Quyết định 16/2015/QĐ-UBND

Quyết định 16/2015/QĐ-UBND quy định mức tự đóng góp các khoản chi phí đối với người cao tuổi, người khuyết tật với dạng tật thần kinh, tâm thần có nhu cầu vào sống ở Trung tâm Bảo trợ xã hội, Trung tâm Bảo trợ người tâm thần do tỉnh Bến Tre ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 16/2015/QĐ-UBND mức tự đóng góp các khoản chi phí đối với người cao tuổi Bến Tre


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 16/2015/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 07 tháng 07 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC TỰ ĐÓNG GÓP CÁC KHOẢN CHI PHÍ ĐỐI VỚI NGƯỜI CAO TUỔI, NGƯỜI KHUYẾT TẬT VỚI DẠNG TẬT THẦN KINH, TÂM THẦN CÓ NHU CẦU VÀO SỐNG Ở TRUNG TÂM BẢO TRỢ XÃ HỘI, TRUNG TÂM BẢO TRỢ NGƯỜI TÂM THẦN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Thông tư số 07/2009/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2009 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2440/TTr-STC ngày 30 tháng 6 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức tự đóng góp các khoản chi phí đối với người cao tuổi, người khuyết tật với dạng tật thần kinh, tâm thần có nhu cầu vào sống ở Trung tâm Bảo trợ xã hội, Trung tâm Bảo trợ người tâm thần thuộc tỉnh quản lý như sau:

1. Đối tượng tự nguyện sống tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội bao gồm:

a) Người cao tuổi có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Bến Tre thuộc các đối tượng quy định tại Khoản 4 Điều 25 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

b) Người cao tuổi có công với cách mạng (không thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 18 Luật Người cao tuổi) có nguyện vọng được vào ở và chăm sóc tại cơ sở bảo trợ xã hội;

c) Người khuyết tật với dạng tật thần kinh, tâm thần không thuộc đối tượng bảo trợ xã hội quy định của Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Bến Tre nhưng không có điều kiện sống ở gia đình, có nhu cầu sống ở cơ sở bảo trợ xã hội, bản thân tự đóng góp kinh phí hoặc có người thân nhận bảo trợ đóng góp kinh phí

2. Đơn vị tiếp nhận đối tượng (đối tượng tự đóng góp các khoản chi phí và đối tượng ngân sách hỗ trợ chi phí) phải đảm bảo dự phòng 10% chỉ tiêu tiếp nhận đối tượng để ưu tiên tiếp nhận đối tượng chính sách khi có phát sinh.

3. Mức đóng góp các khoản chi phí:

a) Các khoản sinh hoạt phí của đối tượng người cao tuổi có công với cách mạng quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này bằng hệ số 4,0 nhân với mức chuẩn theo Nghị định số 136/2013/NĐ-CP và được trích từ tiền ưu đãi hàng tháng.

b) Mức đóng góp các khoản chi phí đối với người cao tuổi quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này có nhu cầu sống tại Trung tâm Bảo trợ xã hội thực hiện theo Phụ lục I.

c) Mức đóng góp các khoản chi phí đối với đối tượng khuyết tật quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều này có nhu cầu sống tại Trung tâm Bảo trợ người tâm thần thực hiện theo Phụ lục II.

4. Công tác quản lý sử dụng các khoản chi phí đóng góp:

Các khoản chi phí đóng góp là nguồn thu sự nghiệp của đơn vị, do đó đơn vị tổ chức thu phải hạch toán kế toán và thực hiện báo cáo quyết toán thu, chi theo chế độ tài chính, kế toán hiện hành.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này thay thế Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định mức tự đóng góp các khoản chi phí đối với người cao tuổi, người bệnh tâm thần có nhu cầu vào sống ở Trung tâm Bảo trợ xã hội, Trung tâm Bảo trợ người tâm thần./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ LĐ TB và XH;
- Văn phòng Chính phủ;
- TT.TU, TTHĐND tỉnh;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Bến Tre;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Sở Lao động-Thương binh và Xã hội;
- Sở Tài chính;
-
Sở Tư pháp (tự kiểm tra);
- UBND các huyện, thành phố;
- Trung tâm Thông tin điện tử;
- Đài PT-TH tỉnh, Báo ĐK;
- Ban Tiếp công dân (để niêm yết);
- N/c TCĐT, TH;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Cao Văn Trọng

 

PHỤ LỤC I

QUY ĐỊNH MỨC ĐÓNG GÓP CÁC KHOẢN CHI PHÍ ĐỐI VỚI NGƯỜI CAO TUỔI CÓ NHU CẦU SỐNG TẠI TRUNG TÂM BẢO TRỢ XÃ HỘI
(Kèm theo Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ngàn đồng/người/tháng

STT

Nội dung đóng góp

Mức đóng góp

1

Tin ăn

1,080

2

Sinh hoạt văn th

100

3

Điện, nước, vệ sinh

100

4

Đóng góp xây dựng cơ sở vật chất

150

5

Vật dụng thiết yếu (giường nằm, mùng mền, chiếu, gối, khăn, chén, ly, muỗng...)

 

 

Tháng thứ nhất

800

 

Từ tháng thứ 2 trở đi

200

6

Chi phí phục vụ, chăm sóc, cấp dưỡng, tiếp phẩm, quản lý hàng tháng

 

 

Chi phí phục vụ chăm sóc

hệ số 0,5 x mức lương cơ sở

 

Cấp dưỡng, tiếp phẩm

hệ số 0,1 x mức lương cơ sở

 

Quản lý phí hàng tháng

100

7

Bảo hiểm y tế đối với những đối tượng chưa có Bảo hiểm Y tế

4,5% x mức lương cơ sở x số tháng thực tế

8

Chi phí điều trị, thuốc uống

 

 

Đối với người cao tuổi không tự phục vụ

200

 

Đối với người cao tuổi còn khả năng tự phục vụ

150

9

Chi phí nuôi bệnh

 

 

Đối với người cao tuổi không tự phục vụ

100

 

Đối với người cao tuổi còn khả năng tự phục vụ

80

Mức đóng góp chi phí điều trị, thuốc uống quy định tại mục 8 là chi phí điều trị và thuốc uống cho những bệnh thông thường. Đối với những trường hợp đối tượng bị bệnh nặng thì thu theo các chi phí điều trị phát sinh thực tế mà đối tượng phải đóng (theo chứng từ thu thực tế của bệnh viện)./.

 

PHỤ LỤC II

QUY ĐỊNH MỨC ĐÓNG GÓP CÁC KHOẢN CHI PHÍ ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG KHUYẾT TẬT CÓ NHU CẦU SỐNG TẠI TRUNG TÂM BẢO TRỢ NGƯỜI TÂM THẦN
(Kèm theo Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ngàn đồng/người/tháng

STT

Nội dung đóng góp

Mức đóng góp

1

Tin ăn

810

2

Sinh hoạt văn th

100

3

Điện, nước, vệ sinh

100

4

Đóng góp xây dựng cơ sở vật chất

150

5

Vật dụng thiết yếu (giường nằm, mùng mền, chiếu, gối, khăn, chén, ly, muỗng...)

 

 

Tháng thứ nhất

800

 

Từ tháng thứ 2 trở đi

200

6

Chi phí phục vụ, chăm sóc, cấp dưỡng, tiếp phẩm, quản lý hàng tháng

 

 

Chi phí phục vụ chăm sóc

hệ số 1,0 x mức lương cơ sở

 

Cấp dưỡng, tiếp phẩm

hệ số 0,1 x mức lương cơ sở

 

Quản lý phí hàng tháng

100

7

Chi phí điều trị, thuốc uống

 

 

Đối với người khuyết tật đặc biệt nặng

500

 

Đối với người khuyết tật nặng

300

 

Đối với người khuyết tật nhẹ

200

8

Chi phí nuôi bệnh

 

 

Đối với người khuyết tật đặc biệt nặng

120

 

Đối với người khuyết tật nặng

100

 

Đối với người khuyết tật nhẹ

80

Mức đóng góp chi phí điều trị, thuốc uống quy định tại mục 7 là chi phí điều trị và thuốc uống cho những bệnh thông thường. Đối với những trường hợp đối tượng bị bệnh nặng thì thu theo các chi phí điều trị phát sinh thực tế mà đối tượng phải đóng (theo chứng từ thu của bệnh viện)./.

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 16/2015/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu16/2015/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành07/07/2015
Ngày hiệu lực17/07/2015
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcVăn hóa - Xã hội, Tài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật5 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 16/2015/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 16/2015/QĐ-UBND mức tự đóng góp các khoản chi phí đối với người cao tuổi Bến Tre


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 16/2015/QĐ-UBND mức tự đóng góp các khoản chi phí đối với người cao tuổi Bến Tre
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu16/2015/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Bến Tre
              Người kýCao Văn Trọng
              Ngày ban hành07/07/2015
              Ngày hiệu lực17/07/2015
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcVăn hóa - Xã hội, Tài chính nhà nước
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhật5 năm trước

              Văn bản thay thế

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 16/2015/QĐ-UBND mức tự đóng góp các khoản chi phí đối với người cao tuổi Bến Tre

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 16/2015/QĐ-UBND mức tự đóng góp các khoản chi phí đối với người cao tuổi Bến Tre

                    • 07/07/2015

                      Văn bản được ban hành

                      Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                    • 17/07/2015

                      Văn bản có hiệu lực

                      Trạng thái: Có hiệu lực