Thông tư Khongso

Dự thảo Thông tư Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Nội dung toàn văn Thông tư Định mức kinh tế kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai 2016


BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:         /2016/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày    tháng     năm 2016

DỰ THẢO
(tháng 9/2016)

 

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ...... tháng ..... năm 2016.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Kiểm toán Nhà nước;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư Pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Website Bộ TN&MT;
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT,
PC, KH, TCQLĐĐ (TTƯD&PTCNĐC).

BỘ TRƯỞNG





 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
(Ban hành kèm theo Thông tư  số      /2016/TT-BTNMT ngày      tháng      năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai là căn cứ để xây dựng đơn giá và dự toán kinh phí xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai sau đây:

1.1. Cơ sở dữ liệu địa chính;

1.2. Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai;

1.3. Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

1.4. Cơ sở dữ liệu giá đất.

1.5. Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai trong quá trình thực hiện công tác quản lý Nhà nước về đất đai thường xuyên.

2. Nội dung công việc xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai được qui định tại chương II - Qui trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, chương IV- Quy trình chuyển đổi cơ sở dữ liệu địa chính sang cơ sở dữ liệu đất đai, chương III - Quản lý, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai quy định tại Thông tư số:    /2016/TT-BTNMT ngày    tháng    năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai.

3. Định mức này áp dụng cho các công ty nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các công việc về xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính bằng ngân sách Nhà nước.

4. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần:

4.1. Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động): Là thời gian lao động cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung định mức lao động bao gồm:

a) Nội dung công việc: Xác định các thao tác cơ bản để thực hiện bước công việc.

b) Định biên: Quy định số lượng lao động và cấp bậc kỹ thuật để thực hiện công việc. Cấp bậc kỹ thuật thực hiện theo "Tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức - viên chức ngành tài nguyên môi trường".

c) Định mức lao động: Quy định thời gian lao động trực tiếp sản xuất một sản phẩm (thực hiện bước công việc); đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm; ngày công (ca) tính bằng 8 giờ làm việc.

4.2. Định mức vật tư và thiết bị:

a) Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng cụ (công cụ, dụng cụ), định mức thiết bị (máy móc).

- Định mức sử dụng vật liệu: Là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một công việc).

- Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là thời gian lao động có sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc hoàn thành một công việc cụ thể; đơn vị tính là ca.

b) Thời hạn sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ, thiết bị, đơn vị tính như sau:

- Thời hạn sử dụng dụng cụ: Đơn vị tính là (tháng);

- Thời hạn sử dụng thiết bị: Theo quy định tại các Thông tư liên tịch hướng dẫn lập dự toán giữa Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường.

c) Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị; tính theo 8 giờ làm việc trong 1 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.

Mức điện năng trong các bảng định mức đã được tính theo công thức sau:

Mức điện = (Công suất thiết bị/giờ  x 8 giờ/ca x số ca sử dụng dụng cụ, thiết bị) + 5% hao hụt.

d) Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ tại bảng định mức dụng cụ.

đ) Mức vật liệu nhỏ nhặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu tại bảng định mức vật liệu.

5. Quy định viết tắt

Nội dung viết tắt

Viết tắt

Định mức kinh tế - kỹ thuật

Định mức KT-KT

Định mức

ĐM

Định mức lao động

ĐMLĐ

Định mức vật tư thiết bị

ĐMVTTB

Đơn vị tính

ĐVT

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

GCN

Cơ sở dữ liệu

CSDL

Hồ sơ

HS

Đơn vị hành chính

ĐVHC

Kỹ sư bậc 1

KS1

Kỹ sư bậc 2

KS2

Kỹ sư bậc 3

KS3

Kỹ sư bậc 4

KS4

Kỹ thuật viên bậc 3

KTV3

Kỹ thuật viên bậc 6

KTV6

Thông tư số:  /2016/TT-BTNMT ngày    tháng   năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

Thông tư số:    /2016/TT-BTNMT

Thông tư số: 33/2013/TT-BTNMT ngày 25 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lưu trữ tài liệu đất đai

Thông tư số: 33/2013/TT-BTNMT

Thông tư số: 50/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

Thông tư số: 50/2013/TT-BTNMT

6. Quy định quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất

Việc áp dụng định mức đối với nội dung công việc quét (chụp) Giấy chứng nhận và giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất bị ố hoặc nhầu thì định mức lao động và máy móc, thiết bị được nhân với hệ số sau: k = 1,2

7. Các dự án, thiết kế kỹ thuật xây dựng CSDL đất đai đã triển khai thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau:

7.1. Đối với khối lượng công việc đã thực hiện thì áp dụng theo thiết kế kỹ thuật xây dựng CSDL địa chính đã được phê duyệt;

7.2. Khối lượng công việc chưa thực hiện thì điều chỉnh bổ sung dự toán và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Thông tư này.

Chương II

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ

1. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính

Bảng 1

TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

Công nhóm

Công đơn

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

 

 

 

 

 

Lập phương án thi công

1KTV4+1KS3

10

20

 

Chuẩn bị nhân lực và vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm

1KTV4 + 1KTV6

5

10

 

Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và địa điểm làm việc

1KTV4 + 1KTV6

5

10

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

2KTV4 + 1KTV6

30

90

3

Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu (Bước 3)

 

 

 

 

3.1

Rà soát, đánh giá phân loại tài liệu

Thửa

2KS3

0,0020

0,0040

3.2

Phân loại thửa đất

Thửa

2KTV4

0,0063

0,0125

3.3

Sắp xếp Hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất

Theo bảng…….

3.4

Thống kê các thửa đất

Thửa

2KTV4

0,0032

0,0063

3.5

Thực hiện đăng ký bổ sung cho những thửa đất chưa đăng ký

Theo Bảng.....

4

Xây dựng dữ liệu không gian (Bước 4)

 

 

 

 

4.1

Xây dựng dữ liệu không gian nền từ 5 lớp của bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất

01KS3

68,8000

68,8000

4.2

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính

 

 

 

 

4.2.1

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu đất đai

 

 

 

 

4.2.1.1

Lập bảng đối chiếu giữa lớp thông tin không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính.

Thửa

1KS3

0,0013

0,0013

4.2.1.2

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với yêu cầu của chuẩn dữ liệu địa chính.

Thửa

1KS3

0,0188

0,0188

4.2.1.3

Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về chuẩn dữ liệu địa chính

Thửa

1KTV6

0,0125

0,0125

4.2.4

Chuyển đổi và gộp các lớp đối tượng không gian địa chính vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính cấp xã.

Thửa

1KS3

0,0025

0,0025

4.2.5

Bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất đã thay đổi hình thể theo tình trạng hồ sơ cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động

Thửa

1KS3

0,0600

0,0600

4.2.6

Bổ sung, chỉnh sửa thửa đất bị chồng lấn diện tích do đo đạc địa chính cấp giấy chứng nhận trên các nền bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau

Thửa

1KS3

0,0600

0,0600

4.2.7

Rà soát dữ liệu không gian của từng đơn vị hành chính để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã tiếp giáp nhau

1KS3

16,000

16,000

4.2.8

Xem xét lại nội dung đối với khi vực chưa có bản đồ đia chính

 

 

 

 

4.2.9

Xem xét lại nội dung đối với khi vực dồi điền đổi thửa

 

 

 

 

5

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin (Bước 5)

 

 

 

 

5.1

Quét (chụp) Giấy chứng nhận đang sử dụng hoặc bản lưu Giấy chứng nhận

Trang A3

1KS1

0,0120

0,0120

5.2

Quét (chụp) các giấy tờ hồ sơ pháp lý về quyền sử dụng đất

Trang A4

1KS1

0,0080

0,0080

5.3

Xử lý tập tin quét hình thành bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tập tin PDF. Tổ chức lưu trữ bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất theo cấu trúc quy định tại quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu đất đai

Trang A3,A4

1KS1

0,0040

0,0040

5.4

Tổ chức lưu trữ bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất theo cấu trúc quy định tại quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu đất đai

Trang A3,A4

1KS1

 

 

5.5

Tạo liên kết bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất với dữ liệu thuộc tính của thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Trang A3, A4

1KTV6

0,0018

0,0018

6

Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính (Bước 6)

 

 

 

 

6.1

Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã cấp GCN theo bản đồ cũ

Thửa

1KTV6

0,0100

0,0100

6.2

Nhập, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho thửa đất từ hồ sơ đăng ký cấp mới, cấp đổi, đăng ký biến động. đổi đối với trường hợp đã được cấp GCN nhưng không có tài sản (Trường hợp các thửa đất khác thì tính hệ số theo qui định tại bảng hệ số điều chỉnh định mức việc nhập, chuẩn hóa thông tin thửa đất theo loại thửa đất)

Thửa

1KS1

0,1399

0,1399

7

Hoàn thiện dữ liệu địa chính (Bước 7)

 

 

 

 

7.1

Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu địa chính của 100% thửa đất so với thông tin trong kho hồ sơ Giấy chứng nhận dạng số và hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính

Thửa

1KS3

0,0150

0,0150

8

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 8)

 

 

 

 

8.1

Thu nhận các thông tin cần thiết về dữ liệu địa chính để xây dựng dữ liệu đặc tả địa chính theo quy định tại Thông tư số 17/2010/TT–BTNMT

1KS1

30

30

8.2

Nhập thông tin đặc tả dữ liệu địa chính theo quy định tại Điều 6 của Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT

1KS1

1,50

1,50

9

Kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu địa chính (Bước 9)

Thửa

 

 

 

9.1

Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thuThông tư số 17/2010/TT-BTNMT

Thửa

1KTV4+1KS2

0,0020

0,0040

9.2

Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, tích hợp vào  hệ thống

Thửa

1KS3

0,0092

0,0092

9.3

Tạo sổ địa chính điện tử, đối soát giữa Sổ địa chính (điện tử) và hồ sơ quét, ký số điện tử

Thửa

1KTV6

0,0095

0,0095

9.4

Tiến hành kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu, tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện, bàn giao)

Thửa

1KTV6

0,0020

0,0020

Ghi chú:

(1) Hệ số điều chỉnh định mức việc nhập, chuẩn hóa thông tin thửa đất theo loại thửa đất:

Bảng 2

STT

Loại thửa

Hệ số (K1)

Tổng số trường dữ liệu

1

Thửa đất đã được cấp GCN

 

 

1.1

Thửa đất phi nông nghiệp

 

 

1.1.1

Thửa đất loại A: đất chưa có tài sản gắn liền với đất

1,00

46

1.1.2

Thửa đất loại B: đất có tài sản gắn liền với đất

 

 

1.1.2.1

Đất có tài sản gắn liền với đất là nhà ở

1,20

55

1.1.2.2

Đất có tài sản gắn liền với đất là công trình xây dựng

1,20

55

1.1.2.3

Đất có tài sản gắn liền với đất là rừng

1,11

51

1.1.2.4

Đất có tài sản gắn liền với đất là cây lâu năm

1,09

50

1.1.2.5

Đất có tài sản gắn liền với đất căn hộ

0,98

45

1.2

Thửa đất nông nghiệp

 

 

1.2.1

Thửa đất loại C: đất nông nghiệp cấp một thửa một giấy

1,00

46

1.2.2

Thửa đất loại D: đất nông nghiệp cấp nhiều thửa một giấy

(N x 37 + M x 9)/(M x 46)

46 + STx9

2

Thửa đất chưa/không cấp giấy chứng nhận

 

 

2.1

Thửa đất loại E: thửa đất đã đăng ký

0,50

23

2.2

Thửa đất loại F: thửa đất chưa đăng ký sử dụng

0,20

9

2.3

Thửa đất loại G: thửa đất chưa đăng ký quản lý

0,20

9

(2) Trường hợp cấp một GCN cho nhiều thửa đất thì các thửa đất nông nghiệp cấp chung một GCN được tính theo hệ số bằng (N x 37 + M x 9/(M x 46), trong đó:

+ N là tổng số GCN cấp chung thửa trong một xã;

+ M là tổng số thửa được cấp chung GCN trong một xã;

+ 37 là số trường cần phải nhập của một GCN cấp cho nhiều thửa (gồm trường thông tin về chủ sử dụng và trường thông tin về GCN);

+ 9 là số trường thông tin của 01 thửa đất;

+ 46 là số trường cần phải nhập của một thửa đất đã được cấp GCN nhưng không có tài sản.

* Nhân công sắp xếp Hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất

Bảng 3

TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

Công nhóm

Công đơn

1

Biên mục hồ sơ (sắp xếp hồ sơ theo hướng dẫn; kẹp vào bìa hồ sơ; viết bìa hồ sơ)

Hồ sơ

1KTV1 + 1KS4

0,0045

0,0090

2

Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ

Hồ sơ

1KTV1 + 1KS4

0,0008

0,0015

3

Sắp xếp hồ sơ vào hộp; viết, dán nhãn hộp

Hồ sơ

1KTV1 + 1KS4

0,0004

0,0007

4

Vận chuyển hồ sơ vào kho, xếp lên giá

Hồ sơ

1KTV1 + 1KS4

0,0012

0,0024

* Nhân công thực hiện đăng ký bổ sung cho những thửa đất chưa đăng ký

Bảng 4

TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

KK

Công nhóm

Công đơn

Công nhóm

Công đơn

 

 

 

 

 

Phường

Xã thị trấn

I

Thực hiện đăng ký bổ sung cho những thửa đất chưa đăng ký

1

Công việc chuẩn bị, tiếp nhận hồ sơ  tính cho cả xã

1.1

Chuẩn bị địa điểm, các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị cấp GCN, danh sách cấp mới GCN

2KTV6

+1KTV4

1-3

30/20

60/20

30/20

60/20

1.2

Phổ biến tuyên truyền chủ trương, chính sách về cấp GCN

1KTV4

1-3

20/20

40/20

20/20

40/20

1.3

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp giấy

Hồ sơ

1KTV6

+1KTV4

1-3

0,050

0,100

0,025

0,05

2

Thẩm tra, xác nhận, chuyển hồ sơ cho cấp huyện đối với các thửa đất đăng ký sử dụng

2.1

Lập danh sách và công bố công khai kết quả kiểm tra

xã 8.000/phường 5000 hồ sơ

1KTV6

1-3

0,013

0,013

0,01250

0,0125

2.2

Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý (10% số hồ sơ phải trả lời)

xã 8.000/phường 5000 hồ sơ

1KTV6

1-3

0,012

0,012

0,00750

0,0075

2.3

Hoàn thiện hồ sơ đối với các trường hợp có ý kiến góp ý, xác nhận vào đơn đề nghị cấp GCN; chuyển hồ sơ cho VPĐK

xã 8.000/phường 5000 hồ sơ

1KTV6

1-3

0,060

0,060

0,03750

0,0375

3

Đăng ký các thửa đất được giao quản lý

3.1

Lập danh sách và công bố công khai kết quả kiểm tra

xã 8.000/phường 5000 hồ sơ

1KTV6

1-3

0,013

0,013

0,01250

0,0125

3.2

Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý (10% số hồ sơ phải trả lời)

xã 8.000/phường 5000 hồ sơ

1KTV6

1-3

0,012

0,012

0,00750

0,0075

3.3

Xác nhận vào đơn đề nghị cấp GCN; chuyển hồ sơ cho VPĐK

xã 8.000/phường 5000 hồ sơ

1KTV6

1-3

0,060

0,060

0,03750

0,0375

2. Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng 5:

TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

Công nhóm

Công đơn

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

 

 

2.0

 

1.1

Lập phương án thi công

1KS3

1.0

1

1.2

Chuẩn bị nhân lực và vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm

1KTV4

0.50

1

1.3

Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và địa điểm làm việc

1KTV4

0.50

1

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

 

1.0

 

2.1

Thu thập dữ liệu, tài liệu

1KS3

1.0

1

3

Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu (Bước 3)

 

 

0.2

 

3.1

Rà soát mức độ đầy đủ về các thành phần của tài liệu

2KS3

0.20

0

4

Xây dựng dữ liệu không gian (Bước 4)

 

 

12.0

10.0

4.1

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai của Bộ Tài nguyên và Môi trường

 

 

 

 

4.1.1

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

1KS3

2.0

2.0

4.1.2

Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

1KS3

3.0

3.0

4.2

Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai các cấp

 

 

 

 

4.2.1

Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính

1KS3

2.0

2.0

4.2.2

Chuyển đổi, chuẩn hóa thông tin thuộc tính theo quy định kỹ thuật về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai cho mỗi khoanh đất theo chỉ tiêu kiểm kê đất đai.

1KS3

2.0

2.0

4.2.3

Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau (nếu có). Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên qua, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được thống kê theo mẫu tại Phụ lục số 01

1KS3

3.0

3.0

5

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin (Bước 5)

 

 

0.1520

 

5.1

Quét (chụp) các báo cáo, biểu số liệu là sản phẩm của công tác thống kê, kiểm kê đất đai các cấp theo quy định

 

1KS1

 

 

5.1.1

Bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Trang A0

 

0.1280

0.1280

5.1.2

Trang A3

Trang A3

 

0.0120

0.0120

5.1.3

Trang A4

Trang A4

 

0.0080

0.0080

5.2

Xử lý tập tin quét hình thành bộ tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tập tin PDF. Tổ chức lưu trữ bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất theo cấu trúc quy định tại quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu đất đai

Trang quét

1KS1

0.0040

0.0040

6

Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai (Bước 6)

 

 

 

 

6.1

Nhập, chuẩn hóa thông tin theo quy định kỹ thuật về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đối với tài liệu thống kê đất đai dạng giấy

Trường dữ liệu

1KS1

0.0025

0.0025

6.2

Chuyển đổi, chuẩn hóa thông tin theo quy định kỹ thuật về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đối với tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai dạng số

Trường dữ liệu

1KS1

0.0008

0.0008

7

Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Bước 7)

 

 

3.00

 

7.1

Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai của 100% khoanh đất, các báo cáo, bảng biểu số liệu với tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

2KS3

3.00

6.0

8

Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Bước 8)

 

 

6.5

 

8.1

Thu nhận các thông tin cần thiết về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai để xây dựng siêu dữ liệu (bảng mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

1KS1

5

5

8.2

Nhập thông tin siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cho từng đơn vị hành chính theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

1KS1

1.5

1.5

9

Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Bước 9)

 

 

6.0

 

9.1

Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu

1KTV4

2.0

2.0

9.2

Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, tích hợp vào  hệ thống

1KS3

2.0

2.0

9.3

Tiến hành kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu, tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện, bàn giao

1KTV6

2.0

2.0

3. Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng 6:

TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

Công nhóm

Công đơn

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

 

 

3.5

 

1.1

Lập phương án thi công

Huyện

1KS3

2.0

2

1.2

Chuẩn bị nhân lực và vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm

Huyện

1KTV4

0.50

1

1.3

Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và địa điểm làm việc

Huyện

1KTV4

1.00

1

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

Huyện

 

4.0

 

2.1

Thu thập dữ liệu, tài liệu

Huyện

1KS3

4.0

4

3

Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu (Bước 3)

Huyện

 

2.0

 

3.1

Rà soát mức độ đầy đủ về các thành phần của tài liệu

Huyện

2KS3

2.00

4

4

Xây dựng dữ liệu không gian (Bước 4)

 

 

40.0

32.0

4.1

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai của Bộ Tài nguyên và Môi trường

 

 

 

 

4.1.1

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

Huyện

1KS3

10.0

10.0

4.1.2

Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

Huyện

1KS3

10.0

10.0

4.2

Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp

 

 

 

 

4.2.1

Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian uy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính

Huyện

1KS3

8.0

8.0

4.2.2

Chuyển đổi, chuẩn hóa thông tin thuộc tính theo quy định kỹ thuật về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai cho mỗi khoanh đất theo chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất

Huyện

1KS3

8.0

8.0

4.2.3

Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau (nếu có). Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên qua, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được thống kê theo mẫu tại Phụ lục số 01

Huyện

1KS3

4.0

4.0

5

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin (Bước 5)

 

 

0.1520

 

5.1

Quét (chụp) các tài liệu là sản phẩm của công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp

 

1KS1

 

0.0000

5.1.1

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất

Trang A0

 

0.1280

0.1280

5.1.2

Trang A3

Trang A3

 

0.0120

0.0120

5.1.3

Trang A4

Trang A4

 

0.0080

0.0080

5.2

Xử lý tập tin quét hình thành bộ tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tập tin PDF. Tổ chức lưu trữ bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất theo cấu trúc quy định tại quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu đất đai

Trang quét

1KS1

0.0040

0.0040

6

Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (Bước 6)

 

 

 

 

6.1

Nhập, chuẩn hóa thông tin theo quy định kỹ thuật về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đối với tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất dạng giấy

Trường dữ liệu

1KS1

0.0025

0.0025

6.2

Chuyển đổi, chuẩn hóa thông tin theo quy định kỹ thuật về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đối với tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất dạng số

Trường dữ liệu

1KS1

0.0008

0.0008

7

Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (Bước 7)

 

 

4.00

 

7.1

Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của 100% khoanh đất, công trình, các báo cáo, bảng biểu số liệu với tài liệu tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Huyện

2KS3

4.00

8.0

8

Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (Bước 8)

 

 

6.5

 

8.1

Thu nhận các thông tin cần thiết về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để xây dựng siêu dữ liệu (bảng mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

Huyện

1KS1

5

5

8.2

Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho từng đơn vị hành chính theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

Huyện

1KS1

1.5

1.5

9

Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (Bước 9)

 

 

7.0

 

9.1

Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu

Huyện

1KTV4

2.0

2.0

9.2

Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, tích hợp vào  hệ thống

Huyện

1KS3

2.0

2.0

9.3

Tiến hành kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu, tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện, bàn giao

Huyện

1KTV6

3.0

3.0

4. Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất

Bảng 8:

TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

Công nhóm

Công đơn

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

 

 

2.0

 

1.1

Lập phương án thi công

1KS3

1.0

1

1.2

Chuẩn bị nhân lực và vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm

1KTV4

0.50

1

1.3

Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và địa điểm làm việc

1KTV4

0.50

1

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

 

1.0

 

2.1

Thu thập dữ liệu, tài liệu

1KS3

1.0

1

3

Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu (Bước 3)

 

 

0.2

 

3.1

Rà soát mức độ đầy đủ về các thành phần của tài liệu

2KS3

0.20

0

4

Xây dựng dữ liệu không gian (Bước 4)

Sử dụng dữ liệu không gian của CSDL địa chính

5

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin (Bước 5)

 

 

 

 

5.1

5.1. Quét (chụp) các loại giấy tờ

Trang A4

 

0.0080

0.0080

5.2

Xử lý tập tin quét hình thành bộ tài liệu giá đất dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tập tin PDF. Tổ chức lưu trữ bộ hồ sơ dạng số theo cấu trúc quy định tại quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu đất đai

Trang quét

1KS1

0.0040

0.0040

6

Xây dựng dữ liệu thuộc tính (Bước 6)

 

 

 

 

6.1

Nhập, chuẩn hóa thông tin theo quy định kỹ thuật về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đối với tài liệu giá đất dạng giấy

Thửa đất

1KS1

0.0122

0.0122

7

Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất (Bước 7)

 

 

3.00

 

7.1

Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất của 100% thửa đất, với các tài liệu tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất

2KS3

3.00

6.0

8

Xây dựng siêu dữ liệu giá đất (Bước 8)

 

 

6.5

 

8.1

Thu nhận các thông tin cần thiết về dữ liệu giá đất để xây dựng siêu dữ liệu giá đất theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai của Bộ Tài nguyên và Môi trường

1KS1

5

5

8.2

Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất cho từng đơn vị hành chính cấp xã, theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai của Bộ Tài nguyên và Môi trường

1KS1

1.5

1.5

9

Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đất (Bước 9)

 

 

6.0

 

9.1

Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu

1KTV4

2.0

2.0

9.2

Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, tích hợp vào  hệ thống

1KS3

2.0

2.0

9.3

Tiến hành kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu, tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện, bàn giao

1KTV6

2.0

2.0

5. Quy trình chuyển đổi cơ sở dữ liệu địa chính sang cơ sở dữ liệu đất đai

Bảng 9:

TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

Công nhóm

Công đơn

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

Thửa

1KTV4 + 1KTV6

0,0005

0,0010

2

Lập bảng chuyển đổi dữ liệu địa chính sang dữ liệu đất đai (Bước 2)

 

 

0,0007

 

2.1

Lập mô hình chuyển đổi dữ liệu

Thửa

2KS3

0,0001

0,0002

2.2

Chuyển đổi và chuẩn hoá dữ liệu theo quy định của mô hình cấu trúc cơ sở dữ liệu đất đai

Thửa

1KS2

0,0006

0,0006

3

Hoàn thiện dữ liệu địa chính (Bước 3)

 

 

0,0105

 

3.1

Xây dựng dữ liệu không gian nền

 

 

 

 

 

Xây dựng dữ liệu không gian nền từ 5 lớp của bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Thửa

01KS3

0,0086

0,0086

3.2

Chuẩn hóa dữ liệu không gian địa chính theo yêu cầu dữ liệu không gian đất đai

Thửa

1KS3

0,0013

0,0013

3.3

Chuẩn hóa dữ liệu thuộc tính địa chính theo yêu cầu dữ liệu thuộc tính đất đai

Thửa

1KS2

0,0006

0,0006

4

Xuất sổ địa chính và ký sổ điện tử (Bước 4)

 

 

0,0095

0,0095

4.1

Tạo số địa chính điện tử

Thửa

1KTV6

0,0020

0,0020

4.2

Đối soát giữa Sổ địa chính (điện tử) và hồ sơ quét, ký số điện tử

Thửa

1KS3

0,0075

0,0075

5

Kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu địa chính (Bước 5)

Thửa

 

0,0030

0,0030

5.1

Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thuThông tư số 17/2010/TT-BTNMT

Thửa

1KTV6

0,0010

0,0010

5.2

Tiến hành kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu, tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện, bàn giao)

Thửa

1KTV6

0,0020

0,0020

6. Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai trong quá trình thực hiện công tác quản lý Nhà nước về đất đai thường xuyên

Bảng 10:

STT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

Nhân công

 

 

1

Chỉnh lý hình thể thửa đất vào dữ liệu không gian địa chính của CSDL

Thửa

1KS3

0,078

 

2

Cập nhật thông tin biến động về thuộc tính địa chính của thửa đất

 

 

 

 

2.1

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đâu

Thửa

1KS3

0,1819

 

2.2

Đăng ký thế chấp

Thửa

1KS3

0,0119

 

2.3

Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất

Thửa

1KS3

0,1463

 

2.4

Chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất

Thửa

1KS3

0,1581

 

2.5

Thay đổi thông tin về thửa đất, tài sản gắn liền với đất

Thửa

1KS3

0,1463

 

2.6

Cấp đổi, cấp lại GCN

Thửa

1KS3

0,0672

 

2.7

Các thay đổi khác

Thửa

1KS3

0,0988

 

3

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất và bản đồ, sơ đồ, bản trích đo địa chính đối với trường hợp đăng ký bổ sung lần đầu, đăng ký biến động (nếu có)

 

 

 

 

3.1

Quét (chụp) Giấy chứng nhận đang sử dụng hoặc bản lưu Giấy chứng nhận

Trang A3

1KS1

0,0156

 

3.2

Quét (chụp) các giấy tờ hồ sơ pháp lý về quyền sử dụng đất

Trang A4

1KS1

0,0104

 

3.3

Xử lý tập tin quét hình thành bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tập tin PDF. Tổ chức lưu trữ bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất theo cấu trúc quy định tại quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu đất đai

Trang A3,A4

1KS1

0,0052

 

3.4

Tổ chức lưu trữ bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất theo cấu trúc quy định tại quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu đất đai

Trang A3,A4

1KS1

0

 

3.5

Tạo liên kết bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất với dữ liệu thuộc tính của thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Trang A3, A4

1KTV6

0,00234

 

Chương III

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ

1. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính

1.1. Dụng cụ

Bảng 11

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn
(tháng)

Định mức
(ca)

1

Dập ghim

cái

24

0,0929

2

Ổ ghi đĩa DVD

cái

60

0,1548

3

Ghế

cái

96

0,4644

4

Bàn làm việc

cái

96

0,4644

5

Quạt trần 0,1 kW

cái

96

0,1161

6

Đèn neon 0,04 kW

cái

24

0,4644

7

Điện năng

Cái

105%

0,2415

Ghi chú: Mức dụng cụ cho từng bước công việc tính theo hệ số tại Bảng 12 .

Bảng 12

STT

Các bước công việc

ĐVT

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

 

 

1.1

Lập phương án thi công

0,0022

1.2

Chuẩn bị nhân lực và vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm

0,0011

1.3

Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và địa điểm làm việc

0,0011

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

0,0065

3

Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu (Bước 3)

 

 

3.1

Rà soát, đánh giá phân loại tài liệu

Thửa

0,0043

3.2

Phân loại thửa đất

Thửa

0,0135

3.3

Sắp xếp Hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất

Theo bảng…….

 

3.4

Thống kê các thửa đất

Thửa

0,0068

3.5

Thực hiện đăng ký bổ sung cho những thửa đất chưa đăng ký

 

 

4

Xây dựng dữ liệu không gian (Bước 4)

 

 

4.1

Xây dựng dữ liệu không gian nền từ 5 lớp của bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất

0,0148

4.2

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính

 

 

4.2.1

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu đất đai

 

 

4.2.1.1

Lập bảng đối chiếu giữa lớp thông tin không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính.

Thửa

0,0027

4.2.1.2

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với yêu cầu của chuẩn dữ liệu địa chính.

Thửa

0,0404

4.2.1.3

Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về chuẩn dữ liệu địa chính

Thửa

0,0269

4.2.4

Chuyển đổi và gộp các lớp đối tượng không gian địa chính vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính cấp xã.

Thửa

0,0054

4.2.5

Bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất đã thay đổi hình thể theo tình trạng hồ sơ cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động

Thửa

0,1292

4.2.6

Bổ sung, chỉnh sửa thửa đất bị chồng lấn diện tích do đo đạc địa chính cấp giấy chứng nhận trên các nền bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau

Thửa

0,1292

4.2.7

Rà soát dữ liệu không gian của từng đơn vị hành chính để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã tiếp giáp nhau

0,0034

4.2.8

Xem xét lại nội dung đối với khi vực chưa có bản đồ đia chính

 

 

4.2.9

Xem xét lại nội dung đối với khi vực dồi điền đổi thửa

 

 

5

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin (Bước 5)

 

 

5.1

Quét (chụp) Giấy chứng nhận đang sử dụng hoặc bản lưu Giấy chứng nhận

Trang A3

0,0517

5.2

Quét (chụp) các giấy tờ hồ sơ pháp lý về quyền sử dụng đất

Trang A4

0,1378

5.3

Xử lý tập tin quét hình thành bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tập tin PDF. Tổ chức lưu trữ bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất theo cấu trúc quy định tại quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu đất đai

Trang A3,A4

0,0086

5.4

Tổ chức lưu trữ bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất theo cấu trúc quy định tại quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu đất đai

Trang A3,A4

 

5.5

Tạo liên kết bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất với dữ liệu thuộc tính của thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Trang A3, A4

0,0039

6

Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính (Bước 6)

 

 

6.1

Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã cấp GCN theo bản đồ cũ

Thửa

0,0215

6.2

Nhập, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho thửa đất từ hồ sơ đăng ký cấp mới, cấp đổi, đăng ký biến động. đổi đối với trường hợp đã được cấp GCN nhưng không có tài sản (Trường hợp các thửa đất khác thì tính hệ số theo qui định tại bảng hệ số điều chỉnh định mức việc nhập, chuẩn hóa thông tin thửa đất theo loại thửa đất)

Thửa

0,3012

7

Hoàn thiện dữ liệu địa chính (Bước 7)

 

 

7.1

Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu địa chính của 100% thửa đất so với thông tin trong kho hồ sơ Giấy chứng nhận dạng số và hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính

Thửa

0,0323

8

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 8)

 

 

8.1

Thu nhận các thông tin cần thiết về dữ liệu địa chính để xây dựng dữ liệu đặc tả địa chính theo quy định tại Thông tư số 17/2010/TT–BTNMT

0,0065

8.2

Nhập thông tin đặc tả dữ liệu địa chính theo quy định tại Điều 6 của Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT

0,0003

9

Kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu địa chính (Bước 9)

Thửa

 

9.1

Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thuThông tư số 17/2010/TT-BTNMT

Thửa

0,0043

9.2

Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, tích hợp vào  hệ thống

Thửa

0,0198

9.3

Tạo sổ địa chính điện tử, đối soát giữa Sổ địa chính (điện tử) và hồ sơ quét, ký số điện tử

Thửa

0,0205

9.4

Tiến hành kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu, tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện, bàn giao)

Thửa

0,0043

Ghi chú: Riêng bước công việc quy định tại điểm 5 của bảng 12 đơn vị tính là ca/ trang A4 (hoặc A3).

* Dụng cụ sắp xếp hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất

Bảng 13

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức

1

Bàn làm việc

cái

96

27,68

2

Ghế

cái

60

27,68

3

Bàn dập ghim nhỏ

cái

24

0,05

4

Bàn dập ghim to

cái

24

0,03

5

Quạt thông gió 0,04 kW

cái

36

4,64

6

Bộ đèn neon 0,04 kW

bộ

30

27,68

7

Máy hút bụi 2 kW

cái

60

0,21

8

Máy hút ẩm 1,5kW

cái

60

1,73

9

Điện năng

kw

 

4,31

Ghi chú: Mức dụng cụ cho từng bước công việc tính theo hệ số tại Bảng 14.

Bảng 14

TT

Nội dung công việc

Công nhóm

Hệ số

1

Biên mục hồ sơ (sắp xếp hồ sơ theo hướng dẫn; đánh số tờ; nhập mục lục trường văn bản; in mục lục, kẹp vào bìa hồ sơ; viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc)

0,0045

0,6585

2

Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ

0,0008

0,1122

3

Sắp xếp hồ sơ vào hộp; viết, dán nhãn hộp

0,0004

0,0537

4

Vận chuyển hồ sơ vào kho, xếp lên giá và giao, nhận tài liệu vào kho

0,0012

0,1756

* Dụng cụ thực hiện đăng ký bổ sung cho những thửa đất chưa đăng ký

Bảng 15

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn
(tháng)

Định mức
(ca)

Định mức
(ca)

Xã, thị trấn

Phường

1

Dập ghim

cái

24

0,0266

0,0460

2

Ổ ghi đĩa DVD

cái

60

0,0443

0,0767

3

Ghế

cái

96

0,1328

0,2300

4

Bàn làm việc

cái

96

0,1328

0,2300

5

Quạt trần 0,1 kW

cái

96

0,0332

0,0575

6

Đèn neon 0,04 kW

cái

24

0,1328

0,2300

7

Điện năng

Cái

105%

0,0690

0,1196

Ghi chú: Mức dụng cụ cho từng bước công việc tính theo hệ số tại Bảng 16 .

Bảng 16

STT

Các bước công việc

Công nhóm

Hệ số

Công nhóm

Hệ số

 

Thực hiện đăng ký bổ sung cho những thửa đất chưa đăng ký

Xã, thị trấn

Phường

1

Công việc chuẩn bị, tiếp nhận hồ sơ  tính cho cả xã

 

 

 

 

 

Chuẩn bị địa điểm, các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị cấp GCN, danh sách cấp mới GCN

0,0038

0,0282

0,0060

0,03

 

Phổ biến tuyên truyền chủ trương, chính sách về cấp GCN

0,0025

0,0188

0,0040

0,02

 

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp giấy

0,0250

0,1883

0,0500

0,22

2

Thẩm tra, xác nhận, chuyển hồ sơ cho cấp huyện đối với các thửa đất đăng ký sử dụng

 

 

 

 

2.1

Lập danh sách và công bố công khai kết quả kiểm tra

0,0125

0,0942

0,0130

0,06

2.2

Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý (10% số hồ sơ phải trả lời)

0,0008

0,0056

0,0120

0,05

2.3

Xác nhận vào đơn đề nghị cấp GCN; chuyển hồ sơ cho VPĐK

0,0375

0,2825

0,0600

0,26

3

Đăng ký các thửa đất được giao quản lý

 

 

 

 

3.1

Lập danh sách và công bố công khai kết quả kiểm tra

0,0125

0,0942

0,0130

0,06

3.2

Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý (10% số hồ sơ phải trả lời)

0,0008

0,0056

0,0120

0,05

3.3

Xác nhận vào đơn đề nghị cấp GCN; chuyển hồ sơ cho VPĐK

0,0375

0,2825

0,0600

0,26

1.2. Thiết bị

Bảng 17

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất
(kw/h)

Thời gian
SD máy
(năm)

Định mức

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

 

 

 

 

1.1

Lập phương án thi công

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

8,0000

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

2,6667

 

Điện năng

kW

0

100%

9,0667

1.2

Chuẩn bị nhân lực và vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

4,0000

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

1,3333

 

Điện năng

kW

0

1

4,5333

1.3

Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và địa điểm làm việc

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

4,0000

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

1,3333

 

Điện năng

kW

0

1

4,5333

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

24,0

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

8,0

 

Điện năng

kW

0

1

27,2000

3

Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu (Bước 3)

 

 

 

 

3.1

Rà soát, đánh giá phân loại tài liệu

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,0016

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,0005

 

Điện năng

kW

0

100%

0,0018

3.2

Phân loại thửa đất

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,0050

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,0017

 

Điện năng

kW

0

100%

0,0057

3.3

Sắp xếp Hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

 

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

-

 

Điện năng

kW

0

100%

-

3.4

Thống kê các thửa đất

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,0025

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,0008

 

Điện năng

kW

0

100%

0,0029

3.4

Thực hiện đăng ký bổ sung cho những thửa đất chưa đăng ký

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

-

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

-

 

Điện năng

kW

0

1

-

4

Xây dựng dữ liệu không gian (Bước 4)

 

 

 

 

4.1

Xây dựng dữ liệu không gian nền từ 5 lớp của bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

55,0400

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

18,3467

 

Điện năng

kW

0

1

62,3787

4.2

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính

 

 

 

 

4.2.1

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu đất đai

 

 

 

 

4.2.1.1

Lập bảng đối chiếu giữa lớp thông tin không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính.

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,0010

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,0003

 

Điện năng

kW

0

1

0,0011

4.2.1.2

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với yêu cầu của chuẩn dữ liệu địa chính.

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,0150

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,0050

 

Điện năng

kW

0

1

0,0170

4.2.1.3

Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về chuẩn dữ liệu địa chính

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,0100

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,0033

 

Điện năng

kW

0

1

0,0113

4.2.4

Chuyển đổi và gộp các lớp đối tượng không gian địa chính vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính cấp xã.

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,0020

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,0007

 

Điện năng

kW

0

1

0,0023

4.2.5

Bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất đã thay đổi hình thể theo tình trạng hồ sơ cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,0480

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,0160

 

Điện năng

kW

0

1

0,0544

4.2.6

Bổ sung, chỉnh sửa thửa đất bị chồng lấn diện tích do đo đạc địa chính cấp giấy chứng nhận trên các nền bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,0480

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,0160

 

Điện năng

kW

0

1

0,0544

4.2.7

Rà soát dữ liệu không gian của từng đơn vị hành chính để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã tiếp giáp nhau

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

12,8000

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

4,2667

 

Điện năng

kW

0

1

14,5067

4.2.8

Xem xét lại nội dung đối với khi vực chưa có bản đồ đia chính

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

-

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

-

 

Điện năng

kW

0

1

-

4.2.9

Xem xét lại nội dung đối với khi vực dồi điền đổi thửa

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

-

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

-

 

Điện năng

kW

0

1

-

5

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin (Bước 5)

 

 

 

 

5.1

Quét (chụp) Giấy chứng nhận đang sử dụng hoặc bản lưu Giấy chứng nhận

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0

5

0,0096

 

Máy quét A3

Cái

0,8

10

0,0096

 

Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét

Cái

0,4

5

0,0096

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,0032

 

Điện năng

kW/h

0

1,00

0,0186

5.2

Quét (chụp) các giấy tờ hồ sơ pháp lý về quyền sử dụng đất

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,0064

 

Máy quét A4

Cái

0,6

10

0,0064

 

Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét

Cái

0,4

5

0,0064

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,0021

 

Điện năng

kW/h

0

1,00

0,0137

5.3

Xử lý tập tin quét hình thành bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tập tin PDF. Tổ chức lưu trữ bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất theo cấu trúc quy định tại quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu đất đai

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,0032

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,0011

 

Điện năng

kW/h

0

1,00

0,0036

5.4

Tổ chức lưu trữ bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất theo cấu trúc quy định tại quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu đất đai

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

-

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

-

 

Điện năng

kW/h

0

1,00

-

5.5

Tạo liên kết bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất với dữ liệu thuộc tính của thửa đất trong cơ sở dữ liệu

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,0014

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,0005

 

Điện năng

kW/h

0

1,00

0,0016

6

Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính (Bước 6)

 

 

 

 

6.1

Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã cấp GCN theo bản đồ cũ

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,0080

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,0027

 

Điện năng

kW/h

0

1

0,0091

6.2

Nhập, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho thửa đất từ hồ sơ đăng ký cấp mới, cấp đổi, đăng ký biến động. đổi đối với trường hợp đã được cấp GCN nhưng không có tài sản (Trường hợp các thửa đất khác thì tính hệ số theo qui định tại bảng hệ số điều chỉnh định mức việc nhập, chuẩn hóa thông tin thửa đất theo loại thửa đất)

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

cái

0,4

5

0,1119

 

Máy in laser

cái

0,6

10

0,0075

 

Điều hoà nhiệt độ

cái

2,2

10

0,0373

 

Máy server

Cái

1

10

0,1119

 

Thiết bị mạng

Cái

0,1

5

0,1119

 

Điện năng

kW/h

0

1,00

0,2544

7

Hoàn thiện dữ liệu địa chính (Bước 7)

 

 

 

 

7.1

Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu địa chính của 100% thửa đất so với thông tin trong kho hồ sơ Giấy chứng nhận dạng số và hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,0120

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,0040

 

Điện năng

kW/h

0

1

0,0136

8

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 8)

 

 

 

 

8.1

Thu nhận các thông tin cần thiết về dữ liệu địa chính để xây dựng dữ liệu đặc tả địa chính theo quy định tại Thông tư số 17/2010/TT–BTNMT

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

24,0000

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

8,0000

 

Điện năng

kW/h

0

1

27,2000

8.2

Nhập thông tin đặc tả dữ liệu địa chính theo quy định tại Điều 6 của Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

1,2000

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,4000

 

Điện năng

kW/h

0

1

1,3600

9

Kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu địa chính (Bước 9)

 

 

 

 

9.1

Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thuThông tư số 17/2010/TT-BTNMT

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,0016

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,0005

 

Điện năng

kW/h

0

1

0,0018

9.2

Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, tích hợp vào  hệ thống

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

cái

0,4

5

0,0074

 

Máy in laser

cái

0,6

10

0,0005

 

Điều hoà nhiệt độ

cái

2,2

10

0,0025

 

Máy server

Cái

1

10

0,0074

 

Thiết bị mạng

Cái

0,1

5

0,0074

 

Điện năng

kW/h

0

1,00

0,0167

9.3

Tạo sổ địa chính điện tử, đối soát giữa Sổ địa chính (điện tử) và hồ sơ quét, ký số điện tử

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

cái

0,4

5

0,0076

 

Máy in laser

cái

0,6

10

0,0005

 

Điều hoà nhiệt độ

cái

2,2

10

0,0025

 

Máy server

Cái

1

10

0,0076

 

Thiết bị mạng

Cái

0,1

5

0,0076

 

Điện năng

kW/h

0

1,00

0,0173

9.4

Tiến hành kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu, tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện, bàn giao)

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

cái

0,4

5

0,0016

 

Máy in laser

cái

0,6

10

0,0001

 

Điều hoà nhiệt độ

cái

2,2

10

0,0005

 

Máy server

Cái

1

10

0,0016

 

Thiết bị mạng

Cái

0,1

5

0,0016

 

Điện năng

kW/h

0

1,00

0,0036

Ghi chú: Riêng bước công việc quy định tại điểm 5 của bảng 17 đơn vị tính là ca/trang A4 (hoặc A3).

* Thiết bị sắp xếp hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất

Bảng 18

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất
(kw/h)

Thời gian
SD máy
(năm)

Định mức

1

Biên mục hồ sơ (sắp xếp hồ sơ theo hướng dẫn; kẹp vào bìa hồ sơ; viết bìa hồ sơ)

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,00160

 

Máy điều hoà nhiệt độ

Cái

0,6

10

0,00053

 

Máy photocoppy A3

Cái

2,2

10

0,00011

 

Máy in laser

Cái

1,5

10

0,00011

 

Điện năng

Kw

 

 

0,00135

2

Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,00061

 

Máy điều hoà nhiệt độ

Cái

0,6

10

0,00020

 

Máy photocoppy A3

Cái

2,2

10

0,00004

 

Máy in laser

Cái

1,5

10

0,00004

 

Điện năng

Kw

 

 

0,00052

3

Sắp xếp hồ sơ vào hộp; viết, dán nhãn hộp

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,00029

 

Máy điều hoà nhiệt độ

Cái

0,6

10

0,00010

 

Máy photocoppy A3

Cái

2,2

10

0,00002

 

Máy in laser

Cái

1,5

10

0,00002

 

Điện năng

Kw

 

 

0,00025

4

Vận chuyển hồ sơ vào kho, xếp lên giá

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,00096

 

Máy điều hoà nhiệt độ

Cái

0,6

10

0,00032

 

Máy photocoppy A3

Cái

2,2

10

0,00006

 

Máy in laser

Cái

1,5

10

0,00006

 

Điện năng

Kw

 

 

0,00081

* Thiết bị thực hiện đăng ký bổ sung cho những thửa đất chưa đăng ký

Bảng 19

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất
(kw/h)

Thời gian
SD máy
(năm)

Định mức Xã, thị trấn

Định mức Phường

1

Công việc chuẩn bị, tiếp nhận hồ sơ  tính cho cả xã

 

 

 

 

 

1

Chuẩn bị địa điểm, các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị cấp GCN, danh sách cấp mới GCN

 

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

24,0000

24,0000

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

8,0000

8,0000

 

Điện năng

kW

0

100%

27,2000

27,2000

2

Phổ biến tuyên truyền chủ trương, chính sách về cấp GCN

 

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

16,0000

16,0000

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

5,3333

5,3333

 

Điện năng

kW

0

1

18,1333

18,1333

3

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp giấy

 

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,0200

0,0400

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,0067

0,0133

 

Điện năng

kW

0

100%

0,0227

0,0453

2

Thẩm tra, xác nhận, chuyển hồ sơ cho cấp huyện đối với các thửa đất đăng ký sử dụng

 

 

 

 

 

2.1

Lập danh sách và công bố công khai kết quả kiểm tra

 

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,0100

0,0104

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,0033

0,0035

 

Điện năng

kW

0

1

0,0113

0,0118

2.2

Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý (10% số hồ sơ phải trả lời)

 

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,0006

0,0010

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,0002

0,0003

 

Điện năng

kW

0

1

0,0007

0,0011

2.3

Hoàn thiện hồ sơ đối với các trường hợp có ý kiến góp ý, xác nhận vào đơn đề nghị cấp GCN; chuyển hồ sơ cho VPĐK

 

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,0300

0,0480

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,0100

0,0160

 

Điện năng

kW

0

1

0,0340

0,0544

1.3. Vật liệu

Bảng 20

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức

 

 

1

 

 

 

 

1

Giấy in A4

Gram

0,0019

 

2

Mực in laser

Hộp

0,0005

 

3

Sổ

Quyển

0,0019

 

4

Bút bi

Cái

0,0063

 

5

Đĩa DVD

Cái

0,0019

 

6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0025

 

7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0025

 

8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0038

 

Ghi chú: Mức vật liệu cho từng bước công việc tính theo hệ số tại bảng 21.

Bảng 21

STT

Các bước công việc

Công nhóm

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

 

 

1.1

Lập phương án thi công

0,0010

0,0022

1.2

Chuẩn bị nhân lực và vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm

0,0005

0,0011

1.3

Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và địa điểm làm việc

0,0005

0,0011

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

0,0030

0,0065

3

Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu (Bước 3)

 

 

3.1

Rà soát, đánh giá phân loại tài liệu

0,0020

0,0043

3.2

Phân loại thửa đất

0,0063

0,0135

3.3

Sắp xếp Hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất

 

 

3.4

Thống kê các thửa đất

0,0032

0,0068

3.5

Thực hiện đăng ký bổ sung cho những thửa đất chưa đăng ký

 

 

4

Xây dựng dữ liệu không gian (Bước 4)

 

 

4.1

Xây dựng dữ liệu không gian nền từ 5 lớp của bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất

0,0069

0,0148

4.2

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính

 

 

4.2.1

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu đất đai

 

 

4.2.1.1

Lập bảng đối chiếu giữa lớp thông tin không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính.

0,0013

0,0027

4.2.1.2

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với yêu cầu của chuẩn dữ liệu địa chính.

0,0188

0,0404

4.2.1.3

Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về chuẩn dữ liệu địa chính

0,0125

0,0269

4.2.4

Chuyển đổi và gộp các lớp đối tượng không gian địa chính vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính cấp xã.

0,0025

0,0054

4.2.5

Bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất đã thay đổi hình thể theo tình trạng hồ sơ cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động

0,0600

0,1292

4.2.6

Bổ sung, chỉnh sửa thửa đất bị chồng lấn diện tích do đo đạc địa chính cấp giấy chứng nhận trên các nền bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau

0,0600

0,1292

4.2.7

Rà soát dữ liệu không gian của từng đơn vị hành chính để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã tiếp giáp nhau

0,0016

0,0034

4.2.8

Xem xét lại nội dung đối với khi vực chưa có bản đồ đia chính

 

 

4.2.9

Xem xét lại nội dung đối với khi vực dồi điền đổi thửa

 

 

5

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin (Bước 5)

 

 

5.1

Quét (chụp) Giấy chứng nhận đang sử dụng hoặc bản lưu Giấy chứng nhận

0,0240

0,0517

5.2

Quét (chụp) các giấy tờ hồ sơ pháp lý về quyền sử dụng đất

0,0640

0,1378

5.3

Xử lý tập tin quét hình thành bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tập tin PDF. Tổ chức lưu trữ bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất theo cấu trúc quy định tại quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu đất đai

0,0040

0,0086

5.4

Tổ chức lưu trữ bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất theo cấu trúc quy định tại quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu đất đai

0,0000

 

5.5

Tạo liên kết bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất với dữ liệu thuộc tính của thửa đất trong cơ sở dữ liệu

0,0018

0,0039

6

Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính (Bước 6)

 

 

6.1

Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã cấp GCN theo bản đồ cũ

0,0100

0,0215

6.2

Nhập, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho thửa đất từ hồ sơ đăng ký cấp mới, cấp đổi, đăng ký biến động. đổi đối với trường hợp đã được cấp GCN nhưng không có tài sản (Trường hợp các thửa đất khác thì tính hệ số theo qui định tại bảng hệ số điều chỉnh định mức việc nhập, chuẩn hóa thông tin thửa đất theo loại thửa đất)

0,1399

0,3012

7

Hoàn thiện dữ liệu địa chính (Bước 7)

 

 

7.1

Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu địa chính của 100% thửa đất so với thông tin trong kho hồ sơ Giấy chứng nhận dạng số và hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính

0,0150

0,0323

8

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 8)

 

 

8.1

Thu nhận các thông tin cần thiết về dữ liệu địa chính để xây dựng dữ liệu đặc tả địa chính theo quy định tại Thông tư số 17/2010/TT–BTNMT

0,0030

0,0065

8.2

Nhập thông tin đặc tả dữ liệu địa chính theo quy định tại Điều 6 của Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT

0,0002

0,0003

9

Kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu địa chính (Bước 9)

 

 

9.1

Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thuThông tư số 17/2010/TT-BTNMT

0,0020

0,0043

9.2

Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, tích hợp vào  hệ thống

0,0092

0,0198

9.3

Tạo sổ địa chính điện tử, đối soát giữa Sổ địa chính (điện tử) và hồ sơ quét, ký số điện tử

0,0095

0,0205

9.4

Tiến hành kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu, tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện, bàn giao)

0,0020

0,0043

Ghi chú: Riêng bước công việc quy định tại điểm 5 của bảng 12 mức vật liệu tính là cho 01 trang A4 (hoặc trang A3).

* Vật liệu sắp xếp hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất

Bảng 22

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức

1

Giấy  A4

Ram

0,020

2

Mực in laze (A4)

Hộp

0,014

3

Mực photocoppy

Hộp

0,028

4

Mực dấu lọ 60ml

Lọ

0,005

5

Dây buộc

kg

0,05

6

Bút bi

Cái

0,05

7

Bút xóa

Cái

0,01

8

Bút chì

Cái

0,01

9

Bút ký

Cái

0,01

10

Kéo

Cái

0,01

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

0,92

12

Kìm gỡ ghim

Cái

0,01

13

Gọt chì

Cái

0,02

14

Hộp đựng tài liệu

Cái

10,00

15

Ghim dập

Hộp

0,02

16

Ghim vòng nhựa

Hộp

0,10

17

Tẩy

Cái

0,10

18

Băng dính loại 5 cm

Cái

0,02

19

Bìa hồ sơ

Tờ

300,00

20

Hồ dán nhãn hộp

Lọ

0,02

21

Đĩa DVD trắng

Cái

0,10

 

Cộng (có 8% hao hụt) tính mức 250 bìa hồ sơ

 

 

Ghi chú: Mức vật liệu cho từng bước công việc tính theo hệ số tại Bảng 23

Bảng 23

STT

Các bước công việc

Công nhóm

Hệ số

1

Biên mục hồ sơ (sắp xếp hồ sơ theo hướng dẫn; kẹp vào bìa hồ sơ; viết bìa hồ sơ)

0,0045

0,66

2

Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ

0,0008

0,11

3

Sắp xếp hồ sơ vào hộp; viết, dán nhãn hộp

0,0004

0,05

4

Vận chuyển hồ sơ vào kho, xếp lên giá

0,0012

0,18

* Vật liệu thực hiện đăng ký bổ sung cho những thửa đất chưa đăng ký

Bảng 24

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức

1

Giấy in A4

Gram

0,0019

2

Mực in laser

Hộp

0,0005

3

Sổ

Quyển

0,0019

4

Bút bi

Cái

0,0063

5

Đĩa DVD

Cái

0,0019

6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0025

7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0025

8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0038

Ghi chú: Mức vật liệu cho từng bước công việc tính theo hệ số tại Bảng 25

Bảng 25

STT

Các bước công việc

Công nhóm
Xã, thị trấn

Hệ số
Xã, thị trấn

Công nhóm
Phường

Hệ số
Phường

I

Thực hiện đăng ký bổ sung cho những thửa đất chưa đăng ký

 

 

 

 

1

Công việc chuẩn bị, tiếp nhận hồ sơ  tính cho cả xã

 

 

 

 

 

Chuẩn bị địa điểm, các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị cấp GCN, danh sách cấp mới GCN

0,0038

0,0282

0,0060

0,03

 

Phổ biến tuyên truyền chủ trương, chính sách về cấp GCN

0,0025

0,0188

0,0040

0,02

 

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp giấy

0,0250

0,1883

0,0500

0,22

2

Thẩm tra, xác nhận, chuyển hồ sơ cho cấp huyện đối với các thửa đất đăng ký sử dụng

 

 

 

 

2.1

Lập danh sách và công bố công khai kết quả kiểm tra

0,0125

0,0942

0,0130

0,06

2.2

Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý (10% số hồ sơ phải trả lời)

0,0008

0,0056

0,0120

0,05

2.3

Hoàn thiện hồ sơ đối với các trường hợp có ý kiến góp ý, xác nhận vào đơn đề nghị cấp GCN; chuyển hồ sơ cho VPĐK

0,0375

0,2825

0,0600

0,26

3

Đăng ký các thửa đất được giao quản lý

 

 

 

 

3.1

Lập danh sách và công bố công khai kết quả kiểm tra

0,0125

0,0942

0,0130

0,06

3.2

Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý (10% số hồ sơ phải trả lời)

0,0008

0,0056

0,0120

0,05

3.3

Xác nhận vào đơn đề nghị cấp GCN; chuyển hồ sơ cho VPĐK

0,0375

0,2825

0,0600

0,26

2. Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

2.1. Dụng cụ

Bảng 26

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn

Định mức
(ca)

(tháng)

8

1

Dập ghim

cái

24

16,8219

2

Ổ ghi đĩa DVD

cái

60

28,0365

3

Ghế

cái

96

84,1095

4

Bàn làm việc

cái

96

84,1095

5

Quạt trần 0,1 kW

cái

96

21,0274

6

Đèn neon 0,04 kW

cái

24

84,1095

7

Điện năng

Cái

100%

43,7369

Ghi chú: Mức dụng cụ cho từng bước công việc tính theo hệ số tại bảng 27:

Bảng 27

STT

Các bước công việc

ĐVT

Công nhóm

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

 

 

 

1.1

Lập phương án thi công

1,00

0,0119

1.2

Chuẩn bị nhân lực và vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm

0,50

0,0059

1.3

Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và địa điểm làm việc

0,50

0,0059

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

 

 

 

2.1

Thu thập dữ liệu, tài liệu

1,00

0,0119

3

Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu (Bước 3)

 

 

 

3.1

Rà soát mức độ đầy đủ về các thành phần của tài liệu

0,20

0,0024

4

Xây dựng dữ liệu không gian (Bước 4)

 

 

 

4.1

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai của Bộ Tài nguyên và Môi trường

0

 

 

4.1.1

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

2,00

0,0238

4.1.2

Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

3,00

0,0357

4.2

Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai các cấp

0

 

 

4.2.1

Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính

2,00

0,0238

4.2.2

Chuyển đổi, chuẩn hóa thông tin thuộc tính theo quy định kỹ thuật về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai cho mỗi khoanh đất theo chỉ tiêu kiểm kê đất đai.

2,00

0,0238

4.2.3

Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau (nếu có). Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên qua, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được thống kê theo mẫu tại Phụ lục số 01

3,00

0,0357

5

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin (Bước 5)

 

 

 

5.1

Quét (chụp) các báo cáo, biểu số liệu là sản phẩm của công tác thống kê, kiểm kê đất đai các cấp theo quy định

 

 

 

5.1.1

Bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Trang A0

0,90

0,0107

5.1.2

Trang A3

Trang A3

1,20

0,0143

5.1.3

Trang A4

Trang A4

1,37

0,0163

5.2

Xử lý tập tin quét hình thành bộ tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tập tin PDF. Tổ chức lưu trữ bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất theo cấu trúc quy định tại quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu đất đai

Trang quét

1,11

0,0132

6

Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai (Bước 6)

 

 

 

6.1

Nhập, chuẩn hóa thông tin theo quy định kỹ thuật về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đối với tài liệu thống kê đất đai dạng giấy

Trường dữ liệu

36,63

0,4354

6.2

Chuyển đổi, chuẩn hóa thông tin theo quy định kỹ thuật về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đối với tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai dạng số

Trường dữ liệu

12,21

0,1452

7

Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Bước 7)

 

 

 

7.1

Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai của 100% khoanh đất, các báo cáo, bảng biểu số liệu với tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

3,00

0,0357

8

Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Bước 8)

 

 

 

8.1

Thu nhận các thông tin cần thiết về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai để xây dựng siêu dữ liệu (bảng mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

5,00

0,0594

8.2

Nhập thông tin siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cho từng đơn vị hành chính theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

1,50

0,0178

9

Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Bước 9)

 

 

 

9.1

Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu

2,00

0,0238

9.2

Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, tích hợp vào  hệ thống

2,00

0,0238

9.3

Tiến hành kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu, tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện, bàn giao

2,00

0,0238

2.2. Thiết bị

Bảng 28

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Công suất
(kw/h)

Thời gian
SD máy
(năm)

Định mức

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

2

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,5333

 

Điện năng

kW

0

100%

1,8133

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

1

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,2667

 

Điện năng

kW

0

1

0,9067

3

Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu (Bước 3)

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,0533

 

Điện năng

kW

0

1

0,1813

4

Xây dựng dữ liệu không gian (Bước 4)

 

 

 

 

4.1.1

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

1,6

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,5333

 

Điện năng

kW

0

1

1,8133

4.1.2

Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

cái

0,4

5

2,4

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,80

 

Điện năng

Cái

0

100%

2,7200

4.2.1

Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

cái

0,4

5

1,6

 

Điều hoà nhiệt độ

cái

2,2

10

0,5333

 

Điện năng

Cái

0

1

1,8133

4.2.2

Chuyển đổi, chuẩn hóa thông tin thuộc tính theo quy định kỹ thuật về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai cho mỗi khoanh đất theo chỉ tiêu kiểm kê đất đai.

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

cái

0

5

1,6

 

Điều hoà nhiệt độ

0

2,2

10

0,5333

 

Điện năng

cái

0

1

1,8133

4.2.3

Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau (nếu có). Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên qua, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được thống kê theo mẫu tại Phụ lục số 01

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

cái

0,4

5

2,4

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,8

 

Điện năng

Cái

0

1

2,7200

5

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin (Bước 5)

 

 

 

 

5.1

Quét giấy tờ, bản đồ

 

 

 

 

5.1.1

Quét trang A0

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,1024

 

Máy quét A0

Cái

1,4

10

0,1024

 

Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét

Cái

0,4

5

0,1024

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

5

0,0341

 

Điện năng

kW/h

0

1.00

0,3004

5.1.2

Quét trang A3

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,0096

 

Máy quét A3

Cái

0,8

10

0,0096

 

Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét

Cái

0,4

5

0,0096

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,0032

 

Điện năng

kW/h

0

1.00

0,0224

5.1.3

Quét trang A4

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,0064

 

Máy quét A4

Cái

0,6

10

0,0064

 

Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét

Cái

0,4

5

0,0064

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,0021

 

Điện năng

kW/h

0

1.00

0,0137

5.2

Xử lý tập tin quét hình thành bộ tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tập tin PDF. Tổ chức lưu trữ bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất theo cấu trúc quy định tại quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu đất đai

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,0032

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,0011

 

Điện năng

kW/h

0

1.00

0,0036

6

Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai (Bước 6)

 

 

 

 

6.1

Nhập, chuẩn hóa thông tin theo quy định kỹ thuật về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đối với tài liệu thống kê đất đai dạng giấy

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

0,0020

 

Máy server

Cái

1

10

0,0020

 

Thiết bị mạng

Cái

0,1

5

0,0020

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,0007

 

Điện năng

kW

0

100%

0,0023

6.2

Chuyển đổi, chuẩn hóa thông tin theo quy định kỹ thuật về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đối với tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai dạng số

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

cái

0,4

5

0,0006

 

Máy server

Cái

1

10

0,0006

 

Thiết bị mạng

Cái

0,4

5

0,0006

 

Điều hoà nhiệt độ

0

2,2

10

0,0002

 

Điện năng

Cái

0

100%

0,0007

7

Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Bước 7)

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

2,4

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

0,8

 

Điện năng

kW

0

1

2,7200

8

Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Bước 8)

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

Cái

0,4

5

5,2

 

Điều hoà nhiệt độ

Cái

2,2

10

1,7333

 

Điện năng

kW

0

1

5,8933

9

Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Bước 9)

 

 

 

 

 

Máy tính để bàn

cái

0,4

5

4,8

 

Máy in laser

cái

0,6

10

0,32

 

Điều hoà nhiệt độ

cái

2,2

10

1,6

 

Máy server

Cái

1

10

4,8

 

Thiết bị mạng

Cái

0,1

5

4,8

 

Điện năng

kW/h

0

1.00

10,9120

Ghi chú: Riêng hạng mục 5, bảng 4 đơn vị tính là ca/trang A4

2.3. Vật liệu

Bảng 29

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Định mức

1

Giấy in A4

gram

5.0

2

Mực in laser

hộp

1.0

3

Sổ

quyển

5.0

4

Bút bi

cái

15.0

5

Đĩa DVD

cái

5.0

6

Hộp ghim kẹp

hộp

6.0

7

Hộp ghim dập

hộp

6.0

8

Cặp để tài liệu

cái

9.0

Ghi chú: Mức vật liệu cho từng bước công việc tính theo hệ số tại bảng 30:

Bảng 30

STT

Các bước công việc

Công nhóm

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

 

 

1.1

Lập phương án thi công

1.0

0,0119

1.2

Chuẩn bị nhân lực và vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm

0.50

0,0059

1.3

Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và địa điểm làm việc

0.50

0,0059

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

 

 

2.1

Thu thập dữ liệu, tài liệu

1.0

0,0119

3

Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu (Bước 3)

 

 

3.1

Rà soát mức độ đầy đủ về các thành phần của tài liệu

0.20

0,0024

4

Xây dựng dữ liệu không gian (Bước 4)

 

 

4.1

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai của Bộ Tài nguyên và Môi trường

 

 

4.1.1

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

2.0

0,0238

4.1.2

Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

3.0

0,0357

4.2

Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai các cấp

 

 

4.2.1

Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính

2.0

0,0238

4.2.2

Chuyển đổi, chuẩn hóa thông tin thuộc tính theo quy định kỹ thuật về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai cho mỗi khoanh đất theo chỉ tiêu kiểm kê đất đai.

2.0

0,0238

4.2.3

Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau (nếu có). Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên qua, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được thống kê theo mẫu tại Phụ lục số 01

3.0

0,0357

5

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin (Bước 5)

 

 

5.1

Quét (chụp) các báo cáo, biểu số liệu là sản phẩm của công tác thống kê, kiểm kê đất đai các cấp theo quy định

 

0,0000

5.1.1

Bản đồ hiện trạng sử dụng đất

0.8960

0,0107

5.1.2

Trang A3

1.2000

0,0143

5.1.3

Trang A4

1.3680

0,0163

5.2

Xử lý tập tin quét hình thành bộ tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tập tin PDF. Tổ chức lưu trữ bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất theo cấu trúc quy định tại quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu đất đai

1.1120

0,0132

6

Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai (Bước 6)

 

 

6.1

Nhập, chuẩn hóa thông tin theo quy định kỹ thuật về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đối với tài liệu thống kê đất đai dạng giấy

36.6250

0,4354

6.2

Chuyển đổi, chuẩn hóa thông tin theo quy định kỹ thuật về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đối với tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai dạng số

12.2085

0,1452

7

Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Bước 7)

 

 

7.1

Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai của 100% khoanh đất, các báo cáo, bảng biểu số liệu với tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

3.0

0,0357

8

Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Bước 8)

 

 

8.1

Thu nhận các thông tin cần thiết về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai để xây dựng siêu dữ liệu (bảng mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

5.0

0,0594

8.2

Nhập thông tin siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cho từng đơn vị hành chính theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

1.5

0,0178

9

Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Bước 9)

 

 

9.1

Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu

2.0

0,0238

9.2

Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, tích hợp vào  hệ thống

2.0

0,0238

9.3

Tiến hành kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu, tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện, bàn giao

2.0

0,0238

Ghi chú: Riêng hạng mục 5, bảng 6 mức vật liệu tính là cho 01 trang A4

3. Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

3.1. Dụng cụ

Ghi chú: Mức dụng cụ cho từng bước công việc tính theo hệ số tại bảng 31:

Bảng 31

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn

Định mức
(ca)

(tháng)

8

1

Dập ghim

cái

24

18,0646

2

Ổ ghi đĩa DVD

cái

60

30,1077

3

Ghế

cái

96

90,3230

4

Bàn làm việc

cái

96

90,3230

5

Quạt trần 0,1 kW

cái

96

22,5808

6

Đèn neon 0,04 kW

cái

24

90,3230

7

Điện năng

Cái

100%

46,9680

Ghi chú: Mức dụng cụ cho từng bước công việc tính theo hệ số tại bảng 32:

Bảng 32

STT

Các bước công việc

 

Công nhóm

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

 

 

 

1.1

Lập phương án thi công

Huyện

2.00

0,0221

1.2

Chuẩn bị nhân lực và vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm

Huyện

0.50

0,0055

1.3

Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và địa điểm làm việc

Huyện

1.00

0,0111

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

 

 

 

2.1

Thu thập dữ liệu, tài liệu

Huyện

4.00

0,0443

3

Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu (Bước 3)

 

 

 

3.1

Rà soát mức độ đầy đủ về các thành phần của tài liệu

Huyện

2.00

0,0221

4

Xây dựng dữ liệu không gian (Bước 4)

 

 

 

4.1

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai của Bộ Tài nguyên và Môi trường

0

 

 

4.1.1

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

Huyện

10.00

0,1107

4.1.2

Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

Huyện

10.00

0,1107

4.2

Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp

0

 

 

4.2.1

Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian uy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính

Huyện

8.00

0,0886

4.2.2

Chuyển đổi, chuẩn hóa thông tin thuộc tính theo quy định kỹ thuật về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai cho mỗi khoanh đất theo chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất

Huyện

8.00

0,0886

4.2.3

Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau (nếu có). Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên qua, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được thống kê theo mẫu tại Phụ lục số 01

Huyện

4.00

0,0443

5

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin (Bước 5)

 

 

 

5.1

Quét (chụp) các tài liệu là sản phẩm của công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp

 

 

 

5.1.1

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất

Trang A0

0.51

0,0057

5.1.2

Trang A3

Trang A3

0.23

0,0025

5.1.3

Trang A4

Trang A4

0.72

0,0080

5.2

Xử lý tập tin quét hình thành bộ tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tập tin PDF. Tổ chức lưu trữ bộ hồ sơ dạng số cho thửa đất theo cấu trúc quy định tại quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu đất đai

Trang quét

0.45

0,0050

6

Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (Bước 6)

 

 

 

6.1

Nhập, chuẩn hóa thông tin theo quy định kỹ thuật về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đối với tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất dạng giấy

Trường dữ liệu

16.47

0,1823

6.2

Chuyển đổi, chuẩn hóa thông tin theo quy định kỹ thuật về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đối với tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất dạng số

Trường dữ liệu

4.94

0,0547

7

Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (Bước 7)

 

 

 

7.1

Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của 100% khoanh đất, công trình, các báo cáo, bảng biểu số liệu với tài liệu tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Huyện

4.00

0,0443

8

Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (Bước 8)

 

 

 

8.1

Thu nhận các thông tin cần thiết về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để xây dựng siêu dữ liệu (bảng mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

Huyện

5.00

0,0554

8.2

Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho từng đơn vị hành chính theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

Huyện

1.50

0,0166

9

Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (Bước 9)

 

 

 

9.1

Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu

Huyện

2.00

0,0221

9.2

Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, tích hợp vào  hệ thống

Huyện

2.00

0,0221

9.3

Tiến hành kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu, tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện, bàn giao

Huyện

3.00

0,0332

Ghi chú: Riêng hạng mục 5, bảng 3 đơn vị tính là ca/trang A4

3.2. Thiết bị

Bảng 33

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Công suất
(kw/h)

Thời gian
SD máy
(năm)

Định mức

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)