Quyết định 1840/QĐ-UBND

Quyết định 1840/QĐ-UBND về phê duyệt chỉ tiêu, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2018

Nội dung toàn văn Quyết định 1840/QĐ-UBND 2018 thực hiện nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng Bình Phước


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1840/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 10 tháng 8 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT CHỈ TIÊU, KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2018

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 38/2016/QĐ-TTg ngày 14/9/2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số chính sách bảo vệ, phát triển rừng và đầu tư hỗ trợ kết cấu hạ tầng, giao nhiệm vụ công ích đối với các công ty nông, lâm nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 886/QĐ-TTg ngày 16/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Thông tư số 886/QĐ-TTg chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững">21/2017/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Quyết định số 886/QĐ-TTg ngày 16/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 3320/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 của UBND tỉnh về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2018;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại: Tờ trình số 70/TTr-SNN-KH ngày 20/6/2018; Công văn số 949/SNN-KL ngày 10/7/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt chỉ tiêu, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh năm 2018 với các nội dung chính như sau:

1. Giao khoán bảo vệ rừng: 40,117,5 ha, trong đó:

- Rừng đặc dụng: 25.688,1 ha.

- Rừng phòng hộ: 8.375 ha.

- Rừng sản xuất: 6.054,3 ha (theo điểm a khoản 2 điều 15 của Quyết định số 38/2016/QĐ-TTg ngày 14/9/2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số chính sách bảo vệ, phát triển rừng và đầu tư hỗ trợ kết cấu hạ tầng, giao nhiệm vụ công ích đối với công ty nông, lâm nghiệp).

2. Hỗ trợ cộng đồng vùng đệm VQG Bù Gia Mập: 12 cộng đồng.

3. Trồng rừng đặc dụng tại VQG Bù Gia Mập: 145,4 ha.

4. Trồng rừng thay thế: 100 ha.

5. Tuyên truyền bảo vệ rừng: 15 đợt.

6. Phát ranh phòng chống cháy rừng: 21 ha.

(Biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Giao các đơn vị Chủ rừng: tổ chức thực hiện có hiệu quả các hạng mục bảo vệ và phát triển rừng năm 2018 theo chỉ tiêu, kế hoạch được giao; lập dự toán chi tiết trình cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi thực hiện theo đúng quy định.

2. Đối với nguồn kinh phí thực hiện các hạng mục công việc, chỉ tiêu gồm tuyên truyền bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng, phát ranh phòng cháy chữa cháy rừng do các đơn vị Chủ rừng tự cân đối trong nguồn kinh phí đã được giao và các nguồn vốn hợp pháp khác để tổ chức thực hiện.

3. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các Chủ rừng thực hiện các chỉ tiêu bảo vệ và phát triển rừng đã được phê duyệt.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các Chủ rừng và Thủ trưởng đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch;
- Như Điều 3;
- LĐVP, Phòng KT;
- Lưu: VT (Đ.Thắng LN QĐ 15).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh

 

BIỂU: CHỈ TIÊU THỰC HIỆN KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG NĂM 2018

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1840/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh)

TT

Đơn vị chủ rừng

Khoán QLBVR (ha)

Hỗ trợ CĐ (Cộng đồng)

Trồng rừng đặc dụng (ha)

Trồng rừng thay thế (ha)

Tuyên truyền BVR, PCCR (Đợt)

Phát ranh PCCCR (ha)

XD CS HT

 

Tổng cộng

40.117,5

12,0

145,4

100,0

15,0

21,0

 

I

Rừng đặc dụng

25.688,1

12,0

145,4

0

0

4

 

1

Hạt KL TX P.Long

688,1

 

 

 

 

 

 

2

VQG Bù Gia Mập

25.000,0

12,0

145,4

 

 

4

 

II

Rừng phòng hộ

8.375,1

0,0

0,0

100

15

17

 

1

Ban QLRPH Bù Đốp

1.792,6

 

 

 

1

7

 

2

Ban QLRPH Bù Đăng

1.563,2

 

 

100

2

 

 

3

Ban QLRPH Đắk Mai

5.019,2

 

 

 

12

10

 

III

Rừng sản xuất

6.054,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

1

Cty TNHH MTVCS Sông Bé và Ban QLRPH Bù Đăng

430,3

 

 

 

 

 

 

2

Cty TNHH MTV CS Bình Phước

5.623,9

 

 

 

 

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1840/QĐ-UBND

Loại văn bản Quyết định
Số hiệu 1840/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành 10/08/2018
Ngày hiệu lực 10/08/2018
Ngày công báo ...
Số công báo
Lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường
Tình trạng hiệu lực Còn hiệu lực
Cập nhật 6 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1840/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1840/QĐ-UBND 2018 thực hiện nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng Bình Phước


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

Văn bản liên quan ngôn ngữ

Văn bản sửa đổi, bổ sung

Văn bản bị đính chính

Văn bản được hướng dẫn

Văn bản đính chính

Văn bản bị thay thế

Văn bản hiện thời

Quyết định 1840/QĐ-UBND 2018 thực hiện nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng Bình Phước
Loại văn bản Quyết định
Số hiệu 1840/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành Tỉnh Bình Phước
Người ký Huỳnh Anh Minh
Ngày ban hành 10/08/2018
Ngày hiệu lực 10/08/2018
Ngày công báo ...
Số công báo
Lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường
Tình trạng hiệu lực Còn hiệu lực
Cập nhật 6 năm trước

Văn bản thay thế

Văn bản được dẫn chiếu

Văn bản hướng dẫn

Văn bản được hợp nhất

Văn bản gốc Quyết định 1840/QĐ-UBND 2018 thực hiện nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng Bình Phước

Lịch sử hiệu lực Quyết định 1840/QĐ-UBND 2018 thực hiện nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng Bình Phước

  • 10/08/2018

    Văn bản được ban hành

    Trạng thái: Chưa có hiệu lực

  • 10/08/2018

    Văn bản có hiệu lực

    Trạng thái: Có hiệu lực