Quyết định 218/QĐ-UBND

Quyết định 218/QĐ-UBND về giao nhiệm vụ và kế hoạch vốn thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia năm 2014 thuộc khối văn hóa – xã hội do tỉnh Quảng Ngãi ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 218/QĐ-UBND 2014 kế hoạch vốn thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia Quảng Ngãi


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 218/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 19 tháng 2 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO NHIỆM VỤ VÀ KẾ HOẠCH VỐN THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2014 THUỘC KHỐI VĂN HÓA – XÃ HỘI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 2406/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2011 ca Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành danh mục các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2012 - 2015;

Căn cứ Quyết định số 1199/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2012 - 2015;

Căn cứ Quyết định số 1201/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mc tiêu quốc gia Việc làm và Dạy nghề giai đoạn 2012 - 2015;

Căn cứ Quyết định số 1202/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống HIV/AIDS giai đoạn 2012 - 2015;

Căn cứ Quyết định số 1203/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy giai đoạn 2012 - 2015;

Căn cứ Quyết định số 1208/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế giai đoạn 2012- 2015;

Căn cứ Quyết định số 1210/QĐ-TTg ngày 05 tháng 9 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục và đào tạo giai đoạn 2012 - 2015;

Căn cứ Quyết định số 1211/QĐ-TTg ngày 05 tháng 9 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia về văn hóa giai đoạn 2012-2015;

Căn cứ Quyết định số 1217/QĐ-TTg ngày 06 tháng 9 năm 2012 ca Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống, tội phạm giai đoạn 2012-2015;

Căn cứ Quyết định số 1228/QĐ-TTg ngày 07 tháng 9 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm giai đoạn 2012-2015;

Căn cứ Quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 08 tháng 10 năm 2012 của Thủ tưng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2012 - 2015;

Căn cứ Quyết định số 2337/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2014;

Căn cứ Quyết định số 2986/QĐ-BTC ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính, về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014;

Căn cứ Quyết định số 1836/QĐ-BKHĐT ngày 02 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2014;

Căn cứ Quyết định số 1898/QĐ-BKHĐT ngày 17 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2014;

Căn cứ Công văn số 28/HĐND-VHXH ngày 13 tháng 02 năm 2014 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc giao nhiệm vụ và kế hoạch vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2014 khối văn hóa - xã hội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 77/TTr-SKHĐT ngày 20 tháng 01 năm 2014 về việc giao nhiệm vụ và kế hoạch vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2014 cho khối Văn hóa - hội, của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Công văn số 146/SVHTTDL-KHTC ngày 18 tháng 02 năm 2014 vviệc điều chỉnh dự kiến phân khai kế hoạch vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về văn hóa năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.Giao nhiệm vụ và kế hoạch vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2014 thuộc Khối Văn hóa - Xã hội cho các sở, ban ngành tỉnh, các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố (chi tiết theo các Phụ lục kèm theo).

Điều 2.Căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch quy định tại Điều 1 Quyết định này, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố tiến hành phân bổ và giao nhiệm vụ thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc, bảo đảm đúng quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước, cụ thể:

1. Kinh phí sự nghiệp

a) Đối với các đơn vị dự toán cấp I của tỉnh, lập phương án phân bổ dự toán cho các đơn vị trực thuộc (thuyết minh cụ thể theo chế độ tài chính quy định hiện hành và các văn bản quy định của Nhà nước), gửi Sở Tài chính trước ngày 28 tháng 02 năm 2014, Sở Tài chính có trách nhiệm hoàn thành việc thẩm định cho các đơn vị trước ngày 10 tháng 3 năm 2014.

b) Đối với UBND các huyện, thành phố: Sở Tài chính thông báo dự toán bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố thực hiện các Chương trình mục tiêu Quốc gia năm 2014. Căn cứ vào văn bản thông báo của Sở Tài chính, Phòng Tài chính – Kế hoạch các huyện, thành phố thực hiện rút dự toán tại Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch.

2. Vốn đầu tư phát triển và sự nghiệp có tính chất đầu tư:

a) Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước và các văn bản có quan quy định hiện hiện hành của Nhà nước.

b) Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi tiến hành cấp phát, thanh toán theo giá trị khối lượng hoàn thành đủ điều kiện thanh toán, nhưng không vượt tổng mức đầu tư và cơ cấu vốn trong từng dự án được duyệt.

c) Các sở, ban ngành tỉnh, các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố thực hiện giao dự toán đến đơn vị sử dụng ngân sách trước ngày 10 tháng 3 năm 2014.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Lao động - Thương binh và Xã hội, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Lao động – Thương binh và Xã hội, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Công an;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy;
- Ban VHXH, HĐND tỉnh:
- Đài Phát thanh – Truyền hình
Quảng Ngãi, Báo Quảng Ngãi;
- VPUB: PCVP (VX), CBTH;
- Lưu: VT, VHXH.qn32

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Thích

 

PHỤ LỤC SỐ 1

NHIỆM VỤ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

Số TT

Danh mục các chương trình, mục tiêu

Đơn vị

Kế hoạch năm 2014

A.

B.

1.

2.

1

Chương trình mục tiêu quốc gia Việc làm và Dạy nghề

 

 

1.1

Hỗ trợ cơ sở vật chất, thiết bị cho các trường dạy nghề

 

 

 

- Trường đặc thù, vùng đông học sinh dân tộc thiểu svà trường dạy nghề cho người khuyết tật

Trường

1

1.2

Số lao động nông thôn được hỗ trợ học nghề theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ

Người

4.600

1.3

Số lao động được htrợ tạo việc làm thông qua các dự án vay vốn tạo việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm

Người

1.500

1.4

Số lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hp đồng được hỗ trợ miễn tiền học phí, ăn ở, đi lại và làm các thủ tục xut cảnh

Người

200

1.5

Hỗ trợ phát triển thị trường lao động

 

 

 

- Số trung tâm giới thiệu việc làm được hỗ trợ để tchức sàn giao dịch việc làm

Trung tâm

1

2

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững

 

 

 

- Giảm Tỷ lệ hộ nghèo trong năm

%

1,7

3

Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế

 

 

3.1

Phòng chống bệnh Phong

 

 

 

- Tỷ lệ lưu hành 1/10.000 dân

1/10.000

0,2

 

- Tỷ lệ phát hiện 1/100.000 dân

1/100.000

1

3.2

Phòng chống bệnh Lao

 

 

 

- Phát hiện bệnh nhân các thể

Bệnh nhân

1.719

 

- AFB (+) mới

Bệnh nhân

790

 

- Tỷ lệ điều trị khỏi

%

>85

3.3

Phòng chống bệnh Sốt rét

 

 

 

- Tỷ lệ bệnh nhân mắc sốt rét 1/1.000 dân số chung

1/1.000

0,17

 

- Số dân được bảo vệ

Lượt người

86.800

 

- Lượt điều trị

Lượt

5.698

 

- Số lam xét nghiệm

lam

40.000

3.4

Phòng chống bệnh Sốt xuất huyết

 

 

 

-Tỷ lệ mắc 1/100.000 dân

1/100.000

127,04

 

- Tỷ lệ chết/mắc

%

0,01

3.5

Tăng huyết áp

 

 

 

- Số lượng cán bộ được đào tạo về tchức quản lý dự án. Kiến thức chuyên môn tim mạch và tăng huyết áp

Cán bộ

325

 

- Duy trì mô hình quản lý bệnh nhân tăng huyết áp

10

 

- Sàng lọc và quản lý được tối thiểu 50% bệnh nhân tăng huyết áp trên tất cả các xã/phường/thị trấn đã qua sàng lọc

Người

1.760

3.6

Đái tháo đường

 

 

 

- 2-3 phường/ xã thụ hưởng sàng lọc hoặc số người có yếu tố nguy cơ được sàn lọc

 

 

 

Số phường/xã

Phường/xã

6

 

Sngười được khám sàng lọc

Phường/xã

1.500

 

- Đào tạo 60% cán bộ tham gia công tác phát hiện sớm tiền đái tháo đường và đái tháo đường

 

124

3.7

Bảo vệ sức khỏe tâm thần cộng đồng và trẻ em

 

 

 

- Số xã/phưng/thị trấn triển khai mới

 

 

 

Tâm thần phân liệt

Phường/xã

12

 

Động kinh

Phường/xã

12

 

- Số bệnh nhân mới phát hiện

 

 

 

Tâm thần phân liệt

Phường/xã

240

 

Động kinh

Phường/xã

180

 

- Số bệnh nhân ổn định

 

 

 

Tâm thần phân liệt

Phường/xã

168

 

Động kinh

Phường/xã

126

3.8

Tiêm chủng mở rộng

 

 

 

- Tỷ lệ tiêm chủng đầy đủ 8 loại văc xin cho trẻ dưới 1 tuổi

%

90

 

- Tỷ lệ tiêm chủng vắc xin uốn ván cho phụ nữ có thai

%

80

3.9

Chăm sóc sức khỏe sinh sản

 

 

 

- Tỷ lệ phụ nữ có thai khám thai ít nhất 3 lần trong 3 thai kỳ

%

74,5

 

- Tỷ lệ phụ nữ đẻ được nhân viên y tế đã qua đào tạo đỡ đẻ

%

92,2

 

- Tỷ lệ bà mẹ và trẻ sơ sinh được chăm sóc sau sinh

%

96,1

 

- Tỉ tuất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi

%

19,5

 

- Tỷ lệ cơ sở cung cấp dịch vụ được giám sát htrợ kỹ thuật

%

0,5

3.10

Cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em

 

 

 

- Tỷ lệ suy dinh dưỡng nhẹ cân của trẻ em dưới 5 tuổi

%

16,1

 

- Tỷ lệ suy dinh dưỡng thấp còi của trẻ em dưới 5 tuổi

%

26,1

3.11

Quân dân y kết hợp

 

 

 

- Tỷ lệ huyện đảo được htrợ y tế

 

100

3.12

Nâng cao năng lực truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình

 

 

 

- Số lớp tập huấn cho cán bộ quản lý

Lớp

1

 

- Tỷ lệ các huyện được giám sát kế hoạch

%

90

3.13

Y tế học đường

 

 

 

- Tlệ cán bộ chuyên trách y tế trường học các cấp được tập huấn

%

80

 

- Tỷ lệ cán bộ chuyên trách y tế trường học các ngành giáo dục được tập huấn

%

50

 

- Tỷ lệ học sinh, giáo viên cả nước được tiếp cận thông tin, truyền thông phòng chống bệnh học đường

%

50

 

- Tỷ lệ các học sinh các trường điểm được tẩy giun định kỳ 2 lần/năm

%

85

 

- Số lượng học sinh tối thiểu được kiểm tra yếu tvệ sinh trường học

Trường

25

4

Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hóa gia đình

 

 

4.1

Mức giảm tỷ lệ sinh

%

0,2

4.2

Tốc độ tăng tsố giới tính khi sinh

%

0,3

4.3

Tỷ lệ sàng lọc trước sinh

%

11

4.4

Tỷ lệ sàng lọc sơ sinh

%

22

4.5

Số người mới thc hiện biện pháp tránh thai hiện đại trong năm

Người

53.500

5

Chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm (VSATTP)

 

 

5.1

Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh, chế biến thực phẩm được kiểm tra đạt yêu cầu về VSATTP

%

80

5.2

Số ca ngộ độc trong các vụ ngộ độc thực phẩm được báo cáo

Ca

<7

5.3

Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh thc phm nông sản được kiểm tra về an toàn thực phẩm

%

60

5.4

Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh thc phẩm thủy sản được kiểm tra về an toàn thực phẩm

%

100

6

Chương trình mục tiêu quốc gia Văn hóa

 

 

6.1

Tu bổ, tôn tạo tổng thể di tích

Di tích

1

6.2

Tu bổ cấp thiết di tích

Di tích

2

6.3

Bảo tồn làng, bản cổ

Làng/bản

1

6.4

Hỗ trợ xây dựng Nhà văn hóa (NVH)

 

 

 

- Cấp xã

NVH

1

 

- Cấp thôn

NVH

1

6.5

Hỗ trợ trang thiết bị Nhà văn hóa (NVH)

 

 

 

- Cấp xã

NVH

1

 

- Cấp thôn

NVH

1

6.6

Hỗ trợ thiết bị đội tuyên truyền lưu động

Đội

2

7

Chương trình mục tiêu quốc gia Giáo dục và Đào tạo

 

 

7.1

Phổ cập mầm non 5 tuổi

 

 

 

- Số thiết bị dạy học tối thiểu

Bộ

32

 

- Số đồ chơi ngoài trời

Bộ

25

 

- Số thiết bị, phn trò chơi làm quen với máy tính

Bộ

45

7.2

Số giáo viên dạy tiếng anh cốt cán được bồi dưỡng trong nước

Người

98

8

Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống Ma túy

 

 

8.1

Tỷ lệ người nghiện ma túy tham gia cai nghiện tại cộng đồng

%

15

8.2

Tỷ lệ người nghiện ma túy tham gia cai nghiện tại cơ sở tập trung

%

30

8.3

Tỷ lệ bắt giữ tội phạm tăng so với năm 2013

%

5-8

8.4

Số xã, phường, thị trấn có tệ nạn ma túy giảm so với năm 2013

Xã/phường/ thị trấn

2

8.5

Tỷ lệ diện tích trồng cây thuốc phiện được phát hiện bị triệt phá

%

100

9

Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống Tội phạm

 

 

9.1

Tỷ lệ điều, tra khám phá các vụ án

%

>70

9.2

Tỷ lệ điều, tra khám phá các vụ án rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng

%

>90

9.3

Tỷ lệ truy bắt, vận động đối tượng truy nã hiện có

%

>50

10

Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống HIV/AIDS

 

 

10.1

Tỷ lệ cán bộ làm công tác phòng, chống HIV/AIDS ở các sở, ban ngành, đoàn thể của địa phương được đào tạo về truyền thông phòng, chống HIV/AIDS

%

40

10.2

Tỷ lệ cơ quan thông tin đại chúng địa phương đăng - phát thông tin về phòng chống HIV/AIDS

%

50

10.3

Tỷ lệ xã tổ chức hoạt động truyền thông phòng, chống HlV/AIDS

%

50

10.4

Tỷ lệ doanh nghiệp (nhỏ và vừa) tổ chức hoạt động truyền thông phòng, chống HIV/AIDS

%

20

10.5

Số mẫu giám sát phát hiện

Số mẫu

3.000

10.6

Tỷ lệ trẻ sinh ra từ mẹ nhiễm và nghi nhiễm HIV được làm xét nghiệm chẩn đoán sớm nhiễm HIV

%

100

10.7

Tỷ lệ người nghiện chích ma túy sử dụng bơm kim tiêm sạch

%

65

10.8

Tỷ lệ người bán dâm sử dụng bao cao su trong quan hệ tình dục

%

75

10.9

Tỷ lệ MSM sử dụng bao cao su trong quan hệ tình dục đồng giới qua đường hậu môn

%

35

10.10

Số bệnh nhân điều trị ARV người lớn

Bệnh nhân

200

10.11

Số trẻ em điều trị ARV

Trẻ em

25

10.12

Tỷ lệ phụ nữ mang thai được xét nghiệm HlV

%

55

10.13

Tỷ lệ bệnh nhân lao được xét nghiệm HIV

%

55

10.14

Tỷ lệ phụ nữ mang thai có HIV dương tính được điều trị dự phòng lây từ mẹ sang con

%

75

10.15

Tỷ lệ người nhiễm HIV mắc lao được điều trị đồng thời lao và ARV

%

70

 

PHỤ LỤC SỐ 2

CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (MTQG) NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định số: 218/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT

Tên Chương trình mục tiêu

Thực hiện năm 2013

Kế hoạch năm 2014

Tổng số

Trong đó

Vốn ĐTPT

Vốn SN

 

Tổng số

386.639

306.707

187.330

119.377

1

Chương trình MTQG Việc làm và dạy nghề

20.540

13.442

 

13.442

2

Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững

272.920

252.526

183.830

68.696

3

Chương trình MTQG Y tế

9.984

3.548

 

3.548

4

Chương trình MTQG Dân số và Kế hoạch hóa Gia đình

10.249

6.369

 

6.369

5

Chương trình MTQG Vệ sinh an toàn thực phẩm

2.412

765

 

765

6

Chương trình MTQG Văn hóa

8.265

5.146

3.500

1.646

7

Chương trình MTQG Giáo dục và Đào tạo

55.810

23.460

 

23.460

8

Chương trình MTQG Phòng, chống ma túy

2.179

700

 

700

9

Chương trình MTQG Phòng, chống tội phạm

530

185

 

185

10

Chương trình MTQG Phòng, chống HIV/AIDS

3.750

566

 

566

 

PHỤ LỤC SỐ 3

TỔNG DỰ TOÁN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (MTQG) NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định số: 218/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT

Danh mục các chương trình, dự án

Thực hiện năm 2013

Kế hoạch năm 2014

Tổng số

Trong đó

Vốn ĐTPT

Vốn SN

A.

B.

1.

2.

3.

4.

 

Tổng số

384.796

306.707

187.330

119.377

1

Chương trình MTQG Việc làm và Dạy nghề

20.540

13.442

0

13.442

1.1

Đổi mới và phát triển dạy nghề

3.000

4.080

 

4.080

1.2

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn

15.000

7.262

 

7.262

1.3

Hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

1.680

1.340

 

1.340

1.4

Hỗ trợ phát triển thị trường lao động

570

580

 

580

1.5

Nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát đánh giá chương trình

290

180

 

180

2

Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững

272.920

252.526

183.830

68.696

2.1

Hỗ trợ đầu tư CSHT các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo

271.110

251.683

183.830

67.853

2.1.1

Hỗ trợ đầu tư CSHT các huyện nghèo (vốn ĐTPT đã được phân khai tại QĐ số 316/QĐ-UBND ngày 12/12/2013, vốn SN Phân khai sau)

196.244

182.830

164.830

18.000

2.1.2

Hỗ trợ đầu tư CSHT các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo (phân khai sau)

20.653

20.626

19.000

1.626

2.1.3

Htrợ phát triển sản xuất, giáo dục đào tạo và dạy nghề (Sở Tài chính tham mưu, phân khai sau)

54.213

48.227

0

48.227

-

Hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện nghèo

 

32.050

 

32.050

-

Chăm sóc, bảo vệ rừng, giao đất, giao rừng

 

11.500

 

11.500

-

Hỗ trợ xuất khẩu lao động - Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

 

1.153

 

1.153

-

Hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, nâng cao dân trí

 

3.524

 

3.524

2.2

Nhân rộng mô hình giảm nghèo

1.000

500

 

500

2.3

Nâng cao năng lực giảm nghèo, truyền thông và giám sát đánh giá thực hiện chương trình

810

343

 

343

3

Chương trình MTQG Y tế

9.984

3.548

 

3.548

3.1

- Phòng chống một số bệnh có tính chất nguy hiểm đối với cộng đồng (Bệnh Phong, Lao, Sốt rét, St xuất huyết, Ung thư, tăng huyết áp, đái tháo đường, bảo vệ sức khỏe tâm thần cộng đồng, bệnh phổi tắc nghẽn và mãn tính)

6.451

2.214

 

2.214

3.2

Tiêm chủng mở rộng

593

228

 

228

3.3

Chăm sóc sức khỏe sinh sản và cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em

2.220

818

 

818

3.4

Quân dân y kết hp

80

0

 

0

3.5

Nâng cao năng lực truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình.

640

288

 

288

4

Chương trình MTQG Dân số và Kế hoạch hóa gia đình (KHHGĐ)

10.249

6.369

0

6.369

4.1

Đảm bảo hậu cần và cung cấp dịch vụ KHHGĐ

3.063

2.668

 

2.668

4.2

Tầm soát các dị dạng., bệnh, tật bẩm sinh và kiểm soát mất cân bằng giới tính khi sinh

2.905

942

 

942

4.3

Nâng cao năng lực truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình

2.513

165

 

165

4.4

Đề án kim soát dân số vùng biển, đảo và ven đảo

1.768

2.594

 

2.594

5

Chương trình MTQG vệ sinh an toàn thực phẩm (VSATTP)

2.412

765

0

765

5.1

Nâng cao năng lực quản lý chất lượng VSATTP

726

152

 

152

5.2

Thông tin giáo dục truyền thông bảo đảm chất lượng VSATTP

550

199

 

199

5.3

Tăng cường năng lực hệ thống kiểm nghiệm chất lượng VSATTP

200

60

 

60

5.4

Phòng chống ngộ độc thực phẩm và các bệnh lây truyền qua thực phẩm

440

176

 

176

5.5

Đảm bảo VSATTP trong sản xuất nông lâm thủy sản

496

178

 

178

6

Chương trình MTQG Văn hóa

8.265

5.146

3.500

1.646

6.1

Chống xuống cấp, tu bổ và tôn tạo di tích

5.260

2.200

1.500

700

6.2

Sưu tầm, bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa phi vật thể của các dân tộc Việt Nam

200

2.000

2.000

 

6.3

Tăng cường đầu tư xây dựng, phát triển hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao các huyện miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo

2.255

896

 

896

6.4

Hỗ trợ phát triển hệ thống vui chơi, giải trí cho trẻ em khu vực miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo

500

 

 

0

6.5

Tăng cường năng lực cán bộ văn hóa cơ sở, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình

50

50

 

50

7

Chương trình MTQG Giáo dục và Đào tạo

55.810

23.460

 

23.460

7.1

Hỗ trợ phổ cập mầm non 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục Tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục THCS đúng độ tuổi và hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học

13.000

6.520

 

6.520

7.2

Tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân

12.000

1.080

 

1.080

7.3

Hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số và vùng khó khăn; hỗ trợ cơ sở vật chất trường chuyên, trường sư phạm

30.560

15.740

 

15.740

7.4

Nâng cao năng lực cán bộ quản lý chương trình và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình.

250

120

 

120

8

Chương trình MTQG Phòng, chống ma túy

2.179

700

 

700

8.1

Xây dựng xã, phường, thị trấn không tệ nạn ma túy

 

52

 

52

8.2

Nâng cao hiệu quả công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện và nghiên cứu, triển khai ứng dụng, đánh giá các loại thuốc, phương pháp y học trong điều trị, phục hồi chức năng cho người nghiện ma túy

 

71

 

71

8.3

Thông tin tuyên truyền phòng, chống ma túy và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình.

 

577

 

577

9

Chương trình MTQG Phòng, chống tội phạm

530

185

 

185

 

Dự án 6: Tăng cường giáo dục, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình

 

185

 

185

10

Chương trình MTQG Phòng, chống HIV/AIDS

1.907

566

0

566

10.1

Thông tin giáo dục và truyền thông thay đổi hành vi phòng HIV/AIDS

900

83

 

83

10.2

Giám sát dịch HIV/AIDS và can thiệp giảm tác hại dự phòng lây nhiễm HIV

715

270

 

270

10.3

Hỗ trợ điều trị HIV/AIDS và dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con

292

213

 

213

 

PHỤ LỤC SỐ 4

DỰ TOÁN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2014

ĐƠN VỊ: SỞ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

(Kèm theo Quyết định số: 218/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT

Danh mục các chương trình, dự án

Thực hiện năm 2013

Kế hoạch năm 2014

Tổng số

Trong đó

Vốn ĐTPT

Vốn SN

A.

B.

1.

2.

3.

4.

 

Tổng số

22.350

14.285

0

14.285

1

Chương trình MTQG Việc làm và Dạy nghề

20.540

13.442

0

13.442

1.1

Đổi mới và phát triển dạy nghề

3.000

4.080

 

4.080

 

-Mua sắm thiết bị dạy nghề trọng điểm quốc gia (Trường TCN tỉnh Quảng Ngãi)

 

4.080

 

4.080

1.2

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn

15.000

7.262

 

7.262

-

Hỗ trợ đầu tư các cơ sở dạy nghề

10.000

2.262

 

2.262

 

- Trung tâm Dạy nghề - GDTX- HN huyện Đức Phổ

 

450

 

450

 

+ Mua sm thiết bị dạy nghề

 

450

 

450

 

- Trung tâm Dạy nghề - GDTX huyện Tư Nghĩa

 

500

 

500

 

+ Nâng cấp xưởng thực hành

 

500

 

500

 

- Trung tâm Dạy nghề - GDTX và Hướng nghiệp tỉnh

 

500

 

500

 

+ Nâng cp xưởng thực hành

 

500

 

500

 

- Trung tâm Dạy nghề - GDTX huyện Mộ Đức

 

50

 

50

 

+ Nâng cấp xưởng thực hành

 

50

 

50

 

- Trung tâm Giáo dục lao động xã hội

 

500

 

500

 

- Mua sắm TBDN bổ sung cho các CSDN công lập tham gia dạy nghề cho LĐNT

 

262

 

262

-

Htrợ lao động nông thôn học nghề

5.000

5.000

 

5.000

1.3

Hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

1.680

1.340

 

1.340

 

- Hỗ trợ học phí ăn ở đi lại

1.500

1.200

 

1.200

 

- Hỗ trợ chi phí làm thủ tục xuất cảnh

180

140

 

140

1.4

Hỗ trợ phát triển thị trường lao động

570

580

 

580

 

- Hỗ trợ thu thập cơ sở dữ liệu cung lao động

420

370

 

370

 

- Hỗ trợ thu thập cơ sở dữ liệu cầu lao động

 

160

 

160

 

- Hỗ trợ tổ chức sàn giao dịch việc làm (Trung tâm Giới thiệu việc làm)

150

50

 

50

1.5

Nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát đánh giá chương trình

290

180

 

180

-

Lĩnh vực việc làm

145

90

 

90

 

+ Nâng cao năng lực cán bộ

 

60

 

60

 

+ Truyền thông

 

20

 

20

 

+ Giám sát, đánh giá

 

10

 

10

-

Lĩnh vực dạy nghề

145

90

0

90

 

+ Hỗ trợ chuyên mục tuyên truyền và Dạy nghề trên Đài PT- TH tỉnh

 

60

 

60

 

+ Giám sát, đánh giá các dự án về dạy nghề

 

30

 

30

2

Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững

1.810

843

0

843

2.1

Nhân rộng mô hình giảm nghèo

1.000

500

 

500

-

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với các sở, ngành tổ chức triển khai nhân rộng mô hình giảm nghèo tại các huyện

 

7

 

7

-

Phân bổ cho các địa phương thực hiện mô hình (Chờ địa phương chọn mô hình, tổng hp lấy ý kiến sở, ngành liên quan trình UBND tỉnh phân khai riêng)

 

493

 

493

2.2

Nâng cao năng lực giảm nghèo, truyền thông và giám sát đánh giá thực hiện chương trình

810

343

 

343

-

Đào tạo cán bộ làm công tác giảm nghèo

 

71

 

71

-

Phi hp với Đài phát thanh - Truyền hình tnh tuyên truyền các mô hình giảm nghèo có hiệu quả trên sóng PTQ

 

114

 

114

-

Hỗ trợ 7 huyện, thành phố điều tra, rà soát hộ nghèo năm 2014

 

158

 

158

 

PHỤ LỤC SỐ 5A

DỰ TOÁN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2014

ĐƠN VỊ: SỞ Y TẾ

(Kèm theo Quyết định số: 218/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT

Danh mục các chương trình, dự án

Thực hiện năm 2013

Kế hoạch năm 2014

Tổng số

Trong đó

Vốn ĐTPT

Vốn SN

A.

B.

1.

2.

3.

4.

 

Tổng số

24.056

11.070

0

11.070

1

Chương trình MTQG Y tế

9.984

3.548

 

3.548

1.1

- Phòng chống một số bệnh có tính chất nguy hiểm đối với cộng đồng (Bệnh Phong, Lao, Sốt rét, Sốt xuất huyết, Ung thư, tăng huyết áp, đái tháo đường, bảo vệ sức khỏe tâm thần cộng đồng, bệnh phổi tắc nghẽn và mãn tính)

6.451

2.214

0

2.214

-

Phòng chống lao

946

364

 

364

-

Phòng chống phong

1.407

235

 

235

-

Phòng chống sốt rét

715

275

 

275

-

Phòng chống sốt xuất huyết

1.630

630

 

630

-

Bệnh đái tháo đường

359

170

 

170

-

Tăng huyết áp

328

130

 

130

-

Bảo vệ sức khoẻ tâm thần cộng đồng

1.066

410

 

410

1.2

- Tiêm chủng mở rộng

593

228

 

228

1.3

- Chăm sóc sức khỏe sinh sản và cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em

2.220

818

0

818

-

Chăm sóc sức khỏe sinh sản

555

214

 

214

-

Cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em

1.665

604

 

604

+

Sở Y tế

50

-

 

 

+

Trung tâm Chăm sóc sức khoẻ sinh sản tỉnh

1.120

404

 

404

+

Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh

495

200

 

200

+

Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khoẻ tỉnh

 

-

 

 

1.4

- Quân dân y kết hợp

80

0

 

 

1.5

- Nâng cao năng lực truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình.

640

288

 

288

 

-Nâng cao năng lực lực truyền thông và giám sát đánh giá chương trình

 

188

 

188

 

-Y tế học đường

 

100

 

100

2

Chương trình MTQG Dân số và Kế hoạch hóa gia đình

10.249

6.369

0

6.369

2.1

- Đảm bảo hậu cần và cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình

3.063

2.668

 

2.668

2.2

- Tầm soát các dị dạng, bệnh, tật bẩm sinh và kiểm soát mất cân bằng giới tính khi sinh

2.905

942

 

942

2.3

- Nâng cao năng lực truyền thông và giám sát đánh giá thực hiện chương trình

2.513

165

 

165

2.4

- Đề án kiểm soát dân số vùng biển, đảo và ven đảo

1.768

2.594

 

2.594

3

Chương trình MTQG Vệ sinh an toàn thực phẩm (VSATTP)

1.916

587

0

587

3.1

- Nâng cao năng lực quản lý chất lượng VSATTP

726

152

 

152

3.2

- Thông tin giáo dục truyền thông bảo đảm chất lượng VSATTP

550

199

 

199

3.3

- Tăng cường năng lực hệ thống kiểm nghiệm chất lượng VSATTP

200

60

 

60

3.4

- Phòng chống ngộ độc thực phẩm và các bệnh lây truyền qua thực phẩm

440

176

 

176

4

Chương trình MTQG Phòng, chống HIV/AIDS

1.907

566

0

566

4.1

- Thông tin giáo dục và truyền thông thay đi hành vi phòng HIV/AIDS

900

83

 

83

4.2

- Giám sát dịch HIV/AIDS và can thiệp giảm tác hại dự phòng lây nhim HIV

715

270

 

270

4.3

- Hỗ trợ điều trị HIV/AIDS và dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con

292

213

 

213

 

PHỤ LỤC SỐ 5B

DỰ TOÁN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2014

ĐƠN VỊ: SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số: 218/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT

Danh mục các chương trình, dự án

Thực hiện năm 2013

Kế hoạch năm 2014

Tổng số

Trong đó

Vốn ĐTPT

Vốn SN

 

Tổng số

496

178

 

178

1

Chương trình MTQG Vệ sinh an toàn thực phẩm

496

178

0

178

 

- Đảm bảo Vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất nông, lâm, thủy sản

496

178

 

178

 

PHỤ LỤC SỐ 6

DỰ TOÁN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2014

ĐƠN VỊ: SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

(Kèm theo Quyết định số: 218/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT

Danh mục các chương trình, dự án

Thực hiện năm 2013

Kế hoạch năm 2014

Tổng số

Trong đó

Vốn ĐTPT

Vốn SN

A.

B.

1.

2.

3.

4.

 

Tổng số

7.765

5.146

3.500

1.646

1

Chống xuống cấp, tu bvà tôn tạo di tích

5.260

2.200

1.500

700

 

1.1- Bảo tồn Di tích văn hóa Sa Huỳnh

2.760

1.500

1.500

 

 

1.2- Tôn tạo Di tích cấp quốc gia

2.500

700

0

700

 

- Di tích Khởi nghĩa Trà Bồng

 

400

 

400

 

- Di tích Mộ và Đền thờ Huỳnh Công Thiệu

900

300

 

300

2

Sưu tầm, bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa phi vật thể của các dân tộc Việt Nam

200

2.000

2.000

 

 

- Bảo tồn và phát huy giá trị văn hóa thôn Làng Teng, xã Ba Thành, huyện Ba Tơ

200

2.000

2.000

 

3

Tăng cường đầu tư xây dựng, phát triển hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao các huyện miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo

2.255

896

 

896

3.1

Hỗ trợ trang thiết bị Trung tâm văn hóa thể thao cấp xã

 

40

 

40

 

- Xã Trà Thanh, huyện Tây Trà

 

40

 

40

3.2

Hỗ trợ trang thiết bị Trung tâm văn hóa thể thao cấp thôn

 

40

 

40

 

- Thôn Mang He, xã Sơn Bua, huyện Sơn Tây

 

40

 

40

3.3

Hỗ trợ trang thiết bị cho Đội Thông tin lưu động huyện

 

160

 

160

 

- Đội Thông tin lưu động huyện Trà Bồng

 

80

 

80

 

- Đội Thông tin lưu động huyện Lý Sơn

 

80

 

80

3.4

Cấp sách cho hệ thống thư viện huyện miền núi, vùng sâu

 

130

 

130

3.5

Hỗ trợ xây dựng Trung tâm Văn hóa ththao cấp xã

 

300

 

300

 

- Xã Long Hiệp, huyện Minh Long

 

300

 

300

3.6

Hỗ trợ xây dựng Trung tâm Văn hóa thể thao thôn

 

150

 

150

 

- Thôn An Mô, xã Đức Lợi, huyện Mộ Đức (*)

 

150

 

150

3.7

Cấp sản phẩm văn hóa cho đồng bào dân tộc thiểu số, các xã khu vực III, các trường dân tộc nội trú

 

76

 

76

4

Tăng cường năng lực cán bộ văn hóa cơ sở, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình

50

50

 

50

Ghi chú:(*) Hỗ trợ xây dựng Trung tâm Văn hóa - Thể thao thôn An Mô, xã Đức Lợi, huyện Mộ Đức, là địa phương vùng căn cứ cách mạng của Khu Đông huyện Tư Nghĩa và phía Bắc huyện Mộ Đức trong kháng chiến chống Mỹ và đồng thời là xã khó khăn vùng bãi ngang ven biển.

 

PHỤ LỤC SỐ 7

DỰ TOÁN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số: 218/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT

Danh mục các chương trình, dự án

Hạng mục công trình

Năm khởi công

Tổng mức đầu tư

Lũy kế vốn đã giao đến 31/12/13

Kế hoạch 2014

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

ĐTPT

Sự nghiệp

A.

B.

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

 

Tổng số

 

 

81.232

88.154

23.460

-

23.460

 

1

Dự án Hỗ trợ phổ cập mầm non 5 tuổi, xóa mù chữ và chng tái mù chữ, duy trì kết quả PCGD Tiểu học, thực hiện PCGD THCS đúng độ tuổi và hỗ trợ PCGD trung học (UBND các huyện và Sở Giáo dục và Đào tạo)

 

 

 

18.570

6.520

 

6.520

 

 

- Htrợ các hoạt động dạy và học

 

 

 

 

2.520

 

2.520

 

 

- Mua sắm thiết bị đthực hiện phổ cập mầm non 5 tuổi (trình phân khai sau)

 

 

 

 

4.000

 

4.000

 

2

Tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân

 

 

 

12.000

1.080

-

1.080

 

 

- Đào tạo, bồi dưỡng giáo viên ngoại ngữ các cấp hc

 

 

 

8.000

1.080

-

1.080

-

 

+ Sở Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

7.800

900

 

900

 

 

+ Trường Đại học Phạm Văn Đồng

 

 

 

200

180

 

180

 

 

- Tăng cường trang thiết bị cơ sở vật chất và thiết bị thiết yếu cho việc dạy và học ngoại ngữ

 

 

 

4.000

-

-

-

 

 

+ Sở Giáo dục và Đào tạo (trình phân khai sau)

 

 

 

2.700

-

 

 

 

 

+Trường Đại học Phạm Văn Đồng

 

 

 

1.300

-

 

 

 

3

Dự án Hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu svà vùng khó khăn; hỗ trợ cơ sở vật chất trường chuyên, trường sư phạm

 

 

81.232

56.914

15.740

-

15.740

 

3.1

UBND các huyện

 

 

49.203

32.604

11.223

-

11.223

 

a

Công trình chuyển tiếp

 

 

49.203

32.604

11.223

-

11.223

 

 

* Huyện Ba Tơ

 

 

3.200

1.984

990

-

990

 

 

- Mầm non Ba Động

04 phòng học tầng

2011

1.600

1.360

240

 

240

Đã QT(*)

 

- Mầm non Ba Điền

04 phòng học tầng

2013

1.600

624

750

 

750

Đang TC

 

* Huyện Sơn Hà

 

 

18.672

14.212

2.700

-

2.700

 

 

- THPT Sơn Hà

Nhà luyện tập đa năng

2011

6.679

6.179

500

 

500

Đã QT

 

- THPT Quang Trung

Nhà luyện tập đa năng

2011

6.693

6.193

500

 

500

"

 

- Mu giáo Sơn Hạ

04 phòng học, nhà ăn

2013

2.500

870

850

 

850

Đã HT

 

- Mu giáo Sơn Kỳ

04 phòng học, nhà ăn

2013

2.800

970

850

 

850

"

 

* Huyn Sơn Tây

 

 

2.500

870

800

 

800

 

 

- THCS Sơn Tinh

Nhà hiệu bộ tầng

2013

2.500

870

800

 

800

Đang TC

 

* Huyện Minh Long

 

 

1.600

650

800

-

800

 

 

- Mm non Long Mai

04 phòng học tầng

2013

1.600

650

800

 

800

Đang TC

 

* Huyện Trà Bồng

 

 

10.531

7.698

2.153

-

2.153

 

 

- Mầm non huyện

Nhà hiệu bộ 2 tầng

2009

2.370

1.798

572

 

572

Đã QT

 

- THCS Trà Phú

Nhà hiệu bộ 2 tầng

2011

2.200

1.870

330

 

330

Đã QT

 

- Tiểu học Trà Giang

08 phòng học tầng

2011

3.461

3.160

301

 

301

Đã QT

 

- Mầm non Trà Xuân

04 phòng học, nhà ăn

2013

2.500

870

950

 

950

Đang TC

 

* Huyện Tây Trà

 

 

6.000

4.740

1.060

-

1.060

 

 

- THCS Trà Thọ

Nhà hiệu bộ 2 tầng

2011

2.100

1.940

160

 

160

đã HT(*)

 

- Mầm non 28/8

04 phòng học tầng

2011

2.300

2.200

100

 

100

đã HT(*)

 

- Mm non Trà Khê

04 phòng học tầng

2013

1.600

600

800

 

800

đang TC

 

* Huyện Bình Sơn

 

 

1.200

450

700

 

700

 

 

- Tiểu học Bình An

04 phòng tầng bộ môn

2013

1.200

450

700

 

700

Đã HT

 

* Huyn Sơn Tịnh

 

 

2.300

800

800

 

800

 

 

- Tiểu học Tịnh Giang

Nhà hiệu bộ tầng

2013

2.300

800

800

 

800

Đang TC

 

* Huyn MĐức

 

 

1.600

600

500

 

500

 

 

- Mầm non Đức Phú

04 phòng học tầng

2013

1.600

600

500

 

500

 

 

*Huyn Đức Phổ

 

 

1.600

600

720

 

720

 

 

- Mầm non Phổ Phong

04 phòng học tầng

2013

1.600

600

720

 

720

Đã HT

3.2

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

 

32.029

24.310

4.517

-

4.517

 

a

Công trình chuyển tiếp

 

 

32.029

24.310

4.517

-

4.517

 

 

a.1- Sở Giáo dục và Đào tạo

 

 

15.151

10.510

2.350

-

2.350

 

 

- THPT Lý Sơn

Nhà tập đa năng

2010

2.907

2.620

 

 

-

Đã bố trí vốn ngân sách tỉnh năm 2014

 

- THPT Đinh Tiên Hoàng

Nhà ở bán trú HS tầng

2011

3.422

3.090

 

 

-

 

- DTNT tỉnh

06 phòng học tầng

2011

2.241

1.950

 

 

-

 

- DTNT Ba Tơ

Nhà hiệu bộ tầng

2012

1.081

940

 

 

-

 

- DTNT Sơn Hà

Nhà ở HS 6 phòng tầng

2013

1.500

520

900

 

900

Đã HT

 

- DTNT Tây Trà

Nhà hiệu bộ tầng

2013

2.500

870

850

 

850

Đang TC

 

- DTNT Trà Bồng

Nhà ở HS 6 phòng tầng

2013

1.500

520

600

 

600

Đang TC

 

a.2- Các trường thực hiện

 

 

16.878

13.800

2.167

-

2.167

 

 

- DTNT Ba Tơ

Nhà ở bán trú HS tầng

2010

2.175

1.850

250

 

250

Đang TC

 

- THPT Trà Bồng

Nhà học bộ môn tầng

2011

4.520

3.900

417

 

417

Đã HT

 

- DTNT Trà Bồng

Nhà học bộ môn tầng

2011

3.213

2.550

600

 

600

"

 

- THPT số 2 Nghĩa Hành

Nhà tập đa năng

2011

6.970

5.500

900

 

900

"

4

Dự án nâng cao năng lực cán bộ quản lý chương trình và giám sát đánh giá thực hiện chương trình

 

 

 

670

120

 

120

 

* Tổng mức đầu tư (TMĐT) một số dự án năm 2011 (Mần Non Ba Động, THCS Trà Thọ, Mầm Non 28/8) và các dự án năm 2013 là TMĐT như dự kiến ban đầu, chưa điều chỉnh.

 

PHỤ LỤC SỐ 8

DỰ TOÁN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2014

ĐƠN VỊ: CÔNG AN TỈNH QUẢNG NGÃI

(Kèm theo Quyết định số: 218/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT

Danh mục các chương trình, dự án

Thực hiện năm 2013

Kế hoạch năm 2014

Tổng số

Trong đó

Vốn ĐTPT

Vốn SN

A.

B.

1.

2.

3.

4.

 

Tổng số

2.709

885

0

885

1

Chương trình MTQG Phòng, chống ma túy

2.179

700

 

700

1.1

Xây dựng xã, phường, thị trấn không tệ nạn ma túy

 

52

 

52

1.2

Nâng cao hiệu quả công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện và nghiên cứu, triển khai ứng dụng, đánh giá các loại thuốc, phương pháp y học trong điều trị, phục hồi chức năng cho người nghiện ma túy

 

71

 

71

1.3

Thông tin tuyên truyền phòng, chống ma túy và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình.

 

577

 

577

2

Chương trình MTQG Phòng, chống tội phm

530

185

 

185

 

Dự án 6: Tăng cường giáo dục, truyền thông và giám sát, đánh giá thc hiện Chương trình

530

185

 

185

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 218/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu218/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành19/02/2014
Ngày hiệu lực19/02/2014
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcVăn hóa - Xã hội, Thương mại
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp
Cập nhật11 tháng trước
(08/01/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 218/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 218/QĐ-UBND 2014 kế hoạch vốn thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia Quảng Ngãi


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 218/QĐ-UBND 2014 kế hoạch vốn thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia Quảng Ngãi
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu218/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Quảng Ngãi
                Người kýLê Quang Thích
                Ngày ban hành19/02/2014
                Ngày hiệu lực19/02/2014
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcVăn hóa - Xã hội, Thương mại
                Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp
                Cập nhật11 tháng trước
                (08/01/2020)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản gốc Quyết định 218/QĐ-UBND 2014 kế hoạch vốn thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia Quảng Ngãi

                  Lịch sử hiệu lực Quyết định 218/QĐ-UBND 2014 kế hoạch vốn thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia Quảng Ngãi

                  • 19/02/2014

                    Văn bản được ban hành

                    Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                  • 19/02/2014

                    Văn bản có hiệu lực

                    Trạng thái: Có hiệu lực