Quyết định 3503/QĐ-UBND

Quyết định 3503/QĐ-UBND năm 2015 về phê duyệt Danh mục dự án kêu gọi đầu tư của tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020

Quyết định 3503/QĐ-UBND phê duyệt danh mục dự án kêu gọi đầu tư Thanh Hóa đã được thay thế bởi Quyết định 1902/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Danh mục dự án kêu gọi đầu tư Thanh Hóa đến 2025 và được áp dụng kể từ ngày 23/05/2018.

Nội dung toàn văn Quyết định 3503/QĐ-UBND phê duyệt danh mục dự án kêu gọi đầu tư Thanh Hóa


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3503/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 14 tháng 09 năm 2015

 

QUYT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC DỰ ÁN KÊU GỌI ĐẦU TƯ CỦA TỈNH THANH HÓA ĐẾN NĂM 2020.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 872/QĐ-TTg ngày 17/6/2015 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Quyết định số 2891/QĐ-UBND ngày 15/8/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Danh mục dự án kêu gọi đầu tư của tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 2939/SKHĐT-KTĐN ngày 08/9/2015 về việc điều chỉnh, bổ sung Danh mục dự án kêu gọi đầu tư của tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020,

QUYT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục dự án kêu gọi đầu tư của tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, bao gồm:

1. Danh mục dự án kêu gọi vốn đầu tư trực tiếp đến năm 2020.

(Chi tiết theo Phụ lục 01 đính kèm).

2. Danh mục dự án kêu gọi nguồn vốn ODA đến năm 2020.

(Chi tiết theo Phụ lục 02 đính kèm).

3. Danh mục dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức PPP đến năm 2020.

(Chi tiết theo Phụ lục 03 đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Căn cứ nội dung phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố, các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ triển khai dự án phải xây dựng kế hoạch cụ thể, phân công lãnh đạo chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện, đảm bảo đạt mục tiêu, yêu cầu đặt ra.

2. Các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Xây dựng, Nông nghiệp và PTNT và các ngành, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn, có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc và tạo điều kiện để các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ triển khai dự án, đảm bảo theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2891/QĐ-UBND ngày 15/8/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương; Giám đốc Trung tâm Xúc tiến đầu tư, Thương mại và Du lịch Thanh Hóa; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Trưởng các ban, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:

- Như điều 3 QĐ (để thực hiện);
- Các đồng chí PCT UBND tnh;
-
Lưu: VT, THKH (02).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đình Xứng


PHỤ LỤC 1:

DANH MỤC DỰ ÁN KÊU GỌI VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP (FDI, DDI) ĐẾN NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 3503/-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

Số TT

Tên dự án

Địa điểm xây dựng

Quy mô đầu tư/Nội dung dự án

Tổng mức đầu tư (triệu USD)

Thời gian khi công - hoàn thành

Đầu mối liên hệ

1

2

3

4

5

6

7

 

TNG S

 

 

9.216

 

 

I

D ÁN ĐU TƯ SẢN XUT KINH DOANH

 

 

6.714

 

 

1

Dự án KCN sản xuất hóa chất

KKT Nghi Sơn

 

5.000

2016-2020

Ban QLKKT Nghi Sơn

-

Nhà máy sản xuất DOP

 

75 nghìn tấn/năm

 

 

 

-

Nhà máy sản xuất muội than đen

 

110 nghìn tn/năm

 

 

 

-

Sản xuất PVC

 

100 - 300 nghìn tấn/năm

 

 

 

-

Sản xuất methanol và các sản phẩm từ methanol

 

600 nghìn tấn/năm

 

 

 

-

Sản xuất LAB

 

200 nghìn tấn/năm

 

 

 

-

Sản xuất nguyên liệu hóa chất cho ngành công nghiệp khác

 

300 nghìn tấn/năm

 

 

 

-

Nhà máy sản xuất cao su tổng hợp

 

50 nghìn tấn/năm

 

 

 

-

Cung cấp hơi nước và điện

 

600 MW

 

 

 

-

Nhà máy cung cấp khí

 

10.000 tấn/năm

 

 

 

-

Nhà máy sản xuất xơ, sợi PET

 

10 vạn tấn/năm

 

 

 

2

Nhà máy sản xuất ống nhựa UPVC, PE, PTA.

KKT Nghi Sơn

15 - 20 nghìn tấn/năm,

10

2016-2020

Ban QLKKT Nghi Sơn

3

Nhà máy sản xuất khí công nghiệp

KKT Nghi Sơn

100 - 200 nghìn tấn/năm

15

2016-2020

-nt-

4

Nhà máy sản xuất Etylen; PP; EDC; MEG; Butadien.

KKT Nghi Sơn

2,5 triệu tấn các loại/năm

500

2016-2020

-nt-

5

Nhà máy sản xuất gạch không nung từ xỉ than

KKT Nghi Sơn

50 triệu viên/năm

5

2016-2020

-nt-

6

Nhà máy sản xuất nhựa đường

KKT Nghi Sơn

200 nghìn tấn/năm

10

2016-2020

-nt-

7

Nhà máy sản xuất thép không gỉ

KKT Nghi Sơn

200.000 tấn/năm

150

2016-2020

-nt-

8

Nhà máy sản xuất vỏ container

KKT Nghi Sơn

Diện tích đất dự kiến sử dụng: 20 ha. Công suất: 60.000 TEUs/năm

50

2016-2020

-nt-

9

Đu tư xây dựng cảng container

KKT Nghi Sơn

Tiếp nhận cỡ tàu đến 50.000 DWT

200

2016-2020

-nt-

10

Nhà máy sản xuất động cơ diesel

KCN Bỉm Sơn

30.000 sản phẩm/năm

30

2016-2020

-nt-

11

Nhà máy cơ khí chế tạo phụ tùng và lp ráp ô tô

KCN Bỉm Sơn

50.000 xe và 1 triệu sản phẩm phụ tùng/năm

280

2016-2020

-nt-

12

Nhà máy sản xuất và lắp ráp máy nông nghiệp

KCN Bm Sơn

30 triệu SP/năm

13

2016-2020

-nt-

13

Nhà máy sản xuất vật liệu chịu lửa

KCN Ngọc Lặc

15.000 tấn/năm

10

2016-2020

-nt-

14

Nhà máy sản xuất thiết bị điều hòa không khí, sưởi ấm

KCN Tây Bc Ga

100.000 sp/năm

45

2016-2020

-nt-

15

Khu liên hợp sản xuất sản phẩm công nghiệp chất lượng cao

KCN Tây Bc Ga

 

78

2016-2020

Ban QLKKT Nghi Sơn

-

Nhà máy sn xuất cáp quang

 

5.000 km/năm

12

2016-2020

 

-

Nhà máy sản xuất thiết bị nghe nhìn, âm thanh, thiết bị thông tin liên lạc

 

 

10

 

 

-

Nhà máy sản xuất thiết bị y tế

 

10.000 SP/năm

18

 

 

-

Nhà máy sản xuất sản phẩm nhựa cao cấp

 

 

8

 

 

-

Nhà máy sản xuất cáp và vật liệu điện

 

30.000 tấn/năm

12

 

 

-

Nhà máy sản xuất thiết bị bán dẫn, linh kiện máy tính (ổ CD, DVD...)

 

500.000 SP/năm

8

 

 

-

Nhà máy sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi thế hệ mi

 

200.000 SP/năm

10

 

 

16

Nhà máy sản xuất tá dược cao cấp, tá dược từ bột biến tính

KCN Đình Hương - Tây Bắc Ga

30.000 tn/năm

25

2016-2020

Ban QLKKT Nghi Sơn

17

Nhà máy sản xuất thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học

KCN Lam Sơn - Sao Vàng

25 tn/năm

10

2016-2020

-nt-

18

Nhà máy sản xuất nguyên liệu đông dược và dược liệu tổng hợp

KCN Thạch Quảng

Dược liệu chiết xut, sản xut dược phẩm

10

2016-2020

-nt-

19

Đầu tư phát triển vùng nguyên liệu và sản phẩm mây tre đan xuất khẩu

Các huyện miền núi và trung du

1.000 ha, công sut 50 triệu SP/năm

10

2016-2020

Sở Nông nghiệp và PTNT

20

Đầu tư phát triển vùng nguyên liệu và chế biến sản phẩm từ cây luồng

Các huyện: Quan Hóa,  Quan Sơn, Lang Chánh, Bá Thước

67.772 ha, ván sàn 6000 m3/năm

25

2016-2020

-nt-

21

Nhà máy chế biến thức ăn gia súc

Các huyện: Ngọc Lặc, Thạch Thành, Như Thanh, Bá Thước

10.000 tn/năm/nhà máy

15

2016-2020

-nt-

22

Đầu tư phát triển vùng lúa chất lượng cao gắn với chế biến gạo

Các huyện trọng đim lúa của tỉnh

30.000 ha

10

2016-2020

-nt-

23

Đầu tư du nhập và phát triển chăn nuôi bò thịt chất lượng cao

Các huyện vùng trung du và đồng bằng

5.000 bò cái sinh sản, 10.000 bò cái lai thịt F2, F3

20

2016-2020

-nt-

24

Đầu tư phát triển trang trại chăn nuôi lợn ngoại quy mô lớn, chăn nuôi khép kín

Các huyện min núi và trung du

40.000 - 50.000 lợn ngoại

25

2016-2020

-nt-

25

Xây dựng vùng nguyên liệu cá rô phi phục vụ chế biến, xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Các huyện: Hà Trung, Thạch Thành, Yên Định, Vĩnh Lộc, Thiệu Hóa, Nông Cống, Thọ Xuân, Triệu Sơn

1.000 ha

30

2016-2020

-nt-

26

Nâng cấp hạ tầng vùng nuôi tôm công nghiệp tập trung

Các huyện: Nga Sơn, huyện Tĩnh Gia, huyện Nông Cống, huyện Hoằng Hóa

400 ha

15

2016-2020

-nt-

27

Phát triển nuôi trồng thủy sản trên bin tại vùng Đảo Mê

Huyện Tĩnh Gia

100 lng

8

2016-2020

-nt-

28

Xây dựng, phát triển, m rộng vùng nguyên liệu cánh kiến đỏ tại huyện Mường Lát

Huyện Mường Lát

2.000 ha

5

2016-2020

-nt-

29

Đu tư phát trin sản xut cây Mc ca

Các huyện ven đường Hồ Chí Minh

1.000 ha

10

2016-2020

-nt-

30

Chế biến cói xuất khẩu

Các huyện Nga Sơn, Quảng Xương, Nông Cống

40 - 42 tấn/ngày

5

2016-2020

-nt-

31

Nhà máy chế biến thịt gia súc, gia cầm

Các huyện: Yên Định, Thạch Thành, Ngọc Lặc, Như Xuân

12 - 15 tấn thịt gia súc, gia cầm/ngày

10

2016-2020

-nt-

32

Đầu tư chế biến các sản phẩm luồng gắn vi phát triển vùng nguyên liệu luồng thâm canh

Các huyện: Ngọc Lặc, Lang Chánh, Quan Hóa, Quan Sơn, Bá Thước, Thường Xuân

10.000 ha

15

2016-2020

-nt-

33

Đầu tư chế biến gỗ công nghiệp gắn với phát triển vùng nguyên liệu gỗ lớn

Các huyện: Lang Chánh, Ngọc Lặc, Thường Xuân, Như Xuân, Như Thanh

5.000 - 10.000 ha

20

2016-2020

-nt-

34

Xây dựng các cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung

Các huyện, thị xã, thành ph

Quy mô, công suất quy định tại Quyết định số 3263/QĐ-UBND ngày 19/9/2013

7

2016-2020

-nt-

35

Đầu tư xây dựng chuỗi sản xuất cung ứng lương thực, thực phẩm phục vụ Khu kinh tế Nghi Sơn

Các huyện, thị xã, thành ph

Cung ứng lương thực 20.000 tn - 30.000 tấn/năm; thực phẩm các loại từ 10.000 tấn - 20.000 tấn/năm; rau các loại 5.000 tấn - 10.000 tấn/năm

6

2016-2020

-nt-

36

Xây dựng, phát triển vùng nguyên liệu Quế tập trung gắn với chế biến tinh dầu xuất khẩu

Huyện Thường Xuân

7.500 ha

7

2016-2020

UBND huyện Thường Xuân

37

Nhà máy sản xuất sản phẩm phụ trợ cho ngành dệt may, giày da

KCN Hong Long, KCN Tây Bắc Ga và các cụm công nghiệp

10 triệu SP/năm

20

2016-2020

S Công thương

38

Nhà máy sản xuất g và viên nén nhiệt

Huyện Ngọc Lặc

30.000 m3/năm

5

2016-2020

-nt-

39

Nhà máy chế biến thức ăn chăn nuôi và sản xuất phân vi sinh

Huyện Triệu Sơn

5.000 - 10.000 tn/năm

5

2016-2020

-nt-

II

D ÁN HẠ TNG KINH T - XÃ HỘI

 

 

2.393

 

 

*

Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

 

98

 

 

40

Nhà máy cung cấp nước sạch tại các huyện

Các huyện: Quảng Xương, Nông Cống, Đông Sơn, Tĩnh Gia, Hà Trung, Vĩnh Lộc, Thạch Thành, Cẩm Thủy.

Cấp nước sạch cho 6.000 hộ dân/huyện.

48

2016-2020

SNông nghiệp và PTNT

41

Xây dựng hạ tng khu nông nghiệp công nghệ cao Lam Sơn - Sao Vàng

Huyện Thọ Xuân

800 - 1.000 ha

50

2015-2020

-nt-

*

Hạ tầng đô thị, KKT và KCN

 

 

735

 

 

42

Đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN Lam Sơn - Sao Vàng

KCN Lam Sơn - Sao Vàng

550 ha

150

2016-2018

Ban QLKKT Nghi Sơn

43

Đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN số 4 và KCN số 5 - KKT Nghi Sơn

KKT Nghi Sơn

848 ha

250

2016-2018

-nt-

44

Đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN Ngọc Lặc

KCN Ngọc Lặc

150 ha

80

2016-2020

-nt-

45

Đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN Thạch Quảng

KCN Thạch Quảng

100 ha

55

2016-2020

-nt-

46

Đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN Bãi Trành

KCN Bãi Trành

116 ha

60

2016-2020

-nt-

47

Hạ tng cụm công nghiệp dệt may

Các cụm công nghiệp trên địa bàn

Xây dựng cụm công nghiệp dệt, nhuộm, may mặc khoảng 5 triệu SP/năm

50

2016-2020

Sở Công thương

48

Khu đô thị Cửa Đặt

Huyện Thường Xuân

 

90

2016-2020

S Xây dựng

*

Du lịch

 

 

800

 

 

49

Khu du lịch sinh thái Trường Lâm

KKT Nghi Sơn

543 ha

270

2016-2020

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

50

Khu du lịch sinh thái Hồ Yên Mỹ

Huyện Nông Cống

120 ha

30

2016-2020

-nt-

51

Đu tư kinh doanh du lịch tại các khu, điểm du lịch đã được quy hoạch, gồm: Hàm Rồng, Trường Lệ, Quảng Cư, Nam Sầm Sơn, Hải Hòa, Hải Tiến, Lam Kinh, Thành Nhà Hồ, suối cá Cẩm Lương, Bến En, Cửa Đạt - Xuân Liên, Trí Nang, Pù Hu, Pù Luông, Nhồi, động Từ Thức và vùng phụ cận, Nghi Sơn, Đảo Mê

Các huyện, thị xã, thành ph

Đầu tư xây dựng các khu nghỉ dưỡng, khách sạn, biệt thự, khu vui chơi giải trí tại các điểm du lịch

500

2016-2020

-nt-

*

Đô th, Trung tâm TM

 

 

500

 

 

52

Xây dựng Khu đô thị trung tâm KKT Nghi Sơn

KKT Nghi Sơn

1.613 ha

500

2016-2020

Ban QLKKT Nghi Sơn

*

Y tế, giáo dục

 

 

212

 

 

53

Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn

KKT Nghi Sơn

4,5 ha; 500 giường bệnh

12

2016-2020

Ban QLKKT Nghi Sơn

54

Trường đại học công nghệ quốc tế Nghi Sơn

KKT Nghi Sơn

6.000 sinh viên

200

2016-2020

-nt-

*

Th dục th thao

 

 

40

 

 

55

Dự án khu Liên hp TDTT tỉnh Thanh Hóa

Thành phố Thanh Hóa

Các hạng mục san lấp và hạ tầng kỹ thuật với quy mô 50 ha

40

2016-2020

S Văn hóa, Thể thao và Du lịch

*

Lĩnh vực khác

 

 

8

 

 

56

Xây dựng các bến xe các huyện miền núi và thành ph Thanh Hóa

c huyện miền núi

 

8

2016-2020

S Giao thông Vận tải

III

D ÁN ĐU TƯ VÀO LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG

 

 

109

 

 

57

Nhà máy sản xuất, lắp ráp máy điện quay

KCN Ngọc Lặc

Sản xuất, lắp ráp động cơ, máy phát điện công suất đến 2,5 MW; Máy phát thủy điện nhỏ đến 30 MW và máy phát điện gió, điện từ năng lượng sinh khối.

12

2016-2020

Ban QLKKT Nghi Sơn

58

Nhà máy sản xuất vật liệu, panel pin mặt trời

KCN Ngọc Lặc

Sản xuất vật liệu, panel pin mặt trời phục vụ quá trình thu - biến đổi - lưu trữ năng lượng mặt trời.

17

2016-2020

-nt-

59

Nhà máy sản xuất thiết bị đồng bộ khai thác, sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo

KCN Lam Sơn - Sao Vàng

Các nguồn năng lượng tái tạo

20

2016-2020

-nt-

60

Nhà máy điện năng lượng mặt trời ni lưới

Các huyện miền núi

30 MW

60

2016-2020

S Công thương

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC DỰ ÁN KÊU GỌI NGUỒN VỐN ODA ĐẾN NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số: 3503/-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

Số TT

Tên dự án

Địa đim xây dựng

Quy mô đu tư

Tng mức đầu tư (triệu USD)

Thi gian khởi công - hoàn thành

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

 

TNG S

 

 

1.321

 

 

I

Lĩnh vực nông nghiệp và PTNT kết hợp xóa đói giảm nghèo

 

 

273

 

 

1

Sửa chữa, nâng cấp các hồ đập trên địa bàn các huyện Thường Xuân, Quan Sơn, Bá Thước, Cẩm Thủy, Thạch Thành, Như Thanh, Nông Cống, Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.

Các huyện

Tưới trên 2.000 ha

32

2016-2020

Theo văn bản số 5612/UBND-THKH ngày 12/6/2015 của UBND tnh.

2

Công trình đầu mối và hệ thống kênh trạm bơm Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa

Huyện Hậu Lộc

Tưới cho 5.000 ha và cp nước sinh hoạt cho Nhân dân 05 xã.

21

2016-2020

-nt-

3

Tu bổ, nâng cấp và xử lý các điểm trọng yếu đê hữu sông Cầu Chày

Các huyện: Yên Định, Thọ Xuân, Thiệu Hóa

45 km

20

2016-2020

 

4

Cải tạo, nâng cấp hệ thống tiêu thủy Thọ Xuân

Các huyện: Thọ Xuân, Triệu Sơn

Tiêu úng và phòng chng lũ cho 10.600 ha đất nông nghiệp; bảo vệ 442.052 dân cư

7

2016-2020

 

5

Hệ thống tiêu thủy sông Hoàng, tỉnh Thanh Hóa

Các huyện: Thọ Xuân, Triệu Sơn, Thiệu Hóa, Đông Sơn, Nông Cống, Quảng Xương

Tiêu 122.878 ha

46

2016-2020

 

6

Nâng cấp tuyến đê tả sông Chu, tnh Thanh Hóa

Các huyện: Thọ Xuân, Thiệu Hóa

34,1 km

105

2016-2020

 

7

Cải tạo, nâng cp đê Tam Điệp, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Thị xã Bỉm Sơn

15 km

21

2016-2020

 

8

Nạo vét, sa chữa, ci tạo hệ thống tiêu sông Lý, tỉnh Thanh Hóa

Các huyện: Quảng Xương, Đông Sơn

Nạo vét 74,8 km lòng sông; các công trình trên tuyến

21

2016-2020

 

II

Lĩnh vực Giao thông

 

 

402

 

 

9

Đường Bỉm Sơn - Phố Cát - Thạch Quảng, tỉnh Thanh Hóa (ni QL 1A với đường Hồ Chí Minh)

Thị xã Bm Sơn và các huyện: Hà Trung, Thạch Thành

Đường cp III đng bng, dài 45,9 km

41

2016-2020

Theo văn bản s 5612/UBND-THKH ngày 12/6/2015 của UBND tnh.

10

Đường vành đai phía Tây Thành ph Thanh Hóa (giai đoạn 2)

Thành phố Thanh Hóa

Đường cp III đng bng, dài 8,6 km

105

2016-2020

-nt-

11

Hệ thống đường giao thông phục vụ lâm nghiệp phát trin bền vững ở các huyện miền núi, tỉnh Thanh Hóa

Các huyện miền núi

47 tuyến đường giao thông (đường cấp VI miền núi), dài 380 km

26

2016-2020

-nt-

12

Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển tỉnh Thanh Hóa

Các huyện: Nga Sơn, Hậu Lộc, Hoằng Hóa và thị xã Bỉm Sơn

Đường cp III đng bng, dài 37,7 km

208

2016-2020

Theo văn bản s 7958/UBND-THKH ngày 10/8/2015 của UBND tỉnh.

13

Cầu Hoằng Khánh

Hong Hóa

Dài 499 m; khổ cầu 10 m

21

2016-2020

 

III

Lĩnh vực Y tế, Giáo dục

 

 

121

 

 

14

Nâng cấp Bệnh viện đa khoa khu vực Ngọc Lặc

Huyện Ngọc Lặc

800 giường

24

2016-2020

Theo văn bản số 5612/UBND-THKH ngày 12/6/2015 của UBND tnh.

15

Bnh vin đa khoa mới tỉnh Thanh Hóa

Thành phố Thanh Hóa

750 giường

46

2016-2020

 

16

Trường cao đng ngh Nghi Sơn

Khu Kinh tế Nghi Sơn

5.000 học sinh/năm

23

2016-2020

 

17

Trung tâm đào tạo lao động xuất khẩu sang Trung Đông

Huyện Quảng Xương

3.000 học sinh/năm

28

2016-2020

 

IV

Lĩnh vực Môi trường - cấp thoát nước và phát trin đô th

 

 

458

 

 

18

Thu gom xử lý nước thải thị xã Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Thị xã Sầm Sơn và một số xã thuộc huyện Quảng Xương

30.500 m3/ngày đêm

19

2016-2020

Theo văn bản s 5612/UBND-THKH ngày 12/6/2015 của UBND tỉnh.

19

Xử lý môi trường đô thị Khu Kinh tế Nghi Sơn

Khu Kinh tế Nghi Sơn

 

34

2016-2020

 

20

Đầu tư hệ thống đèn LED tiết kiệm điện năng thay thế hệ thống đèn cao áp tại tỉnh Thanh Hóa

Các huyện, thị xã và thành phố Thanh Hóa

 

4

2016-2020

Theo văn bản s 5679/UBND-THKH ngày 15/6/2015 của UBND tỉnh.

21

Cấp nước chuỗi liên kết vùng và thành phố Thanh Hóa

Các huyện, thị xã và thành ph Thanh Hóa

 

100

2016-2020

Theo văn bản s 5962/UBND-THKH ngày 22/6/2015 của UBND tỉnh.

22

Phát triển đô thị Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa

Thành ph Thanh Hóa và thị xã Sm Sơn

Gồm 04 hp phần: Nâng cấp hạ tầng kỹ thuật cơ s và cải thiện dịch vụ; cấp nước và hệ thống xử lý nước thải; đường và cu đô thị; nâng cao năng lực.

260

2016-2020

Theo văn bản s 7819/UBND-THKH ngày 06/8/2015 của UBND tnh.

23

Phát trin đô thị Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa

Huyện Ngọc Lặc

Gồm 04 hợp phần: Nâng cấp hạ tầng kỹ thuật cơ sở và cải thiện dịch vụ; cấp nước và cải thiện vệ sinh môi trường; thoát nước và kè sông Cầu Chày; nâng cao năng lực.

41

2016-2020

Theo văn bản số 6768/UBND-THKH ngày 13/7/2015 của UBND tnh.

V

Các lĩnh vc khác

 

 

68

 

 

24

Bảo tn, tôn tạo Di sản văn hóa Thế giới Thành Nhà H.

Huyện Vĩnh Lộc

5.079 ha

10

2016-2020

 

25

Giảm nghèo khu vực miền núi và hỗ trợ phát triển chính sách tỉnh Thanh Hóa

Các huyện

 

58

2016-2020

 

PHỤ LỤC 3:

DANH MỤC DỰ ÁN KÊU GỌI ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC PPP ĐẾN NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số: 3503/-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

STT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dng

Quy mô, thông số kỹ thuật chủ yếu

TMĐT (triu USD)

Thi gian KC-HT

Hình thức hp đồng

Đu mối liên hệ

1

2

4

5

6

7

8

9

 

TNG S

 

 

2.104

 

 

 

I

LĨNH VỰC GIAO THÔNG

 

 

1.793

 

 

 

1

Đường ven biển tỉnh Thanh Hóa

Các huyện: Nga Sơn, Hậu Lộc, Hoằng Hóa, Sầm Sơn, Quảng Xương, Tĩnh Gia

Đường cấp III đồng bằng; dài 62,3 km và một số cầu ln qua sông

252

2016 - 2020

BT

S Giao thông Vận tải

2

Đại lộ Nam sông Mã (giai đoạn 2)

Thành phố Thanh Hóa, thị xã Sầm Sơn và huyện Quảng Xương

Quy mô đường đô thị chủ yếu, thứ yếu và đường gom: tuyến chính 15,5 km, 4 tuyến nhánh dài 9,6 km

161

2016 - 2020

BT, BOT

-nt-

3

Đường giao thông từ ngã ba Voi đi thị xã Sầm Sơn (giai đoạn 2)

Huyện Quảng Xương, thành ph Thanh Hóa

14 km đường đô thị

46

2016 - 2020

BT, BOT

-nt-

4

Đường vành đai Đông Tây thành phố Thanh Hóa

Thành phố Thanh Hóa

7,9 km đường ph chính đô thị cấp II

60

2016 - 2020

BT

-nt-

5

Đường giao thông từ cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn (giai đoạn hoàn chỉnh)

Các huyện: Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Nông Cống, Tĩnh Gia

Đầu tư phần còn lại của Tiểu DA1 và toàn bộ Tiểu DA2 đạt tiêu chuẩn đường cấp II đồng bng, dài 138 km.

654

2016 - 2020

BOT

-nt-

6

Đường Bỉm Sơn - Nga Sơn - Hậu Lộc

Thị xã Bỉm Sơn và các huyện: Nga Sơn, Hậu Lộc

30 km đường cp III đng bng

40

2016 - 2020

BT

-nt-

7

Cảng Quảng Châu

Huyện Quảng Xương

5 bến cho tầu 1.000 tấn

25

2016 - 2020

BOT

-nt-

8

Đường từ phà Thắm đi cầu Đò Đại

Các huyện: Hậu Lộc, Hong Hóa

21,5 km đường cp III đng bng

50

2016 - 2020

BT

-nt-

9

Đường giao thông ni QL45 - QL47 - QL217 (bao gồm cả cầu vượt sông Chu)

Các huyện: Thọ Xuân, Yên Định, Vĩnh Lộc

20 km và 1 cu vượt sông Chu

40

2016 - 2020

BT

-nt-

10

Đường nối Khu DTLS Lam Kinh vi Khu di sản văn hóa Thành Nhà Hồ

Các huyện: Vĩnh Lộc, Yên Định, Thọ Xuân

Đường cấp IV đồng bằng, dài 28 km

55

 

BOT

-nt-

11

Đầu tư xây dựng đoạn đường từ cầu Tam Điệp đến cầu Tống Giang, thị xã Bỉm Sơn

Thị xã Bỉm Sơn

Dài 3,5 km; mặt ct ngang là 42 m

10

2016 - 2020

BT

UBND thị xã Bỉm Sơn

12

Đường trục chính thuộc Khu đô thị Đông Nam thành phố Thanh Hóa

Thành ph Thanh Hóa

Đường phố chính đô thị thứ yếu B=25-50 m; tổng chiều dài 9 km

300

2016 - 2020

BT

UBND TP Thanh Hóa

13

Đường gom QL1A, đoạn tránh thành ph Thanh Hóa

Thành ph Thanh Hóa

Đường phố chính đô thị chủ yếu B=50m, dài 11 km

100

2016 - 2020

BT

-nt-

II

LĨNH VC MÔI TRƯỜNG

 

 

100

 

 

 

14

Hệ thống xử lý nước thi KKT Nghi Sơn

KKT Nghi Sơn

Nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt: 17.000 m3/ngày đêm (đến năm 2020)

100

2016 - 2020

BOT

Ban Quản lý KKT Nghi Sơn

III

LĨNH VC Y T

 

 

25

 

 

 

15

Bệnh viện chấn thương - chỉnh hình, tỉnh Thanh Hóa

Thành ph Thanh Hóa

300 giường bệnh

25

2016 - 2020

BOT

Sở Y tế

IV

LĨNH VỰC KHÁC

 

 

186

 

 

 

16

Nhà dành cho người thu nhập thấp

Thành phố Thanh Hóa, thị xã Sầm Sơn, thị xã Bỉm Sơn và Khu Kinh tế Nghi Sơn

9.300 hộ

9

2016 - 2020

BOO

Sở Xây dựng

17

Nhà ở dành cho công nhân tại các khu công nghiệp

-nt-

32.441 công nhân

22

2016 - 2020

BOO

-nt-

18

Nhà ở cho học sinh, sinh viên

-nt-

70.000 học sinh, sinh viên

83

2016 - 2020

BOO

-nt-

19

Khu tổ hợp thể thao và sân vận động Sầm Sơn

Thị xã Sầm Sơn

Diện tích 31 ha; sân vận động 30.000 chỗ ngồi

72

2016 - 2020

BOT

-nt-

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 3503/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu3503/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành14/09/2015
Ngày hiệu lực14/09/2015
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcĐầu tư
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 23/05/2018
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 3503/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 3503/QĐ-UBND phê duyệt danh mục dự án kêu gọi đầu tư Thanh Hóa


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 3503/QĐ-UBND phê duyệt danh mục dự án kêu gọi đầu tư Thanh Hóa
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu3503/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Thanh Hóa
              Người kýNguyễn Đình Xứng
              Ngày ban hành14/09/2015
              Ngày hiệu lực14/09/2015
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcĐầu tư
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 23/05/2018
              Cập nhậtnăm ngoái

              Văn bản hướng dẫn

                Văn bản được hợp nhất

                  Văn bản gốc Quyết định 3503/QĐ-UBND phê duyệt danh mục dự án kêu gọi đầu tư Thanh Hóa

                  Lịch sử hiệu lực Quyết định 3503/QĐ-UBND phê duyệt danh mục dự án kêu gọi đầu tư Thanh Hóa