Quyết định 1899/QĐ-UBND

Quyết định 1899/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La

Quyết định 1899/QĐ-UBND công bố thủ tục hành chính của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La 2016 đã được thay thế bởi Quyết định 1510/QĐ-UBND 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La và được áp dụng kể từ ngày 27/06/2019.

Nội dung toàn văn Quyết định 1899/QĐ-UBND công bố thủ tục hành chính của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La 2016


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1899/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 08 tháng 8 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ và Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La.

(có Danh mục và nội dung kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Quyết định này thay thế các Quyết định số 2357/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2012 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La;

Quyết định số 3252/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới/sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La;

Quyết định số 3251/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực Xây dựng Chính quyền và Tôn giáo áp dụng chung tại UBND cấp huyện, thành phố tỉnh Sơn La;

Quyết định số 3253/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực Tôn giáo áp dụng chung tại UBND cấp xã tỉnh Sơn La;

Quyết định số 2411/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La về việc công bố thủ tục hành chính mới/thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Đ/c Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cục Kiểm soát TTHC- Bộ Tư Pháp;
- Như điều 3;
- Sở
Tư pháp;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, NC (270b).

CHỦ TỊCH




Cầm Ngọc Minh

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ

(Ban hành Kèm theo Quyết định số 1899/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

 

 

1

Thẩm định thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính nhà nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh

Tổ chức bộ máy, cán bộ

Sở Nội vụ

2

Thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh

Tổ chức bộ máy, cán bộ

Sở Nội vụ

3

Thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh

Tổ chức bộ máy, cán bộ

Sở Nội vụ

4

Thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh

Tổ chức bộ máy, cán bộ

Sở Nội vụ

5

Bổ nhiệm cán bộ, công chức thuộc UBND tỉnh quản lý

Tổ chức bộ máy, cán bộ

Sở Nội vụ

6

Kỷ luật cán bộ, công chức thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh

Tổ chức bộ máy, cán bộ

Sở Nội vụ

7

Quyết định cho cán bộ, công chức nghỉ hưu thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh

Tổ chức bộ máy, cán bộ

Sở Nội vụ

8

Thành lập Hội

Tổ chức Phi Chính phủ

Sở Nội vụ

9

Phê duyệt điều lệ Hội

Tổ chức Phi Chính phủ

Sở Nội vụ

10

Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất Hội

Tổ chức Phi Chính phủ

Sở Nội vụ

11

Đổi tên Hội

Tổ chức Phi Chính phủ

Sở Nội vụ

12

Hội tự giải thể

Tổ chức Phi Chính phủ

Sở Nội vụ

13

Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của Hội

Tổ chức Phi Chính phủ

Sở Nội vụ

14

Cho phép hội đặt Văn phòng đại diện

Tổ chức Phi Chính phủ

Sở Nội vụ

15

Cấp Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ

Tổ chức Phi Chính phủ

Sở Nội vụ

16

Công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý Quỹ

Tổ chức Phi Chính phủ

Sở Nội vụ

17

Công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý Quỹ

Tổ chức Phi Chính phủ

Sở Nội vụ

18

Thay đổi Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Quỹ

Tổ chức Phi Chính phủ

Sở Nội vụ

19

Cấp lại Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ

Tổ chức Phi Chính phủ

Sở Nội vụ

20

Cho phép Quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

Tổ chức Phi Chính phủ

Sở Nội vụ

21

Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách Quỹ

Tổ chức Phi Chính phủ

Sở Nội vụ

22

Đổi tên quỹ

Tổ chức Phi Chính phủ

Sở Nội vụ

23

Quỹ tự giải thể

Tổ chức Phi Chính phủ

Sở Nội vụ

24

Thẩm định thành lập tổ chức phối hợp liên ngành

Tổ chức Phi Chính phủ

Sở Nội vụ

25

Thi tuyển công chức

Cán bộ, công chức, viên chức nhà nước

Sở Nội vụ

26

Xét tuyển công chức

Cán bộ, công chức, viên chức nhà nước

Sở Nội vụ

27

Tiếp nhận các trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức

Cán bộ, công chức, viên chức nhà nước

Sở Nội vụ

28

Thi nâng ngạch công chức lên cán sự, chuyên viên

Cán bộ, công chức, viên chức nhà nước

Sở Nội vụ

29

Xếp ngạch, bậc lương đối với trường hợp đã có thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc khi được tuyển dụng

Cán bộ, công chức, viên chức nhà nước

Sở Nội vụ

30

Xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành công chức từ cấp huyện trở lên

Cán bộ, công chức, viên chức nhà nước

Sở Nội vụ

31

Thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức từ hạng III lên hạng II

Cán bộ, công chức, viên chức nhà nước

Sở Nội vụ

32

Tiếp nhận, điều động và xếp lại ngạch (nếu có) cán bộ, công chức, viên chức đối với các chức danh thuộc Giám đốc Sở Nội vụ quyết định

Cán bộ, công chức, viên chức nhà nước

Sở Nội vụ

33

Tiếp nhận, điều động và xếp lại ngạch (nếu có) cán bộ, cán bộ, công chức, viên chức thuộc Tỉnh ủy, UBND quản lý

Cán bộ, công chức, viên chức nhà nước

Sở Nội vụ

34

Nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ và khi có thông báo nghỉ hưu đối với cán bộ, công chức, viên chức

Cán bộ, công chức, viên chức nhà nước

Sở Nội vụ

35

Xét nâng ngạch không qua thi đối với cán bộ, công chức, viên chức đã có thông báo nghỉ hưu (từ ngạch chuyên viên lên chuyên viên chính)

Cán bộ, công chức, viên chức nhà nước

Sở Nội vụ

36

Nâng bậc lương thường xuyên, nâng hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh, Tỉnh ủy quản lý

Cán bộ, công chức, viên chức nhà nước

Sở Nội vụ

37

Phê chuẩn kết quả bầu cử, bầu cử bổ sung, bãi nhiệm, miễn nhiệm Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên khác của UBND cấp huyện

Chính quyền địa phương

Sở Nội vụ

38

Thành lập bản, tiểu khu, tổ dân phố mới

Chính quyền địa phương

Sở Nội vụ

39

Tiếp nhận đối với các trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức cấp xã

Chính quyền địa phương

Sở Nội vụ

40

Thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh

Quản lý nhà nước về thanh niên

Sở Nội vụ

41

Giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh

Quản lý nhà nước về thanh niên

Sở Nội vụ

42

Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh

Quản lý nhà nước về thanh niên

Sở Nội vụ

43

Chấp thuận việc tổ chức các lễ hội tín ngưỡng quy định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP

Tôn giáo

Sở Nội vụ

44

Cấp đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có phạm vi hoạt động chủ yếu ở tỉnh

Tôn giáo

Sở Nội vụ

45

Công nhận tổ chức tôn giáo có phạm vi hoạt động chủ yếu trong tỉnh

Tôn giáo

Sở Nội vụ

46

Chấp thuận việc thành lập tổ chức tôn giáo cơ sở đối với các trường hợp theo quy định tại Khoản 2 Điều 17 Pháp lệnh Tín ngưỡng, tôn giáo

Tôn giáo

Sở Nội vụ

47

Chấp thuận việc chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo cơ sở đối với các trường hợp theo quy định tại Khoản 2 Điều 17 Pháp lệnh Tín ngưỡng, tôn giáo

Tôn giáo

Sở Nội vụ

48

Cấp đăng ký cho hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt động ở nhiều huyện, thành phố trong tỉnh

Tôn giáo

Sở Nội vụ

49

Cấp đăng ký cho dòng tu, tu viện hoặc các tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động ở nhiều huyện, thành phố trong tỉnh

Tôn giáo

Sở Nội vụ

50

Chấp thuận việc mở lớp bồi dưỡng những người chuyên hoạt động tôn giáo

Tôn giáo

Sở Nội vụ

51

Đăng ký người được phong chức, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP

Tôn giáo

Sở Nội vụ

52

Tiếp nhận thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc trong tôn giáo thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP

Tôn giáo

Sở Nội vụ

52

Đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành vi phạm pháp luật về tôn giáo

Tôn giáo

Sở Nội vụ

54

Chấp thuận hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký hàng năm có sự tham gia của tín đồ ngoài huyện, thành phố thuộc tỉnh hoặc ngoài tỉnh

Tôn giáo

Sở Nội vụ

55

Chấp thuận tổ chức hội nghị thường niên, đại hội của tổ chức tôn giáo không thuộc quy định tại Điều 27, 28 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP

Tôn giáo

Sở Nội vụ

56

Đăng ký hiến chương, điều lệ sửa đổi của tổ chức tôn giáo quy định tại Điều 29 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP

Tôn giáo

Sở Nội vụ

57

Chấp thuận việc tổ chức cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ đến từ nhiều huyện, thành phố thuộc tỉnh hoặc từ nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Tôn giáo

Sở Nội vụ

58

Chấp thuận việc tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo vượt ra ngoài phạm vi một huyện

Tôn giáo

Sở Nội vụ

59

Chấp thuận sinh hoạt tôn giáo của người nước ngoài tại cơ sở tôn giáo hợp pháp ở Việt Nam

Tôn giáo

Sở Nội vụ

60

Đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh tặng Bằng khen đối với thành tích thực hiện nhiệm vụ hàng năm

Thi đua khen thưởng

Sở Nội vụ

61

Đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh tặng Bằng khen thành tích theo đợt, chuyên đề và khen nội dung khác

Thi đua khen thưởng

Sở Nội vụ

62

Đề nghị UBND tỉnh tặng cờ thi đua xuất sắc; Bằng khen tham gia khối thi đua hàng năm

Thi đua khen thưởng

Sở Nội vụ

63

Đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh tặng Bằng khen thành tích đột xuất.

Thi đua khen thưởng

Sở Nội vụ

64

Đề nghị UBND tỉnh công nhận danh hiệu tập thể LĐXS

Thi đua khen thưởng

Sở Nội vụ

65

Đề nghị UBND tỉnh tặng cờ thi đua dẫn đầu ngành, địa phương, đơn vị

Thi đua khen thưởng

Sở Nội vụ

66

Đề nghị công nhận danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh

Thi đua khen thưởng

Sở Nội vụ

67

Đề nghị tặng Cờ thi đua của Chính phủ

Thi đua khen thưởng

Sở Nội vụ

68

Đề nghị tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

Thi đua khen thưởng

Sở Nội vụ

69

Đề nghị phong tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua toàn quốc

Thi đua khen thưởng

Sở Nội vụ

70

Đề nghị phong tặng danh hiệu Anh hùng Lao động

Thi đua khen thưởng

Sở Nội vụ

71

Đề nghị tặng Huân chương các hạng

Thi đua khen thưởng

Sở Nội vụ

72

Đề nghị tặng thưởng Huân chương cho cá nhân có quá trình cống hiến

Thi đua khen thưởng

Sở Nội vụ

73

Đề nghị xét tặng, truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng"

Thi đua khen thưởng

Sở Nội vụ

74

Đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp thi đua, khen thưởng"

Thi đua khen thưởng

Sở Nội vụ

75

Phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại phòng đọc

Văn thư, lưu trữ

Sở Nội vụ

76

Cấp bản sao và chứng thực lưu trữ

Văn thư, lưu trữ

Sở Nội vụ

77

Cấp, cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ

Văn thư, lưu trữ

Sở Nội vụ

II

THỦ TỤC CẤP HUYỆN

 

 

1

Thẩm định việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

Tổ chức bộ máy

Sở Nội vụ

2

Thẩm định việc tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

Tổ chức bộ máy

Sở Nội vụ

3

Thẩm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

Tổ chức bộ máy

Sở Nội vụ

4

Công nhận ban vận động thành lập hội

Tổ chức Hội, Quỹ

Sở Nội vụ

5

Thành lập Hội

Tổ chức Hội, Quỹ

Sở Nội vụ

6

Phê duyệt điều lệ Hội

Tổ chức Hội, Quỹ

Sở Nội vụ

7

Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất Hội

Tổ chức Hội, Quỹ

Sở Nội vụ

8

Đổi tên Hội

Tổ chức Hội, Quỹ

Sở Nội vụ

9

Hội tự giải thể

Tổ chức Hội, Quỹ

Sở Nội vụ

10

Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

Tổ chức Hội, Quỹ

Sở Nội vụ

11

Cấp Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

Tổ chức Hội, Quỹ

Sở Nội vụ

12

Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ

Tổ chức Hội, Quỹ

Sở Nội vụ

13

Công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý Quỹ

Tổ chức Hội, Quỹ

Sở Nội vụ

14

Thay đổi Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Quỹ

Tổ chức Hội, Quỹ

Sở Nội vụ

15

Cấp lại Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ

Tổ chức Hội, Quỹ

Sở Nội vụ

16

Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

Tổ chức Hội, Quỹ

Sở Nội vụ

17

Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách Quỹ

Tổ chức Hội, Quỹ

Sở Nội vụ

18

Đổi tên Quỹ

Tổ chức Hội, Quỹ

Sở Nội vụ

19

Quỹ tự giải thể

Viên chức

Sở Nội vụ

20

Thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức từ hạng IV lên hạng III

Viên chức

Sở Nội vụ

21

Thi tuyển viên chức

Viên chức

Sở Nội vụ

22

Xét tuyển viên chức

Viên chức

Sở Nội vụ

23

Xét tuyển đặc cách viên chức

Viên chức

Sở Nội vụ

24

Tuyển dụng công chức cấp xã (UBND các huyện, thành phố)

Chính quyền địa phương

Sở Nội vụ

25

Cấp đăng ký cho hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt động trong một huyện, thành phố thuộc tỉnh

Tôn giáo

Sở Nội vụ

26

Cấp đăng ký cho dòng tu, tu viện hoặc các tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động trong một huyện, thành phố thuộc tỉnh

Tôn giáo

Sở Nội vụ

27

Tiếp nhận thông báo thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành

Tôn giáo

Sở Nội vụ

28

Đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành

Tôn giáo

Sở Nội vụ

29

Chấp thuận hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký hàng năm có sự tham gia của tín đồ trong huyện, thành phố thuộc tỉnh

Tôn giáo

Sở Nội vụ

30

Chấp thuận tổ chức hội nghị thường niên, đại hội của tổ chức tôn giáo cơ sở

Tôn giáo

Sở Nội vụ

31

Chấp thuận việc tổ chức cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ trong phạm vi một huyện, thành phố thuộc tỉnh

Tôn giáo

Sở Nội vụ

32

Chấp thuận việc giảng đạo, truyền đạo của chức sắc, nhà tu hành ngoài cơ sở tôn giáo

Tôn giáo

Sở Nội vụ

33

Chấp thuận việc tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo vượt ra ngoài phạm vi một xã nhưng trong phạm vi một huyện

Tôn giáo

Sở Nội vụ

34

Tặng Giấy khen ca Chủ tịch UBND huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính tr

Thi đua, khen thưởng

Sở Nội vụ

35

Tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến

Thi đua, khen thưởng

Sở Nội vụ

36

Tặng danh hiệu thôn, ấp, bản, làng, khu phố văn hóa

Thi đua, khen thưởng

Sở Nội vụ

37

Tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cơ sở

Thi đua, khen thưởng

Sở Nội vụ

38

Tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

Thi đua, khen thưởng

Sở Nội vụ

39

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề

Thi đua, khen thưởng

Sở Nội vụ

40

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất

Thi đua, khen thưởng

Sở Nội vụ

41

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại

Thi đua, khen thưởng

Sở Nội vụ

III

CẤP XÃ

 

 

1

Tiếp nhận thông báo người đại diện hoặc Ban quản lý cơ sở tín ngưỡng

Tôn giáo

UBND xã

2

Tiếp nhận thông báo dự kiến hoạt động tín ngưỡng diễn ra vào năm sau tại cơ sở tín ngưỡng

Tôn giáo

UBND xã

3

Chấp thuận đăng ký sinh hoạt tôn giáo

Tôn giáo

UBND xã

4

Đăng ký chương trình hoạt động tôn giáo hàng năm của tổ chức tôn giáo cơ sở

Tôn giáo

UBND xã

5

Tiếp nhận đăng ký người vào tu

Tôn giáo

UBND xã

6

Tiếp nhận thông báo về việc sửa chữa, cải tạo, nâng cấp công trình tín ngưỡng, công trình tôn giáo không phải xin cấp Giấy phép xây dựng

Tôn giáo

UBND xã

7

Chấp thuận việc tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo trong phạm vi một xã

Tôn giáo

UBND xã

8

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị

Thi đua, khen thưởng

UBND xã

9

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

Thi đua, khen thưởng

UBND xã

10

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

Thi đua, khen thưởng

UBND xã

11

Danh hiệu Gia đình văn hóa

Thi đua, khen thưởng

UBND xã

12

Tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

Thi đua, khen thưởng

UBND xã

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1899/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1899/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành08/08/2016
Ngày hiệu lực08/08/2016
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Văn hóa - Xã hội
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 27/06/2019
Cập nhật2 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1899/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1899/QĐ-UBND công bố thủ tục hành chính của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La 2016


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản được dẫn chiếu

              Văn bản hướng dẫn

                Văn bản được hợp nhất

                  Văn bản gốc Quyết định 1899/QĐ-UBND công bố thủ tục hành chính của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La 2016

                  Lịch sử hiệu lực Quyết định 1899/QĐ-UBND công bố thủ tục hành chính của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La 2016