Quyết định 18/2019/QĐ-UBND

Quyết định 18/2019/QĐ-UBND về danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái

Nội dung toàn văn Quyết định 18/2019/QĐ-UBND danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn thuộc quản lý của tỉnh Yên Bái


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 18/2019/QĐ-UBND

Yên Bái, ngày 09 tháng 10 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC TÀI SẢN CHƯA ĐỦ TIÊU CHUẨN QUY ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH LÀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH; DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ; DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH YÊN BÁI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điu và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một s điu của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành danh mục sản phẩm phần và phần cứng điện tử;

Căn cứ Thông tư s 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cđịnh do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phn vn nhà nước tại doanh nghiệp;

Thực hiện Kết luận số 422-KL/TU ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Thường trực Tỉnh ủy Yên Bái;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2637/TTr-STC ngày 25 tháng 7 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết đnh này ban hành danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội thuộc phạm vi qun lý của tỉnh Yên Bái.

2. Các quy định khác về chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cđịnh thực hiện theo quy định tại Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp (sau đây gọi là Thông tư số 45/2018/TT-BTC) và các quy định của pháp luật khác có liên quan.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị).

2. Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội áp dụng các quy định tại Quyết định này để quản lý, tính hao mòn tài sản cố định.

Điều 3. Danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính là tài sản cố định hữu hình thuộc phạm vi quản lý của địa phương

1. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính là tài sản cố định hữu hình, như sau:

a) Tài sản (trừ tài sản là nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc) có nguyên giá từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến dưới 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) và có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên;

b) Tài sản là trang thiết bị dễ hỏng, dễ vcó nguyên giá từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) tr lên.

2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trường Bộ Tài chính là tài sản cđịnh hữu hình thuộc phạm vi quản lý của địa phương theo Phụ lục số 01 đính kèm.

Điều 4. Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của địa phương

1. Tài sản cố định không xác định được chi phí hình thành hoặc không đánh giá được giá trị thực nhưng yêu cầu phải quản lý chặt chẽ về hiện vật (như: cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng, lăng tẩm, di tích lịch sử được xếp hạng), tài sản cố định là thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập không xác định được chi phí hình thành được quy định là tài sản cố định đặc thù.

2. Nguyên giá tài sản cố định đặc thù để ghi skế toán, kê khai để đăng nhập thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công được xác định theo giá quy ước. Giá quy ước tài sản cố định đặc thù được xác định là 10.000.000 đồng (mười triệu đồng).

3. Danh mục tài sản cố định đặc thù theo Phụ lục số 02 đính kèm.

Điều 5. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của địa phương

1. Tài sản cố định vô hình là nhng tài sản không có hình thái vật chất mà cơ quan, tổ chức, đơn vị đã đầu tư chi phí tạo lập tài sản hoặc được hình thành qua quá trình hoạt động, thỏa mãn đồng thời cả 02 tiêu chuẩn sau:

a) Có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm tr lên;

b) Có nguyên giá từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) trở lên.

2. Danh mục, thi gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình theo Phụ lục số 03 đính kèm.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2019.

Điều 7. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; y ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện Quyết định này.

2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản căn cquy định tại Quyết định này, thực hiện việc hạch toán, theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.

3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn th, đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phvà các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính ph;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực T
nh ủy;
- Thườn
g trực HĐND tnh;
- Đoàn ĐBQH t
nh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam t
nh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- STư pháp (Tự kim tra văn bản);
- Như Điều 7 QĐ;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng tải);
- Lưu: VT, TKTH, T
C.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đỗ Đức Huy

 

PHỤ LỤC SỐ 01:

DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CHƯA ĐỦ TIÊU CHUẨN LÀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

STT

DANH MỤC TÀI SN

THỜI GIAN SỬ DỤNG (năm)

TLỆ HAO MÒN (%năm)

Loại 1

Phương tiện vận ti khác (ngoài xe ô tô)

 

 

1

Xe mô tô, xe gn máy

10

10

2

Phương tiện vận tải khác

10

10

Loại 2

Máy móc, thiết bị

 

 

1

Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến

 

 

 

- Máy vi tính để bàn

5

20

 

- Máy vi tính xách tay (hoặc thiết bị điện tử tương đương)

5

20

 

- Máy in

5

20

 

- Máy fax

5

20

 

- Tủ đựng tài liệu

5

20

 

- Máy scan

5

20

 

- Máy hủy tài liệu

5

20

 

- Bộ bàn ghế ngồi làm việc trang bị cho các chức danh

8

12,5

 

- Bộ bàn ghế họp

8

12,5

 

- Bộ bàn ghế tiếp khách

8

12,5

 

- Máy điều hòa không khí

8

12,5

 

- Quạt

5

20

 

- Máy sưởi

5

20

 

- Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến khác

5

20

2

Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tchức, đơn vị

 

 

a

Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị cùng loại với máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến thì xác định thời gian sử dụng, tỷ l hao mòn như quy đnh ti điểm 1 Loi 2 Ph lc này

 

 

b

Máy móc, thiết bị khác phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị

 

 

 

- Máy chiếu

5

20

 

- Thiết b lc nước

5

20

 

- Máy hút ẩm, hút bụi

5

20

 

- Ti vi, đầu Video, các loi đu thu phát tín hiu kỹ thut số khác

5

20

 

- Máy ghi âm

5

20

 

- Máy ảnh

5

20

 

- Thiết b âm thanh

5

20

 

- Tổng đài đin thoi, máy bộ đàm

5

20

 

- Thiết b thông tin liên lc khác

5

20

 

- T lnh, máy làm mát

5

20

 

- Máy git

5

20

 

- Thiết b mng, truyền thông

5

20

 

- Thiết b đin văn phòng

5

20

 

- Thiết b đin tử phc vquản lý, lưu trữ dữ liu

5

20

 

- Thiết btruyền dẫn

5

20

 

- Camera giám sát

8

12,5

 

- Máy bơm nước

8

12,5

 

- Két sắt

8

12,5

 

- Bàn ghế hi trường

8

12,5

 

- Tủ, giá kê đng tài liu hoc tng bày hin vt

8

12,5

 

- Máy móc, thiết b phục v hot đng chung khác

8

12,5

3

Máy móc, thiết bị chuyên dùng

 

 

 

- Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động cung cấp dịch vụ công thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo

10

10

 

- Máy móc, thiết bị chuyên dùng cùng loại với máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến có yêu cầu về tính năng, dung lượng, cấu hình cao hơn máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến thì xác định thời gian sử dng, tlệ hao mòn như quy đnh ti điểm 1 Loi 2 Ph lc này

 

 

 

- Máy móc, thiết bị chuyên dùng khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn v

10

10

4

y móc, thiết b khác

8

12,5

Loại 3

Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sn phm

 

 

1

Các loi súc vt

8

12,5

2

y lâu năm, vườn cây lâu năm, vườn cây công nghip, vườn cây ăn quả.

25

4

3

Thảm cỏ, thảm cây xanh, cây cảnh, vườn cây cảnh

8

12,5

Loại 4

Trang thiết bị dvỡ, dễ hỏng (thủy tinh, gốm, sành, sứ...)

5

20

Loại 5

Tài sản cố định hữu hình khác

8

12,5

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 02:

DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

Loại 1: Di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh

STT

DANH MỤC

I

Di tích cấp quốc gia

1

Lđài sân vận động, Phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái

2

Khu mộ Nguyễn Thái Học và các chiến sỹ cuộc khởi nghĩa Yên Bái 2/1930, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái.

3

Bến Âu Lâu, Phường Nguyên Phúc, xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái

4

Chiến khu Vần, xã Việt Hồng, huyện Trấn Yên:

+ Đình Chung

+ Nhà ông Trn Đình Khánh

+ Hang Rơi

+ Gò cọ Đồng Yểng

5

Hồ Thác Bà, huyện Lục Yên, huyện Yên Bình.

6

Di tích khảo chọc Hắc Y, xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên:

+ Thành, Ao Vua, Đình Bến Lăn, Trường Đua

+ Chùa Hắc Y

+ Đền Đại Cại

7

Căng và Đồn Nghĩa Lộ, phường Pú Trạng, thị xã Nghĩa Lộ:

+ Căng và Đồn

+ Đồn Pú Trạng

8

Đền Nhược Sơn, xã Châu Quế Hạ, huyện Văn Yên

9

Đền Đông Cuông, xã Đông Cuông, huyện Văn Yên

10

Ruộng bậc thang Mù Cang Chải, xã La Pán Tẩn, xã Chế Cu Nha, xã Dế Su Phình, huyện Mù Cang Chải

11

Nơi thành lập đội du kích Khau Phạ, xã Cao Phạ, huyện Mù Cang Chải

12

Đèo Lũng Lô, xã Thượng Bằng La, huyện Văn Chấn

13

Khu y Tây Bắc, xã Phù Nham, huyện Văn Chấn

II

Di tích cấp tỉnh

1

Đền Tuần Quán, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái

2

Đình, đền và chùa Nam Cường, phường Nam Cưng, thành phố Yên Bái

3

Đền và chùa Rối, xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái

4

Đình Lương Nham, phường Yên Thịnh, thành ph Yên Bái

5

Chùa Ngọc Am, phưng Hồng Hà, thành phố Yên Bái

6

Đền Bái Dương, xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái

7

Đình Làng Yên, xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái

8

Chùa Long Khánh, xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái

9

Đình Đông Thịnh, xã Phúc Lộc, thành phố Yên Bái

10

Cổng Đục - Đồn Cao, phường Nguyễn Phúc, thành phố Yên Bái

11

Chùa và đền Bách Lm, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái

12

Đền Bà Áo Trng, phường Hợp Minh, thành ph Yên Bái

13

Chùa Lạc Điền, xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái

14

Chùa Minh Bảo, xã Minh Bảo,thành phố Yên Bái

15

Đình Giới Phiên, xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái

16

Chứng tích chiến tranh giặc Mỹ ném bom thị xã Yên Bái (ngày 9/7/1965), phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái

17

Đền và Chùa Văn Tiến, xã Văn Tiến, thành phố Yên Bái

18

Đền và Chùa Văn Phú, xã Văn Phú,thành phố Yên Bái

19

Vườn Hoa Nhà Kèn, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái

20

Đình Làng Dọc, xã Việt Hồng, huyện Trấn Yên

21

Đền Hoá Cuông, xã Hòa Cuông, huyện Trấn Yên

22

Chùa Linh Thông, xã Minh Quân, huyện Trấn Yên

23

Gò Cọ làng Chiềng, xã Cường Thịnh, huyện Trấn Yên

24

Đồn Ca Vịnh, xã Hồng Ca, huyện Trấn Yên

25

Đình Hoà Quân, xã Minh Quân, huyện Trấn Yên

26

Đình và Đền Quy Mông, xã Quy Mông, huyện Trấn Yên

27

Đình Yên Lương, xã Minh Tiến, huyện Trấn Yên

28

Đình Kỳ Can, xã Y Can, huyện Trấn Yên

29

Chùa Cường Thịnh, xã Cường Thịnh, huyện Trấn Yên

30

Chùa Y Can, xã Y Can, huyện Trấn Yên

31

Chùa - Đình - Đền Minh Phú, xã Vân Hội, huyện Trấn Yên

32

Đình Làng Xây, xã Báo Đáp, huyện Trấn Yên

33

Đền Việt Thành, xã Việt Thành, huyện Trấn Yên

34

Đền Cửa Ngòi, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên

35

Nơi thành lập Đội du kích Cổ Văn, xã Mường Lai, huyện Lục Yên

36

Nơi thành lập E165-F312, xã Khánh Thiện, huyện Lục Yên

37

Chùa Hang São, xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên

38

Đinh Nà Ngàm, xã Mường Lai, huyện Lục Yên

39

Đình Làng Xóa, xã An Phú, huyện Lục Yên

40

Đình Làng Mường, xã Tô Mậu, huyện Lục Yên

41

Đình Lâm Thượng, xã Lâm Thượng, huyện Lục Yên

42

Đền Suối Tiên, xã Tô Mậu, huyện Lục Yên

43

Thành Cổ Bắc Pha (Pác Pha), xã Minh Xuân, xã Yên Thắng, huyện Lục Yên

44

Đình, đền Cây Thị, xã Liu Đô, huyện Lục Yên

45

Đình Khả Lĩnh, xã Đại Minh, huyện Yên Bình

46

Đền Mu Thác Bà, thị trấn Thác Bà, huyện Yên Bình

47

Đình Phúc Hòa, xã Hán Đà, huyện Yên Bình

48

Trụ sở Ủy ban hành chính Kháng chiến Liên khu 10, xã Thịnh Hưng, huyện Yên Bình

49

Chùa Ni, xã Đại Minh, huyện Yên Bình

50

Chùa Phúc Hòa, xã Hán Đà, huyện Yên Bnh

51

Đình Làng Thân, thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình

52

Đình Ba Chãng, xã Phúc An, huyện Yên Bình

53

Đền, chùa Thác Ô Đồ, xã Phúc An, huyện Yên Bình

54

Đn Cửa Ngòi (Đền chợ Ngà), xã Đại Minh, huyện Yên Bình

55

Đền, chùa Linh Sơn, xã Tân Hương, huyện Yên Bình

56

Chùa Làng Ry, xã Cảm Nhân, huyện Yên Bình

57

Chùa Văn Lãng (chùa Ngã Hai), xã Văn Lãng, huyện Yên Bình

58

Chùa Vĩnh Kiên, xã Vĩnh Kiên, huyện Yên Bình

59

Đền Cầm Hánh, phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ

60

Di tích khảo chọc bến Mậu A, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên

61

Đồn Đại Bục, xã An Thịnh, huyện Văn Yên

62

Đồn Đại Phác, xã Đại Phác, huyện Văn Yên

63

Đồn Gióm, xã Đông An, huyện Văn Yên

64

Đinh Mường A (Ngòi A), xã Ngòi A, huyện Văn Yên

65

Đền Trạng, xã Yên Thái, huyện Văn Yên

66

Đình Yên Phú, xã Yên Phú, huyện Văn Yên

67

Đền Đại An, xã An Thịnh, huyện Văn Yên

68

Đền Phúc Linh, xã Lâm Giang, huyện Văn Yên

69

Đền Gò Chùa, xã An Thịnh, huyện Văn Yên

70

Đền Thánh Mẫu, xã Mậu Đông, huyện Văn Yên

71

Đình An Dũng, xã Yên Hp, huyện Văn Yên

72

Đền Trái Đó, xã Yên Hp, huyện Văn Yên

73

Đình và đền Tân Hp, xã Tân Hp, huyện Văn Yên

74

Đền Đôi Cô, xã Đông An, huyện Văn Yên

75

Đình Lc Mường, xã Phong Dụ Hạ, huyện Văn Yên

76

Đền Làng Vải, xã Mậu Đông, huyện Văn Yên

77

Đình Chạng, xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên

78

Đình, đền Hoàng Thắng, xã Hoàng Thng, huyện Văn Yên

79

Đình Tháp Cái, xã Viễn Sơn, huyện Văn Yên

80

Đền Trái Hút, xã An Bình, huyện Văn Yên

81

Đền Giếng, xã Đông Cuông, huyện Văn Yên

82

Thành Viềng Công, xã Hạnh Sơn, huyện Văn Chấn

83

Đồi dân quân, xã Cát Thịnh, huyện Văn Chấn

84

Nơi thành lập đội du kích Đá Xô, xã Cát Thịnh, huyện Văn Chấn

85

Đình Bằng Là, xã Đại Lịch, huyện Văn Chấn

86

Đồn Đại Lịch, xã Đại Lịch, huyện Văn Chn

87

Danh thắng Nậm Tốc Tát, xã Thạch Lương, huyện Văn Chấn

88

Trận Đánh Pháp Tại Làng MNăm 1947, xã Tân Thịnh, huyện Văn Chấn

89

Đồn Ba Khe, xã Cát Thịnh, huyện Văn Chấn

90

Địa điểm chứng tích tội ác giặc Pháp thôn Đồng Bồ (1947- 1950), xã Chấn Thịnh, huyện Văn Chấn

91

Đình, Đền, Chùa Chấn Thịnh, xã Chấn Thịnh, huyện Văn Chấn

92

Kế Khâu Ly, xã Bản Mù, huyện Trạm Tấu

III

Di tích khác

1

Khu tưng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh, phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ.

Loại 2: Cổ vật, hiện vật trong Bảo tàng

TT

Tên hiện vật, nhóm hiện vật

Niên đại

A

SƯU TẬP HIỆN VT

 

1

Sưu tập Thạp đồng Đông Sơn (trong đó Thạp Hợp Minh được công nhận là Bảo vật Quốc gia)

±2.500 năm

2

Sưu lập Trống đồng Đông Sơn

±2.500 năm

3

Sưu tập Rìu đồng Đông Sơn

±2.500 năm

4

Sưu tập trang phục các dân tộc tnh Yên Bái

Dân tộc học

5

Sưu tập tiền cổ

Phong kiến

 

- Tiền cổ làng Chạc

 

 

- Bạc đinh một lạng và bạc thỏi

 

 

- Bạc khóa đai

 

 

- Tiền cTrại cai nghiện

 

 

- Tiền cổ xã Cẩm Ân

 

 

- Tiền cổ Hắc Y

 

 

- Tiền cổ chùa Bến Lăn (Khai quật lần 3)

 

 

- Tiền cổ chùa Bến Lăn (Khai quật lần 4)

 

 

- Tiền cthôn Đồng Thanh

 

6

Sưu tập sắc phong thời Nguyễn

Từ năm 1840 đến năm 1942

B

HIỆN VT THEO CHT LIỆU

 

I

Hiện vật chất liệu kim loại

 

1

Chuôi long đao (tướng Cờ đen họ Hoàng, và Lưu nh Phúc sdụng trong thời kỳ chống Pháp)

Chống Pháp

2

Súng thần công

Nhà Nguyễn

3

Súng lệnh

Lê - Nguyễn

4

Ám đồng Đại Đồng, Yên Bình

Thế kỷ 16

5

Triện đồng

Phong kiến

6

Thchánh tổng, phó tổng

Phong kiến

7

Thần phả làng Đại Đồng, Yên Bình

Lê Trung Hưng

8

Voi đồng

Phong kiến

9

Lọ hoa đồng

Phong kiến

10

Tượng người cưỡi trâu

Phong kiến

11

Tượng lão nông thổi sáo

Phong kiến

12

Đinh đồng

Phong kiến

13

Di vật trong trống đồng Đào Thịnh (chim nhạn, quả cân, ếch cõng con, bình, lọ, qua chiến, dao găm, dao phạng)

VH Đông Sơn

14

Hiện vật Đồng Gianh, Đào Thịnh ĩa, giáo, chậu)

VH Đông Sơn

15

Bộ khay chén

Phong kiến

16

Đồ thờ Đen Tuần Quán

Phong kiến

17

Tượng đồng Hà Chương (Y Can)

Phong kiến

18

Chuông đồng

Phong kiến

19

Voi đồng Đào Đình

Nhà Nguyễn

20

Tượng Khe Quỷ (Yên Hợp, Văn Yên)

± 2.500 năm

21

Giáo đồng Ngòi Quạch (Mậu Đông)

± 2.500 năm

22

Mũi lao ba chạc

± 2.500 năm

23

Hiện vật Xóm Soi

± 2.500 năm

24

Dụng cụ khoan súng kíp

Dân tộc học

25

Triện đồng Yên Hợp

Thế kỷ 15

26

Trâm đồng Đào Thịnh

± 2.500 năm

27

Tượng chiến binh

VH Điền

28

Nồi đồng 3 chân

Việt - Hán

29

Hộ tâm phiến

Việt - Hán

30

Vòng tay đồng, trong trống Nậm Tộc

± 2.500 năm

II

Hiện vật chất liệu sứ, thủy tinh

 

1

Đồ dùng sinh hoạt (lọ hoa, chén, nậm, tỳ bà, bát, đĩa, bình sứ)

Phong kiến

2

Đồ th(hạc sứ, bát hương)

Phong kiến

3

Thạp sứ (Sơn A, Văn Chấn)

Nhà Lý

4

m sứ Lang Khay, Văn Yên

Phong kiến

III

Hiện vật chất liệu mộc

 

1

Tượng chùa Hang Úc

Phong kiến

2

Mộc bản di tích Đền Tuần Quán

Nhà Nguyễn

3

Khuôn in vàng mã của dân tộc Dao qun chẹt

Dân tộc học

4

Khung làm giấy bản

Dân tộc học

IV

Hin vt chất liu giấy

 

1

Sách cổ dân tộc Thái

Dân tộc học

2

Sách cổ dân tộc Dao

Dân tộc học

3

Bộ tranh thờ dân tộc Dao quần chẹt

Dân tộc học

V

Hiện vật chất liệu xương: 02 hiện vật

 

1

Hài cốt người cổ trong Thạp đồng Hp Minh

± 2.500 năm

2

Bộ xương voi cổ

Phong Kiến

VI

Hiện vật chất liệu gốm

 

1

Chạc gốm Yên Hưng

± 2.500 năm

2

Tước gốm cổ Pú Trạng, Nghĩa Lộ

± 2.500 năm

3

Nồi gốm (Khe Qu, Yên Hợp, Văn Yên)

Việt - Hán

4

Thạp gốm hoa nâu

Phong kiến

5

Bình gốm có tai Khe Qu(Yên Hợp)

Việt - Hán

6

Nồi gốm (Thác Cái, Đông Công, Văn Yên)

Phùng Nguyên

7

Lư hương (Vũ Linh, Yên Bình)

Thế kỷ 13-14

8

Thạp gốm hoa nâu

Thế kỷ 13-14

9

Chậu gốm (Tuần Quán)

Thế kỷ 15-17

10

Nồi gốm (An Thịnh)

Phùng Nguyên

VII

Hin vt chất liu đất nung, đá

 

1

Hiện vật di tích Hắc Y (tháp lớn, tượng rồng, phượng, bệ thờ, vật liu trang trí, vt liu xây dng)

Thế kỷ 13-14

2

Bthờ di tích chùa Hang Úc

Thế k 13- 14

3

Hiện vật Pù Lườn Xe (Tượng rồng, phượng, uyên ương, vật liệu kiến trúc, vt liu kiến trúc,...)

Thế kỷ 13 - 14

4

Hiện vật di tích Bến Lăn (tháp, tượng voi, sư tử, rng, phượng, uyên ương, gch, ngói, phù điêu trang trí,...)

Thế kỷ 13-14

5

Bệ thờ di tích chùa Văn Lãng

Thế kỷ 15-16

6

Bệ thờ di tích chùa Bắp

Thế kỷ 15-16

7

Hiện vật di tích chùa Dõng (bệ thờ, lá đề cân, lả đề lệch, tượng rồng,...)

Thế kỷ 15 - 16

8

Hiện vật Đồng Tanh (Phúc An)

Thế kỷ 15-16

9

Hiện vật Đồng Do (Vĩnh Kiên)

Thế kỷ 15 -16

10

Lư hương (Vũ Linh, Yên Bình)

Thế kỷ 15 -16

11

Tượng Voi Chùa làng Minh (Phúc An, Yên Bình)

Thế kỷ 14 - 15

12

Mu quặng đá quý (An Phú, Lục Yên)

Khoáng sn

13

Trang sức (vòng tay, khuyên tai)

± 2.000 - 4.000 năm

14

Tượng chó đá

Thế k 17-18

15

Khuôn đúc tiền

Thế kỷ 17-18

16

Khuôn đúc rìu đồng

± 2.500 năm

17

Bia đá (Yên Hợp, Văn Yên)

Phong kiến

18

Dao đá

± 4.000 năm

VIII

Hiện vật chất liệu sành

 

1

m trang trí voi

Thế kỷ 14- 15

2

Bình vôi

Phong kiến

IX

Hiện vật Phim ảnh

 

1

Phim nh tư liệu

Giai đoạn trước năm 1945

2

Phim ảnh tư liệu

Giai đoạn 1945 - 1954

3

Phim ảnh tư liệu

Giai đoạn 1954 - 1975

4

Phim ảnh tư liệu

Giai đoạn 1975 - 1986

5

Phim ảnh tư liệu

Giai đoạn 1986 -1991

6

Phim ảnh tư liệu

Giai đoạn 1991 đến nay

 

PHỤ LỤC SỐ 03:

DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

STT

DANH MỤC TÀI SẢN

THỜI GIAN SỬ DỤNG (năm)

TỶ LỆ HAO MÒN (%năm)

Loại 1

Quyền tác giả

 

 

1

Tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học

25

4

2

Quyền tác gi khác

25

4

Loại 2

Quyền shữu công nghiệp

 

 

1

Bằng độc quyền sáng chế

20

5

2

Bằng độc quyền giải pháp hữu ích

10

10

3

Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp

5

20

4

Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn

10

10

5

Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu

10

10

6

Quyền sở hữu công nghiệp khác

10

10

Loại 3

Quyền đối với giống cây trồng

 

 

1

Bằng bảo hộ giống cây thân gỗ

25

4

2

Bằng bảo hộ giống cây trồng khác

20

5

Loại 4

Phần mềm ứng dụng

 

 

1

Nhóm phần mềm hệ thống

 

 

1.1

Hệ điều hành: Hệ điều hành máy ch; hệ điều hành máy trạm/máy tính cá nhân để bàn; hệ điều hành dùng cho thiết bị di động cầm tay; hệ điều hành dùng cho thiết b khác.

5

20

1.2

Phần mềm mạng: Phần mềm quản trị mạng; phn mềm an ninh, mã hóa trên mạng; phần mềm máy chdịch vụ; phần mềm trung gian; phần mềm mng khác

5

20

1.3

Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu: Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu máy chủ: phần mềm quản trị cơ sdữ liệu máy khách

5

20

1.4

Phần mềm nhúng

5

20

1.5

Phần mềm hệ thống khác

5

20

2

Nhóm phần mềm ứng dụng

 

 

2.1

Phần mềm ứng dụng cơ bản: Phần mềm xử lý văn bn; phn mềm bng tính; phần mềm ứng dụng đồ họa; phần mềm trình diễn; phần mềm tra cứu, tìm kiếm, từ điển; phần mềm ứng dụng cơ bản

5

20

2.2

Phần mềm ứng dụng đa ngành: Phần mềm quản lý nguồn lực doanh nghiệp; phần mềm Cổng thông tin điện tử; phần mềm kế toán; phần mềm quản trị dự án; phần mềm quản lý nhân sự, chm công; phần mềm qun lý tài sản, kho; phần mềm qun lý quan hệ khách hàng; phần mềm quản trị, x lý thông tin cho website; phần mềm ng dụng đa ngành khác.

5

20

2.3

Phần mềm ứng dụng chuyên ngành

 

 

2.3.1

Phần mềm ứng dụng trong cơ quan nhà nước (bao gồm các loại phn mềm như; phần mềm dịch vụ công trực tuyến, phần mềm một cửa điện tử, phần mềm quản văn bản và điều hành công việc. ...)

5

20

2.3.2

Phần mềm chuyên ngành Giáo dục đào tạo (bao gồm các loại phn mm như: phần mềm dạy học, phần mềm quản lý đào tạo, phần mềm quản lý nghip vtrường hc,...)

5

20

2.3.3

Phn mềm chuyên ngành Y tế (bao gồm các loại phn mềm như: phần mềm quản lý nghiệp vụ bệnh viện, phần mềm quản lý y tế dự phòng,...)

5

20

2.3.4

Phần mềm chuyên ngành Tài chính, Ngân hàng (bao gồm các loại phn mềm như: phần mềm quản lý tài chính, phần mềm quản trị ngân hàng, phần mềm ngân hàng lõi ...)

5

20

2.3.5

Phần mềm chuyên ngành Xây dựng (bao gồm các loại phn mm như: phần mềm hỗ trợ thiết kế, phn mềm qun lý quy hoạch, phần mềm quản thi công xây dng ...)

5

20

2.3.6

Phần mềm chuyên ngành Giao thông vận tải (bao gồm các loại phn mềm như: quản lý giám sát giao thông, phần mềm thu thập dữ liệu giao thông, phần mềm điều khiển tín hiu giao thông ...)

5

20

2.3.7

Phần mềm chuyên ngành Truyền thông, đa phương tiện (bao gm các loại phần mềm như: phần mềm hội nghị, truyền hình trực tuyến, phần mềm xlý ảnh,...)

5

20

2.3.8

Phần mềm chuyên ngành Điện t- Viễn thông - CNTT (bao gồm các loại phn mềm như: phần mềm tính cước, phần mềm phân phối, điều khiển trung tâm cuộc gọi ...)

5

20

2.3.9

Phn mềm chuyên ngành khác

5

20

3

Nhóm phần mềm công cụ

 

 

3.1

Phần mềm ngôn ngữ lập trình

5

20

3.2

Phần mềm công cụ kiểm thừ phần mềm

5

20

3.3

Phần mềm công cụ chương trình biên dịch

5

20

3.4

Phn mềm công cụ hỗ trợ chương trình phát triển phần mềm

5

20

3.5

Phần mềm công cụ khác

5

20

4

Nhóm phn mềm tiện ích

 

 

4.1

Phần mềm quản trị, quản trị từ xa

5

20

4.2

Phần mềm sao lưu, phục hồi dữ liệu

5

20

4.3

Phần mềm quản lý, hiển thị file

5

20

4.4

Phần mềm nhận dạng, xử lý dữ liệu số

5

20

4.5

Phần mềm an toàn thông tin, bảo mật và chống virus

5

20

4.6

Phn mềm tiện ích khác

5

20

5

Phần mềm khác

5

20

Loại 5

Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất)

5

20

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 18/2019/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu18/2019/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành09/10/2019
Ngày hiệu lực01/11/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật5 tháng trước
(09/01/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 18/2019/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 18/2019/QĐ-UBND danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn thuộc quản lý của tỉnh Yên Bái


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 18/2019/QĐ-UBND danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn thuộc quản lý của tỉnh Yên Bái
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu18/2019/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Yên Bái
                Người kýĐỗ Đức Huy
                Ngày ban hành09/10/2019
                Ngày hiệu lực01/11/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật5 tháng trước
                (09/01/2020)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 18/2019/QĐ-UBND danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn thuộc quản lý của tỉnh Yên Bái

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 18/2019/QĐ-UBND danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn thuộc quản lý của tỉnh Yên Bái

                        • 09/10/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 01/11/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực