Quyết định 2232/QĐ-UBND

Quyết định 2232/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La

Nội dung toàn văn Quyết định 2232/QĐ-UBND 2019 quy trình giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch tỉnh Sơn La


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2232/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 10 tháng 9 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG, QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiên cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 902/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Kế hoạch và Đầu tư;

Căn cứ Quyết định số 2231/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung thời hạn giải quyết thủ tục hành chính tại Quyết định số 902/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Kế hoạch và Đầu tư;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 373/TTr-SKHĐT ngày 26 tháng 8 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư gồm 174 quy trình, trong đó: Quy trình nội bộ liên thông UBND tỉnh gồm 34 quy trình; Quy trình nội bộ do Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt gồm 116 quy trình; Quy trình nội bộ do Phòng Tài chính, kế hoạch các huyện, thành phố phê duyệt gồm 24 quy trình (có Quy trình kèm theo).

Điều 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm lập Danh sách đăng ký tài khoản cho cán bộ, công chức, viên chức được phân công thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại các quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định này, gửi Sở Thông tin và Truyền thông để thiết lập, cấu hình điện tử; đồng thời tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ.

Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện 24 quy trình thủ tục hành chính thuộc phạm vi giải quyết của UBND cấp huyện theo Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu thi trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết đinh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Trường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- Trung tâm phục vụ hành chính công;
- Trung tâm thông tin – VPUBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, KSTTHC, N (40b).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Tráng Thị Xuân

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ

GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2232/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

A. QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG LÊN UBND TỈNH: 34 QUY TRÌNH

I. QUY TRÌNH NỘI BỘ LĨNH VỰC THẨM ĐỊNH DỰ ÁN PPP

1. Quy trình nội bộ thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất

- Đối với dự án nhóm A: Tối đa 55 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Đối với dự án nhóm B, C: Tối đa 27 ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trừ dự án BT nhóm C).

1.1. Quy trình nội bộ dự án nhóm A

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố (10 ngày); Tổ chức họp Liên ngành; kiểm tra thực địa (nếu có)

29 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

01 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, chuyển hồ sơ tới Giám đốc sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

01 ngày

B4

Xem xét và phê duyệt văn bản, hồ sơ, chuyển sang bộ phận Văn Thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo.

1/2 ngày

B5

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn thư Sở Kế hoạch và Đầu tư lấy số, lưu sổ, phát hành

Tờ trình/ Báo cáo thẩm định

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ,Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

(Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án)

20 ngày

B9

Trả hồ sơ về Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B10

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

55 ngày

1.2. Quy trình nội bộ dự án nhóm B,C

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát đầu tư

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố (05 ngày); Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra liên ngành (nếu có)

15 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận và trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt 01 ngày

1/2 ngày

B4

Xem xét và phê duyệt văn bản. Chuyển sang Bộ phận Văn thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn thư Sở Kế hoạch và Đầu tư lấy số, lưu sổ, phát hành

Tờ trình/ Báo cáo thẩm định

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển tới Văn phòng UBND tỉnh.

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo;

Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (nếu có)

07 ngày

B9

Trả hồ sơ về Bộ phận TN & TKQ của đơn vị

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B10

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm hành chính công tỉnh

Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

27 ngày

2. Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

- Đối với dự án nhóm A: Không quá 36 ngày;

- Đối với dự án nhóm B, nhóm C: Không quá 27 ngày.

2.1. Quy trình nội bộ dự án nhóm A

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2 

Pòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát đầu tư

Trưởng phòng hoặc phó phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày 

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố tham gia thẩm định (10 ngày); Tổ chức họp Liên ngành hoặc tổ chức kiểm tra thực địa (nếu có)

25 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

01 ngày

B3

Xem xét và xác nhận, chuyển Giám đốc

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

01 ngày

B4

Xem xét và ký duyệt văn bản, hồ sơ và chuyển sang Bộ phận Văn thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn thư Sở Kế hoạch và Đầu tư lấy số, lưu sổ, phát hành

Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển tới Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ,Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo;

Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (nếu có)

05 ngày

B9

Trả hồ sơ về Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm hành chính công tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B10

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

36 ngày

2.2. Quy trình nội bộ dự án nhóm B, C

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát đầu tư

Trưởng phòng hoặc phó phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố tham gia thẩm định (08 ngày); Tổ chức họp Liên ngành hoặc tổ chức kiểm tra thực địa (nếu có)

16 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

01 ngày

B3

Xem xét và xác nhận, chuyển Giám đốc

Lãnh đạo Sở phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

01 ngày

B4

Xem xét và phê duyệt, chuyển Bộ phận Văn thư sở

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Chuyển trả kết quả tới Bộ phận TN&TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm hành chính công

Bộ phận Văn thư của Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phát hành

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển tới Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ,Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo;

Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (nếu có)

05 ngày

B9

Chuyển kết quả về Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm hành chính công tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B10

Trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tờ trình/ Báo cáo thẩm định

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

27 ngày

3. Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất

- Đối với dự án nhóm A: Không quá 36 ngày;

- Đối với dự án nhóm B, nhóm C: Không quá 27 ngày.

3.1. Quy trình nội bộ dự án nhóm A

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát đầu tư

Trưởng phòng hoặc phó phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố tham gia thẩm định (10 ngày); Tổ chức họp Liên ngành hoặc tổ chức kiểm tra thực địa (nếu có)

25 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

01 ngày

B3

Xem xét và xác nhận, chuyển Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

01 ngày

B4

Xem xét và phê duyệt hồ sơ, chuyển Bộ phận Văn thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Chuyển hồ sơ, VB được duyệt tới Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bộ phận Văn thư của Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu số, phát hành VB

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển tới Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh; Lãnh đạo UBND tỉnh

Hồ sơ,Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo;

Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (nếu có)

05 ngày

B9

Chuyển kết quả tới Bộ phận TN&TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B10

Trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

36 ngày

3.2. Quy trình nội bộ dự án nhóm B, C

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ -Trung tâm Phục vụ HC công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát đầu tư

Trưởng phòng hoặc phó phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố tham gia thẩm định (10 ngày); Tổ chức họp Liên ngành hoặc tổ chức kiểm tra thực địa (nếu có)

16 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

01 ngày

B3

Xem xét và xác nhận, chuyển hồ sơ tới Giám Đốc sở

Lãnh đạo Sở phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

01 ngày

B4

Xem xét, phê duyệt và Chuyển hồ sơ tới Bộ phận Văn thư Sở

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Chuyển hồ sơ và VB được duyệt tới Bộ phận TN&TKQ Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bộ phận Văn thư của Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu số, phát hành VB

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển tới Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ,Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo;

Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (nếu có)

05 ngày

B9

Chuyển kết quả tới Bộ phận TN&TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B10

Trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ của Sở KH&ĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tờ trình/Báo cáo thẩm định

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

27 ngày

II. QUY TRÌNH NỘI BỘ LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 57/2018/NĐ-CP NGÀY 17 THÁNG 4 NĂM 2018 CỦA CHÍNH PHỦ - 02 QUY TRÌNH

- Đối với cam kết hỗ trợ vốn từ ngân sách tỉnh: 15 ngày làm việc

- Đối với cam kết hỗ trợ vốn từ ngân sách Trung ương: 30 ngày làm việc

1. Quy trình nội bộ cam kết hỗ trợ vốn từ ngân sách tỉnh

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ, tổng hợp trình lãnh đạo phòng

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Đăng ký kinh doanh

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố thẩm định (03 ngày); Tổ chức họp Liên ngành (nếu có)

6,5 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, chuyển tới Giám đốc

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét, ký duyệt văn bản, hồ sơ, Chuyển tới Bộ Phận Văn Thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B5

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ Sở Kế hoạch và ĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn thư của Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ phát hành văn bản

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận TN & TKQ Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B7

Chuyển hồ sơ về Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh;

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

04 ngày

B9

Trả kết quả về Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B10

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày

2. Quy trình nội bộ cam kết hỗ trợ vốn từ ngân sách Trung ương

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/4 ngày

B2

Phòng Đăng ký kinh doanh

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố; Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra liên ngành (Nếu có)

10 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét, phê duyệt, chuyển hồ sơ tới Bộ phận Văn thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B5

Chuyển sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận văn thư của Sở Kế hoạch và Đầu tư lưu sổ, phát hành văn bản

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/4 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/4 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/4 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ,Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án.

04 ngày

B9

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Bộ ngành TW

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

B9

Liên thông (chờ kết quả liên thông)

12 ngày

B10

Trả hồ sơ về Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B11

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

30 ngày

III. QUY TRÌNH NỘI BỘ TTHC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DO NHÀ NƯỚC LÀM CHỦ SỞ HỮU

1. Thành lập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập

Thời gian giải quyết: 40 ngày làm việc

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN & TKQ - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Đăng ký kinh doanh

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố, các Bộ, ngành TW; Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra liên ngành (Nếu có)

20 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình; Dự thảo đề án thành lập; Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B3

Xem xét xác nhận, chuyển hồ sơ tới Giám đốc

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình; Dự thảo đề án thành lập;Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đã ký duyệt về Bộ phận Văn thư Sở

Giám đốc sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình; Dự thảo đề án thành lập; Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Bàn giao hồ sơ đã ký duyệt Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phát hành văn bản

Tờ trình/Báo cáo thẩm định

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình; Dự thảo đề án thành lập; Văn bản chỉ đạo; Ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển tới Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình; Dự thảo đề án thành lập; Văn bản chỉ đạo; Ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình; Báo cáo Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đề án thành lập; Văn bản chỉ đạo; Ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định theo ý kiến của Thủ tướng hoặc tổ chức họp liên ngành (Nếu có)

15 ngày

B9

Trả hồ sơ về Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B10

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

40 ngày

2. Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập, hoặc được giao quản lý

- Thời gian đang giải quyết: 30 ngày làm việc

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Đăng ký kinh doanh

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố; Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra liên ngành (Nếu có)

18 ngày

Trưởng phòng: Xem xét và ký nhận và chuyển tới lãnh đọa phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

01 ngày

B3

Xem xét, xác nhận và chuyển tới Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

01 ngày

B4

Xem xét, phê duyệt văn bản và chuyển hồ sơ đã ký duyệt đến Bộ phận Văn thư Sở

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B5

Bàn giao Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phát hành văn bản

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển tới Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ,Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; Bổ sung nội dung thẩm định theo ý kiến của Thủ tướng hoặc tổ chức họp liên ngành (Nếu có)

05 ngày

B9

 

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B10

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

30 ngày

3. Chia, tách công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý

Thời gian giải quyết: 50 ngày làm việc

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Đăng ký kinh doanh

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công nhiệm vụ

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố; Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có)

27 ngày

Lãnh đạo phòng: Xem xét, thẩm định trình Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

01 ngày

B3

Xem xét, thẩm định, xác nhận và chuyển tới Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

01 ngày

B4

Xem xét và phê duyệt văn bản, chuyển hồ sơ đã ký duyệt đến Bộ phận Văn thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B5

Bàn giao Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại TT phục vụ HCC tỉnh

Bộ phận Văn Thư vào số, lưu sổ, phát hành văn bản

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển tới Văn phòng UBDN tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ,Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; Bổ sung nội dung thẩm định theo ý kiến của Thủ tướng hoặc tổ chức họp liên ngành (nếu có)

17 ngày

B9

Trả hồ sơ về Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B10

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

50 ngày

4. Tạm ngừng kinh doanh Công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập

- Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Đăng ký kinh doanh

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố tham gia thẩm định (05 ngày); Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra liên ngành (nếu có)

10 ngày

Trưởng phòng: Xem xét, thẩm định, trình Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B3

Xem xét, thẩm định, xác nhận, chuyển tới Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét và phê duyệt văn bản, Chuyển hồ sơ đã ký duyệt đến Bộ phận Văn thư

Giám đốc sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B5

Bàn giao hồ sơ đã ký duyệt về Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phát hành văn bản

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và ĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển tới Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; Bổ sung nội dung thẩm định theo ý kiến của Thủ tướng hoặc tổ chức họp liên ngành (Nếu có)

10 ngày

B9

Trả hồ sơ về Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B10

Trả kết quả tới khách hàng

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

25 ngày

5. Giải thể công ty TNHH một thành viên

- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Đăng ký kinh doanh

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố; Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra liên ngành (nếu có)

17 ngày

Trưởng phòng: Xem xét và ký nhận, trình Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận chuyển hồ sơ tới Giám đốc sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét và phê duyệt văn bản. Chuyển hồ sơ đã ký duyệt đến Bộ phận Văn thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B5

Bàn giao hồ sơ đã ký duyệt về Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ và phát hành văn bản.

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển tới Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ,Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; Bổ sung nội dung thẩm định theo ý kiến của Thủ tướng hoặc tổ chức họp liên ngành (nếu có)

08 ngày

B9

Trả hồ sơ về Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B10

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

30 ngày

 

 

 

 

 

 

IV. QUY TRÌNH NỘI BỘ LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM

1. Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp GCN đăng ký đầu tư)

- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 32 ngày làm việc

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ HC công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố; Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra thực địa (nếu có)

20 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

01 ngày

B3

Xem xét và xác nhận trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đã ký duyệt đến Bộ phận Văn thư Sở

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Bàn giao hồ sơ đã ký duyệt về Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phát hành văn bản

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ tới Văn phòng UBDN tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh;

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (Nếu có)

06 ngày

B9

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B10

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

32 ngày

2. Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 57 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ HCC công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố; Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra thực địa (nếu có)

22 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

01 ngày

B3

Xem xét, xác nhận và trình hồ sơ tới Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét, phê duyệt văn bản và Chuyển hồ sơ đã ký duyệt đến Bộ phận Văn thư

Giám đốc sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Bàn giao hồ sơ đã ký duyệt về Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phát hành văn bản.

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển tới Văn phòng của UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt;Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (Nếu có)

07 ngày

B9

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Bộ ngành TW

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B10

Liên thông (chờ kết quả liên thông)

22 ngày

B11

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ củaVăn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

57 ngày

3. Quy trình nội bộ thủ tục trình Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

Thời gian giải quyết: 90 ngày làm việc

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố; Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra thực địa (nếu có)

34 ngày

Trưởng phòng: Xem xét toàn bộ hồ sơ, trình lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

01 ngày

B3

Xem xét, xác nhận và trình Giám đốc

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B4

Xem xét và phê duyệt văn bản; Chuyển hồ sơ về Bộ phận Văn thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Bàn giao hồ sơ đã ký duyệt về Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và ĐT tại TT phục vụ HCC tỉnh

Bộ phận Văn Thư Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phát hành văn bản.

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và ĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ tới Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B8

Thẩm định, giải quyết hồ sơ và ký ban hành; gửi kết quả tới Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn phòng UBND tỉnh

Lãnh đạo UBND tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt. Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (Nếu có)

10 ngày

B9

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Bộ ngành TW

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B10

Liên thông (chờ kết quả liên thông)

40 ngày

B11

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ củaVăn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

90 ngày

4. Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

- Đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh: 22 ngày làm việc

- Đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ: 52 ngày làm việc

4.1. Quy trình nội bộ thủ tục Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố tham gia thẩm định (06 ngày); Tổ chức họp liên ngành hoặc tổ chức thực địa dự án (nếu có)

13 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận chuyển tới Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét, phê duyệt văn bản chuyển hồ sơ đã ký duyệt về Bộ phận Văn thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B5

Bàn giao hồ sơ, kết quả tới Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư Sở Kế hoạch và Đầu tư vào sộ, lưu sổ, ban hành Văn bản

Tờ trình/ Báo cáo thẩm định

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyển hồ sơ, Tờ trình/Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B7

Chuyển hồ sơ tới Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (nếu có)

04 ngày

B9

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B10

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và ĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

22 ngày

4.2. Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố tham gia thẩm định (10 ngày); Tổ chức họp liên ngành hoặc tổ chức thực địa dự án (nếu có)

20 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

01 ngày

B3

Xem xét, xác nhận trình tới Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét, phê duyệt văn bản và chuyển hồ sơ đã duyệt tới Bộ phận Văn Thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư vào sổ, lưu văn bản

Tờ trình/ Báo cáo thẩm định

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ chuyển hồ sơ tới Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B8

Thẩm định, giải quyết hồ sơ và ký ban hành

Văn phòng UBND tỉnh; Lãnh đạo UBND tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (Nếu có)

04 ngày

B9

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Bộ ngành TW

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B10

Liên thông (chờ kết quả liên thông)

22 ngày

B11

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ củaVăn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và ĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

52 ngày

5. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Thời gian giải quyết: 23 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố tham gia thẩm định (05 ngày); Tổ chức họp Liên ngành hoặc tổ chức đi thực địa (Nếu có)

12 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B3

Xem xét, thẩm định trình Lãnh đạo phụ trách khối

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét, phê duyệt văn bản và chuyển hồ sơ đã duyệt tới Bộ phận Văn Thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Chuyển hồ sơ đã được duyệt sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phát hành văn bản

Tờ trình/ Báo cáo thẩm định

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ tới Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (Nếu có)

05 ngày

B9

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B10

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

23 ngày

6. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

Thời gian giải quyết: 52 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố tham gia thẩm định (10 ngày); Tổ chức họp Liên ngành hoặc tổ chức đi thực địa (Nếu có)

20 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

01 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét, phê duyệt văn bản và chuyển hồ sơ đã duyệt tới Bộ phận Văn Thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn thư Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phát hành văn bản

Tờ trình/ Báo cáo thẩm định

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (Nếu có)

04 ngày

B9

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Bộ ngành TW

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B10

Liên thông Bộ KHĐT và Chính phủ (chờ kết quả liên thông)

22 ngày

B11

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ củaVăn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

52 ngày

7. Chuyển nhượng dự án đầu tư

- Đối với dự án thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh: Không quá 28 ngày;

- Đối với dự án thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ: Không quá 47 ngày.

7.1. Quy trình nội bộ hồ sơ chuyển nhượng dự án thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố tham gia ý kiến (10 ngày). Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có)

19 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét, phê duyệt văn bản và chuyển hồ sơ đã duyệt tới Bộ phận Văn Thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B5

Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phát hành văn bản.

Tờ trình/ Báo cáo thẩm định

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ tới Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

04 ngày

B9

Gửi kết quả tới Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B10

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

28 ngày

7.2. Quy trình nội bộ hồ sơ chuyển nhượng dự án thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư Thủ tướng Chính phủ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố tham gia ý kiến (07 ngày); Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có)

15 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

01ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét, phê duyệt văn bản và chuyển hồ sơ đã duyệt tới Bộ phận Văn Thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phá hành văn bản

Tờ trình/ Báo cáo thẩm định

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và ĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ tới Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B8

Thẩm định, giải quyết hồ sơ và ký ban hành và chuyển hồ sơ tới Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn phòng UBND tỉnh; Lãnh đạo UBND tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (nếu có )

04 ngày

B9

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Bộ ngành TW

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B10

Liên thông (chờ kết quả liên thông)

22 ngày

B11

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ củaVăn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và ĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

47 ngày

8. Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư

Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố (07 ngày); Tổ chức họp Liên ngànhhoặc tổ chức đi thực địa (Nếu có)

20 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét, phê duyệt văn bản và chuyển hồ sơ đã duyệt tới Bộ phận Văn Thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư của Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phát hành văn bản

Tờ trình/ Báo cáo thẩm định

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển tới Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (nếu có)

05 ngày

B9

Gửi kết quả tới Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B10

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

30 ngày

V. QUY TRÌNH NỘI BỘ LĨNH VỰC TIẾP NHẬN VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA)

1. Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản.

- Đối với dự án quan trọng quốc gia: Không quá 90 ngày;

- Đối với dự án nhóm A: Không quá 40 ngày;

- Đối với dự án nhóm B: Không quá 30 ngày;

- Đối với dự án nhóm C, dự án hỗ trợ kỹ thuật và chương trình, dự án khác: Không quá 20 ngày.

1.1. Quy trình nội bộ dự án quan trọng quốc gia

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND các huyện, thành phố liên quan (05 ngày); Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có)

10 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B4

Xem xét, phê duyệt văn bản và chuyển hồ sơ đã duyệt tới Bộ phận Văn Thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B5

Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phát hành văn bản.

Tờ trình/ Báo cáo thẩm định + Hồ sơ

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển tới Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (nếu có)

05 ngày

B9

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Bộ ngành TW

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B10

Liên thông (chờ kết quả liên thông)

70 ngày

B11

Chuyển kết quả tới Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B12

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

90 ngày

1.2. Quy trình nội bộ dự án nhóm A

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố (05 ngày); Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có)

10 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét, phê duyệt văn bản và chuyển hồ sơ đã duyệt tới Bộ phận Văn Thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư của Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phát hành văn bản

Tờ trình/ Báo cáo thẩm định

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ tới Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (nếu có)

4,5 ngày

B9

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Bộ ngành TW

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B10

Liên thông (chờ kết quả liên thông)

20 ngày

B11

Gửi kết quả tới Bộ phận TN & TKQ Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B12

Trả kết quả tới khách hàng

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và ĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

40 ngày

1.3. Quy trình nội bộ dự án nhóm B

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN & TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố (05 ngày); Tổ chức họp Liên ngành

10 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

01 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét, phê duyệt văn bản và chuyển hồ sơ đã duyệt tới Bộ phận Văn Thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phát hành văn bản

Tờ trình/ Báo cáo thẩm định

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển tới Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (Nếu có)

04 ngày

B9

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Bộ ngành TW

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B10

Liên thông (chờ kết quả liên thông)

10 ngày

B9

Chuyển hồ sơ Bộ phận TN & TKQ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B10

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

30 ngày

1.4. Quy trình nội bộ dự án nhóm C, dự án hỗ trợ kỹ thuật và chương trình, dự án khác

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND các huyện, thành phố liên quan (05 ngày);Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có)

10 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét, phê duyệt văn bản và chuyển hồ sơ đã duyệt tới Bộ phận Văn Thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phát hành văn bản

Tờ trình/ Báo cáo thẩm định

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển tới phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án

5 ngày

B9

Chuyển Kết quả tới Bộ phận TN & TKQ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B10

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và ĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

20 ngày

2. Lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng.

Thời gian giải quyết: 30 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN & TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND các huyện, thành phố liên quan (07 ngày);Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có)

20 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét, phê duyệt văn bản và chuyển hồ sơ đã duyệt tới Bộ phận Văn Thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phát hành văn bản

Tờ trình/ Báo cáo thẩm định

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển tới Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (nếu có)

05 ngày

B9

Chuyển kết quả tới Bộ phận TN & TKQ Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B10

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

30 ngày

3. Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hàng năm

Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN & TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố (07 ngày); Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có)

20 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét, phê duyệt văn bản và chuyển hồ sơ đã duyệt tới Bộ phận Văn Thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phát hành văn bản.

Tờ trình/ Báo cáo thẩm định

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ tới Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (Nếu có)

05 ngày

B9

Chuyển kết quả tới Bộ phận TN & TKQ Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B10

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

30 ngày

4. Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt văn kiện dự án, hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại

Thời gian giải quyết: 20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND các huyện, thành phố liên qua (05 ngày); Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có)

10 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét, phê duyệt văn bản và chuyển hồ sơ đã duyệt tới Bộ phận Văn Thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phát hành văn bản

Tờ trình/ Báo cáo thẩm định

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển tới Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (Nếu có)

05 ngày

B9

Chuyển hồ sơ Bộ phận TN & TKQ Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B10

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và ĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

20 ngày

VI. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC TIẾP NHẬN NGUỒN VỐN PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI (NGO)- 04 QUY TRÌNH

1. Tiếp nhận dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng nguồn viện trợ phi chính phủ nước ngoài (NGO)

Thời gian giải quyết: 20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN & TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố (05 ngày); Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có)

10 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét, phê duyệt văn bản và chuyển hồ sơ đã duyệt tới Bộ phận Văn Thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phát hành văn bản

Tờ trình/ Báo cáo thẩm định

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ tới Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (Nếu có)

05 ngày

B9

Chuyển kết quả tới Bộ phận TN & TKQ Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B10

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

20 ngày

2. Tiếp nhận dự án đầu tư sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (NGO)

Thời gian đang thực hiện: 20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố (05 ngày); Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có)

10 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét, phê duyệt văn bản và chuyển hồ sơ đã duyệt tới Bộ phận Văn Thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phát hành văn bản

Tờ trình/ Báo cáo thẩm định

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ tới Văn phòng UBND tỉnh.

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (Nếu có)

05 ngày

B9

Chuyển kết quả tới Bộ phận TN & TKQ Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B10

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

20 ngày

3. Tiếp nhận chương trình sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài

Thời gian giải quyết: 20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố (05 ngày); Tổ chức họp liên ngành (Nếu có)

10 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét, phê duyệt văn bản và chuyển hồ sơ đã duyệt tới Bộ phận Văn Thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phát hành văn bản

Tờ trình/ Báo cáo thẩm định

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ tới Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (Nếu có)

05 ngày

B9

Chuyển kết quả tới Bộ phận TN & TKQ Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B10

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

20 ngày

4. Tiếp nhận nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (NGO) dưới hình thức phi dự án.

Thời gian giải quyết: 20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố (05 ngày); Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có)

10 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B3

Xem xét và phê duyệt văn bản

Lãnh đạo Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Chuyển hồ sơ đã được phê duyệt tới Bộ phận Văn thư Sở Kế hoạch và Đầu tư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phát hành văn bản

Tờ trình/ Báo cáo thẩm định

1/2 ngày

B6

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B8

Liên thông Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (Nếu có)

05 ngày

B9

Chuyển hồ sơ Bộ phận TN & TKQ Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B10

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

20 ngày

B. QUY TRÌNH NỘI BỘ DO SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THỤ LÝ GIẢI QUYẾT

I. LĨNH VỰC VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA

Mục I. THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG QUỸ KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO

1. Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo.

Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN & TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Đăng ký kinh doanh

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

10 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

01 ngày

B3

Chuyển kết quả sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Phòng Đăng ký kinh doanh

Hồ sơ DN và Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

1/2 ngày

B4

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ DN và Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

13 ngày

2. Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Đăng ký kinh doanh

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

10 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

01 ngày

B5

Chuyển kết quả sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Phòng Đăng ký kinh doanh

Hồ sơ DN và Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

1/2 ngày

B6

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ DN và Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

13 ngày

3. Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Đăng ký kinh doanh

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

10 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

01 ngày

B3

Chuyển kết quả sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Phòng Đăng ký kinh doanh

Hồ sơ DN và Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

1/2 ngày

B4

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ DN và Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

13 ngày

4. Thông báo giải thể kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Đăng ký kinh doanh

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

10 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

01 ngày

B3

Chuyển kết quả sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm hành chính công tỉnh

Phòng Đăng ký kinh doanh

Hồ sơ DN và Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

1/2 ngày

B4

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ DN và Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

13 ngày

5. Thủ tục thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư

Thời gian đang thực hiện: 15 ngày làm việc

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Đăng ký kinh doanh

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Hồ sơ DN và dự thảo văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

12 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ DN và dự thảo văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

01 ngày

B3

Chuyển kết quả sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Phòng Đăng ký kinh doanh

Hồ sơ DN và văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

1/2 ngày

B4

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ DN và Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày

Mục II. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ TƯ VẤN

1. Thủ tục đề nghị hỗ trợ sử dụng dịch vụ tư vấn

Thời gian đang thực hiện: 15 ngày làm việc

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Đăng ký kinh doanh

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

12 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

01 ngày

B3

Chuyển kết quả sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Phòng Đăng ký kinh doanh

Hồ sơ DN và Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

1/2 ngày

B4

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ DN và Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày

2. Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp

Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

 

1/4 ngày

B2

Phòng chuyên môn

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

1/2 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

1/2 ngày

B3

Chuyển kết quả sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Phòng Đăng ký kinh doanh

Hồ sơ DN và Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

1/4 ngày

B4

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ DN và Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện

02 ngày

II. QUY TRÌNH NỘI BỘ LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM

1. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư.

Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/4 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Hồ sơ và Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo GCNĐKĐT và văn bản liên quan

01 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ và Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo GCNĐKĐT và văn bản liên quan

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ và Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo GCNĐKĐT và văn bản liên quan

 

B4

Xem xét, phê duyệt văn bản và chuyển hồ sơ đã duyệt tới Bộ phận Văn Thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ và Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo GCNĐKĐT và văn bản liên quan

1/2 ngày

B7

Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phát hành văn bản

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

1/4 ngày

B8

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày

2. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố (05 ngày); Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có )

11 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

01 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B4

Xem xét, phê duyệt văn bản và chuyển hồ sơ đã duyệt tới Bộ phận Văn Thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phát hành văn bản

Giấy CNĐKĐT/Văn bản chỉ đạo/ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B6

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Giấy CNĐKĐT/Văn bản chỉ đạo/ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày

3. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư (Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ chỉ nhà đầu tư)

Thời gian đang thực hiện: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/4 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Hồ sơ, Tờ trình/Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

01 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

B4

Xem xét, phê duyệt văn bản và chuyển hồ sơ đã duyệt tới Bộ phận Văn Thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

B5

Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn Thư Sở Kế hoạch và Đầu tư vào số, lưu sổ, phát hành văn bản

Giấy CNĐKĐT/Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

B6

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày

4. Điều chỉnh địa điểm, nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án đầu tư không thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư).

Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/4 ngày

B2

 

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố (03 ngày); Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có)

7,5 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét và ký duyệt. chuyển sang Bộ phận Văn thư

Giám đốc sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn thư sở Kế hoạch và Đầu tư lấy số, lưu sổ, phát hành

Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

B8

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở KH và ĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Giấy CNĐKĐT /Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện

10 ngày

5. Chuyển nhượng dự án đầu tư (đối với dự án hoạt động theo Giấy CNĐKĐT)

Thời gian giải quyết: Không quá 10 ngày làm việc

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/4 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND các huyện, thành phố liên quan; Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có)

7,5 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét và ký duyệt. chuyển sang Bộ phận Văn thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn thư Sở Kế hoạch và Đầu tư lấy số, lưu sổ, phát hành

Giấy CNĐKĐT/Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

B6

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Giấy CNĐKĐT/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện

10 ngày

6. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế

Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN & TKQ - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND các huyện, thành phố liên quan; Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có)

11,5 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét và ký duyệt. chuyển sang Bộ phận Văn thư

Lãnh đạo sở

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn thư Sở Kế hoạch và Đầu tư lấy số, lưu sổ, phát hành

Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B6

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm hành chính công tỉnh

Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày

7. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài

Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND các huyện, thành phố liên quan; Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có)

11,5 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét và ký duyệt. chuyển sang Bộ phận Văn thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B5

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn thư Sở Kế hoạch và Đầu tư lấy số, lưu sổ, phát hành

Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B6

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày

8. Giãn tiến độ đầu tư

Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

 

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND các huyện, thành phố liên quan; Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có)

11 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

01 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B4

Xem xét và ký duyệt. chuyển sang Bộ phận Văn thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B5

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn thư Sở Kế hoạch và Đầu tư lấy số, lưu sổ, phát hành

Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B6

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày

9. Đăng ký Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN & TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

 

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND các huyện, thành phố liên quan; Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có)

11,5 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B4

Xem xét và ký duyệt. chuyển sang Bộ phận Văn thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B5

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn thư Sở Kế hoạch và Đầu tư lấy số, lưu sổ, phát hành

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B6

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày

10. Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

 

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND các huyện, thành phố liên quan; Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có)

11,5 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B4

Xem xét và ký duyệt. chuyển sang Bộ phận Văn thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B5

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn thư Sở Kế hoạch và Đầu tư lấy số, lưu sổ, phát hành

Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B6

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày

11. Cấp Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương

Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/4 ngày

B2

 

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định và Các văn bản liên quan; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

01 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

B4

Xem xét và ký duyệt, chuyển sang Bộ phận Văn thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

B5

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn thư Sở Kế hoạch và Đầu tư lấy số, lưu sổ, phát hành

Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4ngày

B6

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày

12. Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài.

Thời gian đang thực hiện: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/4 ngày

B2

 

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND các huyện, thành phố liên quan; Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có)

12 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

01 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B4

Xem xét và ký duyệt. chuyển sang Bộ phận Văn thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B5

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn thư Sở Kế hoạch và Đầu tư lấy số, lưu sổ, phát hành

Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/4 ngày

B6

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày

13. Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư

Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/4 ngày

B2

 

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Hồ sơ và Các văn bản liên quan; dự thảo Thông báo/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

01 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Thông báo/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo thông báo/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

B4

Xem xét và ký duyệt, chuyển sang Bộ phận Văn thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo thông báo/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

B5

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn thư Sở Kế hoạch và Đầu tư lấy số, lưu sổ, phát hành

Thông báo/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

B6

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Thông báo/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày

14. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/4 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Hồ sơ và Các văn bản liên quan; dự thảo Thông báo/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

01 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Thông báo/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo thông báo/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

B4

Xem xét và ký duyệt. chuyển sang Bộ phận Văn thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo thông báo/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

B5

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn thư Sở Kế hoạch và Đầu tư lấy số, lưu sổ, phát hành

Thông báo/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

B6

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Thông báo/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày

15. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/4 ngày

B2

 

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định và Các văn bản liên quan; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

01 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

B4

Xem xét và ký duyệt, chuyển sang Bộ phận Văn thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

B5

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn thư Sở Kế hoạch và Đầu tư lấy số, lưu sổ, phát hành

Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4ngày

B6

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày

16. Hiệu định thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/4 ngày

B2

 

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Hồ sơ và Các văn bản liên quan; dự thảo Thông báo/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

01 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Thông báo/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/2 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo thông báo/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

B4

Xem xét và ký duyệt. chuyển sang Bộ phận Văn thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo thông báo/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

B5

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn thư Sở Kế hoạch và Đầu tư lấy số, lưu sổ, phát hành

Thông báo/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

B6

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Thông báo/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày

17. Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Thời gian giải quyết: 01 ngày làm việc (ngay khi nhận được thông báo)

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/4 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/2 ngày

B3

Thụ lý Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nộp lại

Chuyên viên được phân công

Lưu Hồ sơ

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

01 ngày

18. Cung cấp thông tin về dự án đầu tư

Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN & TKQ - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

 

1/4 ngày

B2

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Hồ sơ và Các văn bản liên quan; dự thảo Thông báo/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

2,5 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Thông báo/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

01 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo thông báo/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

B4

Xem xét và ký duyệt. chuyển sang Bộ phận Văn thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo thông báo/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

B5

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn thư Sở Kế hoạch và Đầu tư lấy số, lưu sổ, phát hành

Thông báo/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

B6

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Thông báo/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày

III. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC TIẾP NHẬN VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA)

1. Xác nhận chuyên gia

Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/4 ngày

B2

 

Phòng Kinh tế đối ngoại

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND các huyện, thành phố liên quan; Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có)

12 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

01 ngày

B3

Xem xét, xác nhận, trình Giám đốc Sở

Lãnh đạo phụ trách khối

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B4

Xem xét và ký duyệt. chuyển sang Bộ phận Văn thư

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo

1/2 ngày

B5

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bộ phận Văn thư Sở Kế hoạch và Đầu tư lấy số, lưu sổ, phát hành

Quyết định/Văn bản chỉ đạo

1/4 ngày

B6

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định/Văn bản chỉ đạo

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày

IV. QUY TRÌNH NỘI BỘ LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ VÀ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP

1. Quy trình nội bộ chung cho đăng ký và hoạt động của doanh nghiệp: 60 TTHC tương đương 60 quy trình nội bộ

Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN & TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/4 ngày

B2

Phòng chuyên môn

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD

01 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD

B3

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Phòng Đăng ký kinh doanh

Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD

1/4 ngày

B4

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Giấy CNĐKKD

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện

02 ngày

2. Quy trình nội bộ chung cho lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội: 09 thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN & TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/4 ngày

B2

Phòng Đăng ký kinh doanh

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD

01 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD

B3

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Phòng Đăng ký kinh doanh

Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD

1/4 ngày

B4

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Giấy CNĐKKD

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện

02 ngày

3. Quy trình nội bộ chung cho lĩnh vực Thành lập và hoạt động của Liên Hiệp hợp tác xã và Quỹ tín dụng nhân dân: 19 thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN & TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/4 ngày

B2

Phòng Đăng ký kinh doanh

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

01 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

01 ngày

B3

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Phòng Đăng ký kinh doanh

Hồ sơ DN và Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

1/4 ngày

B4

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn bản gửi Công ty thực hiện quản lý quỹ

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày

C. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ THỤ LÝ, GIẢI QUYẾT: 24 QUY TRÌNH

I. QUY TRÌNH NỘI BỘ LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH: 05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TƯƠNG ĐƯƠNG 05 QUY TRÌNH NỘI BỘ

Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN & TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/4 ngày

B2

Phòng Tài chính và Kế hoạch

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD

01 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD

B3

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Phòng Đăng ký kinh doanh

Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD

1/4 ngày

B4

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Giấy CNĐKKD

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện

02 ngày

II. QUY TRÌNH NỘI BỘ LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ: 19 THỦ TỤC TƯƠNG ĐƯƠNG 19 QUY TRÌNH NỘI BỘ

Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

STT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/4 ngày

B2

Phòng Tài chính và Kế hoạch

Trưởng phòng

Hồ sơ và ý kiến phân công

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ

01 ngày

Trưởng phòng

Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ

01 ngày

B5

Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Phòng Đăng ký kinh doanh

Hồ sơ DN và Văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ

1/4 ngày

B6

Trả kết quả

Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2232/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu2232/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành10/09/2019
Ngày hiệu lực10/09/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Đầu tư
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật2 tháng trước
(07/10/2019)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 2232/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 2232/QĐ-UBND 2019 quy trình giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch tỉnh Sơn La


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 2232/QĐ-UBND 2019 quy trình giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch tỉnh Sơn La
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu2232/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Sơn La
                Người kýTráng Thị Xuân
                Ngày ban hành10/09/2019
                Ngày hiệu lực10/09/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Đầu tư
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật2 tháng trước
                (07/10/2019)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 2232/QĐ-UBND 2019 quy trình giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch tỉnh Sơn La

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 2232/QĐ-UBND 2019 quy trình giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch tỉnh Sơn La

                      • 10/09/2019

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 10/09/2019

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực