Quyết định 2528/QĐ-BTNMT

Quyết định 2528/QĐ-BTNMT năm 2017 về công bố thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung, thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường

Nội dung toàn văn Quyết định 2528/QĐ-BTNMT 2017 công bố thủ tục hành chính thuộc quản lý Bộ Tài nguyên


BỘ TÀI NGUYÊN
VÀ MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2528/QĐ-BTNMT

Hà Nội, ngày 18 tháng 10 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực tài nguyên nước, môi trường, địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Thứ trưởng;
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- UBND các t
nh thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Lưu: VT, PC.

BỘ TRƯỞNG




Trần Hồng Hà

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2528/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

PHẦN I.

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành

STT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG

1

Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư công trình

Địa chất và khoáng sản

Bộ Tài nguyên và Môi trường

2

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

Tài nguyên nước

Bộ Tài nguyên và Môi trường

3

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép trước ngày Nghị định số 82/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành

Tài nguyên nước

Bộ Tài nguyên và Môi trường

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch

Địa chất và khoáng sản

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2

Chấp thuận tiến hành khảo sát tại thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

3

Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư công trình

Địa chất và khoáng sản

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

4

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

Tài nguyên nước

UBND cấp tỉnh

5

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép trước ngày Nghị định số 82/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành

Tài nguyên nước

UBND cấp tỉnh

B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế

I. Danh mục thủ tục hành chính cấp Trung ương

1. Lĩnh vực tài nguyên nước

STT

Shồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Cơ quan thực hiện

1

B-BTM- 263968-TT

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm trở lên

(1) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

(2) Thông tư số 270/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016

Bộ Tài nguyên và Môi trường

2

B-BTM- 263976- TT

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm trở lên

(1) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

(2) Thông tư số 270/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016

Bộ Tài nguyên và Môi trường

3

B-BTM- 263977- TT

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm trở lên

(1) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

(2) Thông tư số 270/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016

Bộ Tài nguyên và Môi trường

4

B-BTM- 264880- TT

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm trở lên

(1) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

(2) Thông tư số 270/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016

Bộ Tài nguyên và Môi trường

5

B-BTM- 264881- TT

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 2m3/giây trở lên; phát điện với công suất lắp máy từ 2.000kw trở lên; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 50.000m3/ngày đêm trở lên; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng từ 100.000m3/ ngày đêm trở lên

(1) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

(2) Thông tư số 270/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016

Bộ Tài nguyên và Môi trường

6

B-BTM- 264882- TT

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 2m3/giây trở lên; phát điện với công suất lắp máy từ 2.000kw trở lên; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 50.000m3/ngày đêm trở lên; Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước bin cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng từ 100.000m3/ ngày đêm trở lên

(1) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

(2) Thông tư số 270/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016

Bộ Tài nguyên và Môi trường

7

B-BTM- 264883- TT

Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng từ 30.000m3/ngày đêm trở lên đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm trở lên đối với các hoạt động khác

(1) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

(2) Thông tư số 94/2016/TT-BTC ; ngày 27/6/2016.

Bộ Tài nguyên và Môi trường

8

B-BTM- 264884- TT

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng từ 30.000m3/ngày đêm trở lên đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm trở lên đối với các hoạt động khác

(1) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

(2) Thông tư số 94/2016/TT-BTC ; ngày 27/6/2016.

Bộ Tài nguyên và Môi trường

9

B-BTM- 264886- TT

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn

(1) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

(2) Thông tư số 270/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016

Bộ Tài nguyên và Môi trường

10

B-BTM- 264887- TT

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn

(1) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

(2) Thông tư số 270/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016

Bộ Tài nguyên và Môi trường

2. Lĩnh vực môi trường

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Cơ quan thực hiện

1

BTM- 264831-TT

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất độc hại, chất lây nhiễm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/201

Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường

2

BTM- 264832- TT

Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất độc hại, chất lây nhiễm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016

Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường

3

BTM- 264833- TT

Cấp gia hạn Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất độc hại, chất lây nhiễm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016

Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường

4

BTM- 264834- TT

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy him là các chất độc hại, chất lây nhiễm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016

Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường

5

BTM- 264850- TT

Cấp giấy phép xử lý chất thải nguy hại

Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016

Bộ Tài nguyên và Môi trường

6

BTM- 264851- TT

Cấp lại Giấy phép xử lý chất thải nguy hại

Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

Bộ Tài nguyên và Môi trường

7

BTM- 264852- TT

Điều chỉnh Giấy phép xử lý chất thải nguy hại

Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

Bộ Tài nguyên và Môi trường

8

BTM- 180776- TT

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải

Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường

3. Lĩnh vực địa chất và khoáng sản

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Cơ quan thực hiện

1

B-BTM- 260110-TT

Cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu về địa chất, khoáng sản

Thông tư số 190/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016.

Trung tâm Thông tin, Lưu trữ Địa chất, Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

2

B-BTM- 264874-TT

Đu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản

Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016.

Bộ Tài nguyên và Môi trường

3

B-BTM- 264875-TT

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016.

Bộ Tài nguyên và Môi trường

4

B-BTM- 264858-TT

Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản

(1) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

(2) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

(3) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016

(4) Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016.

Bộ Tài nguyên và Môi trường

5

B-BTM- 260165-TT

Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản

(1) Nghị đnh số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

(2) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

(3) Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016.

Bộ Tài nguyên và Môi trường

6

B-BTM- 264859-TT

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

(1) Nghị đnh số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

(2) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

(3) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ;

(4) Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016.

Bộ Tài nguyên và Môi trường

7

B-BTM- 259793-TT

Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản

(1) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

(2) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

(3) Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016.

Bộ Tài nguyên và Môi trường

8

B-BTM- 259904-TT

Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản

(1) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

(2) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

(3) Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016.

Bộ Tài nguyên và Môi trường

9

B-BTM- 264859-TT

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

(1) Nghị đnh s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

(2) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

(3) Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016.

Bộ Tài nguyên và Môi trường

10

B-BTM- 259955- TT

Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản

(1) Nghị đnh số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

(2) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

(3) Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016.

Bộ Tài nguyên và Môi trường

11

B-BTM- 259902-TT

Phê duyệt trữ lượng khoáng sản

(1) Nghị đnh số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

(2) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

(3) Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016.

Bộ Tài nguyên và Môi trường

12

B-BTM- 264860-TT

Đóng cửa mỏ khoáng sản

(1) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

(2) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.

Bộ Tài nguyên và Môi trường

13

B-BTM- 260111-TT

Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đối với trường hp Giấy phép khai thác khoáng sản đã được cấp trước ngày Nghị định 203/2013/NĐ-CP có hiệu lực)

(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010.

(2) Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013

Bộ Tài nguyên và Môi trường

II. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh

1. Lĩnh vực tài nguyên nước

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Cơ quan thực hiện

1

B-BTM- 264903- TT

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

(1) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

(2) Thông tư số 94/2016/TT-BTC ngày 27/6/2016.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2

B-BTM- 264904- TT

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

(1) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

(2) Thông tư số 94/2016/TT-BTC ngày 27/6/2016.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

3

B-BTM- 264905- TT

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

(1) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

(2) Thông tư số 94/2016/TT-BTC ngày 27/6/2016.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

4

B-BTM- 264906- TT

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

(1) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

(2) Thông tư số 94/2016/TT-BTC ngày 27/6/2016.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

5

B-BTM- 264907- TT

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày đêm; Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m3/ ngày đêm

(1) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

(2) Thông tư số 94/2016/TT-BTC ngày 27/6/2016.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

6

B-BTM- 264908- TT

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày đêm; Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m3/ ngày đêm

(1) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

(2) Thông tư số 94/2016/TT-BTC ngày 27/6/2016.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

7

B-BTM- 264909- TT

Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác

(1) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

(2) Thông tư số 94/2016/TT-BTC ngày 27/6/2016.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

8

B-BTM- 264910- TT

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác

(1) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

(2) Thông tư số 94/2016/TT-BTC ngày 27/6/2016.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

9

B-BTM- 264808-TT

Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

10

B-BTM- 264809- TT

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2. Lĩnh vực địa chất và khoáng sản

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Cơ quan thực hiện

1

B-BTM- 264876- TT

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản

Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2

B-BTM- 264877- TT

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

3

B-BTM- 264802- TT

Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản

(1) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

(2) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

(3) Thông tư số 45/2016TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

(4) Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

4

B-BTM- 264902- TT

Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản

(1) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

(2) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

(3) Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

5

B-BTM- 260173- TT

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

(1) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

(2) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

(3) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

(4) Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016..

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

6

B-BTM- 260179- TT

Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản

(1) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

(2) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

7

B-BTM- 260206- TT

Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản

(1) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

(2) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

(3) Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

8

B-BTM- 264803- TT

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản.

(1) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

(2) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

(3) Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

9

B-BTM- 264805- TT

Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản.

(1) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

(2) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

10

B-BTM- 260184- TT

Phê duyệt trữ lượng khoáng sản

(1) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

(2) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

(3) Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

11

B-BTM- 264806- TT

Đóng cửa mỏ khoáng sản

(1) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

(2) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

12

B-BTM- 264804- TT

Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

(1) Nghị đnh số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

(2) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

(3) Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

13

B-BTM- 260223- TT

Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

(1) Nghị đnh số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

(2) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

(3) Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

14

B-BTM- 264805- TT

Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

(1) Nghị đnh số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

(2) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

15

B-BTM-59004-TT

Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đối với trường hợp Giấy phép khai thác khoáng sản đã được cấp trước ngày Nghị định 203/2013/NĐ-CP có hiệu lực)

(1) Luật khoáng sản.

(2) Nghị định số 203/2013/NĐ-CP

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2528/QĐ-BTNMT

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu2528/QĐ-BTNMT
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành18/10/2017
Ngày hiệu lực18/10/2017
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Tài nguyên - Môi trường
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật11 tháng trước
(07/01/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 2528/QĐ-BTNMT

Lược đồ Quyết định 2528/QĐ-BTNMT 2017 công bố thủ tục hành chính thuộc quản lý Bộ Tài nguyên


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 2528/QĐ-BTNMT 2017 công bố thủ tục hành chính thuộc quản lý Bộ Tài nguyên
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu2528/QĐ-BTNMT
                Cơ quan ban hànhBộ Tài nguyên và Môi trường
                Người kýTrần Hồng Hà
                Ngày ban hành18/10/2017
                Ngày hiệu lực18/10/2017
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Tài nguyên - Môi trường
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật11 tháng trước
                (07/01/2020)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 2528/QĐ-BTNMT 2017 công bố thủ tục hành chính thuộc quản lý Bộ Tài nguyên

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 2528/QĐ-BTNMT 2017 công bố thủ tục hành chính thuộc quản lý Bộ Tài nguyên

                        • 18/10/2017

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 18/10/2017

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực