Quyết định 25/2008/QĐ-UBND

Quyết định 25/2008/QĐ-UBND về bảng quy định giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, hai bánh gắn máy do Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành

Quyết định 25/2008/QĐ-UBND bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đã được thay thế bởi Quyết định 11/2012/QĐ-UBND giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô và được áp dụng kể từ ngày 04/05/2012.

Nội dung toàn văn Quyết định 25/2008/QĐ-UBND bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 25/2008/QĐ-UBND

Buôn Ma Thuột, ngày 01 tháng 07 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG QUY ĐỊNH GIÁ TỐI THIỂU DÙNG ĐỂ THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ XE Ô TÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND & UBND, ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12/5/2003 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6, Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 862/TTr-STC ngày 10/6/2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng quy định giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND ngày 16/11/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy; Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND ngày 19/3/2008 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung phụ lục 1, 2 Điều 1, Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND ngày 16/11/2007.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Website Chính phủ;
- Vụ Pháp chế-Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VB-Bộ Tư pháp;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các Sở: Tài chính, Tư pháp;
- Báo Đắk Lắk, Đài PTTH tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Công báo Website tỉnh;
- Các BP: TH, CN, NC;
- Lưu VT, TM, TT Tin học (V70b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lữ Ngọc Cư

 

QUY ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ TỐI THIỂU DÙNG ĐỂ THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ Ô TÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/07/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)

Phần 1.

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE HAI BÁNH GẮN MÁY

Đơn vị tính: 1000 đồng

Số TT

LOẠI XE

NƯỚC SX

XE MỚI 100%

A

XE NHẬT SẢN XUẤT

Nhật

 

I

HÃNG HONDA

Nhật

 

1

HONDA 50CC

Nhật

 

1.1

HONDA 50CC KIỂU 81

 

 

 

Sản xuất trước 1977

 

5.000

 

Sản xuất 1978 - 1980

 

6.000

 

Sản xuất 1981 - 1986

 

7.000

 

Sản xuất 1986 về sau

 

8.000

1.2

HONDA 50CC KIỂU 82

 

 

 

Sản xuất 1982 - 1985

 

8.000

 

Sản xuất 1986 về sau

 

10.000

1.3

CHALY 50, 70

 

 

 

Sản xuất 1980 về trước

 

6.000

 

Sản xuất 1981 về sau

 

8.000

1.4

HONDA CD 50

 

 

 

Sản xuất trước 1980

 

5.000

 

Sản xuất 1981 về sau

 

6.000

1.5

HONDA JAZZ 50

 

 

 

Sản xuất trước 1980

 

5.000

 

Sản xuất 1981 về sau

 

6.000

1.6

HONDA ĐAM 67, 68 …

 

3.000

2

HONDA 70 - 90

Nhật

 

2.1

HONDA 70 - 90 kiểu 81

 

 

 

Sản xuất trước 1980 về trước

 

7.000

 

Sản xuất 1981 - 1985

 

10.000

 

Sản xuất 1986 về sau

 

12.000

2.2

HONDA 79 - 90 KIỂU 82

 

 

 

Sản xuất 1982 - 1985

 

8.000

 

Sản xuất 1986 về sau

 

10.000

2.3

HONDA 70 - 90 CD

 

 

 

Sản xuất 1985 về trước

 

5.000

 

Sản xuất 1986 về sau

 

8.000

2.4

HONDA 70 - 90 ga tay

 

 

 

Sản xuất 1985 về trước

 

7.000

 

Sản xuất 1986 về sau

 

9.000

2.5

HONDA 70 DD, DM, DN …

 

 

 

Sản xuất 1988 về trước

 

9.000

 

Sản xuất 1989 về sau

 

11.000

3

HONDA 90 - 125 CC

Nhật

 

3.1

HONDA NOVAC

 

 

 

Sản xuất 1989 - 1995

 

15.000

 

Sản xuất 1996 về sau

 

17.000

3.2

HONDA WAVE

 

 

 

Sản xuất 1985 về trước

 

14.000

 

Sản xuất 1986 về sau

 

15.000

3.3

HONDA ASTRA

 

 

 

Sản xuất 1988 về trước

 

10.000

 

Sản xuất 1989 - 1996

 

12.000

 

Sản xuất 1997 về sau

 

14.000

3.4

HONDA WIN

 

 

 

Sản xuất 1988 về trước

 

11.000

 

Sản xuất 1989 - 1996

 

14.000

 

Sản xuất 1997 về sau

 

17.000

3.5

HONDA DREAM II, I

 

 

 

Sản xuất 1988 về trước

 

15.000

 

Sản xuất 1989 - 1996

 

17.000

 

Sản xuất 1997 về sau

 

20.000

3.6

HONDA EX 100 - 100CC

 

 

 

Sản xuất 1988 về trước

 

12.000

 

Sản xuất 1989 - 1996

 

15.000

 

Sản xuất 1997 về sau

 

18.000

3.7

HONDA CB 90 - 125CC

 

 

 

Sản xuất 1988 về trước

 

8.000

 

Sản xuất 1989 - 1996

 

12.000

 

Sản xuất 1997 về sau

 

16.000

3.8

HONDA SPACY

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

 

50.000

 

Sản xuất 1992

 

60.000

3.9

HONDA GL - MAX 125

 

 

 

Sản xuất 1989 - 1990

 

30.000

 

Sản xuất 1991 - 1995

 

45.000

 

Sản xuất 1996 về sau

 

70.000

3.10

HONDA REBEL 125 - 150CC

 

 

 

Sản xuất 1985 về trước

 

20.000

 

Sản xuất 1986 - 1995

 

50.000

 

Sản xuất 1986 về sau

 

65.000

4

HONDA TRÊN 150CC

Nhật

 

4.1

HONDA CUSTOM - LA

 

 

 

Sản xuất 1985 về trước

 

25.000

 

Sản xuất 1986 - 1995

 

40.000

 

Sản xuất 1986 về sau

 

64.000

4.2

HONDA GL PRO

 

 

 

Sản xuất 1985 về trước

 

20.000

 

Sản xuất 1986 - 1995

 

30.000

 

Sản xuất 1986 về sau

 

40.000

4.3

HONDA REBEL 400

 

 

 

Sản xuất 1985 về trước

 

20.000

 

Sản xuất 1986 - 1995

 

40.000

 

Sản xuất 1986 về sau

 

60.000

4.4

HONDA CUSTOM - LA 400

 

 

 

Sản xuất 1985 về trước

 

20.000

 

Sản xuất 1986 - 1995

 

40.000

 

Sản xuất 1986 về sau

 

80.000

4.5

HONDA GN 400

 

 

 

Sản xuất 1985 về trước

 

15.000

 

Sản xuất 1986 - 1995

 

25.000

 

Sản xuất 1986 về sau

 

40.000

II

HÃNG SUZUKI

Nhật

 

1

Loại xe 50, 70, 90

Nhật

 

 

Sản xuất trước 1975

 

4.000

 

Sản xuất 1976 - 1980

 

5.000

 

Sản xuất 1981 - 1990

 

6.000

 

Sản xuất 1991 - 1995

 

9.000

 

Sản xuất 1996 về sau

 

12.000

2

SUZUKI FD, FB 100 - 125CC

Nhật

 

 

Sản xuất 1988 về trước

 

10.000

 

Sản xuất 1989 - 1993

 

12.000

 

Sản xuất 1994 - 1995

 

14.000

 

Sản xuất 1996 về sau

 

18.000

3

SUZUKI CRYSTAR

Nhật

 

 

Sản xuất 1993 về trước

 

15.000

 

Sản xuất 1994 về sau

 

18.000

4

SUZUKI VIVA

Nhật

 

 

Sản xuất 1993 về trước

 

14.000

 

Sản xuất 1994 về sau

 

17.000

5

SUZUKI GN

Nhật

 

 

Sản xuất 1993 về trước

 

18.000

 

Sản xuất 1994 về sau

 

22.000

6

SUZUKI SPORT, FX 110 - 125

Nhật

 

 

Sản xuất 1996 về trước

 

22.000

 

Sản xuất 1997 về sau

 

30.000

7

CÁC LOẠI SUZUKI KHÁC

Nhật

15.000

III

HÃNG YAMAHA

Nhật

 

1

YAMAHA 50 - 90CC

Nhật

 

 

Sản xuất 1980 về trước

 

4.000

 

Sản xuất 1981 - 1985

 

8.000

2

YAMAHA SS 110 - 125CC

Nhật

 

 

Sản xuất 1988 về trước

 

10.000

 

Sản xuất 1989 - 1995

 

15.000

 

Sản xuất 1996 về sau

 

18.000

IV

HÃNG KAWASAKI

Nhật

 

1

KAWASAKI MAX II

 

14.000

2

KAWASAKI - NEO MAX II

 

18.000

B

XE Ý SẢN XUẤT

Ý

 

1

Loại xe 50 - 90cc

Ý

 

 

Sản xuất trước 1975

 

7.000

 

Sản xuất 1994 về sau

 

21.000

2

Loại xe 125 - 150cc

Ý

 

 

HONDA 150@

 

110.000

 

HONDA DYLAN 150cc

 

120.000

 

HONDA SH 125, WE 125cc

 

105.000

 

PIAGGO LIBERTY 125cc

 

70.000

 

PIAGGO VESPA LX 125

 

80.000

 

PIAGGO ZIP- 125 (nam)

 

86.000

 

PIAGGO ZIP- 125 (nữ)

 

46.000

 

HONDA PS 150i

 

95.000

C

XE TRUNG QUỐC SẢN XUẤT

Trung Quốc

 

 

HONDA 125 - 150cc

 

39.000

 

XE FLAME 125 - 150…

 

52.000

 

XE JOCKEY SR 125 - 150

 

30.000

 

HONDA JOYING WH 125T-3

 

22.000

 

HONDA SCR 110 (WH 110T)

 

30.000

 

SUZUKI GZ 125 HS

 

23.000

 

LONGBO LB150T-26

 

25.000

 

PIAGGO FLY 125 + B354

 

48.000

D

XE ĐỨC SẢN XUẤT

Đức

 

1

Xe SIMSON 3 - 4 SỐ

Đức

 

 

Sản xuất 1988 về trước

 

3.000

 

Sản xuất 1989 về sau

 

5.000

2

Xe STZ 90 - 110 - 125 - 150

Đức

 

 

Sản xuất 1988 về trước

 

3.000

 

Sản xuất 1989 về sau

 

5.000

Đ

XE DO NGA SẢN XUẤT

Nga

 

1

BABETTA, YAVA, CEZET,

 

3.000

2

MINK, BOXOA 125

 

4.000

3

Các loại xe khác

 

5.000

E

NHẬT BẢN - VIỆT NAM LẮP RÁP

 

 

1

Xe YAMAHA

 

 

 

MIO - MAXIMO 5WP3/5WP4

 

21.000

 

MIO - ULTIMO (nan hoa)

 

19.000

 

MIO - ULTIMO (vành đúc)

 

21.000

 

NOUVO 2B51 (thế hệ mới)

 

25.000

 

NOUVO 2B52 (RC)

 

26.200

 

NOUVO 2B52 (thế hệ mới)

 

26.000

 

NOUVO phanh đĩa 2B51

 

24.000

 

NOUVO phanh đúc 2B52

 

25.000

 

SIRIUS - 5HU2

 

21.500

 

JUPITER 5B91

 

22.500

 

JUPITER 5B93

 

24.500

 

MIO CLASSICO 4D11

 

21.800

 

SIRIUS 5C61

 

16.500

2

Xe SUZUKI NHẬT - VN LẮP RÁP

 

 

 

SUZUKI VIVA phanh thường (FD110 CPX)

 

21.500

 

SUZUKI VIVA phanh đĩa (FD110 CSD)

 

22.500

 

SUZUKI SMASH (FD110 XCD)

 

15.000

 

SUZUKI SHEGUN R125 (FD125 XSD)

 

23.000

3

Xe HONDA NHẬT - VN LẮP RÁP

 

 

 

Honda CPACY GCCN

 

31.500

 

Honda WAVE

 

13.200

 

Honda WAVE ZX

 

15.000

 

Honda WAVE +

 

15.200

 

Honda SUPDREAM II

 

16.200

 

Honda FUTURR, FUTURR II

 

24.000

 

Honda CLICH 110

 

26.000

 

Honda FUTURE NEO KVLN

 

23.000

F

XE HÀN QUỐC & VN LẮP RÁP

 

 

 

DAEHAN SUPER

 

8.500

 

DAEHAN NOVA 100

 

10.000

 

DAEHAN II

 

10.400

 

DAEHAN 150

 

25.200

 

CUNION - 150

 

29.500

 

DAEHAN SMART (kiểu cũ)

 

21.000

 

DAEHAN SMART (kiểu mới)

 

24.000

 

DAEHAN SUNNY

 

24.000

 

HALLEY

 

7.000

 

FASHUN 100 - 110

 

8.000

 

HALIM 125 XO

 

24.000

 

HALIM 125 FOLIO

 

23.000

 

HALIM 100 - 110

 

8.000

 

HALIM 50

 

8.500

 

SUPE HALIM 100 - 110

 

10.000

 

SUPE HALIM 125 - 150

 

18.000

G

XE ĐÀI LOAN & VN LẮP RÁP

 

 

 

ANGEL (X VA8)

 

12.000

 

ANGEL 100cc (VA2)

 

12.700

 

ATTILA - M9B

 

23.000

 

ATTILA - M9T

 

25.300

 

ATTILA Victoria - M9P

 

29.300

 

ATTILA Victoria - M9R

 

27.300

 

BOSS

 

8.900

 

EXCEL 150cc (115K)

 

32.500

 

MAGIC - 110 - VAA

 

15.200

 

MAGIC - 110R - VA1

 

18.200

 

MAGIC - 110R - VA9

 

16.800

 

RS 110 (RS1)

 

9.600

 

SANDA BOSS (SB1)

 

8.800

 

SANDA BOSS (SB4)

 

9.100

H

XE CÁC NƯỚC ASEAN SẢN XUẤT

 

 

1

Xe INDONESIA

Indonesia

 

 

SUPE MA 100

 

23.000

 

SUZUKI SATRIA F 125

 

37.000

2

Xe MALAISIA

Malaisia

 

 

Xe FIX 125

 

40.000

 

Xe JUARA FX 125

 

35.000

 

Xe JUARA RGV 126

 

36.000

 

Xe SUZUKI FX 150

 

46.000

 

Xe VICTORY 125 FX

 

35.000

3

XE SINGAPO

Singapo

 

 

Xe LEXIM FX 125

 

35.000

4

Xe THÁI LAN sản xuất

Thái Lan

 

 

DASSEL 100 - 125cc

 

20.000

 

EXECS C100 MP

 

24.000

 

FAIRY - RF - 110 - 125cc

 

30.000

 

GOLDEN CASTLE 100 - 125

 

20.000

 

SEAWAY 110 IKD

 

29.000

 

VICTORY 110 - A

 

29.000

 

WANA 109 - 125cc

 

31.000

5

Xe HÀN QUỐC SẢN XUẤT VÀ VN LẮP RÁP

 

 

 

AMA 100

 

16.000

 

CENTI CT 100M

 

14.000

 

CONIFEER - C100 II

 

17.000

 

CUSTOM 100 - 110cc

 

27.000

 

DAME 100 - 110cc

 

19.000

 

DAMSEL CT - 100 - 110cc

 

14.000

 

DEAHAN APRA 100 - 110cc

 

13.000

 

DEAHAN II 100 - 110cc

 

15.000

 

GOLDEN CASTLE 100 - 110cc

 

14.000

 

HADO SUPE SIVA 50cc

 

15.000

 

HAESUN 125 F2

 

30.000

 

HAESUN II 100 - 110

 

16.000

 

HANSIN 100

 

14.000

 

HEASUN 125F

 

17.000

 

HEASUN 125F1

 

13.000

 

HEASUN 125F2

 

23.000

 

HEASUN 125F3

 

13.000

 

HEASUN 125F5

 

13.000

 

HEASUN 125F6

 

15.000

 

HEASUN 125F - G

 

18.500

 

HEASUN F14 - F

 

11.700

 

HEASUN F2

 

26.300

 

HEASUN FG

 

19.200

 

HEASUN II

 

10.600

 

HYOSUN GFX 110 IKP

 

19.000

 

INCO 100 - 110cc

 

20.000

 

LIMATIC 100 - 110cc

 

16.000

 

LONGCIN PLUS 100 - 110cc

 

14.000

 

LUCKY 100 - 110cc

 

11.000

 

MAJETY FT 100 - 110cc

 

14.000

 

MAJETY MX 100A - 110cc

 

16.000

 

NADO SUPE SIVA 100 - 110cc

 

16.000

 

NEW SIVA 100 - 110cc

 

19.000

 

NEW SIVA 50

 

12.000

 

SIVA 100 - 110cc

 

15.000

 

STREAM

 

13.000

 

SUPER HALIM 100 - 110cc

 

14.000

 

SUPER HANSUN 100 - 110cc

 

16.000

 

UION 100 - 110cc

 

16.000

 

WESTN - CAP 100 - 110cc+B307

 

14.000

6

Xe ĐÀI LOAN SẢN XUẤT

Đài Loan

 

 

CPI BD 100 - 110cc

 

10.000

 

FOTSE X4V 125 (TY)

 

36.000

 

HALIM FO 110 - 125cc

 

29.000

 

HALIM XO - 125cc

 

30.000

 

KIMCO DX 100

 

20.000

 

VESPA 50 - 90cc

 

15.000

 

YAMAHA MAJETI 125cc

 

24.000

 

YAMAHA XC 125cc

 

60.000

7

Xe HỒNG KÔNG SẢN XUẤT

Hồng Kông

 

 

WISH 100 - 110cc

 

12.000

 

YAMAHA CYGNUS ZY 125T-4

 

22.000

K

XE VIỆT NAM LẮP RÁP

 

 

1

@ MOTO 110

Nội địa hóa

6.000

2

@ XTREM 110

Nội địa hóa

5.000

3

ACE STAR

Nội địa hóa

8.000

4

ACUMEN 110

Nội địa hóa

5.500

5

ADONIS 100 - 110

Nội địa hóa

6.200

6

ADUKA

Nội địa hóa

5.600

7

AGASI 100 - 110

Nội địa hóa

6.000

8

AILES

Nội địa hóa

8.500

9

AILES SA3

Nội địa hóa

9.000

10

ALISON

Nội địa hóa

5.500

11

AMAZE

Nội địa hóa

6.500

12

AMGIO 110

Nội địa hóa

5.500

13

ANBER 100 - 110

Nội địa hóa

5.800

14

ANDZO 100 - 110

Nội địa hóa

5.300

15

ANGEL+ (EZ 110 VD4)

Nội địa hóa

13.500

16

ANGOX

Nội địa hóa

5.500

17

ANSSI 110

Nội địa hóa

5.300

18

ANWEN 110

Nội địa hóa

5.700

19

APONI 110Z

Nội địa hóa

6.500

20

ARENA 100 - 110

Nội địa hóa

5.800

21

ARIGATO

Nội địa hóa

6.500

22

ARROW 100-6

Nội địa hóa

6.000

23

ASENAL 110C

Nội địa hóa

6.000

24

ASHITA 110

Nội địa hóa

5.500

25

ASIANA 110

Nội địa hóa

6.500

26

ASYW 110

Nội địa hóa

7.000

27

ATLANTIC

Nội địa hóa

6.000

28

ATLANTIE

Nội địa hóa

5.500

29

ATTILA ELIZABETH VT5 (đĩa)

Nội địa hóa

31.500

30

ATTILA ELIZABETH VT6 (thắng đùm)

IKD2

27.500

31

ATTILA VICTORIA (đĩa)

Nội địa hóa

27.900

32

ATTILA VICTORIA VT1

Nội địa hóa

26.000

33

ATTILA VICTORIA VT2 (cơ)

Nội địa hóa

26.500

34

ATTILA VICTORIA VT7

Nội địa hóa

27.000

35

ATZ 110

Nội địa hóa

5.700

36

AURIC 50-100-110

Nội địa hóa

5.500

37

AURIGA 100 - 110

Nội địa hóa

5.000

38

AURIGATO

Nội địa hóa

5.500

39

AVARICE

Nội địa hóa

6.500

40

AVONA 110

Nội địa hóa

6.000

41

AWARD

Nội địa hóa

5.500

42

BACKHAND

Nội địa hóa

9.000

43

BACKHAND 110 II

Nội địa hóa

7.000

44

BACKHAND SPORT 110

Nội địa hóa

12.000

45

BALMY 110

Nội địa hóa

6.000

46

BAMY

Nội địa hóa

5.500

47

BAZAN 110

Nội địa hóa

5.300

48

BECKAM

Nội địa hóa

6.300

49

BELLE 110

Nội địa hóa

7.000

50

BENQI 110

Nội địa hóa

6.000

51

BESTWAY 100 - 110

Nội địa hóa

5.500

52

BIZIL 110

Nội địa hóa

5.500

53

BONNY 100 - 110

Nội địa hóa

6.000

54

BONUS 125

Đài Loan

10.000

55

BOSS SB7 100

IKD 2

9.000

56

BUTAN 100

Nội địa hóa

6.000

57

CANARY 100

Nội địa hóa

5.500

58

CAVALRY

Nội địa hóa

5.500

59

CHARM 110

Nội địa hóa

5.500

60

CIRIZ 100 - 110

Nội địa hóa

6.000

61

CITI 100

Hàn Quốc

7.000

62

CITINEW 110

Nội địa hóa

5.500

63

CLARO 100R

Nội địa hóa

6.300

64

COMELY 100 - 110

Nội địa hóa

7.000

65

CREAM 110

Nội địa hóa

8.000

66

CTACIF 110

Nội địa hóa

5.200

67

CUBTOM HJ 125-5

TQ-2007

22.000

68

CUPFA

Nội địa hóa

8.000

69

CYBER 100-110

Nội địa hóa

5.500

70

DAEMACO

Nội địa hóa

8.000

71

DAEMU

Nội địa hóa

7.600

72

DAIMU 110

Nội địa hóa

8.300

73

DAISAKI 110-6

Nội địa hóa

6.000

74

DAME 110

Nội địa hóa

8.000

75

DAMSAN 100 - 110

Nội địa hóa

5.500

76

DANEO 100

Nội địa hóa

7.000

77

DANIC 110-6

Nội địa hóa

5.500

78

DAVID 110

Nội địa hóa

6.000

79

DAYANG DA100A

Nội địa hóa

6.500

80

DAZAN 110+

Nội địa hóa

7.500

81

DEAMOT 100

Nội địa hóa

7.500

82

DEARY 100-110

Nội địa hóa

5.500

83

DEDE 110

Nội địa hóa

7.500

84

DELIGHT D100-1

Nội địa hóa

6.000

85

DEMAND MD 100

Nội địa hóa

5.000

86

DEOMACO

Nội địa hóa

7.500

87

DETECH 100F

Nội địa hóa

6.500

88

DIDIA

Nội địa hóa

5.500

89

DRAHA 100-110

Nội địa hóa

6.500

90

DRAMA 110-1

Nội địa hóa

6.500

91

DRAO

Nội địa hóa

5.700

92

DREM HOUSE

Nội địa hóa

7.400

93

DRUM C110

Nội địa hóa

5.500

94

DURAB 110

Nội địa hóa

5.500

95

DYOR

Nội địa hóa

7.000

96

DYOR 100-110

Nội địa hóa

5.500

97

EITALY C125-E

Nội địa hóa

15.000

98

ELEGANT SA6

Nội địa hóa

11.000

99

ELGO 110 A

Nội địa hóa

5.500

100

ELISA

Nội địa hóa

5.500

101

ENGAAL

Nội địa hóa

6.500

102

EQUAL

Nội địa hóa

6.500

103

ESPECIAL 100

Nội địa hóa

6.000

104

ESPERO 100 BS

Nội địa hóa

7.000

105

EVERY 100

Nội địa hóa

5.500

106

FAMOUS 100

Nội địa hóa

5.500

107

FAMYLA 110

Nội địa hóa

6.500

108

FANDAR 110

Nội địa hóa

5.600

109

FANLIM 100

Nội địa hóa

6.000

110

FANTOM 110

Nội địa hóa

5.500

111

FASHION 100-110

Nội địa hóa

6.500

112

FASHION 110S-1

Nội địa hóa

8.500

113

FASHION 125 (Sapphire)

Nội địa hóa

19.000

114

FASHION 125i

Nội địa hóa

9.500

115

FATAKI 110

Nội địa hóa

5.500

116

FAVOUR 110

Nội địa hóa

6.000

117

FEELING 100 - 110

Nội địa hóa

6.000

118

FELICAN

Nội địa hóa

5.500

119

FERROLI 100 - 110

Nội địa hóa

6.500

120

FERROLI 50-1

Nội địa hóa

5.500

121

FERVOR 100

Nội địa hóa

5.000

122

FERVOR 110

Nội địa hóa

5.500

123

FICITY 110

Nội địa hóa

8.000

124

FIMEX

Nội địa hóa

7.000

125

FINICAL

Nội địa hóa

5.500

126

FLASH 100 - 110

Nội địa hóa

5.500

127

FLOWER 100

Nội địa hóa

5.500

128

FOCOL 100D

Nội địa hóa

6.000

129

FOREHAND

Nội địa hóa

7.000

130

FOREHAND 100

Nội địa hóa

6.000

131

FORESTRY 100-110

Nội địa hóa

6.200

132

FORSTRI 100

Nội địa hóa

6.500

133

FRIENDWAY

Nội địa hóa

5.500

134

FUGIAR 110

Nội địa hóa

5.500

135

FUJIKI

Nội địa hóa

6.000

136

FULJIR 100 - 110

Nội địa hóa

7.500

137

FULTER

Nội địa hóa

6.500

138

FULTERNECO 110

Nội địa hóa

6.100

139

FUNEOMOTO

Nội địa hóa

7.000

140

FUSACO 100F

Nội địa hóa

6.500

141

FUSIN 50

Nội địa hóa

6.000

142

FUSIN C100-FF1

Nội địa hóa

6.500

143

FUSKI 100-110

Nội địa hóa

5.500

144

FUZECO

Nội địa hóa

5.000

145

FUZI

Nội địa hóa

6.500

146

GABON 110

Nội địa hóa

5.000

147

GALAXY SM4 110

Nội địa hóa

10.000

148

GANASSI 110

Nội địa hóa

6.200

149

GENIE 110S

Nội địa hóa

6.000

150

GENTLE 100 - 110

Nội địa hóa

5.200

151

GENZO 100- 110

Nội địa hóa

5.200

152

GLAD

Nội địa hóa

6.500

153

GLINT

Nội địa hóa

5.000

154

GSIM 110

Nội địa hóa

7.000

155

GUIDA 50-100-110

Nội địa hóa

7.500

156

HADO SIVA 100K

Nội địa hóa

14.000

157

HAMADA

Nội địa hóa

6.500

158

HAMCO 100C

Nội địa hóa

8.000

159

HAMCO 110-1C

Nội địa hóa

7.350

160

HANA MOTO

Nội địa hóa

6.200

161

HAND @ 100W-110W

Nội địa hóa

8.000

162

HANDLE 110A

Nội địa hóa

7.000

163

HANSOM CF-100

Nội địa hóa

8.500

164

HANWON 100

Nội địa hóa

5.500

165

HAPHAT 100 - 110

Nội địa hóa

6.500

166

HARMONY 110T

Nội địa hóa

6.000

167

HAVICO 100-110

Nội địa hóa

5.500

168

HAZARD

Nội địa hóa

8.000

169

HECMEC 110H

Nội địa hóa

6.000

170

HENGE 100 - 110

Nội địa hóa

5.000

171

HISUDA

Nội địa hóa

6.000

172

HOASUNG 100E

Nội địa hóa

5.500

173

HODA WAVE 1KTLZ

Nội địa hóa

11.900

174

HOIYDAZX 110

Nội địa hóa

6.500

175

HON CITI 110

Nội địa hóa

5.500

176

HONDA AIR BLADE KVGF(C)

Nội địa hóa

35.000

177

HONDA SH 300i

ITALY-2007

176.000

178

HONDA WAVE S (cơ)

Nội địa hóa

14.300

179

HONDA 124

Trung Quốc

30.000

180

HONDA AIR BLADE 110AC

Thái Lan-2007

35.000

181

HONDA CLICK EXCEED KVBG

Nội địa hóa

27.500

182

HONDA CLICK EXCEED KVBN 110

Nội địa hóa

25.500

183

HONDA FUMA (SDH125T-23A)

TQ-2008

32.000

184

HONDA FUTURE NEO FI KVLH(C)

Nội địa hóa

27.000

185

HONDA FUTURE NEO GT

Nội địa hóa

24.600

186

HONDA FUTURE NEO KVLS

Nội địa hóa

26.600

187

HONDA FUTURE NEO KVLS(D) 125

Nội địa hóa

26.000

188

HONDA MASTER WH 125-5

TQ-2007

35.000

189

HONDA SDH 125T-22

Nội địa hóa

32.000

190

HONDA SH 150i; 152,7cc

ITALY-2007

110.000

191

HONDA SPACY 125

Nhật Bản-2007

75.000

192

HONDA SUPER DREAM 100

Nội địa hóa

17.000

193

HONDA SUPER DREAM KFVZ (Std)

Nội địa hóa

17.000

194

HONDA SUPER DREAM KVVA-STD

Nội địa hóa

16.500

195

HONDA WAVE

Nội địa hóa

12.900

196

HONDA WAVE RS 100

Nội địa hóa

15.400

197

HONDA WAVE S

Nội địa hóa

17.500

198

HONDA WAVE RSV 100

Nội địa hóa

18.300

199

HONLEI 100-1

Nội địa hóa

7.500

200

HONLEI 110-1

Nội địa hóa

7.000

201

HONOR 100-110

Nội địa hóa

5.500

202

HOTA 110

Nội địa hóa

6.000

203

HUANGHE HH110A-LF

Nội địa hóa

7.200

204

HUAWEI SANYE 100

Nội địa hóa

7.000

205

HUNDAJAPA 110

Nội địa hóa

6.500

206

HUNDAX 100 - 110

Nội địa hóa

6.500

207

HUSKY 150

Đài Loan-1996

30.000

208

IMOTO 110

Nội địa hóa

5.500

209

INTERNAL 100

Nội địa hóa

5.500

210

JAJAJ

Nội địa hóa

20.000

211

JALUKA 100 - 110

Nội địa hóa

6.500

212

JAMOTO 100

Nội địa hóa

7.000

213

JAPATO 100

Nội địa hóa

5.000

214

JARGON

Nội địa hóa

5.700

215

JASPER

Nội địa hóa

8.000

216

JIULONG 100-7; 110

Nội địa hóa

5.500

217

JOCKEY SR 125 (đĩa)

Nội địa hóa

25.500

218

JOCKEY SR 125 (đùm)

Nội địa hóa

23.500

219

JOLIMOTO 110-1

Nội địa hóa

6.000

220

JONQUIL

Nội địa hóa

6.500

221

JUARA 120

NK

8.000

222

JUGIAR

Nội địa hóa

5.500

223

JUMPETI 110

Nội địa hóa

5.500

224

JUNIKI

Nội địa hóa

6.000

225

JUNON 110R

Nội địa hóa

7.000

226

KAHAHI 110

Nội địa hóa

5.300

227

KAISER 110Z

Nội địa hóa

5.500

228

KAISYM 110

Nội địa hóa

6.500

229

KAPALA

Nội địa hóa

5.500

230

KAWA

Nội địa hóa

7.700

231

KAWAV MAX I 110

Nội địa hóa

6.000

232

KAZU

Nội địa hóa

5.500

233

KEEWAY 125F2

Nội địa hóa

23.000

234

KEEWAY 12F2

Nội địa hóa

26.300

235

KEEWAY F25

Nội địa hóa

19.000

236

KEEWAY Thắng cơ

Nội địa hóa

9.700

237

KEEWAY Thắng đĩa

Nội địa hóa

10.000

238

KENBO C110-1

Nội địa hóa

5.500

239

KINEN 100 - 110

Nội địa hóa

6.000

240

KITAFU 110X

Nội địa hóa

6.500

241

KORESIAM

Nội địa hóa

7.600

242

KOZATA 110

Nội địa hóa

6.000

243

KOZUMI

Nội địa hóa

5.000

244

KRIS 110

Nội địa hóa

6.500

245

KSHAHI 110

Nội địa hóa

5.500

246

KWA 100- 110

Nội địa hóa

8.200

247

KYMCO CANDY

Nội địa hóa

19.500

248

KYMCO DANCE

Nội địa hóa

12.000

249

KYMCO SOLONA 125-165

Nội địa hóa

45.000

250

KYMCO VIVIO 125

Nội địa hóa

22.000

251

LADALAD

Nội địa hóa

6.000

252

LANDA

Nội địa hóa

6.000

253

LENOVA

Nội địa hóa

6.800

254

LEVER

Nội địa hóa

7.000

255

LEVIN 110

Nội địa hóa

5.000

256

LFM X110

Nội địa hóa

6.200

257

LIFAN LF 100-4CF

Nội địa hóa

7.500

258

LIFAN LF 110-12

Nội địa hóa

7.000

259

LIFAN LF150

Nội địa hóa

17.000

260

LIFAN GM 110

Nội địa hóa

7.500

261

LIFAN V

Nội địa hóa

7.500

262

LIHOHAKA

Nội địa hóa

5.500

263

LIMANTIC 100 - 110

Nội địa hóa

6.500

264

LINMAX 110

Nội địa hóa

5.500

265

LISOHAKA 110

Nội địa hóa

6.000

266

LONCIN 100

Nội địa hóa

6.500

267

LORA 100 - 110Z

Nội địa hóa

5.200

268

LUXARY 110

Nội địa hóa

6.000

269

LXMOTO 100

Nội địa hóa

5.500

270

LXMOTO 110

Nội địa hóa

6.500

271

MAJESTY FT 125

Nội địa hóa

8.000

272

MAJESTY FT100

Nội địa hóa

6.000

273

MANCE 100-110

Nội địa hóa

5.500

274

MANGOSTIN 110

Nội địa hóa

6.000

275

MARRON

Nội địa hóa

5.600

276

MAXWAY 110-2

Nội địa hóa

5.500

277

MEDAL 110F

Nội địa hóa

6.000

278

MERITUS 110

Nội địa hóa

6.500

279

MHMOTO

Nội địa hóa

6.000

280

MIKADO 100-110

Nội địa hóa

6.000

281

MILKYWAY 100-110

Nội địa hóa

5.300

282

MINGXING 100II-U

Nội địa hóa

8.400

283

MODEL II 100-1

Nội địa hóa

5.000

284

MOTELO C110

Nội địa hóa

5.500

285

MOTORSIM

Nội địa hóa

6.500

286

MXMOTO 110

Nội địa hóa

5.500

287

MYLSU 110

Nội địa hóa

6.500

288

MYSHC 100 - 110

Nội địa hóa

6.500

289

MYSTIC 100- 110

Nội địa hóa

6.300

290

NADAMOTO 110

Nội địa hóa

6.000

291

NAGAKI 125

Nội địa hóa

7.200

292

NAGAKI 50-100-110

Nội địa hóa

5.500

293

NAGOASI 100-110

Nội địa hóa

6.000

294

NAKADO 100-110

Nội địa hóa

5.500

295

NAKASEI

Nội địa hóa

5.500

296

NAORI 50-100-110

Nội địa hóa

5.500

297

NASSZA 110

Nội địa hóa

5.000

298

NAVAL

Nội địa hóa

5.500

299

NEOMOTO 110

Nội địa hóa

6.300

300

NESTA 100-110

Nội địa hóa

5.000

301

NEVA 110

Nội địa hóa

7.500

302

NEW VMC 110-3

Nội địa hóa

8.000

303

NEW VMC 110

Nội địa hóa

7.000

304

NEWINDO 110V

Nội địa hóa

5.500

305

NEWKAWA 110A

Nội địa hóa

5.600

306

NEWSIM

Nội địa hóa

6.500

307

NEWWAVE 110

Nội địa hóa

7.000

308

NOBLE 110

Nội địa hóa

5.500

309

NOKYO 110

Nội địa hóa

6.500

310

NOMUZA 100 - 110

Nội địa hóa

6.600

311

NONOR 100

Nội địa hóa

6.500

312

NOVELFORCE

Nội địa hóa

5.600

313

OLIMPIO 110

Nội địa hóa

5.500

314

OMAHA 110

Nội địa hóa

6.500

315

OREAD 100 - 110

Nội địa hóa

6.500

316

OREAL 110

Nội địa hóa

6.500

317

ORIENTAL 110

Nội địa hóa

6.000

318

OSTRICH 100 - 110

Nội địa hóa

5.000

319

PALOMA 110

Nội địa hóa

6.300

320

PARISA C100

Nội địa hóa

5.500

321

PASSION 110-1

Nội địa hóa

6.000

322

PELICAN 100 - 110

Nội địa hóa

6.000

323

PELICAN 50-1

Nội địa hóa

5.500

324

PENMAN 100 - 110

Nội địa hóa

6.500

325

PIAGGO VESPA GTS 250

Ý-2007

130.000

326

PIAGGO VESPA LX 150

Ý-2007

90.000

327

PISTO PS 110

Nội địa hóa

12.000

328

PITURI 110

Nội địa hóa

5.500

329

PLAMA 110

Nội địa hóa

5.500

330

PLASMA

Nội địa hóa

8.200

331

PLATCO 110

Nội địa hóa

5.200

332

PLATSCO 100 - 110

Nội địa hóa

6.500

333

PLUCO

Nội địa hóa

6.500

334

POLISH 100

Nội địa hóa

5.500

335

POSIC 67

Nội địa hóa

7.000

336

POWER

Nội địa hóa

6.000

337

PRASE 110

Nội địa hóa

5.800

338

PREALM 110

Nội địa hóa

5.000

339

PRETY 100

Nội địa hóa

6.000

340

PRIME

Nội địa hóa

5.000

341

PROMOTO 100 - 110

Nội địa hóa

5.000

342

PSMOTO 110

Nội địa hóa

5.800

343

PSXIM 110

Nội địa hóa

6.000

344

QUICK 100R-110

Nội địa hóa

5.500

345

QUNIMEX 110

Nội địa hóa

5.500

346

REBAT 100-110

Nội địa hóa

6.000

347

REMEX 110

Nội địa hóa

7.000

348

RENDO 110

Nội địa hóa

8.000

349

RETOT 100

Nội địa hóa

8.000

350

REWARDS 100 - 110

Nội địa hóa

5.000

351

RIMA 100

Nội địa hóa

6.500

352

RIVER 100 - 110

Nội địa hóa

5.500

353

ROADRUNNING 100

Nội địa hóa

6.000

354

ROBOT

Nội địa hóa

5.500

355

ROMEO 100 - 110

Nội địa hóa

6.500

356

ROONEY 110 TH1

Nội địa hóa

5.500

357

ROSSINO 100 - 110

Nội địa hóa

6.000

358

RS II SA4

Nội địa hóa

8.000

359

RUBITHA’S 100 - 110

Nội địa hóa

7.500

360

RUDY 110

Nội địa hóa

6.000

361

RXIM 110

Nội địa hóa

6.000

362

SADOKA 100

Nội địa hóa

7.000

363

SAKA 110

Nội địa hóa

5.500

364

SALUT

Nội địa hóa

11.000

365

SAMWEI 110-5

Nội địa hóa

6.500

366

SAPPHIRE 125S

Nội địa hóa

23.500

367

SAVI 110

Nội địa hóa

6.500

368

SAYOTA 110

Nội địa hóa

5.500

369

SAYUKI 110

Nội địa hóa

6.000

370

SCR @ 110

Nội địa hóa

6.000

371

SEAWAY 100 - 110

Nội địa hóa

5.000

372

SEAWAY 125

Nội địa hóa

5.500

373

SEEYES SYS 100 - 110

Nội địa hóa

1 .000

374

SENCITY CITY 110

Nội địa hóa

7.000

375

SEVIC 100-110

Nội địa hóa

5.500

376

SEWU 110-1

Nội địa hóa

7.500

377

SHADOW 100

Nội địa hóa

5.200

378

SHHOLDAR 110

Nội địa hóa

6.500

379

SHMOTO 100 - 110

Nội địa hóa

6.500

380

SHOZUKA 100 - 110

Nội địa hóa

5.500

381

SHUZA

Nội địa hóa

5.500

382

SIAMMOTOR 110

Nội địa hóa

7.500

383

SIHAMOTO 100 - 110

Nội địa hóa

5.000

384

SILVA 100 - 110

Nội địa hóa

8.500

385

SILVA 110

Nội địa hóa

5.000

386

SIMBA 100

Nội địa hóa

5.000

387

SINOSTAR

Nội địa hóa

7.000

388

SINUDA 110

Nội địa hóa

5.500

389

SINVA DY110 Aa

Nội địa hóa

10.000

390

SIRENA 50-100-110

Nội địa hóa

5.500

391

SIRINOS 110V

Nội địa hóa

6.000

392

SITRAM ST 100F

Nội địa hóa

11.300

393

SKYGO

Nội địa hóa

6.800

394

SKYSYM 110

Nội địa hóa

5.500

395

SOEM 110

Nội địa hóa

5.300

396

SOLEX 110A

Nội địa hóa

6.000

397

SOLID

Nội địa hóa

6.600

398

SOLIO 100-110

Nội địa hóa

7.000

399

SPARI @ 110

Nội địa hóa

6.000

400

SPIDE 110

Nội địa hóa

5.500

401

SPORTSYM 110

Nội địa hóa

6.500

402

STARFA 110+

Nội địa hóa

6.000

403

STARMAX 110

Nội địa hóa

7.700

404

STEED 110

Nội địa hóa

7.500

405

STM 110

Nội địa hóa

8.300

406

STORM 100 - 110

Nội địa hóa

5.000

407

STRIKER

Nội địa hóa

5.500

408

SUCCESSFUL C50-S1

Nội địa hóa

5.000

409

SUFAT 100V

Nội địa hóa

7.500

410

SUFAT W

Nội địa hóa

7.000

411

SUGAR

Nội địa hóa

5.500

412

SUKAWA C110-Z1

Nội địa hóa

6.000

413

SUKITA

Nội địa hóa

5.500

414

SUKONY

Nội địa hóa

7.000

415

SUMOTO 100 - 110

Nội địa hóa

7.500

416

SUNDAR 110

Nội địa hóa

6.500

417

SUNGGU 100 - 110

Nội địa hóa

5.000

418

SUNLUX 110

Nội địa hóa

5.500

419

SUNTAN 100 - 110S

Nội địa hóa

6.000

420

SUPER SIVA 50

Nội địa hóa

6.000

421

SUPER WAYS 110R

Nội địa hóa

7.000

422

SUPERMALAYS 100-110

Nội địa hóa

6.000

423

SUPERSTAR 110

Nội địa hóa

7.500

424

SUPPORT 100

Nội địa hóa

9.600

425

SURDA 110

Nội địa hóa

6.000

426

SURIKABEST 110

Nội địa hóa

6.000

427

SURUMA 100 - 110

Nội địa hóa

7.700

428

SUSABEST 100 - 110

Nội địa hóa

5.200

429

SUTAPAN 110

Nội địa hóa

7.300

430

SUZUKI HAYATE UW 125SC

Nội địa hóa

24.200

431

SUZUKI SMASH FK 110 SP

Nội địa hóa

17.500

432

SUZUKI SMASH revo FK 110 SD

Nội địa hóa

18.500

433

SUZUKI X-BIKE FL 125 SD

Nội địa hóa

22.500

434

SVN 100 - 110

Nội địa hóa

6.300

435

SVTM 110

Nội địa hóa

5.500

436

SWEET 110TP

Nội địa hóa

7.000

437

SYMAX 110-110

Nội địa hóa

6.500

438

SYMECOX 110S

Nội địa hóa

5.500

439

SYMELGO 110

Nội địa hóa

5.500

440

SYMEN 110

Nội địa hóa

5.300

441

SYMINEO

Nội địa hóa

6.500

442

SYMINNEO

Nội địa hóa

6.500

443

SYNELGO

Nội địa hóa

5.000

444

SYTTA

Nội địa hóa

6.000

445

SZNI

Nội địa hóa

5.500

446

TACT 50

Nội địa hóa

13.800

447

TAKEN 110

Nội địa hóa

5.200

448

TALENT 100

Nội địa hóa

5.500

449

TEAM 110X

Nội địa hóa

5.500

450

TECHNIC 110P-100

Nội địa hóa

5.500

451

TELLO 110

Nội địa hóa

7.500

452

TENDER 110

Nội địa hóa

5.500

453

TENSIN

Nội địa hóa

6.500

454

TIANMA TM100-6

Nội địa hóa

6.000

455

TIRANA

Nội địa hóa

5.300

456

TOXIC 110

Nội địa hóa

5.500

457

TRACO 100

Nội địa hóa

5.500

458

TRACO 110

Nội địa hóa

6.000

459

TRAENCO MOTO 100 - 110

Nội địa hóa

5.500

460

VALENTI

Nội địa hóa

6.500

461

VAMAHA 110

Nội địa hóa

7.500

462

VCM

Nội địa hóa

5.000

463

VCM 125

Nội địa hóa

6.000

464

VECSTAR 100

Nội địa hóa

6.000

465

VEMVIPI 110

Nội địa hóa

5.500

466

VENTO REBELLIAN 150

USA-2007

53.000

467

VICKY 100 - 110

Nội địa hóa

7.200

468

VICKY 110 - 110

Nội địa hóa

5.500

469

VICTORY 50-100-110

Nội địa hóa

5.700

470

VIDAGIS

Nội địa hóa

6.500

471

VIEXIM 110

Nội địa hóa

6.500

472

VIEXIM 125

Nội địa hóa

7.000

473

VIGOUR 110-1

Nội địa hóa

6.500

474

VIJABI 110

Nội địa hóa

5.500

475

VINA HOÀNG MINH

Nội địa hóa

5.500

476

VINASHIN 100 - 110

Nội địa hóa

5.500

477

VINASHIN 100 - 110

Nội địa hóa

5.500

478

VIOLET

Nội địa hóa

6.500

479

VISICO 110

Nội địa hóa

5.500

480

VVAV @ 125

Nội địa hóa

7.000

481

VVAVEA 110

Nội địa hóa

6.000

482

VYEM

Nội địa hóa

6.500

483

WADER 110

Nội địa hóa

8.000

484

WAIT 110A1

Nội địa hóa

7.500

485

WAKE UP

Nội địa hóa

6.000

486

WALLET 110

Nội địa hóa

6.000

487

WAMUS

Nội địa hóa

5.200

488

WANGGUAN 110

Nội địa hóa

6.000

489

WANLI 110

Nội địa hóa

6.000

490

WARAI - RX 110C

Nội địa hóa

6.500

491

WARE 110

Nội địa hóa

6.000

492

WARLIKE 110

Nội địa hóa

6.500

493

WARM C110-1

Nội địa hóa

6.000

494

WARM 50

Nội địa hóa

6.500

495

WARY 110

Nội địa hóa

5.500

496

WAVINA 110 - 110-1

Nội địa hóa

5.500

497

WAXEN

Nội địa hóa

5.500

498

WAYEC C100-1

Nội địa hóa

6.000

499

WAYMAN

Nội địa hóa

5.500

500

WAYMOTO 110

Nội địa hóa

5.700

501

WAYSEA 100-110

Nội địa hóa

6.000

502

WAYTHAI

Nội địa hóa

6.500

503

WAYXIN

Nội địa hóa

5.000

504

WAYXIN 110

Nội địa hóa

5.500

505

WAZEHUNDA 100-110

Nội địa hóa

6.000

506

WEINA 100

Nội địa hóa

6.000

507

WELKIN 100-110

Nội địa hóa

6.000

508

WELL 110

Nội địa hóa

5.500

509

WIDER 110

Nội địa hóa

5.500

510

WINBUTAN

Nội địa hóa

5.500

511

WINDY 110K

Nội địa hóa

7.500

512

WIRUCO 100-110

Nội địa hóa

6.300

513

WISE 110S

Nội địa hóa

8.000

514

WISH 110

Nội địa hóa

8.000

515

WIVERN 100

Nội địa hóa

5.000

516

WOANTA 100

Nội địa hóa

5.500

517

WOLER 110

Nội địa hóa

5.500

518

WONDER

Nội địa hóa

6.000

519

WUSPOR 100 - 110

Nội địa hóa

8.000

520

XANPANECO

Nội địa hóa

7.500

521

XE MAVY

Nội địa hóa

5.500

522

XINHA 100X

Nội địa hóa

5.500

523

XIONGSHI 125S

Nội địa hóa

12.000

524

XIONGSHI 110

Nội địa hóa

7.000

525

XOLEX 110

Nội địa hóa

5.500

526

YADLUXE

Nội địa hóa

6.500

527

YAMAHA EXCITER-1S92

Nội địa hóa

28.900

528

YAMAHA CYGNUSZ (ZY 125T-4)

TQ-2007

33.000

529

YAMAHA EXCITER-IS94 (vành đúc)

Nội địa hóa

29.500

530

YAMAHA JUPITER 5B95 (đĩa)

Nội địa hóa

24.000

531

YAMAHA JUPITER-5B92

Nội địa hóa

23.500

532

YAMAHA JUPITER-5B94

Nội địa hóa

25.000

533

YAMAHA Jupiter-5B96 (vành đúc)

Nội địa hóa

24.500

534

YAMAHA MIO CLASSICO 4D12

Nội địa hóa

22.000

535

YAMAHA MIO ULTIMO 4P83

Nội địa hóa

22.000

536

YAMAHA MIO ULTIMO 4P84

Nội địa hóa

21.000

537

YAMAHA MIO ULTIMO-23B3

Nội địa hóa

21.000

538

YAMAHA NEW CYGNUSX 125

Nội địa hóa

40.000

539

YAMAHA NOUVO-22S2 113,7cc

Nội địa hóa

26.600

540

YAMAHA NOUVO-2B56 113,7cc

IKD

25.600

541

YAMAHA NOUVO-5P11, 132,6cc

Nội địa hóa

31.000

542

YAMAHA NOUVO-5VD1; 113,7cc

Nội địa hóa

23.320

543

YAMAHA RUBY FY 100T-8

Trung Quốc

20.000

544

YAMAHA Sirius-5C62 (thắng đĩa)

Nội địa hóa

17.000

545

YAMAHA Sirius-5C63 (thắng đùm)

Nội địa hóa

16.000

546

YAMAHA Sirius-5C64 (thắng đĩa)

Nội địa hóa

17.500

547

YAMASU 110

Nội địa hóa

5.500

548

YAMEN 110-1

Nội địa hóa

8.750

549

YAMOTO 110

Nội địa hóa

6.500

550

YAMOTOR 110

Nội địa hóa

7.000

551

YIHAO 100

Nội địa hóa

7.000

552

YMH KWA 110

Nội địa hóa

8.500

553

YMH KWAMAX 110

Nội địa hóa

8.500

554

YMH MAXNEO 100

Nội địa hóa

8.500

555

YMH 8X110

Nội địa hóa

8.000

556

YMHMAXNEO ARMANI-50

Nội địa hóa

10.000

557

YMT

Nội địa hóa

5.500

558

YOSHIDA 100-110

Nội địa hóa

6.200

559

YUMATI 100-110

Nội địa hóa

6.600

560

ZALUKA 110

Nội địa hóa

6.500

561

ZAPPY

Nội địa hóa

5.500

562

ZEBRA 110

Nội địa hóa

8.400

563

ZEKKO 110-1

Nội địa hóa

5.200

564

ZEMBA 110

Nội địa hóa

6.000

565

ZINDA 110

Nội địa hóa

5.500

566

ZONGSHEN 110

Nội địa hóa

7.000

567

ZONLY

Nội địa hóa

5.500

568

ZONOX 110T

Nội địa hóa

6.500

569

ZUKEN 100

Nội địa hóa

6.000

570

ZXMOTOR

Nội địa hóa

6.500

571

ZYMAS 110

Nội địa hóa

7.000

572

ZYMAS 110S

Nội địa hóa

5.500

Phần 2.

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ

A. XE Ô TÔ TRƯỚC NĂM 1988 ĐẾN NĂM 1995:

Số TT

LOẠI XE

NƯỚC SX

XE MỚI 100%

 

XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT

Nhật

 

I

Hãng xe TOYOTA

Nhật

 

I.1

Loại xe 04 chỗ ngồi

Nhật

 

1

TOYOTA CORONA CARINA

Nhật

 

1.1

Loại 1.5 - 1.6

 

 

 

1988 về trước

 

80.000

 

1989-1991

 

100.000

 

1992-1995

 

150.000

1.2

Loại 1.8 - 2.0

 

 

 

1988 về trước

 

100.000

 

1989-1991

 

150.000

 

1992-1995

 

180.000

2

TOYOTA CAMRY

Nhật

 

2.1

Loại 1.8 - 2.0

 

 

 

1988 về trước

 

280.000

 

1989-1991

 

300.000

 

1992-1993

 

350.000

 

1994-1995

 

400.000

2.2

Loại 2.2 - 2.5

 

 

 

1988 về trước

 

250.000

 

1989-1991

 

300.000

 

1992-1995

 

400.000

2.2

Loại 3.5

 

 

 

1988 về trước

 

350.000

 

1989-1991

 

400.000

 

1992-1995

 

500.000

3

TOYOTA COROLA

Nhật

 

3.1

Loại 1.3

 

 

 

1988 về trước

 

120.000

 

1989-1991

 

150.000

 

1992-1995

 

200.000

3.2

Loại 1.5 - 1.6

 

 

 

1988 về trước

 

140.000

 

1989-1991

 

200.000

 

1992-1995

 

250.000

3.3

Loại 1.8 - 2.0

 

 

 

1988 về trước

 

160.000

 

1989-1991

 

240.000

 

1992-1995

 

300.000

I.2

Loại xe việt dã gầm cao

Nhật

 

1

TOYOTA 4 RUNNER

Nhật

 

1.1

Loại 4 cánh cửa 3.0

 

 

 

1988 về trước

 

180.000

 

1989-1991

 

250.000

 

1992-1995

 

350.000

1.2

Loại 2 cánh cửa 3.0

 

 

 

1988 về trước

 

190.000

 

1989-1991

 

260.000

 

1992-1995

 

400.000

1.3

Loại 4 cánh cửa 2.4 - 2.5

 

 

 

1988 về trước

 

200.000

 

1989-1991

 

300.000

 

1992-1995

 

400.000

1.4

Loại 2 cánh cửa 2.4 - 2.5

 

 

 

1988 về trước

 

200.000

 

1989-1991

 

300.000

 

1992-1995

 

450.000

2

TOYOTA LAND CRUISER

Nhật

 

2.1

Loại CRUISER 7.0

 

 

a

Loại 2 cánh cửa thân ngắn 2.8

 

 

 

1988 về trước

 

200.000

 

1989-1991

 

300.000

 

1992-1995

 

450.000

b

Loại 2 cánh cửa thân dài 2.8 - 3.5

 

 

 

1988 về trước

 

200.000

 

1989-1991

 

350.000

 

1992-1995

 

450.000

c

Loại 2 cánh cửa thân dài 4.0 - 4.5

 

 

 

1988 về trước

 

200.000

 

1989-1991

 

350.000

 

1992-1995

 

450.000

d

Loại 4 cánh cửa

 

 

 

1988 về trước

 

220.000

 

1989-1991

 

350.000

 

1992-1995

 

500.000

2.2

TOYOTA LAND CRUISER 8.0 - 9.0

 

 

 

1988 về trước

 

300.000

 

1989-1991

 

450.000

 

1992-1995

 

600.000

I.3

Xe chở khách

Nhật

 

1

Xe từ 8 - 9 chỗ ngồi

Nhật

 

 

1988 về trước

 

250.000

 

1989-1991

 

370.000

 

1992-1995

 

480.000

2

TOYOTA HIACE 10 - 12 chỗ ngồi

Nhật

 

 

1988 về trước

 

200.000

 

1989-1991

 

300.000

 

1992-1995

 

400.000

3

TOYOTA HIACE 13 - 15 chỗ ngồi

Nhật

 

 

1988 về trước

 

200.000

 

1989-1991

 

300.000

 

1992-1995

 

400.000

4

TOYOTA HIACE 17 - 26 chỗ ngồi

Nhật

 

 

1988 về trước

 

300.000

 

1989-1991

 

500.000

 

1992-1995

 

600.000

5

TOYOTA HIACE 27 - 30 chỗ ngồi

Nhật

 

 

1988 về trước

 

400.000

 

1989-1991

 

600.000

 

1992-1995

 

700.000

I.4

Xe du lịch có thùng chở hàng

Nhật

 

1

TOYOTA VAN 3-6 chỗ ngồi

Nhật

 

 

1988 về trước

 

100.000

 

1989-1991

 

250.000

 

1992-1995

 

300.000

2

TOYOTA HIX DOUBLE CAR 4 CỬA 6 chỗ ngồi

 

 

a

Loại 2.0 trở xuống

 

 

 

1988 về trước

 

100.000

 

1989-1991

 

200.000

 

1992-1995

 

250.000

b

Loại 2.2 - 2.5

 

 

 

1988 về trước

 

100.000

 

1989-1991

 

250.000

 

1992-1995

 

300.000

c

Loại 2.8 - 3.0

 

 

 

1988 về trước

 

100.000

 

1989-1991

 

250.000

 

1992-1995

 

300.000

1.5

Xe tải thùng

Nhật

 

1

Xe tải 1 tấn trở xuống

Nhật

 

 

1988 về trước

 

70.000

 

1989-1991

 

90.000

 

1992-1995

 

130.000

2

Xe tải trên 1 tấn đến 1,5 tấn

Nhật

 

 

1988 về trước

 

70.000

 

1989-1991

 

100.000

 

1992-1995

 

150.000

3

Xe tải trên 1,5 tấn đến 2 tấn

Nhật

 

 

1988 về trước

 

100.000

 

1989-1991

 

200.000

 

1992-1995

 

250.000

4

Xe tải trên 2 tấn đến 3 tấn

Nhật

 

 

1988 về trước

 

100.000

 

1989-1991

 

250.000

 

1992-1995

 

310.000

5

Xe tải trên 3 tấn đến 3,5 tấn

Nhật

 

 

1988 về trước

 

150.000

 

1989-1991

 

270.000

 

1992-1995

 

350.000

 

Xe tải có thùng tự đổ tính bằng 105% giá xe tải cùng đời, cùng trọng tải

 

Xe tải có gắn cẩu tính bằng 120% giá xe tải cùng đời, cùng trọng tải

 

Xe tải có thùng kín đông lạnh tính bằng 125% giá xe tải cùng đời, cùng trọng tải

 

Xe có sơ mi rơ moóc tính bằng 105% giá xe tải cùng đời trọng tải cao nhất

 

Xe TOYOTA các loại khác tính bằng 105% giá xe tải cùng đời, cùng trọng tải

II

Hãng xe NISSAN

Nhật

 

II.1

Xe hòm kín gầm thấp

Nhật

 

1

NISSAN BLUEBIRD, PRIMBR

Nhật

 

1.1

Loại 1.5 - 1.6

 

 

 

1988 về trước

 

150.000

 

1989-1991

 

250.000

 

1992-1995

 

320.000

1.2

Loại 1.8 - 2.0

 

 

 

1988 về trước

 

250.000

 

1989-1991

 

320.000

 

1992-1995

 

420.000

2

NISSAN 7 chỗ, 4 cửa

Nhật

 

 

Loại 2.4 - 2.5

 

 

 

1988 về trước

 

250.000

 

1989-1991

 

350.000

 

1992-1995

 

450.000

II.2

Xe việt dã gầm cao

Nhật

 

1

NISSAN PARTOL, SAFARL

Nhật

 

1.1

Loại nóc cao thân to, lốp to 4 cửa 4.2

 

 

 

1988 về trước

 

300.000

 

1989-1991

 

450.000

 

1992-1995

 

550.000

1.2

Loại nóc cao thân to, lốp nhỏ 4 cửa 4.2

 

 

 

1988 về trước

 

300.000

 

1989-1991

 

450.000

 

1992-1995

 

550.000

1.3

Loại 4.2 có 2 cửa

 

 

 

1988 về trước

 

250.000

 

1989-1991

 

400.000

 

1992-1995

 

500.000

II.3

Xe chở khách

Nhật

 

*

NISSAN 26 - 30 chỗ ngồi

 

 

 

1988 về trước

 

350.000

 

1989-1991

 

500.000

 

1992-1995

 

600.000

II.4

Xe du lịch có thùng chở hàng

Nhật

 

1

Xe tải thùng

Nhật

 

1.1

Trọng tải dưới 1 tấn

 

 

 

1988 về trước

 

70.000

 

1989-1991

 

90.000

 

1992-1995

 

120.000

1.2

Trọng tải 1 tấn

 

 

 

1988 về trước

 

80.000

 

1989-1991

 

100.000

 

1992-1995

 

140.000

1.3

Trọng tải trên 1 tấn đến 1,5 tấn

 

 

 

1988 về trước

 

90.000

 

1989-1991

 

120.000

 

1992-1995

 

160.000

1.4

Trọng tải trên 1,5 tấn đến 2 tấn

 

 

 

1988 về trước

 

100.000

 

1989-1991

 

150.000

 

1992-1995

 

200.000

1.5

Trọng tải trên 2 tấn đến 3 tấn

 

 

 

1988 về trước

 

120.000

 

1989-1991

 

220.000

 

1992-1995

 

300.000

1.6

Trọng tải trên 3 tấn đến 5,5 tấn

 

 

 

1988 về trước

 

200.000

 

1989-1991

 

300.000

 

1992-1995

 

400.000

 

Xe tải có thùng tự đổ tính bằng 105% giá xe tải cùng đời, cùng trọng tải

 

Xe tải có gắn cẩu tính bằng 120% giá xe tải cùng đời, cùng trọng tải

 

Xe tải có thùng kín đông lạnh tính bằng 125% giá xe tải cùng đời, cùng trọng tải

 

Xe có sơ mi rơ moóc, đầu kéo tính bằng 105% giá xe tải cùng đời, cùng trọng tải

 

Xe Chassic tính bằng 90% giá xe tải cùng đời, cùng trọng tải

 

Xe tải trên 5,5 tấn đến 18 tấn tính tương đương MITSUBISHI cùng đời, cùng trọng tải

 

Xe NISSAN các loại khác tính bằng 105% xe cùng đời, cùng trọng tải

III

Hãng xe MITSUBISHI

Nhật

 

III.1

Xe gầm cao

Nhật

 

1

MITSUBISHI PAJERO các loại 2.5- 3.5 có 2 cửa

 

 

 

1988 về trước

 

150.000

 

1989-1991

 

250.000

 

1992-1995

 

350.000

2

MITSUBISHI PAJERO các loại 2.5 - 3.5 có 4 cửa

 

 

 

1988 về trước

 

300.000

 

1989-1991

 

400.000

 

1992-1995

 

500.000

III.2

Xe chở khách

Nhật

 

1

MITSUBISHI PAJERO L300

Nhật

 

 

1988 về trước

 

100.000

 

1989-1991

 

200.000

 

1992-1995

 

270.000

2

MITSUBISHI PAJERO L400

Nhật

 

 

1988 về trước

 

120.000

 

1989-1991

 

220.000

 

1992-1995

 

300.000

3

MITSUBISHI 10 - 12 chỗ ngồi

Nhật

 

 

1988 về trước

 

120.000

 

1989-1991

 

220.000

 

1992-1995

 

300.000

4

Loại 8 đến 29 chỗ ngồi

Nhật

 

 

1988 về trước

 

300.000

 

1989-1991

 

450.000

 

1992-1995

 

580.000

5

Loại 29 đến 30 chỗ ngồi

Nhật

 

 

1988 về trước

 

300.000

 

1989-1991

 

450.000

 

1992-1995

 

570.000

6

MITSUBISHI 25 - 28 chỗ ngồi

Nhật

 

 

1988 về trước

 

300.000

 

1989-1991

 

420.000

 

1992-1995

 

550.000

7

Loại 31 - 40 chỗ ngồi

Nhật

 

 

1988 về trước

 

100.000

 

1989-1991

 

200.000

 

1992-1995

 

300.000

8

Loại 41 - 50 chỗ ngồi

Nhật

 

 

1988 về trước

 

300.000

 

1989-1991

 

440.000

 

1992-1995

 

540.000

9

Loại 51 - 60 chỗ ngồi

Nhật

 

 

1988 về trước

 

250.000

 

1989-1991

 

350.000

 

1992-1995

 

450.000

10

Loại 61 - 70 chỗ ngồi

Nhật

 

 

1988 về trước

 

250.000

 

1989-1991

 

350.000

 

1992-1995

 

450.000

III.3

Xe vận tải

Nhật

 

1

Xe tải du lịch (PICK UP)

Nhật

 

1.1

Loại 1.8 - 2.0

 

 

 

1988 về trước

 

80.000

 

1989-1991

 

120.000

 

1992-1995

 

170.000

1.2

Loại 2.2 - 2.5

 

 

 

1988 về trước

 

90.000

 

1989-1991

 

130.000

 

1992-1995

 

180.000

1.3

Loại 2.6 - 3.0

 

 

 

1988 về trước

 

100.000

 

1989-1991

 

160.000

 

1992-1995

 

210.000

2

Xe tải thùng

Nhật

 

2.1

Loại 1.8 - 2.0

 

 

 

1988 về trước

 

80.000

 

1989-1991

 

120.000

 

1992-1995

 

170.000

2.2

Loại 2.2 - 2.5

 

 

 

1988 về trước

 

90.000

 

1989-1991

 

130.000

 

1992-1995

 

180.000

2.3

Loại 2.6 - 3.0

 

 

 

1988 về trước

 

100.000

 

1989-1991

 

160.000

 

1992-1995

 

210.000

3

Xe tải thùng

Nhật

 

3.1

Loại 1 tấn trở xuống

 

 

 

1988 về trước

 

60.000

 

1989-1991

 

80.000

 

1992-1995

 

100.000

3.2

Loại trên 1 tấn đến 2 tấn

 

 

 

1988 về trước

 

100.000

 

1989-1991

 

160.000

 

1992-1995

 

210.000

3.3

Loại trên 2 tấn đến 3 tấn

 

 

 

1988 về trước

 

100.000

 

1989-1991

 

200.000

 

1992-1995

 

260.000

3.4

Loại trên 3 tấn đến 4,5 tấn

 

 

 

1988 về trước

 

120.000

 

1989-1991

 

250.000

 

1992-1995

 

310.000

3.5

Loại trên 4,5 tấn đến 5,5 tấn

 

 

 

1988 về trước

 

150.000

 

1989-1991