Quyết định 17/2016/QĐ-UBND

Quyết định 17/2016/QĐ-UBND phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ từng nhóm đối tượng tham gia học chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Nội dung toàn văn Quyết định 17/2016/QĐ-UBND nghề đào tạo mức chi phí đào tạo từng nghề đào tạo trình độ sơ cấp Kon Tum


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TU
M
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/2016/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 13 tháng 05 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO, MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO CHO TỪNG NGHỀ, MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI TỪNG NHÓM ĐỐI TƯỢNG THAM GIA HỌC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP, ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;

Xét đề nghị của Liên ngành: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 24/TTr-LN ngày 25/4/2016 về việc trình phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Kon Tum,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục nghề đào tạo; mức chi phí đào tạo cho từng nghề; mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh như sau:

1. Danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề: Theo Phụ lục đính kèm.

2. Mức hỗ trợ đối với từng đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng:

a) Hỗ trợ chi phí đào tạo: Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng.

b) Hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại: Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng.

3. Định mức chi phí đào tạo nghề quy định tại Quyết định này là mức tối đa làm căn cứ đlập dự toán đặt hàng hoặc giao nhiệm vụ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng và hỗ trợ chi phí học nghề cho các đối tượng theo quy định.

Điều 2. Giao Sở Lao động-Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị, địa phương triển khai thực hiện theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: Quyết định số 976/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt mức chi phí đào tạo sơ cấp nghề miễn phí cho lao động nông thôn và Dự án dạy nghề cho người nghèo tỉnh Kon Tum; Quyết định số 907/QĐ-UBND ngày 15/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 976/QĐ-UBND; Quyết định số 892/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 3 tháng cho người khuyết tật và mức hỗ trợ cho người khuyết tật là lao động nông thôn, người khuyết tật là lao động thành thị thuộc hộ nghèo.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Bộ Tài chính;
- Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Thường trực UBMTTQVN t
nh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng HĐND;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Sở Tư pháp,
- Chi cục Văn thư lưu trữ tỉnh;
- Đài PTTH tỉnh, Báo Kon Tum,
Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đào Xuân Quí

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO, MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO TỪNG NGHỀ
(Kèm theo Quyết định 17/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016 của UBND tỉnh Kon Tum)

I. Đối với người học nghề không phải là người khuyết tật

TT

Nghề đào tạo

Thời gian đào tạo (tháng)

Chi phí đào tạo
(đồng/học viên/khóa học)

Đào tạo lưu động

Đào tạo tại cơ sở đào tạo

Huyện 30a, xã ĐBKK

Các xã còn li

Nhóm ngh 1: 25 ngh

03 tháng

 

 

 

1

Tiện

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

2

Hàn điện

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

3

Hàn hơi

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

4

Hàn Inox

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

5

Sửa chữa điện ô tô

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

6

Sửa chữa hệ thống điu hòa ô tô

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

7

Vận hành điện trong nhà máy điện

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

8

Vận hành điện trong nhà máy thủy điện

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

9

Vận hành, sửa chữa máy nông nghiệp

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

10

Vận hành máy xúc

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

11

Sửa chữa xe máy

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

12

Sửa chữa điện thoại di động

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

13

Sửa chữa máy tính

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

14

Điện tử công nghiệp

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

15

Điện tử dân dụng

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

16

Điện công nghiệp

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

17

Lăp đặt hệ thống điện, nước gia đình

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

18

N ct thép

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

19

N hoàn thiện

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

20

Mộc mỹ nghệ

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

21

Mộc dân dụng

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

22

May dân dụng

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

23

Dệt thcm

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

24

Công tác xã hội

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

25

Kỹ thuật chế biến món ăn

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

 

Các nghkhác tương tự

 

 

 

 

Nhóm ngh 2: 45 ngh

02 tháng

 

 

 

1

Vận hành máy lu

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

2

Vận hành máy ủi

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

3

Vận hành máy nâng hạ

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

4

Điện dân dụng

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

5

Rèn thủ công

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

6

May công nghiệp

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

7

Đẽo thuyn độc mộc

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

8

Chế tác nhạc cụ âm nhạc truyền thống

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

9

Đan lát thủ công

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

10

Sản xuất hàng mây tre đan

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

11

Làm tranh gn đá

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

12

Làm tranh sơn mài

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

13

Làm tranh thêu

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

14

Chăm sóc sc đẹp

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

15

Thiết kế mẫu tóc

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

16

Chăm sóc da

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

17

Trang đim thm mỹ

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

18

Xoa bóp bm huyệt

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

19

Du lịch cộng đng

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

20

Dịch vụ nhà hàng

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

21

Dịch vụ khách sạn

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

22

Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

23

Nuôi và phòng trị bệnh cho dê, thỏ

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

24

Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn sinh sản

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

25

Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn thịt

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

26

Nuôi và phòng trị bệnh cho gà

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

27

Nuôi gà hữu cơ

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

28

Nuôi và phòng trị bệnh cho vịt

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

29

Nuôi nhím, dúi

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

30

Nuôi lợn rừng

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

31

Nuôi hươu, nai

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

32

Nuôi gà rừng

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

33

Nuôi vịt trời

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

34

Trồng, chăm sóc bời lời

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

35

Trồng, chăm sóc cao su

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

36

Trồng, chăm sóc chè

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

37

Trồng, chăm sóc mc ca

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

38

Trồng, chăm sóc tiêu

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

39

Trồng, chăm sóc cà phê vi

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

40

Trồng, chăm sóc cà phê catimor

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

41

Trồng rau an toàn

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

42

Trng rau hữu cơ

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

43

Trng mai vàng, mai chiếu thủy

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

44

Tạo dáng, chăm sóc cây cảnh

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

45

Trng đào, qut cảnh

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

 

Các nghkhác tương tự

 

 

 

 

Nhóm ngh 3: 84 ngh

01 tháng

 

 

 

1

Vận hành máy kéo nông nghiệp

 

1.050.000

900.000

800.000

2

Kỹ thuật pha chế đồ uống

 

1.050.000

900.000

800.000

3

Dịch vụ chăm sóc gia đình

 

1.050.000

900.000

800.000

4

Chế biến rượu cần

 

1.050.000

900.000

800.000

5

Làm bún

 

1.050.000

900.000

800.000

6

Làm bánh phở

 

1.050.000

900.000

800.000

7

Làm nhang

 

1.050.000

900.000

800.000

8

Chế tác nỏ

 

1.050.000

900.000

800.000

9

Làm chổi đót

 

1.050.000

900.000

800.000

10

Làm chiếu bng cây dứa rừng

 

1.050.000

900.000

800.000

11

Co mủ cao su

 

1.050.000

900.000

800.000

12

Khai thác nhựa thông

 

1.050.000

900.000

800.000

13

Sơ chế, bảo quản cà phê

 

1.050.000

900.000

800.000

14

Sơ chế mủ cao su

 

1.050.000

900.000

800.000

15

Chế biến phụ phẩm nông nghiệp làm thức ăn chăn nuôi

 

1.050.000

900.000

800.000

16

Thu hoạch, bảo quản cà phê

 

1.050.000

900.000

800.000

17

Nuôi chim b câu

 

1.050.000

900.000

800.000

18

Nuôi chim cút

 

1.050.000

900.000

800.000

19

Nuôi tc kè, rn mi

 

1.050.000

900.000

800.000

20

Nuôi kỳ đà, kỳ nhông

 

1.050.000

900.000

800.000

21

Nuôi cá tầm

 

1.050.000

900.000

800.000

22

Nuôi ba ba

 

1.050.000

900.000

800.000

23

Nuôi ếch

 

1.050.000

900.000

800.000

24

Nuôi lươn

 

1.050.000

900.000

800.000

25

Nuôi cá chép

 

1.050.000

900.000

800.000

26

Nuôi cá chim trng

 

1.050.000

900.000

800.000

27

Nuôi cá diêu hng

 

1.050.000

900.000

800.000

28

Nuôi cá lóc (cá quả)

 

1.050.000

900.000

800.000

29

Nuôi cá rô đng

 

1.050.000

900.000

800.000

30

Nuôi cá rô phi

 

1.050.000

900.000

800.000

31

Nuôi cá trm cỏ

 

1.050.000

900.000

800.000

32

Nuôi cua đồng

 

1.050.000

900.000

800.000

33

Nuôi chim cảnh sinh sản

 

1.050.000

900.000

800.000

34

Nuôi cá cảnh sinh sản

 

1.050.000

900.000

800.000

35

Nuôi dế mèn

 

1.050.000

900.000

800.000

36

Nuôi giun

 

1.050.000

900.000

800.000

37

Nuôi ong mật

 

1.050.000

900.000

800.000

38

Trng nm linh chi

 

1.050.000

900.000

800.000

39

Trồng nấm sò

 

1.050.000

900.000

800.000

40

Trồng nấm tai mèo

 

1.050.000

900.000

800.000

41

Trồng nấm rơm

 

1.050.000

900.000

800.000

42

Trồng, chăm sóc sâm Ngọc Linh

 

1.050.000

900.000

800.000

43

Trồng, chăm sóc sâm dây

 

1.050.000

900.000

800.000

44

Trồng, chăm sóc ngũ vị tử

 

1.050.000

900.000

800.000

45

Trồng, chăm sóc sơn tra

 

1.050.000

900.000

800.000

46

Trng cây chó đẻ răng cưa

 

1.050.000

900.000

800.000

47

Trng và sơ chế gừng, nghệ

 

1.050.000

900.000

800.000

48

Trng lúa

 

1.050.000

900.000

800.000

49

Trồng ngô

 

1.050.000

900.000

800.000

50

Trồng sn

 

1.050.000

900.000

800.000

51

Trồng cây ly tinh bột

 

1.050.000

900.000

800.000

52

Trồng đậu đen, đậu xanh

 

1.050.000

900.000

800.000

53

Trồng đậu tương

 

1.050.000

900.000

800.000

54

Trồng, chăm sóc bơ

 

1.050.000

900.000

800.000

55

Trồng, chăm sóc su riêng

 

1.050.000

900.000

800.000

56

Trồng, chăm sóc cam, quýt

 

1.050.000

900.000

800.000

57

Trồng, chăm sóc chanh

 

1.050.000

900.000

800.000

58

Trồng, chăm sóc chanh dây

 

1.050.000

900.000

800.000

59

Trồng, chăm sóc chui

 

1.050.000

900.000

800.000

60

Trồng, chăm sóc đu đủ

 

1.050.000

900.000

800.000

61

Trồng, chăm sóc dứa

 

1.050.000

900.000

800.000

62

Trồng, chăm sóc thanh long

 

1.050.000

900.000

800.000

63

Trồng dưa hu

 

1.050.000

900.000

800.000

64

Trồng hoa cúc, hoa đng tin

 

1.050.000

900.000

800.000

65

Trồng hoa hng

 

1.050.000

900.000

800.000

66

Trồng hoa huệ

 

1.050.000

900.000

800.000

67

Trồng hoa lan

 

1.050.000

900.000

800.000

68

Trồng hoa lay ơn

 

1.050.000

900.000

800.000

69

Trồng hoa lily, hoa loa kèn

 

1.050.000

900.000

800.000

70

Trồng bu, bí, dưa chuột

 

1.050.000

900.000

800.000

71

Trồng làm rau gia vị

 

1.050.000

900.000

800.000

72

Trồng rau họ đậu

 

1.050.000

900.000

800.000

73

Trồng rau ly ngọn: su su, bí đỏ

 

1.050.000

900.000

800.000

74

Trồng rau rừng

 

1.050.000

900.000

800.000

75

Trồng, chăm sóc tre ly măng

 

1.050.000

900.000

800.000

76

Chăm sóc cà phê catimor

 

1.050.000

900.000

800.000

77

Chăm sóc cà phê vi

 

1.050.000

900.000

800.000

78

Trồng mía đường

 

1.050.000

900.000

800.000

79

Trồng cỏ làm thức ăn chăn nuôi

 

1.050.000

900.000

800.000

80

Trồng keo, bạch đàn, thông làm nguyên liệu giấy

 

1.050.000

900.000

800.000

81

Quản lý và sử dụng thuc bảo vệ thực vật

 

1.050.000

900.000

800.000

82

Sử dụng phân bón

 

1.050.000

900.000

800.000

83

Sử dụng thuc thú y trong chăn nuôi

 

1.050.000

900.000

800.000

84

Quản lý trang trại

 

1.050.000

900.000

800.000

 

Các nghkhác tương tự

 

 

 

 

II. Đối với người học nghề là người khuyết tật

TT

Nghđào tạo

Thời gian đào tạo (tháng)

Chi phí đào tạo (đồng/học viên/
khóa học)

Nhóm nghề 1: 10 nghề

04 tháng trở lên

 

1

Sửa chữa xe máy

 

6.000.000

2

Điện tử dân dụng

 

6.000.000

3

Sửa chữa điện thoại di động

 

6.000.000

4

Mộc mỹ nghệ

 

6.000.000

5

Mộc dân dụng

 

6.000.000

6

May dân dụng

 

6.000.000

7

Sửa chữa máy tính

 

6.000.000

8

Dệt th cm

 

6.000.000

9

Thêu ren

 

6.000.000

10

Móc Sợi

 

6.000.000

Nhóm nghề 2: 15 nghề

03 tháng

 

1

Chế tác nhạc cụ âm nhạc truyền thống

 

4.500.000

2

Điện dân dụng

 

4.500.000

3

Làm tranh gn đá

 

4.500.000

4

Làm tranh sơn mài

 

4.500.000

5

Làm tranh thêu

 

4.500.000

6

Chăm sóc sc đẹp

 

4.500.000

7

Thiết kế mu tóc

 

4.500.000

8

Chăm sóc da

 

4.500.000

9

Trang đim thm mỹ

 

4.500.000

10

Đan lát thủ công

 

4.500.000

11

Sản xuất hàng mây tre đan

 

4.500.000

12

Xoa bóp bm huyệt

 

4.500.000

13

Trồng mai vàng, mai chiếu thủy

 

4.500.000

14

Tạo dáng, chăm sóc cây cảnh

 

4.500.000

b

Trồng đào, qut cảnh

 

4.500.000

Nhóm ngh 3: 08 nghề

02 tháng

 

1

Trồng nấm linh chi

 

3.500.000

2

Trồng nm sò

 

3.500.000

3

Trồng nấm tai mèo

 

3.500.000

4

Trồng nm rơm

 

3.500.000

5

Chế tác nỏ

 

3.500.000

6

Chế biến rượu cn

 

3.500.000

7

Làm nhang

 

3.500.000

8

Làm chi đót

 

3.500.000

Ghi chú:

- Huyện 30a gồm: huyện Tu Mơ Rông và huyện Kon Plông

- Đi với TTDN ở huyện 30a thì đào tạo tập trung tại TTDN được tính vào huyện 30a

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 17/2016/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu17/2016/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành13/05/2016
Ngày hiệu lực23/05/2016
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Giáo dục
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật6 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 17/2016/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 17/2016/QĐ-UBND nghề đào tạo mức chi phí đào tạo từng nghề đào tạo trình độ sơ cấp Kon Tum


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 17/2016/QĐ-UBND nghề đào tạo mức chi phí đào tạo từng nghề đào tạo trình độ sơ cấp Kon Tum
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu17/2016/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Kon Tum
              Người kýĐào Xuân Quí
              Ngày ban hành13/05/2016
              Ngày hiệu lực23/05/2016
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Giáo dục
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhật6 năm trước

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 17/2016/QĐ-UBND nghề đào tạo mức chi phí đào tạo từng nghề đào tạo trình độ sơ cấp Kon Tum

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 17/2016/QĐ-UBND nghề đào tạo mức chi phí đào tạo từng nghề đào tạo trình độ sơ cấp Kon Tum

                      • 13/05/2016

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 23/05/2016

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực