Quyết định 2263/QĐ-UBND

Quyết định 2263/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng

Nội dung toàn văn Quyết định 2263/QĐ-UBND 2018 Kế hoạch sử dụng đất huyện Bảo Lâm Cao Bằng 2019


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2263/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN BẢO LÂM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi Trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 01/2017/NĐ-CP Luật đất đai">33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2726/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Bảo Lâm với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019: Theo Biểu 06/CH;

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019: Theo Biểu 07/CH;

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019: Theo Biểu 08/CH;

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019: Theo Biểu 09/CH;

5. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019; bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2019.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đã được phê duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Bảo Lâm và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trung Thảo

 

BIỂU 06/CH: KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN BẢO LÂM - TỈNH CAO BẰNG

Đơn vị tính : ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Pác Miầu

Xã Đức Hạnh

Xã Lý Bôn

Xã Nam Cao

Xã Nam Quang

Xã Vĩnh Quang

Xã Quảng Lâm

I

LOẠI ĐẤT

 

91.306,15

3.692,63

8.922,84

11.679,58

7.546,00

4.780,68

5.645,67

7.995,95

1

Đất nông nghiệp

NNP

81.569,90

3.049,11

7.631,33

11.245,52

6.456,29

4.406,44

4.760,90

7.279,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.398,66

97,87

500,22

248,23

197,01

218,70

280,88

279,89

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,29

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15.374,95

599,13

1.405,65

915,11

550,70

639,58

879,53

1.566,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

687,92

62,05

67,82

43,28

27,30

40,75

59,89

44,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

62.019,97

2.288,97

5.607,33

10.038,43

5.680,10

3.501,75

3.538,14

5.386,28

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

50,13

-

50,13

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

38,26

1,08

0,17

0,48

1,18

5,66

2,45

2,53

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.799,31

396,06

245,79

377,36

206,62

256,94

229,94

386,89

2.1

Đất quốc phòng

CQP

31,50

1,27

2,47

1,50

2,00

1,60

1,90

3,26

2.2

Đất an ninh

CAN

0,70

0,70

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,09

0,09

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

18,86

0,36

-

0,16

0,40

17,94

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

121,21

14,19

-

0,87

-

1,52

-

0,72

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.075,35

221,05

139,15

270,00

119,57

152,43

157,29

219,38

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,97

1,97

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

561,42

-

44,65

58,80

25,60

23,61

34,10

45,44

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,45

42,45

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,36

3,56

0,24

0,08

0,29

1,06

0,26

0,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,08

-

-

-

-

0,01

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

39,38

5,88

0,72

3,10

-

5,67

1,16

0,45

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,91

1,79

-

0,22

-

0,47

-

0,12

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,52

0,38

0,50

0,43

0,29

0,30

0,20

0,41

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,64

0,62

-

-

-

0,13

-

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

887,94

101,76

57,72

42,20

58,47

50,67

34,97

116,73

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,93

-

0,34

-

-

1,52

0,06

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.936,94

247,46

1.045,72

56,70

883,09

117,31

654,82

329,37

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

-

247,46

-

-

-

-

-

-

Đơn vị tính : ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thạch Lâm

Xã Tân Việt

Xã Vĩnh Phong

Xã Mông Ân

Xã Thái Học

Xã Thái Sơn

Xã Yên Thổ

I

LOẠI ĐẤT

 

91.306,15

9.297,33

2.489,60

6.554,06

5.935,29

4.593,75

4.727,42

7.445,35

1

Đất nông nghiệp

NNP

81.569,90

8.581,79

2.210,75

5.980,23

5.352,43

4.021,71

4.181,25

6.412,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.398,66

184,34

38,68

211,71

170,18

187,46

190,33

593,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,29

-

-

-

-

9,29

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15.374,95

3.435,55

255,33

763,14

969,20

1.450,74

889,56

1.054,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

687,92

16,20

7,09

46,78

30,42

63,37

44,26

134,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

62.019,97

4.943,84

1.908,95

4.957,13

4.181,73

2.316,69

3.054,59

4.616,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

50,13

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

38,26

1,87

0,70

1,47

0,90

3,46

2,51

13,80

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.799,31

331,69

106,74

137,76

265,98

252,21

158,29

447,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

31,50

-

-

3,20

3,80

0,90

2,20

7,40

2.2

Đất an ninh

CAN

0,70

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,09

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

18,86

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

121,21

-

53,75

-

-

50,16

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.075,35

75,68

30,83

93,69

116,20

88,86

103,29

287,92

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,97

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

561,42

63,96

9,83

30,82

98,44

43,58

27,86

54,73

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,45

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,36

0,21

0,20

0,18

0,43

0,16

0,15

0,19

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,08

-

-

-

-

-

-

0,07

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

39,38

0,19

0,04

2,15

0,20

4,41

1,42

13,99

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,91

-

-

-

-

0,08

-

0,23

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,52

0,21

0,10

0,33

0,38

0,21

0,19

0,59

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,64

-

-

-

0,05

0,35

0,22

0,26

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

887,94

191,44

11,99

7,39

46,47

63,50

22,96

81,67

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,93

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.936,94

383,85

172,10

436,07

316,88

319,83

387,88

585,85

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

-

-

-

-

-

-

-

-

Chỉ tiêu sử dụng đất (*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên

 

BIỂU 07/CH: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 - HUYỆN BẢO LÂM TỈNH CAO BẰNG

Đơn vị tính : ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Pác Miầu

Xã Đức Hạnh

Xã Lý Bôn

Xã Nam Cao

Xã Nam Quang

Xã Vĩnh Quang

Xã Quảng Lâm

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

116,81

10,10

18,38

23,49

3,71

14,56

5,00

6,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10,16

1,55

0,87

2,59

1,18

1,23

0,12

0,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

52,46

4,55

5,07

10,08

1,59

8,37

3,91

4,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,36

1,50

1,08

2,38

0,59

0,25

0,93

0,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

41,83

2,50

11,36

8,44

0,35

4,71

0,04

1,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,05

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Đơn vị tính : ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thạch Lâm

Xã Tân Việt

Xã Vĩnh Phong

Xã Mông Ân

Xã Thái Học

Xã Thái Sơn

Xã Yên Thổ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

116,81

5,84

3,30

6,18

4,35

2,38

8,78

3,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10,16

0,81

0,04

0,05

0,01

0,13

0,69

0,37

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

52,46

3,11

2,00

0,99

1,52

1,15

5,52

0,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,36

0,92

0,51

0,73

0,52

0,53

1,33

0,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

41,83

1,00

0,75

4,41

2,30

0,57

1,24

2,66

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,05

-

-

-

-

-

-

0,05

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

BIỂU 08/CH: KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2019 - HUYỆN BẢO LÂM - TỈNH CAO BẰNG

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Pác Miầu

Xã Đức Hạnh

Xã Lý Bôn

Xã Nam Cao

Xã Nam Quang

Xã Vĩnh Quang

Xã Quảng Lâm

1

Đất nông nghiệp

NNP

109,21

9,25

17,84

22,95

3,16

14,02

4,56

6,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9,66

1,50

0,86

2,58

1,17

0,92

0,11

0,51

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

52,46

4,55

5,07

10,08

1,59

8,37

3,91

4,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,26

0,70

0,55

1,85

0,05

0,02

0,50

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

41,83

2,50

11,36

8,44

0,35

4,71

0,04

1,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

66,08

0,15

-

47,14

-

18,71

0,04

0,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,12

0,05

-

0,02

-

0,01

0,04

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,45

-

-

0,45

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,09

0,09

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

-

-

-

-

-

-

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

65,37

-

-

46,67

-

18,70

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thạch Lâm

Xã Tân Việt

Xã Vĩnh Phong

Xã Mông Ân

Xã Thái Học

Xã Thái Sơn

Xã Yên Thổ

1

Đất nông nghiệp

NNP

109,21

5,31

2,78

5,64

3,82

1,83

8,34

3,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9,66

0,80

0,03

0,04

-

0,11

0,68

0,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

52,46

3,11

2,00

0,99

1,52

1,15

5,52

0,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,26

0,40

-

0,20

-

-

0,90

0,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

41,83

1,00

0,75

4,41

2,30

0,57

1,24

2,66

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

66,08

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,12

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,45

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,09

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

65,37

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

 

BIỂU: 09/CH: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019 - HUYỆN BẢO LÂM - TỈNH CAO BẰNG

Đơn vị tính : ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Pác Miầu

Xã Đức Hạnh

Xã Lý Bôn

Xã Nam Cao

Xã Nam Quang

Xã Vĩnh Quang

Xã Quảng Lâm

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,57

0,13

-

3,05

-

1,60

0,48

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,88

-

-

-

-

-

0,48

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,66

0,13

-

3,03

-

1,60

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

-

-

0,02

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

Đơn vị tính : ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thạch Lâm

Xã Tân Việt

Xã Vĩnh Phong

Xã Mông Ân

Xã Thái Học

Xã Thái Sơn

Xã Yên Thổ

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,57

-

-

0,01

-

-

0,90

7,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,88

-

-

-

-

-

-

7,40

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,66

-

-

-

-

-

0,90

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

-

-

0,01

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2263/QĐ-UBND

Loại văn bản Quyết định
Số hiệu 2263/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành 31/12/2018
Ngày hiệu lực 31/12/2018
Ngày công báo ...
Số công báo
Lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường, Bất động sản
Tình trạng hiệu lực Còn hiệu lực
Cập nhật 10 tháng trước
(08/01/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 2263/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 2263/QĐ-UBND 2018 Kế hoạch sử dụng đất huyện Bảo Lâm Cao Bằng 2019


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

Văn bản liên quan ngôn ngữ

Văn bản sửa đổi, bổ sung

Văn bản bị đính chính

Văn bản được hướng dẫn

Văn bản đính chính

Văn bản bị thay thế

Văn bản hiện thời

Quyết định 2263/QĐ-UBND 2018 Kế hoạch sử dụng đất huyện Bảo Lâm Cao Bằng 2019
Loại văn bản Quyết định
Số hiệu 2263/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành Tỉnh Cao Bằng
Người ký Nguyễn Trung Thảo
Ngày ban hành 31/12/2018
Ngày hiệu lực 31/12/2018
Ngày công báo ...
Số công báo
Lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường, Bất động sản
Tình trạng hiệu lực Còn hiệu lực
Cập nhật 10 tháng trước
(08/01/2020)

Văn bản thay thế

Văn bản được dẫn chiếu

Văn bản hướng dẫn

Văn bản được hợp nhất

Văn bản gốc Quyết định 2263/QĐ-UBND 2018 Kế hoạch sử dụng đất huyện Bảo Lâm Cao Bằng 2019

Lịch sử hiệu lực Quyết định 2263/QĐ-UBND 2018 Kế hoạch sử dụng đất huyện Bảo Lâm Cao Bằng 2019

  • 31/12/2018

    Văn bản được ban hành

    Trạng thái: Chưa có hiệu lực

  • 31/12/2018

    Văn bản có hiệu lực

    Trạng thái: Có hiệu lực