Quyết định 3722/QĐ-UBND

Quyết định 3722/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã của tỉnh Bình Dương

Nội dung toàn văn Quyết định 3722/QĐ-UBND công bố thủ tục hành chính thẩm quyền Sở Công thương Bình Dương 2016


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3722/QĐ-UBND

Bình Dương, ngày 30 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN/ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính và báo cáo tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công thương tại Tờ trình số 1918/TTr-SCT ngày 15/12/2016 và Giám đốc Sở Tư pháp tại Văn bản số 1503/STP-KSTT ngày 12/12/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 141 thủ tục hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương; 15 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện và 04 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay Quyết định số 1660/QĐ-UBND ngày 14/7/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương và Quyết định số 993/QĐ-UBND ngày 22/4/2015; Quyết định số 2657/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.

Thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực: công nghiệp tiêu dùng, lưu thông hàng hóa trong nước được công bố tại Quyết định số 334/QĐ-UBND ngày 05/02/2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Bộ thủ tục hành chính chung áp dụng tại cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Dương đều bị bãi bỏ.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng CP (Cục Kiểm soát TTHC);
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT.UBND tỉnh;
- Các Sở, ngành tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- LĐVP (Lg,V), Th; website tỉnh, Trg;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Trần Thanh Liêm

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH BÌNH DƯƠNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số         /QĐ-UBND ngày     tháng    năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Tên thủ tục hành chính

Số trang

DANH MỤC TTHC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG

I

 

Lĩnh vực xuất nhập khẩu

 

1

1

Xác nhận Bản cam kết của thương nhân nhập khẩu thép để trực tiếp phục vụ sản xuất, gia công

01

2

2

Kiểm tra năng lực sản xuất hàng may mặc

03

II

 

Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng

 

1

3

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

06

2

4

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá (trường hợp bị mất, bị rách hoặc bị tiêu hủy)

14

3

5

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

17

4

6

Cấp giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

20

5

7

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá (trường hợp bị mất, bị rách hoặc bị tiêu hủy)

24

6

8

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

28

7

9

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

32

8

10

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

35

9

11

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) (trường hợp bị mất, bị rách hoặc bị tiêu hủy)

38

III

 

Lĩnh vực công nghiệp địa phương

 

1

12

Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh

41

IV

 

Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp

 

1

13

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

47

2

14

Cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

51

3

15

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

55

4

16

Đăng ký thực hiện hoặt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

59

V

 

Lĩnh vực Hóa chất

 

01

17

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm

61

02

18

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất

64

03

19

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất

69

04

20

Cấp Giấy chứng nhậnđủ điều kiệnsản xuất hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

72

05

21

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhậnđủ điều kiệnsản xuất hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

82

06

22

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp (trường hợp bị mất, bị rách hoặc bị tiêu hủy)

84

07

23

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp (trường hợp hết hiệu lực)

86

08

24

Cấp Giấy chứng nhậnđủ điều kiệnkinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

88

09

25

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhậnđủ điều kiệnkinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

94

10

26

Cấp lại Giấy chứng nhậnđủ điều kiệnkinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp (trường hợp bị mất, bị rách hoặc bị tiêu hủy)

96

11

27

Cấp lại Giấy chứng nhậnđủ điều kiệnkinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp (trường hợp hết hiệu lực)

98

12

28

Cấp Giấy chứng nhậnđủ điều kiệnsản xuất đồng thời kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

100

13

29

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhậnđủ điều kiệnsản xuất đồng thời kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

110

14

30

Cấp lại Giấy chứng nhậnđủ điều kiệnsản xuất đồng thời kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp (trường hợp bị mất, bị rách hoặc bị tiêu hủy)

112

15

31

Cấp lại Giấy chứng nhậnđủ điều kiệnsản xuất đồng thời kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp (trường hợp hết hiệu lực thi hành)

114

16

32

Xác nhận biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp

116

17

33

Xác nhận khai báo hoá chất sản xuất

119

VI

 

Lĩnh vực Điện

 

01

34

Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện

123

02

35

Cấp lại thẻ an toàn điện

125

03

36

Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện

127

04

37

Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với các nhà máy điện có quy mô dưới 3 MW đặt tại địa phương

129

05

38

Cấp Giấy phép tư vấn đầu tư xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35 kV, đăng ký kinh doanh tại địa phương

135

06

39

Cấp Giấy phép tư vấn giám sát thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35 kV, đăng ký kinh doanh tại địa phương

141

07

40

Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV và có tổng công suất lắp đặt của các trạm biến áp dưới 3MVA đối với khu vực đô thị tại địa phương

147

08

41

Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0.4kV tại địa phương

152

09

42

Cấp thẻ kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

157

10

43

Cấp lại thẻ kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương (trường hợp bị mất hoặc bị hỏng thẻ)

160

VII

 

Lĩnh vực Công nghiệp nặng

 

01

44

Tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng công trình mỏ khoáng sản rắn nhóm B, C

162

02

45

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa

168

VIII

 

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

 

01

46

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

173

02

47

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (Trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện từ một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đến một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác)

178

03

48

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (trường hợp bị mất, bị rách hoặc bị tiêu hủy)

182

04

49

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

185

05

50

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

189

06

51

Chấm dứt họat động của văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

193

IX

 

Lĩnh vực Dầu khí

 

01

52

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu có dung tích kho từ 210m3 đến dưới 5.000m3

197

02

53

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung tích kho dưới 5.000m3

202

03

54

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LNG có dung tích kho dưới 5.000m3

207

X

 

Lĩnh vực Xúc tiến thương mại

 

01

55

Đăng ký thực hiện khuyến mại theo hình thức mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

212

02

56

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại theo hình thức mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

217

03

57

Thông báo thực hiện khuyến mại

220

04

58

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

223

05

59

Xác nhận đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

226

06

60

Xác nhận thay đổi, bổ sung nội dung đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam.

230

07

61

Chấp thuận đăng ký tổ chức trưng bày hàng giả, hàng vi phạm quyền sở hữu trí tuệ

233

XI

 

Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh

 

01

62

Xác nhận thông báo hoạt động bán hàng đa cấp

236

02

63

Xác nhận thông báo sửa đổi, bổ sung hoạt động bán hàng đa cấp

240

03

64

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo

244

04

65

Đăng ký Hợp đồng theo mẫu và điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

248

XII

 

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

 

01

66

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu

252

02

67

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu

256

03

68

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (trường hợp bị mất, bị rách hoặc bị tiêu hủy)

259

04

69

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

262

05

70

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

265

06

71

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (trường hợp bị mất, bị rách hoặc bị tiêu hủy)

268

07

72

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

271

08

73

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

274

09

74

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (trường hợp bị mất, bị rách hoặc bị tiêu hủy)

277

10

75

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

280

11

76

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

286

12

77

Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá (trường hợp bị mất, bị rách hoặc bị tiêu hủy)

290

13

78

Cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu

293

14

79

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu

296

15

80

Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu (trường hợp bị mất, bị rách hoặc bị tiêu hủy)

301

16

81

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai

304

17

82

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai

308

18

83

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai

311

19

84

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai

314

20

85

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải

317

21

86

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải

321

22

87

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải

324

23

88

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải

327

24

89

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG

330

25

90

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG

333

26

91

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG

336

27

92

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG

339

28

93

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

342

29

94

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

345

30

95

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

348

31

96

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

351

32

97

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

354

33

98

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

357

34

99

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

360

35

100

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

363

36

101

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

366

37

102

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

370

38

103

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

373

39

104

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

376

40

105

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải

379

41

106

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải

383

42

107

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải

386

43

108

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải

389

44

109

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG

392

45

110

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG

395

46

111

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG

398

47

112

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG

401

48

113

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải

404

49

114

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải

408

50

115

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải

411

51

116

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải

414

52

117

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG

417

53

118

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG

420

54

119

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG

423

55

120

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG

426

XIII

 

Lĩnh vực an toàn thực phẩm

 

01

121

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

429

02

122

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm (trường hợp giấy bị mất, bị rách hoặc bị tiêu hủy)

437

03

123

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm.

440

04

124

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm (trường hợp bị mất, bị hỏng, thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được ủy quyền, địa chỉ nhưng không thay đổi vị trí địa lý và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh)

446

05

125

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm (trường hợp thay đổi vị trí địa lý của địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực).

449

06

126

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (trường hợp do cơ sở có thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được ủy quyền, địa chỉ nhưng không thay đổi vị trí địa lý và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh)

457

07

127

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ

460

08

128

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ (do bị mất, bị hỏng)

465

09

129

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ (do cơ sở thay đổi vị trí địa lý của địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực)

468

10

130

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ (do cơ sở có thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được ủy quyền, địa chỉ nhưng không thay đổi vị trí địa lý và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh)

473

11

131

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Công Thương

478

12

132

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm (trường hợp bị mất, bị rách hoặc bị tiêu hủy)

482

13

133

Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm (trường hợp hết hạn hoặc thay đổi về nội dung quảng cáo)

485

14

134

Kiểm tra và cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức và cá nhân thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Công Thương

488

XIV

 

Lĩnh vực Giám định thương mại

 

01

135

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

493

02

136

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

496

XV

 

Lĩnh vực Năng lượng

 

01

137

Điều chỉnh Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh không theo chu kỳ (đối với điều chỉnh Hợp phần Quy hoạch chi tiết phát triển lưới điện trung và hạ áp sau các trạm 110kV)

499

XVI

 

Lĩnh vực khoa học công nghệ

 

01

138

Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng (phân bón vô cơ)

501

02

139

Bản xác nhận nhu cầu nhập khẩu thép (để trực tiếp sản xuất, gia công cơ khí, chế tạo, chỉ áp dụng đối với sản phẩm thép có mã số HS 7224.10.00;7224.90.00)

504

03

140

Tiếp nhận Bản đăng ký công bố hợp quy đối với thép (trừ thép làm cốt bê tông) dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (bên thứ nhất)

509

04

141

Tiếp nhận Bản đăng ký công bố hợp quy đối với thép (trừ thép làm cốt bê tông) dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định (bên thứ ba)

515

DANH MỤC TTHC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CẤP HUYỆN

I

 

Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng

 

01

01

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

519

02

02

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh do hết thời hạn hiệu lực

522

03

03

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh do bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy

525

04

04

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

529

05

05

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện

531

II

 

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

 

01

06

Cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

536

02

07

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá do hết thời hạn hiệu lực

540

03

08

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá do bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy

543

04

09

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

546

05

10

Cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu

550

06

11

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu

554

07

12

Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu do hết thời hạn hiệu lực

558

08

13

Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu do bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần,bị rách nát hoặc bị cháy

561

09

14

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ (trường hợp cấp mới, cấp lại do cơ sở thay đổi vị trí địa lý của địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực)

564

10

15

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ (do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng, do cơ sở có thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được ủy quyền, địa chỉ nhưng không thay đổi vị trí địa lý và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh)

570

DANH MỤC TTHC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CẤP XÃ

 

 

Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng

 

01

01

Cấp Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại

576

02

02

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại

579

03

03

Cấp lại Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại do hết thời hạn hiệu lực

582

04

04

Cấp lại Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại do bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách nát hoặc bị cháy

585

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 3722/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu3722/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành30/12/2016
Ngày hiệu lực30/12/2016
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Thương mại
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật3 năm trước

Download Văn bản pháp luật 3722/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 3722/QĐ-UBND công bố thủ tục hành chính thẩm quyền Sở Công thương Bình Dương 2016


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 3722/QĐ-UBND công bố thủ tục hành chính thẩm quyền Sở Công thương Bình Dương 2016
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu3722/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Bình Dương
              Người kýTrần Thanh Liêm
              Ngày ban hành30/12/2016
              Ngày hiệu lực30/12/2016
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Thương mại
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhật3 năm trước

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 3722/QĐ-UBND công bố thủ tục hành chính thẩm quyền Sở Công thương Bình Dương 2016

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 3722/QĐ-UBND công bố thủ tục hành chính thẩm quyền Sở Công thương Bình Dương 2016

                      • 30/12/2016

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 30/12/2016

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực