Quyết định 1966/QĐ-BTNMT

Quyết định 1966/QĐ-BTNMT về Bộ đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng ngân sách nhà nước năm 2019 (theo mức tiền lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng)

Nội dung toàn văn Quyết định 1966/QĐ-BTNMT 2019 về Bộ đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực môi trường


BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1966/QĐ-BTNMT

Hà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG DO BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ĐẶT HÀNG, GIAO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019 (THEO MỨC LƯƠNG CƠ SỞ 1.490.000 ĐỒNG/THÁNG)

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang;

Căn cứ Quyết định số 1990/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTNMT ngày 07 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật lập báo cáo hiện trạng môi trường;

Căn cứ Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật ngành tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Công văn số 8381/BTC-QLG ngày 22 tháng 7 năm 2019 của Bộ Tài chính về việc tham gia ý kiến về giá sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực tài nguyên môi trường năm 2019;

Xét đề nghị của Cục Công nghệ Thông tin và Dữ liệu tài nguyên môi trường tại Công văn số 251/CNTT-KHTC ngày 29 tháng 5 năm 2019 đề xuất ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước của các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ năm 2019;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ kế hoạch - Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng ngân sách nhà nước năm 2019 (theo mức tiền lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng) cho các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện.

Điều 2. Điều kiện áp dụng Bộ đơn giá.

1. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên sử dụng đơn giá không có khấu hao tài sản cố định.

2. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư hoặc thực hiện theo phương thức đấu thầu, ký hợp đồng cho các tổ chức, doanh nghiệp bên ngoài thực hiện: sử dụng đơn giá có khấu hao tài sản cố định (đã loại trừ phần thuế giá trị gia tăng đối với các yếu tố đầu vào: chi phí vật liệu; chi phí công cụ, dụng cụ; chi phí năng lượng; chi phí nhiên liệu…).

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và áp dụng đối với khối lượng sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công thực hiện kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.

Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ Kế hoạch - Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Tổ chức cán bộ: Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và Dữ liệu tài nguyên môi trường và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng Trần Hồng Hà (để báo cáo);
- Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá);
- Kho bạc nhà nước Trung ương;
- Lưu: VT, KHTC, LVH.3B

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Võ Tuấn Nhân

 

THUYẾT MINH BỘ ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG DO BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ĐẶT HÀNG, GIAO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG NSNN NĂM 2019 (THEO MỨC LƯƠNG CƠ SỞ 1.490.000 ĐỒNG/THÁNG)

(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-BTNMT ngày    tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

I. Bộ đơn giá sản phẩm lĩnh vực môi trường, gồm:

1. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường:

1.1. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời;

1.2. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc tiếng ồn và độ rung;

1.3. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa;

1.4. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường đất;

1.5. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường nước dưới đất;

1.6. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc chất lượng nước mưa;

1.7. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường nước biển;

1.8. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường phóng xạ;

1.9. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường khí thải;

1.10. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường nước thải;

1.11. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường trầm tích;

1.12. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường chất thải;

1.13. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục;

1.14. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động liên tục.

2. Đơn giá sản phẩm lập báo cáo hiện trạng môi trường (hạng mục lập báo cáo chuyên đề về môi trường.

II. Căn cứ tính đơn giá:

1. Định mức kinh tế kỹ thuật:

- Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế- kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường.

- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTNMT ngày 07 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật lập báo cáo hiện trạng môi trường.

2. Cơ cấu tính giá sản phẩm: Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường, cụ thể:

- Đối với đơn giá không có khấu hao tài sản cố định, chi phí chung được xác định tỷ lệ trên chi phí trực tiếp (bao gồm: chi phí nhân công; chi phí vật liệu; chi phí công cụ dụng cụ; chi phí năng lượng; chi phí nhiên liệu).

- Đối với đơn giá có khấu hao tài sản cố định (áp dụng cho doanh nghiệp, các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và đầu tư) chi phí chung được xác định tỷ lệ trên chi phí trực tiếp (bao gồm: chi phí nhân công; chi phí vật liệu; chi phí công cụ dụng cụ; chi phí năng lượng; chi phí nhiên liệu; chi phí khấu hao tài sản cố định); đồng thời giá đầu vào của vật liệu công cụ dụng cụ, năng lượng, nhiên liệu đã loại trừ thuế GTGT.

3. Chế độ tiền lương và các khoản phụ cấp lương:

3.1 Mức lương cơ sở: 1.490.000 đồng/tháng căn cứ vào Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang (mức tiền lương cơ sở áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 là 1.490.000 đồng/tháng) và Thông tư số 04/2019/TT-BNV ngày 24 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương phụ vấp trong các cơ quan tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng nhà nước tổ chức chính trị xã hội và hội.

3.2 Hệ số lương: Hệ số lương của kỹ sư và quan trắc viên môi trường tính theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định về chế độ tiền lương đối với cán bộ công chức viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ và Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT- BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường.

3.3 Về các loại phụ cấp cần thiết tính trong đơn giá :

- Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước;

- Thông tư số 06/2005/TT-BNV ngày 05 tháng ^ 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động đối với cán bộ công chức viên chức;

- Thông tư số 07/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại nguy hiểm đối với cán bộ, công chức, viên chức.

Cụ thể như sau:

- Phụ cấp lưu động áp dụng hệ số 0 4 mức lương cơ sở đối với viên chức trực tiếp quan trắc môi trường;

- Phụ cấp độc hại, nguy hiểm áp dụng hệ số 0,1 đối với viên chức trực tiếp quan trắc môi trường.

3.5. Chế độ BHXH, BHYT, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn:

- Nghị định số 191/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 quy định chi tiết về tài chính công đoàn;

- Nghị định số 105/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;

- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc; Quyết định số 595/QĐ-BHXH ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam và các Thông tư hướng dẫn.

(Mức trích từ ngày 01/6/2017 của người sử dụng lao động là 23,5% tiền lương đóng bảo hiểm, gồm: BHXH 17,5%; BHYT 3%, BHTN 1%, KPCĐ 2%).

- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc.

4. Chế độ Thuế:

Căn cứ Luật Thuế Giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008, Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế Giá trị gia tăng, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Thuế Giá trị gia tăng Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế Giá trị gia tăng và các Thông tư hướng dẫn. Công văn số 14573/BTC-TCT ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài chính kiến về thuế GTGT đối với hoạt động điều tra cơ bản; Công văn số 4160/BTNMT-TC ngày 05 tháng 11 năm 2009 thực hiện Luật thuế GTGT đối với các hoạt động điều tra cơ bản thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường.

III. Phương pháp tính chi tiết các khoản mục chi phí trực tiếp

1. Chi phí nhân công:

- Đơn giá tiền lương lao động kỹ thuật, bao gồm: lương cơ bản; phụ cấp lưu động (áp dụng hệ số 0,4 tiền lương cơ sở cho các công việc ngoại nghiệp); phụ cấp độc hại nguy hiểm (áp dụng hệ số 0,1 tiền lương cơ sở); các khoản đóng góp theo lương (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ = 23,5%)

- Ngày công lao động tháng là 26 ngày;

- Đơn giá tiền lương lao động kỹ thuật theo từng nội dung công việc, từng loại sản phẩm trong các bảng chi phí nhân công, đã tính theo số lượng định biên và cấp bậc kỹ thuật quy định trong định mức kinh tế - kỹ thuật (KT-KT);

2. Chi phí vật liệu:

- Đơn giá vật liệu: lấy theo đơn giá đã tính trong bộ đơn giá sản phẩm năm 2018 được ban hành tại Quyết định số 2219/QĐ-BTNMT ngày 10/7/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Bộ đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng ngân sách nhà nước năm 2018 (theo mức lương cơ sở 1.390.000 đồng/tháng).

- Định mức vật liệu là số lượng từng loại vật liệu theo quy định tại các định mức KT-KT.

- Chi phí vật liệu của từng nội dung công việc hay từng loại sản phẩm đã bao gồm hao hụt và vật liệu nhỏ là 8% theo quy định tại các định mức Kinh tế kỹ thuật.

- Đối với các nội dung công việc định mức KT-KT tính cho bước công việc lớn và quy định hệ số phân bổ cho các bước công việc nhỏ đã phân bổ chi phí cho từng bước công việc nhỏ theo hệ số quy định tại các định mức KT-KT.

3. Chi phí công cụ, dụng cụ :

- Đơn giá công cụ dụng cụ: lấy theo đơn giá đã tính trong bộ đơn giá sản phẩm năm 2018 được ban hành tại Quyết định số 2219/QĐ-BTNMT ngày 10/7/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường:

- Đơn giá sử dụng công cụ, dụng cụ phân bổ một ca

=

Đơn giá công cụ, dụng cụ

Niên hạn sử dụng công cụ, dụng cụ x 26 ngày theo định mức (tháng)

- Định mức công cụ, dụng cụ là số lượng ca cần sử dụng, của từng nội dung công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại các định mức kinh tế kỹ thuật.

- Chi phí công cụ, dụng cụ của từng nội dung công việc hay từng loại sản phẩm, đã bao gồm công cụ nhỏ là 5% theo quy định tại Thông tư số 04/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật ngành tài nguyên và môi trường.

4. Chi phí năng lượng:

- Là chi phí sử dụng năng lượng dùng cho máy móc thiết bị vận hành trong thời gian tham gia sản xuất sản phẩm.

- Đơn giá điện năng tính theo giá bán thực tế quy định tại Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về giá bán điện (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) áp dụng cho đơn vị sự nghiệp tự thực hiện là 2.092 đồng/kwh, áp dụng cho doanh nghiệp thực hiện là 2.011 đồng/kwh.

- Định mức tiêu hao điện năng của từng nội dung công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại các định mức kinh tế kỹ thuật.

5 Chi phí nhiên liệu :

- Là chi phí nhiên liệu dùng cho máy móc thiết bị vận hành trong thời gian tham gia sản xuất sản phẩm. Chi phí nhiên liệu không phát sinh trong Bộ đơn giá đã ban hành.

6. Chi phí khấu hao tài sản cố định:

- Nguyên giá thiết bị: cách tính theo nguyên tắc như mục vật liệu nêu trên;

- Số ca máy sử dụng một năm: Máy ngoại nghiệp là 250 ca; máy nội nghiệp là 500 ca (theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường)

- Số năm sử dụng: theo quy định tại Thông tư 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn khấu hao tài sản cố định tại cơ quan tổ chức đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

- Quyết định số 3182/QĐ-BTNMT ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành chế độ tính hao mòn tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định vô hình trong các cơ quan nhà nước đơn vị sự nghiệp công lập có sử dụng ngân sách nhà nước tại Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Định mức sử dụng thiết bị là số lượng ca cần sử dụng, của từng nội dung công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại các định mức KT-KT.

- Chi phí sử dụng thiết bị của từng nội dung công việc hay từng loại sản phẩm đã bao gồm chi phí sử dụng tất cả các thiết bị theo quy định tại các định mức KT-KT (trừ tiêu hao điện năng).

IV. Phần tổng hợp đơn giá sản phẩm và hướng dẫn áp dụng:

1. Phần tổng hợp Đơn giá sản phẩm, bao gồm: các khoản mục chi phí trực tiếp (như cách tính nêu trên) và chi phí chung.

Chi phí chung tính bằng 20% chi phí trực tiếp cho tất cả các nội dung công việc.

2. Hướng dẫn áp dụng bộ đơn giá sản phẩm:

- Bộ đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực môi trường theo mức tiền lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng được áp dụng đối với khối lượng sản phẩm hoàn thành, thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.

- Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên: sử dụng đơn giá không có khấu hao tài sản cố định.

- Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư hoặc thực hiện theo phương thức đấu thầu, kí hợp đồng cho các tổ chức bên ngoài: sử dụng đơn giá có khấu hao tài sản cố định (đã loại trừ phần thuế giá trị gia tăng đối với các yếu tố đầu vào: chi phí vật liệu; chi phí công cụ dụng cụ; chi phí năng lượng; chi phí nhiên liệu...).

- Đối với các đơn vị thi công là đơn vị sự nghiệp công lập được Nhà nước cấp tiền lương phụ cấp lương các khoản đóng góp theo chế độ chi thường xuyên (bao gồm đơn vị chi thường xuyên từ nguồn thu phí được để lại theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí nếu được thực hiện nhiệm vụ dự án) thì dự toán của nhiệm vụ dự án không tính chi phí công lao động kỹ thuật cho số biên chế, cán bộ, viên chức của cơ quan, đơn vị trong thời gian tham gia nhiệm vụ, dự án và chi phí quản lý chung phải trừ kinh phí chi thường xuyên của số biên chế cán bộ viên chức trong thời gian tham gia nhiệm vụ dự án và không tính chi phí khấu hao tài sản cố định; trường hợp cán bộ viên chức của cơ quan đơn vị tham gia thực hiện nhiệm vụ đã được ngân sách nhà nước cấp kinh phí mua sắm trang thiết bị làm việc theo chế độ quy định đã có trong thiết bị làm việc như: bàn, ghế, máy tính... thì không tính các chi phí thiết bị, công cụ trên trong đơn giá. Không tính vào giá các khoản chi phí khác đã được ngân sách nhà nước bảo đảm.

- Các khoản phụ cấp đặc biệt, phụ cấp thu hút, phụ cấp độc hại, nguy hiểm phụ cấp lưu động phụ cấp khu vực tiền lương làm việc vào ban đêm làm thêm giờ xác định theo đúng quy định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành đối với từng đối tượng cụ thể.

- Đơn giá phụ cấp khu vực (PCKV) 0,1: áp dụng đối với khu vực thi công có PCKV 0,1 thì đơn giá sản phẩm bằng cột đơn giá (+) cộng thêm cột PCKV 0,1 tương ứng với cột đơn giá; khu vực thi công có PCKV 0,2 thì nhân với 2 rồi cộng vào đơn giá tương ứng. Trường hợp địa bàn thi công trên phạm vi rộng có nhiều mức PCKV thì tính bình quân chung trong toàn khu vực thi công theo phương pháp bình quân gia quyền.

- Đơn giá phụ cấp đặc biệt (PCĐB) 1%: áp dụng đối với khu vực thi công có PCĐB 1% thì đơn giá sản phẩm bằng cột đơn giá (+) cộng thêm cột PCĐB 1% tương ứng với cột đơn giá; khu vực thi công có PCĐB 2% thì nhân với 2 rồi cộng vào đơn giá tương ứng. Trường hợp khu vực thi công trên phạm vi rộng có nhiều mức PCĐB thì tính bình quân chung trong toàn khu vực thi công theo phương pháp bình quân gia quyền.

- Đối với sản phẩm, dịch vụ có sử dụng các dữ liệu đã được tính chi phí trong sản phẩm khác thì không tính trong đơn giá sản phẩm chi phí để tạo ra dữ liệu.

- Khi đơn vị thực hiện quyết toán, thanh tra, kiểm toán với cơ quan có thẩm quyền trường hợp có những khoản chi phí không được coi là hợp lý, hợp lệ để tính vào trong chi phí theo kết luận của các cơ quan này thì phải giảm trừ phần chi phí đó và xử lý theo quy định hiện hành của pháp luật về kế toán kiểm toán, thuế và pháp luật có liên quan./.

 

1. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

1.1 ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI, TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG VÀ NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA

Mức lương cơ sở: 1490000 đồng/tháng

Số ngày làm việc: 26 ngày

Áp dụng với đơn vị sự nghiệp

Đơn vị tính: Đồng

 

]

Tên sản phẩm

ĐVT

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá (Ko KH)

Đơn giá (Có KH)

Chi phí nhân công

Vật liệu

Công cụ, dụng cụ

Năng lượng

Nhiên liệu

Khấu hao TSCĐ

Tổng CP trực tiếp

LĐKT

LĐPT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)= 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6

(9)

(10)= 8+9

 

1

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI

1.1

Công tác quan trắc môi trường không khí tại hiện trường (1KK)

1.1.1

1KK1a -Nhiệt độ

Thông số

52.595

 

6.156

1.422

 

 

384

60.173

12.035

72.207

72.083

1.1.2

1KK1b -Độ ẩm

Thông số

52.595

 

6.156

1.422

 

 

384

60.173

12.035

72.207

72.083

1.1.3

1KK2a -Tốc độ gió

Thông số

52.595

 

6.156

1.422

 

 

354

60.173

12.035

72.207

72.050

1.1.4

1KK2b -Hướng gió

Thông số

52.595

 

6.156

1.422

 

 

354

60.173

12.035

72.207

72.050

1.1.5

1KK3 -Áp suất khí quyển

Thông số

52.595

 

6.156

1.422

 

 

354

60.173

12.035

72.207

72.050

1.1.6

1KK4a -TSP

Thông số

182.803

 

12.042

4.532

2.636

 

8.610

202.013

40.403

242.415

249.995

1.1.7

1KK4b -Pb

Thông số

182.803

 

12.042

4.532

2.636

 

8.610

202.013

40.403

242.415

249.995

1.1.8

1KK4c -PM10

Thông số

433.762

 

12.042

4.532

2.636

 

8.610

452.971

90.594

543.566

551.145

1.1.9

1KK4d -PM2,5

Thông số

433.762

 

12.042

4.532

2.636

 

8.610

452.971

90.594

543.566

551.145

1.1.10

1KK5a -CO (TCVN 7725: 2007)

Thông số

117.516

 

206.096

20.973

 

 

49.023

344.585

68.917

413.502

442.493

1.1.11

1KK5b -CO (TCVN 5972:1995)

Thông số

117.516

 

18.932

21.078

2.636

 

2.399

160.163

32.033

192.196

190.444

1.1.12

1KK5c -CO (Phương pháp lấy mẫu hấp thụ - so màu

Thông số

117.516

 

43.772

21.078

2.636

 

2.399

185.003

37.001

222.004

217.542

1.1.13

1KK6 -NO2

Thông số

117.516

 

28.575

17.200

3.870

 

3.464

167.161

33.432

200.594

199.240

1.1.14

1KK7 -SO2

Thông số

117.516

 

24.618

17.412

3.870

 

3.464

163.416

32.683

196.099

195.154

1.1.15

1KK8 -O3

Thông số

117.516

 

9.990

115.907

5.983

 

5.088

249.396

49.879

299.276

290.723

1.1.16

1KK9 -Amoniac (NH3)

Thông số

156.689

 

9.687

17.176

5.983

 

5.088

189.534

37.907

227.441

229.692

1.1.17

1KK10 -Hydrosunfua (H2S)

Thông số

156.689

 

6.826

17.176

5.983

 

5.088

186.674

37.335

224.008

226.571

1.1.18

1KK11a -Hơi axit (HCl)

Thông số

156.689

 

11.315

17.176

5.983

 

5.088

191.163

38.233

229.396

231.469

1.1.19

1KK11b -Hơi axit (HF)

Thông số

156.689

 

11.315

17.176

5.983

 

5.088

191.163

38.233

229.396

231.469

1.1.20

1KK11c -Hơi axit (HNO3)

Thông số

156.689

 

11.315

17.176

5.983

 

5.088

191.163

38.233

229.396

231.469

1.1.21

1KK11d -Hơi axit (H2SO4)

Thông số

156.689

 

11.315

17.176

5.983

 

5.088

191.163

38.233

229.396

231.469

1.1.22

1KK11đ -Hơi axit (HCN)

Thông số

156.689

 

11.315

17.270

5.983

 

5.088

191.257

38.251

229.509

231.572

1.1.23

1KK12a -Benzen (C6H6)

Thông số

156.689

 

5.840

17.270

5.983

 

5.088

185.782

37.156

222.939

225.578

1.1.24

1KK12b -Toluen (C6H5CH3)

Thông số

156.689

 

6.307

17.244

5.983

 

5.088

186.223

37.245

223.467

226.080

1.1.25

1KK12c -Xylen (C6H4(CH3)2

Thông số

156.689

 

6.307

17.270

5.983

 

5.088

186.249

37.250

223.499

226.109

1.1.26

1KK12d -Styren  ((C6H5CHCH2)

Thông số

156.689

 

6.307

17.270

5.983

 

5.088

186.249

37.250

223.499

226.109

1.2

Công tác phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng

1.2.1

2KK4a-TSP

Thông số

38.853

 

79.218

1.257

3.460

 

3.240

122.788

24.558

147.346

141.724

1.2.2

2KK4b-Pb

Thông số

120.489

 

57.618

108.999

25.029

 

81.433

312.135

62.427

374.562

442.495

1.2.3

2KK4c-PM10

Thông số

38.853

 

79.218

1.257

24.422

 

81.433

143.750

28.750

172.500

249.896

1.2.4

2KK4d-PM2,5

Thông số

38.853

 

79.218

1.257

24.422

 

81.433

143.750

28.750

172.500

249.896

1.2.5

2KK5a-CO (TCVN 5972:1995)

Thông số

120.489

 

252.688

50.781

58.605

 

81.789

482.563

96.513

579.076

628.808

1.2.6

2KK5b-CO ( Phương pháp lấy mẫu hấp thụ và so màu)

Thông số

120.489

 

76.179

24.319

14.481

 

31.416

235.469

47.094

282.562

304.293

1.2.7

2KK6-NO2

Thông số

108.812

 

50.761

24.319

14.481

 

34.552

198.373

39.675

238.047

265.971

1.2.8

2KK7-SO2

Thông số

108.812

 

44.386

24.322

12.529

 

32.515

190.048

38.010

228.058

254.668

1.2.9

2KK8-O3

Thông số

120.489

 

18.306

2.287

11.985

 

14.123

153.067

30.613

183.681

195.535

1.2.10

2KK9-NH3

Thông số

108.812

 

60.885

16.759

12.196

 

34.686

198.652

39.730

238.382

266.422

1.2.11

2KK10-H2S

Thông số

108.812

 

69.800

16.759

12.196

 

34.737

207.567

41.513

249.081

276.204

1.2.12

2KK11a-Hơi axit (HCl)

Thông số

108.812

 

43.239

16.759

8.422

 

29.505

177.232

35.446

212.678

237.403

1.2.13

2KK11b-Hơi axit (HF)

Thông số

108.812

 

43.239

16.759

8.422

 

29.505

177.232

35.446

212.678

237.403

1.2.14

2KK11c-Hơi axit (HNO3)

Thông số

108.812

 

43.239

16.759

8.422

 

29.505

177.232

35.446

212.678

237.403

1.2.15

2KK11d-Hơi axit (H2SO4)

Thông số

108.812

 

43.239

16.759

8.422

 

29.505

177.232

35.446

212.678

237.403

1.2.16

2KK11 đ-Hơi axit (HCN)

Thông số

108.812

 

43.239

16.759

8.422

 

29.505

177.232

35.446

212.678

237.403

1.2.17

2KK12a-Benzen

Thông số

185.034

 

285.066

263.413

16.765

 

83.919

750.278

150.056

900.334

930.220

1.2.18

2KK12b-Toluen

Thông số

185.034

 

285.066

263.413

16.765

 

83.919

750.278

150.056

900.334

930.220

1.2.19

2KK12c-Xylen

Thông số

185.034

 

285.066

263.413

16.765

 

83.919

750.278

150.056

900.334

930.220

1.2.20

2KK12d-Styren ((C6H5CHCH2)

Thông số

185.034

 

285.066

263.413

16.765

 

83.919

750.278

150.056

900.334

930.220

2

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TIẾNG ỒN

2.1

Công tác quan trắc tiếng ồn tại hiện trường (1TO)

2.1.1

Tiếng ồn giao thông

2.1.1.1

1TO1a-Mức ồn trung bình (LAeq)

Thông số

71.720

 

13.014

701

 

 

682

85.435

17.087

102.522

101.770

2.1.1.2

1TO1b-Mức ồn cực đại (LAmax)

Thông số

71.720

 

13.014

701

 

 

682

85.435

17.087

102.522

101.770

2.1.1.3

1TO2-Cường độ dòng xe

Thông số

191.253

 

14.364

1.053

 

 

 

206.669

41.334

248.003

246.321

2.1.2

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

2.1.2.1

1TO3a- Mức ồn trung bình (LAeq)

Thông số

71.720

 

13.014

775

 

 

703

85.509

17.102

102.611

101.874

2.1.2.2

1TO3b- Mức ồn cực đại (LAmax)

Thông số

71.720

 

13.014

775

 

 

703

85.509

17.102

102.611

101.874

2.1.2.3

1TO4-Mức ồn theo tần số (dải Octa)

Thông số

107.580

 

13.014

1.133

 

 

808

121.726

24.345

146.072

145.409

2.1.2.4

1TO3c-Mức ồn phân vị (LA50)

Thông số

71.720

 

13.014

775

 

 

703

85.509

17.102

102.611

101.874

2.2

Công tác xử lý sliệu tiếng n tại phòng thí nghiệm (2TO)

2.2.1

Tiếng n giao thông

2.2.1.1

2TO1a-Mức ồn trung bình (LAeq)

Thông số

38.940

 

17.982

104

1.598

 

1.030

58.625

11.725

70.350

69.326

2.2.1.2

2TO1b-Mức ồn cực đại (LAmax)

Thông số

38.940

 

17.982

104

1.598

 

1.030

58.625

11.725

70.350

69.326

2.2.1.3

2TO2-Cường độ dòng xe

Thông số

58.410

 

17.982

137

2.985

 

1.770

79.514

15.903

95.417

95.046

2.2.2

Tiếng n Khu công nghiệp và Đô thị

2.2.2.1

2TO3a- Mức ồn trung bình(LAeq)

Thông số

38.940

 

17.982

104

1.598

 

1.030

58.625

11.725

70.350

69.326

2.2.2.2

2TO3b- Mức ồn cực đại (LAmax)

Thông số

38.940

 

17.982

104

1.598

 

1.030

58.625

11.725

70.350

69.326

2.2.2.3

2TO3c- Mức ồn phân vị (LA50)

Thông số

38.940

 

17.982

104

1.598

 

1.030

58.625

11.725

70.350

69.326

2.2.2.4

2TO4- Mức ồn theo tần số (dải Octa)

Thông số

68.145

 

17.982

137

3.174

 

1.792

89.437

17.887

107.325

106.958

2.3

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC ĐỘ RUNG

2.3.1

Công tác quan trắc (lộ rung tại hiện trường (IĐR)

2.3.1.1

1ĐR01-Độ rung

 

107.580

 

11.448

1.694

 

 

1.959

120.722

24.144

144.866

145.569

2.3.2

Công tác phân tích độ rung trong phòng thí nghiệm (2ĐR)

2.3.2.1

2ĐR01-Độ rung

 

38.940

 

17.982

137

3.174

 

1.770

60.232

12.046

72.279

71.887

3

HOẠT ĐỘNG QUAN TRC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA

3.1

Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa tại hin trường (1NM)

3.1.1

1NM1a1-Nhiệt độ nước

Thông số

42.548

 

61.074

3.378

 

 

7.633

107.000

21.400

128.400

129.978

3.1.2

1NM1a2-pH

Thông số

42.548

 

89.586

3.378

 

 

7.633

135.512

27.102

162.614

160.799

3.1.3

1NM1b1-Thế oxi hóa khử (ORP)

Thông số

42.548

 

63.526

3.350

 

 

7.633

109.423

21.885

131.308

132.622

3.1.4

1NM2a-Oxy hòa tan (DO)

Thông số

42.548

 

75.870

3.887

 

 

7.633

122.304

24.461

146.765

146.674

3.1.5

1NM2b-Độ đục

Thông số

42.548

 

93.118

3.456

 

 

7.633

139.121

27.824

166.945

165.019

3.1.6

1NM3a-Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

Thông số

42.548

 

86.616

3.456

 

 

7.633

132.619

26.524

159.143

157.927

3.1.7

1NM3b-Độ dẫn điện (EC)

Thông số

42.548

 

86.616

3.456

 

 

7.633

132.619

26.524

159.143

157.927

3.1.8

1NM4-Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất

Thông số

182.803

 

285.477

10.188

 

 

22.356

478.468

95.694

574.162

567.145

3.1.9

1NM5-Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

Thông số

46.624

 

35.078

2.127

 

 

1.669

83.829

16.766

100.595

99.036

3.1.10

1NM6a-Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

Thông số

46.624

 

39.690

2.261

 

 

1.669

88.575

17.715

106.290

103.817

3.1.11

1NM6b-Nhu cầu oxy hóa học (COD)

Thông số

46.624

 

39.690

2.261

 

 

1.669

88.575

17.715

106.290

103.817

3.1.12

1NM7a-Amoni (NH4+); Nitrit (NO2-); Nitrat (NO3-); Tổng N, Tổng P; Sulphat (SO42-), Florua (F-), Crom (VI), Photphat (PO43-); Clorua (Cl-)(Định mức tính cho 01 thông số)

Thông số

52.230

 

38.427

2.261

 

 

2.698

92.918

18.584

111.502

110.289

3.1.13

1NM7b-Kim loại nặng Pd, Cd, Hg, As, Fe, Cu, Zn, Mn, Ni

Thông số

39.172

 

38.427

2.261

 

 

2.698

79.861

15.972

95.833

94.620

3.1.14

1NM8-Tổng Dầu, mỡ

Thông số Thông số

52.230

 

46.926

2.252

 

 

1.669

101.407

20.281 17.907

121.689

118.427

3.1.15

1NM9a-Coliform

 

52.230

 

35.046

2.261

 

 

1.669

89.537

 

107.444

105.477

3.1.16

1NM9b-E.Coli

Thông số

52.230

 

32.454

2.261

 

 

1.669

86.945

17.389

104.333

102.629

3.1.17

1NM10-Tổng cacbon hữu cơ (TOC)

Thông số

52.230

 

35.035

2.261

 

 

2.987

89.526

17.905

107.431

106.904

3.1.18

1NM11 -Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

Thông số

57.835

 

36.342

2.261

 

 

682

96.438

19.288

115.725

112.541

3.1.19

1NM12-Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ

Thông số

57.835

 

36.342

2.261

 

 

682

96.438

19.288

115.725

112.541

3.1.20

1NM13-Xyanua (CN-)

Thông số

52.230

 

38.297

2.261

 

 

3.286

92.787

18.557

111.345

110.788

3.1.21

1NM14-Chất hoạt động bề mặt

Thông số

57.835

 

38.297

2.261

 

 

 

98.393

19.679

118.071

113.930

3.1.22

1NM15-Phenol

Thông số

57.835

 

38.297

2.261

 

 

 

98.393

19.679

118.071

113.930

3.2

Công tác phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm (2NM)

3.2.1

2NM5-Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

Thông số

79.334

 

5.659

1.926

8.786

 

5.882

95.706

19.141

114.847

119.479

3.2.2

2NM6a-Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

Thông số

77.105

 

17.914

62.709

9.433

 

14.064

167.160

33.432

200.592

206.111

3.2.3

2NM6b-Nhu cầu oxy hóa học (COD)

Thông số

94.239

 

57.604

20.328

14.002

 

19.071

186.173

37.235

223.408

234.185

3.2.4

2NM7a-Amoni (NH4+)

Thông số

85.672

 

48.250

39.528

14.115

 

10.096

187.565

37.513

225.078

224.977

3.2.5

2NM7b-Nitrit (NO2-)

Thông số

85.672

 

94.307

41.185

14.115

 

12.496

235.279

47.056

282.335

279.648

3.2.6

2NM7c-Nitrat (NO3-)

Thông số

85.672

 

23.357

41.355

14.115

 

12.496

164.499

32.900

197.398

202.433

3.2.7

2NM7d-Tổng P

Thông số

136.290

 

18.351

34.912

23.531

 

17.938

213.084

42.617

255.701

266.895

3.2.8

2NM7đ-Tổng N

Thông số

155.760

 

31.939

24.441

29.198

 

17.986

241.338

48.268

289.606

299.894

3.2.9

2NM7e1-Kim loại nặng (Pb)

Thông số

196.250

 

61.668

99.649

52.838

 

25.452

410.405

82.081

492.486

496.895

3.2.10

2NM7e2-Kim loại nặng (Cd)

Thông số

196.250

 

61.668

99.649

52.838

 

25.452

410.405

82.081

492.486

496.895

3.2.11

2NM7g1-Kim loại nặng (As)

Thông số

196.250

 

88.420

114.240

53.348

 

27.516

452.258

90.452

542.710

544.804

3.2.12

2NM7g2-Kim loại nặng (Hg)

Thông số

196.250

 

87.394

117.185

53.348

 

27.516

454.177

90.835

545.012

546.897

3.2.13

2NM7h1-Kim loại (Fe)

Thông số

136.290

 

41.364

44.206

41.396

 

25.787

263.256

52.651

315.908

330.192

3.2.14

2NM7h2-Kim loại (Cu)

Thông số

136.290

 

41.364

44.206

41.396

 

25.787

263.256

52.651

315.908

330.192

3.2.15

2NM7h3 -Kim loại (Zn)

Thông số

136.290

 

41.364

44.206

41.396

 

25.787

263.256

52.651

315.908

330.192

3.2.16

2NM7h4-Kim loại (Mn)

Thông số

136.290

 

41.364

44.206

41.396

 

25.787

263.256

52.651

315.908

330.192

3.2.17

2NM7h5-Kim loại (Cr)

Thông số

136.290

 

41.364

44.206

41.396

 

25.787

263.256

52.651

315.908

330.192

3.2.18

2NM7h6-Kim loại (Ni)

Thông số

136.290

 

41.364

44.206

41.396

 

25.787

263.256

52.651

315.908

330.192

3.2.19

2NM7i-Sulphat (SO42-)

Thông số

116.820

 

66.139

22.670

10.583

 

12.175

216.212

43.242

259.455

261.895

3.2.20

2NM7k-Photphat (PO43-)

Thông số

116.820

 

16.299

23.001

16.462

 

10.591

172.582

34.516

207.099

212.571

3.2.21

2NM7l-Clorua (Cl-)

Thông số

97.350

 

73.682

16.815

8.422

 

11.772

196.269

39.254

235.523

237.575

3.2.22

2NM7m-Florua (F-)

Thông số

97.350

 

81.346

23.001

16.836

 

14.604

218.533

43.707

262.239

264.953

3.2.23

2NM7n-Crom (VI)

Thông số

97.350

 

33.620

23.001

16.836

 

12.595

170.808

34.162

204.969

210.697

3.2.24

2NM8-Tổng Dầu, mỡ

Thông số

196.250

 

199.104

36.988

35.750

 

14.107

468.093

93.619

561.711

547.449

3.2.25

2NM9a1-Coliform (TCVN 6187­2:2009)

Thông số

155.760

 

224.824

3.267

45.083

 

23.122

428.933

85.787

514.720

510.147

3.2.26

2NM9a2-Coliform (TCVN 6187-2:1995)

Thông số

155.760

 

232.149

3.267

45.083

 

23.122

436.259

87.252

523.510

518.139

3.2.27

2NM9b1-E.Coli (TCVN 6187-1:2009)

Thông số

155.760

 

224.824

3.267

45.083

 

23.122

428.933

85.787

514.720

510.147

3.2.28

2NM9b2-E.Coli (TCVN 6187-2:1995)

Thông số

155.760

 

232.149

3.267

45.083

 

23.122

436.259

87.252

523.510

518.139

3.2.29

2NM10-Tổng cacbon hữu cơ (TOC)

Thông số

155.760

 

39.73 1

35.090

38.028

 

13.245

268.609

53.722

322.33 1

324.473

3.2.30

2NM11 -Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ

Thông số

327.084

 

1.364.148

161.916

106.276

 

45.392

1.959.423

391.885

2.351.308

2.222.764

3.2.31

2NM12-Hóa chất BVTV nhóm photpho hữu cơ

Thông số

327.084

 

1.364.148

161.916

106.276

 

45.392

1.959.423

391.885

2.351.308

2.222.764

3.2.32

2NM13-Xyanua (CN )

Thông số

130.833

 

157.611

36.386

44.304

 

15.628

369.135

73.827

442.962

434.018

3.2.33

2NM14-Chất hoạt động bề mặt

Thông số

218.056

 

243.436

58.064

40.959

 

13.775

560.515

112.103

672.618

650.290

3.2.34

2NM15-Phenol

Thông số

218.056

 

148.252

49.220

47.219

 

15.628

462.746

92.549

555.295

545.655

3.2.35

2NM16-Phân tích đồng thời các kim loại

Thông số

218.056

 

890.568

29.370

79.661

 

54.630

1.217.655

243.531

1.461.186

1.411.743

 

1.2 ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT

Mức lương cơ sở: 1490000 đồng/tháng

Số ngày làm việc: 26 ngày

Áp dụng với đơn vị sự nghiệp

Đơn vị tính: Đồng

 

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá (Ko KH)

Đơn giá (Có Kh)

Chi phí nhân công

Vật liệu

Công cụ, dụng cụ

Năng lượng

Nhiên liệu

Khấu hao TSCĐ

Tổng CP trực tiếp

LĐKT

LĐPT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)= 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6

(9)

(10)= 8+9

 

1

Hoạt động lấy mẫu đất tại hiện trường

1.1

1Đ1-Cl-, SO42-, HCO3-, Tổng P2O5, Tổng K2O, P2O5 dễ tiêu, K2O dễ tiêu, Tổng N, Tổng P, Tổng muối, Tổng các bon hữu cơ

Thông số

51.287

 

6.664

1.510

 

 

1.263

59.460

11.892

71.352

72.121

1.2

1Đ2-Ca2+, Mg2+, K+, Na+, Al3+, Fe3+, Mn2+, KLN

Thông số

51.287

 

6.664

1.518

 

 

1.263

59.468

11.894

71.362

72.129

1.3

1Đ3-Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ*

Thông số

78.344

 

9.450

1.541

 

 

1.263

89.336

17.867

107.203

107.664

1.4

1Đ4-Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid**

Thông số

78.344

 

9.450

1.519

 

 

1.263

89.313

17.863

107.176

107.640

1.5

1Đ5-Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ

Thông số

78.344

 

9.450

1.519

 

 

1.263

89.313

17.863

107.176

107.640

1.6

1Đ6-PCBs

 

78.344

 

9.450

1.519

 

 

1.263

89.313

17.863

107.176

107.640

2

Hoạt động phân tích đất trong phòng thí nghiệm

2.1

2Đ1a-Cl-

Thông số

77.105

 

88.370

12.334

12.339

 

24.042

190.148

38.030

228.177

242.075

2.2

2Đ1b-SO42-

Thông số

77.105

 

88.754

5.553

19.577

 

26.057

190.990

38.198

229.188

245.192

2.3

2Đ1c-HCO3-

Thông số

77.105

 

88.754

5.855

19.577

 

26.057

191.291

38.258

229.550

245.521

2.4

2Đ1đ-Tổng K2O

Thông số

77.105

 

38.796

27.927

27.736

 

37.957

171.564

34.313

205.876

236.983

2.5

2Đ1h-Tổng N

Thông số

146.025

 

46.363

38.655

23.154

 

39.995

254.198

50.840

305.038

336.870

2.6

2Đ1k-Tổng P

Thông số

146.025

 

26.809

27.893

23.154

 

39.995

223.882

44.776

268.658

303.798

2.7

2Đ1m-Tổng các bon hữu cơ

Thông số

87.615

 

159.926

27.923

23.886

 

14.852

299.350

59.870

359.221

352.327

2.8

2Đ2a-Ca2+

Thông số

87.615

 

47.038

26.785

23.535

 

19.481

184.973

36.995

221.968

232.602

2.9

2Đ2b-Mg2+

Thông số

87.615

 

54.539

26.717

23.535

 

19.481

192.406

38.481

230.887

240.710

2.10

2Đ2c-K+

Thông số

87.615

 

60.942

6.336

27.175

 

50.482

182.068

36.414

218.482

263.252

2.11

2Đ2d-Na+

Thông số

87.615

 

68.502

6.336

27.175

 

50.482

189.628

37.926

227.554

271.499

2.12

2Đ2đ-Al3+

Thông số

87.615

 

75.220

6.336

23.535

 

19.481

192.705

38.541

231.247

241.037

2.13

2Đ2e-Fe3+

Thông số

87.615

 

74.015

31.751

24.414

 

19.149

217.794

43.559

261.353

268.044

2.14

2Đ2g-Mn2+

Thông số

87.615

 

41.904

31.751

25.648

 

24.092

186.918

37.384

224.301

239.753

2.15

2Đ2h1-Pb

Thông số

185.347

 

74.304

105.416

58.193

 

41.555

423.260

84.652

507.912

527.297

2.16

2Đ2h2-Cd

Thông số

185.347

 

74.304

105.238

58.193

 

45.178

423.083

84.617

507.699

531.055

2.17

2Đ2k1-Hg

Thông số

185.347

 

76.140

99.462

58.704

 

72.658

419.653

83.931

503.584

557.292

2.18

2Đ2k2-As

Thông số

185.347

 

70.600

117.130

58.704

 

72.658

431.781

86.356

518.137

570.523

2.19

2Đ2l1-Fe

Thông số

136.290

 

56.052

41.485

56.752

 

45.178

290.579

58.116

348.695

381.154

2.20

2Đ2l2-Cu

Thông số

136.290

 

56.052

41.485

56.752

 

45.178

290.579

58.116

348.695

381.154

2.21

2Đ2l3-Zn

Thông số

136.290

 

56.052

41.485

56.752

 

45.178

290.579

58.116

348.695

381.154

2.22

2Đ2l4-Cr

Thông số

136.290

 

56.052

41.485

56.752

 

45.178

290.579

58.116

348.695

381.154

2.23

2Đ2l5-Mn

Thông số

136.290

 

56.052

41.485

56.752

 

45.178

290.579

58.116

348.695

381.154

2.24

2Đ2l6-Ni

Thông số

136.290

 

56.052

41.485

56.752

 

45.178

290.579

58.116

348.695

381.154

2.25

2Đ3a-Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

Thông số

261.667

 

1.273.384

161.629

101.150

 

70.895

1.797.830

359.566

2.157.396

2.067.164

2.26

2Đ3b-Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ

Thông số

261.667

 

1.239.984

161.629

101.150

 

70.895

1.764.430

352.886

2.117.316

2.030.728

2.27

2Đ4-Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid

Thông số

261.667

 

1.501.484

161.629

101.150

 

70.895

2.025.930

405.186

2.431.116

2.316.001

2.28

2Đ6-Phân tích đồng thời các Kim loại (Giá tính cho 01 mẫu)

Thông số

261.667

 

812.268

29.286

74.789

 

57.498

1.178.009

235.602

1.413.611

1.376.380

2.29

2Đ5-PCBs

Thông số

218.056

 

1.423.184

161.629

101.150

 

70.895

1.904.019

380.804

2.284.823

2.178.249

 

1.3 ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Mức lương cơ sở: 1490000 đồng/tháng

Số ngày làm việc: 26 ngày

Áp dụng với đơn vị sự nghiệp

Đơn vị tính: Đồng

 

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá (Ko KH)

Đơn giá (Có KH)

Chi phí nhân công

Vật liệu

Công cụ, dụng cụ

Năng lượng

Nhiên liệu

Khấu hao TSCĐ

Tổng CP trực tiếp

LĐKT

LĐPT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)= 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6

(9)

(10)= 8+9

 

1

Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước dưới đất tại hiện trường

1.1

(1NN1a) - Nhiệt độ

Thông số

46.624

 

56.846

3.911

 

 

2.299

107.381

21.476

128.857

125.133

1.2

(1NN1b) - pH

Thông số

46.624

 

74.666

3.911

 

 

2.299

125.201

25.040

150.241

144.573

1.3

(1NN2) - Oxy hòa tan (DO)

Thông số

46.624

 

71.723

5.336

 

 

2.299

123.683

24.737

148.419

142.917

1.4

(1NN3a) - Độ đục

Thông số

46.624

 

79.088

3.990

 

 

2.299

129.702

25.940

155.643

149.483

1.5

(1NN3b) - Độ dẫn điện (EC)

Thông số

46.624

 

77.382

5.066

 

 

2.299

129.073

25.815

154.887

148.566

1.6

(1NN3c) - Thế Ôxy hóa khử (orp)

Thông số

46.624

 

71.723

3.911

 

 

2.299

122.258

24.452

146.710

141.362

1.7

(1NN3d) - Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

Thông số

46.624

 

77.382

3.911

 

 

2.299

127.917

25.583

153.501

147.305

1.8

(1NN4) - Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Độ đục, Độ dẫn điện (EC), Thế Oxy hóa khử (ORP),Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

Thông số

182.803

 

303.696

10.176

 

 

2.299

496.675

99.335

596.011

564.773

1.9

(1NN5a) - Chất rắn lơ lửng (SS)

Thông số

46.624

 

40.154

5.002

 

 

1.402

91.781

18.356

110.137

107.136

1.10

(1NN5b) - Chất rắn tổng số (TS)

Thông số

46.624

 

40.154

5.002

 

 

 

91.781

18.356

110.137

105.607

1.11

(1NN6) - Độ cứng tổng số theo CaCO3

Thông số

46.624

 

40.154

5.002

 

 

1.402

91.781

18.356

110.137

107.136

1.12

(1NN7a) - Nitơ amôn (NH4+), Nitrite (NO2-), Nitrate (NO3-), Chất rắn lơ lửng (SS), Chất rắn tổng số (TS), Chỉ số permanganat, Oxyt Silic (SiO3), Tổng N, Tổng P, Sulphat (SO42- ), Photphat (PO43-), Clorua (Cl-) (Định mức tính cho 01 tng số)

Thông số

52.230

 

48.362

5.102

 

 

1.402

105.694

21.139

126.833

122.926

1.13

(1NN7b) - KLN Pb, Cd, Hg, As, Se, Cr (VI), Fe, Cu, Zn, Mn Ni ( Định mức tính cho 01 thông số)

Thông số

52.230

 

48.362

5.102

 

 

 

105.694

21.139

126.833

121.397

1.14

(1NN8) - Cyanua (CN-)

Thông số

52.230

 

48.362

5.102

 

 

1.402

105.694

21.139

126.833

122.926

1.15

(1NN9) - Coliform. Ecoli

Thông số

52.230

 

48.362

5.102

 

 

1.402

105.694

21.139

126.833

122.926

1.16

(1NN10) - Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

Thông số

57.835

 

48.362

5.102

 

 

1.402

111.300

22.260

133.560

129.652

1.17

(1NN11) - Thuốc BVTV nhóm Photpho hữu cơ

Thông số

57.835

 

48.362

5.102

 

 

1.402

111.300

22.260

133.560

129.652

1.18

(1NN12) - Phenol

Thông số

52.230

 

48.362

5.102

 

 

 

105.694

21.139

126.833

121.397

2

Hoạt động phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm

2.1

(2NN5a) - Chất rắn lơ lửng (SS)

Thông số

71.965

 

9.612

2.053

13.236

 

12.794

96.865

19.373

116.238

127.480

2.2

(2NN5b) - Chất rắn tổng số (TS)

Thông số

69.587

 

9.612

2.053

13.236

 

12.794

94.487

18.897

113.385

124.627

2.3

(2NN6) - Độ cứng tổng số theo CaCO3

Thông số

69.587

 

37.146

22.779

11.485

 

17.830

140.996

28.199

169.196

180.858

2.4

(2NN7a) - Chỉ số Permanganat

Thông số

71.965

 

84.218

28.448

14.002

 

27.431

198.632

39.726

238.359

254.466

2.5

(2NN7b) - Nitơ amôn (NH4+)

Thông số

71.965

 

47.386

39.757

15.263

 

17.745

174.371

34.874

209.245

217.433

2.6

(2NN7c) - Nitrit (NO2-)

Thông số

71.965

 

99.875

41.102

14.115

 

19.845

227.056

45.411

272.467

277.199

2.7

(2NN7d) - Nitrat (NO3-)

Thông số

71.965

 

26.381

41.327

15.263

 

17.745

154.936

30.987

185.924

196.232

2.8

(2NN7đ) - Sulphat (SO42-)

Thông số

71.965

 

69.163

22.622

16.836

 

16.939

180.586

36.117

216.704

223.335

2.9

(2NN7e) - Florua (F-)

Thông số

81.774

 

85.061

23.058

16.711

 

16.939

206.604

41.321

247.925

252.788

2.10

(2NN7f) - Photphat (PO43-)

Thông số

81.774

 

19.323

23.058

19.811

 

18.639

143.967

28.793

172.760

186.311

2.11

(2NN7g) - POxyt Silic (SiO3)

Thông số

81.774

 

14.134

22.622

16.836

 

16.939

135.367

27.073

162.440

175.074

2.12

(2NN7h) - Tổng N

Thông số

136.290

 

34.820

21.255

29.198

 

25.884

221.564

44.313

265.876

284.814

2.13

(2NN7i) - Crom (VI) (Cr6+)

Thông số

81.774

 

37.508

23.058

16.836

 

16.939

159.177

31.835

191.013

201.049

2.14

(2NN7k) - Tổng P

Thông số

126.555

 

21.645

35.227

23.531

 

25.884

206.958

41.392

248.350

267.818

2.15

(2NN7l) - Clorua (Cl-)

Thông số

81.774

 

76.706

16.791

18.882

 

16.624

194.153

38.831

232.984

238.861

2.16

(2NN7m1) - Kim loại nặng (Pb)

Thông số

185.347

 

52.218

99.853

44.470

 

46.932

381.888

76.378

458.266

488.028

2.17

(2NN7m2) - Kim loại nặng (Cd)

Thông số

185.347

 

52.218

99.853

44.470

 

46.932

381.888

76.378

458.266

488.028

2.18

(2NN7n1) - Kim loại nặng (As)

Thông số

185.347

 

64.757

114.484

63.934

 

74.412

428.522

85.704

514.226

568.882

2.19

(2NN7n2) - Kim loại nặng (Se)

Thông số

185.347

 

64.757

114.484

63.934

 

74.412

428.522

85.704

514.226

568.882

2.20

(2NN7n3) - Kim loại nặng (Hg)

Thông số

185.347

 

69.628

117.560

63.934

 

74.412

436.469

87.294

523.763

577.552

2.21

(2NN7o) - Sulfua

Thông số

81.774

 

77.130

39.757

16.313

 

16.939

214.975

42.995

257.970

261.919

2.22

(2NN7p1) - Kim loại (Fe)

Thông số

136.290

 

37.854

44.388

58.132

 

46.932

276.665

55.333

331.997

367.889

2.23

(2NN7p2) - Kim loại (Cu)

Thông số

136.290

 

37.854

44.388

58.132

 

46.932

276.665

55.333

331.997

367.889

2.24

(2NN7p3) - Kim loại (Zn)

Thông số

136.290

 

37.854

44.388

58.132

 

46.932

276.665

55.333

331.997

367.889

2.25

(2NN7p4) - Kim loại (Mn)

Thông số

136.290

 

37.854

44.388

58.132

 

46.932

276.665

55.333

331.997

367.889

2.26

(2NN7p5) - Kim loại (Cr)

Thông số

136.290

 

37.854

44.388

58.132

 

46.932

276.665

55.333

331.997

367.889

2.27

(2NN7p6) - Kim loại (Ni)

Thông số

136.290

 

37.854

44.388

58.132

 

46.932

276.665

55.333

331.997

367.889

2.28

(2NN8) - Cyanua (CN-)

Thông số

126.555

 

161.078

36.498

19.242

 

37.784

343.373

68.675

412.048

429.616

2.29

(2NN9a1) - Coliform (TCVN 6187-1:2009)

Thông số

136.290

 

218.879

3.740

38.869

 

24.767

397.778

79.556

477.334

475.830

2.30

(2NN9a2) - Coliform (TCVN 6187-2:2009)

Thông số

136.290

 

231.285

3.740

38.869

 

24.767

410.184

82.037

492.221

489.364

2.31

(2NN9b1) - E.Coli (TCVN 6187­1:2009)

Thông số

136.290

 

218.879

3.740

38.869

 

24.767

397.778

79.556

477.334

475.830

2.32

(2NN9b2) - E.Coli (TCVN 6187­2:2009)

Thông số

136.290

 

231.285

3.740

38.869

 

24.767

410.184

82.037

492.221

489.364

2.33

(2NN10) - Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

Thông số

436.112

 

1.087.884

162.234

89.540

 

69.344

1.775.769

355.154

2.130.923

2.060.435

2.34

(2NN11) - Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ

Thông số

436.112

 

1.074.410

162.234

89.540

 

69.344

1.762.295

352.459

2.114.754

2.045.736

2.35

(2NN12) - Phenol

Thông số

174.445

 

149.023

51.749

36.445

 

25.884

411.661

82.332

493.994

496.356

2.36

(2NN13) - Phân tích đồng thời các kim loại

Thông số

196.250

 

791.046

37.598

116.629

 

61.180

1.141.524

228.305

1.369.828

1.333.462

 

1.4 ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG NƯỚC MƯA

Mức lương cơ sở: 1490000 đồng/tháng

Số ngày làm việc: 26 ngày

Áp dụng với đơn vị sự nghiệp

Đơn vị tính: Đồng

 

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá (Ko KH)

Đơn giá (Có KH)

Chi phí nhân công

Vật liệu

Công cụ, dụng cụ

Năng lượng

Nhiên liệu

Khấu hao TSCĐ

Tổng CP trực tiếp

LĐKT

LĐPT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)= 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6

(9)

(10)= 8+9

 

1

Hoạt động quan trắc nước mưa tại hiện trường

1.1

1MA1a-Nhiệt độ

Thông số

34.038

 

79.051

3.559

 

 

2.124

116.648

23.330

139.977

133.565

1.2

1MA1b-pH

Thông số

34.038

 

79.051

3.559

 

 

2.124

116.648

23.330

139.977

133.565

1.3

1MA2a-Độ dẫn điện (EC)

Thông số

34.038

 

86.584

4.746

 

 

2.124

125.368

25.074

150.441

143.078

1.4

1MA2b-Thế oxi hóa khử (ORP)

Thông số

37.299

 

55.102

4.746

 

 

2.124

97.147

19.429

116.576

112.647

1.5

1MA2c-Độ đục

Thông số

37.299

 

83.614

3.559

 

 

2.124

124.472

24.894

149.367

142.457

1.6

1MA2d-Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

Thông số

37.299

 

55.480

4.746

 

 

2.124

97.525

19.505

117.030

113.060

1.7

1MA2đ-Hàm lượng ôxi hòa tan (DO)

Thông số

37.299

 

55.102

4.746

 

 

2.124

97.147

19.429

116.576

112.647

1.8

1MA3-Đo đồng thời đa ch tiêu: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP), Độ đục, T ổng chất rắn hòa tan (TDS), DO (Giá tính cho một mẫu)

Thông số

208.918

 

161.174

8.415

 

 

2.124

378.507

75.701

454.209

438.591

1.9

1MA4a-Clorua (Cl-), Florua (Fl-­), Nitrit (NO2-), Nitrat (NO3-), Sulphat (SO42-), CromVI (Giá tính cho 01 thông số)

Thông số

39.172

 

38.254

1.772

 

 

2.740

79.198

15.840

95.037

93.942

1.10

1MA4b-'Pb, Cd, As, Hg (Gtính cho 01 thông số)'

Thông số

39.172

 

38.254

1.772

 

 

2.740

79.198

15.840

95.037

93.942

1.11

1MA5-'Các Ion Na+, NH4+, K+, Mg2+, Ca2+ (Giá tính cho 01 thông số)'

Thông số

39.172

 

38.254

1.775

 

 

2.740

79.201

15.840

95.041

93.946

2

Hoạt động phân tích nước mưa tại phòng thí nghiệm

2.1

2MA4a-Clorua (Cl-)

Thông số

87.615

 

76.706

16.824

17.131

 

34.054

198.277

39.655

237.932

263.011

2.2

2MA4b-Florua (F-)

Thông số

87.615

 

74.942

41.044

36.127

 

41.052

239.727

47.945

287.673

315.866

2.3

2MA4c-Nitrit (NO2-)

Thông số

87.615

 

91.337

41.044

22.884

 

41.891

242.880

48.576

291.456

320.220

2.4

2MA4d-Nitrat (NO3-)

Thông số

87.615

 

21.586

41.410

22.884

 

41.891

173.495

34.699

208.194

244.527

2.5

2MA4e-Sulphat (SO42-)

Thông số

97.350

 

86.368

22.620

23.972

 

43.625

230.310

46.062

276.372

309.460

2.6

2MA4f-Crom VI (Cr6+)

Thông số

97.350

 

24.872

23.056

23.972

 

43.625

169.251

33.850

203.101

242.850

2.7

2MA5a-Na+

Thông số

116.820

 

52.088

9.875

42.300

 

57.488

221.084

44.217

265.300

316.645

2.8

2MA5b-NH4+

Thông số

97.350

 

46.829

39.757

23.407

 

28.648

207.343

41.469

248.812

268.067

2.9

2MA5c-K+

Thông số

116.820

 

39.915

9.875

42.300

 

57.488

208.910

41.782

250.692

303.364

2.10

2MA5d-Mg2+

Thông số

97.350

 

27.933

13.901

43.116

 

26.941

182.300

36.460

218.760

238.888

2.11

2MA5e-Ca2+

Thông số

97.350

 

29.856

13.901

42.970

 

26.941

184.076

36.815

220.891

240.825

2.12

2MA5f1 -Kim loại nặng (Pb)

Thông số

196.250

 

54.864

105.486

44.470

 

51.594

401.070

80.214

481.284

515.229

2.13

2MA5f2-Kim loại nặng (Cd)

Thông số

196.250

 

54.864

105.486

44.470

 

51.594

401.070

80.214

481.284

515.229

2.14

2MA5g1 - Kim loại nặng (As)

Thông số

218.056

 

68.980

149.311

49.290

 

79.074

485.636

97.127

582.763

639.840

2.15

2MA5g2-Kim loại nặng (Hg)

Thông số

218.056

 

68.980

149.311

49.290

 

79.074

485.636

97.127

582.763

639.840

2.16

2MA5h1-Kim loại (Fe)

Thông số

116.820

 

40.500

49.601

43.488

 

51.594

250.410

50.082

300.491

342.207

2.17

2MA5h2-Kim loại (Cu)

Thông số

116.820

 

40.500

49.601

43.488

 

51.594

250.410

50.082

300.491

342.207

2.18

2MA5h3-Kim loại (Zn)

Thông số

116.820

 

40.500

49.601

43.488

 

51.594

250.410

50.082

300.491

342.207

2.19

2MA5h4-Kim loại (Cr)

Thông số

116.820

 

40.500

49.601

43.488

 

51.594

250.410

50.082

300.491

342.207

2.20

2MA5h5-Kim loại (Mn

Thông số

116.820

 

40.500

49.601

43.488

 

51.594

250.410

50.082

300.491

342.207

2.21

2MA5h6-Kim loại (Ni)

Thông số

116.820

 

40.500

49.601

43.488

 

51.594

250.410

50.082

300.491

342.207

2.22

2MA6a-Phân tích đồng thời các Kim loại (Giá tính cho một mẫu)

Thông số

218.056

 

786.942

29.399

76.730

 

65.842

1.111.127

222.225

1.333.352

1.307.762

2.23

2MA6b-Phân tích đồng thời các anion: Cl-,F-, NO2-, NO3-,SO42- (Giá tính cho một mẫu)

Thông số

218.056

 

520.751

120.853

54.848

 

48.534

914.508

182.902

1.097.410

1.074.385

 

1.5 ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN

Mức lương cơ sở: 1490000 đồng/tháng

Số ngày làm việc: 26 ngày

Áp dụng với đơn vị sự nghiệp

Đơn vị tính: Đồng

 

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá (Ko KH)

Đơn giá (Có KH)

Chi phí nhân công

Vật liệu

Công cụ, dụng cụ

Năng lượng

Nhiên liệu

Khấu hao TSCĐ

Tổng CP trực tiếp

LĐKT

LĐPT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8) = 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6

(9)

(10)= 8+9

 

1

Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh nước biển ven bờ

1.1

Đo quan trắc hiện trường

1.1.1

1NB1a - Nhiệt độ, độ ẩm không khí

Thông số

62.943

 

7.970

8.573

 

 

422

79.486

15.897

95.383

94.321

1.1.2

1NB1b - Độ ẩm không hí

Thông số

62.943

 

7.970

8.573

 

 

422

79.486

15.897

95.383

94.321

1.1.3

1NB2 - Tốc độ gió

Thông số

62.943

 

7.970

8.573

 

 

1.250

79.486

15.897

95.383

95.225

1.1.4

1NB3 - Sóng

Thông số

70.510

 

2.732

8.573

 

 

716

81.815

16.363

98.178

98.009

1.1.5

1NB4 - Tốc độ dòng chảy tầng mặt

Thông số

78.077

 

50.090

479

 

 

11.549

128.646

25.729

154.375

161.741

1.1.6

1NB5 - Nhiệt độ nước biển

Thông số

81.592

 

84.834

12.355

 

 

3.306

178.781

35.756

214.537

207.824

1.1.7

1NB6 - Độ muối

Thông số

81.592

 

71.066

16.641

 

 

2.673

169.300

33.860

203.159

196.791

1.1.8

1NB7 - Độ đục

Thông số

81.592

 

93.718

8.232

 

 

844

183.543

36.709

220.252

210.333

1.1.9

1NB8 - Độ trong suốt

Thông số

81.592

 

71.066

4.355

 

 

684

157.014

31.403

188.417

181.217

1.1.10

1NB9 - Độ màu

Thông số

81.592

 

93.718

4.355

 

 

684

179.666

35.933

215.599

205.929

1.1.11

1NB10 - pH

Thông số

91.402

 

76.923

20.651

 

 

2.527

188.976

37.795

226.771

219.166

1.1.12

1NB11 - DO

Thông số

101.211

 

81.054

20.651

 

 

3.728

202.916

40.583

243.500

236.754

1.1.13

1NB12 - EC

Thông số

91.402

 

86.616

20.651

 

 

1.786

198.669

39.734

238.403

228.932

1.1.14

1NB13 - TDS

Thông số

91.402

 

86.616

20.651

 

 

1.786

198.669

39.734

238.403

228.932

1.1.15

1NB14 - Lấy mẫu,đo đồng thời: pH, DO, EC, TDS, Độ đục

Thông số

208.918

 

327.780

62.391

 

 

9.619

599.089

119.818

718.907

687.684

1.2

Lấy mẫu

1.2.1

1NB15 - NH4+, NO2-, NO3-, SO42-, PO43-, SiO32-, Tổng N, Tổng P, Cr(VI)(Định mức tính cho 01 thông số)

Thông số

78.344

 

46.431

4.790

 

 

3.254

129.565

25.913

155.478

153.723

1.2.2

1NB16a - COD

Thông số

79.618

 

46.431

4.790

 

 

3.728

130.839

26.168

157.007

155.769

1.2.3

1NB16b - BOD5

Thông số

79.618

 

46.431

4.790

 

 

3.728

130.839

26.168

157.007

155.769

1.2.4

1NB 17a - Hàm lượng tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

Thông số

71.720

 

46.431

4.790

 

 

3.728

122.941

24.588

147.529

146.291

1.2.5

1NB17b - Độ màu

Thông số

78.344

 

46.431

4.790

 

 

3.728

129.565

25.913

155.478

154.240

1.2.6

1NB18 - Coliform, Fecal Coliform, E.Coli (Định mức tính cho 01 thông số)

Thông số

78.344

 

46.431

4.790

 

 

3.728

129.565

25.913

155.478

154.240

1.2.7

1NB19a - Chlorophyll a