Quyết định 1832/QĐ-UBND

Quyết định 1832/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa

Nội dung toàn văn Quyết định 1832/QĐ-UBND 2019 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thọ Xuân Thanh Hóa


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1832/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 16 tháng 5 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019, HUYỆN THỌ XUÂN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đng nhân dân tỉnh Khóa XVII: Số 121/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 về việc chấp thuận Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2019; số 160/NQ-HĐND ngày 04/4/2019 về việc chấp thuận bổ sung Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2019;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân tại Tờ trình số 46/TTr-UBND ngày 02/4/2019;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 501/TTr-STNMT ngày 14/5/2019, kèm theo Báo cáo thẩm định số 112/BC-STNMT ngày 14/5/2019 về việc thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, huyện Thọ Xuân,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, huyện Thọ Xuân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân b trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng diện tích

 

29.229,51

1

Đất nông nghiệp

NNP

19.233,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.489,64

3

Đất chưa sử dụng

CSD

505,90

(Chi tiết có Phụ biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

304,29

1.1

Đất trng lúa

LUA/PNN

106,80

 

Trong đó: Đất chuyên trng a nước

LUC/PNN

106,80

1.2

Đất trng cây hàng năm khác

HNK/PNN

142,78

1.3

Đất trng cây lâu năm

CLN/PNN

7,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

47,71

1.7

Đất nuôi trng thủy sản

NTS/PNN

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

37,98

(Chi tiết có Phụ biểu số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch thu hồi các loại đt:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

229,68

1

Đất nông nghiệp

NNP

208,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,06

(Chi tiết có Phụ biểu số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

1,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,20

(Chi tiết có Phụ biểu số 04 kèm theo)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2019: Chi tiết có Phụ biểu số 05 kèm theo.

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Theo dõi, triển khai, tổ chức thực hiện Quyết định của UBND tỉnh; thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Thọ Xuân.

- Chủ trì, phối hợp với UBND huyện Thọ Xuân để tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện trình tự, thủ tục, hồ sơ thu hồi đất, giao đt, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, sử dụng rừng tự nhiên theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; tng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện theo đúng thời gian quy định.

2. Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất và điều chnh quy hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trng lúa, đt rng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo UBND tỉnh, trình Hội đng nhân dân tỉnh, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận theo đúng quy định của pháp luật và thẩm quyền.

- Tăng cường kiểm tra, giám sát và phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; đng thời cân đối, huy động các nguồn lực để thực hiện đảm bảo tính khả thi, hiệu lực, hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất năm 2019.

- Chấp hành pháp luật đất đai và các quy định của pháp luật chuyên ngành khác có liên quan; quyết định đưa đất vào sử dụng đúng quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và trước pháp luật.

- Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT; UBND huyện Thọ Xuân và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ (t/hiện);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (để (b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Các đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, NN.
(MC
135.5.19)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Quyền

 

Phụ biểu số 04:

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019 HUYỆN THỌ XUÂN
(Kèm theo Quyết định số: 1832/QĐ-UBND ngày 16/5/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Thọ Xuân

Xuân Sơn

Thọ Lâm

Thọ Minh

Quảng Phú

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,20

0,17

0,03

0,05

0,75

0,2

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sn xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát trin hạ tng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,03

 

0,03

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

0,25

 

 

0,05

 

0,2

2.14

Đất ở đô th

ODT

0,17

0,17

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đ gm

SKX

0,75

 

 

 

0,75

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ s tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui

SON

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 05:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019 HUYỆN THỌ XUÂN
(Kèm theo Quyết định số: 1832/QĐ-UBND ngày 16/5/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Hạng mục

Diện tích thực hiện Kế hoạch năm 2019 (ha)

Địa điểm

(xã, thị trấn)

I

Công trình, dự án do hội đng nhân dân cấp tnh chấp thuận mà phải thu hồi đất

 

363,56

 

1

Dự án khu dân cư đô thị

ODT

5,50

 

1.1

Khu dân cư tập trung (Bưu Điện cũ)

ODT

1,87

Thị trấn Thọ Xuân

1.2

Khu dân cư tập trung (Đng Sào)

ODT

1,15

Thị trấn Thọ Xuân

1.3

Khu dân cư tập trung (Đng Chon Khu 5)

ODT

0,17

Thị trấn Thọ Xuân

1.4

Khu dân cư tập trung (Chợ Phủ Khu 1)

ODT

0,31

Thị trấn Thọ Xuân

1.5

Khu dân cư tập trung

ODT

2,00

TT Sao Vàng

2

Dự án khu dân cư nông thôn

ONT

52,01

 

1.1

Khu dân cư mở rộng thị trấn

ONT

5,00

Hạnh Phúc

1.2

Khu dân cư tập trung thôn 1

ONT

10,00

Hạnh Phúc

1.3

Khu dân cư Đng Dinh xóm 4

ONT

0,35

Xuân Châu

1.4

Khu dân cư Cồn Khua thôn 6

ONT

0,64

Xuân Phong

1.5

Khu dân cư Đng Khua thôn 7

ONT

0,70

Xuân Phong

1.6

Khu dân cư tập trung Thôn 1

ONT

0,74

Thọ Lâm

1.7

Khu dân cư tập trung Thôn Đăng Lâu, Quần Ngọc

ONT

1,72

Thọ Lâm

1.8

Khu dân cư tập trung Đng Lốc, thôn Tân Phúc

ONT

1,54

Thọ Lâm

1.9

Khu dân cư cầu Đất thôn 1 Yên Trường

ONT

0,32

Thọ Lập

1.10

Khu dân cư mới thôn Đại Thắng

ONT

0,60

Thọ Thắng

1.11

Khu dân cư dọc đường Liên xã Thọ Thắng - Xuân Lập

ONT

0,70

Thọ Thắng

1.12

Khu dân cư mới Khu Đng Mau - Thôn Thọ Tân

ONT

0,40

Xuân Tân

1.13

Khu dân cư mới Khu Đng Bịp - Thôn Phong Mỹ

ONT

0,80

Xuân Tân

1.14

Khu dân cư mới xóm 27

ONT

0,84

Xuân Tín

1.15

Khu dân cư mới làng Trung Thôn

ONT

1,70

Bắc Lương

1.16

Khu dân cư tập trung thôn 7

ONT

0,80

Phú Yên

1.17

Khu xen cư Ao cây trôi; Xóm điện

ONT

0,80

Thọ Diên

1.18

Khu dân cư tập trung thôn Hương I

ONT

0,50

Thọ Hải

1.19

Khu dân cư tập trung thôn Hương II

ONT

1,00

Thọ Hải

1.20

Khu dân cư tập trung thôn Phn Thôn

ONT

0,50

Thọ Hi

1.21

Khu dân cư tập trung Đng Làng Thôn 3 & Thôn 9

ONT

1,28

Thọ Minh

1.22

Khu dân cư tập trung thôn 1, thôn 9

ONT

0,55

Thọ Trường

1.23

Khu dân cư tập trung thôn 4

ONT

2,13

Xuân Giang

1.24

Khu dân cư tập trung thôn Vôi, thôn Kim c, thôn Phúc Thượng

ONT

1,57

Xuân Hòa

1.25

Khu dân cư Đồng Cát, Đồng Hu, Mã Quan thôn 1

ONT

1,04

Xuân Khánh

1.26

Khu dân cư mới Thôn Bột Thượng

ONT

0,56

Xuân Sơn

1.27

Khu dân cư mới Thôn Hoàng Kim

ONT

0,50

Xuân Sơn

1.28

Khu dân cư mới đường vào Lê Hoàn

ONT

2,00

Xuân Lai

1.29

Khu dân cư đng Cửa Chùa thôn 2

ONT

0,20

Xuân Khánh

1.30

Khu dân cư tập trung (Mã cố dưới thôn Phong Lạc 1)

ONT

0,60

Nam Giang

1.31

Khu dân cư mới Mỹ Hạ

ONT

0,80

Bắc Lương

1.32

Khu dân cư tập trung

ONT

1,40

Xuân Thiên

1.33

Khu dân cư tập trung (thôn 7)

ONT

0,80

Xuân Bái

1.34

Khu dân cư tập trung (thôn Phúc Lâm)

ONT

0,30

Xuân Lam

1.35

Khu dân cư tập trung

ONT

0,60

Xuân Thành

1.36

Khu dân cư tập trung thôn 3,4,5,6,11,12,15,17

ONT

1,09

Quảng Phú

1.37

Khu dân cư tập trung thôn 7

ONT

0,90

Quảng Phú

1.38

Khu dân cư Đng Xón thôn Thọ Cần

ONT

0,29

Xuân Vinh

1.39

Khu dân cư tập trung (thôn 4,5,6 đường Quế Sơn)

ONT

0,70

Hạnh Phúc

1.40

Khu dân cư tập trung (Ao khu 1)

ONT

0,30

Hạnh Phúc

1.41

Khu dân cư tập trung

ONT

0,40

Xuân Trường

1.42

Khu dân cư tập trung (Thôn 6)

ONT

0,40

Tây Hồ

1.43

Khu dân cư tập trung (Thôn 4)

ONT

0,40

Tây Hồ

1.44

Khu dân cư tập trung (Thôn 2)

ONT

0,02

Tây Hồ

1.45

Khu dân cư tập trung (thôn Phúc Hưng)

ONT

0,90

Xuân Hưng

1.46

Khu dân cư Bổng Rưm Thôn Trung Lập 1

ONT

0,30

Xuân Lập

1.47

Khu dân cư tập trung Cửa thường Thôn Vũ Hạ

ONT

0,03

Xuân Lập

1.48

Khu dân cư tập trung đng Cáo Còm thôn Vinh Quang

ONT

0,90

Xuân Minh

1.49

Khu dân cư tập trung (thôn 6)

ONT

1,00

Xuân Quang

1.50

Khu dân cư tập trung

ONT

0,40

Xuân Yên

3

Dự án trụ s cơ quan

TSC

0,53

 

3.1

Quy hoạch mở rộng trụ sở UBND xã

TSC

0,53

Thọ Thắng

4

Công trình giao thông

DGT

146,74

 

4.1

Giao thông trong khu dân cư

DGT

0,35

Nam Giang

4.2

Mở mới tuyến đường từ QL 47B đi QL 47 A (Ngã tư bến xe đi Sao Vàng)

DGT

0,70

Thị trấn Thọ Xuân

DGT

4,00

Xuân Giang

DGT

2,00

Xuân Trường

DGT

3,00

Xuân Quang

DGT

7,00

Xuân Hưng

DGT

7,00

Xuân Sơn

4.3

Mở mới tuyến đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh đến cầu Bái Thượng

DGT

13,00

Xuân Phú

DGT

14,00

Thọ Xương

DGT

10,00

Xuân Bái

4.4

Mở rộng đường từ Thọ Diên đi Xuân Sơn đi qua các xã (Thọ Diên - Thọ Lâm - Xuân Hưng - Xuân Sơn)

DGT

0,30

Thọ Diên

DGT

0,80

Thọ Lâm

DGT

0,60

Xuân Hưng

DGT

0,90

Xuân Sơn

4.5

Mở rộng đường tự Thọ Nguyên - Bắc Lương - Nam Giang

DGT

0,50

Thọ Nguyên

DGT

0,30

Bắc Lương

DGT

0,40

Nam Giang

4.6

M rộng đường từ Thọ Lập đi Xuân Châu

DGT

0,50

Thọ Lập

DGT

0,40

Xuân Châu

4.7

M rộng đường đi Xuân Minh - Xuân Lập - Thọ Thắng

DGT

0,20

Xuân Minh

DGT

0,30

Xuân Lập

DGT

0,60

Thọ Thắng

4.8

M rộng đường Xuân Tín đi Quảng Phú (Cầu Nha)

DGT

0,30

Xuân Tín

DGT

0,30

Quảng Phú

4.9

Bãi đỗ xe

DGT

0,83

Xuân Yên

4.10

Khu bảo trì, bảo dưỡng máy bay

DGT

46,15

Xuân Thắng, Xuân Sơn, TT Sao Vàng

TMD

32,00

4.11

Cầu làng Chiềng

DGT

0,17

Xuân Sơn

4.12

Cầu Vàng

DGT

0,14

Xuân Minh

5

Công trình thủy li

DTL

2,17

 

5.1

Thủy lợi trong khu dân cư

DTL

0,07

Thị trấn Thọ Xuân

5.2

Thy lợi trong khu dân cư

DTL

0,03

Nam Giang

5.3

Thủy lợi trong khu dân cư

DTL

0,01

Xuân Thiên

5.4

Thủy lợi trong khu dân cư

DTL

0,03

Thị trấn Lam Sơn

5.5

Hệ thống bơm tưới nước khu nông nghiệp công nghệ cao Lam Sơn

DTL

2,03

Xuân Bái

6

Công trình văn hóa

DVH

0,88

 

6.1

Đài tưng niệm các anh hùng liệt sỹ

DVH

0,88

Hạnh Phúc

7

Công trình thể dục, thể thao

DTT

2,80

 

7.1

Quy hoạch mới sân vận động thôn

DTT

0,30

Xuân Châu

7.2

Khu thể thao, vui chơi giải trí Thọ Xuân

DTT

2,50

TT. Thọ Xuân, Tây Hồ

8

D án cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

3,08

 

8.1

Mở rộng trường THPT Thọ Xuân 4

DGD

1,10

Thọ Lập

8.2

Mở rộng trường Mầm non

DGD

0,88

Xuân Lai

8.3

Dự án trường mầm non tư thục kết hợp thể thao học đường tại xã Hạnh Phúc

DGD

0,55

Hạnh Phúc

8.4

Dự án trường mầm non tư thục kết hợp thể thao học đường tại xã Thọ Xương

DGD

0,55

Thọ Xương

9

Dự án sinh hoạt cộng đng

DSH

0,41

 

9.1

Quy hoạch mới nhà văn hóa thôn Phú Vinh

DSH

0,35

Thọ Thng

9.2

Quy hoạch mới nhà văn hóa thôn

DSH

0,06

Xuân Yên

10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

47,04

 

10.1

Mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa xã

NTD

2,04

Nam Giang

10.2

Dự án Khu nghĩa trang tại huyện Thọ Xuân

NTD

45,00

Xuân Thắng

12

Dự án thương mại - dịch vụ, cơ sở kinh doanh phi NN, khai thác khoáng sản, vật liệu

 

56,23

 

12.1

Khu thương mại dịch vụ nông lâm sản tại xã Xuân Phú

TMD

0,80

Xuân Phú

12.2

Khu kinh doanh vật liệu xây dựng và showroom ô tô - xe máy Trang Anh

TMD

0,85

Xuân Phú

12.3

Khu thể thao và trung tâm tổ chức sự kiện Huyền Anh

TMD

0,88

Xuân Phú

12.4

Cửa hàng xăng dầu tại xã Xuân Phú

TMD

0,60

Xuân Phú

12.5

Khu dịch vụ thương mại tổng hợp Tân Huy Ngọ

TMD

0,80

Hạnh Phúc

12.6

Khu dịch vụ thương mại tổng hợp và showroom ô tô, xe máy Mạnh Hi

TMD

0,81

Hạnh Phúc

12.7

Cửa hàng xăng dầu Hạnh Phúc

TMD

0,20

Hạnh Phúc

12.8

Khu thương mại dịch vụ tổng hợp

TMD

0,50

Hạnh Phúc, Tây Hồ

12.9

Khu dịch vụ thương mại Lộc Linh

TMD

0,55

Hạnh Phúc

12.10

Khu thương mại dịch vụ tng hợp Thọ Xuân

TMD

1,00

Hạnh Phúc

12.11

Cửa hàng xăng dầu tại xã Hạnh Phúc

TMD

0,30

Hạnh Phúc

12.12

Khu dịch vụ thương mại tổng hợp Năm Dũng

TMD

0,56

Thọ Xương

12.13

Khu thương mại tổng hợp GSH Thọ Xuân

TMD

0,86

Thọ Xương

12.14

Đất dịch vụ thương mại thuộc khu công viên sinh thái tre lung Thanh Tam

TMD

2,00

Xuân Bái, Xuân Phú, Thọ Xương

12.15

Dự án khu sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng Tấn Thủy

TMD

0,35

Xuân Minh

12.16

Cửa hàng xăng dầu Xuân Hưng

TMD

0,30

Xuân Hưng

12.17

Cửa hàng xăng dầu Thái An

TMD

0,21

Xuân Giang

12.18

Cửa hàng xăng dầu và khu thương mại dịch vụ Đức Minh

TMD

0,60

Xuân Phong

12.19

Khu dịch vụ thương mại tổng hợp xã Xuân Phong

TMD

0,34

Xuân Phong

12.20

Cửa hàng vật liệu xây dựng

TMD

1,40

Xuân Phong

12.21

Cây xăng Xuân Thành

TMD

0,30

Xuân Thành

12.22

Cây xăng Xuân Châu

TMD

1,30

Xuân Châu

12.23

Khu TMDV vui chơi giải trí và ẩm thực đng quê Thái Sơn

TMD

0,70

Xuân Vinh

12.24

Khu dịch vụ thương mại Bình Thuận

TMD

0,95

Thị trấn Lam Sơn

12.25

Bến xe Lam Sơn - Sao Vàng kết hợp kinh doanh dịch vụ thương mại (Công ty Cổ phần thương mại và đầu tư Thăng Long Hà Nội)

TMD

4,50

Xuân Thắng

12.26

Khu dịch vụ thương mại tổng hợp Hưng Vượng (Công ty Cổ phần Dịch vụ thương mại và cây xanh Hưng Vượng)

TMD

0,98

Xuân Thắng

13

Dự án cơ s sản xuất kinh doanh phi NN

SKC

14,61

 

13.1

Dự án xưởng sản xuất vật liệu gỗ công nghiệp và nội tht xuất khẩu Xuân Phú

SKC

0,90

Xuân Phú

13.2

Nhà máy sản xuất, chế biến lâm sản Đng Tâm

SKC

4,00

Xuân Phú

13.3

Nhà máy may xuất khẩu Tùng Phương

SKC

1,80

Xuân Phú

13.4

Trung tâm dịch vụ sản xuất, cung ứng mạ khay, cấy máy, máy sấy lúa, bao tiêu sản phẩm nông nghiệp, cơ giới hóa đồng bộ trong nông nghiệp

SKC

0,75

Xuân Minh

13.5

Nhà máy may Thọ Xuân Corporation II

SKC

7,16

Thọ Lộc

13.6

Nhà máy sản xuất hạt nhựa PE

SKC

1,16

Thọ Lộc

14

D án sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

24,16

 

14.1

i tập kết, kinh doanh cát tại Thọ Trường

SKX

0,36

Thọ Trường

14.2

Bãi tập kết, kinh doanh cát tại Xuân Bái

SKX

0,30

Xuân Bái

14.3

Mỏ đất sét làm gạch men tại xã Xuân Phú

SKX

2,50

Xuân Phú

14.4

Mỏ đất san lấp mt bằng

SKX

5,00

Xuân Sơn

14.5

Mỏ khai thác đất làm gạch

SKX

3,00

Xuân Thắng

14.6

Mỏ khai thác đất làm gạch

SKX

10,00

Xuân Phú

14.7

Mỏ đất san lấp mặt bằng

SKX

3,00

Xuân Châu

15

Đất nông nghiệp khác

NKH

20,18

 

15.1

Cụm trại liên kết chăn nuôi gà phục vụ chế biến xuất khẩu theo chuỗi - 3A Xuân Trường

NKH

5,38

Xuân Trường, Xuân Giang

15.2

Trang trại trng hoa Xuân Giang

NKH

0,80

Xuân Giang

15.3

Dự án Trang trại trng cây ăn quả kết hợp chăn nuôi bò sạch xã Xuân Phú

NKH

10,00

Xuân Phú

15.4

Cụm trại liên kết chăn nuôi gà phục vụ chế biến xuất khẩu theo chuỗi công nghệ cao - 4A Xuân Châu

NKH

4,00

Xuân Châu

II

Dự án thực hiện năm 2018, cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2019

 

29,12

 

1

Bãi tập kết, kinh doanh cát

SKX

0,75

Thọ Minh

2

Bãi tập kết, kinh doanh cát

SKX

0,40

Thọ Trường

3

Bãi tập kết, kinh doanh cát

SKX

0,40

Thọ Lâm

4

Nhà máy gạch tuynel

SKX

3,26

Thọ Minh

5

Khu dịch vụ thương mại tổng hợp Lan Chi

TMD

2,21

Hạnh Phúc

6

Nhà máy sản xuất, chế biến tinh bột nghệ Nhật Long

SKC

1,90

Xuân Phú

7

Khu trang trại tổng hợp công nghệ cao Quảng Lợi

NKH

17,8

Xuân Thiên, Thọ Minh

8

Dự án siêu thị A&S Mart

TMD

1,10

Thọ Xương

9

Cửa hàng xăng dầu Xuân Phú

TMD

1,30

Xuân Phú

10

Nhà máy may thời trang xuất khẩu Tây Hồ

SKN

2,41

Tây Hồ

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1832/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1832/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành16/05/2019
Ngày hiệu lực16/05/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1832/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1832/QĐ-UBND 2019 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thọ Xuân Thanh Hóa


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 1832/QĐ-UBND 2019 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thọ Xuân Thanh Hóa
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu1832/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Thanh Hóa
                Người kýNguyễn Đức Quyền
                Ngày ban hành16/05/2019
                Ngày hiệu lực16/05/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhậtnăm ngoái

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 1832/QĐ-UBND 2019 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thọ Xuân Thanh Hóa

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 1832/QĐ-UBND 2019 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thọ Xuân Thanh Hóa

                        • 16/05/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 16/05/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực