Quyết định 34/2018/QĐ-UBND

Quyết định 34/2018/QĐ-UBND quy định về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Nội dung toàn văn Quyết định 34/2018/QĐ-UBND địa bàn không thể đến trường và trở về nhà trong ngày Quảng Ngãi


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 34/2018/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 06 tháng 11 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH KHOẢNG CÁCH VÀ ĐỊA BÀN LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn;

Căn cứ Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2016 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi Khóa XII, kỳ họp thứ 3 Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Công văn số 410/HĐND-DT ngày 29 tháng 10 năm 2018 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục Quy định khoảng cách và địa bàn thôn, tổ dân phố, xã đặc biệt khó khăn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 711/TTr-GDĐT ngày 17 tháng 9 năm 2018 về việc ban hành Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 138/BC-STP ngày 23 tháng 8 năm 2018 và Công văn số 1072/STP-VBQP ngày 14 tháng 9 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định khoảng cách và địa bàn thôn, tổ dân phố, xã đặc biệt khó khăn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua đèo núi cao; qua sông, suối,...(không có cầu); qua vùng sạt lở đất, đá học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

(Chi tiết như phụ lục kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 69/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2017 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Các nội dung khác tại Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu quốc hội tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh, Báo Quảng Ngãi;
- VPUB: PCVP(KGVX), CBTH;
- Lưu: VT, KGVXhmy541

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Căng

 

PHỤ LỤC

QUY ĐỊNH KHOẢNG CÁCH VÀ ĐỊA BÀN THÔN, TỔ DÂN PHỐ, XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN CÓ ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN PHẢI QUA ĐÈO NÚI CAO; QUA SÔNG SUỐI,… (KHÔNG CÓ CẦU); QUA VÙNG SẠT LỞ ĐẤT, ĐÁ HỌC SINH KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY
(Kèm theo Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Danh sách địa bàn

Khoảng cách (Km)

Tên trường

A. HUYỆN BÌNH SƠN

I

Tiểu học

≥1

 

1

Xã Bình An

 

 

 

Thôn Thọ An

 

Tiểu học Bình An

II

Trung học cơ s

≥2

 

1

Xã Bình An

 

 

 

Thôn Thọ An

 

THCS Bình An

B. HUYỆN LÝ SƠN

I

Trung học cơ sở

≥ 2

 

1

Xã An Bình

 

THCS An Vĩnh, THCS An Hải

II

Trung học ph thông

≥ 3

 

1

Xã An Bình

 

THPT Lý Sơn

C. HUYN MINH LONG

I

Tiểu hc

≥ 1

 

1

Xã Long Sơn

 

 

 

Thôn Gò Chè

 

Tiểu học Long Sơn

2

Xã Long Môn

 

 

 

Thôn Cà Xen

 

Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Long Môn

 

Thôn Làng Ren

 

 

Thôn Làng Giữa

 

II

Trung học cơ sở

≥ 2

 

1

Xã Long Môn

 

 

 

Thôn Làng Giữa

 

Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Long Môn

 

Thôn Cà Xen

 

III

Trung học phổ thông

≥ 3

 

1

Xã Long Sơn

 

THPT Minh Long

 

Thôn Gò Chè

 

2

Xã Thanh An

 

 

Thôn Diệp Thượng

 

3

Xã Long Mai

 

 

 

Thôn K Hát

 

THPT số 2 Nghĩa Hành

D. HUYN NGHĨA HÀNH

I

Tiểu học

≥ 1

 

1

Xã Hành Tín Tây

 

 

 

Thôn Trũng Kè II

 

Tiểu học Hành Tín Tây

2

Xã Hành Tín Đông

 

 

 

Thôn Trường Lệ

 

Tiểu học Hành Tín Đông

II

Trung học cơ sở

≥ 02

 

1

Xã Hành Tín Tây

 

 

 

Thôn Trũng Kè I

 

THCS Hành Tín Tây

 

Thôn Trũng Kè II

 

E. HUYỆN SƠN HÀ

I

Tiểu học

≥1

 

1

Xã Sơn Hạ

 

 

 

Thôn Trường Ka

 

Tiểu học Sơn Hạ I

 

Thôn Đèo Rơn

 

 

Thôn Ka Tu

 

Tiểu học Sơn Hạ II

2

Xã Sơn Cao

 

 

 

Thôn Đồng Sạ

 

Tiểu học Sơn Cao

 

Thôn Làng Gung

 

 

Thôn Xà Ây

 

3

Xã Sơn Nham

 

 

 

Thôn Canh Mo

 

Tiểu học Sơn Nham

 

Thôn Cận Sơn

 

 

Thôn Chàm Rao

 

4

Xã Sơn Hải

 

 

 

Thôn Làng Trăng

 

Tiểu học và THCS Sơn Hải

 

Thôn Làng Lành

 

5

Xã Sơn Kỳ

 

 

 

Thôn Bồ Nung

 

Tiểu học Sơn Kỳ

 

Thôn Mô Níc

 

 

Thôn Tà Bấc

 

6

Xã Sơn Ba

 

 

 

Thôn Làng Già

 

Phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Sơn Ba

 

Thôn Làng Chai

 

 

Thôn Gò Da

 

7

Thị trấn Di Lăng

 

 

 

Tổ dân phố Nước Nia

 

Tiểu học và THCS Nước Nia

 

Tổ dân phố Đồi Ráy

 

8

Xã Sơn Thượng

 

 

 

Thôn Bờ reo

 

Tiểu học Sơn Thượng

9

Xã Sơn Trung

 

 

 

Thôn làng Lòn

 

Tiểu học và THCS Sơn Trung

10

Xã Sơn Bao

 

 

 

Thôn Nước Bao

 

Tiểu học Sơn Bao

 

Thôn Mang Nà

 

 

Thôn Nước Rinh

 

 

Thôn Nước Tang

 

 

Thôn Làng Chúc

 

11

Xã Sơn Thủy

 

 

 

Thôn Giá Gi

 

Tiểu học Sơn Thủy

12

Xã Sơn Linh

 

 

 

Thôn Làng Xinh

 

Tiểu học Sơn Linh

II

Trung học cơ sở

≥ 2

 

1

Xã Sơn Nham

 

 

 

Thôn Cận Sơn

 

Tiểu học và THCS Sơn Nham, THCS Sơn Nham

 

Thôn Chàm Rao

 

Tiểu học và THCS Sơn Nham

 

Thôn Xà Riêng

 

 

Thôn Canh Mo

 

THCS Sơn Nham

2

Xã Sơn Hải

 

 

 

Thôn Làng Trăng

 

Tiểu học và THCS Sơn Hải

3

Xã Sơn Ba

 

 

 

Thôn Làng Già

 

THCS Sơn Ba

 

Thôn Gò Da

 

 

Thôn Làng Chai

 

4

Xã Sơn Bao

 

 

 

Thôn Nước Rinh

 

THCS Sơn Bao

 

Thôn Mang Nà

 

 

Thôn Nước Tang

 

 

Thôn Nước Bao

 

 

Thôn Làng Chúc

 

5

Thị trn Di Lăng

 

 

 

Tổ dân phố Nước Nia

 

Tiểu học và THCS Nước Nia

 

Tổ dân phố Đồi Ráy

 

6

Xã Sơn Thượng

 

 

 

Thôn Breo

 

THCS Sơn Thượng

7

Xã Sơn Cao

 

 

 

Thôn Đồng Sạ

 

THCS Sơn Cao

 

Thôn Xà Ây

 

8

Xã Sơn Kỳ

 

 

 

Thôn Mô Níc

 

THCS và THPT Phạm Kiệt

 

Thôn Bồ Nung

 

 

Thôn Tà Bấc

 

9

Xã Sơn Hạ

 

 

 

Thôn Đèo Rơn

 

THCS Sơn Hạ

10

Xã Sơn Trung

 

 

 

Thôn Làng Lòn

 

TH và THCS Sơn Trung

III

Trung học phổ thông

≥ 3

 

1

Xã Sơn Thủy

 

 

 

Thôn Giá Gi

 

THCS và THPT Phạm Kiệt

 

Thôn Tà Bi

 

2

Xã Sơn Kỳ

 

 

Thôn Mô Níc

 

 

Thôn Tà Bấc

 

 

Thôn Bồ Nung

 

3

Xã Sơn Ba

 

 

Thôn Gò Da

 

 

Thôn Làng Chai

 

 

Thôn Làng Già

 

4

Sơn Hải

 

 

Thôn Gò Sim

 

 

Thôn Làng Trăng

 

 

Thôn Tà Mát

 

 

Thôn Làng Lành

 

5

Xã Sơn Hạ

 

 

 

Thôn Đèo Rơn

 

THPT Quang Trung

 

Thôn Trường Ka

 

 

Thôn Ka Tu

 

6

Xã Sơn Nham

 

 

Thôn Cận Sơn

 

 

Thôn Xà Nay

 

 

Thôn Canh Mo

 

 

Thôn Bầu Sơn

 

7

Xã Sơn Linh

 

 

Thôn Gò Da

 

 

Thôn Bồ Nung

 

 

Thôn Đồng A

 

 

Thôn Ka La

 

 

Thôn Làng Ghè

 

 

Thôn Làng Xinh

 

8

Xã Sơn Cao

 

 

Thôn Xà Ây

 

 

Thôn Làng Gung

 

 

Thôn Làng Mon

 

 

Thôn Đồng Sạ

 

 

Thôn Làng Trăng

 

 

Thôn Kà Long

 

 

Thôn Làng Trá

 

9

Thị trấn Di Lăng

 

 

 

Tổ dân phố Nước Rạc

 

THPT Sơn Hà

 

Tổ dân phố Nước Nia

 

 

Tổ dân phố Đồi Ráy

 

F. HUYN SƠN TÂY

I

Tiu học

≥1

 

1

Xã Sơn Dung

 

 

 

Thôn Huy măng

 

Tiểu học Sơn Dung

 

Thôn Đăk Lang

 

 

Thôn Kaxim

 

 

Thôn Đăk trên

 

 

Thôn Gò Lã

 

2

Xã Sơn Mùa

 

 

 

Thôn Huy Ra Lung

 

Tiểu học Sơn Mùa

 

Thôn Nước Min

 

 

Thôn Huy Em

 

 

Thôn Tu La

 

3

Xã Sơn Bua

 

 

 

Thôn Nước Tang

 

Tiểu học và THCS Sơn Bua

 

Thôn Mang He

 

 

Thôn Mang tà bể

 

4

Xã Sơn Liên

 

 

 

Thôn Tong Tang

 

Tiểu học Sơn Liên

 

Thôn Nước Vương

 

 

Thôn Đắk Doa

 

5

Xã Sơn Long

 

 

 

Thôn Ra Pân

 

Tiểu học Sơn Long

 

Thôn Mang Hin

 

 

Thôn Ra Manh

 

6

Xã Sơn Tân

 

 

 

Thôn Tà Cây

 

Tiểu học Sơn Tân

 

Thôn Tà Dô

 

 

Thôn RaNhua

 

 

Thôn ĐăkRòng

 

7

Xã Sơn Màu

 

 

 

Thôn Tà Vinh

 

Tiểu học Sơn Màu

 

Thôn Ha Lên

 

 

Thôn Đăk Pao

 

 

Thôn Đăk Panh

 

8

Xã Sơn Tinh

 

 

 

Thôn Axin

 

Tiểu học Sơn Tinh

 

Thôn Bà He

 

9

Xã Sơn Lập

 

 

 

Thôn Tà Ngàm

 

Tiểu học và THCS Sơn Lập

II

Trung học cơ sở

≥ 2

 

1

Xã Sơn Long

 

 

 

Thôn Ra pân

 

Phổ thông dân tộc bán trú THCS Sơn Long

 

Thôn Gò lã

 

 

Thôn MangHin

 

2

Xã Sơn Lập

 

 

 

Thôn Tà Ngàm

 

Tiểu học và THCS Sơn Lập

3

Xã Sơn Tân

 

 

 

Thôn Tà Dô

 

THCS Sơn Tân

 

Thôn Đăk ròng

 

 

Thôn Đăk Be

 

4

Xã Sơn Mùa

 

 

 

Thôn Huy Ra Lung

 

THCS Sơn Mùa

 

Thôn Nước Min

 

 

Thôn Huy Em

 

5

Xã Sơn Tinh

 

 

 

Thôn A Xin

 

THCS Sơn Tinh

 

Thôn B He

 

 

Thôn Ka năng

 

 

Thôn Ra Tân

 

6

Xã Sơn Dung

 

 

 

Thôn Huy Măng

 

THCS Sơn Dung

 

Thôn Đăk Lang

 

 

Thôn Ka Xim

 

 

Thôn Đăk Trên

 

 

Thôn Gò lã

 

7

Xã Sơn Bua

 

 

 

Thôn Nước Tang

 

Tiểu học và THCS Sơn Bua

 

Thôn Mang He

 

 

Thôn Mang Tà Bể

 

8

Xã Sơn Liên

 

 

 

Thôn Tang Tong

 

Phổ thông dân tộc bán trú THCS Sơn Liên

 

Thôn Đắc Doa

 

9

Xã Sơn Màu

 

 

 

Thôn Tà Vinh

 

Phổ thông dân tộc bán trú THCS Sơn Màu

 

Thông Ha Lên

 

 

Thôn Đăk Pao

 

 

Thôn Đăk Panh

 

III

Trung học phổ thông

≥ 3

 

1

Xã Sơn Mùa

 

THPT Đinh Tiên Hoàng

 

Thôn Tu La

 

 

Thôn Huy Ra Lung

 

2

Xã Sơn Dung

 

 

Thôn Đăk Trên

 

 

Thôn Đăk Lang

 

 

Thôn Huy Măng

 

 

Thôn Gò Lã

 

 

Thôn Ka Xim

 

G. HUYỆN BA TƠ

I

Tiểu học

≥ 1

 

1

Xã Ba Ngạc

 

 

 

Thôn Krên

 

Tiểu học Ba Ngạc

 

Thôn BaLăng

 

 

Thôn Viôlc

 

 

Thôn Nước Lầy

 

2

Xã Ba Tiêu

 

 

 

Thôn Krầy

 

Tiểu hc Ba Tiêu

3

Xã Ba Xa

 

 

 

Thôn Nước Lăng

 

Tiểu học Ba Xa

 

Thôn Nước Chạch

 

 

Thôn Gòi Hre 1

 

 

Thôn Gòi Hre 2

 

 

Thôn Ba Ha

 

 

Thôn Nước Như

 

 

Thôn Mang Mu

 

4

Xã Ba Tô

 

 

 

Thôn Làng Mạ

 

Tiểu học Ba Tô

 

Thôn Làng Xi 2

 

 

Thôn Làng Xi 1

 

 

Thôn Trà Nô

 

 

Thôn Rộc Măng

 

 

Thôn Mang Lùng 1

 

5

Xã Ba Trang

 

 

 

Thôn Kon Dóc

 

Tiểu học Ba Trang

 

Thôn Bùi Hui

 

 

Thôn Kon Riêng

 

 

Thôn Cây Muối

 

 

Thôn Nước Đang

 

6

Xã Ba Giang

 

 

 

Thôn Ba Nhà

 

Tiểu học và THCS Ba Giang

 

Thôn Gò Khôn

 

 

Thôn Nước Lô

 

7

Ba Bích

 

 

 

Thôn Nước Đang

 

Tiểu học và THCS Ba Bích

 

Thôn Đồng Vào

 

8

Ba Lế

 

 

 

Thôn Bãi Lê

 

Tiểu học Ba Lế

 

Thôn VLếch

 

9

Xa Ba Vì

 

 

 

Thôn Nước Rò

 

Tiểu học Ba Vì

 

Thôn Mang Đen

 

 

Thôn Gò Vành

 

 

Thôn Nước Y Vang

 

10

Xã Ba Vinh

 

 

 

Thôn Gò Đập

 

Tiểu học Ba Vinh

 

Thôn Nước Sung

 

 

Thôn Nước Lui

 

 

Thôn Huy Dui

 

 

Thôn Nước Om

 

11

Xã Ba Dinh

 

 

 

Thôn Nước Lang

 

Tiểu học Ba Dinh

 

Thôn Nước Tiên

 

 

Thôn Đồng Lân

 

 

Thôn Làng Măng

 

 

Thôn Kách Lang

 

 

Thôn Đồng Dinh

 

II

Trung học cơ sở

≥ 2

 

1

Xã Ba Ngạc

 

 

 

Thôn Krên

 

THCS Ba Ngạc

 

Thôn BaLăng

 

 

Thôn Nước Lầy

 

 

Thôn Viôlắc

 

2

Xã Ba Tiêu

 

 

 

Thôn Kry

 

THCS Ba Tiêu

3

Xã Ba Vì

 

 

 

Thôn Nước Rò

 

THCS Ba Vì

 

Thôn Mang Đen

 

 

Thôn Nước Y Vang

 

 

Thôn Gò Vành

 

4

Xã Ba Xa

 

 

 

Thôn Nước Lăng

 

Phổ thông dân tộc bán trú THCS Ba Xa

 

Thôn Mang Mu

 

 

Thôn Ba Ha

 

5

Xã Ba Tô

 

 

 

Thôn Làng Mạ

 

THCS Ba Tô

 

Thôn Làng Xi I

 

 

Thôn Mang Lùng I

 

 

Thôn Trà Nô

 

 

Thôn Rộc Măng

 

 

Thôn Làng Xi II

 

THCS Ba Tô; THCS Ba Dinh-Ba Tô

6

Xã Ba Dinh

 

 

 

Thôn Làng Măng

 

THCS Ba Dinh-Ba Tô

 

Thôn Đồng Lân

 

 

Thôn Nước Lang

 

 

Thôn Kách Lang

 

 

Thôn Đồng Dinh

 

 

Thôn Nước Tiên

 

7

Xã Ba Giang

 

 

 

Thôn Ba Nhà

 

Tiểu học và THCS Ba Giang

 

Thôn Gò Khôn

 

 

Thôn Nước Lô

 

8

Xã Ba Bích

 

 

 

Thôn Đồng Vào

 

Tiểu học và THCS Ba Bích

9

Xã Ba Nam

 

 

 

Thôn Làng Dút II

 

Tiểu học và THCS Ba Nam

 

Thôn Làng Vờ

 

10

Xã Ba Trang

 

 

 

Thôn Tà Lụi

 

THCS Ba Trang

 

Thôn Kon Riêng

 

 

III

Trung học phổ thông

≥ 3

 

1

Xã Ba Vì

 

THPT Phạm Kiệt

 

Thôn Nước Rò

 

 

Thôn Mang Đen

 

 

Thôn Nước Y Vang

 

 

Thôn Gò Vành

 

2

Xã Ba Tô

 

 

Thôn Làng Mạ

 

 

Thôn Làng Xi II

 

 

Thôn Làng Xi I

 

 

Thôn Rộc Măng

 

3

Xã Ba Tiêu

 

 

Thôn Krầy

 

4

Xã Ba Bích

 

THPT Ba Tơ

 

Thôn Nước Đang

 

 

Thôn Đồng Vào

 

 

Thôn Làng Mâm

 

5

Xã Ba Dinh

 

 

Thôn Làng Măng

 

 

Thôn Đồng Lân

 

 

Thôn Nước Lang

 

 

Thôn Nước Tiên

 

 

Thôn Kà La

 

 

Thôn Kách Lang

 

 

Thôn Đồng Dinh

 

H. HUYỆN TRÀ BNG

I

Tiểu học

≥ 1

 

1

Xã Trà Bình

 

 

 

Thôn Bình Trung

 

Tiểu học Trà Bình

2

Xã Trà Sơn

 

 

 

Thôn Kà Tinh

 

Tiểu học Trà Sơn 1, Tiểu học số 2 Trà Sơn

3

Xã Trà Thủy

 

 

 

Thôn 1

 

Tiu học Trà Thủy

 

Thôn 4

 

 

Thôn 5

 

 

Thôn 6

 

4

Xã Trà Giang

 

 

 

Thôn 2

 

Tiểu học Trà Giang

 

Thôn 3

 

5

Xã Trà Tân

 

 

 

Thôn Tây Trà ót

 

Tiểu học và THCS Trà Tân

 

Thôn Trà Ngon

 

6

Xã Trà Bùi

 

 

 

Thôn Gò

 

Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Trà Bùi

 

Thôn Tây

 

 

Thôn Tang

 

 

Thôn Quế

 

 

Thôn Nước Nia

 

7

Xã Trà Lâm

 

 

 

Thôn Trà Hoa

 

Tiểu học và THCS Trà Lâm

 

Thôn Trà Lạc

 

8

Xã Trà Hiệp

 

 

 

Thôn Băng

 

Tiểu học và THCS Trà Hiệp

 

Thôn Nguyên

 

 

Thôn Cả

 

 

Thôn Cưa

 

II

Trung học cơ sở

≥2

 

1

Xã Trà Bình

 

 

 

Thôn Bình Trung

 

THCS Trà Bình

2

Xã Trà Phú

 

 

 

Thôn Phú An

 

THCS Trà Phú

3

Xã Trà Sơn

 

 

 

Thôn Kà Tinh

 

Phổ thông dân tộc bán trú THCS Trà Sơn

4

Xã Trà Thủy

 

 

 

Thôn 1

 

Phổ thông dân tộc bán trú THCS Trà Thủy

 

Thôn 2

 

 

Thôn 3

 

 

Thôn 4

 

 

Thôn 5

 

 

Thôn 6

 

5

Xã Trà Tân

 

 

 

Thôn Tây Trà ót

 

Tiểu học và THCS Trà Tân

 

Thôn Trà Ngon

 

6

Xã Trà Bùi

 

 

 

Thôn Gò

 

Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Trà Bùi

 

Thôn Tây

 

 

Thôn Tang

 

 

Thôn Quế

 

 

Thôn Nước Nia

 

7

Xã Trà Lâm

 

 

 

Thôn Trà Hoa

 

Tiểu học và THCS Trà Lâm

 

Thôn Trà Khương

 

 

Thôn Trà Lạc

 

 

Thôn Trà Gia

 

8

Xã Trà Hiệp

 

 

 

Thôn Băng

 

Tiểu học và THCS Trà Hiệp

 

Thôn nguyên

 

 

Thôn C

 

 

Thôn Cưa

 

III

Trung học phổ thông

≥ 3

 

1

Xã Trà Thủy

 

THPT Trà Bồng

 

Thôn 3

 

 

Thôn 5

 

I. HUYỆN TÂY TRÀ

I

Tiểu học

≥ 1

 

1

Xã Trà Phong

 

 

 

Thôn Trà Niu

 

Tiểu học Trà Phong

 

Thôn Gò Rô

 

 

Thôn Hà Riềng

 

 

Thôn Trà Na

 

Tiểu học số 2 Trà Phong

 

Thôn Trà Reo

 

 

Thôn Trà Bung

 

2

Xã Trà Thanh

 

 

 

Thôn Vuông

 

Tiểu học Trà Thanh

 

Thôn Môn

 

 

Thôn Cát

 

 

Thôn Gỗ

 

3

Xã Trà Thọ

 

 

 

Thôn Bắc nguyên

 

Tiểu học Trà Thọ

 

Thôn Bắc Dương

 

 

Thôn Nước Biếc

 

 

Thôn Tây

 

 

Thôn Tre

 

4

Xã Trà Khê

 

 

 

Thôn Hà

 

Tiểu học Trà Khê

 

Thôn Sơn 1

 

 

Thôn Sơn 2

 

 

Thôn Đông

 

5

Xã Trà Quân

 

 

 

Thôn Trà Xuông

 

Tiểu học Trà Quân

 

Thôn Trà Ong

 

 

Thôn Trà Bao

 

6

Xã Trà Xinh

 

 

 

Thôn Trà Ôi

 

Tiểu học Trà Xinh

 

Thôn Trà Kem

 

 

Thôn Trà Veo

 

7

Xã Trà Nham

 

 

 

Thôn Trà Huynh

 

Tiểu học Trà Nham

 

Thôn Trà Vân

 

 

Thôn Trà Long

 

 

Thôn Trà Cương

 

8

Xã Trà Trung

 

 

 

Thôn Đam

 

Tiểu học và THCS Trà Trung

 

Thôn Xanh

 

9

Xã Trà Lãnh

 

 

 

Thôn Trà Ích

 

Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Trà Lãnh

 

Thôn Trà Lương

 

 

Thôn Trà Linh

 

II

Trung học s

≥ 2

 

1

Xã Trà Phong

 

 

 

Thôn Trà Bung

 

THCS Trà phong II

 

Thôn Trà Reo

 

 

Thôn Trà Na

 

 

Thôn Hà Riềng

 

THCS Trương Ngọc Khang

 

Thôn Trà Niu

 

 

Thôn Gò rô

 

2

Xã Trà Thanh

 

 

 

Thôn môn

 

Phổ thông dân tộc bán trú THCS Trà Thanh

 

Thôn vuông

 

 

Thôn cát

 

 

Thôn g

 

3

Xã Trà Thọ

 

 

 

Thôn Bắc Dương

 

Phổ thông dân tộc bán trú THCS Trà Thọ

 

Thôn Tre

 

 

Thôn Nước Biết

 

 

Thôn Tây

 

 

Thôn Bắc Nguyên

 

4

Xã Trà Khê

 

 

 

Thôn Hà

 

Phổ thông dân tộc bán trú THCS Trà Khê

 

Thôn Sơn

 

 

Thôn Đông

 

5

Xã Trà Quân

 

 

 

Thôn Trà Bao

 

THCS Trà Quân

 

Thôn Trà Xuông

 

 

Thôn Trà Ong

 

6

Xã Trà Xinh

 

 

 

Thôn Trà Veo

 

Phổ thông dân tộc bán trú THCS Trà Xinh

 

Thôn Trà Kem

 

 

Thôn Trà Ôi

 

7

Xã Trà Nham

 

 

 

Thôn Trà Cương

 

Phổ thông dân tộc bán trú THCS Trà Nham

 

Thôn Trà Long

 

 

Thôn Trà Huynh

 

 

Thôn Trà Vân

 

8

Xã Trà Trung

 

 

 

Thôn Đam

 

Tiểu học và THCS Trà Trung

 

Thôn Xanh

 

9

Xã Trà Lãnh

 

 

 

Thôn Trà Dinh

 

Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Trà Lãnh

 

Thôn Trà Ích

 

 

Thôn Trà Lương

 

 

Thôn Trà Linh

 

III

Trung học phổ thông

 

 

1

Xã Trà Phong

≥ 3

 

 

Thôn Trà Niu

 

THPT Tây Trà

 

Thôn Gò Rô

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 34/2018/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu34/2018/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành06/11/2018
Ngày hiệu lực20/11/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Giáo dục
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật10 tháng trước
(30/11/2018)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 34/2018/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 34/2018/QĐ-UBND địa bàn không thể đến trường và trở về nhà trong ngày Quảng Ngãi


Văn bản liên quan ngôn ngữ

    Văn bản sửa đổi, bổ sung

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản hiện thời

            Quyết định 34/2018/QĐ-UBND địa bàn không thể đến trường và trở về nhà trong ngày Quảng Ngãi
            Loại văn bảnQuyết định
            Số hiệu34/2018/QĐ-UBND
            Cơ quan ban hànhTỉnh Quảng Ngãi
            Người kýTrần Ngọc Căng
            Ngày ban hành06/11/2018
            Ngày hiệu lực20/11/2018
            Ngày công báo...
            Số công báo
            Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Giáo dục
            Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
            Cập nhật10 tháng trước
            (30/11/2018)

            Văn bản thay thế

              Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 34/2018/QĐ-UBND địa bàn không thể đến trường và trở về nhà trong ngày Quảng Ngãi

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 34/2018/QĐ-UBND địa bàn không thể đến trường và trở về nhà trong ngày Quảng Ngãi

                    • 06/11/2018

                      Văn bản được ban hành

                      Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                    • 20/11/2018

                      Văn bản có hiệu lực

                      Trạng thái: Có hiệu lực