Quyết định 177/QĐ-UBND

Quyết định 177/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang

Nội dung toàn văn Quyết định 177/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Lạng Giang Bắc Giang


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 177/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 21 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN LẠNG GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục các dự án, công trình được phép thu hồi đất; các dự án, công trình được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;

Xét đề nghị của: UBND huyện Lạng Giang tại Tờ trình số 30/TTr-UBND ngày 12/3/2019; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 187/TTr-TNMT ngày 19/3/2019 và hồ sơ kèm theo,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lạng Giang với các chỉ tiêu quy hoạch trong Phụ lục kèm theo gm: Diện tích các loại đất năm 2019; Kế hoạch thu hồi đất; Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao UBND huyện Lạng Giang:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn và báo cáo kết quả theo quy định.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường (lưu HS);

-
Huyện ủy, HĐND huyện Lạng Giang;
- Lưu: VT, TN.Thắng.
Bản điện tử
:
- VP UBND tỉnh:
+ LĐVP, các chuyên viên;
+ Trung tâm Thông tin (đăng nội dung).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Thanh Sơn

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 177/QĐ-UBND ngày 21/3/2019 của UBND tỉnh Bắc Giang vviệc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lạng Giang)

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích năm 2019 (ha)

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Hương Sơn

Xã Hương Lạc

Xã Quang Thnh

Xã Tân Thịnh

Xã Nghĩa Hòa

Xã An Hà

Xã Nghĩa Hưng

Xã Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Mỹ Hà

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+(8) +...+(22)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TNG DIỆN TÍCH ĐT T NHIÊN

 

24.410,91

100,00

341,41

60,84

3.746,69

1.166,16

1.153,51

902,91

741,38

855,65

653,27

845,94

1.454,18

599,32

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

18.112,77

74,20

177,16

23,51

3.133,47

736,84

757,01

603,36

546,32

657,45

466,73

652,49

978,57

408,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.162,97

50,59

131,82

14,54

660,85

390,48

309,57

476,02

300,88

411,07

298,93

394,24

404,02

238,38

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.719,90

84,25

131,82

11,56

589,01

363,06

309,57

464,70

263,07

381,11

125,94

394,24

365,22

232,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.174,88

6,49

1,80

0,06

155,67

7,57

108,20

1,73

67,86

151,60

43,06

63,57

214,73

32,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.517,31

24,94

36,64

7,56

1.108,35

142,33

247,31

114,24

79,56

68,80

81,78

168,96

221,91

109,87

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

2.264,84

12,50

 

 

1.132,87

178,06

45,64

 

76,22

3,21

19,61

1,22

94,98

5,28

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

979,03

5,41

3,90

1,34

75,73

18,41

39,72

11,38

21,79

22,23

23,35

24,51

42,92

22,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,73

0,08

3,00

 

 

 

6,57

 

 

0,54

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

6.208,57

25,43

164,09

37,18

608,75

426,99

392,51

294,70

192,09

195,93

174,99

190,83

473,78

190,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

672,02

10,82

20,64

 

142,85

222,49

77,90

54,74

6,11

 

0,16

3,11

 

8,12

2.2

Đất an ninh

CAN

11,35

0,18

0,21

0,06

 

 

8,07

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

135,26

2,18

3,29

 

 

 

 

4,66

19,77

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

39,81

0,64

4,07

0,07

 

 

 

7,31

 

0,37

 

 

1,25

2,80

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

145,66

2,35

2,99

0,03

25,45

4,26

5,73

3,00

1,01

4,11

4,08

2,37

4,07

0,51

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,74

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.126,47

34,25

57,91

14,65

210,07

96,98

95,95

107,30

71,67

76,03

63,70

67, 17

121,50

64,96

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,93

0,28

2,36

0,06

0,10

0,14

0,22

0,18

0,13

0,45

0,14

0,13

0,17

0,14

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

75,02

3,53

2,86

0,97

6,31

2,52

3,14

4,61

2,84

3,01

2,03

1,54

2,98

3,48

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

80,22

3,77

3,35

 

8,59

3,03

1,67

4,83

5,02

0,22

1,64

2,80

2,90

1,86

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

14,06

0,23

 

 

 

 

 

 

 

1,34

2,02

1,35

0,43

0,60

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,02

0,18

0,73

 

0,40

 

0,16

0,53

 

1,15

0,05

0,28

0,03

0,62

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.173,28

35,00

 

 

137,37

84,56

128,68

99,96

53,96

88,26

57,95

74,31

309,89

66,14

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

79,20

1,28

57,82

21,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,92

0,39

8,33

0,19

0,49

1,94

1,29

0,25

0,68

2,39

0,50

0,57

0,47

0,35

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,07

0,08

0,05

 

 

0,03

 

0,03

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,89

0,16

 

0,16

0,32

 

0,64

1,38

 

0,14

 

0,23

0,98

0,94

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

174,44

2,81

3,67

0,25

4,17

7,87

9,25

8,53

13,03

8,69

5,29

13,00

9,74

13,02

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,00

0,37

 

 

0,08

 

1,20

 

 

1,08

0,18

 

2,12

1,31

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,48

0,43

1,78

0,08

0,20

1,58

1,22

0,54

1,97

1,32

0,72

0,79

1,70

1,04

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,27

0,00

0,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,25

0,33

0,05

0,06

2,19

2,34

1,37

0,04

0,96

0,48

0,83

0,52

0,45

1,99

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

389,73

6,28

1,45

 

43,05

 

59,44

0,39

20,18

10,50

26,21

24,51

19,35

27,82

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

119,39

1,92

0,87

0,25

42,11

3,86

1,62

6,03

2,75

0,07

13,30

2,56

3,05

 

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,25

0,02

 

 

 

1,09

 

 

 

 

 

0,07

 

 

2.23

Đất công trình công cộng khác

DCK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

89,58

0,37

0,16

0,15

4,47

2,34

3,99

4,86

2,97

2,27

11,55

2,62

1,83

0,59

4

Đất đô thị*

KDT

402,26

1,65

341,41

60,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019 (tiếp)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích năm 2019 (ha)

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Dương Đức

Xã Phi Mô

Xã Tân Dĩnh

Xã Xuân Hương

Xã Mỹ Thái

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xã Xương Lâm

Xã Tân Thanh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+(8) +...+(22)

(7)

(20)

(21)

(22)

(23)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

 

TNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

24.410,91

100,00

988,67

872,00

1.018,54

1.175,41

862,56

720,96

1.335,97

1.104,89

1.632,84

1.150,11

1.027,69

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

18.112,77

74,20

742,96

629,53

684,49

906,06

678,60

478,35

986,86

874,45

1.373,34

880,19

736,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.162,97

50,59

438,07

478,71

425,42

607,43

368,54

219,18

585,23

500,81

603,67

473,17

431,94

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.719,90

84,25

343,23

440,81

425,42

331,48

367,06

216,50

559,75

485,04

498,97

 

419,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.174,88

6,49

64,09

2,31

44,17

39,18

98,33

30,81

4,46

1,19

22,23

2,53

16,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.517,31

24,94

178,25

99,72

85,41

136,99

132,36

209,42

278,51

278,55

269,10

293,38

168,33

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

2.264,84

12,50

29,13

3,07

68,71

6,65

0,20

 

78,28

66,25

422,10

33,36

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

979,03

5,41

33,42

42,66

60,62

115,81

79,16

18,95

40,38

27,66

56,24

77,35

119,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,73

0,08

 

3,06

0,16

 

 

 

 

 

 

0,40

 

2

ĐT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

6.208,57

25,43

242,11

240,27

331,89

257,75

181,25

241,11

347,79

229,54

256,42

247,55

290,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

672,02

10,82

 

 

6,44

 

2,45

42,84

50,14

17,89

16,09

0,05

 

2.2

Đất an ninh

CAN

11,35

0,18

 

1,50

 

 

 

 

 

1,50

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

135,26

2,18

 

6,45

22,19

 

 

1,50

50,00

 

 

27,40

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

39,81

0,64

0,10

3,50

0,34

2,00

 

4,61

0,20

11,80

 

 

2,65

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

145,66

2,35

 

10,17

14,95

10,22

1,33

9,45

2,59

4,50

8,73

24,54

1,56

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,74

0,11

 

 

 

 

 

 

 

6,74

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.126,47

34,25

91,49

110,96

124,81

103,85

82,48

82,16

109,60

57,49

113,78

99,08

102,90

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,93

0,28

0,19

0,12

0,17

0,13

0,11

0,24

0,13

0,14

0,19

0,14

0,13

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

75,02

3,53

1,63

5,21

5,42

3,65

1,57

4,94

2,34

1,97

3,30

1,64

7,06

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

80,22

3,77

1,83

5,12

5,03

5,57

6,96

3,15

2,13

3,67

4,56

2,94

3,37

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

14,06

0,23

2,03

 

0,78

 

1,64

 

1,46

0,99

0,87

0,56

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,02

0,18

1,40

 

0,67

 

 

0,92

2,22

0,64

 

0,52

0,70

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.173,28

35,00

93,19

91,31

111,22

114,10

77,88

86,25

105,59

99,58

103,91

48,17

141,00

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

79,20

1,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,92

0,39

0,91

1,40

0,45

0,41

0,41

0,46

0,49

0,24

0,60

0,45

0,64

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,07

0,08

 

0,15

1,21

1,50

 

 

1,65

0,21

0,24

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,89

0,16

 

0,00

0,65

1,83

0,04

0,83

0,15

0,09

0,20

1,22

0,10

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

174,44

2,81

4,40

9,70

10,61

4,59

4,94

4,96

8,87

9,37

6,63

5,26

8,59

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,00

0,37

1,00

 

15,89

 

 

0,14

 

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,48

0,43

1,24

0,54

1,12

0,61

0,45

1,73

2,97

2,05

1,27

1,22

0,34

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,27

0,00

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,25

0,33

0,09

1,37

0,72

1,37

0,35

0,17

0,64

0,30

0,84

0,65

2,48

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

389,73

6,28

44,53

 

12,10

17,07

8,77

0,98

9,13

4,40

3,25

32,47

24,13

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

119,39

1,92

1,75

3,21

7,68

0,21

0,52

4,13

2,08

11,73

 

5,96

5,66

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,25

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

89,58

0,37

3,60

2,20

2,16

11,60

2,71

1,50

1,32

0,90

3,08

22,37

0,34

4

Đất đô thị*

KDT

402,26

1,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Diện tích các loại đất cn chuyn mục đích sử dụng năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Hương Sơn

Hương Lạc

Xã Quang Thịnh

Xã Tân Thịnh

Xã Nghĩa Hòa

Xã An Hà

Xã Nghĩa Hưng

Xã Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Mỹ Hà

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

255,94

13,33

1,15

16,46

6,55

2,82

29,97

8,71

3,09

5,28

2,35

11,30

6,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

214,07

13,30

0,28

13,36

2,50

1,50

28,90

8,60

2,50

4,62

1,91

10,09

5,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

176,31

11,01

0,28

13,25

1,61

1,50

27,60

8,60

1,11

3,51

1,91

7,11

5,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,34

 

 

1,50

4,00

1,23

0,51

 

0,53

0,10

0,38

1,07

0,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,29

 

0,87

1,60

0,05

0,03

0,53

0,05

0,03

0,50

0,03

0,08

0,04

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,48

 

 

 

 

0,03

 

0,03

 

0,03

 

0,03

0,03

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,76

0,03

 

 

 

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

30,13

 

 

 

 

 

 

 

 

1,12

1,00

 

 

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,59

 

 

 

 

 

 

 

 

1,12

1,00

 

 

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng năm 2019 (tiếp)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Dương Đức

Xã Phi Mô

Xã Tân Dĩnh

Xã Xuân Hương

Xã Mỹ Thái

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xã Xương Lâm

Xã Tân Thanh

Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

255,94

4,32

19,57

8,07

7,98

12,19

7,07

13,12

19,32

6,69

16,22

34,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

214,07

3,09

19,36

7,57

7,16

11,50

6,50

9,84

18,53

1,00

3,43

33,23

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

176,31

3,09

16,16

7,57

5,66

7,50

6,50

8,84

17,95

1,00

 

19,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,34

0,22

0,10

0,35

0,60

0,13

0,51

1,16

0,70

5,60

6,30

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,29

0,95

0,05

0,05

0,02

0,53

0,03

2,06

0,03

0,03

6,43

0,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,48

0,03

0,03

0,05

0,10

 

 

0,03

0,03

0,03

0,03

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,76

0,03

0,03

0,05

0,10

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,10

2

Chuyển đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bđất nông nghiệp

 

30,13

 

 

2,00

3,00

5,00

 

2,96

 

3,85

 

11,20

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,54

 

 

 

 

 

 

0,34

 

1,20

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,59

 

 

2,00

3,00

5,00

 

2,62

 

2,65

 

11,20

3. Diện tích đất thu hồi năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Phân theo đơn v hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Hương Sơn

Xã Hương Lạc

Xã Quang Thnh

Xã Tân Thịnh

Xã Nghĩa Hòa

Xã An Hà

Xã Nghĩa Hưng

Xã Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Mỹ Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

294,39

8,80

1,15

16,46

6,55

4,32

32,99

10,82

2,90

3,06

1,23

11,30

4,21

1

ĐT NÔNG NGHIỆP

NNP

294,39

8,80

1,15

16,46

6,55

4,32

32,99

10,82

2,90

3,06

1,23

11,30

4,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

251,95

8,20

0,28

13,36

2,50

3,00

31,92

10,71

2,31

2,40

0,79

10,09

3,51

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

201,83

8,20

0,28

13,36

1,50

3,00

27,10

10,71

0,81

1,29

0,79

7,11

3,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

26,34

 

 

1,50

4,00

1,23

0,51

 

0,53

0,10

0,38

1,07

0,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,86

0,57

0,87

1,60

0,05

0,03

0,53

0,05

0,03

0,50

0,03

0,08

0,04

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

0,48

 

 

 

 

0,03

 

0,03

 

0,03

 

0,03

0,03

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,76

0,03

 

 

 

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

Diện tích đất thu hồi năm 2019 (tiếp)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Dương Đức

Xã Phi Mô

Xã Tân Dĩnh

Xã Xuân Hương

Xã Mỹ Thái

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xã Xương Lâm

Xã Tân Thanh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+(27)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

 

TNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

294,39

3,12

18,07

9,76

7,98

8,19

15,15

52,63

4,52

6,29

31,22

33,67

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

294,39

3,12

18,07

9,76

7,98

8,19

15,15

52,63

4,52

6,29

31,22

33,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

251,95

1,89

17,86

9,26

7,16

7,50

14,58

49,35

3,73

0,60

18,43

32,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

201,83

1,89

14,66

9,26

5,66

7,50

14,58

48,35

3,15

0,60

 

18,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

26,34

0,22

0,10

0,35

0,60

0,13

0,51

1,16

0,70

5,60

6,30

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,86

0,95

0,05

0,05

0,02

0,53

0,03

2,06

0,03

0,03

6,43

0,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

0,48

0,03

0,03

0,05

0,10

 

 

0,03

0,03

0,03

0,03

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,76

0,03

0,03

0,05

0,10

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,10

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 177/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu177/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành21/03/2019
Ngày hiệu lực21/03/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật3 tháng trước
(22/04/2019)

Download Văn bản pháp luật 177/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 177/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Lạng Giang Bắc Giang


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 177/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Lạng Giang Bắc Giang
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu177/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Bắc Giang
                Người kýLại Thanh Sơn
                Ngày ban hành21/03/2019
                Ngày hiệu lực21/03/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật3 tháng trước
                (22/04/2019)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 177/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Lạng Giang Bắc Giang

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 177/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Lạng Giang Bắc Giang

                        • 21/03/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 21/03/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực