Quyết định 34/QĐ-SXD

Quyết định 34/QĐ-SXD năm 2013 công bố chỉ số giá xây dựng tháng 12, quý 4 và năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Nội dung toàn văn Quyết định 34/QĐ-SXD 2013 công bố chỉ số giá xây dựng quý 4 2012 Bến Tre


UBND TỈNH BẾN TRE
SỞ XÂY DỰNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 34/QĐ-SXD

Bến Tre, ngày 30 tháng 01 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG THÁNG 12, QUÝ 4 VÀ NĂM 2012 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG

Căn cứ Quyết định số 2688/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng;

Căn cứ Nghị định 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư 02/2011/TT-BXD ngày 22 tháng 02 năm 2011 của Bộ Xây dựng về Hướng dẫn xác định và công bố chỉ số giá xây dựng,

Xét Tờ trình số 09/TTr-TTTV ngày 24/01/2013 của Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng và Biên bản số 26/BB-SXD ngày 29/01/2013 của Tổ giúp việc thực hiện việc xác định các chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Tập chỉ số giá xây dựng tháng 12, quý 4 và năm 2012 kèm theo Quyết định này để cơ quan, tổ chức, cá nhân tham khảo, sử dụng vào việc xác định, điều chỉnh tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình, giá hợp đồng xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:

- Bộ Xây dựng;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Các Sở, ngành tỉnh;
- Phòng QLĐT TP.Bến Tre;
- Phòng KT & HT các huyện;
- Ban Giám đốc SXD;
- Website Sở Xây dựng;
- Lưu: VT, P.KTXD.

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Bùi Trang Thuận

 

CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG TỈNH BẾN TRE

(Kèm theo Quyết định số 34/QĐ-SXD ngày 30/01/2013 của Sở Xây dựng về việc công bố Chỉ số giá xây dựng tháng 12, quý IV và năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bến Tre)

I. GIỚI THIỆU CHUNG:

1. Chỉ số giá xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá xây dựng theo thời gian. Các chỉ số giá xây dựng trong Tập chỉ số giá xây dựng được xác định theo nhóm công trình thuộc 5 loại công trình xây dựng (công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật) trên địa bàn tỉnh Bến Tre bao gồm các loại chỉ số sau:

- Chỉ số giá xây dựng công trình.

- Chỉ số giá phần xây dựng.

- Các chỉ số giá xây dựng theo yếu tố chi phí gồm chỉ số giá vật liệu xây dựng công trình, chỉ số giá nhân công xây dựng công trình và chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình.

- Chỉ số giá vật liệu xây dựng chủ yếu.

2. Các từ ngữ trong Tập chỉ số giá xây dựng này được hiểu như sau:

Chỉ số giá xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá xây dựng công trình theo thời gian.

Chỉ số giá phần xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động chi phí xây dựng của công trình theo thời gian.

Chỉ số giá vật liệu xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động chi phí vật liệu xây dựng trong chi phí trực tiếp của cơ cấu dự toán theo thời gian.

Chỉ số giá nhân công xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động chi phí nhân công trong chi phí trực tiếp của cơ cấu dự toán theo thời gian.

Chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động chi phí máy thi công xây dựng trong chi phí trực tiếp của cơ cấu dự toán theo thời gian.

Thời điểm gốc là thời điểm được chọn làm gốc để so sánh. Các cơ cấu chi phí xây dựng được xác định tại thời điểm này.

Thời điểm so sánh là thời điểm cần xác định các chỉ số giá so với thời điểm gốc hoặc so với thời điểm so sánh khác.

3. Chỉ số giá xây dựng công trình tại các Bảng "Chỉ số giá xây dựng công trình" đã tính toán đến sự biến động của các chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và một số khoản mục chi phí khác của chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Các chỉ số giá xây dựng công trình này chưa xét đến sự biến động của chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (nếu có), chi phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trường và bảo vệ môi trường (nếu có), chi phí thuê tư vấn nước ngoài (nếu có), chi phí rà phá bom mìn và vật nổ, lãi vay trong thời gian xây dựng (đối với các dự án có sử dụng vốn vay), vốn lưu động ban đầu (đối với các dự án sản xuất, kinh doanh).

Khi sử dụng các chỉ số giá xây dựng công trình làm cơ sở để xác định tổng mức đầu tư thì cần căn cứ vào tính chất, đặc điểm và yêu cầu cụ thể của dự án để tính bổ sung các khoản mục chi phí này cho phù hợp.

Chỉ số giá phần xây dựng của công trình tại các Bảng "Chỉ số giá phần xây dựng" đã tính đến sự biến động của chi phí trực tiếp (chi phí vật liệu, nhân công và chi phí máy thi công xây dựng) và các khoản mục chi phí còn lại trong chi phí xây dựng (chi phí trực tiếp phí khác, chi phí chung, chi phí chịu thuế tính trước, thuế giá trị gia tăng).

Trường hợp những công trình có xử lý nền móng đặc biệt, hoặc có kết cấu đặc biệt thì khi vận dụng chỉ số giá phần xây dựng vào việc tính toán cần có sự điều chỉnh bổ sung cho phù hợp.

Chỉ số giá vật liệu xây dựng công trình, chỉ số giá nhân công xây dựng công trình và chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình tại các Bảng "Chỉ số giá vật liệu, nhân công, máy thi công" đã tính đến sự biến động chi phí vật liệu xây dựng, chi phí nhân công xây dựng và chi phí máy thi công xây dựng trong chi phí trực tiếp.

Chỉ số giá của một số loại vật liệu xây dựng chủ yếu tại Bảng "Chỉ số giá vật liệu xây dựng chủ yếu" phản ánh mức biến động giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân của tháng 12, quý 4 và năm 2012 so với giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân năm 2010.

4. Các chỉ số giá xây dựng của tháng 12, quý 4 và năm 2012 đã được tính toán, điều chỉnh chi phí nhân công về mặt bằng lương tối thiểu theo quy định tại Nghị định số 70/2011/NĐ-CP ngày 22/08/2011 của Chính phủ Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở Công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động; điều chỉnh chi phí máy thi công xây dựng, các chi phí khác trong dự toán xây dựng công trình theo mặt bằng giá xây dựng tại tháng 12, quý 4 và năm 2012 tương ứng.

5. Các chỉ số giá xây dựng nêu tại Tập chỉ số giá xây dựng này được xác định theo phương pháp thống kê, tính toán từ các số liệu thực tế thu thập của các dự án đầu tư xây dựng công trình đã và đang xây dựng ở tỉnh Bến Tre. Các công trình lựa chọn để tính toán là các công trình xây dựng mới, có tính năng phục vụ phù hợp với phân loại công trình, được xây dựng theo quy trình công nghệ thi công phổ biến, sử dụng các loại vật liệu xây dựng thông dụng hiện có trên thị trường.

Các chỉ số giá xây dựng này được xác định trên cơ sở cơ cấu tỷ trọng các khoản mục chi phí xây dựng của công trình tại thời điểm năm 2010 (gọi tắt là cơ cấu chi phí năm 2010). Giá xây dựng công trình tính tại năm 2010 được lấy làm gốc (được quy định là 100%) và giá của các thời kỳ khác được biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm (%) so với giá thời kỳ gốc.

6. Việc xác định mức độ trượt giá bình quân (IXDCTbq) để tính toán chi phí dự phòng trong tổng mức đầu tư hay dự toán của công trình được thực hiện bằng cách tính bình quân các chỉ số giá xây dựng liên hoàn theo loại công trình của tối thiểu 3 thời kỳ gần nhất so với thời điểm tính toán.

Các chỉ số giá xây dựng liên hoàn là chỉ số giá xây dựng được tính bằng cách lấy chỉ số giá xây dựng của thời kỳ sau chia cho chỉ số giá xây dựng của thời kỳ trước (nếu cùng thời điểm gốc).

Ví dụ: Xác định mức độ trượt giá bình quân tháng (IXDCTbq) của công trình nhà ở tại thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành từ năm 2010 đến năm 2011 như sau:

- Chỉ số giá xây dựng công trình của công trình nhà ở:

+ Năm 2010 tính theo thời điểm gốc năm 2006 được lấy từ Bảng 85 của tập chỉ số giá xây dựng quý 4 và năm 2010 do Bộ Xây dựng công bố theo Quyết định số 196/QĐ-BXD ngày 23 tháng 02 năm 2011.

+ Năm 2011 tính theo thời điểm gốc năm 2006 được lấy từ Bảng 1 của tập chỉ số giá xây dựng tháng 12, quý 4 và năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bến Tre do Sở Xây dựng Bến Tre công bố theo Quyết định số 17/QĐ-SXD ngày 15 tháng 02 năm 2012.

+ Năm 2012 tính theo thời điểm gốc năm 2010 được lấy từ Bảng 1 của Tập chỉ số giá xây dựng này.

- Chỉ số giá xây dựng liên hoàn của công trình nhà ở năm 2011 so với năm 2010 được tính bằng cách lấy chỉ số giá xây dựng của năm sau chia cho chỉ số giá xây dựng của năm trước.

- Khi xác định chỉ số giá xây dựng liên hoàn của năm 2012 so với năm 2011 do có thay đổi thời điểm gốc tính toán (từ năm 2006 sang năm 2010) thì chỉ số giá xây dựng liên hoàn năm được xác định tại Cột "Chỉ số giá liên hoàn năm 2012 so với 2011" của Bảng 1 tập chỉ số giá xây dựng này (109,05).

- Mức độ trượt giá bình quân (IXDCTbq) của công trình nhà ở được xác định bằng bình quân các chỉ số giá xây dựng liên hoàn. Tính toán chi tiết được thể hiện bảng sau:

Cơ cấu chi phí gốc tính toán

Năm 2006

Năm 2010

Thời gian

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Chỉ số giá xây dựng

153,54

184,84

133,95

Chỉ số giá xây dựng liên hoàn

120,39

 

 

IXDCTbq

114,72

II. CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG

1. Chỉ số giá xây dựng khu vực Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành:

Bảng 1

CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

(NĂM 2010 = 100)

Đơn vị tính: %

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

Tháng 12

Quý 4

Năm 2012

CSG LH năm 2012 so với 2011

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

1

Công trình nhà ở

131,68

132,21

133,95

109,05

2

Công trình giáo dục

131,50

131,91

133,09

109,92

3

Công trình văn hóa

128,44

128,75

129,34

109,56

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

128,85

129,35

130,94

108,59

5

Công trình y tế

130,70

131,04

131,96

110,72

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

1

Công trình đường dây

145,38

145,81

147,22

108,05

2

Công trình trạm biến áp

117,08

117,19

117,54

104,67

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

1

Công trình đường nhựa asphan, đường láng nhựa

138,89

138,99

133,62

116,42

2

Công trình cầu

128,51

129,42

131,03

108,84

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

1

Công trình cống, đập

134,04

134,54

135,73

111,95

2

Công trình kênh

144,85

145,08

144,34

119,35

3

Công trình đê

142,89

143,21

143,51

118,01

4

Công trình kè

130,59

131,04

130,27

113,05

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG

1

Công trình cấp nước

146,00

146,03

146,07

115,99

2

Công trình thoát nước

156,43

156,88

157,97

119,49

3

Công trình xử lý nước thải

125,84

126,04

126,64

107,92

 

Bảng 2

CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

(NĂM 2010 = 100)

Đơn vị tính: %

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

Tháng 12

Quý 4

Năm 2012

CSG LH năm 2012 so với 2011

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

1

Công trình nhà ở

135,36

136,00

138,07

109,71

2

Công trình giáo dục

137,05

137,52

138,89

110,54

3

Công trình văn hóa

136,89

137,34

138,18

111,89

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

133,60

134,17

135,98

109,10

5

Công trình y tế

138,39

138,80

139,90

111,45

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

1

Công trình đường dây

146,69

147,16

148,70

106,75

2

Công trình trạm biến áp

139,95

140,40

141,77

107,65

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

I

Công trình đường nhựa asphan, đường láng nhựa

144,70

144,80

139,08

116,38

2

Công trình cầu

131,63

132,57

134,25

108,67

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

1

Công trình cống, đập

141,65

142,28

143,77

113,12

2

Công trình kênh

148,20

148,45

147,66

119,56

3

Công trình đê

146,92

147,28

147,63

117,17

4

Công trình kè

139,40

139,90

139,04

113,06

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG

1

Công trình cấp nước

148,21

148,25

148,29

116,13

2

Công trình thoát nước

157,86

158,32

159,44

119,23

3

Công trình xử lý nước thải

137,64

138,05

139,30

110,09

 

Bảng 3

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG

(NĂM 2010 = 100)

Đơn vị tính: %

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

Tháng 12

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

1

Công trình nhà ở

118,93

191,36

122,96

2

Công trình giáo dục

121,44

191,36

122,96

3

Công trình văn hóa

120,10

191,36

122,96

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

118,59

191,36

122,96

5

Công trình y tế

119,08

191,36

122,96

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

1

Công trình đường dây

137,55

191,36

122,96

2

Công trình trạm biến áp

128,72

191,36

122,96

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

1

Công trình đường nhựa asphan, đường láng nhựa

141,26

191,36

122,96

2

Công trình cu

120,16

191,36

122,96

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

1

Công trình cống, đập

121,71

191,36

122,96

2

Công trình kênh

 

191,36

122,96

3

Công trình đê

120,73

191,36

122,96

4

Công trình kè

127,31

191,36

122,96

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG

1

Công trình cấp nước

123,16

191,36

122,96

2

Công trình thoát nước

122,63

191,36

122,96

3

Công trình xử lý nước thải

123,74

191,36

122,96

 

Bảng 3

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG

(NĂM 2010 = 100)

Đơn vị tính: %

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

Quý 4

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

1

Công trình nhà ở

119,78

191,36

123,36

2

Công trình giáo dục

122,06

191,36

123,36

3

Công trình văn hóa

120,75

191,36

123,36

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

119,33

191,36

123,36

5

Công trình y tế

119,64

191,36

123,36

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

1

Công trình đường dây

138,12

191,36

123,36

2

Công trình trạm biến áp

129,28

191,36

123,36

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

1

Công trình đường nhựa asphan, đường láng nhựa

141,34

191,36

123,36

2

Công trình cu

121,39

191,36

123,36

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

1

Công trình cống, đập

122,67

191,36

123,36

2

Công trình kênh

 

191,36

123,36

3

Công trình đê

121,48

191,36

123,36

4

Công trình kè

127,98

191,36

123,36

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG

1

Công trình cấp nước

123,21

191,36

123,36

2

Công trình thoát nước

123,59

191,36

123,36

3

Công trình xử lý nước thải

124,27

191,36

123,36

 

Bảng 3

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG

(NĂM 2010 = 100)

Đơn vị tính: %

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

Năm 2012

Vt liệu

Nhân công

Máy thi công

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

1

Công trình nhà ở

122,72

191,36

122,11

2

Công trình giáo dục

123,91

191,36

122,11

3

Công trình văn hóa

122,70

191,36

122,11

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

121,85

191,36

122,11

5

Công trình y tế

121,24

191,36

122,11

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

1

Công trình đường dây

139,98

191,36

122,11

2

Công trình trạm biến áp

130,98

191,36

122,11

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

1

Công trình đường nhựa asphan, đường láng nhựa

134,41

191,36

122,11

2

Công trình cu

123,86

191,36

122,11

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

1

Công trình cống, đập

125,35

191,36

122,11

2

Công trình kênh

 

191,36

122,11

3

Công trình đê

123,92

191,36

122,11

4

Công trình kè

126,96

191,36

122,11

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG

1

Công trình cấp nước

123,29

191,36

122,11

2

Công trình thoát nước

125,97

191,36

122,11

3

Công trình xử lý nước thải

126,32

191,36

122,11

 

Bảng 3

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG

(NĂM 2010 = 100)

Đơn vị tính: %

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

CSG liên hoàn năm 2012 so với 2011

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

1

Công trình nhà ở

101,46

131,92

110,11

2

Công trình giáo dục

102,92

131,92

110,11

3

Công trình văn hóa

102,72

131,92

110,11

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

101,52

131,92

110,11

5

Công trình y tế

102,13

131,92

110,11

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

1

Công trình đường dây

101,34

131,92

110,11

2

Công trình trạm biến áp

101,55

131,92

110,11

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

1

Công trình đường nhựa asphan, đường láng nhựa

114,63

131,92

110,11

2

Công trình cu

102,53

131,92

110,11

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

1

Công trình cống, đập

103,11

131,92

110,11

2

Công trình kênh

 

131,92

110,11

3

Công trình đê

103,41

131,92

110,11

4

Công trình kè

106,81

131,92

110,11

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG

1

Công trình cấp nước

104,75

131,92

110,11

2

Công trình thoát nước

103,24

131,92

110,11

3

Công trình xử lý nước thải

102,28

131,92

110,11

 

Bảng 4

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU

(NĂM 2010 = 100)

Đơn vị tính: %

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

Tháng 12

Quý 4

Năm 2012

CSG LH năm 2012 so với 2011

1

Xi măng

130,04

129,42

132,58

105,03

2

Cát xây dng

115,15

116,19

112,75

107,54

3

Đá xây dựng

137,28

137,28

133,42

112,77

4

Gạch xây dựng

120,35

119,41

115,71

106,51

5

Gạch lát

124,90

124,90

126,23

105,08

6

Gỗ xây dựng

125,46

125,46

125,46

107,02

7

Thép xây dựng

109,90

112,35

120,06

96,05

8

Nha đường

125,83

125,83

125,83

110,79

9

Vật liệu tấm lợp, bao che

114,12

114,12

114,15

100,97

10

Cửa xây dựng

103,03

103,03

103,03

100,90

11

Sơn và vật liệu sơn

116,76

116,76

117,34

103,97

12

Vật tư ngành điện

149,29

149,29

149,29

102,29

13

Vật tư, đường ống nước

124,39

124,39

125,07

104,40

14

Đất, cát san nền

185,13

185,13

155,68

133,09

15

Xăng dầu

142,94

144,12

139,36

112,73

 

2. Chỉ số giá xây dựng khu vực các huyện còn lại tỉnh Bến Tre:

Bảng 1

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG

(NĂM 2010 = 100)

Đơn vị tính: %

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

Tháng 12

Quý 4

Năm 2012

CSG LH năm 2012 so với 2011

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

1

Công trình nhà ở

133,60

133,64

135,05

112,45

2

Công trình giáo dục

131,16

131,18

132,39

112,52

3

Công trình văn hóa

153,50

128,61

129,06

111,64

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

130,99

131,01

132,29

112,09

5

Công trình y tế

132,61

132,60

133,54

114,94

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

1

Công trình đường dây

142,43

142,46

143,53

110,45

2

Công trình trạm biến áp

117,22

117,23

117,67

105,89

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

1

Công trình đường nhựa asphan, đường láng nhựa

130,49

130,45

129,93

113,11

2

Công trình cu

130,59

130,64

132,57

110,53

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

1

Công trình cống, đập

134,12

134,14

135,32

114,30

2

Công trình kênh

146,31

146,55

145,78

124,48

3

Công trình đê

141,85

141,98

142,10

122,21

4

Công trình kè

128,89

128,92

129,58

113,61

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG

1

Công trình cấp nước

144,29

144,29

144,80

121,47

2

Công trình thoát nước

156,50

156,49

157,78

125,00

3

Công trình xử lý nước thải

126,50

126,52

127,33

110,26

 

Bảng 3

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG

(NĂM 2010 = 100)

Đơn vị tính: %

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

Quý 4

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

1

Công trình nhà ở

121,82

191,78

125,59

2

Công trình giáo dục

120,73

191,78

125,59

3

Công trình văn hóa

119,38

191,78

125,59

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

121,60

191,78

125,59

5

Công trình y tế

122,03

191,78

125,59

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

1

Công trình đường dây

133,60

191,78

125,59

2

Công trình trạm biến áp

129,31

191,78

125,59

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

1

Công trình đường nhựa asphan, đường láng nhựa

129,81

191,78

125,59

2

Công trình cu

122,71

191,78

125,59

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

1

Công trình cống, đập

121,25

191,78

125,59

2

Công trình kênh

 

191,78

125,59

3

Công trình đê

114,01

191,78

125,59

4

Công trình kè

123,88

191,78

125,59

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG

1

Công trình cấp nước

119,96

191,78

125,59

2

Công trình thoát nước

122,24

191,78

125,59

3

Công trình xử lý nước thải

125,18

191,78

125,59

 

Bảng 3

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG

(NĂM 2010 = 100)

Đơn vị tính: %

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

Năm 2012

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

1

Công trình nhà ở

124,24

191,78

124,29

2

Công trình giáo dục

122,63

191,78

124,29

3

Công trình văn hóa

121,01

191,78

124,29

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

123,64

191,78

124,29

5

Công trình y tế

123,67

191,78

124,29

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

1

Công trình đường dây

135,00

191,78

124,29

2

Công trình trạm biến áp

131,47

191,78

124,29

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

1

Công trình đường nhựa asphan, đường láng nhựa

129,26

191,78

124,29

2

Công trình cu

125,61

191,78

124,29

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

1

Công trình cống, đập

123,89

191,78

124,29

2

Công trình kênh

 

191,78

124,29

3

Công trình đê

115,84

191,78

124,29

4

Công trình kè

125,25

191,78

124,29

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG

1

Công trình cấp nước

120,84

191,78

124,29

2

Công trình thoát nước

125,04

191,78

124,29

3

Công trình xử lý nước thải

127,85

191,78

124,29

 

Bảng 3

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG

(NĂM 2010 = 100)

Đơn vị tính: %

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

CSG liên hoàn năm 2012 so với 2011

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

1

Công trình nhà ở

103,27

143,96

111,30

2

Công trình giáo dục

103,26

143,96

111,30

3

Công trình văn hóa

102,59

143,96

111,30

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

103,60

143,96

111,30

5

Công trình y tế

104,55

143,96

111,30

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

1

Công trình đường dây

101,47

143,96

111,30

2

Công trình trạm biến áp

103,39

143,96

111,30

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

1

Công trình đường nhựa asphan, đường láng nhựa

108,69

143,96

111,30

2

Công trình cu

102,38

143,96

111,30

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

1

Công trình cống, đập

101,94

143,96

111,30

2

Công trình kênh

 

143,96

111,30

3

Công trình đê

99,93

143,96

111,30

4

Công trình kè

103,93

143,96

111,30

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG

1

Công trình cấp nước

106,45

143,96

111,30

2

Công trình thoát nước

102,27

143,96

111,30

3

Công trình xử lý nước thải

104,03

143,96

111,30

 

Bảng 4

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU

(NĂM 2010 = 100)

Đơn vị tính: %

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

Tháng 12

Quý 4

Năm 2012

CSG LH năm 2012 so với 2011

1

Xi măng

129,99

129,30

133,30

106,10

2

Cát xây dng

123,88

123,88

122,71

110,01

3

Đá xây dựng

131,27

131,07

130,39

107,75

4

Gạch xây dựng

132,05

132,30

135,66

118,17

5

Gạch lát

127,87

127,87

127,31

111,27

6

Gỗ xây dựng

109,28

109,28

109,28

99,98

7

Thép xây dựng

118,93

119,23

124,49

97,99

8

Nha đường

118,96

118,96

118,96

110,79

9

Vật liệu tấm lợp, bao che

114,66

114,66

112,90

101,96

10

Cửa xây dựng

121,86

121,49

120,83

110,48

11

Sơn và vật liệu sơn

112,53

112,53

112,30

104,69

12

Vật tư ngành điện

140,53

140,53

140,53

102,13

13

Vật tư, đường ống nước

117,84

117,84

118,52

105,00

14

Đất, cát san nền

146,32

146,32

143,56

112,08

15

Xăng dầu

143,69

144,87

140,09

112,72

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 34/QĐ-SXD

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu34/QĐ-SXD
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành30/01/2013
Ngày hiệu lực30/01/2013
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcXây dựng - Đô thị
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật7 năm trước

Download Văn bản pháp luật 34/QĐ-SXD

Lược đồ Quyết định 34/QĐ-SXD 2013 công bố chỉ số giá xây dựng quý 4 2012 Bến Tre


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 34/QĐ-SXD 2013 công bố chỉ số giá xây dựng quý 4 2012 Bến Tre
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu34/QĐ-SXD
                Cơ quan ban hànhTỉnh Bến Tre
                Người kýBùi Trang Thuận
                Ngày ban hành30/01/2013
                Ngày hiệu lực30/01/2013
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcXây dựng - Đô thị
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật7 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản gốc Quyết định 34/QĐ-SXD 2013 công bố chỉ số giá xây dựng quý 4 2012 Bến Tre

                  Lịch sử hiệu lực Quyết định 34/QĐ-SXD 2013 công bố chỉ số giá xây dựng quý 4 2012 Bến Tre

                  • 30/01/2013

                    Văn bản được ban hành

                    Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                  • 30/01/2013

                    Văn bản có hiệu lực

                    Trạng thái: Có hiệu lực