Quyết định 2425/QĐ-UBND

Quyết định 2425/QĐ-UBND năm 2018 công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo; thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã do tỉnh Bình Dương ban hành

Quyết định 2425/QĐ-UBND 2018 công bố thủ tục hành chính Sở Giáo dục Đào tạo Bình Dương đã được thay thế bởi Quyết định 2686/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính Sở Giáo dục tỉnh Bình Dương và được áp dụng kể từ ngày 17/09/2019.

Nội dung toàn văn Quyết định 2425/QĐ-UBND 2018 công bố thủ tục hành chính Sở Giáo dục Đào tạo Bình Dương


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2425/QĐ-UBND

Bình Dương, ngày 28 tháng 8 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO; THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1375/TTr-SGDĐT ngày 13 tháng 8 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 75 thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo; thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, gồm:

1. Thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo: 48 TTHC.

2. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện: 22 TTHC.

3. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã: 05 TTHC.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 3410/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc công bTTHC thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP, KSTT, VX, Website;
- Trung tâm hành chính công;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Trần Thanh Liêm

 

BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÌNH DƯƠNG

(Công bố kèm theo Quyết định số: 2425/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Cơ quan thực hin

Trang

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

 

 

I

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

1

Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục

UBND tỉnh

1

2

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục

Sở GDĐT

3

3

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại

Sở GDĐT

7

4

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông

UBND tỉnh

9

5

Giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trung học phổ thông)

UBND tỉnh

11

6

Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên tư thục

UBND tỉnh

13

7

Cho phép hoạt động giáo dục đối với trường trung học phổ thông chuyên

Sở GDĐT

16

8

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại

Sở GDĐT

19

9

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên

UBND tỉnh

21

10

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên

UBND tỉnh

23

11

Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học

UBND tỉnh

25

12

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục

Sở GDĐT

27

13

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại

Sở GDĐT

29

14

Sáp nhập, chia tách trung tâm ngoại ngữ, tin học

UBND tỉnh

31

15

Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học)

UBND tỉnh

33

16

Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

UBND tỉnh

35

17

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục

Sở GDĐT

37

18

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại

Sở GDĐT

39

19

Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập

UBND tỉnh

41

20

Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập

UBND tỉnh

43

21

Thành lập trường năng khiếu thể dục thể thao thuộc địa phương hoặc lớp năng khiếu thể dục, thể thao thuộc trường trung học phổ thông

UBND tỉnh

45

22

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

Sở GDĐT

47

23

Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

Sở GDĐT

49

24

Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại

Sở GDĐT

51

25

Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

Sở GDĐT

53

26

Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

SGDĐT; Phòng GDĐT

56

27

Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình trung học phổ thông

Sở GDĐT

59

28

Cấp Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng Giáo dục Mầm non

Sở GDĐT

63

29

Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trường tiểu học

Sở GDĐT

69

30

Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trường trung học (Bao gồm trường trung học cơ sở; trường trung học phổ thông; trường phổ thông có nhiều cấp học; trường phổ thông dân tộc nội trú cấp huyện; trường phổ thông dân tộc nội trú cấp tỉnh; trường phổ thông dân tộc nội trú trực thuộc Bộ; trường phổ thông dân tộc bán trú trường chuyên thuộc các loại hình trong hệ thống giáo dục quốc dân)

Sở GDĐT

78

31

Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên

Sở GDĐT

91

32

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia

UBND tỉnh

99

33

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

UBND tỉnh

114

34

Công nhận trường trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia

UBND tỉnh

130

35

Công nhận trường trung học phổ thông đạt chuẩn quốc gia

UBND tỉnh

136

36

Công nhận trường phổ thông có nhiều cấp học đạt chuẩn quốc gia

UBND tỉnh

141

37

Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh

UBND tỉnh

147

38

Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông

Sở GDĐT

156

39

Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học

Sở GDĐT

160

40

Tiếp nhận lưu học sinh nước ngoài diện học bổng khác và tự túc vào học tại Việt Nam

Cơ sở giáo dục

162

II

LĨNH VỰC QUY CHẾ THI, TUYỂN SINH

 

 

1

Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin

Trung tâm tin học; Trung tâm ngoại ngữ - tin học; Trung tâm CNTT

170

2

Đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông

Sở GDĐT

172

3

Đăng ký dự thi trung học phổ thông quốc gia

Sở GDĐT; Cơ sở giáo dục

176

4

Phúc khảo bài thi trung học phổ thông quốc gia

Hội đồng thi; Ban phúc khảo; Ban thư ký Hội đồng thi

178

III

LĨNH VỰC HỆ THỐNG VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ

 

 

1

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

Sở GDĐT

180

2

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

Sở GDĐT

183

3

Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thông do cơ sở nước ngoài cấp

Sở GDĐT

185

4

Xác minh văn bằng, chứng chỉ

Sở GDĐT

189

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

 

 

 

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

1

Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục

UBND cấp huyện

191

2

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục

Phòng GDĐT

193

3

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại

Phòng GDĐT

196

4

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở

UBND cấp huyện

198

5

Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

UBND cấp huyện

200

6

Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục

UBND cấp huyện

202

7

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

Phòng GDĐT

204

8

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

Phòng GDĐT

207

9

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

UBND cấp huyện

209

10

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

UBND cấp huyện

211

11

Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường tiểu học, trường trung học cơ sở

UBND cấp huyện

213

12

Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục

UBND cấp huyện

215

13

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

Phòng GDĐT

218

14

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

Phòng GDĐT

222

15

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

Phòng GDĐT

224

16

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

UBND cấp huyện

226

17

Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình trung học cơ sở

Phòng GDĐT

228

18

Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu

UBND cấp huyện

232

19

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

Cơ sở giáo dục

240

20

Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

Cơ sở giáo dục

243

21

Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

Cơ sở giáo dục

244

22

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

Cơ sở giáo dục

245

C

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

 

 

1

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

UBND cấp xã

247

2

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

UBND cấp xã

249

3

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

UBND cấp xã

252

4

Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

UBND cấp xã

254

5

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

UBND cấp xã

256

Tổng số thủ tục hành chính: A + B + C = 75

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2425/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu2425/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành28/08/2018
Ngày hiệu lực28/08/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Giáo dục
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 17/09/2019
Cập nhật2 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 2425/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 2425/QĐ-UBND 2018 công bố thủ tục hành chính Sở Giáo dục Đào tạo Bình Dương


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 2425/QĐ-UBND 2018 công bố thủ tục hành chính Sở Giáo dục Đào tạo Bình Dương
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu2425/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Bình Dương
              Người kýTrần Thanh Liêm
              Ngày ban hành28/08/2018
              Ngày hiệu lực28/08/2018
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Giáo dục
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 17/09/2019
              Cập nhật2 năm trước

              Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 2425/QĐ-UBND 2018 công bố thủ tục hành chính Sở Giáo dục Đào tạo Bình Dương

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 2425/QĐ-UBND 2018 công bố thủ tục hành chính Sở Giáo dục Đào tạo Bình Dương