Quyết định 30/2015/QĐ-UBND

Quyết định 30/2015/QĐ-UBND ban hành đơn giá sản phẩm: Đo đạc địa chính; Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn tỉnh Sơn La

Nội dung toàn văn Quyết định 30/2015/QĐ-UBND đơn giá sản phẩm đo đạc địa chính đăng ký đất đai lập hồ sơ cơ sở dữ liệu Sơn La


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 30/2015/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 25 tháng 9 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM: ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 18/2013/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính; Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất; Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 27 tháng 8 năm 2003 của liên bộ: Tài chính - Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc phân cấp, quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai; Thông tư số 04/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 27 tháng 02 năm 2007 của liên bộ: Tài chính - Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai; Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 401/TTr-STNMT ngày 14 tháng 7 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn tỉnh Sơn La.

(chi tiết có Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Phạm vi áp dụng

Đơn giá sản phẩm: Đo đạc địa chính; Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính dùng làm căn cứ để các cơ quan có thẩm quyền giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành do Nhà nước tổ chức đấu thầu hoặc đặt hàng các tổ chức, đơn vị sự nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Làm cơ sở để tính toán dự toán kinh phí thực hiện các dự án đầu tư thực hiện các công việc liên quan đến đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính có nguồn vốn thực hiện từ ngân sách nhà nước (như giao chỉ tiêu và quyết toán nguồn vốn sự nghiệp địa chính hàng năm, các dự án hoàn thiện hệ thống cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính có hỗ trợ từ Trung ương, …) và áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về đo đạc địa chính; đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận lần đầu; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường

- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính trên cơ sở quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính và các quy định hiện hành để hướng dẫn các điều kiện áp dụng đơn giá, những sản phẩm chính cần phải hoàn thành của từng trường hợp, công trình cụ thể; đảm bảo chặt chẽ, tiết kiệm, hợp lý trong quá trình thực hiện.

- Khi Nhà nước thay đổi mức lương tối thiểu, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tính toán mức điều chỉnh tiền công lao động kỹ thuật trong đơn giá và dự thảo văn bản trình UBND tỉnh ban hành điều chỉnh đơn giá cho phù hợp.

- Đối với giá thiết bị và giá vật liệu, công cụ dụng cụ có biến động trên 10% thì Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp cùng Sở Tài chính hướng dẫn điều chỉnh.

2. Giao Sở Tài chính

Theo dõi việc sử dụng kinh phí và thanh quyết toán theo quy định hiện hành.

3. Trong quá trình thực hiện nếu có những vướng mắc, phát sinh, các sở, ngành, UBND các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để xem xét, giải quyết.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Đ/c Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Lưu: VT - Hiệu 40 bản.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Đức Hải

 

BẢNG TỔNG HỢP

ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La)

STT

Danh mục công việc

ĐVT

Loại khó khăn

 Chi phí lao động kỹ thuật

Chi phí lao động phổ thông

Chi phí dụng cụ, vật liệu

Chi phí khấu hao, năng lượng

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá  sản phẩm

 

 

 

 

I

LƯỚI ĐỊA CHÍNH

 

1

Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông

Điểm

1

1.534.913

235.383

190.909

42.545

2.003.751

500.938

2.504.689

 

2

2.039.542

313.844

194.108

54.364

2.601.859

650.465

3.252.323

 

3

2.638.788

392.305

196.027

63.818

3.290.941

822.735

4.113.677

 

4

3.490.350

510.481

199.865

80.364

4.281.063

1.070.266

5.351.329

 

5

4.426.016

667.403

204.343

85.091

5.382.857

1.345.714

6.728.572

 

2

Chọn điểm, cắm mốc bằng cọc gỗ

Điểm

1

599.247

55.213

20.626

18.909

693.995

173.499

867.494

 

2

693.865

63.931

21.586

18.909

798.291

199.573

997.863

 

3

851.561

78.461

22.162

21.273

973.456

243.364

1.216.821

 

4

1.009.258

92.991

23.313

26.000

1.151.562

287.890

1.439.452

 

5

1.166.954

107.521

24.657

33.091

1.332.222

333.056

1.665.278

 

3

Xây tường vây

Điểm

1

1.342.689

464.954

448.884

42.545

2.299.072

574.768

2.873.840

 

2

1.342.689

610.252

450.671

42.545

2.446.157

611.539

3.057.696

 

3

1.611.226

813.669

452.011

52.000

2.928.906

732.227

3.661.133

 

4

1.879.764

1.394.862

454.691

61.455

3.790.771

947.693

4.738.463

 

5

2.148.302

1.627.338

457.817

68.545

4.302.003

1.075.501

5.377.503

 

4

Tiếp điểm có tường vây

Điểm

1

283.854

34.872

128.660

42.545

489.931

122.483

612.413

 

2

357.445

34.872

129.011

54.364

575.692

143.923

719.615

 

3

431.037

52.307

129.274

63.818

676.437

169.109

845.546

 

4

536.168

65.868

129.713

80.364

812.114

203.028

1.015.142

 

5

714.891

65.868

130.416

85.091

996.266

249.067

1.245.333

 

5

Đo ngắm theo phương pháp đường chuyền

Điểm

1

504.445

32.934

17.357

16.440

571.176

142.794

713.970

 

2

744.657

65.868

18.874

24.909

854.308

213.577

1.067.885

 

3

900.794

65.868

20.087

29.891

1.016.641

254.160

1.270.801

 

4

1.237.091

97.834

22.210

40.851

1.397.986

349.497

1.747.483

 

5

1.645.451

130.768

24.941

54.302

1.855.461

463.865

2.319.327

 

6

Đo ngắm theo công nghệ GPS

Điểm

1

882.223

43.589

85.739

68.691

1.080.242

270.061

1.350.303

 

2

1.066.568

61.025

86.468

82.182

1.296.243

324.061

1.620.303

 

3

1.290.415

122.050

87.926

101.782

1.602.173

400.543

2.002.717

 

4

1.606.435

217.947

89.748

124.691

2.038.821

509.705

2.548.527

 

5

2.501.825

271.223

94.851

194.691

3.062.590

765.647

3.828.237

 

7

Tính toán khi đo GPS

Điểm

1 - 5

334.508

 

27.887

2.000

364.395

72.879

437.274

 

8

Tính toán khi đo đường chuyền

Điểm

1 - 5

301.058

 

69.313

2.000

372.371

74.474

446.845

 

9

Phục vụ KTNT khi đo đường chuyền

Điểm

1 - 5

216.191

 

 

 

216.191

43.238

259.429

 

10

Phục vụ KTNT khi đo GPS

Điểm

1 - 5

237.015

 

 

 

237.015

47.403

284.418

 

II

ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP

 

 

 

 

1

Tỷ lệ 1/500

Ha

1

6.459.356

558.720

535.987

106.368

7.660.430

1.915.107

9.575.537

 

2

7.430.724

672.943

540.908

124.308

8.768.885

2.192.221

10.961.106

 

3

8.599.645

810.260

547.620

153.408

10.110.935

2.527.734

12.638.669

 

4

10.018.272

977.023

555.384

187.848

11.738.531

2.934.633

14.673.163

 

5

11.703.194

1.173.853

263.283

159.264

13.299.599

3.324.900

16.624.499

 

 

Các trường hợp đặc biệt

 

1.1

 Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

Ha

1

645.936

55.872

53.599

10.637

766.043

191.511

957.554

 

2

743.072

67.294

54.091

12.431

876.888

219.222

1.096.110

 

3

859.964

81.026

54.762

15.341

1.011.093

252.773

1.263.866

 

4

1.001.827

97.702

55.538

18.785

1.173.853

293.463

1.467.316

 

5

1.170.319

117.385

26.328

15.926

1.329.959

332.490

1.662.449

 

1.2

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

Ha

1

7.384.652

642.527

601.454

119.365

8.747.998

2.186.999

10.934.997

 

2

8.356.020

756.751

606.375

137.304

9.856.451

2.464.113

12.320.564

 

3

9.524.941

894.068

613.087

166.405

11.198.500

2.799.625

13.998.125

 

4

10.943.569

1.060.831

620.851

200.844

12.826.095

3.206.524

16.032.618

 

5

12.628.490

1.257.661

69.607

172.260

14.128.019

3.532.005

17.660.024

 

2

Tỷ lệ 1/1000

Ha

1

2.203.488

150.645

213.919

44.460

2.612.513

653.128

3.265.641

 

2

2.519.163

178.930

215.665

50.651

2.964.408

741.102

3.705.511

 

3

3.074.485

246.038

217.533

59.061

3.597.117

899.279

4.496.396

 

4

4.001.419

392.654

220.755

72.136

4.686.963

1.171.741

5.858.704

 

5

4.863.949

503.894

224.217

88.311

5.680.371

1.420.093

7.100.464

 

 

Các trường hợp đặc biệt

 

2.1

 Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

Ha

1

220.349

15.065

21.392

4.446

261.251

65.313

326.564

 

2

251.916

17.893

21.567

5.065

296.441

74.110

370.551

 

3

307.448

24.604

21.753

5.906

359.712

89.928

449.640

 

4

400.142

39.265

22.076

7.214

468.696

117.174

585.870

 

5

486.395

50.389

22.422

8.831

568.037

142.009

710.046

 

2.2

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

Ha

1

2.645.043

187.551

240.147

70.688

3.143.429

785.857

3.929.286

 

2

2.960.717

215.835

241.893

76.878

3.495.324

873.831

4.369.156

 

3

3.516.040

282.944

243.761

85.288

4.128.033

1.032.008

5.160.041

 

4

4.442.973

429.559

246.983

98.363

5.217.879

1.304.470

6.522.349

 

5

5.305.504

540.799

250.445

114.539

6.211.287

1.552.822

7.764.109

 

3

Tỷ lệ 1/2000

Ha

1

871.153

58.439

71.865

15.678

1.017.134

254.284

1.271.418

 

2

990.789

69.036

72.611

18.090

1.150.526

287.631

1.438.157

 

3

1.144.527

85.552

51.611

21.049

1.302.739

325.685

1.628.424

 

4

1.379.710

122.409

51.156

23.543

1.576.819

394.205

1.971.023

 

5

1.741.797

164.836

76.238

30.401

2.013.271

503.318

2.516.589

 

 

Các trường hợp đặc biệt

 

3.1

 Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

Ha

1

87.115

5.844

7.186

1.568

101.713

25.428

127.142

 

2

99.079

6.904

7.261

1.809

115.053

28.763

143.816

 

3

114.453

8.555

5.161

2.105

130.274

32.568

162.842

 

4

137.971

12.241

5.116

2.354

157.682

39.420

197.102

 

5

174.180

16.484

7.624

3.040

201.327

50.332

251.659

 

3.2

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

Ha

1

992.932

83.164

80.907

19.618

1.176.621

294.155

1.470.777

 

2

1.112.568

93.761

81.653

22.030

1.310.012

327.503

1.637.516

 

3

1.266.306

110.277

60.653

24.990

1.462.226

365.556

1.827.782

 

4

1.501.489

147.134

60.198

27.484

1.736.306

434.076

2.170.382

 

5

1.863.576

189.561

85.280

34.342

2.172.758

543.190

2.715.948

 

4

Tỷ lệ 1/5000

Ha

1

266.341

17.949

13.051

4.629

301.969

75.492

377.461

 

2

305.120

21.273

13.287

5.485

345.166

86.291

431.457

 

3

352.147

25.260

13.447

6.529

397.384

99.346

496.730

 

4

409.259

30.044

13.591

7.821

460.716

115.179

575.895

 

 

Các trường hợp đặc biệt

 

4.1

 Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

Ha

1

26.634

1.795

1.305

463

30.197

7.549

37.746

 

2

30.512

2.127

1.329

549

34.517

8.629

43.146

 

3

35.215

2.526

1.345

653

39.738

9.935

49.673

 

4

40.926

3.004

1.359

782

46.072

11.518

57.589

 

4.2

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

Ha

1

305.097

20.642

13.051

4.629

343.418

85.854

429.272

 

2

343.876

23.965

13.287

5.485

386.614

96.654

483.268

 

3

390.904

27.953

13.447

6.529

438.832

109.708

548.541

 

4

448.015

32.737

13.591

7.821

502.164

125.541

627.705

 

5

Tỷ lệ 1//10000

Ha

1

134.891

10.112

5.049

7.188

157.240

39.310

196.550

 

2

154.958

12.001

5.186

8.581

180.726

45.181

225.907

 

3

179.199

14.268

5.291

9.478

208.237

52.059

260.296

 

4

208.499

16.989

5.433

10.455

241.376

60.344

301.719

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

 

1

Số hóa bản đồ địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

189.303

 

58.384

25.123

272.811

54.562

327.373

 

2

204.805

 

60.137

28.801

293.744

58.749

352.492

 

3

222.990

 

62.209

33.302

318.502

63.700

382.202

 

4

243.858

 

64.599

38.602

347.060

69.412

416.472

 

5

267.708

 

67.309

44.897

379.913

75.983

455.896

 

1.2

Tỷ lệ 1/1000

Mảnh

1

73.038

 

16.861

11.901

101.801

20.360

122.161

 

2

80.491

 

17.627

12.562

110.681

22.136

132.817

 

3

89.062

 

18.533

14.146

121.740

24.348

146.088

 

4

98.900

 

19.577

16.269

134.746

26.949

161.695

 

5

110.228

 

20.761

23.142

154.131

30.826

184.958

 

1.3

Tỷ lệ 1/2000

Mảnh

1

30.464

 

4.751

3.728

38.943

7.789

46.731

 

2

34.022

 

5.007

4.558

43.588

8.718

52.306

 

3

38.103

 

5.310

5.935

49.348

9.870

59.217

 

4

42.798

 

5.660

6.877

55.335

11.067

66.402

 

5

48.202

 

6.056

8.495

62.753

12.551

75.303

 

1.4

Tỷ lệ 1/5000

Mảnh

1

5.776

 

644

695

7.114

1.423

8.537

 

2

6.496

 

689

903

8.088

1.618

9.706

 

3

7.327

 

742

1.074

9.143

1.829

10.971

 

4

8.281

 

804

1.279

10.364

2.073

12.437

 

2

Chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000

 

 

 

 

2.1

Xác định toạ độ phục vụ nắn chuyển

 

2.1.1

Tỷ lệ 1/500

Điểm

1 - 5

60.674

 

1.067

2.630

64.372

12.874

77.246

 

2.1.2

Tỷ lệ 1/1000

Điểm

1 - 5

15.169

 

267

658

16.093

3.219

19.312

 

2.1.3

Tỷ lệ 1/2000

Điểm

1 - 5

3.792

 

19

164

3.976

795

4.771

 

2.1.3

Tỷ lệ 1/5000

Điểm

1 - 4

421

 

7

18

447

89

536

 

2.2

Chuyển hệ tọa độ

 

2.2.1

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

204.068

 

2.143

13.608

219.819

43.964

263.782

 

2

213.607

 

2.196

14.970

230.773

46.155

276.928

 

3

223.147

 

2.249

16.205

241.601

48.320

289.921

 

4

232.687

 

2.303

17.799

252.789

50.558

303.346

 

5

246.996

 

2.409

18.598

268.004

53.601

321.604

 

2.2.2

Tỷ lệ 1/1000

Mảnh

1

58.768

 

2.241

4.221

65.230

13.046

78.276

 

2

61.749

 

2.307

4.535

68.591

13.718

82.309

 

3

64.730

 

2.372

5.028

72.130

14.426

86.556

 

4

67.711

 

2.438

5.488

75.636

15.127

90.764

 

5

72.183

 

2.569

5.730

80.482

16.096

96.578

 

2.2.3

Tỷ lệ 1/2000

Mảnh

1

17.245

 

3.108

1.317

21.670

4.334

26.004

 

2

18.176

 

3.190

1.432

22.798

4.560

27.357

 

3

19.108

 

3.272

1.572

23.952

4.790

28.742

 

4

20.039

 

3.354

1.713

25.106

5.021

30.127

 

5

21.437

 

3.517

1.794

26.748

5.350

32.098

 

2.2.4

Tỷ lệ 1/5000

Mảnh

1

2.576

 

393

194

3.164

633

3.797

 

2

2.680

 

407

224

3.311

662

3.973

 

3

2.783

 

407

240

3.430

686

4.116

 

4

2.887

 

420

255

3.562

712

4.275

 

3

Đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC

 

3.1

Xác định toạ độ phục vụ nắn chuyển

 

 

Tỷ lệ 1/500

Điểm

1 - 5

60.674

 

1.067

2.630

64.372

12.874

77.246

 

 

Tỷ lệ 1/1000

Điểm

1 - 5

15.169

 

267

658

16.093

3.219

19.312

 

 

Tỷ lệ 1/2000

Điểm

1 - 5

3.792

 

19

164

3.976

795

4.771

 

 

Tỷ lệ 1/5000

Điểm

1 - 5

421

 

7

18

447

89

536

 

3.2

Đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính

 

3.2.1

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

359.386

 

59.274

37.214

455.874

91.175

547.048

 

2

384.428

 

60.899

42.254

487.581

97.516

585.097

 

3

412.152

 

62.812

47.990

522.954

104.591

627.545

 

4

442.560

 

65.011

54.885

562.456

112.491

674.947

 

5

480.719

 

67.545

61.979

610.242

122.048

732.291

 

3.2.2

Tỷ lệ 1/1000

Mảnh

1

120.999

 

18.521

16.122

155.643

31.129

186.771

 

2

131.434

 

19.269

17.097

167.800

33.560

201.360

 

3

142.986

 

20.143

19.173

182.302

36.460

218.762

 

4

155.804

 

21.142

21.756

198.703

39.741

238.443

 

5

171.605

 

22.325

28.872

222.802

44.560

267.363

 

3.2.3

Tỷ lệ 1/2000

Mảnh

1

44.075

 

7.617

5.045

56.737

11.347

68.084

 

2

48.565

 

7.921

5.990

62.476

12.495

74.971

 

3

53.577

 

8.267

7.507

69.352

13.870

83.222

 

4

59.204

 

8.656

8.590

76.450

15.290

91.740

 

5

66.005

 

9.159

10.289

85.454

17.091

102.545

 

3.2.4

Tỷ lệ 1/5000

Mảnh

1

7.841

 

994

889

9.724

1.945

11.669

 

2

8.665

 

1.046

1.127

10.839

2.168

13.006

 

3

9.599

 

1.094

1.314

12.007

2.401

14.408

 

4

10.657

 

1.162

1.535

13.353

2.671

16.024

 

IV

ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

 

1

Tỷ lệ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Chỉnh lý biến động dưới 15%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đối soát thực địa

Mảnh

1

519.063

 

22.019

 

541.082

135.270

676.352

 

2

649.395

 

22.854

 

672.249

168.062

840.311

 

3

865.860

 

24.245

 

890.105

222.526

1.112.632

 

4

1.168.458

 

26.193

 

1.194.651

298.663

1.493.314

 

5

1.472.189

 

28.419

 

1.500.608

375.152

1.875.760

 

 

Lập lưới đo vẽ, đo vẽ chi tiết

Thửa

1

231.507

11.056

4.188

6.383

253.133

63.283

316.417

 

2

289.383

13.819

4.441

7.977

315.621

78.905

394.526

 

3

385.844

18.420

4.863

10.636

419.763

104.941

524.704

 

4

520.890

24.866

5.454

14.358

565.567

141.392

706.959

 

5

655.935

31.311

6.129

18.080

711.455

177.864

889.319

 

b

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lập bản vẽ BĐĐC và bổ sung sổ mục kê

Thửa

1

210.461

 

20.521

23.157

254.139

50.828

304.967

 

2

235.005

 

21.135

25.617

281.757

56.351

338.108

 

3

264.318

 

21.892

28.753

314.963

62.993

377.955

 

4

298.392

 

22.791

31.985

353.168

70.634

423.801

 

5

363.780

 

23.811

36.390

423.981

84.796

508.778

 

 

Biên tập bản đồ và in; xác nhận hồ sơ các cấp và giao nộp sản phẩm

Mảnh

1 - 5

73.336

 

161.292

6.714

241.343

48.269

289.611

 

1.2

Trường hợp biến động trên 15% đến 25%

 

a

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đối soát thực địa

Mảnh

1

467.157

 

19.817

 

486.974

121.743

608.717

 

2

584.456

 

20.568

 

605.024

151.256

756.280

 

3

779.274

 

21.820

 

801.095

200.274

1.001.368

 

4

1.051.612

 

23.573

 

1.075.186

268.796

1.343.982

 

5

1.324.970

 

25.577

 

1.350.547

337.637

1.688.184

 

 

Lập lưới đo vẽ, đo vẽ chi tiết

Thửa

1

208.356

9.950

18.469

20.841

257.616

64.404

322.020

 

2

260.445

12.438

19.022

23.055

314.959

78.740

393.699

 

3

347.260

16.578

19.703

25.877

409.418

102.354

511.772

 

4

468.801

22.379

20.512

28.786

540.478

135.119

675.597

 

5

590.342

28.180

21.430

32.751

672.703

168.176

840.879

 

b

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Lập bản vẽ BĐĐC và bổ sung sổ mục kê

Thửa

1

189.415

 

17.835

20.841

228.092

45.618

273.710

 

2

211.504

 

18.511

23.055

253.071

50.614

303.685

 

3

237.886

 

19.638

25.877

283.402

56.680

340.082

 

4

268.553

 

21.216

28.786

318.555

63.711

382.266

 

5

327.402

 

23.019

32.751

383.173

76.635

459.807

 

 

Biên tập bản đồ và in; xác nhận hồ sơ các cấp và giao nộp sản phẩm

Mảnh

1 - 5

66.003

 

145.163

6.043

217.209

43.442

260.650

 

1.3

Trường hợp biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung

 

a

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đối soát thực địa

Mảnh

1

415.250

 

17.615

 

432.865

108.216

541.082

 

2

519.516

 

18.283

 

537.799

134.450

672.249

 

3

692.688

 

19.396

 

712.084

178.021

890.105

 

4

934.766

 

20.954

 

955.721

238.930

1.194.651

 

5

1.177.751

 

22.735

 

1.200.486

300.122

1.500.608

 

 

Lập lưới đo vẽ, đo vẽ chi tiết

Thửa

1

185.205

8.844

3.350

5.107

202.507

50.627

253.133

 

2

231.507

11.056

3.553

6.382

252.497

63.124

315.621

 

3

308.675

14.736

3.890

8.509

335.810

83.953

419.763

 

4

416.712

19.892

4.363

11.486

452.454

113.113

565.567

 

5

524.748

25.049

4.903

14.464

569.164

142.291

711.455

 

b

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lập bản vẽ BĐĐC và bổ sung sổ mục kê

Thửa

1

210.462

 

16.417

18.526

245.404

49.081

294.485

 

2

235.005

 

16.908

20.493

272.407

54.481

326.888

 

3

264.319

 

17.514

23.002

304.834

60.967

365.801

 

4

298.393

 

18.233

25.588

342.213

68.443

410.656

 

5

363.781

 

19.049

29.112

411.942

82.388

494.330

 

 

Biên tập bản đồ và in; xác nhận hồ sơ các cấp và giao nộp sản phẩm

Mảnh

1 - 5

58.669

 

129.034

5.371

193.074

38.615

231.689

 

1.4

Trường hợp thửa đất chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất

 

 

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1 - 5

4.844

 

1.351

516

6.712

1.342

8.054

 

 

Biên tập bản đồ và in; xác nhận hồ sơ các cấp và giao nộp sản phẩm

Mảnh

1 - 5

73.336

 

161.292

6.714

241.343

48.269

289.611

 

1.5

Trường hợp khu vực có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới BĐĐC

 

2

Tỷ lệ 1/1000

 

2.1

Chỉnh lý biến động dưới 15%

 

a

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đối soát thực địa

Mảnh

1

190.399

 

5.922

 

196.320

49.080

245.401

 

2

237.998

 

6.235

 

244.233

61.058

305.291

 

3

317.331

 

6.756

 

324.087

81.022

405.109

 

4

428.397

 

7.487

 

435.884

108.971

544.854

 

5

555.329

 

8.321

 

563.651

140.913

704.563

 

 

Lập lưới đo vẽ, đo vẽ chi tiết

Thửa

1

68.680

3.303

3.483

2.519

77.986

19.496

97.482

 

2

85.915

4.127

3.582

3.146

96.769

24.192

120.961

 

3

114.467

5.499

3.746

4.188

127.901

31.975

159.876

 

4

154.595

7.421

3.977

5.665

171.658

42.914

214.572

 

5

200.253

9.626

4.241

7.328

221.449

55.362

276.811

 

b

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lập bản vẽ BĐĐC và bổ sung sổ mục kê

Thửa

1

97.430

 

23.667

15.346

136.443

27.289

163.731

 

2

108.235

 

23.967

17.080

149.283

29.857

179.139

 

3

121.385

 

24.350

22.100

167.836

33.567

201.403

 

4

137.775

 

24.815

25.757

188.347

37.669

226.016

 

5

163.742

 

25.344

7.961

197.047

39.409

236.457

 

 

Biên tập bản đồ và in; xác nhận hồ sơ các cấp và giao nộp sản phẩm

Mảnh

1 - 5

23.700

 

14.448

1.878

40.027

8.005

48.032

 

2.2

Trường hợp biến động trên 15% đến 25%

 

a

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đối soát thực địa

Mảnh

1

171.359

 

5.330

 

176.688

44.172

220.860

 

2

214.198

 

5.611

 

219.810

54.952

274.762

 

3

285.598

 

6.081

 

291.679

72.920

364.598

 

4

385.557

 

6.738

 

392.295

98.074

490.369

 

5

499.796

 

7.489

 

507.286

126.821

634.107

 

 

Lập lưới đo vẽ, đo vẽ chi tiết

Thửa

1

61.812

2.973

3.134

2.267

70.187

17.547

87.734

 

2

77.323

3.714

3.223

2.831

87.092

21.773

108.865

 

3

103.020

4.949

3.372

3.769

115.111

28.778

143.889

 

4

139.135

6.679

3.580

5.098

154.492

38.623

193.115

 

5

180.228

8.664

3.817

6.596

199.304

49.826

249.130

 

b

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lập bản vẽ BĐĐC và bổ sung sổ mục kê

Thửa

1

87.687

 

21.300

13.811

122.799

24.560

147.358

 

2

97.412

 

21.570

15.372

134.354

26.871

161.225

 

3

109.247

 

21.915

19.890

151.052

30.210

181.262

 

4

123.997

 

22.334

23.181

169.512

33.902

203.415

 

5

147.368

 

22.810

7.165

177.343

35.469

212.811

 

 

Biên tập bản đồ và in; xác nhận hồ sơ các cấp và giao nộp sản phẩm

Mảnh

1 - 5

21.330

 

13.003

1.690

36.024

7.205

43.229

 

2.3

Trường hợp biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung

 

a

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đối soát thực địa

Mảnh

1

152.319

 

4.737

 

157.056

39.264

196.320

 

2

190.399

 

4.988

 

195.386

48.847

244.233

 

3

253.865

 

5.405

 

259.270

64.817

324.087

 

4

342.717

 

5.989

 

348.707

87.177

435.884

 

5

444.263

 

6.657

 

450.920

112.730

563.651

 

 

Lập lưới đo vẽ, đo vẽ chi tiết

Thửa

1

54.944

2.643

2.786

2.015

62.388

15.597

77.986

 

2

68.732

3.302

2.865

2.517

77.415

19.354

96.769

 

3

91.574

4.400

2.997

3.350

102.321

25.580

127.901

 

4

123.676

5.937

3.182

4.532

137.326

34.332

171.658

 

5

160.203

7.701

3.393

5.863

177.159

44.290

221.449

 

b

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lập bản vẽ BĐĐC và bổ sung sổ mục kê

Thửa

1

77.944

 

18.933

12.277

109.154

21.831

130.985

 

2

86.588

 

19.174

13.664

119.426

23.885

143.311

 

3

97.108

 

19.480

17.680

134.269

26.854

161.122

 

4

110.220

 

19.852

20.605

150.677

30.135

180.813

 

5

130.994

 

20.275

6.369

157.638

31.528

189.166

 

 

Biên tập bản đồ và in; xác nhận hồ sơ các cấp và giao nộp sản phẩm

Mảnh

1 - 5

18.960

 

11.558

1.503

32.021

6.404

38.425

 

2.4

Trường hợp thửa đất chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất

 

 

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1 - 5

190.399

 

4.988

 

195.386

48.847

244.233

 

 

Biên tập bản đồ và in; xác nhận hồ sơ các cấp và giao nộp sản phẩm

Mảnh

1 - 5

253.865

 

5.405

 

259.270

64.817

324.087

 

2.5

Trường hợp khu vực có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới BĐĐC

 

3

Tỷ lệ 1/2000

 

3.1

Chỉnh lý biến động dưới 15%

 

a

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đối soát thực địa

Mảnh

1

35.700

 

2.106

 

37.806

9.452

47.258

 

2

47.600

 

2.341

 

49.941

12.485

62.426

 

3

59.500

 

2.732

 

62.232

15.558

77.790

 

4

74.374

 

3.124

 

77.498

19.375

96.873

 

5

104.124

 

3.906

 

108.030

27.008

135.038

 

 

Lập lưới đo vẽ, đo vẽ chi tiết

Thửa

1

70.481

3.426

2.265

2.580

78.752

19.688

98.440

 

2

94.146

4.572

2.361

3.437

104.515

26.129

130.644

 

3

117.554

5.708

2.466

4.292

130.020

32.505

162.525

 

4

147.007

7.137

2.667

5.368

162.179

40.545

202.724

 

5

166.968

9.995

2.942

7.397

187.302

46.825

234.127

 

b

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lập bản vẽ BĐĐC và bổ sung sổ mục kê

Thửa

1

53.215

 

11.429

6.064

70.708

14.142

84.849

 

2

59.901

 

11.561

5.192

76.654

15.331

91.984

 

3

68.333

 

11.728

6.326

86.386

17.277

103.664

 

4

79.040

 

11.958

7.183

98.180

19.636

117.816

 

5

92.009

 

12.219

8.546

112.774

22.555

135.329

 

 

Biên tập bản đồ và in; xác nhận hồ sơ các cấp và giao nộp sản phẩm

Mảnh

1 - 5

8.217

 

3.074

519

11.810

2.362

14.172

 

3.2

Trường hợp biến động trên 15% đến 25%

 

a

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đối soát thực địa

Mảnh

1

32.130

 

1.896

 

34.026

8.506

42.532

 

2

47.600

 

2.107

 

49.707

12.427

62.133

 

3

59.500

 

2.459

 

61.959

15.490

77.448

 

4

74.374

 

2.811

 

77.186

19.296

96.482

 

5

104.124

 

3.516

 

107.640

26.910

134.550

 

 

Lập lưới đo vẽ, đo vẽ chi tiết

Thửa

1

63.433

3.084

2.038

2.322

70.877

17.719

88.596

 

2

84.731

4.115

2.361

3.093

94.300

23.575

117.875

 

3

105.799

5.137

2.466

3.863

117.265

29.316

146.581

 

4

132.306

6.423

2.667

4.831

146.228

36.557

182.785

 

5

150.271

8.996

2.942

6.657

168.866

42.216

211.082

 

b

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lập bản vẽ BĐĐC và bổ sung sổ mục kê

Thửa

1

47.893

 

10.286

5.458

63.637

12.727

76.364

 

2

53.911

 

10.405

4.672

68.988

13.798

82.786

 

3

61.499

 

10.555

5.693

77.748

15.550

93.297

 

4

71.136

 

10.762

6.464

88.362

17.672

106.035

 

5

82.808

 

10.997

7.692

101.497

20.299

121.796

 

 

Biên tập bản đồ và in; xác nhận hồ sơ các cấp và giao nộp sản phẩm

Mảnh

1 - 5

7.395

 

2.766

520

10.682

2.136

12.818

 

3.3

Trường hợp biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung

 

a

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đối soát thực địa

Mảnh

1

28.560

 

1.685

 

30.245

7.561

37.806

 

2

38.080

 

1.873

 

39.953

9.988

49.941

 

3

47.600

 

2.186

 

49.786

12.446

62.232

 

4

59.500

 

2.499

 

61.999

15.500

77.498

 

5

83.299

 

3.125

 

86.424

21.606

108.030

 

 

Lập lưới đo vẽ, đo vẽ chi tiết

Thửa

1

56.385

2.741

1.812

2.064

63.002

15.750

78.752

 

2

75.317

3.657

1.889

2.749

83.612

20.903

104.515

 

3

94.043

4.566

1.973

3.434

104.016

26.004

130.020

 

4

117.605

5.710

2.134

4.294

129.743

32.436

162.179

 

5

133.574

7.996

2.353

5.917

149.841

37.460

187.302

 

b

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lập bản vẽ BĐĐC và bổ sung sổ mục kê

Thửa

1

42.572

 

9.143

4.851

56.566

11.313

67.879

 

2

47.921

 

9.249

4.153

61.323

12.265

73.587

 

3

54.666

 

9.383

5.060

69.109

13.822

82.931

 

4

63.232

 

9.566

5.746

78.544

15.709

94.253

 

5

73.607

 

9.775

6.837

90.219

18.044

108.263

 

 

Biên tập bản đồ và in; xác nhận hồ sơ các cấp và giao nộp sản phẩm

Mảnh

1 - 5

6.573

 

2.459

416

9.448

1.890

11.338

 

3.4

Trường hợp thửa đất chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất

 

 

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1 - 5

4.844

 

1.351

516

6.712

1.342

8.054

 

 

Biên tập bản đồ và in; xác nhận hồ sơ các cấp và giao nộp sản phẩm

Mảnh

1 - 5

8.217

 

3.074

519

11.810

2.362

14.172

 

3.5

Trường hợp khu vực có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới BĐĐC

 

4

Tỷ lệ 1/5000

 

4.1

Chỉnh lý biến động dưới 15%

 

a

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đối soát thực địa

Mảnh

1

21.612

 

286

 

21.898

5.475

27.373

 

2

24.933

 

325

 

25.258

6.315

31.573

 

3

33.244

 

391

 

33.635

8.409

42.043

 

4

36.565

 

417

 

36.982

9.246

46.228

 

 

Lập lưới đo vẽ, đo vẽ chi tiết

Thửa

1

164.112

7.913

3.031

3.835

178.892

44.723

223.615

 

2

189.321

9.134

3.125

4.420

206.001

51.500

257.501

 

3

252.342

12.182

3.289

5.892

273.705

68.426

342.131

 

4

277.551

13.394

3.394

6.488

300.827

75.207

376.034

 

b

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lập bản vẽ BĐĐC và bổ sung sổ mục kê

Thửa

1

18.118

 

7.458

2.300

27.876

5.575

33.452

 

2

32.585

 

7.520

2.552

42.657

8.531

51.189

 

3

37.364

 

7.617

3.101

48.082

9.616

57.698

 

4

40.198

 

7.668

3.090

50.956

10.191

61.147

 

 

Biên tập bản đồ và in; xác nhận hồ sơ các cấp và giao nộp sản phẩm

Mảnh

1 - 5

1.232

 

285

63

1.580

316

1.896

 

4.2

Trường hợp biến động trên 15% đến 25%

 

a

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đối soát thực địa

Mảnh

1

19.451

 

258

 

19.708

4.927

24.635

 

2

22.440

 

293

 

22.733

5.683

28.416

 

3

29.920

 

351

 

30.271

7.568

37.839

 

4

32.909

 

375

 

33.284

8.321

41.605

 

 

Lập lưới đo vẽ, đo vẽ chi tiết

Thửa

1

147.701

7.122

2.728

3.452

161.003

40.251

201.253

 

2

170.389

8.221

2.813

3.978

185.401

46.350

231.751

 

3

227.108

10.964

2.960

5.303

246.334

61.584

307.918

 

4

249.796

12.054

3.055

5.839

270.744

67.686

338.430

 

b

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lập bản vẽ BĐĐC và bổ sung sổ mục kê

Thửa

1

16.306

 

6.712

2.070

25.089

5.018

30.106

 

2

29.327

 

6.768

2.297

38.392

7.678

46.070

 

3

33.628

 

6.855

2.791

43.274

8.655

51.929

 

4

36.178

 

6.901

2.781

45.860

9.172

55.033

 

 

Biên tập bản đồ và in; xác nhận hồ sơ các cấp và giao nộp sản phẩm

mảnh

1 - 5

1.109

 

256

57

1.422

284

1.706

 

4.3

Trường hợp biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung

 

a

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đối soát thực địa

Mảnh

1

17.290

 

229

 

17.518

4.380

21.898

 

2

19.947

 

260

 

20.207

5.052

25.258

 

3

26.595

 

312

 

26.908

6.727

33.635

 

4

29.252

 

333

 

29.586

7.396

36.982

 

 

Lập lưới đo vẽ, đo vẽ chi tiết

Thửa

1

131.290

6.330

2.425

3.068

143.114

35.778

178.892

 

2

151.457

7.307

2.500

3.536

164.801

41.200

206.001

 

3

201.874

9.746

2.631

4.713

218.964

54.741

273.705

 

4

222.041

10.715

2.715

5.191

240.661

60.165

300.827

 

b

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lập bản vẽ BĐĐC và bổ sung sổ mục kê

Thửa

1

14.495

 

5.966

1.840

22.301

17.841

40.142

 

2

26.068

 

6.016

2.041

34.126

27.301

61.427

 

3

29.891

 

6.093

2.481

38.466

30.773

69.238

 

4

32.158

 

6.134

2.472

40.765

32.612

73.377

 

 

Biên tập bản đồ và in; xác nhận hồ sơ các cấp và giao nộp sản phẩm

Mảnh

1 - 4

985

 

228

51

1.264

1.011

2.275

 

4.4

Trường hợp thửa đất chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất

 

 

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1 - 4

4.844

 

1.351

516

6.712

1.342

8.054

 

 

Biên tập bản đồ và in; xác nhận hồ sơ các cấp và giao nộp sản phẩm

Mảnh

1 - 4

1.232

 

285

63

1.580

316

1.896

 

4.5

Trường hợp khu vực có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới BĐĐC

 

5

Trường hợp chỉnh lý bản đồ địa chính dạng giấy cho các loại tỷ lệ thì cộng thêm đơn giá số hóa BĐĐC (Mục III.1) và chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 (Mục III.2) ở trên

 

V

TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT

 

Đất đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Dưới 100 m2

Thửa

 

1.667.429

 

240.148

81.317

1.988.894

497.224

2.486.118

 

1.2

Từ 100 m2 đến 300 m2

Thửa

 

1.980.072

 

285.176

96.565

2.361.812

590.453

2.952.265

 

1.3

Từ trên 300 m2 đến 500 m2

Thửa

 

2.098.760

 

302.269

102.353

2.503.382

625.846

3.129.228

 

1.4

Từ trên 500 m2 đến 1.000 m2

Thửa

 

2.570.620

 

370.228

125.364

3.066.212

766.553

3.832.765

 

1.5

Từ trên 1.000 m2 đến 3.000 m2

Thửa

 

3.528.812

 

508.229

172.094

4.209.135

1.052.284

5.261.419

 

1.6

Từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2

Thửa

 

5.419.144

 

780.480

264.282

6.463.906

1.615.976

8.079.882

 

 2

Đất ngoài khu vực đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Dưới 100 m2

Thửa

 

1.111.619

 

96.395

32.484

1.240.498

310.125

1.550.623

 

2.2

Từ 100 m2 đến 300 m2

Thửa

 

1.375.050

 

119.238

40.183

1.534.471

383.618

1.918.089

 

2.3

Từ trên 300 m2 đến 500 m2

Thửa

 

1.403.998

 

121.749

41.029

1.566.776

391.694

1.958.469

 

2.4