Quyết định 157/2006/QĐ-UBND

Quyết định 157/2006/QĐ-UBND về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất với đất ở do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành

Quyết định 157/2006/QĐ-UBND cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất với đất ở đã được thay thế bởi Quyết định 146/2007/QĐ-UBND Quy định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở và được áp dụng kể từ ngày 29/12/2007.

Nội dung toàn văn Quyết định 157/2006/QĐ-UBND cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất với đất ở


 UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
*****

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
*******

Số: 157/2006/QĐ-UBND

Vinh, ngày 28 tháng 12 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở, ĐẤT VƯỜN, AO TRONG CÙNG THỬA ĐẤT VỚI ĐẤT Ở

Y BAN NHÂN N TNH NGHỆ AN

Căn c Lut T chc HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn c Lut Đt đai ngày 26/11/2003;
Căn ccác Ngh đnh ca Chính ph: s181/2004/-CP ngày 29/10/2004 vthi hành Lut Đt đai; s198/2004/-CP ngày 03/12/2004 vthu tin sdng đt; s 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01/2006 v vic sa đi, b sung mt s điu ca các Ngh đnh hưng dn thi hành Lut Đt đai;
Căn c các Thông tư ca B Tài nguyên và Môi trưng: s 01/2005/TT-BTNMT ngày 13/4/2005 vvic hưng dn thc hin mt sđiu ca Nghđnh s181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 ca Chính ph; s 28/2004/TT-BTNMT ngày 01/11/2004 v vic hưng dn thc hin thống kê, kim kê đt đai và y dng bn đ hin trạng s dụng đất;
Căn ccác Thông tư ca BTài chính: s117/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 v vic hưng dn thc hin Ngh đnh s 198/2004/-CP ngày 03/12/2004 ca Chính ph; s70/2006/TT-BTC ngày 02/8/2006 hưng dn sa đi, bsung Thông tư s117/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 ca B Tài chính v vic hưng dn thc hin Nghđnh s 198/2004/-CP ngày 03/12/2004 ca Chính phủ;
Căn c các Quyết đnh: s 08/2006/QĐ-BTNMT ngày 21/7/2006 ca B Tài nguyên và Môi trưng ban hành quy đnh vgiy chng nhn quyn s dụng đt; s 2746/- BTC ngày 16/8/2006 ca B Tài chính v vic đính chính Thông tư s 70/2006/TT-BTC ca B Tài chính;
Theo đ ngh ca Giám đc S Tài ngun và Môi trưng Ngh An,

QUYẾT ĐNH:

Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết đnh này bn quy đnh v vic cp giy chng nhn quyn s dng đt ở, đt vưn, ao trong cùng tha đất vi đt cho h gia đình, cá nhân đang s dng nhưng chưa đưc cp giy chng nhn quyn s dụng đt trên đa bàn tnh Ngh An.

Điu 2. Quyết đnh này có hiu lc sau 10 ny k t ngày ký; thay thế Quyết đnh s48/2005/QĐ-UB ngày 31/3/2005 ca UBND tnh Ngh An v vic ban hành quy đnh cp giy chng nhn quyn s dng đt ở, đất vưn, ao trong cùng tha đt với đất .Các quy đnh trưc đây ca UBND tỉnh Ngh An trái vi quyết đnh này đu bãi b.

Điu 3. Các ông: Chánh văn png UBND tnh; Giám đc các Sở: Tài nguyên và Môi trưng, Tài chính, Xây dng; Cục trưng Cc Thuế; Giám đc Kho bạc Nhà nưc tnh; Ch tịch UBND c huyện, thành ph, th ; Ch tch UBND c phưng, xã, th trấn; Th trưng các ngành có liên quan và h gia đình, cá nhân trên đa bàn tnh Ngh An căn c quyết đnh thi hành. /.

 

 

TM. Y BAN NHÂN DÂN TNH
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH




Nguyn Đình Chi

 

QUY ĐNH

VỀ VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở, ĐẤT VƯỜN, AO TRONG CÙNG THỬA ĐẤT VỚI ĐẤT Ở
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 157/2006/QĐ-UBND ngày 28/12/2006của UBND tỉnh Nghệ An)

Chương 1:

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điu 1. Phm vi điu chnh và đối tưng áp dng

Bn quy đnh này quy đnh vic cp giy chng nhn quyn s dụng đt ở, đt vưn, ao trong cùng tha đt với đt cho h gia đình, cá nhân đang s dng nhưng chưa đưc cp giy chng nhn quyn s dụng đt (sau đây gọi tt là giy chng nhận) tn đa bàn tnh Ngh An.

Điu 2. Nhng quy đnh chung

1. Giy chng nhn quyn s dụng đt ở, đất vưn, ao trong cùng tha đt với đt đưc cp theo mu do B Tài nguyên và Môi trưng phát hành (mu đưc quy đnh ti Quyết đnh s 08/2006/-BTNMT ngày 21/7/2006 ca B Tài nguyên và Môi trưng) là chng thư pp lý thay thế các loi giy tv quyn s dụng đt đưc cp trưc ngày quyết đnh này có hiu lc thi hành (tr các trưng hp đã đưc cp giy chng nhận quyn sdụng đt hoc giy chng nhn quyn s hu nhà - quyn s dụng đt theo thm quyn).

2. Giy chng nhn được cấp đến tng tha đt gm 2 bản, trong đó mt bn cp cho người s dng đất (bìa ngoài màu đỏ) và mt bn lưu ti Văn phòng Đăng ký quyn s dụng đt cp huyn (bìa ngi màu trắng). Trưng hp chưa thành lp Văn png Đăng ký quyn s dụng đt thì lưu ti Phòng Tài nguyên và Môi trưng.

3. UBND thành ph Vinh, UBND th xã Ca Lò và UBND các huyn là cơ quan có thm quyn quyết đnh vic cp giy chng nhn quyn s dụng đt cho h gia đình, cá nhân ti đa phương mình.

4. H gia đình, cá nhân s dng đất ti , phưng, th trn phi lp h sơ kê khai, đăng ký ti UBND xã, phưng, th trấn.

5. H gia đình, cá nhân có mt trong nhng loi giy t v quyn s dng đt (đưc quy đnh ti Chương III ca bản quy đnh này) hoc không có giy t v quyn s dng đt nhưng s dụng trưc ngày 15/10/1993 và đảm bo các điu kiện khác mà pháp lut quy đnh thì không phân biệt ngưi xin cp giy chng nhn là s dng trưc ngày 15/10/1993 hay sau ngày 15/10/1993 (do nhn chuyn nhưng, tha kế, tng, cho) đu được cp giấy chng nhn không phi np tin s dng đt.

Các trưng hợp còn li hoc là không có giy t v quyn s dng đt hoc có nhưng không đầy đ cho toàn b tha đt hoc chưa hn thành các nghĩa v tài chính như tin sdụng đt (nếu ), thuế chuyn quyn s dng đất (nếu ), l phí trưc b (nếu có), thuế nhà đt (nếu ) hoc không bo đm các điu kin khác mà pháp luật quy đnh thì đưc xem xét, x lý c th phn nào được cp giy chng nhn, phn nào không được cp giấy chng nhận.

6. Din tích đt đưc xác đnh đ cp giy chng nhn cho h gia đình, cá nhân căn c o các yếu t sau: Giy t v quyn s dụng đất, thời đim s dng đt, hn mc công nhn đt và hn mc giao đt ti đa phương.

7. Các trưng hp đã đưc cp chng nhn theo thm quyn trước ngày quyết đnh này có hiu lc thi hành không phi cp li giy chng nhn theo quy đnh ti quyết đnh này. Khi h gia đình, cá nn thc hin các quyn ca ngưi s dụng đt theo quy đnh ca pháp lut mà phát sinh việc cp giy chng nhn mi thì giy chng nhn được cp cho các trưng hp đó đưc thc hin theo quy đnh ti quyết đnh này.

8. Tin s dng đất phải np được thc hin theo bn quy đnh y; còn các khon nghĩa v tài chính khác đưc thc hin theo các quy đnh hin hành.

Chương 2:

ĐIỀU KIỆN, DIỆN TÍCH ĐẤT Ở ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Điu 3. Điu kin đ đưc cp giy chng nhn

H gia đình, cá nhân đang s dụng đt ở, đất vưn, ao trong cùng tha đt với đt đưc cp giy chng nhn khi có đ các điu kin sau:

1. Trường hp có giy t v quyn s dng đt:

a) Có mt trong nhng loi giy t v quyn s dụng đất được quy đnh ti Chương III ca bn quy đnh này;

b) Được UBND cp xã xác nhn là đất s dụng n đnh vranh gii, mc đích s dụng, kng có tranh chấp;

c) Đã hoàn thành các nghĩa v tài chính đi vi Nhà nưc v s dụng đt.

d) Đt chưa có quyết đnh thu hi ca cơ quan nhà nưc có thm quyền.

Trưng hp s dng đt trong hành lang bo v an toàn công trình công cộng ngoài thỏa mãn các điu kiện trên, phi không nh hưng đến đời sng, sức khỏe ca ngưi s dụng đt và tuân theo các quy đnh v bo v an toàn công trình.

2. Trường hp không có giy t v quyền s dng đt:

Ngoài vic phi đm bo các điu kin đưc quy đnh ti Đim b, c, d Khon 1 Điu này cn phi đm bo các điu kiện sau:

a) Đt đã đưc s dng trước thời đim quy hoch, kế hoch s dng đt hoc quy hoch chi tiết xây dng đô th hoc quy hoch y dng đim dân cư nông tn đưc xét duyt; trưng hợp đt đưc s dụng sau thời đim quy hoch, kế hoch s dng đt hoc quy hoạch chi tiết xây dng đô th hoc quy hoch xây dng đim dân cư nông thôn đưc xét duyt thì phải phù hợp với quy hoch hoc kế hoch đó.

b) Khu vc chưa có quy hoch, kế hoch thuc đim a Khon y thì đt đã đưc sdụng phi kng có nguồn gc t ln, chiếm, vi phm pháp lut.

Điu 4. Xác đnh din tích đt đ cấp giy chng nhn đối vi trưng hp tha đt đưc hình thành trưc ngày 18/12/1980

H gia đình, cá nn s dng đất trước ny 18/12/1980 đ điu kin theo quy đnh ti Điu 3 ca bn quy đnh này thì din tích đt đưc xác đnh như sau:

1. Trưng hp tha đt đưc hình tnh trưc ngày 18/12/1980 mà trong h sơ đa chính hoc trong các loi giy t v quyn s dụng đt quy đnh ti Điu 10, Điu 12 Điu 13 ca bn quy đnh này có ghi nhn rõ ranh gii tha đt (hoặc th cư) thì toàn bdin ch tha đt theo h sơ đa chính và giy tđó được xác đnh là đt .

2. Trưng hợp tha đt được hình thành trước ngày 18/12/1980 mà ranh gii tha đt chưa đưc c đnh trong h sơ đa chính hoc trong các loi giy t v quyn s dng đt quy đnh ti Điu 10, Điu 12 và Điu 13 ca bn quy đnh này và nhng trưng hợp chưa đưc đo đc theo Ch th 299/TTg thì din ch đt được xác đnh bng (05) ln hn mc giao đt ở ti đa phương (đưc quy đnh ti Quyết đnh s39/2005/-UB ngày 21/3/2005 ca UBND tỉnh Ngh An v vic ban hành quy đnh giao đất gắn vi cp giy chng nhn quyn s dụng đất ở cho h gia đình, cá nhân tn đa n tnh NghAn); trưng hp din tích tha đt nh hơn (05) ln hn mc giao đt ti đa phương thì din tích đt đưc c đnh là toàn b tha đt.

Điu 5. Xác đnh din tích đt đ cấp giy chng nhn đối vi tha đt đưc hình thành t ngày 18/12/1980 đến trưc ny 15/10/1993 có giy t v quyn s dụng đất

H gia đình, cá nhân có giy t v quyn s dng đt mà hin trạng s dụng đt phn ánh đúng ni dung trong giy t đó và đ điu kin theo quy đnh ti Điu 3 ca bn quy đnh này thì din tích đất đưc xác đnh như sau:

1. Trường hp giy t có ghi rõ din tích đt và din ch đất vườn, ao:

a) Trưng hợp tha đất không có vưn, ao trong cùng tha đt vi đt thì din ch đt đưc c đnh là toàn b din tích tha đt.

b) Trưng hp tha đt có vưn, ao trong cùng tha đt với đt thì din tích đt đưc xác đnh theo giy t v quyn s dụng đất. Nếu phn din tích đã xây dng nhà và các công trình phc v đời sống vưt din tích đt ghi tn giy t thì phn din tích vưt đưc xác đnh là đt và không phi np tin s dụng đt.

2. Trường hp giy t không ghi rõ din tích đt và din tích đt vườn, ao:

a) Nếu din tích tha đt nh hơn hoc bng hn mc công nhn đt ti đa phương (đưc quy đnh ti Điu 14 ca bản quy đnh này) thì din tích đt được xác đnh là toàn b din ch tha đất.

b) Nếu din tích tha đất lớn hơn hn mc công nhn đt ti đa phương thì din tích đt được xác đnh bng hn mc công nhn đất ở. Nếu phn din ch đã xây dng nhà ở và các công trình phc v đi sống vưt hn mc công nhn đt thì phn din tích vưt đưc xác đnh là đất và không phi nộp tin s dụng đt.

Điu 6. Xác đnh din tích đt đ cấp giy chng nhn đối vi tha đt đưc hình thành t ngày 15/10/1993 đến trưc ngày 01/7/2004 có giy t v quyn s dụng đt

H gia đình, cá nhân có giy t v quyn s dng đt mà hin trạng s dụng đt phn nh đúng ni dung trong giy t đó và đ điu kin theo quy đnh ti Điu 3 ca bn quy đnh này thì din tích đất đưc xác đnh như sau:

1. Trường hp giy t có ghi rõ din tích đt và din ch đất vưn, ao:

a) Trưng hợp tha đất không có vưn, ao trong cùng tha đt vi đt thì din ch đt đưc c đnh là toàn b din tích tha đt.

b) Trưng hp tha đt có vưn, ao trong cùng tha đt với đt thì din tích đt đưc xác đnh theo giy t v quyn s dụng đất. Nếu phn din tích đã xây dng nhà và các công trình phc v đời sống vưt din tích đt ghi tn giy t thì phn din tích vưt đưc xác đnh là đt ở và phi np tin sdụng đt theo Khon 2 Điu 5 Nghđnh 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01/2006 ca Chính ph v vic sa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh đnh hưng dn thi hành Lut Đt đai và Ngh đnh s 187/2004/-CP v vic chuyn công ty nhà nưc thành công ty c phn (sau đây gi là Ngh đnh 17).

2. Trường hp giy t không ghi rõ din ch đt và din tích đt vườn, ao:

a) Nếu din tích tha đt nh hơn hoc bng hn mc công nhn đt ti đa phương thì din tích đt đưc c đnh là toàn b din tích tha đt.

b) Nếu din tích tha đất lớn hơn hn mc công nhn đt ti đa phương thì din tích đt được xác đnh bằng hn mc công nhn đt ở. Nếu phn din tích đã y dng nhà , các công trình phc v đi sng vưt hn mc công nhn đất ti đa phương thì phn din tích vượt đưc xác đnh là đt và phi np tin s dụng đt theo Khon 2 Điu 5 Nghđnh 17.

Điu 7. Xác đnh din tích đt đ cấp giy chng nhn đối vi tha đt đưc hình thành t ny 18/12/1980 đến trưc ny 15/10/1993 không có giy t v quyn s dụng đt:

H gia đình, cá nhân không có giy t v quyn s dụng đất nhưng tha đt hin trạng đ điu kin theo quy đnh ti Điu 3 ca bn quy đnh y và được hình thành t ngày 18/12/1980 đến trưc ngày 15/10/1993 thì din ch đt đưc xác đnh như sau:

1. Nếu din tích tha đt nh hơn hoc bng hạn mc giao đt ti đa phương thì din ch đất đưc xác đnh là toàn b din tích tha đt.

2. Nếu din ch tha đất lớn hơn hn mc giao đt ti đa phương thì din tích đt đưc xác đnh bng hn mc giao đt ở. Tng hợp phn din ch đã xây dng nhà , các công trình phc v đời sng vượt hn mc giao đt thì phn din tích vưt đưc xác đnh là đt và không phi np tin s dng đt.

Điu 8. Xác đnh din tích đt đ cấp giy chng nhn đối vi tha đt đưc hình thành t ngày 15/10/1993 đến trưc ny 01/7/2004 không có giy t v quyn sdng đất:

H gia đình, cá nhân không có giy t v quyn s dụng đất nhưng tha đt hin trạng đ điu kin theo quy đnh ti Điu 3 ca bn quy đnh y và được hình thành t ngày 15/10/1993 đến ngày 01/7/2004 thì din tích đt đưc xác đnh như sau:

1. Nếu din tích tha đt nh hơn hoc bng hạn mc giao đt ti đa phương thì din ch đất đưc xác đnh là toàn b din tích tha đt.

2. Nếu din ch tha đất lớn hơn hn mc giao đt ti đa phương thì din tích đt đưc xác đnh bng hn mc giao đất . Trưng hp phn din ch đã y dng nhà các công trình phc v đời sng vượt hn mc giao đt thì phn din tích vưt đưc xác đnh là đt và phi nộp tin s dng đt theo Khon 2 Điu 5 Ngh đnh 17.

Điu 9. Quy đnh phn din tích còn li sau khi đã tr din tích đt :

1. Phn din tích đt vưn, ao n li sau khi đã xác đnh din tích đt (theo quy đnh ti Điu 4, Điu 5, Điu 6, Điu 7 và Điu 8 của bn quy đnh này) thì mc đích sdụng và thi hn s dng đưc xác đnh theo hin trạng thuộc nhóm đt ng nghiệp.

2. Nếu h gia đình, cá nhân có nhu cu m rộng din ch đt tn phn din tích đt quy đnh ti Khon 1 ca Điu này thì phi xin pp chuyn mc đích s dng đt và phi nộp tin chuyn mc đích s dụng đất theo quy đnh hin hành.

Chương 3:

CÁC LOẠI GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ ĐƯỢC XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KHÔNG PHẢI NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Điu 10. Các loại giy t v quyn s dng đt có trưc ngày 15/10/1993

Các loại giy t v quyn s dng đt có trước ngày 15/10/1993 (ngày Luật Đt đai năm 1993 có hiệu lc thi nh) bao gm:

1. Giy t giao đt, cp đất ca UBND tỉnh.

2. Giy t giao đt, cp đt, cho mượn đt làm nhà hoc giy phép cho tư nhân y dng nhà ca UBND huyn, thành ph, th xã cp.

3. Thông báo quyn s dng đt hp pháp cho tng h gia đình, cá nn hoc thông báo danh sách các h gia đình, cá nhân được giao đt ca UBND huyện, thành phố, th ti các khu đt đã có quyết đnh giao đất tổng th ca UBND tnh kèm theo các chng tnộp tin vào ngân ch xã, phưng, th trấn hoc cơ quan có đt b thu hi.

4. Giy t giao đt, cấp đt ca Th trưng cơ quan qun lý Đt đai, cơ quan qun lý Xây dng cp tnh được UBND tnhy quyn.

5. Giy chng nhn quyn sdụng đt tm thời đưc cơ quan Nhà nước có thẩm quyn cp hoc có tên trong s đăng ký ruộng đt, s đa chính đã đưc cơ quan Nhà nưc có thm quyn phê duyt.

6. Giy t do cơ quan có thm quyn ca chế đ cũ cấp, giy t do chính quyn cách mng giao cho người s dụng trong cải cách ruộng đt mà h vn s dng n đnh, liên tc t trưc đến nay.

7. Giy t v quyn s hu nhà theo quy đnh ti Thông tư 47/BXD - XDCBĐT ngày 05/8/1989 và Thông tư s 02/BXD - ĐT ngày 29/4/1992 ca B Xây dng mà trong giá nhà đã tính đến giá đất ca nhà đó.

8. Giy t v mua thanh lý, hóa giá nhà gn lin với đt ca các cơ quan, t chc.

9. Giy t chuyn quyn s dụng đt theo quy đnh ti Điu 16 Lut đt đai năm 1988: nông tn do UBND xã cp, đô th do UBND cấp huyn cp.

10. Giy t ca UBND , phưng, th trn cp đt cho h gia đình, cá nn.

11. Giy t ca Ch nhim HTX ng nghip cp cho xã viên HTX và Giám đc các ng, lâm trưng cp đt cho nông, lâm trưng viên các khu quy hoch đã đưc cp thm quyn phê duyt làm đt .

12. Giy t chuyn nhưng quyn s dng đt, mua bán nhà gn lin vi đt trưc ngày 15/10/1993, nay đưc UBND xã, phưng, th trn xác nhn đã s dng trưc ngày 15/10/1993.

13. Chng t np tin hoc giy biên nhn đổi vt liu ly đt ca h gia đình, cá nhân với UBND phưng, xã, th trấn hoc cơ quan có đt các khu quy hoch đã đưc cp thm quyn phê duyt làm đt .

14. Giy tgiao đất và hóa đơn nộp tin đn bù thit hi theo Quyết đnh s 186- HĐBT ngày 31/5/1990 ca Hi đng B trưng (nay là Chính phủ) v đn bù thit hi đt ng nghiệp, đt có rng khi chuyn sang mc đích khác.

Điu 11. Các loi giy t v quyn s dng đt có t ngày 15/10/1993 đến ngày 01/7/2004

Các loi giy tvquyn sdụng đt có tngày 15/10/1993 đến trưc ngày 01/7/2004 (ngày Luật Đt đai năm 2003 có hiu lc thi hành) bao gm:

1. Quyết đnh giao đt ca UBND tnh cho h gia đình, cá nhân làm nhà theo thm quyn.

2. Quyết đnh giao đt ca UBND huyện, thành ph, th xã cho h gia đình, cá nhân đ làm nhà theo thm quyền.

3. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tạm thời của UBND huyện, thành phố, thị xã cấp

4. Giấy tờ cho phép chuyển quyền sử dụng đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định tại các Quyết định số 669/QĐ-UB ngày 129/03/1995; số 1068/1998/QĐ-UB ngày 08/04/1998 của UBND tỉnh

5. Thông báo quyn s dụng đất hp pháp cho tng h hoc thông báo danh ch các h gia đình, cá nn đưc giao đt ca UBND huyện, thành ph, th xã do UBND tỉnh y quyn ti các khu đt có quyết đnh giao đt tng th ca UBND tỉnh kèm theo chng t nộp đ tin s dng đt vào ngân ch Nhà nưc hoc chng t np đ tin vào nn sách xã, phưng, th trấn.

6. Hóa đơn np tin s dng đt o ngân sách Nhà nưc theo Quy đnh ti Thông tư s 60-TC/TCT ngày 16/71993 ca B Tài chính khi mua nhà thuc s hu Nhà nưc cùng với nhn quyn s dụng đt có nhà tn đó.

7. Giy t mua nhà thuc s hu Nhà nưc, mua nhà ca các ng ty kinh doanh nca Nhà nưc theo quy đnh ti Ngh đnh s 61/CP ngày 05/7/1994 ca Chính ph v mua bán và kinh doanh nhà .

8. Mua nhà cùng vi nhn quyn s dng đt có nhà tn đó thuộc din đã np thuế thu nhp theo Pháp lệnh thuế thu nhp đi vi ngưi có thu nhp cao.

9. Giy t giao đt thay cho thanh toán giá tr công trình xây dng cơ s h tầng.

Điu 12. Các loại giy t v quyn s dng đt khác

1. Giy t hp pháp v tha kế, tặng cho quyn s dụng đt hoc tài sản gn lin vi đt, giy t giao nhà tình nghĩa gn lin với đt.

2. Bn án hoc quyết đnh ca tòa án nhân dân, quyết đnh thi hành án ca cơ quan thi hành án, quyết đnh gii quyết tranh chp đt đai ca cơ quan nhà nưc có thm quyn đã đưc thi hành sau khi thc hin nghĩa v tài chính theo quy đnh ca pp lut.

3. Giy t nhn quyn s dng đt khi x lý hp đồng thế chấp, bo lãnh quyn s dụng đt đ thu hi n theo quy đnh ca pháp lut.

4. H sơ trúng đu giá quyn s dụng đt.

Điu 13. Các giy t v quyn s dng đt đi vi ngưi s dụng đt không chính ch

H gia đình, cá nhân đang s dụng đất có mt trong các loi giy t quy đnh ti Điu 10, 11, 12 ca bn quy đnh y mà trên giy t đó ghi tên người khác kèm theo giy t chuyn quyn s dng đất có ch ký ca các n liên quan, nhưng trước ngày 01/7/2004 chưa thc hin th tc chuyn quyn s dụng đt theo quy đnh ca pp lut, nay đưc UBND xã, phưng, th trấn c nhn là đt kng có tranh chp thì đưc cp giy chứng nhn không thu tin s dụng đt nhưng phi np thuế chuyn quyn s dng đt và l phí trưc b theo quy đnh.

Chương 4:

HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở ĐỂ XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐẤT Ở KHI XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Điu 14. Hn mc công nhn đt

Hn mc công nhn đất đ c đnh din ch đất đi với trưng hp tha đt vưn, ao đưc hình thành t ngày 18/12/1980 đến 01/7/2004 có giy t v quyn s dng đt nhưng trong giy t đó không ghi rõ din tích đt đưc quy đnh theo s lưng nhân khu hin nay có trong s h khu ca h gia đình ca tng khu vc tn đa bàn tnh NghAn như sau:

Đơn v tính: m2

TT

KHU V C

 

T 4 khẩu trxung

T 5-6 khu

T 7-8 khu

T9 khu trlên

1

2

3

3.1

3.2

4

4.1

 

 

4.2

Thành ph Vinh

Th xã Ca Lò

Th trn các huyn

Vùng đng bng

Vùng trung du, min núi

Nông thôn

Trong và ngoài khu dân cư

- Vùng đng bng

- Vùng trung du, min núi

Ven đô, đu mi giao thông tnh l, Quc l

- Vùng đng bng

- Vùng trung du, min núi

 

 

 

150

200

 

 

200

250

 

300

400

 

 

200

250

 

 

 

200

250

 

 

250

300

 

350

450

 

 

250

300

 

 

 

250

300

 

 

300

350

 

400

500

 

 

300

350

 

 

 

300

350

 

 

350

400

 

450

550

 

 

350

400

Chương 5:

MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỤ THỂ TRONG XỬ LÝ HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Điu 15. Trưng hp xin cấp giy chng nhn đã có quyết đnh qun lý ca Nhà nưc trong quá trình thc hin chính ch đt đai

H gia đình, cá nhân đang s dụng đt mà trưc đây Nhà nưc đã có quyết đnh qun lý trong quá trình thc hin chính ch đất đai ca Nhà nưc nhưng trong thc tế Nhà nưc chưa qun lý thì phn din tích đ điu kin theo quy đnh ti Khon 2 Điu 3 ca bn quy đnh này đưc cp giy chng nhn không phải np tin s dụng đt và din tích đt đưc xác đnh theo Điu 4, Điu 7, Điu 8 ca bn quy đnh này.

Điu 16. Trưng hp ngưi s dng đt có giy t v quyền s dng đt nhưng din tích thc tế ln hơn din tích ghi trên giy t

H gia đình, cá nhân có giy t v quyn s dụng đất nhưng din ch thc tế ca tha đt lớn hơn din tích ca tha đất ghi trong giy t đó thì phần din ch tăng tm phi đm bo điu kin đưc quy đnh ti Khon 2 Điu 3 ca bn quy đnh này mi đưc xét cp giy chng nhn (trưng hp đc bit c th do UBND tỉnh quyết đnh) và đưc x lý như sau:

1. Nếu phn din tích ng thêm nh hơn hoc bng din tích theo t l quy đnh sau đây so vi din tích ghi trong giy t thì được coi là hp l và không phải np tin s dng đt:

a) Đt giáp các trc đưng chính (đưng đã có tên hoặc chưa có tên nhưng có chiu rng hin trạng tính c lòng và l đưng t 10 mét tr lên): 5%.

b) Các v trí n li: 10%.

2. Nếu phn din tích ng thêm lớn hơn din tích theo t lquy đnh ti Khon 1Điuy thì phần din tích tăng thêm đưc x lý như sau:

a) Phn din ch tăng tm đưc s dụng tc ngày 15/10/1993 thì không thu tin sdụng đt.

b) Phn din ch ng tm được sdng sau ngày 15/10/1993 đến trưc ngày 01/7/2004 thì thu 50% tin s dụng đất theo mc đích s dụng.

3. Cách xác đnh din ch đất trong trưng hp tha đt có phn din tích tăng tm lớn hơn t l quy đnh ti Khon 1 Điu này đưc c đnh như sau:

a) Phn din tích có giy t v quyn s dụng đt thì din ch đt đưc xác đnh theo Điu 4, Điu 5, Điu 6 ca bn quy đnh này.

b) Phn din tích tăng tm din ch đt đưc xác đnh như sau:

- Trưng hợp din ch đt đã đưc xác đnh theo Đim a Khon này mà nh hơn hn mc công nhn đt ti đa phương thì phn din tích ng thêm trong hn mc công nhn đt đưc xác đnh là đất và phn din tích tăng thêm ngoài hn mc công nhn đt ở, mc đích s dụng đưc xác đnh theo hin trạng thuộc nm đất nông nghip.

- Trưng hợp din tích đt đưc xác đnh theo Đim a Khony lớn hơn hoc bằng hn mc ng nhn đt ti đa phương thì phn din tích tăng thêm mc đích s dng đưc xác