Quyết định 23/2014/QĐ-UBND

Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai và tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và lập hồ sơ địa chính tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Quyết định 23/2014/QĐ-UBND Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính đăng ký đất đai Bến Tre đã được thay thế bởi Quyết định 39/2015/QĐ-UBND bộ đơn giá đo đạc địa chính đăng ký đất đai Bến Tre và được áp dụng kể từ ngày 10/01/2016.

Nội dung toàn văn Quyết định 23/2014/QĐ-UBND Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính đăng ký đất đai Bến Tre


UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 23/2014/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 06 tháng 8 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH TẠI CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 27 tháng 8 năm 2003 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc phân cấp, quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2689/TTr-STC ngày 24 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai và tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và lập hồ sơ địa chính tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 2. Quyết định này áp dụng đối với các đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng đo đạc lập bản đồ địa chính theo quy định của pháp luật, không áp dụng cho các cơ quan, tổ chức khác có đủ điều kiện hoạt động đo đạc bản đồ, nhằm bảo đảm đúng theo quy định về giá của pháp luật hiện hành.

Điều 3. Quy định áp dụng Bộ đơn giá

1. Đối với tổ chức: Áp dụng mức 100% theo đơn giá sản phẩm.

2. Đối với hộ gia đình, cá nhân: áp dụng mức 80% theo đơn giá sản phẩm.

3. Đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo:

a) Đối với hộ nghèo: Miễn 100% đơn giá sản phẩm cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu;

b) Đối với hộ cận nghèo: Giảm 50% đơn giá sản phẩm cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu.

4. Đơn vị sự nghiệp công lập khi có sai sót trong quá trình thực hiện dịch vụ theo yêu cầu cá nhân, tổ chức như khi đo đạc không chính xác phải tiến hành đo lại nhưng không thu phí, trường hợp do sai sót của đơn vị đo đạc mà gây ảnh hưởng đến lợi ích của cá nhân, tổ chức thì đơn vị đo đạc phải bồi thường theo đơn giá nhà nước.

Điều 4. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; đồng thời phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan tham mưu, đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh kịp thời điều chỉnh, bổ sung khi có những biến động về định mức hoặc vướng mắc trong quá trình thực hiện Quyết định này.

Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Công văn số 2486/UBND-TMXDCB ngày 03 tháng 11 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc phê duyệt phương thức quản lý tài chính./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Võ Thành Hạo

 

BỘ ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM

ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH TẠI CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

- Bộ đơn giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

- Bộ đơn giá tính theo mức lương tối thiểu 1.150.000 đồng/tháng.

Phần I

ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Loại khó khăn

Đơn giá sản phẩm (đồng)

1

2

3

4

5

I. LƯỚI ĐỊA CHÍNH

1

Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông

điểm

1

2.475.000

2

3.180.000

3

3.999.000

4

5.172.000

5

6.467.000

2

Chọn điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy)

điểm

1

2.879.000

2

3.721.000

3

4.702.000

4

6.105.000

5

7.658.000

3

Chọn điểm, cắm mốc bằng cọc gỗ

điểm

1

842.000

2

966.000

3

1.176.000

4

1.390.000

5

1.606.000

4

Xây tường vây

điểm

1

2.761.000

2

2.886.000

3

3.401.000

4

4.238.000

5

4.776.000

5

Tiếp điểm có tường vây

điểm

1

587.000

2

693.000

3

811.000

4

973.000

5

1.200.000

6

Tìm điểm không có tường vây

điểm

1

2.089.000

2

2.089.000

3

2.518.000

4

2.943.000

5

3.353.000

7

 Đo ngắm theo phương pháp đường chuyền

điểm

1

687.000

2

1.024.000

3

1.224.000

4

1.682.000

5

2.234.000

8

Đo độ cao lượng giác

điểm

1

69.000

2

102.000

3

122.000

4

168.000

5

223.000

9

Đo ngắm theo công nghệ GPS

điểm

1

1.833.000

2

2.195.000

3

2.688.000

4

3.356.000

5

5.107.000

10

Tính toán khi đo GPS

điểm

1-5

537.000

11

Tính toán khi đo đường chuyền

điểm

1-5

549.000

12

Tính toán khi đo độ cao lượng giác

điểm

1-5

23.000

13

Phục vụ kiểm tra nghiệm thu khi đo đường chuyền

điểm

1-5

263.000

14

Phục vụ kiểm tra nghiệm thu khi đo GPS

điểm

1-5

292.000

II. ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP

1

Tỷ lệ 1/500

ha

1

9.259.000

2

10.577.000

3

12.181.000

4

14.125.000

5

16.428.000

2

Tỷ lệ 1/1000

ha

1

3.137.000

2

3.560.000

3

4.313.000

4

5.600.000

5

6.783.000

3

Tỷ lệ 1/2000

ha

1

1.211.000

2

1.371.000

3

1.579.000

4

1.906.000

5

2.400.000

4

Tỷ lệ 1/5000

ha

1

361.000

2

413.000

3

476.000

4

552.000

* CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

1. Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

1.1

Tỷ lệ 1/500

ha

1

967.000

2

1.101.000

3

1.262.000

4

1.458.000

5

1.691.000

1.2

Tỷ lệ 1/1000

ha

1

333.000

2

378.000

3

457.000

4

589.000

5

712.000

1.3

Tỷ lệ 1/2000

ha

1

130.000

2

147.000

3

170.000

4

200.000

5

251.000

1.4

Tỷ lệ 1/5000

ha

1

38.000

2

43.000

3

51.000

4

60.000

2. Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, các công trình giao thông, thuỷ lợi, công trình điện năng

2.1

Tỷ lệ 1/500

ha

1

10.460.000

2

11.968.000

3

13.801.000

4

16.021.000

5

18.653.000

2.2

Tỷ lệ 1/1000

ha

1

3.534.000

2

4.016.000

3

4.878.000

4

6.351.000

5

7.703.000

2.3

Tỷ lệ 1/2000

ha

1

1.367.000

2

1.549.000

3

1.786.000

4

2.163.000

5

2.728.000

2.4

Tỷ lệ 1/5000

ha

1

410.000

2

470.000

3

542.000

4

628.000

3. Đo vẽ hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều

3.1

Tỷ lệ 1/500

ha

1

3.414.000

2

3.833.000

3

4.354.000

4

4.982.000

5

5.725.000

3.2

Tỷ lệ 1/1000

ha

1

1.172.000

2

1.309.000

3

1.547.000

4

1.952.000

5

2.330.000

3.3

Tỷ lệ 1/2000

ha

1

436.000

2

487.000

3

554.000

4

657.000

5

815.000

3.4

Tỷ lệ 1/5000

ha

 

1

122.000

2

139.000

3

159.000

4

184.000

4. Đo vẽ đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thuỷ hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

4.1

Tỷ lệ 1/500

ha

1

3.041.000

2

3.440.000

3

3.925.000

4

4.514.000

5

5.211.000

4.2

Tỷ lệ 1/1000

ha

1

1.050.000

2

1.179.000

3

1.409.000

4

1.799.000

5

2.160.000

4.3

Tỷ lệ 1/2000

ha

1

404.000

2

453.000

3

517.000

4

614.000

5

765.000

4.4

Tỷ lệ 1/5000

ha

1

114.000

2

130.000

3

150.000

4

174.000

III. SỐ HOÁ VÀ CHUYỂN HỆ TOẠ ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

1. Số hoá bản đồ địa chính

a

Tỷ lệ 1/500

ha

1

290.000

2

312.000

3

338.000

4

369.000

5

403.000

b

Tỷ lệ 1/1000

ha

1

109.000

2

118.000

3

130.000

4

144.000

5

164.000

c

Tỷ lệ 1/2000

ha

1

42.000

2

48.000

3

54.000

4

60.000

5

68.000

d

Tỷ lệ 1/5000

ha

1

8.000

2

9.000

3

10.000

4

11.000

2. Chuyển hệ toạ độ BĐĐC dạng số từ hệ toạ độ HN-72 sang hệ toạ độ VN-2000

2.1. Xác định toạ độ phục vụ nắn chuyển:

a

Tỷ lệ 1/500

điểm

1-5

504.000

b

Tỷ lệ 1/1000

điểm

1-5

504.000

c

Tỷ lệ 1/2000

điểm

1-5

504.000

d

Tỷ lệ 1/5000

điểm

1-5

504.000

2.2. Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ toạ độ HN-72 sang hệ toạ độ VN-2000

a

Tỷ lệ 1/500

ha

1

215.000

2

228.000

3

241.000

4

254.000

5

272.000

b

Tỷ lệ 1/1000

ha

1

64.000

2

68.000

3

72.000

4

76.000

5

81.000

c

Tỷ lệ 1/2000

ha

1

20.000

2

21.000

3

23.000

4

24.000

5

26.000

d

Tỷ lệ 1/5000

ha

1

3.000

2

3.000

3

3.000

4

3.000

2.3. Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ toạ độ HN-72 sang hệ toạ độ VN-2000 đồng thời với số hoá

a

Tỷ lệ 1/500

ha

1

183.000

2

195.000

3

208.000

4

221.000

5

239.000

b

Tỷ lệ 1/1000

ha

1

55.000

2

59.000

3

63.000

4

67.000

5

72.000

c

Tỷ lệ 1/2000

ha

1

17.000

2

19.000

3

20.000

4

21.000

5

23.000

d

Tỷ lệ 1/5000

ha

1

2.000

2

2.000

3

2.000

4

2.000

IV. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

1. Trường hợp quy định chung:

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Loại
khó khăn

Đơn giá sản phẩm

Các công việc theo Ha

Các công việc theo thửa

1

2

3

4

5

6

a

Tỷ lệ 1/500

ha

1

818.000

334.000

2

944.000

399.000

3

1.109.000

478.000

4

1.323.000

583.000

5

1.601.000

701.000

b

Tỷ lệ 1/1000

ha

1

214.000

133.000

2

261.000

156.000

3

323.000

185.000

4

403.000

222.000

5

507.000

264.000

c

Tỷ lệ 1/2000

ha

1

86.000

172.000

2

100.000

204.000

3

116.000

241.000

4

137.000

287.000

5

161.000

346.000

d

Tỷ lệ 1/5000

ha

1

18.000

242.000

2

21.000

285.000

3

24.000

342.000

4

29.000

402.000

2. Các trường hợp đặc biệt:

2.1. Trường hợp không lập lưới đo vẽ

Tỷ lệ 1/500 

ha

1

818.000

312.000

2

944.000

371.000

3

1.109.000

442.000

4

1.323.000

534.000

5

1.601.000

639.000

b

Tỷ lệ 1/1000

ha

1

214.000

127.000

2

261.000

149.000

3

323.000

175.000

4

403.000

208.000

5

507.000

247.000

c

Tỷ lệ 1/2000

ha

1

86.000

166.000

2

100.000

197.000

3

116.000

233.000

4

137.000

277.000

5

161.000

331.000

d

Tỷ lệ 1/5000

ha

1

18.000

228.000

2

21.000

269.000

3

24.000

322.000

4

29.000

380.000

2.2. Trường hợp biến động:

a) Trường hợp biến động trên 15% đến 25%: Được tính bằng 0,9 lần mức quy định tại Khoản 1, Mục IV, Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.

b) Trường hợp biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng không tập trung: Được tính bằng 0,8 lần mức quy định tại Khoản 1, Mục IV, Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.

2.3. Trường hợp khu vực có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới BĐĐC.

2.4. Trường hợp biến động chỉ do thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất:

Số TT

Danh mục công việc

Loại khó khăn

Đơn giá sản phẩm

Các công việc theo Ha

Các công việc theo thửa

1

2

3

4

5

1

Tỷ lệ 1/500

1-5

119.371

7.260

2

Tỷ lệ 1/1000

1-5

32.689

7.260

3

Tỷ lệ 1/2000

1-5

10.424

7.260

4

Tỷ lệ 1/5000

1-5

1.488

7.260

V. TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

1

Diện tích dưới 100m2

thửa

2.146.000

1.436.000

2

Từ 100m2 đến 300m2

thửa

2.548.000

1.706.000

3

Từ trên 300m2 đến 500m2

thửa

2.701.000

1.814.000

4

Từ trên 500m2 đến 1000m2

thửa

3.307.000

2.208.000

5

Từ trên 1000m2 đến 3000m2

thửa

4.540.000

3.026.000

6

Từ trên 3000m2 đến 10000m2

thửa

6.972.000

4.667.000

7

Từ trên 1ha đến 10ha

thửa

8.367.000

5.601.000

8

Từ trên 10ha đến 50ha

thửa

9.064.000

6.068.000

9

Từ trên 50ha đến 100ha

thửa

9.168.000

5.485.000

10

Từ trên 100ha đến 500ha

thửa

11.156.000

7.468.000

11

Từ trên 500ha đến 1000ha

thửa

12.550.000

8.402.000

12

Trên 1000ha

thửa

Cứ 1km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0,40 công nhóm

Ghi chú:

(1) Mức tại Bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ Quốc gia).

Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 0,5 mức quy định tại Khoản 9, Mục I, Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.

(2) Khi 01 đơn vị thực hiện trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng 1 ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80% định mức quy định tại Bảng trên.

(3) Trường hợp chỉ thực hiện kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì định mức được áp dụng bằng 0,25 mức quy định tại Bảng trên.

VI. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

1. Được tính bằng 0,50 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Mục V, Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

1

Diện tích dưới 100m2

thửa

1.073.000

718.000

2

Từ 100m2 đến 300m2

thửa

1.274.000

852.000

3

Từ trên 300m2 đến 500m2

thửa

1.350.000

907.000

4

Từ trên 500m2 đến 1000m2

thửa

1.654.000

1.105.000

5

Từ trên 1000m2 đến 3000m2

thửa

2.270.000

1.514.000

6

Từ trên 3000m2 đến 10000m2

thửa

3.486.000

2.334.000

7

Từ trên 1ha đến 10ha

thửa

4.184.000

2.801.000

8

Từ trên 10ha đến 50ha

thửa

4.532.000

3.034.000

9

Từ trên 50ha đến 100ha

thửa

4.584.000

2.743.000

10

Từ trên 100ha đến 500ha

thửa

5.578.000

3.735.000

11

Từ trên 500ha đến 1000ha

thửa

6.276.000

4.201.000

12

Trên 1000ha

thửa

Cứ 1km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0,40 công nhóm

2. Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch được tính bằng 0,30 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Mục V, Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

1

Diện tích dưới 100m2

thửa

644.000

215.000

2

Từ 100m2 đến 300m2

thửa

764.000

256.000

3

Từ trên 300m2 đến 500m2

thửa

810.000

273.000

4

Từ trên 500m2 đến 1000m2

thửa

992.000

332.000

5

Từ trên 1000m2 đến 3000m2

thửa

1.362.000

454.000

6

Từ trên 3000m2 đến 10000m2

thửa

2.092.000

700.000

7

Từ trên 1ha đến 10ha

thửa

2.510.000

841.000

8

Từ trên 10ha đến 50ha

thửa

2.719.000

910.000

9

Từ trên 50ha đến 100ha

thửa

2.751.000

823.000

10

Từ trên 100ha đến 500ha

thửa

3.347.000

1.120.000

11

Từ trên 500ha đến 1000ha

thửa

3.765.000

1.260.000

12

Trên 1000ha

thửa

Cứ 1km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0,40 công nhóm

VII. ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

1. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Mục V, Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.

a) Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).

Đơn giá sản phẩm tại Mục này được tính bằng đơn giá sản phẩm tại Khoản 1, Mục VI, Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.

b) Định mức đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng.

Đơn giá sản phẩm tại Mục này được tính bằng đơn giá sản phẩm tại Khoản 2, Mục VI, Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.

2. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất:

a) Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Mục V, Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này (không kể đo lưới).

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

1

Diện tích dưới 100m2

thửa

1.502.000

1.005.000

2

Từ 100m2 đến 300m2

thửa

1.783.000

1.194.000

3

Từ trên 300m2 đến 500m2

thửa

1.891.000

1.270.000

4

Từ trên 500m2 đến 1000m2

thửa

2.315.000

1.546.000

5

Từ trên 1000m2 đến 3000m2

thửa

3.178.000

2.118.000

6

Từ trên 3000m2 đến 10000m2

thửa

4.881.000

3.267.000

7

Từ trên 1ha đến 10ha

thửa

5.857.000

3.921.000

8

Từ trên 10ha đến 50ha

thửa

6.345.000

4.248.000

9

Từ trên 50ha đến 100ha

thửa

6.418.000

3.840.000

10

Từ trên 100ha đến 500ha

thửa

7.809.000

5.228.000

11

Từ trên 500ha đến 1000ha

thửa

8.786.000

5.881.000

12

Trên 1000ha

thửa

Cứ 1km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0,40 công nhóm

Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì:

- Định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Mục V, Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.

- Định mức đo đạc từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất.

b) Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Mục V, Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.

Đơn giá sản phẩm tại Mục này được tính bằng đơn giá sản phẩm tại Khoản 2, Mục VI, Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.

3. Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất.

Phần II

ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Số TT

Danh mục sản phẩm

ĐVT

Loại khó khăn

Đơn giá sản phẩm

(đồng)

I

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN (MỤC I, CHƯƠNG II - ĐM KTKT)

1

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1

287.000

2

298.000

3

311.000

2

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1

303.000

2

314.000

3

326.000

 

Các trường hợp đặc biệt

 

 

 

3

Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN

Hồ sơ

1

57.000

2

61.000

3

65.000

4

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN (tính bằng 50% định mức cấp GCN)

Hồ sơ

1-3

144.000

5

Trường hợp đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN (tính bằng 90% định mức cấp GCN)

Hồ sơ

1-3

259.000

6

Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)

Thửa

1-3

51.000

II

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG (MỤC II, CHƯƠNG II - ĐM KTKT)

1

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

2

410.000

3

427.000

4

445.000

5

466.000

2

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

2

427.000

3

444.000

4

463.000

5

483.000

 

Các trường hợp đặc biệt

 

 

 

3

Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN

Hồ sơ

2

84.000

3

89.000

4

95.000

5

101.000

4

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN (tính bằng 50% định mức cấp GCN)

Hồ sơ

2-5

205.000

5

Trường hợp đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN (tính bằng 90% định mức cấp GCN)

Hồ sơ

2-5

348.000

6

Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)

Thửa

2-5

58.000

III

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (MỤC III, CHƯƠNG II - ĐM KTKT)

1

Đăng ký, cấp GCN đối với đất

 

 

 

a

Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã

 

 

 

a1

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1

908.000

2

932.000

3

960.000

4

988.000

5

1.020.000

a2

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1

918.000

2

941.000

3

969.000

4

997.000

5

1.030.000

a3

Trường hợp đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN (tính bằng 90% định mức cấp GCN)

Hồ sơ

1-5

790.000

b

Trường hợp nộp hồ sơ tại VPĐK cấp huyện

 

 

 

b1

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1

917.000

2

941.000

3

969.000

4

997.000

5

1.029.000

b2

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1

927.000

2

950.000

3

978.000

4

1.007.000

5

1.039.000

b3

Trường hợp đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN (tính bằng 90% định mức cấp GCN)

Hồ sơ

1-5

798.000

2

Đăng ký, cấp GCN đối với tài sản

 

 

 

a

Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã

 

 

 

a1

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1

893.000

2

916.000

3

944.000

4

972.000

5

1.005.000

a2

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1

912.000

2

935.000

3

964.000

4

992.000

5

1.024.000

a3

Trường hợp đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN (tính bằng 90% định mức cấp GCN)

Hồ sơ

1-5

776.000

b

Trường hợp nộp hồ sơ tại VPĐK cấp huyện

 

 

 

b1

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1

895.000

2

918.000

3

946.000

4

974.000

5

1.007.000

b2

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1

914.000

2

938.000

3

966.000

4

994.000

5

1.026.000

b3

Trường hợp đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN (tính bằng 90% định mức cấp GCN)

Hồ sơ

1-5

784.000

3

Đăng ký, cấp GCN đối với đất và tài sản

a

Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã

 

 

 

a1

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1

1.021.000

2

1.096.000

3

1.129.000

4

1.166.000

5

1.206.000

a2

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1

1.040.000

2

1.115.000

3

1.148.000

4

1.185.000

5

1.225.000

a3

Trường hợp đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN (tính bằng 90% định mức cấp GCN)

Hồ sơ

1-5

891.000

b

Trường hợp nộp hồ sơ tại VPĐK cấp huyện

 

 

 

b1

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1

1.109.000

2

1.184.000

3

1.217.000

4

1.254.000

5

1.294.000

b2

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1

1.129.000

2

1.204.000

3

1.237.000

4

1.274.000

5

1.314.000

b3

Trường hợp đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN (tính bằng 90% định mức cấp GCN)

Hồ sơ

1-5

977.000

IV

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC (MỤC IV, CHƯƠNG II - ĐM KTKT)

1

Đăng ký, cấp GCN đối với đất

a

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1

1.505.000

2

1.544.000

3

1.587.000

4

1.634.000

5

1.685.000

 

Các trường hợp đặc biệt

 

 

 

b

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN (tính bằng 50% định mức cấp GCN)

Hồ sơ

1-5

752.000

c

Trường hợp đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN (tính bằng 90% định mức cấp GCN)

Hồ sơ

1-5

1.354.000

2

Đăng ký, cấp GCN đối với tài sản

 

 

 

a

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1

1.498.000

2

1.537.000

3

1.580.000

4

1.627.000

5

1.678.000

 

Các trường hợp đặc biệt

 

 

 

b

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN (tính bằng 50% định mức cấp GCN)

Hồ sơ

1-5

749.000

c

Trường hợp đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN (tính bằng 90% định mức cấp GCN)

Hồ sơ

1-5

1.348.000

3

Đăng ký, cấp GCN đối với đất và tài sản

 

 

 

a

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1

1.932.000

2

1.983.000

3

2.038.000

4

2.101.000

5

2.167.000

 

Các trường hợp đặc biệt

 

 

 

b

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN (tính bằng 50% định mức cấp GCN)

Hồ sơ

1-5

966.000

c

Trường hợp đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN (tính bằng 90% định mức cấp GCN)

Hồ sơ

1-5

1.739.000

V

ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN (MỤC V, CHƯƠNG II - ĐM KTKT)

1

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng tin học

Hồ sơ

1

227.000

2

237.000

3

250.000

2

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1

244.000

2

258.000

3

260.000

 

Các trường hợp đặc biệt

 

 

 

3

Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN

Hồ sơ

1

62.000

2

66.000

3

69.000

4

Trường hợp cấp đổi GCN với thửa đất có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1-3

233.000

VI

ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG (MỤC VI, CHƯƠNG II - ĐM KTKT)

1

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

2

296.000

3

310.000

4

327.000

5

347.000

2

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

2

306.000

3

286.000

4

431.000

5

432.000

 

Các trường hợp đặc biệt

 

 

 

3

Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN

Hồ sơ

2

128.000

3

134.000

4

141.000

5

149.000

4

Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà phải làm thủ tục đăng ký biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất gắn với cấp đổi GCN theo bản đồ mới

Hồ sơ

2-5

307.000

VII

ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ (MỤC VII, CHƯƠNG II - ĐM KTKT)

1

Đăng ký, cấp GCN đối với đất

 

 

 

a

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng tin học

Hồ sơ

1-5

408.000

b

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1-5

428.000

2

Đăng ký, cấp GCN đối với tài sản

 

 

 

a

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng tin học

Hồ sơ

1-5

412.000

b

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1-5

431.000

3

Đăng ký, cấp GCN đối với đất và tài sản

 

 

 

a

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng tin học

Hồ sơ

1-5

495.000

b

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1-5

524.000

VIII

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (MỤC VIII, CHƯƠNG II - ĐMKTKT)

1

Đăng ký, cấp GCN đối với đất

 

 

 

a

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng tin học

Hồ sơ

1-5

587.000

b

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1-5

606.000

 

Trường hợp đặc biệt

 

 

 

c

Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN

Hồ sơ

1-5

577.000

2

Đăng ký, cấp GCN đối với tài sản

 

 

 

a

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng tin học

Hồ sơ

1-5

708.000

b

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1-5

728.000

 

Các trường hợp đặc biệt

 

 

 

c

Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN

Hồ sơ

1-5

698.000

3

Đăng ký, cấp GCN đối với đất và tài sản

 

 

 

a

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng tin học

Hồ sơ

1-5

869.000

b

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1-5

898.000

 

Trường hợp đặc biệt

 

 

 

c

Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN

Hồ sơ

1-5

859.000

IX

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC (MỤC IX, CHƯƠNG II - ĐMKTKT)

1

Đăng ký, cấp GCN đối với đất

 

 

 

a

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1-5

1.211.000

 

Trường hợp đặc biệt

 

 

 

b

Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN

Hồ sơ

1-5

1.200.000

2

Đăng ký, cấp GCN đối với tài sản

 

 

 

a

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1-5

1.224.000

 

Trường hợp đặc biệt

 

 

 

b

Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN

Hồ sơ

1-5

1.214.000

3

Đăng ký, cấp GCN đối với đất và tài sản

 

 

 

a

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1-5

1.557.000

 

Trường hợp đặc biệt

 

 

 

b

Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN

Hồ sơ

1-5

1.547.000

Phần III

BỔ SUNG CÁC HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ NGOÀI THÔNG TƯ SỐ 50/2013/TT-BTNMT

A. ĐƠN GIÁ ĐỂ THỰC HIỆN CÔNG TÁC CHỈNH LÝ BIẾN ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN 3 CẤP TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP SAU:


Số TT

Danh mục sản phẩm

ĐVT

Loại
khó khăn

Tổng cộng

1

2

3

4

5

I

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

1

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1

90.000

2

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1

90.000

 

Các trường hợp đặc biệt

 

 

 

3

Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN

Hồ sơ

1

1.000

4

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN (tính bằng 50% định mức cấp GCN)

Hồ sơ

1-3

45.000

5

Trường hợp đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN (tính bằng 90% định mức cấp GCN)

Hồ sơ

1-3

81.000

6

Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)

Thửa

1-3

9.000

II

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

1

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

2

77.000

2

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

2

77.000

 

Các trường hợp đặc biệt

 

 

 

3

Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN

Hồ sơ

2

2.000

4

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN (tính bằng 50% định mức cấp GCN)

Hồ sơ

2-5

38.000

5

Trường hợp đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN (tính bằng 90% định mức cấp GCN)

Hồ sơ

2-5

48.000

6

Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)

Thửa

2-5

10.000

III

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

1

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng tin học

Hồ sơ

1

88.000

2

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1

88.000

 

Các trường hợp đặc biệt

 

 

 

3

Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN

Hồ sơ

1

29.000

4

Trường hợp cấp đổi GCN với thửa đất có biến động về quyền sử dụng, tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1-3

88.000

IV

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

1

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

2

100.000

2

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

2

100.000

 

Các trường hợp đặc biệt

 

 

 

3

Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN

Hồ sơ

2

75.000

4

Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà phải làm thủ tục đăng ký biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất gắn với cấp đổi GCN theo bản đồ mới

Hồ sơ

2-5

100.000

B. ĐƠN GIÁ CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC:

I. CHI PHÍ ĐO ĐẠC LƯỚI KHỐNG CHẾ KINH VĨ ĐO VẼ BẰNG CÔNG NGHỆ GPS CÔNG LAO ĐỘNG KỸ THUẬT VÀ CÔNG LAO ĐỘNG PHỔ THÔNG TÍNH BẰNG 50% THEO ĐỊNH MỨC (THÔNG TƯ SỐ 50/2013/TT-BTNMT) ĐỂ TÍNH ĐƠN GIÁ QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 9, MỤC I, PHẦN I BỘ ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM

 Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Loại
khó khăn

Tổng cộng

1

Đo theo công nghệ GPS

điểm

1

917.000

2

1.098.000

3

1.344.000

4

1.678.000

5

2.554.000

2

 Tính toán khi đo GPS

điểm

1-5

268.000

3

 Phục vụ kiểm tra nghiệm thu khi đo GPS

điểm

1-5

146.000

II. ĐO ĐẠC PHỤC HỒI RANH THỬA ĐẤT VÀ ĐO ĐẠC ĐỊNH VỊ TOẠ ĐỘ TỪ THIẾT KẾ RA THỰC ĐỊA TÍNH BẰNG 1/4 ĐƠN GIÁ TẠI KHOẢN 1, MỤC V, PHẦN I BỘ ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM NÀY, CƠ SỞ TÍNH ĐA SỐ CÁC THỬA ĐẤT ĐỀU CÓ ÍT NHẤT LÀ 4 ĐIỂM TƯƠNG ỨNG (4 GÓC THỬA). DO VẬY, MỨC TÍNH CHO MỤC NÀY BẰNG 1/4 MỨC TRÍCH ĐO THỬA ĐẤT.

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Tổng cộng

1

Đất ngoài khu vực đô thị

Chi phí đo đạc

điểm

360.000

2

Đất khu vực đô thị

Chi phí đo đạc

điểm

537.000

III. TRÍCH ĐO KHU ĐẤT PHỤC VỤ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG (đo vẽ bản đồ địa chính khu đất có nhiều thửa đất, tối thiểu từ 03 thửa trở lên); phục vụ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, đền bù, giải phóng mặt bằng, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tính bằng 70% mức thu quy định tại Mục V, Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.

1. Đất khu vực đô thị:

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

1

Diện tích dưới 100m2

thửa

1.502.000

2

Từ 100m2 đến 300m2

thửa

1.783.000

3

Từ trên 300m2 đến 500m2

thửa

1.891.000

4

Từ trên 500m2 đến 1000m2

thửa

2.315.000

5

Từ trên 1000m2 đến 3000m2

thửa

3.178.000

6

Từ trên 3000m2 đến 10000m2

thửa

4.881.000

7

Từ trên 1ha đến 10ha

thửa

5.857.000

8

Từ trên 10ha đến 50ha

thửa

6.345.000

9

Từ trên 50ha đến 100ha

thửa

6.418.000

2. Đất ngoài khu vực đô thị:

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

1

Diện tích dưới 100m2

thửa

1.005.000

2

Từ 100m2 đến 300m2

thửa

1.194.000

3

Từ trên 300m2 đến 500m2

thửa

1.270.000

4

Từ trên 500m2 đến 1000m2

thửa

1.546.000

5

Từ trên 1000m2 đến 3000m2

thửa

2.118.000

6

Từ trên 3000m2 đến 10000m2

thửa

3.267.000

7

Từ trên 1ha đến 10ha

thửa

3.921.000

8

Từ trên 10ha đến 50ha

thửa

4.248.000

9

Từ trên 50ha đến 100ha

thửa

3.840.000

IV. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐÍNH CHÍNH GIẤY CHỨNG NHẬN, GIA HẠN THỜI GIAN SỬ DỤNG ĐẤT, ĐĂNG KÝ CHO THUÊ VÀ CHO THUÊ LẠI, CHUYỂN TỪ HÌNH THỨC THUÊ ĐẤT SANG GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN, CHỈNH LÝ TRƯỜNG HỢP GIAO ĐẤT ĐỂ QUẢN LÝ CHỈ THỰC HIỆN TRÊN TRANG 3 HOẶC TRANG BỔ SUNG GIẤY CHỨNG NHẬN (CÁCH TÍNH NHƯ MỤC IX, CHƯƠNG II THÔNG TƯ SỐ 50/2013/TT-BTNMT) ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG PHẢI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN MỚI



Số TT

Danh mục sản phẩm

ĐVT

Loại
khó khăn

Đơn giá sản phẩm (đồng)

1

2

3

4

5

1

Đối với hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

a

Đối với đất

Hồ sơ

1-5

116.000

b

Đối với tài sản

Hồ sơ

1-5

140.000

c

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

1-5

140.000

2

Đối với tổ chức

 

 

 

a

Đối với đất

Hồ sơ

1-5

242.000

b

Đối tài sản

Hồ sơ

1-5

245.000

c

Đối với đất và tài sản

Hồ sơ

1-5

311.000

V. TRƯỜNG HỢP CHỈNH LÝ BIẾN ĐỘNG TÁCH HỢP THỬA ĐẤT THEO YÊU CẦU CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT (cách tính như Mục V, Phần II Bộ đơn giá sản phẩm này).


Số TT

Danh mục sản phẩm

ĐVT

Loại
khó khăn

Đơn giá sản phẩm (đồng)

1

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng tin học

Hồ sơ

1

227.000

2

237.000

3

250.000

2

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng thủ công

Hồ sơ

1

244.000

2

258.000

3

260.000

 

Các trường hợp đặc biệt

 

 

 

3

Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN

Hồ sơ

1

62.000

2

66.000

3

69.000

4

Trường hợp cấp đổi GCN với thửa đất có biến động về quyền sử dụng, tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1-3

233.000

VI. TRƯỜNG HỢP CHỈNH LÝ BIẾN ĐỘNG KHI ĐO ĐẠC PHỤC VỤ LẬP PHƯƠNG ÁN THU HỒI ĐẤT, GPMB (cách tính như Mục VI, Phần II Bộ đơn giá sản phẩm này).


Số TT

Danh mục sản phẩm

ĐVT

Loại
khó khăn

Đơn giá sản phẩm (đồng)

1

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

2

296.000

3

310.000

4

327.000

5

347.000

2

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

2

306.000

3

286.000

4

431.000

5

432.000

 

Các trường hợp đặc biệt

 

 

 

3

Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN

Hồ sơ

2

128.000

3

134.000

4

141.000

5

149.000

4

Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà phải làm thủ tục đăng ký biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất gắn với cấp đổi GCN theo bản đồ mới

Hồ sơ

2-5

307.000

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 23/2014/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu23/2014/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành06/08/2014
Ngày hiệu lực16/08/2014
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcXây dựng - Đô thị, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 10/01/2016
Cập nhậtnăm ngoái

Download Văn bản pháp luật 23/2014/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 23/2014/QĐ-UBND Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính đăng ký đất đai Bến Tre


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 23/2014/QĐ-UBND Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính đăng ký đất đai Bến Tre
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu23/2014/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Bến Tre
              Người kýVõ Thành Hạo
              Ngày ban hành06/08/2014
              Ngày hiệu lực16/08/2014
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcXây dựng - Đô thị, Bất động sản
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 10/01/2016
              Cập nhậtnăm ngoái

              Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 23/2014/QĐ-UBND Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính đăng ký đất đai Bến Tre

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 23/2014/QĐ-UBND Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính đăng ký đất đai Bến Tre