Thông tư 18/2013/TT-BTNMT

Thông tư 18/2013/TT-BTNMT Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Thông tư 18/2013/TT-BTNMT định mức kinh tế kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đã được thay thế bởi Thông tư 35/2017/TT-BTNMT Định mức kinh tế kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và được áp dụng kể từ ngày 25/11/2017.

Nội dung toàn văn Thông tư 18/2013/TT-BTNMT định mức kinh tế kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính


BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 18/2013/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 18 tháng 07 năm 2013

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu thông tin về tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Quyết định số 179/2004/QĐ-TTg ngày 06 tháng 10 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 9 năm 2013.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Kiểm toán Nhà nước;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Website Bộ TN&MT;
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, KH, TCQLĐĐ (CĐKTK).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Mạnh Hiển

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2013/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Chương 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính là căn cứ để xây dựng đơn giá và dự toán kinh phí xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu địa chính trong các trường hợp sau:

1.1. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ việc chỉnh lý, hoàn thiện hoặc đo đạc lập mới bản đồ địa chính gắn với đăng ký, cấp mới, cấp đổi giấy chứng nhận và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính cho tất cả các thửa đất.

1.2. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận, đăng ký biến động đất đai.

1.3. Hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng nhưng nội dung chưa theo đúng quy định tại Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT.

1.4. Tích hợp cơ sở dữ liệu địa chính.

1.5. Cập nhật cơ sở dữ liệu địa chính trong quá trình thực hiện đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất thường xuyên (sau đây gọi chung là đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thường xuyên).

2. Nội dung công việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 phần này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 04/2013/TT-BTNMT ngày 24 tháng 4 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai.

Nội dung công việc cập nhật cơ sở dữ liệu địa chính quy định tại điểm e khoản 1 phần này được thực hiện theo quy định của pháp luật đất đai về trình tự thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất thường xuyên và quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về hồ sơ địa chính.

3. Định mức này áp dụng cho các công ty nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các công việc về xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính bằng ngân sách Nhà nước.

4. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần:

4.1. Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động): Là thời gian lao động cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung định mức lao động bao gồm:

a) Nội dung công việc: Xác định các thao tác cơ bản để thực hiện bước công việc.

b) Định biên: Quy định số lượng lao động và cấp bậc kỹ thuật để thực hiện công việc. Cấp bậc kỹ thuật thực hiện theo “Tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức - viên chức ngành tài nguyên môi trường”.

c) Định mức lao động: Quy định thời gian lao động trực tiếp sản xuất một sản phẩm (thực hiện bước công việc); đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm; ngày công (ca) tính bằng 8 giờ làm việc.

4.2. Định mức vật tư và thiết bị:

a) Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng cụ (công cụ, dụng cụ), định mức thiết bị (máy móc).

- Định mức sử dụng vật liệu: Là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một công việc).

- Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là thời gian lao động có sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc hoàn thành một công việc cụ thể; đơn vị tính là ca.

b) Thời hạn sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ, thiết bị, đơn vị tính như sau:

- Thời hạn sử dụng dụng cụ: Đơn vị tính là (tháng);

- Thời hạn sử dụng thiết bị: Theo quy định tại các Thông tư liên tịch hướng dẫn lập dự toán giữa Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường.

c) Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị; tính theo 8 giờ làm việc trong 1 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.

Mức điện năng trong các bảng định mức đã được tính theo công thức sau:

Mức điện = (Công suất thiết bị/giờ x 8 giờ/ca x số ca sử dụng dụng cụ, thiết bị) + 5% hao hụt.

d) Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ tại bảng định mức dụng cụ.

đ) Mức vật liệu nhỏ nhặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu tại bảng định mức vật liệu.

5. Quy định viết tắt

Nội dung viết tắt

Viết tắt

Định mức kinh tế - kỹ thuật

Định mức KT-KT

Định mức

ĐM

Định mức lao động

ĐMLĐ

Định mức vật tư thiết bị

ĐMVTTB

Đơn vị tính

ĐVT

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

GCN

Cơ sở dữ liệu

CSDL

Hồ sơ

HS

Đơn vị hành chính

ĐVHC

Kỹ sư bậc 1

KS1

Kỹ sư bậc 2

KS2

Kỹ sư bậc 3

KS3

Kỹ sư bậc 4

KS4

Kỹ thuật viên bậc 3

KTV3

Kỹ thuật viên bậc 6

KTV6

Định mức kinh tế-kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ban hành theo Quyết định số 10/2008/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Định mức 10/2008/QĐ- BTNMT

Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về chuẩn dữ liệu địa chính

Thông tư số 17/2010/TT- BTNMT

Thông tư số 04/2013/TT-BTNMT ngày 24 tháng 4 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

Thông tư số 04/2013/TT- BTNMT

6. Quy định quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất

Việc áp dụng định mức đối với nội dung công việc quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất được tính theo hệ số trong các trường hợp như sau:

- Trường hợp các hồ sơ giấy, bị ố hoặc nhầu thì định mức lao động và máy móc, thiết bị được nhân với hệ số sau: k = 1,2

- Trường hợp các loại tài liệu có kích thước khác với khổ A4 thì định mức lao động và máy móc, thiết bị được tính như sau:

+ Trường hợp tài liệu khổ A3: k = 2;

+ Trường hợp tài liệu khổ A2: k = 4;

+ Trường hợp tài liệu khổ A1: k = 8;

+ Trường hợp tài liệu khổ A0: k = 16.

7. Định mức này thay thế cho định mức công việc chuyển hồ sơ địa chính phần thuộc tính sang dạng số quy định tại mục R - Chương II - Phần II và mục R - Chương II - Phần III của Định mức 10/2008/QĐ-BTNMT.

8. Khi áp dụng định mức này cho việc xây dựng CSDL thì phần nhiệm vụ đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp GCN phải điều chỉnh Định mức 10/2008/QĐ-BTNMT đối với các công việc sau đây:

8.1. Viết GCNQSDĐ bằng công nghệ tin học: Tính bằng 50% của Định mức 10/2008/QĐ-BTNMT.

8.2. Lập Sổ địa chính, lập lại sổ mục kê bằng công nghệ tin học: Tính bằng 40% của Định mức 10/2008/QĐ-BTNMT.

9. Các dự án, thiết kế kỹ thuật xây dựng CSDL địa chính đã triển khai thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau:

9.1. Đối với khối lượng công việc đã thực hiện thì áp dụng theo thiết kế kỹ thuật xây dựng CSDL địa chính đã được phê duyệt;

9.2. Khối lượng công việc chưa thực hiện thì điều chỉnh bổ sung dự toán và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Thông tư này.

Chương 2.

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ

1. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ việc chỉnh lý, hoàn thiện hoặc đo đạc lập mới bản đồ địa chính gắn với đăng ký, cấp mới, cấp đổi Giấy chứng nhận và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính cho tất cả các thửa đất

Bảng 1

STT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

Định mức (Công nhóm/ĐVT)

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

Thửa

1KTV4 + 1KTV6

0,0010

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

 

 

 

 

Thu thập các tài liệu đã lập trong quá trình đăng ký, cấp GCN và tài liệu phát sinh trong quá trình quản lý đất đai

Thửa

1KTV6

0,0013

3

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính từ kết quả đo đạc, chỉnh lý (Bước 3)

 

 

 

3.1

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính theo chuẩn dữ liệu địa chính từ nội dung bản đồ địa chính số

 

 

 

3.1.1

Lập bảng đối chiếu giữa các đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính

Thửa

1KS4

0,0013

3.1.2

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với yêu cầu của chuẩn dữ liệu địa chính

Thửa

1KS3

0,0075

3.1.3

Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về chuẩn dữ liệu địa chính

Thửa

1KTV6

0,0050

3.2

Chuyển đổi và gộp các lớp đối tượng không gian địa chính vào CSDL theo đơn vị hành chính cấp xã

Thửa

1KS4

0,0025

4

Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính (Bước 4)

 

 

 

4.1

Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã cấp GCN theo bản đồ cũ

Thửa

1KTV6

0,0100

4.2

Nhập, chuẩn hóa thông tin thuộc tính thửa đất từ hồ sơ địa chính (hoặc bản lưu GCN...) trước khi cấp đổi (thông tin lịch sử) đối với thửa đất đã được cấp GCN nhưng không có tài sản

Thửa

1KS1

0,0827

4.3

Nhập, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho thửa đất từ hồ sơ đăng ký cấp mới, cấp đổi, đăng ký biến động đổi đối với trường hợp cấp GCN nhưng không có tài sản

Thửa

1KS1

0,1034

5

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 5)

 

 

 

5.1

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất và bản đồ, sơ đồ, bản trích đo địa chính đã sử dụng để cấp GCN trước đây

Trang A4

1KS1

0,0080

5.2

Xử lý tập tin quét hình thành bộ hồ sơ cấp GCN dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tập tin PDF

Trang A4

1KS1

0,0013

5.3

Liên kết bộ hồ sơ cấp GCN dạng số với CSDL địa chính và xây dựng kho hồ sơ cấp GCN dạng số

Trang A4

1KS1

0,0015

6

Hoàn thiện dữ liệu địa chính (Bước 6)

 

 

 

 

Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu địa chính của 100% thửa đất so với thông tin trong kho hồ sơ GCN dạng số và hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất đã sử dụng để xây dựng CSDL địa chính

Thửa

1KS3

0,0150

7

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 7)

 

 

 

7.1

Thu nhận các thông tin cần thiết về dữ liệu địa chính để xây dựng dữ liệu đặc tả địa chính theo quy định tại Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT

Thửa

2KS1 + 1KS2

0,0044

7.2

Nhập thông tin đặc tả dữ liệu địa chính theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT

Thửa

1KS1

0,0001

8

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật CSDL (Bước 8)

 

 

 

8.1

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật CSDL bằng hệ thống phần mềm quản lý đất đai

Thửa

2KS3

0,0038

8.2

Lập báo cáo về quá trình vận hành thử nghiệm CSDL

Thửa

1KS3

0,0010

9

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng CSDL địa chính (Bước 9)

Thửa

1KTV6

0,0010

10

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Bước 10)

 

 

 

10.1

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Dữ liệu không gian địa chính, dữ liệu thuộc tính địa chính, dữ liệu đặc tả địa chính và sản phẩm CSDL địa chính đã thử nghiệm quản lý, khai thác và cập nhật)

Thửa

1KTV6

0,0020

10.2

Đóng gói, giao nộp kho hồ sơ cấp GCN dạng số đã liên kết với CSDL địa chính

Thửa

1KTV6

0,0010

10.3

Tạo hồ sơ địa chính dạng số dẫn xuất từ CSDL và đóng gói, giao nộp

 

 

 

10.3.1

Sổ mục kê, sổ địa chính

Thửa

1KTV6

0,0020

10.3.2

Biên tập bản đồ địa chính dạng số từ CSDL theo quy định tại Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT

Thửa

1KTV6

0,0017

Ghi chú:

- Định mức quy định tại tiết 4.2 của bảng 1 chỉ được tính đối với các thửa đất đã được cấp GCN trước đây, nay thực hiện cấp đổi sang GCN mới.

- Định mức quy định tại tiết 4.3 của bảng 1 tính cho trường hợp thửa đất đã được cấp GCN nhưng không có tài sản, các trường hợp khác được điều chỉnh theo hệ số quy định tại bảng 2.

(1) Hệ số điều chỉnh định mức việc nhập, chuẩn hóa thông tin thửa đất theo loại thửa đất:

Bảng 2

STT

Loại thửa

Hệ số (K1)

Tổng số trường dữ liệu

1

Thửa đất đã được cấp GCN

 

 

1.1

Thửa không có tài sản (đất ở, đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp...)

1,0

34

1.2

Thửa có tài sản là nhà (đất ở)

1,3

43

1.3

Thửa có tài sản là công trình xây dựng

1,4

48

1.4

Thửa có tài sản khác

1,1

37

1.5

Căn hộ

1,1

37

2

Thửa đất đã đăng ký nhưng chưa cấp GCN

 

 

2.1

Thửa không có tài sản (đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp...)

0,6

22

2.2

Thửa có tài sản là nhà (đất ở)

0,9

31

2.3

Thửa có tài sản là công trình xây dựng

1,1

36

2.4

Thửa có tài sản khác

0,7

25

2.5

Căn hộ

0,6

22

(2) Trường hợp cấp một GCN cho nhiều thửa đất thì các thửa đất nông nghiệp cấp chung một GCN được tính theo hệ số bằng (N x 28 + M x 6)/(M x 34), trong đó:

+ N là tổng số GCN cấp chung thửa trong một xã;

+ M là tổng số thửa được cấp chung GCN trong một xã;

+ 28 là số trường cần phải nhập của một GCN cấp cho nhiều thửa (gồm trường thông tin về chủ sử dụng và trường thông tin về GCN);

+ 6 là số trường thông tin của 01 thửa đất;

+ 34 là số trường cần phải nhập của một thửa đất đã được cấp GCN nhưng không có tài sản.

2. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận, đăng ký biến động đất đai

Bảng 3

STT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

Định mức (Công nhóm/ĐVT)

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

Thửa

1KTV4 + 1KTV6

0,0020

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

Thửa

 

 

2.1

Thu thập dữ liệu, tài liệu

Thửa

2KTV4 + 1KTV6

0,0038

2.2

Phân tích, đánh giá lựa chọn tài liệu sử dụng

Thửa

2KS3

0,0054

3

Phân loại thửa đất và hoàn thiện hồ sơ địa chính hiện có (Bước 3)

 

 

 

3.1

Đối soát, phân loại thửa đất

Thửa

2KTV4

0,0063

3.2

Hoàn thiện hồ sơ địa chính

Thửa

1KTV4 + 1KTV6

0,0150

4

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính (Bước 4)

 

 

 

4.1

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính theo chuẩn dữ liệu địa chính từ nội dung bản đồ địa chính số

 

 

 

4.1.1

Lập bảng đối chiếu giữa lớp thông tin không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính

Thửa

1KS4

0,0013

4.1.2

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với yêu cầu của chuẩn dữ liệu địa chính

Thửa

1KS3

0,0188

4.1.3

Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về chuẩn dữ liệu địa chính

Thửa

1KTV6

0,0125

4.2

Chuyển đổi và gộp các lớp đối tượng không gian địa chính vào CSDL theo đơn vị hành chính cấp xã

Thửa

1KS4

0,0025

5

Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính (Bước 5)

 

 

 

 

Nhập, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho thửa đất

Thửa

1KS1

0,1034

6

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 6)

 

 

 

6.1

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất và bản đồ, sơ đồ, bản trích đo địa chính đã sử dụng để cấp GCN trước đây

Trang A4

1KS1

0,0080

6.2

Xử lý tập tin quét hình thành bộ hồ sơ cấp GCN dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tập tin PDF (tính đối với các thửa có hồ sơ cần quét)

Trang A4

1KS1

0,0013

6.3

Liên kết bộ hồ sơ cấp GCN dạng số với CSDL địa chính và xây dựng kho hồ sơ cấp GCN dạng số (tính đối với các thửa có hồ sơ cần quét)

Trang A4

1KS1

0,0015

7

Hoàn thiện dữ liệu địa chính (Bước 7)

 

 

 

 

Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu địa chính của 100% thửa đất so với thông tin trong kho hồ sơ GCN dạng số và hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất đã sử dụng để xây dựng CSDL địa chính

Thửa

1KS3

0,0150

8

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 8)

 

 

 

8.1

Thu nhận các thông tin cần thiết về dữ liệu địa chính để xây dựng dữ liệu đặc tả địa chính theo quy định tại Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT

Thửa

2KS1 + 1KS2

0,0044

8.2

Nhập thông tin đặc tả dữ liệu địa chính theo quy định tại Điều 6 của Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT

Thửa

1KS1

0,0001

9

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật CSDL (Bước 9)

 

 

 

9.1

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật CSDL bằng hệ thống phần mềm quản lý đất đai

Thửa

2KS3

0,0038

9.2

Lập báo cáo về quá trình vận hành thử nghiệm CSDL

Thửa

1KS3

0,0010

10

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng CSDL địa chính (Bước 10)

Thửa

1KTV6

0,0010

11

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Bước 11)

 

 

 

11.1

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Dữ liệu không gian địa chính, dữ liệu thuộc tính địa chính, dữ liệu đặc tả địa chính và sản phẩm CSDL địa chính đã thử nghiệm quản lý, khai thác và cập nhật)

Thửa

1KTV6

0,0020

11.2

Đóng gói, giao nộp kho hồ sơ cấp GCN dạng số đã liên kết với CSDL địa chính

Thửa

1KTV6

0,0010

11.3

Tạo hồ sơ địa chính dạng số dẫn xuất từ CSDL và đóng gói, giao nộp

 

 

 

11.3.1

Sổ mục kê, sổ địa chính

Thửa

1KTV6

0,0020

11.3.2

Biên tập bản đồ địa chính dạng số từ CSDL theo quy định tại Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT

Thửa

1KTV6

0,0017

Ghi chú:

(1) Định mức quy định tại điểm 5 của bảng 3 tính cho thửa đất đã kê khai đăng ký và được cấp GCN nhưng không có tài sản trên đất. Trường hợp thửa đất chưa đăng ký, đăng ký nhưng chưa cấp GCN, thửa đất được cấp GCN có tài sản thì được điều chỉnh theo hệ số K1 x K2, trong đó:

- K1 tính theo quy định tại bảng 2;

- K2 tính theo quy định tại bảng 4.

Bảng 4

STT

Loại thửa

Hệ số (K2)

Ghi chú

1

Thửa đất loại A

1,0

Không nhập thông tin lịch sử thửa đất

2

Thửa đất loại B

1,0

Không nhập thông tin lịch sử thửa đất

3

Thửa đất loại C

1,8

Nhập thông tin lịch sử thửa đất và thông tin hiện trạng của thửa đất

4

Thửa đất loại D

1,0

Không nhập thông tin lịch sử thửa đất

5

Thửa đất loại Đ

1,1

Không nhập thông tin lịch sử thửa đất, nhập bổ sung 5 trường dữ liệu của thông tin bản đồ từ tài liệu đo đạc sử dụng để cấp GCN

6

Thửa đất loại E

1,1

Không nhập thông tin lịch sử thửa đất, nhập bổ sung 5 trường dữ liệu của thông tin bản đồ địa chính mới

7

Thửa đất loại G

1,0

Không nhập thông tin lịch sử thửa đất

(2) Trường hợp thông tin thuộc tính thửa đất đã được thể hiện dưới dạng số phục vụ cho in GCN trước ngày Công văn số 1808/TCQLĐĐ-TTLTTTĐĐ ngày 16 tháng 12 năm 2009 thì định mức xây dựng dữ liệu thuộc tính thửa đất được tính bằng 0,7 định mức quy định tại điểm 5 của bảng 3; trường hợp thông tin thuộc tính thửa đất đã được thể hiện dưới dạng số phục vụ cho in GCN theo Công văn số 1808/TCQLĐĐ-TTLTTTĐĐ ngày 16 tháng 12 năm 2009 thì định mức xây dựng dữ liệu thuộc tính thửa đất được tính bằng 0,5 định mức quy định tại điểm 5 của bảng 3.

3. Hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng nhưng nội dung chưa theo đúng quy định tại Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT

Bảng 5

STT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

Định mức (Công nhóm/ĐVT)

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

Thửa

1KTV4 + 1KTV6

0,0005

2

Rà soát, đánh giá hiện trạng CSDL (Bước 2)

 

 

 

2.1

Dữ liệu không gian địa chính

Thửa

1KS3

0,0003

2.2

Dữ liệu thuộc tính địa chính

Thửa

1KS3

0,0003

2.3

Đánh giá liên kết dữ liệu không gian và thuộc tính

Thửa

1KS3

0,0003

2.4

Đánh giá kết quả và chất lượng cập nhật biến động của hệ thống tại thời điểm hoàn thiện CSDL

Thửa

1KS3

0,0003

3

Thu thập bổ sung tài liệu (Bước 3)

 

 

 

 

Thu thập bổ sung tài liệu, số liệu, dữ liệu

Thửa

2KTV4 + 1KTV6

0,0019

4

Hoàn thiện dữ liệu không gian (Bước 4)

 

 

 

4.1

Chuẩn hóa đối tượng không gian bổ sung cho phù hợp với yêu cầu của chuẩn dữ liệu địa chính

Thửa

1KS3

0,0013

4.2

Cập nhật các đối tượng địa chính đã biến động theo tình trạng hồ sơ cấp GCN, hồ sơ đăng ký biến động

Thửa

1KTV6

0,0300

4.3

Chuyển đổi các đối tượng không gian địa chính bổ sung vào CSDL hiện có

Thửa

1KS3

0,0075

5

Chuyển đổi và hoàn thiện dữ liệu thuộc tính (Bước 5)

 

 

 

5.1

Lập mô hình chuyển đổi dữ liệu

Thửa

2KS4

0,0001

5.2

Chuyển đổi và chuẩn hóa dữ liệu theo quy định của chuẩn dữ liệu địa chính

Thửa

1KS2

0,0006

5.3

Nhập và chuẩn hóa dữ liệu thuộc tính bổ sung theo hiện trạng biến động của hồ sơ cấp GCN, hồ sơ đăng ký biến động

Thửa

1KS1

0,0152

5.4

Rà soát, hoàn thiện chất lượng CSDL so với hiện trạng được đánh giá

Thửa

1KS1

0,0025

6

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 6)

 

 

 

6.1

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất và bản đồ, sơ đồ, bản trích đo địa chính đã sử dụng để cấp GCN trước đây

Trang A4

1KS1

0,0080

6.2

Xử lý tập tin quét hình thành bộ hồ sơ cấp GCN dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tập tin PDF

Trang A4

1KS1

0,0013

6.3

Liên kết bộ hồ sơ cấp GCN dạng số với CSDL địa chính và xây dựng kho hồ sơ cấp GCN dạng số

Trang A4

1KS1

0,0015

7

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 7)

 

 

 

7.1

Thu nhận các thông tin cần thiết về dữ liệu địa chính để xây dựng dữ liệu đặc tả địa chính theo quy định tại Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT

Thửa

2KS1 + 1KS2

0,0044

7.2

Nhập thông tin đặc tả dữ liệu địa chính theo quy định tại Điều 6 của Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT

Thửa

1KS1

0,0001

8

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật CSDL (Bước 8)

 

 

 

8.1

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật CSDL bằng hệ thống phần mềm quản lý đất đai

Thửa

2KS3

0,0038

8.2

Lập báo cáo về quá trình vận hành thử nghiệm CSDL

Thửa

1KS3

0,0010

9

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng CSDL địa chính (Bước 9)

Thửa

1KTV6

0,0010

10

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Bước 10)

 

 

 

10.1

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Dữ liệu không gian địa chính, dữ liệu thuộc tính địa chính, dữ liệu đặc tả địa chính và sản phẩm CSDL địa chính đã thử nghiệm quản lý, khai thác và cập nhật)

Thửa

1KTV6

0,0020

10.2

Đóng gói, giao nộp kho hồ sơ cấp GCN dạng số đã liên kết với CSDL địa chính

Thửa

1KTV6

0,0010

10.3

Tạo hồ sơ địa chính dạng số dẫn xuất từ CSDL và đóng gói, giao nộp

 

 

 

10.3.1

Sổ mục kê, sổ địa chính

Thửa

1KTV6

0,0020

10.3.2

Biên tập bản đồ địa chính dạng số từ CSDL theo quy định tại Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT

Thửa

1KTV6

0,0017

Ghi chú:

(1) Định mức quy định tại tiết 4.2 của bảng 5 chỉ tính đối với các thửa đất đã có trong CSDL hiện có nhưng đã có biến động về dữ liệu không gian thửa đất.

(2) Định mức quy định tại tiết 5.3 của bảng 5 chỉ tính đối với các thửa đất đã có trong CSDL hiện có nhưng đã có biến động về dữ liệu thuộc tính thửa đất.

(3) Đối với các thửa đất chưa có trong CSDL thì áp dụng định mức theo quy định tại điểm 4 và điểm 5 của bảng 3 để thực hiện cập nhật bổ sung CSDL.

4. Tích hợp cơ sở dữ liệu địa chính

Bảng 6

STT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

Định mức (Công nhóm/ĐVT)

A

Tích hợp CSDL địa chính của xã vào CSDL đất đai cấp huyện

 

 

 

1

Rà soát dữ liệu không gian của từng đơn vị hành chính cấp xã để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã tiếp giáp nhau

1KS3

20

2

Rà soát, cập nhật bổ sung CSDL đối với các trường hợp biến động sau thời điểm nghiệm thu sản phẩm CSDL địa chính đến thời điểm triển khai tích hợp (chỉ tính cho các thửa phải cập nhật)

Áp dụng theo quy định tại mục 5 chương II (bảng 7)

3

Chuyển đổi dữ liệu địa chính được xây dựng theo ĐVHC cấp xã vào CSDL đất đai cấp huyện

1KS3

10

4

Xử lý những bất cập về thông tin thuộc tính địa chính trong quá trình tích hợp CSDL theo đơn vị hành chính xã

 

 

 

4.1

Thông tin của cùng đối tượng địa danh, địa giới, giao thông, thủy văn, các đối tượng hình tuyến khác thuộc các ĐVHC xã kế cận

1KS3

25

4.2

Thông tin về địa chỉ của thửa đất, tài sản gắn liền với đất, địa chỉ chủ sử dụng đất thuộc các ĐVHC xã khác nhau

1KS3

25

4.3

Tích hợp thông tin về chủ sử dụng đảm bảo tính duy nhất trong toàn bộ hệ thống CSDL

1KS3

60

5

Thử nghiệm việc quản lý, khai thác, cập nhật CSDL đã được tích hợp trong thời gian mười (10) ngày

2KS1

10

B

Tích hợp CSDL địa chính của huyện vào CSDL đất đai cấp tỉnh

 

 

 

1

Rà soát dữ liệu không gian của từng ĐVHC cấp xã để xử lý các lỗi dọc biên giữa các huyện tiếp giáp nhau

Huyện

1KS3

40

2

Chuyển đổi dữ liệu địa chính cấp huyện vào CSDL đất đai cấp tỉnh (đối với các huyện hạ tầng mạng chưa đáp ứng được yêu cầu truy cập trực tiếp vào CSDL đất đai tập trung tại cấp tỉnh)

Huyện

1KS3

15

3

Xử lý những bất cập về thông tin thuộc tính địa chính trong quá trình tích hợp CSDL theo ĐVHC huyện

 

 

 

3.1

Thông tin của cùng đối tượng địa danh, địa giới, giao thông, thủy văn, các đối tượng hình tuyến khác thuộc các đơn vị hành chính huyện kế cận

Huyện

1KS3

25

3.2

Thông tin về địa chỉ của thửa đất, tài sản gắn liền với đất, địa chỉ chủ sử dụng đất thuộc các đơn vị hành chính huyện khác nhau

Huyện

1KS3

25

3.3

Tích hợp thông tin về chủ sử dụng đảm bảo tính duy nhất trong toàn bộ hệ thống CSDL

Huyện

1KS3

75

C

Định mức đồng bộ CSDL đất đai cấp tỉnh vào CSDL đất đai cấp Trung ương

 

 

 

1

Cấu hình kết nối từ tỉnh lên Trung ương

Tỉnh

3KS3

15

2

Thực hiện truyền số liệu định kỳ

Tỉnh

6KS3

2

3

Kiểm tra, cập nhật CSDL cấp tỉnh lên cấp Trung ương

Tỉnh

1KS3

10

5. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thường xuyên

Bảng 7

STT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

Định mức (Công nhóm/ĐVT)

1

Chỉnh lý hình thể thửa đất vào dữ liệu không gian địa chính của CSDL

Thửa

1KS3

0,1200

2

Cập nhật thông tin biến động về thuộc tính địa chính của thửa đất

 

 

 

2.1

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu

Thửa

1KS3

0,0800

2.2

Đăng ký thế chấp

Thửa

1KS3

0,0600

2.3

Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất

Thửa

1KS3

0,0800

2.4

Chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất

Thửa

1KS3

0,1241

2.5

Thay đổi thông tin về thửa đất, tài sản gắn liền với đất

Thửa

1KS3

0,0992

2.6

Cấp đổi, cấp lại GCN

Thửa

1KS3

0,0400

2.7

Các thay đổi khác

Thửa

1KS3

0,0600

3

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất và bản đồ, sơ đồ, bản trích đo địa chính đối với trường hợp đăng ký bổ sung lần đầu, đăng ký biến động (nếu có)

 

 

 

3.1

Quét (chụp)

Trang A4

1KS1

0,0096

3.2

Xử lý tập tin quét hình thành bộ hồ sơ cấp GCN dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tập tin PDF

Trang A4

1KS1

0,0015

3.3

Liên kết bộ hồ sơ cấp GCN dạng số với CSDL địa chính và xây dựng kho hồ sơ cấp GCN dạng số

Trang A4

1KS1

0,0018

Chương 3.

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ

1. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ việc chỉnh lý, hoàn thiện hoặc đo đạc lập mới bản đồ địa chính gắn với đăng ký, cấp mới, cấp đổi giấy chứng nhận và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính cho tất cả các thửa đất

1.1. Dụng cụ

Bảng 8

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức (ca/thửa)

1

Dập ghim

Cái

24

0,0349

2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

0,0582

3

Ghế

Cái

96

0,1745

4

Bàn làm việc

Cái

96

0,1745

5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

0,0436

6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

0,1745

7

Điện năng

kW

 

0,0908

Ghi chú: Mức dụng cụ cho từng bước công việc tính theo hệ số tại bảng 9.

Bảng 9

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

0,0057

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

0,0072

3

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính từ kết quả đo đạc, chỉnh lý (Bước 3)

0,0931

4

Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính (Bước 4)

0,6497

5

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 5)

0,0617

6

Hoàn thiện dữ liệu địa chính (Bước 6)

0,0859

7

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 7)

0,0254

8

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật CSDL (Bước 8)

0,0272

9

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng CSDL địa chính (Bước 9)

0,0057

10

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Bước 10)

0,0384

Ghi chú: Riêng bước công việc quy định tại điểm 5 của bảng 9 đơn vị tính là ca/trang A4.

1.2. Thiết bị

Bảng 10

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW/h)

Định mức (ca/thửa)

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

 

 

 

1.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0008

1.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0003

1.3

Điện năng

kW

 

0,0009

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

 

 

 

2.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0010

2.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0003

2.2

Điện năng

kW

 

0,0011

3

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính từ kết quả đo đạc, chỉnh lý (Bước 3)

 

 

 

3.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0130

3.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0043

3.3

Điện năng

kW

 

0,0147

4

Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính (Bước 4)

 

 

 

4.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0907

4.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0302

4.3

Điện năng

kW

 

0,1028

5

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 5)

 

 

 

5.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0086

5.2

Máy quét A4

Cái

0,6

0,0064

5.3

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0029

5.4

Điện năng

kW

 

0,0136

6

Hoàn thiện dữ liệu địa chính (Bước 6)

 

 

 

6.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0120

6.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0040

6.3

Điện năng

kW

 

0,0136

7

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 7)

 

 

 

7.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0035

7.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0012

7.3

Điện năng

kW

 

0,0040

8

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật cơ sở dữ liệu (Bước 8)

 

 

 

8.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0038

8.2

Máy in laser

Cái

0,6

0,0003

8.3

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0013

8.4

Máy server

Cái

1,0

0,0038

8.5

Thiết bị mạng

Bộ

0,1

0,0038

8.6

Điện năng

kW

 

0,0086

9

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng CSDL địa chính (Bước 9)

 

 

 

9.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0008

9.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0003

9.3

Điện năng

kW

 

0,0009

10

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Bước 10)

 

 

 

10.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0054

10.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0018

10.3

Điện năng

kW

 

0,0061

Ghi chú: Riêng bước công việc quy định tại điểm 5 của bảng 10 đơn vị tính là ca/trang A4.

1.3. Vật liệu

Bảng 11

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức
(tính cho 1 thửa)

1

Giấy in A4

Gram

0,0013

2

Mực in laser

Hộp

0,0004

3

Sổ ghi chép

Quyển

0,0013

4

Bút bi

Cái

0,0050

5

Đĩa DVD

Cái

0,0013

6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0025

7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0025

8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0038

Ghi chú: Mức vật liệu cho từng bước công việc tính theo hệ số tại bảng 12.

Bảng 12

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

0,0057

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

0,0072

3

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính từ kết quả đo đạc, chỉnh lý (Bước 3)

0,0931

4

Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính (Bước 4)

0,6497

5

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 5)

0,0617

6

Hoàn thiện dữ liệu địa chính (Bước 6)

0,0859

7

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 7)

0,0254

8

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật CSDL (Bước 8)

0,0272

9

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng CSDL địa chính (Bước 9)

0,0057

10

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Bước 10)

0,0384

Ghi chú: Riêng bước công việc quy định tại điểm 5 của bảng 12 mức vật liệu tính là cho 01 trang A4.

2. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận, đăng ký biến động đất đai

2.1. Dụng cụ

Bảng 13

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức Ca/thửa

1

Dập ghim

Cái

24

0,0427

2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

0,0711

3

Ghế

Cái

96

0,2134

4

Bàn làm việc

Cái

96

0,2134

5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

0,0534

6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

0,2134

7

Điện năng

kW

 

0,1110

Ghi chú: Mức dụng cụ cho từng bước công việc tính theo hệ số tại bảng 14.

Bảng 14

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

0,0094

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

0,0428

3

Phân loại thửa đất và hoàn thiện hồ sơ địa chính hiện có (Bước 3)

0,0996

4

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính (Bước 4)

0,1640

5

Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính (Bước 5)

0,4842

6

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 6)

0,0504

7

Hoàn thiện dữ liệu địa chính (Bước 7)

0,0703

8

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 8)

0,0208

9

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật CSDL (Bước 9)

0,0223

10

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng CSDL địa chính (Bước 10)

0,0047

11

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Bước 11)

0,0314

Ghi chú: Riêng bước công việc quy định tại điểm 6 của bảng 14 đơn vị tính là ca/trang A4.

2.2. Thiết bị

Bảng 15

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW/h)

Định mức (ca/thửa)

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

 

 

 

1.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0016

1.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0005

1.3

Điện năng

kW

 

0,0018

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

 

 

 

2.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0073

2.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0024

2.2

Điện năng

kW

 

0,0083

3

Phân loại thửa đất và hoàn thiện hồ sơ địa chính hiện có (Bước 3)

 

 

 

3.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0170

3.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0057

3.3

Điện năng

kW

 

0,0193

4

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính (Bước 4)

 

 

 

4.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0280

4.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0093

4.3

Điện năng

kW

 

0,0317

5

Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính (Bước 5)

 

 

 

5.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0827

5.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0276

5.3

Điện năng

kW

 

0,0937

6

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 6)

 

 

 

6.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0086

6.2

Máy quét A4

Cái

0,6

0,0064

6.3

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0029

6.4

Điện năng

kW

 

0,0136

7

Hoàn thiện dữ liệu địa chính (Bước 7)

 

 

 

7.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0120

7.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0040

7.3

Điện năng

kW

 

0,0136

8

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 8)

 

 

 

8.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0035

8.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0012

8.3

Điện năng

kW

 

0,0040

9

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật cơ sở dữ liệu (Bước 9)

 

 

 

9.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0038

9.2

Máy in laser

Cái

0,6

0,0003

9.3

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0013

9.4

Máy server

Cái

1,0

0,0038

9.5

Thiết bị mạng

Bộ

0,1

0,0038

9.6

Điện năng

kW

 

0,0086

10

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng CSDL địa chính (Bước 10)

 

 

 

10.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0008

10.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0003

10.3

Điện năng

kW

 

0,0009

11

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Bước 11)

 

 

 

11.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0054

11.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0018

11.3

Điện năng

kW

 

0,0061

Ghi chú: Riêng bước công việc quy định tại điểm 6 của bảng 15 đơn vị tính là ca/trang A4.

3. Vật liệu

Bảng 16

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức (tính cho 1 thửa)

1

Giấy in A4

Gram

0,0019

2

Mực in laser

Hộp

0,0005

3

Sổ ghi chép

Quyển

0,0019

4

Bút bi

Cái

0,0063

5

Đĩa DVD

Cái

0,0019

6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0025

7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0025

8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0038

Ghi chú: Mức vật liệu cho từng bước công việc tính theo hệ số tại bảng 17.

Bảng 17

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

0,0094

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

0,0428

3

Phân loại thửa đất và hoàn thiện hồ sơ địa chính hiện có (Bước 3)

0,0996

4

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính (Bước 4)

0,1640

5

Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính (Bước 5)

0,4842

6

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 6)

0,0504

7

Hoàn thiện dữ liệu địa chính (Bước 7)

0,0703

8

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 8)

0,0208

9

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật CSDL (Bước 9)

0,0223

10

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng CSDL địa chính (Bước 10)

0,0047

11

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Bước 11)

0,0314

Ghi chú: Riêng bước công việc quy định tại điểm 6 của bảng 17 mức vật liệu tính cho 01 trang A4.

3. Hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng nhưng nội dung chưa theo đúng quy định tại Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT

3.1. Dụng cụ

Bảng 18

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức ca/thửa

1

Dập ghim

Cái

24

0,0176

2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

0,0294

3

Ghế

Cái

96

0,0882

4

Bàn làm việc

Cái

96

0,0882

5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

0,0221

6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

0,0882

7

Điện năng

kW

 

0,0459

Ghi chú: Mức dụng cụ cho từng bước công việc tính theo hệ số tại bảng 19.

Bảng 19

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

0,0057

2

Rà soát, đánh giá hiện trạng CSDL (Bước 2)

0,0113

3

Thu thập bổ sung tài liệu (Bước 3)

0,0212

4

Hoàn thiện dữ liệu không gian (Bước 4)

0,4392

5

Chuyển đổi và hoàn thiện dữ liệu (Bước 5)

0,2091

6

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 6)

0,1220

7

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 7)

0,0504

8

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật CSDL (Bước 8)

0,0538

9

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng CSDL địa chính (Bước 9)

0,0114

10

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Bước 10)

0,0759

Ghi chú: Riêng bước công việc quy định tại điểm 6 của bảng 19 đơn vị tính là ca/trang A4.

3.2. Thiết bị

Bảng 20

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW/h)

Định mức (ca/thửa)

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

 

 

 

1.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0004

1.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0001

1.3

Điện năng

kW

 

0,0005

2

Rà soát, đánh giá hiện trạng cơ sở dữ liệu (Bước 2)

 

 

 

2.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0008

2.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0003

2.2

Điện năng

kW

 

0,0009

3

Thu thập bổ sung tài liệu (Bước 3)

 

 

 

3.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0015

3.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0005

3.3

Điện năng

kW

 

0,0017

4

Hoàn thiện dữ liệu không gian (Bước 4)

 

 

 

4.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0310

4.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0103

4.3

Điện năng

kW

 

0,0351

5

Chuyển đổi và hoàn thiện dữ liệu (Bước 5)

 

 

 

5.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0148

5.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0049

5.3

Điện năng

kW

 

0,0167

6

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 6)

 

 

 

6.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0086

6.2

Máy quét A4

Cái

0,6

0,0064

6.3

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0029

6.4

Điện năng

kW

 

0,0136

7

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 7)

 

 

 

7.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0036

7.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0012

7.3

Điện năng

kW

 

0,0040

8

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật cơ sở dữ liệu (Bước 8)

 

 

 

8.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0038

8.2

Máy in laser

Cái

0,6

0,0003

8.3

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0013

8.4

Máy server

Cái

1,0

0,0038

8.5

Thiết bị mạng

Bộ

0,1

0,0038

8.6

Điện năng

kW

 

0,0086

9

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng CSDL địa chính (Bước 9)

 

 

 

9.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0008

9.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0003

9.3

Điện năng

kW

 

0,0009

10

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Bước 10)

 

 

 

10.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0054

10.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0018

10.3

Điện năng

kW

 

0,0061

Ghi chú: Riêng bước công việc quy định tại điểm 6 của bảng 20 đơn vị tính là ca/trang A4.

3.3. Vật liệu

Bảng 21

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức (tính cho 1 thửa)

1

Giấy in A4

Gram

0,0004

2

Mực in laser

Hộp

0,0001

3

Sổ ghi chép

Quyển

0,0006

4

Bút bi

Cái

0,0025

5

Đĩa DVD

Cái

0,0006

6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0025

7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0025

8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0013

Ghi chú: Mức vật liệu cho từng bước công việc tính theo hệ số tại bảng 22.

Bảng 22

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

0,0057

2

Rà soát, đánh giá hiện trạng CSDL (Bước 2)

0,0113

3

Thu thập bổ sung tài liệu (Bước 3)

0,0212

4

Hoàn thiện dữ liệu không gian (Bước 4)

0,4392

5

Chuyển đổi và hoàn thiện dữ liệu (Bước 5)

0,2091

6

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 6)

0,1220

7

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 7)

0,0504

8

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật CSDL (Bước 8)

0,0538

9

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng CSDL địa chính (Bước 9)

0,0114

10

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Bước 10)

0,0759

4. Tích hợp cơ sở dữ liệu địa chính

4.1. Tích hợp dữ liệu địa chính của xã vào CSDL đất đai cấp huyện

a) Dụng cụ

Bảng 23

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức
(tính cho 1 xã)

1

Dập ghim

Cái

24

18,8

2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

25,0

3

Ghế

Cái

96

150,0

4

Bàn làm việc

Cái

96

150,0

5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

37,5

6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

75,0

7

Điện năng

kW

 

54,0

Ghi chú: Mức dụng cụ cho từng bước công việc tính theo hệ số tại bảng 24.

Bảng 24

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Rà soát dữ liệu không gian của từng ĐVHC cấp xã để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã tiếp giáp nhau (nếu có). Trường hợp có mâu thuẫn về hình thửa (do độ chính xác của các loại bản đồ địa chính khác loại tỷ lệ) cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan

0,1333

2

Chuyển đổi dữ liệu địa chính được xây dựng theo đơn vị hành chính cấp xã vào CSDL đất đai cấp huyện;

0,0667

3

Xử lý những bất cập về thông tin thuộc tính địa chính trong quá trình tích hợp CSDL theo đơn vị hành chính xã

0,7333

4

Thử nghiệm việc quản lý, khai thác, cập nhật CSDL đã được tích hợp trong thời gian mười (10) ngày

0,0667

b) Thiết bị

Bảng 25

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW/h)

Định mức
(Tính cho 1 xã)

1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

120

2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

60

3

Điện năng

kW

 

180

Ghi chú: Mức thiết bị cho từng bước công việc tính theo hệ số tại bảng 26.

Bảng 26

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Rà soát dữ liệu không gian của từng ĐVHC cấp xã để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã tiếp giáp nhau (nếu có). Trường hợp có mâu thuẫn về hình thửa (do độ chính xác của các loại bản đồ địa chính khác loại tỷ lệ) cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan

0,1333

2

Chuyển đổi dữ liệu địa chính được xây dựng theo đơn vị hành chính cấp xã vào CSDL đất đai cấp huyện

0,0667

3

Xử lý những bất cập về thông tin thuộc tính địa chính trong quá trình tích hợp CSDL theo đơn vị hành chính xã

0,7333

4

Thử nghiệm việc quản lý, khai thác, cập nhật CSDL đã được tích hợp trong thời gian mười (10) ngày

0,0667

c) Vật liệu

Bảng 27

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức
(tính cho 1 xã)

1

Giấy in A4

Gram

0,5

2

Mực in laser

Hộp

0,2

3

Sổ ghi chép

Quyển

1,0

4

Bút bi

Cái

5,0

5

Đĩa DVD

Cái

2,0

6

Cặp để tài liệu

Cái

2,0

Ghi chú: Mức vật liệu cho từng bước công việc tính theo hệ số tại bảng 28.

Bảng 28

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Rà soát dữ liệu không gian của từng ĐVHC cấp xã để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã tiếp giáp nhau (nếu có). Trường hợp có mâu thuẫn về hình thửa (do độ chính xác của các loại bản đồ địa chính khác loại tỷ lệ) cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan

0,1333

2

Chuyển đổi dữ liệu địa chính được xây dựng theo đơn vị hành chính cấp xã vào CSDL đất đai cấp huyện;

0,0667

3

Xử lý những bất cập về thông tin thuộc tính địa chính trong quá trình tích hợp CSDL theo đơn vị hành chính xã

0,7333

4

Thử nghiệm việc quản lý, khai thác, cập nhật CSDL đã được tích hợp trong thời gian mười (10) ngày

0,0667

4.2. Tích hợp dữ liệu địa cấp huyện vào CSDL đất đai cấp tỉnh

a) Dụng cụ

Bảng 29

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức
(tính cho 1 huyện)

1

Dập ghim

Cái

24

22,5

2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

30,0

3

Ghế

Cái

96

180,0

4

Bàn làm việc

Cái

96

180,0

5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

45,0

6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

90,0

7

Điện năng

kW

 

64,8

Ghi chú: Mức dụng cụ cho từng bước công việc tính theo hệ số tại bảng 30.

Bảng 30

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Rà soát dữ liệu không gian của từng đơn vị hành chính cấp xã để xử lý các lỗi dọc biên giữa các huyện tiếp giáp nhau

0,2222

2

Chuyển đổi dữ liệu địa chính cấp huyện vào CSDL đất đai cấp tỉnh (đối với các huyện hạ tầng mạng chưa đáp ứng được yêu cầu truy cập trực tiếp vào CSDL đất đai tập trung tại cấp tỉnh)

0,0833

3

Xử lý những bất cập về thông tin thuộc tính địa chính trong quá trình tích hợp CSDL theo đơn vị hành chính huyện

0,6945

b) Thiết bị

Bảng 31

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW/h)

Định mức
(tính cho 1 huyện)

1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

144

2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

72

3

Điện năng

kW

 

216

Ghi chú: Mức thiết bị cho từng bước công việc tính theo hệ số tại bảng 32.

Bảng 32

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Rà soát dữ liệu không gian của từng đơn vị hành chính cấp xã để xử lý các lỗi dọc biên giữa các huyện tiếp giáp nhau

0,2222

2

Chuyển đổi dữ liệu địa chính cấp huyện vào CSDL đất đai cấp tỉnh (đối với các huyện hạ tầng mạng chưa đáp ứng được yêu cầu truy cập trực tiếp vào CSDL đất đai tập trung tại cấp tỉnh)

0,0833

3

Xử lý những bất cập về thông tin thuộc tính địa chính trong quá trình tích hợp CSDL theo đơn vị hành chính huyện

0,6945

c) Vật liệu

Bảng 33

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức
(tính cho 1 huyện)

1

Giấy in A4

Gram

1,0

2

Mực in laser

Hộp

0,3

3

Sổ ghi chép

Quyển

2,0

4

Bút bi

Cái

10,0

5

Đĩa DVD

Cái

10,0

6

Cặp để tài liệu

Cái

4,0

Ghi chú: Mức vật liệu cho từng bước công việc tính theo hệ số tại bảng 34.

Bảng 34

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Rà soát dữ liệu không gian của từng ĐVHC cấp xã để xử lý các lỗi dọc biên giữa các huyện tiếp giáp nhau

0,2222

2

Chuyển đổi dữ liệu địa chính cấp huyện vào CSDL đất đai cấp tỉnh (đối với các huyện hạ tầng mạng chưa đáp ứng được yêu cầu truy cập trực tiếp vào CSDL đất đai tập trung tại cấp tỉnh)

0,0833

3

Xử lý những bất cập về thông tin thuộc tính địa chính trong quá trình tích hợp CSDL theo đơn vị hành chính huyện

0,6945

4.3. Tích hợp đồng bộ CSDL cấp tỉnh vào CSDL cấp Trung ương

a) Dụng cụ

Bảng 35

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức
Ca/lần đồng bộ

1

Dập ghim

Cái

24

5,40

2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

9,00

3

Ghế

Cái

96

27,00

4

Bàn làm việc

Cái

96

27,00

5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

6,75

6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

27,00

7

Điện năng

kW

 

14,04

Ghi chú: Mức thiết bị cho từng bước công việc tính theo hệ số tại bảng 36.

Bảng 36

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Cấu hình kết nối từ tỉnh lên Trung ương

0,56

2

Thực hiện truyền số liệu định kỳ

0,07

3

Kiểm tra, cập nhật CSDL cấp tỉnh lên cấp Trung ương

0,37

b) Thiết bị

Bảng 37

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW/h)

Định mức
(tính cho 1 tỉnh)

1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

21,6

2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

7,2

3

Điện năng

kW

 

24,5

Ghi chú: Mức thiết bị cho từng bước công việc tính theo hệ số tại bảng 38.

Bảng 38

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Cấu hình kết nối từ tỉnh lên Trung ương

0,56

2

Thực hiện truyền số liệu định kỳ

0,07

3

Kiểm tra, cập nhật CSDL cấp tỉnh lên cấp Trung ương

0,37

c) Vật liệu

Bảng 39

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức
(tính cho 1 tỉnh)

1

Giấy in A4

Gram

1,0

2

Mực in laser

Hộp

0,3

3

Sổ ghi chép

Quyển

2,0

4

Bút bi

Cái

10,0

5

Đĩa DVD

Cái

10,0

6

Cặp để tài liệu

Cái

6,0

Ghi chú: Mức vật liệu cho từng bước công việc tính theo hệ số tại bảng 40.

Bảng 40

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Cấu hình kết nối từ tỉnh lên Trung ương

0,15

2

Thực hiện truyền số liệu định kỳ

0,05

3

Kiểm tra, cập nhật CSDL cấp tỉnh lên cấp Trung ương

0,80

5. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thường xuyên

5.1. Dụng cụ

Bảng 41

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức ca/thửa

1

Chỉnh lý hình thể thửa đất vào dữ liệu không gian địa chính của CSDL

 

 

 

1.1

Dập ghim

Cái

24

0,0240

1.2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

0,0400

1.3

Ghế

Cái

96

0,1200

1.4

Bàn làm việc

Cái

96

0,1200

1.5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

0,0300

1.6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

0,1200

1.7

Điện năng

kW

 

0,0624

2

Cập nhật thông tin biến động về thuộc tính địa chính của thửa đất

 

 

 

2.1

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu

 

 

 

2.1.1

Dập ghim

Cái

24

0,0160

2.1.2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

0,0267

2.1.3

Ghế

Cái

96

0,0800

2.1.4

Bàn làm việc

Cái

96

0,0800

2.1 5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

0,0200

2.1.6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

0,0800

2.1.7

Điện năng

kW

 

0,0416

2.2

Đăng ký thế chấp

 

 

 

2.2.1

Dập ghim

Cái

24

0,0120

2.2.2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

0,0200

2.2.3

Ghế

Cái

96

0,0600

2.2.4

Bàn làm việc

Cái

96

0,0600

2.2.5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

0,0150

2.2.6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

0,0600

2.2.7

Điện năng

kW

 

0,0312

2.5

Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất

 

 

 

2.3.1

Dập ghim

Cái

24

0,0160

2.3.2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

0,0267

2.3.3

Ghế

Cái

96

0,0800

2.3.4

Bàn làm việc

Cái

96

0,0800

2.3.5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

0,0200

2.3.6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

0,0800

2.3.7

Điện năng

kW

 

0,0416

2.4

Chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất

 

 

 

2.4.1

Dập ghim

Cái

24

0,0248

2.4.2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

0,0414

2.4.3

Ghế

Cái

96

0,1241

2.4.4

Bàn làm việc

Cái

96

0,1241

2.4.5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

0,0310

2.4.6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

0,1241

2.4.7

Điện năng

kW

 

0,0645

2.5

Thay đổi thông tin về thửa đất, tài sản gắn liền với đất

 

 

 

2.5.1

Dập ghim

Cái

24

0,0198

2.5.2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

0,0331

2.5.3

Ghế

Cái

96

0,0992

2.5.4

Bàn làm việc

Cái

96

0,0992

2.5.5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

0,0248

2.5.6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

0,0992

2.5.7

Điện năng

kW

 

0,0516

2.6

Cấp đổi, cấp lại GCN

 

 

 

2.6.1

Dập ghim

Cái

24

0,0080

2.6.2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

0,0133

2.6.3

Ghế

Cái

96

0,0400

2.6.4

Bàn làm việc

Cái

96

0,0400

2.6.5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

0,0100

2.6.6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

0,0400

2.6.7

Điện năng

kW

 

0,0208

2.7

Các thay đổi khác

 

 

 

2.7.1

Dập ghim

Cái

24

0,0120

2.7.2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

0,0200

2.7.3

Ghế

Cái

96

0,0600

2.7.4

Bàn làm việc

Cái

96

0,0600

2.7.5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

0,0150

2.7.6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

0,0600

2.7.7

Điện năng

kW

 

0,0312

Bảng 42

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức ca/trang A4

 

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất và bản đồ, sơ đồ, bản trích đo địa chính đối với trường hợp đăng ký bổ sung lần đầu, đăng ký biến động (nếu có)

 

 

 

1

Dập ghim

Cái

24

0,0103

2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

0,0171

3

Ghế

Cái

96

0,0513

4

Bàn làm việc

Cái

96

0,0513

5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

0,0128

6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

0,0513

7

Điện năng

kW

 

0,0267

5.2. Thiết bị

Bảng 43

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW/h)

Định mức (ca/thửa)

1

Chỉnh lý hình thể thửa đất vào dữ liệu không gian địa chính của CSDL

 

 

 

1.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0960

1.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0320

1.3

Điện năng

kW

 

0,1088

2

Cập nhật thông tin biến động về thuộc tính địa chính của thửa đất

 

 

 

2.1

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu

 

 

 

2.1.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0640

2.1.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0213

2.1.3

Điện năng

kW

 

0,0726

2.2

Đăng ký thế chấp

 

 

 

2.2.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0480

2.2.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0160

2.2.3

Điện năng

kW

 

0,0544

2.3

Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất

 

 

 

2.3.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0640

2.3.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0213

2.3.3

Điện năng

kW

 

0,0726

2.4

Chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất

 

 

 

2.4.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0993

2.4.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0331

2.4.3

Điện năng

kW

 

0,1125

2.5

Thay đổi thông tin về thửa đất, tài sản gắn liền với đất

 

 

 

2.5.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0794

2.5.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0265

2.5.3

Điện năng

kW

 

0,0900

2.6

Cấp đổi, cấp lại GCN

 

 

 

2.6.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0320

2.6.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0107

2.6.3

Điện năng

kW

 

0,0362

2.7

Các thay đổi khác

 

 

 

2.7.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0480

2.7.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0160

2.7.3

Điện năng

kW

 

0,0544

Bảng 44

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW/h)

Định mức (ca/trang A4)

 

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất và bản đồ, sơ đồ, bản trích đo địa chính đối với trường hợp đăng ký bổ sung lần đầu, đăng ký biến động (nếu có)

 

 

 

1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0650

2

Máy quét A4

Cái

0,6

0,0384

3

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0217

4

Điện năng

kW

 

0,0967

5.3. Vật liệu

Bảng 45

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức (Tính cho 1 thửa)

1

Chỉnh lý hình thể thửa đất vào dữ liệu không gian địa chính của CSDL

 

 

1.1

Giấy in A4

Gram

0,0030

1.2

Mực in laser

Hộp

0,0006

1.3

Số ghi chép

Quyển

0,0188

1.4

Bút bi

Cái

0,0372

1.5

Đĩa DVD

Cái

0,0180

1.6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0120

1.7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0072

1.8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0126

2

Cập nhật thông tin biến động về thuộc tính địa chính của thửa đất

 

 

2.1

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu

 

 

2.1.1

Giấy in A4

Gram

0,0020

2.1.2

Mực in laser

Hộp

0,0004

2.1.3

Sổ ghi chép

Quyển

0,0125

2.1.4

Bút bi

Cái

0,0248

2.1.5

Đĩa DVD

Cái

0,0120

2.1.6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0080

2.1.7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0048

2.1.8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0084

2.2

Đăng ký thế chấp

 

 

2.2.1

Giấy in A4

Gram

0,0015

2.2.2

Mực in laser

Hộp

0,0003

2.2.3

Sổ ghi chép

Quyển

0,0094

2.2.4

Bút bi

Cái

0,0186

2.2.5

Đĩa DVD

Cái

0,0090

2.2.6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0060

2.2.7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0036

2.2.8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0063

2.3

Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất

 

 

2.3.1

Giấy in A4

Gram

0,0020

2.3.2

Mực in laser

Hộp

0,0004

2.3.3

Sổ ghi chép

Quyển

0,0125

2.3.4

Bút bi

Cái

0,0248

2.3.5

Đĩa DVD

Cái

0,0120

2.3.6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0080

2.3.7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0048

2.3.8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0084

2.4

Chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất

 

 

2.4.1

Giấy in A4

Gram

0,0001

2.4.2

Mực in laser

Hộp

0,0001

2.4.3

Sổ ghi chép

Quyển

0,0385

2.4.4

Bút bi

Cái

0,0385

2.4.5

Đĩa DVD

Cái

0,0186

2.4.6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0124

2.4.7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0074

2.4.8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0130

2.5

Thay đổi thông tin về thửa đất, tài sản gắn liền với đất

 

 

2.5.1

Giấy in A4

Gram

0,0025

2.5.2

Mực in laser

Hộp

0,0005

2.5.3

Sổ ghi chép

Quyển

0,0155

2.5.4

Bút bi

Cái

0,0308

2.5.5

Đĩa DVD

Cái

0,0149

2.5.6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0099

2.5.7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0060

2.5.8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0104

2.6

Cấp đổi, cấp lại GCN

 

 

2.6.1

Giấy in A4

Gram

0,0010

2.6.2

Mực in laser

Hộp

0,0002

2.6.3

Sổ ghi chép

Quyển

0,0062

2.6.4

Bút bi

Cái

0,0124

2.6.5

Đĩa DVD

Cái

0,0060

2.6.6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0040

2.6.7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0024

2.6.8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0042

2.7

Các thay đổi khác

 

 

2.7.1

Giấy in A4

Gram

0,0015

2.7.2

Mực in laser

Hộp

0,0003

2.7.3

Sổ ghi chép

Quyển

0,0094

2.7.4

Bút bi

Cái

0,0186

2.7.5

Đĩa DVD

Cái

0,0090

2.7.6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0060

2.7.7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0036

2.7.8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0063

Bảng 46

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức (Tính cho 1 trang A4)

 

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất và bản đồ, sơ đồ, bản trích đo địa chính đối với trường hợp đăng ký bổ sung lần đầu, đăng ký biến động (nếu có)

 

 

1

Giấy in A4

Gram

0,0011

2

Mực in laser

Hộp

0,0002

3

Sổ ghi chép

Quyển

0,0067

4

Bút bi

Cái

0,0133

5

Đĩa DVD

Cái

0,0064

6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0043

7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0026

8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0045

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 18/2013/TT-BTNMT

Loại văn bảnThông tư
Số hiệu18/2013/TT-BTNMT
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành18/07/2013
Ngày hiệu lực03/09/2013
Ngày công báo11/08/2013
Số công báoTừ số 471 đến số 472
Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 23/01/2018
Cập nhật3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 18/2013/TT-BTNMT

Lược đồ Thông tư 18/2013/TT-BTNMT định mức kinh tế kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Thông tư 18/2013/TT-BTNMT định mức kinh tế kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
                Loại văn bảnThông tư
                Số hiệu18/2013/TT-BTNMT
                Cơ quan ban hànhBộ Tài nguyên và Môi trường
                Người kýNguyễn Mạnh Hiển
                Ngày ban hành18/07/2013
                Ngày hiệu lực03/09/2013
                Ngày công báo11/08/2013
                Số công báoTừ số 471 đến số 472
                Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
                Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 23/01/2018
                Cập nhật3 năm trước

                Văn bản gốc Thông tư 18/2013/TT-BTNMT định mức kinh tế kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính

                Lịch sử hiệu lực Thông tư 18/2013/TT-BTNMT định mức kinh tế kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính