Quyết định 2602/QĐ-UBND

Quyết định 2602/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Nội dung toàn văn Quyết định 2602/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền Sở Công Thương Lâm Đồng


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2602/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 19 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Lâm Đồng: số 933/QĐ-UBND ngày 21/5/2018 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lâm Đồng; số 1615/QĐ-UBND ngày 21/8/2018 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới, danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; số 224/QĐ-UBND ngày 01/02/2018 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; số 1419/QĐ-UBND ngày 16/7/2018 về việc bãi bỏ thủ tục hành chính lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- VP Chính phủ (Cục KSTTHC);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- T
rung tâm Phục vụ HCC;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Website VPUBND tỉnh;
- Lưu VT, KSTTH.

CHỦ TỊCH




Đoàn Văn Việt

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2602/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG (116 thủ tục)

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm/cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

I

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI

01

254507

Đăng ký hợp đồng mẫu, điều kiện giao dịch chung

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2010;

- Nghị định số 99/2011/NĐ-CP ngày 27/10/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng;

- Thông tư số 10/2013/TT-BCT ngày 30/5/2013 của Bộ Công Thương ban hành mẫu đơn đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung;

- Quyết định số 02/2012/QĐ-TTg ngày 13/1/2012 của thủ tướng Chính phủ về việc ban hành danh mục hàng hóa, dịch vụ thiết yếu phải đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung;

- Quyết định số 35/2015/QĐ-TTg ngày 20/8/2015 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết định số 02/2012/QĐ-TTg ngày 13/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành danh mục hàng hóa, dịch vụ thiết yếu phải đăng ký hợp đồng mẫu, điều kiện giao dịch chung.

02

254695

Đăng ký thực hiện khuyến mại theo hình thức mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.

03

254705

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP .

04

254707

Thông báo chương trình khuyến mại

Thông báo trước 03 ngày khi thực hiện chương trình khuyến mại

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP .

05

275340

Thông báo sửa đổi, bổ sung chương trình khuyến mại.

Thông báo trước 03 ngày khi thực hiện chương trình khuyến mại

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP .

06

254708

Xác nhận đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP .

07

254709

Xác nhận thay đổi, bổ sung nội dung đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP .

08

275406

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân mua bán LPG

12 ngày kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

* Phí thẩm định đối với doanh nghiệp: Tại địa bàn thành phố: 1.200.000 đng; Tại địa bàn các huyện: 600.000 đồng;

* Phí thẩm định đối với hộ cá thể: Tại địa bàn thành phố: 400.000 đồng; Tại địa bàn các huyện: 200.000 đồng.

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa.

09

275407

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân mua bán LPG

05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

10

275408

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân mua bán LPG

05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

11

275418

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân mua bán LNG

12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

* Phí thẩm định đối với doanh nghiệp:

- Tại địa bàn thành phố: 1.200.000 đồng/lần/cơ sở;

- Tại địa bàn các huyện: 600.000 đồng/lần/cơ sở;

* Phí thẩm định đối với hộ cá thể:

- Tại địa bàn thành phố: 400.000 đồng/lần/cơ sở;

- Tại địa bàn các huyện: 200.000 đồng/lần/cơ sở.

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

12

275419

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân mua bán LNG

05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

13

275420

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân mua bán LNG

05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

14

275424

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân mua bán CNG

12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

* Phí thẩm định đối với doanh nghiệp: Tại địa bàn thành phố: 1.200.000 đng; Tại địa bàn các huyện: 600.000 đồng;

* Phí thẩm định đối với hộ cá thể: Tại địa bàn thành phố: 400.000 đồng. Tại địa bàn các huyện: 200.000 đồng.

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

15

275425

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân mua bán CNG

05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

16

275426

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân mua bán CNG

05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

17

275269

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

10 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;

- Luật Đầu tư ngày năm 2014;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoi thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

18

275270

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;

- Luật Đầu tư năm 2014;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP .

19

275271

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;

- Luật Đầu tư năm 2014;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP .

20

275272

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;

- Luật Đầu tư năm 2014;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP .

21

275273

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;

- Luật Đầu tư năm 2014;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP .

22

275274

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;

- Luật Đầu tư năm 2014;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP .

23

275275

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ” được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;

- Luật Đầu tư năm 2014;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP .

24

275276

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;

- Luật Đầu tư năm 2014;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP .

25

275277

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ trường hợp phải thực hiện thủ tục

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;

- Luật Đầu tư năm 2014;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP .

26

275278

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đhồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;

- Luật Đầu tư năm 2014;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP .

27

275279

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;

- Luật Đầu tư năm 2014;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP .

28

275280

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;

- Luật Đầu tư năm 2014;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP .

29

275281

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

55 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;

- Luật Đầu tư năm 2014;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP .

30

275282

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;

- Luật Đầu tư năm 2014;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP .

31

275283

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;

- Luật Đầu tư năm 2014;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP .

32

275284

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

55 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;

- Luật Đầu tư năm 2014;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP .

33

262039

Cấp phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Phí thẩm định:

- Tại thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc: 1.200.000 đồng/lần/điểm kinh doanh;

- Tại các các huyện khác: 600.000 đồng/lần/điểm kinh doanh.

- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá năm 2012;

- Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công thương;

- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết mt số điều của Ngh đnh 67/2013/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

34

262043

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá năm 2012.

- Nghị định 67/2013/NĐ-CP ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư 21/2013/TT-BCT ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

35

262045

Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá năm 2012.

- Nghị định 67/2013/NĐ-CP ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư 21/2013/TT-BCT ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

36

270581

Thủ tục Cấp giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu và trường hợp cấp lại đối với Giấy chứng nhận hết hiệu lực trước ba mươi (30) ngày

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

* Phí thẩm định doanh nghiệp: Tại địa bàn thành phố: 1.200.000 đồng; Tại địa bàn các huyện: 600.000 đồng;

* Phí thẩm định hộ kinh doanh: Tại địa bàn thành phố: 400.000 đồng; Tại địa bàn các huyện: 200.000 đồng.

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;

- Nghị định 08/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 11/2013/TT-BCT ngày 18/6/2013 của Bộ Công Thương ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu thiết kế cửa hàng xăng dầu;

- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

37

270588

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ;

- Nghị định 08/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 11/2013/TT-BCT ;

- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

38

270593

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ;

- Nghị định 08/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 11/2013/TT-BCT ;

- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

39

270387

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu

24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

* Phí thẩm định doanh nghiệp:

- Tại địa bàn thành phố: 1.200.000 đồng/lần;

- Tại địa bàn các huyện: 600.000 đồng/lần;

* Phí thẩm định hộ kinh doanh:

- Tại địa bàn thành phố: 400.000 đồng/lần;

- Tại địa bàn các huyện: 200.000 đồng/lần.

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ;

- Nghị định 08/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 11/2013/TT-BCT ;

- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

40

270395

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung, Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu

24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ;

- Nghị định 08/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 11/2013/TT-BCT ;

- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

41

270412

Thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu trong trường hợp Giấy xác nhận bị mất, bị cháy, bị tiêu hủy dưới hình thức khác

24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ;

- Nghị định 08/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 11/2013/TT-BCT ;

- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

42

270420

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

* Phí thẩm định doanh nghiệp:

- Tại địa bàn thành phố: 1.200.000 đồng/lần;

- Tại địa bàn các huyện: 600.000 đồng/lần.

* Phí thẩm định hộ kinh doanh:

- Tại địa bàn thành phố: 400.000 đồng/lần;

- Tại địa bàn các huyện: 200.000 đồng/lần.

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ;

- Nghị định 08/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 11/2013/TT-BCT ;

- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

43

270517

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ;

- Nghị định 08/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 11/2013/TT-BCT ;

- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

44

270576

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ;

- Nghị định 08/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 11/2013/TT-BCT ;

- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

45

274983

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20/2/2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại;

- Nghị định số 125/2014/NĐ-CP ngày 29/12/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định về dịch vụ giám định thương mại tại Nghị định số 120/2011/NĐ-CP ngày 16/12/2011 và Nghị định 20/2006/NĐ-CP ngày 20/2/2006;

- Thông tư số 01/2015/TT-BCT ngày 12/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thủ tục đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại.

46

274984

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định 20/2006/NĐ-CP ;

- Nghị định 125/2014/NĐ-CP ;

- Thông tư số 01/2015/TT-BCT .

47

275179

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Phí thẩm định: 1.000.000 đồng/lần thẩm định

- Luật Thương mại 2005;

- Luật an toàn thực phẩm năm 2010;

- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ;

- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm;

- Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm.

48

275180

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại 2005;

- Luật an toàn thực phẩm năm 2010;

- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ;.

- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ;

- Thông tư số 279/2016/TT-BTC .

49

275226

Cấp Giấy phép bán buôn rượu

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

* Phí thẩm định doanh nghiệp:

- Tại địa bàn thành phố: 1.200.000 đồng/lần;

- Tại địa bàn các huyện: 600.000 đồng/lần.

* Phí thẩm định hộ kinh doanh:

- Tại địa bàn thành phố: 400.000 đồng/lần;

- Tại địa bàn các huyện: 200.000 đồng/lần.

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

50

275227

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

51

275228

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh đối với trường hợp giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

52

275303

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp

07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp

53

275304

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp

07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

Nghị định số 40/2018/NĐ-CP

54

275305

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

1. Trường hợp doanh nghiệp tự nguyện chấm: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

2. Trường hợp doanh nghiệp chấm dứt do xác nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương bị thu hồi: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

Nghị định số 40/2018/NĐ-CP

55

275306

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

Nghị định số 40/2018/NĐ-CP

56

262031

Cấp Giấy chứng nhận đầu tư trồng cây thuốc lá

10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

* Phí thẩm định doanh nghiệp: Tại địa bàn thành phố: 1.200.000 đng; Tại địa bàn các huyện: 600.000 đồng;

* Phí thẩm định hộ kinh doanh: Tại địa bàn thành phố: 400.000 đồng; Tại địa bàn các huyện: 200.000 đồng.

- Luật Thương mại năm 2005;

- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá năm 2012;

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

57

262034

Cấp sửa đổi bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá năm 2012;

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

58

262033

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá năm 2012;

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

59

262035

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

* Phí thẩm định doanh nghiệp: Tại địa bàn thành phố: 1.200.000 đng; Tại địa bàn các huyện: 600.000 đồng

* Phí thẩm định hộ kinh doanh: Tại địa bàn thành phố: 400.000 đồng; Tại địa bàn các huyện: 200.000 đồng.

- Luật Thương mại năm 2005;

- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá năm 2012;

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

60

262036

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá năm 2012;

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

61

262037

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá năm 2012;

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

II

LĨNH VỰC KỸ THUT AN TOÀN MÔI TRƯỜNG

01

275384

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ năm 2017;

- Nghị định số 71/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ;

- Thông tư số 13/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp.

02

275385

Cấp lại Giấy chng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ năm 2017;

- Nghị định số 71/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 13/2018/TT-BCT .

03

275386

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ năm 2017;

- Nghị định số 71/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 13/2018/TT-BCT .

04

275387

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ năm 2017;

- Nghị định số 71/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 13/2018/TT-BCT .

05

275388

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ năm 2017;

- Nghị định số 71/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 13/2018/TT-BCT .

06

275389

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ năm 2017;

- Nghị định số 71/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 13/2018/TT-BCT .

07

275390

Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ năm 2017;

- Nghị định số 71/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 13/2018/TT-BCT .

08

275409

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Phí thẩm định:

- Tại địa bàn thành phố: 1.200.000 đồng /lần/cơ sở;

- Tại địa bàn các huyện: 600.000 đồng /lần /cơ sở.

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

09

275410

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

10

275411

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

11

275412

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Phí thẩm định:

- Tại địa bàn thành phố: 1.200.000 đồng/lần/cơ sở

- Tại địa bàn các huyện: 600.000 đồng/lần/cơ sở

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

12

275412

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

13

275414

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

14

275415

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Phí thẩm định :

- Tại địa bàn thành phố: 1.200.000 đồng/lần/cơ sở;

- Tại địa bàn các huyện: 600.000 đồng/lần/cơ sở.

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

15

275416

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

16

275417

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

17

275421

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Phí thẩm định:

- Tại địa bàn thành phố: 1.200.000 đồng/lần/cơ sở;

- Tại địa bàn các huyện: 600.000 đồng/lần/cơ sở.

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

18

275422

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

19

275423

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

20

275427

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Phí thẩm định:

- Tại địa bàn thành phố: 1.200.000 đồng/lần/cơ sở;

- Tại địa bàn các huyện: 600.000 đồng/lần/cơ sở.

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

21

275428

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

22

275429

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

23

275263

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Phí thẩm định: 1.200.000 đồng/lần/cơ sở

- Luật hóa chất năm 2007;

- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất;

- Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 của Bộ Công Thương quy định cụ thể một số điều của Luật hóa chất Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ;

- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động hóa chất.

24

275264

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật hóa chất năm 2007;

- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ;

- Thông tư số 32/2017/TT-BCT ;

- Thông tư số 08/2018/TT-BTC .

25

275265

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Phí thẩm định: 600.000 đồng/lần/cơ sở

- Luật hóa chất năm 2007;

- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ;

- Thông tư số 32/2017/TT-BCT ;

- Thông tư số 08/2018/TT-BTC .

26

275266

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp.

12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Phí thẩm định: 1.200.000 đồng/lần/cơ sở

- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 của Chính phủ.

- Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ Tài chính.

27

275267

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ;

- Thông tư số 32/2017/TT-BCT ;

- Thông tư s 08/2018/TT-BTC .

28

275268

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Phí thẩm định: 600.000 đồng/lần/cơ sở

- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ;

- Thông tư số 32/2017/TT-BCT ;

- Thông tư s 08/2018/TT-BTC .

III

LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG

01

274634

Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật điện lực năm 2004 và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Điện lực năm 2012;

- Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực;

- Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện.

02

274639

Cấp lại thẻ an toàn điện

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật điện lực năm 2004 và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Điện lực năm 2012;

- Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ;

- Thông tư số 31/2014/TT-BCT .

03

274646

Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật điện lực năm 2004 và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Điện lực năm 2012;

- Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ;

- Thông tư số 31/2014/TT-BCT .

04

261704

Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật điện lực năm 2004 và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Điện lực năm 2012;

- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật điện lực;

- Thông tư số 27/2013/TT-BCT ngày 31/10/2013 của Bộ Công Thương về việc quy định về Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện.

05

261712

Cấp lại thẻ kiểm tra viên điện lực trong trường hợp bị mất, bị hỏng

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật điện lực năm 2004 và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Điện lực năm 2012;

- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ;

- Thông tư số 27/2013/TT-BCT .

06

275202

Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

15 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

800.000 đồng/lần thẩm định

- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ;

- Nghị định 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định có liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2018/TT-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ Công Thương quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực;

- Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.

07

275203

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

800.000đồng/lần thẩm định

- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ;

- Nghị định 08/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 36/2018/TT-BCT ;

- Thông tư số 167/2016/TT-BTC .

08

275204

Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô dưới 03 MW đặt tại địa phương

15 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

2.100.000 đồng/lần thẩm định

- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ;

- Nghị định 08/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 36/2018/TT-BCT ;

- Thông tư số 167/2016/TT-BTC .

09

275205

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô dưới 03MW đặt tại địa phương

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

2.100.000 đồng/lần thẩm định

- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ;

- Nghị định 08/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 36/2018/TT-BCT ;

- Thông tư số 167/2016/TT-BTC .

10

275206

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

15 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

700.000 đồng/lần thẩm định

- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ;

- Nghị định 08/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 36/2018/TT-BCT ;

- Thông tư số 167/2016/TT-BTC .

11

275207

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

15 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

700.000 đồng/lần thẩm định

- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ;

- Nghị định 08/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 36/2018/TT-BCT ;

- Thông tư số 167/2016/TT-BTC .

12

275208

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

15 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Phí thẩm định 800.000 đồng/lần thẩm định

- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ;

- Nghị định 08/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 36/2018/TT-BCT ;

- Thông tư số 167/2016/TT-BTC .

13

275209

Cấp Sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

15 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Phí thẩm định 800.000 đồng/lần thẩm định

- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ;

- Nghị định 08/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 36/2018/TT-BCT ;

- Thông tư số 167/2016/TT-BTC .

IV

LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

01

275009

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Nghị định 45/2012/NĐ-CP ngày 21/05/2012 của Chính phủ về khuyến công;

- Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28/08/2014 của Bộ Công Thương quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu.

02

275062

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền tiến hành thẩm định nội dung hồ sơ, trường hợp cần thiết sẽ kiểm tra thực tế tại cơ sở. Cơ quan có thẩm quyền phải có văn bản thông báo kết quả xác nhận ưu đãi chậm nhất sau ba mươi (30) ngày làm việc

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Nghị định 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ;

- Thông tư 55/2015/TT-BCT ngày 30/12/2015 của Bộ Công Thương về việc quy định trình tự, thủ tục xác nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển.

03

275223

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Phí thẩm định 2.200.000 đồng/đơn vị/lần thẩm định

- Luật an toàn thực phẩm năm 2010;

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản xuất rượu, giấy phép sản xuất thuốc lá;

- Thông tư 22/2018/TT-BTC ngày 22/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 299/2016/TT-BTC .

04

275224

Cấp sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật an toàn thực phẩm năm 2010;

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ;

- Thông tư 22/2018/TT-BTC .

05

275225

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) do bị mất, bị hỏng

07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật an toàn thực phẩm năm 2010;

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ;

- Thông tư 22/2018/TT-BTC .

06

275173

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

19 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Phí thẩm định (trừ cơ sở sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe): 3.000.000 đồng/lần/cơ sở

- Luật an toàn thực năm 2010;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ;

- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ;

- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ;

- Thông tư số 279/2016/TT-BCT.

07

275176

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật an toàn thực phẩm năm 2010;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ;

- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ;

- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ;

- Thông tư số 279/2016/TT-BCT.

08

274950

Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ

Danh hiệu được xét và công bố ba năm một lần vào dịp Quốc khánh 2-9

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

Nghị định 123/2014/NĐ-CP ngày 25/12/2014 của Chính phủ Quy định về xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân nhân dân", "Nghệ nhân ưu tú" trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ;

V

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ & HỢP TÁC QUỐC TẾ

01

275105

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

3.000.000 đồng/giấy phép

- Luật Thương mại năm 2005.

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ Công thương Quy định mẫu biểu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ;

- Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 9 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

02

275107

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

1.500.000 đồng/giấy phép

- Luật Thương mại năm 2005.

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ;

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ;

- Thông tư số 143/2016/TT-BTC .

03

275106

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

1.500.000 đồng/giấy phép

- Luật Thương mại năm 2005.

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ;

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ;

- Thông tư số 143/2016/TT-BTC .

04

275108

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Trường hợp thành lập Văn phòng đại diện chưa được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành, thời hạn giải quyết là: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Các trường hợp còn lại: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

1.500.000 đồng/giấy phép

- Luật Thương mại năm 2005.

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ;

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ;

- Thông tư số 143/2016/TT-BTC .

05

275109

Thông báo chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005.

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ;

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ;

- Thông tư số 143/2016/TT-BTC .

06

274967

Cấp bản xác nhận nhu cầu nhập khẩu thép để trực tiếp phục vụ sản xuất gia công

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;

- Thông tư liên tịch số 12/2015/TT-BCT ngày 12/6/2015 của Bộ Công Thương Quy định việc áp dụng chế độ cấp giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số sản phẩm thép.

B. THỦ TC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG CẤP HUYỆN (18 thủ tục)

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Đa điểm/cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

I

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

01

275430

Cấp giấy chứng nhận cửa hàng bán lẻ LPG chai

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

* Phí thẩm định đối với doanh nghiệp:

- Tại địa bàn thành phố: 1.200.000 đồng/lần/cơ sở

- Tại địa bàn các huyện: 600.000 đồng/lần/cơ sở

* Phí thẩm định đối với hộ cá thể:

- Tại địa bàn thành phố: 400.000 đồng/lần/cơ sở

- Tại địa bàn các huyện: 200.000 đồng/lần/cơ sở

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa.

02

275431

Cấp lại giấy chứng nhận cửa hàng bán lẻ LPG chai

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

03

275432

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận cửa hàng bán lẻ LPG chai

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

II

LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG VÀ LƯU THÔNG HÀNG HÓA

04

275010

Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Nghị định 45/2012/NĐ-CP ngày 21/05/2012 của Chính phủ về khuyến công;

- Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28/08/2014 của Bộ Công Thương quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu.

05

275189

Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá

05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận Biu mẫu theo quy định

Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hưng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

- Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ;

- Thông tư 08/2017/TT-BCT ngày 26/6/2017 của Bộ Công Thương quy định về đăng ký giá, kê khai giá sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 6 tuổi.

06

275191

Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá

Tiếp nhận đóng dấu công văn đến, ghi ngày, tháng, năm vào Biểu mẫu và gửi ngay theo đường công văn 01 bản cho thương nhân

Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Nghị định 177/2013/NĐ-CP ;

- Nghị định 149/2016/NĐ-CP ;

- Thông tư 08/2017/TT-BCT .

07

275229

Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhm mục đích kinh doanh

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Phí thẩm định: 1.100.000 đồng

- Nghị định 105/2017/NĐ-CP ;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC .

08

275230

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rượu thủ công nhm mục đích kinh doanh

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Nghị định 105/2017/NĐ-CP ;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC .

09

275231

Cấp lại giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Nghị định 105/2017/NĐ-CP ;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC .

10

275232

Cấp giấy phép bán lẻ rượu

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

- Địa bàn thành phố: đối với tổ chức: 1.200.000 đồng; đối với hộ cá thể: 400.000 đồng.

- Địa bàn các huyện: đối với tổ chức: 600.000 đồng; đối với hộ cá thể: 200.000 đồng.

- Nghị định 105/2017/NĐ-CP ;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC .

11

275233

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ rượu

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Nghị định 105/2017/NĐ-CP ;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC .

12

275234

Cấp lại giấy phép bán lẻ rượu

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Nghị định 105/2017/NĐ-CP ;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC .

13

275235

Cấp giấy phép bán lẻ rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn huyện, thành phố

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

- Tại địa bàn thành phố: Đối với tổ chức: 1.200.000đồng; Đối với hộ cá thể: 400.000 đồng;

- Tại địa bàn các huyện: Đối với tổ chức: 600.000đồng; Đối với hộ cá thể: 200.000 đồng.

- Nghị định 105/2017/NĐ-CP ;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC .

14

275236

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn huyện, thành phố

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Nghị định 105/2017/NĐ-CP ;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC .

15

275237

Cấp lại giấy phép bán lẻ rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn huyện, thành phố

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Nghị định 105/2017/NĐ-CP ;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC .

16

262046

Cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

- Tại địa bàn thành phố: Đối với tổ chức: 1.200.000đồng; Đối với hộ cá thể: 400.000 đồng;

- Tại địa bàn các huyện: Đối với tổ chức: 600.000đồng; Đối với hộ cá thể: 200.000 đồng.

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP 27/06/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP 14/09/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ;

- Thông tư số 21/2013/TT-BCT 25/09/2013 của Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định s 67/2013/NĐ-CP ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.

17

262047

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ;

- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

18

262048

Cấp lại giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)

Không

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ;

- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC .

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2602/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu2602/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành19/12/2018
Ngày hiệu lực19/12/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Thương mại
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật8 tháng trước
(01/01/2019)

Download Văn bản pháp luật 2602/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 2602/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền Sở Công Thương Lâm Đồng


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 2602/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền Sở Công Thương Lâm Đồng
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu2602/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Lâm Đồng
              Người kýĐoàn Văn Việt
              Ngày ban hành19/12/2018
              Ngày hiệu lực19/12/2018
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Thương mại
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhật8 tháng trước
              (01/01/2019)

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 2602/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền Sở Công Thương Lâm Đồng

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 2602/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền Sở Công Thương Lâm Đồng

                      • 19/12/2018

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 19/12/2018

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực