1,50

Hà Tân

1.5

Thôn Nam Thôn 1 (hộ ông Tnh)

0,64

Hà Tân

1.7

Sản xuất kinh doanh tại thôn Giang Sơn 9

0,50

Hà Sơn

1.8

Sản xuất kinh doanh tại thôn Vĩnh An

0,50

Hà Sơn

1.9

Đất sản xuất kinh doanh VLXD

0,47

Hà Phú

1.10

Khu sản xuất kinh doanh

1,00

Hà Tiến

1.11

Nhà máy dứa

4,00

Hà Long

1.12

Khu giết mổ gia cầm tập trung

0,10

Hà Bắc

1.13

Đất sản xuất kinh doanh

2,00

Hà Ninh

1,1

Khu giết mổ gia cầm tập trung

1,00

Hà Lĩnh

1,2

Khu sản xuất kinh doanh

1,70

Hà Bình

1,2

Nhà máy phân bón vô cơ

2,56

Hà Đông

1,2

Nhà máy phân bón hữu cơ

1,30

Hà Đông

III

Dự án đất thương mại, dịch vụ

8,03

 

1

Khu Thương mại dịch vụ thị trấn

0,60

Thị trấn

2

Hợp tác xã

0,10

Hà Vân

3

Khu Dịch vụ thương mại Đông Bái Chắn thôn Kim Hưng

1,20

Hà Đông

4

Kho chứa vật liệu nổ của Cty Hoàng Tuấn

0,44

Hà Tân

5

Hợp tác xã dịch vụ Hà Long

0,08

Hà Long

6

Khu thương mại dịch vụ khu Đông Hang

0,93

Hà Sơn

7

Khu thương mại dịch vụ Hà Ninh

0,32

Hà Ninh

8

Khu Thương mại dịch vụ Hà Ninh (Nguyễn Thị Hiền)

0,14

Hà Ninh

9

Khu thương mại dịch vụ Thị trấn

0,90

Thị trấn

10

Cửa hàng thương mại bà Phan Thị Quế

0,27

Thị trấn

11

Đường vòng đi Phú Vinh

0,17

Hà Bình

12

Khu thương mại dịch vụ

0,17

Hà Bình

13

Cửa hàng thương mại dịch vụ Hoàng Thị Thu

0,20

Hà Bình

14

Khu Thương mại dịch vụ Mạnh Phú

1,20

Hà Lĩnh

15

Khu thương mại dịch vụ

0,50

Hà Lĩnh

16

Cửa hàng xăng dầu tại Hà Bình

0,30

Hà Bình

17

Khu Dịch vụ thương mại đồ gỗ (Tạ Thị Mai)

0,12

Hà Bắc

18

Cây xăng Thuận An - xã Hà Lai

0,39

Hà Lai

IV

Dự án khai thác khoáng sản, VLXD

262,92

 

1

Khai thác mỏ đất san lấp tại xã Hà Sơn của Công ty cổ phần Xăng dầu dầu khí Nghi Sơn

2,00

Hà Sơn

2

Thăm dò, khai thác mỏ đất san lấp tại xã Hà Sơn của Tổng Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Minh Tuân

6,00

Hà Sơn

3

Thăm dò, khai thác mỏ đất san lấp tại xã Hà Sơn của Công ty cổ phần Xây dựng - Giao thông - TL WIN

8,00

Hà Sơn

4

Mỏ đất san lấp

2,00

Hà Lĩnh

5

Mở rộng khai trường mỏ đá spilit tại xã Hà Lĩnh của Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Huyền Quý

2,80

Hà Lĩnh

6

Cấp phép khai thác mỏ đá spilit tại xã Hà Lĩnh của Công ty Cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC AMD GROUP

8,44

Hà Lĩnh

7

Khai thác đất tại xã Hà Đông của Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại Thanh Hóa

3,30

Hà Đông

8

Cấp giấy phép khai thác khoáng sản mỏ đá vôi tại xã Hà Đông của Công ty TNHH đá Cúc Khang

3,26

Hà Đông

9

Mở rộng mỏ đá vôi tại xã Hà Tân của Công ty TNHH Châu Quý

5,92

Hà Tân

10

Cấp lại Giấy phép khai thác khoáng sản đối với khu vực 2 mỏ đá vôi tại xã Hà Tân của Hợp tác xã công nghiệp Thạch Bền

0,72

Hà Tân

11

Mở rộng mỏ đá vôi tại xã Hà Tân của Doanh nghiệp tư nhân Tân Hải

3,96

Hà Tân

12

Mở rộng mỏ đá vôi tại xã Hà Tân của Hợp tác xã công nghiệp Đông Đình

4,68

Hà Tân

13

Mở rộng mỏ đả vôi tại xã Hà Tân của Công ty Cổ phần Loan Dương

1,95

Hà Tân

14

Mở rộng mỏ đá spilit tại xã Hà Tân của Công ty TNHH Mạnh Trang

3,60

Hà Tân

15

Mở rộng mỏ đá spilit tại xã Hà Tân của Doanh nghiệp tư nhân Long Linh

2,13

Hà Tân

16

Cấp phép khai thác mỏ đá vôi tai xã Hà Tân của công ty TNHH Hoàng

7,48

Hà Tân

17

Cấp phép khai thác mỏ đá spilit tại xã Hà Tân của Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Tuấn Hiền

7,15

Hà Tân

18

Cấp phép thăm dò, khai thác đất tại xã Hà Tiến của Công ty Cổ phần Phúc Đức

11,00

Hà Tiến

19

Cấp phép khai thác mỏ đá bazan tại xã Hà Bình của Công ty TNHH Khai thác đá Đăng Khoa Phát

4,55

Hà Bình

20

Cấp phép khai thác mỏ đá bazan tại xã Hà Bình của Công ty TNHH Khai thác và xây dựng Quyết Thắng

4,40

Hà Bình

21

Cấp phép khai thác mỏ đá spilit tại xã Hà Bình của Công ty TNHH Sản xuất và Xây dựng Phúc Thịnh

2,50

Hà Bình

22

Thăm dò, khai thác đất san lấp tại xã Công ty Cổ phần Khoáng sản phong thủy

2,77

Hà Bình

2,36

Hà Ninh

23

Thăm dò, khai thác đất san lấp tại xã Hà Ninh của Công ty TNHH Xây dựng Mai Quân

3,43

Hà Ninh

24

Thăm dò, khai thác đất sét làm gạch tuynel tại xã Hà Long của Công ty Cổ phần Sản xuất xây dựng & Thương mại Long Thành

6,00

Hà Long

25

Thăm dò, khai thác đất sét làm gạch tuynel tại xã Hà Long của Công ty Cổ phần Gạch tuynel FLC - Đò Lèn Hậu Lộc

18,61

Hà Long

26

Thăm dò, khai thác đất tại xã Hà Phú của Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Tân Sơn

6,02

Hà Phú

27

Cấp phép khai thác mỏ đá sét làm nguyên liệu sản xuất xi măng tại khu vực Lam Sơn, xã Hà Vinh của Công ty TNHH Long Sơn

20,00

Hà Vinh

28

Cấp phép khai thác mỏ đá vôi làm nguyên liệu sản xuất xi măng tại khu vực Lam Sơn, xã Hà Vinh của Công ty TNHH Long Sơn

68,41

Hà Vinh

29

Hành lang an toàn mỏ, phục vụ khai thác đá vôi của Nhà máy xi măng

30,00

Hà Vinh

30

Mở rộng khai trường làm bãi tập kết xe, phương tiện và bãi chứa đá vôi làm nguyên liệu sản xuất xi măng

0,98

Hà Vinh

31

Cấp phép khai thác mỏ đất san lấp và tận thu đá giàu silic làm phụ gia xi măng, xã Hà Vinh của Công ty TNHH Long Sơn

8,50

Hà Vinh

V

Dự án Đất nông nghiệp khác

68,65

 

4.1

Trang trại tổng hợp

1,00

Hà Đông

4.2

Trang trại tổng hợp

2,00

Hà Lĩnh

4.3

Trang trại tổng hợp

8,60

Hà Sơn

4.4

Trang trại tổng hợp

2,10

Hà Phú

4.5

Trang trại tổng hợp

1,30

Hà Thái

4.6

Trang trại tổng hợp

0,70

Toi

4.7

Trang trại tổng hợp

7,21

Hà Hải

4.8

Trang trại tổng hợp

1,00

Hà Lai

4.9

Trang trại tổng hợp

2,68

Hà Châu

4.10

Trang trại tổng hợp

2,00

Hà Ngọc

4.11

Trang trại tổng hợp

2,00

Hà Phong

4.12

Trang trại tổng hợp

8,20

Hà Ninh

4.13

Trang trại tổng hợp

2,80

Hà Lâm

4.14

Trang trại tổng hợp

4,00

Hà Bình

4.15

Trang trại tổng hợp

1,61

Hà Yên

4.16

Trang trại tổng hợp

2,20

Hà Bắc

4.17

Trang trại tổng hợp

2,00

Hà Long

4.18

Trang trại tổng hợp

2,40

Hà Giang

4.19

Trang trại tổng hợp

1,49

Hà Dương

4.20

Trang trại tổng hợp

6,00

Hà Vân

4.21

Trang trại tổng hợp

2,00

Hà Thanh

4.22

Trang trại tổng hợp

1,50

Hà Tân

4.23

Trang trại tổng hợp

1,86

Hà Tiến

4.24

Trang trại tổng hợp

2,00

Hà Vinh

VI

Dự án đất trồng cây hàng năm khác

46,70

 

1

Chuyển đất lúa kém năng suất sang đất trồng cây hàng năm khác

20,00

Hà Long

2

Chuyển đất lúa kém năng suất sang đất trồng cây hàng năm khác

3,20

Hà Giang

3

Chuyển đất lúa kém năng suất sang đất trồng cây hàng năm khác

18,00

Hà Lĩnh

4

Chuyển đất lúa kém năng suất sang đất trồng cây hàng năm khác

1,50

Hà Toại

5

Chuyển đất lúa kém năng suất sang đất trồng cây hàng năm khác

4,00

Hà Sơn

VI

Dự án đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm

2,00

 

1

Lúa sang đất trồng cây lâu năm

2,00

Hà Sơn

VII

Dự án Đất nuôi trồng thủy sản

7,00

 

1

Khu nuôi trồng thủy sản Hà Yên

6,00

Hà Yên

2

Khu nuôi trồng thủy sản Hà Sơn

1,00

Hà Sơn

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1569/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1569/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành26/04/2019
Ngày hiệu lực26/04/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật10 tháng trước
(08/01/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1569/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1569/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hà Trung Thanh Hóa


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 1569/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hà Trung Thanh Hóa
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu1569/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Thanh Hóa
                Người kýNguyễn Đức Quyền
                Ngày ban hành26/04/2019
                Ngày hiệu lực26/04/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật10 tháng trước
                (08/01/2020)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 1569/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hà Trung Thanh Hóa

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 1569/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hà Trung Thanh Hóa

                        • 26/04/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 26/04/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực