Quyết định 2024/QĐ-UBND

Quyết định 2024/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Công thương do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 2024/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính ngành Công thương Vĩnh Phúc


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2024/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 23 tháng 8 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 4705/QĐ-BCT ngày 18/12/2017 của Bộ Công thương về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, TTHC bãi bỏ, thay thế, sửa đổi bổ sung thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Công thương;

Căn cứ Quyết định số 201 /QĐ- BCT ngày 17/01/2018 của Bộ Công thương về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, TTHC bãi bỏ, thay thế, sửa đổi bổ sung thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Công thương;

Căn cứ Quyết định số 2454 /QĐ- BCT ngày 10/7/2018 của Bộ Công thương về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, TTHC bãi bỏ, thay thế, sửa đổi bổ sung thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Công thương;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công thương tại Tờ trình số: 47/TTr-SCT ngày 25 tháng 3 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 15 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Công thương (Có phụ lục kèm theo).

Sở Công thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết 15 thủ tục hành chính trên, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt theo quy định tại Điểm a, Khoản 3, Điều 8 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

 Bãi bỏ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh trước đây đã công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Công thương.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công thương; UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Trì

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa

1

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

 

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

 

 

Trung tâm Hành chính công cấp huyện

 

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích

Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá

 Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 1, mục III, phần II Quyết định số 4705/QĐ-BCT ngày 18 tháng 12 năm 2017 của Bộ Công Thương.

2

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

 

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

 

 

 

Trung tâm Hành chính công cấp huyện

 

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích

Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá

 Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 2, mục III, phần II Quyết định số 4705/QĐ-BCT ngày 18 tháng 12 năm 2017 của Bộ Công Thương.

3

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

 

 

Trung tâm Hành chính công cấp huyện

 

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích

Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá

 Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 3, mục III, phần II Quyết định số 4705/QĐ-BCT ngày 18 tháng 12 năm 2017 của Bộ Công Thương.

4

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

 

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

 

 

Trung tâm Hành chính công cấp huyện

 

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích

Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá

 Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 4, mục III, phần II Quyết định số 4705/QĐ-BCT ngày 18 tháng 12 năm 2017 của Bộ Công Thương.

5

Cấp sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

 

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

 

 

Trung tâm Hành chính công cấp huyện

 

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích

Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá

 Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 5, mục III, phần II Quyết định số 4705/QĐ-BCT ngày 18 tháng 12 năm 2017 của Bộ Công Thương.

6

Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

 

 

Trung tâm Hành chính công cấp huyện

 

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích

Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá

 Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 6, mục III, phần II Quyết định số 4705/QĐ-BCT ngày 18 tháng 12 năm 2017 của Bộ Công Thương.

7

Cấp Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

 

 

Trung tâm Hành chính công cấp huyện

 

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích

Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá

 Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 7, mục III, phần II Quyết định số 4705/QĐ-BCT ngày 18 tháng 12 năm 2017 của Bộ Công Thương.

8

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

 

 

Trung tâm Hành chính công cấp huyện

 

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích

Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá

 Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 8, mục III, phần II Quyết định số 4705/QĐ-BCT ngày 18 tháng 12 năm 2017 của Bộ Công Thương.

9

Cấp lại Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

 

 

Trung tâm Hành chính công cấp huyện

 

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích

Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá

 Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 9, mục III, phần II Quyết định số 4705/QĐ-BCT ngày 18 tháng 12 năm 2017 của Bộ Công Thương.

10

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

 

 

 

 

 

Trung tâm Hành chính công cấp huyện

 

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích

Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá

- Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2013 của Chinh phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 1, mục C, phần II Quyết định số 201/QĐ-BCT ngày 17/01/2018 của Bộ Công thương

11

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bản lẻ sản phẩm thuốc lá

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

 

 

 

 

 

Trung tâm Hành chính công cấp huyện

 

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích

Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá

- Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2013 của Chinh phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 2, mục C, phần II Quyết định số 201/QĐ-BCT ngày 17/01/2018 của Bộ Công thương

12

Cấp lại giấy phép bản lẻ sản phẩm thuốc lá

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

 

 

 

 

 

Trung tâm Hành chính công cấp huyện

 

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích

Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá

- Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2013 của Chinh phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 3, mục C, phần II Quyết định số 201/QĐ-BCT ngày 17/01/2018 của Bộ Công thương

13

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

 

 

 

 

 

Trung tâm Hành chính công cấp huyện

 

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích

Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá

Nghị định 87/2018/NĐ-CP về kinh doanh khí

 

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 1, mục C, phần II, Quyết định số 2454/QĐ-BCT ngày 10/7/2018

14

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

 

 

Trung tâm Hành chính công cấp huyện

 

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích

Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá

Nghị định 87/2018/NĐ-CP về kinh doanh khí

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 2, mục C, phần II, Quyết định số 2454/QĐ-BCT ngày 10/7/2018

15

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

 

 

Trung tâm Hành chính công cấp huyện

 

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích

Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá

Nghị định 87/2018/NĐ-CP về kinh doanh khí

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 3, mục C, phần II, Quyết định số 2454/QĐ-BCT ngày 10/7/2018

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2024/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu2024/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành23/08/2019
Ngày hiệu lực23/08/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Thương mại
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 2024/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 2024/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính ngành Công thương Vĩnh Phúc


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 2024/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính ngành Công thương Vĩnh Phúc
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu2024/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Vĩnh Phúc
                Người kýNguyễn Văn Trì
                Ngày ban hành23/08/2019
                Ngày hiệu lực23/08/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Thương mại
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhậtnăm ngoái

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 2024/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính ngành Công thương Vĩnh Phúc

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 2024/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính ngành Công thương Vĩnh Phúc

                        • 23/08/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 23/08/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực